Bảng giá nhà đất Tuyên Quang từ năm 2015 đến 2020

Gia Khánh gửi đến bạn bảng giá nhà đất Tuyên Quang từ năm 2015 đến 2020.

Bảng giá nhà đất Tuyên Quang từ năm 2015 đến 2020

(Kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Số TT

Khu vực

Huyện, Thành phố

Xã, phường, thị trấn

1

2

3

4

I

KHU VỰC I: 36 xã, thị trấn  

 

05 xã, thị trấnHuyện Chiêm Hóa 

1

  Thị trấn Vĩnh Lộc

2

  Phúc Thịnh

3

  Hòa Phú

4

  Trung Hòa

5

  Yên Nguyên

 

01 thị trấnHuyện Na Hang 

6

  Thị trấn Na Hang

 

03 xã, thị trấnHuyện Hàm Yên 

7

  Thị trấn Tân Yên

8

  Thái Hòa

9

  Đức Ninh

 

04 xã, thị trấnHuyện Yên Sơn 

10

  Thị trấn Tân Bình

11

  Trung Môn

12

  Kim Phú

13

  Thái Bình

 

10 xã, Thị trấnHuyện Sơn Dương 

14

  Thị trấn Sơn Dương

15

  Hồng Lạc

16

  Thượng Ấm

17

  Hào Phú

18

  Cấp Tiến

19

  Sầm Dương

20

  Hợp Thành

21

  Ninh Lai

22

  Phú Lương

23

  Tú Thịnh

 

13 xã, phườngT. phố Tuyên Quang 

24

  Phường Phan Thiết

25

  Phường Tân Quang

26

  Phường Minh Xuân

27

  Phường Ỷ La

28

  Phường Tân Hà

29

  Phường Nông Tiến

30

  Phường Hưng Thành

31

  Xã Tràng Đà

32

  Xã An Tường

33

  Xã Thái Long

34

  Xã Đội Cấn

35

  Xã Lưỡng Vượng

36

  Xã An Khang

II

KHU VỰC II: 49 xã  

 

07 xãHuyện Chiêm Hóa 

1

  Xuân Quang

2

  Hòa An

3

  Hùng Mỹ

4

  Nhân Lý

5

  Tân Thịnh

6

  Vinh Quang

7

  Ngọc Hội

 

01 xãHuyện Lâm Bình 

8

  Thổ Bình

 

02 xãHuyện Na Hang 

9

  Thanh Tương

10

  Năng Khả

 

07 xãHuyện Hàm Yên 

11

  Bằng Cốc

12

  Bình Xa

13

  Nhân Mục

14

  Phù Lưu

15

  Thái Sơn

16

  Minh Dân

17

  Yên Phú

 

16 xãHuyện Yên Sơn 

18

  Hoàng Khai

19

  Đội Bình

20

  Mỹ Bằng

21

  Phú Lâm

22

  Thắng Quân

23

  Tân Long

24

  Nhữ Khê

25

  Nhữ Hán

26

  Chân Sơn

27

  Tứ Quận

28

  Chiêu Yên

29

  Phúc Ninh

30

  Lực Hành

31

  Xuân Vân

32

  Tiến Bộ

33

  Tân Tiến

 

16 xãHuyện Sơn Dương 

34

  Phúc ng

35

  Thiện Kế

36

  Tam Đa

37

  Văn Phú

38

  Chi Thiết

39

  Vân Sơn

40

  Đông Lợi

41

  Hợp Hòa

42

  Tuân Lộ

43

  Tân Trào

44

  Vĩnh Lợi

45

  Quyết Thắng

46

  Sơn Nam

47

  Đại Phú

48

  Đông Thọ

49

  Kháng Nhật

III

KHU VỰC III: 56 xã  

 

14 xãHuyện Chiêm Hóa 

1

  Linh Phú

2

  Kim Bình

3

  Hà Lang

4

  Trung Hà

5

  Phú Bình

6

  Kiên Đài

7

  Tri Phú

8

  Bình Nhân

9

  Bình Phú

10

  Minh Quang

11

  Phúc Sơn

12

  Tân An

13

  Tân Mỹ

14

  Yên Lập

 

07 xãHuyện Lâm Bình 

15

  Hồng Quang

16

  Bình An

17

  Xuân Lập

18

  Thượng Lâm

19

  Khuôn Hà

20

  Lăng Can

21

  Phúc Yên

 

09 xãHuyện Na Hang 

22

  Côn Lôn

23

  Đà Vị

24

  Hồng Thái

25

  Khâu Tinh

26

  Sơn Phú

27

  Sinh Long

28

  Thượng Nông

29

  Thượng Giáp

30

  Yên Hoa

 

08 xãHuyện Hàm Yên 

31

  Bạch Xa

32

  Minh Hương

33

  Yên Thuận

34

  Minh Khương

35

  Thành Long

36

  Tân Thành

37

  Yên Lâm

38

  Hùng Đức

 

11 xãHuyện Yên Sơn 

39

  Trung Sơn

40

  Đạo Viện

41

  Phú Thịnh

42

  Công Đa

43

  Trung Minh

44

  Hùng Lợi

45

  Kiến Thiết

46

  Kim Quan

47

  Quý Quân

48

  Lang Quán

49

  Trung Trực

 

07 xãHuyện Sơn Dương 

50

  Trung Yên

51

  Thanh Phát

52

  Lâm Xuyên

53

  Minh Thanh

54

  Đồng Quý

55

  Bình Yên

56

  Lương Thiện

 

Biểu số 01/GĐ-CHN

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

(Kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Số TT

Vị trí đất

Khung giá tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ

Mức giá (đồng/m2)

Giá tối thiểu (đồng/m2)

Giá tối đa (đồng/m2)

Khu vực 1

Khu vực II

Khu vục III

  

10.000

85.000

 

 

 

1

Vị trí 1

 

 

41.000

39.000

37.000

2

VỊ trí 2

 

 

36.000

34.000

32.000

3

Vị trí 3

 

 

31.000

29.000

27.000

4

Vị trí 4

 

 

26.000

24.000

22.000

5

Vị trí 5

 

 

21.000

19.000

17.000

 

Biểu số 02/GĐ-CLN

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Số TT

V trí đất

Khung giá tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ

Mức giá (đồng/m2)

Giá tối thiểu (đồng/m2)

Giá tối đa (đồng/m2)

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

 

 

10.000

130.000

 

 

 

1

Vị trí 1

 

 

30.000

29.000

28.000

2

Vị trí 2

 

 

27.000

26.000

25.000

3

Vị trí 3

 

 

24.000

23.000

22.000

4

Vị trí 4

 

 

21.000

20.000

19.000

5

Vị trí 5

 

 

18.000

17.000

16.000

 

Biểu số 03/GĐ-RSX

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT

(Kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Số TT

Vị trí đất

Khung giá tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ

Mức giá (đồng/m2)

Giá tối thiểu (đồng/m2)

Giá tối đa (đồng/m2)

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

  

2.000

25.000

   

1

Vị trí 1

 

 

12.000

11.000

10.000

2

Vị trí 2

 

 

11.000

10.000

9.000

3

Vị trí 3

 

 

10.000

9.000

8.000

4

VỊ trí 4

 

 

9.000

8.000

7.000

5

Vị trí 5

 

 

8.000

7.000

6.000

 

Biểu số 04/GĐ-NTS

BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

(Kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Số TT

Vị trí đất

Khung giá tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ

Mức giá (đồng/m2)

Giá tối thiểu (đồng/m2)

Giá tối đa (đồng/m2)

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

 

 

8.000

70.000

 

 

 

1

Vị trí 1

 

 

28.000

26.000

24.000

2

Vị trí 2

 

 

25.000

23.000

21.000

3

Vị trí 3

 

 

22.000

20.000

18.000

4

Vị trí 4

 

 

19.000

17.000

15.000

5

Vị trí 5

 

 

16.000

14.000

12.000

 

Biểu số 05/VTGT-TPTQ

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

Phạm vi chỉ giới đất

Mức giá (đồng/m2)

1

2

3

I

ĐẤT Ở VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ

 

1

Quốc lộ 37 (Tuyên Quang đi Yên Bái)

 

 

– Ven đường Lê Đại Hành đoạn từ ngã ba Bình Thuận đến ngã tư giao với Quốc Lộ 37 (phía bên xã An Tường)

4.500.000

 

– Ven đường QL 37 đoạn từ ngã tư giao với đường Lê Đại Hành đến hết địa phận thành phố T. Quang

2.000.000

2

Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội):

 

 

– Từ ngã ba Bình Thuận đến cổng UBND thành phố Tuyên Quang (UBND huyện Yên Sơn cũ)

4.500.000

 

– Từ tiếp giáp cổng UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu Bình Trù

3.000.000

 

– Từ cầu Bình Trù đến km 6 (đến hết thửa đất số 37, 83 tờ bn đồ địa chính số 18, thôn Chè 6, xã Lưỡng Vượng)

2.000.000

 

– Từ tiếp giáp km 6 đến km 9

1.200.000

 

– Từ tiếp giáp km 9 đến km 11

1.000.000

 

 Từ Km 11 (từ thửa số 25 tờ bản đồ địa chính số 03 xã Đội cấn) đến Km 14 +500 (hết địa phận xã Đội Cấn)

1.200.000

3

Đoạn từ km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ)

 

 

– Từ ngã ba giao với Quốc Lộ 2 rẽ đi bến phà Bình Ca đến ngã ba (đường rẽ vào trường Trung học Cơ sở Lưỡng Vượng)

600.000

 

– Từ ngã ba đường rẽ vào trường Trung học Cơ sở Lưỡng Vượng đến hết dốc Võng (hết địa phận xã Lưỡng Vượng)

300.000

 

– Từ giáp dốc Võng đến giáp nhà văn hóa thôn Phúc Lộc B, xã An Khang

250.000

 

– Từ nhà văn hóa thôn Phúc Lộc B đến bến phà Bình Ca

200.000

4

Quốc lộ 2C (Đường Kim Bình – đường ĐT 185 cũ)

 

 

Đoạn giáp ranh với phường Nông Tiến đến hết địa phận xã Tràng Đà

600.000

II

ĐẤT Ở VEN ĐƯỜNG TỈNH LỘ:

 

1

Đường Tỉnh lộ ĐT 186

 

 

– Đoạn từ Quốc lộ 2 đến đầu cầu An Hòa (đường dẫn cầu An Hòa)

700.000

 

– Đoạn từ Cổng trường cấp III Sông Lô 2 đi vào Suối cạn đến hết địa phận xã Đội Cấn

200.000

III

Đất ở vị trí ven khu công nghiệp:

 

 

– Đường dẫn cầu Tân Hà thuộc xã Tràng Đà (đoạn từ cầu Tân Hà đến ngã ba giao với đường quốc lộ 2C)

600.000

 

– Đường nội bộ khu công nghiệp Long Bình An: Đoạn từ ngã ba giao đường tỉnh lộ ĐT 186 đến hết đất nhà ông Ban Văn Thông (thửa đất số 06, tờ bản đồ địa chính số 35, xã Đội Cấn) và các thửa đất số 62, 95, 90, 87 tờ bản đồ địa chính số 45, xã Đội Cấn)

400.000

 

Biểu số: 05/VTGT-NH

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG

(Kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

Phạm vi chỉ giới đất

Mức giá (đồng/m2)

I

VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 279

 

1

Xã Năng Khả

 

 

– Toàn bộ thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường Quốc lộ 279: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tân đến ngã ba nhà ông Vũ Tiến Huy thôn Nà Reo (giáp đất thị trấn Na Hang); đoạn từ trạm bảo vệ thực vật đến hết đất nhà bà Nông Văn Dũng thôn Nà Reo.

120.000

 

– Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 279 thuộc các thôn Phiêng Rào, Bản Tùn, Bản Nhùng, Bản Nuầy, Nà Chao.

80.000

2

Xã Đà V

 

 

– Từ ngã ba giáp UBND xã Đà Vị đến ngã ba xã Hồng Thái.

120.000

 

– Từ giáp ngã ba xã Hồng Thái đến hết đất thôn Nà Pin.

