Bảng giá nhà đất Ninh Bình từ năm 2015 đến 2020

Gia Khánh gửi đến bạn bảng giá nhà đất Ninh Bình từ năm 2015 đến 2020

Bảng giá nhà đất Ninh Bình từ năm 2015 đến 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 26/2017/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 05 tháng 9 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ37/2014/QĐ-UBND NGÀY 26/12/2014 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thường trực Tỉnh ủy tại Thông báo số 774-TB/TU ngày 28/8/2017;

Căn cứ vào ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh tại Văn bản 177/TTHĐ-HĐND ngày 30/8/2017 về việc thống nhất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND ngày 17/12/2014;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 232/TTr-STNMT ngày 25/7/2017 và Báo cáo thẩm định số 160/BC-STP ngày 25/7/2017 của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/9/2017. Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh và Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 09/11/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Khánh trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 2015 – 2019 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
– Như điều 4;
– Bộ Tài chính; Bộ Tài nguyên và Môi trường;
– Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản);
– Thường trực Tỉnh ủy;
– Thường trực HĐND tỉnh;
– Đoàn ĐBQH tỉnh;
– Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
– CPVP UBND tỉnh;
– Công báo tỉnh; Đài PT và TH tỉnh;

– Lưu VT, VP5. VP3.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Ngọc Thạch

 

BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

(Kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Phần I

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Ghi chú

Khu vực Đồng bằng

Khu vực Miền núi

I

Bảng giá đất nông nghiệp thành phố Ninh Bình

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm Đất màu

69

68

 

Đất lúa màu

65

64

 

Đất 2 lúa

63

62

 

Đất 1 lúa

61

60

 

2

Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư

 

 

 

(Đất vườn) trong KDC nằm cùng thửa với đất ở còn lại khác

100

90

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài KDC

52

51

 

(Đất ao) trong KDC nằm cùng thửa với đất ở còn lại khác

100

90

 

II

Bảng giá đất nông nghiệp thị xã Tam Điệp

 

 

 

1

Các phường thuộc TX. Tam Điệp

 

 

 

1.1

Đất trng cây hàng năm Đất màu

 

60

 

Đất lúa màu

 

56

 

Đất 2 lúa

 

55

 

Đất 1 lúa

 

53

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư

 

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

 

80

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sn Ngoài khu dân cư

 

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

 

78

 

1.4

Đất rừng sản xuất  

 

27

 

2

Các xã thuộc thị xã Tam Điệp

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm Đất màu

 

50

 

Đất lúa màu

 

47

 

Đất 2 lúa

 

46

 

Đất 1 lúa

 

42

 

2.2

Đất trng cây lâu năm Ngoài khu dân cư

 

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

 

80

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư

 

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

 

80

 

2.4

Đất rừng sản xuất  

 

27

 

III

Bng giá đất nông nghiệp huyện Hoa Lư

 

 

 

1

Th trấn Thiên Tôn  

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm Đất màu

63

 

 

Đất lúa màu

59

 

 

Đất 2 lúa

58

 

 

Đất 1 lúa

56

 

 

1.2

Đất trng cây lâu năm Ngoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

 

 

1.3

Đất nuôi trng thủy sản Ngoài khu dân cư

42

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng tha với đất 

90

 

 

2

Các xã thuộc huyện Hoa Lư

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm Đất màu

55

53

 

Đất lúa màu

52

50

 

Đất 2 lúa

50

49

 

Đất 1 lúa

49

48

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư

44

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

80

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư

42

40

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

80

 

IV

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Gia Viễn

 

 

 

1

Thị trấn Me  

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm Đất màu

60

 

 

Đất lúa màu

56

 

 

Đất 2 lúa

55

 

 

Đất 1 lúa

50

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất 

90

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư

35

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất  

27

 

 

2

Các xã thuộc huyện Gia Viễn

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm Đất màu

52

50

 

Đất lúa màu

48

47

 

Đất 2 lúa

47

46

 

Đất 1 lúa

43

42

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư

44

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

80

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư

42

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

80

 

2.4

Đất rừng sản xuất  

 

27

 

V

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Nho Quan

 

 

 

1

Thị trấn Nho Quan  

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm Đất màu

 

60

 

Đất lúa màu

 

56

 

Đất 2 lúa

 

55

 

Đất 1 lúa

 

53

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư

 

60

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

 

90

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư

 

50

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất 

 

90

 

2

Các xã thuộc huyện Nho Quan

 

 

 

2.1

Đất trng cây hàng năm Đất màu

 

50

 

Đất lúa màu

 

47

 

Đất 2 lúa

 

46

 

Đất 1 lúa

 

42

 

Đất màu đồi

 

44

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư

 

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

 

70

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư

 

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

 

69

 

2.4

Đất rừng sản xuất  

 

27

 

VI

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Khánh

 

 

 

1

Th trấn Ninh  

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm Đất màu

60

 

 

Đất lúa màu

56

 

 

Đất 2 lúa

55

 

 

Đất 1 lúa

53

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư

54

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

100

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư

42

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

100

 

 

2

Các xã thuộc huyện Yên Khánh

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm Đất màu

55

 

 

Đất lúa màu

52

 

 

Đất 2 lúa

50

 

 

Đất 1 lúa

49

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư

45

 

 

t vườn) trong khu dân cư, cùng tha với đất ở

90

 

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư

42

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

 

 

VII

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Mô

 

 

 

1

Th trấn Yên Thnh  

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm Đất màu

60

 

 

Đất lúa màu

56

 

 

Đất 2 lúa

55

 

 

Đất 1 lúa

50

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

70

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư

35

 

 

t ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

69

 

 

2

Các xã thuc huyn Yên Mô

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm Đất màu

52

50

 

Đất lúa màu

48

47

 

Đất 2 lúa

47

46

 

Đất 1 lúa

43

42

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư

44

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

69

58

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư

42

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

68

56

 

2.4

Đất rừng sản xuất  

 

27

 

VIII

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Kim Sơn

 

 

 

1

Thị trấn Phát Diệm, Thị trấn Bình Minh

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm Đất màu

60

 

 

Đất lúa màu

56

 

 

Đất 2 lúa, cói

55

 

 

Đất 1 lúa

50

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư

35

 

 

t ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

 

 

2

Các xã thuộc huyện Kim Sơn

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm Đất màu

52

 

 

Đất lúa màu

48

 

 

Đất 2 lúa, cói

47

 

 

Đất 1 lúa

43

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm Ngoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

80

 

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản Ngoài khu dân cư

42

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

80

 

 

 

Phần II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

BẢNG SỐ 1: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ NINH BÌNH

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ – THÀNH PHỐ NINH BÌNH (Đô thị loại II)

I. BẢNG GIÁ ĐT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC CÁC ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

 

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

Ghi chú

1

Đường Trần Hưng Đạo Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh giáp huyện Hoa Lư Cầu Lim        
  Đoạn 1 Ranh giới phía Bc phường Ninh Khánh Đường Vạn Hạnh

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 2 Đường Vạn Hạnh Đường Trịnh Tú

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 3 Đường Trịnh Tú Đường Đinh Tất Miễn

10.000

6.000

5.000

 

 

Đoạn 4 Đường Đinh Tất Miễn Đường Đào Duy Từ

13.000

7.800

6.500

 

 

Đoạn 5 Đường Đào Duy Từ Ngã Tư Xuân Thành

15.000

9.000

7.500

 

 

Đoạn 6 Ngã tư Xuân Thành Cầu Lim

18.000

10.800

9.000

 

2

Đường 30 tháng 6 Cầu Lim Hết đất thành phố

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Cầu Lim H lâm sản

13.000

7.800

6.500

 

 

Đoạn 2 Hồ lâm sản Đường Tuệ Tĩnh

11.000

6.600

5.500

 

 

Đoạn 3 Đường Tuệ Tĩnh Đường Phan Chu Trinh

9.000

5.400

4.500

 

 

Đoạn 4 Đường Phan Chu Trinh Ngã ba cầu Vũng Trm

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 5 Ngã ba cầu Vũng Trắm Cầu Vòm

6.500

3.900

3.250

 

 

Đoạn 6 Cầu Vòm Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ)

5.500

3.300

2.750

 

 

Đoạn 7 Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ) Hết đất thành phố

4.500

2.700

2.250

 

3

Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Hồng Phong Đường Vạn Hạnh

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong Đường Tràng An

16.000

9.600

8.000

 

 

Đoạn 2 Đường Tràng An Đường Trịnh Tú

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 3 Đường Trịnh Tú Đường Lưu Cơ

10.000

6.000

5.000

 

 

Đoạn 4 Đường Lưu Cơ Đường Vạn Hạnh

6.500

3.900

3.250

 

4

Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu)

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Lương Văn Thăng Đường Trịnh Tú

11.000

6.600

5.500

 

 

Đoạn 2 Đường Trịnh Tú Đường Lưu Cơ

6.500

3.900

3.250

 

 

Đoạn 3 Đường N1 khu đô thị Ninh Khánh Đường Vạn Hạnh

6.000

3.600

3.000

Bổ sung

5

Đường Vạn Hạnh Đường Phạm Hùng Đường ĐT477

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Phạm Hùng Đường Đinh Tiên Hoàng

6.000

3.600

3.000

Bổ sung

 

Đoạn 2 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trần Hưng Đạo

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 3 Đường Trn Hưng Đạo Hết TT cai nghiện

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 4 Hết TT cai nghiện Cống vòm

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 5 Nhà ông Thiều Đường ĐT477

1.100

660

550

 

6

Đường Lưu Cơ Đường Lê Thái Tổ Đường Phạm Hùng (Hết khu trung tâm Quảng trường)

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo

4.500

2.700

2.250

 

 

Đoạn 2 Đền Bình Yên Đường Phạm Hùng

6.000

3.600

3.000

 

7

Đường Trịnh Tú Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) Đường Phạm Hùng

 

0

0

 

 

Đoạn 1 Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) Đường Lê Thái T

7.000

4.200

3.500

Bổ sung

 

Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo

7 000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 3 Đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tiên Hoàng

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 4 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Tôn Đức Thắng

7.500

4.500

3.750

 

 

Đoạn 5 Đường Tôn Đức Thng Đường Phạm Hùng

7.000

4.200

3.500

 

8

Đường Nguyễn Bặc Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên) Đường Phạm Hùng

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên) Đường Lê Thái T

3.000

1.800

1.500

Bổ sung

 

Đoạn 2 Đường Lê Thái T Đường Trần Hưng Đạo

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 3 Đường Trần Hưng Đạo Hết công ty xăng dầu

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 4 Hết công ty xăng dầu Đường Đinh Tiên Hoàng

6.500

3.900

3.250

 

 

Đoạn 5 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Phạm Hùng

6.500

3.900

3.250

 

9

Đường Đinh Điền Đường Lê Thái T Đường Tôn Đức Thng

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Lê Thái T Ngõ 99 đường Đinh Điền

4.500

2.700

2.250

 

 

Đoạn 2 Ngõ 99 đường Đinh Điền (đường giáp nhà VH phố Bắc Thành) Đường Trần Hưng Đạo

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 3 Đường Trần Hưng Đạo Miếu Từ Bi

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 4 Miếu Từ Bi Đường Phạm Hùng (Hết khu trung tâm Quảng trường)

9.000

5.400

4.500

 

10

Đường Đinh Tất Miễn Đường Tôn Đức Thắng Đường Lê Thái Tổ

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Tôn Đức Thắng Đường Trần Hưng Đạo

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

 

11

Đường Tràng An Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Thái T

13.000

7.800

6.500

 

12

Đường Đào Duy Từ Đường Trần Hưng Đạo Đường Tôn Đức Thắng

10.000

6.000

5.000

 

13

Đường Lê Thái T (KTN phía Tây Thành phố) Đất Ninh Mỹ – Hoa Lư Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì)

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đất Ninh Mỹ – Hoa Lư Đường Vạn Hạnh

5.000

3.000

2.500

Bsung

 

Đoạn 2 Đường Vạn Hạnh Đường Trịnh Tú

5.000

3.000

2.500

Điều chnh

 

Đoạn 3 Đường Trịnh Tú Đường Tràng An

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 4 Đường Tràng An Đường Hi Thượng LãÔng

7.000

4.200

3.500

Điều chỉnh

 

Đoạn 5 Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Phan Chu Trinh

5.500

3.300

2.750

 

 

Đoạn 6 Đường Phan Chu Trinh Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì)

4.000

2.400

2.000

Điều chỉnh

14

Đường Lương Văn Thăng Đường Trần Hưng Đạo Đầu cầu Non Nước mới

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư Đinh Tiên Hoàng

15.000

9.000

7.500

 

 

Đoạn 2 Ngã tư Đinh Tiên Hoàng Đầu cầu Non Nước mới

13.000

7.800

6.500

 

15

Đường Xuân Thành Đường Trần Hưng Đạo Cầu Ninh Xuân

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Trn Hưng Đạo Đường Thành Công

9.000

5.400

4.500

 

 

Đoạn 2 Đường Thành Công Đường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 4 Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) Bưu điện Kỳ Vỹ

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 5 Bưu điện Kỳ Vỹ Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã)

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 6 Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã) Cầu Ninh Xuân

3.000

1.800

1.500

 

16

Đường Tây Thành Đường Xuân Thành Đường 30/6

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Xuân Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 2 Đường Hải Thượng Lãn Ông Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 3 Hết khu dân cư mới phố Phúc Chnh Đường 30/6

3.500

2.100

1.750

 

17

Đường Thành Công Đường Đinh Điền Đường Xuân Thành

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Đinh Điền Đường Tràng An

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 2 Ngõ 95 đường Thành Công (Đường 1 phố Khánh Thành cũ) Đường Xuân Thành

5.500

3.300

2.750

 

18

Đường Đông Phương Hồng Đường Lê Hồng Phong Đường Đinh Điền

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong Đường Đào Duy Từ

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 2 Đường Đào Duy Từ Đường Đinh Điền

6.000

3.600

3.000

 

19

Đường Phạm Văn Nghị Đường Lê Hồng Phong Đường Lương Văn Thăng

9.000

5.400

4.500

 

20

Đường Chiến Thng Đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tiên Hoàng

5.000

3.000

2.500

 

21

Đường Cát Linh Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 28 đường Cát Linh

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 2 Ngõ 28 đường Cát Linh (Công an phường Tân Thành cũ) Ngõ 60 đường Cát Linh

5.500

3.300

2.750

 

 

Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

4.500

2.700

2.250

 

 

Đoạn 4 Đường Tây Thành Đường Lê Thái Tổ

5.000

3.000

2.500

 

22

Đường Nguyễn Văn Giản Đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tiên Hoàng

4.000

2.400

2.000

 

23

Đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Lương Bằng (đường Thành Công kéo dài)

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 2 Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy(Nhà văn hóa Nhật Tân cũ) Đường Nguyễn Lương Bằng

6.000

3.600

3.000

 

24

Đường Cù Chính Lan Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Lương Bằng

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 2 Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy Đường Nguyễn Lương Bằng

4.000

2.400

2.000

 

25

Đường Lê Hồng Phong Ngã ba đường Trần Hưng Đạo Cầu Vân Giang

19.000

11.400

9.500

 

26

Đường Lương Văn Tụy Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thánh Tông

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Lương Bằng

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 2 Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Tây Thành

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 3 Đường Tây Thành Đường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thánh Tông

4.000

2.400

2.000

 

27

Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Hồng Phong Cng Cty cấp nước Ninh Bình

12.000

7.200

6.000

 

28

Đường Dương Vân Nga Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang) Đường Trần Hưng Đạo

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang) Chợ Rồng

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 2 Chợ Rồng Đường Trần Phú

11.000

6.600

5.500

 

 

Đoạn 3 Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo

8.000

4.800

4.000

 

29

Đường Phạm Hồng Thái Đường Lê Hồng Phong Phố 11

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong Đường Vân Giang

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 2 Đường Vân Giang Phố 11

8.000

4.800

4.000

 

30

Đường Phan Đình Phùng Đường Trần Hưng Đạo Đường Vân Giang

7.000

4.200

3.500

 

31

Đường Nam Thành Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thái Tổ

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Đường Tiến Thành

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 2 Đường Tiến Thành Đường Long Thành

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 3 Đường Long Thành Đường Lê Thái Tổ

2.500

1.500

1.250

 

32

Đường Phúc Thành Trương Hán Siêu Đường Lê Thái Tổ

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Trương Hán Siêu Đường Tây Thành

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 2 Đường Tây Thành Đường Lê Thái Tổ

3.500

2.100

1.750

 

33

Trương Hán Siêu Đường Trần Hưng Đạo Đường Hải Thượng LãÔng

12.000

7.200

6.000

 

34

Đường Vân Giang Đường Trần Hưng Đạo Ngã ba Lê Hồng Phong (NH Nông nghiệp)

23.000

13.800

11.500

 

35

Đường Kim Đồng Đường Trương Hán Siêu Đường Hải Thượng Lãn Ông

7.500

4.500

3.750

 

36

Đường Trần Phú Đường Dương Vân Nga Đường Phan Chu Trinh

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Dương Vân Nga Đường Trần Hưng Đạo

10.000

6.000

5.000

 

 

Đoạn 2 Đường Trần Hưng Đạo Đường Hải Thượng Lãn Ông

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 3 Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Phan Chu Trinh

5.000

3.000

2.500

 

37

Đường Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo (cột bưu điện) Đường Trương Hán Siêu

8.500

5.100

4.250

 

38

Đường Hi Thượng Lãn Ông Đường 30/6 Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường 30/6 Hết bệnh viện Sản nhi Tnh

8.500

5.100

4.250

 

 

Đoạn 2 Hết bệnh viện Sản nhi Tnh Đường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 3 Đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 4 Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến)

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 5 Đường Nguyễn Hữu An Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)

3.000

1.800

1.500

 

39

Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) Đường Hải Thượng Lãn Ông Nhà ông Sâm

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Hải Thượng Lãn Ông Hết trạm xá xã Ninh Tiến

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 2 Hết trạm xá xã Ninh Tiến Cổng trường cấp 2

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 3 Cng trường cấp 2 Nhà ông Sâm

1.100

660

550

 

40

Đường Lê Đại Hành Đường Nguyn Công Trứ (cầu Lim) Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Tr (cu Lim) Cầu Vân Giang

19.000

11.400

9.500

 

 

Đoạn 2 Cầu Vân Giang (cầu xi măng cũ) Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ)

12.000

7.200

6.000

 

41

Đường Nguyễn Hu Ngã tư cu Lim Ngã 3 cầu Vũng Trắm

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Cầu Lim Rạp chiếu phim

14.000

8.400

7.000

 

 

Đoạn 2 Rạp chiếu phim Đường Cng Lọng

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 3 Đường Cống Lọng Hết đất phường Nam Bình

10.000

6.000

5.000

 

 

Đoạn 4 Hết đất phường Nam Bình Phía Bắc Cầu vượt

9.000

5.400

4.500

 

 

Đoạn 5 Phía Nam Cầu vượt Ngã 3 cầu Vũng Trm

8.000

4.800

4.000

 

42

Đường Lê Văn Tám Đường Lê Đại Hành Đường Lý Thái Tổ

8.000

4.800

4.000

 

43

Đường Hoàng Diệu Đường Lê Đại Hành Cổng Cty Xếp dỡ đường thủy nội địa

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Lê Đại Hành Đường Ngô Gia Tự

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 2 Đường Ngô Gia Tự Cổng CTy Xếp dỡ đường thủy nội địa

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 3 Cng CTy Xếp dđường thủy nội địa Cổng Xí Nghiệp 71

3.000

1.800

1.500

 

44

Đường Hoàng Hoa Thám Đường Lê Đại Hành Đường Ngô Gia Tự

9.000

5.400

4.500

 

45

Đường Lý Thái Tổ Ngã ba Lê Đại Hành (Đối diện Bảo tàng NB) Đường Hoàng Hoa Thám

9.000

5.400

4.500

 

46

Đường Trương Định Đường Hoàng Diệu Ngõ 306 Ngô Gia Tự (Ngõ 4 Ngô Gia Tự cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Hoàng Diệu Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự

4.000

2.400

2.000

 

Đoạn 2 Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Công Trứ

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 3 Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 306 Ngô Gia Tự

5.500

3.300

2.750

 

47

Đường Ngô Gia Tự Đường Lê Đại Hành Đường Nguyễn Huệ

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Lê Đại Hành Đường Nguyễn Công Trứ

7.000

4.200

3.500

 

Đoạn 2 Đường Nguyn Công Trứ Đường Bắc Liêu

9.000

5.400

4.500

 

 

Đoạn 3 Đường Bắc Liêu Đường Nguyễn Trãi

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 4 Đường Nguyễn Trãi Đường Hai Bà Trưng

7.500

4.500

3.750

 

 

Đoạn 5 Đường Hai Bà Trưng Bắc Cầu Vượt

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 6 Nam Cầu Vượt Cầu Vũng Trm

6.000

3.600

3.000

 

48

Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Công Tr

6.000

3.600

3.000

 

49

Đường Nguyễn Công Tr Ngã tư cầu Lim Hết địa phận xã Ninh Phúc

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Cầu Lim Hết SN 175 đường Nguyễn Công Trứ

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 2 SN 177 đường Nguyễn Công Trứ Giao với đường Lý Nhân Tông

13.000

7.800

6.500

 

 

Đoạn 3 Đường Lý Nhân Tông Đường Vũ Duy Thanh

9.000

5.400

4.500

 

 

Đoạn 4 Đường Vũ Duy Thanh Đường Trần Nhân Tông

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 5 Đường Trần Nhân Tông Hết chợ Bợi

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 6 Hết chợ Bợi Hết địa phận thành phố NB

4.000

2.400

2.000

 

50

Đường Nguyn Tử Mn Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự

2.500

1.500

1.250

 

51

Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyn Huệ Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

52

Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự

5.500

3.300

2.750

 

53

Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

54

Đường Bà Triệu Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

55

Đường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim) Đường Nguyn Huệ Đường Ngô Gia Tự

4.500

2.700

2.250

 

