Bảng giá nhà đất Kiên Giang từ năm 2015 đến 2020

Gia Khánh gửi đến bạn bảng giá nhà đất Kiên Giang từ năm 2015 đến 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 35/2014/QĐ-UBNDKiên Giang, ngày 22 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài Nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ th và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Bảng giá đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài Nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 714/TTr-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài Nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang./.

 

Nơi nhận:
– Như Điều 3 của Quyết định;
– Chính phủ;
– Bộ Tài Nguyên và Môi trường;
– Bộ Tài chính;
– Cục Kiểm tra VB – Bộ Tư pháp;
– Website Chính phủ,
– TT.Tỉnh ủy;
– TT.HĐND tỉnh;
– Đoàn ĐB Quốc hội tỉnh KG;
– Ủy ban MTTQVN tỉnh KG;
– CT, các PCT: UBND tỉnh;
– Công báo tỉnh;
– Website Kiên Giang;
– LĐVP, P.KTCN;
– Lưu: VT, dtnha (5b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Lê Văn Thi

QUY ĐỊNH

BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC LOẠI ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 củay ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

  1. Quy định này quy định bảng giá đất đối với các loại đất tại các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Kiên Giang.
  2. Bảng giá đất đối với các loại đất được quy định để làm căn cứ giải quyết các trường hợp sau đây:
  3. a)Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.
  4. b)Tính thuế sử dụng đất.
  5. c)Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai.
  6. d)Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai.

  1. e)Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
  2. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá đất của Quy định này.
  3. Giá đất ban hành tại Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất tự thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyểnnhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai; người sử dụng đất và các đối tượng khác có liên quan đến việc sử dụng đất.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong bảng quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

  1. Hành lang bảo vệ công trình: Bao gồm hành lang lộ giới, hành lang thủy giới, cầu, cống,…
  2. Hành lang lộ giới(hành lang an toàn giao thông đường bộ): Là phần diện tích lòng đường, lề đường hay vỉa hè của tuyến đường và được tính từ tim đường ra mỗi bên theo quy định về hành lang an toàn đường bộ của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền.
  3. Hành lang thủy giới(hành lang an toàn giao thông đường thủy)Là phần diện tích được xác định từ mép bờ kênh ra mỗi bên của từng cấp kênh theo quy định về hành lang an toàn đường thủy của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền.
  4. Mclộ giới: Là điểm được xác định tính từ tim đường ra mỗi bên của hành lang lộ giới.
  5. Đất liền kề: Là khu đất liền nhau, tiếp nối với khu đất đã được xác định.
  6. Vùng lân cận gần nhất:Là khu đất có khoảng cách gần nhất so với khu đất đã được xác định.

Chương II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 4. Giá các loại đất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản), giá đất ở tại đô thị và giá đất ở tại nông thôn

Được xác định cho từng huyện, thị xã, thành phố theo các Phụ lục đính kèm:

  1. Phụ lục 01. Giá các loại đất tại thành phố Rạch Giá
  2. Phụ lục 02. Giá các loại đất tại thị xã Hà Tiên
  3. Phụ lục 03. Giá các loại đất tại huyện An Biên
  4. Phụ lục 04. Giá các loại đất tại huyện An Minh
  5. Phụ lục 05. Giá các loại đất tại huyện Châu Thành
  6. Phụ lục 06. Giá các loại đất tại huyện Giang Thành
  7. Phụ lục 07. Giá các loại đất tại huyện Giồng Riềng
  8. Phụ lục 08. Giá các loại đất tại huyện Gò Quao
  9. Phụ lục 09. Giá các loại đất tại huyện Hòn Đất
  10. Phụ lục 10. Giá các loại đất tại huyện Kiên Hải
  11. Phụ lục 11. Giá các loại đất tại huyện Kiên Lương
  12. Phụ lục 12. Giá các loại đất tại huyện Phú Quốc
  13. Phụ lục 13. Giá các loại đất tại huyện Tân Hiệp
  14. Phụ lục 14. Giá các loại đất tại huyệnU Minh Thượng
  15. Phụ lục 15. Giá các loại đất tại huyện Vĩnh Thuận

Điều 5. Giá một số loại đất nông nghiệp

  1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm:
  2. a)Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác.
  3. b)Đất trồng cây lâu năm.
  4. c)Đất rừng sản xuất.
  5. d)Đất nuôi trồng thủy sản.

đ) Đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng.

  1. e)Đất nông nghiệp khác (gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kểcả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh).
  2. Giá các loại đất trên được xác định theo vị trí của từng huyện, thị xã, thành phố:
  3. a)Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản được phân tối đa làm 3 vị trí, các vị trí được xác định tại các Phụ lục kèm theo.
  4. b) Giá đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất liền kề hoặc giá đất rừng sản xuất tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề).
  5. c) Giá đất nông nghiệp dọc theo các tuyến Quốc lộ 80, Quốc lộ 61, Quốc lộ 63, Quốc lộ N1 (tính từ lộ giới vào mét thứ 90) được nhân thêm hệ số bằng 1,3 lần giá đất nông nghiệp theo Bảng giá đất nông nghiệp của từng huyện, thị xã (trừ thành phố Rạch Giá).
  6. d)Giá đất nông nghiệp khác tính bằng giá đất trồng câylâu năm liền kề hoặc giá đất trồng cây lâu năm tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề).

Điều 6. Quy định về việc xác định vị trí đất ở

  1. Đất ở tại nông thôn:
  2. a)Áp dụng chung: Được phân tối đa làm 3 khu vực và 3 vị trí (trừ các trường hợp đã được quy định trong bảng giá đất ở dọc theo các tuyến đường):

– Khu vực 1: Các trục đường từ huyện xuống xã;

– Khu vực 2: Các trục đường từ xã xuống ấp;

– Khu vực 3: Các trục đường liên ấp và đất ở ngoài 2 khu vực trên.

Giao cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố xác định khu vực cụ thể tại địa phương.

– Vị trí 1: Được xác định tính từ mốc lộ giới quy định đến mét thứ 30;

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 (đối với đất cùng thửa vị trí 1);

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại không thuộc 2 vị trí trên.

  1. b)Đất ở dọc theo các tuyến đường: được phân tối đa làm 5 vị trí, giới hạnmỗi vị trí là 30 mét:

– Vị trí 1: Được xác định tính từ mốc lộ giới quy định đến mét thứ 30;

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 (đối với đất ở cùng thửa vị trí 1); tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 30 đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét;

– Vị trí 3: Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 (đối với đất ở cùng thửa vị trí 1); tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét;

– Vị trí 4: Tính từ sau mét thứ 90 đến mét thứ 120 (đối với đất ở cùng thửa vị trí 1); tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét;

– Vị trí 5: Tính từ sau mét thứ 120 đến hết vị trí đất ở (đối với đất ở cùng thửa vị trí 1); tính từ sau mét thứ 90 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 4 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và các thửa đất không thuộc 4 vị trí trên.

  1. Đất ở tại đô thị: Được tính theo trục đường phố trong trung tâm thị trấn, thị xã, thành phố và được phân tối đa làm 5 vị trí:
  2. a)Vị trí 1: Được xác định tính từ mốc lộ giới đến mét thứ 20.
  3. b)Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 (đối với đất cùng thửa vị trí 1).
  4. c)Vị trí 3:

– Tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 (đối với đất cùng thửa vị trí 1);

– Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3 mét.

  1. d)Vị trí 4:

– Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 (đối với đất cùng thửa vị trí 1);

– Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 (đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3 mét);

– Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2 mét đến nhỏ hơn 3 mét.

đ) Vị trí 5:

– Tính từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở (đối với đất cùng thửa vị trí 1);

– Tính từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở (đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3 mét);

– Tính từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở (đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2 mét đến nhỏ hơn 3 mét);

– Áp dụng cho đất ở không thuộc 4 vị trí trên.

  1. e)Mức giá các vị trí đối với đất ở đô thị và đất ở dọc theo các tuyến đường được xác định: Giá đất vị trí 1 được tính bằng 100%; mức giá các vị trí tiếp theo được xác định theo từng huyện, thị xã, thành phố cụ thể như sau:

– Huyện Phú Quốc: Mức giá vị trí tiếp theo tính bằng 70% mức giá của vị trí liền kề trước đó;

– Thành phố Rạch Giá, thị xã Hà Tiên: Mức giá vị trí tiếp theo tính bằng 60% mức giá của vị trí liền kề trước đó;

– Các huyện còn lại: Mức giá vị trí tiếp theo tính bằng 50% mức giá của vị trí liền kề trước đó.

  1. g) Đối với đất ở tại nông thôn (mục áp dụng chung) giá đất ở vị trí 1 được tính bằng 100%; mức giá các vị trí tiếp theo được xác định theo phụ lục của từng huyện, thị xã, thành phố kèm theo.
  2. Giá đất ở vị trí cuối cùng quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này và đất ở nằm ngoài các vị trí được quy định trong các Phụ lục đính kèm quy định này không được thấp hơn 1,2 lần giá đất nông nghiệp liền kề; trường hợp thấp hơn 1,2 lần giá đất nông nghiệp liền kề thì tính bằng 1,2 lần giá đất nông nghiệp liền kề.

Điều 7. Giá một số loại đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở)

  1. Đất thương mại, dịch vụ và đất chợ:
  2. a)Đất thương mại, dịch vụ được sử dụng lâu dài tại đô thị, tại nông thôn và đất chợ: Giá đất tính bằng giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).
  3. b)Đất thương mại, dịch vụ sử dụng có thời hạn tại đô thị và tại nông thôn: Giá đất tính bằng 70% giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề) nhưng không được thấp hơn 1,2 lần giá đất nông nghiệp liền kề; trường hợp thấp hơn 1,2 lần giá đất nông nghiệp liền kề thì tính bằng 1,2 lần giá đất nông nghiệp liền kề.
  4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (bao gồm đất khu công nghiệp, đất cụm công nghiệp, đất khu chế xuất, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp):
  5. a)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được sử dụng lâu dài tại đô thịvà tại nông thôn tính bằng giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).
  6. b)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp sử dụng có thời hạn tại đô thị và tại nông thôn: Giá đất tính bằng 60% giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề), nhưng không được thấp hơn 1,2 lần giá đất nông nghiệp liền kề; trường hợp thấp hơn 1,2lần giá đất nông nghiệp liền kề thì tính bằng 1,2 lần giá đất nông nghiệp liền kề.
  7. Đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệpkhông phải là đất thương mại, dịch vụ trong các dự án khu dân cư, trung tâm thương mại được phân chia vị trí như trường hợp đối với đất ở; mức giá các vị trí thực hiện theo quy định tại Điểm e, Khoản 2, Điều 6 của Quy định này.
  8. Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm gồm:
  9. a)Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát tính bằng 170.000 đồng/m2.
  10. b)Đất khai thác than bùn tính bằng 150.000 đồng/m2.
  11. c)Đất khai thác đất sét tính bằng 100.000 đồng/m2.
  12. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp của tổ chức sự nghiệp công lập chưa tựchủ tài chính; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa không có mục đích kinh doanh, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: Giá đất tính bằng giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).
  13. Đất xây dựng công trình sự nghiệp của tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa có mục đích kinh doanh; đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác: Giá đất tính bằng 70% giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).
  14. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng (trừ đất chợ), đất phi nông nghiệp khác quy định tại Điểm e, Điểm k, Khoản 2, Điều 10 của Luật Đất đai: Giá đất tính bằng 60% giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).
  15. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng và đất có mặt nước venbiển:
  16. a)Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì giá đất bằng với giá đất nuôi trồng thủy sản liền kề hoặc giá đất nuôi trồng thủy sản tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề). Trường hợp sử dụng đất có mặt nước ven biển ngoài phạm vi 1000 mét (tính từ bờ hiện hữu trở ra) tính theo giá mặt nước biển.
  17. b)Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản giá đất được xác định như sau:

– Đối với trường hợp không có dự án đầu tư: Tính bằng 50% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp liền kề từ phạm vi bờ hiện hữu ra 500 mét; Tính bằng 30% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp liền kề từ sau 500 mét đến 1000 mét (hoặc giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất, trường hợp không có đất liền kề); Từ sau 1000 mét tính theo giá mặt nước biển.

– Đối với các trường hợp có dự án đầu tư giao cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho từng trường hợp cụ thể.

  1. Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (bao gồm đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây, đất bãi bồi ven sông, đất bãi bồi ven biển, đất có mặt nước ven biển): Khi được cấp có thẩm quyền đưa vào sử dụng thì giá đất được tính bằng giá đất cùng loại, cùng mục đích sử dụng liền kề hoặc giá đất tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề).
  2. Xác định giới hạn vị trí, hệ số và giá đất trung bình các bãi biển tại huyện Phú Quốc như sau:
  3. a) Đối với đất Bãi Trường:
Vị tríPhạm vi giới hạnHệ số
1Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 3501,25
2Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 7001,00
3Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp – An Thới0,77

– Giá đất trung bình Bãi Trường: 2.100.000 đồng/m2.

  1. b) Đối với đất các bãi biển còn lại:
Vị tríPhạm vi giới hạnHệ số
1Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 4001,25
2Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 8001,00
3Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch0,77

– Giá đất trung bình Bãi Bà Kèo: 3.800.000 đồng/m2;

– Giá đất trung bình Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn: 1.200.000 đồng/m2;

– Giá đất trung bình các bãi còn lại thuộc khu vực phía Nam đảo Phú Quốc (tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam): 1.600.000 đồng/m2;

– Giá đất trung bình các bãi còn lại thuộc khu vực phía Bắc đảo Phú Quốc (tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía bắc): 1.000.000 đồng/m2.

  1. c) Đối với đất hành lang các bãi biển: Giá đất được tính bằng giá đất phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề).
  2. d) Trường hợp thửa đất vừa tiếp giáp mặt tiền đường, vừa tiếp giáp với bãi biển giá đất được xác định cho tuyến đường hoặc bãi biển có giá cao nhất.

Điều 8. Một số quy định cụ thể về cách xác định giá đất

  1. Đất nằm trong hành lang lộ giới, thủy giới các tuyến đường, các tuyến kênh, mương, hành lang bảo vệ kết cấu công trình hạ tầng giao thông: Giá đất được tính bằng 70% giá đất phi nông nghiệp liền kề, tính bằng 100% giá đất nông nghiệp liền kề hoặc giá đất phi nông nghiệp, giá đất nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề).
  2. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nhiều tuyến đường, giá đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất. Trường hợp có tuyến đường song song với tuyến đường có giá cao nhất, giá đất được xác định theo từng vị trí theo quy định cho cả 2 tuyến đường, nếu vị trí của từng tuyến đường giao nhau thì chọn mức giá cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
  3. Xác định giá đất bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế – xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai 2013.
  4. a) Trường hợp trên cùng một tuyến đường có mức giá đất chênh lệch khác nhau do được phân nhiều đoạn thì được áp dụng hệ số điều chỉnh như sau:

– Đối với đất đô thị được áp dụng giảm 5% cho mỗi khoảng cách là 5 mét theo phương pháp giảm dần đều cho đến khi bằng mức giá quy định của đoạn tiếp theo;

– Đối với đất ven các trục đường giao thông (không nằm trong đô thị, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp) được áp dụng giảm 5% cho khoảng cách là 20 mét theo phương pháp giảm dần đều đến khi bằng mức giá quy định của đoạn tiếp theo.

  1. b) Trường hợp tại khu vực giáp ranh giữa các đơn vị hành chính: Thửa đất cùng một hộ sử dụng mà có hai mức giá khác nhau thì toàn bộ thửa đất đó được tính theo giá đất có mức giá cao nhất.
  2. c) Các thửa đất có diện tích nằm trong hành lang lộ giới, thủy giới các tuyến đường, các tuyến kênh, mương, hành lang bảo vệ kết cấu công trình hạ tầng giao thông theo quy định (nếu đủ điều kiện được bồi thường, hỗ trợ theo quy định hiện hành của Nhà nước) được xác định như sau:

– Trường hợp không có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nhưng trên giấy chứng nhận không thể hiện phần diện tích đất nằm trong hành lang bảo vệ công trình, thì phần diện tích đất thuộc phạm vi hành lang bảo vệ công trình được tính là vị trí 1 và được xác định từ ranh giới đủ điều kiện bồi thường (sau khi đã trừ lòng đường, lề đường và phần diện tích đã giải tỏa nếu có) cho đến hết giới hạn vị trí của từng loại đất theo quy định, vị trí tiếp theo được xác định là vị trí 2, 3…

– Trường hợp có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà trên giấy chứng nhận có thể hiện phần diện tích đất nằm trong hành lang bảo vệ công trình, thì vị trí 1 được xác định sau khi trừ hành lang bảo vệ công trình; phần diện tích đất thuộc phạm vi hành lang bảo vệ công trình được xác định theo quy định tại Khoản 1 Điều này;

– Đối với trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, cho thuê đất thì vị trí 1 được xác định từ mốc lộ giới, thủy giới, hành lang bảo vệ công trình theo quy định về hành lang bảo vệ kết cấu công trình hạ tầng.

  1. Sau khi các tuyến đường đã được nâng cấp, trung tâm thương mại, khu tái định cư và các dự án hoàn thành đưa vào sử dụng thì các chủ đầu tư, ban quản lý dự án có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản để Sở Tài Nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan đề xuất giá đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

Chương III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 9. Thời gian thực hiện

Bảng quy định giá các loại đất này áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2015, không áp dụng để giải quyết các công việc có liên quan đến giá đất trước đây (trừ các dự án đã công bố giá và còn có hiệu lực thi hành).

Điều 10. Tổ chức thực hiện

Giao cho Sở Tài Nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thường xuyên kiểm tra việc thực hiện Quy định này.

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài Nguyên và Môi trường để tổng hợp cùng các địa phương và các ngành có liên quan nghiên cứu đề xuất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp

 

PHỤ LỤC SỐ 01

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản.

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Vị tríĐất trồng cây lâu nămĐất trồng cây hàng nămĐất nuôi trồng thủy sản
1. Các phường: Vĩnh Quan, Vĩnh Thanh, Vĩnh Thanh Vân, Vĩnh Bảo, Vĩnh Lạc, An Hòa, An Bình, Rạch Sỏi, Vĩnh Lợi
1250210210
2230190190
3210170170
II. Vĩnh Hiệp
1200160160
2180140140
3160120120
III. Vĩnh Thông
1160120120
2140100100
31208080
IV. Phi Thông
1858080
2656060
3555050

* Vị trí được xác định cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Giới hạn trong phạm vi 250 mét tính từ bờ sông, kênh cấp I-II (sông, kênh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 20 m), chân lộ, lề đường hiện hữu (đường có tên trong; bảng giá đất ở).

– Vị trí 2: Sau mét thứ 250 đến mét thứ 500 m của vị trí 1; giới hạn trong phạm vi 250 mét tính từ bờ sông – kênh hiện hữu (sông – kênh có bề rộng từ 10 m đến nhỏ hơn 20 m).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại không thuộc 02 vị trí nêu trên.

Bảng 2: Bảng giá đất ở tại nông thôn (xã Phi Thông)

  1. Áp dụng chung

ĐVT: 1.000 đồng/m2

V tríKhu vực 1Khu vực 2Khu vực 3
1400300250
2350250200
3250200120
  1. Bảng giá đất ở dọc theo các tuyến đường:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đoạn, đườngVT1VT2VT3VT4VT5
 Xã Phi Thông     
AĐường cặp kênh:
1Đường 30 tháng 4 nối dài     
 Từ Mạc Thiên Tích – La Văn Cầu700420252151120
 Từ La Văn Cầu – Phạm Văn Hai600360216130120
 Từ Phạm Văn Hai – Đường Số 12800480288173120
 Từ đường số 12 – Phạm Thị Út1.500900540324194
 Từ Nguyễn Thị Út – UBND xã Phi Thông800480288173120
 Từ UBND xã Phi Thông – giáp ranh xã Tân Hội, huyện Tân Hiệp500300180120120
2Đường Tạ Quang Tỷ (từ Kênh Rạch Giá – Long Xuyên đến xã Mong Thọ A)400240144120120
3Đường Phạm Thành Lượng (từ Kênh Rạch Giá – Long Xuyên đến Xã Mong Thọ A)400240144120120
4Đường Trần Văn Luân (từ Đường 30 tháng 4 đến Kênh Năm Liêu)400240144120120
5Đường Phan Văn Chương (từ Đường 30 tháng 4 đến Kênh Năm Liêu)400240144120120
6Đường Quách Phẩm (từ Phan Văn Chương – Kênh Năm Liêu)400240144120120
7Đường Mai Thành Tâm (từ Phan Văn Chương – La Văn Cầu)400240144120120
8Đường Trần Văn Tất (từ đường 30 tháng 4 – Kênh Năm Liêu)400240144120120
9Đường Trần Văn Thái (từ kênh Năm Liêu – giáp Mỹ Lâm, Hòn Đất)400240144120120
10Đường Nguyễn Văn Tiền (từ kênh Rạch Giá – Long Xuyên đến xã Mong Thọ A)400240144120120
BCụm dân cư Cây Sao
1Đường Phạm Thế Hiển (từ Hồ Đắc Di – hết cụm dân cư)900540324194120
2Đường Hồ Đắc Di (từ kênh Rạch Giá – Long Xuyên – hết đường số 1)900540324194120
3Đường Cù Huy Cận (từ đường số 1 – Phạm Thế Hiển)750450270162120
4Đường Lê Tấn Quốc (từ đường số 1 – kênh Rạch Giá – Long Xuyên)750450270162120
5Đường Trương Minh Giảng (từ đường số 1 – đường số 5)750450270162120
CCụm dân cư Trung Tâm
1Đường Nguyễn Văn Huyên (từ giáp dân cư – Trần Văn Luân)800480288173120
2Đường Phạm Văn Hai (từ giáp dân cư – Trần Văn Luân)800480288173120
3Đường Nguyễn Sơn (từ đường số 10 đến Phạm Văn Hai)600360216130120
4Đường Tôn Thất Thuyết (từ Bùi Văn Dự – giáp Khu dân cư)600360216130120
5Đường Dương Công Trừng (từ đường Nguyễn Văn Huyên – Giáp Khu dân cư)600360216130120
6Đường Trần Khắc Chân (từ Nguyễn Văn Huyên – Giáp Khu dân cư)600360216130120
7Đường Đô Đốc Long (từ Nguyễn Văn Huyên – Giáp Khu dân cư)600360216130120
8Đường Trần Hầu (từ đường số 6 – Đường số 12)600360216130120
9Đường số 6 (từ đường 30 tháng 4 – Phạm Văn Hai)1.500900540324194
10Đường Bùi Văn Dự (từ đường 30 tháng 4 – Đường Phạm Văn Hai)1.500900540324194
11Đường Nguyễn Thị Út (từ đường 30 tháng 4 – Phạm Văn Hai)800480288173120
12Đường số 10 (từ đường số 6 – Phạm Văn Hai)600360216130120
13Đường số 11 (từ đường số 10 – Phạm Văn Hai)600360216130120
14Đường số 12 (từ đường 30 tháng 4 – Phạm Văn Hai)800480288173120

Bảng 3: Bảng giá đất ở tại đô thị.

  1. Phườngven đô thị:
  2. a) Áp dụng chung

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Tên đườngVT1VT2VT3
Phường Vĩnh Hiệp   
– Đường, hẻm có bề mặt rộng >= 4 m950570342
– Đường, hẻm có bề mặt rộng >= 3 m700420252
– Đường, hẻm còn lại550330198
Phường Vĩnh Thông   
– Đường, hẻm có bề mặt rộng >= 4 m700420252
– Đường, hẻm có bề mặt rộng >= 3 m500300180
– Đường, hẻm còn lại400240144
  1. Các tuyến, đoạn đường:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