80.000

II

VEN ĐƯỜNG ĐT 190 (NA HANG – THƯỢNG GIÁP)

 

1

Xã Sơn Phú

 

 

Đất ở tiếp giáp trục đường ĐT190 qua các thôn Bản Dạ, Bản Lằn

80.000

2

Xã Đà Vị

 

 

– Đất ở tiếp giáp trục đường ĐT 190 đi qua thôn Bản Lục.

80.000

 

– Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba (khu tái định cư Nà Pục) đến hết địa phận thôn Nà Pục đi xã Yên Hoa.

80.000

3

Xã Yên Hoa

 

 

Toàn bộ các thửa đất ở ven đường ĐT190 đoạn tiếp giáp xã Đà Vị đến hết địa phận xã Yên Hoa (tiếp giáp xã Thượng Nông)

80.000

4

Xã Thượng Nông

 

 

Toàn bộ các thửa đất ở ven đường ĐT190 đoạn từ tiếp giáp xã Yên Hoa đến hết địa phận xã Thượng Nông (tiếp giáp xã Thượng Giáp)

80.000

5

Xã Thượng Giáp

 

 

Các thửa đất ở ven đường ĐT190 đoạn từ tiếp giáp xã Thượng Nông đến hết địa phận xã Thượng Giáp (tiếp giáp tỉnh Hà Giang)

80.000

III

VEN ĐƯỜNG HUYỆN (tuyến Na Hang – Xuân Lập)

 

 

Xã Năng Khả

 

 

– Đất liền cạnh đường từ nhà ông Vũ Tiến Huy đến đỉnh đèo Bụt (xã Trùng Khánh cũ).

60.000

IV

ĐẤT KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI

 

 

– Chợ Đà Vị: Đoạn từ đầu cầu mới đến giáp đất UBND xã Đà Vị.

120.000

 

– Chợ Yên Hoa: Khu trung tâm xã Yên Hoa từ cống tràn liên hợp (đường ĐT 190 Yên Hoa đi Thượng Nông) đến hết khu tái định cư.

120.000

 

Biểu số: 05/VTGT-LB

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN LÂM BÌNH

(Kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

Phạm vi chỉ giới đất

Mức giá (đồng/m2)

I

QUỐC LỘ 279 (đoạn qua xã Hồng Quang)

 

 

– Từ giáp xã Minh Quang đến hết đất hộ ông Ma Đình Thực (thôn Bản Luông)

160.000

 

– Từ giáp đất hộ Ma Đình Thực (thôn Bản Luông) đến hết đất hộ ông Ma Văn Sức (thôn Bản Luông)

140.000

 

– Từ giáp đất hộ ông Ma Văn Sức (thôn Bản Luông) đến hết đất Hồng Quang giáp đất xã Liên Hiệp, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang

120.000

II

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT188)

 

1

Xã Thổ Bình

 

 

– Đoạn từ giáp xã Minh Quang đến hết đất nhà ông Oóng thôn Bản Phú.

90.000

 

– Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Oóng thôn Bản Phú đến hết đất xã Thổ Bình, giáp xã Bình An

120.000

2

Xã Bình An

 

 

– Đoạn từ giáp xã Thổ Bình đến cầu Khuổi Chướn

90.000

 

– Đoạn từ cầu Khuổi Chướn đến điểm bưu điện xã

120.000

 

– Đoạn từ giáp điểm bưu điện xã đến hết địa phận xã

90.000

3

Xã Lăng Can

 

 

– Đất khu trung tâm huyện lỵ Lâm Bình (đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với đường ĐT 185, qua khu tái định cư Bản Khiển đến đập tràn thôn Bản Khiển).

300.000

 

– Đất ở liền đường từ đập tràn Bản Khiển đến Đèo Khau Lc.

210.000

 

– Đất liền cạnh đường: Đoạn từ ngã 3 đường giao với đường tránh ngập đi xã Phúc Yên, thôn Nà Khá (đỉnh đèo Kéo Quân) đến Khe Khuổi Vát (cạnh nhà ông Nguyễn Văn Hương, thôn Phai Che)

180.000

 

– Đất liền cạnh đường đoạn từ Khe Khuổi Vát (cạnh nhà ông Nguyễn Văn Hương, thôn Phai Che) theo hướng đi xã Xuân Lập đến hết địa phận xã Lăng Can.

150.000

4

Xã Xuân Lập

 

 

– Đất liền cạnh đường Từ nhà ông Hoàng Tòn Chài đến hết đất nhà ông Lò Xuân Đà (Nà Co)

80.000

 

– Đất liền cạnh đường từ tiếp giáp nhà ông Lò Xuân Đà đến khe suối Lũng Giềng thôn Lũng Giềng.

60.000

III

ĐƯỜNG TỈNH ĐT185 (Thượng Lâm – Phúc Yên)

 

1

Xã Thượng Lâm

 

 

– Đất liền cạnh đường từ chân đèo Ái Âu đến Km 24 thuộc các thôn (Nà Lung, Khun Hon, Bản Bó, Nà bản, Nà Liềm).

120.000

 

– Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp với trục đường: Đoạn từ giáp thôn Bản Chợ đến Ngã ba đi xã Khuôn Hà và đường rẽ đi xã Phúc Yên hết đất nhà ông Hùng (thôn Nà Tông).

120.000

2

Xã Khuôn Hà

 

 

– Đất ở liền cạnh đường: Đoạn từ nhà ông Vinh (giáp Trạm y tế xã Khuôn Hà) đến hết cống Khuổi Rưởn, thôn Nà Thom.

120.000

 

– Đất ở liền cạnh đường: Đoạn từ tiếp giáp cống Khuổi Rưởn đến giáp thôn Ka Nò, thôn Nà Hu.

80.000

 

– Đất ở liền cạnh đường: Đoạn từ tiếp giáp đất Nà Thom đến ngã ba hết đất nhà ông Khoa, thôn Ka Nò.

80.000

 

– Đất ở liền cạnh đường đoạn từ ngã ba Kẹm Pu đến hết đất nhà ông Lên Thôn (thuộc các thôn Nà Kẹm; Lung May; Nà Muông).

80.000

3

Xã Lăng Can

 

 

– Đất liền cạnh đường: Đoạn từ chân Đèo Nàng (giáp xã Khuôn Hà) đến đập tràn Nặm Đíp (gần nhà ông Hoàng Văn Điện, thôn Nặm Đíp)

180.000

 

– Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đập tràn Nặm Đíp (gần nhà ông Hoàng Văn Điện) đến khu Đán Nhang (gần nhà ông Thanh Bộ, thôn Nặm Đíp)

240.000

 

– Đất liền cạnh đường: Đoạn từ khu Đán Nhang (gần nhà ông Thanh Bộ, thôn Nặm Đíp) đến ngã 3 giao với đường tránh ngập đi xã Phúc Yên, thôn Nà Khá (đỉnh đèo Kéo Quân).

300.000

 

– Đất ở liền cạnh đường: Đoạn từ ngã 3 (đỉnh đèo Kéo Quân) đường đi xã Phúc Yên đến hết địa phận xã Lăng Can

150.000

4

Xã Phúc Yên

 

 

– Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đất nhà ông Lâm đến hết đất nhà ông Cận thôn Bản Thàng.

80.000

 

– Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đất nhà ông Hồ đến hết đất nhà ông Nải thôn Bản Tấng.

80,000

 

– Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đất nhà ông Khe đến hết đất nhà ông Tâm thôn Phiêng Mơ.

80.000

IV

KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MI, HÀNH CHÍNH

 

 

– Chợ Thượng Lâm: Khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã tại thôn Bản Chợ.

150.000

 

– Chợ Lăng Can: Đất ở tại khu Bó Bốc và khu Nà Ngoạng thôn Nà Khà

240.000

 

Biểu số: 05/VTGT-CH

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN CHIÊM HÓA

(Kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

Phạm vi chỉ giới đất

Mức giá (đồng/m2)

I

QUỐC LỘ 279

 

1

XÃ MINH QUANG

 

 

– Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn đến suối Tà Nà Mạ

160.000

 

– Đoạn từ giáp suối Tà Nà Mạ đến cây đa thôn Nà Han

140.000

 

– Từ giáp cây đa thôn Nà Han đến giáp thôn Bản Đồn

120.000

 

– Từ thôn Bản Đồn đến hết xã Minh Quang giáp xã Hồng Quang

90.000

2

XÃ PHÚC SƠN

 

 

– Đoạn từ giáp xã Minh Quang qua khu tái định cư thôn Bản Câm đến hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Bản Câm

160.000

 

– Đoạn giáp đất nhà ông Ma Phúc Tề đến chân Đèo đá thôn Tầng (km135+500)

140.000

 

– Đoạn từ chân Đèo đá (km 135+500) đến hết đất xã Phúc Sơn giáp xã Năng Khả, Na Hang.

140.000

II

QUỐC LỘ 2C

 

1

TUYẾN KIM BÌNH – TRUNG HOÀ (ĐT185 CŨ)

 

1.1

XÃ KIM BÌNH

 

 

– Đoạn từ giáp xã Vinh Quang đến đầu cầu Kim Bình (chân đèo Chai Keo)

400.000

 

– Đoạn từ đầu cầu Kim Bình thôn Đồng Cột đến chân đèo Nàng (thôn Đèo Nàng), giáp huyện Yên Sơn.

210.000

1.2

XÃ VINH QUANG

 

 

– Đoạn từ giáp xã Trung Hòa đến hết đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh.

300.000

 

– Đoạn từ giáp đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh đến hết đất hộ bà Lìn và hết đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh).

350.000

 

– Đoạn từ giáp đất hộ bà Lìn và giáp đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh) đến giáp xã Kim Bình.

300.000

1.3

XÃ TRUNG HÒA

 

 

– Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc đến hết đất hộ bà Đào Thị Kiều (thôn Tham Kha) giáp xã Vinh Quang.

300.000

2

TUYẾN NGỌC HỘI – YÊN LẬP (ĐT 190 CŨ)

 

2.1

XÃ NGỌC HỘI

 

 

– Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc đến hết đất hộ ông Phan Anh Nhì (Chiêm Hóa – Na Hang).

300.000

 

– Đoạn từ giáp đất hộ ông Phan Anh Nhì (Chiêm Hóa – Na Hang) đến Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc).

200.000

 

– Từ cầu Vật Nhèo đến giáp đất hộ ông Đồng Văn Mới (thôn Nà Tè).

300.000

 

– Đoạn từ nhà ông Đồng Văn Mới (thôn Nà Tè) đến cột mốc km7 đường Chiêm Hóa – Na Hang.

200.000

 

– Đoạn từ cột mốc km7 đường Chiêm Hóa – Na Hang đến giáp đường rẽ đi Ba Luồng.

150.000

 

– Từ giáp đường rẽ đi Ba Luồng đến giáp Đền Đầm Hồng.

200.000

 

– Đoạn từ đền Đầm Hồng đến hết đất Trạm Kiểm Lâm.

300.000

 

– Từ giáp Trạm Kiểm Lâm đến hết Bưu điện Đầm Hồng.

480.000

 

– Từ giáp Bưu điện Đầm Hồng đến hết đất bà Nguyễn Thị Hằng.

300.000

 

– Đoạn từ giáp đất đất hộ bà Nguyễn Thị Hằng đến hết đất xã Ngọc Hội, giáp xã Yên Lập.

150.000

2.2

XÃ YÊN LẬP

 

 

– Từ giáp địa phận xã Ngọc Hội đến giáp ngã ba Đài Thị.

90.000

 

– Từ ngã ba Đài Thị đến cầu Đài Thị mới (giáp đền).

128.000

 

– Từ tiếp giáp cầu Đài Thị mới đến hết hết địa phận xã Yên Lập (giáp xã Thanh Tương, huyện Na Hang).

90.000

III

ĐƯỜNG ĐT 190

 

1

XÃ YÊN NGUYÊN

 

 

– Từ nhà ông Mai Văn Biên đến hết địa phận xã Yên Nguyên (giáp xã Bình Xa).

150.000

 

– Từ giáp đất nhà ông Mai Văn Biên (giáp cổng chợ Yên Nguyên) đến hết đất xã Yên Nguyên (giáp xã Hòa Phú).