56

Đường Bùi Thị Xuân Đường Hùng Vương Rạp chiếu phim

4.500

2.700

2.250

 

57

Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

58

Đường Tuệ Tĩnh Đường 30/6 Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường 30/6 Đường Lê Thái Tổ

10.000

6.000

5.000

 

 

Đoạn 2 Đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

6.000

3.600

3.000

 

59

Đường Phan Chu Trinh Đường 30/6 Đường Lê Thái Tổ

5.000

3.000

2.500

 

60

Đường Hai Bà Trưng Đường Nguyễn Huệ Nhà ông Thịnh

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 2 Đường sắt phố Phong Đoài Cầu anh Trỗi

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 3 Cầu anh Trỗi Ngã tư Phúc Lộc

2.500

1.500

1.250

 

61

Đường Lý Nhân Tông Đường Nguyễn Công Trứ Đường Trần Nhân Tông (đường Vành đai cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tnh

6.600

3.960

3.300

Điều chỉnh

 

Đoạn 2 Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tnh Cầu Anh Trỗi

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

 

Đoạn 3 Cầu Anh Trỗi Đường T21

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

 

Đoạn 4 Đường T21 Đường Trần Nhân Tông

2.500

1.500

1.250

 

 

Đoạn phía phường Thanh Bình Đường Nguyễn Công Tr Hết đường

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn phía phường Bích Đào Đường Lý Nhân Tông Triệu Việt Vương (Tuyến 17)

3.000

1.800

1.500

 

62

Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Công Trứ Đê sông Đáy

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Thị Minh Khai

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Triệu Việt Vương (Tuyến 17)

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 3 Triệu Việt Vương (Tuyến 17) Đê sông Đáy

3.000

1.800

1.500

 

63

Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) Đường Lý Nhân Tông Đường Trần Nhân Tông

2.500

1.500

1.250

 

64

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (T19) Đường Lý Nhân Tông (Tuyến 16) Đường Vũ Duy Thanh

3.500

2.100

1.750

 

65

Đường Trần Nhân Tông Đường 30 tháng 6 Cảng Ninh Phúc

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường 30 tháng 6 Hết đất Ninh Phong

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 2 Hết đất Ninh Phong Cảng Ninh Phúc

3.000

1.800

1.500

 

66

Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động Cầu Vòm Hết đất Thành phố

3.500

2.100

1.750

 

67

Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành Hết khu dân cư phía Đông đường trục xãNinh Tiến

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành Đường Nguyn Bặc kéo dài

3.300

1.980

1.650

Bổ sung

 

Đoạn 2 Đường Xuân Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông

 

 

 

 

 

  phía Tây đường Lê Thánh Tông  

4.000

2.400

2.000

 

 

  phía Đông đường Lê Thánh Tông  

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 3 Đường Hải Thượng Lãn Ông Hết khu dân cư phía Đông đường trục xã Ninh Tiến

5.000

3.000

2.500

 

68

Đường Phạm Thận Duật Đường Nguyễn Công Trứ Đường Trần Nhân Tông

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Nguyn Công Trứ UBND phường cũ

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 2 UBND phường cũ Đường Trần Nhân Tông

2.500

1.500

1.250

 

69

Đường Trần Quang Khải Đường Nguyễn Công Trứ (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) Đường Trần Nhân Tông (đường Vành đai cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ Trường MN Ninh Sơn

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 2 Trường MN Ninh Sơn Đường Trần Nhân Tông

2.500

1.500

1.250

 

70

Đường Phạm Hùng Đường Đinh Điền Đường Trịnh Tú

7.000

4.200

3.500

 

71

Đường Nguyn Minh Không (Đường ĐT 477) Đường vào khu du lịch Tam cốc – Bích Động Hết đất Thành phố

3.000

1.800

1.500

Bổ sung

72

Đường Hoàng Quốc Việt Đường Trần Hưng Đạo Đường Phạm Hùng

 

 

 

 

 

Đoạn 1 (Tên đường cũ 20,5m) Đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tiên Hoàng

7.000

4.200

3.500

Điều chỉnh

 

Đoạn 2 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Phạm Ngọc Thạch

6.000

3.600

3.000

Bổ sung

 

Đoạn 3 (Hiện trạng đường 3m) Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Tôn Đức Thắng

1.500

900

750

Bổ sung

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC CÁC PHƯỜNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

ĐấtTMDV

Đất SXKD

I

Phường Vân Giang    

 

 

 

 

1

Ngõ 18 Lê Hồng Phong Đường Lê Hồng Phong Đường Vân Giang

4.500

2.700

2.250

 

2

Ngõ 12 Lê Hồng Phong Đường Lê Hồng Phong Đường Vân Giang

4.500

2.700

2.250

 

3

Ngõ 1 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ

4.000

2.400

2.000

 

4

Ngõ 2 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

5

Ngõ 8 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

6

Ngõ 9 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 18 Lê Hồng Phong

4.000

2.400

2.000

 

7

Ngõ 15 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Ngõ 18 Lê Hồng Phong

4.000

2.400

2.000

 

8

Ngõ 22 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

9

Ngõ 23 Phạm Hồng Thái Phạm Hng Thái Ngõ 18 Lê Hồng Phong

3.000

1.800

1.500

 

10

Ngõ 28 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

11

Ngõ 37 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Đường Vân Giang

4.000

2.400

2.000

 

12

Ngõ 38 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

13

Ngõ 83, Vân Giang Đường Vân Giang Đường Phan Đình Phùng

3.000

1.800

1.500

 

14

Ngõ 74, Vân Giang Đường Vân Giang Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

15

Ngõ 52 Vân Giang Đường Vân Giang Đường Trần Phú

3.500

2.100

1.750

 

16

Ngõ 41,47 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Dương Vân Nga

3.500

2.100

1.750

 

17

Ngõ 42 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

18

Ngõ 10 Trn Phú Trần Phú Đường 7, Phan Đình Phùng

3.500

2.100

1.750

 

19

Ngõ 50 Trần Phú Trần Phú Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

20

Ngõ 01, Trần Phú Trần Phú Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

21

Ngõ 923 Trần Hưng Đạo Đường Trn Hưng Đạo Hết ngõ

2.500

1.500

1.250

 

22

Ngõ 947 Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

23

Ngõ 1015, 1047, 1089, 1109Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

24

Ngõ 21, đường Vân Giang Đường Vân Giang Đường Phan Đình Phùng

3.000

1.800

1.500

 

25

Đất dân cư còn li    

2.000

1.200

1.000

 

II

Phường Đông Thành

1

Ngõ 171 Trần Hưng Đạo phố 7 (Đ.Trung Nht cũ) Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 70 Lương Văn Thăng (Đ.Trung Đông cũ)

4.000

2.400

2.000

 

2

Ngõ 105,89,83,67 đường Trần Hưng Đạo phố 10 Đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ

4.000

2.400

2.000

 

3

Ngõ 185; 225; 265 đường Trần Hưng Đạo phố 1, 5, 7 Đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

4

Ngõ 69 Lê Hồng Phong Đường Lê Hồng Phong Đường Chiến Thắng

3.000

1.800

1.500

 

5

Ngõ 70 Lương Văn Thăng phố 7 Đường Chiến Thắng (Đường Đông Nhất cũ) Lương Văn Thăng

3.500

2.100

1.750

 

6

Ngõ 77 Lương Văn Thăng phố 10 Đường Lương Văn Thăng Đường Đào Duy Từ

3.500

2.100

1.750

 

7

Ngõ 89,125,155,25 đường Lê Hồng Phong Đường LêHồng Phong Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

8

Các ngõ đường Lương Văn Thăng Đường Lương Văn Thăng Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

9

Ngõ 5, 21,27 đường Đinh Tiên Hoàng phố 2 Đường Đinh Tiên Hoàng Hết phố

3.500

2.100

1.750

 

10

Ngõ 62; 50; 38; 24; 12 đường Đinh Tiên Hoàng, ngõ 71 đường Phạm Văn Nghị phố 3(đường 1,2,3,4,5,6 phố 3 cũ) Đường Phạm Văn Nghị Đường Đinh Tiên Hoàng

6.000

3.600

3.000

 

11

Ngõ 2; 8; 10; 22; 36; 52; 70; 90 đường Phạm Văn Nghị, phố 4 (đoạn trong khu phố cũ) Đường Phạm Văn Nghị Hết phố

6.000

3.600

3.000

 

12

Ngõ 22,36,52,70,90 đường Phạm Văn Nghị phố 4 (Khu Cánh Võ) Đường Phạm Văn Nghị Hết phố

7.000

4.200

3.500

 

13

Ngõ 85, đường Đinh Tiên Hoàng, phố 6 Đường Đinh Tiên Hoàng Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

14

Ngõ 99,125,143,161 đường Đinh Tiên Hoàng Đường Đinh Tiên Hoàng Hết phố

3.500

2.100

1.750

 

15

Ngõ 124 đường Lương Văn Thăng phố 8 Đường Lương Văn Thăng Đường Chiến Thắng

3.000

1.800

1.500

 

16

Ngõ 100 đường Chiến Thng, phố 6 Đường Chiến Thắng Đường Nguyễn Văn Giản

2.500

1.500

1.250

 

17

Ngõ 181,197 đường Đinh Tiên Hoàng (Các đường khu vườn Táo phố 9 cũ) Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Đông Phương Hồng

6.000

3.600

3.000

 

18

Ngõ 42,43 đường Đào Duy Từ phố 11 (Khu Chùa trẻ) Đường Tôn Đức Thắng Hết ngõ

8.000

4.800

4.000

 

19

Ngõ 1,2,3,4 đường Tôn Đức Thng ph 11 (khu Chùa Trẻ) Đường Tôn Đức Thắng Hết ngõ

8.000

4.800

4.000

 

20

Ngõ 181,185 đường Đông Phương Hồng phố 12 (khu Vườn Am) Đường Đông Phương Hồng Hết ngõ

6.000

3.600

3.000

 

21

Ngõ 44, 48, đường Đinh Tất Miễn (Đường phố phía trong phố 12) Đường Đinh Tất Miễn Hết ngõ

6.000

3.600

3.000

 

22

Khu đô thị mới Hồ Cánh Võ (đấu giá năm 2014)

8.000

4.800

4.000

 

23

Ngõ 130, 142, đường Đào Duy Từ, phố 10 Đường Đào Duy Từ Hết Ngõ

3.500

2.100

1.750

 

24

Đất khu dân cư còn lại    

2.000

1.200

1.000

 

III

Phường Tân Thành

1

Ngõ 6 đường Đinh Tất Miễn Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tất Miễn

2.500

1.500

1.250

 

2

Ngõ 18 đường Đinh Tt Miễn Đường Đinh Điền Đường Đinh Tất Miễn

3.500

2.100

1.750

 

3

Ngõ 32 đường Đinh Tất Miễn Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo (đường 4 Khánh Trung) Đường Đinh Tt Miễn

3.500

2.100

1.750

 

4

Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Đường Thành Công

3.500

2.100

1.750

 

5

Ngõ 95 đường Thành Công Đường Thành Công Ngõ 30 đường Xuân Thành

4.000

2.400

2.000

 

6

Ngõ 97; 8; 6; 101 đường Thành Công Đường Thành Công Ngõ 30 đường Xuân Thành

3.500

2.100

1.750

 

7

Ngõ 2 đường Xuân Thành Đường Xuân Thành Ngõ 30 đường Xuân Thành

3.500

2.100

1.750

 

8

Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 137 đường Xuân Thành

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo Ngõ 63 đường Xuân Thành

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 2 Ngõ 63 đường Xuân Thành Ngõ 137 đường Xuân Thành

4.000

2.400

2.000

 

9

Ngõ 862 đường Trần HưngĐạo Đường Trần Hưng Đạo Đường phía đông Sân vận động

4.500

2.700

2.250

 

10

Ngõ 850 đường Trần Hưng Đạo Đường Trn Hưng Đạo Đường phía đông Sân vận động

3.500

2.100

1.750

 

11

Đường Tô Vĩnh Diện Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyn Lương Bằng

4.500

2.700

2.250

 

12

Ngõ 38 đường Lương Văn Tụy Đường Lương Văn Tụy Đường Tô Vĩnh Diện

6.000

3.600

3.000

 

13

Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy Đường Lương Văn Tụy Đường Tô Vĩnh Diện

6.000

3.600

3.000

 

14

Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Cát Linh Đường Lương Văn Tụy

6.500

3.900

3.250

 

15

Ngõ 46; 50 đường Tô Vĩnh Diện Đường Tô Vĩnh Diện Hết ngõ

2.500

1.500

1.250

 

16

Đường Tô Vĩnh Diện Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Tây Thành

3.500

2.100

1.750

 

17

Ngõ 167; 177; 189; 193 đường Tây Thành Đường Tây Thành Hết ngõ

2.500

1.500

1.250

 

18

Ngõ 63 đường Xuân Thành Đường Xuân Thành Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo

3.500

2.100

1.750

 

19

Ngõ 195 đường Lê Thái Tổ Ngõ 137 đường Xuân Thành Đường Lê Thái T

2.500

1.500

1.250

 

20

Ngõ 202 đường Tây Thành Ngõ 137 đường Xuân Thành Đường Lê Thái T

2.500

1.500

1.250

 

21

Ngõ 137 đường Xuân Thành Đường Xuân Thành Ngõ 195 đường Lê Thái T

2.500

1.500

1.250

 

22

Ngõ 151; 147; 145; 141 đường Thành công Đường Thành Công Ngõ 99 đường Đinh Điền

2.500

1.500

1.250

 

23

Ngõ 4 đường Đinh Tất Miễn Đường Tràng An Đường Đinh Tất Miễn

4.500

2.700

2.250

 

24

Đường phố trong khu tây nam đường Xuân Thành

3.500

2.100

1.750

 

25

Ngõ 195; 207 đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thái T Hết ngõ

2.500

1.500

1.250

 

26

Ngõ 251; 235; 219 đường Lê Thái Tổ Đường Lê Thái Tổ Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

27

Ngách 251; 235 ngõ 55 đường Thành Công Ngõ 55 đường Thành Công Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

28

Đường phố trong khu đô thị Tân An

5.500

3.300

2.750

 

29

Đường phố trong khu phía Nam Cát Linh

3.500

2.100

1.750

30

Ngõ 55 đường Thành Công (Đường trước cửa UBND phường cũ) Đường Lê Thái Tổ Đường Thành Công

7.000

4.200

3.500

 

31

Khu Đồng Son

3.000

1.800

1.500

 

32

Đất khu dân cư còn lại

2.000

1.200

1.000

 

IV

Phường Phúc Thành

1

Ngõ 928,952,976 Trần Hưng Đạo (3 ngõ Phố Phúc Trung cũ) Đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

2

Ngõ 53 đường Lương Văn Tuỵ Đường Lương Văn Tụy Đường Nam Thành

4.000

2.400

2.000

 

3

Ngõ 1028 đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

4

Ngõ 1064, 1084 Trần Hưng Đạo (Các ngõ phố Phúc Trực cũ) Đường Trần Hưng Đạo Đền Trực Độ

3.000

1.800

1.500

 

5

Ngõ 50 đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán siêu Đường Nam Thành

4.000

2.400

2.000

 

6

Ngõ 4, 10, 14 đường Kim Đồng (Đường 1,2,3 phố Phúc Lộc cũ) Đường Trần Quốc Ton Đường Kim Đồng

4.500

2.700

2.250

 

7

Ngõ 65 đường Trần Phú (Ngõ 1 Trần Phú-phố Phúc Lộc cũ) Đường Trần Phú Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

8

Ngõ 37 đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

9

Ngõ 1108 đường Trần Hưng Đạo Đường Kim Đồng Hết ngõ

4.000

2.400

2.000

 

10

Ngõ 43, 47, 51 đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

11

Ngõ 55 đường Kim Đồng Đường Trần Hưng Đạo Đường Kim Đồng

3.500

2.100

1.750

 

12

Ngõ 38 đường 30/6 Đường Trần Hưng Đạo Đường Kim Đồng

4.500

2.700

2.250

 

13

Ngõ 36, đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Đường Hải Thượng Lãn Ông

3.500

2.100

1.750

 

14

Ngõ 44, đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

15

Ngõ 30, đường Kim Đồng Đường Kim Đồng Đường Trần Phú

3.500

2.100

1.750

 

16

Ngõ 96, Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lý Tự Trọng Đường Hải Thượng Lãn Ông

4.000

2.400

2.000

 

17

Ngõ 158,136 Trần Phú, Nghách 17/96 Hải Thượng Lãn Ông (Các đường ngõ phố Phúc Thiện cũ) Đường Nguyễn Văn Trỗi Hết ngõ

2.500

1.500

1.250

 

18

Ngõ 136, Đường Trần Phú Đường Trần Phú Đường Nguyễn Văn Trỗi

3.000

1.800

1.500

 

19

Ngõ 191, đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

20

Ngõ 145, ngõ 161 đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Đường Trần Phú

3.500

2.100

1.750

 

21

Ngách 2/77, ngách 8/77 đường Trương Hán Siêu Đường Trần Quốc Ton Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

22

Ngõ 77, Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Đường Trần Phú

4.500

2.700

2.250

 

23

Ngõ 123, đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Đường TrnP

4.500

2.700

2.250

 

24

Ngõ 102, đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Hết đường

3.500

2.100

1.750

 

25

Ngõ 118, đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Hết đường

3.000

1.800

1.500

 

26

Ngõ 31 đường Phúc Thành (Ngõ vào khu công an phố Phúc Hưng) Đường Trương Hán Siêu Hết đường

3.000

1.800

1.500

 

27

Ngõ 91, Đường Lương Văn Tụy Đường Lương Văn Tụy Đường Nam Thành

3.000

1.800

1.500

 

28

Ngõ 43,55 đường Phúc Thành (Các ngõ khu gia đình công an phố Phúc Nam) Đường Phúc Thành Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

29

Ngõ 139, đường Lương Văn Tụy Trường Lương Văn Tụy Đường Nam Thành

2.000

1.200

1.000

 

30

Ngõ 212, đường Hi Thượng Lãn Ông Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Phúc Thành

3.500

2.100

1.750

 

31

Ngõ 135, ngõ 145 đường Tây Thành Đường Tây Thành Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

32

Ngõ 119, ngõ 101 đường Tây Thành Đường Tây Thành Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

33

Khu dân cư phía đông chùa Nội

3.000

1.800

1.500

 

34

Khu dân cư nam đường Lương Văn Tụy, phố Phúc Nam Đường Lê Lợi Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

3.500

2.100

1.750

 

38

Khu dân cư phía Nam đường Lương Văn Tụy kéo dài (ĐG 2010)

3.000

1.800

1.500

 

35

Ngõ 179 đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Ngõ 96 đường Hải Thượng Lãn Ông

4.500

2.700

2.250

 

36

Ngõ 135 đường Trương Hán Siêu Đường Trương Hán Siêu Hết ngõ

4.500

2.700

2.250

 

37

Đất khu dân cư còn lại

2.000

1.200

1.000

 

V

Phường Nam Thành    

 

 

 

 

1

Đường vào hồ Lâm sản

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Hi Thượng Lãn Ông Đường 30 tháng 6

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 2 Đường Hải Thượng Lãn Ông Ngã tư hồ Lâm sản

3.000

1.800

1.500

 

2

2 ngõ đội Xây dựng – phố Võ Thị Sáu Ngã tư hồ Lâm sản Đường 30 tháng 6

2.000

1.200

1.000

 

3

Ngõ 62 đường 30/6 Đường 30/6 Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

4

Các ngõ khu dân cư bánh kẹo Đường Tây chùa Phúc Chnh Hết ngõ

1.800

1.080

900

 

5

Ngõ vào khu vật liệu chất đốt – phố Minh Khai Đương Trần Hưng Đạo Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

 

6

Đường Tây chùa Phúc Chnh Đường Hải Thượng Lãn Ông Ngã 3 sân kho HTX Phúc Chỉnh

2.500

1.500

1.250

 

7

Các ngõ của phố Phúc Chỉnh

1.800

1.080

900

 

8

5 đường phố Trung Thành

1.800

1.080

900

 

9

Đường 1,2 giao 5 đường phố Trung Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông Hết phố

1.800

1.080

900

 

10

Các ngõ phố Văn Miếu Đường 1 Phúc Chnh Hết phố

1.800

1.080

900

 

11

Các đường khu tái định cư phố Yết Kiêu Đường Hải Thượng Lãn Ông Hết ngõ

2.500

1.500

1.250

 

12

Các đường khu tái định cư phố Bạch Đằng Đường Trần Hưng Đạo Hết khu dân cư

2.500

1.500

1.250

 

13

Đường cửa làng, phố Phúc Trì

1.800

1.080

900

 

14

Khu dân cư cũ còn lại của phố Phúc Trì Đường Trần Hưng Đạo Chùa Phúc trì

1.500

900

750

 

15

Các đường khu tái định cư I phố Hòa Bình

1.800

1.080

900

 

16

Đường phố Hòa Bình

2.000

1.200

1.000

 

17

Các ngõ còn lại của phố HòaBình Đường Trần Hưng Đạo Đến hết phố (nhà ông Vạn)

1.500

900

750

 

18

Đường vào Công ty Xây dựng số 9 – Đê sông Chanh

2.000

1.200

1.000

 

19

Khu dân cư Cánh Ngàn 1+2 Phố Phúc Trì Đường Trần Hưng Đạo Hết đất Nam Thành

2.000

1.200

1.000

 

20

Khu dân cư Cửa Đình

2.300

1.380

1.150

 

21

Khu dân cư mới phố Phúc Trì

 

 

 

 

 

Các lô bám mặt đường kênh Đô Thiên

5.000

3.000

2.500

 

 

Các lô bên trong

3.000

1.800

1.500

 

22

Khu dân cư đối diện Bệnh viện 700 giường

4.500

2.700

2.250

 

23

Các lô đất của khu Cống Đá

3.500

2.100

1.750

 

24

Khu 83 lô phía Tây đường Trương Hán Siêu

 

 

 

 

 

Các lô đất bám mặt kênh đô thiên

7.000

4.200

3.500

 

 

Các lô đất bám mặt đường Trương Hán Siêu

5.000

3.000

2.500

 