 Tên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
IPhường Vĩnh Thông     
1Phạm Văn Hớn (từ kênh Rạch Giá – Long Xuyên đến kênh Cây Sao)500300300300300
2Mạc Thiên Tích (từ đường 30 tháng 4 – kênh Năm Liêu)600360300300300
3La Văn Cầu (từ đường 30 tháng 4 – kênh Năm Liêu)500300300300300
4Phan Văn Nhờ (từ Mạc Thiên Tích – La Văn Cầu)500300300300300
5Nguyễn Văn Tư (từ Mạc Thiên Tích – La Văn Cầu)500300300300300
6Nguyễn Hữu Cảnh (từ kênh Rạch Giá – Long Xuyên đến giáp huyện Châu Thành)500300300300300
 * Cụm dân cư Vĩnh Thông     
1Nguyễn Sáng (từ Khu dân cư – Đường G)800480300300300
2Trần Văn Trà (từ Khu dân cư – Đường G)1.000600360300300
3Tô Ký (Từ Nguyễn Hiền – Đường G)700420300300300
4Nguyễn Thị Thập (từ Đường A – Nguyễn Hiền)800480300300300
5Dương Quang Đông (từ Khu dân cư-Nguyễn Khuyến)700420300300300
6Cao Xuân Huy (từ Khu dân cư – Đường A)700420300300300
7Diệp Minh Châu (từ Khu dân cư – Nguyễn Khuyến)700420300300300
8Tạ Uyên (từ Khu dân cư – Đường G)800480300300300
9Nguyễn Khuyến (từ Trần Văn Trà – Tạ Uyên)700420300300300
10Tô Hiệu (từ Trần Văn Trà – Nguyễn Thị Thập)800480300300300
11Nguyễn Hiền (từ Nguyễn Sáng – Trần Văn Trà)750450300300300
IIPhường Vĩnh Hiệp     
1Lâm Thị Chi (từ kênh Rạch Giá – Long Xuyên đến kênh Hè Thu 2)550330300300300
2Nguyễn Thị Định (từ Bến đò Giải Phóng 9 – Kênh Vành Đai)1.200720432300300
3Huỳnh Tấn Phát (từ kênh Ấp Chiến Lược – Nguyễn Thị Định)1.500900540324300
4Sư Thiện Ân nối dài (từ Nguyễn Thị Định – Huỳnh Tấn Phát)1.500900540324300
5Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định – Huỳnh Tấn Phát)700420300300300
6Lạc Hồng nối dài     
 – Từ Nguyễn Thị Định – Huỳnh Tấn Phát3.5002.1001.260756454
 – Từ Huỳnh Tấn Phát – Tuyến Tránh thành phố Rạch Giá (Ngã Ba)2.5001.500900540324
7Tuyến Tránh thành phố Rạch Giá     
 – Từ Cầu đường Trâu (giáp ranh huyện Châu Thành) – cầu Rạch Giá 21.8001.080648389300
 – Từ cầu Rạch Giá 2 – cầu Rạch Giá 11.500900540324300
8Hồ Thị Nghiêm (từ Nguyễn Thị Định – Huỳnh Tấn Phát)550330300300300
9Nguyễn Văn Cừ nối dài (từ Nguyễn Thị Định – Huỳnh Tấn Phát)1.500900540324300
10Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát – Kênh Vành Đai)700420300300300
11Lê Văn Tuân (từ Nguyễn Thị Định – Kênh Vành Đai)700420300300300
  1. Phường nội đô thị:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
1Nguyễn Bỉnh Khiêm     
 – Từ Mạc Cửu – Lê Thị Hồng Gấm5.5003.3001.9801.188713
 – Từ Lê Thị Hồng Gấm – Huỳnh Thúc Kháng6.0003.6002.1601.296778
 – Từ Huỳnh Thúc Kháng – Trần Phú8.0004.8002.8801.7281.037
 – Từ Trần Phú – Quang Trung6.0003.6002.1601.296778
 – Từ Quang Trung – Võ Trường Toản4.0002.4001.440864518
2Mạc Cửu     
 – Từ cầu Bưu điện thành phố Rạch Giá – Phạm Ngũ Lão5.5003.3001.9801.188713
 – Từ Phạm Ngũ Lão – Lê Lai5.0003.0001.8001.080648
 – Từ Lê Lai – Nguyễn Bỉnh Khiêm4.2002.5201.512907544
 – Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm – Cầu số 14.5002.7001.620972583
 – Từ Cầu Số 1 – Nghĩa trang Liệt sĩ3.5002.1001.260756454
 – Từ Nghĩa trang Liệt Sĩ – Cầu số 22.7001.620972583350
3Tuyến Tránh thành phố Rạch Giá (từ cầu Rạch Giá 1 – Mạc Cửu)2.0001.200720432300
4Võ Trường Toản     
 – Từ Lý Thường Kiệt – Tú Xương1.8001.080648389300
 – Từ Tú Xương – Cầu Suối1.100660396300300
 – Từ Cầu Suối – Nguyễn Thái Bình800480300300300
5Quang Trung     
 – Từ Lý Thường Kiệt – Tú Xương3.0001.8001.080648389
 – Từ Tú Xương – Cầu Suối2.2001.320792475300
 – Từ Cầu Suối – Nguyễn Thái Bình1.500900540324300
6Dương Minh Châu (bên kênh Tắc Tô)1.000600360300300
7Nguyễn Phi Khanh (bên kênh Tắc Tô)1.000600360300300
8Tú Xương2.0001.200720432300
9Nguyễn Thái Bình     
 Từ Mạc Cửu – Quang Trung1.500900540324300
 Từ Quang Trung – Hết đường1.200720432300300
10Điện Biên Phủ8.0004.8002.8801.7281.037
11Điên Biên Phủ nối dài800480300300300
12Nguyễn Tuân1.300780468300300
13Nguyễn Tuân nối dài700420300300300
14Huỳnh Thúc Kháng     
 – Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm – Cầu Vàm Trư7.0004.2002.5201.512907
 – Từ Cầu Vàm Trư – Nguyễn Tuân2.0001.200720432300
15Lê Thánh Tôn7.0004.2002.5201.512907
16Lý Thái Tổ7.0004.2002.5201.512907
17Thủ Khoa Huân5.0003.0001.8001.080648
18Nguyễn Tri Phương7.0004.2002.5201.512907
19Hai Bà Trưng     
 – Từ Điện Biên Phủ – Huỳnh Thúc Kháng4.0002.4001.440864518
 – Từ Điện Biên Phủ – Huỳnh Thúc Kháng (bên bờ kênh)2.5001.500900540324
 – Từ Huỳnh Thúc Kháng – Hàn Thuyên2.5001.500900540324
 – Hàn Thuyên – Mạc Cửu2.0001.200720432300
20Hàn Thuyên2.2001.320792475300
21Đặng Dung2.0001.200720432300
22Dương Diên Nghệ2.5001.500900540324
23Lý Chính Thắng3.0001.8001.080648389
24Nguyễn Cư Trinh     
 – Từ cầu Vàm Trư – Nguyễn Tuân1.300780468300300
 – Từ Nguyễn Tuân – Lộ Liên Hương1.100660396300300
 – Từ Lộ Liên Hương – Cầu Suối1.000600360300300
25Nam Cao1.300780468300300
26Lộ Liên Hương (từ Quốc lộ 80 – Quang Trung)1.300780468300300
27Đặng Huy Trứ (giải phóng chín)1.500900540324300
28Lý Thường Kiệt4.0002.4001.440864518
29Nguyễn Công Trứ5.5003.3001.9801.188713
30Nguyễn Văn Kiến2.0001.200720432300
31Mạc Đĩnh Chi3.0001.8001.080648389
32Mậu Thân3.0001.8001.080648389
33Trần Quốc Toản     
 – Từ Mậu Thân – Võ Thị Sáu3.5002.1001.260756454
 – Từ Võ Thị Sáu – Lê Thị Hồng Gấm1.000600360300300
34Trần Bình Trọng     
 – Từ Mạc Cửu – Trần Phú4.0002.4001.440864518
 – Từ Trần Phú – Võ Thị Sáu3.5002.1001.260756454
35Nguyễn Huỳnh Đức1.500900540324300
36Trương Tấn Bửu1.500900540324300
37Tự Do5.0003.0001.8001.080648
38Võ Thị Sáu2.5001.500900540324
39Nguyễn Trường Tộ     
 – Từ Trần Phú – Võ Thị Sáu1.000600360300300
 – Từ Võ Thị Sáu – Chùa Thập Phương800480300300300
40Nguyễn Trãi2.0001.200720432300
41Phạm Ngũ Lão2.5001.500900540324
42Lê Thị Hồng Gấm     
 – Từ Mạc Cửu – Nguyễn Bỉnh Khiêm3.5002.1001.260756454
 – Từ Mạc Cửu – Nguyễn Trường Tộ3.3001.9801.188713428
43Lê Lai1.500900540324300
44Phạm Ngọc Thạch     
 – Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm – Lý Thường Kiệt2.5001.500900540324
 – Từ Lý Thường Kiệt – Mạc Cửu1.500900540324300
45Đông Hồ     
 – Trần Phú- Lê Thị Hồng Gấm3.5002.1001.260756454
 – Lê Thị Hồng Gấm – Phạm Ngọc Thạch2.0001.200720432300
46Trần Phú14.0008.4005.0403.0241.814
47Hoàng Diệu3.2001.9201.152691415
48Đinh Tiên Hoàng2.5001.500900540324
49Huỳnh Tịnh Của2.5001.500900540324
50Thành Thái2.5001.500900540324
51Bạch Đằng3.2001.9201.152691415
52Phan Bội Châu2.5001.500900540324
53Nguyễn Đình Chiểu2.2001.320792475300
54Hàm Nghi3.2001.9201.152691415
55Duy Tân6.0003.6002.1601.296778
56Hoàng Hoa Thám10.0006.0003.6002.1601.296
57Phạm Hồng Thái10.0006.0003.6002.1601.296
58Trần Quang Diệu3.7002.2201.332799479
59Phan Chu Trinh7.2004.3202.5921.555933
60Nguyễn Du3.7002.2201.332799479
61Nguyễn Hùng Sơn     
 – Từ Hoàng Diệu – Lê Lợi3.2001.9201.152691415
 – Từ Lê Lợi – Trịnh Hoài Đức4.0002.4001.440864518
 – Từ Trịnh Hoài Đức – Phan Văn Trị3.0001.8001.080648389
62Nguyễn Văn Trỗi3.7002.2201.332799479
63Trần Hưng Đạo     
 – Từ Lê Lợi – Trần Phú7.5004.5002.7001.620972
 – Từ Trần Phú – Trịnh Hoài Đức4.0002.4001.440864518
 – Từ Trịnh Hoài Đức – Thủ Khoa Nghĩa3.0001.8001.080648389
 – Từ Thủ Khoa Nghĩa – Phan Văn Trị2.0001.200720432300
 – Từ Phan Văn Trị – Đầu Doi1.000600360300300
64Lê Lợi11.0006.6003.9602.3761.426
65Lý Tự Trọng     
 – Từ Duy Tân – Nguyễn Hùng Sơn4.0002.4001.440864518
 – Từ Nguyễn Hùng Sơn – Trần Hưng Đạo4.0002.4001.440864518
66Hùng Vương     
 – Từ Trần Quang Diệu – Nguyễn Hùng Sơn4.2002.5201.512907544
 – Từ Nguyễn Hùng Sơn – Trần Hưng Đạo3.5002.1001.260756454
67Trịnh Hoài Đức     
 – Từ Nguyễn Thoại Hầu – Nguyễn Hùng Sơn3.7002.2201.332799479
 – Từ Nguyễn Hùng Sơn – Trần Hưng Đạo2.5001.500900540324
68Thủ Khoa Nghĩa2.2001.320792475300
69Phan Văn Trị2.2001.320792475300
70Nguyễn Thoại Hầu     
 – Từ cầu Sông Kiên – Thủ Khoa Nghĩa4.0002.4001.440864518
 – Từ Thủ Khoa Nghĩa – Phan Văn Trị3.2001.9201.152691415
 – Từ Phan Văn Trị – Đầu Doi2.0001.200720432300
71Trần Chánh Chiếu2.0001.200720432300
72Kiều Công Thiện2.5001.500900540324
73Nguyễn Trung Trực     
 – Từ cầu Kinh Nhánh – Nguyễn An Ninh12.0007.2004.3202.5921.555
 – Từ Nguyễn An Ninh – Đng Đa10.5006.3003.7802.2681.361
 – Từ Đống Đa – Nguyễn Văn Cừ9.5005.7003.4202.0521.231
 – Từ Nguyễn Văn Cừ – cầu Rạch Sỏi9.0005.4003.2401.9441.166
74Lâm Quang Ky     
 – Từ Nguyễn Trung Trực – Cô Bắc3.2001.9201.152691415
 – Từ Cô Bắc – Đống Đa6.2003.7202.2321.339803
 – Từ Đống Đa – Trần Quang Khải4.0002.4001.440864518
 – Từ Trần Quang Khải – Trần Khánh Dư3.5002.1001.260756454
75Ngô Quyền     
 – Từ cầu Ngô Quyền – Nguyễn An Ninh5.5003.3001.9801.188713
 – Từ Nguyễn An Ninh – Đống Đa4.5002.7001.620972583
 – Từ Đống Đa – Nguyễn Văn Cừ3.5002.1001.260756454
 – Từ Nguyễn Văn Cừ- Ngô Gia Tự2.5001.500900540324
 – Từ Ngô Gia Tự – Đoạn cuối1.600960576346300
76Nguyễn Thái Học     
 – Từ Nguyễn Trung Trực – Ngô Quyền4.0002.4001.440864518
 – Từ Ngô Quyền – Đầu Doi (kênh Ông Hiền)2.8001.6801.008605363
77Cô Giang3.8002.2801.368821493
78Cô Bắc (Từ Nguyễn Trung Trực – Tôn Đức Thắng)4.5002.7001.620972583
79Phan Đình Phùng3.5002.1001.260756454
80Sư Thiện Ân3.8002.2801.368821493
81Chi Lăng4.5002.7001.620972583
82Bùi Thị Xuân1.500900540324300
83Nguyễn An Ninh4.2002.5201.512907544
84Huỳnh Mẫn Đạt3.5002.1001.260756454
85Lạc Long Quân     
 – Từ Ngô Quyền – Huỳnh Mẫn Đạt3.0001.8001.080648389
 – Từ Huỳnh Mẫn Đạt – Nguyễn Trung Trực4.0002.4001.440864518
66Âu Cơ2.2001.320792475300
87Bà Triệu2.4001.440864518311
88Lạc Hồng     
 – Ngô Quyền – Lâm Quang Ky (bên ngoài)8.5005.1003.0601.8361.102
 – Ngô Quyền – Trường Chính trị tỉnh (bên trong)2.7001.620972583350
89Chu Văn An     
 – Từ Lạc Hồng – Đống Đa3.0001.8001.080648389
 – Từ Đống Đa – Cách ranh Trường ISchool 200 mét về phía Rạch Sỏi2.2001.320792475300
 – Từ Rạch Mẽo – Ngô Gia Tự2.0001.200720432300
 – Ngô Gia Tự – Lê Hng Phong1.500900540324300
90Đống Đa     
 – Từ Ngô Quyền – Nguyễn Trung Trực3.0001.8001.080648389
 – Từ Nguyễn Trung Trực – Lâm Quang Ky4.5002.7001.620972583
91Đặng Trần Côn (đường vào Trường Chu Văn An)2.5001.500900540324
92Sương Nguyệt Ánh (đường vào Trường ISchool)2.5001.500900540324
93Trương Hán Siêu2.5001.500900540324
94Nguyễn Văn Cừ5.0003.0001.8001.080648
95Tô Hiến Thành3.5002.1001.260756454
96Đường Nguyễn Đình Tứ2.0001.200720432300
97Trần Nhật Duật2.5001.500900540324
98Trần Quang Khải     
 Từ Nguyễn Trung Trực – Ngô Quyền5.0003.0001.8001.080648
 Từ Nguyễn Trung Trực – 3 tháng 26.6003.9602.3761.426856
99Ngô Gia Tự3.0001.8001.080648389
100Lê Hồng Phong     
 Từ Ngô Quyền – Nguyễn Trung Trực2.5001.500900540324
 Từ Nguyễn Trung Trực – Lâm Quang Ky3.0001.8001.080648389
101Phan Thị Ràng6.6003.9602.3761.426856
102Trần Khánh Dư3.5002.1001.260756454
103Ngô Văn Sở3.5002.1001.260756454
104Vân Đài (đường nội bộ khu Quốc doanh đánh cá)1.500900540324300
105Trần Quý Cáp     
 – Từ Nguyễn Trung Trực – Đình An Hòa2.0001.200720432300
 – Từ đình An Hòa – Đường vào chùa Thôn Dôn1.8001.080648389300
 – Từ đường vào chùa Thôn Dôn – Đầu Doi1.400840504302300
106Nhật Tảo3.2001.9201.152691415
107Trương Định     
 – Từ Nguyễn Trung Trực – Cống ngăn mặn2.5001.500900540324
 – Từ Công ngăn mặn – Trần Quý Cáp900540324300300
 – Từ Nguyễn Trung Trực – Cng ngăn mặn (Phía bên kia kênh Điều Hành, cặp đường Trần Hữu Độ)1.500900540324300
108Ngô Thời Nhiệm     
 – Từ Nguyễn Trung Trực – Nhà máy VTF3.0001.8001.080648389
 – Từ Nhà máy VTF – Cuối đường1.100660396300300
109Sư Vạn Hạnh (đường vào chùa Thôn Dôn)1.000600360300300
110Thiên Hộ Dương1.000600360300300
111Nguyễn Trung Ngạn900540324300300
112Nguyễn Tiểu La (sau Sở Giao thông vận tải)2.0001.200720432300
113Ngô Đức Kế (sau Sở Tài Nguyên & Môi Trường)1.000600360300300
114Phùng Hưng3.2001.9201.152691415
115Lê Quý Đôn2.5001.500900540324
116Phan Đăng Lưu1.300780468300300
117Thái Phiên800480300300300
118Ngô Thì Sĩ (bọc sau Công viên văn hóa An Hòa)900540324300300
119Trần Hữu Độ (cặp Sở Th dục thể thao)1.200720432300300
120Lương Văn Can (cặp kênh Điều Hành)1.000600360300300
121Mai Thị Hồng Hạnh     
 – Từ Cách Mạng Tháng 8 -Đinh Công Tráng (phía phường Vĩnh Lợi tới ranh UB phường)9.0005.4003.2401.9441.166
 – Từ Đinh Công Tráng – Ranh huyện Châu Thành7.0004.2002.5201.512907
122Nguyễn Chí Thanh     
 – Từ Mai Thị Hng Hạnh – Cao Bá Quát7.5004.5002.7001.620972
 – Từ Cao Bá Quát – Trương Vĩnh Ký7.0004.2002.5201.512907
 – Từ Trương Vĩnh Ký – Trần Cao Vân4.5002.7001.620972583
 – Từ Trần Cao Vân – Cầu Ván2.5001.500900540324
 – Từ Cầu Ván – Ranh huyện Châu Thành1.500900540324300
123Hồ Xuân Hương7.0004.2002.5201.512907
124Cao Bá Quát     
 – Từ Nguyễn Chí Thanh – Lương Ngọc Quyến5.0003.0001.8001.080648
 – Từ Lương Ngọc Quyến – U Minh 102.5001.500900540324
 – Từ Nguyễn Chí Thanh – Đinh Công Tráng (Hẻm 17)2.0001.200720432300
 – Từ Đinh Công Tráng đến cuối đường1.000600360300300
125Bà Huyện Thanh Quan     
 – Từ Nguyễn Chí Thanh – Hi Thượng Lãn Ông5.0003.0001.8001.080648
 – Từ Hi Thượng Lãn Ông – U Minh 103.0001.8001.080648389
126Trần Cao Vân     
 – Từ Nguyễn Chí Thanh – Bến đò2.0001.200720432300
 – Đoạn còn lại1.500900540324300
127U Minh 10     
 – Từ H Xuân Hương – Bà Huyện Thanh Quan1.500900540324300
 – Từ Bà Huyện Thanh Quan – Cuối U Minh 101.000600360300300
128Nguyễn Thiện Thuật     
 – Từ Mai Thị Hồng Hạnh – Đoàn Thị Điểm2.0001.200720432300
 – Từ Đoàn Thị Điểm – Nguyễn Chí Thanh1.200720432300300
129Hải Thượng Lãn Ông     
 – Từ Ngã ba Rạch Sói – Hồ Xuân Hương7.0004.2002.5201.512907
 – Đoạn còn lại4.0002.4001.440864518
130Đoàn Thị Điểm     
 – Từ Nguyễn Chí Thanh – Đinh Công Tráng2.0001.200720432300
 – Từ Đinh Công Tráng – Nguyễn Thiện Thuật1.000600360300300
131Trương Vĩnh Ký     
 – Từ Nguyễn Chí Thanh – Đinh Công Tráng1.200720432300300
 – Từ Đinh Công Tráng – Nguyn Thiện Thuật700420300300300
132Đinh Công Tráng     
 – Từ Mai Thị Hồng Hạnh – Đoàn Thị Điểm2.0001.200720432300
 – Từ Đoàn Thị Điểm – Nguyễn Chí Thanh1.500900540324300
133Nguyễn Gia Thiều     
 – Từ Tôn Thất Đạm – Nguyễn Bính800480300300300
 – Từ Nguyễn Bính – Ranh huyện Châu Thành600360300300300
134Tôn Thất Đạm600360300300300
135Đào Duy Từ     
 – Từ Nguyễn Gia Thiu – Ụ tàu600360300300300
 – Từ Ụ tàu – Ranh huyện Châu Thành500300300300300
134Nguyễn Bính500300300300300
135Nguyễn Văn Siêu1.200720432300300
136Nguyễn Thông800480300300300
137Lương Ngọc Quyến2.5001.500900540324
138Trần Xuân Soạn2.5001.500900540324
139Tống Duy Tân2.0001.200720432300
140Văn Lang800480300300300
141Cách Mạng Tháng Tám     
 – Từ cầu Rạch Sói – Cống So Đũa7.0004.2002.5201.512907
 – Từ cống So Đũa  Cu Quằn4.0002.4001.440864518
142Cao Thắng     
 – Từ Mai Thị Hồng Hạnh – Chùa Khmer2.5001.500900540324
 – Từ chùa Khmer – Cu Thanh Niên1.500900540324300
 – Từ Cầu Thanh Niên – Ranh huyện Châu Thành1.000600360300300
143Sư Thiện Chiếu     
 – Từ Cao Thắng – Cách Mạng Tháng 82.0001.200720432300
 – Từ Cao Thng – Mai Thị Hồng Hạnh1.000600360300300
144Bùi Viện700420300300300
145Nguyễn Biểu (xóm 3)700420300300300
146Lê Minh Xuân (từ Bùi Viện – giáp ranh Châu Thành)700420300300300
147Nguyễn Văn Nhị (từ Bùi Viện – giáp ranh Châu Thành)700420300300300
  1. I.DÂN CƯ CẦU SUỐI LẦN I + II(phường vĩnh quang)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2
1Ngọc Hân Công Chúa1.400840
2Lê Quang Định1.000600
3Lê Anh Xuân1.100660
4Nguyễn Huy Tưởng1.000600
5Ngô Tất Tố1.000600
6Vũ Công Duệ1.000600
7Nguyễn Hiến Lê1.000600
8Phan Kế Bính900540
9Phan Văn Trường900540
10Tăng Bạc Hổ900540
11Trần Mai Ninh900540
12La Sơn Phu Tử900540
  1. II.KHU LN BIN

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá
1Lê Phụng Hiểu1.500
2Phạm Hùng 
 Từ Kinh Nhánh – Lạc Hồng4.500
 Từ Lạc Hồng – Nguyễn Văn Cừ4.000
 Từ Nguyễn Văn Cừ – Lê Hồng Phong3.500
3Trần Hữu Trang2.000
4Cống Quỳnh2.000
5Sư Minh Không2.000
6Đường 3 Tháng 2 
 Từ Cô Bắc – Lạc Hồng8.000
 Từ Lạc Hng – Nguyễn Văn Cừ6.000
 Từ Nguyễn Văn Cừ – Đường số 9 (Khu đô thị Phú Cường)5.500
7Tôn Đức Thắng 
 Đọan Cô Bắc – Lạc Hồng6.000
 Đoạn Lạc Hồng – Nguyễn Văn Cừ5.500
 Từ Nguyễn Văn Cừ – Đường s 9 (Khu đô thị Phú Cường)5.000
8Tô Ngọc Vân2.300
9Chi Lăng4.200
10Phùng Khắc Khoan2.000
11Lê Văn Hưu (từ Chi Lăng – Mai Văn Bộ)2.000
12Lương Thế Vinh2.000
13Nguyễn Phương Danh2.000
14Lương Nhữ Học2.000
15Nguyễn An Ninh4.200
16Châu Văn Liêm 
 Từ Nguyễn An Ninh – Đống Đa1.500
 Từ Đống Đa – Tạ Quang Bửu1.200
17Đặng Huyền Thông1.500
18Dã Tượng1.500
19Cao Lỗ1.500
20Hồ Thị Kỷ1.500
21Lê Vĩnh Hòa1.500
22Mai Văn Bộ1.500
23Lạc Hồng7.500
24Tôn Thất Tùng (từ Lạc Hồng – Cù Chính Lan)1.200
25Nguyễn Văn Tố 
 Từ Lạc Hồng – Hoàng Văn Thụ1.200
 Từ Hoàng Văn Thụ – Nguyễn Văn Cừ1.000
25Trần Huy Liệu 
 Từ Lạc Hồng – Hoàng Văn Thụ1.200
 Từ Hoàng Văn Thụ – Nguyễn Văn Cừ1.000
26Tuệ Tĩnh1.200
27Huy Ích1.200
28Đống Đa3.500
29Vũ Trọng Phụng1.200
30Hồ Thiện Phó1.200
31Mai Văn Trương1.100
32Trần Công Án1.000
33Mai Xuân Thưởng1.000
34Lê Thước1.000
35Cù Chính Lan1.000
36Hoàng Văn Thụ2.500
37Bế Văn Đàn1.200
38Lê Chân1.000
39Văn Cao1.200
40Tô Vĩnh Diện1.000
41Phan Huy Chú1.000
42Nguyễn Văn Cừ3.000
43Nguyễn Thị Minh Khai1.200
44Đặng Thai Mai1.000
45Đào Duy Anh1.200
46Xuân Diệu1.500
47Tạ Quang Bửu1.500
48Huyền Trần Công Chúa1.000
49Đặng Văn Ngữ1.000
50Lưu Hữu Phước1.000
51Lương Định Của1.000
52Mai Thúc Loan1.000
53Trần Đại Nghĩa1.500
54Trần Nhân Tông1.000
55Lê Hồng Phong2.500
56Hoàng Việt1.500
57Trần Bội Cơ1.800
58Kim Đồng2..000
59Bùi Huy Bích1.500
60Nguyễn Quang Bích2.000
61Học Lạc2.000
62Phạm Phú Thứ2.000
63Hồ Nguyên Trừng1.500
64Trần Văn Kỷ1.500
65Bùi Văn Ba1.000
66Nguyễn Đổng Chi1.000
67Lê Bình1.500
68Nguyễn Đình Chính1.000
69Ngô Chí Quốc1.200
70Nguyễn Khắc Nhu1.500
71Đặng Xuân Thiều2.000
72Lê Thị Tạo1.500
73Nguyễn An1.200
74Ngô Chi Lan1.000
75Ngô Thất Sơn1.000
76Dương Bá Trạc1.000
77Nguyễn Huy Lượng1.000
78Ngô Thế Vinh1.000
79Nguyễn Bá Lân1.000
80Lê Văn Long1.000
81Hà Huy Giáp1.000

III. KHU 16 ha (Hoa Biển)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá
1Trần Hưng Đạo3.500
2Nguyễn Hùng Sơn4.500
3Đường 3 tháng 26.000
4Trần Thủ Độ4.000
5Lý Nhân Tông4.000
6Nguyễn Hữu Cầu3.500
7Đinh Liệt3.500
8Nguyễn Phúc Chu4.000
9Nguyễn Thượng Hiền4.000
10Nguyễn Phạm Tuân3.500
I 1Lê Hoàn4.000
12Hải Triều3.500
13Nguyễn Thiếp3.000
14Sơn Nam3.000
15Hoàng Ngọc Phách3.500
  1. Khu tái định cư, khu dân và khu nhà  Bệnh viện

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá
AKhu tái định cư và dân cư thu nhập thấp 
1Đường số 2 (Giáp khu nhà ở Bệnh viện Đa Khoa Kiên Giang)1.500
2Cao Xuân Dục (Từ đường s 5 – Đào Tn)1.300
3Đào Tấn (Từ đường số 4 – Cao Xuân Dục)1.300
4Cầm Bá Thước (Từ Đào Tấn – Đường số 9)1.300
5Bùi Hữu Nghĩa (Từ đường số 3 – Đường số 4)1.300
6Phan Văn Hớn (Từ đường s 5 – Đào Tn)1.300
7Lãnh Binh Thăng (Từ đường số 4 – Cầm Bá Thước)1.300
8Đoàn Trần Nghiệp (Từ đường số 9 – Lộ Liên Hương)1.300
9Phan Liêm (Từ Phan Văn Hớn – Cao Xuân Dục)1.300
* Tất cả các tuyến đường còn lại trong khu dự án1.300
BKhu nhà ở Bệnh viện đa khoa Kiên Giang 
1Phạm Thiều (Giáp khu dân cư)1.500
2Huỳnh Văn Nghệ (từ đường Phạm Thiều – Phạm Ngọc Tho)1.300
3Phạm Ngọc Thảo (từ đường số 1 – Phạm Văn Bạch)1.300
4Kha Vạn Cân (từ đường s 1 – Phạm Văn Bạch)1.300
5Âu Dương Lân (từ Phạm Văn Bạch – Lộ Liên Hương)1.300
6Phạm Văn Bạch (Giáp khu dân cư)1.300
7Chu Mạnh Trinh (Từ Phạm Ngọc Tho – Kha Vạn Cân)1.300
8Vương Hồng Sến (Từ Nguyễn Phan Vinh – Huỳnh Văn Nghệ)1.300
9Hồ Văn Huê (Từ Nguyễn Phan Vinh – Huỳnh Văn Nghệ)1.300
10Phạm Viết Chánh (Giáp khu dân cư – Ngô Nhân Tịnh)1.300
11Ngô Nhân Tịnh (từ Nguyễn Phan Vinh – Phạm Viết Chánh)1.300
12Nguyễn Phan Vinh (từ Vương Hồng Sến – Ngô Nhân Tịnh)1.300
  1. V.Khu III Lấn biển (phường An Hòa)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá
1Nguyễn Văn Thượng (từ Đặng Văn Ngữ – Lưu Hữu Phước)1.000
2Trần Văn Ơn (từ Đặng Văn Ngữ – Lưu Hữu Phước)1.000
3Hoàng Xuân Hãn (từ Nguyễn Văn Thượng- Trần Văn ơn)1.000
  1. Khu tái định cư và dân cư (Phường An Hòa)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá
1Ngô Gia Tự nối dài (t Nguyễn Trung Trực – Lâm Quang Ky)1.900
2Lê Hồng Phong nối dài (từ Nguyễn Trung Trực – Lâm Quang Ky)2.500
3Vũ Đức (Hoàng Đình Giong) (từ Ngô Gia Tự – Lê Hồng Phong)1.900
4Nguyễn Hiền Điều (từ Trần Quang Khải – Lê Hồng Phong)1.900
5Trần Văn Giàu (từ Trần Quang Khải – Lê Hồng Phong)2.600
6Dương Bạch Mai (từ Nguyễn Hiền Điều – Vũ Đức)1.500
7Lưu Quý Kỳ (từ Nguyễn Hiền Điều – Vũ Đức)1.500
8Phó Đức Chính (từ Nguyễn Hiền Điều – Vũ Đức)1.500

VII. Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá
1Chế Lan Viên (từ Ranh giải tỏa Khu tái định cư Ln Biến – Phan Thái Quý)1.500
2Đặng Tất1.000
3Nguyễn Cảnh Dị1.000
4Nguyễn Cảnh Chân1.000
5Ngô Sĩ Liên1.000
6Đinh Lễ1.000
7Lê Như Hỗ1.000
8Phan Thái Quí1.000
9Lê Khôi1.500

VIII. Khu đô thị Phú Cường (Phường An Hòa)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá
1Võ Văn Tần (từ Lê Hồng Phong – Nguyễn Lương Bằng)3.400
2Trần Bạch Đằng (từ Lê Hồng Phong – Đường số 9)3.400
3Nam Kỳ Khởi Nghĩa (từ Lê Hồng Phong – Đường số 9)4.000
4Ung Văn Khiêm (từ Lê Hồng Phong – Nguyễn Lương Bằng)3.400
5Hà Huy Tập (từ Tôn Đức Thắng – Nguyễn Thị Minh Khai)3.400
6Nguyễn Đức Cảnh (từ Tôn Đức Thng – Nguyễn Thị Minh Khai)3.400
7Hồ Tùng Mậu3.400
 – Từ Tôn Đức Thắng – Nam Kỳ Khởi Nghĩa3.400
 – Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Nguyễn Thị Minh Khai3.400
8Nguyễn Lương Bằng (từ Tôn Đức Thắng – Nguyễn Thị Minh Khai)3.400
* Các dự án khu dân cư, tái định cư theo giá dự án

 

PHỤ LỤC SỐ 02

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT THỊ XÃ HÀ TIÊN

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản.