120.000

2

XàHÒA PHÚ

 

 

– Đoạn từ đầu cầu số 1 (giáp xã Yên Nguyên) đến đầu cầu số 2 thôn Càng Nộc.

150.000

 

– Từ đầu cầu số 2 đến cổng trường THCS Hòa Phú (thôn Gia Kè).

170.000

 

– Từ giáp cổng trường THCS Hòa Phú (Gia Kè) đến hết km 10+ 500.

150.000

3

XÃ TÂN THỊNH

 

 

– Từ giáp xã Hòa Phú (Km10+500) đến giáp xã Phúc Thịnh.

200.000

4

XÃ PHÚC THỊNH

 

 

– Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh đến ngã tư đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tân Hòa

280.000

 

– Từ ngã tư đường rẽ vào Nhả văn hóa thôn Tân Hòa đến đất hộ ông Ngô Đình Đắc (trạm trình diễn)

390.000

 

– Từ đất hộ ô Ngô Đình Đắc (trạm trình diễn) đến hết đất hộ ô Lịch (km4).

550.000

 

– Đoạn từ giáp đất hộ ông Lịch đến hết đất hộ ông Thịnh.

390.000

 

– Từ giáp đất hộ ông Thịnh đến hết đất xã Phúc Thịnh (giáp Vĩnh Lộc).

550.000

IV

TUYẾN ĐT 188

 

1

XÃ XUÂN QUANG

 

 

– Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc đến ngã ba đường lên Trường TH và THCS.

400.000

 

– Đoạn từ ngã ba đường lên Trường TH và THCS đến hết đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ

320.000

 

– Đoạn từ giáp đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ đến hết đất Xuân Quang, giáp đất xã Hùng Mỹ.

250.000

2

XÃ HÙNG MỸ

 

 

– Đoạn từ giáp xã Xuân Quang từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ đến nhà ông Bùi Quang Lũng – Thôn Đóng.

200.000

 

– Đoạn từ giáp nhà ông Bùi Quang Lũng – Thôn Đóng đến nhà ông Ma Văn Phúc – Thôn Nặm Kép.

125.000

 

– Đoạn từ giáp nhà ông Ma Văn Phúc đến nhà ông Ma Xuân Ton – Thôn Nặm Kép giáp đất xã Tân Mỹ.

140.000

3

XÃ TÂN MỸ

 

 

– Từ giáp xã Hùng Mỹ đến hết thửa đất ô Vũ Xuân Cậy (Pác Có).

110.000

 

– Từ giáp đất hộ ông Vũ Xuân Cậy đến cầu tràn Nà Héc.

120.000

 

– Từ cầu tràn Nà Héc đến đỉnh đèo Lai (giáp xã Phúc Sơn).

128.000

4

XÃ PHÚC SƠN

 

 

– Từ đỉnh đèo Lai (giáp xã Tân Mỹ) đến tràn Nà pết.

120.000

 

– Từ giáp tràn Nà Pết đến hết cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan.

140.000

 

– Từ giáp cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan đến ngã ba Bản Câm.

120.000

5

XàMINH QUANG

 

 

– Đoạn từ ngã ba Minh Đức đến đất hộ ông Giang.

128.000

 

– Đoạn từ giáp đất hộ ông Giang đến đất hộ ông Tảo.

120.000

 

– Đoạn từ giáp đất hộ ông Tảo đến giáp xã Thổ Bình.

90.000

V

TUYN ĐT187

 

1

XÃ YÊN LẬP

 

 

– Từ ngã ba cầu Đài Thị đến ngã ba thôn Đầu Cầu.

120.000

 

– Từ ngã ba cầu Đài Thị mới (giáp đền) đến đường rẽ vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Lập

120.000

 

– Từ đường rẽ vào trụ sở xã đến chân đèo Ka Mác

90.000

VI

ĐƯỜNG HUYỆN

 

A

ĐƯỜNG TRI PHÚ-LINH PHÚ

 

1

XÃ LINH PHÚ

 

 

– Từ giáp huyện Yên Sơn đến suối Pác Hóp.

110.000

 

– Từ ngã ba Pắc Hóp đến hết đất hộ ông Nguồn thôn Pác Cháng.

110.000

 

– Từ giáp đất hộ ông Nguồn thôn Pác Cháng đến hết đất hộ ông Đặng Văn Nhuận.

120.000

 

– Từ giáp đất hộ ông Đặng Văn Nhuận đến giáp xã Tri Phú.

110.000

2

XÃ TRI PHÚ

 

 

– Từ giáp đất xã Kim Bình đến Km18 + 00 (thôn Bản Tài).

100.000

 

– Từ giáp Km 18 + 00 đến ngã ba đường rẽ thôn Lăng Quăng.

120.000

 

– Từ giáp ngã ba đường rẽ thôn Lăng Quăng đến Km21 + 500 (thôn Lăng Pục).

120.000

 

– Đoạn từ Km21 + 500 đến hết đất xã Tri Phú.

100.000

B

ĐƯỜNG XUÂN QUANG -HÙNG MỸ

 

1

XÃ HÙNG MỸ

 

 

Đoạn từ ngã ba Nà Cuồng (DT188 trạm kiểm lâm) đến hết đất hộ ông Ma Văn Hành (điểm cuối quy hoạch khu trung tâm xã) thôn Thắm

140.000

 

Đoạn từ giáp đất hộ ông Ma Văn Hành (điểm cuối quy hoạch khu trung tâm xã) thôn Thắm đến hết đất hộ ônMa Văn Nhã thôn Rõm

100.000

 

Đoạn từ giáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Rõm) đến ngã ba đường suống bến đò Ngầu.

70.000

C

ĐƯỜNG THỊ TRN VĨNH LC – NHÂN LÝ

 

1

XÃ TRUNG HÒA

 

 

– Đoạn từ dốc Hiêng giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc đến hết đất thôn Đoàn Kết giáp xã Hòa An

100.000

2

XÃ HÒA AN

 

 

Đoạn từ giáp xã Trung Hòa đến ngã ba trạm biến áp thôn Chắng Hạ

90.000

 

Đoạn từ ngã ba trạm biến áp thôn Chắng Mạ đến đất hộ ông Lương Văn Tưởng thôn Tông Nhạu

100.000

 

Đoạn từ đất hộ ông Lương Văn Tưởng thôn Tông Nhạu đến hết đất xã Hòa An giáp xã Nhân Lý

90.000

3

XÃ NHÂN LÝ

 

 

Đoạn từ giáp xã Hòa An đến hết đất trụ sở UBND xã Nhân Lý

90.000

D

ĐƯỜNG PHÚC THỊNH – TRUNG HÀ – HNG QUANG

 

1

XÃ PHÚC THỊNH

 

 

Đoạn ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp (ĐT 190) đến hết đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm

110.000

 

Đọan từ giáp đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân An

110.000

2

XàTÂN AN

 

 

Đoạn từ giáp đất xã Phúc Thịnh đến cầu tràn thôn An Thịnh

80.000

 

Đoạn từ cu tràn thôn An Thịnh đến ngã ba đường rẽ đi thôn Tân Bình

100.000

 

Từ ngã ba đường đi thôn Tân Bình đến hết xã Tân An giáp xã Tân Mỹ

80.000

3

XÃ TÂN MỸ

 

 

– Đoạn từ giáp xã Tân An đến hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Hà Lang

80.000

4

XÃ HÀ LANG

 

 

Đoạn từ giáp xã Tân Mỹ đến hết cầu tràn suối Bún thôn Tho

80.000

 

Đoạn từ tràn suối Bún đến hết đất hộ ông Ma Văn Sỹ thôn Nà Khán

90.000

 

Đoạn từ đất hộ ông Ma Văn Sỹ thôn Nà Khán đến hết đất xã Hà Lang giáp xã Trung Hà

80.000

5

XÃ TRUNG HÀ

 

 

Đoạn từ giáp xã Hà Lang đến cầu tràn (trạm y tế).

80.000

 

Đoạn từ Cầu tràn (trạm y tế) đến cầu Phà giáp thôn Nà Lừa

90.000

 

Đoạn từ Cầu Phà, thôn Nà Lừa đến giáp suối (ngã 3 đường đi Hồng Quang, huyện Lâm Bình)

80.000

 

Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Thác Bản Ba (thôn Bản Tháng) đến hết địa phận xã Trung Hà giáp xã Hồng Quang

80.000

 

Đoạn từ giáp suối (ngã ba đường đi xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình) đến thác Bản Ba

80.000

E

ĐƯỜNG ĐẦM HỒNG – PHÚ BÌNH – KIÊN ĐÀI – NÀ BÓ

 

1

XÃ NGỌC HỘI

 

 

Đoạn từ trạm đa khoa Đầm hồng (giáp trung tâm thị tứ Đầm Hồng) đến hết đất xã Ngọc Hội giáp xã Phú Bình

170.000

2

XÃ PHÚ BÌNH

 

 

Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Hội đến trường Mầm non Phú Bình thôn Tạng Khiếc

120.000

 

Đoạn từ trường Mầm non xã Phú Bình đến cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường

150.000

 

Đoạn từ cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường đến hết đất xã Phú Bình giáp xã Kiên Đài

110.000

3

XÃ KIÊN ĐÀI

 

 

Đoạn từ giáp xã Phú Bình đến ngã ba đập tràn Pác Mạ

80.000

 

Từ ngã ba đập tràn Pác Mạ đến hết đất trường tiểu học xã Kiên Đài

90.000

 

Từ cổng trường Tiểu học đến ngã ba cây đa (Nà Bó – Khun Miềng)

70.000

F

ĐƯỜNG PHÚC THỊNH-TÂN THỊNH-HÒA AN

 

1

XÃ PHÚC THỊNH

 

 

– Đoạn từ giáp đường ĐT190 đến hết Ao của hộ ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ)

390.000

 

– Đoạn từ giáp Ao của hộ ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) đến đất nhà văn hóa thôn (Húc)

280.000

 

– Từ nhà văn hóa thôn Húc đến hết đất hộ bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc

200.000

 

– Đoạn từ giáp đất hộ bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân Thịnh

90.000

2

XÃ TÂN THỊNH

 

 

Đoạn từ đèo Thập Thi giáp xã Phúc Thịnh đến hết đất Nhà văn hóa thôn Làng Bục

100.000

 

Đoạn từ đất Nhà văn hóa thôn Làng Bục đến hết đất xã Tân Thịnh giáp xã Hòa An

80.000

3

XÃ HÒA AN

 

 

Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh đến giáp đất hộ ông Trần Ngọc Chiêu thôn Chng Hạ

90.000

 

Đoạn từ đất hộ ông Trần Ngọc Chiêu thôn Chắng Hạ đến giáp ngã ba thôn Chắng Hạ đường thị trấn Vĩnh Lộc-Trung Hòa-Nhân Lý

100.000

G

ĐƯỜNG HÒA PHÚ – NHÂN LÝ

 

1

XÃ HÒA PHÚ

 

 

– Đoạn từ giáp ĐT 190 trợ Trung Tâm xã Hòa Phú đến hết đất hộ ông Ma Công Soi thôn Lăng Quậy;

160.000

 

– Đoạn từ giáp đất ông Soi đến đất hộ ông Lục Văn Nam giáp suối thôn đèo Chắp.

120.000

 

– Đoạn từ đất hộ ông ông Lục Văn Nam (giáp suối) đến hết đất xã Hòa Phú đỉnh đèo Chắp giáp xã đi Nhân Lý.

90.000

2

XÃ NHÂN LÝ

 

 

Đoạn từ đỉnh đèo Chắp giáp xã Hòa Phú đến ngã ba thôn Ba 1 (giáp đường thị trấn Vĩnh Lộc-Nhân Lý)

70.000

H

ĐƯỜNG TÂN MỸ-HÀ LANG

 

1

XÃ TÂN MỸ

 

 

Đoạn giáp ĐT 188 đến cầu treo thôn Bản Tụm

90.000

 

Đoạn từ Cầu treo thôn Bản Tụm đến giáp đường huyện Phúc Thịnh – Trung Hà

80.000

3

TRUNG TÂM THỊ TỨ ĐẦM HỒNG – NGỌC HỘI

 

 

– Thôn Đầm Hồng 6: Đất liền cạnh đường – đoạn từ Bưu điện Đầm Hồng đến hết đất hộ ông Đoàn Văn Hòa.