 

Các lô đất bên trong

4.000

2.400

2.000

 

25

Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi – khu đấu giá năm 2012)

4.000

2.400

2.000

 

26

Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi – khu đấu giá năm 2014)

 

 

 

 

 

Các lô bám mt đường kênh Đô Thiên

5.500

3.300

2.750

 

Các lô bám mặt đường phố phía Trong

4.500

2.700

2.250

27

Các lô đất phía Tây Công ty xây dựng s 9

1.800

1.080

900

Bổ sung

28

Đất khu dân cư còn lại

1.500

900

750

 

VI

Phường Nam Bình    

 

 

 

 

1

Ngõ 304 Ngô Gia Tự – phố Trung Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyn Huệ

4.500

2.700

2.250

 

2

Ngõ 306 Ngô Gia Tự – phố Trung Tự Đường Ngô Gia Tự Ngõ 299 Nguyễn Du

4.500

2.700

2.250

 

3

Đường Hùng Vương II Đường Ngô Gia Tự Ngõ 3 Hùng Vương

4.500

2.700

2.250

 

4

Ngõ 3 – Hùng Vương – phố Lê Lợi Đường Hùng Vương Nguyễn Du

4.500

2.700

2.250

 

5

Ngõ 312 Ngô Gia Tự – Ngô Quyền Ngô Gia Tự Nhà văn hóa Ngô Quyền

4.000

2.400

2.000

 

6

Ngõ 105 Nguyễn Huệ – Ngô Quyền Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự

5.000

3.000

2.500

 

7

Ngõ 2 Bùi Thị Xuân – Phố Ngô Quyền Cửa nhà ông Vân Hết dân cư

3.500

2.100

1.750

 

8

Ngõ 4 Bùi Th Xuân – Phố Ngô Quyền Số nhà 04 (Giáp nhà bà Tuyến) Sau cây xăng

3.500

2.100

1.750

 

9

Các ngõ đường Bùi Thị Xuân –phố Ngô Quyền Đường Bùi Thị Xuân Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

10

Ngõ 5 Bà Triệu – Ngô Quyền Đường Bà Triệu Nhà văn hóa phố Ngô Quyền

4.000

2.400

2.000

 

11

Ngõ 348 Ngô Gia Tự – Ngô Quyền Đường Ngô Gia Tự Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

12

Ngõ 360 Ngô Gia Tự – Ngô Quyền Đường Ngô Gia Tự Đường Bùi Thị Xuân

3.500

2.100

1.750

 

13

Ngõ 376 Ngô Gia Tự – Phong Quang Đường Ngô Gia Tự Ngõ 17 Bắc Liêu

3.000

1.800

1.500

 

14

Ngõ 17, Ngõ 23 Bắc Liêu – phố Phong Quang Đường Bắc Liêu Ngõ 360 Ngô Gia Tự

2.500

1.500

1.250

 

15

Ngõ 10 Bắc Liêu – phố Phong Quang Đường Bắc Liêu Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

16

Ngõ 161 Nguyễn Huệ – phố Phong Quang Đường Nguyễn Huệ Ngõ 3 Bc Liêu

3.500

2.100

1.750

 

17

Đường Phùng Hưng Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự

4.000

2.400

2.000

 

18

Ngõ 28 Nguyn Trãi – phố Phong Quang Đường Nguyễn Trãi Giáp đường Phùng Hưng

1.500

900

750

 

19

Ngõ 36 Nguyễn Trãi – phố Phong Quang Đường Nguyễn Trãi Hết nhà ông ập

1.500

900

750

 

20

Ngõ 16 Ngô Gia Tự – phố Ngọc Hà Ngõ 207 Nguyễn Huệ, Ngọc Hà Hết đường

4.000

2.400

2.000

 

21

Đường 27/7 Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

22

Ngõ 271 Nguyễn Huệ – Chu Văn An Đường Nguyễn Huệ Hết ngõ

1.500

900

750

 

23

Đường Cống Lọng Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự

7.000

4.200

3.500

 

24

Đường Nguyễn Khuyến Đường Nguyễn Huệ Đường Ngô Gia Tự

5.500

3.300

2.750

 

25

Ngõ 474, 482, 494, 526, 548, 558 Ngô Gia Tự; Ngõ 9, 38 đường Cống Lọng – Ngọc Hà, Chu Văn An (khu tái định cư Đông Sông Vân)

4.000

2.400

2.000

 

26

Ngõ 15 Hai Bà Trưng – Chu Văn An Đường Hai Bà Trưng Hết đường

1.500

900

750

 

27

Ngõ 19, ngách 2/19 Hai Bà Trưng – Chu Văn An Đường Hai Bà Trưng Đến nhà ông Nho

2.000

1.200

1.000

 

28

Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 265 Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 2 Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ Ngõ 57 Nguyễn Văn Cừ

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 3 Đường 40m (TĐC đường sắt 2) Ngõ 265 Nguyễn Văn Cừ

3.000

1.800

1.500

 

29

Đường 2 – Phú Xuân Đường Nguyễn Công Trứ Đường Hai Bà Trưng

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 7

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 2 Ngõ 7 Đường Hai Bà Trưng

2.500

1.500

1.250

 

30

Ngõ 1,2 đường 2 – Phú Xuân, Đại Phong Đường 2 Hết đường

2.500

1.500

1.250

 

31

Ngõ 3,4,5,6,7 đường 2, phố Phú Xuân, phố Đại Phong Đường 2 – Phú Xuân Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ

2.500

1.500

1.250

 

32

Ngõ 203,18,54,56 Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyn Văn Cừ Đường 2 – Phú Xuân

2.500

1.500

1.250

 

33

Ngõ 338, 326, phố Phong Sơn (Đường 1,2) Đường Nguyễn Công Trứ Hết đường

3.000

1.800

1.500

 

34

Ngõ 314 (Đường 3 – Phong Sơn) Đường Nguyễn Công Trứ Hết đường

3.000

1.800

1.500

 

35

Ngõ 354 Nguyễn Công Trứ – Phú Sơn Đường Nguyn Công Trứ Nhà văn hóa Phú Sơn

1.500

900

750

 

36

Ngõ 1,11,25,39 Lý Nhân Tông-Bắc Phong Đường Lý Nhân Tông Hết đường

2.000

1.200

1.000

 

37

Ngõ 57,251 Nguyễn Văn Cừ- Chu Văn An (khu TĐC đường Sắt) Đường Nguyễn Văn Cừ Đường 2

2.500

1.500

1.250

 

38

Ngõ 205, 265 Nguyễn Văn Cừ, Ngõ 88 đường 2, ngõ 95 đường Hai Bà Trưng, ngách 1,2 ngõ

2.000

1.200

1.000

 

39

Ngõ 288, 300, ngách 2/300 Lý Nhân Tông, ngõ 139 Hai Bà Trưng Đường Lý Nhân Tông Hết đường

2.000

1.200

1.000

 

40

Đường Vũ Duy Thanh Đường Hai Bà Trưng Hết đường

2.000

1.200

1.000

 

41

Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ (đường điện 35 KW) Đường Nguyễn Công Tr Ngõ 7, đường 2

2.000

1.200

1.000

 

42

Ngách 43 ngõ 314 Nguyễn Công Trứ Đường 3 Phong Sơn (ngõ 314) Ngõ 354

2.500

1.500

1.250

 

43

Các đường ngõ trong khu TĐC đường sắt II Đường 2 Phú Xuân Đường Nguyễn Văn Cừ

2.500

1.500

1.250

 

44

Các đường khu dân cư Chu Văn An

2.500

1.500

1.250

Bổ sung

45

Các đường ph phía trong khu đô thị mới Phong Sơn

3.500

2.100

1.750

Bổ sung

46

Đất khu dân cư còn lại của phường

1.200

720

600

 

VII

Phường Thanh Bình    

 

 

 

 

1

Ngõ 118 đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu Tiểu học Thanh Bình Đường

3.500

2.100

1.750

 

2

Ngõ 29 Lê Đại Hành Đường Lê Văn Tám Lê Đại Hành

5.000

3.000

2.500

 

3

Ngõ 131, 119, 111, 97, 81, 69 Lê Đại Hành Đường Lê Đại Hành Đường Lý Thái Tổ

6.500

3.900

3.250

 

4

Ngõ 41 đường Hoàng Hoa Thám

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường Hoàng Hoa Thám Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 2 Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám Hết ngõ

4.000

2.400

2.000

 

5

Ngách 2/41 đường Hoàng Hoa Thám Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám Hết đường

4.000

2.400

2.000

 

6

Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám Đường Hoàng Hoa Thám Ngõ 262 Ngô Gia Tự

4.000

2.400

2.000

 

7

Ngõ 266, 262, 256, 252, 248, đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám (Đường ngõ nhà thờ cũ)

4.500

2.700

2.250

 

8

Ngõ 176, 186 đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Lý Thái T

4.500

2.700

2.250

 

9

Ngõ 198, 232, 244 đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Trương Định

4.500

2.700

2.250

 

10

Ngõ 212 đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Lý Thái T

4.500

2.700

2.250

 

11

Ngõ 136, 150, 162 đường Ngô Gia Tự Đường Ngô Gia Tự Đường Trương Định

4.500

2.700

2.250

 

12

Đường Hoàng Diệu B Đường Nguyễn Văn Cừ Cng chính nhà máy điện NB

4.500

2.700

2.250

 

13

Ngõ 1 đường Hoàng Diệu B Hoàng Diệu Lâm viên núi Cánh Diều

3.000

1.800

1.500

 

14

Ngõ 1, 13, 27 đường Hoàng Diệu Hoàng Diệu Tường Nhà máy Điện

3.500

2.100

1.750

 

15

Ngõ 29, 45 đường Hoàng Diệu Hoàng Diệu Tường phía cổng Nhà máy điện

3.500

2.100

1.750

 

16

Ngõ 17 đường Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ Lâm viên núi Cánh Diều

4.500

2.700

2.250

 

17

Ngõ 47, 57, 67, 77, 87, 101, 113, 125, 137, 149, 161 đường Nguyễn Văn Cừ Nguyn Văn Cừ Lâm viên núi Cánh Diều

4.500

2.700

2.250

 

18

Ngõ 173 đường Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

4.500

2.700

2.250

 

19

Ngách 1/127 đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ Hết đường

4.500

2.700

2.250

 

20

Ngõ 245 đường Nguyễn Công Tr Đường Nguyễn Công Tr Lâm viên núi Cánh Diều

6.000

3.600

3.000

 

21

Ngõ 255 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ)

4.500

2.700

2.250

 

22

Ngách 1/255 đường Nguyn Công Trứ Ngõ 255 Nguyn Công Trứ phía Bắc khu nhà 5 tầng của nhà máy điện NB

4.500

2.700

2.250

 

23

Ngách 2/255 đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 255 Nguyễn Công Trứ phía Bắc khu nhà 5 tầng của nhà máy điện NB

4.500

2.700

2.250

 

24

Ngách 1/245 đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ) Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

4.500

2.700

2.250

 

25

Ngách 9/245 đường Nguyn Công Trứ Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ) Ngõ 127 Nguyn Công Trứ

4.500

2.700

2.250

 

26

Ngách 17/245 đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 245 (Đường đông hồ cũ) Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

4.500

2.700

2.250

 

27

Ngách 25/245 đường Nguyễn Công Trứ Ngõ 245 (Đường đông hồ cũ) Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

4.500

2.700

2.250

 

28

Ngách 1/1, ngách 2/1 đường Hoàng Diệu

3.000

1.800

1.500

 

29

Ngõ 259 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Lâm viên núi Cánh Diều

4.500

2.700

2.250

 

30

Ngõ 21 đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu Ngõ 47 đường Nguyễn Văn C

3.500

2.100

1.750

 

31

Ngách 6/1 đường Hoàng Diệu B Ngõ 21 đường Hoàng Diệu Ngõ 1 đường Hoàng Diệu

3.000

1.800

1.500

 

32

Ngách 30/1 đường Hoàng Diệu B Ngõ 21 đường Hoàng Diệu Ngõ 1 đường Hoàng Diệu

3.000

1.800

1.500

 

33

Ngõ 63 đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu Hết đường

3.500

2.100

1.750

 

34

Khu dân cư còn lại    

2.000

1.200

1.000

 

VIII

Phường Bích Đào

1

Đường Trần Quang Khải Đầu đường Đường Nguyễn Công Trứ

1.500

900

750

 

2

Đường Vũ Duy Thanh Đường Triệu Việt Vương Đường Nguyễn Công Trứ

2.500

1.500

1.250

 

3

Đường Phạm Thận Duật

3.000

1.800

1.500

 

4

Ngõ 5 đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyn Viết Xuân Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ)

2.000

1.200

1.000

 

5

Ngõ 15 đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyn Viết Xuân Đường Lý Nhân Tông

1.500

900

750

 

6

Ngõ 36 Nguyn Thị Minh Khai và ngõ 29 Lý Nhân Tông Đầu ngõ các đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Lý Nhân Tông Cuối ngõ

1.500

900

750

 

7

Ngõ 65, 77, 89, 105, 107 đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ)

1.500

900

750

 

8

Các ngõ 22, ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Viết Xuân Cuối ngõ

1.500

900

750

 

9

Các ngách của ngõ 22, ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân Đầu ngách Cuối ngách

1.500

900

750

 

10

Ngõ 122 đường Nguyễn Viết Xuân kéo dài đến đường Phạm Thận Duật

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Ngõ 122 đường VũDuy Thanh

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 2 Đường VũDuy Thanh đường Phạm Thận Duật

2.500

1.500

1.250

 

11

Ngõ 96 đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Viết Xuân Hết ngõ

1.500

900

750

 

12

Khu tập th cảng và phía tây Đài tường niệm phường Đầu ngõ, ngách thuộc các đường Nguyễn Viết Xuân, đường Triệu Việt Vương Hết ngõ, ngách

1.500

900

750

 

13

Ngõ 385 đường Nguyễn Công Tr Đường Nguyễn Công Tr Nguyễn Thị Minh Khai

2.500

1.500

1.250

 

14

Ngõ 361 đường Nguyn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Hết Ngõ

2.000

1.200

1.000

 

15

Ngõ 377 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Hết Ngõ

1.500

900

750

 

16

Ngõ 373 đường Nguyễn Công Tr Đường Nguyễn Công Trứ Hết Ngõ

2.000

1.200

1.000

 

17

Ngõ 395 đường Nguyn CôngTrứ Đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Thị Minh Khai

2.000

1.200

1.000

 

18

Ngõ 447, 461,487 đường Nguyễn Công Trứ Đầu ngõ Hết ngõ

1.500

900

750

 

19

Ngõ 497 đường Nguyn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Giáp trường Quân Sự

2.000

1.200

1.000

 

20

Ngõ 543 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Đường Triệu Việt Vương

1.500

900

750

 

21

Ngõ 515,517 đường Nguyễn Công Trứ đường Nguyễn Công Trứ Hết ngõ

1.500

900

750

 

22

Ngách 31,41 ngõ 543 đường Nguyn Công Trứ Đầu ngõ 543 Hết ngõ

1.500

900

750

 

23

Các ngõ hẻm còn lại phố Bích Sơn Đầu ngõ Hết ngõ

1.500

900

750

 

24

Ngõ 631, 641, 675 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyn Công Trứ Hết ngõ

1.500

900

750

 

25

Ngõ 795 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Đường Triệu Việt Vương

1.500

900

750

 

26

Ngõ 825 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Đường Triệu Việt Vương

1.500

900

750

 

27

Các ngõ 943, 919 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Đường Triệu Việt Vương

1.500

900

750

 

28

Đường vào cảng Ninh Phúc    

 

 

 

 

Ngõ 969 đường Nguyễn Công Trứ Đường Nguyễn Công Trứ Đường vào Cảng khô ICD

1.800

1.080

900

 

 

Đường vào Cảng khô ICD Đường Trần Nhân Tông Cng khô ICD

2.500

1.500

1.250

 

29

Các ngõ 2, 14, 28, 38, 62 đường Triệu Việt Vương Đường Triệu Việt Vương Cui ngõ

1.500

900

750

 

30

Các ngõ, hẻm còn lại của phố Phúc Thịnh Đầu ngõ Cuối ngõ

1.500

900

750

 

31

Các lô đất cạnh nhà văn hóa phố Hưng Thịnh

1.500

900

750

 

32

Ngõ 154, 172,184, 194, 196,200 đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Viết Xuân Hết ngõ

1.500

900

750

 

33

Ngõ 61, 62, 80, 82 đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Thị Minh Khai Hết ngõ

1.500

900

750

 

34

Khu dân cư phía Đông UBND phường (phố Bắc Sơn)

1.500

900

750

 

35

Ngõ 4, 6 đường Vũ Duy Thanh Đường Vũ Duy Thanh Hết ngõ

1.500

900

750

 

36

Khu dân cư phố Bích Sơn (đu giá năm 2010)

 

 

 

 

 

Ngõ 1, đường Phạm Thận Duật Đường Phạm Thận Duật Ngõ 27, đường Triệu Việt Vương

2.000

1.200

1.000

 

 

Ngõ 11, 23, 25 đường Phạm Thận Duật Đường Phạm Thận Duật Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

 

 

Ngõ 6, 34, 36 đường Phạm Thận Duật Đường Phạm Thận Duật Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

 

 

Ngõ 48, 60, 74, 88 đường Phạm Thận Duật Đường Phạm Thận Duật Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

 

37

Khu TĐC Nhà máy điện (đấu giá năm 2012)

 

0

0

 

 

Các lô đất bám mặt đường Phạm Thật Duật và Triệu Việt Vương

4.000

2.400

2.000

 

 

Các lô đất còn lại

3.000

1.800

1.500

 

38

Khu dân cư Đông Sơn (khu đấu giá)

 

 

 

 

 

Lô bám mặt đường Nguyễn Viết Xuân

4.000

2.400

2.000

 

 

Lô bám đường Triệu Vit Vương

3.500

2.100

1.750

 

 

Lô đất bám mt đường phố phía trong

2.500

1.500

1.250

 

39

Khu dân cư Cánh Đồng Quan

2.500

1.500

1.250

 

40

Khu dân cư còn lại

1.500

900

750

 

IX

Phường Ninh Phong

1

Khu dân cư dãy trong đường Nguyễn Huệ (phía Tây đường Nguyễn Huệ) Phố Tương Lai Phố Đoàn Kết

2.500

1.500

1.250

 

2

Ngõ 704 đường 30/6 (Đường trục phố Vân Giang)

2.000

1.200

1.000

 

3

Các ngõ phố Vân Giang

1.500

900

750

 

4

Ngõ 178 đường Hai Bà Trưng Ngã tư Phúc Lộc Đường T21

2.500

1.500

1.250

 

Đường T21 Chùa Phúc Lộc

2.000

1.200

1.000

 

5

Ngõ 104 đường Hai Bà Trưng SN 104 Đường Hai Bà Trưng Hết SN 64 ngõ 104 (Cửa chùa An Lạc)

1.800

1.080

900

 

6

Ngõ 1 đường 30/6 Đường 30/6 Cửa chùa An lạc

1.800

1.080

900

 

Ca chùa An lạc Cầu Đức thế

1.800

1.080

900

 

7

Ngõ 127 (ngõ 85 cũ) đường Trần Nhân Tông Đường Trần Nhân Tông Đầu Phố Phúc Lai

1.500

900

750

 

8

Ngõ 3 đường Lý Nhân Tông Cầu Đức Thế SN 04 phố Đức Thế (nhà ông Luân)

1.200

720

600

 

9

Khu dân cư 65 lô An Hòa Trạm biến thế An Hòa Đường bê tông

2.000

1.200

1.000

 

10

Khu dân cư Triều Cả

 

0

0

 

 

Ngõ 11 đường Nguyn Huệ (Đường cạnh Công ty Vật tư Nông nghiệp cũ) Công ty Vật tư Nông nghiệp Đường Ngô Gia Tự

5.500

3.300

2.750

 

 

Dãy 2 đường Nguyễn Huệ

3.500

2.100

1.750

 

 

Các lô đất còn lại

3.000

1.800

1.500

 

11

Các lô dãy trong của khu Tái định cư đường Trần Nhân Tông

2.000

1.200

1.000

 

 

Các lô dãy ngoài bám đường gom

2.500

1.500

1.250

 

12

Khu dân cư Phong Đoài (các lô đất bám đường gom) Đường Hai Bà Trưng Cầu vượt

2.000

1.200

1.000

 

13

Tuyến T21 qua phố Nam Phong và Phong Đoài

2.000

1.200

1.000

 

14

Đường Vũ Duy Thanh Ngõ 178 đường Hai Bà Trưng (Ngã tư Phúc lộc) SN 30 (Nhà ông Tài)

2.500

1.500

1.250

 

15

Các lô đất bám mặt đường phố phía trong khu Phong Đoài

2.500

1.500

1.250

Bổ sung

16

Đất khu dân cư còn lại

1.100

660

550

 

X

Phường Ninh Khánh

 

 

 

1

Đường vào Thảm Len Đường Trần Hưng Đạo Hết đường

3.000

1.800

1.500

 

2

Đường giáp UBND phường Đường Trần Hưng Đạo Đường Xa Liên Hậu

3.000

1.800

1.500

 

3

Đất khu dân cư sau đình Voi Đá

3.000

1.800

1.500

 

4

Khu dân cư Xa Liên

 

 

 

 

 

Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo

3.000

1.800

1.500

 

 

Các lô quy hoạch nhà vườn và các lô đất còn lại phía trong

2.500

1.500

1.250

 

5

Khu dân cư Xa Liên Hậu

2.500

1.500

1.250

 

6

Khu dân cư phía Tây Khánh Tân

 

 

 

 

 

Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo

3.000

1.800

1.500

 

 

Các lô đất còn lại phía trong

2.500

1.500

1.250

 

7

Khu dân cư Tiền Đồng

 

 

 

 

 

Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo

3.000

1.800

1.500

 

 

Các lô quy hoạch nhà vườn và các lô đất còn lại phía trong

2.500

1.500

1.250

 

8

Đất khu Quảng trường trung tâm

 