– Khu vực 1: các phường (trừ Khu phố 5 và ấp Vàm Hàng thuộc phường Đông Hồ) và xã Mỹ Đức.

– Khu vực 2: Các xã Thuận Yên, Tiên Hải, Khu phố 5 và ấp Vàm Hàng (Phường Đông Hồ).

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Khu vựcĐất trồng cây lâu năm, hàng nămĐất nuôi trồng thủy sản
Xã Thuận Yên, Xã Tiên Hải, Khu phố 5 và ấp Vàm Hàng; thuộc Phường Đông HồCác xã, phường còn lạiXã Thuận Yên, xã Tiên Hải, Khu phố 5 và ấp Vàm Hàng thuộc Phường Đông HồCác xã, phường còn lại
 15351520

– Riêng đất trồng cây lâu năm (trên đất trồng lá dừa nước hoặc trồng nước), thì tính bằng giá đất nuôi thủy sản theo từng xã, phường.

– Đất nuôi thủy sản, đất trồng cây lâu năm (trên đất trồng lá dừa nước, đất trồng đước), thuộc khu phố IV – phường Tô Châu giáp ranh xã Thuận Yên thì tính bằng giá đất nông nghiệp của xã Thuận Yên.

* Giá đất nông nghiệp dọc theo các tuyến Quốc lộ 80, Quốc lộ N1 được nhân thêm hệ số bằng 1,3 lần theo Quy định của bảng giá đất nông nghiệp (tính từ lộ giới vào mét thứ 90).

Bảng 2: Bảng giá đất ở tại nông thôn

  1. Áp dụng chung

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Vị tríKhu vực 1Khu vực 2Khu vực 3
1250200150
215012090
3907254
  1. Bảng giá đất ở dọc theo các tuyến đường:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
1Quốc lộ 80     
 – Từ Mũi Ông Cọp – Mũi Dong50030018010865
 – Từ Mũi Dong – Trụ sở UBND xã Thuận Yên60036021613078
 – Từ UBND xã Thuận Yên – Giáp ranh phường Tô Châu (cổng Trung; đoàn 20)70042025215191
 – Từ giáp Công viên Mũi Tàu – Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên1.400840504302181
2Tỉnh lộ 28     
 – Từ UBND xã Mỹ Đức – Khu dân cư tái định cư Thạch Động1.100660396238143
 – Từ giáp khu dân cư tái định cư Thạch Động – Ranh phường Pháo Đài800480288173104
3Đường Hà Giang (từ ngã ba Cây Bàng – giáp ranh huyện Giang Thành)50030018010865
4Đường Kênh Xáng (từ cầu Hà Giang – ranh xã Hòa Điền)3001801086554
5Đường Xoa Ảo3001801086554
6Đường Núi Nhọn15090545454
7Đường Rạch Vược10060545454
8Đường Thị Vạn (từ giáp ranh phường Đông Hồ tiếp giáp xã Mỹ Đức – Ngã ba Đá Dựng)200120725454
9Đường Xà Xía     
 – Từ Quốc lộ 80 – Chùa Xà Xía cũ (đường đất đỏ)3001801086554
 – Chùa Xà Xía cũ – Tỉnh lộ 28 (đường đất đỏ)15090545454
10Đường Đá Dựng3001801086554
11Đường Mỹ Lộ3001801086554
12Đường quanh đảo Hòn Đốc200120725454
13Đường lộ cũ Ấp Ngã Tư (từ nhà Trần Văn Giáo cặp kênh xáng Hà Tiên về hướng Hà Tiên)15090545454
14Đường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài)10060545454
15Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên xã Thuận Yên)10060545454
16Đường Nam Hồ (từ cầu Đèn đỏ – đường N1)3001801086554
17Đường Nguyễn Phúc Chu (từ ranh phường Bình Sơn – Công viên Mũi Tàu)1.400840504302181
18Đường quanh đảo Hòn Đước12072545454
19Đường Phương Thành (từ kinh cầu Giữa giáp ranh phường Bình San – công viên Mũi Tàu)1.000600360216130
20Đường Chuông Thanh Hòa Tự10060545454
21Đường Tổ 5, ấp Rạch Núi10060545454
22Đường từ cột mốc 313 đến 3143001801086554
  1. Bảng giá đất Dự án khu dân cư và tái định cư

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá
1Khu TĐC Tiên Hải 
 Đường quanh đảo Hòn Đốc: 
 – Lô A-N1; Lô B-N1; Lô B-N7; Lô C-N3540
 – Lô A-N2; Lô B(N2 đến N6); Lô C(N1 và N2)450
 Đường A: 
 – Lô A (N3 đến N9); Lô B (N8 đến N14)358
 – Lô B-N15430
 Đường B:358
 – Lô B-N16; Lô C-N11430
 – Lô B (N17 đến N23); Lô C (N4 đến N10)358
 Đường C (Lô D từ N1 đến N18)358
2Khu dân cư tái định cư Thạch Động 
 Tỉnh lộ 28 (Khu A từ Lô 1 đến Lô 22)1.100
 Đường A: 
 – Khu A (từ Lô 27 đến Lô 40)800
 – Khu B (từ Lô 09 đến Lô 22)700
 Đường B: 
 – Khu B (từ Lô 31 đến Lô 41)700
 – Khu C (từ Lô 5 đến Lô 18)700
 Đường số 1900
 Đường số 2900

* Đối với các đường quy hoạch của dự án (thuộc các đường vành đai có một bên là đất dân): Giới hạn vị trí theo quy định; VT1 bằng giá đất dự án, từ vị trí 2 trở đi thì căn cứ vào cách xác định tỷ lệ % của từng vị trí đối với giá đất ở theo quy định.

Bảng 3: Bảng giá đất ở tại đô thị:

  1. Đất dọc theo các tuyến đường

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
01Trần Hầu     
 – Từ Tô Châu – Phương Thành5.000300018001.080648
 – Từ Phương Thành – Mạc Thiên Tích7.000420025201.512907
02Mạc Công Du2.0001200720432259
03Tuần Phủ Đạt2.2001320792475285
04Tham Tướng Sanh2.2001320792475285
05Tô Châu2.0001200720432259
06Bạch Đằng2.0001200720432259
07Lam Sơn (từ Bạch Đằng – Tỉnh lộ 28)2.0001200720432259
08Phương Thành     
 – Từ mé sông – Chi Lăng3.00018001080648389
 – Từ Chi Lăng – Mạc Tử Hoàng1.8001080648389233
 – Từ Mạc Tử Hoàng – Ngã 3 Chùa Phù Dung1.200720432259155
 – Từ Ngã ba chùa Phù Dung – Kinh cầu giữa giáp ranh xã Mỹ Đức1.000600360216150
09Đông Hồ     
 – Từ Ngã ha Tô Châu – Ngã ba Mạc Cửu2.2001320792475285
 – Từ Ngã ba Mạc Cửu – Cầu Rạch Ụ1.200720432259155
10Mạc Thiên Tích     
 – Từ sân Patin (nhà ông Út Lý) – Lâm Văn Quang5.000300018001080648
       
 – Từ Lâm Văn Quang – Chi Lăng4.00024001440864518
 – Từ Chi Lăng – Mạc Tử Hoàng2.0001200720432259
 – Từ Mạc Tử Hoàng – Cầu Rạch Ụ800480288173150
11Chi Lăng     
 – Từ Đông Hồ – Mạc Thiên Tích2.0001200720432259
 – Từ Mạc Thiên Tích – Tỉnh lộ 281.500900540324194
12Mạc Cửu     
 – Từ Đông Hồ – Mạc Thiên Tích2.0001200720432259
 – Từ Mạc Thiên Tích  Cng Ao Sen1.200720432259155
 – Từ công Ao Sen – Phương Thành800480288173150
13Mạc Tử Hoàng     
 – Từ Đông Hồ – Phương Thành1.500900540324194
 – Từ Phương Thành – Mạc Cửu1.200720432259155
14Đống Đa1.500900540324194
15Cầu Câu (từ Chi Lăng – đường mé sông Trung tâm thương mại)2.0001200720432259
16Nhật Tảo (từ Chi Lăng – đường mé sông Trung tâm Thương mại)2.0001200720432259
17Nguyễn Thần Hiến (từ Chi Lăng – đường mé sông Trung tâm Thương mại)2.0001200720432259
18Phạm Văn Kỷ     
 – Từ giáp sân Patin (nhà ông Út Lý) – Lam Sơn2.0001200720432259
 – Từ Lam Sơn – Chi Lăng1.500900540324194
19Võ Văn Ý1.500900540324194
20Trần Công Án800480288173150
21Kim Dự1.000600360216150
22Nam Hồ     
 – Từ đường 2 tháng 9 – Thất Cao Đài500300180150150
 – Từ Thất Cao Đài – Cầu Đèn đò400240150150150
23Đường cây số 1400240150150150
24Lâm Văn Quang2.0001200720432259
25Mạc Công Nương (Mạc Mi Cô)500300180150150
26Tỉnh lộ 28     
 Từ Ao Sen  Cng sau Mũi Nai1.500900540324194
 Từ Cổng sau Mũi Nai – Cống Bà Lý600360216150150
27Đường chữ T1.000600360216150
28Thị Vạn     
 – Từ Cầu Rạch Ụ – Cầu Mương Đào2.1001260756454272
 – Từ cầu Mương Đào – Giáp ranh xã Mỹ Đức600360216150150
29Núi Đèn     
 – Từ đầu đường Cánh Cung – Bãi Nò600360216150150
 – Từ Bãi Nò – Tỉnh lộ 28500300180150150
30Bãi Nò300180150150150
31Phù Dung (từ Phương Thành – Nguyễn Phúc Chu)600360216150150
32Đường 2 tháng 9800480288173150
33Quốc lộ 80 (từ giáp ranh xã Thuận Yên – Công viên Tượng Mạc Cửu)800480288173150
34Đường Vườn Cao Su200150150150150
35Đường ven biển Khu du lịch Mũi Nai1.000600360216150
36Bùi Chấn2.4001440864518311
37Lý Chính Thắng2.4001440864518311
38Mai Xuân Thưởng2.4001440864518311
39Đường Rạch Ụ (từ cầu Rạch Ụ – Nguyễn Phúc Chu)400240150150150
40Đường Lầu Ba (Phương Thành – Rạch Ụ)600360216150150
41Cách Mạng Tháng Tám (trước mặt cổng chính Bệnh viện ngoài khu dân cư Tô Châu)     
 – Từ Dự án Khu dân cư Tô Châu – Nguyễn Chí Thanh2.0001200720432259
 – Từ Nguyễn Chí Thanh – Đường 2 tháng 9800480288173150
42Nguyễn Chí Thanh (trước mặt cổng sau bệnh viện)     
 – Từ đường 2 tháng 9 – Ngã tư Cách Mạng Tháng Tám2.5001500900540324
 – Từ Ngã tư Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Phúc Chu1.400840504302181
43Đường Mương Đào1.000600360216150
44Đường Tà Lu200150150150150
45Đường Xóm Giũa (phường Pháo Đài)200150150150150
46Đường Kinh Cụt (từ cầu Cây Mến – giáp ranh đường mới Tổ 5 Rạch Vượt – Khu Tái định cư Chòm Xoài)200150150150150
47Đường Bãi trước1.000600360216150
48Đường Bãi Sau1.000600360216150
49Đường Cánh Cung1.000600360216150
50Đường Bãi Bàng300180150150150
51Cụm đường xuống dự án lấn biển C&T1.500900540324194
52Bế Văn Đàn (thuộc tổ 6, Khu phố 1, đối diện với Dự án khu dân cư Tô Châu)750450270162150
53Đường 30 tháng 4 (trước mặt cổng chính chợ Tô Châu)650390234150150
54Khu Tái định cư Tà Lu200150150150150
55Đường số 22800480288173150
56Đường Bê tông xi măng Cừ Đức (cặp theo hai bờ sông Giang Thành)250150150150150
57Đường Giếng Tượng     
 – Từ Tỉnh lộ 28 – đường vào Khu dự án nuôi tôm Hàn Quốc cũ300180150150150
 – Từ đường vào Khu dự án nuôi tôm Hàn Quốc cũ – đường Xóm Eo100150150150150
 – Từ Xóm Eo – Tỉnh lộ 28200150150150150
58Đường Xóm Eo100150150150150
59Đường Cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên phường Tô Châu)200150150150150
60Đường Miếu Cậu150150150150150
61Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5, phường Đông Hồ)100150150150150
62Nguyễn Phúc Chu     
 – Từ Công viên Mạc Cửu – Cầu Tô Châu1.400840504302181
 – Từ cầu Tô Châu – Tỉnh lộ 283.00018001080648389
 – Từ Tỉnh lộ 28 – Giáp ranh xã Mỹ Đức tiếp giáp phường Bình San1.400840504302181
63Đường lên ngọn Hải Đăng (từ Tỉnh lộ 28 lên Núi Đèn)300180150150150
64Đường số 191.260756454272163
65Đường Hoành Tấu – Bãi Nò (từ khu lấn biển C&T – đường Núi Đèn)500300180150150
66Đường số 17 (từ Nguyễn Chí Thanh – Bến tàu Thạnh Thới)800480288173150
67Nguyễn Tấn Phát nối dài (từ giáp Khu tái định cư Bình San giai đoạn 4 – Khu tái định cư thu nhập thấp Mỹ Đức)300180150150150
  1. Đất các dự án

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STTTên khu, dự ánGiá
1Dự án Khu Trung tâm thương mại Trần Hầu 
 – Đường Trần Hầu7.000
 – Đường Thiên Tích5.000
 – Đường Nguyễn Trãi5.000
 – Đường Nguyễn Trung Trực5.000
 – Đường Ngô Mây3.000
 – Đường Bùi Chấn3.000
 – Đường Lý Chính Thắng3.000
 – Đường Trường Sa3.000
 – Đường Phạm Ngũ Lão3.000
 – Đường Ngô Nhân Tịnh3.000
 – Đường Đặng Thùy Trâm3.000
 – Đường Nguyễn Cửu Đàm3.000
 – Đường Hoàng Văn Thụ3.000
 – Đường Lê Quang Định3.000
 – Đường Mai Xuân Thưởng3.000
 – Các tuyến đường còn lại3.000
2Dự án Khu Tái định cư Bình San (bao gồm khu mở rộng)3.000
 – Quốc lộ 80 (đường dẫn cầu Tô Chân)1.400
 – Đường Chiêu Anh Các800
 – Đường Mai Thị Hồng Hạnh500
 – Đường Nguyễn Thị Hiếu Túc500
 – Đường Lê Lai500
 – Đường Thoại Ngọc Hầu500
 – Đường Mạc Tử Thảng500
 – Đường Xuân Diệu500
 – Đường Chế Lan Viên500
 – Đường Mạc Tử Dung500
 – Đường Mạc Như Đông500
 – Đường Phan Văn Trị500
 – Đường Võ Thị Sáu500
 – Đường Mạc Tử Thiêm500
 – Đường Nguyễn Hữu Tiến500
 – Đường Lâm Tấn Phác500
 – Đường Nguyễn Thái Học500
 – Đường Nguyễn Thị Thập500
 – Đường Hoàng Diệu500
 – Đường Lương Thế Vinh500
 – Đường Nguyễn Tri Phương500
 – Đường Bùi Viện500
 – Đường Nguyễn Hiền Điều500
 – Đường Lê Thị Hồng Gấm500
 – Đường Từ Hữu Dũng500
 – Đường Ngô Gia Tự500
 – Đường Trương Định500
 – Đường Trần Đình Quang500
 – Đường Phù Dung500
 – Các tuyến đường còn lại500
3Dự án Khu dân cư Tô Châu 
 – Đường Trần Công Án800
 – Đường Châu Văn Liêm800
 – Đường Hồ Thị Kỷ600
 – Đường 30 tháng 4600
 – Đường Cách mạng Tháng Tám600
 – Đường Đặng Văn Ngữ600
 – Đường Cao Văn Lầu600
 – Đường Phan Thị Ràng600
 – Đường Cù Chính Lan600
 – Đường Bế Văn Đàn600
 – Đường Cù Huy Cận600
 – Đường Bùi Hữu Nghĩa600
 – Đường Nguyễn Văn Trỗi600
 – Đường Kim Đồng600
 – Đường Nguyễn Chí Thanh600
 – Các tuyến đường còn lại600
4Dự án Khu dân cư đường số 22 
 – Đường số 22 
 + Lô L1 đến nền 1; Lô L2 đến nền 1 và nền 8; Lô L3 đến nền 1960
 + Lô L1 (từ nền 2 đến nền 4); Lô L2 (từ nền 2 đến nền 7); Lô L3 (Từ nền 2 đến nền 5)800
 – Đường Nguyễn Chí Thanh 
 + Lô L1 (từ nền 5 đến nền 20)2.500
 + Lô L1 đến nền 213.000
 – Đường Cách Mạng Tháng Tám 
 + Lô L1 (từ nền 22 đến nền 24); Lô L2 (Từ nền 15 đến nền 20)2.000
 đến nền 212.200
 – Đường A gồm: Lô L1 (từ nền 26 đến nền 30); Lô L2 (từ nền 9 đến nền 13)1.200
 – Đường B (Lô L2 từ nền 22 đến nền 27)1.200
5Khu lấn biển C&T 
 Đường số 11.650
 Đường số 21.650
 Đường số 31.650
 Đường số 41.860
 Đường số 51.630
 Đường số 61.860
 Đường số 71.650
 Đường số 81.010
 Đường số 91.010
 Đường số 101.010
 Đường số 121.420
 Đường số 131.860
 Đường số 141.650
 Đường số 15 
 – Đoạn khu nhà phố1.420
 – Đoạn khu nhà biệt thự1.370
 Đường số 181.420
 Đường số 191.420
 Đường số 201.420
 Đường số 211.420
 Đường số 221.420
 Đường số 231.420
 Đường số 241.650
 Đường số 251.860
 Đường số 261.630
 Đường số 27 
 – Từ đường 1 – đường 22.140
 – Từ đường 2 – đường 31.420
 Đường số 281.420
 Đường số 292.140
 Đường số 301.860
 Đường số 31 
 – Từ đường 1 – đường 21.650
 – Từ đường 2 – đường 31.420
 Đường số 321.860
 Đường số 331.420
 Đường số 34 
 – Từ đường 33 – đường 361.420
 – Từ đường 36 – đường 381.010
 Đường số 35 
 – Từ đường 33 – đường 361.420
 – Từ đường 36 – đường 381.010
 Đường số 361.620
 Đường số 371.390
 Đường số 38 
 – Đoạn khu nhà phố1.420
 – Đoạn khu biệt thự1.370
 Đường số 39 
 – Từ đường 1 – đường 21.860
 – Từ đường 2 – đường 61.650
 Đường số 401.420
 Đường số 411.420
 Đường số 421.650
 Đường số 441.370
 Đường số 451.370
6Khu nhà ở giáo viên 
 – Tất cả các đường trong khu dự án500
7Dự án Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp Mỹ Đức (tất cả các tuyến đường trong khu dự án)700
8Đường Vành đai xung quanh dự án Khu tái định cư và Dân cư thu nhập thấp Mỹ Đức (phía tiếp giáp đất của dân) – đường Nguyễn Tấn Phát300

* Đối với các đường quy hoạch của dự án (thuộc các đường vành đai có một bên là đất dân): Giới hạn vị trí theo quy định; VT1 bằng giá đất dự án, từ vị trí 2 trở đi thì căn cứ vào cách xác định tỷ lệ % của từng vị trí đối với giá đất ở theo quy định.

PHỤ LỤC SỐ 03

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN AN BIÊN

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản.

ĐVT: 1.000 đồng/m2

V tríĐất trồng cây lâu nămĐất trồng cây hàng nămĐất nuôi trồng thủy sản
1302624
2282422

– Vị trí 1: Áp dụng cho khu vực cấp tuyến quốc lộ 63 (từ lề lộ vào 500 m) trừ tuyến tránh Thứ Ba và Thứ Bảy.

– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu vực còn lại.

* Giá đất nông nghiệp dọc theo tuyến Quốc lộ 63 được nhân thêm hệ số bằng 1,3 lần theo Quy định của bảng giá đất nông nghiệp (tính từ lộ giới vào mét thứ 90).

Bảng 2: Giá đất ở tại nông thôn

  1. Áp dụng chung

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Vị tríKhu vực 1Khu vực 2Khu vực 3
1200180150
21009080
3504545
  1. Bảng giá đất ở dọc theo các tuyến đường:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
1Quốc Lộ 63     
 – Đoạn từ chợ Xẻo Rô – Cầu Thứ Hai80040020010050
 – Đầu Tuyến tránh Xẻo Rô – Giáp ranh huyện Châu Thành6003001507550
 – Đoạn từ Cầu Xẻo kè – Khu Đô thị Thứ Bảy80040020010050
 – Đầu Tuyến tránh Quốc lộ 63 – cầu Thứ 7 (ngoài khu Đô thị thứ Bảy)4002001005050
 – Đoạn từ Khu Đô thị Thứ Bảy – Giáp huyện U Minh Thượng80040020010050
2Các tuyến đường từ huyện xuống xã     
 – Đoạn kênh Xẻo Quao – Kênh Trâm Bầu (Đông Thái)300150755050
 – Đường Thứ Hai – Đông Yên (Quốc lộ 63 – giáp huyện U Minh Thượng)250125635050
 – Đường về xã Nam Yên (từ kênh Thầy Cai – Kênh Chống Mỹ)250125635050
 – Đường về xã Nam Thái (Từ kênh Thứ 3 Thầy Cai – Kênh Chống Mỹ)250125635050
 – Đường về xã Nam Thái A (cầu Thứ 6 kênh Chống Mỹ – Kênh Xẻo Quao)250125635050
 – Đường về xã Tây Yên – Tây Yên A (từ cầu treo – Kênh Chống Mỹ)250125635050
 – Đường trục xã Nam Thái A (từ kênh xáng Xẻo Rô xã Đông Thái – Kênh Chống Mỹ)200100505050

Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
1Quốc lộ 63     
 – Từ cầu Thứ 2 đến đầu tuyến tránh1.700850425213107
– Từ đầu tuyến tránh – Ranh Huyện Ủy2.0001.000500250125
– Từ ranh Huyện Ủy – Cống Lục Đông2.5001.250625313157
– Từ Cống Lục Đông – Cầu Xẻo Kè1.700850425213107
 Ngoài vị trí 5 giá đất được xác định bằng vị trí 5 (tính từ kênh hậu trong nội ô thị trấn Thứ Ba)     
2Tuyến tránh Thứ Ba     
 – Từ đầu tuyến – Cuối tuyến tránh6003001507550
 (Nếu ngoài vị trí 5 giá đất được xác định bằng vị trí 5)     
3Tuyến kênh Xáng Xẻo Rô (Bờ Tây)     
 – Từ cầu Treo – Kênh Thứ 2300150755050
 – Từ cầu Treo đi Nam Yên – Kênh Thầy Cai giáp xã Nam Yên5002501256350
 – Từ Kênh Thứ 3 – Kênh Xẻo Kè300150755050
4Khu Trung tâm Thương mại Thứ Ba     
 – Đường (lô) tái định cư1.000Một vị trí 
 – Đường (lô) thương mại1.500Một vị trí 

* Khu đô thị Thứ Bảy, khu trung tâm thương mại Thị trấn Thứ Ba

PHỤ LỤC SỐ 04

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN AN MINH

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Vị tríĐất trồng cây lâu nămĐất trồng cây hàng nămĐất nuôi trồng thủy sảnĐất rừng sản xuất
I.Th Trn Thứ 11
13028 15
22826 15
II. Các xã còn lại
128262415
226242415

* Vị trí được xác định cụ thể như sau:

  1. Thị trấn Thứ 11:

– Vị trí 1: Trong phạm vi 500m tính từ bờ sông – kênh hiện hữu (xáng Xẻo Rô, kênh Kim Quy đến giáp xã Vân Khánh, kênh Hãng, kênh Chệt Ớt, kênh Bà Điền, kênh Chủ Vàng, kênh Mười Thân, kênh Ba Thọ).

– Vị trí 2: sau 500 m của vị trí 1 và các kênh còn lại.

  1. Các xã còn lại:

– Vị trí 1: Trong phạm vi 500m tính từ bờ sông – kênh hiện hữu:

+ Xã Đông Hòa: Sông xáng Xẻo Rô, kênh Làng Thứ 7, kênh Thứ 8, kênh Phán Linh, kênh KT1, kênh Ông Lục, kênh Chệch kỵ, kênh Ông Kiệt, kênh Năm Hữu, kênh Năm Tím, kênh Thứ chín, kênh Cả Hổ, kênh Quảng Điển, kênh Thầy Hai

+ Xã Đông Thạnh: Sông xáng Xẻo Rô, kênh Mười Quang, kênh KT1, kênh Chín Rưỡi – Xẻo Nhàu, kênh Ông Đường; kênh Quãng Điển, kênh Công Nghiệp, kênh Nguyễn Văn Chiếm, kênh Danh Coi.

+ Xã Đông Hưng: Sông xáng Xẻo Rô, kênh KT1, kênh Thứ 10 – Rọ Ghe, kênh Hãng, kênh Danh Coi, kênh Mười Ray, kênh Hai Phát, kênh Kim Bắc, kênh Chệt Ớt, Bà Điền, kênh Chủ Vàng,

+ Xã Đông Hưng B: Sông xáng Xẻo Rô, kênh Xáng KT1, Sông Trẹm, kênh Họa Đồ, kênh Năm ấp Tý, kênh Ngã Bát, kênh Xã lập, kênh 26 tháng 3.

+ Xã Thuận Hòa: Tuyến kênh Chống Mỹ, tuyến kênh Xẻo Quao, tuyến kênh Xẻo Bần, Rạch thứ 8, Rạch Thứ 9, Rạch thứ 10.

+ Xã Tân Thạnh: Kênh chống Mỹ, kênh Xẻo Nhàu, kênh Xẻo Ngát, kênh Xẻo Lá, kênh Nông Trường, Rạch Bình Bát, kênh Xẻo Lúa.

+ Xã Đông Hưng A: Tuyến kênh Chống Mỹ, kênh Thứ 10- Rọ Ghe, kênh Xẻo Đôi, kênh Thuồng Luồng.

+ Xã Vân Khánh Đông: Kênh Chống Mỹ, kênh Chủ Vàng, Rạch Ông, Rạch Bà, Chà Tre, Mường Đào, kênh Mười Thân, Rạch Nằm Bếp, Rạch Con Heo.

+ Xã Vân Khánh Tây: Kênh Chống Mỹ, kênh Xáng 3, kênh Ngọn Kim Quy

+ Xã Vân Khánh: Kênh Chống Mỹ, kênh Kim Quy, kênh Xáng 3, Mương Đào, Ngọn Kim Quy.

– Vị trí 2: Sau 500m của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại.