240.000

 

– Đất liền cạnh đường, đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Phú Bình (cạnh cây xăng km10) đến Đa khoa Đầm Hồng.

240.000

 

Biểu số: 05/VTGT-HY

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN

(Kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

Phạm vi chỉ giới đất

Mức giá (đồng/m2)

I

ĐẤT Ở VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 2

 

 

Từ giáp huyện Yên Sơn đến giáp tỉnh Hà Giang

 

1

XÃ ĐỨC NINH

 

 

 Từ giáp địa phận huyện Yên Sơn qua Km 19 đến hết đất nhà ông Tiệp thôn 20.

400.000

 

– Từ giáp đất nhà ông Tiệp thôn 20 qua Km 21 đến hết đất nhà ông Chí thôn Gạo.

500.000

 

-Từ giáp đất nhà ông Chí thôn Gạo đến cầu Km 24.

750.000

 

– Từ cầu Km 24 đến hết nhà ông Khoái.

1.000.000

 

– Từ giáp nhà ông Khoái đến hết xã Đức Ninh giáp Thái Hòa

450.000

2

XÃ THÁI HÒA

 

 

– Từ giáp đất xã Đức Ninh đến ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ).

300.000

 

– Từ ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa đến cầu Km 27.

300.000

 

 Từ cầu Km 27 đến hết đất xã Thái Hòa giáp xã Thái Sơn.

200.000

3

XÃ THÁI SƠN

 

 

Từ giáp xã Thái Hòa đến cổng làng thôn 2 Thái Bình

200.000

 

Từ cổng làng thôn 2 Thái Bình đến đất nhà bà Đặng Thị Mầu thôn 31

450.000

 

Từ giáp nhà bà Đặng Thị Mầu thôn 31 đến đường vào Nậm khao thôn 34

300.000

 

Từ giáp đường vào Nậm Khao thôn 34 đến hết xã Thái Sơn

200.000

4

XÃ THÀNH LONG

 

 

– Từ giáp đất xã Thái Sơn đến Km 35

200.000

 

– Từ giáp km35 đến hết xã Thành Long giáp thị trấn Tân Yên

250.000

5

XÃ YÊN PHÚ

 

 

– Từ giáp đất thị trấn Tân Yên đến km 45

350.000

 

– Từ giáp Km 45 đến Km 50

250.000

 

– Từ giáp Km 50 đến Km 53

200.000

 

– Từ giáp Km 53 đến Km 54

300.000

 

– Từ giáp Km 54 đến Km 56

250.000

 

– Từ Km 56 đến hết xã Yên Lâm

200.000

6

XÃ YÊN LÂM

 

 

– Từ giáp đất xã Yên Phú đến Km 68

200.000

 

– Từ giáp Km 68 đến hết địa phận tỉnh Tuyên Quang

250.000

II

ĐẤT  VEN ĐƯỜNG TỈNH LỘ

 

A

Đuờng ĐT 190: Km 31 đến hết địa phận xã Bình Xa

 

1

XÃ THÁI SƠN

 

 

– Từ giáp Quốc lộ 2 qua cổng xí nghiệp 232 đến hết đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình

150.000

 

– Từ giáp đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình đến hết đất xã Thái Sơn

120.000

2

XÃ BÌNH XA

 

 

– Từ giáp đất xã Thái Sơn đến cầu Bình Xa II

120.000

 

– Từ cầu Bình Xa II đến hết địa phận xã Bình Xa

120.000

B

Đường ĐT 189: Bình Xa đi Yên Thuận

 

1

XÃ BÌNH XA

 

 

– Từ ngã ba đi Chiêm Hóa đến ngã ba vào UBND xã Bình Xa

120.000

 

– Từ ngã ba (bến phà cũ) vào UBND xã Bình Xa đến ngã ba đi Minh Hương

220.000

 

– Từ ngã ba đi Minh Hương đến hết xã Bình Xa giáp Tân Thành

130.000

2

XÃ TÂN THÀNH

 

 

– Từ giáp đất Bình Xa đến chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa)

130.000

 

– Từ chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) đến ngã ba Tân Thành.

150.000

 

– Từ ngã 3 Tân Thành đi Phù Lưu 500m đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ giải thửa số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên.

200.000

 

– Đoạn từ tiếp giáp thửa đất số 27 tờ bản đồ s 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên đi Phù Lưu đến hết đất Tân Thành giáp cầu tràn thôn 4 làng Bát.

120.000

3

XÃ PHÙ LƯU

 

 

– Từ giáp đất xã Tân Thành đến ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt.

150.000

 

– Từ ngã ba Dốc Đỏ đường rẽ đi chợ Thụt đến đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm

200.000

 

– Từ đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm đến cầu tràn Khau Lình.

300.000

 

– Từ cầu tràn Khau Lình đi qua UBND xã Phù Lưu đến cầu tràn Suối Thọ

500.000

 

– Từ cầu tràn Suối Thọ đến hết xã Phù Lưu, giáp Minh Dân

100.000

4

XÃ MINH DÂN

 

 

– Từ giáp đất xã Phù Lưu đến ao nhà ông Long Nhật

100.000

 

– Từ tiếp giáp ao nhà ông Long Nhật đến cng nhà thờ

150.000

 

– Từ cổng nhà thờ đến hết xã Minh Dân giáp xã Minh Khương.

100.000

5

XÃ MINH KHƯƠNG

 

 

– Từ tiếp giáp đất xã Minh Dân đến giáp đất nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái

100.000

 

– Từ nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái qua UBND xã Minh Khương đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Cần thôn Ngòi Lộc.

120.000

 

– Từ nhà ônHoànVăn Cần thôn Ngòi Lộc đến giáp đất xã Bạch Xa.

80.000

6

XÃ BẠCH XA

 

 

– Từ giáp đất xã Minh Khương đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Biên, thôn Phù Hương.

80.000

 

– Từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Biên thôn Phù Hương qua UB xã Bạch Xa đến hết đất nhà ông Trần Xuân Hòa, thôn Bến Đền.

120.000

 

-Từ giáp nhà ông Trần Xuân Hòa (thôn Bến Đền) đến bến đò Bạch Xa.

150.000

 

-Từ ngã ba (đường rẽ đi Yên Thuận) đến hết đất xã Bạch Xa (giáp xã Yên Thuận).

120.000

7

XÃ YÊN THUẬN

 

 

– Từ giáp đất xã Bạch Xa đến nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá

120.000

 

– Từ nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá qua UBND xã đến nhà ông Khương, thôn Thôm Vá

120.000

 

– Từ UBND xã đến nhà bà Tiện thôn Đẻm

120.000

 

– Từ giáp nhà ông Khương, thôn Thôm Vá đến hết địa phận xã Yên Thuận (Giáp xã Vô Điếm, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang)

90.000

III

ĐẤT Ở VEN ĐƯỜNG HUYỆN LỘ

 

A

Trên địa bàn các xã

 

1

XÃ ĐỨC NINH

 

 

– Từ ngã ba đường Quốc lộ 2 (giáp lô đất quy hoạch) vào đến hết lải tràn hồ ao mưa

130.000

 

– Từ hết đất lải tràn hồ ao mưa đến hết đất xã Đức Ninh (giáp xã Hùng Đức)

80.000

2

XÃ HÙNG ĐỨC

 

 

– Từ giáp đất xã Đức Ninh đến hết đất nhà ông Tuyển, thôn Làng Chng.

80.000

 

– Từ giáp đất nhà ông Tuyển thôn Làng Chẵng qua UBND xã đến hết đất nhà ông Sơn, thôn Uổm.

120.000

 

– Từ giáp đất nhà ông Sơn, thôn Uổm đến trường Trung học Hùng Thắng.

80.000

3

XÃ THÁI HÒA

 

 

– Từ cổng nhà Ô Thúy (đường vào UBND Thái Hòa) đến cổng nhà Ô Giáp thôn Tân An.

120.000

4

XÃ THÁI SƠN

 

 

– Từ Quốc lộ 2 đi xã Thành Long đến đất nhà ông Bùi Văn Tuyến thôn 31

80.000

 

– Từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Tuyến thôn 31 đến hết đất nhà ông Phạm Văn Phúc thôn 31

80.000

 

– Từ giáp nhà ông Phạm văn Phúc thôn 31 đến hết xã Thái Sơn

80.000

5

XÃ THÀNH LONG

 

 

– Từ giáp đất Thái Sơn đến giáp đất nhà ông Ba thôn Loa

110.000

 

– Từ UBND xã Thành Long đến hết đất nhà ông Ba thôn Loa

110.000

 

– Từ UBND xã Thành Long đến hết thửa đất nhà ông Tự thôn Hưng Long

110.000

 

– Từ UBND xã Thành Long đến giáp đất hộ ông Nịnh Tiến Điều, thôn Thành Công 2

80.000

 

– Từ UBND xã Thành Long đến ngõ hộ ông Thạch Văn Đáp, thôn Đoàn Kết 3

80.000

 

– Từ giáp đất nhà ô Tự, thôn Hưng Long đến giáp xã Bằng Cốc.

80.000

6

XàNHÂN MỤC

 

 

– Đường vào xã Nhân Mục: Đoạn từ đỉnh dốc đá (tiếp giáp đất đô thị) đến cầu Bản Độ

120.000

 

– Từ cầu Bản Độ qua UBND xã đến nhà ông Đinh Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn 10-11

140.000

 

– Từ ngã ba đường rẽ đi Bằng Cốc đến hết đất xã Nhân Mục

80.000

7

XÃ BẰNG CỐC

 

 

– Từ giáp đất xã Nhân Mục qua UBND xã Bằng Cốc đến giáp đất xã Thành Long

80.000

8

XÃ YÊN LÂM

 

 

– Từ ngã ba (đường vào xã Yên Lâm) qua UBND xã tới ngõ nhà bà Phòng

80.000

 

– Từ UBND xã Yên Lâm đến ngõ nhà ông Vân

80.000

9

XÃ TÂN THÀNH

 

 

– Đường từ đầu cầu Tân Yên (phía Tân Thành) đến hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 39 ( lò xả cũ) thôn 2 Tân Yên. Đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi

165.000

 

– Từ ngã 3 Tân Thành đi đầu cầu Tân Yên 500m đến hết thửa đất 46 tờ bản đồ giải thửa s 39, thôn 2 Tân Yên (lò xả cũ) đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi thôn 2 Tân Yên

200.000

10

XÃ BÌNH XA

 

 

– Từ ngã ba giao với đường ĐT 189 (tuyến Bình Xa đi Minh Hương) đến hết đất xã Bình Xa (giáp xã Minh Hương)

120.000

11

XÃ MINH HƯƠNG

 

 

– Từ giáp đất xã Bình Xa qua UBND xã Minh Hương đến hết đất nhà ông Quế, thôn 6 Minh Quang, xã Minh Hương.

120.000

B

Đường huyện ven sông Lô

 

1

XÃ TÂN THÀNH

 

 

– Từ ngã 3 thôn 5 làng Bát đi tuyến đường ven sông Lô, xã Phù Lưu– Minh Dân- Minh Khương đến hết đất Tân Thành (điểm cng giáp bờ sông)

120.000

2

XÃ PHÙ LƯU

 

 

Từ giáp đất xã Tân Thành đến hết thôn Thụt (giáp xã Minh Dân)

120.000

 

Biểu số: 05A/TGT-YS

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

Phạm vi chỉ giới đất

Mức giá (đồng/m2)

1

2

3

A

ĐẤT Ở VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ

 

I

QUỐC LỘ SỐ 2

 

1

TUYÊN QUANG ĐI HÀ NỘI

 

 

-Từ km 13+500 đến km 14+500 (hết đất ở Nhà ông Tuyên Thuý, phía thị trấn Tân Bình) giáp xã Đội Cấn (phía bên đường thuộc xã Đội Cấn)

1.200.000

 

– Từ Km 14+500 đến Km 15+500 giáp ranh xã Đội Cấn (phía bên xã Đội Bình đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Duy Phong; phía TT Tân Bình đến hết đấở nhà ông Tư)

1.000.000

 

– Từ Km 15+500 đến Km 16 + 500.

700.000

 

– Từ Km 16+500 đến đường rẽ vào Trường tiểu học Minh Cầm.

500.000

 

– Từ đường rẽ vào trường tiểu học Minh Cầm đến hết địa phận xã Đội Bình, giáp xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng, Phú Thọ

800.000

2

TUYÊN QUANG – HÀ GIANG

 

 

– Từ tiếp giáp phường Y La, Tân Hà đến cổng trường Trung học Kinh tế – Kỹ thuật Tuyên Quang

3.500.000

 

– Từ tiếp giáp công trường Trung học Kinh tế – K thuật T.Quang đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thục (xóm 16) đối diện Cổng thứ 2 Trường đại học Tân Trào.

3.000.000

 

– Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Thục (xóm 16) đối diện Cổng thứ 2 Trường đại học Tân trào đến hết cầu Nghiêng.

2.100.000

 

– Từ tiếp giáp đầu Cầu Nghiêng đến Km 8+300

1.400.000

 

– Từ Km 8+300 đến giáp thửa đất ở bà Trần Thuý Hồng xóm km 9

1.100.000

 

– Từ thửa đất ở nhà bà Trần Thuý Hồng xóm km 9 đến đầu cầu Cơi

1.300.000

 

– Từ Đầu cầu Cơi đến km 11+380m (hết thửa đất ở bà Hòa)

1.500.000

 

– Từ tiếp giáp km 11+380m (giáp thửa đất ở của hộ bà Hòa) đến km 12+320 (đường ngõ vào nhà bà Ngà, ô Lài)

1.300.000

 

– Từ tiếp giáp km 12+320 (giáp đường ngõ vào nhà bà Ngà, ông Lài) đến hết ranh giới thửa đất ở của hộ bà Nguyện – Lạng.

1.500.000

 

– Từ tiếp giáp ranh giới thửa đất ở của hộ bà Nguyện – Lạng đến Cống chợ (hết km 14+950).

1.300.000

 

– Từ tiếp giáp Km 14+950 đến km 15+700

1.000.000

 

– Từ tiếp giáp km 15+700 đến đầu cầu km 16

1.000.000

 

– Từ tiếp giáp đầu cầu km 16 đến km 17+300

600.000

 

– Từ Km 17+300 đến hết địa phận Yên Sơn (giáp xã Đức Ninh)

400.000

II

QUỐC LỘ 2C

 

1

TUYẾN THÁI BÌNH – KIM QUAN

 

1.1

XàTHÁI BÌNH

 

 

– Từ tiếp giáp đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Thiện (ngã ba Chanh mới) đến hết đất nhà ông Trần Văn Bống

600.000

 

– Từ tiếp giáp ranh giới đất  nhà Ô Trần Văn Bống đến đập tràn xóm Chanh 2

400.000

 

– Từ đập tràn xóm Chanh 2 Thái Bình đến nhà ô Thử (Cây Thị)

200.000

 

– Từ giáp nhà ông Thử đến chân dc Yên Ngựa

250.000

 

– Từ chân dc Yên Ngựa đến đỉnh dc Yên Ngựa (hết địa phận xã Thái Bình)

150.000

1.2

XÃ PHÚ THỊNH

 

 

– Từ Đỉnh Dc Yên Ngựa đến hết thửa đất ở hộ ông Nguyễn Quốc Chư (xóm Đát Trà).

150.000

 

– Từ giáp thửa đất ở hộ ông Nguyễn Quốc Chư (xóm Đát Trà) đến hết thửa đất ở nhà ông Tăng Văn Quyên (xóm tình Quang).

180.000

 

– Từ giáp thửa đất ở nhà ông Tăng Văn Quyên (xóm tình Quang) đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Tình (xóm tình Quang).

220.000

 

– Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Tình (xóm tình Quang) đến đỉnh Đèo Bụt (Hết xã Phú Thịnh)

150.000

1.3

XÃ ĐẠO VIỆN

 

 

– Từ đỉnh đèo Bụt đến đập tràn ngoài (chân dốc Oăng)

150.000

 

– Từ đập tràn ngoài đến cổng trường THCS Đạo Viện

250.000

 

– Từ cổng trường THCS Đạo Viện đến đình đèo Oai

200.000

1.4

XÃ TRUNG SƠN

 

 

– Từ điểm tiếp giáp xã Đạo Viện đến đập tràn số 2 xóm Nà Đỏng.

200.000

 

– Từ đập tràn số 2 đến giáp km26+300 (Nhà bà Tài)

300.000

 

– Từ Km 26+300 đến giáp ngã ba (giáp đường huyện lộ đi UBND xã Trung Sơn)

400.000

 

– Từ ngã ba xã Trung Sơn đến điểm tiếp giáp xã Kim Quan

200.000

1.5

XÃ KIM QUAN

 

 

– Từ địa phận xã Kim Quan đến trạm Kiểm lâm

200.000

 

– Từ trạm Kiểm lâm đến trạm biến áp Đội 5

250.000

 

– Từ Trạm biến áp Đội 5 đến hết địa phận xã Kim Quan (giáp xã Trung Yên,Sơn Dương)

200.000

2

TUYẾN TÂN LONG – KIN THIẾT (ĐT 185 cũ)

 

2.1

XÃ TÂN LONG

 

 

– Từ giáp xã Tràng Đà đến Ngã ba cầu Sính

400.000

 

– Từ ngã ba cầu Sính đến cầu Cường Đạt

300.000

 

 Từ Cầu Cường Đạt đến hết xã Tân Long (giáp xã Xuân Vân)

250.000

2.2

XàXUÂN VÂN

 

 

– Từ giáp xã Tân Long đến cổng trường Tiểu học Xuân Vân

250.000

 

– Từ cổng trường Tiểu học Xuân Vân đến ngã ba đi xã Quý Quân hết ranh giới thửa đất ở hộ ông Ma Văn Chủng – phía bên phải đường đi xã Trung Trực; và hết ranh giới thửa đất ở hộ ông Bùi Hữu Thỏ – phía bên trái đường đi xã Trung Trực.

500.000

 

– Từ ngã ba đi xã Quý Quân từ giáp ranh giới thửa đất ở hộ ông Ma Văn Chủng và hộ ông Bùi Hữu Thỏ đến hết địa phận xã Xuân Vân (Giáp Trung Trực)

250.000

2.3

XÃ TRUNG TRC

 

 

– Từ giáp xã Xuân Vân đến cầu Tràn Đồng Quy

200.000

 

– Từ cầu Tràn Đồng Quảng đến ngã ba đường đi khu Di tích Lũng Trò

300.000

 

– Từ ngã ba đường đi khu Di tích Lũng Trò đến hết địa phận Trung Trực (giáp Kiến Thiết)

200.000

2.4

XàKIẾN THIẾT

 

 

– Từ giáp xã Trung Trực đến Đập tràn khe Khuối Chiển

200.000

 

– Từ Đập tràn Khe Khuối Chiển đến ngã ba Chợ Kiến Thiết

350.000

 

– Từ giáp ngã ba Chợ Kiến Thiết đến hết địa phận xã Kiến Thiết (giáp huyện Chiêm Hóa)

200.000

III

QUỐC LỘ SỐ 37

 

1

TUYN THÁI BÌNH – TIN BỘ

 

1.1.

XÃ THÁI BÌNH

 

 

Từ tiếp giáp phường Nông Tiến đến đỉnh dốc (tiếp giáp ranh giới đất ở nhà ông Thâm)

1.500.000

 

Từ đất ở nhà ông Thâm đến hết đất nhà ông Mưu (xóm Chanh 1)

1.600.000

 

Từ giáp đất ở nhà ông Mưu qua ngã ba Chanh Mới đến Cầu Vạc

1.300.000

 

Từ Cầu Vạc đến cầu Rạp (hết địa phận xã Thái Bình)

900.000

1.2

XàTIẾN B

 

 

– Từ cầu Rạp (giáp xã Thái Bình) đến hết đỉnh dốc nhà ông Hưng (thôn Tân Biên 1)

700.000

 

– Từ đỉnh dốc nhà ông Hưng đến ngã ba nhà bà Lý Thị Trọng (Thôn Tân Biên 2)

500.000

 

– Từ giáp ngã ba nhà bà Lý Thị Trọng đến hết xã Tiến Bộ (giáp xã Thưng m)

600.000

2

TUYẾN KIM PHÚ – MỸ BẰNG

 

2.1

XÃ KIM PHÚ (2 bên Đường Quốc lộ 37 mới)

 

 

– Từ tiếp giáp xã An Tường đến đường rẽ Quốc lộ 37 cũ đi Nhà máy Chè đen

2.000.000

 

– Từ đầu đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen đến đầu hồ s 6

1.500.000

 

– Từ đầu hồ số 6 đến Cầu Đen

1.000.000

 

– Từ giáp Cầu Đen đến hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ty

1.000.000

 

– Từ tiếp giáp đất ở nhà bà Nguyễn Thị Ty đến hết địa phận xã Kim Phú (Giáp xã Phú Lâm)

700.000

2.2

XàPHÚ LÂM

 

 

– Từ tiếp giáp địa phận xã Kim Phú đến Km12

700.000

 

 Từ Km 12 đến Km 15

1.000.000

 

– Từ km 15 đến km18 (Giáp xã Mỹ Bằng)

700.000

2.4

XÃ MỸ BNG

 

 

– Từ đỉnh dốc Đồng khoai (giáp Phú Lâm) đến UBND Mỹ Bằng

700.000

 

– Từ UBND xã Mỹ Bằng đến Cây xăng

1.000.000

 

– Từ giáp cây xăng đến hết thửa đất ở nhà ông Khôi (ngã ba đường vào trại bò Quyết Thắng).

700.000

 

– Từ tiếp giáp thửa đất ở nhà ông Khôi “ngã ba đường vào trại bò Quyết Thắng” đến đường rẽ vào xóm Cây Quýt “Đồi anh Tri”.

400.000

 

 Từ tiếp giáp đường rẽ vào xóm Cây Quýt “Đồi anh Trỗi” đến đập tràn (tiếp giáp Yên Bái)

200.000

3

ĐƯỜNG THANH NIÊN (XÃ KIM PHÚ)

 

 

– Từ giáp phường Ỷ La (đơn vị Tăng Thiết giáp) đến hết Xóm 23

1.500.000

 

– Từ tiếp giáp xóm 23 đến hết thửa đất ở nhà ông Lù Văn Diu (xóm 3)

1.000.000

 

– Từ giáp thửa đất ở nhà ông Lù Văn Diu (xóm 3) đến giáp trại giam

700.000

 

– Từ trại giam đến giáp Quốc lộ 37 mới

1.000.000

4

ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH (KIM PHÚ)

 

 

– Từ ngã ba giao nhau giữa đường Nguyễn Chí Thanh với đường Kim Quan đến giáp đường bê tông đi UBND xã Kim Phú

1.400.000

 

– Từ tiếp giáp đường bê tông rẽ vào UBND xã đến giáp địa phận phường Ỷ La

1.600.000

B

ĐẤT Ở VỊ TRÍ VEN ĐƯỜNG TỈNH LỘ

 

1

TUYN ĐƯỜNG ĐT 186

 

1.1

XÃ NHỮ KHÊ

 

 

– Từ tiếp giáp xã Đội Cấn đến Trường Tiểu học xã Nhữ Khê

250.000

 

– Từ giáp trường Tiểu học Nhữ Khê đến hết địa phận xã Nhữ Khê (giáp Nhữ Hán)

200.000

1.2

XÃ NHỮ HÁN

 

 

– Từ giáp xã Nhữ Khê đến hết đất ở nhà Ô Hải thôn Gò Chè

200.000

 

– Từ nhà ông Hải thôn Gò Chè qua cổng chợ Trẹo đến hết đất nhà ông Trần Văn Tuấn thôn Gò Chè (khu Chợ Trẹo).

350.000

 

– Từ giáp nhà ô Trần Văn Tuấn (Gò Chè) đến giáp xã Mỹ Bằng

300.000

1.3

XÃ MỸ BẰNG

 

 

– Từ giáp xã Nhữ Hán đến ngã ba đi Tâm Bằng.

