Bảng giá nhà đất Ninh Bình từ năm 2015 đến 2020

Gia Khánh gửi đến bạn bảng giá nhà đất Ninh Bình từ năm 2015 đến 2020

Bảng giá nhà đất Ninh Bình từ năm 2015 đến 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 26/2017/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 05 tháng 9 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ37/2014/QĐ-UBND NGÀY 26/12/2014 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thường trực Tỉnh ủy tại Thông báo số 774-TB/TU ngày 28/8/2017;

Căn cứ vào ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh tại Văn bản 177/TTHĐ-HĐND ngày 30/8/2017 về việc thống nhất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND ngày 17/12/2014;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 232/TTr-STNMT ngày 25/7/2017 và Báo cáo thẩm định số 160/BC-STP ngày 25/7/2017 của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/9/2017. Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh và Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 09/11/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Khánh trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 2015 – 2019 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
– Như điều 4;
– Bộ Tài chính; Bộ Tài nguyên và Môi trường;
– Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản);
– Thường trực Tỉnh ủy;
– Thường trực HĐND tỉnh;
– Đoàn ĐBQH tỉnh;
– Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
– CPVP UBND tỉnh;
– Công báo tỉnh; Đài PT và TH tỉnh;

– Lưu VT, VP5. VP3.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Ngọc Thạch

 

BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

(Kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Phần I

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Ghi chú

Khu vực Đồng bằng

Khu vực Miền núi

I

Bảng giá đất nông nghiệp thành phố Ninh Bình

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng nămĐất màu

69

68

 

Đất lúa màu

65

64

 

Đất 2 lúa

63

62

 

Đất 1 lúa

61

60

 

2

Đất trồng cây lâu nămNgoài khu dân cư

 

 

 

(Đất vườn) trong KDC nằm cùng thửa với đất ở còn lại khác

100

90

 

3

Đất nuôi trồng thủy sảnNgoài KDC

52

51

 

(Đất ao) trong KDC nằm cùng thửa với đất ở còn lại khác

100

90

 

II

Bảng giá đất nông nghiệp thị xã Tam Điệp

 

 

 

1

Các phường thuộc TX. Tam Điệp

 

 

 

1.1

Đất trng cây hàng nămĐất màu

 

60

 

Đất lúa màu

 

56

 

Đất 2 lúa

 

55

 

Đất 1 lúa

 

53

 

1.2

Đất trồng cây lâu nămNgoài khu dân cư

 

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

 

80

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy snNgoài khu dân cư

 

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

 

78

 

1.4

Đất rừng sản xuất 

 

27

 

2

Các xã thuộc thị xã Tam Điệp

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng nămĐất màu

 

50

 

Đất lúa màu

 

47

 

Đất 2 lúa

 

46

 

Đất 1 lúa

 

42

 

2.2

Đất trng cây lâu nămNgoài khu dân cư

 

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

 

80

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sảnNgoài khu dân cư

 

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

 

80

 

2.4

Đất rừng sản xuất 

 

27

 

III

Bng giá đất nông nghiệp huyện Hoa Lư

 

 

 

1

Th trấn Thiên Tôn 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng nămĐất màu

63

 

 

Đất lúa màu

59

 

 

Đất 2 lúa

58

 

 

Đất 1 lúa

56

 

 

1.2

Đất trng cây lâu nămNgoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

 

 

1.3

Đất nuôi trng thủy sảnNgoài khu dân cư

42

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng tha với đất 

90

 

 

2

Các xã thuộc huyện Hoa Lư

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng nămĐất màu

55

53

 

Đất lúa màu

52

50

 

Đất 2 lúa

50

49

 

Đất 1 lúa

49

48

 

2.2

Đất trồng cây lâu nămNgoài khu dân cư

44

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

80

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sảnNgoài khu dân cư

42

40

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

80

 

IV

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Gia Viễn

 

 

 

1

Thị trấn Me 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng nămĐất màu

60

 

 

Đất lúa màu

56

 

 

Đất 2 lúa

55

 

 

Đất 1 lúa

50

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu nămNgoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất 

90

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sảnNgoài khu dân cư

35

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất 

27

 

 

2

Các xã thuộc huyện Gia Viễn

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng nămĐất màu

52

50

 

Đất lúa màu

48

47

 

Đất 2 lúa

47

46

 

Đất 1 lúa

43

42

 

2.2

Đất trồng cây lâu nămNgoài khu dân cư

44

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

80

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sảnNgoài khu dân cư

42

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

80

 

2.4

Đất rừng sản xuất 

 

27

 

V

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Nho Quan

 

 

 

1

Thị trấn Nho Quan 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng nămĐất màu

 

60

 

Đất lúa màu

 

56

 

Đất 2 lúa

 

55

 

Đất 1 lúa

 

53

 

1.2

Đất trồng cây lâu nămNgoài khu dân cư

 

60

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

 

90

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sảnNgoài khu dân cư

 

50

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất 

 

90

 

2

Các xã thuộc huyện Nho Quan

 

 

 

2.1

Đất trng cây hàng nămĐất màu

 

50

 

Đất lúa màu

 

47

 

Đất 2 lúa

 

46

 

Đất 1 lúa

 

42

 

Đất màu đồi

 

44

 

2.2

Đất trồng cây lâu nămNgoài khu dân cư

 

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

 

70

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sảnNgoài khu dân cư

 

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

 

69

 

2.4

Đất rừng sản xuất 

 

27

 

VI

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Khánh

 

 

 

1

Th trấn Ninh 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng nămĐất màu

60

 

 

Đất lúa màu

56

 

 

Đất 2 lúa

55

 

 

Đất 1 lúa

53

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu nămNgoài khu dân cư

54

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

100

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sảnNgoài khu dân cư

42

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

100

 

 

2

Các xã thuộc huyện Yên Khánh

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng nămĐất màu

55

 

 

Đất lúa màu

52

 

 

Đất 2 lúa

50

 

 

Đất 1 lúa

49

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu nămNgoài khu dân cư

45

 

 

t vườn) trong khu dân cư, cùng tha với đất ở

90

 

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sảnNgoài khu dân cư

42

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

 

 

VII

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Mô

 

 

 

1

Th trấn Yên Thnh 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng nămĐất màu

60

 

 

Đất lúa màu

56

 

 

Đất 2 lúa

55

 

 

Đất 1 lúa

50

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu nămNgoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

70

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sảnNgoài khu dân cư

35

 

 

t ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

69

 

 

2

Các xã thuc huyn Yên Mô

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng nămĐất màu

52

50

 

Đất lúa màu

48

47

 

Đất 2 lúa

47

46

 

Đất 1 lúa

43

42

 

2.2

Đất trồng cây lâu nămNgoài khu dân cư

44

44

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

69

58

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sảnNgoài khu dân cư

42

35

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

68

56

 

2.4

Đất rừng sản xuất 

 

27

 

VIII

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Kim Sơn

 

 

 

1

Thị trấn Phát Diệm, Thị trấn Bình Minh

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng nămĐất màu

60

 

 

Đất lúa màu

56

 

 

Đất 2 lúa, cói

55

 

 

Đất 1 lúa

50

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu nămNgoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sảnNgoài khu dân cư

35

 

 

t ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

 

 

2

Các xã thuộc huyện Kim Sơn

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng nămĐất màu

52

 

 

Đất lúa màu

48

 

 

Đất 2 lúa, cói

47

 

 

Đất 1 lúa

43

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu nămNgoài khu dân cư

44

 

 

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

80

 

 

2.3

Đất nuôi trồng thủy sảnNgoài khu dân cư

42

 

 

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

80

 

 

 

Phần II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

BẢNG SỐ 1: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ NINH BÌNH

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ – THÀNH PHỐ NINH BÌNH (Đô thị loại II)

I. BẢNG GIÁ ĐT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC CÁC ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

 

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

Ghi chú

1

Đường Trần Hưng ĐạoRanh giới phía Bắc phường Ninh Khánh giáp huyện Hoa LưCầu Lim    
 Đoạn 1Ranh giới phía Bc phường Ninh KhánhĐường Vạn Hạnh

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 2Đường Vạn HạnhĐường Trịnh Tú

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 3Đường Trịnh TúĐường Đinh Tất Miễn

10.000

6.000

5.000

 

 

Đoạn 4Đường Đinh Tất MiễnĐường Đào Duy Từ

13.000

7.800

6.500

 

 

Đoạn 5Đường Đào Duy TừNgã Tư Xuân Thành

15.000

9.000

7.500

 

 

Đoạn 6Ngã tư Xuân ThànhCầu Lim

18.000

10.800

9.000

 

2

Đường 30 tháng 6Cầu LimHết đất thành phố

 

 

 

 

 

Đoạn 1Cầu LimH lâm sản

13.000

7.800

6.500

 

 

Đoạn 2Hồ lâm sảnĐường Tuệ Tĩnh

11.000

6.600

5.500

 

 

Đoạn 3Đường Tuệ TĩnhĐường Phan Chu Trinh

9.000

5.400

4.500

 

 

Đoạn 4Đường Phan Chu TrinhNgã ba cầu Vũng Trm

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 5Ngã ba cầu Vũng TrắmCầu Vòm

6.500

3.900

3.250

 

 

Đoạn 6Cầu VòmCông ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ)

5.500

3.300

2.750

 

 

Đoạn 7Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ)Hết đất thành phố

4.500

2.700

2.250

 

3

Đường Đinh Tiên HoàngĐường Lê Hồng PhongĐường Vạn Hạnh

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Lê Hồng PhongĐường Tràng An

16.000

9.600

8.000

 

 

Đoạn 2Đường Tràng AnĐường Trịnh Tú

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 3Đường Trịnh TúĐường Lưu Cơ

10.000

6.000

5.000

 

 

Đoạn 4Đường Lưu CơĐường Vạn Hạnh

6.500

3.900

3.250

 

4

Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu)

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Lương Văn ThăngĐường Trịnh Tú

11.000

6.600

5.500

 

 

Đoạn 2Đường Trịnh TúĐường Lưu Cơ

6.500

3.900

3.250

 

 

Đoạn 3Đường N1 khu đô thị Ninh KhánhĐường Vạn Hạnh

6.000

3.600

3.000

Bổ sung

5

Đường Vạn HạnhĐường Phạm HùngĐường ĐT477

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Phạm HùngĐường Đinh Tiên Hoàng

6.000

3.600

3.000

Bổ sung

 

Đoạn 2Đường Đinh Tiên HoàngĐường Trần Hưng Đạo

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 3Đường Trn Hưng ĐạoHết TT cai nghiện

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 4Hết TT cai nghiệnCống vòm

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 5Nhà ông ThiềuĐường ĐT477

1.100

660

550

 

6

Đường Lưu CơĐường Lê Thái TổĐường Phạm Hùng (Hết khu trung tâm Quảng trường)

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Lê Thái TổĐường Trần Hưng Đạo

4.500

2.700

2.250

 

 

Đoạn 2Đền Bình YênĐường Phạm Hùng

6.000

3.600

3.000

 

7

Đường Trịnh TúĐường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)Đường Phạm Hùng

 

0

0

 

 

Đoạn 1Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)Đường Lê Thái T

7.000

4.200

3.500

Bổ sung

 

Đoạn 2Đường Lê Thái TổĐường Trần Hưng Đạo

7 000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 3Đường Trần Hưng ĐạoĐường Đinh Tiên Hoàng

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 4Đường Đinh Tiên HoàngĐường Tôn Đức Thắng

7.500

4.500

3.750

 

 

Đoạn 5Đường Tôn Đức ThngĐường Phạm Hùng

7.000

4.200

3.500

 

8

Đường Nguyễn BặcLê Thánh Tông (Kênh đô Thiên)Đường Phạm Hùng

 

 

 

 

 

Đoạn 1Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên)Đường Lê Thái T

3.000

1.800

1.500

Bổ sung

 

Đoạn 2Đường Lê Thái TĐường Trần Hưng Đạo

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 3Đường Trần Hưng ĐạoHết công ty xăng dầu

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 4Hết công ty xăng dầuĐường Đinh Tiên Hoàng

6.500

3.900

3.250

 

 

Đoạn 5Đường Đinh Tiên HoàngĐường Phạm Hùng

6.500

3.900

3.250

 

9

Đường Đinh ĐiềnĐường Lê Thái TĐường Tôn Đức Thng

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Lê Thái TNgõ 99 đường Đinh Điền

4.500

2.700

2.250

 

 

Đoạn 2Ngõ 99 đường Đinh Điền (đường giáp nhà VH phố Bắc Thành)Đường Trần Hưng Đạo

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 3Đường Trần Hưng ĐạoMiếu Từ Bi

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 4Miếu Từ BiĐường Phạm Hùng (Hết khu trung tâm Quảng trường)

9.000

5.400

4.500

 

10

Đường Đinh Tất MiễnĐường Tôn Đức ThắngĐường Lê Thái Tổ

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Tôn Đức ThắngĐường Trần Hưng Đạo

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 2Đường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

 

11

Đường Tràng AnĐường Đinh Tiên HoàngĐường Lê Thái T

13.000

7.800

6.500

 

12

Đường Đào Duy TừĐường Trần Hưng ĐạoĐường Tôn Đức Thắng

10.000

6.000

5.000

 

13

Đường Lê Thái T (KTN phía Tây Thành phố)Đất Ninh Mỹ – Hoa LưNút giao thông N18 (khu Phúc Trì)

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đất Ninh Mỹ – Hoa LưĐường Vạn Hạnh

5.000

3.000

2.500

Bsung

 

Đoạn 2Đường Vạn HạnhĐường Trịnh Tú

5.000

3.000

2.500

Điều chnh

 

Đoạn 3Đường Trịnh TúĐường Tràng An

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 4Đường Tràng AnĐường Hi Thượng LãÔng

7.000

4.200

3.500

Điều chỉnh

 

Đoạn 5Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐường Phan Chu Trinh

5.500

3.300

2.750

 

 

Đoạn 6Đường Phan Chu TrinhNút giao thông N18 (khu Phúc Trì)

4.000

2.400

2.000

Điều chỉnh

14

Đường Lương Văn ThăngĐường Trần Hưng ĐạoĐầu cầu Non Nước mới

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Trần Hưng ĐạoNgã tư Đinh Tiên Hoàng

15.000

9.000

7.500

 

 

Đoạn 2Ngã tư Đinh Tiên HoàngĐầu cầu Non Nước mới

13.000

7.800

6.500

 

15

Đường Xuân ThànhĐường Trần Hưng ĐạoCầu Ninh Xuân

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Trn Hưng ĐạoĐường Thành Công

9.000

5.400

4.500

 

 

Đoạn 2Đường Thành CôngĐường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 3Đường Lê Thái TổĐường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 4Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)Bưu điện Kỳ Vỹ

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 5Bưu điện Kỳ VỹTrạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã)

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 6Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã)Cầu Ninh Xuân

3.000

1.800

1.500

 

16

Đường Tây ThànhĐường Xuân ThànhĐường 30/6

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Xuân ThànhĐường Hải Thượng Lãn Ông

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 2Đường Hải Thượng Lãn ÔngHết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 3Hết khu dân cư mới phố Phúc ChnhĐường 30/6

3.500

2.100

1.750

 

17

Đường Thành CôngĐường Đinh ĐiềnĐường Xuân Thành

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Đinh ĐiềnĐường Tràng An

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 2Ngõ 95 đường Thành Công (Đường 1 phố Khánh Thành cũ)Đường Xuân Thành

5.500

3.300

2.750

 

18

Đường Đông Phương HồngĐường Lê Hồng PhongĐường Đinh Điền

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Lê Hồng PhongĐường Đào Duy Từ

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 2Đường Đào Duy TừĐường Đinh Điền

6.000

3.600

3.000

 

19

Đường Phạm Văn NghịĐường Lê Hồng PhongĐường Lương Văn Thăng

9.000

5.400

4.500

 

20

Đường Chiến ThngĐường Trần Hưng ĐạoĐường Đinh Tiên Hoàng

5.000

3.000

2.500

 

21

Đường Cát LinhĐường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Trần Hưng ĐạoNgõ 28 đường Cát Linh

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 2Ngõ 28 đường Cát Linh (Công an phường Tân Thành cũ)Ngõ 60 đường Cát Linh

5.500

3.300

2.750

 

 

Đoạn 3Đường Lê Thái TổĐường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

4.500

2.700

2.250

 

 

Đoạn 4Đường Tây ThànhĐường Lê Thái Tổ

5.000

3.000

2.500

 

22

Đường Nguyễn Văn GiảnĐường Trần Hưng ĐạoĐường Đinh Tiên Hoàng

4.000

2.400

2.000

 

23

Đường Nguyễn Thái HọcĐường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Lương Bằng (đường Thành Công kéo dài)

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Trần Hưng ĐạoNgõ 70 đường Lương Văn Tụy

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 2Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy(Nhà văn hóa Nhật Tân cũ)Đường Nguyễn Lương Bằng

6.000

3.600

3.000

 

24

Đường Cù Chính LanĐường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Lương Bằng

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Trần Hưng ĐạoNgõ 70 đường Lương Văn Tụy

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 2Ngõ 70 đường Lương Văn TụyĐường Nguyễn Lương Bằng

4.000

2.400

2.000

 

25

Đường Lê Hồng PhongNgã ba đường Trần Hưng ĐạoCầu Vân Giang

19.000

11.400

9.500

 

26

Đường Lương Văn TụyĐường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Thánh Tông

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Lương Bằng

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 2Đường Nguyễn Lương BằngĐường Tây Thành

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 3Đường Tây ThànhĐường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 3Đường Lê Thái TổĐường Lê Thánh Tông

4.000

2.400

2.000

 

27

Đường Võ Thị SáuĐường Lê Hồng PhongCng Cty cấp nước Ninh Bình

12.000

7.200

6.000

 

28

Đường Dương Vân NgaNgã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang)Đường Trần Hưng Đạo

 

 

 

 

 

Đoạn 1Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang)Chợ Rồng

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 2Chợ RồngĐường Trần Phú

11.000

6.600

5.500

 

 

Đoạn 3Đường Trần PhúĐường Trần Hưng Đạo

8.000

4.800

4.000

 

29

Đường Phạm Hồng TháiĐường Lê Hồng PhongPhố 11

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Lê Hồng PhongĐường Vân Giang

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 2Đường Vân GiangPhố 11

8.000

4.800

4.000

 

30

Đường Phan Đình PhùngĐường Trần Hưng ĐạoĐường Vân Giang

7.000

4.200

3.500

 

31

Đường Nam ThànhĐường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Thái Tổ

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Trần Hưng ĐạoĐường Tiến Thành

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 2Đường Tiến ThànhĐường Long Thành

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 3Đường Long ThànhĐường Lê Thái Tổ

2.500

1.500

1.250

 

32

Đường Phúc ThànhTrương Hán SiêuĐường Lê Thái Tổ

 

 

 

 

 

Đoạn 1Trương Hán SiêuĐường Tây Thành

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 2Đường Tây ThànhĐường Lê Thái Tổ

3.500

2.100

1.750

 

33

Trương Hán SiêuĐường Trần Hưng ĐạoĐường Hải Thượng LãÔng

12.000

7.200

6.000

 

34

Đường Vân GiangĐường Trần Hưng ĐạoNgã ba Lê Hồng Phong (NH Nông nghiệp)

23.000

13.800

11.500

 

35

Đường Kim ĐồngĐường Trương Hán SiêuĐường Hải Thượng Lãn Ông

7.500

4.500

3.750

 

36

Đường Trần PhúĐường Dương Vân NgaĐường Phan Chu Trinh

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Dương Vân NgaĐường Trần Hưng Đạo

10.000

6.000

5.000

 

 

Đoạn 2Đường Trần Hưng ĐạoĐường Hải Thượng Lãn Ông

8.000

4.800

4.000

 

 

Đoạn 3Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐường Phan Chu Trinh

5.000

3.000

2.500

 

37

Đường Lý Tự TrọngĐường Trần Hưng Đạo (cột bưu điện)Đường Trương Hán Siêu

8.500

5.100

4.250

 

38

Đường Hi Thượng Lãn ÔngĐường 30/6Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường 30/6Hết bệnh viện Sản nhi Tnh

8.500

5.100

4.250

 

 

Đoạn 2Hết bệnh viện Sản nhi TnhĐường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 3Đường Lê Thái TổĐường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 4Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên)Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến)

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 5Đường Nguyễn Hữu AnĐường Nguyễn Minh Không (Đường 477)

3.000

1.800

1.500

 

39

Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến)Đường Hải Thượng Lãn ÔngNhà ông Sâm

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Hải Thượng Lãn ÔngHết trạm xá xã Ninh Tiến

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 2Hết trạm xá xã Ninh TiếnCổng trường cấp 2

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 3Cng trường cấp 2Nhà ông Sâm

1.100

660

550

 

40

Đường Lê Đại HànhĐường Nguyn Công Trứ (cầu Lim)Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Nguyễn Công Tr (cu Lim)Cầu Vân Giang

19.000

11.400

9.500

 

 

Đoạn 2Cầu Vân Giang (cầu xi măng cũ)Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ)

12.000

7.200

6.000

 

41

Đường Nguyễn HuNgã tư cu LimNgã 3 cầu Vũng Trắm

 

 

 

 

 

Đoạn 1Cầu LimRạp chiếu phim

14.000

8.400

7.000

 

 

Đoạn 2Rạp chiếu phimĐường Cng Lọng

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 3Đường Cống LọngHết đất phường Nam Bình

10.000

6.000

5.000

 

 

Đoạn 4Hết đất phường Nam BìnhPhía Bắc Cầu vượt

9.000

5.400

4.500

 

 

Đoạn 5Phía Nam Cầu vượtNgã 3 cầu Vũng Trm

8.000

4.800

4.000

 

42

Đường Lê Văn TámĐường Lê Đại HànhĐường Lý Thái Tổ

8.000

4.800

4.000

 

43

Đường Hoàng DiệuĐường Lê Đại HànhCổng Cty Xếp dỡ đường thủy nội địa

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Lê Đại HànhĐường Ngô Gia Tự

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 2Đường Ngô Gia TựCổng CTy Xếp dỡ đường thủy nội địa

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 3Cng CTy Xếp dđường thủy nội địaCổng Xí Nghiệp 71

3.000

1.800

1.500

 

44

Đường Hoàng Hoa ThámĐường Lê Đại HànhĐường Ngô Gia Tự

9.000

5.400

4.500

 

45

Đường Lý Thái TổNgã ba Lê Đại Hành (Đối diện Bảo tàng NB)Đường Hoàng Hoa Thám

9.000

5.400

4.500

 

46

Đường Trương ĐịnhĐường Hoàng DiệuNgõ 306 Ngô Gia Tự (Ngõ 4 Ngô Gia Tự cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Hoàng DiệuNgõ 186 đường Ngô Gia Tự

4.000

2.400

2.000

 

Đoạn 2Ngõ 186 đường Ngô Gia TựĐường Nguyễn Công Trứ

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 3Đường Nguyễn Công TrứNgõ 306 Ngô Gia Tự

5.500

3.300

2.750

 

47

Đường Ngô Gia TựĐường Lê Đại HànhĐường Nguyễn Huệ

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Lê Đại HànhĐường Nguyễn Công Trứ

7.000

4.200

3.500

 

Đoạn 2Đường Nguyn Công TrứĐường Bắc Liêu

9.000

5.400

4.500

 

 

Đoạn 3Đường Bắc LiêuĐường Nguyễn Trãi

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 4Đường Nguyễn TrãiĐường Hai Bà Trưng

7.500

4.500

3.750

 

 

Đoạn 5Đường Hai Bà TrưngBắc Cầu Vượt

7.000

4.200

3.500

 

 

Đoạn 6Nam Cầu VượtCầu Vũng Trm

6.000

3.600

3.000

 

48

Đường Nguyễn Văn CừĐường Hoàng DiệuĐường Nguyễn Công Tr

6.000

3.600

3.000

 

49

Đường Nguyễn Công TrNgã tư cầu LimHết địa phận xã Ninh Phúc

 

 

 

 

 

Đoạn 1Cầu LimHết SN 175 đường Nguyễn Công Trứ

12.000

7.200

6.000

 