Bảng 2: Bảng giá đất ở tại nông thôn,

  1. Áp dụng chung:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

V tríKhu vc 1Khu vc 2Khu vc 3
1200180150
21009075
3504545
  1. Bảng giá đất ở dọc theo các tuyến đường:

ĐVT: 1.000 đ/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
1Xã Đông Hòa     
aĐường Thứ Bảy – Cán Gáo     
 – Từ kênh Làng Thứ 7 – Kênh Chệch Kỵ4602301155850
 – Từ kênh Chệch Kỵ – Kênh Năm Hữu4302151085450
 – Từ kênh Năm Hữu – Kênh Năm Tím4302151085450
 – Từ kênh Năm Tím – Kênh Cả Hổ4802401206050
 – Từ kênh Cả Hổ – Kênh Quảng Điền4002001005050
bBờ Tây sông xáng Xẻo Rô     
 – Từ kênh Thứ 7 Xẻo Quao – Kênh Ông Kiệt330165835050
 – Từ kênh chợ Thứ 9 mỗi bờ 500 mét345173875050
 – Kênh Thứ 9 bờ Nam đến 500 mét290145735050
 – Đường Thứ 8 – Thuận Hòa (từ kênh xáng Xẻo Rô vào 1000 mét)290145735050
2Xã Đông Thạnh     
aĐường Thứ 7 – Cán Gáo     
 – Từ Kênh Quảng Điền – Kênh Mười Quang390195985050
 – Từ kênh Mười Quang – Kênh Nguyễn Văn Chiếm5902951487450
 – Từ kênh Nguyễn Văn Chiếm – Kênh Danh Coi390195985050
 – Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô, 2 bờ cách kênh Chín Rưỡi 500 mét290145735050
bĐường kênh Mười Quang     
 – Bờ Bắc từ lộ xe đến 500 mét290145735050
 – Bờ Bắc từ kênh KT1 hướng về Xẻo Rô 500 mét290145735050
cĐường Chín Rưỡi – Xẻo Nhàu     
 Từ kênh xáng Xẻo Rô về hướng Xẻo Nhàu 1.000 mét340170855050
3Xã Đông Hưng     
aĐường Thứ 7 – Cán Gáo     
 – Từ cng Ba Nghé – Kênh Danh Coi4502251135750
 – Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (thuộc địa bàn xã Đông Hưng)290145735050
bĐường Thứ 10 – Rọ Ghe     
 – Bờ Bắc từ sông xáng Xẻo Rô đến 1000 mét340170855050
cĐường Thứ 11 – An Minh Bắc     
 – Bờ Nam Từ Kênh KT5 – Kênh KT4340170855050
 – Bờ Nam từ kênh Đầu Ngàn – Kênh KT2340170855050
 – Bờ Nam từ kênh KT2 – Kênh KT4290145735050
4Xã Đông Hưng B     
 – Đường Thứ 7 – Cán Gáo     
 – Từ kênh 26 tháng 3 – kênh 254602301155850
 – Từ kênh 25 – Ngã Bát340170855050
5Xã Đông Hưng A     
aNgã tư Rọ Ghe     
 – Bờ Tây kênh Chống Mỹ về 2 hướng, 500 mét340170855050
bKênh Chống Mỹ     
 – Cách mỗi ngã tư về mỗi hướng 500 mét290145735050
6Xã Vân Khánh Đông     
 – Từ ngã tư Rạch Ông về mỗi hướng kênh Chống Mỹ 500 mét290145735050
7Xã Tân Thnh     
aĐường kênh Chống Mỹ     
 – Cách mỗi ngã tư về 2 hướng 500 mét290145735050
bĐường Chín Rưỡi – Xẻo Nhàu     
 – Từ ngã tư Xẻo Nhàu về hướng Đông Thạnh 1000 mét340170855050
 – Từ ngã tư Xẻo Nhàu – Đê quốc phòng340170855050
cKênh Chín Rưỡi – Xẻo Nhàu     
 – Bờ Nam kênh Chín Rưỡi – Xẻo Nhàu từ đê quốc phòng về hướng kênh Chống Mỹ 1000 mét290145735050
8Xã Thun Hòa     
aĐường Thứ 8 – Thuận Hòa     
 – Từ ngã tư kênh Chống Mỹ về hướng Đông Hòa 1000 mét300150755050
bBờ Tây kênh Chống Mỹ     
 – Cách ngã tư về 2 hướng kênh Chống Mỹ 500 mét290145735050
9Xã Vân Khánh     
aĐường Thứ 11 – Vân Khánh – Đê quốc phòng     
 – Từ ngã tư Kim Quy về hướng UBND xã Vân Khánh 1000 mét340170855050
 – Bờ Nam từ kênh Chống Mỹ – đoạn qua Trạm y tế xã 1000 mét290145735050
 – Từ đê Quốc phòng về kênh Chống Mỹ 500 mét (cả 2 bờ)290145735050
bTuyến kênh Chống Mỹ     
 – Bờ Tây cách mỗi ngã tư về 2 hướng kênh chống Mỹ290145735050
10Xã Vân Khánh Tây     
 – Bờ Tây kênh Chống Mỹ từ giáp xã Vân Khánh – Tiểu Dừa290145735050
 – Kênh xáng 3 giáp Vân Khánh – giáp Tiểu khu 2 bờ Đông290145735050

Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5 
1Bờ Đông sông xáng Xẻo Rô (lộ)      
 – Từ cống Ba Nghé – Kênh Kim Bắc4602301155850 
 – Từ kênh Kim Bắc – Kênh Bà Điền6603301658350 
 – Từ kênh Bà Điền – Kênh Hãng7903951989950 
 – Từ kênh Hãng – Kênh 26 tháng 36603301658350 
2Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô      
 – Từ kênh Chu Vàng – Kênh Ba Thọ340170855050 
 – Từ kênh Ba Thọ – Giáp khu tái định cư Trung tâm Thương mại6603301658350 
 – Từ kênh Kim Quy – Cán Gáo 500 mét4002001005050 
 – Đoạn còn lại đến kênh Xã Lập340170855050 
3Thứ 11 – An Minh Bắc      
 – Bờ Nam từ lộ xe đến 500 mét5302651336750 
 – Đoạn cách lộ xe 500 mét – Giáp Đông Hưng4002001005050 
 – Bờ Bắc từ lộ xe đến 500 mét4002001005050 
 – Bờ Bắc từ lộ xe 500 mét – Giáp Đông Hưng340170855050 
4Thứ 11 – Vân Khánh      
 – Từ cống Kim Quy – Giáp dự án Thứ 114002001005050 
 – Từ cống Kim Quy – Kênh Lung340170855050 
 – Bờ Nam cống Kim Quy vô chợ 500 mét4002001005050 
 – Bờ Nam cống Kim Quy – Lâm trường340170855050 
5Đất ở thị trấn ngoài các khu vực trên290145735050 
6Khu trung tâm thương mại, khu tái định cưTheo giá dự án   

 

PHỤ LỤC SỐ 05

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN CHÂU THÀNH

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản.

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Vị tríĐất trồng cây lâu nămĐất trồng cây hàng nămĐất nuôi trồng thủy sản
Nhóm I: xã Bình An (các ấp: An Phước, An Bình, Minh Phong)
1726570
2625860
3575057
Nhóm II: xã Vĩnh Hòa Hiệp
1655565
2554550
3504045
Nhóm III: xã Vĩnh Hòa Phú; Thị trấn Minh Lương; xã Mong Thọ B (ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh)
1655060
2555055
3504550
Nhóm IV: xã Mong Thọ, xã Giục Tượng, xã Thạnh Lộc, xã Mong Thọ B (ấp Phước Chung, Phước Tân)
1554855
2504250
3453745
Nhóm V: xã Minh Hòa, xã Mong Thọ A, xã Bình An (các ấp: Xã Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất, An Thới)
1504750
2454245
3403740

* Vị trí được xác định cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Giới hạn trong phạm vi 250 mét tính từ bờ sông, kênh cấp I-II (sông, kênh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 20 m), chân lộ, lề đường hiện hữu (đường có tên trong bảng giá đất ở);

– Vị trí 2: Sau mét thứ 250 đến mét thứ 500 của vị trí 1: giới hạn trong phạm vi 250 mét tính từ bờ sông – kênh hiện hữu (sông – kênh có bề rộng từ 10 m đến nhỏ hơn 20 m).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại không thuộc 02 vị trí nêu trên.

* Giá đất nông nghiệp dọc theo các Quốc lộ 80, Quốc lộ 61, Quốc lộ 63: Được nhân thêm hệ số bằng 1,3 lần theo Quy định của bảng giá đất nông nghiệp (tính từ lộ giới vào mét thứ 90).

Bảng 2: Bảng giá đất ở tại nông thôn

  1. Áp dụng chung:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

V tríKhu vực 1Khu vực 2Khu vực 3
1300250200
2230170140
3160140120

* Giá đất ở tại các cụm dân cư: áp dụng theo giá dự án

 

  1. Bảng giá đất ở dọc theo các tuyến đường:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
1Quốc lộ 63     
 – Từ cống số 2 – Hết đất cây xăng An Thành1.700850425213120
 – Từ ranh đất cây xăng An Thành – Đầu lộ Bảng Vàng1.800900450225120
 – Từ đầu lộ Bang Vàng; – Đầu lộ vào Cảng Cá Tắc Cậu2.0001.000500250125
 – Từ đầu lộ vào Cảng Cá – Bến Phà Tắc Cậu2.4001.200600300150
 – Từ cống số 2 – Khu Tái định cư (bên rạch Cái Thia)1.700850425213120
2Quốc lộ 61     
 – Từ ranh thành phố Rạch Giá – Cống Tám Đô5.5002.7501.375688344
 – Từ Cống Tám Đô – Đầu Tuyến tránh Rạch Giá5.0002.5001.250625313
 – Từ đầu tuyến trách Rạch Giá – Ranh Tòa án huyện4.5002.2501.125563282
 – Từ điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8) – cầu kênh 5 thước3.0001.500750375188
 – Từ cầu kênh 5 thước – Cầu rạch KapơHe1.500750375188120
 – Từ cầu rạch KapơHe đến cầu Khoe Tà Tưng1.200600300150120
 – Từ cầu Khoe Tà Tưng đến giáp ranh huyện Giồng Riềng1.100550275138120
3Quốc Lộ 80     
 – Từ cầu Quằng – Cống Bầu Thì1.800900450225120
 – Từ cống Bầu Thì – Cầu Móng1.400700350175120
 – Từ cầu Móng – Giáp ranh xã Thạnh Trị, huyện Tân Hiệp1.200600300150120
4Đường hành lang ven biển Phía Nam     
 – Từ giáp ranh thành phố Rạch Giá – Quốc lộ 611.800900450225120
 – Từ đầu Quốc lộ 63 – Giáp ranh huyện An Biên2.0001.000500250125
* Các xã     
I. Xã Mong Thọ     
1Chợ số 1 Mong Thọ (Trung tâm chợ qua mỗi bên 200 mét)2.5001.250625313157
2Đường cặp kênh sau làng (từ kênh 17 – kênh số 2)350175120120120
3Đường kênh số 3 nhỏ (từ Quốc lộ 80 – kênh Huyện Kiểng)350175120120120
4Đường kênh số 2 (từ Quốc lộ 80 – kênh Huyện Kiểng)350175120120120
5Đường kênh số 19 (từ Quốc lộ 80 – kênh Huyện Kiểng)350175120120120
6Đường kênh số 18 (từ Quốc lộ 80 – kênh Huyện Kiểng)350175120120120
7Đường kênh số 17 (từ kênh Sau Làng – kênh Huyện Kiểng)350175120120120
8Đường KH1 (từ ranh Huyện Kiểng giáp ranh xã Thạnh Trị – giáp ranh xã Mong Thọ B)350175120120120
II. Xã Bình An     
1Từ hết ranh trường Song ngữ – Hết đất ông Huỳnh Văn Sén (ấp An Thành)600300150120120
2Từ Trung tâm chợ Tắc Cậu hướng về lô 7 (ấp An Ninh)- Hết đất ông Huỳnh Văn Trung1.100550275138120
3Đường từ đầu Lô 1 – cuối Lô 2 (ấp An Ninh)600300150120120
4Đường từ Quốc Lộ 63 – Lộ Cà Lang (từ Quốc lộ 63 – hết nhà ông Trần Văn Út)1.000500250125120
5Lộ kênh Kha Ma (từ Quốc lộ 63 – rạch Cà Lang)1.000500250125120
6Lộ An Bình (từ Rạch Sóc Tràm – hết đất Nhà máy bột cá Sáu Tâm)1.000500250125120
7Lộ An Bình (từ Nhà máy Sáu Tâm – cầu Xẻo Thầy Bẩy)1.000500250125120
8Từ cầu Xẻo Thầy Bẩy – Cầu Rạch Gốc (lô 5)600300150120120
9Từ Trung tâm chợ Tắc Cậu – Hết hết đất cây xăng Thái Mậu Nghĩa (hướng về Hào Dầu – ấp An Thành)1.000500250125120
10Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong Cảng cá)2.0001.000500250125
11Đất nội ô tái định cư: đường C2.0001.000500250125
12Đất nội ô tái định cư: đường D1.800900450225120
13Đất nội ô tái định cư: đường E1.600800400200120
14Đất nội ô tái định cư: đường B (giáp ranh quy hoạch)1.400700350175120
15Đất nội ô tái định cư: đường A (đường số 9)1.300650325163120
16Lộ Cảng đường sông (từ Quốc lộ 63 – Rạch Sóc Tràm)1.800900450225120
17Đường cặp sông Cái Bé (từ Bến phà Tắc Cậu cũ – Rạch Sóc Tràm)900450225120120
18Đường Gò Đất (từ ranh thị trấn Minh Lương – Cầu Sập)500250125120120
19Đường An Phước (từ Quốc lộ 63 – hết ranh Trường tiểu học Bình An 2 ấp An Phước)700350175120120
20Đường Minh Phong (từ Trụ sở ấp Minh Phong – Rạch Cà Lang)500250125120120
21Đường cặp kênh Sóc Tràm từ Cảng đường sông trở vào 1000 mét (cả hai bên kênh)600300150120120
22Đường Cà Lang (từ Cảng Cá – kênh Kha Ma)600300150120120
23Đường cặp ranh cảng Cá Tắc Cậu (từ Quốc lộ 63 – Lộ Cà Lang)1.000500250125120
III. Xã Thnh Lc      
1Lộ Kênh 6 (từ kênh Cái Sắn – UBND xã)550275138120120 
2Đường kênh Đòn Dông (từ Bến đò kênh Vành đai – kênh 6) hướng Nam600300150120120 
3Đường kênh Đòn Dông (từ bến đò kênh Vành đai đến Kênh 5 Ranh giáp xã Mong Thọ A)550275138120120 
4Đường kênh Đòn Đông (từ kênh 6 – UBND xã – kênh 5 ranh giáp xã Mong Thọ A)400200120120120 
5Đường kênh 6 (từ kênh Đòn Dông – giáp ranh xã Phi Thông) phía ấp Thạnh Hưng400200120120120 
6Đường Tà Bết (từ chùa Tà Bết – rạch Cựa Gà)400200120120120 
7Đường kênh đường Trâu nhỏ (từ cầu kênh 6 ngang Trụ sở ấp Hòa Lợi – hết đất ông Năm Thiểu)400200120120120 
8Đường cặp theo tuyến kênh Cái sắn600300150120120 
9Đường Kênh Tà Kiết (từ kênh Cái sắn – giáp ranh quy hoạch Khu công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông400200120120120 
10Đường Kênh số 7 phía Bờ Đông (từ Kênh Cái sắn – Kênh Đòn Dông)350175120120120 
11Đường Kênh 5 Ranh (giáp xã Mong Thọ A)350175120120120 
12Kênh Tà Ben phía Bờ Nam (từ Miễu Bà Tà Ben – Kênh Bác Hồ)350175120120120 
IV. Xã Mong Thọ A     
1Đường kênh Đòn Dông (từ kênh 5 ranh giáp xã Thạnh Lộc – giáp ranh huyện Tân Hiệp) hướng Nam400200120120120
2Đường kênh Đòn Dông (từ ranh giáp xã Thạnh Lộc – giáp ranh huyện Tân Hiệp) hướng Bắc350175120120120
3Đường kênh Xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn – kênh Ba Chùa cũ)350175120120120
4Đường kênh 5 ranh giáp xã Thạnh Lộc (từ kênh Cái Sắn – kênh Đòn Dông)350175120120120
5Đường kênh Tư Mong Thọ A500250125120120
6Đường kênh Ba Chùa400200120120120
7Đường cặp theo tuyến kênh Cái sắn600300150120120
8Đường kênh 5A (từ đầu kênh Cái sắn – kênh Đòn Dông)400200120120120
9Trung tâm xã600300150120120
10Đường kênh 4 nối dài (từ kênh Đòn Dông – giáp xã Phi Thông)350175120120120
11Đường kênh 6350175120120120
12Kênh Nhà Nguyệt350175120120120
VXã Mong Thọ B     
1Đường Chung Sư     
 – Trạm Biến thế – Cầu kênh Chung Sư400200120120120
 – Từ Cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung – Cầu qua Vườn Cò350175120120120
2Chợ Nhà Thờ ấp Phước Lợi (từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét)1.600800400200120
3Chợ cầu Móng (từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét)1.600800400200120
5Đường Giục Tượng (từ Quốc lộ 80 – giáp ranh ấp Tân Điền, xã Giục Tượng)1.000500250125120
6Đường kênh Công Trường (từ Đại đội trinh sát – giáp ranh ấp Tân Phước, xã Giục Tượng)350175120120120
7Đường kênh sau làng (từ Lộ Giục Tượng – Kênh Bàu Thì)400200120120120
8Đường kênh Bàu Thì (từ sau Kênh sau làng – giáp ranh xã Giục Tượng)400200120120120
9Đường kênh KH1 (từ Kênh 17 đến Ngã Sáu Tân Lợi)350175120120120
10Đường kênh Tám Đạt (từ Kênh sau làng đến ranh Chung Sư)350175120120120
11Đường kênh 17 (từ Kênh sau làng – Kênh KH1)350175120120120
12Khu dân cư ấp Phước Hòa700350175120120
VI. Xã Vĩnh Hòa Hiệp     
01Lộ Tà Niên:     
 – Quốc lộ 61 – Ngã ba đi Cầu Ván1.600800400200120
 – Từ ngã ba đi Cầu Ván – Đầu Vựa tép ông Hai Bửu1.700850425213120
02Đường Cầu Ván (từ lộ Tà Niên – giáp ranh Phường Rạch Sỏi)1.300650325163120
03Khu vực Chợ Tà Niên2.1001.050525263132
04Đường Sua Đũa (từ Quốc lộ 61 – cầu vào cụm dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa)1.000500250125120
05Đường đá cặp sông Tà Niên (từ Vựa tép ông Hai Bửu – hết nhà máy Giải phóng 1 cũ)900450225120120
06Đường đá cặp sông Tà Niên (từ ranh nhà máy giải phóng 1 cũ – giáp ranh phường Rạch sỏi)700350175120120
07Đường từ Quốc lộ 61 (Phòng thuốc nam – kênh Sua Đũa)1.000500250125120
08Lộ ấp Vĩnh Thành A (từ Đình Nguyễn Trung Trực – cầu Chín Trí)500250125120120
09Đường ấp Vĩnh Thành (từ cầu Thanh Niên – giáp ranh Kp.7, P. Rạch Sỏi)400200120120120
10Đường ấp Vĩnh Thành – kênh Đập Đá (từ sông Tà Niên – sông Cái Bé)400200120120120
11Đường ấp Hòa Thuận (từ giáp ranh thị trấn Minh Lương – kênh Tiếp Nước) hướng Tây600300150120120
12Đường ấp Hòa Thuận (từ cầu Năm Kế – kênh Tiếp Nước – hướng Đông )400200120120120
13Đường kênh Sua Đũa (từ kênh Tiếp Nước – giáp ranh phường Vĩnh Lợi (hướng Tây))800400200120120
14Đường kênh Sua Đũa (từ kênh Tiếp Nước – giáp ranh phường Vĩnh Lợi hướng Đông)500250125120120
15Đường đất đỏ Cù Là (từ cầu Năm Kế – kênh cũ xã Giục Tượng)600300150120120
16Đường từ Quốc lộ 61 – kênh Sua Đũa800400200120120
17Đường từ Quốc lộ 61 – Khu Tái định cư (Tuyến Tránh Rạch Giá)1.000500250125120
VII. Xã Minh Hòa     
01Quốc Lộ 61 bờ Bắc (từ giáp rạch Khoen Tà Tưng -ngang UBND xã)500250125120120
02Khu vực Chợ Chắc Kha1.100550275138120
03Đường Bình Lợi (từ Chợ Chắc Kha – Cầu Chùa)500250125120120
04Từ cầu Chùa Bình Lợi – Cầu Vàm Chụng Sà Đơn400200120120120
05Đường xóm Chụng (từ cửa hàng Vật liệu xây dựng Quốc Đoàn – Ngã ba cầu Sập)350175120120120
06Đường Chắc Kha – Bàn Tân Định (từ Quốc lộ 61 – Cống nhà ông Tám Tỷ)1.100550275138120
07Đường Chắc Kha – Bàn Tân Định (từ Cống nhà ông Tám Tỷ – cầu cảng)600300150120120
08Đường Chắc Kha – Bàn Tân Định (từ cầu cảng – giáp ranh xã Bàn Tân Định)500250125120120
09Đường kênh lộ khóm cũ (từ Quốc lộ 61 – Cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Long – rạch đường Trâu)500250125120120
10Đường Minh Hưng (từ Quốc lộ 61 – Cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Hưng)500250125120120
11Đường xóm Trại Cưa (từ Cầu Chắc Kha – Cầu Cống)400200120120120
12Đường An Khương (từ cầu Chắc Kha – kênh KH-3)400200120120120
13Đường từ cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Hưng – cầu Cảng350175120120120
14Đường từ kênh cầu cống – Kênh Chưng Bầu (ấp An Bình)400200120120120
15Đường Hòa Thạnh (ngang quán Thành Sương: từ Quốc lộ 61 – ngã ba Cầu Sập)400200120120120
16Đường từ cầu rạch Khoen Tà Tưng – Hết đất nhà ông Danh Út (ấp Bình Hòa)350175120120120
VIII. Xã Giục Tượng     
1Lộ Cù Là cặp kênh cũ (từ Trụ sở ấp Tân Bình – cầu 5 Thành, hướng Đông)500250125120120
2Trung tâm chợ xã1.000500250125120
3Lộ Giục Tượng (từ giáp ranh ấp Phước Hòa, xã Mong Thọ B – UBND xã Giục Tượng)1.000500250125120
4Đường đất đỏ Tân Thành (cặp kênh Nước Mặn mới: từ Trụ sở ấp Tân Bình – giáp ranh xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng (hướng Nam)400200120120120
5Đường Tân Phước (từ đầu rạch Láng Tượng – Ngã Sáu- Tân Lợi)400200120120120
6Đường Kênh KH-I (từ kênh nước Mặn Mới – giáp ranh khu phố Minh An, thị trấn Minh Lương)350175120120120
7Đường ấp Tân Tiến (cặp kênh nước mặn mới) (từ Rạch Láng Tượng – kênh KH-I) hướng Bắc)350175120120120
8Đường Kênh Công Trường (từ Rạch Láng Tượng – giáp ranh ấp Phước Lợi, xã Mong Thọ B)350175120120120
IX. Xã Vĩnh Hòa Phú     
1Đường Vĩnh Hòa 1 (từ cầu chợ Tà Niên – cầu Đập Đá 3 Ninh)800400200120120
2Đường Vĩnh Hòa 2 (từ cầu Đập Đá 3 Ninh – cầu Rạch Cà Lang)700350175120120
3Đường Vĩnh Hòa Phú (từ trụ sở ấp Vĩnh Đằng – Cầu Đập Đá 3 Ninh500250125120120
4Đường Vĩnh Phú – Vĩnh Quới (từ kênh Khe Luông – hết kênh Lồng Tắc đi ra sông Cái Lớn.)500250125120120
5Đường Vĩnh Đằng (từ giáp ranh thị trấn Minh Lương – cầu Trụ sở ấp Vĩnh Đằng)900450225120120
6Đường cặp kênh Tà Niên (từ cầu Thanh niên – Vàm Bà Lịch (ấp Vĩnh Hội)400200120120120
7Từ kênh Khe Luông – hết đuôi Cồn400200120120120
8Khu tái định cư ấp Vĩnh Hòa I700350175120120

Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị:

  1. Bảng giá đất ở tại Thị trấn Minh Lương

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
1Quốc lộ 61     
 – Từ cầu Minh Lương – Ngã ba đi Tắc Cậu5.5002.7501.375688344
 – Từ ngã ba đi Tắc Cậu – Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8)4.0002.0001.000500250
 – Từ cầu Minh Lương – Hết ranh Tòa án huyện4.5002.2501.125563282
2Hai Đường Trung tâm cặp chợ Nhà Lồng     
 – Hướng Bắc4.5002.2501.125563282
 – Hướng Nam4.0002.0001.000500250
3Quốc lộ 63     
 – Từ ngã ba đi Tắc Cậu – Trụ sở Bảo hiểm Xã hội huyện3.0001.500750375188
 – Từ Trụ sở Bảo hiểm Xã hội huyện – Cầu kênh số 22.5001.250625313157
 – Cặp theo Rạch Cái Thia (từ nhà Ông Huỳnh Minh Trường – kênh số 2) hướng Nam2.0001.000500250125
4Đường vào UBND thị trấn Minh Lương (từ Quốc lộ 61 – hết Đài truyền Thanh huyện)2.5001.250625313157
5Đường Chùa Cà Lang Ông (từ Quốc lộ 61 – sông Minh Lương)2.0001.000500250125
6Đường đê bao chợ (cặp kênh Minh Lương) – Cuối Đường Hắc Kỳ2.0001.000500250125
7Từ cuối đường Hắc Kỳ – Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương)1.200600300150120
8Đường Hắc Kỳ (từ Quốc lộ 61 – sông Minh Lương)2.0001.000500250125
9Đường Nhà Đèn (từ Quốc lộ 61 – sông Minh Lưong)2.0001.000500250125
10Đường từ ngang cổng Chùa Cà Lang Ông qua chợ Minh Lương1.300650325163120
11Đường từ đầu cầu Minh Lương – Ranh Chùa Cà Lang Ông (cặp rạch Cà Lang)1.100550275138120
12Đường vào Trạm xá cũ (từ Quốc lộ 61 – ngã ba Cà Lang)800400200120120
13Đường từ Đài Truyên thanh huyện – Ngã ba cả lang (phía cặp khu Khối vận huyện)700350175120120
14Đường từ Quốc lộ 61 (quán cả phê Phượng) – Sông Minh Lương1.100550275138120
15Khu Tái định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8)3.0001.500750375188
16Khu Tái định cư ấp Minh Phú800400200120120
17Đường Gò Đất (từ Quốc lộ 61 – ranh xã Bình An)800400200120120
  1. Bảng giá đất ở tại các tuyến đường khác:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
1Đường Vĩnh Đằng (từ Quốc lộ 61 – Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng, xã Vĩnh Hòa Phú)1.000500250125120
2Lộ Cù Là (từ Trường Dân tộc Nội trú – Giáp ranh ấp Hòa Thuận, xã Vĩnh Hòa Hiệp)600300150120120
3Lộ Cà Đao (từ Quốc lộ 61 – sông Minh Lương)500250125120120
4Lộ Xã Hóa (từ Quốc lộ 61 – sông Minh Lương)500250125120120
5Đường xóm Cao Lãnh (từ Quốc lộ 61 – sông Minh Lương)500250125120120
6Đường xóm Bà Hội (từ Quốc Lộ 61 – sông Minh Lương)600300150120120
7Đường kênh 5 thước – Trại giống (cả 2 bên bờ kênh)400200120120120
8Đường từ cầu Ba Xa – Đầu rạch Cà Tứng(cặp kênh Minh Lương) hướng Đông700350175120120
9Đường cặp sông Minh Lương (từ ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp – ngã tư rạch Cà Lang, kênh KH-I) cả 2 bên bờ kênh500250125120120
10Đường cặp kênh Cù Là (từ trụ sở Kp. Minh Lạc – đầu ngã ba Giục Tượng)500250125120120
11Đường kênh KH-I (từ đầu kênh – giáp ranh xã Giục Tượng) hướng Bắc400200120120120
12Đường kênh KH-I (từ đầu kênh – giáp ranh xã Giục Tượng) hướng Nam500250125120120
13Đường kênh Ba Xa (cả 2 bên bờ kênh)400200120120120
14Đường Tổ 1B (từ giáp rạch Cái Thia – hết đường bê tông)400200120120120
15Đường cặp sông Minh Lương (từ đầu rạch Cà Tứng – cầu kênh KaPơHe) cả 2 bên bờ kênh400200120120120
16Đường từ Quốc lộ 61 (nhà ông Bảy Đại) – Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng400200120120120
17Đường vào khu dân cư ông Lâm (từ Quốc lộ 61 – giáp ranh ấp Vĩnh Đằng)400200120120120

* Trung tâm chợ, Trung tâm xã tính cho các đường xung quanh chợ và đường chính mặt chợ qua mỗi bên 100 m.