 

 

 

 

Khu dân cư QTTT 1 Các lô đất còn lại phía trong  

6.000

3.600

3.000

 

Đất khu QTTT 2 Các lô đất còn lại phía trong  

5.500

3.300

2.750

 

9

Khu trung tâm dịch vụ khách sạn

4.500

2.700

2.250

 

10

Khu dân cư phía Đông phố Mía

3.500

2.100

1.750

 

11

Khu dân cư Bắc quảng trường (Các lô đất còn lại)

2.500

1.500

1.250

 

12

Khu TĐC trạm điện 220KV (Các lô đất còn lại phía trong)

5.000

3.000

2.500

Điều chỉnh

13

Khu dân cư Vườn Sau (phố Trung Thành)

3.000

1.800

1.500

 

14

Khu DC mới Tây Xa Liên Hậu

1.800

1.080

900

 

15

Khu TĐC Thảm Len

 

 

 

 

 

Các lô đất phía trong

6.000

3.600

3.000

Điều chỉnh

16

Khu dân cư Trung tâm Quảng trường Đinh Tiên Hoàng (Các lô còn lại phía trong)

6.500

3.900

3.250

 

17

Khu dân cư Viên Nha (Các lô đất quy hoạch nhà vườn và các lô còn lại phía trong)

3.500

2.100

1.750

Bổ sung

18

Khu dân cư Bình Hòa 4

3.000

1.800

1.500

Bổ sung

19

Các lô đất bám đường phía trong khu đô thị Ninh Khánh

5.000

3.000

2.500

Bổ sung

20

Các lô đt bám đường còn lại phía trong Khu đô thị Xuân Thành

3.300

1.980

1.650

Bổ sung

21

Đất dân cư còn lại

1.500

900

750

 

XI

Phường Ninh Sơn

 

 

 

1

Ngõ 466,488 đường Nguyễn Công Trứ (Đường 1,2 phố Thanh Bình) Đường Nguyn Công Trứ (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) Hết Ngõ

2.000

1.200

1.000

 

2

Nghách 2,4,8 thuộc ngõ 466 đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 1 phố Thanh Bình cũ)

1.800

1.080

900

 

3

Nghách 2,3,6,10,13 thuộc ngõ 488 đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 2 phố Thanh Bình cũ)

1.800

1.080

900

 

4

Ngõ 914 đường Nguyễn Công Trứ (Đường Đông Thịnh cũ) Đường Nguyễn Công Trứ Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

 

5

Khu dân cư Chùa Chấm, Tây đường Vành đai

2.000

1.200

1.000

 

6

Khu dân cư Giếng Mỹ, Vườn Am

2.000

1.200

1.000

 

7

Ngõ 522 Nguyn Công Tr(Các ngõ dọc cũ) Đường Nguyễn Công Trứ Nhà ông Thịnh

1.500

900

750

 

8

Ngõ 548;594;632;656;688;704;754;822;860 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ) Đường Nguyễn Công Trứ Hết ngõ

1.500

900

750

 

9

Ngõ 57,83,141,171,189,217,249,287,319,367,381,391,399,425,465,483,503,539,565,585 (Các ngõ ngang cũ) Đường Phạm Thận Duật Đường Nguyễn Quang Khải

1.200

720

600

 

10

Ngõ 47;333;345;361 đường Phạm Thận Duật (ngõ ngang cũ) Đường Phạm Thận Duật Hết ngõ

1.200

720

600

 

11

Ngõ 51 đường Trần Quang Khải (khu DC Bắc Thịnh cũ)

1.200

720

600

 

12

Đất khu dân cư các phố Thượng Lân, Bích Đào, Phong Đào, Bắc Thịnh

1.200

720

600

 

13

Khu DC Dọc Bồng, Miếu Cậy

1.500

900

750

 

14

Khu dân cư phía Nam, phía Bắc trụ sở UBND phường Ninh Sơn

2.000

1.200

1.000

Bổ sung

15

Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn

3.500

2.100

1.750

Bsung

16

Khu dân cư còn lại

1.100

660

550

 

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN THUỘC CÁC XÃ

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đon đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SX KD

I

Xã Ninh Nhất

 

 

 

1

Đường trục Bưu điện Kỳ Vỹ Trường Mầm non Kỳ Vỹ

3.000

1.800

1.500

 

Trường mầm non Kỳ Vỹ Đường Lê Thánh Tông

2.000

1.200

1.000

 

Trạm biến thế Kỳ Vỹ Cống đm Ninh Nhất

2.500

1.500

1.250

 

Cống đầm Ninh Nht Đường Vạn Hạnh (Chợ Ninh Nhất)

1.500

900

750

 

2

Khu dân cư Ích Duệ

1.500

900

750

 

3

Khu dân cư Đồng Cửa

3.000

1.800

1.500

 

4

Khu dân cư Đông Hậu

2.000

1.200

1.000

 

5

Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư

2.500

1.500

1.250

 

6

Khu tái định cư Cửa Bạc Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) Đường trục xã

1.500

900

750

 

Các lô đất còn lại phía trong

1.000

600

500

 

7

Khu TĐC Nguyên Ngoại Các lô đất phía trong  

1.500

900

750

Điềuchnh

8

Khu dân cư Cánh Đồng Dù Các lô bám đường Lương Văn Tụy kéo dài

3.500

2.100

1.750

 

Các lô đất phía trong

2.500

1.500

1.250

 

9

Khu TĐC Ninh Nhất 1 và 2 Các lô đất phía trong  

2.000

1.200

1.000

Bổ sung

II

Xã Ninh Tiến

 

 

 

1

Đường trục chính xã Hết trạm xá xã Cầu Hoàng Sơn

2.500

1.500

1.250

 

Cầu Hoàng Sơn Đầu làng hết khu dân cư mới

800

480

400

 

Đầu làng hết khu dân cư mới Cầu Khê Hạ

600

360

300

 

2

Khu dân cư (mới) Đồng Sau thôn Phúc Sơn

3.000

1.800

1.500

 

3

Khu dân cư mới phía Đông đường trục xã

2.500

1.500

1.250

 

4

Khu dân cư mới phía Tây đường trục xã

2.000

1.200

1.000

 

5

Khu dân cư mới phía Nam đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài

2.000

1.200

1.000

 

III

Xã Ninh Phúc

 

 

 

1

Đường Ninh Tốn (đường trục xã) Chợ Bợi UBND xã

1.800

1.080

900

 

UBND  Hết Trạm xá xã Ninh Phúc

1.000

600

500

 

Hết Trạm xá xã Ninh Phúc Phúc Trung

800

480

400

 

Phúc Trung Sông Vạc

600

360

300

 

Đường Nguyễn Công Trứ Chùa Gạo

800

480

400

 

Đường Nguyễn Công Trứ Thôn Vĩnh Tiến

800

480

400

 

2

Đường vào cảng Ninh Phúc  

 

 

 

 

 

Đường vào Cảng cũ Đường Nguyễn Công Trứ Đường vào Cảng khô ICD

1.500

900

750

 

 

Đường vào Cng khô ICD Đường Trần Nhân Tông Cảng khô ICD

1.200

720

600

 

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC CÁC XÃ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đon đường

Giá đất

Ghi chú

 

 

Xã đồng bằng

Xã miền núi

Từ

Đến

Đất

Đất TMDV

Đất SXKD

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

I

Xã Ninh Nhất

 

 

 

 

 

 

1

Đường liên thôn khu vực HTX Ninh Nhất Chợ Ninh Nhất Đường Vạn Hạnh

 

 

 

1.500

900

750

 

Chợ Ninh Nhất Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)

 

 

 

1.500

900

750

 

2

Khu dân cư Kỳ Vỹ

 

 

 

900

540

450

 

3

Khu TĐC Ninh Nhất

 

 

 

800

480

400

 

4

Khu dân cư còn lại xã Ninh Nhất

 

 

 

700

420

350

 

II

Xã Ninh Tiến

 

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư Hoàng Sơn Đông, Hoàng Sơn Tây (Khu dân cư Hoàng Sơn cũ)

500

300

250

 

 

 

 

2

Khu dân cư Phúc Sơn 1, Phúc Sơn 2, CổLoan Hạ 1, C Loan Hạ 2

500

300

250

 

 

 

 

3

Khu dân cư CổLoan Trung 1, Cổ Loan Trung 2 Đường trục xã Khu đô thị mới Phúc Trì

500

300

250

 

 

 

 

4

Đường 1 C Loan Trung

800

480

400

 

 

 

 

5

Khu dân cư Cổ Loan Thượng

500

300

250

 

 

 

 

III

Xã Ninh Phúc

 

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư HTX Yên Phúc, khu dân cư Mả Lẻ, Nghĩa Trang

500

300

250

 

 

 

 

2

Khu dân cư Đào Công, Phúc Trung

400

240

200

 

 

 

 

3

Khu dân cư Phúc Hạ – Yên Khoái

400

240

200

 

 

 

 

4

Khu dân cư phía Tây đường vành đai (các lô đất phía trong)

2.000

1.200

1.000

 

 

 

 

BẢNG SỐ 2: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THỊ XÃ TAM ĐIỆP

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ (Đô thị loại III)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

I

Phường Bắc Sơn    

 

 

 

 

1

Đường Quang Trung Đường Thiên Quan Cng Chi cục Thuế Tam Điệp

8.000

4.800

4.000

 

Cổng Chi cục Thuế Tam Điệp Cầu Lạnh Đông

10.000

6.000

5.000

 

2

Đường Ngô Văn Sở Đường Thiên Quan Gặp Đường Phan Huy Ích

 

 

 

 

Phía đồi  

1.500

900

750

Điều chỉnh

Phía Suối  

550

330

275

 

Đường Phan Huy Ích Ngã 3 cng trường dạy nghề gặp Đường Trần Phú và Đường Huỳnh Thúc Kháng

1.500

900

750

Điều chỉnh

3

Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Trung Ngã tư gặp Đường Trần Phú và Đường Vạn Xuân

4.500

2.700

2.250

 

4

Đường Suối Ngầm Đường Quang Trung Gặp Đường Trần Phú

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

5

Đường Tạ Uyên Đường Quang Trung Gặp cng TT Y tế Tam Điệp

3.500

2.100

1.750

 

Cng Trung tâm y tế Tam Điệp Gặp Đường Vũ Duy Thanh

1.000

600

500

 

Đường Vũ Duy Thanh Gặp Đường Trần Phú

1.200

720

600

Điều chỉnh

6

Đường Đồng Giao Đường Quang Trung Đường rẽ vào khu tập thể XD cũ (cũ là Nhà văn hóa Tổ 10B)

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

Đường rẽ vào khu tập thể XD cũ (cũ là Nhà văn hóa T10B) Ngã tư đường Hoàng Quốc Việt (cũ Hết cổng trường PTCS Đồng Giao)

5.000

3.000

2.500

 

Ngã tư đường Hoàng Quốc Việt và đường Đồng Giao (cũ hết cng trường PTCS Đồng Giao) Hết địa phận P. Bắc Sơn

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

7

Đường Trần Phú Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD Gặp Đường Tạ Uyên

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

Đường Tạ Uyên Ngã tư Đường Đồng Giao, Trần P

4.000

2.400

2.000

 

Ngã tư Đường Đồng Giao Đường Quang Trung

4.500

2.700

2.250

Điều chỉnh

8

Đường Thanh Niên Đường Quang Trung Ngã tư Gặp Đường Đồng Giao

4.500

2.700

2.250

 

Ngã tư Gặp Đường Đồng Giao Gặp Đường Trần Hưng Đạo

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

Đường Trần Hưng Đạo Gặp Đường Xuân Thủy

1.000

600

500

Điều chỉnh

Đường Xuân Thủy Gặp Đường Trần Phú

1.500

900

750

 

9

Đường Nguyễn Du Đường Trần Phú Gặp Đường Thanh niên (cũ là đường Tạ Uyên)

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

Đường Thanh niên Gặp Đường Hoàng Quốc Việt (Khu dân cư trận địa pháo)

2.000

1.200

1.000

 

10

Đường Kim Đồng Đường Trần Phú Đường Thanh Niên

2.500

1.500

1.250

 

11

Đường Vạn Xuân Ngã tư Đường Trần Phú Đường Xuân Thủy

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

12

Đường Phan Huy Ích (Đường NgôVăn Sở nhánh 1)

Đường Quang Trung Gặp Đường Ngô Văn Sở (Hết đất bà Hiền)

 

 

Phía đồi  

1.500

900

750

Điều chnh

Phía Suối  

800

480

400

Điều chỉnh

13

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường bê tông >=700,0m) Ngã 3 cng trường CĐDNCĐXD Gặp Đường Xuân Thủy

800

480

400

 

 

Đường Xuân Thủy Đường Huỳnh Thúc Kháng Gặp Đường Thanh Niên nối dài

800

480

400

 

14

(Đường Thanh Niên nối dài cũ, Đường QH rộng 15,0m) Đường Thanh Niên nối dài (đất nhà ông Chung) Gặp Đường Trần Hưng Đạo

1.500

900

750

 

15

Đường Thiên Quan (QL12B cũ) Đường Quang Trung Hết địa giới Phường Bắc Sơn

4.200

2.520

2.100

Điều chỉnh

16

Đường Trần Hưng Đạo (Đường Thanh Niên nối dài) Đường Trần Phú Gặp Đường Thanh niên

1.500

900

750

 

Đường Thanh niên

Ranh giới giữa p. Bắc Sơn và xã Quang Sơn

1.000

600

500

 

17

Đường Trần Quang Diệu (Đường Khu dân cư Đồi 3, Đường rộng >=7,0m) Đường Quang Trung Gặp Đường Nguyễn Trung Ngạn

800

480

400

 

18

Đường Nguyễn TrungNgạn (đi qua Khu dân cư t2;4)

Đường Trương Hán Siêu Đường Nguyễn Trung Ngạn

1.000

600

500

 

Đường Nguyễn Trung Ngạn Gặp Đường Phan Huy Ích (qua suối T 2)

800

480

400

 

19

Đường Trương Công Định (đi qua Khu dân cư tổ 13;6) Đường Quang Trung Ngã tư Đường rẽ đi TT Y Tế thị xã Tam Điệp

1.500

900

750

Điều chỉnh

Ngã tư Đường rẽ đi TT Y Tế thị xã Tam Điệp Gặp Đường  Duy Thanh

800

480

400

 

20

Đường Vũ Duy Thanh(Đi theo hướng t10A) Đường Trần Phú Gặp Đường Tạ Uyên

800

480

400

 

Đường Tạ Uyên Đường Quang Trung

1.500

900

750

 

21

Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu dân cư phía Đông Đường Đồng Giao) Đường Thanh niên Gặp Đường Nguyễn Du

1.500

900

750

Điều chỉnh

22

Đường Hoàng Quốc Việt(Đường dân cư cũ t19;20) Đường Quang Trung Gặp Đường Đồng Giao

1.500

900

750

Điều chỉnh

Đường Đồng Giao hết Khu dân cư dãy 8 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao)

1.800

1.080

900

 

hết Khu dân cư dãy 8 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao) hết Khu dân cư dãy 15 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao)

1.800

1.080

900

 

dãy 16 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao) Hết đường

1.000

600

500

 

23

Đường Lý Thường Kiệt (Khu dân cư phía bắcĐường Đồng Giao) Đường Đồng Giao Hết dãy 8

1.500

900

750

 

dãy 9 Hết đường

1.000

600

500

 

24

Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đông Giao Từ dãy 2 Đến hết dãy 8

1.500

900

750

 

Từ dãy 9 Đến hết dãy 15

1.200

720

600

Điều chỉnh

Từ dãy 16 hết dãy

1.000

600

500

Điều chỉnh

25

Đường trong Khu dân cư có quy hoạch Đường từ 5,0m trở lên đãđược bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt Đường

KDC tổ 4,5,6,7,8,9,10A, 10B; 11; 18,19; 20 (cũ là t 10B, 11,19,20,4,9)

900

540

450

 

Khu dân cư tổ 1,2,3,14,15 (cũ làcác khu dân cư khác còn lại)

800

480

400

 

26

Đường có quy hoạch <5,0m, Các ngách cụt vào nhà, Các Đường khác chưa có mặt bê tông (trong tt cả các khu dân cư)

550

330

275

 

II

Phường Trung Sơn    

 

 

 

 

1

Đường Quang Trung Ranh giới hành chính giáp Xã Yên Bình Giáp Đường Voi Phục

550

330

275

 

Đối diện Đường Trương Hán Siêu Cầu Lạnh Đông

9.000

5.400

4.500

Điu chnh

Cầu Lạnh Đông Hết địa giới phường

5.000

3.000

2.500

 

2

Đường Quyết Thắng Đường Quang Trung Đường Lê Hồng Phong

5.000

3.000

2.500

Điều chỉnh

Đường Lê Hồng Phong Cổng Quân Đoàn I

4.200

2.520

2.100

Điều chỉnh

3

Đường Ngô Thì Nhậm Đường Quang Trung Cầu Ngô Thì Nhậm

3.000

1.800

1.500

 

Cầu Ngô Thì Nhậm Đường Vũ Phạm Khải

1.700

1.020

850

 

4

Đường Núi Vàng Đường Quang Trung Đường Sắt

3.500

2.100

1.750

 

Đường Sắt Ngã tư đi Khu CN Tam Điệp

2.000

1.200

1.000

 

5

Đường Nguyễn Viết Xuân Ngã tư đi Khu CN Tam Điệp Hết địa phận P. Trung Sơn

1.000

600

500

 

6

Đường vào 2 bên chợ Đồng Giao Đường Quang Trung Đường Lê Đại Hành

2.000

1.200

1.000

 

7

Đường Lê Hồng Phong Đường Quyết Thng Đường Ngô Thì Nhậm

2.500

1.500

1.250

 

8

Đường Tuệ Tĩnh Đường Quang Trung Đường Lê Đại Hành

1.200

720

600

 

Đường Lê Đại Hành Hết Đường

800

480

400

Điều chỉnh

9

Đường Voi Phục Đường Quyết Thắng Đường Dốc Diệm

1.000

600

500

 

10

Đường Dốc Diệm Đường Lê Trọng Tấn Hết Đường thuộc phường

800

480

400

Điều chỉnh

11

Đường Cảnh Hưng Đường Núi Vàng Đường Bạch Đằng

800

480

400

 

12

Đường Lê Đại Hành Đường Núi Vàng Nhà ông Mạo (Hết Đường, phía Tây Nam chợ Đồng Giao)

1.000

600

500

 

13

Đường Hoàng Văn Thụ Đường Ngô Thì Nhậm Đường Quang Trung (Hết Đường)

1.500

900

750

 

14

Đường Ngọc Hồi Đường Ngô ThìNhậm Đường Núi Vàng

1.200

720

600

Điều chỉnh

15

Đường Bạch Đằng Đường Quang Trung Hết Đường

800

480

400

Điều chỉnh

16

Đường Đô Đốc Long Đường Ngô Thì Nhậm Đường Lê Hồng Phong

1.000

600

500

17

Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm nhánh 2 cũ) Cầu Ngô Thì Nhậm Đường Vũ Phạm Khải

1.700

1.020

850

 

18

Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ) Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn (Đường Núi Vàng) Đường Ngô Thì Nhậm

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

19

Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Vàng, đập tràn) Ngã 3 đi đập tràn Đường Núi Vàng

700

420

350

 

20

Đường Lê Trng Tấn (Đường viện 145) Đường Quyết Thng Đường Dốc Diệm

1.000

600

500

 

Đường Dốc Diệm Hết Đường thuộc phường

800

480

400

 

21

Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua t 13; 12; 11, mặt Đường BT, Đường rộng >=7,0m) Đường Ngô ThìNhậm Đường Núi Vàng

800

480

400

Điều chỉnh

22

Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT, Đường rộng >=7,0m) Đường Ngô Thì Nhậm Đường Núi Vàng

800

480

400

Điều chỉnh

23

Đường Lý Nam Đế (qua dãy 2 t 17, mặt Đường BT, Đường rộng 7,0m) Đường Vành Đai Hết địa phận Phường Trung Sơn

800

480

400

Điều chỉnh

24

Đường ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >=7,0m)

700

420

350

 

25

Đường ô tô vào được còn lại

600

360

300

 

26

Khu dân cư còn lại

550

330

275

 

III

Phường Nam Sơn    

 

 

 

 

1

Đường Quang Trung Ranh giới hành chính giáp P. Trung Sơn Đất nhà bà Lan (tha số 12 tờ số 8)

6.600

3.960

3.300

Điều chnh

Thửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh) Cng UBND Phường Nam Sơn

5.500

3.300

2.750

Điều chỉnh

Cổng UBND Phường Nam Sơn Đường Ngô Thì Sỹ

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

Đường Ngô Thì sỹ Hết địa phận phường

2.500

1.500

1.250

 

2

Đường gom dân sinh phía Bắc cầu Vượt (Cũ là đường Quang Trung đoạn từ Ngặt kéo đến cng UBND phường Nam Sơn) Ngặt Kéo Hết đất nhà ông Thanh (thửa số 87, tờ bản đồ số 12)

2.000

1.200

1.000

Điều chnh

3

Đường gom dân sinh phía Nam cầu Vượt (Cũ là đường Quang Trung đoạn từ ranh giới hành chính giáp phường Trung Sơn đến Ngặt Kéo) Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ bản đồ số 8) Ngặt Kéo

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

4

Đường gom dân sinh phía Nam cầu Vượt (Cũ là đường Quang Trung đoạn từ Ngặt Kéo đến Cng UBND phường Nam Sơn) Ngặt Kéo Hết đất nhà bà Minh (thửa đất số 184, tờ bản đồ số 12)

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

5

Đường Ngô Thì Sỹ Đường Quang Trung Hết địa phận phường

900

540

450

Điều chỉnh

6

Đường Thung Lang Đường Quang Trung Ngã 3 (Hết cán thép)

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

Ngã 3 (Hết cán thép) Hết Đường

800

480

400

 

4

Đường Lam Sơn Đường Thung Lang (Đt nhà ông Bát) Hết Đường

700

420

350

 