 

Đoạn 2SN 177 đường Nguyễn Công TrứGiao với đường Lý Nhân Tông

13.000

7.800

6.500

 

 

Đoạn 3Đường Lý Nhân TôngĐường Vũ Duy Thanh

9.000

5.400

4.500

 

 

Đoạn 4Đường Vũ Duy ThanhĐường Trần Nhân Tông

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 5Đường Trần Nhân TôngHết chợ Bợi

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 6Hết chợ BợiHết địa phận thành phố NB

4.000

2.400

2.000

 

50

Đường Nguyn Tử MnĐường Nguyễn HuệĐường Ngô Gia Tự

2.500

1.500

1.250

 

51

Đường Lý Thường KiệtĐường Nguyn HuệĐường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

52

Đường Nguyễn DuĐường Nguyễn HuệĐường Ngô Gia Tự

5.500

3.300

2.750

 

53

Đường Hùng VươngĐường Nguyễn HuệĐường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

54

Đường Bà TriệuĐường Nguyễn HuệĐường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

55

Đường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim)Đường Nguyn HuệĐường Ngô Gia Tự

4.500

2.700

2.250

 

56

Đường Bùi Thị XuânĐường Hùng VươngRạp chiếu phim

4.500

2.700

2.250

 

57

Đường Nguyễn TrãiĐường Nguyễn HuệĐường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

58

Đường Tuệ TĩnhĐường 30/6Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường 30/6Đường Lê Thái Tổ

10.000

6.000

5.000

 

 

Đoạn 2Đường Lê Thái TổĐường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

6.000

3.600

3.000

 

59

Đường Phan Chu TrinhĐường 30/6Đường Lê Thái Tổ

5.000

3.000

2.500

 

60

Đường Hai Bà TrưngĐường Nguyễn HuệNhà ông Thịnh

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Nguyễn HuệĐường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 2Đường sắt phố Phong ĐoàiCầu anh Trỗi

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 3Cầu anh TrỗiNgã tư Phúc Lộc

2.500

1.500

1.250

 

61

Đường Lý Nhân TôngĐường Nguyễn Công TrứĐường Trần Nhân Tông (đường Vành đai cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Nguyễn Công TrứGiáp trung tâm bảo trợ xã hội tnh

6.600

3.960

3.300

Điều chỉnh

 

Đoạn 2Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tnhCầu Anh Trỗi

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

 

Đoạn 3Cầu Anh TrỗiĐường T21

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

 

Đoạn 4Đường T21Đường Trần Nhân Tông

2.500

1.500

1.250

 

 

Đoạn phía phường Thanh BìnhĐường Nguyễn Công TrHết đường

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn phía phường Bích ĐàoĐường Lý Nhân TôngTriệu Việt Vương (Tuyến 17)

3.000

1.800

1.500

 

62

Đường Nguyễn Viết XuânĐường Nguyễn Công TrứĐê sông Đáy

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Nguyễn Công TrứĐường Nguyễn Thị Minh Khai

6.000

3.600

3.000

 

 

Đoạn 2Đường Nguyễn Thị Minh KhaiTriệu Việt Vương (Tuyến 17)

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 3Triệu Việt Vương (Tuyến 17)Đê sông Đáy

3.000

1.800

1.500

 

63

Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17)Đường Lý Nhân TôngĐường Trần Nhân Tông

2.500

1.500

1.250

 

64

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (T19)Đường Lý Nhân Tông (Tuyến 16)Đường Vũ Duy Thanh

3.500

2.100

1.750

 

65

Đường Trần Nhân TôngĐường 30 tháng 6Cảng Ninh Phúc

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường 30 tháng 6Hết đất Ninh Phong

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 2Hết đất Ninh PhongCảng Ninh Phúc

3.000

1.800

1.500

 

66

Đường Du lịch Tam Cốc Bích ĐộngCầu VòmHết đất Thành phố

3.500

2.100

1.750

 

67

Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên)Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân ThànhHết khu dân cư phía Đông đường trục xãNinh Tiến

 

 

 

 

 

Đoạn 1Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân ThànhĐường Nguyn Bặc kéo dài

3.300

1.980

1.650

Bổ sung

 

Đoạn 2Đường Xuân ThànhĐường Hải Thượng Lãn Ông

 

 

 

 

 

 phía Tây đường Lê Thánh Tông 

4.000

2.400

2.000

 

 

 phía Đông đường Lê Thánh Tông 

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 3Đường Hải Thượng Lãn ÔngHết khu dân cư phía Đông đường trục xã Ninh Tiến

5.000

3.000

2.500

 

68

Đường Phạm Thận DuậtĐường Nguyễn Công TrứĐường Trần Nhân Tông

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Nguyn Công TrứUBND phường cũ

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 2UBND phường cũĐường Trần Nhân Tông

2.500

1.500

1.250

 

69

Đường Trần Quang KhảiĐường Nguyễn Công Trứ (đường Đinh Tiên Hoàng cũ)Đường Trần Nhân Tông (đường Vành đai cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Nguyễn Công TrứTrường MN Ninh Sơn

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 2Trường MN Ninh SơnĐường Trần Nhân Tông

2.500

1.500

1.250

 

70

Đường Phạm HùngĐường Đinh ĐiềnĐường Trịnh Tú

7.000

4.200

3.500

 

71

Đường Nguyn Minh Không (Đường ĐT 477)Đường vào khu du lịch Tam cốc – Bích ĐộngHết đất Thành phố

3.000

1.800

1.500

Bổ sung

72

Đường Hoàng Quốc ViệtĐường Trần Hưng ĐạoĐường Phạm Hùng

 

 

 

 

 

Đoạn 1 (Tên đường cũ 20,5m)Đường Trần Hưng ĐạoĐường Đinh Tiên Hoàng

7.000

4.200

3.500

Điều chỉnh

 

Đoạn 2Đường Đinh Tiên HoàngĐường Phạm Ngọc Thạch

6.000

3.600

3.000

Bổ sung

 

Đoạn 3 (Hiện trạng đường 3m)Đường Phạm Ngọc ThạchĐường Tôn Đức Thắng

1.500

900

750

Bổ sung

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC CÁC PHƯỜNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

ĐấtTMDV

Đất SXKD

I

Phường Vân Giang  

 

 

 

 

1

Ngõ 18 Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng PhongĐường Vân Giang

4.500

2.700

2.250

 

2

Ngõ 12 Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng PhongĐường Vân Giang

4.500

2.700

2.250

 

3

Ngõ 1 Phạm Hồng TháiPhạm Hồng TháiHết ngõ

4.000

2.400

2.000

 

4

Ngõ 2 Phạm Hồng TháiPhạm Hồng TháiHết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

5

Ngõ 8 Phạm Hồng TháiPhạm Hồng TháiHết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

6

Ngõ 9 Phạm Hồng TháiPhạm Hồng TháiNgõ 18 Lê Hồng Phong

4.000

2.400

2.000

 

7

Ngõ 15 Phạm Hồng TháiPhạm Hồng TháiNgõ 18 Lê Hồng Phong

4.000

2.400

2.000

 

8

Ngõ 22 Phạm Hồng TháiPhạm Hồng TháiHết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

9

Ngõ 23 Phạm Hồng TháiPhạm Hng TháiNgõ 18 Lê Hồng Phong

3.000

1.800

1.500

 

10

Ngõ 28 Phạm Hồng TháiPhạm Hồng TháiHết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

11

Ngõ 37 Phạm Hồng TháiPhạm Hồng TháiĐường Vân Giang

4.000

2.400

2.000

 

12

Ngõ 38 Phạm Hồng TháiPhạm Hồng TháiHết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

13

Ngõ 83, Vân GiangĐường Vân GiangĐường Phan Đình Phùng

3.000

1.800

1.500

 

14

Ngõ 74, Vân GiangĐường Vân GiangHết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

15

Ngõ 52 Vân GiangĐường Vân GiangĐường Trần Phú

3.500

2.100

1.750

 

16

Ngõ 41,47 Phạm Hồng TháiPhạm Hồng TháiDương Vân Nga

3.500

2.100

1.750

 

17

Ngõ 42 Phạm Hồng TháiPhạm Hồng TháiHết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

18

Ngõ 10 Trn PhúTrần PhúĐường 7, Phan Đình Phùng

3.500

2.100

1.750

 

19

Ngõ 50 Trần PhúTrần PhúHết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

20

Ngõ 01, Trần PhúTrần PhúHết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

21

Ngõ 923 Trần Hưng ĐạoĐường Trn Hưng ĐạoHết ngõ

2.500

1.500

1.250

 

22

Ngõ 947 Trần Hưng ĐạoTrần Hưng ĐạoHết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

23

Ngõ 1015, 1047, 1089, 1109Trần Hưng ĐạoTrần Hưng ĐạoHết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

24

Ngõ 21, đường Vân GiangĐường Vân GiangĐường Phan Đình Phùng

3.000

1.800

1.500

 

25

Đất dân cư còn li  

2.000

1.200

1.000

 

II

Phường Đông Thành

1

Ngõ 171 Trần Hưng Đạo phố 7 (Đ.Trung Nht cũ)Đường Trần Hưng ĐạoNgõ 70 Lương Văn Thăng (Đ.Trung Đông cũ)

4.000

2.400

2.000

 

2

Ngõ 105,89,83,67 đường Trần Hưng Đạo phố 10Đường Trần Hưng ĐạoHết ngõ

4.000

2.400

2.000

 

3

Ngõ 185; 225; 265 đường Trần Hưng Đạo phố 1, 5, 7Đường Trần Hưng ĐạoHết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

4

Ngõ 69 Lê Hồng PhongĐường Lê Hồng PhongĐường Chiến Thắng

3.000

1.800

1.500

 

5

Ngõ 70 Lương Văn Thăng phố 7Đường Chiến Thắng (Đường Đông Nhất cũ)Lương Văn Thăng

3.500

2.100

1.750

 

6

Ngõ 77 Lương Văn Thăng phố 10Đường Lương Văn ThăngĐường Đào Duy Từ

3.500

2.100

1.750

 

7

Ngõ 89,125,155,25 đường Lê Hồng PhongĐường LêHồng PhongHết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

8

Các ngõ đường Lương Văn ThăngĐường Lương Văn ThăngHết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

9

Ngõ 5, 21,27 đường Đinh Tiên Hoàng phố 2Đường Đinh Tiên HoàngHết phố

3.500

2.100

1.750

 

10

Ngõ 62; 50; 38; 24; 12 đường Đinh Tiên Hoàng, ngõ 71 đường Phạm Văn Nghị phố 3(đường 1,2,3,4,5,6 phố 3 cũ)Đường Phạm Văn NghịĐường Đinh Tiên Hoàng

6.000

3.600

3.000

 

11

Ngõ 2; 8; 10; 22; 36; 52; 70; 90 đường Phạm Văn Nghị, phố 4 (đoạn trong khu phố cũ)Đường Phạm Văn NghịHết phố

6.000

3.600

3.000

 

12

Ngõ 22,36,52,70,90 đường Phạm Văn Nghị phố 4 (Khu Cánh Võ)Đường Phạm Văn NghịHết phố

7.000

4.200

3.500

 

13

Ngõ 85, đường Đinh Tiên Hoàng, phố 6Đường Đinh Tiên HoàngHết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

14

Ngõ 99,125,143,161 đường Đinh Tiên HoàngĐường Đinh Tiên HoàngHết phố

3.500

2.100

1.750

 

15

Ngõ 124 đường Lương Văn Thăng phố 8Đường Lương Văn ThăngĐường Chiến Thắng

3.000

1.800

1.500

 

16

Ngõ 100 đường Chiến Thng, phố 6Đường Chiến ThắngĐường Nguyễn Văn Giản

2.500

1.500

1.250

 

17

Ngõ 181,197 đường Đinh Tiên Hoàng (Các đường khu vườn Táo phố 9 cũ)Đường Đinh Tiên HoàngĐường Đông Phương Hồng

6.000

3.600

3.000

 

18

Ngõ 42,43 đường Đào Duy Từ phố 11 (Khu Chùa trẻ)Đường Tôn Đức ThắngHết ngõ

8.000

4.800

4.000

 

19

Ngõ 1,2,3,4 đường Tôn Đức Thng ph 11 (khu Chùa Trẻ)Đường Tôn Đức ThắngHết ngõ

8.000

4.800

4.000

 

20

Ngõ 181,185 đường Đông Phương Hồng phố 12 (khu Vườn Am)Đường Đông Phương HồngHết ngõ

6.000

3.600

3.000

 

21

Ngõ 44, 48, đường Đinh Tất Miễn (Đường phố phía trong phố 12)Đường Đinh Tất MiễnHết ngõ

6.000

3.600

3.000

 

22

Khu đô thị mới Hồ Cánh Võ (đấu giá năm 2014)

8.000

4.800

4.000

 

23

Ngõ 130, 142, đường Đào Duy Từ, phố 10Đường Đào Duy TừHết Ngõ

3.500

2.100

1.750

 

24

Đất khu dân cư còn lại  

2.000

1.200

1.000

 

III

Phường Tân Thành

1

Ngõ 6 đường Đinh Tất MiễnNgõ 740 đường Trần Hưng ĐạoĐường Đinh Tất Miễn

2.500

1.500

1.250

 

2

Ngõ 18 đường Đinh Tt MiễnĐường Đinh ĐiềnĐường Đinh Tất Miễn

3.500

2.100

1.750

 

3

Ngõ 32 đường Đinh Tất MiễnNgõ 740 đường Trần Hưng Đạo (đường 4 Khánh Trung)Đường Đinh Tt Miễn

3.500

2.100

1.750

 

4

Ngõ 740 đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng ĐạoĐường Thành Công

3.500

2.100

1.750

 

5

Ngõ 95 đường Thành CôngĐường Thành CôngNgõ 30 đường Xuân Thành

4.000

2.400

2.000

 

6

Ngõ 97; 8; 6; 101 đường Thành CôngĐường Thành CôngNgõ 30 đường Xuân Thành

3.500

2.100

1.750

 

7

Ngõ 2 đường Xuân ThànhĐường Xuân ThànhNgõ 30 đường Xuân Thành

3.500

2.100

1.750

 

8

Ngõ 810 đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng ĐạoNgõ 137 đường Xuân Thành

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Trần Hưng ĐạoNgõ 63 đường Xuân Thành

5.000

3.000

2.500

 

 

Đoạn 2Ngõ 63 đường Xuân ThànhNgõ 137 đường Xuân Thành

4.000

2.400

2.000

 

9

Ngõ 862 đường Trần HưngĐạoĐường Trần Hưng ĐạoĐường phía đông Sân vận động

4.500

2.700

2.250

 

10

Ngõ 850 đường Trần Hưng ĐạoĐường Trn Hưng ĐạoĐường phía đông Sân vận động

3.500

2.100

1.750

 

11

Đường Tô Vĩnh DiệnĐường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyn Lương Bằng

4.500

2.700

2.250

 

12

Ngõ 38 đường Lương Văn TụyĐường Lương Văn TụyĐường Tô Vĩnh Diện

6.000

3.600

3.000

 

13

Ngõ 70 đường Lương Văn TụyĐường Lương Văn TụyĐường Tô Vĩnh Diện

6.000

3.600

3.000

 

14

Đường Nguyễn Lương BằngĐường Cát LinhĐường Lương Văn Tụy

6.500

3.900

3.250

 

15

Ngõ 46; 50 đường Tô Vĩnh DiệnĐường Tô Vĩnh DiệnHết ngõ

2.500

1.500

1.250

 

16

Đường Tô Vĩnh DiệnĐường Nguyễn Lương BằngĐường Tây Thành

3.500

2.100

1.750

 

17

Ngõ 167; 177; 189; 193 đường Tây ThànhĐường Tây ThànhHết ngõ

2.500

1.500

1.250

 

18

Ngõ 63 đường Xuân ThànhĐường Xuân ThànhNgõ 810 đường Trần Hưng Đạo

3.500

2.100

1.750

 

19

Ngõ 195 đường Lê Thái TổNgõ 137 đường Xuân ThànhĐường Lê Thái T

2.500

1.500

1.250

 

20

Ngõ 202 đường Tây ThànhNgõ 137 đường Xuân ThànhĐường Lê Thái T

2.500

1.500

1.250

 

21

Ngõ 137 đường Xuân ThànhĐường Xuân ThànhNgõ 195 đường Lê Thái T

2.500

1.500

1.250

 

22

Ngõ 151; 147; 145; 141 đường Thành côngĐường Thành CôngNgõ 99 đường Đinh Điền

2.500

1.500

1.250

 

23

Ngõ 4 đường Đinh Tất MiễnĐường Tràng AnĐường Đinh Tất Miễn

4.500

2.700

2.250

 

24

Đường phố trong khu tây nam đường Xuân Thành

3.500

2.100

1.750

 

25

Ngõ 195; 207 đường Lê Thái TổĐường Lê Thái THết ngõ

2.500

1.500

1.250

 

26

Ngõ 251; 235; 219 đường Lê Thái TổĐường Lê Thái TổHết ngõ

3.500

2.100

1.750

27

Ngách 251; 235 ngõ 55 đường Thành CôngNgõ 55 đường Thành CôngHết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

28

Đường phố trong khu đô thị Tân An

5.500

3.300

2.750

 

29

Đường phố trong khu phía Nam Cát Linh

3.500

2.100

1.750

30

Ngõ 55 đường Thành Công (Đường trước cửa UBND phường cũ)Đường Lê Thái TổĐường Thành Công

7.000

4.200

3.500

 

31

Khu Đồng Son

3.000

1.800

1.500

 

32

Đất khu dân cư còn lại

2.000

1.200

1.000

 

IV

Phường Phúc Thành

1

Ngõ 928,952,976 Trần Hưng Đạo (3 ngõ Phố Phúc Trung cũ)Đường Trần Hưng ĐạoHết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

2

Ngõ 53 đường Lương Văn TuỵĐường Lương Văn TụyĐường Nam Thành

4.000

2.400

2.000

 

3

Ngõ 1028 đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng ĐạoHết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

4

Ngõ 1064, 1084 Trần Hưng Đạo (Các ngõ phố Phúc Trực cũ)Đường Trần Hưng ĐạoĐền Trực Độ

3.000

1.800

1.500

 

5

Ngõ 50 đường Trương Hán SiêuĐường Trương Hán siêuĐường Nam Thành

4.000

2.400

2.000

 

6

Ngõ 4, 10, 14 đường Kim Đồng (Đường 1,2,3 phố Phúc Lộc cũ)Đường Trần Quốc TonĐường Kim Đồng

4.500

2.700

2.250

 

7

Ngõ 65 đường Trần Phú (Ngõ 1 Trần Phú-phố Phúc Lộc cũ)Đường Trần PhúHết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

8

Ngõ 37 đường Kim ĐồngĐường Kim ĐồngHết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

9

Ngõ 1108 đường Trần Hưng ĐạoĐường Kim ĐồngHết ngõ

4.000

2.400

2.000

 

10

Ngõ 43, 47, 51 đường Kim ĐồngĐường Kim ĐồngHết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

11

Ngõ 55 đường Kim ĐồngĐường Trần Hưng ĐạoĐường Kim Đồng

3.500

2.100

1.750

 

12

Ngõ 38 đường 30/6Đường Trần Hưng ĐạoĐường Kim Đồng

4.500

2.700

2.250

 

13

Ngõ 36, đường Kim ĐồngĐường Kim ĐồngĐường Hải Thượng Lãn Ông

3.500

2.100

1.750

 

14

Ngõ 44, đường Kim ĐồngĐường Kim ĐồngHết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

15

Ngõ 30, đường Kim ĐồngĐường Kim ĐồngĐường Trần Phú

3.500

2.100

1.750

 

16

Ngõ 96, Đường Hải Thượng Lãn ÔngĐường Lý Tự TrọngĐường Hải Thượng Lãn Ông

4.000

2.400

2.000

 

17

Ngõ 158,136 Trần Phú, Nghách 17/96 Hải Thượng Lãn Ông (Các đường ngõ phố Phúc Thiện cũ)Đường Nguyễn Văn TrỗiHết ngõ

2.500

1.500

1.250

 

18

Ngõ 136, Đường Trần PhúĐường Trần PhúĐường Nguyễn Văn Trỗi

3.000

1.800

1.500

 

19

Ngõ 191, đường Trương Hán SiêuĐường Trương Hán SiêuHết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

20

Ngõ 145, ngõ 161 đường Trương Hán SiêuĐường Trương Hán SiêuĐường Trần Phú

3.500

2.100

1.750

 

21

Ngách 2/77, ngách 8/77 đường Trương Hán SiêuĐường Trần Quốc TonHết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

22

Ngõ 77, Trương Hán SiêuĐường Trương Hán SiêuĐường Trần Phú

4.500

2.700

2.250

 

23

Ngõ 123, đường Trương Hán SiêuĐường Trương Hán SiêuĐường TrnP

4.500

2.700

2.250

 

24

Ngõ 102, đường Trương Hán SiêuĐường Trương Hán SiêuHết đường

3.500

2.100

1.750

 

25

Ngõ 118, đường Trương Hán SiêuĐường Trương Hán SiêuHết đường

3.000

1.800

1.500

 

26

Ngõ 31 đường Phúc Thành (Ngõ vào khu công an phố Phúc Hưng)Đường Trương Hán SiêuHết đường

3.000

1.800

1.500

 

27

Ngõ 91, Đường Lương Văn TụyĐường Lương Văn TụyĐường Nam Thành

3.000

1.800

1.500

 

28

Ngõ 43,55 đường Phúc Thành (Các ngõ khu gia đình công an phố Phúc Nam)Đường Phúc ThànhHết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

29

Ngõ 139, đường Lương Văn TụyTrường Lương Văn TụyĐường Nam Thành

2.000

1.200

1.000

 

30

Ngõ 212, đường Hi Thượng Lãn ÔngĐường Hải Thượng Lãn ÔngĐường Phúc Thành

3.500

2.100

1.750

 

31

Ngõ 135, ngõ 145 đường Tây ThànhĐường Tây ThànhHết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

32

Ngõ 119, ngõ 101 đường Tây ThànhĐường Tây ThànhHết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

33

Khu dân cư phía đông chùa Nội

3.000

1.800

1.500

 

34

Khu dân cư nam đường Lương Văn Tụy, phố Phúc NamĐường Lê LợiĐường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

3.500

2.100

1.750

 

38

Khu dân cư phía Nam đường Lương Văn Tụy kéo dài (ĐG 2010)

3.000

1.800

1.500

 

35

Ngõ 179 đường Trương Hán SiêuĐường Trương Hán SiêuNgõ 96 đường Hải Thượng Lãn Ông

4.500

2.700

2.250

 

36

Ngõ 135 đường Trương Hán SiêuĐường Trương Hán SiêuHết ngõ

4.500

2.700

2.250

 

37

Đất khu dân cư còn lại

2.000

1.200

1.000

 

V

Phường Nam Thành  

 

 

 

 

1

Đường vào hồ Lâm sản

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Hi Thượng Lãn ÔngĐường 30 tháng 6

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 2Đường Hải Thượng Lãn ÔngNgã tư hồ Lâm sản

3.000

1.800

1.500

 

2

2 ngõ đội Xây dựng – phố Võ Thị SáuNgã tư hồ Lâm sảnĐường 30 tháng 6

2.000

1.200

1.000

 

3

Ngõ 62 đường 30/6Đường 30/6Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

4

Các ngõ khu dân cư bánh kẹoĐường Tây chùa Phúc ChnhHết ngõ

1.800

1.080

900

 

5

Ngõ vào khu vật liệu chất đốt – phố Minh KhaiĐương Trần Hưng ĐạoHết ngõ

2.000

1.200

1.000

 

6

Đường Tây chùa Phúc ChnhĐường Hải Thượng Lãn ÔngNgã 3 sân kho HTX Phúc Chỉnh

2.500

1.500

1.250

 

7

Các ngõ của phố Phúc Chỉnh

1.800

1.080

900

 

8

5 đường phố Trung Thành

1.800

1.080

900

 

9

Đường 1,2 giao 5 đường phố Trung ThànhĐường Hải Thượng Lãn ÔngHết phố

1.800

1.080

900

 