PHỤ LỤC SỐ 06

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN GIANG THÀNH

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Vị tríĐất trồng cây lâu nămĐất trồng cây hàng nămĐất nuôi trồng thủy sảnĐất rừng sản xuất
Các xã: Phú Mỹ, Phú Lợi, Tân Khánh Hòa
118221410
2151812
Các xã: Vĩnh Điều, Vĩnh Phú
118241410
2152012

– Vị trí 1: Giới hạn trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông – kênh hiện hữu (sông – kênh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 20 m) và chân lộ – đường hiện hữu (đường có tên trong bảng giá đất ở).

– Vị trí 2: Các vị trí còn lại.

– Giá đất nông nghiệp dọc theo tuyến Quốc lộ N1: Được nhân thêm hệ số bằng 1,3 lần theo Quy định của bảng giá đất nông nghiệp (tính từ lộ giới vào mét thứ 90).

Bảng 2: Bảng giá đất ở tại nông thôn

  1. Áp dụng chung.

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Vị tríKhu vực 1Khu vực 2Khu vực 3
123013085
21156545
3604040
  1. Bảng giá đất ở dọc theo các tuyến đường:

ĐVT: 1.000 đng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
1Quốc lộ N1 (Trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và Tuyến dân cư Bể Lắng)     
 – Từ giáp ranh Thị xã Hà Tiên – Hết ranh xã Phú Lợi (phía xã Tân Khánh Hòa)4002001005050
 – Từ hết ranh xã Phú Lợi (phía xã Tân Khánh Hòa) đến HT25002501256350
 – Từ kênh HT2 – kênh HT1 (Khu trung tâm hành chính huyện)5002501256350
 – Từ kênh HT1 – Rạch cầu Mi7003501758850
 – Từ rạch Cầu Mi – Cầu Tà Êm350175885050
 – Từ cầu Tà Êm – Rạch Cống Cả5002501256350
 – Từ rạch Cống Cả – Cống Nha Sáp350175885050
 – Từ mố cầu Mẹt Lung ra mỗi bên 500 mét4002001005050
 – Từ sau mét thứ 500 trở về cống Nha Sáp350175885050
 – Từ sau mét thứ 500 – Ranh An Giang350175885050
2Đường kênh Nông Trường     
 – Đoạn qua cụm dân cư Tà Êm tính từ sau mét thứ 200 Kênh HT2350175885050
 – Từ kênh HT2 – Kênh HT4235118595050
 – Từ kênh HT4 – Trường mầm non ấp Vĩnh Lợi350175885050
 – Từ giáp ranh Trường mầm non ấp Vĩnh Lợi – Giáp ranh xã Phú Lợi235118595050
3Trung tâm xã Tân Khánh Hòa     
 – Từ Trung tâm xã đi về hướng Đầm Chích đến cầu Đầm Chích – Giang Thành4002001005050
 – Từ Trung tâm xã đến cầu Giang Thành – Hà Giang4002001005050
 – Từ Trung tâm xã – Trường Tiểu học ở Hòa Khánh300150755050
4Đường kênh HT2 (Từ mét thứ 55 tính từ tim Quốc lộ N1 – Kênh HN1)350175885050
5Đường Trà Phô – Tà Teng     
 Tính từ tim Quốc lộ N1 vào 55 mét350175885050
 Từ sau mét thứ 55 đến đường PuTuốt235118595050
 Từ đường PuTuốt – Kênh Nông Trường350175885050
  1. Bảng giá đất các cụm, tuyến dân cư

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá
1Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Điều400
2Cụm dân cư Chợ Đình500
3Cụm dân cư Tà Êm500
4Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Khánh Hòa400
5Cụm dân cư Đầm Chít700
6Cụm dân cư Tà Teng375
7Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Mỹ650
8Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Phú400
9Tuyến dân cư Hà Giang200
10Tuyến dân cư Nam Vĩnh Tế175
11Tuyến dân cư Bể Lắng175

 

PHỤ LỤC SỐ 07

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN GIỒNG RIỀNG

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất.

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Vị tríĐất trồng cây lâu nămĐất trồng cây hàng nămĐất rừng sản xuất (01 vị trí)
I. Các xã, thị trấn (trừ mục II)
1504530
24540
34035
II. Các xã: Thạnh Phước, Thạnh Lộc, Ngọc Thuận, Hòa Lợi (tính từ bờ kinh ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào nội huyện 1000 mét)
1675530
26048
35342

* Vị trí được xác định cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Giới hạn trong phạm vi 250 mét tính từ bờ sông, kênh cấp I-II (sông, kênh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 20 m), chân lộ, lề đường hiện hữu (đường có tên trong bảng giá đất ở);

– Vị trí 2: Sau mét thứ 250 đến mét thứ 500 của vị trí 1; giới hạn trong phạm vi 250 mét tính từ bờ sông – kênh hiện hữu (sông – kênh có bề rộng từ 10 m đến nhỏ hơn 20 m).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại không thuộc 02 vị trí nêu trên.

* Giá đất nông nghiệp dọc theo tuyến Quốc lộ 61 được nhân thêm hệ số bằng 1,3 lần theo Quy định của bảng giá đất nông nghiệp (tính từ lộ giới vào mét thứ 90).

Bảng 2: Bảng giá đất ở tại nông thôn

  1. Áp dụng chung.

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Vị tríKhu vực 1Khu vực 2Khu vực 3
1300260220
2180155130
31109580
  1. Bảng giá đất ở dọc theo các tuyến đường:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
1Xã Long Thạnh     
 – Từ cống Đường Xuồng – Giáp ranh đất xã Thới Quản4002001008080
 – Từ Cầu số 2 – Cầu Ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 2320160808080
 – Từ Cầu Ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 2 – Bến phà Vĩnh Thạnh300150808080
 – Từ Ngã ba UBND xã – Cầu Bến Nhứt1.20060030015080
 * Tỉnh lộ 963 B     
 – Từ Ngã ba Long Thạnh – Cng Ba Thiện80040020010080
 – Từ cống Ba Thiện – Giáp ranh thị trấn Giồng Riềng5002501258080
 *Quốc Lộ 61     
 – Từ cống Chắc Kha giáp ranh huyện Châu Thành – Ranh Nhà máy đường1.00050025012580
 – Từ ranh nhà máy đường – cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới)1.700850425213107
 – Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) – cống Đường Xuồng90045022511380
 – Từ cống Đường Xuồng – Cầu Đường Xuồng1.20060030015080
 * Tuyến đường khu dân cư     
 – Đường số 1 (L7.36 – L4.31)3.000Một vị trí   
 – Đường số 1 (L4.32 – L6.20), 2 (L7.11 – L15.25)2.000Một vị trí   
 – Đường số 3 (L10.15 – L10 – 26), 4 (L12.2 – L12.13), 8 (L11.1 -L14.3)2.500Một vị trí   
 – Đường số 3 (L1.6 – L1.28), 4 (L4.1 – L4.17), 10, 8(L14.4-L14.9)1.800Một vị trí   
 – Đường số 5800Một vị trí   
 – Các đoạn còn lại500Một vị trí   
2Xã Vĩnh Thạnh     
 – Từ ngã ba đi xã Vĩnh Phú – UBND xã Vĩnh Thạnh300150808080
 * Tỉnh lộ 963 C     
 – Từ cầu treo Vĩnh Thạnh – Cầu rạch Cây Dừa4002001008080
 – Từ câu rạch Cây Dừa – Ngã ba về xã Vĩnh Phú (đầu kênh 6 Thì)300150808080
 * Tuyến đường Khu dân cư     
 – Đường số 2700Một vị trí   
 – Đường số 4, 5, 8400Một vị trí   
 – Đường số 6, 7, 3900Một vị trí   
3Xã Bàn Tân Định     
 – Dãy phố Trung tâm chợ cũ2.5001.250625313157
 – Từ câu kênh Nước Mặn – Kênh giáp đất sân bóng xã đối diện chợ4002001008080
 – Từ câu kênh Nước Mặn đi hướng xã Thạnh Trị 500 mét5002501258080
 – Từ cách cầu kênh Nước Mặn 500 mét – cầu kênh Tràm (giáp xã Thạnh Trị)350175888080
 – Đoạn lộ từ cầu Chưng Bầu – Cầu Lô Bích1.20060030015080
 – Từ cầu Lô Bích đến giáp ranh đất xã Minh Hòa7003501758880
 * Tuyến đường khu dân cư     
 – Đường số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 – A4), 8 (H1- H5), 9 (L1 -L7)3.000Một vị trí   
 – Đường số 3, 5 (A5 – A20), 8 (F1 – F10), 9 (F11 – F20)1.500Một vị trí   
 – Đường số 4700Một vị trí   
4Xã Bàn Thạch     
 – Từ UBND xã – Cầu Chưng Bầu350175888080
 -Từ cầu kênh Láng Sơn – Cầu kênh Giồng Đá350175888080
 * Tuyến đường khu dân cư     
 -Đường số: 1, 2, 6 (A7 – A16), 7 (E22 – E32)1.000Một vị trí   
 -Đường số: 3, 5, 6 (B23 – B42), 7 (E33 – E38)700Một vị trí   
 -Đường số: 4, 8400Một vị trí   
5Xã Thạnh Hòa     
 * Đường Thạnh Hòa     
 Từ Trụ sở UBND xã – Cầu Ba Tường350175888080
 Từ Trụ sở UBND xã – Cầu Láng Sơn350175888080
6Xã Thạnh Bình     
 *Tỉnh lộ 963     
 – Từ UBND xã – Giáp ranh thị trấn Giồng Riềng5502751388080
 – Từ UBND xã – Cầu kênh xáng Cò Tuất4502251138080
 * Tuyến đường khu dân cư     
 – Đường số: 3, 4, 7, 8800Một vị trí   
 – Đường số: 1, 2, 5, 6500Một vị trí   
7Xã Thạnh Hưng     
 – Đường Thạnh Lộc4002001008080
 * Tỉnh lộ 963 B     
 – Từ ranh Trạm Quản lý đường sông – Cầu Đài chiến sĩ6003001508080
 – Từ cầu Đài chiến sĩ bên lộ chính (trung tâm xã)
– Cầu Ba Lan
6503251638280
 – Từ cầu Ba Lan – Giáp ranh xã Thạnh Phước5002501258080
 * Tuyến đường khu dân cư     
 – Đường số 1, 4, 3 (N13 – N19), 7 (G1 -G13), 9 (C1 – C3)1.200Một vị trí   
 – Đường số 3: N20 – N27600Một vị trí   
 – Các đoạn còn lại400Một vị trí   
8Xã Thạnh Lộc     
 – Từ cầu qua cụm dân cư kênh ranh – cầu Bờ Trúc (giáp ranh xã Ngọc Thuận lộ chính)300150808080
 * Đường Thạnh Lộc     
 – Từ cầu Bờ Trúc về hướng kênh Ranh 500 mét5002501258080
 – Từ cách cầu Bờ Trúc đi hướng xã Thạnh Hưng 500 mét5002501258080
 – Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét – cầu qua cụm dân cư4502251138080
 – Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét – Giáp ranh xã Thạnh Hưng350175888080
 * Tuyến đường khu dân cư Kênh Ranh     
 – Đường trục: A, B, C, 4, 2 (C5 – C8), 3 (G5 – G15), 5 (D5 -D26)2.500Một vị trí   
 – Đường trục: D, 2 (C1 – C13), 3 (G16 – K9)1.500Một vị trí   
 – Các đoạn còn lại600Một vị trí   
 * Tuyến đường khu dân cư Thạnh Lộc     
 – Đường trục: A, 2, 4, B (D1.8 – E1.6)800Một vị trí   
 – Các đoạn còn lại400Một vị trí   
9Xã Thạnh phước     
 – Tỉnh lộ 963 B4502251138080
 * Tuyến đường khu dân cư     
 -Đường số: 6A, 6, 3 A, 1B, 1C, 5 (C16 – C19)1.500Một vị trí   
 -Đường số: 4, 5 (E4 – E7)600Một vị trí   
 -Các đoạn còn lại400Một vị trí   
10Xã Ngọc Chúc     
 – Từ cầu Ngọc Chúc dọc KH5 – Giáp ranh xã Ngọc Thành350175888080
 – Từ cầu Ngọc Chúc dọc KH5 – Rạch Chùa cũ (bên lộ phụ)300150808080
 – Từ cầu Ngọc Chúc – Miếu (nhà ông Chệt Bích) đối diện chợ300150808080
 – Từ cầu Ngọc Chúc – Ranh Khu dân cư1.50075037518894
 – Đường Ngọc Thuận350175888080
 – Đường Ngọc Thành350175888080
 – Từ cầu Ngọc Chúc – Nhà thầy Tại đối diện Tỉnh lộ 963300150808080
 – Từ Cầu kênh Bảy Nguyễn – Bến phà Xẽo Bần300150808080
 * Tỉnh lộ 963     
 – Từ trụ sở UBND xã Ngọc Chúc – Kênh Tám Liễu6503251638280
 – Từ kênh Tám Liễu – Cầu Vàm Xáng5502751388080
 – Từ cầu Ngọc Chúc – Cầu Cựa Gà.5002501258080
 – Từ cầu Cựa Gà – Giáp ranh đất xã Ngọc Hòa phía lộ chính4002001008080
 * Tuyến đường khu dân cư     
 – Đường số: 6, 7, 1 (B24 – B340), 2 (B4 – B19), 3 (A4 – A19), 4 (A24 – A34)2.000Một vị trí   
 – Đường số: 51.000Một vị trí   
 – Các đoạn còn lại600Một vị trí   
11Xã Ngọc Thành     
 – Từ cụm dân cư xã Ngọc Thành – Cầu kênh Bảy Nguyên300150808080
 * Đường Ngọc Thành     
 – Từ UBND xã dọc theo kênh KH5 – Lò sấy lúa ông Nia (phía lộ chính)4002001008080
 – Từ lò sấy ông Nia – Giáp ranh xã Ngọc Chúc (phía lộ chính kênh KH5)300150808080
 – Từ cầu kênh Xuôi – cầu kênh Xâm Há (giáp ranh xã Ngọc Chúc tuyến kênh KH6)300150808080
 *Tuyến đường khu dân cư     
 -Đường số 2, 3, 7 (L4 – L15)1.600Một vị trí   
 -Đường số 9, 1 (A4 – A8)1.100Một vị trí   
 -Đường số 1, 4, 7, 8 (đoạn còn lại)700Một vị trí   
 -Đường số 6500Một vị trí   
12Xã Ngọc Thuận     
 – Từ cầu Kênh Xuôi – Trụ sở UBND xã phía chợ (cặp kênh KH6)7003501758880
 – Từ ngã tư đối diện chợ kênh KH6 – Nhà Chín Quang350175888080
 – Từ cầu kênh Xuôi – Hết ranh Nhà máy nước đá ông Sáu Tràng kênh xuôi.4002001008080
 – Từ UBND xã – Cầu kênh Cơi 15 (KH6)4002001008080
 – Từ kênh Cơi 15 – cầu Bờ Trúc (giáp ranh xã Thạnh Lộc lộ chính)300150808080
 * Tuyến đường khu dân cư     
 – Đường vào2.000Một vị trí   
 – Đường trục A2.000Một vị trí   
 – Đường số: 1, 21.500Một vị trí   
 – Đường trục B, 3, 4, 5900Một vị trí   
 – Đường trục C, 6, 7, 8, 9500Một vị trí   
13Xã Ngọc Hòa     
 – Từ ngã ba đường vào cầu Công Binh – Cầu Thác Lác hướng xã Hòa An4002001008080
 * Đường Hòa Thuận     
 – Từ cầu UBND xã Ngọc Hòa – Ranh trường THPT Hòa Thuận320160808080
 – Từ trường THPT Hòa Thuận – Cầu Hòa Thuận5002501258080
 *Tỉnh lộ 963     
 – Đoạn cách cầu KH7 xã Ngọc Hòa 500 mét – Giáp ranh xã Ngọc Chúc4002001008080
 – Từ cầu KH7 xã Ngọc Hòa đi về hướng xã Ngọc Chúc 500m4502251138080
 – Từ cầu KH7 xã Ngọc Hòa đi về hướng cầu Công Binh 500 mét4502251138080
 – Đoạn cách KH7 xã Ngọc Hòa 500 mét – Bến phà Công Binh4002001008080
 * Tuyến đường khu dân cư     
 -Đường số 6, 3 (H1 – H12), 4 (F6 – F29), 9 (B1 – B3), 2, (A12 – A14)900Một vị trí   
 – Các đoạn còn lại500Một vị trí   
14Xã Hòa Thuận     
 – Từ cầu chợ HòaThuận – Hết ranh đất trường tiểu học Hòa Thuận 11.50075037518894
 – Từ cầu chợ Hòa Thuận – Hết ranh đất UBND xã hướng xáng cụt Xẻo Kim1.50075037518894
 – Ba đường đối diện dãy phố (nhà ông Đa, ông Nhân, ông Vinh).1.50075037518894
 – Đường cặp Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 (dãy giáo viên)7503751889480
 *Tỉnh lộ 963     
 – Từ cầu kênh Tám Phó đến cầu kênh Lộ 627003501758880
 – Từ cầu kênh Lộ 62 – cầu kênh Lung Nia giáp tỉnh Hậu Giang4502251138080
15Xã Hòa An     
 – Từ cầu Sắt nhà thờ – Cầu Út Triệu (đầu kênh Xẻo Gia).1.600800400200100
 – Từ Ngã ba chợ – Cầu Xẻo Gia1.40070035017588
 – Từ cầu Xẻo Gia – Cầu kênh Cầu Kè5502751388080
 *Tuyến đường khu dân cư     
 -Đường số 3, 4, 5, 7, 2 (G1 – G16)1.600Một vị trí   
 -Đường số 6, 8, 2 (H2 – H13)700Một vị trí   
 -Các đoạn còn lại500Một vị trí   
16Xã Hòa Hưng     
 – Từ cầu Công Binh đến ngã ba cây xăng Tuyết Vân (Tỉnh lộ 963)80040020010080
 * Đường Hòa Lợi     
 – Từ cầu kênh Tám Phó đi hướng xã Hòa Hưng 500 mét80040020010080
 – Từ cách kênh Tám Phó 500 mét – Cầu KH86003001508080
 – Từ cầu KH8 – Hết ranh Trường Mẫu giáo Hòa Hưng1.20060030015080
 – Từ ranh Trường mẫu giáo Hòa Hưng – Kênh Nhà Băng giáp ranh xã Hòa Lợi5002501258080
 -Từ cầu Thác Lác – Ranh đất cây xăng ông Tuấn4002001008080
 – Từ hết ranh đất cây xăng ông Tuấn – Hết ranh đất ông Bắc (đối diện chợ Hòa An)6003001508080
 *Tuyến đường khu dân cư     
 -Đường số 1, 2, 42.500Một vị trí   
 -Đường số 32.000Một vị trí   
 -Đường số 61.500Một vị trí   
 -Đuừng số 5, 7, 81.000Một vị trí   
 -Đường số 9, 10600Một vị trí   
17Xã Hòa Li     
 – Từ cầu Ba Xéo – Cống Hai Đáo (Trung Tâm xã)4502251138080
 – Từ công Hai Đáo – Kênh ranh350175888080
 – Từ cầu Ba Xéo – Kênh Nhà Băng350175888080
 *Tuyến đường khu dân cư     
 – Đường số: 1, 3, 4 (G13 – H1)2.200Một vị trí   
 -Đường số: 2, 4 (đoạn còn lại)1.500Một vị trí   
 -Đường số: 5, 8, 9700Một vị trí   
 -Đường số: 6, 7500Một vị trí   

Bảng 3: Bảng giá đất ở tại đô thị:

ĐVT: 1.000 đồng/m 2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
1Đường 30 Tháng 48.0004.0002.0001.000500
2Đường Lê Lợi     
 – Từ đường 30 tháng 4 – Nguyễn Chí Thanh6.0003.0001.500750375
 – Từ Nguyễn Chí Thanh – Mạc Cửu3.0001.500750375188
3Đường Nguyễn Huệ     
 – Từ đường 30 tháng 4 – Nguyễn Chí Thanh6.0003.0001.500750375
 – Từ Nguyễn Chí Thanh – Mạc Cửu3.0001.500750375188
4Đường Nguyễn Văn Trỗi3.0001.500750375188
5Đường Nguyễn Trung Trực     
 – Từ đường 30 tháng 4 – Trần Trí Viễn4.0002.0001.000500250
 – Từ Trần Trí Viễn – Mạc Cửu2.5001.250625313157
6Đường Mai Thị Hồng Hạnh4.0002.0001.000500250
7Đường Hùng Vương     
 – Từ Cầu Kênh 1 – Cầu Bông Súng2.5001.250625313157
 – Từ Cầu Bông Súng – Cầu Vàm Xáng Thị đội3.5001.750875438219
8Đường Nguyễn Chí Thanh     
 – Từ Nguyễn Hùng Hiệp đến hết ranh Chợ Nông sản thực phẩm – Trung tâm Thương mại thị trấn Giồng Riềng4.0002.0001.000500250
 – Từ hết ranh chợ Chợ Nông sản thực phẩm – Trung tâm Thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực3.0001.500750375188
 – Từ đường Nguyễn Trung Trực – Mai Thị Hồng Hạnh4.0002.0001.000500250
9Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa1.20060030015080
10Đường Nguyễn Hữu Cảnh1.50075037518894
11Đường Mậu Thân1.20060030015080
12Đường Trần Đại Nghĩa2.0001.000500250125
13Đường Nguyễn Văn Đương1.50075037518894
14Đường Trần Bạch Đằng     
 – Từ Nguyễn Hùng Hiệp – Mạc Cửu6.000Một vị trí   
 – Từ Mạc Cửu – Nguyễn Trãi90045022511380
15Đường Mạc Cửu     
 – Từ Trần Bạch Đằng đến hết ranh Chợ Nông sản thực phẩm – Trung tâm Thương mại thị trấn Giồng Riềng4.000Một vị trí   
 – Từ hết ranh Chợ Nông sản thực phẩm – Trung tâm Thương mại thị trấn Giồng Riềng đến Nguyễn Trung Trực90045022511380
 – Từ Nguyễn Trung Trực – Nguyễn Văn Trỗi6003001508080
16Đường Trần Minh Thường     
 – Từ đường 30 Tháng 4 – Nguyễn Chí Thanh8.000Một vị trí   
 -Từ Nguyễn Chí Thanh – Mạc Cửu6.000Một vị trí   
17Đường Nguyễn Hùng Hiệp     
 -Từ đường 30 Tháng 4 – Nguyễn Chí Thanh8.000Một vị trí   
 – Từ Nguyễn Chí Thanh – Đống Đa6.000Một vị trí   
18Đường Đống Đa6.000Một vị trí   
19Đường Lê Văn Tuân1.300Một vị trí   
20Đường Võ Thị Sáu1.300Một vị trí   
21Đường Nguyễn Tri Phương (từ Trần Bạch Đằng – Nguyễn Thị Định)1.300Một vị trí   
22Đường Lâm Thị Chi1.300Một vị trí   
23Đường Nguyễn Trãi Một vị trí   
 – Từ Cách Mạng Tháng Tám – Lâm Thị Chi1.000Một vị trí   
 – Từ Lâm Thị Chi – Trần Đại Nghĩa1.800Một vị trí   
24Đường Huỳnh Mẫn Đạt1.800Một vị trí   
25Đường Nguyễn Thị Định (từ Huỳnh Mẫn Đạt – Nguyễn Tri Phương)1.000Một vị trí   
26Từ ranh Bệnh viện Đa khoa huyện – Ranh đình Thạnh Hòa90045022511380
27Đường Lý Thường Kiệt6003001508080
28Đường Thoại Ngọc Hầu6003001508080
29Từ kênh khu C, nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài1.40070035017588
30Tỉnh lộ 963 B     
 – Đoạn cách cầu Rạch Tranh 300 mét – Giáp ranh xã Long Thạnh6003001508080
 – Từ cầu Rạch Tranh đi hướng xã Long Thạnh 300 mét80040020010080
 – Từ cầu Rạch Tranh đi hướng thị trấn Giồng Riềng 300 mét7003501758880
 – Đoạn cách cầu Rạch Tranh 100 mét – Bãi rác huyện6503251638280
 – Từ bãi rác huyện – Ranh đất cây xăng Chấn Nguyễn80040020010080
 – Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyễn – Ranh đất bến xe Giồng Riềng2.8501.425713357179
 – Từ bến xe Giồng Riềng – Cầu Giồng Riềng3.1501.575788394197
 – Từ Ngã ba Nhà máy nước – Hết ranh Trạm quản lý đường sông (ranh xã Thạnh Hưng)120060030015080
31Tỉnh lộ 963 (từ Kênh 1 – Kênh 6 giáp ranh xã Thạnh Bình)80040020010080
32Tỉnh lộ 963C4002001008080
33Đường Thạnh Hóa     
34– Từ UBND thị trấn dọc kho lương thực đến hết ranh đất nhà bác sĩ Thu2.0001.000500250125
 -Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu – Giáp lộ nhựa1.990995498249125
 – Từ lộ nhựa – cầu kênh Ba Tường (giáp ranh xã Thạnh Hòa)80040020010080
35Đường có bề rộng mặt đường > 2,5m4002001008080
36Đường có bề rộng mặt đường ≤ 2,5m360180908080
37Đường Phan Thị Ràng6.000Một vị trí   
38Đường Chi Lăng6.000Một vị trí   
39Đường Trần Trí Viễn2.0001.000500250125

 

PHỤ LỤC SỐ 08

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN GÒ QUAO

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản.

ĐVT: 1.000 đồng/m2

VỊ tríĐất trồng cây lâu nămĐất trồng cây hàng nămĐất nuôi trồng thủy sản
I. Các xã, thị trấn: Thị trấn Gò Quao, Vĩnh Hòa Hưng Nam, Định An, Định Hòa
1403632
2383430
3363228
II. Các xã: Vĩnh Phước B, Vĩnh Phước A, Vĩnh Thắng, Vĩnh Tuy, Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Thủy Liễu, Thới Quản
1383432
2363230
3343028

+ Vị trí 1: Giới hạn trong phạm vi 250 mét tính từ bờ sông – kênh hiện hữu (sông – kênh có bề rộng >= 20 m) và chân lộ – đường hiện hữu (đường có tên trong bảng giá đất ở).

+ Vị trí 2: Sau mét thứ 250 đến mét thứ 500 của vị trí 1; Giới hạn trong phạm vi 250 mét tính từ bờ sông – kênh hiện hữu (sông – kênh có bề rộng từ 10 m đến nhỏ hơn 20 m).

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại không thuộc 02 vị trí nêu trên.

– Giá đất nông nghiệp dọc theo tuyến Quốc lộ 61 được nhân thêm hệ số bằng 1,3 lần theo Quy định của bảng giá đất nông nghiệp (tính từ lộ giới vào mét thứ 90).

– Giá đất nông nghiệp cặp Tỉnh lộ 12 (tính từ lộ giới vào đến mét thứ 90):

+ Thuộc thị trấn Gò Quao và xã Định An (tuyến đường từ Ngã ba Lộ Quẹo – thị trấn Gò Quao): 60.000 đồng/m2

+ Tuyến đường thị trấn Gò Quao (Cầu Mương lộ) – Vĩnh Phước B – Vĩnh Thắng – Vĩnh Tuy (Cầu Đỏ); Tuyến thị trấn Gò Quao – Thủy Liễu; Tuyến Định An – Vĩnh Hòa Hưng Bắc; Tuyến Đường Xuồng – Trung tâm xã Thới Quản: 40.000 đồng/m2.

Bảng 2: Bảng giá đất ở tại nông thôn

  1. Áp dụng chung.