400.000

 

– Từ tiếp giáp ngã ba đi Tâm Bằng đến giáp Quốc Lộ 37.

500.000

1.4

XÃ ĐỘI BÌNH

 

 

– Đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng, xóm Liên Bình (đối diện xã Đội cấn).

200.000

 

 Từ suối đá (giáp đất nhà ông Hùng Thường) đến hết địa phận xã Đội Bình giáp xã Nhữ Khê (đối diện xã Nhữ Khê)

250.000

C

VEN ĐƯỜNG HUYỆN LỘ

 

1

TUYẾN THÁI BÌNH – CÔNG ĐA – ĐẠO VIỆN

 

1.1

XÃ THÁI BÌNH

 

 

– Từ ngã ba Bình Ca đến nhà bà Mỳ xóm An Lập

200.000

 

– Từ tiếp giáp nhà bà Mỳ đến chân dc Gianh

150.000

 

– Từ chân dốc Gianh đến hết địa phận xã Thái Bình

100,000

1.2

XÃ CÔNG ĐA

 

 

– Từ đoạn tiếp giáp với xã Thái Bình đến hết thửa đấở nhà bà Triệu ThChanh (thôn Bén)

100,000

 

– Từ giáp thửa đất ở nhà bà Triệu Thị Chanh (thôn bén) đến hết bưu đin văn hóa xã Công Đa

150.000

 

– Từ Bưu điện văn hóa xã Công đa đến ngã ba đi xóm Ghành

200.000

 

– Các hộ bám trục đường Từ ngã ba đi xóm Gành đến hết địa phận xã Công Đa.

150.000

1.3

XÃ ĐẠO VIỆN

 

 

Từ tiếp giáp thửa đất ở nhà ông Đinh Văn Thọ thôn Đồng Quân đến hết địa phận xã Đo Vin

150,000

 

Từ giáp đất nhà Ông Đặng Văn Nho đến hết thửa đất nhà ông Đinh Văn Thọ thôn Đồng Quân

200.000

 

Từ ngã ba Đạo Viện đến hết nhà ô Đặng Văn Nho (Đồng Quân)

250.000

2

TUYẾN TRUNG SƠN – HÙNG LỢI – TRUNG MINH

 

2.1

XÃ TRUNG SƠN

 

 

– Từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 2c đến cổng trường PTTH Trung Sơn+100m.

400.000

 

– Từ cổng trường Phổ thông trung học Trung Sơn + 100 m đến giáp xã Hùng Li.

300.000

2.2

XÃ HÙNG LỢI

 

 

– Từ giáp xã Trung Sơn đến hết cầu tràn chợ Hùng Lợi.

250.000

 

– Từ giáp cầu tràn chợ đến hết thửa đất nhà ô Phương (xóm Đồng Trang)

300.000

 

– Từ giáp đất ở nhà ông Phương đến ngã ba Hùng Lợi.

250.000

 

– Từ giáp ngã ba Hùng Lợi đến hết thửa đất ở nhà ông Ma Văn Huê xóm Nà Mộ.

250.000

 

– Từ giáp thửa đất ở nhà ông Huê đến hết thửa đất ở nhà ông Hoàng Văn Đoàn, (xóm Toòng).

200.000

 

– Từ giáp đất ở nhà ô Hoàng Văn Đoàn đến hết thôn Toòng (giáp xã Trung Minh)

150.000

 

– Từ giáp ngã ba Hùng Lợi đến hết thửa đất ở nhà ông Lê Văn Hoan xóm Coóc.

250.000

 

– Từ giáp thửa đất ở nhà ông Hoan thôn Coóc đến hết thửa đất ở nhà ô Nguyễn Mêu thôn Lè

200.000

 

– Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mêu thôn Lè đến hết thửa đất ở nhà ông Linh Văn Đức thôn Nhùng

150.000

 

 Từ giáp thửa đất ở nhà ông Linh Văn Đức thôn Nhùng đến hết địa phận thôn Phan (giáp xã Bảo Linh huyện Định Hóa,Thái Nguyên).

120.000

2.3

XàTRUNG MINH

 

 

– Các thửa đất ở ven đường huyện lộ từ nhà ông Bàn Văn Cảnh đến nhà ông Triệu Văn Dũng; tờ BĐ giải thửa s 10 thôn Minh Lợi (giáp ranh với xã Hùng Li)

120.000

 

– Thôn Bản Pình: Đất ở từ nhà ông Lý Văn Sơn đến hết khu đất Chợ Trung Minh, tờ bản đồ giải thửa số 01

200.000

 

– Thôn Bản Pình: Đất ở từ nhà ông Đặng Văn Ngọc đến nhà ông Lý Văn Sơn, tờ bản đồ giải thửa số 02

180.000

 

– Thôn Khuôn Nà: Đất ở ven đường huyện lộ của thôn Khuôn Nà, tờ bản đồ giải thửa số 02, số 08

150.000

3

XÃ HOÀNG KHAI

 

 

– Từ giáp các thửa đất bám QL 37 đến trạm xá cũ

500.000

 

– Từ trạm xá cũ đến ngã ba hết nhà ông Năm (thôn Hồ)

300.000

4

XÃ TÂN TIN

 

 

– Từ đầu xóm 11 đến cuối xóm 10

150.000

 

– Từ đầu xóm 9 đến cuối xóm 8

200.000

 

– Từ đầu xóm 7 đến cuối xóm 2

150.000

 

– Từ đầu xóm 1 đến cuối xóm 1

100.000

5

XÃ TIẾN BỘ

 

 

– Từ ngã ba r đi trại Quyết Tiến đến hết đất hộ ông Cường Loan (Xóm Cà)

400.000

 

– Từ nhà ông Hải (giáp đất hộ ông Cường Loan) đến ngã ba nhà ông Kiều (Xóm Dùng)

300.000

6

TUYẾN PHÚC NINH – CHIÊU YÊN

 

 

XÃ CHIÊU YÊN

 

 

– Từ giáp xã Phúc Ninh đến nghĩa trang trung tâm xóm Thọ Sơn

120.000

 

– Từ Nghĩa trang trung tâm xóm Thọ Sơn đến cầu Vằng Kheo

150.000

7

TUYẾN KIM PHỦ – HOÀNG KHAI

 

 

– Từ đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen đến đường rẽ số 4 Sông Lô

1.500.000

 

– Từ đường rẽ đi Km 4 Sông Lô đến Km 7+500

1.000.000

 

– Từ Km7+500 đến ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 37 mới (km10 cũ)

500.000

 

– Từ ngã 3 s 10 đi bãi hủy đến giáp xã Phú Lâm

500.000

8

XÃ MỸ BẰNG

 

 

– Từ ngã ba Nông trường đến bến phá Hiên

250.000

9

ĐƯỜNG TRÁNH LŨ QUA XÃ THẮNG QUÂN

 

 

– Từ tiếp giáp phường Tân Hà đến hết xóm Làng Mới

600.000

 

– Từ giáp xóm Làng Mới đến hết cầu Nghĩa Trung

700.000

 

– Từ tiếp giáp cầu Nghĩa Trung đến giáp khu quy hoạch dân cư xóm Nghĩa Trung

1.000.000

 

– Từ Khu quy hoạch dân cư xóm Nghĩa Trung đến giáp QL 2

1.500.000

D

ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG KHU TRUNG TÂM HUYỆN

 

1

– Đất ở ven trục đường N – P (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư km 13): Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám trục đường Qlộ 2 đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn

400.000

2

– Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư km 13 xã Tứ Quận.

500.000

3

– Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư km 12 xã Thắng Quân.

500.000

4

– Đất ở ven trục đường A – B: (đoạn đường nằm phía sau nhà làm việc UBND huyện): Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám trục đường Qlộ 2 đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn.

400.000

5

– Đất ở ven trục đường C – D (đoạn đường nằm phía trước cổng nhà làm việc UBND huyện): Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám đường Quốc lộ 2 đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn.

400.000

6

– Đất ở ven trục đường E – F: (Đoạn đường có vị trí gn đối diện với đường vào nhà thờ họ Giáo Ân Thịnh): Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám Quốc lộ 2 đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nn.

400.000

7

– Đất ở ven trục đường G – H (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư km 12) Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám Quốc lộ 2 đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn.

400.000

 

Biểu số 05/VTGT-SD

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

Phạm vi chỉ giới đất

Mức giá (đồng/m2)

A

ĐẤT Ở VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ

 

 

QUỐC LỘ 2C

 

I

Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37

 

 

– Đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m.

1.200.000

 

– Đoạn từ 151 m trở đi (tiếp giáp đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m nêu trên) đến cống đập Bạch Xa.

1.000.000

 

– Từ cống đập Bạch Xa đến đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong xã Phúc Ứng.

800.000

 

– Đoạn từ đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong đến bãi khai thác đá thôn Khuân Thê xã Phúc ng.

600.000

 

– Đoạn từ bãi khai thác đá thôn Khuân Thê đến đỉnh đèo Khuân Do xã Phúc Ứng (đi về phía đèo Khuân Do).

500.000

 

– Đoạn từ đỉnh đèo Khuân Do đến đường rẽ vào Vực Lửng xã Tuân Lộ.

85.000

 

– Đoạn từ Vực Lửng đến đường rẽ Tuân Lộ đi Thanh Phát.

130.000

 

– Đoạn từ đường rẽ: Tuân Lộ – Thanh Phát đến hồ Cây Thị xã Tuân Lộ (Nghĩa trang liệt sỹ xã Tuân Lộ).

200.000

 

– Từ hồ Cây Thị xã Tuân Lộ (về phía UBND xã Tuân Lộ) đến giáp địa phận xã Sơn Nam.

160.000

 

– Đoạn từ địa phận xã Sơn Nam (giáp địa phận xã Tuân Lộ) đến đỉnh dốc trường THPT Sơn Nam.

300.000

 

– Từ đỉnh dốc Trường THPT Sơn Nam đến UBND xã Sơn Nam.

1.200.000

 

– Từ UBND xã Sơn Nam đến hết Cầu Bâm xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc).

1.000.000

 

– Từ Đầu cầu Bâm đến hết địa phận xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc)

1.200.000

 

Đất ở bám 2 bên đường Quốc lộ 2C (mới) đoạn từ ngã ba rẽ đi cầu Thiện Kế đến ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 2C cũ thôn Lõng Khu.

1.500.000

II

Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên.

 

 

– Đoạn từ đỉnh dốc Tân Kỳ (TT Sơn Dương) đến đầu Cầu Quất, xã Tú Thịnh.

500.000

 

– Từ Cầu Quất đến Cầu Bì (Tú Thịnh) đi Tân Trào.

400.000

 

– Đoạn từ Cầu Bì (xã Tú Thịnh) đến cổng đội Tân Thái – Công ty chè Tân Trào (đi về phía xã Tân Trào).

400.000

 

– Đoạn từ cổng đội Tân Thái – (Công ty chè Tân Trào) đến ngã 3 đường rẽ đi khu di tích hang Bòng.

400.000

 

– Đoạn từ đường rẽ đi thôn Yên Thượng xã Trung Yên đến ngã 3 Cầu Tràn, thôn Lê, xã Minh Thanh.

150.000

 

– Từ ngã 3 Cầu Tràn thôn Lê, xã Minh Thanh đến Cầu Trung Yên, xã Trung Yên.

200.000

 

– Từ cầu Trung Yên đến cầu Ngòi Môn (hết địa phận xã Trung Yên)

130.000

 

QUỐC LỘ 37

 

I

Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên

 

 

– Đoạn từ đỉnh dốc nghĩa trang liệt sỹ (gốc Cây Gạo) đến cống qua đường đầu hồ số 1 – Đội thủy sản Sơn Dương.

800.000

 

– Từ tiếp giáp cống qua đường đầu hồ s 1 – Đội thủy sản S.Dương đến km 34.

400.000

 

– Từ km 34 đến Km 36 Trung tâm xã Hợp Thành (Trụ sở UBND xã Hợp Thành).

250.000

 

– Đoạn từ Km 36 đến Km 38 (Kè 36) xã Hợp Thành.

220.000

 

– Đoạn từ Km 38 đến đỉnh Đèo Khế.

200.000

II

Từ thị trấn Sơn Dương – Tuyên Quang

 

 

– Từ đường rẽ vào thôn Tân Hòa (giáp ranh giữa thôn Tân Hòa, xã Phúc Ứng với Tổ nhân dân Tân Phúc, thị trấn Sơn Dương) đến Cây xăng Trạm vận tải

1.800.000

 

– Đất lin cạnh đường từ Cây Xăng (Trạm vận tải) đến tâm ngã ba ông Việt.

1.200.000

 

– Đoạn từ tâm ngã ba ông Việt + 150 mét (theo hướng đi thành phố Tuyên Quang).

1.200.000

 

– Từ cách tâm ngã ba ông Việt 151m trở đi đến cống thoát nước dốc áp Km 4.

600.000

 

– Từ chân Dốc áp Km 4 đến cầu Đa Năng, xã Tú Thịnh.

330.000

 

– Từ Cầu Đa Năng đến ngã ba rẽ đi Đông Thọ.

300.000

 

– Từ ngã ba đường rẽ đi Đông Thọ đến ngã ba đi bến Bình Ca (4Km) thuộc địa phận xã Thượng m.

300.000

 

– Từ ngã ba đi bến Bình Ca đến cầu Xoan 2 trại giam Quyết Tiến, xã Thượng m.

300.000

 

 Từ Cầu Xoan 2 trại giam Quyết Tiến, xã Thượng m đến hết địa phận xã Thượng m (về phía thành phố Tuyên Quang)

400.000

B

ĐƯỜNG TỈNH LỘ

 

I

NGÃ BA THƯỢNG ẤM – CẦU AN HÒA

 

 

– Từ ngã ba trạm y tế Thượng m đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến (1.500m).

250.000

 

– Đoạn từ khu dân cư thôn Hồng Tiến đến giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng.

220.000

 

– Từ đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng đến đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (tiếp giáp khu công nghiệp Long Bình An)

300.000

 

– Đoạn từ đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (điểm tiếp giáp với khu công nghiệp Long Bình An) đến đầu cầu An Hòa (hết địa phận huyện Sơn Dương).

800.000

II

NGÃ BA THƯỢNG ẤM ĐI KIM XUYÊN

 

 

– Từ ngã ba Thượng Ấm rẽ đi Đông Thọ đến hết địa phận xã Tú Thịnh giáp suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ.

100.000

 

– Từ suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ đến chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ.

140.000

 

– Từ chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ qua đường rẽ đi xã Cấp Tiến đến chân đèo thuộc thôn Khúc Nô.

100.000

 

– Từ giáp chân đèo thuộc thôn Khúc Nô đến đập tràn thôn Khúc Nô (tiếp giáp với đội trồng rừng Đông Hữu)

150.000

 

– Từ đập tràn thôn Khúc Nô đến hết địa phận xã Đông Thọ.

200.000

 

– Từ tiếp giáp xã Đông Thọ đến hết xã Đồng Quý

160.000

 

– Từ tiếp giáp địa phận xã Đồng Quý đến đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú.

80.000

 

– Từ đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú đến ngã ba đường rẽ đi xã Chi Thiết.

60.000

 

– Từ đường rẽ đi xã Chi Thiết đến Kè Dâu Đồng Dĩnh (hết địa phận xã Văn Phú).

200.000

 

– Từ Kè Dâu Đồng Dĩnh đến hết địa phận xã Chi Thiết (về phía Kim Xuyên).

100.000

III

TỪ SƠN NAM ĐI HỒNG LẠC

 

 

– Từ cổng UBND xã Sơn Nam đến hết địa phận xã Sơn Nam (giáp xã Đại Phú đi về phía Kim Xuyên).

200.000

 

– Từ địa phận xã Đại Phú (giáp với Sơn Nam) đến hết địa phận xã Tam Đa (đi về phía xã Hào Phú).

150.000

 

-Từ địa phận thôn Quang Tất (giáp với thôn Tân Mỹ xã Tam Đa) đến cổng UBND xã Hào Phú.

400.000

 

– Từ cổng UBND xã Hào Phú đến hết địa phận xã Hào Phú (đi về phía Hồng Lạc).

400.000

 

– Từ giáp địa phận xã Hào Phú (đi về phía Hồng Lạc) đến cổng trường THPT Kim Xuyên.

600.000

 

– Từ cổng trường THPT Kim Xuyên đến ngã ba Bưu điện Kim Xuyên.

600.000

 

– Từ ngã ba Bưu điện Kim Xuyên đến Cầu Khổng Hồng Lạc.

600.000

 

– Từ ngã ba Bưu điện Kim Xuyên đến cầu Kim Xuyên

300.000

 

– Từ ngã ba đường dẫn cầu Kim Xuyên đến cầu Khổng (Hồng Lạc)

300.000

 

– Từ ngã ba cửa hàng Hoa Nội đi bến đò qua nhà ông Lộc đến nhà ông Việt Kịt.

200.000

 

– Từ ngã ba Bưu điện Kim Xuyên đi về phía Sầm Dương đến ngã ba đường rẽ đi Lâm Trường (nhà ông Cao)

300.000

 

– Từ Cầu Khổng xã Hồng Lạc đến Cầu Vặc thôn Kho 9 (đi về phía Chi Thiết).

200.000

C

ĐƯỜNG HUYỆN LỘ

 

 

Từ trạm biến Áp thôn Ba Nhà đến đầu cầu Thiện Kế (S. Nam)

500.000

 

Từ ngã ba rẽ cầu Thiện Kế đến trạm biến áp thôn Ba Nhà (xã Sơn Nam)

1.00.000

D

ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG KHU DU LỊCH

 

 

– Từ Khu vực chợ Tân Trào đến đường rẽ đi thôn Tiền Phong xã Tân Trào.

1.700.000

 

– Đoạn từ đường rẽ đi thôn Tiền Phong đến đường rẽ đi Yên Thượng Trung Yên.

600.000

 

 Từ ngã ba Cầu Trắng qua UBND xã Tân Trào đến thôn Tân Lập, xã Tân Trào.

300.000

 

– Từ ngã ba đường Tỉn Keo (thôn Lúng Búng) đi về huyện Định hóa, tỉnh Thái Nguyên (900 m).

200.000

 

– Từ đường rẽ đi khu di tích Hang Bòng đến tiếp giáp khu vực chợ Tân Trào.

400.000

 

Biểu số: 06/ONT-TPTQ

GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

Tên các xã và khu vực

Khung giá tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ

Mức giá (đồng/m2)

Giá tối thiểu (đồng/m2)

Giá tối đa (đồng/m2)

V trí 1

Vị trí 2

 

 

25.000

9.500.000

 

 

1

XÃ TRÀNG ĐÀ

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

400.000

 

 

Khu vực 2

 

 

300.000

 

 

Khu vực 3

 

 

200.000

 

2

XÃ AN TƯỜNG

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

1.000.000

800.000

 

Khu vực 2

 

 

420.000

350.000

 

Khu vực 3

 

 

 

 

3

XÃ ĐỘI CẤN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

300.000

250.000

 

Khu vực 2

 

 

180.000

150.000

 

Khu vực 3

 

 

96.000

80.000

4

XÃ LƯỠNG VƯỢNG

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

300.000

250.000

 

Khu vực 2

 

 

180.000

150.000

 

Khu vực 3

 

 

100.000

80.000

5

XÃ THÁI LONG

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

300.000

250.000

 

Khu vực 2

 

 

180.000

150.000

 

Khu vực 3

 

 

96.000

 

6

XÃ AN KHANG

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

120.000

100.000

 

Khu vực 2

 

 

96.000

 

 

Khu vực 3

 

 

57.600

 

 

Biểu số: 06/ONT-NH

GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG

(Kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

Tên các xã và khu vực

Khung giá tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ

Mức giá (đồng/m2)

Giá tối thiểu (đồng/m2)

Giá tối đa (đồng/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

 

 

25.000

9.500.000

 

 

1

XÃ THANH TƯƠNG

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

150.000

120.000

 

Khu vực 2

 

 

90.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

 

2

XÃ ĐÀ VỊ

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

90.000

 

Khu vực 2

 

 

60.000

50.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

3

XÃ YÊN HOA

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

60.000

 

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

4

XÃ CÔN LÔN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

80.000

70.000

 

Khu vực 2

 

 

60.000

50.000

 

Khu vực 3

 

 

45.000

 

5

XÃ KHAU TINH

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

6

XÃ HỒNG THÁI

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

70.000

65.000

 

Khu vực 2

 

 

60.000

55.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

7

XÃ SƠN PHÚ

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

8

XàSINH LONG

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

70.000

65.000

 

Khu vực 2

 

 

60.000

55.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

9

XÃ THƯỢNG NÔNG

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

80.000

 

 

Khu vực 2

 

 

60.000

50.000

 

Khu vực 3

 

 

45.000

 

10

XÃ THƯỢNG GIÁP

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 2

 

 

50.000

45.000

 

Khu vực 3

 

 

 

 

11

XàNĂNG KHẢ

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

80.000

 

Khu vực 2

 

 

 

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

 

Biểu số: 06/ONT-LB

GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN LÂM BÌNH

(Kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

Tên các xã và khu vực

Khung giá tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ

Mức giá (đồng/m2)

Giá tối thiểu (đồng/m2)

Giá ti đa (đồng/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

 

 

25.000

9.500.000

 

 

1

XàKHUÂN HÀ

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

80.000

 

Khu vực 2

 

 

 

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

2

XÃ THƯỢNG LÂM

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

3

XàXUÂN LP

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

70.000

 

Khu vực 2

 

 

 

55.000

 

Khu vực 3

 

 

45.000

40.000

4

XàLĂNG CAN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

140.000

110.000

 

Khu vực 2

 

 

90.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

60.000

45.000

5

XÃ PHÚC YÊN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

70.000

 

Khu vực 2

 

 

60.000

50.000

 

Khu vực 3

 

 

45.000

40.000

6

XÃ BÌNH AN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

 

 

7

XàTH BÌNH

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

100.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

8

XÃ HỒNG QUANG

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

90.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

 

Biểu số: 06/ONT-CH

GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN CHIÊM HÓA

(Kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

Tên các xã và khu vực

Khung giá tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ

Mức giá (đồng/m2)

Giá tối thiểu (đồng/m2)

Giá tối đa (đồng/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

 

 

25.000

9.500.000

 

 

1

XÃ PHÚC THỊNH

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

110.000

90.000

 

Khu vực 3

 

 

60.000

50.000

2

XÃ HÀ LANG

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

90.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

3

XÃ XUÂN QUANG

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

90.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

4

XÃ TÂN AN

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

 

45.000

5

XÃ HÒA AN

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

6

XÃ KIM BÌNH

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

7

XÃ TÂN THỊNH

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

8

XÃ PHÚC SƠN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

9

XÃ TRUNG HÒA

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

100.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

 

10

XàVINH QUANG

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

160.000

120.000

 

Khu vực 2

 

 

90.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

 

45.000

11

XÃ TÂN MỸ

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

80.000

60.000

 

Khu vực 2

 

 

55.000

 

 

Khu vực 3

 

 

50.000

 

12

XÃ NGỌC HỘI

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

70.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

13

XÃ YÊN NGUYÊN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

90.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

14

XÃ HÒA PHÚ

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

160.000

120.000

 

Khu vực 2

 

 

90.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

15

XÃ HÙNG MỸ

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

16

XÃ LINH PHÚ

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

90.000

 

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

17

XÃ TRUNG HÀ

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

18

XÃ PHÚ BÌNH

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

19

XÃ NHÂN LÝ

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

90.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

20

XÃ KIÊN ĐÀI

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

21

XÃ TRI PHÚ

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

22

XÃ BÌNH NHÂN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

90.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

23

XÃ BÌNH PHÚ

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

90.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

24

XÃ MINH QUANG

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

25

XàYÊN LẬP

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

90.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

 

Biểu số: 06/ONT-HY

GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN

(Kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

Tên các xã và khu vực

Khung giá tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ

Mức giá (đồng/m2)

Giá tối thiểu(đồng/m2)

Giá tối đa (đồng/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

 

 

25.000

9.500.000

 

 

1

XÃ THÁI SƠN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

130.000

110.000

 

Khu vực 2

 

 

90.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

 

2

XÃ THÁI HÒA

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

130.000

110.000

 

Khu vực 2

 

 

90.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

 

3

XÃ ĐỨC NINH

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

130.000

110.000

 

Khu vực 2

 

 

90.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

 

4

XàBÌNH XA

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

130.000

110.000

 

Khu vực 2

 

 

90.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

 

5

XÃ NHÂN MỤC

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

130.000

110.000

 

Khu vực 2

 

 

90.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

55.000

 

6

XÃ PHÙ LƯU

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

120.000

90.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

50.000

 

Khu vực 3

 

 

45.000

 

7

XÃ MINH HƯƠNG

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

120.000

90.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

50.000

 

Khu vực 3

 

 

45.000

 

8

XÃ MINH DÂN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

80.000

70.000

 

Khu vực 2

 

 

60.000

50.000

 

Khu vực 3

 

 

45.000

 

9

XÃ YÊN PHÚ

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

120.000

90.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

50.000

 

Khu vực 3

 

 

45.000

 

10

XÃ TÂN THÀNH

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

120.000

90.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

50.000

 

Khu vực 3

 

 

45.000

 

11

XÃ BCH XA

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

90.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

12

XÃ YÊN THUẬN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

80.000

70.000

 

Khu vực 2

 

 

60.000

50.000

 

Khu vực 3

 

 

45.000

 

13

XÃ MINH KHƯƠNG

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

80.000

70.000

 

Khu vực 2

 

 

60.000

50.000

 

Khu vực 3

 

 

45.000

 

14

XÃ THÀNH LONG

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

80.000

70.000

 

Khu vực 2

 

 

60.000

50.000

 

Khu vực 3

 

 

45.000

 

15

XàBẰNG CC

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

80.000

70.000

 

Khu vực 2

 

 

60.000

55.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

16

XÃ YÊN LÂM

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

80.000

70.000

 

Khu vực 2

 

 

60.000

50.000

 

Khu vực 3

 

 

45.000

 

17

XÃ HÙNG ĐỨC

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

80.000

70.000

 

Khu vực 2

 

 

60.000

50.000

 

Khu vực 3

 

 

45.000

 

 

Biểu số: 06/ONT-YS

GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN

(Kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

Tên các xã và khu vực

Khung giá tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ

Mức giá (đồng/m2)

Giá tối thiểu (đồng/m2)

Giá tối đa (đồng/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

1

XÃ TRUNG MÔN

25.000

9.500.000

 

 

 

Khu vực 1

 

 

1.000.000

800.000

 

Khu vực 2

 

 

650.000

500.000

 

Khu vực 3

 

 

400.000

 

2

XÃ KIM PHÚ

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

300.000

 

 

Khu vực 2

 

 

200.000

150.000

 

Khu vực 3

 

 

100.000

 

3

XÃ HOÀNG KHAI

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

300.000

250.000

 

Khu vực 2

 

 

200.000

150.000

 

Khu vực 3

 

 

100.000

 

4

XÃ ĐỘI BÌNH

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

200.000

140.000

 

Khu vực 2

 

 

100.000

80.000

 

Khu vực 3

 

 

60.000

45.000

5

XÃ MỸ BẰNG

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

250.000

 

 

Khu vực 2

 

 

150.000

 

 

Khu vực 3

 

 

60.000

 

6

XÃ PHÚ LÂM

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

250.000

200.000

 

Khu vực 2

 

 

150.000

100.000

 

Khu vực 3

 

 

60.000

45.000

7

XÃ THẮNG QUÂN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

300.000

250.000

 

Khu vực 2

 

 

200.000

150.000

 

Khu vực 3

 

 

100.000

 

8

XÃ TÂN LONG

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

150.000

120.000

 

Khu vực 2

 

 

100.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

 

 

9

XÃ THÁI BÌNH

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

250.000

200.000

 

Khu vực 2

 

 

150.000

100.000

 

Khu vực 3

 

 

60.000

45.000

10

XÃ NHỮ KHÊ

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

150.000

120.000

 

Khu vực 2

 

 

90.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

 

11

XÃ NHỮ HÁN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

150.000

120.000

 

Khu vực 2

 

 

90.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

12

XÃ CHÂN SƠN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

200.000

150.000

 

Khu vực 2

 

 

120.000

100.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

 

13

XÃ LANG QUÁN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

300.000

250.000

 

Khu vực 2

 

 

200.000

85.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

 

14

XÃ TỨ QUẬN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

300.000

250.000

 

Khu vực 2

 

 

200.000

150.000

 

Khu vực 3

 

 

100.000

 

15

XÃ CHIÊU YÊN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

120.000

 

Khu vực 2

 

 

90.000

 

 

Khu vực 3

 

 

50.000

 

16

XÃ PHÚC NINH

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

150.000

120.000

 

Khu vực 2

 

 

90.000

 

 

Khu vực 3

 

 

 

 

17

XÃ LỰC HÀNH

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

150.000

120.000

 

Khu vực 2

 

 

100.000

 

 

Khu vực 3

 

 

60.000

 

18

XÃ TRUNG TRC

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

100.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

 

19

XÃ XUÂN VÂN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

120.000

100.000

 

Khu vực 2

 

 

80.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

 

20

XÃ TRUNG SƠN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

150.000

120.000

 

Khu vực 2

 

 

90.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

21

XÃ ĐẠO VIỆN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

110.000

90.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

 

22

XÃ PHÚ THỊNH

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

110.000

90.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

23

XàTIẾN BỘ

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

110.000

90.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

 

24

XÃ CÔNG ĐA

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

100.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

 

 

25

XàTRUNG MINH

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

90.000

70.000

 

Khu vực 2

 

 

60.000

55.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

26

XÃ HÙNG LI

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

120.000

100.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

55.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

27

XÃ KIẾN THIẾT

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

100.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

60.000

55.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

28

XÃ TÂN TIẾN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

90.000

70.000

 

Khu vực 2

 

 

60.000

50.000

 

Khu vực 3

 

 

45.000

 

29

XÃ KIM QUAN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

100.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

60.000

55.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

30

XÃ QUÝ QUÂN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

100.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

60.000

50.000

 

Khu vực 3

 

 

45.000

 

 

Biểu số: 06ONT-SD

GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

Tên các xã và khu vực

Khung giá tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ

Mức giá (đồng/m2)

Giá tối thiểu

(đồng/m2)

Giá tối đa

(đồng/m2)

Vị trí 1

V trí 2

 

 

25.000

9.500.000

 

 

1

XÃ HỒNG LẠC

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

180.000

150.000

 

Khu vực 2

 

 

120.000

110.000

 

Khu vực 3

 

 

100.000

70.000

2

XÃ THƯỢNG M

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

110.000

90.000

 

Khu vực 2

 

 

80.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

60.000

50.000

3

XÃ PHÚC ỨNG

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

110.000

90.000

 

Khu vực 2

 

 

80.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

60.000

50.000

4

XÃ HÀO PHÚ

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

95.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

5

XÃ CẤP TIẾN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

110.000

90.000

 

Khu vực 2

 

 

80.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

60.000

50.000

6

XÃ SẦM DƯƠNG

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

95.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

7

XÃ HỢP THÀNH

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

100.000

90.000

 

Khu vực 2

 

 

80.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

55.000

45.000

8

XÃ TÚ THNH

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

100.000

90.000

 

Khu vực 2

 

 

80.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

55.000

45.000

9

XÃ THIỆN K

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

90.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

10

XÃ SƠN NAM

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

100.000

90.000

 

Khu vực 2

 

 

80.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

55.000

45.000

11

XÃ ĐẠI PHÚ

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

90.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

12

XÃ PHÚ LƯƠNG

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

95.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

13

XÃ TAM ĐA

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

95.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

14

XÃ VĂN PHÚ

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

95.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

15

XÃ CHI THIT

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

95.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

16

XÃ VÂN SƠN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

95.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

17

XÃ VĨNH LỢI

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

100.000

90.000

 

Khu vực 2

 

 

80.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

55.000

45.000

18

XÃ LÂM XUYÊN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

95.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

19

XÃ ĐÔNG LI

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

95.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

20

XÃ HỢP HÒA

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

90.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

21

XÃ TUÂN LỘ

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

90.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

22

XÃ MINH THANH

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

100.000

90.000

 

Khu vực 2

 

 

80.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

55.000

45.000

23

XÃ TÂN TRÀO

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

100.000

90.000

 

Khu vực 2

 

 

80.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

55.000

45.000

24

XÃ QUYT THẮNG

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

95.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

25

XàĐNG QUÝ

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

95.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

26

XÃ TRUNG YÊN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

100.000

90.000

 

Khu vực 2

 

 

80.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

55.000

45.000

27

XÃ BÌNH YÊN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

100.000

90.000

 

Khu vực 2

 

 

80.000

70.000

 

Khu vực 3

 

 

55.000

45.000

28

XÃ THANH PHÁT

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

90.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

29

XÃ NINH LAI

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

90.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

30

XÃ ĐÔNG THỌ

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

95.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

31

XÃ KHÁNG NHT

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

90.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

32

XÃ LƯƠNG THIN

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

100.000

80.000

 

Khu vực 2

 

 

70.000

60.000

 

Khu vực 3

 

 

50.000

45.000

 

Biểu số: 07/OĐT-TPTQ

GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐUBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

Loại đường

Khung giá tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CPngày 14/11/2014 của Chính phủ

Mức giá đng/m2

Giá tối thiểu (đồng/m2)

Giá ti đa (đồng/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

A

B

3

4

3

4

5

6

  

100.000

40.000.000

 

 

 

 

1

ĐƯỜNG LOẠI I

 

 

10.000.000

5.500.000

2.600.000

1.600.000

2

ĐƯỜNG LOẠI II

 

 

6.200.000

3.700.000

2.000.000

1.000.000

3

ĐƯỜNG LOẠI III

 

 

4.500.000

2.000.000

1.500.000

800.000

4

ĐƯỜNG LOẠI IV

 

 

2.400.000

1.500.000

1.000.000

700.000

 

Biểu số: 07/OĐT-H

GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TẠI ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN

(Kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

Loại đường

Khung giá tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ

Mức giá đồng/m2

Tối thiểu (đồng/m2)

Tối đa (đồng/m2)

Huyện Yên Sơn

Huyện Sơn Dương

Huyện Hàm Ỳên

Huyện Chiêm Hóa

Huyện Na Hang

 

 

50.000

15.000.000

 

 

 

 

 

1

ĐƯỜNG LOẠI I

 

 

 

 

 

 

 

 

V trí 1

 

 

 

2.500.000

1.500.000

2.100.000

1.200.000

 

Vị trí 2

 

 

1.000.000

1.600.000

800.000

1.400.000

700.000

 

Vị trí 3

 

 

300.000

1.000.000

400.000

800.000

400.000

 

V trí 4

 

 

200.000

500.000

200.000

500.000

200.000

2

ĐƯỜNG LOẠI II

 

 

 

 

 

 

 

 

Vị trí 1

 

 

 

1.800.000

1.100.000

1.400.000

900.000

 

Vị trí 2

 

 

 

900.000

600.000

800.000

500.000

 

Vị trí 3

 

 

 

500.000

300.000

500.000

300.000

 

Vị trí 4

 

 

 

300.000

150.000

300.000

100.000

3

ĐƯỜNG LOẠI III

 

 

 

 

 

 

 

 

Vị trí 1

 

 

 

1.200.000

700.000

800.000

400.000

 

Vị trí 2

 

 

 

600.000

400.000

500.000

200.000

 

Vị trí 3

 

 

 

300.000

300.000

300.000

100.000

 

Vị trí 4

 

 

 

200.000

200.000

200.000

70.000

4

ĐƯỜNG LOẠI IV

 

 

 

 

 

 

 

 

Vị trí 1

 

 

 

 

300.000

 

 

 

Vị trí 2

 

 

 

 

150.000

 

 

 

Vị trí 3

 

 

 

 

100.000

 

 

 

V trí 4

 

 

 

 

70.000

 

 

Tìm hiểu thêm : Bảng giá nhà đất Vĩnh Phúc từ năm 2015 đến 2020