10

Các ngõ phố Văn MiếuĐường 1 Phúc ChnhHết phố

1.800

1.080

900

 

11

Các đường khu tái định cư phố Yết KiêuĐường Hải Thượng Lãn ÔngHết ngõ

2.500

1.500

1.250

 

12

Các đường khu tái định cư phố Bạch ĐằngĐường Trần Hưng ĐạoHết khu dân cư

2.500

1.500

1.250

 

13

Đường cửa làng, phố Phúc Trì

1.800

1.080

900

 

14

Khu dân cư cũ còn lại của phố Phúc TrìĐường Trần Hưng ĐạoChùa Phúc trì

1.500

900

750

 

15

Các đường khu tái định cư I phố Hòa Bình

1.800

1.080

900

 

16

Đường phố Hòa Bình

2.000

1.200

1.000

 

17

Các ngõ còn lại của phố HòaBìnhĐường Trần Hưng ĐạoĐến hết phố (nhà ông Vạn)

1.500

900

750

 

18

Đường vào Công ty Xây dựng số 9 – Đê sông Chanh

2.000

1.200

1.000

 

19

Khu dân cư Cánh Ngàn 1+2 Phố Phúc TrìĐường Trần Hưng ĐạoHết đất Nam Thành

2.000

1.200

1.000

 

20

Khu dân cư Cửa Đình

2.300

1.380

1.150

 

21

Khu dân cư mới phố Phúc Trì

 

 

 

 

 

Các lô bám mặt đường kênh Đô Thiên

5.000

3.000

2.500

 

 

Các lô bên trong

3.000

1.800

1.500

 

22

Khu dân cư đối diện Bệnh viện 700 giường

4.500

2.700

2.250

 

23

Các lô đất của khu Cống Đá

3.500

2.100

1.750

 

24

Khu 83 lô phía Tây đường Trương Hán Siêu

 

 

 

 

 

Các lô đất bám mặt kênh đô thiên

7.000

4.200

3.500

 

 

Các lô đất bám mặt đường Trương Hán Siêu

5.000

3.000

2.500

 

 

Các lô đất bên trong

4.000

2.400

2.000

 

25

Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi – khu đấu giá năm 2012)

4.000

2.400

2.000

 

26

Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi – khu đấu giá năm 2014)

 

 

 

 

 

Các lô bám mt đường kênh Đô Thiên

5.500

3.300

2.750

 

Các lô bám mặt đường phố phía Trong

4.500

2.700

2.250

27

Các lô đất phía Tây Công ty xây dựng s 9

1.800

1.080

900

Bổ sung

28

Đất khu dân cư còn lại

1.500

900

750

 

VI

Phường Nam Bình  

 

 

 

 

1

Ngõ 304 Ngô Gia Tự – phố Trung TựĐường Ngô Gia TựĐường Nguyn Huệ

4.500

2.700

2.250

 

2

Ngõ 306 Ngô Gia Tự – phố Trung TựĐường Ngô Gia TựNgõ 299 Nguyễn Du

4.500

2.700

2.250

 

3

Đường Hùng Vương IIĐường Ngô Gia TựNgõ 3 Hùng Vương

4.500

2.700

2.250

 

4

Ngõ 3 – Hùng Vương – phố Lê LợiĐường Hùng VươngNguyễn Du

4.500

2.700

2.250

 

5

Ngõ 312 Ngô Gia Tự – Ngô QuyềnNgô Gia TựNhà văn hóa Ngô Quyền

4.000

2.400

2.000

 

6

Ngõ 105 Nguyễn Huệ – Ngô QuyềnĐường Nguyễn HuệĐường Ngô Gia Tự

5.000

3.000

2.500

 

7

Ngõ 2 Bùi Thị Xuân – Phố Ngô QuyềnCửa nhà ông VânHết dân cư

3.500

2.100

1.750

 

8

Ngõ 4 Bùi Th Xuân – Phố Ngô QuyềnSố nhà 04 (Giáp nhà bà Tuyến)Sau cây xăng

3.500

2.100

1.750

 

9

Các ngõ đường Bùi Thị Xuân –phố Ngô QuyềnĐường Bùi Thị XuânHết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

10

Ngõ 5 Bà Triệu – Ngô QuyềnĐường Bà TriệuNhà văn hóa phố Ngô Quyền

4.000

2.400

2.000

 

11

Ngõ 348 Ngô Gia Tự – Ngô QuyềnĐường Ngô Gia TựHết ngõ

3.500

2.100

1.750

 

12

Ngõ 360 Ngô Gia Tự – Ngô QuyềnĐường Ngô Gia TựĐường Bùi Thị Xuân

3.500

2.100

1.750

 

13

Ngõ 376 Ngô Gia Tự – Phong QuangĐường Ngô Gia TựNgõ 17 Bắc Liêu

3.000

1.800

1.500

 

14

Ngõ 17, Ngõ 23 Bắc Liêu – phố Phong QuangĐường Bắc LiêuNgõ 360 Ngô Gia Tự

2.500

1.500

1.250

 

15

Ngõ 10 Bắc Liêu – phố Phong QuangĐường Bắc LiêuHết ngõ

3.000

1.800

1.500

 

16

Ngõ 161 Nguyễn Huệ – phố Phong QuangĐường Nguyễn HuệNgõ 3 Bc Liêu

3.500

2.100

1.750

 

17

Đường Phùng HưngĐường Nguyễn HuệĐường Ngô Gia Tự

4.000

2.400

2.000

 

18

Ngõ 28 Nguyn Trãi – phố Phong QuangĐường Nguyễn TrãiGiáp đường Phùng Hưng

1.500

900

750

 

19

Ngõ 36 Nguyễn Trãi – phố Phong QuangĐường Nguyễn TrãiHết nhà ông ập

1.500

900

750

 

20

Ngõ 16 Ngô Gia Tự – phố Ngọc HàNgõ 207 Nguyễn Huệ, Ngọc HàHết đường

4.000

2.400

2.000

 

21

Đường 27/7Đường Nguyễn HuệĐường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

 

22

Ngõ 271 Nguyễn Huệ – Chu Văn AnĐường Nguyễn HuệHết ngõ

1.500

900

750

 

23

Đường Cống LọngĐường Nguyễn HuệĐường Ngô Gia Tự

7.000

4.200

3.500

 

24

Đường Nguyễn KhuyếnĐường Nguyễn HuệĐường Ngô Gia Tự

5.500

3.300

2.750

 

25

Ngõ 474, 482, 494, 526, 548, 558 Ngô Gia Tự; Ngõ 9, 38 đường Cống Lọng – Ngọc Hà, Chu Văn An (khu tái định cư Đông Sông Vân)

4.000

2.400

2.000

 

26

Ngõ 15 Hai Bà Trưng – Chu Văn AnĐường Hai Bà TrưngHết đường

1.500

900

750

 

27

Ngõ 19, ngách 2/19 Hai Bà Trưng – Chu Văn AnĐường Hai Bà TrưngĐến nhà ông Nho

2.000

1.200

1.000

 

28

Đường Nguyễn Văn CừĐường Nguyễn Công TrứNgõ 265 Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Nguyễn Công TrứNgõ 203 Nguyễn Văn Cừ

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 2Ngõ 203 Nguyễn Văn CừNgõ 57 Nguyễn Văn Cừ

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 3Đường 40m (TĐC đường sắt 2)Ngõ 265 Nguyễn Văn Cừ

3.000

1.800

1.500

 

29

Đường 2 – Phú XuânĐường Nguyễn Công TrứĐường Hai Bà Trưng

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Nguyễn Công TrứNgõ 7

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 2Ngõ 7Đường Hai Bà Trưng

2.500

1.500

1.250

 

30

Ngõ 1,2 đường 2 – Phú Xuân, Đại PhongĐường 2Hết đường

2.500

1.500

1.250

 

31

Ngõ 3,4,5,6,7 đường 2, phố Phú Xuân, phố Đại PhongĐường 2 – Phú XuânNgõ 384 Nguyễn Công Trứ

2.500

1.500

1.250

 

32

Ngõ 203,18,54,56 Nguyễn Văn CừĐường Nguyn Văn CừĐường 2 – Phú Xuân

2.500

1.500

1.250

 

33

Ngõ 338, 326, phố Phong Sơn (Đường 1,2)Đường Nguyễn Công TrứHết đường

3.000

1.800

1.500

 

34

Ngõ 314 (Đường 3 – Phong Sơn)Đường Nguyễn Công TrứHết đường

3.000

1.800

1.500

 

35

Ngõ 354 Nguyễn Công Trứ – Phú SơnĐường Nguyn Công TrứNhà văn hóa Phú Sơn

1.500

900

750

 

36

Ngõ 1,11,25,39 Lý Nhân Tông-Bắc PhongĐường Lý Nhân TôngHết đường

2.000

1.200

1.000

 

37

Ngõ 57,251 Nguyễn Văn Cừ- Chu Văn An (khu TĐC đường Sắt)Đường Nguyễn Văn CừĐường 2

2.500

1.500

1.250

 

38

Ngõ 205, 265 Nguyễn Văn Cừ, Ngõ 88 đường 2, ngõ 95 đường Hai Bà Trưng, ngách 1,2 ngõ

2.000

1.200

1.000

 

39

Ngõ 288, 300, ngách 2/300 Lý Nhân Tông, ngõ 139 Hai Bà TrưngĐường Lý Nhân TôngHết đường

2.000

1.200

1.000

 

40

Đường Vũ Duy ThanhĐường Hai Bà TrưngHết đường

2.000

1.200

1.000

 

41

Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ (đường điện 35 KW)Đường Nguyễn Công TrNgõ 7, đường 2

2.000

1.200

1.000

 

42

Ngách 43 ngõ 314 Nguyễn Công TrứĐường 3 Phong Sơn (ngõ 314)Ngõ 354

2.500

1.500

1.250

 

43

Các đường ngõ trong khu TĐC đường sắt IIĐường 2 Phú XuânĐường Nguyễn Văn Cừ

2.500

1.500

1.250

 

44

Các đường khu dân cư Chu Văn An

2.500

1.500

1.250

Bổ sung

45

Các đường ph phía trong khu đô thị mới Phong Sơn

3.500

2.100

1.750

Bổ sung

46

Đất khu dân cư còn lại của phường

1.200

720

600

 

VII

Phường Thanh Bình  

 

 

 

 

1

Ngõ 118 đường Hoàng DiệuĐường Hoàng DiệuTiểu học Thanh Bình Đường

3.500

2.100

1.750

 

2

Ngõ 29 Lê Đại HànhĐường Lê Văn TámLê Đại Hành

5.000

3.000

2.500

 

3

Ngõ 131, 119, 111, 97, 81, 69 Lê Đại HànhĐường Lê Đại HànhĐường Lý Thái Tổ

6.500

3.900

3.250

 

4

Ngõ 41 đường Hoàng Hoa Thám

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường Hoàng Hoa ThámNgõ 39 đường Hoàng Hoa Thám

4.000

2.400

2.000

 

 

Đoạn 2Ngõ 39 đường Hoàng Hoa ThámHết ngõ

4.000

2.400

2.000

 

5

Ngách 2/41 đường Hoàng Hoa ThámNgõ 41 Đường Hoàng Hoa ThámHết đường

4.000

2.400

2.000

 

6

Ngõ 39 đường Hoàng Hoa ThámĐường Hoàng Hoa ThámNgõ 262 Ngô Gia Tự

4.000

2.400

2.000

 

7

Ngõ 266, 262, 256, 252, 248, đường Ngô Gia TựĐường Ngô Gia TựNgõ 39 đường Hoàng Hoa Thám (Đường ngõ nhà thờ cũ)

4.500

2.700

2.250

 

8

Ngõ 176, 186 đường Ngô Gia TựĐường Ngô Gia TựĐường Lý Thái T

4.500

2.700

2.250

 

9

Ngõ 198, 232, 244 đường Ngô Gia TựĐường Ngô Gia TựĐường Trương Định

4.500

2.700

2.250

 

10

Ngõ 212 đường Ngô Gia TựĐường Ngô Gia TựĐường Lý Thái T

4.500

2.700

2.250

 

11

Ngõ 136, 150, 162 đường Ngô Gia TựĐường Ngô Gia TựĐường Trương Định

4.500

2.700

2.250

 

12

Đường Hoàng Diệu BĐường Nguyễn Văn CừCng chính nhà máy điện NB

4.500

2.700

2.250

 

13

Ngõ 1 đường Hoàng Diệu BHoàng DiệuLâm viên núi Cánh Diều

3.000

1.800

1.500

 

14

Ngõ 1, 13, 27 đường Hoàng DiệuHoàng DiệuTường Nhà máy Điện

3.500

2.100

1.750

 

15

Ngõ 29, 45 đường Hoàng DiệuHoàng DiệuTường phía cổng Nhà máy điện

3.500

2.100

1.750

 

16

Ngõ 17 đường Nguyễn Văn CừNguyễn Văn CừLâm viên núi Cánh Diều

4.500

2.700

2.250

 

17

Ngõ 47, 57, 67, 77, 87, 101, 113, 125, 137, 149, 161 đường Nguyễn Văn CừNguyn Văn CừLâm viên núi Cánh Diều

4.500

2.700

2.250

 

18

Ngõ 173 đường Nguyễn Văn CừNguyễn Văn CừNgõ 127 Nguyễn Công Trứ

4.500

2.700

2.250

 

19

Ngách 1/127 đường Nguyễn Công TrứNgõ 127 Nguyễn Công TrứHết đường

4.500

2.700

2.250

 

20

Ngõ 245 đường Nguyễn Công TrĐường Nguyễn Công TrLâm viên núi Cánh Diều

6.000

3.600

3.000

 

21

Ngõ 255 đường Nguyễn Công TrứĐường Nguyễn Công TrứNgõ 245 (đường Đông Hồ cũ)

4.500

2.700

2.250

 

22

Ngách 1/255 đường Nguyn Công TrứNgõ 255 Nguyn Công Trứphía Bắc khu nhà 5 tầng của nhà máy điện NB

4.500

2.700

2.250

 

23

Ngách 2/255 đường Nguyễn Công TrứNgõ 255 Nguyễn Công Trứphía Bắc khu nhà 5 tầng của nhà máy điện NB

4.500

2.700

2.250

 

24

Ngách 1/245 đường Nguyễn Công TrứNgõ 245 (đường Đông Hồ cũ)Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

4.500

2.700

2.250

 

25

Ngách 9/245 đường Nguyn Công TrứNgõ 245 (đường Đông Hồ cũ)Ngõ 127 Nguyn Công Trứ

4.500

2.700

2.250

 

26

Ngách 17/245 đường Nguyễn Công TrứNgõ 245 (Đường đông hồ cũ)Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

4.500

2.700

2.250

 

27

Ngách 25/245 đường Nguyễn Công TrứNgõ 245 (Đường đông hồ cũ)Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

4.500

2.700

2.250

 

28

Ngách 1/1, ngách 2/1 đường Hoàng Diệu

3.000

1.800

1.500

 

29

Ngõ 259 đường Nguyễn Công TrứĐường Nguyễn Công TrứLâm viên núi Cánh Diều

4.500

2.700

2.250

 

30

Ngõ 21 đường Hoàng DiệuĐường Hoàng DiệuNgõ 47 đường Nguyễn Văn C

3.500

2.100

1.750

 

31

Ngách 6/1 đường Hoàng Diệu BNgõ 21 đường Hoàng DiệuNgõ 1 đường Hoàng Diệu

3.000

1.800

1.500

 

32

Ngách 30/1 đường Hoàng Diệu BNgõ 21 đường Hoàng DiệuNgõ 1 đường Hoàng Diệu

3.000

1.800

1.500

 

33

Ngõ 63 đường Hoàng DiệuĐường Hoàng DiệuHết đường

3.500

2.100

1.750

 

34

Khu dân cư còn lại  

2.000

1.200

1.000

 

VIII

Phường Bích Đào

1

Đường Trần Quang KhảiĐầu đườngĐường Nguyễn Công Trứ

1.500

900

750

 

2

Đường Vũ Duy ThanhĐường Triệu Việt VươngĐường Nguyễn Công Trứ

2.500

1.500

1.250

 

3

Đường Phạm Thận Duật

3.000

1.800

1.500

 

4

Ngõ 5 đường Nguyễn Viết XuânĐường Nguyn Viết XuânĐường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ)

2.000

1.200

1.000

 

5

Ngõ 15 đường Nguyễn Viết XuânĐường Nguyn Viết XuânĐường Lý Nhân Tông

1.500

900

750

 

6

Ngõ 36 Nguyn Thị Minh Khai và ngõ 29 Lý Nhân TôngĐầu ngõ các đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Lý Nhân TôngCuối ngõ

1.500

900

750

 

7

Ngõ 65, 77, 89, 105, 107 đường Nguyễn Viết XuânĐường Nguyễn Viết XuânĐường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ)

1.500

900

750

 

8

Các ngõ 22, ngõ 34 đường Nguyễn Viết XuânĐường Nguyễn Viết XuânCuối ngõ

1.500

900

750

 

9

Các ngách của ngõ 22, ngõ 34 đường Nguyễn Viết XuânĐầu ngáchCuối ngách

1.500

900

750

 

10

Ngõ 122 đường Nguyễn Viết Xuân kéo dài đến đường Phạm Thận Duật

 

 

 

 

 

Đoạn 1Ngõ 122đường VũDuy Thanh

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 2Đường VũDuy Thanhđường Phạm Thận Duật

2.500

1.500

1.250

 

11

Ngõ 96 đường Nguyễn Viết XuânĐường Nguyễn Viết XuânHết ngõ

1.500

900

750

 

12

Khu tập th cảng và phía tây Đài tường niệm phườngĐầu ngõ, ngách thuộc các đường Nguyễn Viết Xuân, đường Triệu Việt VươngHết ngõ, ngách

1.500

900

750

 

13

Ngõ 385 đường Nguyễn Công TrĐường Nguyễn Công TrNguyễn Thị Minh Khai

2.500

1.500

1.250

 

14

Ngõ 361 đường Nguyn Công TrứĐường Nguyễn Công TrứHết Ngõ

2.000

1.200

1.000

 

15

Ngõ 377 đường Nguyễn Công TrứĐường Nguyễn Công TrứHết Ngõ

1.500

900

750

 

16

Ngõ 373 đường Nguyễn Công TrĐường Nguyễn Công TrứHết Ngõ

2.000

1.200

1.000

 

17

Ngõ 395 đường Nguyn CôngTrứĐường Nguyễn Công TrứĐường Nguyễn Thị Minh Khai

2.000

1.200

1.000

 

18

Ngõ 447, 461,487 đường Nguyễn Công TrứĐầu ngõHết ngõ

1.500

900

750

 

19

Ngõ 497 đường Nguyn Công TrứĐường Nguyễn Công TrứGiáp trường Quân Sự

2.000

1.200

1.000

 

20

Ngõ 543 đường Nguyễn Công TrứĐường Nguyễn Công TrứĐường Triệu Việt Vương

1.500

900

750

 

21

Ngõ 515,517 đường Nguyễn Công Trứđường Nguyễn Công TrứHết ngõ

1.500

900

750

 

22

Ngách 31,41 ngõ 543 đường Nguyn Công TrứĐầu ngõ 543Hết ngõ

1.500

900

750

 

23

Các ngõ hẻm còn lại phố Bích SơnĐầu ngõHết ngõ

1.500

900

750

 

24

Ngõ 631, 641, 675 đường Nguyễn Công TrứĐường Nguyn Công TrứHết ngõ

1.500

900

750

 

25

Ngõ 795 đường Nguyễn Công TrứĐường Nguyễn Công TrứĐường Triệu Việt Vương

1.500

900

750

 

26

Ngõ 825 đường Nguyễn Công TrứĐường Nguyễn Công TrứĐường Triệu Việt Vương

1.500

900

750

 

27

Các ngõ 943, 919 đường Nguyễn Công TrứĐường Nguyễn Công TrứĐường Triệu Việt Vương

1.500

900

750

 

28

Đường vào cảng Ninh Phúc  

 

 

 

 

Ngõ 969 đường Nguyễn Công TrứĐường Nguyễn Công TrứĐường vào Cảng khô ICD

1.800

1.080

900

 

 

Đường vào Cảng khô ICDĐường Trần Nhân TôngCng khô ICD

2.500

1.500

1.250

 

29

Các ngõ 2, 14, 28, 38, 62 đường Triệu Việt VươngĐường Triệu Việt VươngCui ngõ

1.500

900

750

 

30

Các ngõ, hẻm còn lại của phố Phúc ThịnhĐầu ngõCuối ngõ

1.500

900

750

 

31

Các lô đất cạnh nhà văn hóa phố Hưng Thịnh

1.500

900

750

 

32

Ngõ 154, 172,184, 194, 196,200 đường Nguyễn Viết XuânĐường Nguyễn Viết XuânHết ngõ

1.500

900

750

 

33

Ngõ 61, 62, 80, 82 đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Nguyễn Thị Minh KhaiHết ngõ

1.500

900

750

 

34

Khu dân cư phía Đông UBND phường (phố Bắc Sơn)

1.500

900

750

 

35

Ngõ 4, 6 đường Vũ Duy ThanhĐường Vũ Duy ThanhHết ngõ

1.500

900

750

 

36

Khu dân cư phố Bích Sơn (đu giá năm 2010)

 

 

 

 

 

Ngõ 1, đường Phạm Thận DuậtĐường Phạm Thận DuậtNgõ 27, đường Triệu Việt Vương

2.000

1.200

1.000

 

 

Ngõ 11, 23, 25 đường Phạm Thận DuậtĐường Phạm Thận DuậtHết ngõ

2.000

1.200

1.000

 

 

Ngõ 6, 34, 36 đường Phạm Thận DuậtĐường Phạm Thận DuậtHết ngõ

2.000

1.200

1.000

 

 

Ngõ 48, 60, 74, 88 đường Phạm Thận DuậtĐường Phạm Thận DuậtHết ngõ

2.000

1.200

1.000

 

37

Khu TĐC Nhà máy điện (đấu giá năm 2012)

 

0

0

 

 

Các lô đất bám mặt đường Phạm Thật Duật và Triệu Việt Vương

4.000

2.400

2.000

 

 

Các lô đất còn lại

3.000

1.800

1.500

 

38

Khu dân cư Đông Sơn (khu đấu giá)

 

 

 

 

 

Lô bám mặt đường Nguyễn Viết Xuân

4.000

2.400

2.000

 

 

Lô bám đường Triệu Vit Vương

3.500

2.100

1.750

 

 

Lô đất bám mt đường phố phía trong

2.500

1.500

1.250

 

39

Khu dân cư Cánh Đồng Quan

2.500

1.500

1.250

 

40

Khu dân cư còn lại

1.500

900

750

 

IX

Phường Ninh Phong

1

Khu dân cư dãy trong đường Nguyễn Huệ (phía Tây đường Nguyễn Huệ)Phố Tương LaiPhố Đoàn Kết

2.500

1.500

1.250

 

2

Ngõ 704 đường 30/6 (Đường trục phố Vân Giang)

2.000

1.200

1.000

 

3

Các ngõ phố Vân Giang

1.500

900

750

 

4

Ngõ 178 đường Hai Bà TrưngNgã tư Phúc LộcĐường T21

2.500

1.500

1.250

 

Đường T21Chùa Phúc Lộc

2.000

1.200

1.000

 

5

Ngõ 104 đường Hai Bà TrưngSN 104 Đường Hai Bà TrưngHết SN 64 ngõ 104 (Cửa chùa An Lạc)

1.800

1.080

900

 

6

Ngõ 1 đường 30/6Đường 30/6Cửa chùa An lạc

1.800

1.080

900

 

Ca chùa An lạcCầu Đức thế

1.800

1.080

900

 

7

Ngõ 127 (ngõ 85 cũ) đường Trần Nhân TôngĐường Trần Nhân TôngĐầu Phố Phúc Lai

1.500

900

750

 

8

Ngõ 3 đường Lý Nhân TôngCầu Đức ThếSN 04 phố Đức Thế (nhà ông Luân)

1.200

720

600

 