5

Đường Lê Lai (Đường vào ga Đng Giao cũ) Đường Quang Trung Ga Đồng Giao

850

510

425

Điều chỉnh

6

Đường Choong Đèn Đường Quang Trung Nhà Văn Hóa T 14

800

480

400

Điều chỉnh

Nhà Văn Hóa T 14 Đường sắt

600

360

300

 

7

Đường Thiên Lý Đường Quang Trung Đầu núi

850

510

425

Điều chỉnh

Từ Đầu núi Đến hết Đường

600

360

300

 

8

Đường Bãi Đá Đường Quang Trung Hết Đường

550

330

275

 

9

Đường Hoàng Diệu (cũ, đường vào kho K894, đổi tên) Đường Ngô Thì Sỹ Đường vào kho K894, C302

550

330

275

 

10

Đường LêHữu Trác (cũ, đường H13, đổi tên) Đường Quang Trung Cng H13

1.500

900

750

 

Cổng H13 Nhà Văn Hóa Tổ 8

700

420

350

Điều chỉnh

11

Đường Ngô Sỹ Liên (cũ đường 27/7) Đường Quang Trung Hết Đường

800

480

400

Điều chỉnh

12

Đường Phan Đình Phùng (Đường rộng 7m) Đường Quang Trung Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)

700

420

350

 

13

Đường Đinh Công Trứ (Đường Hoàng Hoa Thám cũ) Đường Thung Lang Đường Quang Trung

800

480

400

Điều chỉnh

14

Đường Nguyễn Hiền (đường rộng 10,0m) Đường Quang Trung Đến nhà máy nước Phường Nam Sơn

600

360

300

 

15

Đường Nguyễn Bặc (đường rộng 7,0m dãy 2;3) Từ trụ sở UBND Phường Nam Sơn Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)

700

420

350

Điều chỉnh

Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) Đến hết Đường

800

480

400

Điều chỉnh

16

Đường Đinh Điền (đường rộng 7,0m dãy 3;4) Từ trụ sở UBND Phường Nam Sơn Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)

600

360

300

 

Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) Đến hết Đường

800

480

400

Điều chỉnh

17

Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ) Đường Quang Trung Đến hết Đường

600

360

300

 

18

Đường ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >=7,0m, từ t 2 đến tổ 20)

600

360

300

 

19

Đường ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >=7,0m, từ tổ 21 đến t 23)

600

360

300

 

20

Khu dân cư còn lại của phường

550

330

275

 

IV

Phường Tây Sơn  

 

 

 

 

1

Đường Quang Sơn Đường Quang Trung Ngã ba Hồ Xuân Hương

2.000

1.200

1.000

 

Ngã ba Hồ Xuân Hương Ngã ba Tân Hạ

1.500

900

750

Điu chnh

2

Đường Quang Trung(QL1A) Cầu lạnh dông Đường Quang Sơn

5.000

3.000

2.500

 

Đường Quang Sơn Đất nhà ông Tự

4.000

2.400

2.000

Điều chỉnh

3

Đường gom dân sinh phía Bắc cầu Vượt (Cũ là đường Quang Trung đoạn từ đường Quang Sơn đến Ngặt Kéo) Đất nhà ông Hóa Hết đất nhà Ông Đô

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

4

Đường Hồ Xuân Hương Đường Quang Trung Đường Quang Sơn

2.000

1.200

1.000

 

5

Đường Ngọc Hân Công chúa (đường Z879 – Lữ 279) Đường Quang Trung Cổng Z879 – L279

600

360

300

 

6

Đường Chi Lãng Đường Quang Trung Cng nhà máy xi măng Tam Điệp

1.800

1.080

900

 

7

Đường Đặng Tiến Đông Đường Đồng Giao Đường Quang Sơn

1.000

600

500

Điều chỉnh

8

Đường Phạm Văn Đồng Đường Đồng Giao Đường Hồ Xuân Hương

1.500

900

750

Điều chỉnh

9

Đường Phan Bội Châu Đường Đồng Giao Đường Quang Sơn (Đim đỗ xe nhà hàng Kim Sơn)

1.000

600

500

Điều chỉnh

10

Đường Bùi Thị Xuân Đường Hồ Xuân Hương Đường Ngọc Hân Công Chúa

600

360

300

 

11

Đường Hoàng Quốc Việt (Đường dân cư cũ tổ 19,20 p. Bắc Sơn và t 1 p. Tây Sơn) Đường Quang Trung Hết địa giới Phường Tây Sơn

1.000

600

500

 

12

Đường Đồng Giao

Đường Hoàng Quốc Việt Phạm Văn Đồng (Đường Vành đai)

2.000

1.200

1.000

 

Phạm Văn Đồng (Đường Vành đai) Đường vào thôn Trại Vòng

1.500

900

750

 

13

Khu dân cư số 1 thuộc khu dân cư mới phường Tây Sơn và xã Quang Sơn

Các lô đất bám đường Vành đai (Từ đường Đồng Giao đến Trụ sở UBND phường Tây Sơn)

1.500

900

750

 

Các lô bám đường quy hoạch hướng Nam

700

420

350

 

Các lô đất còn lại

600

360

300

 

14

Các đường còn lại khu dân cư mi tổ 1 (khu sau trường mầm non Bc Sơn, khu sau trụ sở Viện kiểm sát); khu dân cư t 7 (Khu trước và sau trụ sở UBND phường Tây Sơn, khu dân cư mới phường Tây Sơn) – cũ thuộc khu dân cư mới t 1, t 7

1.000

600

500

Điều chỉnh

Khu dân cư phía Nam, phía Bắc đường Quang Sơn t7 (liền kề hiệu thuốc Sơn Tùng) – cũ thuộc khu dân cư mới t 1, t 7

800

480

400

 

15

Đường còn lại ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >= 7,0m)

600

360

300

 

16

Khu dân cư còn lại của phường

550

330

275

 

17

Các lô đất dãy trong (thuộc khu quy hoạch dân cư mới của tuyến bắt đầu từ đường Phạm Văn Đng (đường Vành đai) đến đường vào thôn Trại Vòng

800

480

400

 

V

Phường Tân Bình    

 

 

 

 

1

Đường Đinh Tiên Hoàng(Đường Quang Trung cũ) Cầu Do Đường Tôn Thất Tùng (đường vào Bệnh viện Điều Dưỡng)

3.600

2.160

1.800

Điều chỉnh

Đường Tôn Thất Tùng Đường Thiên Quan (cũ ngã 3 Chợ Chiều)

4.800

2.880

2.400

Điều chỉnh

2

Đường Thiên Quan (đường 12B)

Đường Quang Trung Đường Ngô Văn Sở

4.200

2.520

2.100

Điều chỉnh

Đường Ngô Văn Sở Đường Vườn Chanh

2.400

1.440

1.200

Điều chỉnh

Đường Vườn Chanh Đường Tráng Sơn

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

Đường Tráng Sơn Hết tổ dân phố 6

1.600

960

800

Điều chỉnh

Hết t dân phố 6 Cầu thng

1.000

600

500

Điều chỉnh

3

Đường Tôn Thất Tùng(đường vào bệnh viện Điều Dưỡng) Đường Quang Trung Bệnh viện Điều Dưỡng

2.000

1.200

1.000

 

Bệnh viện Điều Dưỡng Đường Thiên Quan

1.000

600

500

 

4

Đường Đồng Quýt (thuộc t3) Đường Thiên Quan Đường Quang Hin

650

390

325

 

5

Đường Vườn Chanh (thuộc t 4)

Đường Thiên Quan Cng trụ sở Công ty VLXL Tam Điệp

650

390

325

 

Cng trụ sở Công ty VLXL Tam Điệp Giao Đường Đồng Quýt và Đường Quang Hiển

600

360

300

 

6

Đường Quang Hiển (thuộc tổ dân ph 12)

Đường Đồng Quýt Đầu Núi Cửa Khâu

550

330

275

 

Đầu Núi Ca Khâu Đê sông Bến Đang

550

330

275

 

7

Đường Yên Quang (đi qua t 8, 9,10) Đường Lý Quốc Sư Đường Tráng Sơn

550

330

275

 

8

Đường Tráng Sơn (thuộc t10,11) Đường Thiên Quan Đn Tráng Sơn

550

330

275

 

9

Đường Cao Sơn (t 10 cũ) Đường Thiên Quan Đầu Núi Địa Lý

550

330

275

 

10

Đường Tiền Phong thuộc t 11,12 cũ) Đường Tráng Sơn Đường Quang Hin

550

330

275

 

11

Đường Lý Quốc Sư (thuộc t 8 cũ) Đường Thiên Quan Đê sông Bến Đang

550

330

275

 

12

Đường Lưu Cơ (thuộc t 9 cũ) Đường Lý Quốc Sư Đầu Núi Gai

550

330

275

 

13

Đường Lương Quận Công (thuộc t 1 ;2 cũ) Đường Quang Trung Đầu Núi Dóng Than

600

360

300

 

14

Đường Trần Nhật Duật (thuộc tổ 1 cũ) Đường Lương Quận Công Đường Quang Trung

800

480

400

 

15

Khu giao đất Đồi Me

600

360

300

 

16

Khu dân cư tổ 1, 2, 3, 4

600

360

300

 

17

Khu dân cư mới T 01

600

360

300

 

18

Khu dân cư còn lại

550

330

275

 

VI Phường Yên Bình

1

Đường Quang Trung (cũ QL1A)  

 

 

 

 

 

Phía Tây Cầu Gnh Đường Vào khu dân cư Đường Vũng (Hết đất bà Liễu)

3.200

1.920

1.600

 

Đường Vào khu dân cư Đường Vũng (Hết đất bà Liễu) Cầu Do

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

Phía Đông Cầu Gềnh Đối diện đường Thiên Quang (cũ QL12B)

300

180

150

Điều chỉnh

2

Khu dân cư Đường Vòng  

 

 

 

 

 

Đường vào nhà máy XM Duyên Hà Đường Quang Trung Đầu cầu (hết đất thị xã)

1.000

600

500

 

Đường Vành đai Từ đường vào nhà máy xi măng Duyên Hà Đến giáp đường Tân Bình

550

330

275

Điều chỉnh

Đường các lô bám đường quy hoạch

Dãy th nht tính từ đường Quang Trung vào

800

480

400

 

Dãy thứ 2 tính từ đường Quang Trung vào

600

360

300

Điều chỉnh

Các lô đất còn lại bám đường quy hoạch

500

300

250

Điều chỉnh

Lô số 17 Bám đường rẽ từ đường Quang Trung vào (phía Thanh Hóa)

1.000

600

500

 

3

Đường trường Cơ Giới Đường Quang Trung Cổng phụ phía nam trường Cơ Giới

1.000

600

500

 

4

Đường Thôn Lý Nhân Đường Quang Trung Nhà ông Cử (Hết đường)

1000

600

500

Điều chỉnh

5

Đường trục chính tổ dân phố Đồi Cao 1, Đồi Cao 2, Quyết Thắng (cũ Bám đường trục thôn Đồi Cao 1, thôn Đồi Cao 2, thôn Quyết Thắng)

Cng phụ phía nam trường Cơ Giới Ngã 3 giáp nhà văn hóa Quyết Thng, đến đất ông Nhân

600

360

300

Điều chỉnh

6

Đường Lê Trọng Tấn (giáp hồ Yên Thắng phường Trung Sơn) – (cũ Bám trục đường thôn Đàm Khánh Tây, thôn Đàm Khánh Đông) Đất nhà ông Tâm Hết địa phận phường Yên Bình

500

300

250

Điều chỉnh

Đường trc chính ĐàmKhánh Đông, Đàm Khánh y (bên tả sông Khánh) – (cũ Bám trục đường thôn Đàm Khánh Tây, thôn Đàm Khánh Đông) Từ ngã 3 đất ông Sn Đàm Khánh Tây Đất ông Định (cuối đường trục chính Đàm Khánh)

500

300

250

Điều chỉnh

7

Khu trung tâm phường (cũ: Khu trung tâm xã -Khu trụ sở UBND xã)

600

360

300

Điều chỉnh

8

Đường đê gạt nước Đồi Cao 2 Ngã 3 đất nhà ông Hương – Đàm Khánh Tây Đất nhà ông Tùng Lanh (Đồi cao 2)

400

240

200

Điều chỉnh

9

Đường đêĐàm Khánh (Bên hữu sông Khánh) Đất nhà ông Ưởng Đất nhà ông Hiền

400

240

200

Điều chỉnh

10

Trong khu dân cư t dân phố Quyết Thắng

400

240

200

Điều chỉnh

11

Tt cả các đường nhánh trong khu dân cư đi ra đường trục chính của 6 t dân phố còn lại

300

180

150

Điều chỉnh

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi Chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

I

Xã Đông Sơn    

 

 

 

 

1

Đường Quyết Thắng Hết địa giới phường Trung Sơn (cũ Cng Quân Đoàn I) Ngã 3 đường Ngô Thì Nhậm và đầu đường Ninh Tốn

1.500

900

750

Điều chỉnh

2

Đường Ninh Tốn (Cũ đường Quyết Thắng) Ngã 3 đường Ngô Thì Nhậm và đầu đường Ninh Tốn Ngã tư Nông Trường chè

1.500

900

750

Điều chỉnh

3

Đường Ngô Thì Nhậm Hết địa giới phường Trung Sơn Ngã 3 đường Quyết Thắng, đường Ninh Tốn và cuối đường Ngô Thì Nhậm (cũ: Đường Quyết Thng)

1.500

900

750

Điều chỉnh

4

Đường Ninh Tốn Ngã tư Nông Trường chè Ngã 3 trường Văn hóa

1.500

900

750

 

Ngã 3 trường Văn hóa Ngã 3 đê hồ Mừng

1.000

600

500

 

Ngã 3 đê hồ Mừng Hết đường

400

240

200

 

5

Đường đi 701 Ngã 3 trường Văn hóa Hết đất 701

800

480

400

 

Cng 701 Đê hồ Đồng Đèn

500

300

250

 

6

Đường Lam Sơn Ngã tư đường Ninh Tốn Hết đường (giáp P.Nam Sơn)

700

420

350

 

7

Đường Núi Vàng Ranh giới hành chính giáp phường Trung Sơn Đường Lam Sơn

700

420

350

Bổ sung

II

Xã Yên Sơn    

 

 

 

 

8

Đường Thiên Quang (cũ Đường 12B,)

Cầu thng Trường Tiểu Học Yên Sơn

1.000

600

500

Điều chỉnh

Trường Tiểu Học Yên Sơn Hết thôn Vĩnh Khương

1.200

720

600

Điều chỉnh

Hết thôn Vĩnh Khương Hết địa giới thành phố

1.000

600

500

Điều chỉnh

III

Xã Quang Sơn    

 

 

 

 

9

Đường Đồng Giao Tiếp phường Bắc Sơn Đường UBND phường Tây Sơn

2.400

1.440

1.200

Điều chỉnh

Đường UBND phường Tây Sơn Đường vào thôn Trại Vòng

2.000

1.200

1.000

 

Đường vào thôn Trại Vòng Hết địa giới thị xã Tam Điệp

350

210

175

 

10

Đường Chi Lăng Hết đất Lữ 279 Cổng nhà máy XM Tam Điệp

1.800

1.080

900

 

Cổng nhà máy XM Tam Điệp Ngã 3 đường Ngô Thị Sỹ

1.000

600

500

 

11

Đường Ngô Thị Sỹ Ngã 3 đường Ngô Thị Sỹ Ngã 3 đường Băng tải

600

360

300

 

Ngã 3 đường Băng tải Ngã 3 Tân Nhuận

400

240

200

 

12

Đường Quang Sơn Ngã 3 Tân Hạ Đường rẽ nhà ông Lân Hương

1.400

840

700

 

Đường rẽ nhà ông Lân Hương Ngã 3 đường lên Đền Thượng

1.000

600

500

 

Ngã 3 đường lên Đn Thượng Ngã 3 trường Tiểu học Quang Sơn

700

420

350

 

Ngã 3 trường Tiểu học Quang Sơn Ngã 3 đường Hồ than

500

300

250

Điều chỉnh

13

Đường thôn Bãi Sải Ngã 3 đường Hồ than Ngã 3 đường trục Bãi Sải

500

300

250

Điều chỉnh

Ngã 3 đường trục Bãi Sải Đường băng tải đi Hang nước

500

300

250

Điều chỉnh

14

Đường thôn Tân Trung Đường Trung Thượng Cng 1 nhà máy XM Tam Điệp (đến Đường Quang Sơn)

400

240

200

Điều chỉnh

Chợ Quang Sơn Ngã 3 ông Sửu

250

150

125

 

Ngã 3 ông Sửu Đường Trung Thượng

350

210

175

 

15

Đường Đền Thượng Đường Quang Sơn Đn Thượng

200

120

100

 

16

Đường trường Tiu học Quang Sơn Đường Quang Sơn Trường tiểu học Quang Sơn

300

180

150

 

17

Đường thôn Tân Nhuận Từ Cửa Mạnh Như đến nhà ông Duyệt Cng Mạnh Như

200

120

100

 

18

Đường giáp Khu Chuyên Gia C.Ty xi măng Tam Diệp Các lô bám đường bê tông

500

300

250

 

Các lô dãy trong

400

240

200

 

19

Đường técnước Téc Nước Hết đt ông Hùng

600

360

300

 

Nhà ông phòng Đường Vành Đai

1.000

600

500

Điều chỉnh

20

Các lô đất dãy trong thuộc quy hoạch khu dân cư mới phía Bắc đường Đồng Giao

1.000

600

500

Điều chỉnh

21

Đường vành đai KCN Đường Quang Sơn Đường Chi Lăng

1.000

600

500

Bổ sung

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Ghi chú

Khu vực miền núi

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

I

Xã Quang Sơn

 

 

 

 

1

Thôn cận nhà máy xi măng (Thôn Tân Trung)

300

180

150

 

2

Thôn cận nhà máy xi măng (Thôn Tân Nam)

300

180

150

 

3

Thôn cận nội thị (Thôn Tân Hạ)

400

240

200

 

4

Thôn cận Trung Tâm xã (Thôn Tân Thượng)

200

120

100

 

5

Thôn Tân Nhuận, Bãi sải

200

120

100

 

6

Các thôn còn lại

150

90

75

 

II

Xã Đông Sơn

 

 

 

 

1

Thôn 4A; 4B; 4C

300

180

150

 

2

Các thôn còn lại

200

120

100

 

IV

Xã Yên Sơn

 

 

 

 

1

Thôn trung tâm xã (thôn Vĩnh Khương; Đoàn Kết; Yên Phong)

400

240

200

Điều chỉnh

2

Các thôn còn lại

250

150

125

Điều chỉnh

BẢNG SỐ 3: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN HOA LƯ

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ – THỊ TRẤN THIÊN TÔN (Đô thị loại V)

Đơn vị nh: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

1

Quốc lộ 1A    

 

 

 

 

 

  Giáp xã Ninh Giang Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn

5.500

3.300

2.750

 

 

  Phía Bc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn Đến đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ

6.500

3.900

3.250

 

2

Đường ĐT478 (đường 12C)  

 

 

 

 

 

  Từ giáp Quốc lộ 1A Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A

4.500

2.700

2.250

 

 

  Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A Đường rẽ Động Thiên Tôn

4.000

2.400

2.000

 

 

  Từ đường rẽ Động Thiên Tôn Hết Cầu Thiên Tôn

2.500

1.500

1.250

 

3

Đường Kênh Đô Thiên Giáp Ninh Giang Giáp Ninh Mỹ

1.600

960

800

Điều chỉnh

4

Đường nội thị    

 

 

 

 

4.1

Đường Vĩnh Lợi Nam Vạn Xuân may mặc Đường rẽ làng Đa Giá

3.000

1.800

1.500

 

4.2

Đường vào Trung tâm VH huyện Giáp QL1A Giáp Đn hàng Tng

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

 

  Đường vào trường cấp II-Ninh Mỹ Giáp nhà bà Diếp

1.200

720

600

Điều chỉnh

 

  Giáp đường QL1A Giáp đất La Phù

1.500

900

750

Điều chỉnh

 

  QL1A rẽ Tr.DL Hoa Lư Giáp ngã tư nhà bà Diếp

1.200

720

600

Điều chỉnh

 

  Từ đường 12C (Đường vào trường cấp III Hoa Lư) Ngã ba vào làng Đa Giá

2.300

1.380

1.150

Điều chỉnh

 

  Ngã ba vào làng Đa Giá Đến Chùa Hà

2.300

1.380

1.150

Điều chỉnh

 

  Giáp ngã tư nhà bà Diếp Ngã tư vào làng Đa Giá (trạm biến áp)

1.100

660

550

Điều chỉnh

 

  Đường rẽ 12C Núi Gai (Đường 24m)

2.400

1.440

1.200

Điều chỉnh

 

Các đường còn lại xung quanh khu vực UB huyện và khu vực đường nội thị, đường xương cá

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

5

Khu dân cư Th Trì, Đồng Ía  

1.500

900

750

Điều chỉnh

6

Khu dân cư Trình Ngư Các lô đất giáp đường QH 15 m  

1.800

1.080

900

 

Các đường nhánh còn lại  

1.500

900

750

 

7

Khu dân cư Đông núi Gai    

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

8

Khu dân cư Khu dãy II Đồng ốc  

900

540

450

 

Khu vực Chợ Cu Huyện  

1.500

900

750

Điều chỉnh

Khu dân cư còn lại  

900

540

450

Điều chỉnh

9

Khu dân cư Thổ Trì, Đồng Ía, Núi Voi, Đồng Quèn (khu đấu giá đất năm 2017)

2.000

1.200

1.000

Bổ sung

10

Khu dân cư núi sẻ    

1.500

900

750

Bổ sung

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH

Đơn vị nh: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

 

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đt SXKD

Ghi chú

1.