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Vị tríKhu vực 1Khu vực 2Khu vực 3
1240220200
2180170160
3140130120
  1. Bảng giá đất ở dọc theo các tuyến đường:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
1QUỐC LỘ 61     
 Xã Định Hòa     
 – Từ Cầu Đường Xuồng – Hết đất Chùa Thanh Gia930465233120120
 – Từ Chùa Thanh Gia – Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa740370185120120
 – Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa – Cống (nhà ông Thạch)1.100550275138120
 – Từ Cống (nhà ông Thạch) – Giáp ranh xã Định An740370185120120
 Xã Định An     
 – Từ ranh xã Định Hòa – Đầu cầu Rạch Tìa740370185120120
 – Từ Cầu Rạch Tìa – Đầu cầu Sóc Ven1.100550275138120
 – Từ đầu cầu Sóc Ven – Giáp cống Huyện đội1.900950475238120
 – Từ cống Huyện đội – Mốc quy hoạch Trung tâm xã1.500750375188120
 – Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định An – Kênh Xáng mới1.150575288144120
 – Từ Kênh Xáng mới – Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Nam880440220120120
 Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam     
 – Từ giáp ranh xã Định An – Giáp cổng Cái Trăm (cống Chùa Lục Phi)880440220120120
 – Từ cống Cái Trăm (cống Chùa Lục Phi) – Đường vào Cụm dân cư vượt lũ1.100550275138120
 – Từ đường vào Cụm dân cư vượt lũ – cầu Cái Tư1.150575288144120
 – Từ bến phà cũ – Đường dẫn cầu Cái Tư840420210120120
2TỈNH L     
2.1Đường 30 tháng 4     
 – Từ ngã ba Lộ Quẹo – Đầu cầu Ba Láng800400200120120
 – Từ đầu cầu Ba Láng – Giáp ranh Trường cấp III1.300650325163120
 – Từ ranh Trường cấp III – Đu cu Chợ Gò Quao2.7001.350675338169
2.2Đường Nguyễn Thái Bình     
 Thị trấn Gò Quao     
 – Từ đầu cầu Mương lộ – Cầu Đường Trâu360180120120120
 Xã Vĩnh Phước B     
 – Từ Cầu Đường Trâu – Bến phà Xáng Cụt350175120120120
 Xã Vĩnh Thắng     
 – Từ hết Khu Tái định cư Vĩnh Thng – Giáp Kênh 1600300150120120
 – Từ cầu Kênh 1 Vĩnh Thắng – Giáp ranh Vĩnh Tuy350175120120120
 Xã Vĩnh Tuy     
 – Từ giáp ranh Vĩnh Thng – Kênh Cng đá350175120120120
 – Từ Kênh cống đá – Giáp đất ranh đất Tám Phòng450225120120120
 – Từ ranh đất Tám Phòng – Cu Long Tân600300150120120
 – Từ cầu Long Tân – Cầu Đỏ Vĩnh Tuy350175120120120
3HUYN L     
 * Đường Định An – Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía đất liền lộ)     
 Xã Định An     
 – Từ ngã ba Sóc Ven – Cầu Chùa cũ (hai bên)1.400700350175120
 – Từ đầu cầu Chùa cũ Định An – Cầu Kênh Mới (đường Mây)700350175120120
 – Từ cầu Kênh mới – Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc350175120120120
 Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc     
 – Từ giáp ranh Định An – Vàm Kênh Mới (đất liền lộ)350175120120120
 – Đường thị trấn – Định Hòa – Thủy Liu     
 Thị trấn Gò Quao     
 – Từ Cầu KH6 – Hết nhà ông Nguyễn Văn Có450225120120120
 – Từ hết nhà ông Nguyễn Văn Có – Giáp ranh xã Định Hòa400200120120120
 Xã Định Hòa     
 – Từ giáp ranh thị trấn Gò Quao – Giáp ranh xã Thủy Liễu350175120120120
 Xã Thủy Liễu     
 – Từ giáp ranh xã Định Hòa – Cầu Mương Ranh350175120120120
 – Từ Cầu Mương Ranh – Cầu kênh Đường Xuồng450225120120120
4Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ     
4.1Xã Thủy Liễu     
 * Tuyến Đường Xuồng – Thủy Liễu – Phà Thủy Liễu     
 – Từ giáp ranh xã Định Hòa – Hết đất Chùa Thủy Liễu450225120120120
 – Từ hết đất Chùa Thủy Liễu – cầu chợ Thủy Liễu1.000500250125120
 – Từ cầu chợ Thủy Liu – cầu Đường Tắc (Miu Ông Tà)450225120120120
 – Từ cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà) – Vàm Cả Bần Thủy Liu400200120120120
 * Tuyến Đường Ruồng     
 Từ giáp chợ Thủy Liu – Giáp ranh ấp Hiệp An350175120120120
 * Phía UBND xã Thủy Liễu     
 – Từ hết đất UBND xã – Cầu Trung ương Đoàn360180120120120
4.2Xã Vĩnh Tuy     
 – Từ cầu chợ Vĩnh Tuy – cống Mười Đê450225120120120
 – Từ cống Mười Đê – Giáp ranh xã Lương Nghĩa, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang)350175120120120
 – Tỉnh lộ 12 – Cây xăng Đồng Cẩm300150120120120
 – Từ Tỉnh lộ 12 – Ngã ba Hào Phong (cÚt La)300150120120120
 – Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy (từ Bưu điện đến nhà ông Hùng đến nhà ông Ba Đàn đến nhà Thầy Nghĩa, nhà ông Thanh đến nhà ông Tám đến nhà ông Tám Mập và đến nhà ông Quách Hán Thông)2.0001.000500250125
 – Khu Tái định cư chợ Vĩnh Tuy đến tiệm Internet Lan Anh900450225120120
 – Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy1.100550275138120
4.3Xã Thới Quản     
 * Tuyến Đường Xuồng – Thới Quản     
 – Từ giáp ranh xã Long Thạnh huyện Giồng Riềng  cầu Kênh Thủy Lợi Xuân Đông380190120120120
 – Từ Kênh Thủy Lợi Xuân Đông – chợ ngã Tư cũ (nhà thầy giáo Ngân)400200120120120
 – Từ Chợ Ngã Tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) – Vàm đường Tắt300150120120120
 * Tuyến Thới Quản – Thới An     
 – Từ cầu trường học ấp Xuân Đông – Ranh Chùa Thới An350175120120120
 – Từ Chùa Thới An – Kênh thủy lợi Chòm mã (trường cấp II)380190120120120
 – Từ Chùa Thới An – Giáp ranh xã Thủy Liễu350175120120120
 – Từ nhà bà Tư Húng – Cầu Xẻo Rọ350175120120120
 – Từ kênh Thủy lợi chòm mã – Vàm Cả Mới Lớn (tuyến mới)350175120120120
 – Từ Vàm Cả Mới Lớn – Kênh Tư Giáp xã Bình An huyện Châu Thành (tuyến mới)300150120120120
 – Từ ngã tư rạch Cả Mới nhỏ – Nhà ông Danh Bửu Hiệp300150120120120
 * Phía UBND xã Thới Quản     
  Từ UBND xã đến giáp đường về Thới An300150120120120
 – Từ UBND xã đến giáp Chùa Tổng Quản300150120120120
4.4Xã Đnh Hòa     
 Từ cầu Cà Nhung (giáp QL 61) – Cầu Thứ Hồ A300150120120120
 Từ Cầu Thứ Hồ A – Trường Tiểu học 2 (Bn Bé)250125120120120
 Đường từ giáp ranh thị trấn Gò Quao – Giáp ranh xã Thủy Liễu350175120120120
 Từ cầu Cà Nhung – cầu Miễu Ông Tà300150120120120
 Từ cầu Miễu Ông Tà – cầu kênh Năm Chợ250125120120120
 Từ cầu Đường Xuồng giáp ranh xã Long Thạnh (Bến đò Ông Mén)250125120120120
 Từ cầu Kênh Cây Xoài – cầu Kênh Tư Điều250125120120120
 Từ cầu Đường Xuồng – Giáp cầu ngang sông nhà ông Lành400200120120120
 Từ nhà ông Danh Thảo – Hết nhà ông Châu Đình Húa300150120120120
 Từ nhà ông Sáu Hoàng – Hết đất ông Chính và từ nhà ông Sáu Hoàng đến giáp nhà ông Sáu Phúc900450225120120
 Từ Cầu Tà Khoa – Giáp ấp Phước Thới, thị trấn (Kênh Tà Khoa)300150120120120
 Từ cầu Cà Nhung – Hết cầu kênh Rạch Điền300150120120120
 Từ cầu ông Ba Mia – Hết ranh nhà Út Điểm     
 Từ cầu Thứ Hồ B – Cầu Trường Tiểu học Thứ Hồ B300150120120120
 Từ cầu ngã ba Chùa Bần Bé – Giáp ranh xã Thủy Liễu300150120120120
 Từ nhà ông Sáu Phúc – Kênh Định Hòa 2 (kênh KH5)300150120120120
 Từ kênh Định Hòa 2 – Nhà ông út (kênh KH5) (từ Kênh Định Hòa 2 – hết cầu Chùa Tà Mum (nhà Ông Khi))300150120120120
 Từ cầu Chùa Tà Mum – Hết nhà Ông Út (Kênh KH5)300150120120120
 Khu dân cư Vượt lũGiá theo phương án tài chính 
 Khu vực chợ và Khu dân cư xã Định HòaGiá theo phương án tài chính 
 Khu Tái định cư xã Định HòaGiá theo phương án tài chính 
 * Tuyến Đường Xuồng – Thủy Liễu (Thanh Giơ – Thủy Liễu)     
 Từ nhà ông Đào Móm – Giáp ranh xã Thủy Liễu400200120120120
 * Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61     
 Từ Chùa Thanh Gia – Kênh ranh 2 ấp Hòa Mỹ, Hòa Thanh (Phía Kênh)550275138120120
 Từ Kênh ranh 2 ấp Hòa Thanh, Hòa Mỹ – Mốc quy hoạch Trung Tâm xã Định Hòa (phía kênh)450225120120120
 Từ mốc quy hoạch xã Định Hòa – Giáp quy hoạch khu tái định cư xã Định Hòa (Phía Kênh)500250125120120
 Từ Cầu Cà Nhung – Hết cầu Hòa An (phía kênh)400200120120120
 Từ Cầu Hòa An – Giáp ranh xã Định An (phía kênh)400200120120120
 Từ Chùa Thanh Gia – Cống Đìa Thoa (phía kênh)550275138120120
 Từ cống Đìa Thoa – Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa (phía kênh)450225120120120
 Từ Cầu Cà Nhung – Giáp ranh xã Định Hòa (phía kênh)500250125120120
 Từ Cầu Cà Nhung – Giáp ranh xã Định An (phía kênh)400200120120120
4.5Xã Vĩnh Thng     
 Từ Bến phà Xáng Cụt – Đường số 2450225120120120
 Từ Bến phà Xáng Cụt – Nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái)450225120120120
 Các đường số 2, 3, 4 đến đường B (khu vực Dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thng)1.600800400200120
 Từ đường B xuống mé sông cái đến bến phà qua xã Vĩnh Phước A450225120120120
 Từ bến phà qua xã Vĩnh Phước A đến đường B (khu vực Dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thng)600300150120120
 Từ đường số 4 đến hết khu Tái định cư (theo Tỉnh lộ 12)850Một vị trí  
 Đường số 5 và số 6 (khu Tái định cư)770Một vị trí  
 Đường số 7 (khu Tái định cư)400Một vị trí  
 Các đường C và Đường E (khu vực Dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thng: 2 dãy đối diện nhà lồng)3.500Một vị trí  
 Các tuyến còn lại Trung tâm Chợ Vĩnh Thắng;1.000Một vị trí  
 Từ nhà ông Lăng Thanh Hùng – Hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu xã Vĩnh Thắng350175120120120
4.6Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam     
 * Trung tâm chợ Cái Tư     
 – Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)1.800Một vị trí  
 – Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)1.600Một vị trí  
 – Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)1.400Một vị trí  
 – Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)1.000Một vị trí  
 * Các tuyến đường     
 – Đường số 18 cặp sông Cái đến tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)600300150120120
 – Tuyến cặp sông Cái Tư (từ cầu Cái Tư đến nhà ông Bảy Cát – Kinh Bn thước)400200120120120
 Từ Vàm kênh Ông Ký – Vàm kênh Năm Lương (ranh xã Hòa Thuận, phía Trường THPT Vĩnh Hòa Hưng Bắc)400200120120120
 Từ vàm kênh Năm Lương – Kênh Ranh (giáp xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc)300150120120120
 – Từ đầu Kênh Tài Phú – Hết ranh đất ôngCường (đi diện chợ Cái Tư)500250125120120
 – Từ nhà ông Tư Cẩn – Nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)400200120120120
 – Từ cầu chợ Cái Tư – Kênh Năm Dần300150120120120
 Từ đất ông Cường – Giáp ranh xã Định An (phía kênh đi diện Quốc lộ 61)400200120120120
 – Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa): giá theo phương án tài chính     
4.7Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc     
 Từ khu vượt lũ số 1 – Giáp kênh Bà Chủ (từ cầu sắt theo tuyến lộ Định An – Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài đến Kênh Bà chủ)800400200120120
 Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu (từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bc nối dài đến đê bao Ô Môn – Xà No)800400200120120
 Phía Bắc Đê bao (từ khu vượt lũ số 1 nối liền đê bao – đất chỉnh trang quy hoạch chợ)450225120120120
 Phía Nam đê bao Ô Môn – Xà No (từ khu vượt lũ số 1 – Kênh Bà Chủ: phía nhà ông Võ Minh Chánh)450225120120120
 Từ kênh Bà Chủ – kênh Ba Hồ (phía UBND xã)450225120120120
 Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn – xà No) đến cuối đường Định An – Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài300150120120120
 Từ kênh Ba Hồ – Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn – Xà No)300150120120120
 Từ kênh Ông Bồi – Giáp Vĩnh Hòa Hưng Nam (đê bao)300150120120120
 Từ Vàm Thác Lát – Ô Môn đến ranh xã Hòa Thuận (phía Trường THPT Vĩnh Hòa Hưng Bắc)300150120120120
 Khu dân cư vượt lũ giá theo phương án     
4.8Xã Vĩnh Phước B     
 – Từ giáp ranh thị trấn – UBND xã (cặp sông Cái Lớn)350175120120120
 Từ UBND xã đến giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon)330165120120120
 Từ nhà ông Huỳnh Văn Công đến Trường THCS Vĩnh Phước B (Sóc Sâu)250125120120120
4.9Xã Vĩnh Phước A     
 Từ bến đò Vĩnh Phước A qua Xáng Cụt – cầu kênh Đòn Dong xáng cụt ấp Phước Lợi350175120120120
 Từ cầu kênh Đòn Dong xáng cụt ấp Phước Lợi – Cầu kênh Đòn Dong ấp Phước Minh300150120120120
 Từ cầu kênh Đòn Dong ấp Phước Minh – Bến đò Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B300150120120120
 Từ cầu kênh Đòn Dong ấp Phước Minh – Kênh Bao 2 ấp Phước Minh350175120120120
 Từ kênh Bao 2 ấp Phước Minh – Cầu Trung ương đoàn ấp Phước An giáp ấp Phước Thạnh300150120120120
4.10Xã Đnh An     
 – Khu vực chợ cũ (từ lộ nhựa – cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy ph)1.400700350175120
 – Từ đầu cầu Chợ mới theo trục lộ chợ – Cặp mé sông (nhà ông Tun)1.200600300150120
 – Từ nhà bác sĩ Hùng đến nhà ông Khánh1.000500250125120
 – Từ nhà ông Tư Sang đến dãy phố nhà ông Túc1.000500250125120
 – Từ nhà bà Xuân (thợ may) đến hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (xã đội)950475238120120
 – Từ nhà ông Lưu Thủy đến hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện950475238120120
 – Từ nhà bác sĩ Hùng đến nhà ông Đẩu600300150120120
 – Còn lại các tuyến trong chợ mới600300150120120
 – Từ lộ nhựa đến hãng nước đá ông Thành700350175120120
 Từ cầu Sóc Ven (Quốc lộ 61) đến nhà ông Lê Công Vũ (kênh huyện đội, p An Trung)350175120120120
 – Khu dân cư vượt lũ giá theo phương án tài chính     
 – Chợ và Khu dân cư xã Định An tính theo giá bán của nhà đầu tư     
 * Tuyến Vĩnh Phú – Định An     
 – Từ Quốc lộ 61 đến nhà ông Dương Trung Hiếu700350175120120
 – Từ nhà ông Dương Trung Hiếu – Ngã tư kênh ông Xịu350175120120120
 – Từ ngã tư kênh ông Xịu – Giáp ranh huyện Giồng Riềng350175120120120
 * Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 (phía kênh đối diện Quốc lộ 61)     
 – Từ đầu cầu Rạch Tìa – cầu Sóc Ven700350175120120
 – Từ cống Huyện đội đến hết mốc Quy hoạch Trung tâm xã500250125120120

Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
1Đường Nguyễn Văn Tư     
 Từ Trạm Bo vệ thực vật – cầu Vĩnh Phước (cũ)1.000500250125120
 Từ đu cnh Phước – Giáp Tht Cao Đài (cặp sông Cái)500250125120120
 Từ Thất Cao Đài – Giáp ranh xã Vĩnh Phước B350175120120120
 Từ Cầu Vĩnh Phước – Giáp kênh Mương Lộ350175120120120
2Đường Yết Kiêu     
 Từ Trịnh Vĩnh Phúc – Cầu Mương Lộ650325163120120
3Đường Trịnh Vĩnh Phúc     
 Từ Trịnh Vĩnh Phúc – cầu Mương Lộ (cặp kênh)550275138120120
4Đường Nguyễn Hà     
 Từ Viện Kim sát – Giáp Phòng Giáo dục550275138120120
5Ban Dân vận – Giáp Yết Kêu (nhà bà Tường)     
 Từ nhà Công vụ – Giáp lộ nhựa (khu cán bộ)500250125120120
6Đường Ngô Quyền     
 Từ đầu cầu chợ Gò Quao – Hết ranh trường Tiu học thị trấn1.000500250125120
 Từ Trường Tiu học thị trấn – Ngã năm500250125120120
 Từ cầu Ngã năm – Giáp trường cấp II (cầu KH6– 2 bên)400200120120120
 Hm 77 và Hẻm 83350175120120120
7Đường Phan Bội Châu (trường cấp II – Khu tái định cư)450    
8Nhà Công vụ – Giáp lộ nhựa (khu cán bộ)500250125120120
9Hẻm Bê tông rộng 2 mét (từ Trịnh Vĩnh Phúc – Nguyễn Hà)400200120120120
10Bệnh viện – Ngã Năm (cặp mé sông)350175120120120
11Hẻm Bê tông rộng 3 mét (từ đường 3 tháng 2 vào Khu tái định cư)450225120120120
12Đầu cầu Mương Lộ vào 700 mét (nhà ông Hai Sơn)350175120120120
13Đất nằm ngoài các tuyến đường và Trung tâm thị trấn300150120120120
*Khu Trung tâm thương mại     
1Đường 3 tháng 2     
 Từ cầu Chợ – Giáp Phan Bội Châu5.000Một vị trí  
 Từ giáp Phan Bội Châu – cầu KH6 (hai bên)3.000Một vị trí  
2Đường Ngô Quyền     
 Từ giáp Kim Đồng đến nn số 2 khu L23.000Một vị trí  
 Từ nền s 1 Khu L2 – Hai Bà Trưng4.000Một vị trí  
 Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 đến giáp đường hm khu L9)5.000Một vị trí  
 Từ Công viên A4 – Đường 3 tháng 23.500Một vị trí  
3Đường Kim Đồng (từ Trường Mầm Non – Nguyễn Hữu Cảnh)2.500Một vị trí  
4Đường Nguyễn Du (từ Ngô Quyền – Nguyễn Hữu Cảnh)1.500Một vị trí  
5Đường Đặng Thùy Trâm (từ Sơn Nam – Ngô Quyền)2.000Một vị trí  
6Đường Âu Cơ (từ Sơn Nam – Ngô Quyền)4.000Một vị trí  
7Đường Hai Bà Trưng (từ Ngô Quyền – đường 3 tháng 2)2.000Một vị trí  
8Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường 3 tháng 2 – Ngô Quyền)4.000Một vị trí  
9Đường Tạ Quang Tỷ (từ đường 3 tháng 2 – Ngô Quyền)5.500Một vị trí  
10Đường Nguyễn Văn Tiền (từ đường 3 tháng 2 – Ngô Quyền)5.500Một vị trí  
11Đường Sơn Nam (từ đường 3 tháng 2 – Ngô Quyền)4.000Một vị trí  
12Khu Tái định cư420Một vị trí  

 

PHỤ LỤC SỐ 09

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN HÒN ĐẤT

Bảng 1: Bng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); Đất trồng cây lâu năm; Đất nuôi trồng thủy sản.

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Vị tríĐất trồng cây lâu nămĐất trồng cây hàng nămĐất nuôi trồng thủy sản
I. Nam Quốc lộ 80: (phía ra biển) 
a) Khu 1: Từ cầu số 2 – xã Mỹ Lâm đến kênh cầu Vàm Răng
1454016
2363214
b) Khu 2: Từ cầu Vàm Răng đến kênh cầu số 9
1433816
2383214
c) Khu 3: Từ kênh cầu số 9 đến kênh cầu Lình Huỳnh
1362216
2301814
d) Khu 4: Từ kênh cầu Lình Huỳnh đến kênh cầu Vàm Rầy 
1302216
2241814
e) Khu 5: Từ kênh cầu Vàm Rầy đến kênh cầu T5 (giáp Kiên Lương)
1241815
2201512
II. Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
a) Khu 1: Từ cầu số 2, xã Mỹ Lâm đến kênh Ba Thê (Sóc Xoài)
1423214
2362812
b) Khu 2: Từ kênh Ba Thê – Sóc Xoài đến kênh Tri Tôn
1383014
2302612
c) Khu 3: Từ kênh Tri Tôn đến kênh T5 xã Bình Quang (giáp Kiên Lương)
1302214
2241912

* Vị trí được xác định cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Đối với tất cả các thửa đất tiếp giáp với bờ kênh (rạch) có bề rộng từ 8 mét trở lên, lề đường, lề lộ.

– Vị trí 2: Đối với tất cả các thửa còn lại không thuộc vị trí 1

* Giá đất rừng sản xuất: 10.000 đ/m2

* Giá đất nông nghiệp dọc theo tuyến Quốc lộ 80 được nhân thêm hệ số bằng 1,3 lần theo quy định của bảng giá đất nông nghiệp (tính từ lộ giới vào mét thứ 90).

Bảng 2: Giá đất ở tại nông thôn

  1. Áp dụng chung:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Vị tríKhu vực 1Khu vực 2Khu vực 3
1250200150
212510080
3807068
  1. Bảng giá đất ở dọc theo các tuyếnđường:

ĐVT: 1000 đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
1Quốc lộ 80     
 Từ cu số 2 – Giáp ranh Trường Mỹ Lâm 12.7001.350675338169
 Từ ranh Trường Mỹ Lâm 1 – Trường Mỹ Lâm 32.2001.100550275138
 Từ Trường Mỹ Lâm 3 – cầu số 31.50075037518894
 Từ cu s 3 – Cầu Tà Manh1.00050025012568
 Từ cu số 5  Cu số 9 (trừ các khu chợ)85042521310768
 Từ cu số 9 – Bệnh Viện1.800900450225113
 Từ Thánh Thất Cao Đài – cầu Lình Huỳnh1.700850425213107
 Từ cu Lình Huỳnh – cầu 28386043021510868
 Từ cu 283  Cu 2867003501758868
 Từ cầu 286 – Giáp cụm dân cư Bình Sơn6003001507568
 Từ cụm dân cư Bình Sơn – cầu Vàm Rầy (Bình Sơn)1.50075037518894
 Từ cn Vàm Rầy – cầu Tám Ngàn trở lên phía cầu Bình Giang 2 cách 500 mét1.20060030015075
 Từ chợ Bình Giang trở về hướng Rạch Giá 500 mét và từ chợ Bình Giang – Nhà thờ phía Kiên Lương1.30065032516382
 Từ sau 500 mét tính từ cầu Bình Giang 2 – Kênh T5 (trừ các khu chợ)6003001507568
2Đường phía Bắc kênh Rạch Giá – Hà Tiên     
 Từ cầu s 2 – Kênh Nam Ninh (ranh Sóc Sơn – M Lâm)300150756868
 Từ kênh Nam Ninh (ranh Sóc Sơn – Mỹ Lâm) đến kênh Qung Thng350175886868
 Từ kênh Qung Thống đến kênh Sóc Xoài – Ba Thê1.00050025012568
 Từ kênh Sóc Xoài – Ba Thê đến rạch Đường Bàn (kênh cầu số 5)350175886868
 Từ rạch Đường Bàn (kênh cầu số 5) đến ngang cầu s 9300150756868
 Từ ngang cu số 9 đến ranh Trường cấp 35502751386968
 Từ ranh Trường cấp 3 – Ngã ba Đầu Doi80040020010068
 Từ ngã ba Đầu Doi đến ranh Thánh Thất Cao Đài300150756868
3Từ ngã ba Đầu Doi – Giáp ranh xã Nam Thái Sơn (bờ Tây kênh Nam Thái Sơn)300150756868
4Chợ Mỹ Lâm (chợ cũ)1.50075037518894
5Chợ cầu số 31.50075037518894
6Chợ cầu số 51.40070035017588
7Chợ Kiên Bình (cụm dân cư)7003501758868
8Chợ Kiên Bình1.800900450225113
9Chợ Hòn Me xã Thổ Sơn1.30065032516382
10Chợ Lình Huỳnh1.30065032516382
11Chợ Đập Đá6003001507568
12Chợ Kiên Hảo6003001507568
13Chợ Mỹ Hiệp Sơn (chợ cũ)1.50075037518894
14Chợ Nam Thái Sơn6003001507568
15Đường bờ Nam kênh Sóc Suông (từ kênh Tà Hem – Chùa Bửu Sơn (thị trấn Sóc Sơn))4002001006868
16Đường bờ Nam kênh Sóc Suông (từ Chùa Bửu Sơn – kênh Tà Lúa (kênh cầu số 4) thị trấn Sóc Sơn)5002501256868
17Đường Tà Lúa (Từ kênh Sóc Suông – cầu kênh cũ (thị trấn Sóc Sơn) phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh số 4))5002501256868
18Đường Tà Lúa (Từ cầu kênh cũ đến rạch Giáo Phó (thị trấn Sóc Sơn) phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh s 4))4002001006868
19Từ kênh Sóc đến đầu kênh cũ (thị trấn Sóc Sơn) phía bờ Tây Kinh Tà Lúa (kênh số 4)5002501256868
20Từ kênh cũ – Rạch Giáo Phó (thị trấn Sóc Sơn) phía bờ Tây kênh Tà Lúa (Kênh số 4)4002001006868
21Đường cống số 7 (từ cu Kiên Bình – rạch Phóc Th Sơn)5502751386968
22Từ câu Vàm Răng (bờ Đông) – Rạch Giáo Phó4502251136868
23Từ Chợ Tròn – Cầu kênh Sóc (Sơn Kiên)300150756868
24Từ ngã ba Mương kinh – Đê biển4502251136868
25Từ cầu Vàm Răng (bờ Tây) – Ngã tư kênh mới4502251136868
26Từ ngã tư kênh mới – Cầu Giàn Gừa4502251136868
27Từ ranh khu Thương mại thị trấn Hòn Đất – Kênh 1 thị trấn Hòn Đất (bờ Tây kênh Tri Tôn – Hòn Sóc)7003501758868
28Từ kênh 1 – Kênh 2 (bờ Tây kênh Tri Tôn – Hòn Sóc)350175886868
29Từ cầu kênh 1 Đường hòn (thị trấn Hòn Đất) – Ranh xã Thổ Sơn1.40070035017588
30Từ ranh thị trấn Hòn Đất – Cầu Hòn Sóc (ThSơn)1.30065032516382
31Từ cầu Lình Huỳnh – Giáp ranh xã Lình Huỳnh80040020010068
32Từ ranh thị trấn Hòn Đất – Đầu kênh K9 Lình Huỳnh7003501758868
33Từ đầu kênh K9 Lình Huỳnh – Cống Lình Huỳnh1.00050025012568
34Từ cống Lình Huỳnh ra biển1.00050025012568
35Từ cầu Hòn Sóc – Cầu Mương Lộ1.00050025012568
36Từ cầu Mương Lộ – Kênh 11 (đê bao)5002501256868
37Kênh 11 (đê bao) – Trường Phan Thị Ràng1.00050025012568
38Từ Trường Phan Thị Ràng – UBND xã Thổ Sơn1.20060030015075
39Từ UBND xã Thổ Sơn – Mộ Chị Sứ xã Thổ Sơn1.00050025012568
40Từ Mộ Chị Sứ – Cống Vạn Thanh90045022511368
41Từ UBND xã Thổ Sơn – Cống Hòn Quéo1.00050025012568
42Từ cống Vạn Thanh – cống Hòn Quéo (đường đê)6003001507568
43Từ cống Hòn Quéo – Chùa Lình Huỳnh90045022511368
44Từ cống Hòn Quéo – Chùa Hòn Quéo90045022511368
45Từ cống Vạn Thanh – cầu Rạch Phóc300150756868
46Từ mộ Chị Sứ chạy quanh núi Hòn Đất – Bãi Tra đến ngã ba Chùa5002501256868
47Từ chợ Hòn Me đến ngã ba đài truyền hình1.10055027513869
48Từ ngã ba đài truyền hình đến đường Ô Tư Cang5502751386968
49Từ Công ty Cổ phần vật liệu xây dựng vòng núi Hòn Sóc phía Tây đến ngã ba lộ mới7003501758868
50Từ cầu Vàm Rầy ra biển (bờ Tây)4002001006868
51Từ cầu vượt Tám Ngàn đến giáp An Giang6003001507568
52Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)5002501256868
53Đường Mỹ Hiệp Sơn     
 Từ bến đò Sóc Xoài cũ đến kênh ranh Sóc Sơn – Mỹ Thuận80040020010068
 Từ kênh ranh Sóc Sơn – Mỹ Thuận (kênh 7 Biết) đến giáp ranh An Giang6003001507568
54Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài – Ba Thê300150756868
55Đường bờ Tây kênh 9 (từ cầu kênh 9 – cầu Vạn Thanh)300150756868
56Đường Kiên Hảo (từ cu số 3 – giáp ranh tỉnhAn Giang)4402201106868
57Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)     
 Từ ngã ba đu doi – Giáp ranh xã Nam Thái Sơn6003001507568
 Từ ranh thị trấn – Kênh 74502251136868
 Từ kênh 7 – Kênh 105002501256868
 Từ kênh 10 – Giáp ranh tỉnh An Giang4502251136868
58Đường kênh 14 (Mỹ Thái – Mỹ Hiệp Sơn)250125686868
59Đường Mỹ Thái (từ vàm Mỹ Thái – giáp ranh tỉnh An Giang)360180906868
60Hai bên đường kênh Tân Điền (từ giáp ranh phường Vĩnh Quang – giáp ranh thị trấn Sóc Sơn)320160806868
61Hai bên đường đê Quốc Phòng (từ giáp ranh phường Vĩnh Quang – giáp ranh thị trấn Sóc Sơn.)320160806868

* Đối với khu vực chợ nông thôn chưa quy hoạch: Các thửa tiếp giáp với khu vực buôn bán của chợ, hoặc theo xác nhận của UBND xã, thị trấn thì được tính giá đất chợ nông thôn

Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
1Quốc Lộ 804.6002.3001.150575288
 Từ Bệnh Viện – Trường cấp 3 (thị trấn Hòn Đất)4.6002.3001.150575288
 Từ Trường cấp 3 – Cầu Hòn (thị trấn Hòn Đất)6.0003.0001.500750375
 Từ cầu Hòn – Bến Xe (thị trấn Hòn Đất)6.5003.2501.625813407
 Từ Bến Xe – Thánh Thất Cao Đài (thị trấn Hòn Đất)5.2002.6001.300650325
 Từ cầu Tà Manh – cầu Tà Hem (thị trấn Sóc Sơn)2.5001.250625313157
 Từ cầu Tà Hem – Hm đi vào Sóc (k nhà bà  Mai cũ thuộc thị trấn Sóc Sơn)4.0002.0001.000500250
 Từ hm đi vào Sóc đến chùa Bửu Sơn (thị trấn Sóc Sơn)4.2002.1001.050525263
 Từ Chùa Bửu Sơn – Trường cấp 1 Sóc Sơn (cổng phụ vào chùa)4.5002.2501.125563282
 Từ Trường cấp 1 Sóc Sơn (cổng phụ vào chùa) – Cầu số 53.5001.750875438219
2Từ Cầu Hòn – Kênh 1 Hòn Sóc (thị trấn Hòn Đất)2.1001.050525263132
3Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất     
 Các đường đất thuộc loại I3.2001.600800400200
 Các đường đất thuộc loại II2.0001.000500250125
 Các đường đất thuộc loại III1.30065032516382
 Các đường đất thuộc loại IV1.00050025012568
 Các đường đất thuộc loại V90045022511368
 Các tuyến đường đất thuộc khu tái định cư7503751889468
4Chợ và khu dân cư thị trấn Sóc Sơn; các cụm tuyến dân cưTheo giá dự án  

PHỤ LỤC SỐ 10

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN KIÊN HẢI

Bảng 1: Bảng giá đất nông nghiệp.

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTPhân loi khu vựcGiá
IKhu vực xã Hòn Tre 
1Theo Tuyến lộ quanh đảo (cặp mé bin và giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi 100 mét), lộ ngang đảo (giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi 100 mét hướng về ấp 3) và khu vực từ trục lộ ngang đảo lên mũi Hòn Tre (ấp 1)50
2Các khu vực còn lại35
IIKhu vực xã Lại Sơn 
1Từ Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) đến hết Km00 lộ quanh đảo (Thất Cao Đài), theo trục lộ cũ xuống giáp mé biển và đường quanh đảo50
2Từ hết Km0 đường quanh đảo (Thất Cao Đài) đến hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo đường quanh đảo cặp mé biển và giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi 100 mét. Riêng ấp Bãi Bấc từnhà ông Trần Văn Chấm đến hết đất ông Trần Văn Tạo theo cặp mé biển và giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi 200 mét.40
3Từ hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo đến Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hi) theo cặp mé biển và giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi 100 mét.30
4Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) theo đường quanh đảo cặp mé biển và giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi 100 mét40
5Khu vực Bãi Giếng – Bãi Thiên Tuế: giới hạn từ Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) đến Nhà máy nước đá trở về mé biển.40
 Khu vực đường ngang đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi 100 mét25
6Các khu vực còn lại20
IIIKhu vực xã An Sơn 
1Bãi Ngự50
2Bãi Nhum và Bãi Giếng Tiên25
3Bãi Cây Mến, Bãi Chệt đến hết Bãi Cỏ Nhỏ40
4Bãi Đất Đỏ35
5Các khu vực còn lại của các đảo15
IVKhu vực xã Nam Du 
1Hòn Ngang, Hòn Mấu25
2Hòn Bờ Đập, Hòn Dầu20
3Các khu vực còn lại của các đảo15

Bảng 2. Bảng giá đất ở nông thôn:

ĐVT: 1.000đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
IKhu vực xã Lai Sơn     
1Đường trung tâm xã (từ ấp Bãi Nhà A – giáp ấp Thiên Tuế)     
 – Từ cầu ông Cui đến hết nhà ông Hàng Minh Đo (cách Thất Cao Đài 200 mét)6603301658375
 – Từ cầu ông Cui đến Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên Phòng 746) theo trục lộ cũ1.00050025012575
2Khu vực Bãi Giếng – Bãi Thiên Tuế (ấp Thiên Tuế)6003001507575
3Đường quanh đảo     
 – Từ ngã ba lộ quanh đo (Đồn Biên phòng 746) – Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải) theo trục lộ quanh đo250125757575
 – Từ Ngã ba lộ quanh đo (Đồn Biên phòng 746) đến hết Km 5 lộ quanh đảo (Thất Cao Đài), theo trục lộ quanh đảo300150757575
 – Từ hết Km 5 lộ quanh đảo (Thất Cao Đài) đến hết Km 5 lộ quanh đo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Châm), theo trục lộ quanh đo250125757575
 – Từ hết Km 5 lộ quanh đo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Châm) đến hết Km7 lộ quanh đo (hết Bãi Bấc), theo đường quanh đo350175887575
 – Từ hết Km7 lộ quanh đo (hết Bãi Bc) đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hi)200100757575
4Khu vực Bãi Bộ – Bãi Bấc (từ hết đất ông Võ Minh Hoàng – hết ranh đất ông Trần Văn Tạo) theo đường lộ cũ5502751387575
5Đường, cầu tàu Bãi Nhà (b từ lộ cũ cách lên 30 mét lấy đến cách ngã ba lộ quanh đảo 10 mét)4502251137575
IIKhu vực xã An Sơn     
1Khu vực Trung tâm xã (từ bia tưởng niệm đi theo trục lộ đến hết nhà tập thể Trạm Ra Đa 600 và đến hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Lài)1.00050025012575
2Từ hết nhà Tập thể Trạm Ra đa 600 đến hết tổng đài Bưu điện xã300150757575
3Từ hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Lài đường xuống bãi cỏ nhỏ (cách đường trung tâm xã 150 mét) đến hết trụ sở ấp An Cư6003001507575
4Từ hết trụ sở ấp An Cư đến hết Bãi cỏ Nhỏ4502251137575
5Khu vực Bãi Ngự5002501257575
6Khu vực Bãi Đất Đỏ350175887575
7Khu vực Bãi Cây Mến, Bãi Nhum và Bãi Giếng Tiên200100757575
8Các khu vực còn lại15075757575
IIIKhu vực xã Nam Du     
1Khu vực Trung tâm chợ Hòn Ngang (phía Tây: Bưu điện xã đến giáp Trụ sở ấp An Phú, phía Đông: Cách bến đò về xã An Sơn 5m (nhà ông Dấn) đến hết trạm Kiểm Soát Biên Phòng Nam Du(nhà ông Tám Khương)1.00050025012575
2Từ giáp Bưu điện xã đến hết Trường THCS An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú đến hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang)7003501758875
3Từ hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) – cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền)350175887575
4Từ hết Trường THCS An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) đến giáp nhà ông Năm Ù4002001007575
5Từ hết Trạm Kiểm soát biên phòng Nam Du (nhà ông Tám Khương) đến hết nhà ông Năm Ù và từ cách bến đò xã An Sơn 5m (giáp nhà ông Dấn) đến cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền)7003501758875
6Khu vực Hòn Mấu300150757575
7Khu vực Hòn Dầu, Hòn Bờ Đập10075757575
8Các khu vực còn lại6075757575

Bảng 3. Bảng giá đất ở xã Hòn Tre

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đường – khu vựcVT1VT2VT3VT4VT5
1Đường trục chính     
 – Từ Nhà khách Huyện ủy đến cột mốc km0 đường quanh đảo (nhà ông Đặng Xuân Hà)1.00050025012575
 – Từ hết Nhà khách Huyện ủy đến hết Trụ sở Bo hiểm xã hội1.700850425213107
 – Từ hết Trụ sở Bảo hiểm xã hội đến hết trường tiu học Hòn Tre1.50075037518894
 – Từ hết Trường tiu học Hòn Tre đến giáp Suối Lớn – Trung tâm Y tế1.20060030015075
 – Từ Suối lớn – Trung lâm Y tế đến Dinh Cá ông (giáp đường quanh đo)80040020010075
2Đường quanh đảo     
 – Từ hết Dinh Cá ông (giáp đường quanh đảo) đến đuôi Hà Bá (hết đất bà Nguyễn Thị Mai)4002001007575
 -Từ đuôi Hà Bá (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mai) đến giáp khu du lch sinh thái Bãi Chén (hết ranh đất ôngTrần Hữu Lộc)300150757575
 – Từ Km0 đường quanh đo (nhà ông Đặng Xuân Hà) đến hết khu du lch sinh thái Bãi Chén (giáp ranh đấtông Trần Hữu Lộc)4502251137575
3Đường ngang đảo     
 – Từ Huyện Đoàn (cách trục đường chính lên 30m) đến Ngã ba Động Dừa (nhà ông Hunh Văn Tỷ)85042521310775
 – Từ Ngã ba Động Dừa (nhà ông Huỳnh Văn T) đến hết ngã ba Bãi Chén (nhà bà Nguyễn Thị Hừng)4502251137575

 

PHỤ LỤC SỐ 11

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN KIÊN LƯƠNG

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); Đất trồng cây lâu năm; Đất nuôi trồng thủy sản.

ĐVT: 1.000 đồng/m2

V tríĐất trồng cây lâu nămĐất trồng cây hàng nămĐất nuôi trồng thủy sản
1232117
2191813

* Vị trí xác định cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Giới hạn trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu (sông, kênh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 20 m) và chân lộ, đường hiện hữu (đường có tên trong bảng giá đất).

– Vị trí 2: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1.

* Giá đất rừng sản xuất: 10.000 đ/m2

* Giá đất nông nghiệp dọc theo tuyến Quốc lộ 80 được nhân thêm hệ số bằng 1,3 lần theo Quy định của bảng giá đất nông nghiệp (tính từ lộ giới vào mét thứ 90).

Bảng 2: Giá đất  tại nông thôn

  1. Áp dụng chung

ĐVT:1.000 đồng/m2

V tríKhu vực 1Khu vực 2Khu vực 3
124014090
21207050
3604540
  1. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường:

ĐVT: đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
1Quốc lộ 80     
 -Từ giáp ranh huyện Hòn Đất – Giáp ranh thị trấn Kiên Lương5002501256340
 – Từ cu Lung Lớn – Giáp ranh thị trấn Kiên Lương (cống Ba Cu)5002501256340
2Từ Mũi Ông Cọp – Giáp ranh thị trấn Kiên Lương5002501256340
3Đường vào núi Mây (từ vị trí 3 của Quốc lộ 80 đến hết đường núi Mây)12060404040
4Từ ngã tư Hòn Heo – Ngã ba Cờ Trắng250125634040
5Từ ngã tư Hòn Heo – Chùa Vạn Hòa300150754040
6Đoạn từ ngã ba chùa Bãi Ớt đến Mũi Dừa200100504040
7Đường Tỉnh lộ 11     
 – Từ ranh khu đô thị Ba Hòn – Cng Ba Tài1.00050025012563
 – Từ Cng Ba Tài – Cống Lung Lớn 21.50075037518894
 – Từ cống Lung Lớn 2 – Khu Du lịch Chùa Hang2.0001.000500250125
8Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại     
 – Từ cuối vị trí 3 của Tỉnh lộ 11 vào 200 mét5002501256340
 – Đoạn còn lại đến hết đường200100504040
9Khu vực hồ bơi du lịch Hòn Phụ Tử     
 – Từ cuối vị trí 3 của Tnh lộ 11 vào 200 mét5002501256340
 – Tuyến còn li250125634040
10Khu Tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm – Bình An5002501256340
11Đường Rạch Đùng đi Hố Bườn, Hòn Trẹm, SongChinh     
 – Từ ngã Ba Hòn Trẹm – Ngã ba Rạch Đùng5002501256340
 – Từ ngã Ba Rạch Đùng – cng Tám Thước (bao gồm đường đê Quốc Phòng phía sau)4002001005040
 – Từ Cng Tám Thước – Cng Lung Lớn 1300150754040
12Đường ngã ba Hòn Chông – Ngã ba Rạch Đùng5002501256340
13Khu Tái định cư Lung Lớn 2 (từ Tỉnh lộ 11 vào 700m)15075404040
14Đường vào núi Sơn Trà (từ Tỉnh lộ 11 vào 700m)300150754040
15Khu dân cư Nhà máy Xi măng Hà Tiên – Kiên Giang (xã Bình An) tính toàn khu300150754040
16Đường Hòa Điền     
 – Từ đầu kênh xáng Kiên Lương – Cng ông Thương4002001005040
 – Từ cống ông Thương – Ranh xã Thuận Yên, thị xã Hà Tiên350175884440
17Đường quanh xã đảo Sơn Hải     
 – Từ UBND xã đi về hướng Bc đến hết ranh nhà ông Đ Văn Voi và đến tim đường nhánh 2 mặt nam Hòn Heo (tim ngã Ba) và lộ chính Trường Trung học cơ sở Sơn Hi.200100504040
 – Từ ranh nhà ông Đ Văn Voi đi vòng mũi Bắc đến tim đường nhánh 2 mặt Nam Hòn Heo (tim ngã Ba) và hai đường nhánh hướng Bắc Hòn Heo12060404040
 – Từ UBND xã đi về hướng Nam – Hết ranh miu Bà và hết ranh nhà ông Phạm Văn Dung200100504040
 – Từ ranh Miễu Bà đi vòng mũi Nam đến ranh nhà ông Phạm Văn Dung và đường nhánh hướng Nam Hòn Heo12060404040
 – Lộ Hòn Ngang12060404040
18Đường quanh xã đảo Hòn Nghệ     
 – Từ UBND xã về hướng Mũi Nồm – Hết nhà ông Trần Văn Khánh.250125634040
 – Từ nhà ông Trần Văn Khánh v hướng Hòn Khô đến giữa dốc ranh ấp Bãi Chướng12060404040
 – Từ UBND xã về hướng bãi Nam đếhết nhà bà Nguyễn Thị Lan250125634040
 – Từ nhà bà Nguyễn Thị Lan về hướng Hòn Khô đến giữa dốc ranh ấp Bãi Nam.12060404040
19Đất ở tuyến dân cư Kinh Cái Tre     
 – Từ đầu đường Quốc lộ 80 đến kênh TĐ1396Một vị trí  
 – Từ TĐ1 đến TĐ3150Một vị trí  
 – Từ TĐ3 đến Lung lớn 2230Một vị trí  
20Cụm dân cư vượt lũ Kiên BìnhGiá theo dự án  
21Cụm dân cư vượt lũ Hòa ĐiềnGiá theo dự án  
22Khu dân cư chợ Bình An1.870Một vị trí  

Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị

ĐVT: đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
1Quốc lộ 80     
 – Từ giáp ranh xã Kiên Bình (cng Ba Cu) – Cầu cống Tre800400200100100
 – Từ cầu Cng Tre – Đường Đông Hồ1.000500250125100
 – Từ ngã ba đường Đông Hồ – Bưu điện Kiên Lương1.500750375188100
 – Từ Bưu điện Kiên Lương – Đường Trần Hưng Đạo (khu đô thị Ba Hòn)1.000500250125100
 – Từ đường Trần Hưng Đạo – Cầu Ba Hòn1.500750375188100
 – Từ cầu Ba Hòn – Giáp ranh xã Dương Hòa500250125100100
2Đường vào xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ)600300150100100
3Tỉnh lộ 11 (từ Quốc lộ 80 – hết ranh quy hoạch Ba Hòn)1.200600300150100
4Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn)1.500750375188100
5Chu Văn An (đường Trần Quang Diệu cũ)2.0001.000500250125
6Nguyễn Du (đường Lê Hoàn cũ)2.0001.000500250125
7Triệu Thị Trinh (đường Phan Đình Phùng cũ)1.000500250125100
8Mạc Cửu     
 – Từ Lê Quý Đôn – Đông Hồ1.500750375188100
 – Từ Đông Hồ – Đồng Khởi1.000500250125100
9Huyền Trân (từ Nguyễn Du – Mạc Thiên Tích)1.200600300150100
10Phạm Ngọc Thảo (đường Bà Chúa Xứ cũ)800400200100100
11Âu Cơ (từ Đông Hồ – Đồng Khởi)800400200100100
12Đồng Khởi1.000500250125100
13Nguyễn Hiền Điều     
 – Từ Quốc lộ 80 – Nguyễn Khuyến1.000500250125100
14Tô Châu (Đông Hồ – Đồng Khởi)800400200100100
15Mạc Thiên Tích     
 – Từ Đng Khởi – Đông Hồ1.000500250125100
 – Từ Đông Hồ – Lê Quý Đôn1.500750375188100
16Hoàng Việt (từ Nguyễn Hiền Điều – Đồng Khởi)700350175100100
17Nguyễn Phúc Chu (từ Nguyễn Hiền Điều – Đồng Khởi)700350175100100
18Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Hiền Điều – Đồng Khởi)700350175100100
19Nguyễn Công Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều – Đông Hồ)700350175100100
20Lạc Long Quân1.000500250125100
21Đông Hồ1.000500250125100
22Trương Công Định1.000500250125100
23Đường bê tông Trường cấp III Kiên Lương     
 – Từ Trương Công Định – Đường vào Trung tâm dạy nghề800400200100100
 – Từ đường vào Trung tâm dạy nghề đến hết đường700350175100100
24Vũ Thế Hiển700350175100100
25Phan Thị Ràng (từ Nguyễn Đình Chiểu – Hoàng Diệu)800400200100100
26Cao Thắng800400200100100
27Võ Trường Toản (từ Phan Đình Phùng – Duy Tân – Đoàn Thị Điểm)800400200100100
28Lê Quý Đôn1.000500250125100
29Các đường còn lại trong thị trấn Kiên Lương700350175100100
30Khu dân cư Cán bộ công nhân viên Công ty Xây dựng 10     
30– Các lô góc1.750875438219110
30– Các lô còn lại1.400700350175100
31Khu dân cư Nam Ba HònGiá theo dự án  
32Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn     
 – Từ cuối vị trí 2 đến đường Trần Hưng Đạo đi thng đến cuối đường700350175100100
 – Từ ngã rẽ về nhà máy gạch Tuynen đến hết đường (tái định cư cng cá)500250125100100
33Đường vào sân bay cũ500250125100100
34Đường vào hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)500250125100100
35Đường vào núi Numpo500250125100100
36Đường An Dương Vương (từ Trương Phúc Giáo – ngã tư trường học Lung Kha Na)400200100100100
37Đường vào Núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương – Ba Hòn đến Núi Nai)300150100100100
38Cặp kênh xáng Ba Hòn – Kiên Lương400200100100100
39Khu tái định cư Ba Hòn khu phố Hòa Lập     
 – Đường Ngô Quyền (từ đường Bùi Thị Xuân – đường số 5)600Một vị trí  
 – Đường Nguyễn Huệ (từ Bùi Thị Xuân – đường số 4)600Một vị trí  
 – Đường Hải Thượng Lãn Ông (từ Bùi Thị Xuân – đường s 5)600Một vị trí  
 – Đường Bùi Thị Xuân (từ Ngô Quyền – Hãi Thượng Lãn Ông)600Một vị trí  
 – Đường số 1 (từ Ngô Quyền – Hải Thượng Lãn Ông)600Một vị trí  
 – Đường Nguyễn Văn Thạc (từ Ngô Quyền – Hi Thượng Lãn Ông)600Một vị trí  
 – Đường số 2 (từ Ngô Quyn – Hi Thượng Lãn Ông)600Một vị trí  
 – Đường Phan Bội Châu (từ Ngô Quyền – HThượngLãn Ông)600Một vị trí  
 – Đường số 3 (từ Ngô Quyền – Hi Thượng Lãn Ông)600Một vị trí  
 – Đường số 4 (từ Ngô Quyền – Hi Thượng Lãn Ông)600Một vị trí  
 – Đường số 5 (từ Ngô Quyền – Hi Thượng Lãn Ông)600Một vị trí  
40Khu Trung tâm Thương mại Ba Hòn     
 – Đường Trần Hưng Đạo     
 + Từ Quốc lộ 80 – Cng Rạch Ba Hòn2.000Một vị trí  
 + Từ cống Rạch Ba Hòn – Tỉnh lộ 111.500Một vị trí  
 – Đường Nguyễn Chánh Một vị trí  
 + Từ Nguyễn Văn Trỗi – Võ Văn Tần1.800Một vị trí  
 + Từ Võ Văn Tần – Nguyễn Trãi2.000Một vị trí  
 – Đường Nguyễn Thị Định Một vị trí  
 + Từ Nguyễn Văn Tri – Võ Văn Tn1.800Một vị trí  
 + Từ Võ Văn Tn – Nguyễn Trãi2.000Một vị trí  
 – Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ Quốc lộ 80 – Trần Hưng Đạo)1.800Một vị trí  
 – Đường Hùng Vương (từ Quốc lộ 80 – Trần Hưng Đạo)1.500Một vị trí  
 – Đường Huỳnh Mẫn Đạt (từ Quốc lộ 80 – Trần Hưng Đạo)1.800Một vị trí  
 – Đường Võ Văn Tần (từ Quốc lộ 80 – Trần Hưng Đạo)2.000Một vị trí  
 – Đường Phan Thị Ràng (từ Nguyễn Thị Định – Trần Hưng Đạo)2.000Một vị trí  
 – Đường Mai Thị Nương (từ Nguyễn Thị Định – Nguyễn Bính)2.000Một vị trí  
 – Đường Nguyễn Trãi (từ Quốc lộ 80 – Trần Hưng Đạo)1.700Một vị trí  
 – Đường Nguyễn Bính (từ Nguyễn Trãi – ngã ba Phan Thị Ràng)2.000Một vị trí  
 – Đường Nguyễn Trung Trục (từ Hàm Nghi – Tỉnh lộ 11)2.000Một vị trí  
 – Đường Hàm Nghi (từ Nguyễn Trung Trực – Tỉnh lộ 11)1.500Một vị trí  
 – Đường Tạ Uyên (từ Nguyễn Trung Trực – Tỉnh lộ 11)1.500Một vị trí  
 – Đường số 7 (từ Huỳnh Mn Đạt – Võ Văn Tần)1.800Một vị trí  
41Khu Dân cư thu nhập thấp Ba Hòn     
 – Lô C3 (từ nền số 1 đến nền s 119)700Một vị trí  
 – Lô C4 (từ nền s 1 đến nền số 81)740Một vị trí  
 * Đối với nền góc thuộc 02 Lô C3, C4 tăng 10% tương ứng theo từng lô     

 

PHỤ LỤC SỐ 12

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN PHÚ QUỐC

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); Đất trồng cây lâu năm; Đất nuôi trồng thủy sản.

ĐVT: 1.000 đồng/m2

SttKhu vực – vị tríCây lâu nămCây hàng nămNuôi trồng thủy sản
01Dọc theo bãi biển tính từ bờ biển vào sâu 200 mét (trừ xã đảo Thổ Châu và các đảo nhỏ)250212250
02Khu vực trong thị trấn Dương Đông, An Thới   
 Vị trí 1250212250
 Vị trí 2170150170
03Khu vực ngoài thị trấn Dương Đông, An Thới   
 Vị trí 1170150170
 Vị trí 2120105120
04Khu vực xã đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm và Hòn Ri)   
 Vị trí 1909090
 Vị trí 2636363
05Xã đảo Thổ Châu (Hòn ThChu)   
 Vị trí 1505050
 Vị trí 2353535
06Khu vực các đảo nhỏ còn lại353535

* Vị trí 1 : tính từ lộ giới hoặc lề lộ (đối với đường chưa có quy định lộ giới) vào đến mét thứ 90.

* Vị trí 2: tính từ sau mét thứ 90 trở đi.

Bảng 2: Giá đất ở tại nông thôn

  1. Áp dụng chung

– Các trục đường hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3 mét: 350.000 đ/m2

– Các trục đường hiện hữu nhỏ hơn 3 mét: 300.000 đ/m2

  1. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
1Từ Chùa Ông (Gành Gió) – Ngã ba Ba Trại2.2001.5401.078755529
2Từ ngã ba Ba Trại – Cầu Cửa Cạn (cầu mới)1.7001.190833583408
3Từ đường Dương Đông Cửa Cạn – cầu Cửa Cạn (cầu )700490343300300
4Từ cầu Cửa Cạn – Gành Dầu (đường mới)1.5001.050735515361
5Từ Cầu Cửa Cạn (cầu mới) – Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ)700490343300300
6Từ ngã ba Xóm Mới – Cầu Cửa Cạn (cầu mới)500350300300300
7Từ cầu Rạch Cốc – Ấp 3 xã Cửa Cạn500350300300300
8Từ ranh thị trấn Dương Đông – Ngã ba Cửa Lấp4.0002.8001.9601.372960
9Từ ngã ba Cửa Lấp (cầu Cửa Lấp) – Đường Bào (đường mới)2.0001.400980686480
10Từ ngã ba Cửa Lấp đến Ruộng Muối (ranh 2 xã)2.0001.400980686480
11Từ Ruộng Muối (ranh 2 xã) – Giáp Tỉnh lộ 461.000700490343300
12Từ ngã ba Tỉnh lộ 47 – Suối Tiên500350300300300
13Từ ngã ba Tỉnh lộ 47 – Cầu Thanh Niên600420300300300
14Từ cầu Thanh niên – Núi Dầu Sói400300300300300
15Từ ngã ba Cửa Lấp – Ngã ba Suối Mây700490343300300
16Đường đi cầu Cây Me500350300300300
17Từ ngã ba cầu Bến Tràm 1 – UBND xã Cửa Dương3.5002.4501.7151.201841
18Từ UBND xã Cửa Dương – Ngã ba Gành Dầu2.0001.400980686480
19Từ Ngã ba Gành Dầu – Cầu Bà Cải1.5001.050735515361
20Từ Cầu Bà Cải – Rạch Cái An450315300300300
21Từ ngã ba Bún Gội – Ngã ba Khu Tượng400300300300300
22Từ Ngã ba Ba Trại đi vào khu dân cư250300300300300
23Từ ngã ba Ông Lang – Khách sạn Thắng Lợi800560392300300
24Từ ngã ba khách sạn Thắng Lợi – Khách sạn Eo Xoài800560392300300
25Từ ngã ba cầu Bến Tràm 1 – Hồ Dương Đông700490343300300
26Từ ngã ba Cây Thông ngoài – Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè)400300300300300
27Từ ngã ba Cây Thông – Nhà máy điện400300300300300
28Từ Nhà máy điện – Suối Mơ250300300300300
29Từ ngã ba Trung đoàn – Đường Bún Gội đi Khu Tượng250300300300300
30Từ giao lộ Bến Tràm – Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn)500350300300300
31Từ ngã ba đường đi Hồ Dương Đông (cầu Bến Tràm) – Dầu Sói500350300300300
32Từ ranh thị trấn Dương Đông – Ngã ba số 10 Hàm Ninh700490343300300
33Từ ngã ba Số 10 Hàm Ninh – Ngã tư đường Đông Đảo700490343300300
34Từ ngã tư đường Đông Đảo – Cảng cá Hàm Ninh1.000700490343300
35Từ đường Tỉnh lộ 46 – Bãi Vòng (đường nhựa)500350300300300
36Từ Rạch Cá – Rạch Cái An400300300300300
37Từ ngã ba số 10 – Cầu Sấu500350300300300
38Từ Cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) – Giáp đường Đông Đảo500350300300300
39Từ ngã năm Bãi Vòng – cầu cảng Bãi Vòng700490343300300
40Từ ngã năm Bãi Vòng – Suối Tiên Bãi Vòng500350300300300
41Từ ngã năm Bãi Vòng – Rạch Cá500350300300300
42Từ ngã ba Rạch Tràm – Rạch Tràm450315300300300
43Từ đường Dương Đông Cửa Cạn – Dinh Bà Ông Lang1.7001.190833583408
44Từ ngã ba Gành Dầu (xóm mới) – Ngã ba Rạch Vẹm500350300300300
45Từ ngã ba Rạch Vẹm – Bãi Rạch Vẹm400300300300300
46Từ ngã ba Rạch Vẹm – Ngã ba Chợ cũ700490343300300
47Từ ngã ba chợ cũ – Bãi Dài500350300300300
48Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu – Mũi Dương600420300300300
49Từ ngã ba đường đi Mũi Dương – Ba Hòn Dung400300300300300
50Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích500350300300300
51Đường Đông – Tây xã Hòn Thơm700490343300300
52Từ Trạm Y tế đi Bãi Nồm400300300300300
53Từ ngã ba Bưu điện đi trụ sở ấp Bãi Chướng350300300300300

Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị

ĐVT: 1.000 đ/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
I. Thị trấn Dương Đông     
1Bạch Đằng     
 Từ đường 30 tháng 4 – Nguyễn An Ninh6.0004.2002.9402.0581.441
 Từ Nguyễn An Ninh – Lý Tự Trọng5.0003.5002.4501.7151.201
 Từ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông3.0002.1001.4701.029720
2Nguyễn Trung Trực     
 – Từ Bạch Đằng – cầu Nguyễn Trung Trực7.0004.9003.4302.4011.681
 – Từ cầu Nguyễn Trung Trực – Hùng Vương8.0005.6003.9202.7441.921
 – Từ ngã tư Hùng Vương – Nguyễn Chí Thanh7.0004.9003.4302.4011.681
 – Từ Nguyễn Chí Thanh – Ngã ba cu Bến Tràm 15.0003.5002.4501.7151.201
3Nguyễn Chí Thanh4.0002.8001.9601.372960
4Đường 30 tháng 4     
 – Từ Bạch Đng – Hùng Vương8.0005.6003.9202.7441.921
 – Từ Hùng Vương – Giáp ranh giới xã Dương Tơ5.0003.5002.4501.7151.201
5Ngô Quyền     
 – Từ cầu Nguyễn Trung Trực – Cầu Gẫy8.0005.6003.9202.7441.921
 – Từ cNguyễn Trung Trực – Cu Somaco5.0003.5002.4501.7151.201
 – Từ cầu Somaco – Cầu Somaco trong3.0002.1001.4701.029720
 – Từ cầu Somaco – Nguyễn Huệ3.0002.1001.4701.029720
6Trần Phú     
 – Từ Cầu Gẫy – Ngã ba Cách mạng Tháng tám5.0003.5002.4501.7151.201
 – Từ Ngã ba Cách mạng Tháng Tám – Núi Gành Gió4.0002.8001.9601.372960
7Lý Thường Kiệt5.5003.8502.6951.8871.321
8Hùng Vương     
 – Từ đường 30 tháng 4 – Lý Thường Kiệt8.0005.6003.9202.7441.921
 – Từ Lý Thường Kiệt – Tưng rào sân bay6.0004.2002.9402.0581.441
9Nguyễn Huệ6.5004.5503.1852.2301.561
10Trần Hưng Đạo     
 – Từ Ngã năm – Khách sạn Hiệp Thành12.0008.4005.8804.1162.881
 – Từ Khách sạn Hiệp Thành – Giáp ranh xã Dương Tơ8.0005.6003.9202.7441.921
11Lý Tự Trọng5.0003.5002.4501.7151.201
12Nguyễn Trãi6.0004.2002.9402.0581.441
13Nguyễn An Ninh5.0003.5002.4501.7151.201
14Nguyễn Đình Chiểu5.0003.5002.4501.7151.201
15Nguyễn Du5.0003.5002.4501.7151.201
16Lê Lợi5.0003.5002.4501.7151.201
17Võ Thị Sáu5.0003.5002.4501.7151.201
18Mai Thị Hồng Hạnh5.0003.5002.4501.7151.201
19Mạc Cửu5.0003.5002.4501.7151.201
20Nguyễn Văn Trỗi3.5002.4501.7151.201841
21Nguyễn Thị Định3.0002.1001.4701.029720
22Phan Đình Phùng5.0003.5002.4501.7151.201
23Cách Mạng Tháng Tám4.0002.8001.9601.372960
24Trần Bình Trọng3.0002.1001.4701.029720
25Đoàn Thị Điểm3.5002.4501.7151.201841
26Hoàng Văn Thụ     
 – Từ ngã ba Nguyễn Trung Trực – Hùng Vương5.5003.8502.6951.8871.321
 – Đường Hùng Vương dọc theo đường rào sân bay3.0002.1001.4701.029720
27Mạc Thiên Tích4.0002.8001.9601.372960
28Lê Thị Hồng Gấm3.0002.1001.4701.029720
29Minh Mạng3.0002.1001.4701.029720
30Chu Văn An5.0003.5002.4501.7151.201
31Lê Hồng Phong5.0003.5002.4501.7151.201
32Từ đường Nguyễn Thái Bình – Somaco3.0002.1001.4701.029720
33Nguyễn Văn Nhị3.0002.1001.4701.029720
34Đường trong khu tái định cư khu phố 52.7001.8901.323926648
35Từ ngã ba Cách Mạng Tháng Tám – Chùa Ông (Gành Gió)3.5002.4501.7151.201841
36Từ Đoạn quản lý đường bộ – Trần Bình Trọng3.0002.1001.4701.029720
37Đường Nguyễn Trung Trực – Đoàn Thị Điểm3.0002.1001.4701.029720
38Đường quy hoạch hẻm Lý Thường Kiệt3.0002.1001.4701.029720
39Từ Cầu Lớn – Dầu Sói khu phố 5 (Bến Tràm đi vào)1.5001.050735515361
40Đường trong khu tái định cư 10,2 haGiá dự án   
41Phan Nhung3.0002.1001.4701.029720
42Nguyễn Thái Bình     
 – Từ Nguyễn Trung Trực – Nguyễn Huệ4.0002.8001.9601.372960
 – Từ Nguyễn Trung Trực – Nguyễn Thái Bình4.0002.8001.9601.372960
43Từ ngã ba đường 30 tháng 4 – Sông Dương Đông (đường đi quán Hoàng Nam)3.0002.1001.4701.029720
44Đường vòng quanh chợ Dương Đông6.0004.2002.9402.0581.441
IIThị trấn An Thới     
1Nguyễn Văn Cừ     
 – Từ cầu Su – Đnh dốc Cô Sáu2.0001.400980686480
 – Từ đnh dốc Cô Sáu – Ngã ba Công Binh4.0002.8001.9601.372960
 – Từ ngã ba Công Binh – Xí nghiệp nước đá6.0004.2002.9402.0581.441
2Nguyễn Trường Tộ     
 – Từ ngã tư Xí nghiệp nước đá – Cu Cng An Thới8.0005.6003.9202.7441.921
 – Từ Xí nghiệp nước đá – Khu tái định cư4.0002.8001.9601.372960
3Trần Quốc Toản (từ chợ cá – Mũi Hanh)5.0003.5002.4501.7151.201
4Nguyễn Trường Tộ – Cảng cá An Thới5.0003.5002.4501.7151.201
5Chương Dương (từ ngã ba Công Binh – cng Vùng 5 Hải Quân)3.0002.1001.4701.029720
6Lê Quý Đôn (từ nhà thờ An Thới – cng Cảnh sát bin 5)3.0002.1001.4701.029720
7Phạm Ngọc Thạch (từ sau đồn Biên phòng 750 – đường Nguyễn Trường Tộ)4.0002.8001.9601.372960
8Từ ngã ba Nguyễn Trường Tộ đi vào (đường cụt sau nhà thờ)2.0001.400980686480
9Đường từ Bãi xếp nhỏ – Giáp đường Trần Quốc Toản2.0001.400980686480
10Đường từ Trường Trung học cơ sở An Thới 2 – Khu gia đình C822.0001.400980686480
11Phùng Hưng (từ xí nghiệp nước đá – chùa Sùng Đức)3.0002.1001.4701.029720
12Hồ Thị Nghiêm (từ Trường Tiu học 3 An Thi – hết khu tái định cư)3.0002.1001.4701.029720
13Từ cổng chào ấp 6 – Ngã tư Quốc tế1.000700490343300
14Từ Tỉnh Lộ 46 – Bãi Sao2.0001.400980686480
15Từ đường Trần Quốc Toản – Xí nghiệp Chế biến thủy sản5.0003.5002.4501.7151.201

* Bảng giá đất các Bãi bin

  1. Đất khu vực Bãi Trường:
Phm viH số
Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 3501,25
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 7001,00
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp – An Thới0,77

– Giá đất trung bình Bãi Trường: 2.100.000 đ/m2.

  1. Đối với các bãi biển còn lại:
Phm viH số
Vị trí 1: Từ hành lang ven biển vào mét thứ 4001,25
Vị trí 2: Từ sau mét 400 đến mét thứ 8001,00
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch0,77

– Giá đất trung bình Bãi Bà Kèo: 3.800.000 đ/m2.

– Giá đất trung bình Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn: 1.200.000 đ/m2

– Giá đất Trung bình các bãi còn lại thuộc khu vực phía Nam đảo Phú Quốc (tính từ Trungtâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam): 1.600.000 đ/m2.

– Giá đất trung bình các bãi còn lại thuộc khu vực phía Bắc đảo Phú Quốc (tính từ Trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía bắc): 1.000.000 đ/m2

  1. Đối với đất hành lang các bãi biển: Giá đất được tính bằng giá đất phi nôngnghiệp liền kề hoặc giá đất phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề).
  2. Trường hợp thửa đất vừa tiếp giáp mặt tiền đường, vừa tiếp giáp với bãi biển:Giá đất được xác định cho tuyến đường hoặc bãi biển có giá cao nhất.

 

PHỤ LỤC SỐ 13

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN TÂN HIỆP

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); Đất trồng cây lâu năm; Đất nuôi trồng thủy sản.

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Vị tríĐất trồng cây lâu nămĐất trồng cây hàng nămĐất nuôi trồng thủy sản
I. Các xã: Thạnh Đông, Thạnh Trị, Tân Thành, Tân Hội.
1605050
2504545
3404040
II. Các xã Tân Hiệp A, Tân An, Tân hiệp B, Tân Hòa, Thạnh Đông A, Thạnh Đông B.
1706050
2605540
3505035
III. Thị trấn Tân Hiệp.
1807060
2706050
3605040

* Vị trí được xác định cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Giới hạn trong phạm vi 250 mét tính từ bờ sông, kênh cấp I-II (sông, kênh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 20 mét), chân lộ, lề đường hiện hữu (đường có tên trong bảnggiá đất ở).

– Vị trí 2: Sau mét thứ 250 đến mét thứ 500 của vị trí 1; giới hạn trong phạm vi 250 méttính từ bờ sông – kênh hiện hữu (sông – kênh có bề rộng từ 10 mét đến nhỏ hơn 20 mét).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại không thuộc 02 vị trí nêu trên

* Giá đất nông nghiệp dọc tuyến Quốc lộ 80 được nhân thêm hệ số bằng 1,3 lần theo Quy định của bảng giá đất nông nghiệp (tính từ lộ giới vào đến mét thứ 90).

Bảng 2: Bảng giá đất ở tại nông thôn

  1. Áp dụng chung

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Vị tríKhu vực 1Khu vực 2Khu vực 3
1350300250
2300250200
3200150120
  1. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
1Quốc lộ 80     
 – Từ cu kênh 9 – Đầu kênh 32.0001.000500250125
 – Từ đầu kênh 3 – UBND xã Thạnh Đông A2.5001.250625313157
 – Từ UBND xã Thạnh Đông A – Ngân hàng Đông Á3.5001.750875438219
 – Khu dân cư xã Thạnh Đông A1.500Một vị trí  
 – Từ Ngân hàng Đông Á – Đầu kênh 43.0001.500750375188
 – Từ đầu kênh 4 – Đầu kênh 72.5001.250625313157
 – Từ đu kênh 7 – Cây xăng By Lai1.200600300150120
 – Từ cây xăng By Lai – Trường Tiểu học Đông Thọ2.0001.000500250125
 – Trường Tiu học Đông Thọ – Ranh huyện Châu Thành1.200600300150120
 – Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 3001.000500250125120
 – Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành400200120120120
 – Đường 2 bên nhà Lồng chợ kênh 82.0001.000500250125
2Tuyến đường 963 (Thạnh Trị)     
 – Từ đu kênh đến UBND xã Thạnh Trị800400200120120
 – Từ UBND xã Thạnh Trị – Cui kênh550275138120120
3Xã Thạnh Đông     
 – Đông Lộc (chợ số 6 vào 300 mét)2.5001.250625313157
 – Kênh 9B (từ đầu kênh – Đòn Donglộ nhựa800400200120120
 – Kênh 9A (từ kênh Đòn Dong vào đến cống 600)350175120120120
 – Kênh 9A (từ cng 600 đến UBND xã Thạnh Đông)1.000500250125120
 – Đường Thạnh Tây (xáng Trâm Bầu)     
 + Từ UBND xã Thạnh Đông – Điểm 600m (hướng Rạch Giá)1.500750375188120
 + Từ UBND xã Thạnh Đông – Điểm 300m (hướng Cần Thơ)1.200600300150120
 – Cụm tuyến dân cư vượt lũ xã (khu sinh lợi)1.500Một vị trí  
 Lộ A345173120120120
4Xã Tân Thành     
 Khu thương mại (sinh lợi)3.200Một vị trí  
aLộ A     
 – Từ Hữu An – Cống xã1.300650325163120
 – Từ Cng xã – Kênh Giáo Giỏi1.000500250125120
 – Từ kênh Giáo Gii – Cống Xã Diu800400200120120
bLộ B     
 – Từ kênh Zero – Kênh 2800400200120120
5Xã Tân Hôi     
aLộ A     
 – Từ ranh xã Phí Thông – Tư Tỷ350175120120120
 – Từ Tư T – Kênh Năm Vụ400200120120120
 – Từ kênh Năm Vụ – Hữu An350175120120120
bLộ B     
 – Từ kênh 5 – Kênh 4300150120120120
 – Từ kênh 4 – Hết kênh 2300150120120120

Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
1Quốc lộ 80     
 – Từ giáp ranh huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ – Hết đất Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 13.0001.500750375188
 – Từ trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 – Hết đất huyện đội Tân Hiệp2.3001.150575288144
 – Từ huyện đội Tân Hiệp – Trường cấp III4.8002.4001.200600300
 – Từ Trường cấp III – Hết phòng Văn hóa th thao và Trung tâm huyện2.8001.400700350175
 – Từ phòng Văn hóa thể thao và Trung tâm – Cầu kênh 102.6001.300650325163
 – Khu dân cư thị trấn Tân Hiệp2.500Một vị trí 
 – Từ cầu kênh 10 đến cầu kênh 92.5001.250625313157
2Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B3.0001.500750375188
3Hai đường cặp chợ nhà lồng chợ Tân Hiệp3.6001.800900450225
4Từ sau chợ nhà lồng – Cầu Đình2.9001.450725363182
5Từ chợ nhà lồng – UBND thị trấn Tân Hiệp3.4001.700850425213
6Từ kênh Đông Bình – Cầu cây xóm nhà ngang (phía chợ)2.0001.000500250125
7Từ cầu cây xóm nhà ngang – Đường đất Thánh1.400700350175120
8Từ đường đất Thánh – Kênh 101.000500250125120
9Đường chợ cá3.5001.750875438219
10Đường chợ gà3.0001.500750375188
11Từ kênh Đông Bình – Cầu cây xóm nhà ngang (phía đình)2.0001.000500250125
12Đường vào Bệnh viện Tân Hiệp2.4001.200600300150
13Đường vào UBND thị trấn Tân Hiệp2.5001.250625313157
14Từ kênh 10 – Giáp ranh kênh mới2.0001.000500250125
15Đường đất Thánh1.800900450225120
16Từ cây cầu chợ cá – Giáp ấp Đông Bình (2 bên)2.0001.000500250125
17Từ 600 mét đến kênh Đòn Dong ấp Đông Bình (2 bên)500250125Ba vị trí 
18Từ đầu cầu kênh B đến 600 mét ấp Đông Thái1.500750375Ba vị trí 
19Từ 600 mét đến kênh Đòn Dong ấp Đông Thái500250125Ba vị trí 
20Từ cầu kênh 10 đến 600 mét ấp kênh 10 (2 bên)1.500750375Ba vị trí 
21Từ 600 mét đến kênh Đòn Dong ấp kênh 10 (2 bên)500250125120120
22Từ đầu cầu kênh 9 đến 600 mét ấp Kênh 9 (2 bên)1.500750375Ba vị trí 
23Từ 600 mét đến kênh Đòn Dong ấp kênh 9 (2 bên)500250125Ba vị trí 
24Đường vào bãi rác (QL80 đến 600 mét)900450225Ba vị trí 
25Khu dân cư sau chợ kênh B (khu sinh lợi)2.000Một vị trí   
26Đường vào trường mẫu giáo thị trấn (từ đầu kênh 19 tháng 5 – hết ranh trường mẫu giáo)1.000500Hai vị trí 
27Đường vào khu đô thị Sao Mai (từ Quốc lộ 80 – khu đô thị Sao Mai)2.0001.000Hai vị trí 
28Đường hai bên kênh 19 tháng 5400200Hai vị trí 

 

PHỤ LỤC SỐ 14

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN U MINH THƯỢNG

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); Đất trồng cây lâu năm; Đất nuôi trồng thủy sản; Đất rừng sản xut.

Vị tríĐất trng cây lâu nămĐất trồng cây hàng nămĐất nuôi trng thủy sảnĐất rừng sản xuất
I. Xã Thạnh Yên, Thạnh Yên A, Vĩnh Hòa
130282415
228262215
II. Xã An Minh Bắc, Minh Thuận, Hòa Chánh
128242015
226221815

* Xác định cụ thể các vị trí

– Vị trí 1: Giới hạn trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu (Kênh làng Thứ 7, Kênh Xẻo Cạn, Kênh Ngang-xã Thạnh yên; Kênh Lộ 12, Kênh Vĩnh Tiến, Kênh Tuần Thơm-Xã Vĩnh Hòa; Kênh Sáu Sanh, Kênh Ngây-xã Hòa Chánh; Sông Cái Lớn) và chân lộ, đường hiện hữu (Đường có tên trong bảng giá đất ở)

– Vị trí 2: Các vị trí còn lại.

* Giá đất nông nghiệp dọc theo tuyến Quốc lộ 63 được nhân thêm hệ số bằng 1,3 lần theo Quy định của bảng giá đất nông nghiệp (tính từ lộ giới vào mét thứ 90).

Bảng 2: Giá đất ở tại nông thôn

  1. Áp dụng chung

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Vị tríKhu vực 1Khu vực 2Khu vực 3
1180160130
2958570
3605045
  1. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường:

ĐVT: đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
IQuốc lộ 63     
1Cu kênh 4 thước – Kênh lô 490045022511357
2Kênh lô 4 – Cu Vĩnh Thái1.00050025012563
3Cầu Kênh 4 Thước – cầu Vĩnh Thái (phía không lộ)350175884545
4Các đoạn còn li – Quốc lộ 637003501758845
IILộ Vĩnh Hòa – Hòa Chánh     
1Đường Hòa Chánh     
 Từ Quốc lộ 63 đi về hướng xã Vĩnh Hòa 1000 mét4002001005045
 Từ Trung Tâm xã Vĩnh Hòa ra mỗi bên 1000 mét4002001005045
2Lộ lô 12 – Giáp ranh xã Vĩnh Bình Bắc300150754545
3Ngã ba cây Bàng trở ra 2 bên 500 mét4502251135745
4Chợ Nhà Ngang từ sông Cái Lớn – Cầu Lộ Mới90045022511357
5Từ cầu Chợ Đình – Bến phà Thầy Quơn (theo lộ)6003001507545
6Đoạn chợ Thầy Quơn về mỗi bên 1000 mét4002001005045
7Các đoạn còn lại – lộ Vĩnh Hòa – Hòa Chánh300150754545
IIITỉnh Lộ 966 (Lộ Thạnh Yên – Thạnh Yên A)     
1Từ Quốc Lộ 63 hướng về xã Thạnh Yên 1000 mét80040020010050
2Trung tâm xã Thạnh Yên về 2 bên 1000 mét6003001507545
3Đoạn từ cầu xẻo Cạn – Bờ Dừa (theo lộ)300150754545
4Trung tâm xã Thạnh Yên A về mỗi bên 500 mét4002001005045
5Từ Quốc lộ 63 tính từ cầu Công Sự mới vào 1000 mét về hướng xã Thạnh Yên (phía không lộ)300150754545
6Các đoạn còn lại lộ Thạnh Yên – Thạnh Yên A350175884545
IVTỉnh Lộ 965 (lộ đê bao ngoài)     
1Từ cầu U Minh Thượng đến Trại Giống4002001005045
2Trung tâm chợ xã An Minh Bắc về mỗi bên 1000 mét (kể cả lộ kênh Hãng)4002001005045
3Từ kênh Lò Gạch phía xã Minh Thuận – Cống Tàu Lũy (trại giam K2)6503251638245
4Trung tâm xã Minh Thuận từ cầu kênh 9 về hai bên 1500 mét6003001507545
5Các đoạn còn lại – Đê bao ngoài (kể cả lộ Tàu Lũy)250125634545
VLộ kênh 2 Minh Thuận     
1Từ kênh 9 về kênh Co Đê 21.00050025012563
2Từ kênh Co Đê 2 – kênh 8000 về hướng Vĩnh Thuận5002501256345

 

PHỤ LỤC SỐ 15

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN VĨNH THUẬN

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); Đất trồng cây lâu năm; Đất nuôi trồng thủy sản.

ĐVT: 1.000 đồng/m2

V tríĐất trng cây lâu nămĐất trồng cây hàng nămĐất nuôi trồng thủysản
I. Thị trấn Vĩnh Thuận, xã Bình Minh, xã Vĩnh Thuận, xã Tân Thuận
1282622
2252320
II. Các xã: Vĩnh Phong, Phong Đông, Vĩnh Bình Nam, Vĩnh Bình Bắc
1252422
2202020

* Xác định vị trí cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Giới hạn trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu (sông, kênh cóbề rộng lớn hơn hoặc bằng 20 mét) và chân lộ, đường hiện hữu (đường có tên trong bảng giá đất ở)

– Vị trí 2: Các vị trí còn lại.

* Giá đất nông nghiệp dọc theo tuyến Quốc lộ 63 được nhân thêm hệ số bằng 1,3 lần theo Quy định của bảng giá đất nông nghiệp (tính từ lộ giới vào mét thứ 90)

Bảng 2: Bảng giá đất ở tại nông thôn

  1. Áp dụng chung

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Vị tríKhu vực 1Khu vực 2Khu vực 3
1300250200
2150125100
3806550
  1. Bảng giá đất ở dọc theo các tuyến đường:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
1Quốc lộ 63 (Tỉnh lộ 12 đường đi xã Phong Đông)     
 – Từ cầu Sắt – Ngang cầu Đường Sân1.25062531315779
 – Từ cầu Đường Sân – cống Bà Đm6003001507550
2Quốc lộ 63 (tuyến giáp huyện U Minh Thượng), phía Đông     
 – Từ kênh Thủy lợi 1000 – Kênh 5001.800900450225113
 – Từ kênh 500 – Giáp chợ ngã năm Bình Minh80040020010050
 – Từ chợ ngã năm Bình Minh – Giáp U Minh Thượng7003501758850
3Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)     
 – Từ cống Bà Bang – Kênh 1 Hãng (bờ Đông)1.50075037518894
 – Từ kênh 1 Hãng – Kênh Ranh Hạt (bờ Đông)80040020010050
 – Từ kênh 1 – Kênh 11 Đập Đá (bờ Tây)5002501256350
 – Từ kênh 11 Đập Đá – Kênh Ranh Hạt (bờ Tây)4002001005050
4Cạnh Đền     
 – Từ cu St – Cng Sáu Lô1.30065032516382
 – Từ cng 6 Lô – Ranh xã Vĩnh Phong (miu Ông Tà)7003501758850
 – Từ cầu Sắt – Cầu Rọc Môn (bờ Đông)4002001005050
5Chợ ngã năm Bình Minh (từ trường Mu giáo – trường Trung học Vĩnh Bình Bắc và 300 mét vào đường Kiểm Lâm)1.40070035017588
6Chợ Cái Nứa xã Vĩnh Bình Nam     
 – Phía Trên bờ7003501758850
 – Phía bờ sông90045022511357
7Chợ ngã sáu xã Bình Minh (từ Bưu điện – đu cầu ngã sáu)1.00050025012563
8Chợ Kèo I xã Vĩnh Bình Bắc (từ cầu Mười Diệp – cầu xã 7Quều)1.00050025012563
9Chợ Ba Đình xã Vĩnh Bình Bắc (từ Xáng Ba Đình – kênh Xo Lá)7003501758850
10Chợ Đập Đá xã Vĩnh Thuận (từ cầu qua mi tuyến 200 mét)80040020010050
11Chợ vàm Chắc Băng xã Phong Đông (từ Kênh So Le – kênh hậu chợ)7003501758850

Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngVT1VT2VT3VT4VT5
1Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)     
 – Từ cầu kênh Xáng Múc – Kênh 11.50075037518894
 – Từ cầu kênh Xáng Múc – cng Định cư giáp chùa Khmer (trung tâm chợ)6.5003.2501.625813407
 – Từ cống Định cư giáp chùa Khmer – Vàm Đường Sân1.00050025012563
2Lộ số 2 (từ Quốc lộ 63 – đường 35)2.2001.100550275138
3Kênh định cư (Lộ số 3)     
 – Từ đường Định Cư Quốc lộ 63 – Cng Định cư2.2001.100550275138
4Hậu UBND thị trấn Vĩnh Thuận (từ Quốc lộ 63 – đường 35) Kênh chiến lược1.00050025012563
5Quốc lộ 63 (phía Đông)     
 – Từ cầu lớn Vĩnh Thuận – Kênh Thủy Lợi (cạnh 8 Phú) bờ Đông5.0002.5001.250625313
 – Từ cầu Sắt đến kênh Thủy lợi Thân Đối (Bờ Đông)3.0001.500750375188
 – Từ kênh Thùy lợi Thân Đối – cống Bà Bang (Bờ Đông)2.0001.000500250125
 – Từ kênh Xáng Múc – Kênh thủy lợi (Bờ Tây)1.30065032516382
6Hai bên chợ nhà lồng (đến sông Chắc Băng)5.0002.5001.250625313
7Đường 35 (từ cống đường 35 – kênh Chiến Lược)1.00050025012563
8Đường số 5, số 6, số 7 thị trấn (khu tái định cư)15075505050
9Khu hành chính (từ khi dân vận – Điện lực)1.00050025012563

Tìm hiểu thêm: Bảng giá nhà đất Khánh Hòa từ năm 2015 đến 2020