9

Khu dân cư 65 lô An HòaTrạm biến thế An HòaĐường bê tông

2.000

1.200

1.000

 

10

Khu dân cư Triều Cả

 

0

0

 

 

Ngõ 11 đường Nguyn Huệ (Đường cạnh Công ty Vật tư Nông nghiệp cũ)Công ty Vật tư Nông nghiệpĐường Ngô Gia Tự

5.500

3.300

2.750

 

 

Dãy 2 đường Nguyễn Huệ

3.500

2.100

1.750

 

 

Các lô đất còn lại

3.000

1.800

1.500

 

11

Các lô dãy trong của khu Tái định cư đường Trần Nhân Tông

2.000

1.200

1.000

 

 

Các lô dãy ngoài bám đường gom

2.500

1.500

1.250

 

12

Khu dân cư Phong Đoài (các lô đất bám đường gom)Đường Hai Bà TrưngCầu vượt

2.000

1.200

1.000

 

13

Tuyến T21 qua phố Nam Phong và Phong Đoài

2.000

1.200

1.000

 

14

Đường Vũ Duy ThanhNgõ 178 đường Hai Bà Trưng (Ngã tư Phúc lộc)SN 30 (Nhà ông Tài)

2.500

1.500

1.250

 

15

Các lô đất bám mặt đường phố phía trong khu Phong Đoài

2.500

1.500

1.250

Bổ sung

16

Đất khu dân cư còn lại

1.100

660

550

 

X

Phường Ninh Khánh

 

 

 

1

Đường vào Thảm LenĐường Trần Hưng ĐạoHết đường

3.000

1.800

1.500

 

2

Đường giáp UBND phườngĐường Trần Hưng ĐạoĐường Xa Liên Hậu

3.000

1.800

1.500

 

3

Đất khu dân cư sau đình Voi Đá

3.000

1.800

1.500

 

4

Khu dân cư Xa Liên

 

 

 

 

 

Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo

3.000

1.800

1.500

 

 

Các lô quy hoạch nhà vườn và các lô đất còn lại phía trong

2.500

1.500

1.250

 

5

Khu dân cư Xa Liên Hậu

2.500

1.500

1.250

 

6

Khu dân cư phía Tây Khánh Tân

 

 

 

 

 

Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo

3.000

1.800

1.500

 

 

Các lô đất còn lại phía trong

2.500

1.500

1.250

 

7

Khu dân cư Tiền Đồng

 

 

 

 

 

Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo

3.000

1.800

1.500

 

 

Các lô quy hoạch nhà vườn và các lô đất còn lại phía trong

2.500

1.500

1.250

 

8

Đất khu Quảng trường trung tâm

 

 

 

 

 

Khu dân cư QTTT 1Các lô đất còn lại phía trong 

6.000

3.600

3.000

 

Đất khu QTTT 2Các lô đất còn lại phía trong 

5.500

3.300

2.750

 

9

Khu trung tâm dịch vụ khách sạn

4.500

2.700

2.250

 

10

Khu dân cư phía Đông phố Mía

3.500

2.100

1.750

 

11

Khu dân cư Bắc quảng trường (Các lô đất còn lại)

2.500

1.500

1.250

 

12

Khu TĐC trạm điện 220KV (Các lô đất còn lại phía trong)

5.000

3.000

2.500

Điều chỉnh

13

Khu dân cư Vườn Sau (phố Trung Thành)

3.000

1.800

1.500

 

14

Khu DC mới Tây Xa Liên Hậu

1.800

1.080

900

 

15

Khu TĐC Thảm Len

 

 

 

 

 

Các lô đất phía trong

6.000

3.600

3.000

Điều chỉnh

16

Khu dân cư Trung tâm Quảng trường Đinh Tiên Hoàng (Các lô còn lại phía trong)

6.500

3.900

3.250

 

17

Khu dân cư Viên Nha (Các lô đất quy hoạch nhà vườn và các lô còn lại phía trong)

3.500

2.100

1.750

Bổ sung

18

Khu dân cư Bình Hòa 4

3.000

1.800

1.500

Bổ sung

19

Các lô đất bám đường phía trong khu đô thị Ninh Khánh

5.000

3.000

2.500

Bổ sung

20

Các lô đt bám đường còn lại phía trong Khu đô thị Xuân Thành

3.300

1.980

1.650

Bổ sung

21

Đất dân cư còn lại

1.500

900

750

 

XI

Phường Ninh Sơn

 

 

 

1

Ngõ 466,488 đường Nguyễn Công Trứ (Đường 1,2 phố Thanh Bình)Đường Nguyn Công Trứ (đường Đinh Tiên Hoàng cũ)Hết Ngõ

2.000

1.200

1.000

 

2

Nghách 2,4,8 thuộc ngõ 466 đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 1 phố Thanh Bình cũ)

1.800

1.080

900

 

3

Nghách 2,3,6,10,13 thuộc ngõ 488 đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 2 phố Thanh Bình cũ)

1.800

1.080

900

 

4

Ngõ 914 đường Nguyễn Công Trứ (Đường Đông Thịnh cũ)Đường Nguyễn Công TrứHết ngõ

2.000

1.200

1.000

 

5

Khu dân cư Chùa Chấm, Tây đường Vành đai

2.000

1.200

1.000

 

6

Khu dân cư Giếng Mỹ, Vườn Am

2.000

1.200

1.000

 

7

Ngõ 522 Nguyn Công Tr(Các ngõ dọc cũ)Đường Nguyễn Công TrứNhà ông Thịnh

1.500

900

750

 

8

Ngõ 548;594;632;656;688;704;754;822;860 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ)Đường Nguyễn Công TrứHết ngõ

1.500

900

750

 

9

Ngõ 57,83,141,171,189,217,249,287,319,367,381,391,399,425,465,483,503,539,565,585 (Các ngõ ngang cũ)Đường Phạm Thận DuậtĐường Nguyễn Quang Khải

1.200

720

600

 

10

Ngõ 47;333;345;361 đường Phạm Thận Duật (ngõ ngang cũ)Đường Phạm Thận DuậtHết ngõ

1.200

720

600

 

11

Ngõ 51 đường Trần Quang Khải (khu DC Bắc Thịnh cũ)

1.200

720

600

 

12

Đất khu dân cư các phố Thượng Lân, Bích Đào, Phong Đào, Bắc Thịnh

1.200

720

600

 

13

Khu DC Dọc Bồng, Miếu Cậy

1.500

900

750

 

14

Khu dân cư phía Nam, phía Bắc trụ sở UBND phường Ninh Sơn

2.000

1.200

1.000

Bổ sung

15

Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn

3.500

2.100

1.750

Bsung

16

Khu dân cư còn lại

1.100

660

550

 

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN THUỘC CÁC XÃ

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đon đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SX KD

I

Xã Ninh Nhất

 

 

 

1

Đường trụcBưu điện Kỳ VỹTrường Mầm non Kỳ Vỹ

3.000

1.800

1.500

 

Trường mầm non Kỳ VỹĐường Lê Thánh Tông

2.000

1.200

1.000

 

Trạm biến thế Kỳ VỹCống đm Ninh Nhất

2.500

1.500

1.250

 

Cống đầm Ninh NhtĐường Vạn Hạnh (Chợ Ninh Nhất)

1.500

900

750

 

2

Khu dân cư Ích Duệ

1.500

900

750

 

3

Khu dân cư Đồng Cửa

3.000

1.800

1.500

 

4

Khu dân cư Đông Hậu

2.000

1.200

1.000

 

5

Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư

2.500

1.500

1.250

 

6

Khu tái định cư Cửa BạcĐường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên)Đường trục xã

1.500

900

750

 

Các lô đất còn lại phía trong

1.000

600

500

 

7

Khu TĐC Nguyên NgoạiCác lô đất phía trong 

1.500

900

750

Điềuchnh

8

Khu dân cư Cánh Đồng DùCác lô bám đường Lương Văn Tụy kéo dài

3.500

2.100

1.750

 

Các lô đất phía trong

2.500

1.500

1.250

 

9

Khu TĐC Ninh Nhất 1 và 2Các lô đất phía trong 

2.000

1.200

1.000

Bổ sung

II

Xã Ninh Tiến

 

 

 

1

Đường trục chính xãHết trạm xá xãCầu Hoàng Sơn

2.500

1.500

1.250

 

Cầu Hoàng SơnĐầu làng hết khu dân cư mới

800

480

400

 

Đầu làng hết khu dân cư mớiCầu Khê Hạ

600

360

300

 

2

Khu dân cư (mới) Đồng Sau thôn Phúc Sơn

3.000

1.800

1.500

 

3

Khu dân cư mới phía Đông đường trục xã

2.500

1.500

1.250

 

4

Khu dân cư mới phía Tây đường trục xã

2.000

1.200

1.000

 

5

Khu dân cư mới phía Nam đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài

2.000

1.200

1.000

 

III

Xã Ninh Phúc

 

 

 

1

Đường Ninh Tốn (đường trục xã)Chợ BợiUBND xã

1.800

1.080

900

 

UBND Hết Trạm xá xã Ninh Phúc

1.000

600

500

 

Hết Trạm xá xã Ninh PhúcPhúc Trung

800

480

400

 

Phúc TrungSông Vạc

600

360

300

 

Đường Nguyễn Công TrứChùa Gạo

800

480

400

 

Đường Nguyễn Công TrứThôn Vĩnh Tiến

800

480

400

 

2

Đường vào cảng Ninh Phúc 

 

 

 

 

 

Đường vào Cảng cũĐường Nguyễn Công TrứĐường vào Cảng khô ICD

1.500

900

750

 

 

Đường vào Cng khô ICDĐường Trần Nhân TôngCảng khô ICD

1.200

720

600

 

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC CÁC XÃ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đon đường

Giá đất

Ghi chú

 

 

Xã đồng bằng

Xã miền núi

Từ

Đến

Đất

Đất TMDV

Đất SXKD

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

I

Xã Ninh Nhất

 

 

 

 

 

 

1

Đường liên thôn khu vực HTX Ninh NhấtChợ Ninh NhấtĐường Vạn Hạnh

 

 

 

1.500

900

750

 

Chợ Ninh NhấtĐường Nguyễn Minh Không (Đường 477)

 

 

 

1.500

900

750

 

2

Khu dân cư Kỳ Vỹ

 

 

 

900

540

450

 

3

Khu TĐC Ninh Nhất

 

 

 

800

480

400

 

4

Khu dân cư còn lại xã Ninh Nhất

 

 

 

700

420

350

 

II

Xã Ninh Tiến

 

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư Hoàng Sơn Đông, Hoàng Sơn Tây (Khu dân cư Hoàng Sơn cũ)

500

300

250

 

 

 

 

2

Khu dân cư Phúc Sơn 1, Phúc Sơn 2, CổLoan Hạ 1, C Loan Hạ 2

500

300

250

 

 

 

 

3

Khu dân cư CổLoan Trung 1, Cổ Loan Trung 2Đường trục xãKhu đô thị mới Phúc Trì

500

300

250

 

 

 

 

4

Đường 1 C Loan Trung

800

480

400

 

 

 

 

5

Khu dân cư Cổ Loan Thượng

500

300

250

 

 

 

 

III

Xã Ninh Phúc

 

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư HTX Yên Phúc, khu dân cư Mả Lẻ, Nghĩa Trang

500

300

250

 

 

 

 

2

Khu dân cư Đào Công, Phúc Trung

400

240

200

 

 

 

 

3

Khu dân cư Phúc Hạ – Yên Khoái

400

240

200

 

 

 

 

4

Khu dân cư phía Tây đường vành đai (các lô đất phía trong)

2.000

1.200

1.000

 

 

 

 

BẢNG SỐ 2: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THỊ XÃ TAM ĐIỆP

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ (Đô thị loại III)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

I

Phường Bắc Sơn  

 

 

 

 

1

Đường Quang TrungĐường Thiên QuanCng Chi cục Thuế Tam Điệp

8.000

4.800

4.000

 

Cổng Chi cục Thuế Tam ĐiệpCầu Lạnh Đông

10.000

6.000

5.000

 

2

Đường Ngô Văn SởĐường Thiên QuanGặp Đường Phan Huy Ích

 

 

 

 

Phía đồi 

1.500

900

750

Điều chỉnh

Phía Suối 

550

330

275

 

Đường Phan Huy ÍchNgã 3 cng trường dạy nghề gặp Đường Trần Phú và Đường Huỳnh Thúc Kháng

1.500

900

750

Điều chỉnh

3

Đường Trương Hán SiêuĐường Quang TrungNgã tư gặp Đường Trần Phú và Đường Vạn Xuân

4.500

2.700

2.250

 

4

Đường Suối NgầmĐường Quang TrungGặp Đường Trần Phú

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

5

Đường Tạ UyênĐường Quang TrungGặp cng TT Y tế Tam Điệp

3.500

2.100

1.750

 

Cng Trung tâm y tế Tam ĐiệpGặp Đường Vũ Duy Thanh

1.000

600

500

 

Đường Vũ Duy ThanhGặp Đường Trần Phú

1.200

720

600

Điều chỉnh

6

Đường Đồng GiaoĐường Quang TrungĐường rẽ vào khu tập thể XD cũ (cũ là Nhà văn hóa Tổ 10B)

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

Đường rẽ vào khu tập thể XD cũ (cũ là Nhà văn hóa T10B)Ngã tư đường Hoàng Quốc Việt (cũ Hết cổng trường PTCS Đồng Giao)

5.000

3.000

2.500

 

Ngã tư đường Hoàng Quốc Việt và đường Đồng Giao (cũ hết cng trường PTCS Đồng Giao)Hết địa phận P. Bắc Sơn

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

7

Đường Trần PhúNgã 3 cổng trường CĐDNCĐXDGặp Đường Tạ Uyên

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

Đường Tạ UyênNgã tư Đường Đồng Giao, Trần P

4.000

2.400

2.000

 

Ngã tư Đường Đồng GiaoĐường Quang Trung

4.500

2.700

2.250

Điều chỉnh

8

Đường Thanh NiênĐường Quang TrungNgã tư Gặp Đường Đồng Giao

4.500

2.700

2.250

 

Ngã tư Gặp Đường Đồng GiaoGặp Đường Trần Hưng Đạo

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

Đường Trần Hưng ĐạoGặp Đường Xuân Thủy

1.000

600

500

Điều chỉnh

Đường Xuân ThủyGặp Đường Trần Phú

1.500

900

750

 

9

Đường Nguyễn DuĐường Trần PhúGặp Đường Thanh niên (cũ là đường Tạ Uyên)

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

Đường Thanh niênGặp Đường Hoàng Quốc Việt (Khu dân cư trận địa pháo)

2.000

1.200

1.000

 

10

Đường Kim ĐồngĐường Trần PhúĐường Thanh Niên

2.500

1.500

1.250

 

11

Đường Vạn XuânNgã tư Đường Trần PhúĐường Xuân Thủy

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

12

Đường Phan Huy Ích (Đường NgôVăn Sở nhánh 1)

Đường Quang TrungGặp Đường Ngô Văn Sở (Hết đất bà Hiền)

 

 

Phía đồi 

1.500

900

750

Điều chnh

Phía Suối 

800

480

400

Điều chỉnh

13

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường bê tông >=700,0m)Ngã 3 cng trường CĐDNCĐXDGặp Đường Xuân Thủy

800

480

400

 

 

Đường Xuân ThủyĐường Huỳnh Thúc KhángGặp Đường Thanh Niên nối dài

800

480

400

 

14

(Đường Thanh Niên nối dài cũ, Đường QH rộng 15,0m)Đường Thanh Niên nối dài (đất nhà ông Chung)Gặp Đường Trần Hưng Đạo

1.500

900

750

 

15

Đường Thiên Quan (QL12B cũ)Đường Quang TrungHết địa giới Phường Bắc Sơn

4.200

2.520

2.100

Điều chỉnh

16

Đường Trần Hưng Đạo (Đường Thanh Niên nối dài)Đường Trần PhúGặp Đường Thanh niên

1.500

900

750

 

Đường Thanh niên

Ranh giới giữa p. Bắc Sơn và xã Quang Sơn

1.000

600

500

 

17

Đường Trần Quang Diệu (Đường Khu dân cư Đồi 3, Đường rộng >=7,0m)Đường Quang TrungGặp Đường Nguyễn Trung Ngạn

800

480

400

 

18

Đường Nguyễn TrungNgạn (đi qua Khu dân cư t2;4)

Đường Trương Hán SiêuĐường Nguyễn Trung Ngạn

1.000

600

500

 

Đường Nguyễn Trung NgạnGặp Đường Phan Huy Ích (qua suối T 2)

800

480

400

 

19

Đường Trương Công Định (đi qua Khu dân cư tổ 13;6)Đường Quang TrungNgã tư Đường rẽ đi TT Y Tế thị xã Tam Điệp

1.500

900

750

Điều chỉnh

Ngã tư Đường rẽ đi TT Y Tế thị xã Tam ĐiệpGặp Đường  Duy Thanh

800

480

400

 

20

Đường Vũ Duy Thanh(Đi theo hướng t10A)Đường Trần PhúGặp Đường Tạ Uyên

800

480

400

 

Đường Tạ UyênĐường Quang Trung

1.500

900

750

 

21

Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu dân cư phía Đông Đường Đồng Giao)Đường Thanh niênGặp Đường Nguyễn Du

1.500

900

750

Điều chỉnh

22

Đường Hoàng Quốc Việt(Đường dân cư cũ t19;20)Đường Quang TrungGặp Đường Đồng Giao

1.500

900

750

Điều chỉnh

Đường Đồng Giaohết Khu dân cư dãy 8 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao)

1.800

1.080

900

 

hết Khu dân cư dãy 8 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao)hết Khu dân cư dãy 15 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao)

1.800

1.080

900

 

dãy 16 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao)Hết đường

1.000

600

500

 

23

Đường Lý Thường Kiệt (Khu dân cư phía bắcĐường Đồng Giao)Đường Đồng GiaoHết dãy 8

1.500

900

750

 

dãy 9Hết đường

1.000

600

500

 

24

Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đông GiaoTừ dãy 2Đến hết dãy 8

1.500

900

750

 

Từ dãy 9Đến hết dãy 15

1.200

720

600

Điều chỉnh

Từ dãy 16hết dãy

1.000

600

500

Điều chỉnh

25

Đường trong Khu dân cư có quy hoạch Đường từ 5,0m trở lên đãđược bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt Đường

KDC tổ 4,5,6,7,8,9,10A, 10B; 11; 18,19; 20 (cũ là t 10B, 11,19,20,4,9)

900

540

450

 

Khu dân cư tổ 1,2,3,14,15 (cũ làcác khu dân cư khác còn lại)

800

480

400

 

26

Đường có quy hoạch <5,0m, Các ngách cụt vào nhà, Các Đường khác chưa có mặt bê tông (trong tt cả các khu dân cư)

550

330

275

 

II

Phường Trung Sơn  

 

 

 

 

1

Đường Quang TrungRanh giới hành chính giáp Xã Yên BìnhGiáp Đường Voi Phục

550

330

275

 

Đối diện Đường Trương Hán SiêuCầu Lạnh Đông

9.000

5.400

4.500

Điu chnh

Cầu Lạnh ĐôngHết địa giới phường

5.000

3.000

2.500

 

2

Đường Quyết ThắngĐường Quang TrungĐường Lê Hồng Phong

5.000

3.000

2.500

Điều chỉnh

Đường Lê Hồng PhongCổng Quân Đoàn I

4.200

2.520

2.100

Điều chỉnh

3

Đường Ngô Thì NhậmĐường Quang TrungCầu Ngô Thì Nhậm

3.000

1.800

1.500

 

Cầu Ngô Thì NhậmĐường Vũ Phạm Khải

1.700

1.020

850

 

4

Đường Núi VàngĐường Quang TrungĐường Sắt

3.500

2.100

1.750

 

Đường SắtNgã tư đi Khu CN Tam Điệp

2.000

1.200

1.000

 

5

Đường Nguyễn Viết XuânNgã tư đi Khu CN Tam ĐiệpHết địa phận P. Trung Sơn

1.000

600

500

 

6

Đường vào 2 bên chợ Đồng GiaoĐường Quang TrungĐường Lê Đại Hành

2.000

1.200

1.000

 

7

Đường Lê Hồng PhongĐường Quyết ThngĐường Ngô Thì Nhậm

2.500

1.500

1.250

 

8

Đường Tuệ TĩnhĐường Quang TrungĐường Lê Đại Hành

1.200

720

600

 

Đường Lê Đại HànhHết Đường

800

480

400

Điều chỉnh

9

Đường Voi PhụcĐường Quyết ThắngĐường Dốc Diệm

1.000

600

500

 

10

Đường Dốc DiệmĐường Lê Trọng TấnHết Đường thuộc phường

800

480

400

Điều chỉnh

11

Đường Cảnh HưngĐường Núi VàngĐường Bạch Đằng

800

480

400

 

12

Đường Lê Đại HànhĐường Núi VàngNhà ông Mạo (Hết Đường, phía Tây Nam chợ Đồng Giao)

1.000

600

500

 

13

Đường Hoàng Văn ThụĐường Ngô Thì NhậmĐường Quang Trung (Hết Đường)

1.500

900

750

 

14

Đường Ngọc HồiĐường Ngô ThìNhậmĐường Núi Vàng

1.200

720

600

Điều chỉnh

15

Đường Bạch ĐằngĐường Quang TrungHết Đường

800

480

400

Điều chỉnh

16

Đường Đô Đốc LongĐường Ngô Thì NhậmĐường Lê Hồng Phong

1.000

600

500

17

Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm nhánh 2 cũ)Cầu Ngô Thì NhậmĐường Vũ Phạm Khải

1.700

1.020

850

 

18

Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ)Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn (Đường Núi Vàng)Đường Ngô Thì Nhậm

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

19

Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Vàng, đập tràn)Ngã 3 đi đập trànĐường Núi Vàng

700

420

350

 

20

Đường Lê Trng Tấn (Đường viện 145)Đường Quyết ThngĐường Dốc Diệm

1.000

600

500

 

Đường Dốc DiệmHết Đường thuộc phường

800

480

400

 

21

Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua t 13; 12; 11, mặt Đường BT, Đường rộng >=7,0m)Đường Ngô ThìNhậmĐường Núi Vàng

800

480

400

Điều chỉnh

22

Đường Chu Văn An (qua tổ 14,23, mặt Đường BT, Đường rộng >=7,0m)Đường Ngô Thì NhậmĐường Núi Vàng

800

480

400

Điều chỉnh

23

Đường Lý Nam Đế (qua dãy 2 t 17, mặt Đường BT, Đường rộng 7,0m)Đường Vành ĐaiHết địa phận Phường Trung Sơn

800

480

400

Điều chỉnh

24

Đường ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >=7,0m)

700

420

350

 

25

Đường ô tô vào được còn lại

600

360

300

 

26

Khu dân cư còn lại

550

330

275

 

III

Phường Nam Sơn  

 

 

 

 

1

Đường Quang TrungRanh giới hành chính giáp P. Trung SơnĐất nhà bà Lan (tha số 12 tờ số 8)

6.600

3.960

3.300

Điều chnh

Thửa đất số 184 (giáp đất nhà bà Minh)Cng UBND Phường Nam Sơn

5.500

3.300

2.750

Điều chỉnh

Cổng UBND Phường Nam SơnĐường Ngô Thì Sỹ

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

Đường Ngô Thì sỹHết địa phận phường

2.500

1.500

1.250

 

2

Đường gom dân sinh phía Bắc cầu Vượt (Cũ là đường Quang Trung đoạn từ Ngặt kéo đến cng UBND phường Nam Sơn)Ngặt KéoHết đất nhà ông Thanh (thửa số 87, tờ bản đồ số 12)

2.000

1.200

1.000

Điều chnh

3

Đường gom dân sinh phía Nam cầu Vượt (Cũ là đường Quang Trung đoạn từ ranh giới hành chính giáp phường Trung Sơn đến Ngặt Kéo)Đất nhà bà Lan (thửa số 12, tờ bản đồ số 8)Ngặt Kéo