Đường 1A    

 

 

 

 

1.1

Ninh Giang Cầu Gián Hết địa giới xã Ninh Giang

4.500

2.700

2.250

 

1.2

Ninh Mỹ Từ phía Nam đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ Giáp đất Ninh Khánh

6.000

3.600

3.000

 

1.3

Ninh An Giáp cầu Yên Cắt ngang đường sắt

4.500

2.700

2.250

 

 

  Cắt ngang đường sắt Cầu Vó (Tây đường)

4.000

2.400

2.000

 

2

Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)  

 

 

 

 

 

Ninh Hòa, Ninh Mỹ Hết cu Thiên Tôn Đến Quèn ổi

2.100

1.260

1.050

Điều chỉnh

 

  Hết Quèn i Đến Phủ Thành Hoàng

1.800

1.080

900

Điều chỉnh

 

  Hết Ph Thành Hoàng Giáp Trường Yên

1.900

1.140

950

Điều chỉnh

 

Trường Yên Từ Cống Vọng Đến Phủ Thành Hoàng

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

 

  Hết Phủ Thành Hoàng Cống trạm bơm Minh Hoa (hết nhà bà Tân)

2.500

1.500

1.250

Điều chỉnh

 

  Cống trạm bơm Minh Hoa (nhà ông Sáu) Cầu Đông

2.900

1.740

1.450

Điều chỉnh

 

  Hết Cầu Đông Đến Cầu Dền

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

 

  Hết Cầu Dền Đến Nhà Ông Uyên

2.600

1.560

1.300

Điều chỉnh

 

  Hết Nhà Ông Uyên Đến Ngã ba đê

2.100

1.260

1.050

Điều chỉnh

 

  Hết Ngã ba đê Đến Núi Nghẽn

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

 

  Hết Núi Nghẽn Đến Cầu Đen

1.500

900

750

Điều chỉnh

3

Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động  

 

 

 

 

3.1

Ninh Thng Giáp đất Ninh Phong Đến Cống Khai Hạ

2.800

1.680

1.400

 

 

  Cống Khai Hạ Đến Bến xe Đng Gừng

3.000

1.800

1.500

 

3.2

Ninh Hải Bến xe Đồng Gừng Đến Hội trường Văn Lâm

4.000

2.400

2.000

 

 

  Hội trường Văn Lâm Đến Cầu Chợ Ninh Hải

3.500

2.100

1.750

 

 

  Cầu Chợ Ninh Hi Đến Trạm bơm Liên Trung

2.500

1.500

1.250

 

 

  Trạm bơm Liên Trung Đến Cầu Phướn chùa Đá

2.500

1.500

1.250

 

 

  Cầu Phướn chùa Đá Đến Chùa Bích Động

2.500

1.500

1.250

 

 

  Đình Các Đến Đền Thái Vi

2.000

1.200

1.000

 

4

Đường Ninh Xuân – Trường Yên – ĐT491b  

 

 

 

 

4.1

Ninh Xuân Đình thôn Nội Chùa Hoa Lâm

1.500

900

750

 

 

  Chùa Hoa Lâm Máng nước (giáp Trường Yên)

650

390

325

 

 

  Đền Nấm Khê Hạ Đình Thôn nội

1.000

600

500

 

 

  Hết Trạm bơm Khê Thượng Giáp đường trục chính Du lịch Tràng An

1.300

780

650

 

4.2

Trường Yên Hết Máng Nước Hết cầu Đá Bàn

900

540

450

 

 

  Hết Cầu Đá Bàn Đình Quèn Thụ Mộc

1.100

660

550

 

 

  Hết Cầu Ghềnh Tháp Đường 12C (bà Lốc)

1.600

960

800

 

5

Đường ĐT 477 – Đường tránh thành phố Ninh Bình  

 

 

 

 

5.1

Ninh Giang Giáp QL 1A Giáp Ninh Hòa

2.500

1.500

1.250

Điều chỉnh

5.2

Ninh Hòa Giáp Ninh Giang Giáp Ninh Mỹ

2.500

1.500

1.250

Điều chỉnh

5.3

Ninh Mỹ Giáp Ninh Hòa Trạm bơm Chùa La

2.500

1.500

1.250

Điều chỉnh

5.4

Ninh Thắng Đê Đồng Vạn Giáp đất Ninh Phong

2.500

1.500

1.250

Điều chỉnh

6

Đường Tràng An    

 

 

 

 

6.1

Ninh Xuân Giáp đất TP Ninh Bình Đường r vào khu bến thuyền

3.000

1.800

1.500

 

6.2

Trường Yên Trung tâm bến thuyền Đn Vực

2.500

1.500

1.250

 

7

Đường kênh Đô Thiên    

 

 

 

 

7.1

Ninh Hòa Giáp Ninh Giang Giáp Ninh Mỹ

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

7.2

Ninh Mỹ Giáp Ninh Hòa, TT Thiên Tôn Giáp Ninh Khánh

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

8

Đường trục các xã    

 

 

 

 

8.1

Trường Yên    

 

 

 

 

 

Đường trục xã Ngã 3 ông Vết Giáp Đn Lê

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

8.2

Ninh An    

 

 

 

 

 

Đường 1A đi Ninh Vân- Hệ dưỡng Đường QL 1A Đến Nhà máy phân lân

3.500

2.100

1.750

 

 

  Hết Nhà máy phân lân Giáp Ninh Vân (Đường mới)

2.700

1.620

1.350

Điều chỉnh

 

  Hết Nhà máy phân lân Giáp Ninh Vân (Đường cũ)

2.700

1.620

1.350

Điều chỉnh

8.3

Ninh Vân    

 

 

 

 

 

Đường 1A đi Ninh Vân – HệDưỡng Ranh giới giáp NinhVân – Ninh An Ngã ba lương thực

2.000

1.200

1.000

 

 

Nhà máy xi măng Hệ Dưỡng Giáp đất Ninh An

1.500

900

750

 

8.4

Ninh Mỹ Đường 1A Chùa Hà (Trạm điện)

2.700

1.620

1.350

Điều chỉnh

 

  Chùa Hà (Trạm điện) Ngã 4 nhà ông Thơ Nham

1.200

720

600

Điều chỉnh

 

  Đường 1A Núi Soi

3.000

1.800

1.500

 

 

  Giáp TT Thiên Tôn Nhà trẻ Liên Thành

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

 

  Nhà trẻ Liên Thành Núi Ngang

1.100

660

550

Điều chỉnh

 

  Chùa Hà (Trạm điện) Nhà bà Ích

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

 

Đường ngoài khu Dạ Tràng Nhà bà Ích Kho A04

2.200

1.320

1.100

Điu chnh

8.4

Xã Ninh Khang    

 

 

 

 

 

Đường trục Bạch Cừ Trạm điện số 1 HT xóm Đông Phú (hết đất nhà ông Sỹ)

700

420

350

 

Cống Đồng Bùn Hết Cầu 3 xã

1.100

660

550

Điều chỉnh

Hết Cầu 3 xã Đến nhà ông Thoan (Tỵ)

1.500

900

750

Điều chỉnh

HT xóm Đông Phú Đê (mốc giới)

2.000

1.200

1.000

Điu chnh

Đầu đường QuyếtThắng (nhà cô Sơn) Trường tiu học Bạch Cừ

800

480

400

Điều chỉnh

Cầu 3 xã Kênh Chìm (Đồng Quán)

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

Kênh Chìm (Đồng Quán) Trạm bơm tháng 10

3.500

2.100

1.750

 

Các đường xương cá khu ĐG Đồng Chm

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

Khu dân cư Bạch Cừ (đấu giá năm 2016)

3.500

2.100

1.750

Bổ sung

8.5

Xã Ninh Thắng    

 

 

 

 

 

Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa Đình Đường du lịch Tam Cốc Đê sông Hệ (đường 19m)

2.000

1.200

1.000

Bổ sung

Đường du lịch Tam Cốc Đê sông Hệ (đường 12m)

1.500

900

750

Bổ sung

Các đường xương cá trong khu đấu giá

1.200

720

600

Bổ sung

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đt

Ghi chú

 

Xã đng bằng

Xã miền núi

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

I

Trường Yên    

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường liên 3 thôn (Trường Xuân,Trường Thịnh, Tân Hoa) Đê Hoàng Long Hết Cầu Dền

 

 

 

1.200

720

600

Điều chỉnh

Ngã 3 Trường Thịnh Hết Cầu Đông

 

 

 

1.200

720

600

Điều chỉnh

2

Đường trục thôn xóm Đường trục thôn Yên Trạch

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

Đường trục thôn Tụ An

 

 

 

550

330

275

Điều chỉnh

Đường trục 6 thôn Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ

 

 

 

750

450

375

Điều chỉnh

Đường trục các thôn còn lại

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

3

Khu dân cư Khu dân cư Yên Trạch

 

 

 

550

330

275

Điều chỉnh

Khu dân cư thôn Chi Phong

 

 

 

400

240

200

Điều chỉnh

Khu dân cư thôn Tụ An

 

 

 

450

270

225

Điều chỉnh

6 thôn Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

Khu dân cư các thôn còn lại

 

 

 

600

360

300

Điều chỉnh

4

Khu Tái đnh cư Hang Muối Cạn

 

 

 

550

330

275

Điều chỉnh

5

Khu TĐC Ngòi Gai Tuyến đường 1-1

 

 

 

500

300

250

Điều chỉnh

Các đường nhánh còn lại

 

 

 

350

210

175

Điều chỉnh

6

Đất ở thuộc các thung

 

 

 

300

180

81

Điều chỉnh

II.

Ninh Hòa    

 

 

 

 

 

 

1

Tuyến đường 1-1 Từ nhà hàng Hoa Sơn Đến giáp đất Trường Yên

 

 

 

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

2

Đường liên thôn Đền Hành khiển Hết Trạm bơm Hồng Phong

 

 

 

800

480

400

Điều chỉnh

Đường 12C cũ (Nhà ÔHưng) Hết Thanh Hạ

 

 

 

750

450

375

Điều chỉnh

Đường 12C cũ (Bưu đin) Hết Ngô Thượng

 

 

 

750

450

375

Điều chỉnh

Đường 12C cũ (Quèn i) Hết Thanh Hạ

 

 

 

500

300

250

Điều chỉnh

Đường 12C cũ (ông Lực) Nhà máy nước sạch

 

 

 

750

450

375

Điều chỉnh

Nhà máy nước sạch Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe)

 

 

 

500

300

250

 

Cuối làng Thanh Hạ Hết Ngô Hạ

 

 

 

500

300

250

Điều chỉnh

Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) Đầu xóm Vinh Quang

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh) Hết Vinh Sơn (DT 477)

 

 

 

550

330

275

Điều chỉnh

Đường Thống Nhất Cầu Đại Áng

 

 

 

750

450

375

Điều chỉnh

3

Khu dân cư còn lại

 

 

 

400

240

200

Điều chỉnh

III

Xã Ninh Giang    

 

 

 

 

 

 

 

1.

Đường trục xã Giáp đất nhà ông Trung (qua UBND xã) Ngã ba ông Tài – xóm Nam

2.000

1.200

1.000

 

 

 

Điều chỉnh

Trạm Y tế Giáp TT Thiên Tôn

1.100

660

550

 

 

 

Điều chỉnh

2.

Đường 30 Giáp đường 477 Xóm Đông thôn Trung trữ (Giáp nhà Ông Long)

1.500

900

750

 

 

 

Điều chỉnh

3

Đường chiến lược Cng 30 Giáp đê Hoàng Long

1.300

780

650

 

 

 

Điều chỉnh

4

Đường giữa đồng Hết đất bà Thục (giáp rãnh thoátnước dãy 1) Giáp đê Hoàng Long

1.200

720

600

 

 

 

Điều chỉnh

5

Đường cống ông Sơn Giáp đường chiến lược Ngã ba nhà ông Huyến Bãi Trữ

1.000

600

500

 

 

 

 

6

Đường thôn La Mai Cng làng Nhà văn hóa xóm 2 La Mai

700

420

350

 

 

 

Điều chỉnh

Nhà văn hóa xóm 2 La Mai Điện La Mai

550

330

275

 

 

 

Điều chỉnh

Chùa Thượng La Mai Giáp đê sông Đáy

900

540

450

 

 

 

Điều chỉnh

Các nhánh đường còn lại

500

300

250

 

 

 

Điều chỉnh

7

Đường thôn La Vân Cổng làng Hết nhà Ông Thành cuối làng

700

420

350

 

 

 

Điu chnh

Nhà ông Thức Hết Chùa Phong Phú

850

510

425

 

 

 

Điều chỉnh

Các nhánh đường còn lại

500

300

250

 

 

 

Điều chỉnh

8

Đường thôn Bãi Trữ Từ kênh Đô Thiên Ngã 4 ông Huyến

1.100

660

550

 

 

 

Điều chỉnh

Hết nhà ông Huyến Hết nhà ông Ly

650

390

325

 

 

 

Điều chỉnh

Hết nhà ông Ly Giáp đê sông Hoàng Long

1.100

660

550

 

 

 

Điều chỉnh

Giáp đất ông Huyến Đường Quai

650

390

325

 

 

 

Điều chỉnh

Giáp nhà ông Lương Hết nhà văn hóa thôn bãi Trữ

650

390

325

 

 

 

Điều chỉnh

Các nhánh đường còn lại

500

300

250

 

 

 

Điều chỉnh

9

Đường thôn Trung Trữ Hết nhà Ông Hiền (xóm Tây) Hết nhà Ông Mây (xóm Nam)

600

360

300

 

 

 

 

Hết nhà Ông Tài (xóm Nam) Hết nhà Ông Thành

600

360

300

 

 

 

 

Đường 30 Hết nhà Bà Quế (xóm Tây)

600

360

300

 

 

 

 

Giáp đường 30 (Đường Vườn Thìu) Giáp đường trục xã

1.000

600

500

 

 

 

Điều chỉnh

Các nhánh đường còn lại

550

330

275

 

 

 

Điều chỉnh

10

Đường thôn Phong Phú  

 

 

 

 

 

 

 

Đường phía Nam Làng Giáp đình Phong Phú Hết đất ao bà Dt

600

360

300

 

 

 

 

Đường gia làng Giáp đình Phong Phú Hết đất ông Bốn

650

390

325

 

 

 

Điều chỉnh

Đường phía Tây Làng Núi Dược Hết đất nhà ông Xứng

650

390

325

 

 

 

Điều chỉnh

Các đường nhánh còn lại

450

270

225

 

 

 

 

11

Đê sông Chanh Từ núi Gạc Đến trạm bơm Quan Vinh

650

390

325

 

 

 

Điều chỉnh

12

Khu dân cư còn lại

400

240

200

 

 

 

Điều chỉnh

IV

Ninh Khang    

 

 

 

 

 

 

1.

Đường trục La Phù Mốc ch giới (giáp Thị trấn) Đất ông Tam (Châu)

2.000

1.200

1.000

 

 

 

Điều chỉnh

Hết đất nhà ông Tam Châu Cuối làng La Phù

1.500

900

750

 

 

 

Điều chỉnh

Cuối làng La phù Giáp Đê

2.000

1.200

1.000

 

 

 

Điều chỉnh

2.

Đường trục Phú Gia Hết Nghĩa trang Hết Trạm xá

1.000

600

500

 

 

 

Điều chỉnh

4

Các nhánh đường còn lại

600

360

300

 

 

 

Điều chỉnh

5

Các khu dân cư còn lại trong toàn xã

500

300

250

 

 

 

Điều chỉnh

V.

Ninh Mỹ    

 

 

 

 

 

1.

Trục đường xã Khu đấu giá Nam Bình Hà

2.000

1.200

1.000

 

 

 

Bổ sung

Khu đấu giá Dạ tràng – Gốc Cậy giai đoạn 2

1.800

1.080

900

 

 

 

Bsung

Đường nhánh khu đấu giá Dạ Tràng

1.800

1.080

900

 

 

 

 

Các đường 2,3,4 khu ĐG núi Soi

1.000

600

500

 

 

 

 

Các trục đường còn lại

600

360

300

 

 

 

 

2.

Khu dân cư Khu vực dân cư tiếp giáp TT Thiên Tôn và thôn Đa giá

600

360

300

 

 

 

Điều chỉnh

Thôn xóm còn lại (Vinh Viên, Thạch tác, Nam Chiêm, Nhân lý, Thạch quy, Quan đồng, ĐôngĐình, Tây đình)

500

300

250

 

 

 

Điều chỉnh

Thôn xóm còn lại

450

270

225

 

 

 

Điều chỉnh

VI

Xã Ninh Xuân    

 

 

 

 

 

 

1.

Đường trục xã Bám mặt đường du lịch Hang Múa

 

 

 

650

390

325

 

Đầu làng thôn Ngoại Cây Đa ông Trung (Toang)

 

 

 

600

360

300

 

Đình Khê Thượng Trạm bơm Khê Thượng

 

 

 

600

360

300

 

2

Đường Xuân Thành Cầu Xuân Thành Đình Thôn Nội

 

 

 

1.500

900

750

 

3

Khu dân cư Khu dân cư toàn xã

 

 

 

450

270

225

 

Khu dân cư ven núi

 

 

 

330

198

165

 

Khu Lò Vôi; Cửa Xí; Hang Diêm

 

 

 

600

360

300

 

Khu Mạ Đình Khê Thượng

 

 

 

450

270

225

 

Khu Mạ Đình đường ngang Khê Thượng

 

 

 

450

270

225

 

4

Đất ở thuộc các thung

 

 

 

250

150

113

 

VII

Ninh An    

 

 

 

 

 

 

 

2

Trục đường xã Đường QL 1A Giáp N. Vân (Đê sông

1.400

840

700

 

 

 

 

Các đường xương cá trong khu đấu giá (đê sông Vó)

800

480

400

 

 

 

 

Trục đường thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang

700

420

350

 

 

 

Điu chnh

Trục đường thôn Đông Thịnh, Đông Hội

700

420

350

 

 

 

Điều chỉnh

3

Đường Cán cờ QL1A Đến cống xã

1.200

720

600

 

 

 

 

Cống xã Trạm bơm Đò Ch

1.100

660

550

 

 

 

Điều chỉnh

4

Khu dân cư Khu dân cư thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang

650

390

325

 

 

 

Điều chỉnh

Khu dân cư thôn Đông Thịnh, Đông Hội

600

360

300

 

 

 

Điều chỉnh

VIII

Xã Ninh Vân    

 

 

 

 

 

 

 

1

Trục đường xã Ngã ba lương thực Hết làng Xuân Vũ

 

 

 

1.000

600

500

 

 

  Ngã ba nhà ông Huyến Hết XM Hệ Dưỡng

 

 

 

600

360

300

 

 

  Ngã 3 lương thực Ngã tư cửa đền Vũ Xá

 

 

 

550

330

275

 

 

  Ngã tư cửa đền Vũ Xá Hết UBND xã mới

 

 

 

600

360

300

 

 

  UBND xãmới Ngã tư Chiến Mùi

 

 

 

550

330

275

 

 

  Ngã 4 Chiến Mùi Hết Trại giam

 

 

 

500

300

250

 

 

  Ngã 3 Ông Hiền Ngã 3 ông Hữu

 

 

 

450

270

225

 

 

  Ngã 3 ông Huyến Đường vào chùa Xuân

 

 

 

450

270

225

 

 

  Đường vào chùa Xuân Nhà ông Tâm ngã 5

 

 

 

450

270

225

 

 

  Ngã 5 Thượng Hết Cống núi Am

 

 

 

450

270

225

 

 

  Ngã 3 ông Đãn Thượng Hết Chợ Hệ

 

 

 

450

270

225

 

 

  Ngã 4 Cửa Đn Vũ xá Hết nhà ông Duy

 

 

 

450

270

225

 

 

  Nhà VH Tân Dưỡng 2 Ngã 4 ông Lương

 

 

 

450

270

225

 

 

  Hết Cống núi Am Hết nhà ông Bần (Phú lăng)

 

 

 

500

300

250

 

 

  Nhà ông Bần (Phú Lăng) Đường vào Nhà máy XM Duyên Hà

 

 

 

550

330

275

 

 

  Đường vào NM XM Duyên Hà Nhà ông Khoan

 

 

 

500

300

250

 

 

  Nhà ông Khoan Cầu Vạn Lê

 

 

 

400

240

200

 

 

  Hết Chùa Xuân Hết Chùa Chấn

 

 

 

400

240

200

 

 

  Ngã 5 Hết NM XM Hệ Dưỡng

 

 

 

450

270

225

 

 

  Cầu Bến Đang Cổng nhà máy XM Duyên Hà

 

 

 

1.000

600

500

 

 

  Nhà ông Duy Hết làng Chấn l

 

 

 

450

270

225

 

 

  Hết làng Chấn lữ Hết Trạm y tế xã

 

 

 

450

270

225

 

 

  Ngã 4 ông Lương Hết Nhà ông Bồng

 

 

 

450

270

225

 

 

  Cầu Vạn Lê Ga Ghềnh

 

 

 

450

270

225

 

2

Khu dân cư còn lại Khu dân cư thôn Xuân Phúc, Xuân Thành, Đông Quan, Tân dưỡng I, Tân dưỡng II

 

 

 

400

240

200

 

Khu dân cư thôn Vũ xá, Chấn l, Thôn thượng, Phú Lăng, Vạn Lê, Hệ Dưỡng hạ, Hệ dưỡng thượng

 

 

 

300

180

150

 

IX

Ninh Thắng    

 

 

 

 

 

 

1.

Đường trục xã (Đường du lịch cũ) Giáp đất Ninh Phong Cống Khai Hạ

 

 

 

750

450

375

Điều chỉnh

Cây đa Ninh Thắng Chùa Khả Lương

 

 

 

1.100

660

550

Điu chnh

Chùa Khả Lương Giáp Ninh Xuân

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

Đường du lịch cũ Bến đò Hành Cung

 

 

 

1.000

600

500

Điều chỉnh

Đường quai Vạc Sông Hệ

 

 

 

750

450

375

Điều chỉnh

Đường du lịch mới Bến đò Tuân Cáo

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

Đường bê tông ông Long đội 4 Vườn tấm Khả Lương

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

Trạm y tế xã Kênh cấp IIĐồng Cửa

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

2

Khu dân cư còn lại

 

 

 

550

330

275

Điều chỉnh

3

Đất ở thuộc các thung

 

 

 

300

180

135

Điều chỉnh

X

Ninh Hải    

 

 

 

 

 

 

 

1.

Trục đường xã Ngã ba ông Nhật Cng trường cấp I

 

 

 

700

420

350

Điều chỉnh

Ngã ba ông Nam Hết nghĩa trang cũ

 

 

 

700

420

350

Điều chỉnh

Nghĩa trang cũ Hết Chùa Sở đò Xước

 

 

 

600

360

300

Điều chỉnh

Ngã ba chùa Bích Động Trạm bơm Hải Nham

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

2.

Khu dân cư Thôn Văn Lâm  

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

Ven núi thôn Văn Lâm  

 

 

 

550

330

275

Điều chỉnh

Thôn Hải Nham  

 

 

 

450

270

225

Điều chỉnh

Thôn Khê Ngoài, Gôi Khê, Khê Trong

 

 

 

450

270

225

Điều chỉnh

3

Đất ở thuộc các thung

 

 

 

450

270

203

Điều chỉnh

 

BẢNG SỐ 4: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN GIA VIỄN

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ – THỊ TRẤN ME (Đô thị loại V)

Đơn vị tính: 1000 đng/m2

TT

Tên đường

Đon đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMD

Đất SXKD

1

Đường ĐT477 Giáp đất xã Gia Phương Hết đất Thị trấn

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Giáp đất xã Gia Phương Đầu đường vào Tế Mỹ

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 2 Đầu đường vào Tế Mỹ Đường rẽ vào TT Giáo dục thường xuyên

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 3 Đường r vào TT Giáo dục thường xuyên Giáp hội trường Phố Mới

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 4 Giáp hội trường Phố Mới Hết đất Thị trấn

2.000

1.200

1.000

 

2

Đường ĐT 477 mới Đường vào lò vôi Ngã 3 rẽ vào TrinhPhú xã Gia Thịnh (hết đường ĐT 477

2.000

1.200

1.000

 

3

Đường Tiến Yết Trạm điện Thị trấn Ngã 3 ông Tương

900

540

450

 

4

Đường Hồng Dân    

 

 

 

 

Đoạn 1 (Đường Tái định cư) Đường ĐT477 cũ Đầu đường ĐT477 mới

3.500

2.100

1.750

 

Đoạn 2 (Đường vào khối cơ quan)  

3.000

1.800

1.500

 

5

Đường vào xã Liên Sơn Đường ĐT477 cũ Hết đất Thị trấn

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường ĐT477 cũ Giáp cống chợ Me

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 2 Giáp cống chợ Me Hết đất Thị trấn

1.300

780

650

 

6

Đường chuyên dùng của NN XM the Vissai. Đầu đồi Kẽm Chè Giáp đường ĐT 477

600

360

300

 

7

Đường ĐT477c (đường Thống Nhất) Ngã 3 bưu điện huyện Hết đất Thị trấn (ngã 4 đường ĐT477c)

2.300

1.380

1.150

 

8

Đường phía đông bệnh viện Đường ĐT477 cũ Đường ĐT 477 mới

1.000

600

500

 

9

Đường phía tây bệnh viện Đường ĐT477 cũ Đường ĐT 477 mới

800

480

400

 

10

Đường sông Me Đường ĐT477 cũ Đường ĐT 477 mới

1.800

1.080

900

 

11

Đường vào Tế Mỹ Đường ĐT477 cũ Giáp đất Gia Vượng

800

480

400

 

12

Đường vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên Đường ĐT477 cũ Hết TT Giáo dục thường xuyên

1.200

720

600

 

13

Các đường phố còn lại (Phố Mới, Ph Me, khu dân cư phố Tiến Yết)

800

480

400

 

14

Đường vào bãi khai thác đá Đầu đường ĐT 477 mới Bãi khai thác đá

650

390

325

 

15

Đường phía Bắc chợ Me

1.500

900

750

 

16

Đường vào đồi Km Chè (Đường ĐT 477b cũ) Đường ĐT 477 cũ Hết đất Thị trấn

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường ĐT 477 cũ Đu đồi Km Chè

1.200

720

600

 

 

Đoạn 2 Đầu đồi Kẽm Chè Hết đất Thị trấn

800

480

400

 

17

Đường phía tây kênh Bản Đông Đường ĐT 477 mới Giáp kênh cứng Gia Vượng (hết đất Thị trấn)

800

480

400

 

18

Khu dân cư Đồng Xá

1.200

720

600

Điều chỉnh

19

Khu dân cư Ph Me

1.800

1.080

900

 

20

Đường liên thôn khác (xã Gia Vượng cũ)

500

300

250

 

21

Phố Thống nhất

1.000

600

500

Điều chỉnh

22

Khu dân cư còn lại sinh hoạt như nông thôn

500

300

250

 

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

 

 

Đường 1A    

 

 

 

 

1

Xã Gia Thanh Cu Khuốt Hết đất Gia Thanh

5.000

3.000

2.500

 

2

Xã Gia Xuân Giáp đất Gia Thanh Hết đất Gia Xuân

5.000

3.000

2.500

 

3

Xã Gia Trấn Giáp đất Gia Xuân Hết đất Gia Trấn

5.000

3.000

2.500

 

 

Đường ĐT477 Ngã 3 Cầu Gián Hết đất Gia Viễn

 

 

 

 

1

Xã Gia Trấn Bắt đầu của ngã 3 Gián vào đường ĐT 477 Hết đất Gia Trấn

4.000

2.400

2.000

 

2

Xã Gia Tân Giáp đất Gia Trấn Hết đất Gia Tân

3.500

2.100

1.750

 

3

Xã Gia Lập Giáp đất Gia Tân Hết đất Gia Lập

 

 

 

 

Phía Nam đường ĐT 477 Giáp đất Gia Tân Hết đất Gia Lập

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Giáp đất Gia Tân Đường vào Lãng Nội

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 2 Đường vào Lãng Nội Hết đất Gia Lập

1.800

1.080

900

 

Phía Bắc đưng ĐT 477 Giáp đất Gia Tân Hết đất Gia Lập

 

 

 

 

Đoạn 1 Giáp đất Gia Tân Đường vào Lãng Nội

1.200

720

600

 

 

Đoạn 2 Đường vào Lãng Nội Hết đất Gia Lập

1.000

600

500

 

4

Xã Gia Vân Giáp đất Gia Lập Hết đất Gia Vân

 

 

 

 

 

Phía Nam đường ĐT 477 Giáp đất Gia Lập Hết đt Gia Vân

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Giáp đất Gia Lập Đường vào đền Vua Đinh

1.500

900

750

 

 

Đoạn 2 Đường vào đền Vua Đinh Hết bưu điện xã Gia Vân

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 3 Hết bưu điện xã Gia Vân Hết đất Gia Vân

1.500

900

750

 

 

Phía Bắc đường ĐT 477 Giáp đất Gia Lập Hếđất Gia Vân

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Giáp đất Gia Lập Đường vào Vân Long

900

540

450

Điều chỉnh

 

Đoạn 2 Đường vào Vân Long Hết đất Gia Vân

800

480

400

Điều chỉnh

5

Xã Gia Phương Giáp đất Gia Vân Hết đất Gia Phương

 

 

 

 

 

Phía Nam Giáp đất Gia Vân Hết đất Gia Phương

1.200

720

600

 

 

Phía Bc (Phía kênh) Giáp đất Gia Vân Hết đất Gia Phương

1.000

600

500

Điều chỉnh

6

Xã Gia Thịnh Giáp đất Thị Trấn Me Hết đt Gia Thịnh

1.200

720

600

 

7

Xã Gia Phú Giáp đất Gia Thịnh Hết đất Gia Phú

 

 

 

Đoạn 1 Giáp đất Gia Thịnh Đường vào thôn Đồi

900

540

450

Điều chỉnh

 

Đoạn 2 Đường vào Thôn Đồi Đường vào thôn Kinh Trúc

1.000

600

500

 

 

Đoạn 3 Đường vào thôn Kinh Trúc Giáp Đê Hoàng Long

1.000

600

500

Điều chỉnh

 

Đường ĐT477 mi    

 

 

 

 

 

Xã Gia Vượng Giáp đường ĐT 477 cũ Giáp đất Thị trấn Me

2.000

1.200

1.000

 

 

Đường ĐT477 B    

 

 

 

 

1

Xã Gia Hòa    

 

 

 

 

 

Phía Tây đường    

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Dèc Km Chè (Giáp TT Me) Cầu Thượng

900

540

450

 

 

Đoạn 2 Cầu Thượng Đờ Đầm Cót

600

360

300

 

 

Đoạn 3 Đờ Đm Cót Giáp Hòa Bình

500

300

250

 

 

Phía Đông đường Cầu Thượng Đờ Đầm Cót

900

540

450

 

2

Xã Gia Vượng    

 

 

 

 

 

Đường Tiến Yết Ngã 3 đường ĐT 477 Giáp đất Gia Phương

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Ngã 3 đường ĐT 477 Ngã 3 đi Gia Trung

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

 

Đoạn 2 Ngã 3 đi Gia Trung Giáp đất Gia Phương

1.500

900

750

 

 

Đường Tiến Yết dãy 2,3    

600

360

300

 

3

Xã Gia Phương    

 

 

 

 

 

Đường Tiến Yết Giáp đất Gia Vượng Giáp đất Gia Thắng

1.200

720

600

 

4

Xã Gia Thắng    

 

 

 

 

 

Đường Tiến Yết Giáp đất Gia Phương Giáp đất Gia Tiến

1.200

720

600

 

5

Xã Gia Tiến    

 

 

 

 

 

Đường Tiến Yết Giáp đất Gia Thắng Giáp đờ Hoàng Long

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Giáp đất Gia Thng Ngã 4 đường rẽ vào UBND xã

1.200

720

600

 

 

Đoạn 2 Ngã 4 đường rvào UBND xã Giáp đê Hoàng Long

400

240

200

 

 

Đoạn 3 Cầu Trường Yên Đường Tiến Yết cũ

1.200

720

600

 

 

Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất)  

 

 

 

 

1

Xã Gia Vượng Giáp đất Thị Trấn Me Hết đất Gia Vượng

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Giáp đất Thị Trấn Me Hết Thôn Trại Đức

2.500

1.500

1.250

 

 

Đoạn 2 Hết thôn Trại Đức Hết đất Gia Vượng

1.500

900

750

 

2

Xã Gia Thịnh Giáp gia Vượng Đê Hoàng Long

1.500

900

750

 

3

Xã Gia Lạc Giáp đê hữu sông Hoàng Long Hết đất Gia Lạc

600

360

300

 

4

Xã Gia Phong Giáp đất Gia Lạc Hết đất Gia Phong

500

300

250

 

 

Đường trục các xã    

 

 

 

 

1

Xã Gia Thanh    

 

 

 

 

 

Bám đường Đê Đáy Hết xứ đồng Cửa Lò Giáp Gia Xuân

 

 

 

 

 

Đường xung quanh chợ Đò Dãy 1  

1.500

900

750

 

Dãy 2  

1.200

720

600

 

Dãy 3  

900

540

450

 

Đường trục cầu Chẹn Đường chiến lược thôn Thượng Hòa Đường vào chợ Đò

900

540

450

Bổ sung

2

Xã Gia Trấn    

 

 

 

 

 

Đường cầu 30 Đầu đường ĐT 477 Đờ sông Hoàng Long

 

 

 

 

Đoạn 1 (Phía đông) Phía đông đầu đường ĐT 477 Chùa Đô (Hết đất Gia Trấn)

2.000

1.200

1.000

 

Đoạn 2 (Phía đông) Giáp đất xã Gia Tân Đê sông Hoàng Long

500

300

250

 

3

Xã Gia Tân    

 

 

 

 

 

Đường cầu 30 Đầu đường ĐT 477 Đê sông Hoàng Long

 

 

 

 

Đoạn 1 (Phía tây) Đầu đường ĐT 477 Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối

2.000

1.200

1.000

 

Đoạn 2 (Phía tây) Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối Đê sông Hoàng Long

1.000

600

500

 

Phía Đông Chùa Đô Hết đất xã Gia Tân

1.000

600

500

 

4

Xã Gia Sinh    

 

 

 

 

 

Đường 12c (Đường 491,Anh Trỗi) Giáp đất Trường Yên (Hoa Lư) Hết đất Gia Sinh (Giáp Sơn Lai – Nho Quan)

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Giáp đất Trường Yên Đường rẽ vào hang Long n

1.500

900

750

 

 

Đoạn 2 Đường r vào hang Long n Đường rẽ vào xóm 8

1.200

720

600

 

 

Đoạn 3 Đường rẽ vào xóm 8 Hết đất Gia Sinh

800

480

400

 

 

Đường vào UBND xã Bưu điện xã Ngã 3 ông Hào

1.500

900

750

 

 

Khu Tái định cư    

 

 

 

 

 

Dãy 1    

1.500

900

750

 

 

Dãy 2, 3    

900

540

450

 

 

Đường tuyến 8 (WB2) Đường 12c Đờ Đồng Lâm

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường 12c Ngã 3 hàng

1.500

900

750

 

 

Đoạn 2 Ngã 3 hàng Ngã 4 ông Phương

1.000

600

500

 

 

Đoạn 3 Ngã 4 ông Phương Đê Đồng Lâm

1.500

900

750

 

 

Đường phân lô xóm 10    

1.300

780

650

 

 

Đường vành hồ Tuyến 8 Giáp tuyến 6

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Tuyến 8 Đường 12c

1.500

900

750

 

 

Đoạn 2 Đường 12c Giáp tuyến 6

700

420

350

 

 

Đường Vành Nghè    

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Nhà ông Ninh Nhà ông Sinh

1.200

720

600

 

 

Đoạn 2 Đường 12C Giáp đường Vành Nghè

1.200

720

600

 

 

Đường khu vực cửa Chùa Giếng Thần  

 

 

 

 

 

Vị trí 1 Cng chùa c Ngã 3 nhà ông Chinh

1.300

780

650

 

 

Vị trí 2 Ngã 3 nhà ông Hường Hết nhà ông Thơ

1.300

780

650

 

 

Các vị trí còn lại khu vực ca Chùa Giếng Thn  

600

360

300

 

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghichú

Đồng bằng

Miền núi

Từ đoạn

Đến đoạn

Đất ở

Đt TMDV

Đất SXKD

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

I

Xã Gia Thanh    

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào chùa Địch Cầu Khuốt Trạm bơm Phương

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Cầu Khuốt Chùa Địch Lộng

 

 

 

700

420

350

 

 

Đoạn 2 Chùa Địch Lộng Trạm bơm Phương

 

 

 

400

240

200

 

2

Đường thôn Thượng Hòa Đầu đường 1A Đê Đầm Cút

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đầu đường 1A Hết khu dân cư

 

 

 

600

360

300

 

 

Đoạn 2 Hết khu dân cư Đê Đầm Cút

 

 

 

300

180

150

 

3

Đường Xóm Hống (bám Trạm bơm Phương Đông Hết xóm Hng

 

 

 

300

180

150

 

4

Bám ĐêĐầm Cút    

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Trạm bơm Thượng Hòa Hết Xóm Ruốm

 

 

 

500

300

250

 

 

Đoàn 2 Hết Xóm Ruốm Đồi Cung Sỏi

 

 

 

350

210

175

 

5

Đường làng sông Địch Lng Nhà máy gạch xã Gia Thanh Đền bà Mường thôn Địch Lộng

 

 

 

400

240

200

Bổ sung

6

Khu dân cư còn lại

 

 

 

250

150

125

 

II

Xã Gia Xuân    

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào thôn Miu Giáp (nhà thờ) Phía Nam Đầu đường 1A Giáp nhà thờ thôn Miu Giáp

1.000

600

500

 

 

 

 

2

Dãy 2 đường vào thôn Miu Giáp (nhà thờ) Phía Nam

600

360

300

 

 

 

 

3

Đường vào thôn Miễu Giáp phía Bắc Đầu đường 1A Giáp thôn Miu Giáp

700

420

350

 

 

 

 

4

Đường vào Đồng Xuân Đầu đường 1A Hết UBND xã

900

540

450

 

 

 

Điều chỉnh

5

Khu dân cư mới (Vườn Thờ, Cửa Chùa)

 

 

 

 

 

 

 

 

Dãy 1 Đầu đường UBND xã Giáp làng Vũ Đại

500

300

250

 

 

 

Điều chỉnh

 

Dãy 2 Đầu đường UBND xã Giáp làng Vũ Đại

500

300

250

 

 

 

Điều chỉnh

6

Khu dân cư mới Bái Đàn

800

480

400

 

 

 

Điều chỉnh

7

Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia Trn

1.200

720

600

 

 

 

Điều chỉnh

8

Khu dân cư còn lại

350

210

175

 

 

 

Điu chnh

III

Xã Gia Trấn  

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào làng Cung Quế Đầu đường 1A Đình Cung Quế

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đầu đường 1A Cầu Vĩnh Thuận (UBND xã)

1.000

600

500

 

 

 

 

 

Đoạn 2 Cầu Vĩnh Thuận (UBND xã) Đình Cung Quế

1.000

600

500

 

 

 

 

2

Khu dân cư mới Giáp trụ sở UBND xã cũ Kênh N2

1.000

600

500

 

 

 

 

3

Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia Trấn Giáp đất Gia Trấn Đê sông Đáy

500

300

250

 

 

 

 

4

Vị trí bám sông Hoàng Long Cầu Gián Hết đất Gia Trấn

500

300

250

 

 

 

 

5

Đê Đáy Cầu Gián Giáp đất Gia Xuân

300

180

150

 

 

 

 

6

Các vị trí bám đường liên thôn khác còn lại

300

180

150

 

 

 

 

7

Khu dân cư còn lại

250

150

125

 

 

 

 

IV

Xã Gia Tân    

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường trục xã (vào đến UBND xã)  

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đầu đường ĐT 477 Đường cầu đất

700

420

350

 

 

 

 

 

Đoạn 2 Đường cầu đất Ngã 3 UBND xã

400

240

200

 

 

 

 

2

Đường ra cảng The Vissai Ngã 3 nối với đường trục Cng The Vissai

400

240

200

 

 

 

 

3

Khu nhà ở Thanh Bình

1.300

780

650

 

 

 

 

4

Đường WB2 Điểm ni đường 30 Hết đất Gia Tân

 

 

 

 

 

 

 

 

  Điểm nối đường 30 Đầu làng Vân Thị

500

300

250

 

 

 

 

 

  Đầu làng Vân Thị Hết đất Gia Tân

400

240

200

 

 

 

 

5

Dãy 2 bám đường ĐT477 Giáp đất Gia Trấn Hết đất Gia Tân

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Giáp đất Gia Trấn Đường ra cng NM The Vissai

750

450

375

 

 

 

 

 

Đoạn 2 Đường ra cảng NM The Vissai Hết đất Gia Tân

400

240

200

 

 

 

 

6

Vị trí bám đê Hoàng Long Giáp đất Gia Trấn Hết đất Gia Tân

300

180

150

 

 

 

 

7

Đường vào trạm điện Đầu đường ĐT477 Giáp làng Thiện Hối

500

300

250

 

 

 

 

8

Đường vào làng Tùy Hối Đầu đường ĐT477 Góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang)

500

300

250

 

 

 

 

9

Đường phân lũchậm lũ    

400

240

200

 

 

 

 

10

Các vị trí bám đường liên thôn còn lại  

300

180

150

 

 

 

 

11

Khu dân cư còn lại    

250

150

125

 

 

 

 

V

Xã Gia Lập    

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào Cầu Đài Đầu đường ĐT477 Hết kho lương thực

600

360

300

 

 

 

 

2

Đường đi Sào Long Đầu đường ĐT477 Hết trạm Y tế xã

850

510

425

 

 

 

 

3

Đường vào đn Vua Đinh Giáp đất Gia Vân (Đường ĐT 477) Giáp đất Gia Phương

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đầu đường ĐT477 Ngã 3 rvào Lãng Ngoại

550

330

275

 

 

 

 

 

Đoạn 2 Ngã 3 rẽ vào Lãng Ngoại Giáp đất Gia Phương

400

240

200

 

 

 

 

4

Dãy 2 bám đường ĐT477 (Phía Nam) Giáp đất Gia Tân Hết đất Gia Lập

500

300

250

 

 

 

 

5

Khu Dân cư mới Chùa Roi Chùa Cầu Đài Giáp trụ sở UBND xã

450

270

225

 

 

 

 

6

Đường vào Lãng Nội Đầu đường ĐT477 Đê Đầm Cút

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đầu đường ĐT477 200m

1.000

600

500

 

 

 

 

 

Đoạn 2 201m Giáp đê Đầm Cút

700

420

350

 

 

 

 

7

Ven đê Đầm Cút, các vị trí ven đường liên thôn còn lại  

400

240

200

 

 

 

 

8

Khu dân cư còn lại    

250

150

125

 

 

 

 

VI

Xã Gia Vân    

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào Vân Long (Phía Đông) Đầu đường ĐT477 Giáp đêĐầm Cút

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đầu đường ĐT477 Cầu vào trường học

 

 

 

1.000

600

500

Điều chỉnh

 

Đoạn 2 Cầu vào trường học Giáp đê Đm Cút

 

 

 

1.000

600

500

Điều chỉnh

2

Đường vào Vân Long (Phía Tây qua kênh) Đầu đường ĐT477 Giáp đêĐầm Cút

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đầu đường ĐT477 Cu vào trường học

 

 

 

1.000

600

500

Điều chỉnh

 

Đoạn 2 Cu vào trường học Ngã tư vào Trung Hòa

 

 

 

1.500

900

750

Điều chỉnh

 

Đoạn 3 Ngã tư vào Trung Hòa Giáp đê Đầm Cút

 

 

 

1.200

720

600

Điều chỉnh

3

Dãy 2 vào Vân Long (Phía Tây)    

 

 

 

350

210

175

 

4

Dãy 2 bám đường ĐT477 Giáp đất Gia Lập Hết đất Gia Vân

 

 

 

400

240

200

 

5

Dãy 2 bám đường kênh Giáp đất Gia Lập Hết đất Gia Vân

 

 

 

300

180

150

 

6

Đường vào Đền Vua Đinh Đầu đường ĐT477 Hếđt Gia Vân

 

 

 

400

240

200

 

7

Đường quanh khu du lịch Vân Long    

 

 

 

400

240

200

 

8

Các vị trí ven đường liên thôn còn lại  

 

 

 

300

180

150

 

9

Giáp đê Đầm Cút bám khu du lịch  

 

 

 

400

240

200

 

10

Khu dân cư còn lại    

 

 

 

300

180

150

Điều chỉnh

VII

Xã Gia Phương  

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào đồi Kẽm Chè Đầu đường ĐT477 cũ Đồi Kẽm Chè

 

 

 

300

180

150

 

2

Đường vào thôn Hoài Lai Đầu đường ĐT477 Giáp kênh Thanh Niên

 

 

 

300

180

150

 

3

Đường vào thôn Đồi (thôn Phương Hưng) Đầu đường ĐT477 Thôn Đồi (thôn Phương Hưng)

 

 

 

400

240

200

 

4

Đường trục liên thôn Đầu đường thôn Mã Bùi Hết đường thôn Vĩnh Ninh

 

 

 

300

180

150

 

5

Đường vào thôn Vĩnh Ninh Đầu đường Tiến Yết Ngã 4 đường trục (đầu thôn Vĩnh Ninh)

 

 

 

300

180

150

 

6

Đường vào thôn Văn Bồng Đầu đường Tiến Yết Ngã 3 đường trục liên thôn

 

 

 

300

180

150

 

7

Đường vào thôn Văn Hà Đầu đường Tiến Yết Ngã 3 đường trục liên thôn

 

 

 

250

150

125

 

8

Khu dân cư còn lại    

 

 

 

250

150

125

 

VIII

Xã Gia Vượng    

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường đi xã Gia Trung Ngã 3 đầu đường Tiến Yết Hết đất Gia Vượng

 

 

 

500

300

250

 

2

Đường đông bệnh viện xã Gia Vượng Đầu đường ĐT 477 cũ Đường ĐT 477 mới

 

 

 

800

480

400

 

3

Đường phíaTây kênh Bản Đông Kênh cứng (giáp đất TTMe) Giáp đất Gia Thịnh

 

 

 

1.000

600

500

 

4

Đường vào UBND xã    

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường ĐT 477 mới Giáp UBND xã

 

 

 

1.000

600

500

 

 

Đoạn 2 Giáp UBND xã Kênh giáp đất thị Trấn

 

 

 

800

480

400

 

 

Dãy 2, 3 (đoạn 2)    

 

 

 

700

420

350

 

5

Khu quy hoạch điểm dân cư ĐT 477 mới (Đường 2,3) Giáp đất Gia Phương Giáp đất Gia Thịnh

 

 

 

700

420

350

 

6

Đường cửa ông Rự Đường ĐT 477 mới Đầu đường ĐT 477 cũ

 

 

 

400

240

200

 

7

Vị trí ven đường liên thôn khác  

 

 

 

300

180

150

 

8

Đường sông Cụt Từ kênh T2 Giáp đất Gia Thịnh

 

 

 

700

420

350

 

9

Khu dân cư còn lại    

 

 

 

250

150

125

 

IX

Xã Gia Thịnh  

 

 

 

 

 

1

Đường trục xã Đường ĐT 477 mới Cống Đình

 

 

 

800

480

400

Bổ sung

2

Đường Liên Thôn Đường ĐT 477 mới Đầu làng Trinh Phú

 

 

 

600

360

300

Điều chỉnh

3

Đường phía Tây kênh Bn Đông Giáp gia Vượng Thôn Đồng Chưa

 

 

 

600

360

300

 

4

Đường Cầu Ngay Đầu thôn Liên Huy Đê Hoàng Long

 

 

 

300

180

150

 

5

Các đường liên thôn còn

 

 

 

300

180

150

 

6

Đường sông Cụt Từ kênh T2 Hết sông cụt

 

 

 

700

420

350

 

7

Khu dân cư còn lại

 

 

 

300

180

150

Điu chnh

X

Xã Gia Trung    

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường trục giao thông xã Giáp đất Gia Vượng Giáp đất Gia Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Giáp đất Gia Vượng Đường rẽ vào làng Chấn Hưng

600

360

300

 

 

 

 

 

Đoạn 2 Đường rvào làng Chấn Hưng Cống ông Giáo Chi Phong

850

510

425

 

 

 

 

 

Đoạn 3 Cống ông Giáo Chi Phong Nhà thờ họ Giang Sơn

700

420

350

 

 

 

 

 

Đoạn 4 Nhà thờ họ Giang Sơn Giáp đê tả Hoàng Long (Giáp đất Gia Tiến)

1.000

600

500

 

 

 

 

2

Các đường trục thôn    

 

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Trung Đồng    

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Ngã 3 nhà Ông Báo Đoạn ngoặt về Chi Phong

300

180

150

 

 

 

 

 

Đoạn 2 Nhà Ông Mạnh Cống Nghệ Chi Phong

350

210

175

 

 

 

 

 

Thôn Chấn Hưng Ngã 3 rẽ vào làng Chấn Hưng Giáp đê tả Hoàng Long

450

270

225

 

 

 

 

3

Đường ra nhà thờ họ Giang Sơn (Nghĩa trang Điềm Khê) Nhà ông Trí (Liên) Nhà thờ họ Giang Sơn

450

270

225

 

 

 

 

4

Các trục đường mới quy hoạch khu Đồng Gôi  

350

210

175

 

 

 

 

5

Khu đường cống cửa nhà Ông Tài đĐê Hoàng Long  

350

210

175

 

 

 

 

6

Khu Đồng La, Nam làng Đức Hậu, An Thái  

300

180

150

 

 

 

 

7

Tất cả các đường trục thôn còn lại    

300

180

150

 

 

 

 

8

Đê tả sông Hoàng Long    

300

180

150

 

 

 

 

9

Khu dân cư còn lại    

250

150

125

 

 

 

 

XI

Xã Gia Tiến    

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường liên xã Giáp đất Gia Tân Bưu điện Văn hóa xã

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Giáp đất Gia Tân Đầu đường Tiến Yết

500

300

250

 

 

 

 

 

Đoạn 2 Đầu đường Tiến Yết Bưu điện Văn hóa xã

600

360

300

 

 

 

 

2

Đường Sách Khiếu Đầu đường Tiến Yết Giáp đê Hoàng Long

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đầu đường Tiến Yết Đầu đường Xuân Lai

500

300

250

 

 

 

 

 

Đoạn 2 Đầu đường Xuân Lai Giáp đêHoàng Long

600

360

300

 

 

 

 

3

Bám đê tả Hoàng Long Giáp Gia Trung Hết đất Gia Tiến (Núi Cắm Gươm)

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Giáp Gia Trung Đường rẽ thôn Xuân Lai

700

420

350

 

 

 

 

 

Đoạn 2 Đường rthôn Xuân Lai Hết đất Gia Tiến (Núi Cắm Gươm)

1.000

600

500

 

 

 

 

4

Khu dân cư còn lại    

250

150

125

 

 

 

 

XII

Xã Gia Thắng    

 

 

 

 

 

 

 

1

Các trục đường thôn    

300

180

150

 

 

 

 

2

Khu dân cư còn lại    

250

150

125

 

 

 

 

XIII

Xã Gia Phú    

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào Liên Sơn Giáp đất thị Trấn Me Giáp đất Liên Sơn

700

420

350

 

 

 

 

2

Dãy 2 đường vào Liên Sơn Giáp đất thị Trấn Me Giáp đất Liên Sơn

350

210

175

 

 

 

 

3

Đường vào thôn Thượng Đầu đường ĐT 477 Giáp đêHoàng Long

400

240

200

 

 

 

 

4

Đường vào Liên Sơn Đầu đường ĐT 477 Giáp đất Liên Sơn

350

210

175

 

 

 

 

5

Đường vào thôn Đoan Bình Đầu đường ĐT 477 Thôn Đoan Bình

400

240

200

 

 

 

 

6

Đường vào thôn Đồi Đầu đường ĐT 477 Thôn Đồi

400

240

200

 

 

 

 

7

Đường vào thôn Đồi Đầu đường ĐT 477 (Bưu điện) Thôn Đồi

400

240

200

 

 

 

 

8

Đường vào thôn Kính Trúc Đường ĐT 477 Thôn Kính Trúc

400

240

200

 

 

 

 

9

Dãy 2 bám đường ĐT 477 Giáp đất Gia Thịnh Giáp đê tả sông Hoàng Long

300

180

150

 

 

 

 

10

Đường Ngô Đồng Đồi đi Ngô Đồng Làng Cuối Thôn Đồi Giáp thôn Làng

300

180

150

 

 

 

 

11

Khu dân cư còn lại    

250

150

125

 

 

 

 

XIV

Xã Liên Sơn    

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 5 xã Giáp đất Gia Phú Hết đất Liên Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Giáp đất Gia Phú Ngã 3 sông Cù

 

 

 

500

300

250

Điều chỉnh

 

Đoạn 2 Ngà 3 sông Cù Hết đất Liên Sơn

 

 

 

250

150

125

 

2

Đường vào UBND xã cũ Ngã 3 sông Cù UBND xã cũ

 

 

 

400

240

200

Điều chỉnh

3

Ven đê Đầm Cút    

 

 

 

300

180

150

 

4

Các vị trí ven đường liên thôn còn lại  

 

 

 

250

150

125

 

5

Khu dân cư còn lại    

 

 

 

250

150

125

 

XV

Xã Gia Hòa    

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 5 xã Giáp đất Liên Sơn Đê Đầm Cút xã Gia Hòa

 

 

 

400

240

200

 

2

Đường Sẽ Chè – Đá Hàn Cu đ Đá Hàn Giáp đất Gia Thanh

 

 

 

300

180

150

 

 

Dãy 2 khu vực thôn Đá Hàn    

 

 

 

350

210

175

 

3

Đường trục xã    

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Giáp đất Gia Vân Cầu Thượng

 

 

 

400

240

200

 

 

Đoạn 2 Cầu Thượng UBND Xã Gia Hòa

 

 

 

500

300

250

 

 

Đoạn 3 UBND Xã Gia Hòa Đường 5 xã

 

 

 

400

240

200

 

4

Các tuyến đường phân lũ    

 

 

 

350

210

175

 

5

Ven đê Đầm Cút    

 

 

 

350

210

175

 

6

Các vị trí ven đường liên thôn còn lại  

 

 

 

300

180

150

 

7

Khu dân cư còn lại    

 

 

 

250

150

125

 

XVI

Xã Gia Hưng    

 

 

 

 

 

 

 

1

Đê tả sông Hoàng Long Giáp đất Liên Sơn Ko đập tràn

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 (Khu chợ Viến) Giáp đất Liên Sơn Đường Quang Trung

 

 

 

700

420

350

 

 

Đoạn 2 Ngã 3 đường Quang Trung K0 đập tràn

 

 

 

300

180

150

 

2

Đê Đầm Cút Kđập tràn Giáp đất Liên Sơn

 

 

 

500

300

250

 

3

Đường Quang Trung Giáp đê Hoàng Long Đê Đm Cút

 

 

 

500

300

250

 

4

Khu Bìa Cọt    

 

 

 

300

180

150

 

5

Đường Rừng Giang Ngã 3 ao Chăm Cầu rừng giang

 

 

 

300

180

150

 

6

Đường Vua Đinh (Đi qua UBND xã) Cống Nhong Nhng Giáp đường Quang Trung

 

 

 

500

300

250

 

7

Khu dân cư còn lại    

 

 

 

250

150

125

 

XVII

Xã Gia Sinh  

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 19-8 Đường 12c Âu Lê

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đường 12c Trạm xá xã

 

 

 

1.000

600

500

 

 

Đoạn 2 Đường vào Xóm 4 (sau khu TĐC) Âu Lê

 

 

 

500

300

250

 

2

Đường tuyến 8b Ngã 3 hàng Trạm bơm Đồng Khám

 

 

 

900

540

450

 

3

Đường quy hoạch Đầu đường tuyến 8b Ngã 4 nhà ông Thông

 

 

 

900

540

450

 

4

Khu dân cư Ao hồ    

 

 

 

900

540

450

 

5

Đường tuyến 6 Đường 12c Hang Long ẩn

 

 

 

600

360

300

 

6

Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì  

 

 

 

900

540

450

 

7

Đường du lịch cửa Ui Đường 12c Cửa Ui

 

 

 

500

300

250

 

8

Đường phân lũchậm lũ Tuyến 8 Ngã 4 Quai Trại

 

 

 

500

300

250

 

17

Vị trí ven đường liên thôn còn lại  

 

 

 

500

300

250

 

 

Đường phân lô Xóm 2 Cng nhà ông Việt Núi Lý

 

 

 

500

300

250

 

18

Khu dân cư còn lại    

 

 

 

300

180

150

 

XVIII

Xã Gia Minh    

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường trục xã Đường ĐT477c Ngã 4 chợ Gia Minh

 

 

 

300

180

150

 

2

Đường đi xã Gia Phong Cống Gia Minh Xóm Đòng Bái (Giáp đất Gia Phong)

 

 

 

300

180

150

 

3

Đường đi xóm Minh Đường xã Gia Lạc Đầu xóm An Hòa Giáp đất thôn Minh Đường

 

 

 

300

180

150

 

4

Khu dân cư còn lại    

 

 

 

250

150

125

 

XIX

Xã Gia Lạc    

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào xóm Đông Thng Đầu đường ĐT477c Giáp xóm Đông Thng

300

180

150

 

 

 

 

2

Đường vào UBND xã mới Đầu đường ĐT477c Nhà ông Vương xóm Nam Ninh

300

180

150

 

 

 

 

3

Đường trục thôn Mai Sơn Đầu đường ĐT477c Giáp đê Hoàng Long

300

180

150

 

 

 

 

4

Tuyến 1 ra đê thôn Lạc Thiện Đê Hoàng Long Thôn Lạc Thiện

300

180

150

 

 

 

 

5

Tuyến 1 ra đê thôn Lạc Thiện Đê Hoàng Long Trạm biến thế thôn Lạc Thiện

300

180

150

 

 

 

 

6

Đường Đồng Vài Cửa nhà ông Tâm Chợ Lạc Khoái mới

300

180

150

 

 

 

 

7

Phía Đông, Nam khu chợ Lạc Khoái mới    

300

180

150

 

 

 

 

8

Đường vào chùa Hương Khánh Đầu đường ĐT477c Hết đấtchùa Hương Khánh

300

180

150

 

 

 

 

9

Phía Đông đê bc sông Rịa Đầu thôn Mai Sơn đi Gia Phong Hết đất Gia Lạc (Giáp đất Gia Phong)

300

180

150

 

 

 

 

10

Đường 477c đi Gia Minh Ngã 4 đường 477c đi Gia Minh Hết đất Gia Lạc (giáp đất Gia Minh)

350

210

175

 

 

 

 

11

Khu đồng Cổng Ngãi Giáp khu dân cư Lạc Khoái Mương tiểukhu đông Vài

300

180

150

 

 

 

 

12

Khu đồng Cng Ngãi còn lại  

300

180

150

 

 

 

 

13

Phía trong đê hữu Hoàng Long Lò gạch Gia Lạc Đầu đp tràn

350

210

175

 

 

 

 

 

Phía trong đê hữu Hoàng Long Đầu đập tràn Giáp Âu Lê

300

180

150

 

 

 

 

14

Khu Tái định cư    

250

150

125

 

 

 

 

15

Khu dân cư còn lại    

250

150

125

 

 

 

 

XX

Xã Gia Phong    

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào xóm Ngọc Động Đu đường ĐT477c Đầu xóm 2,3 Ngọc Động

300

180

150

 

 

 

 

2

Đường vào cánh chợ Đường sânkho NgọcĐộng Đê Bắc Rịa

300

180

150

 

 

 

 

3

Đường lên núi con Mèo Đầu đường ĐT477c Núi con Mèo

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 Đầu đường ĐT477c Chùa An Trạch

300

180

150

 

 

 

 

 

Đoạn 2 Chùa An Trạch Núi con Mèo

300

180

150

 

 

 

 

4

Làn sông Bắc Rịa Lò gạch ông Nguyên Giáp cống Gia Lạc 4

300

180

150

 

 

 

 

5

Khu dân cư còn lại    

250

150

125

 

 

 

 

BẢNG SỐ 5: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN NHO QUAN

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ – THỊ TRẤN NHO QUAN (Đô thị loại V)

Đơn vị tính: 1000 đ

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

 

1

Đường 477 Cầu Nho Quan Hết bến xe khách TT Nho Quan

7.000

4.200

3.500

 

2

Đường 12B Hết Bến xe khách TT Nho Quan Đến ngõ cng Chợ dưới mới

5.000

3.000

2.500

 

Ngõ cng Chợ dưới mới Hộ ông Thêm (cũ)

4.500

2.700

2.250

 

Hộ ông Thêm (cũ) Hết đất Thị trấn (mới)

3.500

2.100

1.750

 

Ngã tư bến xe Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ)

5.000

3.000

2.500

 

Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ) Bng tin Phong Lạc (Lạng Phong cũ)

4.500

2.700

2.250

 

Hết bảng tin Phong Lạc (Lạc Phong cũ) Đường rẽ Liêu Hạ

3.500

2.100

1.750

 

Đường rẽ Liêu Hạ Đường vành đai

3.000

1.800

1.500

 

Đường vành đai Hết đt Thị trn (Giáp Văn Phong)

2.800

1.680

1.400

 

3

Đường trước cổng UBND huyện Bưu điện Ngã tư Phong Lạc

2.500

1.500

1.250

 

Ngã tư Phong Lạc Khu Phong Nhất

2.000

1.200

1.000

 

4

Đường thanh niên Ngã ba Phong Lạc Hết trường mầm non Thị trấn

1.500

900

750

 

Hết trường mầm non Thị trấn Hết trường tiu học Thị trấn

1.200

720

600

 

Hết Trường tiu học thị trấn Đường 477 (Ngã tư bến xe)

1.200

720

600

 

5

Ngõ cng chợ dưới Đường 12B Ngã ba vào chợ mới

2.000

1.200

1.000

 

Ngã ba vào chợ mới Giáp đường Đồng Phong (Cũ)

1.500

900

750

 

Giáp đường Đồng Phong cũ Đến hết đất Thị Trấn (Mới)

1.500

900

750

 

6

Đường Phong Lạc Đường 477 Bảng tin Phong Lạc

2.000

1.200

1.000

 

7

Đường bến than Giáp đường phong Lạc Bờ kè đê năm căn

2.000

1.200

1.000

 

Cửa tường đê năm căn Hồ Làng sào

1.400

840

700

 

8

Đường làng bái Cửa hàng dược Giáp đường rẽ vào Trường mầm non Thị trấn

800

480

400

 

9

Đường Vành Đai Đê năm căn Đường 12B khu Phong Lai

1.600

960

800

 

10

Đường sau bệnh viện (Tuyến 16) Đường 12B Giáp đất Đồng Phong (Đường vành đai)

1.600

960

800

 

11

Đường vào chợ mới Đường 12B Cng chợ mới.

2.000

1.200

1.000

 

12

Khu dân cư Phong Nhất

1.200

720

600

 

13

Khu dân cư ph Tiên Lạo

450

270

225

 

14

Khu dân cư bám trục đường xương cá

650

390

325

 

15

Khu dân cư khu vực chợ mới

1.400

840

700

 

16

Đường trục bê tông nối đường 12B Điểm ni đường 12B (giáp đất ông Xuyên) Đường sau bệnh viện (tuyến 16)

1.500

900

750

Bổ sung

17

Khu dân cư còn lại

550

330

275

 

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

Đơn vị tính: 1000 đng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất 

Đất TMDV

Đất SXKD

1

Đường 12 B Hết đất Thị trấn Ngã tư đường du lịch Cúc Phương

3.600

2.160

1.800

Điều chỉnh

Ngã tư đường du lịch Cúc Phương Cng chợ trên

3.600

2.160

1.800

Điều chỉnh

Cổng chợ trên Hết cửa hàng xăng dầu Đông Phong

3.600

2.160

1.800

Điều chỉnh

Cửa hàng xăng dầu Đồng Phong Hết bờ máng ni

3.300

1.980

1.650

Điều chỉnh

Hết bờ máng nổi Giáp Yên Thủy

1.800

1.080

900

 

Hết đất Thị trấn Đến đường rẽ làng Ngi

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

Đường rẽ Làng Ngải Đường rẽ nghĩa trang Liệt Sỹ (VP)

1.800

1.080

900

Điều chỉnh

Đường rẽ Nghĩa trang Liệt Sỹ (VP) Đường rẽ làng bến- Văn Phương

1.500

900

750

Điều chỉnh

Đường rẽ làng Bến- Văn Phương Trường Trung học Văn Phú

1.000

600

500

Điều chỉnh

Trường Trung học Văn Phú Đường vào Công ty May Văn Phú

1.200

720

600

 

Đường vào Công ty May Văn Phú Đường Phùng Thượng

1.500

900

750

Điều chỉnh

Đường Phùng Thượng CH xăng dầu – ông Hồng – Phú lộc

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

C. xăng dầu -ông Hồng -Phú lộc Cng Trung đoàn 202

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

Cng trung đoàn 202 Cầu Sòng Sanh

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

Cu Sòng Sanh Km 16+300

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

Km 16+300 Trạm điện Quỳnh Phong

2.500

1.500

1.250

Điều chỉnh

Trạm điện Quỳnh Phong UBND xã Sơn Hà

2.500

1.500

1.250

Điều chỉnh

UBND xã Sơn Hà Giáp thị xã Tam Điệp

1.000

600

500

 

2

Đường 477 Cầu Nho Quan UBND xã Lạc Vân (cũ)

2.200

1.320

1.100

 

UBND xã Lạc Vân (cũ) Đường r Phú Sơn

1.800

1.080

900