Thông tin diện tích và dân số các Quận, Huyện tại TP.HCM ra sao?

TP.HCM ( Sài Gòn) là môt trong những thành phố lớn nhất Việt Nam xét về quy mô dân số và mức độ thành thị hóa, đồng thời cũng là đầu tàu kinh tế và là một trong những trung tâm văn hóa, giáo dục, thương mại, đóng vai trò “mũi nhọn” trong cả nước. Câu hỏi mà không nhiều người trả lời được đó là hiện tại thành phố Hồ Chí Minh có bao nhiêu Quận, Huyện, và khu vực nào có diện tích lớn nhất, nhỏ nhất?

Thông tin diện tích và dân số các Quận, Huyện tại TP.HCM ra sao?

Thành phố Hồ Chí Minh có bao nhiêu quận, huyện?

Theo Niên giám thống kê năm 2015 của Cục Thống kê TP.HCM, hiện nay thành phố có 24 quận huyện, trong những số đó có 19 quận và 5 huyện.

Những quận huyện của thành phố này bao gồm:

– Danh sách các quận: quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức.

– Danh sách các huyện: huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ, huyện Nhà Bè, huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi.

Quận, huyện nào của Thành phố Hồ Chí Minh là lớn nhất và nhỏ nhất?

Diện tích Q.4 nhỏ nhất trong 24 quận, huyện với 4,18 km2. Trong lúc đó, Q.5 có diện tích 4,27 km2 và Q.3 là 4,92 km2. Dân số Q.4 hiện nay gần 200.000; có đến 95% người Việt, 3,9% người Hoa và còn lại một vài rất ít là người dân tộc Khơme, Chăm, Ấn.

Vùng đất Khánh Hội xưa, tức Q.4 ngày nay được hình thành bởi nhiều khu vực Khánh Hội, Vĩnh Hội, Cây Bàng, Xóm Chiếu, cù lao Nguyễn Kiệu từ lúc Nguyễn Hữu Cảnh vào Nam, lập phủ Gia Định (1693-1698).

Trái ngược với diện tích Quận 4, Cần Giờ có diện tích lớn nhất trong 24 quận huyện với 704,22 km2; gấp 2,8 lần diện tích Bình Chánh (252,69 km2) và gấp khoảng 15 lần diện tích Q.Thủ Đức (47,7 km2).

TP.HCM rộng 2.095 km2 thì tổng diện tích 5 huyện ngoại thành đã chiếm hơn ba phần tư (1.601 km2).

Thông tin diện tích và dân số các Quận, Huyện tại TP.HCM ra sao?

Danh sách xác thực các quận và huyện của TP.HCM cũng như diện tích và dân số (tính đến 2015) của các quận huyện như sau:

Diện tích và dân số Quận 1:

  • Dân số: 193.632
  • Số phường/xã: 10
  • Diện tích: 7,73 km2

Diện tích và dân số Quận 2:

  • Dân số: 147.168
  • Số phường/xã: 11
  • Diện tích: 49,74 km2

Diện tích và dân số Quận 3:

  • Dân số: 196.333
  • Số phường/xã: 14
  • Diện tích: 4,92 km2

Diện tích và dân số Quận 4:

  • Dân số: 186.727
  • Số phường/xã: 15
  • Diện tích: 4,18 km2

Diện tích và dân số Quận 5:

  • Dân số: 178.615
  • Số phường/xã: 15
  • Diện tích: 4,27 km2

Diện tích và dân số Quận 6:

  • Dân số: 258.945
  • Số phường/xã: 14
  • Diện tích: 7,19 km2

Diện tích và dân số Quận 7:

  • Dân số: 310.178
  • Số phường/xã: 10
  • Diện tích: 35,69 km2

Diện tích và dân số Quận 8:

  • Dân số: 431.969
  • Số phường/xã: 16
  • Diện tích: 19,18 km2

Diện tích và dân số Quận 9:

  • Dân số: 290.620
  • Số phường/xã: 13
  • Diện tích: 114 km2

Diện tích và dân số Quận 10:

  • Dân số: 238.558
  • Số phường/xã: 15
  • Diện tích: 5,72 km2

Diện tích và dân số Quận 11:

  • Dân số: 230.596
  • Số phường/xã: 16
  • Diện tích: 5,14 km2

Diện tích và dân số Quận 12:

  • Dân số: 510.326
  • Số phường/xã: 11
  • Diện tích: 52,78 km2

Diện tích và dân số Bình Tân:

  • Dân số: 686.474
  • Số phường/xã: 10
  • Diện tích: 51,89 km2

Diện tích và dân số Bình Thạnh:

  • Dân số: 487.985
  • Số phường/xã: 20
  • Diện tích: 20,76 km2

Diện tích và dân số Tân Bình:

  • Dân số: 459.029
  • Số phường/xã: 15
  • Diện tích: 22,38 km2

Diện tích và dân số Gò Vấp:

  • Dân số: 634.146
  • Số phường/xã: 16
  • Diện tích: 19,74 km2

Diện tích và dân số Phú Nhuận:

  • Dân số: 182.477
  • Số phường/xã: 15
  • Diện tích: 4,88 km2

Diện tích và dân số Tân Phú:

  • Dân số: 464.493
  • Số phường/xã: 11
  • Diện tích: 16,06 km2

Diện tích và dân số Thủ Đức:

  • Dân số: 528.413
  • Số phường/xã: 12
  • Diện tích: 48 km2

Danh sách dân số và diện tích của 5 huyện như sau:

Diện tích và dân số Hóc Môn:

  • Dân số: 422.471
  • Số phường/xã: 12
  • Diện tích: 109 km2

Diện tích và dân số Cần Giờ:

  • Dân số: 74.960
  • Số phường/xã: 7
  • Diện tích: 704 km2

Diện tích và dân số Nhà Bè:

  • Dân số: 139.225
  • Số phường/xã: 7
  • Diện tích: 100 km2

Diện tích và dân số Bình Chánh:

  • Dân số: 591.451
  • Số phường/xã: 16
  • Diện tích: 253 km2

Diện tích và dân số Củ Chi:

  • Dân số: 403.038
  • Số phường/xã: 21
  • Diện tích: 435 km2

Việc tìm hiểu quy mô và diện tích dân số tại TP HCM sẽ hỗ trợ các CĐT có cái nhìn toàn diện hơn trong quá trình thi công dự án. GKG.com.vn hi vọng đây cũng là những thông tin bổ ích nhất dành cho bạn.

Tìm hiểu thêm thông tin