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

4

Đường gom dân sinh phía Nam cầu Vượt (Cũ là đường Quang Trung đoạn từ Ngặt Kéo đến Cng UBND phường Nam Sơn)Ngặt KéoHết đất nhà bà Minh (thửa đất số 184, tờ bản đồ số 12)

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

5

Đường Ngô Thì SỹĐường Quang TrungHết địa phận phường

900

540

450

Điều chỉnh

6

Đường Thung LangĐường Quang TrungNgã 3 (Hết cán thép)

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

Ngã 3 (Hết cán thép)Hết Đường

800

480

400

 

4

Đường Lam SơnĐường Thung Lang (Đt nhà ông Bát)Hết Đường

700

420

350

 

5

Đường Lê Lai (Đường vào ga Đng Giao cũ)Đường Quang TrungGa Đồng Giao

850

510

425

Điều chỉnh

6

Đường Choong ĐènĐường Quang TrungNhà Văn Hóa T 14

800

480

400

Điều chỉnh

Nhà Văn Hóa T 14Đường sắt

600

360

300

 

7

Đường Thiên LýĐường Quang TrungĐầu núi

850

510

425

Điều chỉnh

Từ Đầu núiĐến hết Đường

600

360

300

 

8

Đường Bãi ĐáĐường Quang TrungHết Đường

550

330

275

 

9

Đường Hoàng Diệu (cũ, đường vào kho K894, đổi tên)Đường Ngô Thì SỹĐường vào kho K894, C302

550

330

275

 

10

Đường LêHữu Trác (cũ, đường H13, đổi tên)Đường Quang TrungCng H13

1.500

900

750

 

Cổng H13Nhà Văn Hóa Tổ 8

700

420

350

Điều chỉnh

11

Đường Ngô Sỹ Liên (cũ đường 27/7)Đường Quang TrungHết Đường

800

480

400

Điều chỉnh

12

Đường Phan Đình Phùng (Đường rộng 7m)Đường Quang TrungĐến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)

700

420

350

 

13

Đường Đinh Công Trứ (Đường Hoàng Hoa Thám cũ)Đường Thung LangĐường Quang Trung

800

480

400

Điều chỉnh

14

Đường Nguyễn Hiền (đường rộng 10,0m)Đường Quang TrungĐến nhà máy nước Phường Nam Sơn

600

360

300

 

15

Đường Nguyễn Bặc (đường rộng 7,0m dãy 2;3)Từ trụ sở UBND Phường Nam SơnĐến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)

700

420

350

Điều chỉnh

Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)Đến hết Đường

800

480

400

Điều chỉnh

16

Đường Đinh Điền (đường rộng 7,0m dãy 3;4)Từ trụ sở UBND Phường Nam SơnĐến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)

600

360

300

 

Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)Đến hết Đường

800

480

400

Điều chỉnh

17

Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)Đường Quang TrungĐến hết Đường

600

360

300

 

18

Đường ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >=7,0m, từ t 2 đến tổ 20)

600

360

300

 

19

Đường ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >=7,0m, từ tổ 21 đến t 23)

600

360

300

 

20

Khu dân cư còn lại của phường

550

330

275

 

IV

Phường Tây Sơn 

 

 

 

 

1

Đường Quang SơnĐường Quang TrungNgã ba Hồ Xuân Hương

2.000

1.200

1.000

 

Ngã ba Hồ Xuân HươngNgã ba Tân Hạ

1.500

900

750

Điu chnh

2

Đường Quang Trung(QL1A)Cầu lạnh dôngĐường Quang Sơn

5.000

3.000

2.500

 

Đường Quang SơnĐất nhà ông Tự

4.000

2.400

2.000

Điều chỉnh

3

Đường gom dân sinh phía Bắc cầu Vượt (Cũ là đường Quang Trung đoạn từ đường Quang Sơn đến Ngặt Kéo)Đất nhà ông HóaHết đất nhà Ông Đô

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

4

Đường Hồ Xuân HươngĐường Quang TrungĐường Quang Sơn

2.000

1.200

1.000

 

5

Đường Ngọc Hân Công chúa (đường Z879 – Lữ 279)Đường Quang TrungCổng Z879 – L279

600

360

300

 

6

Đường Chi LãngĐường Quang TrungCng nhà máy xi măng Tam Điệp

1.800

1.080

900

 

7

Đường Đặng Tiến ĐôngĐường Đồng GiaoĐường Quang Sơn

1.000

600

500

Điều chỉnh

8

Đường Phạm Văn ĐồngĐường Đồng GiaoĐường Hồ Xuân Hương

1.500

900

750

Điều chỉnh

9

Đường Phan Bội ChâuĐường Đồng GiaoĐường Quang Sơn (Đim đỗ xe nhà hàng Kim Sơn)

1.000

600

500

Điều chỉnh

10

Đường Bùi Thị XuânĐường Hồ Xuân HươngĐường Ngọc Hân Công Chúa

600

360

300

 

11

Đường Hoàng Quốc Việt (Đường dân cư cũ tổ 19,20 p. Bắc Sơn và t 1 p. Tây Sơn)Đường Quang TrungHết địa giới Phường Tây Sơn

1.000

600

500

 

12

Đường Đồng Giao

Đường Hoàng Quốc ViệtPhạm Văn Đồng (Đường Vành đai)

2.000

1.200

1.000

 

Phạm Văn Đồng (Đường Vành đai)Đường vào thôn Trại Vòng

1.500

900

750

 

13

Khu dân cư số 1 thuộc khu dân cư mới phường Tây Sơn và xã Quang Sơn

Các lô đất bám đường Vành đai (Từ đường Đồng Giao đến Trụ sở UBND phường Tây Sơn)

1.500

900

750

 

Các lô bám đường quy hoạch hướng Nam

700

420

350

 

Các lô đất còn lại

600

360

300

 

14

Các đường còn lại khu dân cư mi tổ 1 (khu sau trường mầm non Bc Sơn, khu sau trụ sở Viện kiểm sát); khu dân cư t 7 (Khu trước và sau trụ sở UBND phường Tây Sơn, khu dân cư mới phường Tây Sơn) – cũ thuộc khu dân cư mới t 1, t 7

1.000

600

500

Điều chỉnh

Khu dân cư phía Nam, phía Bắc đường Quang Sơn t7 (liền kề hiệu thuốc Sơn Tùng) – cũ thuộc khu dân cư mới t 1, t 7

800

480

400

 

15

Đường còn lại ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >= 7,0m)

600

360

300

 

16

Khu dân cư còn lại của phường

550

330

275

 

17

Các lô đất dãy trong (thuộc khu quy hoạch dân cư mới của tuyến bắt đầu từ đường Phạm Văn Đng (đường Vành đai) đến đường vào thôn Trại Vòng

800

480

400

 

V

Phường Tân Bình  

 

 

 

 

1

Đường Đinh Tiên Hoàng(Đường Quang Trung cũ)Cầu DoĐường Tôn Thất Tùng (đường vào Bệnh viện Điều Dưỡng)

3.600

2.160

1.800

Điều chỉnh

Đường Tôn Thất TùngĐường Thiên Quan (cũ ngã 3 Chợ Chiều)

4.800

2.880

2.400

Điều chỉnh

2

Đường Thiên Quan (đường 12B)

Đường Quang TrungĐường Ngô Văn Sở

4.200

2.520

2.100

Điều chỉnh

Đường Ngô Văn SởĐường Vườn Chanh

2.400

1.440

1.200

Điều chỉnh

Đường Vườn ChanhĐường Tráng Sơn

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

Đường Tráng SơnHết tổ dân phố 6

1.600

960

800

Điều chỉnh

Hết t dân phố 6Cầu thng

1.000

600

500

Điều chỉnh

3

Đường Tôn Thất Tùng(đường vào bệnh viện Điều Dưỡng)Đường Quang TrungBệnh viện Điều Dưỡng

2.000

1.200

1.000

 

Bệnh viện Điều DưỡngĐường Thiên Quan

1.000

600

500

 

4

Đường Đồng Quýt (thuộc t3)Đường Thiên QuanĐường Quang Hin

650

390

325

 

5

Đường Vườn Chanh (thuộc t 4)

Đường Thiên QuanCng trụ sở Công ty VLXL Tam Điệp

650

390

325

 

Cng trụ sở Công ty VLXL Tam ĐiệpGiao Đường Đồng Quýt và Đường Quang Hiển

600

360

300

 

6

Đường Quang Hiển (thuộc tổ dân ph 12)

Đường Đồng QuýtĐầu Núi Cửa Khâu

550

330

275

 

Đầu Núi Ca KhâuĐê sông Bến Đang

550

330

275

 

7

Đường Yên Quang (đi qua t 8, 9,10)Đường Lý Quốc SưĐường Tráng Sơn

550

330

275

 

8

Đường Tráng Sơn (thuộc t10,11)Đường Thiên QuanĐn Tráng Sơn

550

330

275

 

9

Đường Cao Sơn (t 10 cũ)Đường Thiên QuanĐầu Núi Địa Lý

550

330

275

 

10

Đường Tiền Phong thuộc t 11,12 cũ)Đường Tráng SơnĐường Quang Hin

550

330

275

 

11

Đường Lý Quốc Sư (thuộc t 8 cũ)Đường Thiên QuanĐê sông Bến Đang

550

330

275

 

12

Đường Lưu Cơ (thuộc t 9 cũ)Đường Lý Quốc SưĐầu Núi Gai

550

330

275

 

13

Đường Lương Quận Công (thuộc t 1 ;2 cũ)Đường Quang TrungĐầu Núi Dóng Than

600

360

300

 

14

Đường Trần Nhật Duật (thuộc tổ 1 cũ)Đường Lương Quận CôngĐường Quang Trung

800

480

400

 

15

Khu giao đất Đồi Me

600

360

300

 

16

Khu dân cư tổ 1, 2, 3, 4

600

360

300

 

17

Khu dân cư mới T 01

600

360

300

 

18

Khu dân cư còn lại

550

330

275

 

VI Phường Yên Bình

1

Đường Quang Trung (cũ QL1A) 

 

 

 

 

 

Phía TâyCầu GnhĐường Vào khu dân cư Đường Vũng (Hết đất bà Liễu)

3.200

1.920

1.600

 

Đường Vào khu dân cư Đường Vũng (Hết đất bà Liễu)Cầu Do

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

Phía ĐôngCầu GềnhĐối diện đường Thiên Quang (cũ QL12B)

300

180

150

Điều chỉnh

2

Khu dân cư Đường Vòng 

 

 

 

 

 

Đường vào nhà máy XM Duyên HàĐường Quang TrungĐầu cầu (hết đất thị xã)

1.000

600

500

 

Đường Vành đaiTừ đường vào nhà máy xi măng Duyên HàĐến giáp đường Tân Bình

550

330

275

Điều chỉnh

Đường các lô bám đường quy hoạch

Dãy th nht tính từ đường Quang Trung vào

800

480

400

 

Dãy thứ 2 tính từ đường Quang Trung vào

600

360

300

Điều chỉnh

Các lô đất còn lại bám đường quy hoạch

500

300

250

Điều chỉnh

Lô số 17Bám đường rẽ từ đường Quang Trung vào (phía Thanh Hóa)

1.000

600

500

 

3

Đường trường Cơ GiớiĐường Quang TrungCổng phụ phía nam trường Cơ Giới

1.000

600

500

 

4

Đường Thôn Lý NhânĐường Quang TrungNhà ông Cử (Hết đường)

1000

600

500

Điều chỉnh

5

Đường trục chính tổ dân phố Đồi Cao 1, Đồi Cao 2, Quyết Thắng (cũ Bám đường trục thôn Đồi Cao 1, thôn Đồi Cao 2, thôn Quyết Thắng)

Cng phụ phía nam trường Cơ GiớiNgã 3 giáp nhà văn hóa Quyết Thng, đến đất ông Nhân

600

360

300

Điều chỉnh

6

Đường Lê Trọng Tấn (giáp hồ Yên Thắng phường Trung Sơn) – (cũ Bám trục đường thôn Đàm Khánh Tây, thôn Đàm Khánh Đông)Đất nhà ông TâmHết địa phận phường Yên Bình

500

300

250

Điều chỉnh

Đường trc chính ĐàmKhánh Đông, Đàm Khánh y (bên tả sông Khánh) – (cũ Bám trục đường thôn Đàm Khánh Tây, thôn Đàm Khánh Đông)Từ ngã 3 đất ông Sn Đàm Khánh TâyĐất ông Định (cuối đường trục chính Đàm Khánh)

500

300

250

Điều chỉnh

7

Khu trung tâm phường (cũ: Khu trung tâm xã -Khu trụ sở UBND xã)

600

360

300

Điều chỉnh

8

Đường đê gạt nước Đồi Cao 2Ngã 3 đất nhà ông Hương – Đàm Khánh TâyĐất nhà ông Tùng Lanh (Đồi cao 2)

400

240

200

Điều chỉnh

9

Đường đêĐàm Khánh (Bên hữu sông Khánh)Đất nhà ông ƯởngĐất nhà ông Hiền

400

240

200

Điều chỉnh

10

Trong khu dân cư t dân phố Quyết Thắng

400

240

200

Điều chỉnh

11

Tt cả các đường nhánh trong khu dân cư đi ra đường trục chính của 6 t dân phố còn lại

300

180

150

Điều chỉnh

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi Chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

I

Xã Đông Sơn  

 

 

 

 

1

Đường Quyết ThắngHết địa giới phường Trung Sơn (cũ Cng Quân Đoàn I)Ngã 3 đường Ngô Thì Nhậm và đầu đường Ninh Tốn

1.500

900

750

Điều chỉnh

2

Đường Ninh Tốn (Cũ đường Quyết Thắng)Ngã 3 đường Ngô Thì Nhậm và đầu đường Ninh TốnNgã tư Nông Trường chè

1.500

900

750

Điều chỉnh

3

Đường Ngô Thì NhậmHết địa giới phường Trung SơnNgã 3 đường Quyết Thắng, đường Ninh Tốn và cuối đường Ngô Thì Nhậm (cũ: Đường Quyết Thng)

1.500

900

750

Điều chỉnh

4

Đường Ninh TốnNgã tư Nông Trường chèNgã 3 trường Văn hóa

1.500

900

750

 

Ngã 3 trường Văn hóaNgã 3 đê hồ Mừng

1.000

600

500

 

Ngã 3 đê hồ MừngHết đường

400

240

200

 

5

Đường đi 701Ngã 3 trường Văn hóaHết đất 701

800

480

400

 

Cng 701Đê hồ Đồng Đèn

500

300

250

 

6

Đường Lam SơnNgã tư đường Ninh TốnHết đường (giáp P.Nam Sơn)

700

420

350

 

7

Đường Núi VàngRanh giới hành chính giáp phường Trung SơnĐường Lam Sơn

700

420

350

Bổ sung

II

Xã Yên Sơn  

 

 

 

 

8

Đường Thiên Quang (cũ Đường 12B,)

Cầu thngTrường Tiểu Học Yên Sơn

1.000

600

500

Điều chỉnh

Trường Tiểu Học Yên SơnHết thôn Vĩnh Khương

1.200

720

600

Điều chỉnh

Hết thôn Vĩnh KhươngHết địa giới thành phố

1.000

600

500

Điều chỉnh

III

Xã Quang Sơn  

 

 

 

 

9

Đường Đồng GiaoTiếp phường Bắc SơnĐường UBND phường Tây Sơn

2.400

1.440

1.200

Điều chỉnh

Đường UBND phường Tây SơnĐường vào thôn Trại Vòng

2.000

1.200

1.000

 

Đường vào thôn Trại VòngHết địa giới thị xã Tam Điệp

350

210

175

 

10

Đường Chi LăngHết đất Lữ 279Cổng nhà máy XM Tam Điệp

1.800

1.080

900

 

Cổng nhà máy XM Tam ĐiệpNgã 3 đường Ngô Thị Sỹ

1.000

600

500

 

11

Đường Ngô Thị SỹNgã 3 đường Ngô Thị SỹNgã 3 đường Băng tải

600

360

300

 

Ngã 3 đường Băng tảiNgã 3 Tân Nhuận

400

240

200

 

12

Đường Quang SơnNgã 3 Tân HạĐường rẽ nhà ông Lân Hương

1.400

840

700

 

Đường rẽ nhà ông Lân HươngNgã 3 đường lên Đền Thượng

1.000

600

500

 

Ngã 3 đường lên Đn ThượngNgã 3 trường Tiểu học Quang Sơn

700

420

350

 

Ngã 3 trường Tiểu học Quang SơnNgã 3 đường Hồ than

500

300

250

Điều chỉnh

13

Đường thôn Bãi SảiNgã 3 đường Hồ thanNgã 3 đường trục Bãi Sải

500

300

250

Điều chỉnh

Ngã 3 đường trục Bãi SảiĐường băng tải đi Hang nước

500

300

250

Điều chỉnh

14

Đường thôn Tân TrungĐường Trung ThượngCng 1 nhà máy XM Tam Điệp (đến Đường Quang Sơn)

400

240

200

Điều chỉnh

Chợ Quang SơnNgã 3 ông Sửu

250

150

125

 

Ngã 3 ông SửuĐường Trung Thượng

350

210

175

 

15

Đường Đền ThượngĐường Quang SơnĐn Thượng

200

120

100

 

16

Đường trường Tiu học Quang SơnĐường Quang SơnTrường tiểu học Quang Sơn

300

180

150

 

17

Đường thôn Tân NhuậnTừ Cửa Mạnh Như đến nhà ông DuyệtCng Mạnh Như

200

120

100

 

18

Đường giáp Khu Chuyên Gia C.Ty xi măng Tam DiệpCác lô bám đường bê tông

500

300

250

 

Các lô dãy trong

400

240

200

 

19

Đường técnướcTéc NướcHết đt ông Hùng

600

360

300

 

Nhà ông phòngĐường Vành Đai

1.000

600

500

Điều chỉnh

20

Các lô đất dãy trong thuộc quy hoạch khu dân cư mới phía Bắc đường Đồng Giao

1.000

600

500

Điều chỉnh

21

Đường vành đai KCNĐường Quang SơnĐường Chi Lăng

1.000

600

500

Bổ sung

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Ghi chú

Khu vực miền núi

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

I

Xã Quang Sơn

 

 

 

 

1

Thôn cận nhà máy xi măng (Thôn Tân Trung)

300

180

150

 

2

Thôn cận nhà máy xi măng (Thôn Tân Nam)

300

180

150

 

3

Thôn cận nội thị (Thôn Tân Hạ)

400

240

200

 

4

Thôn cận Trung Tâm xã (Thôn Tân Thượng)

200

120

100

 

5

Thôn Tân Nhuận, Bãi sải

200

120

100

 

6

Các thôn còn lại

150

90

75

 

II

Xã Đông Sơn

 

 

 

 

1

Thôn 4A; 4B; 4C

300

180

150

 

2

Các thôn còn lại

200

120

100

 

IV

Xã Yên Sơn

 

 

 

 

1

Thôn trung tâm xã (thôn Vĩnh Khương; Đoàn Kết; Yên Phong)

400

240

200

Điều chỉnh

2

Các thôn còn lại

250

150

125

Điều chỉnh

BẢNG SỐ 3: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN HOA LƯ

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ – THỊ TRẤN THIÊN TÔN (Đô thị loại V)

Đơn vị nh: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

1

Quốc lộ 1A  

 

 

 

 

 

 Giáp xã Ninh GiangPhía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn

5.500

3.300

2.750

 

 

 Phía Bc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tônĐến đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ

6.500

3.900

3.250

 

2

Đường ĐT478 (đường 12C) 

 

 

 

 

 

 Từ giáp Quốc lộ 1AĐường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A

4.500

2.700

2.250

 

 

 Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư AĐường rẽ Động Thiên Tôn

4.000

2.400

2.000

 

 

 Từ đường rẽ Động Thiên TônHết Cầu Thiên Tôn

2.500

1.500

1.250

 

3

Đường Kênh Đô ThiênGiáp Ninh GiangGiáp Ninh Mỹ

1.600

960

800

Điều chỉnh

4

Đường nội thị  

 

 

 

 

4.1

Đường Vĩnh LợiNam Vạn Xuân may mặcĐường rẽ làng Đa Giá

3.000

1.800

1.500

 

4.2

Đường vào Trung tâm VH huyệnGiáp QL1AGiáp Đn hàng Tng

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

 

 Đường vào trường cấp II-Ninh MỹGiáp nhà bà Diếp

1.200

720

600

Điều chỉnh

 

 Giáp đường QL1AGiáp đất La Phù

1.500

900

750

Điều chỉnh

 

 QL1A rẽ Tr.DL Hoa LưGiáp ngã tư nhà bà Diếp

1.200

720

600

Điều chỉnh

 

 Từ đường 12C (Đường vào trường cấp III Hoa Lư)Ngã ba vào làng Đa Giá

2.300

1.380

1.150

Điều chỉnh

 

 Ngã ba vào làng Đa GiáĐến Chùa Hà

2.300

1.380

1.150

Điều chỉnh

 

 Giáp ngã tư nhà bà DiếpNgã tư vào làng Đa Giá (trạm biến áp)

1.100

660

550

Điều chỉnh

 

 Đường rẽ 12CNúi Gai (Đường 24m)

2.400

1.440

1.200

Điều chỉnh

 

Các đường còn lại xung quanh khu vực UB huyện và khu vực đường nội thị, đường xương cá

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

5

Khu dân cư Th Trì, Đồng Ía 

1.500

900

750

Điều chỉnh

6

Khu dân cư Trình NgưCác lô đất giáp đường QH 15 m 

1.800

1.080

900

 

Các đường nhánh còn lại 

1.500

900

750

 

7

Khu dân cư Đông núi Gai  

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

8

Khu dân cưKhu dãy II Đồng ốc 

900

540

450

 

Khu vực Chợ Cu Huyện 

1.500

900

750

Điều chỉnh

Khu dân cư còn lại 

900

540

450

Điều chỉnh

9

Khu dân cư Thổ Trì, Đồng Ía, Núi Voi, Đồng Quèn (khu đấu giá đất năm 2017)

2.000

1.200

1.000

Bổ sung

10

Khu dân cư núi sẻ  

1.500

900

750

Bổ sung

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH

Đơn vị nh: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

 

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đt SXKD

Ghi chú

1.

Đường 1A  

 

 

 

 

1.1

Ninh GiangCầu GiánHết địa giới xã Ninh Giang

4.500

2.700

2.250

 

1.2

Ninh MỹTừ phía Nam đường rẽ vào chợ Ninh MỹGiáp đất Ninh Khánh

6.000

3.600

3.000

 

1.3

Ninh AnGiáp cầu YênCắt ngang đường sắt

4.500

2.700

2.250

 

 

 Cắt ngang đường sắtCầu Vó (Tây đường)

4.000

2.400

2.000

 

2

Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ) 

 

 

 

 

 

Ninh Hòa, Ninh MỹHết cu Thiên TônĐến Quèn ổi

2.100

1.260

1.050

Điều chỉnh

 

 Hết Quèn iĐến Phủ Thành Hoàng

1.800

1.080

900

Điều chỉnh

 

 Hết Ph Thành HoàngGiáp Trường Yên

1.900

1.140

950

Điều chỉnh

 

Trường YênTừ Cống VọngĐến Phủ Thành Hoàng

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

 

 Hết Phủ Thành HoàngCống trạm bơm Minh Hoa (hết nhà bà Tân)

2.500

1.500

1.250

Điều chỉnh

 

 Cống trạm bơm Minh Hoa (nhà ông Sáu)Cầu Đông

2.900

1.740

1.450

Điều chỉnh

 

 Hết Cầu ĐôngĐến Cầu Dền

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

 

 Hết Cầu DềnĐến Nhà Ông Uyên

2.600

1.560

1.300

Điều chỉnh

 

 Hết Nhà Ông UyênĐến Ngã ba đê

2.100

1.260

1.050

Điều chỉnh

 

 Hết Ngã ba đêĐến Núi Nghẽn

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

 

 Hết Núi NghẽnĐến Cầu Đen

1.500

900

750

Điều chỉnh

3

Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động 

 

 

 

 

3.1

Ninh ThngGiáp đất Ninh PhongĐến Cống Khai Hạ

2.800

1.680

1.400

 

 

 Cống Khai HạĐến Bến xe Đng Gừng

3.000

1.800

1.500

 

3.2

Ninh HảiBến xe Đồng GừngĐến Hội trường Văn Lâm

4.000

2.400

2.000

 

 

 Hội trường Văn LâmĐến Cầu Chợ Ninh Hải

3.500

2.100

1.750

 

 

 Cầu Chợ Ninh HiĐến Trạm bơm Liên Trung

2.500

1.500

1.250

 

 

 Trạm bơm Liên TrungĐến Cầu Phướn chùa Đá

2.500

1.500

1.250

 

 

 Cầu Phướn chùa ĐáĐến Chùa Bích Động

2.500

1.500

1.250

 

 

 Đình CácĐến Đền Thái Vi

2.000

1.200

1.000

 

4

Đường Ninh Xuân – Trường Yên – ĐT491b 

 

 

 

 

4.1

Ninh XuânĐình thôn NộiChùa Hoa Lâm

1.500

900

750

 

 

 Chùa Hoa LâmMáng nước (giáp Trường Yên)

650

390

325

 

 

 Đền Nấm Khê HạĐình Thôn nội

1.000

600

500

 

 

 Hết Trạm bơm Khê ThượngGiáp đường trục chính Du lịch Tràng An

1.300

780

650

 

4.2

Trường YênHết Máng NướcHết cầu Đá Bàn

900

540

450

 

 

 Hết Cầu Đá BànĐình Quèn Thụ Mộc

1.100

660

550

 

 

 Hết Cầu Ghềnh ThápĐường 12C (bà Lốc)

1.600

960

800

 

5

Đường ĐT 477 – Đường tránh thành phố Ninh Bình 

 

 

 

 

5.1

Ninh GiangGiáp QL 1AGiáp Ninh Hòa

2.500

1.500

1.250

Điều chỉnh

5.2

Ninh HòaGiáp Ninh GiangGiáp Ninh Mỹ

2.500

1.500

1.250

Điều chỉnh

5.3

Ninh MỹGiáp Ninh HòaTrạm bơm Chùa La

2.500

1.500

1.250

Điều chỉnh

5.4

Ninh ThắngĐê Đồng VạnGiáp đất Ninh Phong

2.500

1.500

1.250

Điều chỉnh

6

Đường Tràng An  

 

 

 

 

6.1

Ninh XuânGiáp đất TP Ninh BìnhĐường r vào khu bến thuyền

3.000

1.800

1.500

 

6.2

Trường YênTrung tâm bến thuyềnĐn Vực

2.500

1.500

1.250

 

7

Đường kênh Đô Thiên  

 

 

 

 

7.1

Ninh HòaGiáp Ninh GiangGiáp Ninh Mỹ

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

7.2

Ninh MỹGiáp Ninh Hòa, TT Thiên TônGiáp Ninh Khánh

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

8

Đường trục các xã  

 

 

 

 

8.1

Trường Yên  

 

 

 

 

 

Đường trục xãNgã 3 ông VếtGiáp Đn Lê

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

8.2

Ninh An  

 

 

 

 

 

Đường 1A đi Ninh Vân- Hệ dưỡngĐường QL 1AĐến Nhà máy phân lân

3.500

2.100

1.750

 

 

 Hết Nhà máy phân lânGiáp Ninh Vân (Đường mới)

2.700

1.620

1.350

Điều chỉnh

 

 Hết Nhà máy phân lânGiáp Ninh Vân (Đường cũ)

2.700

1.620

1.350

Điều chỉnh

8.3

Ninh Vân  

 

 

 

 

 

Đường 1A đi Ninh Vân – HệDưỡngRanh giới giáp NinhVân – Ninh AnNgã ba lương thực

2.000

1.200

1.000

 

 

Nhà máy xi măng Hệ DưỡngGiáp đất Ninh An

1.500

900

750

 

8.4

Ninh MỹĐường 1AChùa Hà (Trạm điện)

2.700

1.620

1.350

Điều chỉnh

 

 Chùa Hà (Trạm điện)Ngã 4 nhà ông Thơ Nham

1.200

720

600

Điều chỉnh

 

 Đường 1ANúi Soi

3.000

1.800

1.500

 

 

 Giáp TT Thiên TônNhà trẻ Liên Thành

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

 

 Nhà trẻ Liên ThànhNúi Ngang

1.100

660

550

Điều chỉnh

 

 Chùa Hà (Trạm điện)Nhà bà Ích

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

 

Đường ngoài khu Dạ TràngNhà bà ÍchKho A04

2.200

1.320

1.100

Điu chnh

8.4

Xã Ninh Khang  

 

 

 

 

 

Đường trục Bạch CừTrạm điện số 1HT xóm Đông Phú (hết đất nhà ông Sỹ)

700

420

350

 

Cống Đồng BùnHết Cầu 3 xã

1.100

660

550

Điều chỉnh

Hết Cầu 3 xãĐến nhà ông Thoan (Tỵ)

1.500

900

750

Điều chỉnh

HT xóm Đông PhúĐê (mốc giới)

2.000

1.200

1.000

Điu chnh

Đầu đường QuyếtThắng (nhà cô Sơn)Trường tiu học Bạch Cừ

800

480

400

Điều chỉnh

Cầu 3 xãKênh Chìm (Đồng Quán)

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

Kênh Chìm (Đồng Quán)Trạm bơm tháng 10

3.500

2.100

1.750

 

Các đường xương cá khu ĐG Đồng Chm

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

Khu dân cư Bạch Cừ (đấu giá năm 2016)

3.500

2.100

1.750

Bổ sung

8.5

Xã Ninh Thắng  

 

 

 

 

 

Khu dân cư Đồng Đốt, Cửa ĐìnhĐường du lịch Tam CốcĐê sông Hệ (đường 19m)

2.000

1.200

1.000

Bổ sung

Đường du lịch Tam CốcĐê sông Hệ (đường 12m)

1.500

900

750

Bổ sung

Các đường xương cá trong khu đấu giá

1.200

720

600

Bổ sung

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đt

Ghi chú

 

Xã đng bằng

Xã miền núi

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

I

Trường Yên  

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường liên 3 thôn (Trường Xuân,Trường Thịnh, Tân Hoa)Đê Hoàng LongHết Cầu Dền

 

 

 

1.200

720

600

Điều chỉnh

Ngã 3 Trường ThịnhHết Cầu Đông

 

 

 

1.200

720

600

Điều chỉnh

2

Đường trục thôn xómĐường trục thôn Yên Trạch

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

Đường trục thôn Tụ An

 

 

 

550

330

275

Điều chỉnh

Đường trục 6 thôn Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ

 

 

 

750

450

375

Điều chỉnh

Đường trục các thôn còn lại

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

3

Khu dân cưKhu dân cư Yên Trạch

 

 

 

550

330

275

Điều chỉnh

Khu dân cư thôn Chi Phong

 

 

 

400

240

200

Điều chỉnh

Khu dân cư thôn Tụ An

 

 

 

450

270

225

Điều chỉnh

6 thôn Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

Khu dân cư các thôn còn lại

 

 

 

600

360

300

Điều chỉnh

4

Khu Tái đnh cư Hang Muối Cạn

 

 

 

550

330

275

Điều chỉnh

5

Khu TĐC Ngòi GaiTuyến đường 1-1

 

 

 

500

300

250

Điều chỉnh

Các đường nhánh còn lại

 

 

 

350

210

175

Điều chỉnh

6

Đất ở thuộc các thung

 

 

 

300

180

81

Điều chỉnh

II.

Ninh Hòa  

 

 

 

 

 

 

1

Tuyến đường 1-1Từ nhà hàng Hoa SơnĐến giáp đất Trường Yên

 

 

 

1.700

1.020

850

Điều chỉnh

2

Đường liên thônĐền Hành khiểnHết Trạm bơm Hồng Phong

 

 

 

800

480

400

Điều chỉnh

Đường 12C cũ (Nhà ÔHưng)Hết Thanh Hạ

 

 

 

750

450

375

Điều chỉnh

Đường 12C cũ (Bưu đin)Hết Ngô Thượng

 

 

 

750

450

375

Điều chỉnh

Đường 12C cũ (Quèn i)Hết Thanh Hạ

 

 

 

500

300

250

Điều chỉnh

Đường 12C cũ (ông Lực)Nhà máy nước sạch

 

 

 

750

450

375

Điều chỉnh

Nhà máy nước sạchXóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe)

 

 

 

500

300

250

 

Cuối làng Thanh HạHết Ngô Hạ

 

 

 

500

300

250

Điều chỉnh

Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh)Đầu xóm Vinh Quang

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh)Hết Vinh Sơn (DT 477)

 

 

 

550

330

275

Điều chỉnh

Đường Thống NhấtCầu Đại Áng

 

 

 

750

450

375

Điều chỉnh

3

Khu dân cư còn lại

 

 

 

400

240

200

Điều chỉnh

III

Xã Ninh Giang  

 

 

 

 

 

 

 

1.

Đường trục xãGiáp đất nhà ông Trung (qua UBND xã)Ngã ba ông Tài – xóm Nam

2.000

1.200

1.000

 

 

 

Điều chỉnh

Trạm Y tếGiáp TT Thiên Tôn

1.100

660

550

 

 

 

Điều chỉnh

2.

Đường 30Giáp đường 477Xóm Đông thôn Trung trữ (Giáp nhà Ông Long)

1.500

900

750

 

 

 

Điều chỉnh

3

Đường chiến lượcCng 30Giáp đê Hoàng Long

1.300

780

650

 

 

 

Điều chỉnh

4

Đường giữa đồngHết đất bà Thục (giáp rãnh thoátnước dãy 1)Giáp đê Hoàng Long

1.200

720

600

 

 

 

Điều chỉnh

5

Đường cống ông SơnGiáp đường chiến lượcNgã ba nhà ông Huyến Bãi Trữ

1.000

600

500

 

 

 

 

6

Đường thôn La MaiCng làngNhà văn hóa xóm 2 La Mai

700

420

350

 

 

 

Điều chỉnh

Nhà văn hóa xóm 2 La MaiĐiện La Mai

550

330

275

 

 

 

Điều chỉnh

Chùa Thượng La MaiGiáp đê sông Đáy

900

540

450

 

 

 

Điều chỉnh

Các nhánh đường còn lại

500

300

250

 

 

 

Điều chỉnh

7

Đường thôn La VânCổng làngHết nhà Ông Thành cuối làng

700

420

350

 

 

 

Điu chnh

Nhà ông ThứcHết Chùa Phong Phú

850

510

425

 

 

 

Điều chỉnh

Các nhánh đường còn lại

500

300

250

 

 

 

Điều chỉnh

8

Đường thôn Bãi TrữTừ kênh Đô ThiênNgã 4 ông Huyến

1.100

660

550

 

 

 

Điều chỉnh

Hết nhà ông HuyếnHết nhà ông Ly

650

390

325

 

 

 

Điều chỉnh

Hết nhà ông LyGiáp đê sông Hoàng Long

1.100

660

550

 

 

 

Điều chỉnh

Giáp đất ông HuyếnĐường Quai

650

390

325

 

 

 

Điều chỉnh

Giáp nhà ông LươngHết nhà văn hóa thôn bãi Trữ

650

390

325

 

 

 

Điều chỉnh

Các nhánh đường còn lại

500

300

250

 

 

 

Điều chỉnh

9

Đường thôn Trung TrữHết nhà Ông Hiền (xóm Tây)Hết nhà Ông Mây (xóm Nam)

600

360

300

 

 

 

 

Hết nhà Ông Tài (xóm Nam)Hết nhà Ông Thành

600

360

300

 

 

 

 

Đường 30Hết nhà Bà Quế (xóm Tây)

600

360

300

 

 

 

 

Giáp đường 30 (Đường Vườn Thìu)Giáp đường trục xã

1.000

600

500

 

 

 

Điều chỉnh

Các nhánh đường còn lại

550

330

275

 

 

 

Điều chỉnh

10

Đường thôn Phong Phú 

 

 

 

 

 

 

 

Đường phía Nam LàngGiáp đình Phong PhúHết đất ao bà Dt

600

360

300

 

 

 

 

Đường gia làngGiáp đình Phong PhúHết đất ông Bốn

650

390

325

 

 

 

Điều chỉnh

Đường phía Tây LàngNúi DượcHết đất nhà ông Xứng

650

390

325

 

 

 

Điều chỉnh

Các đường nhánh còn lại

450

270

225

 

 

 

 

11

Đê sông ChanhTừ núi GạcĐến trạm bơm Quan Vinh

650

390

325

 

 

 

Điều chỉnh

12

Khu dân cư còn lại

400

240

200

 

 

 

Điều chỉnh

IV

Ninh Khang  

 

 

 

 

 

 

1.

Đường trục La PhùMốc ch giới (giáp Thị trấn)Đất ông Tam (Châu)

2.000

1.200

1.000

 

 

 

Điều chỉnh

Hết đất nhà ông Tam ChâuCuối làng La Phù

1.500

900

750

 

 

 

Điều chỉnh

Cuối làng La phùGiáp Đê

2.000

1.200

1.000

 

 

 

Điều chỉnh

2.

Đường trục Phú GiaHết Nghĩa trangHết Trạm xá

1.000

600

500

 

 

 

Điều chỉnh

4

Các nhánh đường còn lại

600

360

300

 

 

 

Điều chỉnh

5

Các khu dân cư còn lại trong toàn xã

500

300

250

 

 

 

Điều chỉnh

V.

Ninh Mỹ  

 

 

 

 

 

1.

Trục đường xãKhu đấu giá Nam Bình Hà

2.000

1.200

1.000

 

 

 

Bổ sung

Khu đấu giá Dạ tràng – Gốc Cậy giai đoạn 2

1.800

1.080

900

 

 

 

Bsung

Đường nhánh khu đấu giá Dạ Tràng

1.800

1.080

900

 

 

 

 

Các đường 2,3,4 khu ĐG núi Soi

1.000

600

500

 

 

 

 

Các trục đường còn lại

600

360

300

 

 

 

 

2.

Khu dân cưKhu vực dân cư tiếp giáp TT Thiên Tôn và thôn Đa giá

600

360

300

 

 

 

Điều chỉnh

Thôn xóm còn lại (Vinh Viên, Thạch tác, Nam Chiêm, Nhân lý, Thạch quy, Quan đồng, ĐôngĐình, Tây đình)

500

300

250

 

 

 

Điều chỉnh

Thôn xóm còn lại

450

270

225

 

 

 

Điều chỉnh

VI

Xã Ninh Xuân  

 

 

 

 

 

 

1.

Đường trục xãBám mặt đường du lịchHang Múa

 

 

 

650

390

325

 

Đầu làng thôn NgoạiCây Đa ông Trung (Toang)

 

 

 

600

360

300

 

Đình Khê ThượngTrạm bơm Khê Thượng

 

 

 

600

360

300

 

2

Đường Xuân ThànhCầu Xuân ThànhĐình Thôn Nội

 

 

 

1.500

900

750

 

3

Khu dân cưKhu dân cư toàn xã

 

 

 

450

270

225

 

Khu dân cư ven núi

 

 

 

330

198

165

 

Khu Lò Vôi; Cửa Xí; Hang Diêm

 

 

 

600

360

300

 

Khu Mạ Đình Khê Thượng

 

 

 

450

270

225

 

Khu Mạ Đình đường ngang Khê Thượng

 

 

 

450

270

225

 

4

Đất ở thuộc các thung

 

 

 

250

150

113

 

VII

Ninh An  

 

 

 

 

 

 

 

2

Trục đường xãĐường QL 1AGiáp N. Vân (Đê sông

1.400

840

700

 

 

 

 

Các đường xương cá trong khu đấu giá (đê sông Vó)

800

480

400

 

 

 

 

Trục đường thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang

700

420

350

 

 

 

Điu chnh

Trục đường thôn Đông Thịnh, Đông Hội

700

420

350

 

 

 

Điều chỉnh

3

Đường Cán cờQL1AĐến cống xã

1.200

720

600

 

 

 

 

Cống xãTrạm bơm Đò Ch

1.100

660

550

 

 

 

Điều chỉnh

4

Khu dân cưKhu dân cư thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông Trang

650

390

325

 

 

 

Điều chỉnh

Khu dân cư thôn Đông Thịnh, Đông Hội

600

360

300

 

 

 

Điều chỉnh

VIII

Xã Ninh Vân  

 

 

 

 

 

 

 

1

Trục đường xãNgã ba lương thựcHết làng Xuân Vũ

 

 

 

1.000

600

500

 

 

 Ngã ba nhà ông HuyếnHết XM Hệ Dưỡng

 

 

 

600

360

300

 

 

 Ngã 3 lương thựcNgã tư cửa đền Vũ Xá

 

 

 

550

330

275

 

 

 Ngã tư cửa đền Vũ XáHết UBND xã mới

 

 

 

600

360

300

 

 

 UBND xãmớiNgã tư Chiến Mùi

 

 

 

550

330

275

 

 

 Ngã 4 Chiến MùiHết Trại giam

 

 

 

500

300

250

 

 

 Ngã 3 Ông HiềnNgã 3 ông Hữu

 

 

 

450

270

225

 

 

 Ngã 3 ông HuyếnĐường vào chùa Xuân

 

 

 

450

270

225

 

 

 Đường vào chùa XuânNhà ông Tâm ngã 5

 

 

 

450

270

225

 

 

 Ngã 5 ThượngHết Cống núi Am

 

 

 

450

270

225

 

 

 Ngã 3 ông Đãn ThượngHết Chợ Hệ

 

 

 

450

270

225

 

 

 Ngã 4 Cửa Đn Vũ xáHết nhà ông Duy

 

 

 

450

270

225

 

 

 Nhà VH Tân Dưỡng 2Ngã 4 ông Lương

 

 

 

450

270

225

 

 

 Hết Cống núi AmHết nhà ông Bần (Phú lăng)

 

 

 

500

300

250

 

 

 Nhà ông Bần (Phú Lăng)Đường vào Nhà máy XM Duyên Hà

 

 

 

550

330

275

 

 

 Đường vào NM XM Duyên HàNhà ông Khoan

 

 

 

500

300

250

 

 

 Nhà ông KhoanCầu Vạn Lê

 

 

 

400

240

200

 

 

 Hết Chùa XuânHết Chùa Chấn

 

 

 

400

240

200

 

 

 Ngã 5Hết NM XM Hệ Dưỡng

 

 

 

450

270

225

 

 

 Cầu Bến ĐangCổng nhà máy XM Duyên Hà

 

 

 

1.000

600

500

 

 

 Nhà ông DuyHết làng Chấn l

 

 

 

450

270

225

 

 

 Hết làng Chấn lữHết Trạm y tế xã

 

 

 

450

270

225

 

 

 Ngã 4 ông LươngHết Nhà ông Bồng

 

 

 

450

270

225

 

 

 Cầu Vạn LêGa Ghềnh

 

 

 

450

270

225

 

2

Khu dân cư còn lạiKhu dân cư thôn Xuân Phúc, Xuân Thành, Đông Quan, Tân dưỡng I, Tân dưỡng II

 

 

 

400

240

200

 

Khu dân cư thôn Vũ xá, Chấn l, Thôn thượng, Phú Lăng, Vạn Lê, Hệ Dưỡng hạ, Hệ dưỡng thượng

 

 

 

300

180

150

 

IX

Ninh Thắng  

 

 

 

 

 

 

1.

Đường trục xã (Đường du lịch cũ)Giáp đất Ninh PhongCống Khai Hạ

 

 

 

750

450

375

Điều chỉnh

Cây đa Ninh ThắngChùa Khả Lương

 

 

 

1.100

660

550

Điu chnh

Chùa Khả LươngGiáp Ninh Xuân

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

Đường du lịch cũBến đò Hành Cung

 

 

 

1.000

600

500

Điều chỉnh

Đường quai VạcSông Hệ

 

 

 

750

450

375

Điều chỉnh

Đường du lịch mớiBến đò Tuân Cáo

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

Đường bê tông ông Long đội 4Vườn tấm Khả Lương

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

Trạm y tế xãKênh cấp IIĐồng Cửa

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

2

Khu dân cư còn lại

 

 

 

550

330

275

Điều chỉnh

3

Đất ở thuộc các thung

 

 

 

300

180

135

Điều chỉnh

X

Ninh Hải  

 

 

 

 

 

 

 

1.

Trục đường xãNgã ba ông NhậtCng trường cấp I

 

 

 

700

420

350

Điều chỉnh

Ngã ba ông NamHết nghĩa trang cũ

 

 

 

700

420

350

Điều chỉnh

Nghĩa trang cũHết Chùa Sở đò Xước

 

 

 

600

360

300

Điều chỉnh

Ngã ba chùa Bích ĐộngTrạm bơm Hải Nham

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

2.

Khu dân cưThôn Văn Lâm 

 

 

 

650

390

325

Điều chỉnh

Ven núi thôn Văn Lâm 

 

 

 

550

330

275

Điều chỉnh

Thôn Hải Nham 

 

 

 

450

270

225

Điều chỉnh

Thôn Khê Ngoài, Gôi Khê, Khê Trong

 

 

 

450

270

225

Điều chỉnh

3

Đất ở thuộc các thung

 

 

 

450

270

203

Điều chỉnh

 

BẢNG SỐ 4: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN GIA VIỄN

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ – THỊ TRẤN ME (Đô thị loại V)

Đơn vị tính: 1000 đng/m2

TT

Tên đường

Đon đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMD

Đất SXKD

1

Đường ĐT477Giáp đất xã Gia PhươngHết đất Thị trấn

 

 

 

 

 

Đoạn 1Giáp đất xã Gia PhươngĐầu đường vào Tế Mỹ

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 2Đầu đường vào Tế MỹĐường rẽ vào TT Giáo dục thường xuyên

3.000

1.800

1.500

 

 

Đoạn 3Đường r vào TT Giáo dục thường xuyênGiáp hội trường Phố Mới

3.500

2.100

1.750

 

 

Đoạn 4Giáp hội trường Phố MớiHết đất Thị trấn

2.000

1.200

1.000

 

2

Đường ĐT 477 mớiĐường vào lò vôiNgã 3 rẽ vào TrinhPhú xã Gia Thịnh (hết đường ĐT 477

2.000

1.200

1.000

 

3

Đường Tiến YếtTrạm điện Thị trấnNgã 3 ông Tương

900

540

450

 

4

Đường Hồng Dân  

 

 

 

 

Đoạn 1 (Đường Tái định cư)Đường ĐT477 cũĐầu đường ĐT477 mới

3.500

2.100

1.750

 

Đoạn 2 (Đường vào khối cơ quan) 

3.000

1.800

1.500

 

5

Đường vào xã Liên SơnĐường ĐT477 cũHết đất Thị trấn

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường ĐT477 cũGiáp cống chợ Me

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 2Giáp cống chợ MeHết đất Thị trấn

1.300

780

650

 

6

Đường chuyên dùng của NN XM the Vissai.Đầu đồi Kẽm ChèGiáp đường ĐT 477

600

360

300

 

7

Đường ĐT477c (đường Thống Nhất)Ngã 3 bưu điện huyệnHết đất Thị trấn (ngã 4 đường ĐT477c)

2.300

1.380

1.150

 

8

Đường phía đông bệnh việnĐường ĐT477 cũĐường ĐT 477 mới

1.000

600

500

 

9

Đường phía tây bệnh việnĐường ĐT477 cũĐường ĐT 477 mới

800

480

400

 

10

Đường sông MeĐường ĐT477 cũĐường ĐT 477 mới

1.800

1.080

900

 

11

Đường vào Tế MỹĐường ĐT477 cũGiáp đất Gia Vượng

800

480

400

 

12

Đường vào Trung tâm Giáo dục thường xuyênĐường ĐT477 cũHết TT Giáo dục thường xuyên

1.200

720

600

 

13

Các đường phố còn lại (Phố Mới, Ph Me, khu dân cư phố Tiến Yết)

800

480

400

 

14

Đường vào bãi khai thác đáĐầu đường ĐT 477 mớiBãi khai thác đá

650

390

325

 

15

Đường phía Bắc chợ Me

1.500

900

750

 

16

Đường vào đồi Km Chè (Đường ĐT 477b cũ)Đường ĐT 477 cũHết đất Thị trấn

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường ĐT 477 cũĐu đồi Km Chè

1.200

720

600

 

 

Đoạn 2Đầu đồi Kẽm ChèHết đất Thị trấn

800

480

400

 

17

Đường phía tây kênh Bản ĐôngĐường ĐT 477 mớiGiáp kênh cứng Gia Vượng (hết đất Thị trấn)

800

480

400

 

18

Khu dân cư Đồng Xá

1.200

720

600

Điều chỉnh

19

Khu dân cư Ph Me

1.800

1.080

900

 

20

Đường liên thôn khác (xã Gia Vượng cũ)

500

300

250

 

21

Phố Thống nhất

1.000

600

500

Điều chỉnh

22

Khu dân cư còn lại sinh hoạt như nông thôn

500

300

250

 

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

 

 

Đường 1A  

 

 

 

 

1

Xã Gia ThanhCu KhuốtHết đất Gia Thanh

5.000

3.000

2.500

 

2

Xã Gia XuânGiáp đất Gia ThanhHết đất Gia Xuân

5.000

3.000

2.500

 

3

Xã Gia TrấnGiáp đất Gia XuânHết đất Gia Trấn

5.000

3.000

2.500

 

 

Đường ĐT477Ngã 3 Cầu GiánHết đất Gia Viễn

 

 

 

 

1

Xã Gia TrấnBắt đầu của ngã 3 Gián vào đường ĐT 477Hết đất Gia Trấn

4.000

2.400

2.000

 

2

Xã Gia TânGiáp đất Gia TrấnHết đất Gia Tân

3.500

2.100

1.750

 

3

Xã Gia LậpGiáp đất Gia TânHết đất Gia Lập

 

 

 

 

Phía Nam đường ĐT 477Giáp đất Gia TânHết đất Gia Lập

 

 

 

 

 

Đoạn 1Giáp đất Gia TânĐường vào Lãng Nội

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 2Đường vào Lãng NộiHết đất Gia Lập

1.800

1.080

900

 

Phía Bắc đưng ĐT 477Giáp đất Gia TânHết đất Gia Lập

 

 

 

 

Đoạn 1Giáp đất Gia TânĐường vào Lãng Nội

1.200

720

600

 

 

Đoạn 2Đường vào Lãng NộiHết đất Gia Lập

1.000

600

500

 

4

Xã Gia VânGiáp đất Gia LậpHết đất Gia Vân

 

 

 

 

 

Phía Nam đường ĐT 477Giáp đất Gia LậpHết đt Gia Vân

 

 

 

 

 

Đoạn 1Giáp đất Gia LậpĐường vào đền Vua Đinh

1.500

900

750

 

 

Đoạn 2Đường vào đền Vua ĐinhHết bưu điện xã Gia Vân

2.000

1.200

1.000

 

 

Đoạn 3Hết bưu điện xã Gia VânHết đất Gia Vân

1.500

900

750

 

 

Phía Bắc đường ĐT 477Giáp đất Gia LậpHếđất Gia Vân

 

 

 

 

 

Đoạn 1Giáp đất Gia LậpĐường vào Vân Long

900

540

450

Điều chỉnh

 

Đoạn 2Đường vào Vân LongHết đất Gia Vân

800

480

400

Điều chỉnh

5

Xã Gia PhươngGiáp đất Gia VânHết đất Gia Phương

 

 

 

 

 

Phía NamGiáp đất Gia VânHết đất Gia Phương

1.200

720

600

 

 

Phía Bc (Phía kênh)Giáp đất Gia VânHết đất Gia Phương

1.000

600

500

Điều chỉnh

6

Xã Gia ThịnhGiáp đất Thị Trấn MeHết đt Gia Thịnh

1.200

720

600

 

7

Xã Gia PhúGiáp đất Gia ThịnhHết đất Gia Phú

 

 

 

Đoạn 1Giáp đất Gia ThịnhĐường vào thôn Đồi

900

540

450

Điều chỉnh

 

Đoạn 2Đường vào Thôn ĐồiĐường vào thôn Kinh Trúc

1.000

600

500

 

 

Đoạn 3Đường vào thôn Kinh TrúcGiáp Đê Hoàng Long

1.000

600

500

Điều chỉnh

 

Đường ĐT477 mi  

 

 

 

 

 

Xã Gia VượngGiáp đường ĐT 477 cũGiáp đất Thị trấn Me

2.000

1.200

1.000

 

 

Đường ĐT477 B  

 

 

 

 

1

Xã Gia Hòa  

 

 

 

 

 

Phía Tây đường  

 

 

 

 

 

Đoạn 1Dèc Km Chè (Giáp TT Me)Cầu Thượng

900

540

450

 

 

Đoạn 2Cầu ThượngĐờ Đầm Cót

600

360

300

 

 

Đoạn 3Đờ Đm CótGiáp Hòa Bình

500

300

250

 

 

Phía Đông đườngCầu ThượngĐờ Đầm Cót

900

540

450

 

2

Xã Gia Vượng  

 

 

 

 

 

Đường Tiến YếtNgã 3 đường ĐT 477Giáp đất Gia Phương

 

 

 

 

 

Đoạn 1Ngã 3 đường ĐT 477Ngã 3 đi Gia Trung

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

 

Đoạn 2Ngã 3 đi Gia TrungGiáp đất Gia Phương

1.500

900

750

 

 

Đường Tiến Yết dãy 2,3  

600

360

300

 

3

Xã Gia Phương  

 

 

 

 

 

Đường Tiến YếtGiáp đất Gia VượngGiáp đất Gia Thắng

1.200

720

600

 

4

Xã Gia Thắng  

 

 

 

 

 

Đường Tiến YếtGiáp đất Gia PhươngGiáp đất Gia Tiến

1.200

720

600

 

5

Xã Gia Tiến  

 

 

 

 

 

Đường Tiến YếtGiáp đất Gia ThắngGiáp đờ Hoàng Long

 

 

 

 

 

Đoạn 1Giáp đất Gia ThngNgã 4 đường rẽ vào UBND xã

1.200

720

600

 

 

Đoạn 2Ngã 4 đường rvào UBND xãGiáp đê Hoàng Long

400

240

200

 

 

Đoạn 3Cầu Trường YênĐường Tiến Yết cũ

1.200

720

600

 

 

Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) 

 

 

 

 

1

Xã Gia VượngGiáp đất Thị Trấn MeHết đất Gia Vượng

 

 

 

 

 

Đoạn 1Giáp đất Thị Trấn MeHết Thôn Trại Đức

2.500

1.500

1.250

 

 

Đoạn 2Hết thôn Trại ĐứcHết đất Gia Vượng

1.500

900

750

 

2

Xã Gia ThịnhGiáp gia VượngĐê Hoàng Long

1.500

900

750

 

3

Xã Gia LạcGiáp đê hữu sông Hoàng LongHết đất Gia Lạc

600

360

300

 

4

Xã Gia PhongGiáp đất Gia LạcHết đất Gia Phong

500

300

250

 

 

Đường trục các xã  

 

 

 

 

1

Xã Gia Thanh  

 

 

 

 

 

Bám đường Đê ĐáyHết xứ đồng Cửa LòGiáp Gia Xuân

 

 

 

 

 

Đường xung quanh chợ ĐòDãy 1 

1.500

900

750

 

Dãy 2 

1.200

720

600

 

Dãy 3 

900

540

450

 

Đường trục cầu ChẹnĐường chiến lược thôn Thượng HòaĐường vào chợ Đò

900

540

450

Bổ sung

2

Xã Gia Trấn  

 

 

 

 

 

Đường cầu 30Đầu đường ĐT 477Đờ sông Hoàng Long

 

 

 

 

Đoạn 1 (Phía đông)Phía đông đầu đường ĐT 477Chùa Đô (Hết đất Gia Trấn)

2.000

1.200

1.000

 

Đoạn 2 (Phía đông)Giáp đất xã Gia TânĐê sông Hoàng Long

500

300

250

 

3

Xã Gia Tân  

 

 

 

 

 

Đường cầu 30Đầu đường ĐT 477Đê sông Hoàng Long

 

 

 

 

Đoạn 1 (Phía tây)Đầu đường ĐT 477Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối

2.000

1.200

1.000

 

Đoạn 2 (Phía tây)Ngã 3 đường vào thôn Tùy HốiĐê sông Hoàng Long

1.000

600

500

 

Phía ĐôngChùa ĐôHết đất xã Gia Tân

1.000

600

500

 

4

Xã Gia Sinh  

 

 

 

 

 

Đường 12c (Đường 491,Anh Trỗi)Giáp đất Trường Yên (Hoa Lư)Hết đất Gia Sinh (Giáp Sơn Lai – Nho Quan)

 

 

 

 

 

Đoạn 1Giáp đất Trường YênĐường rẽ vào hang Long n

1.500

900

750

 

 

Đoạn 2Đường r vào hang Long nĐường rẽ vào xóm 8

1.200

720

600

 

 

Đoạn 3Đường rẽ vào xóm 8Hết đất Gia Sinh

800

480

400

 

 

Đường vào UBND xãBưu điện xãNgã 3 ông Hào

1.500

900

750

 

 

Khu Tái định cư  

 

 

 

 

 

Dãy 1  

1.500

900

750

 

 

Dãy 2, 3  

900

540

450

 

 

Đường tuyến 8 (WB2)Đường 12cĐờ Đồng Lâm

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường 12cNgã 3 hàng

1.500

900

750

 

 

Đoạn 2Ngã 3 hàngNgã 4 ông Phương

1.000

600

500

 

 

Đoạn 3Ngã 4 ông PhươngĐê Đồng Lâm

1.500

900

750

 

 

Đường phân lô xóm 10  

1.300

780

650

 

 

Đường vành hồTuyến 8Giáp tuyến 6

 

 

 

 

 

Đoạn 1Tuyến 8Đường 12c

1.500

900

750

 

 

Đoạn 2Đường 12cGiáp tuyến 6

700

420

350

 

 

Đường Vành Nghè  

 

 

 

 

 

Đoạn 1Nhà ông NinhNhà ông Sinh

1.200

720

600

 

 

Đoạn 2Đường 12CGiáp đường Vành Nghè

1.200

720

600

 

 

Đường khu vực cửa Chùa Giếng Thần 

 

 

 

 

 

Vị trí 1Cng chùa cNgã 3 nhà ông Chinh

1.300

780

650

 

 

Vị trí 2Ngã 3 nhà ông HườngHết nhà ông Thơ

1.300

780

650

 

 

Các vị trí còn lại khu vực ca Chùa Giếng Thn 

600

360

300

 

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghichú

Đồng bằng

Miền núi

Từ đoạn

Đến đoạn

Đất ở

Đt TMDV

Đất SXKD

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

I

Xã Gia Thanh  

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào chùa ĐịchCầu KhuốtTrạm bơm Phương

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1Cầu KhuốtChùa Địch Lộng

 

 

 

700

420

350

 

 

Đoạn 2Chùa Địch LộngTrạm bơm Phương

 

 

 

400

240

200

 

2

Đường thôn Thượng HòaĐầu đường 1AĐê Đầm Cút

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đầu đường 1AHết khu dân cư

 

 

 

600

360

300

 

 

Đoạn 2Hết khu dân cưĐê Đầm Cút

 

 

 

300

180

150

 

3

Đường Xóm Hống (bámTrạm bơm Phương ĐôngHết xóm Hng

 

 

 

300

180

150

 

4

Bám ĐêĐầm Cút  

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1Trạm bơm Thượng HòaHết Xóm Ruốm

 

 

 

500

300

250

 

 

Đoàn 2Hết Xóm RuốmĐồi Cung Sỏi

 

 

 

350

210

175

 

5

Đường làng sông Địch LngNhà máy gạch xã Gia ThanhĐền bà Mường thôn Địch Lộng

 

 

 

400

240

200

Bổ sung

6

Khu dân cư còn lại

 

 

 

250

150

125

 

II

Xã Gia Xuân  

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào thôn Miu Giáp (nhà thờ) Phía NamĐầu đường 1AGiáp nhà thờ thôn Miu Giáp

1.000

600

500

 

 

 

 

2

Dãy 2 đường vào thôn Miu Giáp (nhà thờ) Phía Nam

600

360

300

 

 

 

 

3

Đường vào thôn Miễu Giáp phía BắcĐầu đường 1AGiáp thôn Miu Giáp

700

420

350

 

 

 

 

4

Đường vào Đồng XuânĐầu đường 1AHết UBND xã

900

540

450

 

 

 

Điều chỉnh

5

Khu dân cư mới (Vườn Thờ, Cửa Chùa)

 

 

 

 

 

 

 

 

Dãy 1Đầu đường UBND xãGiáp làng Vũ Đại

500

300

250

 

 

 

Điều chỉnh

 

Dãy 2Đầu đường UBND xãGiáp làng Vũ Đại

500

300

250

 

 

 

Điều chỉnh

6

Khu dân cư mới Bái Đàn

800

480

400

 

 

 

Điều chỉnh

7

Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia Trn

1.200

720

600

 

 

 

Điều chỉnh

8

Khu dân cư còn lại

350

210

175

 

 

 

Điu chnh

III

Xã Gia Trấn 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào làng Cung QuếĐầu đường 1AĐình Cung Quế

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đầu đường 1ACầu Vĩnh Thuận (UBND xã)

1.000

600

500

 

 

 

 

 

Đoạn 2Cầu Vĩnh Thuận (UBND xã)Đình Cung Quế

1.000

600

500

 

 

 

 

2

Khu dân cư mớiGiáp trụ sở UBND xã cũKênh N2

1.000

600

500

 

 

 

 

3

Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia TrấnGiáp đất Gia TrấnĐê sông Đáy

500

300

250

 

 

 

 

4

Vị trí bám sông Hoàng LongCầu GiánHết đất Gia Trấn

500

300

250

 

 

 

 

5

Đê ĐáyCầu GiánGiáp đất Gia Xuân

300

180

150

 

 

 

 

6

Các vị trí bám đường liên thôn khác còn lại

300

180

150

 

 

 

 

7

Khu dân cư còn lại

250

150

125

 

 

 

 

IV

Xã Gia Tân  

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường trục xã (vào đến UBND xã) 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đầu đường ĐT 477Đường cầu đất

700

420

350

 

 

 

 

 

Đoạn 2Đường cầu đấtNgã 3 UBND xã

400

240

200

 

 

 

 

2

Đường ra cảng The VissaiNgã 3 nối với đường trụcCng The Vissai

400

240

200

 

 

 

 

3

Khu nhà ở Thanh Bình

1.300

780

650

 

 

 

 

4

Đường WB2Điểm ni đường 30Hết đất Gia Tân

 

 

 

 

 

 

 

 

 Điểm nối đường 30Đầu làng Vân Thị

500

300

250

 

 

 

 

 

 Đầu làng Vân ThịHết đất Gia Tân

400

240

200

 

 

 

 

5

Dãy 2 bám đường ĐT477Giáp đất Gia TrấnHết đất Gia Tân

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1Giáp đất Gia TrấnĐường ra cng NM The Vissai

750

450

375

 

 

 

 

 

Đoạn 2Đường ra cảng NM The VissaiHết đất Gia Tân

400

240

200

 

 

 

 

6

Vị trí bám đê Hoàng LongGiáp đất Gia TrấnHết đất Gia Tân

300

180

150

 

 

 

 

7

Đường vào trạm điệnĐầu đường ĐT477Giáp làng Thiện Hối

500

300

250

 

 

 

 

8

Đường vào làng Tùy HốiĐầu đường ĐT477Góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang)

500

300

250

 

 

 

 

9

Đường phân lũchậm lũ  

400

240

200

 

 

 

 

10

Các vị trí bám đường liên thôn còn lại 

300

180

150

 

 

 

 

11

Khu dân cư còn lại  

250

150

125

 

 

 

 

V

Xã Gia Lập  

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào Cầu ĐàiĐầu đường ĐT477Hết kho lương thực

600

360

300

 

 

 

 

2

Đường đi Sào LongĐầu đường ĐT477Hết trạm Y tế xã

850

510

425

 

 

 

 

3

Đường vào đn Vua ĐinhGiáp đất Gia Vân (Đường ĐT 477)Giáp đất Gia Phương

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đầu đường ĐT477Ngã 3 rvào Lãng Ngoại

550

330

275

 

 

 

 

 

Đoạn 2Ngã 3 rẽ vào Lãng NgoạiGiáp đất Gia Phương

400

240

200

 

 

 

 

4

Dãy 2 bám đường ĐT477 (Phía Nam)Giáp đất Gia TânHết đất Gia Lập

500

300

250

 

 

 

 

5

Khu Dân cư mới Chùa RoiChùa Cầu ĐàiGiáp trụ sở UBND xã

450

270

225

 

 

 

 

6

Đường vào Lãng NộiĐầu đường ĐT477Đê Đầm Cút

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đầu đường ĐT477200m

1.000

600

500

 

 

 

 

 

Đoạn 2201mGiáp đê Đầm Cút

700

420

350

 

 

 

 

7

Ven đê Đầm Cút, các vị trí ven đường liên thôn còn lại 

400

240

200

 

 

 

 

8

Khu dân cư còn lại  

250

150

125

 

 

 

 

VI

Xã Gia Vân  

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào Vân Long (Phía Đông)Đầu đường ĐT477Giáp đêĐầm Cút

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đầu đường ĐT477Cầu vào trường học

 

 

 

1.000

600

500

Điều chỉnh

 

Đoạn 2Cầu vào trường họcGiáp đê Đm Cút

 

 

 

1.000

600

500

Điều chỉnh

2

Đường vào Vân Long (Phía Tây qua kênh)Đầu đường ĐT477Giáp đêĐầm Cút

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đầu đường ĐT477Cu vào trường học

 

 

 

1.000

600

500

Điều chỉnh

 

Đoạn 2Cu vào trường họcNgã tư vào Trung Hòa

 

 

 

1.500

900

750

Điều chỉnh

 

Đoạn 3Ngã tư vào Trung HòaGiáp đê Đầm Cút

 

 

 

1.200

720

600

Điều chỉnh

3

Dãy 2 vào Vân Long (Phía Tây)  

 

 

 

350

210

175

 

4

Dãy 2 bám đường ĐT477Giáp đất Gia LậpHết đất Gia Vân

 

 

 

400

240

200

 

5

Dãy 2 bám đường kênhGiáp đất Gia LậpHết đất Gia Vân

 

 

 

300

180

150

 

6

Đường vào Đền Vua ĐinhĐầu đường ĐT477Hếđt Gia Vân

 

 

 

400

240

200

 

7

Đường quanh khu du lịch Vân Long  

 

 

 

400

240

200

 

8

Các vị trí ven đường liên thôn còn lại 

 

 

 

300

180

150

 

9

Giáp đê Đầm Cút bám khu du lịch 

 

 

 

400

240

200

 

10

Khu dân cư còn lại  

 

 

 

300

180

150

Điều chỉnh

VII

Xã Gia Phương 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào đồi Kẽm ChèĐầu đường ĐT477 cũĐồi Kẽm Chè

 

 

 

300

180

150

 

2

Đường vào thôn Hoài LaiĐầu đường ĐT477Giáp kênh Thanh Niên

 

 

 

300

180

150

 

3

Đường vào thôn Đồi (thôn Phương Hưng)Đầu đường ĐT477Thôn Đồi (thôn Phương Hưng)

 

 

 

400

240

200

 

4

Đường trục liên thônĐầu đường thôn Mã BùiHết đường thôn Vĩnh Ninh

 

 

 

300

180

150

 

5

Đường vào thôn Vĩnh NinhĐầu đường Tiến YếtNgã 4 đường trục (đầu thôn Vĩnh Ninh)

 

 

 

300

180

150

 

6

Đường vào thôn Văn BồngĐầu đường Tiến YếtNgã 3 đường trục liên thôn

 

 

 

300

180

150

 

7

Đường vào thôn Văn HàĐầu đường Tiến YếtNgã 3 đường trục liên thôn

 

 

 

250

150

125

 

8

Khu dân cư còn lại  

 

 

 

250

150

125

 

VIII

Xã Gia Vượng  

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường đi xã Gia TrungNgã 3 đầu đường Tiến YếtHết đất Gia Vượng

 

 

 

500

300

250

 

2

Đường đông bệnh viện xã Gia VượngĐầu đường ĐT 477 cũĐường ĐT 477 mới

 

 

 

800

480

400

 

3

Đường phíaTây kênh Bản ĐôngKênh cứng (giáp đất TTMe)Giáp đất Gia Thịnh

 

 

 

1.000

600

500

 

4

Đường vào UBND xã  

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường ĐT 477 mớiGiáp UBND xã

 

 

 

1.000

600

500

 

 

Đoạn 2Giáp UBND xãKênh giáp đất thị Trấn

 

 

 

800

480

400

 

 

Dãy 2, 3 (đoạn 2)  

 

 

 

700

420

350

 

5

Khu quy hoạch điểm dân cư ĐT 477 mới (Đường 2,3)Giáp đất Gia PhươngGiáp đất Gia Thịnh

 

 

 

700

420

350

 

6

Đường cửa ông RựĐường ĐT 477 mớiĐầu đường ĐT 477 cũ

 

 

 

400

240

200

 

7

Vị trí ven đường liên thôn khác 

 

 

 

300

180

150

 

8

Đường sông CụtTừ kênh T2Giáp đất Gia Thịnh

 

 

 

700

420

350

 

9

Khu dân cư còn lại  

 

 

 

250

150

125

 

IX

Xã Gia Thịnh 

 

 

 

 

 

1

Đường trục xãĐường ĐT 477 mớiCống Đình

 

 

 

800

480

400

Bổ sung

2

Đường Liên ThônĐường ĐT 477 mớiĐầu làng Trinh Phú

 

 

 

600

360

300

Điều chỉnh

3

Đường phía Tây kênh Bn ĐôngGiáp gia VượngThôn Đồng Chưa

 

 

 

600

360

300

 

4

Đường Cầu NgayĐầu thôn Liên HuyĐê Hoàng Long

 

 

 

300

180

150

 

5

Các đường liên thôn còn

 

 

 

300

180

150

 

6

Đường sông CụtTừ kênh T2Hết sông cụt

 

 

 

700

420

350

 

7

Khu dân cư còn lại

 

 

 

300

180

150

Điu chnh

X

Xã Gia Trung  

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường trục giao thông xãGiáp đất Gia VượngGiáp đất Gia Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1Giáp đất Gia VượngĐường rẽ vào làng Chấn Hưng

600

360

300

 

 

 

 

 

Đoạn 2Đường rvào làng Chấn HưngCống ông Giáo Chi Phong

850

510

425

 

 

 

 

 

Đoạn 3Cống ông Giáo Chi PhongNhà thờ họ Giang Sơn

700

420

350

 

 

 

 

 

Đoạn 4Nhà thờ họ Giang SơnGiáp đê tả Hoàng Long (Giáp đất Gia Tiến)

1.000

600

500

 

 

 

 

2

Các đường trục thôn  

 

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Trung Đồng  

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1Ngã 3 nhà Ông BáoĐoạn ngoặt về Chi Phong

300

180

150

 

 

 

 

 

Đoạn 2Nhà Ông MạnhCống Nghệ Chi Phong

350

210

175

 

 

 

 

 

Thôn Chấn HưngNgã 3 rẽ vào làng Chấn HưngGiáp đê tả Hoàng Long

450

270

225

 

 

 

 

3

Đường ra nhà thờ họ Giang Sơn (Nghĩa trang Điềm Khê)Nhà ông Trí (Liên)Nhà thờ họ Giang Sơn

450

270

225

 

 

 

 

4

Các trục đường mới quy hoạch khu Đồng Gôi 

350

210

175

 

 

 

 

5

Khu đường cống cửa nhà Ông Tài đĐê Hoàng Long 

350

210

175

 

 

 

 

6

Khu Đồng La, Nam làng Đức Hậu, An Thái 

300

180

150

 

 

 

 

7

Tất cả các đường trục thôn còn lại  

300

180

150

 

 

 

 

8

Đê tả sông Hoàng Long  

300

180

150

 

 

 

 

9

Khu dân cư còn lại  

250

150

125

 

 

 

 

XI

Xã Gia Tiến  

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường liên xãGiáp đất Gia TânBưu điện Văn hóa xã

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1Giáp đất Gia TânĐầu đường Tiến Yết

500

300

250

 

 

 

 

 

Đoạn 2Đầu đường Tiến YếtBưu điện Văn hóa xã

600

360

300

 

 

 

 

2

Đường Sách KhiếuĐầu đường Tiến YếtGiáp đê Hoàng Long

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đầu đường Tiến YếtĐầu đường Xuân Lai

500

300

250

 

 

 

 

 

Đoạn 2Đầu đường Xuân LaiGiáp đêHoàng Long

600

360

300

 

 

 

 

3

Bám đê tả Hoàng LongGiáp Gia TrungHết đất Gia Tiến (Núi Cắm Gươm)

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1Giáp Gia TrungĐường rẽ thôn Xuân Lai

700

420

350

 

 

 

 

 

Đoạn 2Đường rthôn Xuân LaiHết đất Gia Tiến (Núi Cắm Gươm)

1.000

600

500

 

 

 

 

4

Khu dân cư còn lại  

250

150

125

 

 

 

 

XII

Xã Gia Thắng  

 

 

 

 

 

 

 

1

Các trục đường thôn  

300

180

150

 

 

 

 

2

Khu dân cư còn lại  

250

150

125

 

 

 

 

XIII

Xã Gia Phú  

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào Liên SơnGiáp đất thị Trấn MeGiáp đất Liên Sơn

700

420

350

 

 

 

 

2

Dãy 2 đường vào Liên SơnGiáp đất thị Trấn MeGiáp đất Liên Sơn

350

210

175

 

 

 

 

3

Đường vào thôn ThượngĐầu đường ĐT 477Giáp đêHoàng Long

400

240

200

 

 

 

 

4

Đường vào Liên SơnĐầu đường ĐT 477Giáp đất Liên Sơn

350

210

175

 

 

 

 

5

Đường vào thôn Đoan BìnhĐầu đường ĐT 477Thôn Đoan Bình

400

240

200

 

 

 

 

6

Đường vào thôn ĐồiĐầu đường ĐT 477Thôn Đồi

400

240

200

 

 

 

 

7

Đường vào thôn ĐồiĐầu đường ĐT 477 (Bưu điện)Thôn Đồi

400

240

200

 

 

 

 

8

Đường vào thôn Kính TrúcĐường ĐT 477Thôn Kính Trúc

400

240

200

 

 

 

 

9

Dãy 2 bám đường ĐT 477Giáp đất Gia ThịnhGiáp đê tả sông Hoàng Long

300

180

150

 

 

 

 

10

Đường Ngô Đồng Đồi đi Ngô Đồng LàngCuối Thôn ĐồiGiáp thôn Làng

300

180

150

 

 

 

 

11

Khu dân cư còn lại  

250

150

125

 

 

 

 

XIV

Xã Liên Sơn  

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 5 xãGiáp đất Gia PhúHết đất Liên Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1Giáp đất Gia PhúNgã 3 sông Cù

 

 

 

500

300

250

Điều chỉnh

 

Đoạn 2Ngà 3 sông CùHết đất Liên Sơn

 

 

 

250

150

125

 

2

Đường vào UBND xã cũNgã 3 sông CùUBND xã cũ

 

 

 

400

240

200

Điều chỉnh

3

Ven đê Đầm Cút  

 

 

 

300

180

150

 

4

Các vị trí ven đường liên thôn còn lại 

 

 

 

250

150

125

 

5

Khu dân cư còn lại  

 

 

 

250

150

125

 

XV

Xã Gia Hòa  

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 5 xãGiáp đất Liên SơnĐê Đầm Cút xã Gia Hòa

 

 

 

400

240

200

 

2

Đường Sẽ Chè – Đá HànCu đ Đá HànGiáp đất Gia Thanh

 

 

 

300

180

150

 

 

Dãy 2 khu vực thôn Đá Hàn  

 

 

 

350

210

175

 

3

Đường trục xã  

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1Giáp đất Gia VânCầu Thượng

 

 

 

400

240

200

 

 

Đoạn 2Cầu ThượngUBND Xã Gia Hòa

 

 

 

500

300

250

 

 

Đoạn 3UBND Xã Gia HòaĐường 5 xã

 

 

 

400

240

200

 

4

Các tuyến đường phân lũ  

 

 

 

350

210

175

 

5

Ven đê Đầm Cút  

 

 

 

350

210

175

 

6

Các vị trí ven đường liên thôn còn lại 

 

 

 

300

180

150

 

7

Khu dân cư còn lại  

 

 

 

250

150

125

 

XVI

Xã Gia Hưng  

 

 

 

 

 

 

 

1

Đê tả sông Hoàng LongGiáp đất Liên SơnKo đập tràn

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1 (Khu chợ Viến)Giáp đất Liên SơnĐường Quang Trung

 

 

 

700

420

350

 

 

Đoạn 2Ngã 3 đường Quang TrungK0 đập tràn

 

 

 

300

180

150

 

2

Đê Đầm CútKđập trànGiáp đất Liên Sơn

 

 

 

500

300

250

 

3

Đường Quang TrungGiáp đê Hoàng LongĐê Đm Cút

 

 

 

500

300

250

 

4

Khu Bìa Cọt  

 

 

 

300

180

150

 

5

Đường Rừng GiangNgã 3 ao ChămCầu rừng giang

 

 

 

300

180

150

 

6

Đường Vua Đinh (Đi qua UBND xã)Cống Nhong NhngGiáp đường Quang Trung

 

 

 

500

300

250

 

7

Khu dân cư còn lại  

 

 

 

250

150

125

 

XVII

Xã Gia Sinh 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 19-8Đường 12cÂu Lê

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đường 12cTrạm xá xã

 

 

 

1.000

600

500

 

 

Đoạn 2Đường vào Xóm 4 (sau khu TĐC)Âu Lê

 

 

 

500

300

250

 

2

Đường tuyến 8bNgã 3 hàngTrạm bơm Đồng Khám

 

 

 

900

540

450

 

3

Đường quy hoạchĐầu đường tuyến 8bNgã 4 nhà ông Thông

 

 

 

900

540

450

 

4

Khu dân cư Ao hồ  

 

 

 

900

540

450

 

5

Đường tuyến 6Đường 12cHang Long ẩn

 

 

 

600

360

300

 

6

Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì 

 

 

 

900

540

450

 

7

Đường du lịch cửa UiĐường 12cCửa Ui

 

 

 

500

300

250

 

8

Đường phân lũchậm lũTuyến 8Ngã 4 Quai Trại

 

 

 

500

300

250

 

17

Vị trí ven đường liên thôn còn lại 

 

 

 

500

300

250

 

 

Đường phân lô Xóm 2Cng nhà ông ViệtNúi Lý

 

 

 

500

300

250

 

18

Khu dân cư còn lại  

 

 

 

300

180

150

 

XVIII

Xã Gia Minh  

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường trục xãĐường ĐT477cNgã 4 chợ Gia Minh

 

 

 

300

180

150

 

2

Đường đi xã Gia PhongCống Gia MinhXóm Đòng Bái (Giáp đất Gia Phong)

 

 

 

300

180

150

 

3

Đường đi xóm Minh Đường xã Gia LạcĐầu xóm An HòaGiáp đất thôn Minh Đường

 

 

 

300

180

150

 

4

Khu dân cư còn lại  

 

 

 

250

150

125

 

XIX

Xã Gia Lạc  

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào xóm Đông ThngĐầu đường ĐT477cGiáp xóm Đông Thng

300

180

150

 

 

 

 

2

Đường vào UBND xã mớiĐầu đường ĐT477cNhà ông Vương xóm Nam Ninh

300

180

150

 

 

 

 

3

Đường trục thôn Mai SơnĐầu đường ĐT477cGiáp đê Hoàng Long

300

180

150

 

 

 

 

4

Tuyến 1 ra đê thôn Lạc ThiệnĐê Hoàng LongThôn Lạc Thiện

300

180

150

 

 

 

 

5

Tuyến 1 ra đê thôn Lạc ThiệnĐê Hoàng LongTrạm biến thế thôn Lạc Thiện

300

180

150

 

 

 

 

6

Đường Đồng VàiCửa nhà ông TâmChợ Lạc Khoái mới

300

180

150

 

 

 

 

7

Phía Đông, Nam khu chợ Lạc Khoái mới  

300

180

150

 

 

 

 

8

Đường vào chùa Hương KhánhĐầu đường ĐT477cHết đấtchùa Hương Khánh

300

180

150

 

 

 

 

9

Phía Đông đê bc sông RịaĐầu thôn Mai Sơn đi Gia PhongHết đất Gia Lạc (Giáp đất Gia Phong)

300

180

150

 

 

 

 

10

Đường 477c đi Gia MinhNgã 4 đường 477c đi Gia MinhHết đất Gia Lạc (giáp đất Gia Minh)

350

210

175

 

 

 

 

11

Khu đồng Cổng NgãiGiáp khu dân cư Lạc KhoáiMương tiểukhu đông Vài

300

180

150

 

 

 

 

12

Khu đồng Cng Ngãi còn lại 

300

180

150

 

 

 

 

13

Phía trong đê hữu Hoàng LongLò gạch Gia LạcĐầu đp tràn

350

210

175

 

 

 

 

 

Phía trong đê hữu Hoàng LongĐầu đập trànGiáp Âu Lê

300

180

150

 

 

 

 

14

Khu Tái định cư  

250

150

125

 

 

 

 

15

Khu dân cư còn lại  

250

150

125

 

 

 

 

XX

Xã Gia Phong  

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường vào xóm Ngọc ĐộngĐu đường ĐT477cĐầu xóm 2,3 Ngọc Động

300

180

150

 

 

 

 

2

Đường vào cánh chợĐường sânkho NgọcĐộngĐê Bắc Rịa

300

180

150

 

 

 

 

3

Đường lên núi con MèoĐầu đường ĐT477cNúi con Mèo

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn 1Đầu đường ĐT477cChùa An Trạch

300

180

150

 

 

 

 

 

Đoạn 2Chùa An TrạchNúi con Mèo

300

180

150

 

 

 

 

4

Làn sông Bắc RịaLò gạch ông NguyênGiáp cống Gia Lạc 4

300

180

150

 

 

 

 

5

Khu dân cư còn lại  

250

150

125

 

 

 

 

BẢNG SỐ 5: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN NHO QUAN

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ – THỊ TRẤN NHO QUAN (Đô thị loại V)

Đơn vị tính: 1000 đ

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

 

1

Đường 477Cầu Nho QuanHết bến xe khách TT Nho Quan

7.000

4.200

3.500

 

2

Đường 12BHết Bến xe khách TT Nho QuanĐến ngõ cng Chợ dưới mới

5.000

3.000

2.500

 

Ngõ cng Chợ dưới mớiHộ ông Thêm (cũ)

4.500

2.700

2.250

 

Hộ ông Thêm (cũ)Hết đất Thị trấn (mới)

3.500

2.100

1.750

 

Ngã tư bến xeHết Trạm xá Thị Trấn (cũ)

5.000

3.000

2.500

 

Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ)Bng tin Phong Lạc (Lạng Phong cũ)

4.500

2.700

2.250

 

Hết bảng tin Phong Lạc (Lạc Phong cũ)Đường rẽ Liêu Hạ

3.500

2.100

1.750

 

Đường rẽ Liêu HạĐường vành đai

3.000

1.800

1.500

 

Đường vành đaiHết đt Thị trn (Giáp Văn Phong)

2.800

1.680

1.400

 

3

Đường trước cổng UBND huyệnBưu điệnNgã tư Phong Lạc

2.500

1.500

1.250

 

Ngã tư Phong LạcKhu Phong Nhất

2.000

1.200

1.000

 

4

Đường thanh niênNgã ba Phong LạcHết trường mầm non Thị trấn

1.500

900

750

 

Hết trường mầm non Thị trấnHết trường tiu học Thị trấn

1.200

720

600

 

Hết Trường tiu học thị trấnĐường 477 (Ngã tư bến xe)

1.200

720

600

 

5

Ngõ cng chợ dướiĐường 12BNgã ba vào chợ mới

2.000

1.200

1.000

 

Ngã ba vào chợ mớiGiáp đường Đồng Phong (Cũ)

1.500

900

750

 

Giáp đường Đồng Phong cũĐến hết đất Thị Trấn (Mới)

1.500

900

750

 

6

Đường Phong LạcĐường 477Bảng tin Phong Lạc

2.000

1.200

1.000

 

7

Đường bến thanGiáp đường phong LạcBờ kè đê năm căn

2.000

1.200

1.000

 

Cửa tường đê năm cănHồ Làng sào

1.400

840

700

 

8

Đường làng báiCửa hàng dượcGiáp đường rẽ vào Trường mầm non Thị trấn

800

480

400

 

9

Đường Vành ĐaiĐê năm cănĐường 12B khu Phong Lai

1.600

960

800

 

10

Đường sau bệnh viện (Tuyến 16)Đường 12BGiáp đất Đồng Phong (Đường vành đai)

1.600

960

800

 

11

Đường vào chợ mớiĐường 12BCng chợ mới.

2.000

1.200

1.000

 

12

Khu dân cư Phong Nhất

1.200

720

600

 

13

Khu dân cư ph Tiên Lạo

450

270

225

 

14

Khu dân cư bám trục đường xương cá

650

390

325

 

15

Khu dân cư khu vực chợ mới

1.400

840

700

 

16

Đường trục bê tông nối đường 12BĐiểm ni đường 12B (giáp đất ông Xuyên)Đường sau bệnh viện (tuyến 16)

1.500

900

750

Bổ sung

17

Khu dân cư còn lại

550

330

275

 

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

Đơn vị tính: 1000 đng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất 

Đất TMDV

Đất SXKD

1

Đường 12 BHết đất Thị trấnNgã tư đường du lịch Cúc Phương

3.600

2.160

1.800

Điều chỉnh

Ngã tư đường du lịch Cúc PhươngCng chợ trên

3.600

2.160

1.800

Điều chỉnh

Cổng chợ trênHết cửa hàng xăng dầu Đông Phong

3.600

2.160

1.800

Điều chỉnh

Cửa hàng xăng dầu Đồng PhongHết bờ máng ni

3.300

1.980

1.650

Điều chỉnh

Hết bờ máng nổiGiáp Yên Thủy

1.800

1.080

900

 

Hết đất Thị trấnĐến đường rẽ làng Ngi

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

Đường rẽ Làng NgảiĐường rẽ nghĩa trang Liệt Sỹ (VP)

1.800

1.080

900

Điều chỉnh

Đường rẽ Nghĩa trang Liệt Sỹ (VP)Đường rẽ làng bến- Văn Phương

1.500

900

750

Điều chỉnh

Đường rẽ làng Bến- Văn PhươngTrường Trung học Văn Phú

1.000

600

500

Điều chỉnh

Trường Trung học Văn PhúĐường vào Công ty May Văn Phú

1.200

720

600

 

Đường vào Công ty May Văn PhúĐường Phùng Thượng

1.500

900

750

Điều chỉnh

Đường Phùng ThượngCH xăng dầu – ông Hồng – Phú lộc

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

C. xăng dầu -ông Hồng -Phú lộcCng Trung đoàn 202

3.500

2.100

1.750

Điều chỉnh

Cng trung đoàn 202Cầu Sòng Sanh

3.000

1.800

1.500

Điều chỉnh

Cu Sòng SanhKm 16+300

2.000

1.200

1.000

Điều chỉnh

Km 16+300Trạm điện Quỳnh Phong

2.500

1.500

1.250

Điều chỉnh

Trạm điện Quỳnh PhongUBND xã Sơn Hà

2.500

1.500

1.250

Điều chỉnh

UBND xã Sơn HàGiáp thị xã Tam Điệp

1.000

600

500

 

2

Đường 477Cầu Nho QuanUBND xã Lạc Vân (cũ)

2.200

1.320

1.100

 

UBND xã Lạc Vân (cũ)Đường r Phú Sơn

1.800

1.080

900

 

Ngã ba Phú SơnĐầu đê Đức Long rẽ vào làng Phú Nhiêu

1.200

720

600

Điều chỉnh

Đầu đê Đức Long rvào làng Phú NhiêuHếCầu Đế (Giáp Gia Viễn)

1.100

660

550

 

3

Quốc lộ 45Ngã ba Phú LộcHết Đập tràn

1.100

660

550

 

Đập trànCầu gốc Sung (Chân dốc đá)

800

480

400

 

Cầu gốc Sung (Chân dốc đá)Giáp Thanh Hóa

600

360

300

 

4

Quốc lộ 38B (Đường 12C Anh Trỗi cũ)Ngã ba Anh Trỗi (Đường 12B)Cng Nông trường Quỳnh Sơn cũ

1.600

960

800

 

Cng N. trường Quỳnh Sơn (cũ)Hết đất làng Me

1.200

720

600

 

Hết đất làng MeGiáp Gia Viễn

900

540

450

 

5

Đường du lịch Cúc PhươngNgã tư Đồng PhongĐường rẽ thương Binh C

1.800

1.080

900

 

Đường rẽ thương Binh CHết đất xã Đồng Phong

1.600

960

800

 

Hết đất xã Đồng PhongĐường rẽ Hồ 4 Yên Quang

1.200

720

600

 

Đường rẽ Hồ 4 Yên QuangChân dốc Sườn Bò

1.500

900

750

Điều chỉnh

Chân dốc sườn bòĐường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương

900

540

450

 

Đường rẽ vào nước khoáng Cúc PhươngBưu đin Cúc Phương

900

540

450

 

Bưu điện Cúc PhươngĐường rẽ ao lươn

500

300

250

 

Đường rẽ ao lươnQuốc lộ 45-Trại Ngọc (Phú long)

300

180

150

 

6

Đường 479Ngã ba chạHết UBND xã Gia lâm

1.000

600

500

 

Hết UBND xã Gia LâmHết thôn 7 xã Gia Lâm

1.000

600

500

 

Hết thôn 7 xã Gia LâmHết đất xã Gia Sơn

500

300

250

 

Hết đất xã Gia SơnHết đất xã Xích Thổ (Giáp Hòa Bình)

800

480

400

Điều chỉnh

7

Đường Phùng Thượng (Đường DL Núi Đính- CúcPhương)Giáp đường 12BHết đất xã Phú Lộc (Giáp Kỳ Phú)

800

480

400

 

Hết đất xã Phú Lộc (Giáp Kỳ Phú)Hết Công ty Yên Phú (chân dốc Bệu)

500

300

250

 

Công ty Yên Phú (chân dốc Bu)Giáp đường Cúc Phương Trại Ngọc

400

240

200

 

8

Đường du lịch Núi ĐínhGiáp đường 12 BHết đất xã Sơn Lai

800

480

400

 

9

Đường 477C Sơn Lai – Gia Phong Gia ViễnKm số 0Giáp Gia Viễn (Cầu Chàng)

1.000

600

500

Điều chỉnh

10

Đường Lạc Vân – Thạch BìnhNgã ba đường (Đường 477)Hết xí nghiệp gạch Phú Sơn

600

360

300

 

Xí nghiệp gạch Phú SơnĐường r J102

400

240

200

 

Đường rẽ J 102Hết trường THCS Thạch Bình

300

180

150

 

Hết trường THCS Thạch BìnhHết đất Thạch Bình (giáp Hòa Bình)

200

120

100

 

11

Đường trước ca Trường PTTH ĐồngPhongGiáp đất Thị trấn (Đường vành đai)Giáp đường du lịch Cúc Phương

1.500

900

750

 

12

Đường trục xã Đồng PhongĐường Vành ĐaiĐường du lịch Cúc Phương

1.500

900

750

 

Đường DL Cúc PhươngHết đất đồng Phong (Giáp xã Yên Quang)

500

300

250

 

13

Đường Nông trường Đồng Giao đi PhùngThượngKhe GồiQuốc lộ 45

400

240

200

 

Quốc lộ 45Đường Phùng Thượng (Trung Tâm)

400

240

200

 

Đường PT đThường Xung – Đồng ChạoĐường du lịch Cúc Phương

200

120

100

 

14

Đường trục xãThanh LạcĐường 12BGiáp đường liên xã Thượng Hòa, Sơn Thành, Thanh Lạc.

500

300

250

Điều chỉnh

15

Đường liên xã Thượng Hòa, SơnThành, Thanh LạcĐê hữu Hoàng LongĐến trạm bơm Đồng Dược

500

300

250

Điều chỉnh

16

Đường liên xã Gia Thủy, Gia SơnĐường 479Hết đất Gia Thủy, xã Gia Sơn

500

300

250

Điều chỉnh

17

Đường liên xã Gia Thủy, Gia LâmĐường 479Hết đất Gia Thủy, xã Gia Sơn

300

180

150

 

18

Đường trục xá Phú Lộc

Đường 12BTrạm xá mới Phú Lộc

800

480

400

Bổ sung

Đường trục qua UBND xã Phú LộcĐường du lịch Cúc Phương

1.000

600

500

Bổ sung

19

Đường trục qua UBND xã Lạng PhongĐê Năm CănĐường Vành Đai (giáp đất Thị trấn)

1500

900

750

Bổ sung

20

Đường đêLợi Hà (sông Na) xã Gia LâmCầu NaĐường r vào thôn 6

850

510

425

Bổ sung

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đng/m2

TT

Khu vực min núi

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Khu vực miền núi

Đất ở

Đt TMDV

Đất SXKD

1

Đồng Phong, Lạng Phong, Phú Lộc, Quỳnh LưuĐường trục chính của xã

350

210

175

 

Đường trục thôn

300

180

150

 

Các thôn còn lại

200

120

100

 

2

Thượng Hòa, Sơn Thành, Gia Sơn, Thạch BìnhĐường trục chính của xã

300

180

150

 

Đường trục thôn

200

120

100

 

Các thôn còn lại

150

90

75

 

3

Xã Thanh LạcĐường trục chính của xã

400

240

200

Điều chỉnh

Đường trục thôn

300

180

150

Điều chỉnh

Các thôn còn lại

250

150

125

Điều chỉnh

4

Xã Gia ThủyĐường trục chính của xã

500

300

250

Điều chỉnh

Đường trục thôn

300

180

150

Điều chỉnh

Các thôn còn lại

200

120

100

Điều chỉnh

5

Xã Xích ThĐường trục chính của xã

300

180

150

 

Đường trục thôn

200

120

100

 

Các thôn còn lại

170

102

85

Điều chỉnh

6

Sơn Hà, Sơn Lai, Kỳ Phú, Phú Long, Cúc Phương, Lc Vân, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Gia Lâm, Qung lạc, Văn Phú, Văn PhươngĐường trục chính của xã

300

180

150

 

Đường trục thôn

200

120

100

 

Các thôn còn lại

150

90

75

 

4

Xã Văn PhongĐường trục chính của xã

500

300

250

Điều chỉnh

Đường trục thôn

350

210

175

Điều chỉnh

Các thôn còn lại

200

120

100

Điều chỉnh

5

Xã Đức LongĐường trục xã giáp nhà ông Toàn thôn Thống Nhất đến đầu núi Lóng thôn Cổ Định

300

180

150

Bổ sung

Từ đường trục xã giáp nhà ông Tưng thôn Hiền Quan 1 đến giáp đất nhà ông Tuyền thôn Cổ Định

300

180

150

Bổ sung

Đường trục chính của xã

500

300

250

Điều chỉnh

Đường trục thôn

250

150

125

Điều chỉnh

Các thôn còn lại

200

120

100

Điều chỉnh

7

Các thôn cận nhà máy xi măng Phú Sơn

400

240

200

 

8

Khu dân cư Phong Thành

540

324

270

 

9

Đường trước cửa UBND xã Gia ThủyTừ Đường liên xã Gia Thủy, Gia Sơn đến Giáp hết đất nhà ông Thanh xóm Mỹ Lộc, xã Gia Thủy

300

180

150

 

BẢNG SỐ 6: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN YÊN KHÁNH

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI