Bảng giá nhà đất Bạc Liêu từ năm 2015 đến 2020

Nhà đất Bạc Liêu – Bảng giá nhà đất tỉnh Bạc Liêu. Gia Khánh cập nhật thông tin mới nhất về bảng giá đất tỉnh Bạc Liêu từ năm 2015 đến 2020.

Bảng giá nhà đất Bạc Liêu từ năm 2015 đến 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU

——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 66/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 24 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 499/TTr-STNMT ngày 22/12/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. (Chi tiết tiêu thức và Bảng giá các loại đất năm 2015 tỉnh Bạc Liêu, có phụ lục số 1 đến số 7 đính kèm)

Điều 2. Phạm vi áp dụng.

1. Bng giá các loại đất năm 2015 để làm căn cứ:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e) Tính giá trị quyền s dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

g) Tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

2. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì giá đất là mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Quyết định này.

3. Mức giá quy định tại Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyn nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

4. Thời gian áp dụng: Trong 05 năm (2015 – 2019)

Điều 3. Tổ chức thực hiện.

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp các Sở, Ngành, đơn vị có liên quan thực hiện các công việc, cụ thể như sau:

a) Hướng dẫn và kiểm tra việc t chức thực hiện quyết định này;

b) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức mạng lưới điều tra, thống kê giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường; đề xuất điều chỉnh bổ sung vào bng giá các loại đất theo quy định của Chính phủ hiện hành;

c) Tổng hợp, xây dựng điều chỉnh bảng giá các loại đất khi có biến động, trình Ủy ban nhân dân tỉnh đ trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi quyết định;

d) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Chính phủ theo định kỳ.

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố:

a) Công bố công khai và chỉ đạo tổ chức thực hiện bảng giá các loại đất tại địa bàn do cấp mình phụ trách theo quy định tại quyết định này; đng thời, chịu trách nhiệm t chức triển khai quyết định này đến cấp xã theo đúng quy định của pháluật.

b) Tổ chức điều tra, thống kê giá chuyển nhượng đất thực tế trên địa bàn, khi có biến động giá đất phải báo cáo đề xuất xử lý gửi cấp thẩm quyền đúng quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bạc Liêu và các tổ chức, hộ gia đình cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015./.

 

 

Nơi nhận:
– Như Điều 4;
– Các Bộ: TN&MT, TC;
– Thường trực Tỉnh ủy (Báo cáo);
– Thường trực HĐND tỉnh (o cáo);
– Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
– Các Thành viên UBND tỉnh;
– UBMTTQVN tỉnh và các cơ quan Đoàn thể;
– Cc KTVB – Bộ TP (Kiểm tra);
– S Tư pháp tỉnh (Rà soát);
– Cục Thuế tỉnh;
– Văn phòng Đoàn Đại biểu QH và HĐND tnh;
– Báo Bạc Liêu, Đài PT-TH tnh;
– Các Phó Văn phòng UBND tỉnh;
– Trung tâm Công báo – Tin học tỉnh (để đăng công báo);
– Các Trưởng phòng: KT, QHKHTH, VX, Tiếp CôngdânNội chính – Pháp chế;
– Lưu: VT, MT (QĐGĐ 2015).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Thanh Dũng

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 66/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

TIÊU THỨC VÀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2015 TỈNH BẠC LIÊU

A. QUY ĐỊNH KHU VỰC VÀ VỊ TRÍ CÁC LOẠI ĐẤT

I. NHÓM ĐT NÔNG NGHIỆP

1. Loại đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trng cây lâu năm, đất chuyên trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ (theo quy định tại Khoản 1, Điều 11 Nghị định 44/2014/NĐ-CP), trường hợp đất trồng lúa, trồng cây ngắn ngày khác kết hợp nuôi trồng thủy sản, xác định loại hình sử dụng chính, có thu nhập cao nhất để tính giá đất.

2. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp

Giá đất nông nghiệp xác định theo 02 khu vực và mỗi khu vực tính cho 03 vị trí.

– Khu vực 1: Đất nông nghiệp trong phạm vi ranh giới hành chính các phường và các xã tại thành phố Bạc Liêu.

+ Vị trí 1: Đất tại mặt tiền Quốc lộ, đường tỉnh và đường phố.

+ Vị trí 2: Đất tại mặt tiền đường huyện, đường liên xã và đường liên ấp hoặc các trục kinh thủy lợi từ cấp 3 trở lên thuận tiện cho việc sản xuất và vận chuyển sn phẩm hàng hóa.

+ Vị trí 3: Các vị trí đất còn lại, ngoài vị trí 1 và vị trí 2 nêu trên.

– Khu vực 2: Đất nông nghiệp thuộc vùng ngọt và vùng mặn trong phạm vi ranh giới hành chính các xã và thị trấn tại các huyện trên địa bàn tnh.

+ Vị trí 1: Đất tại mặt tiền Quốc lộ và đường tnh.

+ Vị trí 2: Đất tại mặt tiền đường huyện, đường liên xã và đường liên ấp hoặc các trục kinh thủy lợi từ cấp 3 trở lên thuận tiện cho việc sản xuất và vận chuyển sản phẩm hàng hóa.

+ V trí 3: Các vị trí đất còn lại, ngoài vị trí 1 và vị trí 2 nêu trên.

– Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền (đất thuộc thửa có mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất) các trục lộ giao thông chính Quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường huyện, đường liên xã và liên ấp hoặc các trục kinh thủy lợi từ cấp 3 trở lên thuộc khu vực 1 và khu vực 2 trong phạm vi cự ly 60m tính từ mép đường hoặc từ mép bờ kinh.

Các thửa đất mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất có cự ly dài hơn 60m thì phần đất trong phạm vi cự ly 60m tính từ mép đường hoặc mép bờ kinh có vị trí mặt tiền, phần đất trong phạm vi cự ly từ trên 60m có vị trí thấp hơn 1cấp so với phần đất trong phạm vi cự ly 60m nh từ mép đường hoặc mép bờ kinh.

+ Các thửa đất tại vị trí không phải là mặt tiền Quốc lộ, đường tỉnh và đường phố trong phạm vi cự ly 60m, thì phần đất trong phạm vi cự ly 60m tính từ mép đường có vị trí thấp hơn 1 cp so với vị trí mặt tiền (vị trí 2), phần đất trong phạm vi cự ly từ trên 60m có vị trí thấp hơn 1 cấp so với phần đất trong phạm vi cự ly 60m tính từ mép đường (vị trí 3).

+ Các thửa đất tại vị trí không phải là mặt tiền đường huyện, đường liên xã và đường liên ấp hoặc các trục kinh thủy lợi t cấp 3 trở lên thì có vị trí 3.

* Đất chuyên trồng lúa thì được áp dụng cho từng khu vực, địa phương cụ thể.

* Riêng đất lâm nghiệp và đất làm muối áp dụng thống nhất cho toàn tỉnh.

II. NHÓM ĐT PHI NÔNG NGHIỆP

1. Đất ở nông thôn

a) Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường giao thông chính

Bảng giá đất quy định cho các tuyến đường đã có hạ tầng tương đi đồng bộ và có khả năng sinh lợi. Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường chia theo 03 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly 30m tính từ mốc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trưng hợp khác, có mức giá bằng 100% mức giá chun quy định cho đoạn đường trong bảng giá.

– Vị trí 2: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 30m đến 60m tính từ mc lộ giới đối với Quc lộ, đường tnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp khác, có mức giá bằng 50% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở ti thiểu của khu vực.

– Vị trí 3: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vcự ly từ trên 60m đến 90m tính từ mc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đi với các trường hợp khác, có mức giá bằng 30% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất  tối thiểu của khu vực.

* Phần đất còn lại ở cự ly từ trên 90m tính từ mốc lộ giới đi với quốc lộ, đường tnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp khác, thì được tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực.

b) Đt ở tại khu vực nông thôn

Đất ở tại các khu vực nông thôn chia theo 03 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Đất tại mặt tiền đường liên xã, liên ấp, có mặt lộ trải nhựa hoặc tráng xi măng rộng từ 1,5m trở lên;

– Vị trí 2: Đất tại mặt tiền đường liên xã, liên ấp còn lại hoặc các trục kinh thủy lợi từ cấp 3 trở lên (mt kinh rộng từ 9m trở lên);

– Vị trí 3: Các vị trí đất còn lại.

2. Đất  đô thị

Đất ở đô thị tại thành phố Bạc Liêu và các thị trấn thuộc huyện bao gồm: Đất ở tại mặt tiền đường và trong hẻm.

a) Đất ở tại mặt tiền đường

– Vị trí 1: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly 30m tính từ mốc lộ giới đường phố có mức giá bng 100% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bng giá.

– Vị trí 2: Đt thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 30m đến 60m tính từ mốc lộ giới đường phố có mức giá bằng 50% mc giá chun quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

– Vị trí 3: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 60m đến 90m tính từ mốc lộ giới đường phố có mc giá bằng 30% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất  ti thiểu của khu vực.

* Phn đất còn lại ở cự ly từ trên 90m tính từ mốc lộ giới đường phố thì được tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực.

b) Đất ở trong hẻm

* Giá đất ở trong hẻm được tính bng tỷ lệ % của mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường tương ứng trong bảng giá. Tỷ lệ % này giảm dần theo mức giá tăng dần của giá chuẩn quy định cho đoạn đường tương ứng trong bảng giá.

– Tỷ lệ cao nhất (TCN) bằng 30% và tỷ lệ thấp nht (TTN) bằng 15%.

– Tỷ lệ % tương ứng với từng mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá tính theo công thức sau: T = TCN – P x 1%

Với:

T – Tỷ lệ % xác định giá đất ở trong hẻm theo giá chuẩn quy định cho đoạn đường tương ứng trong bảng giá;

TCN – Tỷ lệ % cao nhất áp dụng cho khu vực;

P – Giá chuẩn quy định cho đoạn đường tương ứng trong bảng giá theo đơn vị tính là triệu đng/m2.

– Tỷ lệ T tính theo công thức trên nếu thp hơn tỷ lệ thp nhất (TTN), thì áp dụng tỷ lệ thấp nhất (TTN) bằng 15% để tính toán giá đất trong hẻm.

* Đơn giá đất ở đối với Hẻm ≥ 2m

Đơn giá (1.000.000 đng/m2)

Hệ stính theo công thức

Hệ số 100mđầu

Đơn giá (đồng/m2) 100m đầu

Hệ số từ trên 100m đến 200m

Đơn giá (đồng/m2) từ trên 100m đến 200m

Hệ số từ trên 200m đến 300m

Đơn giá (đồng/m2) từ trên 200m đến 300m

Hệ số từ trên 300m đến 400m

Đơn giá (đồng/m2) từ trên 300m đến 400m

1

0,29

0,29

290.000

0,28

280.000

0,27

270.000

0,26

260.000

2

0,28

0,28

560.000

0,27

540.000

0,26

520.000

0,25

500.000

3

0,27

0,27

810.000

0,26

780.000

0,25

750.000

0,24

720.000

4

0,26

0,26

1.040.000

0,25

1.000.000

0,24

960.000

0,23

920.000

5

0,25

0,25

1.250.000

0,24

1.200.000

0,23

1.150.000

0,22

1.100.000

6

0,24

0,24

1.440.000

0,23

1.380.000

0,22

1.320.000

0,21

1.260.000

7

0,23

0,23

1.610.000

0,22

1.540.000

0,21

1.470.000

0,20

1.400.000

8

0,22

0,22

1.760.000

0,21

1.680.000

0,20

1.600.000

0,19

1.520.000

9

0,21

0,21

1.890.000

0,20

1.800.000

0,19

1.710.000

0,18

1.620.000

10

0,20

0,20

2.000.000

0,19

1.900.000

0,18

1.800.000

0,17

1.700.000

11

0,19

0,19

2.090.000

0,18

1.980.000

0,17

1.870.000

0,16

1.760.000

12

0,18

0,18

2.160.000

0,17

2.040.000

0,16

1.920.000

0,15

1.800.000

13

0,17

0,17

2.210.000

0,16

2.080.000

0,15

1.950.000

0,14

1.820.000

14

0,16

0,16

2.240.000

0,15

2.100.000

0,14

1.960.000

0,13

1.820.000

15

0,15

0,15

2.250.000

0,14

2.100.000

0,13

1.960.000

0,12

1.820.000

16

0,14

0,15

2.400.000

0,14

2.240.000

0,13

2.080.000

0,12

1.920.000

17

0,13

0,15

2.550.000

0,14

2.380.000

0,13

2.210.000

0,12

2.040.000

18

0,12

0,15

2.700.000

0,14

2.520.000

0,13

2.340.000

0,12

2.160.000

19

0,11

0,15

2.850.000

0,14

2.660.000

0,13

2.470.000

0,12

2.280.000

19,5

0,11

0,15

2.925.000

0,14

2.730.000

0,13

2.535.000

0,12

2.340.000

* Đơn giá đất ở đối với Hẻm < 2m

Đơn giá (1.000.000 đng/m2)

Hệ stính theo công thức

Hệ số 100mđầu

Đơn giá (đồng/m2) 100m đầu

Hệ số từ trên 100m đến 200m

Đơn giá (đồng/m2) từ trên 100m đến 200m

Hệ số từ trên 200m đến 300m

Đơn giá (đồng/m2) từ trên 200m đến 300m

Hệ số từ trên 300m đến 400m

Đơn giá (đồng/m2) từ trên 300m đến 400m

1

0,29

0,24

240.000

0,23

230.000

0,22

220.000

0,21

210.000

2

0,28

0,23

460.000

0,22

440.000

0,21

420.000

0,20

400.000

3

0,27

0,22

660.000

0,21

630.000

0,20

600.000

0,19

570.000

4

0,26

0,21

840.000

0,20

800.000

0,19

760.000

0,18

720.000

5

0,25

0,20

1.000.000

0,19

950.000

0,18

900.000

0,17

850.000

6

0,24

0,19

1.140.000

0,18

1.080.000

0,17

1.020.000

0,16

960.000

7

0,23

0,18

1.260.000

0,17

1.190.000

0,16

1.120.000

0,15

1.050.000

8

0,22

0,17

1.360.000

0,16

1.280.000

0,15

1.200.000

0,14

1.120.000

9

0,21

0,16

1.440.000

0,15

1.350.000

0,14

1.260.000

0,13

1.170.000

10

0,20

0,15

1.500.000

0,14

1.400.000

0,13

1.300.000

0,12

1.200.000

11

0,19

0,14

1.540.000

0,13

1.430.000

0,12

1.320.000

0,11

1.210.000

12

0,18

0,13

1.560.000

0,12

1.440.000

0,11

1.320.000

0,10

1.210.000

13

0,17

0,12

1.560.000

0,11

1.440.000

0,10

1.320.000

0,09

1.210.000

14

0,16

0,11

1.560.000

0,10

1.440.000

0,09

1.320.000

0,08

1.210.000

15

0,15

0,10

1.560.000

0,09

1.440.000

0,08

1.320.000

0,07

1.210.000

16

0,14

0,10

1.600.000

0,09

1.440.000

0,08

1.320.000

0,07

1.210.000

17

0,13

0,10

1.700.000

0,09

1.530.000

0,08

1.360.000

0,07

1.210.000

18

0,12

0,10

1.800.000

0,09

1.620.000

0,08

1.440.000

0,07

1.260.000

19

0,11

0,10

1.900.000

0,09

1.710.000

0,08

1.520.000

0,07

1.330.000

19,5

0,11

0,10

1.950.000

0,09

1.755.000

0,08

1.560.000

0,07

1.365 000

* Với mỗi loại hẻm khác nhau về cấp hẻm, độ rộng và lớp phủ bề mặt thì áp dụng tỷ lệ % khác nhau, được quy định cụ thể như sau:

– Hẻm cấp 1: Là hẻm của đường phố.

+ Hẻm có độ rộng từ 2m tr lên: 100m đầu (từ mc lộ giới) áp dụng tỷ lệ T tính theo công thức trên; c mỗi 100m tiếp theo tỷ lệ T này giảm 1%.

+ Hẻm có độ rộng nhỏ hơn 2m: 100m đầu (từ mốc lộ giới) thì áp dụng tỷ lệ bng T – 5%, T tính theo công thức trên; cứ mỗi 100m tiếp theo tỷ lệ T này giảm 1%.

– Hẻm cp 2: Là hẻm tiếp giáp hẻm cấp 1 (không tiếp giáp với đường phố) tính bng 80% mức giá hẻm cấp 1.

– Các hẻm có cấp tiếp theo: tính bằng 80% mức giá của hẻm có cấp liền kề trước đó.

– Hẻm trải nhựa, đan, bêtông: tính bằng 100% đơn giá đất ở trong hẻm.

– Hẻm còn lại khác (không trải nhựa, đan, bêtông): tính bằng 90% đơn giá đất ở trong hẻm.

* Mức giá đất ở trong hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đt ở tối thiểu của khu vực.

* Hẻm có địa chỉ đường phố nào thì giá tính theo đường phố đó.

* Trong trường hợp giá đất hẻm của đường phố giá cao hơn tính theo công thức trên có mức thấp hơn giá đất hẻm của đường phố giá thấp hơn thì áp dụng giá đất hẻm của đường ph giá thấp hơn.

* Đi với các thửa đất sau tha mặt tiền mà không tiếp giáp đường hẻm (không cóđường vào) thì được tính thống nhất bằng giá đất tối thiểu của khu vực.

* Độ rộng của đường hẻm được xác định bằng mặt cắt ngang nơi hẹp nhất phải đi qua để đến thửa đất của khoảng cách hai bờ tường (hoặc hai bờ rào) đối diện của đường hẻm, bao gồm cả vỉa hè, cống thoát nước có đan đậy hai bên đường hẻm (phần mặt đường lưu thông được thuộc đt công).

* Đối với thửa đất mà điểm mốc cuối theo khoảng cách quy định trên nằm vào giữa chiều rộng mặt tiếp xúc hẻm thì xử lý như sau:

– Nếu chiều rộng thửa đất tiếp xúc hẻm nằm trong phạm vi giới hạn khoảng cách có hệ số chiều rộng so với chiều rộng tiếp xúc hẻm của thửa đất từ 50% trở lên, thì được áp dụng hệ số cao hơn cho cả thửa đất.

– Nếu chiều rộng thửa đất tiếp xúc hẻm nằm trong phạm vi giới hạn khoảng cách có hệ số chiều rộng so với chiều rộng tiếp xúc hẻm của thửa đất nhỏ hơn 50%, thì áp dụng hệ s thấp liền kề.

* Trường hợp giá đất ở trong hẻm đã được quy định cụ thể trong bảng giá đất ở thì áp dụng mức giá đất này để tính toán các nghĩa vụ tài chính liên quan.

* Trường hợp giá đất ở trong hẻm chưa được quy định trong bảng giá đất ở thì áp dụng cách tính theo công thức nêu trên để xác định giá đất ở trong hẻm làm căn c tính toán các nghĩa vụ tài chính liên quan.

* Đối với các thửa đất ở tại đường hẻm bên hông các chợ hoạt động có khả năng kinh doanh (tiếp giáp với chợ), theo quy định trong bảng giá đất ở xác định là đất ở trong hẻm có mức giá tính bng tỷ lệ % của mức giá chun quy định cho đoạn đường tương ng, thì sẽ được điều chỉnh tăng thêm 1,5 lần mức giá tính theo vị trí hẻm tương ứng.

3. Đất tại khu vực giáp ranh

Đất tại khu vực giáp ranh là khu đất giáp sát nhau tại đường phân địa giới hành chính các cấp và được xác định như sau:

a) Khu vực đất giáp ranh giữa tỉnh Bạc Liêu với các tỉnh lân cận được xác định từ đường phân địa giới hành chính vào sâu địa phận của tỉnh Bạc Liêu 500m đi với đất nông nghiệp, 300m đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn, 200m đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị (nếu đô thị cùng cấp).

Trường hợp đường phân địa giới hành chính là đường giao thông, sông, suối thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ hành lang bảo vệ đường bộ, hành lang bảo vệ đường thủy vào sâu địa phận tỉnh Bạc Liêu là 500m đối với đất nông nghiệp, 300m đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn, 200m đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị (nếu đô thị cùng cấp).

Trường hợp đường phân chia địa giới hành chính là các sông, hồ, kênh, có chiều rộng trên 100m thì không được xếp loại đất giáp ranh.

Khi cần xác định giá đất tại khu vực giáp ranh tnh lân cận để thực hiện các dự án, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường phi hợp với các ngành và các địa phương có liên quan đề xuất mức giá cụ thể trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

b) Khu vực đt giáp ranh giữa các huyện, thành phố trong tỉnh được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính vào sâu địa phận mi bên là 200m đi với đất nông nghiệp và 100m đối với đất phi nông nghiệp.

Trường hợp đường phân địa giới hành chính là đường giao thông, sông, suối thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ hành lang bảo vệ đường bộ, hành lang bảo vệ đường thủy vào sâu địa phận mỗi bên là 200m đối với đất nông nghiệp và 100m đối với đất phi nông nghiệp.

Đất thuộc khu vực giáp ranh giữa các huyện, thành phố trong tỉnh được xác định giá theo nguyên tắc:

– Trường hp đất tại khu vực giáp ranh có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng, mục đích sử dụng như nhau thì đất thuộc khu vực quy định mức giá thhơn áp dụng bằng mức giá của khu vực giáp ranh quy định mức giá cao hơn theo phạm vi giáp ranh từng loại đất.

– Trường hợp đặc biệt khi điều kiện kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng chung của mỗi bên khác nhau thì đất thuộc khu vực quy định mức giá thp hơn áp dụng ti thiểu 70% mức giá của khu vực giáp ranh quy định mức giá cao hơn theo phạm vi giáp ranh từng loại đất.

Trường hợp đường phân chia địa giới hành chính là các sông, hồ, kênh, có chiều rộng trên 100m thì không được xếp loại đất giáp ranh.

c) Khu vực đất giáp ranh giữa phường với xã thuộc thành phố Bạc Liêu, thị trấn với xã thuộc các huyện được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính vào sâu địa phận mỗi bên là 100m tương ứng theo các loại đất.

Trường hợp đường phân chia địa giới hành chính là đường giao thông, sông, hồ, kênh thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ hành lang bảo vệ đường bộ, hành lang bảo vệ đường thủy vào sâu địa phận mỗi bên là 100m đối với các loại đất.

Trường hợp đường phân chia địa giới hành chính là các sông, hồ, kênh, có chiều rộng trên 100m thì không được xếp loại đất giáp ranh.

Đất thuộc khu vực giáp ranh giữa phường với xã thuộc thành phố Bạc Liêu, thị trấn với xã thuộc các huyện được xác định giá theo nguyên tắc tại Khoản b điều này.

d) Đất trong tỉnh tại các điểm tiếp giáp giữa hai đoạn đường trên cùng một tuyến đường có cùng cấp vị trí, loại đất được xác định giá đất như sau:

– Trường hợp trên cùng một trục đường phố được chia thành các đoạn có mức giá đất khác nhau, thì giá đất của các thửa đất ở trong phạm vi 50m giáp ranh mỗi bên của đường phố, đoạn đường phố có giá đất thấp hơn được tính bình quân theo giá đất của hai đoạn giáp ranh đó.

– Trường hợp các đường phố giao nhau có giá đất khác nhau thì giá đất của các thửa đất  trong phạm vi 50m mỗi bên, đường phố có giá đất thấp hơn được nhân thêm hệ s 1,1 nhưng không vượt quá giá đất của đường phố có giá cao nhất tại nơi các đường phố giao nhau (trừ những thửa đất tiếp giáp với hơn 1 đường phố).

Điểm mốc đầu để tính phạm vi quy định nêu trên được tính từ ch giới đường đỏ của đường có quy hoạch lộ giới lớn hơn.

Đối với thửa đất mà điểm mốc cuối theo khoảng cách quy định trên nằm vào giữa chiều rộng mặt tiếp xúc đường thì xử lý như sau:

– Nếu chiều rộng của mặt tiếp xúc đường nằm trong phạm vi giới hạn khoảng cách có hệ s cao hơn chiếm từ 50% tr lên chiều rộng mặt tiếp xúc đường của thửa đất, thì được áp dụng cách tính hoặc nhân hệ số 1,1 theo quy định trên cho cả thửa đất.

– Nếu chiều rộng của mặt tiếp xúc đường nằm trong phạm vi giới hạn khoảng cách có hệ s cao hơn chiếm dưới 50% chiều rộng mặt tiếp xúc đường của thửa đất, thì áp dụng giá đất loại đường thấp hơn cho cả thửa đất.

e) Những thửa đất tiếp giáp với đoạn đường cặp hai bên cầu (chỉ tính cho những tuyến đường có sau khi xây cầu) (dạ cầu), giá đất được tính bằng 100% giá đất tuyến đường cùng loại đối với khu vực có chợ hoạt động phù hợp với quy hoạch, hoặc tính bng 70% giá đất tuyến đường cùng loại đối với khu vực không có chợ hoạt động phù hợp với quy hoạch. Đoạn đường dạ cầu được tính từ vị trí chuyển tiếp của đường ngã rẽ chân cầu đến khi chuyển sang tuyến đường mới.

4. Những trường hợp đặc biệt chú ý

a) Trường hợp thửa đất có vị trí đặc biệt thuận lợi: góc ngã ba, ngã tư đường,… được xác định theo giá đất ở chuẩn quy định cho vị trí đó nhân với hệ số 1,2.

b) Nếu thửa đất có nhiều vị trí (tiếp giáp nhiều đường hoặc hẻm khác nhau), dẫn đến xác định giá đất khác nhau thì thống nhất xác định thửa đất theo vị trí có đơn giá cao nhất.

c) Khi áp dụng giảm lũy kế theo tỷ lệ quy định trong các trường hợp phải đảm bảo giá đất không được thp hơn đơn giá đất  ti thiểu đã quy định trên địa bàn tỉnh.

d) Trong quá trình xác định vị trí đất theo các tuyến đường nhánh hoặc hẻm cụt, khả năng sinh lợi kém hoặc cơ sở hạ tầng chưa đng bộ thì được tính giảm giá 30% so với đơn giá quy định cho vị trí đó.

III. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ

– Đất tại vị trí mặt tiền: là đất thuộc thửa có mặt tiền, hoặc tiếp giáp thửa mặt tiền nhưng cùng chủ sử dụng đất với thửa đất có mặt tiền.

– Thửa đất có mặt tiền: là thửa đất có ít nhất 01 cạnh tiếp giáp với trục giao thông đường bộ hoặc đường thủy.

– Đất tiếp giáp: là đất thuộc thửa đất có ít nhất 01 cạnh tiếp giáp, hoặc thuộc thửa đất tiếp giáp với thửa đất có một cạnh tiếp giáp nhưng cùng chủ sử dụng đất với thửa đất đó.

– Đất liền kề: là đất thuộc thửa đất có một cạnh tiếp giáp, có điều kiện tự nhiên và kết cấu hạ tầng như nhau.

– Độ rộng mặt đường của các loại đường nhựa, đường bê tông  bề rộng được trải nhựa, lót đan, hay tráng bêtông (không bao gồm lề đường).

B. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

I. NHÓM ĐT NÔNG NGHIỆP

Việc xác định giá đất căn cứ theo khu vực và vị trí đất.

Trong tất cả các trường hợp xác định giá đất nông nghiệp không được cộng thêm các khoản chi phí đào lắp khác biến tướng giá đất, (trừ những trường hợp đt nuôi trng thủy sản, nuôi tôm kết hợp trồng lúa hoặc đchuyển đổi cơ cẩu sang nuôi tôm được Nhà nước cho phép).

Bảng giá đất chuyên trồng lúa áp dụng cho những khu vực chuyên trồng lúa 2 vụ, 3 vụ ổn định và không trồng xen canh với các loại hình sử dụng khác.

Giá các loại đất nông nghiệp được xác định theo thời hạn quy định tại điều 125 và điều 126 Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.

1. Bảng giá đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2015

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Các phường, xã thuộc TP Bạc Liêu

50.000

45.000

40.000

60.000

50.000

45.000

Các xã, thị trấn thuộc các huyện

45.000

40.000

35.000

55.000

45.000

40.000

2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm

a) Đất trồng cây hàng năm khác

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2015

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Các phường, xã thuộc TP Bạc Liêu

45.000

40.000

35.000

55.000

45.000

40.000

Các xã, thị trấn (vùng ngọt)

40.000

35.000

30.000

50.000

40.000

35.000

Các xã, thị trấn (vùng mặn)

35.000

30.000

25.000

45.000

35.000

30.000

b) Đất trồng lúa

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2015

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Các phường, xã thuộc TP Bạc Liêu

42.000

37.000

32.000

57.000

47.000

42.000

Các huyện: Giá Rai, Vĩnh Lợi, Phước Long, Hồng Dân, Hòa Bình, Đông Hải

52.000

42.000

37.000

3. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

Đơn vị tính: đồng/m2

Loại đất

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2015

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Các phường thành phBạc Liêu

32.000

27.000

22.000

40.000

30.000

25.000

Các xã thuộc thành phBạc Liêu

26.000

22.000

18.000

35.000

25.000

20.000

Các xã, thị trn thuộc các huyện

26.000

22.000

18.000

35.000

25.000

20.000

4. Bảng giá đất làm muối (áp dụng chung toàn tỉnh)

Đơn vị tính: đồng/m2

Loại đất

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2015

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Đất làm muối

30.000

25.000

20.000

40.000

30.000

25.000

5. Bảng giá đất lâm nghiệp (áp dụng chung toàn tnh)

Đơn vị tính: đồng/m2

Loại đất

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2015

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Đất rừng sản xuất

22.000

18.000

16.000

30.000

25.000

20.000

Đất rừng đc dụng

18.000

16.000

14.000

25.000

20.000

18.000

Đất rừng phòng hộ

16.000

14.000

12.000

23.000

18.000

16.000

6. Bảng giá đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư

Đất nông nghiệp xen k trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường được quyđịnh tại khoản 3, Điều 11, Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính ph.

Giá đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường bằng 1,5lần giá đất cùng loại đất có vị trí và khu vực tương đương.

II. NHÓM ĐT PHI NÔNG NGHIỆP

Giá các loại đất phi nông nghiệp được xác định theo thời hạn quy định tại điều 125 và điều 126 Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.

1. Bảng giá đất  ti nông thôn

Đất ở tại nông thôn là đất  phân tán tại các vùng nông thôn ca các huyện, thành phtrong toàn tỉnh.

Trường hđất ở khu vực nông thôn có mặt tiền tiếp giáp các tuyến đường Quốc lộ. Đường tỉnhđường huyện và đường liên xã, liêp đã quy định riêng tại các Phụ lục s1 đến Phụ lục s 7 có mức giá cao hơn, thì áp dụng theo mức giá đã quy định tại các Phụ lục này.

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2015

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Xã thuộc thành phBạc Liêu

300.000

250.000

200.000

320.000

270.000

220.000

Xã, thị trấn các huyện

220.000

180.000

150.000

240.000

200.000

170.000

2. Bảng giá đất ở tại đô thị

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Thành phố, huyện

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2015

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

1

Thành phố Bạc Liêu

300.000

23.400.000

320.000

25.500.000

2

Huyện Vĩnh Lợi

220.000

4.200.000

240.000

4.200.000

3

Huyện Hòa Bình

220.000

4.200.000

240.000

4.400.000

4

Huyện Hồng Dân

220.000

3.500.000

240.000

3.500.000

5

Huyện Phước Long

220.000

3.500.000

240.000

3.500.000

6

Huyện Giá Rai

220.000

5.800.000

240.000

5.800.000

7

Huyện Đông Hải

220.000

3.100.000

240.000

3.100.000

3. Bảng giá đất ở tối thiểu

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất ở tối thiểu năm 2014

Giá đất ở tối thiểu năm 2015

Thành phố Bạc LiêuPhường

300.000

320.000

200.000

220.000

Các huyệnp nội ô thị trấn

220.000

240.000

p ngoại ô thị trấn và các xã

150.000

170.000

Trong tất cả các trường hợp khi áp dụng hệ số giảm giá đất theo vị trí như quy định để tính giá đất phi nông nghiệp, mà có mức giá đất tính ra nhỏ hơn mức giá tối thiểu này, thì tính bằng mức giá đất ở ti thiểu.

4. Giá đất sản xuất kinh doanh, phi nông nghiệp (không bao gồm đất ở):

– Đất sản xuất kinh doanh, phi nông nghiệp tại nông thôn tính bng 60% giá đất ở liền kề có vị trí tương đương tại nông thôn, nhưng không thấp hơn giá tối thiểu và không vượt quá khung giá đất theo quy định.

– Đt sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị tính bằng 60% giá đất ở liền kề tại đô thị, nhưng không thấp hơn giá tối thiểu và không vượt quá khung giá đất theo quy định.

5. Giá đất thương mại, dịch vụ (không bao gồm đất ):

– Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn tính bng 80% giá đất ở liền k có vị trí tương đương tại nông thôn, nhưng không thấp hơn giá tối thiểu và không vượt quá khung giá đất theo quy định.

– Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị tính bằng 80% giá đất  liền kề tại đô thị, nhưng không thấp hơn giá ti thiu và không vượt quá khung giá đất theo quy định.

6. Căn c mức giá cụ th đã quy định đối vi giá các loại đất liền kề để xác định giá cho các loại đt sau, cụ th:

a) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà btàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ s sáng tác văn hóa nghệ thuật) thì căn cứ giá đất ở liền kề, nếu không có đt ở liền kề thì căn cứ vào giá đ khu vực gần nhất để xác định giá.

b) Đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa: thì căn c giá loại đất liền k đ xác định giá: trưng hợp liền kề với nhiều loi đất khác nhau, thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất để xác định giá; trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh thì được xác định theo giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp liền kề, nếu không có đất phi nông nghiệp lin k thì căn c vào giá đất phi nông nghiệp khu vực gần nhất đ xác định giá.

c) Đối với đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì căn cứ giá đất phi nông nghiệp liền kề, nếu không có đất phi nông nghiệp liền kề thì căn cứ vào giá đất phi nông nghiệp khu vực gần nhất để xác định giá.

dĐối với đất nông nghiệp khác được quy định tại điểm h, khoản 1, Điều 10, Luật Đất đai số 45/2013/QH13 tính bng mức giá đất nông nghiệp liền k tương ứng; trường hợp liền kề tương ứng với nhiều loại đất nông nghiệp khác nhau, thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá cao nhất để xác định giá.

 

PHỤ LỤC 1

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ BẢNG GIÁ ĐẤT Ở CÁC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ THÀNH PHỐ BẠC LIÊU – TỈNH BẠC LIÊU

A. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THÀNH PHỐ BẠC LIÊU – TỈNH BẠC LIÊU NĂM 2015

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất 2014

Giá đất 2015

Từ

Đến

1

Phan Ngọc HiểnLê Văn DuyệtHà Huy Tập

20.000

22.000

 

 Hà Huy TậpTrần Phú

19.000

20.000

 

 Trn PhúMai Thanh Thế

16.000

17.500

2

Trung tâm Thương mại Bạc LiêuGồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án

20.000

22.000

3

Hai Bà TrưngNguyn HuệTrần Phú

17.000

17.000

 

Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng & Lý Tự Trọng cũ)Trần PhúLê Văn Duyệt

23.400

25.500

 

 Lê Văn DuyệtLê Lợi

20.000

21.500

 

 Lê LợiNgô Gia Tự

14.000

14.000

4

Hoàng Văn ThụTrần PhúNinh Bình

20.000

22.000

 

 Ninh BìnhLê Lợi

17.000

18.500

 

 Lê LợiNgô Gia Tự

15.000

15.000

5

Hà Huy TậpĐiện Biên PhủHai Bà Trưng

19.000

21.000

 

 Hai Bà TrưngHòa Bình

17.000

18.000

6

Lê Văn DuyệtĐiện Biên PhủHai Bà Trưng

18.000

20.000

 

 Hai Bà TrưngHòa Bình

15.000

16.500

7

Điện Biên PhủPhòng CSGT đường thủyVõ Thị Sáu

4.000

4.500

 

 Võ Thị SáuTrần Phú

6.000

6.500

 

 Trần PhúLê Hng Nhi

9.000

9.500

 

 Lê Hng NhiLê Lợi

8.000

8.000

 

 Lê LợiNgô Gia Tự

6.000

6.000

8

Mai Thanh ThếĐiện Biên PhủHai Bà Trưng

9.000

9.500

9

Phan Đình PhùngHoàng Văn ThụHòa Bình

9.000

9.500

10

Lê LợiĐiện Biên PhủHòa Bình

8.000

8.000

 

 Hòa BìnhNgô Quang Nhã (sau UBND tnh)

7.500

7.500

11

Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)Ngã năm Vòng XoayHm 4

4.000

4.000

 

 Hẻm 4Tôn Đức Thắng

3.500

3.500

 

 Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ)Trần Huỳnh

3.000

3.000

12

Thủ Khoa HuânĐiện Biên PhủHai Bà Trưng

5.000

6.000

13

Minh DiệuĐiện Biên PhủHoàng Văn Thụ

12.000

13.000

14

Ninh Bình (Phường 3)Điện Biên PhủHai Bà Trưng

12.000

13.000

15

Trần Văn ThờiNgô Gia TựLê Lợi

7.000

7.500

 

 Lê LợiPhan Đình Phùng

3.000

3.000

16

Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ)Điện Biên PhủHai Bà Trưng

4.000

4.000

 

Hẻm Lê Hồng Nhi nối dàiHai Bà TrưngPhan Đình Phùng

2.000

2.000

17

Ngô Gia TựHoàng Văn ThụHòa Bình

9.000

9.500

18

Đường 30/04Lê Văn Duyệt Th Sáu

14.000

14.500

19

Tuyến đường số 2Hai Bà TrưngĐường 30/04

8.500

8.500

20

Lý Thường KiệtTrần PhúPhan Đình Phùng

12.000

14.000

21

Bà TriệuNguyễn HuệTrn Phú

17.000

17.500

 

 Trần PhúLê Văn Duyệt

14.000

14.500

 

 Lê Văn DuyệtNgô Gia Tự

10.000

10.500

22

Cách MạngNgô Gia TựLê Duẩn (Giao Thông cũ)

7.500

7.500

 

 Lê Duẩn (Giao Thông cũ)Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ)

4.500

4.500

 

 Lộc Ninh (Đưng Hoàng Diệu B cũ)Cu Xáng

3.000

3.000

 

 Cầu XángHẻm T32 i diện Chùa Sùng Thiện Đường)

2.000

2.000

 

 Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường)Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi

1.500

1.500

23

Đoàn Thị ĐiểmNguyễn HuệSông Bạc Liêu

4.500

4.500

24

Đinh Bộ LĩnhNguyễn HuệSông Bạc Liêu

4.000

4.000

25

Nguyễn HuệĐiện Biên PhủHai Bà Trưng

7.500

7.500

 

 Hai Bà TrưngĐoàn Thị Điểm

8.500

8.500

26

Đặng Thùy TrâmNguyn HuệVõ Thị Sáu

7.300

7.500

27

Nguyễn Thị NămBà TriệuĐặng Thùy Trâm

6.000

6.000

28

Hòa BìnhVõ Thị SáuHà Huy Tập

19.000

21.000

 

 Hà Huy TậpNgô Gia Tự

16.000

17.500

 

 Ngã ba Miếu Bà Đen (Nhà Bác sỹ Trần Hoàng Chiến)Lê Duẩn

900

6.000

29

Trần PhúĐiện Biên Phủ (Dạ Cu Kim Sơn)Hai Bà Trưng

16.000

17.500

 

 Hai Bà TrưngHòa Bình

23.400

25.500

 

 Hòa BìnhTrần Huỳnh

20.000

21.000

 

 Trần HuỳnhTôn Đức Thng

17.000

18.000

 

 Tôn Đức ThắngHết ranh Bến xe

13.000

14.000

 

 Hết ranh Bến xeHết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tnh Bạc Liêu)

9.000

9.500

 

 Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tnh Bạc Liêu)Ngã năm Vòng xoay

6.500

7.000

30

Đường vào Bến xe (hướng Bc)Trần Phú (QL 1A cũ)Hết ranh Bến Xe

3.500

3.500

31

Đường vào Bến xe (hướng Nam)Trần Phú (QL 1A cũ)Hết ranh Bến Xe

3.500

3.500

32

Đường 23-8 (Quốc Lộ 1A cũ)Trần Phú (Ngã ba Xa Cảng)Đường Nguyn Đình Chiểu

10.000

10.000

 

 Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường trục chính khu công nghiệp

7.000

7.000

 

 Đường trục chính khu công nghiệpHết ranh Cty Công trình giao thông

4.000

4.500

 

 Hết ranh Cty Công trình giao thôngCầu Sập (Cầu Dần Xây)

2.500

2.500

33

Trà Kha  Trà Khứa  

 

 

 

Phía Bắc đường 23/8Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ)CÔng Đực (Trà Khứa)

3.000

3.000

 

 Cu Ông Đực (Trà Kha)Cu đường tránh QL1A

2.000

2.000

 

 Cầu đường tránh QL1AGiáp ranh huyện Vĩnh Lợi

1.200

1.200

 

Phía Nam đường 23/8Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ)Cu Treo Trà Kha (Bến đò cũ)

3.000

3.000

34

Đường Quốc Lộ 1 ANgã năm Vòng XoayNgã năm Vòng Xoay cộng 100m (hướng Sóc Trăng)

4.000

4.000

 

 Ngã năm Vòng Xoay cộng 100m (hưng Sóc Trăng)Cách ranh Vĩnh Lợi 100m

3.000

3.000

 

 Cách ranh Vĩnh Lợi 100mGiáp ranh nh Lợi

2.500

2.500

35

Nguyễn Tất ThànhHẻm đối diện Cổng sau Công viên Trần HuỳnhHết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)

2.800

2.800

 

 Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)Trần Phú

4.000

4.000

 

 Trn PhúTrường TH PT Bạc Liêu

10.000

10.000

36

Trn HuỳnhSông Bạc LiêuNgã tư Võ Thị Sáu

5.000

5.500

 

 Võ Thị SáuNguyễn Đình Chiểu

8.000

10.000

 

 Nguyễn Đình ChiểuTrần Phú

10.500

13.000

 

 Trần PhúLê Dun (Đường Giao Thông cũ)

7.500

10.000

 

 Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ)Nguyn Thái Học (Vào DA Địa c)

6.000

8.000

 

 Nguyễn Thái Học (Vào DA Địa ốc)Tôn Đức Thắng (DA Nam S. Hậu)

4.500

6.000

 

 Tôn Đức Thng (DA Nam S. Hậu)Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh Tlợi)

3.000

4.000

37

Nguyễn Thái Học(cặp hông Trường Chính trị)Trần HuỳnhĐường Cách Mạng

2.000

2.000

38

Bà Huyện Thanh QuanTrần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm)Đường 23-8 (QL1A cũ)

5.000

6.000

39

Nguyễn Đình ChiểuTrn Huỳnh (Trước cổng CVTH)Đường 23-8 (QL1A cũ)

6.000

7.000

40

Võ Thị SáuĐiện Biên PhủTrần Huỳnh

8.500

8.500

 

 Trần HuỳnhĐường 23/8

5.500

6.000

41

Đường vào nhà máy Toàn Thng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)Võ Thị SáuSông Bạc Liêu

2.500

2.500

42

Đường Kênh Xáng (Hm Bờ sông Bạc Liêu)Đoàn Thị ĐiểmĐường vào Nhà máy Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thng 5 cũ)

1.500

1.500

43

Hm kinh giữa (song song Võ Thị Sáu)Đoàn Thị ĐiểmHm ra Võ Thị Sáu (Chùa Tịnh Độ)

1.500

1.500

44

Hoàng DiệuNgô Gia TựLộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)

6.000

6.500

 

 Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng)

4.000

4.500

45

Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)Cách MạngHoàng Diệu

4.000

4.500

46

Tôn Đức ThắngTrần PhúLê Dun (Ngã ba Nhà máy điện)

6.000

7.000

 

 Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện)Cầu Tôn Đức Thng

4.500

5.000

 

 Cầu Tôn Đức ThắngLiên tnh lộ 38

3.000

3.000

47

Lê Duẩn (Giao Thông cũ)Tôn Đức Thắng (Nhà máy điện)Cách Mạng

5.500

6.000

 

 Cách MạngHoàng Diệu

4.000

4.000

48

Cao Văn LầuĐống Đa (Dạ cầu Kim Sơn)Thống Nhất

3.500

3.500

 

 Thống NhấtNguyễn Thị Minh Khai

6.000

6.000

 

 Nguyn Thị Minh KhaiĐường vào Tịnh Xá Ngọc Liên

4.000

4.000

 

 Đường vào Tịnh Xá Ngọc LiênMiếu Thần Hoàng

2.500

2.500

 

 Miếu Thần HoàngTrụ sở Bộ đội BP tỉnh

2.000

2.000

 

 Trụ s Bộ đội BP tnhĐường vào Tiểu đoàn 1

1.800

1.800

 

 Đường vào Tiểu đoàn 1Kênh Trường Sơn

2.100

2.100

49

Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)Kênh Trường SơnĐường Hoàng Sa (Đê Biển Đông)

2.000

2.000

50

Nguyễn Thị Minh Khai  

 

 

 

Khu vực phường 2, phường 5Kênh 30/04Phùng Ngọc Liêm

3.000

3.000

 

 Phùng Ngọc LiêmNguyễn Du

4.000

4.000

 

 Nguyn DuLý Văn Lâm

3.000

3.000

51

Đường Cu Kè P2Kênh 30/04Tờng TH Phường 2A (cuối đường Bờ tây Kênh 30/4)

1.000

1.000

52

Liên tnh lộ 38  

 

 

 

Khu vực phường 5Cầu thứ 3Đường Lò Rèn

1.200

1.500

 

 Đường Lò RènTôn Đức Thắng

1.000

1.200

 

 Tôn Đức ThắngCầu Rạch Cần Thăng (Nam S. Hậu)

 

1.000

53

Khu vực xã Vĩnh TrạchCầu Rạch Cần ThăngĐầu đường đi Xiêm Cáng

750

750

 

 Đầu đường đi Xiêm CángGiáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng

600

600

54

Đống ĐaKênh 30/04Lý Văn Lâm

3.000

3.500

55

Nguyễn DuNguyễn Thị Minh KhaiĐng Đa

3.000

3.500

56

Thống NhấtNguyễn Thị CầmLý Văn Lâm

3.500

4.000

57

Hồ Thị KỷNguyễn Thị Minh KhaiĐống Đa

3.000

3.500

58

Phạm Ngũ LãoNguyễn Thị Minh KhaiĐng Đa

2.500

3.000

59

Lý Văn LâmNguyễn Thị Minh KhaiĐng Đa

2.500

3.000

60

Lê Th Hồng GấmRạch Ông BổnNgã ba đi Chùa Cô Bảy

900

900

61

Lê Thị Hồng Gấm nối dàiNgã ba đi Chùa Cô BảyCuối đường

600

600

62

Đường hai bên rạch Ông BổnTính chung cho toàn tuyến

800

800

63

Phan Văn TrịCao Văn LầuLê Thị Cẩm Lệ

4.000

4.500

64

Tô Hiến ThànhNguyễn Thị Minh KhaiĐường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa)

2.500

2.500

65

Nguyễn Trung TrựcNguyễn Thị Minh KhaiĐường Thống Nhất (Tên gọi cũ là đường Đống Đa)

2.500

2.500

66

Phùng Ngọc LiêmNguyễn Thị Minh KhaiĐống Đa

3.000

3.500

67

Nguyễn Văn TrỗiNguyn Thị Minh KhaiPhan Văn Tr

3.000

3.500

 

 Phan Văn TrịThng Nhất

1.700

2.000

68

Nguyễn Thị Cầm(Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ))Nguyễn Thị Minh KhaiĐống Đa

2.500

2.500

69

Nguyễn Văn ANguyễn Thị Minh KhaiĐng Đa

2.500

2.500

70

Lê Thị Cẩm LệNguyễn Thị Minh KhaiĐng Đa

2.500

2.500

71

Trường Sa (Đê Bin Đông cũ)Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát)Hết ranh Quán Âm Phật Bà

1.200

1.200

 

 Hết ranh Quán Âm Phật BàCách ranh huyện Hòa Bình 200m

700

700

 

 Cách ranh huyện Hòa Bình 200mGiáp ranh huyện Hòa Bình

500

500

72

Hoàng Sa (Đê Bin Đông cũ)Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát)Bạch Đằng

1.000

1.200

 

 Bạch ĐằngGiáp ranh xã Hiệp Thành

1.000

1.000

 

 Ranh xã Hiệp ThànhRanh Sóc Trăng

 

500

73

Lộ Chòm XoàiGiáp ranh Hòa Bình (NT ĐHải cũ)Cng số 2

800

800

 

 Cống số 2Kênh 30/4

1.000

1.000

74

Đường Giồng nhãnKênh 30/4Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông)

2.000

2.000

 

 Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông)Trại điều dưỡng Tnh ủy

1.500

1.300

 

 Trại điều dưỡng Tnh ủyRanh xã Hiệp Thành

1.300

1.000

 

 Ranh xã Hiệp ThànhHTX Actimia

1.000

700

 

 HTX ActimiaQua ngã tư TT xã 200m

1.300

1.000

 

 Qua ngã tư TT xã200mRanh Vĩnh Châu, Sóc Trăng

900

900

75

Bờ bao Kênh xáng (Phía đông)Cu Xáng (Đường Cách Mạng)Vào Cống Thủy Lợi

1.200

1.200

76

Bờ tây Kênh 30/4Đường Kinh tế mới – Phường 2Lộ Chòm Xoài (Lộ Giồng Nhãn cũ)

600

600

 

 Đường Kinh tế mới – Phường 2Đường Cầu Kè

500

600

77

Đường Nội bộ số 01Đường Bạch ĐằngKênh 30/4

800

800

78

Đường Kênh xáng (bờ sông BL-CM)Kênh Cu KèCầu treo Trà Kha

800

800

 

 Cu treo Trà KhaGiáp ranh Vĩnh Lợi

600

600

79

Hẻm bờ sông Bạc Liêu – Cà MauĐoàn Thị Điểm (Phường 3)Hẻm chùa Tịnh Độ

700

700

80

Hẻm b kênh Cầu Sập – Ngan DừaCầu Sập (Phường 8)Cống Cầu Sập (Phường 8)

700

700

81

Đường Trà VănĐầu lộ ngã 5 Vòng xoay30m đầu

2.500

2.500

 

  60m tiếp theo

1.500

1.500

 

  300m tiếp theo

1.000

1.000

 

  Đoạn còn lại

700

700

82

Đường Lò RènLộ Ging nhãnGiáp ranh Phường 5

650

650

 

 Giáp ranh Phường 5Liên Tnh lộ 38

900

900

83

Đường Kinh tế mới Phường 2B Tây kênh 30/4Giáp ranh Hòa Bình

500

500

84

Đường Trà Kha B (Phường 8)Cu Treo Trà KhaMiếu Ông Bổn

700

800

 

 Miếu Ông BổnChùa Khánh Long An

500

600

85

Đưng ra chùa Xiêm CángLiên Tỉnh Lộ 38Chùa Xiêm Cáng

700

600

86

Đường VT2Cu Vĩnh An (Liên Tỉnh lộ 38)Cầu Ông Ghịch

600

500

 

 Cầu Ông GhịchGiáp ranh VTĐ

500

400

 

 Giáp ranh VTĐCách đường Giồng Nhãn 200m

500

400

 

 Cách đưng Giồng Nhãn 200mĐường Giồng Nhãn

600

500

87

Đường VT2 (đoạn Tỉnh lộ 38)Cầu Vĩnh An (Liên Tỉnh lộ 38)Sông Bạc Liêu

500

500

88

Đưng VTĐ2Kênh rạch Cần Thăng (Giáp ranh xã Hiệp Thành)Đường đi từ Liên Tỉnh lộ 38 đi chùa Xiêm Cáng

400

400

89

Đường nhánh song song kênh Rạch ThăngĐường ngọn Rạch ThăngKênh Ông Nô

800

800

 

 Kênh Ông NôGiáp ranh xã Hiệp Thành

600

600

90

Hẻm chùa Tam SơnCầu rạch Cần ThăngCuối đường

800

800

91

Đường Trà UôlĐường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 DA Bến xe)Ranh Phường 8

500

500

 

 Đầu đường Trà UôlGiáp ranh Thị trấn Châu Hưng – VL

400

400

92

Các đoạn hẻm bờ sông Bạc Liêu-Cà MauTrn Huỳnh (Giáp Phường 3)Cu treo Trà Kha

800

800

 

 Cầu treo Trà KhaCầu Dn Xây

700

700

93

Chùa KhơmerCầu chùa KhơmerGiáp ranh Phường 7

800

800

94

Đường Tân Tạo  

 

 

 

Phía Bắc đường tránh thành phốCách đường tránh thành phố 30mGiáp ranh huyện Vĩnh Lợi

600

600

95

Đường Dần Xây (Trà Kha B)Vàm Dần XâyGiáp ranh Phường 2

500

500

96

Tuyến lộ Nhà KhoĐường Cao Văn LầuĐường Đê Lò Rèn

500

500

 

 Đường Đê Lò RènGiáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông

300

300

97

Tuyến lộ Du lịch sinh tháiĐường Giồng NhãnĐường VT2

600

500

98

Đường cầu Thào Lạng ra sông Bạc LiêuTừ cầu Thào Lạng (Liên Tnh lộ 38)Đến sông Bạc Liêu

300

330

99

Đường đi m Làng An Trạch ĐôngTừ Liên Tỉnh lộ 38Đến cầu xóm làng An Trạch Đông

300

330

100

Đường đi ấp Thảo Lạng và Bờ XángTừ Liên Tỉnh lộ 38Trường tiểu học Vĩnh Trạch

450

450

 

 Trường tiểu học Vĩnh TrạchSông Bạc Liêu

450

350

101

Đường đi chùa Kim CấuTừ Liên tnh Lộ 38Chùa Kim Cấu

500

500

102

Đường đi ấp Công Điền và An Trạch ĐôngTừ cầu Tư CáiĐến Lộ An Trạch Đông (Lộ Xóm Làng)

300

330

103

Lộ Giồng Nhãn (Giáp ranh Sóc Trăng)Đường Ging NhãnHoàng Sa (Đê Bin Đông)

600

500

104

Đường Giồng MeKênh 30/04Vào 500m

700

700

 

 Đoạn còn lạiGiáp ranh huyện Vĩnh Lợi

400

400

105

Đường Bà ChủNguyễn Thị Minh KhaiĐường vào Tịnh xá Ngọc Liên

800

800

106

Lộ Trà KhaCầu ĐúcGiáp ranh huyện Vĩnh Lợi

700

700

107

Đường vào khu dân cư Phường 2Nguyễn Thị Minh KhaiKênh Hở

2.500

4.000

108

Đường Tránh Quốc lộ 1ANgã năm Vòng XoayĐường Trà Uôl

1.000

1.000

 

 Đường Trà Uôl (Giáp ranh giữa P.7 & P.8)Cầu Dần Xây

800

800

109

Đường s 4 (Tạm gọi)Đường Giồng MeĐường Kinh tế mới

400

400

110

Đường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi)Kênh số 4Lộ Bờ Tây

400

400

111

Đưng Bộ Đội (Tạm gọi)Kênh số 4Lộ Bờ Tây

400

400

112

Đường vào sân chim  

1.500

900

113

Lộ Giồng Nhãn (Đường 997B – trước UBND xã VTĐ)Lộ Giồng NhãnHoàng Sa (Đê Biển Đông)

700

700

114

Đường dọc theo 2 bên Kênh Hở (P2)Kênh 30/4Cao Văn Lầu

 

1.500

115

Đường dọc theo Kênh Hở (P5) Hướng Bc kênhCao Vân LầuHết đường nhựa

 

1.200

B. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở CÁC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ THÀNH PHỐ BẠC LIÊU – TỈNH BẠC LIÊU NĂM 2015

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường trong dự án

Chỉ gii xây dựng (m)

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2015

I

DỰ ÁN BẮC TRẦN HUỲNH

 

 

 

1

Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1, đoạn: Trần Huỳnh – Châu Văn Đặng)

26,5

3.500

4.500

2

Đường Nguyễn Thái Học (đoạn: Trần Huỳnh đến Khu Đô thị mới)

26,5

3.000

3.800

3.1

Đường Châu Văn Đặng (đoạn: Lê Duẩn – Hết ranh Chợ)

19,0

2.500

3.000

3.2

Đường Châu Văn Đặng (đoạn: Hết ranh Chợ – Nguyễn Thái Học)

19,0

2.000

2.500

3.3

Đường Châu Văn Đặng (đoạn: Nguyễn Thái Học – Tôn Đức Thắng)

19,0

2.000

2.500

4

Đường Nguyễn Chí Thanh

17,0

1.500

1.800

5

Đường Trần Văn Tất

17,0

1.500

1.800

6

Đường Nguyễn Thị Mười

17,0

1.500

1.800

7

Đường Dương Thị Sáu

17,0

1.500

1.800

8

Đường Lê Thị Hương

17,0

1.500

1.800

9

Đường số 5, số 13

15,0

1.300

1.500

10

Đường số 1-N2

14,0

1.300

1.500

11

Đường số 2-N2

15,0

1.300

1.500

12

Đường Trương Văn An

10,0

1.200

1.400

13

Đường Trần Hồng Dân

13,0

1.200

1.400

14

Đường Nguyễn Văn Uông (Trần Huỳnh – Châu Văn Đặng)

15,0

1.200

1.400

 

Đường Nguyễn Văn Uông (Châu Văn Đặng – Tôn Đức Thắng)

 

 

1.400

15

Đường Ninh Thạnh Lợi (Trần Huỳnh – Châu Văn Đặng)

10,0

1.200

1.400

 

Đường Ninh Thạnh Lợi (Châu Văn Đặng – Tôn Đức Thắng)

 

 

1.400

16

Đường số 14

10,0

1.200

1.400

17

Đường Huỳnh Văn Xã

10,0

1.200

1.400

II

DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN

 

 

 

1

Đường Nguyễn Công Tộc (Châu Văn Đặng – Tôn Đức Thắng)

26,5

2.500

3.000

2

Đường Châu Văn Đặng (Lê Duẩn – Trương Văn An)

19,0

2.500

3.000

3

Đường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ)

15,0

1.300

1.500

4

Đường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ)

13,0

1.200

1.400

5

Đường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ)

13,0

1.200

1.400

6

Đường Nguyễn Chí Thanh (ni dài) (số 5 cũ)

17,0

1.200

1.400

7

Đường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ)

13,0

1.200

1.400

8

Đường Phan Thị Phép (số 9 cũ)

10,0

1.200

1.400

9

Đường Lê Thị Thành (số 10 cũ)

10,0

1.200

1.400

10

Đường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ)

10,0

1.200

1.400

III

DỰ ÁN BN XE – BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG

 

 

 

1

Đường Nguyễn Thông

28,0

2.500

3.000

2

Đường Lê Thị Riêng (số 8 cũ)

28,0

2.500

3.000

3

Đường Nguyễn Trường Tộ

21,0

2.000

2.500

4

Đường Mậu Thân (số 7 cũ)

21,0

2.000

2.500

5

Đường Ung Văn Khiêm (số 12 cũ)

21,0

2.000

2.500

6

Đường Nguyễn Hồng Khanh

17,0

1.500

1.800

7

Đường Nguyễn Hữu Nghĩa

17,0

1.500

1.800

8

Đường Lê Đại Hành nối dài

11,0

1.100

1.300

9

Đường Nguyễn Văn Kỉnh (s 3 cũ)

11,0

1.100

1.300

10

Đường Bế Văn Đàn

11,0

1.000

1.300

11

Đường Kim Đồng

11,0

1.100

1.300

12

Đường Trần Bỉnh Khuôl (số 11 cũ)

11,0

1.100

1.300

IV

DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ (PHƯỜNG 1)

 

 

 

1

Đường Nguyễn Chí Thanh

17,0

2.000

2.500

2

Đường Lê Thiết Hùng

17,0

1.500

1.800

3

Đường Nguyễn Thị Thủ

15,0

1.200

1.400

4

Đưng Tô Minh Luyến

15,0

1.200

1.400

5

Đường Trần Văn Hộ

15,0

1.200

1.400

6

Đường Hòa Bình nối dài

15,0

1.200

1.400

V

DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH

1

Đường Ngô Quang Nhã (đưng sau trụ s UBND tỉnh)

17,0

3.000

3.800

2

Đường Huỳnh Quảng

15,0

2.000

2.500

3

Đường Quách Thị Kiều

10,0

1.500

1.800

4

Đường Lương Định Của

10,0

2.000

2.500

5

Đường Trần Thị Khéo

10,0

1.500

1.800

6

Đường Lâm Thành Mậu

15,0

1.500

1.800

7

Đường Ngô Thời Nhiệm

15,0

1.500

1.800

8

Đường Nguyễn Bnh Khiêm

15,0

1.500

1.800

9

Đường Trần Văn Sớm

15,0

1.500

1.800

10

Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án

 

1.500

1.800

VI

DỰ ÁN KHU LÊ VĂN TÁM (PHƯỜNG 1)

 

Các tuyến đường nội bộ trong dự án

 

3.000

3.800

VII

DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1

 

 

 

1

Đường Nguyễn Văn Linh

42,0

3.500

4.500

2

Đường 3 tháng 2

35,0

3.000

3.800

3

Đường Nguyễn Thái Học (nối dài)

26,5

2.500

3.000

4

Đường 19-5

26,5

2.500

3.000

5

Đường Bùi Thị Xuân

15,0

1.500

1.800

6

Đường Trần Quang Diệu

15,0

1.500

1.800

7

Đường Cao Triều Phát

15,0

1.500

1.800

8

Đường Nguyễn Thị Định

15,0

1.500

1.800

9

Đường Phan Đình Giót

15,0

1.500

1.800

10

Đường Lê Khắc Xương

15,0

1.500

1.800

11

Đường Lê Trọng Tấn

15,0

1.500

1.800

12

Đường Lâm Văn Thê

15,0

1.500

1.800

13

Đường Thích Hiển Giác

15,0

1.500

1.800

14

Đường Phan Ngọc Sến

15,0

1.500

1.800

15

Đường Nguyễn Việt Hồng

15,0

1.500

1.800

16

Đường Nguyễn Thái Bình

15,0

1.500

1.800

17

Đường Phạm Hng Thám

15,0

1.500

1.800

18

Đường Văn Tiến Dũng

15,0

1.500

1.800

19

Đường Trần Văn Ơn

15,0

1.500

1.800

20

Đường Trần Đại Nghĩa

15,0

1.500

1.800

21

Đường Phạm Ngọc Thạch

15,0

1.500

1.800

22

Đường Tăng Hồng Phúc

15,0

1.500

1.800

23

Đường Hoàng Cầm

15,0

1.500

1.800

24

Các tuyến đường còn lại lộ giới

15,0

1.500

1.800

VIII

DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5

 

 

 

1

Đường Hàm Nghi

34,0

2.500

3.000

2

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

30,0

2.200

2.500

3

Đường Đồng Khởi

26,5

2.200

2.600

4

Đường Bùi Thị Trường

22,5

2.000

2.500

5

Đường Lê Quý Đôn

22,5

2.000

2.500

6

Đường Lê Đại Hành

22,5

2.000

2.500

7

Đường Nguyễn Trung Trực

19,0

1.800

2.000

8

Đường Tôn Thất Tùng

17,0

1.600

1.800

9

Đường Trần Văn Trà

17,0

1.600

1.800

10

Đường Duy Tân

15,0

1.400

1.600

11

Đường Nguyễn Viết Xuân

15.0

1.400

1.600

12

Đường Nhạc Khị

15,0

1.400

1.600

13

Đường Phạm Văn Kiết

15,0

1.400

1.600

14

Đường Nguyễn Thị Thơm

15,0

1.400

1.600

15

Đường Lê Thị Sáu

15,0

1.400

1.600

16

Đường 11B

15,0

1.400

1.600

17

Đường Hồ Minh Luông

15,0

1.400

1.600

18

Đường Bông Văn Dĩa

15,0

1.400

1.600

19

Đường Phó Đức Chính

15,0

1.400

1.600

20

Đường Mười Chức (Nọc Nạng cũ)

15,0

1.400

1.600

21

Đường Nguyễn Tri Phương

15,0

1.400

1.600

22

Đường Lê Thị Thê

15,0

1.400

1.600

IX

DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ (PHƯỜNG 7)

1

Đường Lâm Thị Anh (số 13 cũ)

10,0 – 17,0

3.500

4.000

2

Đường Dương Văn Diệp (số 10 cũ)

10,0 – 17,0

3.500

4.000

3

Đường số 11

10,0

3.000

3.500

4

Đường số 4

7,0

2.500

3.000

X

DỰ ÁN KHU DU LỊCH NHÀ MÁT

 

 

 

1

Đường C và C1 (đường Bạch Đằng nối dài ra biển)

42,0

2.000

2.000

2

Đường số 2, số 4 (vuông góc đường Bạch Đằng)

17,0

1.200

1.200

3

Các đường nội bộ còn lại trong dự án

15,0

1.000

1.000

XI

DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA) TẠI PHƯỜNG 8

 

 

 

1

Đường số 5 và 11

11,5

1.100

1.100

2

Đường số 12

15,0

1.200

1.200

3

Đường số 1

17,0

1.500

1.500

XII

DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2

 

 

 

1

Đường số 06

34,5

3.000

3.500

2

Đường số 11

24,0

2.500

3.000

3

Đường Ninh Bình (Trung tâm Phường 2)

24,0

2.500

3.000

4

Đường số 03

15,0

1.800

2.000

5

Đường số 13

14,0

1.500

1.800

6

Đường số 3A; 3B

13,0

1.200

1.500

7

Đường số 1B; 1E

10,5

1.000

1.300

8

Đường Cao Văn Lầu

40,0

2.000

2.000

9

Đường đối diện Kênh Hở

14,0

1.500

1.900

10

Đường Lê Hồng Phong (số 8 + 14 cũ)

24,0

2.500

3.000

11

Đường Trần Thanh Viết (số 1D cũ)

13,0

1.200

1.500

12

Đường Nguyễn Lương Bng (số 12 cũ)

24,0

2.500

3.000

13

Đường Trần Văn Bnh (số 1A cũ)

13,0

1.200

1.500

14

Đường Trần Hồng Dân (s 1 cũ)

16,0

2.000

2.100

15

Đường Nguyễn Thị Nho (số 5 cũ)

16,0

2.000

2.500

16

Đường Trương Hán Siêu (số 4 cũ)

15,0

1.800

2.300

17

Đường Trần Văn Đại (số 8A cũ)

24,0

2.500

3.000

18

Đường Châu Thị Tám (số 2 cũ)

15,0

1.800

2.300

19

Đường Hoa Lư (số 7 cũ)

13,0

1.200

1.500

20

Đường Phan Thị Khá (số 6A cũ)

13,0

1.200

1.500

21

Đường Nguyễn Công Thượng (số 6B cũ)

13,0

1.200

1.500

22

Đường Nguyễn Hồng Khanh (số 6C cũ)

13,0

1.200

1.500

23

Đường Tào Văn Tỵ (số 1C cũ)

10,5

1.000

1.300

24

Đường Tạ Thị Huê (số 11A cũ)

13,0

1.200

1.500

25

Đường Lê Thị Huỳnh (số 11B cũ)

13,0

1.200

1.500

26

Đường Lê Thị Mười (s 9 cũ)

13,0

1.200

1.500

XIII

DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG PHƯỜNG 7 (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)

 

 

 

1

Đường số 6A; 8A; 13; 13A; 15; 17

12

 

1.942

2

Đường số 4; 4B; 6; 10; 12

14

 

2.266

3

Đường số 19

20

 

3.237

4

Đường số 8; 11

28

 

4.532

5

Các tuyến đường Khu nhà ở xã hội

11

 

1.802

XIV

DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU (PHƯỜNG 5)

 

 

1

Đường số 11

10,0

900

900

2

Đường số 12

10,0

900

900

3

Đường số 13

10,0

900

900

4

Đường số 14

10,0

900

900

5

Đường số 15

10,0

900

900

 

PHỤ LỤC 2

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRUNG TÂM XÃ HUYỆN ĐÔNG HẢI – TỈNH BẠC LIÊU

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2015

Điểm đầu

Điểm cuối

I

THỊ TRẤN GÀNH HÀO  

 

 

1

Phan Ngọc HinĐường Lê Thị Riêng (đoạn bờ kè) tiếp giáp sông Gành HàoBến phà Rạch Cóc

500

500

2

 Giáp Đường Lê Thị Riêng (tuyến trụ sở ấp I)Cầu Rạch Dược giữa

1.500

1.500

3

 Cầu Rạch Dược giữaNgã ba cây xăng (giáp đường 19/5)

2.500

2.800

4

 Ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) (Nhà ông Tô Văn Bé)Cầu Chà 

2.300

2.300

5

 Cầu Chà Là (trên lộ)Bến phà Rạch Cóc

1.500

1.500

6

Đường Ngọc ĐiềnGiáp Lê Thị Riêng (Biên Phòng 668)Ngã 4 huyện ủy

2.500

2.500

7

Đường Ngọc ĐiềnNgã 4 huyện ủySông Gành Hào

3.100

3.100

8

Đường Lê Thị RiêngNgã 3 Mũi DùiBờ Kè

900

900

9

Đường 19 tháng 5Phan Ngọc Hiển (ngãba cây xăng)Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi)

1.500

2.000

10

Đường 1 tháng 3Đường 19 tháng 5 (ngã ba Bưu Điện)Đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba Cảng Cá)

1.000

1.200

11

Đường 1 tháng 3Ngã ba Bưu ĐiệnGiáp đường Ngọc Điền (cặp nhà ông Phạm Văn Đà)

1.000

1.000

12

Đường số 2Ngã ba (Sáu Thoàng)Ngã ba (nhà may Duy Phan)

1.500

1.500

13

 Ngã ba (nhà may Duy Phan)Giáp đường Ngọc Điền (nhà Sơn hớt tóc)

2.500

2.500

14

Đường số 4Đường hai bên nhà lồng chợ thị trấn

2.600

2.600

15

Đường số 8 (Hương Lộ)Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi)Giáp Ranh xã Long Điền Tây (mé bên bờ kênh lộ làng)

550

550

16

Đường s 10 (lò heo)Giáp đường Ngọc ĐiềnKênh Liên Doanh

550

550

17

Khu Trung tâm Thương mại thị trấn Gành HàoHai bên dãy nhà đối diện Lồng chợ Trung tâm Thương mại Gành Hào

3.000

3.000

18

Đường giáp ranh trụ sở UBND huyệnGiáp Đưng Phan Ngọc Hin (Quán nước Điểm Hẹn)Giáp đường bê tông

2.000

2.500

19

Đường đối diện nhà các hộ dânGiáp Đường Phan Ngọc Hiển (Nhà May Thi)Giáp đường bê tông

2.000

2.500

20

 Nhà bà Trương Thị ThủyNhà bà Huỳnh Thị Bích

900

1.500

21

Đường ấp 4Nhà bà Nguyễn Thị Chạy (Cầu Liên Doanh)Nhà ông Trần Văn Sáu

650

650

22

Đường p 1Chùa Hải TịnhNgã tư Trụ s cũ

600

650

23

 Ngã tư Trụ s cũTrường Tiểu hc Chu Văn An

800

900

24

 Nhà ông Huỳnh Văn LụaNhà ông Trần Quốc Tun

550

650

25

 Nhà ông Trần Hoàng MếnNhà ông Phạm Văn Đào

550

650

26

 Nhà ông Nguyễn Văn ĐọtNhà ông Tiêu Phong Kim

650

650

27

 Nhà ông Nguyễn Văn PhongNhà ông Trần Hết

650

650

28

Đường s 5Cầu Rạch Dược ngoàiĐường Phan Ngọc Hiển (ngã 3 cầu Rạch Dược Giữa)

1.200

1.300

29

Đường ông Sắc (ấp 2)Cách đường Ngọc Điển 30mGiáp nhà ông Lê Văn Hải

2.000

2.500

30

Đường ấp 2Giáp nhà bà Trần Ngọc BíchNhà ông Phạm Văn Thất

 

500

31

Đường ấp 2Giáp nhà ông Trần PhúNhà bà Nguyễn Thị Sáu

 

500

32

Đường ấp 2Giáp nhà ông Lê Văn BàngGiáp nhà bà Mai Thị Chi

 

500

33

Đường p 3 (dãy trước)Hồ nước cũ của Xí nghiệp đông lạnhNgã 4 huyện y

900

900

34

Đường ấp 3 (dãy sau)Hồ nước cũ của Xí nghiệp đông lạnhNgã 4 huyện y

600

600

35

 Ngã 4 nhà Thanh ThiênSông Gành Hào

2.200

2.200

36

p 1 đếp 3Nhà ông Nguyn CáyXí nghiệp đông lạnh

1.300

1.300

37

Đường ấp 5Ngã ba Mũi DùiGiáp ranh xã Long Điền Tây (đường hương lộ 9)

600

600

II

XÃ LONG ĐIỀN ĐÔNG

1

p Bửu IINgã tư Chợ Cống Xia200m hướng về Cầu Trường Điền (hộ Mã Thanh Đoàn)

1.000

1.000

2

 200m hướng về Cầu Trường Điền (Hộ Trần Văn Tâm)CTrường Đin

600

600

3

 Hộ Mã Thanh ĐoànHộ Trn Văn Tâm

700

700

4

 Cầu Trường ĐiềnCầu Phước Điền

400

400

5

Ấp Bửu ĐôngCầu Trường ĐiềnQuý Điền (Bửu Đông)

300

300

6

 Cng Tư ĐànĐê Biển Đông

400

400

7

p Bửu I, ấp Bửu ĐôngCầu Hai ĐượcGiáp Lộ Xóm Lung Cái Cùng

350

350

8

 Trường THCS Lê Quý ĐônGiáp Lộ nhựa Bửu I

400

400

9

Đường Cống Xìa – Kinh TưNgã tư Cống Xìa200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải)

1.000

1.000

10

 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải)Giáp ranh xã Điền Hải

600

600

11

 Cầu qua UBND xãNhà Ông Nguyễn Thành Được

600

600

12

 Nhà Ông Nguyễn Thành ĐượcĐê Bin Đông

400

400

13

Ấp Bửu II, ấp Trưng ĐiềnCầu Trường ĐiềnCầu Đầu B

250

250

14

p Minh Điền, ấp Trung ĐiềnGiáp ranh xã Long ĐiềnCầu Lẩm Thiết-cầu Trung Điền (cũ)

250

250

15

p Cái Cùng-Vĩnh Điền, Bửu II, Trường ĐiềnGiáp ranh xã Vĩnh Thịnh (đê Biển Đông)Giáp ranh xã Điền Hải

250

250

16

Ấp Bửu I, Bửu IINgã 4 Chợ Cống XìaCầu Hai Được

600

600

17

Ấp Bu IINgã Tư Cống XìaCầu qua Ủy ban xã

600

600

18

Hòa Đông (ấp Trung Điền)Cầu Phước Điền (ấp Trung Điền)Giáp ranh xã Long Điền

300

300

19

Lộ nhựa Xóm Lung – 2 ĐượcLộ NhựaĐê Trường Sơn

250

250

20

Đường Đào (ấp Cái Cùng – Bửu I)Cầu Tám Hồng (cặp lộ nhựa)Đê Trường Sơn

250

250

21

Tuyến đập đá Lm Thiết (ấp Bửu I – Minh Đin)Cầu Lm ThiếtCầu Trường Điền

300

300

22

Đường Năm Lén (ấp Bửu Đông)Cầu Năm LénNhà Ông Nguyn Văn Chiêu

250

250

23

Tuyến Ông Đàn – Út Chiêu (ấp Bửu Đông)Cầu Ông ĐànNhà Ông Nguyễn Văn Chiêu

250

250

24

Đường Kinh Giữa (ấp Bửu I)Cầu Kinh gia (ấp Bửu 1 – Bửu 2)Nhà Ông Ngô Văn Nng

250

250

25

Đường Tri mới (ấp Trưng Điền)Đê Biển ĐôngCầu đê Trường Sơn

250

250

26

 Cầu Đầu bờ (lộ nhựa)Đê Trường Sơn

250

250

27

Đường đê Trường Sơn (ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 2, Trường Điền)Giáp ranh Kinh Xáng xã Vĩnh ThịnhGiáp ranh xã Điền Hải

250

250

28

Tuyến Trung Điền cũ – Cầu Phước ĐiềnCầu Phước Điền (ấpTrung Điền – Bửu Đông)Giáp đường đan nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu

250

250

29

Đường Hai VũCầu Hai VũCầu Kinh Ngang Hòa Đông

250

250

30

Tuyến Kênh Ngang – Hòa ĐôngCầu Kênh NganLộ Hòa Đông

 

250

31

Tuyến Cầu Lẫm ThiếtCầu Lẫm ThiếtCầu Kênh Ngan

 

250

32

Tuyến Đầu Cầu Phước ĐiềnNhà ông KhiêmNhà ông Sơn Văn Ký (ấp Trung Điền)

 

250

III

XÃ LONG ĐIỀN ĐÔNG A

1

Ấp Mỹ ĐiềnNgã ba Ngân ĐiềnCầu Mỹ Điền

400

450

2

 Cầu Mỹ ĐiềnNhà Ông Trần Văn Út

500

550

3

 Nhà Ông Trần Văn ÚtNhà mồ

350

400

4

 Cầu Mỹ ĐiềnCầu ông Đốc

270

300

5

 Chợ Mỹ ĐiềnBa Ngựa ấp 1

250

250

6

Tuyến Miểu Ông TàMiểu Ông TàCầu Mỹ Điền 3

 

250

7

p Hiệp ĐiềnCống tư ĐànĐầu voi Xóm Lung

350

400

8

 Cảng Bà CồngMũi Giá giáp Long Điền

250

250

9

 Nhà ông ĐànHòa Đông – Long Điền

250

250

10

Ấp 1Đầu voi Xóm LungRạch Bà Già

250

250

11

Ấp 2Cầu ông ChiếnNhà máy Sáu Luôn

250

250

12

 Cầu Đực ThịnhCầu Hai Cầm

250

250

13

Ấp 3Đầu lộ nhựa ấp III-bến phà Việt TrungLộ Nhựa Ngã 3 Ngân Điền

250

250

14

Ấp 4Trường Tiểu học 4ATrường Tiểu học 4B- Trụ sở ấp 4

250

250

15

 Cầu lộ cũ -đưng Chín TémRạch Bà Già

250

250

16

Tuyến 2 Phụng – Trịnh Văn TámNhà ông 2 PhụngNhà ông Trịnh Văn Tám

 

250

17

Ấp Châu Điền – Phước ĐiềnGiáp ranh xã Long ĐiềnNgã ba Ngân Điền

350

400

18

 Ngã ba Châu ĐiềnCầu Phước Điền

350

400

19

 Nhà ông HoànhChà Là – Long Điền, ra cầu 6 Nghiệp

250

250

20

Tuyến Xóm Chùa (ấp Phước Điền)Trường THCS Long Điền Đông BNhà ông 5 Chơi

 

250

IV

XÃ LONG ĐIỀN  

 

 

1

Khu vực chợ Cây GiangTrạm cấp nước sạchĐình Thần (giáp Trưng TH Nguyễn Bỉnh Khiêm)

1.000

1.000

2

Cây Giang – Châu ĐiềnĐình Thần (giáp Trưng TH Nguyễn Bỉnh Khiêm)Cầu Chín Bình

600

600

3

 Cầu Chín BìnhGiáp ranh xã Long Điền Đông A

360

360

4

Hương lộ Giá Rai-Gành HàoCầu Rạch Rn (Giáp ranh thị trấn Giá Rai)Cầu Rạch Giồng

700

750

5

 Cầu Rạch GiồngCầu Tư Cồ

600

700

6

 Cầu Tư CồGiáp ranh xã Điền Hi

800

1.000

7

Cầu Rạch Rắn – Cầu VịnhCầu Rạch RắnCầu Vịnh

400

500

8

p Rạch Rắn – Thạnh TrịCầu VịnhKinh Xáng Hộ Phòng

300

400

9

Thạnh An – Cây DươngCầu Miễu  ThyCầu Đường Đào

250

300

10

Đường Long Điền TiếnĐầu đường Long Điền Tiến (giáp hương lộ 09)Cầu Ngã Tư

280

400

11

Thạnh II – Cây DươngCầu Ngã TưCầu Đường Đào

280

350

12

Hòa I – Đại ĐiềnĐầu đường (giáp hương lộ 09)Cầu Thanh Niên

250

250

13

Đại Điền – Công ĐiềnCầu Thanh NiênCầu Trường THCS LêHồng Phong

250

250

14

Đường lộ Cây Dương A – Kênh Tư CCầu 5 DuyênGiáp lộ Gành Hào – Hộ Phòng

250

250

15

Đường Giá Cần ByGiáp hương lộ 9Giáp thị trấn Giá Rai

250

250

16

Đường lộ khóm 6Miễu Bà ThủyGiáp thị trấn Hộ Phòng

250

250

17

Đường Chà LàGiáp Lộ chợ Cây GiangĐường cống Chín Tài

250

250

18

 Đường cong Chín TàiGiáp xã Long Điền Đông

250

250

19

Đường Cầu ĐìnhGiáp lộ Chợ Cây GiangGiáp ranh ấp 4, xã Long Điền Đông A

250

250

20

Tuyến Thọ ĐiềnGiáp hương lộ 9Giáp co nhà Ba Trưởng

250

250

21

Đường GTNT Công Điền – Mười Xứ, xã Long ĐiềnNgã ba 10 XứGiáp ranh nhà Ông Bảy Xù

250

250

22

Đường GTNT Hòa Thạnh – Thạnh II, xã Long ĐiềnCầu Hòa ThạnhLong Điền Tiến, lộ nhựa

250

250

23

Tuyến Đan Thạnh 2Nhà Ông Châu Thanh ĐờiNgã 3 Sông Công Điền

250

250

V

XÃ ĐIỀN HẢI

1

Tuyến Giá Rai-Gành HàoGiáp ranh xã Long ĐiềnHết ranh Cây xăng Phương Hùng (hai bên)

1.500

1.500

2

 Hết ranh Cây xăng Phương HùngHết ranh Trường mẫu Giáo

2.000

2.000

3

 Hết ranh Trường mẫu GiáoCầu Trại Sò

1.500

1.500

4

 Cầu Trại SòHết ranh nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hi (Gò Cát)

1.000

1.000

5

 Hết ranh nhà Bia tưng niệm xã Điền Hải (Gò Cát)Giáp ranh xã Long Điền Tây

650

650

6

Long Hà – KhâuĐầu lộ HTX ấp Long HàGiáp ranh xã Long Điền Tây

250

250

7

Kinh Tư – KhâuTiếp giáp Hương Lộ (Đối diện Nhà Kiềm Sên)Hết ranh đất nhà ôngGiang Kim Bé

1.500

1.500

8

 Hết ranh đất nhà ông Giang Kim BéĐầu lộ mới

1.000

1.000

9

 Giáp Hương lộHết Ranh đất nhà ông Lâm Văn Đức

1.200

1.200

10

 Hết Ranh đất nhà ông Lâm Văn ĐứcTiếp giáp lộ cũ Kinh Tư – Khâu

1.000

1.000

11

 Tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư – KhâuGiáp ranh xã Long Điền Tây

700

700

12

Kinh Tư – Long Điền ĐôngGiáp Hương lCầu đi Long Điền Đông (Quách Văn Lẽn)

1.200

1200

13

 Cầu đi Long Điền Đông (Quách Văn Lẽn)Giáp ranh xã Long Điền Đông

400

400

14

p Bờ Cảng – Doanh ĐiềnGiáp ranh đường Hương Lộ 9Hết ranh nhà 5 Vinh

300

300

15

 Hết ranh nhà 5 VinhNhà bà Hường

250

250

16

Đường dự án muốiKinh Dân QuânTrạm Bơm số 3

270

270

17

p Bờ Cảng (ấp Gò Cát)Ngã 3 Chùa Linh Ứng (đê Trường Sơn)Giáp ranh xã Long Điền Đông

250

250

18

Ấp Gò CátCông ty Tôm giống số 1Cầu Gò Cát (Nhà ông Nguyễn Hoàng Vũ)

300

300

19

Đường dự án muốiCầu Trại SòChùa Linh Ứng

270

270

20

Đê Trường Sơn – Gò Cát – Long Điền ĐôngGiáp ranh xã Long Điền ĐôngKênh Huyện Kệ

 

300

VI

XÃ LONG ĐIỀN TÂY

1

p Thuận ĐiềnCầu TreoTrường THCS Võ Thị Sáu

500

500

2

p Thuận ĐiềnTrường THCS Võ Thị SáuGiáp ranh xã Điền Hi

500

650

3

p Thuận ĐiềnLộ Long Hà (Cầu Khâu cũ)Giáp ranh xã Điền Hi

250

300

4

p Thuận ĐiềnGiáp với lộ nhựa Khâu – Kinh TưNhà bà Lâm Thị Vân (Vịnh Hóc Ráng)

250

300

5

p Thuận ĐiềnCây xăng Thuận Điền (đường trước mặt UBND xã)Mũi Dùi

500

500

6

p Canh ĐiềnCầu TreoCầu Vinh Cậu

300

300

7

p An Điền – Bình ĐiềnHương lộ 9 (giáp ranh xã Điền Hải)Kinh 3 (giáp ranh thtrấn Gành Hào)

500

500

8

p Canh ĐiềnPhà Rạch Cóc (giáp ranh TT Gành Hào)Phà Vàm Xáng (giáp ranh xã An Phúc)

500

500

9

p Vĩnh ĐiềnCầu Vinh CậuTrường Tiu học Trần Đại Nghĩa

250

300

10

Tuyến Kinh 2 (ấp Thanh Hải)Nhà Ông Phạm Văn MườiNhà Ông Võ Văn Viễn

250

250

11

Tuyến Kinh 3 (ấp Thanh Hải)Nhà Ông ĐứcNhà ông Độ (Cầu TW Đoàn ấp Thanh Hải)

 

300

12

Tuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải)Cầu Kinh (ấp Bình Điền)Trường TH Kinh 1 (ấp Thanh Hải)

 

300

13

Tuyến Hai Liêm (ấp An Điền)Trường Tiểu Học Bình ĐiềnNhà ông Vũ Bình

 

250

14

Tuyến Ông Nham (ấp An Điền)Trại Giống Dương HùngCầu TW Đoàn ấp An Điền

 

250

15

Tuyến Nách Ông TườngCầu Khâu (Trạm Y Tế)Nhà ông Hai Tòng

 

250

16

Tuyến Xóm LáCầu Xóm LáNhà ông Dương Văn Nghị

 

250

17

Tuyến An ĐiềnCầu Mười ChiếnGiáp ranh ấp Long Hà – Điền Hải

 

250

18

Tuyến Xóm RẫyCầu Xóm LáNhà ông Phạm Văn Sự

 

250

19

Tuyến Lập ĐiềnCầu Ông Hai DẫnNhà ông Trí Cụt

 

250

20

Tuyến Cây MétCầu nhà Ông LổnNhà ông Tám Nhỏ

 

250

VII

XÃ AN TRẠCH

1

Thành Thưởng-Thành Thưng ANhà ông Nguyễn Văn LuyếnNhà ông Lê Văn Dững (Vàm Bộ Buối)

350

350

2

Văn Đức A-Văn Đức B-Anh DũngNhà ông Nguyễn Văn PhúTrường học An Trạch B

300

300

3

Văn Đức B Hoàng Minh A-Hoàng MinhNhà ông Lê Văn HóaTrường Tiu học Hiệp Thành (Hoàng Minh)

300

300

4

Văn Đức A-Văn Đức B-Hiệp VinhTrường THCS An TrạchHết kênh Sáu Đóng (Giáp ranh xã An Trạch A)

250

250

5

Ấp Hoàng Minh ACầu nhà bà Tạ Thị GấmKênh Hiệp Thành

250

250

7

Thành Thưởng-Văn Đức ANhà Bà Ca Thị BảnhGiáp ranh Cây Thẻ, xã Đnh Thành

500

500

8

p Hiệp VinhNgã Ba ấp Anh DũngCầu treo giáp ranh xã An Trạch A

250

250

9

Đường GTNT Văn Đức A, xã An TrạchGiáp lộ nhựa 3m5 (Nhà ông Tạ Văn Sáng)Cầu ngã 3 lầu

300

300

10

 Cầu ngã 3 LầuẤp Lung Xình

250

250

VIII

XàAN TRẠCH A  

 

 

1

p Thành Thưởng B đến CVàm Bộ Buối (ấp Thành Thưởng B)Cầu Kênh Bảy Gỗ (ấp Thành Thưng C)

350

350

2

p Thành Thưởng B đến Ba MếnTừ Đình Nguyễn Trung Trc (Thành Thưng B)Cầu ngã ba Kênh Tây (Ba Mến)

300

300

3

p Ba Mến ACầu Treo (Ba Mến A)Nhà ông Ngô Văn Sổ(Ba Mến A)

250

250

4

 Nhà ông Ngô Văn SổCầu Xóm Giữa

300

300

5

p 1Đầu Hàng GònNhà bà Lê Thị Thủy

250

250

6

p 2Cầu Xóm GiữaKênh nhà nước(Trường Tiu học ấp 2)

250

250

7

Ấp 2, Kênh Nhà NướcKênh 6 Thước (Nhà ông Út Mến)Cầu Láng Đước (Nhà ông Út Lén)

 

250

8

p Ba Mến đến ấp Quyết Chiến, QTĐầu Họa ĐồĐến Xóm Trà Thê, Gạch ông qua Trường học Kênh Xáng

250

250

9

Ấp Quyết Chiến (tuyến Kênh Xáng Hộ Phòng – Gành Hào)Nhà ông Việt (cơ sở nhôm)Kênh 6 Thước Lớn

 

250

10

Đường GTNT Vàm Bộ Buối – Kênh Tây, xã An Trạch ALộ nhựaCầu Kênh Tây

350

350

11

Đường GTNT từ Cầu Kênh Giữa đến cầu Quyết Chiến, Xã An Trạch ALộ nhựa gần phà qua sôngĐường Đal

300

300

12

Chệt Khọt – Bùng Binh – Giá Rít

Hết tuyến

250

300

IX

XÃ ĐỊNH THÀNH  

 

 

1

An Trạch – Định Thành – An Phúc  

 

 

2

 Cầu Bà Tòa (giáp ranh xã An Phúc)Miễu Bà (Trụ điện TT 077, ấp Lung Chim)

500

500

3

 Miễu Bà (Trụ điện TT 077, ấp Lung Chim)Cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ)

600

600

4

 Cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ)Cống sáu Chun(Giáp ranh xã An Trạch)

500

500

5

Lung Chim – Cây GiáGiáp đường An Trạch-Định Thành-An PhúcCầu ngã Ba Miu

450

450

X

XÃ ĐỊNH THÀNH A  

 

 

1

Kinh Xáng CốngNhà ông Ba Nhạc-ấp Lung Rong (Giáp ấp 4, xã Tắc Vân, Thành phCà Mau)Ngã 3 Đầu Xáng cống, ấp Kinh Xáng

300

300

2

Đường Lung Lá – Cây Sộp, xã Định Thành AUBND xã Định Thành ACầu BT (Ngã 3 Cây Sộp)

250

250

3

Tuyến Đầu Xáng Cống – Phân Mầu – Cá XuMiếu BàCống Cá Xu

 

250

XI

XÃ AN PHÚC  

 

 

1

APhúc – Định ThànhCầu Cái Keo (mới)Nhà ông Ba Phước

600

600

2

 Nhà ông Ba PhướcCầu Bà Tòa

500

500

3

Cái Keo – Long PhúCầu Cái Keo (mới)Cầu Hai Miên

500

500

4

An Phúc – Gành HàoTrụ sở xã An Phúc (cũ)Vàm Xáng

500

500

5

ấp Cái KeoCầu Cái Keo (mới)Nhà ông Tô Văn Giàu

300

300

6

Đường GTNT từ cầu Xã Thàng đi Mười Trì, Xã An PhúcCầu Xã ThàngNhà Ông Mười Trì

250

250

7

Đường kênh Đê xã An PhúcCầu Rạch BầnKinh 773 Phước Thắng

250

250

8

Vàm Sáng – 6 ThướcKinh Vàm SángKinh Sáu Thước

250

250

9

Đường GTNT Vườn Chim – Long Phú, (xã An Trạch – An Phúc)Giáp An TrạchNgã 3 Long Phú

250

250

 

PHỤ LỤC 3

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRUNG TÂM XÃ HUYỆN HÒA BÌNH – TỈNH BẠC LIÊU

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đấtnăm 2014

Giá đấtnăm 2015

Điểm đầu

Điểm cuối

I

THỊ TRẤN HÒA BÌNH  

 

 

1

Trung tâm chQuốc lộ 1 A (Cht đèn đ)Cầu Hòa Bình 2 (Phía TT thương mại)

4.200

4.400

 

 Quốc lộ 1 A (Chốt đèn đỏ)Cầu Hòa Bình 2 (Phía nhà 2 Nghiêm)

3.700

4.100

2

Quốc lộ 1ACầu Cái Tràm (Giáp ranh H. Vĩnh Lợi)Nhà ông Hồng Đông

2.800

2.900

 

 Nhà ông Hồng ĐôngNhà ông Tôn Khoa

3.400

3.600

 

 Nhà ông Tôn KhoaĐèn xanh đèn đỏ (lộ tẻ Minh Diệu)

4.200

4.400

 

 Đèn xanh đèn đỏ (lộ tẻ Minh Diệu)Cầu Đìa Chuối

3.400

3.600

 

 Cầu Đìa ChuốiGiáp ranh xã Vĩnh Mỹ B

2.000

2.200

3

Đường nhà ông Đoàn Thanh BắcQuốc lộ 1ABờ sông kênh Bạc Liêu – Cà Mau

300

300

4

Đường vào Láng GiảiQuốc lộ 1A lộ trênQuốc lộ 1A lộ dưới

300

400

5

Hẻm nhà ông SuốtQuốc lộ 1AKênh xáng Cà Mau – Bạc Liêu

280

300

6

Đường Trại tạm giamQuốc lộ 1ATrại tạm giam

370

380

7

Đường Lò GạchQuốc lộ 1ABờ sông Kênh Xáng Cà Mau – Bạc Liêu

750

800

8

Khu vực khu tái định cư Lò Gạch  

750

800

9

Đường cặp Huyện ỦyQuốc lộ 1AChùa cũ

540

600

10

Đường Trg. Tiểu học Hòa Bình AQuốc lộ 1ABờ sông Kênh Xáng Cà Mau – Bạc Liêu

750

800

11

Lộ nhà ông Tư ThắngQuốc lộ 1AKênh Chùa cũ – Hẻm nhà ông Thầy Ngô Hán Úy

300

320

12

Đường vào Sân Vận ĐộngQuốc lộ 1A (Nhà Tôn Khoa)Bờ sông Kênh Xáng Cà Mau – Bạc Liêu

540

550

13

Lộ tẻ cặp Bưu ĐiệnQuốc lộ 1ANhà ông Sơn Lợi

370

400

14

Đường cặp Hội Đông YQuốc lộ 1AKênh Xáng Bạc Liêu – Cà Mau

750

750

15

Hẻm Phòng Tài chính cũPhòng Tài chính cũNhà ông Quận

300

300

16

Đường nhà ông Bùi Huy ChúcQuốc lộ 1AKênh Chùa cũ

300

300

17

Hẻm nhà bà KyQuốc lộ 1ANhà ông Trường

300

300

18

Đường Hòa Bình – Minh DiệuNhà ông Tư ChấnGiao lộ

380

400

 

 Giao lộCầu Hàng Bần

520

620

19

Lộ tẻ đi Minh DiệuQuốc lộ 1A (Đèn xanh đèn đỏ)Giao lộ

750

800

20

Lộ Hòa Bình – Minh DiệuCầu Hàng BầnGiáp ranh xã Minh Diệu

280

320

21

Đường quầy hàng Thanh niênQuc lộ 1AKênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu

3.000

3.500

22

Đường chợ giữaNhà thầy Quý (Quốc lộ 1A)Cổng chợ mới

2.500

3.500

23

Đường nhà Bác sỹ LầuNhà ông 6 Phước (lộ Kênh Xáng CM-BL)Nhà ông Lầu (Quc lộ 1A)

350

350

24

Đường cặp Chùa MiQuốc lộ 1AKênh Xáng Bạc Liêu – Cà Mau

350

350

25

Đường cp Bnh ViệnQuốc lộ 1ANhà ông Bùi Văn Tươi

280

300

26

Cầu Đìa ChuiQuốc lộ 1AGiáp ranh ấp 15, xãVĩnh M B

280

280

27

Đường nhà ông Bành ÚtQuốc lộ 1ANhà bà Thạch Thị Phước

250

280

28

Đường Lò Gch Đại QungQuốc lộ 1ABờ sông Kênh Xáng Cà Mau – Bạc Liêu

480

500

29

Đường cp Kênh XángCầu Hòa Bình 2Sân vận động (nhà ông Quang)

750

750

 

 Cầu Hòa Bình 2Chùa Hòa Bình mi

 

750

 

 Sân vđộng (nhà ông Quang)Xưởng tàu Chí Tôn

520

520

 

 Xưởng đóng tàu Chí TônVựa cát đá ông Hiệp

380

380

30

Đường Nhà Ba CôngTrg. Mầm Non Hoa HồngĐường Lò Gạch (Nhà Sáu Giáo)

480

500

31

Lộ giáp khu Lò GạchNhà Hai NiênNhà ông Phạm Công Giả

380

380

32

Đường nhà ông Liêu Tài NgoánhSân vận độngĐầu lộ vào chợ Hòa Bình (nhà ông Bc)

380

380

33

Bảy Tập KếtSông kênh Xáng Bạc Liêu Cà MauNhà ông Cao C

480

480

34

Đường Đông ThắngCầu Láng GiảiNhà ông Nhàn

280

300

35

Đường Cựa GàTrường Tiểu học Hòa Bình BNhà ông Vũ

280

280

36

Lộ nhà ông PhướcChợ Làng Giải ANhà ông Phước

280

280

37

Đường Bàu SenChùa ông BổnGiáp ranh xã Minh Diu

280

300

38

Đường nhà ông Năm ThanhNhà ông Năm ThanhCầu Đoàn Thanh niên Láng Giải

300

300

39

Tuyến đường sau Chùa cũCầu Sơn LợiChùa cũ

280

300

40

Đường Chùa cũ- Láng GiảiCu Lâm ÚtLộ láng Giải dưới (Rộng 1,5m)

280

320

41

Ấp Thị trn BChùa mới (Lộ chùa mới)Đến nhà ông Lượt (Quc lộ 1A)

350

350

42

Đường đi Minh DiệuLộ Hòa Bình – Minh DiệuTrụ sở ấp thị trấn B

280

300

43

Hẻm cặp nhà ông Hai NghiêmLộ Hòa Bình – Vĩnh HậuNhà bà Điệp

280

320

44

Cầu Cái TràmGiáp ranh xã Long Thạnh (huyện Vĩnh Lợi)Kênh 6 Tập (xã giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A)

450

450

45

Lộ ấp Cái Tràm BTrại cây Năm HiềnẤp Toàn Thắng – Vĩnh Hậu

300

300

46

Đường đi Vĩnh HậuCầu Hòa Bình 2Cầu Lung Lớn

380

460

47

Lộ Hòa Bình – Vĩnh M ACây xăng của TỉnhGiáp xã Vĩnh Mỹ A

350

400

48

Ấp Chùa PhậtCầu ông RuộngKênh ông Bầu

280

300

49

Tuyến Xóm ChạyLộ Hòa Bình – Vĩnh Mỹ ANhà ông Sơn Xưa

280

300

II

XÃ MINH DIỆU  

 

 

1

Đường giao thông nông thônGiáp ranh thị trấn Hòa BìnhCầu xã Minh Diệu

500

500

 

 Cầu xã Minh DiệuTrường THCS Minh Diệu

700

700

 

 Trường THCS Minh DiệuCầu Bà Bồi

420

420

 

 Cầu Bà BồiCầu Thanh Niên

300

300

 

 Cầu xã Minh DiệuChùa Đìa Chuối đường đi xã Vĩnh Bình

300

300

2

Đường Trảng BèoCầu nhà ông Dương Văn ThạchNhà Ngô Thị Út Hồng(giáp ranh xã Vĩnh Hưng – Vĩnh Lợi)

250

250

3

Tuyến đường ấp 21Cầu giữa (nhà ông Nguyễn Văn Kỳ)Cầu Thanh Niên (nhà ông Trang Văn Út)

250

250

 

 Nhà ông LâmGiáp ấp Thị trấn B- Thị trấn Hòa Bình

250

250

4

Cầu Xã đi qua Cống Cẩm VânCầu XãCống Cẩm Vân

250

300

5

Tuyến xóm TrạiĐầu cầu nhà ông 3 OaiVàm Xá Xín

250

250

6

Lộ nhựa ấp Trà Co – Hậu BốiNhà ông Hai KíaNhà ông Thái Hoàng Giang

250

250

7

Đường Cầu Miếu ấp 33Cầu Miếu ấp 33Cống Tư Khiêu

250

250

8

Lộ Cầu Sập – Ninh QuớiCầu Bảy PhátCống nhà ông Bảo (Giáp ranh xã VĩnhHưng)

460

500

9

Tuyến ấp 36Nhà ông Ba Đượcp 38 giáp Láng Giài

250

250

10

Tuyến ấp 33Nhà ông KiềuNgã tư Trà Co (nhàông Kía)

250

250

11

Tuyến cầu Ba BồiCầu Bà BồiNhà ông Hòa

250

250

12

Tuyến Rạch Bộ TàuĐầu kinh giáp Rạch Trà CoĐầu cầu Tư Quân

250

250

13

Tuyến Ninh LợiNhà ông 3 HuyNhà ông Chệl

250

250

14

Tuyến ấp Cá Rô – 37Cầu ông CảnhNhà ông 3 Thiện

250

250

15

Tuyến ấp Trà Co – Hậu BốiNhà ông ChiếnNhà ông 6 Huấn

250

250

16

Tuyến Hậu Bối 1 – Hậu Bối 2Đầu cầu nhà Sáu LươngĐầu cầu nhà ông Mạnh

 

250

17

Tuyến Hậu Bối 2Đầu cầu nhà ông MạnhĐầu cầu nhà ông Trường

 

250

18

Tuyến ấp 37Cầu Vàm ấp 37Giáp xã Long Thạnh (Vĩnh Lợi)

 

250

19

Tuyến ấp 38Nhà ông Chót (Ngã tư Bàu Sen)Nhà ông Nguyễn Văn Diễn

 

250

III

XÃ VĨNH MỸ B  

 

 

1

Quốc Lộ 1AGiáp ranh Thị trấn Hòa BìnhNhà Thờ

1.800

2.000

 

 Nhà thờCầu số 2

2.000

2.200

 

 Cầu số 2Cầu số 3

2.200

2.500

 

 Cầu số 3Cầu Xóm Lung

1.400

1.700

2

Lộ tẻ tránh dốc cầu số 2Quốc Lộ 1AGiao lộ (ngã 3)

3.000

3.000

3

Lộ Quốc Lộ 1AGiao lộ (Ngã 3)

700

1.000

4

Đường Vĩnh Mỹ – Phước LongGiao lộ (Ngã 3)Cổng Tư Lù

810

900

 

 Cổng Tư LùGiáp xã Vĩnh Bình

700

750

5

An Khoa – An ThànhQuốc lộ 1ACầu ông Ớt

340

400

 

 Cầu ông ỚtNhà ông Tới

200

200

 

 Cầu ông NgươnCầu ông Kim

250

250

 

 Cầu ông KimGiáp thị trấn Hòa Bình

250

250

 

 Nhà ông tớiKênh ông Đơn

 

250

6

Đường xóm Lung – Đồng Lớn 1Cầu xóm LungCầu Tư Chứa

250

250

7

Đường Chệt Niêu – Đồng Lớn 2Cầu Chệt NiêuCầu Vĩnh Phong 21

 

350

 

 Cầu Vĩnh Phong 21Giáp ranh huyện Giá Rai

 

250

8

Đường Đài LoanQuốc Lộ 1AKênh HB 24

260

300

9

Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ – Phước LongQuốc Lộ 1ACống cầu số 2

250

300

 

 Cống cầu số 2Giáp ranh xã Vĩnh Bình

250

250

10

Đường CàyCầu 3 CuôiCầu Cây Dương

250

250

 

 Cầu nhà ông TùngCầu nhà ông Ngươn

250

250

11

Tuyến Hàng MeCầu số 3Cầu Út Duy

 

250

 

 Cầu Út DuyCầu Cây Dương

 

200

 

 Quốc Lộ 1ANhà ông Huỳnh Công Tiến

 

250

 

 Quốc Lộ 1ANhà ông Hải

 

250

12

Đồng Lớn 1Nhà ông Tư ThuyềnCầu nhà bà Sương

 

250

13

Tuyến Bờ kinh Vĩnh Phong 21Nhà ông HưngCầu Hàng Me

 

200

IV

XÃ VĨNH BÌNH

1

Vĩnh Mỹ – Phước LongGiáp ranh xã Vĩnh Mỹ BNhà bà Dương Ánh Tuyết

700

700

 

 Nhà Bà Dương Ánh TuyếtLộ tẻ 18-19

1.000

1.000

 

 Lộ tẻ 18-19Giáp ranh huyện Phước Long

700

700

2

Lộ tẻLộ Vĩnh Mỹ – Phước LongNhà ông Cường

700

700

3

Lộ tẻCầu Bàu SàngCống Bảy Quân

700

700

4

Lộ tẻ đi Minh DiệuCầu Bàu Sàng 2Cầu Chùa Đìa Chuối

300

300

5

Lộ Kế Phòng- Mỹ Phú NamCầu Bàu Sàng 2Trụ sở ấp Mỹ Phú Nam

300

300

6

Tuyến Kênh HB 16Kênh HB 16 (đầu kênh)Kênh HB 16 (cuối kênh)

300

300

7

Tuyến Kênh HB 18Cầu ông Minh (kênh HB 18)Kênh HB 18 (cuối kênh)

250

250

8

Lộ Minh HòaCầu nhà ông ĐầyCầu Trung Ương Đoàn

300

300

9

Lộ Thạnh Hưng II- Mỹ Phú NamCầu Trung Ương ĐoànGiáp xã Hưng Phú

250

250

10

Đường Cây DôngNhà bà 2 MiênNhà bà Nguyệt

250

250

11

Tuyến Cây Dông Cựa GàNhà ông MótNhà bà Lài

250

250

12

Lộ Minh HòaCầu Trung Ương ĐoànGiáp kênh HB

250

250

13

Lộ t Thanh SơnNhà ông Trần Văn LắmGiáp Vĩnh Mỹ B

250

250

14

Tuyến ấp Thanh SơnCầu Chùa Đìa ChuốiNhà ông 4 Dựt (giáp Vĩnh Mỹ B)

250

250

15

Lộ tẻ ấp 17-20Cầu Đình 17-20Hết ấp 20 (giáp xã Phong Thạnh Đông)

250

250

16

Tuyến Kênh Vĩnh Phong ấp 17Kho đạnNgã 3 cầu Châu

280

280

17

Tuyến đường ấp 17Nga 3 cầu ChâuCầu Bàu Sàng

280

280

18

Lộ tẻ ấp Thanh SơnNhà ông Trần Văn LắmGiáp Vĩnh Mỹ B

250

250

19

Đường 18-19Cổng nhà 7 QuânGiáp xã Phong Thạnh Đông (Giá Rai)

400

400

20

Lộ Ninh LợiCầu Chùa Đìa ChuốiCầu Trung Ương Đoàn

 

300

21

Đường Thanh SơnCầu Trung Ương ĐoànNhà ông Tuấn

 

250

22

Lộ 19Trụ sở ấp 19Nhà ông Linh

 

250

23

Đường Mỹ Phú NamCầu Nhà ông NghiệpKênh Thủy nông nội đồng

 

250

V

XÃ VĨNH HẬU A  

 

 

1

Đường Giồng Nhãn – Gành HàoGiáp ranh phường Nhà MátGiáp ranh xã Vĩnh Hậu

500

500

2

Đường Đê Đông (Đê Biển)Giáp ranh Phường nhà MátGiáp ranh xã Vĩnh Hậu

500

500

3

Tuyến Kênh 7 (Phía Tây)Đê ĐôngGiáp Kênh Giồng Me ấp 17

280

280

4

Đường Kênh 9Nhà bà năm ÁnhGiáp lộ Cây Gừa

250

250

5

Tuyến Đông Kênh 12Đê ĐôngTrụ sở ấp Cây Gừa

250

250

6

Tuyến Đường Cây Gừap Cây GừaNhà ông Lộc giáp Phường 2

250

250

7

Tuyến Đường Cây Gừa – Giồng TraTrụ sở ấp Cây GừaCầu Thanh Niên

250

250

8

Tuyến phía Bắc Giồng TraCầu Thanh NiênKênh Cây Mét giáp Phường 8

250

250

9

Đường Kênh 7 (phía Đông)Đường Giồng Nhãn – Gành HàoGiáp Kênh Giồng Me ấp 17

250

250

VI

XÃ VĨNH HẬU

1

Đường Hòa Bình – Vĩnh HậuCầu Lung LớnCây xăng ông Vạn

350

350

 

 Cây xăng ông VạnKênh 5M4

400

450

 

 Kênh 5M4Đê Đông

350

350

2

Lộ Đê ĐôngGiáp xã Vĩnh Hậu AKênh mương I (nhà ông Hàn Lê)

500

500

3

Đường Giồng Nhãn-Gành HàoGiáp ranh xã Vĩnh Hậu AKênh mương I (nhà ông Hai Bc)

500

500

4

Tuyến đường Hòa Bình – Vĩnh Hậu (phía Đông Kênh)Giáp Th trấn Hòa BìnhCầu 3 Thân

250

250

 

 Nhà 9 HiếuKênh 130

250

250

5

Đường Toàn ThắngTrường tiểu học VĩnhHậuKênh 12

280

280

6

Đường Miểu Toàn Thng – Cái TràmKênh Hòa Bình – Vĩnh HậuGiáp ranh Vĩnh Hậu A

250

250

7

Đường Lung LớnLộ Hòa Bình – Vĩnh HậuMương I nhà ông Hàn Lê

350

350

8

Đường Cầu TrâuLộ Hòa Bình – VĩnhHậuKênh mương I

300

300

9

Đường Mương 6Kênh 5m4Kênh 130

250

250

10

Đường Mương 8Kênh Trường SơnKênh 130

250

250

11

Đường Kênh Tế IIKênh Cây GừaĐê Đông

250

250

12

Đường Kênh Làng HưuKênh Cây GừaĐê Đông

250

250

13

Đường Nam Kênh Trường SơnCầu Kênh Mương I

280

280

14

Đường 5M4Lộ Hòa Bình – Vĩnh HậuKênh 8

250

250

15

Đường ấp Thống NhấtĐê Trường Sơn IIĐê Đông

250

250

VII

XÃ VĨNH MỸ A  

 

 

1

Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)Cầu chợCầu ông Nghĩa

350

400

 

 Cầu chợCầu Bánh Bò

350

400

 

 Cầu chợHết ranh đất Trg. Tiểu học Vĩnh Mỹ A

350

350

 

 Cầu chợCầu ông By Chà

350

400

 

 Cầu chợNghĩa địa Phước Hải

350

400

 

 Cầu chợCầu Phương Mỹ Tự

 

350

2

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh ThịnhNghĩa địa Phước HảiGiáp ranh xã Vĩnh Thịnh

250

350

 

 Cầu 6 TậpNghĩa địa Phước Hải

350

400

 

 Nghĩa địa Phước HảiKênh Tàu Lang

350

400

 

 Kênh Tàu LangRạch Vinh

280

300

 

 Rạch VinhCảng cầu Bà Cồng

250

280

 

 Cầu Sáu Tập (ấp 15a)Ngã Ba Xóm Lung

450

450

 

 Trường Tiểu học VĩnhMỹ A 2Giáp ấp Vĩnh Bình- Vĩnh Thịnh

250

300

 

 Ngã 3 Xóm LungGiáp ranh xã VĩnhThịnh

280

300

 

 Ngã Ba nhà ông RuộngNhà thờ ấp Châu Phú

250

300

 

 Ngã 3 nhà ông QuânNghĩa địa Đất Thánh

250

250

 

 Cầu ông TuấnLộ Hòa Bình – Vĩnh Mỹ A

350

350

 

 Ngã tư ĐìnhCầu ông Nghĩa

350

400

 

 Ngã tư ĐìnhGiáp lộ Phước Hải – cảng Bà Cồng

350

400

 

 Đập Cây Trương (giáp ranh Thị trấn Hòa Bình)Cầu Lung Lớn, xã Vĩnh Hậu

300

400

 

 Ngã ba cầu Bánh bò (Châu Phú)Nhà ông Phan Văn Phần

250

250

VIII

XÃ VĨNH THỊNH  

 

 

1

Tuyến lộ Xóm Lung-Cái CùngCầu Đê Trường Sơn- p Vĩnh LạcGiáp ấp Vĩnh Hội – Xã Vĩnh M A

250

280

2

Chợ Cống Cái CùngĐê Trường SơnCầu Chữ Thập Đỏ

800

800

3

Lộ dưới ấp Vĩnh LạcCầu qua sông Cái CùngCầu Chữ Thập Đỏ

380

380

4

Đường Trường AnCầu Vĩnh TiếnĐê Trường Sơn

280

280

5

Đường Kinh TếCầu Vĩnh HòaĐê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới

400

400

6

Đường Giồng Nhãn-Gành HàoCầu Đê Trường Sơn- ấp Vĩnh LạcGiáp ấp Vĩnh Mẫu – Xã Vĩnh Hậu

350

400

7

Tuyến Kênh Bảy Hồngp Vĩnh BìnhẤp Vĩnh Hòa

250

250

8

Đường Kinh 4 ngang trụ sở xã cũCầu ấp Vĩnh LậpCầu Vĩnh Hòa

350

350

9

Tuyến 500Ấp Vĩnh LạcẤp Vĩnh Mới

250

250

10

Tuyến lộ nhựaCầu Chữ Thập ĐỏLộ Đê Đông

350

350

11

Đường Vĩnh HòaCầu Vĩnh Hòap Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A

250

250

12

Tuyến Đê Đôngp Vĩnh Lạc, xã Vĩnh ThịnhĐến Cầu Mương I

350

350

13

Tuyến lộ Vĩnh Hòa – Vĩnh KiểuCầu Vĩnh Hòa giáp ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ ACầu Lung Lớn p Vĩnh Thạnh- xã Vĩnh Hậu

250

250

14

Tuyến đưng Kim EmKênh ấp Vĩnh HòaMương I (giáp xã Vĩnh Hậu)

250

250

15

Tuyến Ông TảẤp Vĩnh MớiMương I (giáp xã Vĩnh Hậu)

250

250

16

Đường Bình TiếnCầu Vĩnh TiếnGiáp cầu Vĩnh Thành- xã Vĩnh Mỹ A

250

250

17

Đường hậu cơ quanĐê Trường SơnHạt Kiểm lâm liên huyện (ấp Vĩnh Lạc)

360

360

18

Đường Cống Đáp Vĩnh Lậpkênh 7 Hồng (ấp Vĩnh Bình)

250

250

19

Tuyến đường kênh Đốc ThiệnVĩnh BìnhẤp Vĩnh Hòa

 

250

20

Đường Kinh TếCầu Vĩnh HòaĐê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới (phía bên sông)

 

350

 

PHỤ LỤC 4

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRUNG TÂM XÃ HUYỆN HỒNG DÂN – TỈNH BẠC LIÊU NĂM 2015

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2015

Điểm đầu

Điểm cui

I

THỊ TRN NGAN DỪA  

 

 

 

ẤP NỘI Ô  

 

 

1

Khu 1ANgã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng xuyến)Đầu cầu Lúng Mới (lộ trước Phố)

3.500

3.500

2

 Đầu cầu Trọng ĐiềuGiáp Trường Tiểu học A

1.900

1.900

3

 Đầu cầu Trọng ĐiềuĐến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp p Thống Nhất)

1.600

1.600

4

Khu 1BNgã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng xuyến)Đến lộ Thống Nhất II (hết ranh Thống Nhất II)

2.200

2.200

5

 Trường Tiểu Học A (Lộ sau)Lộ Thống Nhất II (hết ranh đất ông Tô Văn Lượm)

1.400

1.400

6

 Từ nhà ông Út BéGiáp ranh Trại cưa Tám Tươn(trên lộ và mé sông)

1.100

1.100

7

 Từ cổng Trường Tiểu học AGiáp Lộ trước (đến ranh đất ông Trịnh Văn Y)

1.700

1.700

8

 Giáp ranh Trại cưa Tám TươngGiáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông)

800

800

9

Khu 2Từ nhà ông Trang Hoàng ÂnĐến hết ranh đất Chùa Phật

2.000

2.000

10

 Từ nhà bà Trần Thị NôĐến Hết ranh đất ông Danh lợi (giáp Kênh Xáng cầu mới đường Thống Nhất II)

1.100

1.100

11

 Từ nhà ông Tăng Văn NhànĐến ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn)

3.500

3.500

12

 Từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn)Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An

2.000

2.000

13

Đoạn giáp khu hành chínhTừ ranh nhà Nguyễn Khởi AnGiáp lộ Thống Nhất II

1.500

1.500

14

 Từ nhà ông Văn TNhà ông Nguyễn Toàn Ân

2.100

2.100

15

Khu IIITừ đầu cầu LúnNgã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế

850

850

16

Đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏTừ đầu cầu Lún khu IIIĐến hết ranh đất ông Lê Minh Hải

850

850

17

 Từ ranh đất ông Dương Văn TếnĐến đầu cầu Kinh Nhỏ

680

680

18

 Từ đầu cầu kinh nhỏ khu III (theo kênh nhỏ)Đến chùa Hưng Kiến Tự

600

600

Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ kinh nhỏ)

19

 Từ mĐến 30 m

850

850

20

 Từ 30 m tiếp theoĐến 60 m

600

600

21

 Từ 60 m tiếp theoĐến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang

400

400

 

ẤP XẺO QUAO  

 

 

22

 Từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu)Đến hết ranh đất Đình thần Trung Trực

350

350

 

ẤP BÀ HIÊN  

 

 

23

 Từ ranh tái định cưTrụ sở ấp Bà Hiên

500

500

24

 Từ ranh đất ông Nguyễn Tuyết ThngMiễu Bà Hiên

450

450

25

 Từ ranh đất ông Ca Văn QuangNgã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh)

300

300

26

 Từ ranh đất ông Trần Tuấn MãnhGiáp khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được)

350

350

27

Khu tái định cưĐường Hai Bà Trưng (t kênh xáng)Đến rạch Ngan Dừa – Tà Ben

850

850

28

 Dãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng

700

700

29

 Dãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (Lô III)

550

550

 

ẤP TRÈM TRẸM  

 

 

30

Bờ đôngTừ ranh đất Trung tâm y tếHết ranh đất Chùa Hưng Kiến Tự

600

600

31

B TâyTừ ranh đất ông Đặng Văn NghĩaNguyễn Văn Oanh

250

250

32

 Từ ranh đất ông Nguyễn Văn OanhĐến hết ranh Miu Rạch Chùa

420

420

33

 Từ ranh đất ông Lâm Bình ĐẳngNgã ba Vàm Xáng(hết ranh đất bến đò ông bảy Đực)

350

350

34

 Từ ranh đất ông Sơn Hồng BảyĐến hết ranh đất ông Võ Văn So

290

290

35

 Từ ranh đất bà Dương Thị ThanhHết ranh đất Bảy Đực

300

300

36

Bờ Bắc rạch ChùaCầu Trung Ương đoànHết ranh ông Lâm Dù Cạc

250

250

 

P THỐNG NHẤT  

 

 

37

 Từ ranh đất ông Võ Thành ThểĐến hết ranh đất ông Trần Văn Bê

1.300

1.300

38

 Từ ranh đất ông Nguyễn Văn SáuĐến Cầu Kè

700

700

39

 Từ Cầu KèĐến Bến phà (hết ranh đất bà Hương)

620

620

40

 Từ ranh đất ông Út Nhỏ (tuyến lộ Thống Nhất II)Đến Bến Phà Vàm Ngan Dừa

600

600

 

ẤP BÀ GỒNG  

 

 

41

 Ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất ông Trương Kim Nám)Giáp Khu 1B Nội Ô(giáp ranh đất ông Trần Văn Bé)

700

700

42

 Cầu 19 tháng 5Ngã Tư Bà Gồng(đến ranh đất ông Quách Văn Siều)

480

480

43

 Từ Ngã Tư Bà Gồng (từ ranh đất Trường Tiểu Học)Đường Ngan Dừa – Ninh Hòa – Ninh Quới

600

600

44

 Ranh Lê Thị TìnhHết ranh nhà ông Danh Khen (chung dơi)

250

250

45

 Hết ranh Danh KhenRanh xã Ninh Hòa

250

250

46

Cầu Bụi DứaTừ nhà ông Dương Thanh VănCầu Bụi Dứa

250

250

47

Rạch Tà BenDương Thanh VănRạch Bà Hiên

250

250

 

Đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II

48

 Từ đầu lộ (giáp lộ Thống Nhất)Đến 60m

700

700

49

 Từ 60m tiếp theoĐến giáp lộ Thống Nhất II

550

550

 

Đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà

 

 

50

 Từ Bến phà Vàm Ngan DừaĐến hết ranh đất ông Sáu Bùi

450

450

51

 Từ hết ranh đất ông Sáu BùiĐến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tng

380

380

52

 Từ cầu ông Ba MậuĐến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hòa

300

300

 

Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)

 

 

53

Đường Lê DuẩnĐường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm

2.500

2.500

54

Đường Võ Thị SáuĐường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Duẩn

2.500

2.500

55

Đường Bùi Thị TrườngĐường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Duẩn

2.500

2.500

56

Đường Trần Hưng ĐạoĐầu cầu Ngan DừaĐường Lộc Ninh

2.500

2.500

57

Đường Nguyễn HuệCầu 19 tháng 5Đường Võ Thị Sáu

2.500

2.500

58

Đường Trần Văn BảyĐường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Duẩn

2.500

2.500

59

Đường Lê Thị RiêngĐường Lê DunĐường Nguyễn Bnh Khiêm

2.500

2.500

60

Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Lê Thị RiêngĐường Nguyễn Bnh Khiêm

2.500

2.500

61

Đường Trần Kim TúcĐường Trương Văn AnĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm

2.300

2.300

62

Đường Trương Văn AnĐường Lê DuẩnĐường Nguyễn Thị Minh Khai

2.300

2.300

63

Đường Phùng Ngọc LiêmĐường Lê DuẩnĐường Trần Hưng Đạo

2.300

2.300

64

Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường  DuẩnĐường Lê Thị Riêng

2.300

2.300

65

Đường Thị ChậmĐường Lê DuẩnĐường Lê Thị Riêng

2.300

2.300

66

Đường Nguyễn Thị MườiĐường Bùi Thị TrườngĐường Nguyễn Đình Chiểu

2.500

2.500

67

Đường Trần Văn TấtĐường Võ Thị SáuĐường Lộc Ninh

2.300

2.300

68

Đường Nguyễn Thị NămĐường Trần Kim TúcĐường Trần Văn Tất

2.300

2.300

69

Đường Lộc NinhĐường Lê DuẩnĐường Trần Hưng Đạo

2.300

2.300

70

Đường Chu Văn AnĐường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Trung Trực

2.300

2.300

71

Đường Lý Thường KiệtĐường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Trung Trực

2.300

2.300

72

Đường Nguyễn Bnh KhiêmĐường Trần Hưng ĐạoĐường Lê Dun

2.300

2.300

73

Đường Nguyễn Trung TrựcĐầu đường Lý Thường KiệtĐường Trần Hưng Đạo

2.300

2.300

74

Đường Nguyễn Du (đường số 01)Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Lê Dun

2.300

2.300

 

Đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân (Đường Ngô Quyền)

 

 

75

 Đoạn từ 0 km (đầu đường)Đường dẫn cầu Gia Diễn (Lê Văn Đông)

850

700

76

 Từ giáp ranh đất bồi thường đường dẫn cầu Gia Diễn (đất ông Lê Văn Đông)Đến hết đường NgôQuyền

400

550

 

Khu III  

 

 

77

Đoạn nối giữa đường Ngô Quyền với lộ kênh nhỏTừ đất ông Lâm VuiĐến ranh đất bà Nguyễn Thị Ly

400

400

 

Đoạn từ nhà ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II

 

 

78

 Từ ranh Dương Thị Bé SáuĐến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mười

1.400

1.400

79

 Từ hết ranh đất ông Nguyễn Văn MườiĐến hết sân Tennis

980

980

80

 Từ hết ranh đất sân TennisLộ Thống Nhất II

700

700

 

Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực

 

 

81

 Từ cầu Kênh nhỏĐến cầu Chùa Ngan Dừa

440

440

82

 Từ cầu Chùa Ngan DừaĐến hết đất ông VõVăn So

370

370

83

 Từ cầu Đoàn Thanh NiênĐình thần Nguyễn Trung Trực

300

300

84

Ngan Dừa -NH-NQGiáp lộ Thống nhất IICầu Mới Bà Gồng

600

600

85

 Cầu Mới Bà GồngHết ranh thị trấn (Bãi rác)

500

500

86

 Từ dốc cầu Gia DiễnNgã 4 đường Ngô Quyền

 

600

II

XÃ LỘC NINH  

 

 

1

p kênh xángTừ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn)Cổng Chào

840

850

2

 Từ Cổng ChàoĐến hết ranh đất Cây xăng Hoàng Quân

650

650

3

 Từ ranh đất Cây xăng Hoàng QuânGiáp Kinh thủy lợi ông Ca Văn Ngọc

500

500

4

 Từ Kênh thủy lợi ông Ca Văn NgọcGiáp xã Ninh Hòa(Cầu bà Hiên)

400

400

5

 Từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn)Đến ranh đất Hãngnước đá Út Nhỏ

700

700

6

 Từ Miếu Ông BổnĐếrạch đường Trâu (cống Ông Cọn)

 

500

7

 Từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn)Đến Cầu chùa Đầu Sấu

 

400

8

 Từ ranh Hãng nước đá Út NhỏĐến hết ranh Hãng Nước đá Trần Tấn

550

550

9

 Từ giáp ranh Hãng Nước đá Trần TấnĐến hết ranh đất ông Lâm Văn Tan

500

500

10

 Từ ranh đất ông Lâm Văn TanĐến Cầu Tám Tụi

400

400

11

 Từ giáp cầu Tám TụiGiáp xã Vĩnh Lộc (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh)

300

300

12

Kênh Xáng, đầu Sấu ĐôngTừ ranh đất bà Lâm Thị DũngĐến hết cầu Trụ Sở (ấp Đầu Sấu Đông)

750

750

13

Đường dẫn Cầu Lộc Ninh – Ngan DừaTừ ranh đất ông Lê Văn DuĐến giáp móng cầu Lộc Ninh – Ngan Dừa

740

740

14

Ấp Đầu Sấu ĐôngTừ ranh bà Thị DiệnGiáp ranh xã Ninh Hòa

250

250

15

Ấp Bình DânTừ ranh đất ông Trần Văn ViệtGiáp Ấp Phước Hòa (Lê Văn Tùng)

280

280

16

 Cầu Ba Cả (từ ranh đất nhà ông Lê Văn Thanh)Giáp xã Ninh Hòa (đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoàng)

280

280

17

Bà Ai I, Tà SuôlTừ ranh đất Trụ sở xãGiáp hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư

760

760

18

 Từ ranh đất ông Lê Hoàng ChưCầu ông Lý Hoàng Thọ

360

390

19

 Từ ranh đất bà Hà Thị SớmĐến hết cầu nhà Năm Hiền

270

270

20

 Từ ranh đất ông Nguyễn Văn PhươngĐết hết ranh đất ông Phôn (giáp xã NTL)

550

550

21

Kênh Xáng Hòa Bìnhcầu 12000 (ranh ông Dện)Giáp ranh xã Vĩnh Lộc

250

250

22

Bà Ai I, II, Cai GiảngTừ ranh đất ông Lý Hoàng ThọĐến hết ranh đất Chùa Thành Thất

430

390

23

 Từ Ngã ba Vôi Vàm (từ ranh đất ông Trần Văn Lương)Đến hết ranh đất ông Mai Tuấn Anh

280

280

24

Đầu Sấu Tây, Tà SuôlTừ Cầu Xanh – Đầu Sấu TâyĐến Cầu Thanh Niên (kênh xáng Hòa Bình)

280

280

25

Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu TâyKênh Xáng (nhà ông Đỉnh)Hết ranh ông Danh Khum

250

250

26

 Ranh ông Văn BìnhGiáp ranh xã Ninh Hòa

250

250

27

 Từ ranh Danh KhumGiáp kênh Xáng Hòa Bình

250

250

28

Kênh Xáng, ĐSĐ, ĐST, Bà Ai ITừ Cầu Kênh Vĩnh Ninh (đầu kênh 12000)Đến hết ranh đt ôngDện

500

500

29

Phước HòaTừ Cầu Trường học Phước HòaGiáp thị trấn Phước Long (hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ)

300

300

30

Cai GiảngTừ cầu ông PhònĐến hết ranh đất Chùa Cai Giảng (giáp xã Vĩnh Lộc)

300

300

31

Tà Suôl, Bình DânTừ Cầu Tà Suôl (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi)Đến hết ranh đất ông Phan Minh Hoàng

300

300

32

 Từ Cầu kênh xáng Hòa Bình (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi)Đến hết ranh đất ông Trần Văn Việt

280

280

33

Đầu Sấu TâyTừ ranh đt ông Danh PhenGiáp cầu Bà Âu 1 (Cầu Sắt)

280

280

34

 Từ hết ranh đất ông DệnĐến hết ranh đất ông Lưu Văn Sua

500

500

35

p Bà Ai ITừ ranh đất ông Lưu Văn SuaĐến hết ranh đất ông Trần Văn Của

400

400

36

 Từ ranh đất ông Trần n CủaĐến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đổng

350

350

37

 Từ ranh đất ông Nguyễn Văn ĐổngĐến hết ranh đất ông Võ Hoàng Thọ

300

300

38

p Bình Dân, Tà Suôl, Bà Ai ITừ ranh đất ông Lê Văn Quel (kênh 6.000)Giáp ranh xã Vĩnh Lộc (Bờ đông Kênh Hòa Bình)

300

300

39

p Bình DânTừ ranh đất ông Hai HoàngGiáp xã Ninh Hòa(đối diện nhà ông Danh Phal)

300

300

40

p Cai Giảng – Phước HòaTừ ranh đất ông Trần Văn CangHết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6.000)

300

300

41

Tuyến đường nhựa mặt đường 2mTừ hết đất ông Phạm Văn CảGiáp cầu Trường học Phước Hòa

250

250

42

 Từ cầu Trường Tiu học Phưc HòaHết ranh đất nhà ông Đào Công Tỵ (tới ranh thị trấn Phước Long)

300

300

43

 Trụ sở UBND xãCầu Thanh Niên(rạch thầy Cai)

590

590

44

 Cầu Thanh Niên (rạch thầy Cai)Cầu 1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa)

420

420

45

 Từ cầu ông 7 NhỏGiáp kênh 3 tháng 2

250

250

III

XÃ NINH QUỚI  

 

 

 

P PHÚ TÂN  

 

 

1

 Từ ranh đất ông Phạm Văn PhươngCầu 30 tháng 4

450

450

2

 Cầu 30 tháng 4Cầu Bà Âu

 

250

3

 Từ ranh đất ông Phạm Văn SáchĐến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo

360

360

4

 Ngã tư chợ Ninh Quới(Nguyễn Ngọc Ân)Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty

360

360

5

 Từ cầu chợ Ninh QuớiĐến hết ranh đất công

360

400

6

 Từ ranh đất ông Sử Văn KhuyênĐến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận

350

350

7

 Từ ranh đất bà Nguyễn Thị ThủyĐình thần Nguyễn Trung Trực

280

280

 Từ ranh đất ông Thạch KhanhĐến 1/2 ranh đất ông Danh Chanh

 

250

 

P NINH PHÚ  

 

 

8

 Từ ranh đất Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa)Đến hết ranh Thái Đức Hồng

350

350

9

 Từ ranh đất ông Thạch GiỏiĐình thần Nguyễn Trung Trực

280

280

 

P NINH ĐIỀN  

 

 

10

 Từ ranh đất ông Trần Tuyết DươngĐến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Quới A)

280

280

11

 Từ ranh đất ông Trần Văn ThépĐến hết ranh đất ông Phạm Văn Dợt

280

280

12

 Từ ranh đất ông Phan Văn CònĐến hết ranh đất ông Đặng Văn Thạch

280

280

13

 Từ ranh đất ông Đặng Văn ThạchCầu Bà Âu

280

280

14

 Từ ranh đất ông Diệp Văn ÚtĐến hết ranh đất ông Phan Văn Còn

280

280

15

 Từ ranh đất ông Nguyễn Văn QuậnĐến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn

280

280

16

 Từ ranh đất ông Trương Văn ThắngĐến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô

280

280

17

 Từ ranh đất ông Lê Văn SơnĐến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn

260

260

18

Kênh Trà ĐốtTừ ranh đất ông Lê Văn NgựĐến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Văn

260

260

19

ẤP NGỌNTừ ranh đất ông Phan Văn Tư (Tư Rút)Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây)

 

250

20

ẤP NINH TÂNTừ ranh đất ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây)Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự

 

250

21

ẤP NGAN KÈTừ ranh đất ông Nguyễn Hùng DũngĐến hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Hưởng

 

250

IV

XÃ NINH QUỚI A  

 

 

1

Kênh Phụng Hiệp – Cà MauTừ ranh đất ông Lưu Vinh (ông 7 Chành)Hết ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan

600

600

2

Bờ bắc Kênh Quản Lộ Phụng HiệpTừ giáp ranh đất Bà Nguyễn Thị Lanp Phước Hòa Tiên – Thị trấn Phước Long

500

500

3

Đường bờ bắc Kênh Quản lộTrạm kiểm dịch Thú y huyện Hồng DânĐến hết ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi)

500

500

4

Đường bờ nam Kênh QL (Chợ)Từ ranh đất ông VõThành TảiCầu Rạch cũ (ông Lý Ích)

1.500

1.500

 

Kênh Phụng Hiệp – Cà Mau (bến chợ)  

 

 

5

 Chùa Hưng Thiên TựĐến hết ranh đất ông Lưu Minh Trung

500

500

6

 Từ giáp ranh đất ông Lưu Minh TrungĐến hết ranh đất kho lương thực

450

450

7

 Từ hết ranh đất kho lương thựcGiáp ranh xã Vĩnh Biên, huyện Ngã Năm, tnh Sóc Trăng

400

400

8

 Từ ranh đất bà Lê Thị XiếuHướng Cầu Sập giáp cu 3 Để

500

500

9

 Từ ranh đất Ba HònĐến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng

450

450

10

Kênh xóm ChùaRanh đất ông ChâuQuản Lộ Phụng Hiệp

300

300

11

 Trụ Sở xã Ninh Quới A ( Trụ Sở cũ)Đường Cầu Mi Ninh Quới A

1.000

1.000

12

Đường Phía Tây Ninh Quới – Cầu sậpTừ ranh đất ông Nguyễn Văn PhảiĐến hết ranh đất ông Trần Văn Luôn

1.000

1.000

13

 Từ ranh đất ông Trần Văn LiệtĐến hết ranh đất ông Diệp Bnh Hồng

900

900

14

 Từ ranh đất ông Trần Văn KhảiĐến hết ranh ông Nguyễn Văn Việt

800

800

15

 Từ ranh đất ông Trần Văn ĐặngĐến cầu Chín Tôn (giáp huyện Phước Long)

700

700

16

Đường Phía Tây Ninh Quới A – Ngan DừaTừ ranh đất ông HiệpCầu 3 Gió

500

500

17

 Từ ranh đất bà Ninh Thạnh II xã Ninh Hòa (cầu 3.000)

350

350

 

Đường Phía Đông Ninh Quới – Ngan Dừa 

 

 

18

 Từ ranh đất bà Nguyễn Thị PhiếngĐến hết ranh đất ông Lê Thanh Hải

500

500

19

Đường phía Bắc Ninh Quới A – Vĩnh Quới – Sóc TrăngTừ ranh đất ông Nguyễn Văn BiểuGiáp ranh xã Vĩnh Quới, Ngã Năm, Sóc Trăng

350

350

 

Đường phía Đông Ninh Quới A -Ngan Dừa 

 

 

20

 Từ ranh đất bà Lê Thị VânĐến hết ranh đất ông Trần Văn Đức

400

400

21

 Từ ranh đất ông Trần Văn ĐiệnĐến hết ranh đất ông Trương n Hải

320

320

  Từ ranh đất bà Mai Thị VânKênh Mười Sộp

300

300

23

Các tuyến lộ nhựa 2mTừ ranh đất bà Nguyễn Thị Ngọc ThơHết ranh đất ông Huỳnh Thanh Dân (ấp Ninh Tiến)

250

250

24

 Từ ranh đất Bà SắcĐến Nhị tỳ Ninh Hiệp (giáp ranh xã Mỹ Quới)

300

300

25

 Từ ranh đất Bà LĐến Chùa Chệt Sĩa (giáp ranh xã Mỹ Quới)

250

250

26

 Từ ranh đất bà Đổ Thị SángĐến hết ranh đất ông Lê Văn Diêu (ấp Ninh Hiệp)

300

300

27

 Từ ranh đất ông Phạm Đăng ThêmĐến hết ranh đất ông Hồng Văn Khởi (Vàm tư Tảo)

250

250

28

 Cầu Chín ĐiệuĐến hết ranh đất ông Danh Thượng (Ninh Chùa)

250

250

29

 Từ ranh đất ông Lê n PhươngĐến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (cầu 3 Tài)

250

250

30

 Từ ranh đất ông Mai Văn SanhĐến hết ranh đất ông Lê Bữu Trang

350

350

31

Đường phía Đông Ninh Quới A Ninh QuớiCầu SắtĐến hết ranh đất ông Trần Phan Hải

280

280

 

Đường cầu mới Ninh Quới A  

 

 

32

Đoạn nối giữa đường Ngan Dừa – Ninh Quới A (Lộ 63)Từ 0m (tính từ mép Lộ 63)Đến hết ranh đất Miếu ông Bổn

500

500

33

Đoạn ni giữa đường Ninh Quới A – Cầu sậpTừ 0m (tính từ mép lộ đường Ninh Quới A – Cầu Sập)Đến cầu Mới Ninh Quới A

700

700

34

Qun lộ Phụng HiệpTừ ranh đất ông Ba TaCống Hai Quan

600

600

V

XÃ NINH THẠNH LỢI  

 

 

1

Tuyến Ninh Thạnh Lợi – xã ThoànTừ giáp ranh đất Trụ sở UBND xã (ông Phạm Văn Bạch)Đến hết ranh đất chùa Bửu Lâm

500

500

2

 Từ ranh đất ông Phạm n Khanh (giáp chùa Bửu Lâm)Đến hết ranh đất ông tư Hóa (Vàm Xẻo Gừa)

300

300

3

 Từ ranh đất bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã)Đến hết ranh đất ông Đinh Văn Giới

450

450

4

Tuyến Ninh Thạnh Lợi – xã ThoànTừ ranh đất ông Phạm Văn RăngĐến hết ranh đất ôngPhạm Văn Khanh (đầu kênh)

350

350

5

 Từ ranh đất ông Phạm Văn Thuận (đầu kênh 13.000)Đến hết ranh đất ôngLê Văn Sĩ (đầu kênh 14.000)

280

280

6

 Từ ranh đất Trụ sở UBND xãĐến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mới

500

500

7

 Từ ranh đất ông Quách Văn LăngĐến hết ranh đất ông  Trần Xiêm

450

450

8

 Từ ranh đất ông Quách Văn KhảiĐến giáp cầu kênh 10.000 (Kos Thum) Danh Cáo

400

400

9

 Từ ranh đất ông Lê Hoàng Phến (đầu kênh 10.000)Đến hết ranh đất ôngDanh Hoàng Phen (kênh 6.000 giáp xã Phước Long)

350

350

10

 Từ ranh đất bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã)Đến hết ranh đất ôngNgô Diệu Liêm

450

450

11

 Từ ranh đất ông Đặng Văn ThànhĐến hết ranh đất ôngQuách Văn Nghiêm (đầu kênh 13.000)

350

350

12

 Từ ranh đất ông Lê Quốc BảoĐến đầu Kênh 12.000 (giáp xã Ninh thạnh lợi A)

300

300

13

Khu Trung tâm chợ xãTừ ranh đất ông Võ Văn Lâm (dọc theo tuyến Lộc Ninh – Ninh Thạnh Lợi)Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Oanh

500

500

14

Tuyến lộ nội bộ xãTừ Ngã ba lộ nội bộ (giáp phần đất ông Lưu Hùng Liệt)Đến trước ngã ba lộ chợ (ngang nhà bà Lý Kim Chư)

700

700

15

 Từ ranh đất của ông Nguyễn Văn ChiếnĐến hết ranh đất ôngNguyễn Văn Hay

700

700

16

Tuyến vàm Xẻo Gừa – Cái Chanh – Cạnh đềnTừ giáp móng cầu vàm Xẻo Gừa – Cây Cui qua ấp Cây CuiĐến hết ranh đất ôngTrương Thanh Hà (cầu Kênh 14.000)

250

250

17

Tuyến Cạnh đền – Phó SinhTừ ranh đất bảy Nhờ (đầu kênh Dân Quân – giáp ranh xã Ninh Thạnh Lợi A)Đền ranh đất ông Trương Minh Hùng

400

400

18

 Từ ranh đất ông Trương Minh HùngĐến hết ranh đất ông Trần Văn Nghĩa (đầu kênh 14.000)

350

350

19

Tuyến Kênh Dân QuânTừ ranh đất ông Quách Văn NamĐến hết ranh đất ông Lê Thanh Tòng

400

400

20

 Từ ranh đất ông Nguyễn Ngọc MinhĐến ranh đất ông bảy Nhờ (cầu kênh Dân Quân – giáp ranh xã NT Lợi A)

350

350

21

Tuyến Kênh 3/2Từ ranh đất ông Nguyễn Văn KhảiĐến hết ranh đất ông Trần Văn Bó (đầu kênh ông Danh Kẹo)Phía Tây

300

300

22

Tuyến kênh 3/2 (phía đối diện lộ 3/2)Từ ranh đất ông Trần Văn Sáu – (đầu kênh ông Danh Kẹo) – phía ĐôngĐến hết ranh đất ông Phạm Phước Hương

250

250

23

 Từ ranh đất ông Phạm Ngọc Điệp (cầu kênh ranh)Đến cầu kênh Cộng hòa Giáp xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Lài n Nhịn)

300

300

24

Tuyến Kênh RanhTừ ranh đất ông Oanh (giáp cầu kênh ranh)Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hài

350

350

25

 Từ ranh đất ông Ngô Thanh HiềnHết ranh đất ông Trần Văn Khoa (đầu kênh Bùng Binh)

300

300

26

 Từ ranh cầu Bùng BinhĐến hết ranh đất Trg. TH Nguyễn Văn Huyên (Ngô Kim)

280

280

27

Tuyến kênh ranhTừ phần đất ông Phạm Ngọc ĐiệpĐến ranh đất ông Trương Quang Ba

250

250

28

Tuyến kênh Cộng HòaTừ ranh đất ông Nguyễn Văn Thành (kênh Cai Giảng Vàm)Hết ranh đất ông Trần Văn Cang – Đầu kênh 6.000 (giáp xã Phước Long)

380

380

 

Tuyến Cai Giàng – Vàm Chùa – Ngô Kim – Cây Cui

 

 

29

 Từ ranh đất trường Phan Thanh Giảng (điểm ấp Cai Giảng)Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Lâm (Cầu Xã Sang)

350

350

30

 Từ ranh đất ông Trần Đáng (cầu Xã Sang)Đến hết ranh đất ông Trương Quang Ba (cầu kênh ranh)

300

300

31

 Từ ranh đất ông Trần Văn Bó (dọc theo kênh ông Kẹo)Đến hết ranh đất ông Quách Văn Chiến

250

250

32

 Từ ranh đất ông Quách BìnhĐến hết ranh đất ông Đặng Hữu Tâm

300

300

33

 Từ ranh đất ông Phạm Văn Tùng (đầu kênh 14000)Đến hết ranh đất ông Trấn Bách Chiến)

250

250

34

Tuyến Kênh Dân QuânTừ đầu kênh ông Yềm (giáp xã NTLợi A)Đến hết ranh đất ông Lý Văn Vũ – Giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A

250

250

35

Tuyến Kênh 6.000 Phía BắcTừ hết ranh đất ông Danh Hoàng Phen(Cầu kênh 6.000)Đến hết ranh đất ông Trần Văn Cang (kênh Cộng Hòa)

300

300

 

Tuyến Kênh 7.000 (ấp Cai Giảng + Ninh Thạnh Đông)

 

 

36

 Từ hết ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến – đầu cầu 7.000 (Bờ Tây)Đến hết ranh đất ông Thái Văn Bạch

300

300

37

 Từ hết ranh đất ông Thái Văn Bạch (đầu cầu kênh 7.000 – Bờ Đông)Đến hết ranh đất ông Trần Văn Quân

280

280

38

Kênh 8.000 (ấp Cai Giảng)Từ hết ranh đất Bà Võ Thị Diệu (bờ Tây)Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lời

300

300

39

 Từ hết ranh đất ông Võ Văn Buôl (đầu cầu kênh 8000 – Bờ Đông)Đến hết ranh đất ôngNguyễn Văn Quân

280

280

40

Tuyến Kênh 9.000 (ấp Kos thum)Từ hết ranh đất ông Tăng Bình (Bờ Tây)Đến hết ranh đất ông Mười Nhỏ

280

280

41

 Từ hết ranh đất bà Trần Thị Luối (bờ Đông)Đến hết ranh đất ông Châu Văn Hội

280

280

42

Tuyến Kênh 10.000 (ấp Kos Thum)Từ hết ranh đất ông Danh MộĐến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (phía tây kênh Cộng Hòa)

250

250

43

 Từ hết ranh đất ông Tăng Đờ RaĐến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (hướng đông kênh Cộng Hòa)

300

300

44

Tuyến Kênh Cai Giảng (hai bên)Từ hết ranh đất ông Trần XónĐến hết ranh đất ông Cao Văn Thành

280

280

45

Tuyến Kênh xã SangTừ hết ranh đất ông Danh Cáo (ấp KosThum)Đến ranh đất ông Trần Đáng (cầu Sang)

300

300

46

 Từ ranh đất ông Danh Vệ (ấp KosThum) – Bờ TâyĐến hết ranh đất ông Trần Quốc Lâm (cầu Xã Sang)

250

250

47

Tuyến Tà HongTừ ranh đất ông Danh Cnh (ấp Kos Thum) – Bờ ĐôngĐến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (hướng đông kênh Cộng Hòa)

400

400

48

 Từ ranh đất ông Huỳnh Nhiếp (ngang chùa Kos Thum)Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyện (đầu kênh 7.000)

300

300

49

Tuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây 

 

 

50

 Từ ranh đất ông Tư Ánh (dọc theo lộ nhựa)Đến hết cầu chùa Kos Thum

400

400

51

 Từ ranh đất ông Quách Văn HọtĐến hết ranh đất ông Võ Văn Nguyên

300

300

52

 Ranh hết cầu chùa Kos Thum (dọc theo xóm 3)Đến hết ranh đất ông Danh Nhị

280

280

53

 Từ ranh đất ông Trần KhêlĐến hết ranh đất ông Danh Thol

280

280

54

TuyếBùng Binh ấp Xẻo GừaTừ ranh đất Lê Văn Tú (Vàm Xẻo Gừa)Đến hết ranh đất bà 9 Ky

250

250

55

 Từ ranh đất của ông Nguyễn Văn ĐèoĐến hết ranh đất của ông Sáu Sài – Cầu Bùng Binh

250

250

56

Tuyến Kênh Hòa XíaTừ ranh đất ông 3 Em(Đầu kênh)Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trang(cuối kênh)

250

250

57

 Từ ranh đất của ông Nguyễn Văn Hơn (Đầu kênh)Đến hết ranh đất ông Thu (cuối kênh)

250

250

58

Tuyến kênh Cây MétTừ cầu ông Út Qun (ấp Cây Mét)Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Bé Năm (Cai Ging)

250

250

59

 Từ ranh đất ông Phan Văn ThừaĐến hết ranh đất ông Từ Văn Như (giáp kênh Cai Giảng)

250

250

60

Tuyến Kênh ĐồnT ranh đất ông Huỳnh Văn ChoĐến hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn

250

250

61

 Từ ranh đất ông Nguyễn Văn NghĩaĐến hết ranh đất ông Lê Hoàng Hiến

250

250

62

Tuyến Cai Giảng – Vàm Chùa – Ngô Kim – Cây CuiTừ trụ sở ấp Ngô Kim – Giáp trường Nguyễn Văn HuyĐến hết ranh đất ông Lê Văn Trang (cầu Năm Tú)

280

280

63

Kênh Tập ĐoànCầu ông YềmGiáp ranh Ninh Thạnh Lợi A

250

250

64

Kênh 12.000Kênh xã Thoàn (hết ranh nhà ông Trần Hồng Vấn)Giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A

250

250

VI

XàNINH THẠNH LỢI A

1

Kênh Cạnh Đền – Phó SinhTừ Cầu Kênh Dân QuânĐến giáp Cổng chào xã Phước Long (đất ông Khuê)

350

350

2

 Từ Ngã tư Cạnh Đền (từ ranh đất ông Huỳnh Văn Hà)Đến cầu kênh dân quân (hết ranh đất bà Mát)

400

400

3

 Từ ranh đất ông Trần Văn Nhờ (cầu kênh Dân Quân)Đến kênh 6.000 (hết ranh đất ông Nguyễn Văn Của giáp xã Phước Long)

350

350

4

Tuyến Cạnh ĐềnTừ Ngã tư cạnh đền (từ ranh đất ông 7 Cừ)Đến đường dẫn vào cơ quan xã (Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Triệu)

400

400

5

 Đến đường dẫn vào cơ quan xã (Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Triệu)Từ ranh đất Chùa Phong Lợi Tự

350

350

6

 Từ ranh đất Chùa Phong Lợi TựĐến Cầu kênh Dân Quân (hết ranh đất ông Sáu Dộp)

350

350

7

Kênh Ninh Thạnh LợiTừ kênh 12000 (từ ranh đất ông Út Lồng Đèn)Đến Cầu kênh 6.000 giáp xã Phước Long (Vũ Thanh Tòng)

300

300

8

Kênh 20 ấp Thống Nhất-kênh 8.000Từ Cầu Kênh Ngan (từ ranh đất bà Đỗ Thị Húl)Đến giáp Kênh xáng Xã Thoàn (hết ranh đất trưng Trn Kim Túc)

300

300

9

Kênh 8.000Từ ranh đất ông Năm HèmĐến Cầu Kênh Ngan (hết ranh đất bàNguyễn Thị Qui)

350

350

10

Kênh ông YềmTừ cầu kênh thủy lợi giáp xã Ninh Thạnh Lợi (Danh Ươl)Đến Kênh 13.000 (Danh Dẹp)

350

300

11

Kênh Dân QuânTừ Cầu Kênh Dân Quân (t ranh đất nhà ông Thanh)Đến hết ranh đất ông Nguyễn Tnh Nghiệp

350

350

12

 Hết ranh đất ông Nguyễn Thành NghiệpĐến hết ranh đất Miễu ông Tà

300

300

13

Kênh 12.000Từ ranh đất Ông Tám DôĐến giáp ranh đất xã Ninh Thạnh Lợi (hết ranh đất ông Danh Hươl)

250

250

14

Kênh 6.000Từ kênh xáng Nhà Lầu (từ ranh đất ông ba Quắn)Đến giáp ranh xã Phước Long (cột mốc ranh xã PhướcLong)

350

350

15

Tuyến Bắc Kênh Dân QuânCầu Kênh Dân Quân (Hết ranh đất bà Mát)Đến hết ranh đất ông Hai Hùng

350

350

16

Tuyến Kênh Cạnh ĐềnCầu Kênh Dân Quân (từ ranh đất bà Thủy)Đến Kênh Tập Đoàn (hết ranh đất Huyện đội)

350

300

17

Tuyến phía Bắc Kênh 6.000Từ Kênh 6.000 (từ ranh đất ông Khánh)Đến kênh xáng Xã Thoàn (hết ranh đất ông Vũ Thanh Tòng)

300

300

18

Tuyến kênh 10.000Từ kênh xã Thoàn – từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt HảiĐến Bưu điện Văn hóa – ấp Nhà Lồng 1

 

250

VII

XÃ VĨNH LỘC  

 

 

1

Chợ Cầu ĐTừ ranh đất bà Đinh Thị TuyếtĐến hết ranh đất ông Bùi Văn Minh

850

850

2

 Từ ranh đất ông Võ Văn MùiĐến cầu Trạm Y Tế

680

680

3

 Đội Thuế (từ ranh đất đội thuế xã)Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Nhan

850

850

4

 Từ ranh đất ông Nguyễn Hoàng NayĐến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Tươi

580

580

5

 Từ ranh đất ông Trần Út BaĐến hết ranh đất nhà ông Lưu Văn Tụy(tính cả 2 bên)

500

500

6

 Từ ranh đất ông Đinh Văn TâmCầu Ngan Dọp

300

300

7

 Cầu Ngan DọpĐến Cầu nhà Võ ThÁ

280

280

8

 Từ ranh đất ông Ngô Thanh GiápĐến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung(khu chữ U)

850

850

9

Đường Liên xãTừ Ngã 3 – ranh đất ông Phạm Văn SựĐến Cầu Trắng Hoà Bình

350

350

10

 Cầu Trng Hòa BìnhĐến Cầu Chùa Sơn Trắng

280

280

11

 Cầu Chùa ấp Sơn TrắngĐến Giáp xã Lộc Ninh

280

280

12

Tuyến đường Trèm TrẹmTrụ sở ấp Sơn TrắngĐến hết ranh đất ông Đồng Văn Xuyên(cuối lộ)

250

250

13

Tuyến Lung ChíchCầu Lung ChíchĐến hết ranh đất ông Trần Văn Lực – Kênh Xáng Hòa Bình

250

250

14

Tuyến kênh Tây KýCầu Trắng Hòa BìnhĐến hết ranh đất ông Tượng

250

250

15

Bờ Tây kênh Tây Ký(hướng Đông)Nhà máy xay xát lúa gạo ông ĐơĐến hết ranh đất ông Sáu Lùng

250

250

16

Kênh Sóc SápNhà ông Chín ĐứcĐến Ngã tư Sóc Sáp

250

250

17

Kênh Chín CòNhà ông Trần Tuấn NhiĐến trường tiểu học Nhụy Cầm

250

250

18

Kênh Lộ xeTừ nhà ông Lưu Văn TụyĐến hết ranh đất ông Hà Văn Thng

250

250

19

Tuyến rạch Bà AINhà ông Sáu LùngNhà ông Lưu Văn Xuân

250

250

20

Kênh Xáng Hòa BìnhTừ ranh đông MungNhà ông Hà Văn Vẹn (tính hai bên Kênh Xáng)

250

250

21

Kênh NgangTừ lộ Chín Cò ranh đất ông Nguyễn Quốc TuấnĐến hết ranh đất Ông Được

250

250

22

Kênh Tư BờiKênh Xáng Hoà BìnhĐến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Phong

250

250

23

Kênh Vĩnh NinhTừ ranh đất ông HồVăNhànHết ranh nhà ông Trần Văn Phương – giáp xã Lộc Ninh

250

250

24

Kênh Ba QuyTừ ranh đất ông Trần Văn HòaCầu Ba Quy

250

250

25

Tuyến Lộ Xe – Cựa GàTừ ranh đất ông Trần Công ĐịnhĐến giáp móng cầu Võ Thị Á (giáp xã Vĩnh Lộc A)

250

250

26

Tuyến Hai ThiệuCầu Hai CátKênh Xáng Hòa Bình

250

250

VIII

XàVĨNH LỘC A  

 

 

1

Tuyến khu vực chợTừ ranh đất ông Ba Thng (ngã ba vào chợ)Đến Cầu chùa

2.200

2.200

2

 T trụ sở ấp Ba ĐìnhĐến hết ranh đất Bưu điện

2.200

2.200

3

 Từ ranh đất nhà ông NhựtĐến hết ranh đất ông Hòa Cuội

2.200

2.200

4

 Từ ranh đất Ông SiêuHết ranh đất Quán nước ông T

2.200

2.200

5

 Từ ranh đất ông Bảy RàngĐến hết ranh đất ông Mười H

300

500

6

Tuyến lộ xe về hướng ấp Bình LộcTừ ranh đất ông Tiêu Chí LongHết ranh đất ông Huỳnh Tỷ

300

300

7

Tuyến Vĩnh Lộc-Vĩnh Lộc ATrụ s UBND xãĐến Giáp xã Vĩnh Lộc

280

280

8

Tuyến kênh Cựa GàTừ cầu Hai ÁĐến hết ranh đất ông Chín To

280

280

9

Tuyến kênh lộ xe (Bờ đông)Từ ranh đất ông ChínKiaĐến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi

250

250

10

Tuyến kênh lộ xe (Bờ Tây)Từ ranh đất ông Chín ToĐến hết ranh đất nền đồn 

250

250

11

Sông Cá ChanhTừ ranh đất ông Tư LanĐến hết ranh đất ông Ngô Văn Sáng

250

250

12

Tuyến đầu Kênh MớiTừ ranh đất ông ChínKiaĐến hết ranh đất ông Nguyên

250

250

13

Kênh Sóc SápTrường TH Nguyn Trường TộHết ranh ông Trần Văn Chương

250

250

14

Tuyến đầu Kênh 3Từ ranh đất ông HàoĐến hết ranh đất ông Chanh

250

250

15

p Bình LộcTừ ranh đất ông HóĐến hết ranh đất ông Hồ Văn Bảy

280

280

16

Lộ Bình LộcTừ ranh đất ông Dương Văn BaĐến hết ranh đất Bến Luông

260

260

17

Tuyến kênh 8 LangTừ ranh đất ông Nguyễn Văn KịchĐến hết ranh đất ông Trần Văn Sĩ

260

260

18

Tuyến kênh GiữaTừ ranh đất ông Bảy HớnĐến hết ranh đất điểm Trường Nguyễn Trường Tộ

250

250

19

Kênh ChuốiTừ ranh ông Đỗ Hoàng HênGiáp Kênh giữa

250

250

20

Kênh TámTừ Cầu Kênh TámGiáp Kênh giữa

250

21

Kênh Bà TừTừ Cầu Út NhỏGiáp Kênh Bến Bào

250

22

Kênh MườiCầu Cây KhôGiáp Kênh giữa

250

23

Sông Cái TàuTừ Cầu Kênh 7Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Khoa

250

24

Kênh LôCầu kênh LôĐến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Thảo

250

IX

XÃ NINH HÒA  

 

 

1

Tuyến lộ 63 (DT78)Từ ranh đất Trạm Y tếĐến Giáp ranh xã Ninh Quới A (Cầu 3.000)

350

350

2

 Từ Cầu 6.000 (Ninh Thạnh II)Đến hết ranh đất bà Lê Thị Hường (giáp cầu 7.000)

400

400

3

 Từ ranh đất ông Lê n Phỉ (cầu 7.000)Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Trần Văn Bá)

360

360

4

Tuyến đường ND-NH-NQNgã Ba cầu chữ YHết ranh đất nhà ông Võ Văn Đực

400

400

5

 Bắt đầu ranh đt ông Nguyễn Văn MừngGiáp thị trấn Ngan Dừa

300

300

6

 T ngã ba cầu chữ YHết ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng

400

400

7

 Bắt đầu ranh đất Lê Hoàng ThoạiĐến cầu Xéo Tràm

300

300

8

 Từ cầu Xéo TràmĐến cầu Ninh Quới (cầu Ba Hùng)

300

300

9

Khu vực Cầu chữ YTừ Ngã ba Cầu Chữ YĐến hết ranh đất bà Võ Th Mừng (Phía Đông)

400

400

10

 Từ Ngã ba Cầu Chữ YĐến hết ranh đất ông Võ Văn Đực (phía tây v Thị trấn Ngan Dừa)

400

400

11

 Từ ranh đất ông Lê Hoàng Thoại (về Ninh Quới)Đến Cu Xẻo Tràm

300

300

12

 Từ ranh đấông Nguyễn Văn Mừng (về Thị trấn Ngan Dừa)Đến Cống Bảy Ú

300

300

13

Tuyến Ninh Thạnh II – Tà Ky – Ninh Phưc (phía có lộ nhựa)T Cầu 8.000 Ninh Thạnh II, bờ có lộ nhựa(từ ranh bà Cam)Đến giáp Kênh Xáng Hòa Bình (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm)

250

250

Tuyến Ninh Phước – Tà Óc – Ninh Thạnh II 

 

 

14

 Từ ranh đất TrườngTrương Vĩnh Ký (ngã 3 Ninh Phước) – B TâyĐến 3.000 – ranh đất ông Hai Đại

250

250

15

 Từ ranh đất ông MườiSộpĐến Cầu Bà Hiên thị trn Ngan Dừa

260

260

16

Lộ nông thônTừ Cầu Chín Khanh (Ninh Thạnh I)Đến Cầu Văn Công Chiến (Tà Ben)

250

250

17

 Từ Cầu Văn Công Chiến (Tà Ben)Đến hết ranh đt ông Phạm Văn Mèo

250

250

18

 Từ Cầu Văn Công Chiến (Tà Ben)Đến hết ranh đất ông Bảy Tý

280

280

19

 Từ Cầu Chữ Y – ranh đất Huỳnh Văn PhậnĐến Cầu Ngan Châu

250

250

20

Đường vành đai sông cáiTừ ranh đất Trn Phong Sắc (Vĩnh An)Đến Cầu Ba Hùng (giáp Ninh Quới)

280

300

21

Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh QuớiTừ ranh đất ông VõVăn HátĐến Cầu ngã tư Ninh An (hết ranh đất bà Trần Thị Thích)

250

250

22

 Từ Cầu Rọc Lá (Ranh đất ông Võ Văn N)Cầu Trung ương Đoàn (hết ranh đất ông Lương Văn Cường)

250

250

23

 Từ trường Tuệ TĩnhĐến Cầu Xo Rô (hết ranh đất ông Phan Văn Danh)

250

250

24

Tuyến Út XùTừ Cầu 6 Vạn (Ninh Thạnh I)Đến hết ranh đất Danh Vân (Tà Ben)

250

250

25

Tuyến kênh Trương HồTừ cầu Trương Hồ (Ninh Phước)Đến hết ranh đất Trần Văn Tính (Trương Hồ)

250

250

 

Tuyến Ninh Thạnh II – Tà Ky – Ninh Phước (phía không có lộ nhựa)

 

 

26

 Từ Cầu 8.000 (bờ Tây Ninh Thạnh II)Đến Cầu ông Tiếp (Tà Ky)

250

250

27

 Từ Cầu ông Tiếp (bờ Đông)Đến hết ranh đt ông Nguyễn Út Chính – Kênh Xáng Hòa Bình

250

250

28

Tuyến Kênh Xáng Hòa BìnhTừ ranh đất ông Nguyễn Chiến Hiền (bờ Đông)Đến hết ranh đất ông Danh Phan

250

250

29

 Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hậu (giáp TT Phước Long, btây)Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (đất ông Trần Văn Chánh)

250

250

 

Ấp Vĩnh An  

 

 

30

Tuyến đường nhựa mặt đường 2mTừ giáp ranh đất ông 2 Lũy (Tà Ben)Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Khải (Vĩnh An)

250

250

31

 Cầu Quốc DânCầu By Tâm

250

250

32

 Nguyễn Văn Hồng – Bờ ĐôngHết ranh đất bà Phan Thị Đẹp (ngã tư Sáu Bàng)

250

250

33

 Bắt đầu nhà ông Lê Văn Trắng (ngã tư Sáu Bàng)Hết ranh đất ông LêThành Công (giáp ranh Ninh Quới A)

250

250

34

Tuyến kênh Xẻo TràmTừ cầu Xẻo Tràm (trà Men)Đến cống Xẻo Tràm

250

 

PHỤ LỤC 5

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRUNG TÂM XÃ HUYỆN GIÁ RAI – TỈNH BẠC LIÊU NĂM 2015

Đơn vị tính: 1000đ/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất năm 2014

Giá đất năm 2015

Điểm đầu

Điểm cuối

A

QUỐC LỘ 1A 

I

Phong Thạnh Đông A

 

 Cầu Xóm Lung (Km 2201 + 397m)Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m)

1.000

1.200

 

 Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m)Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m)

1.200

1.000

 

 Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m)Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m)

1.000

1.200

 

 Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m)Cầu Láng Tròn (Km 2205 + 512m)

1.200

1.400

 

 Cầu Láng Tròn (Km 2205 + 512m)Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m)

1.100

1.300

 

 Qua cu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m)Tim Cống Lầu

1.000

1.200

II

Thị trấn Giá Rai  

 

 

 

 Tim Cng LầuTim Cống Ba Tuyền

1.200

1.500

 

 Tim Cng Ba TuyềnCầu Nọc Nạng

1.700

2.500

III

Thị trấn Hộ Phòng  

 

 

 

 Từ cầu Nọc NạngĐầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m)

2.000

2.500

 

 Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m)Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m)

3.400

4.000

 

 Cầu Hộ Phòng (Km2216 + 218m)Tim đường Hộ Phòng – Chủ Chí

5.800

5.800

 

 Tim đường Hộ Phòng – Chủ ChíGiáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m)

4.000

4.000

IV

Tân Phong  

 

 

 

 Giáp ranh Thị trn Hộ Phòng (Km 2217 + 525m)Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy

4.000

4.000

 

 Tim cng Nhà thờ Tắc SậyCột mốc Km 2222 (phía tây cầu Gừa)

1.800

1.800

 

 Cột mc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa)Cột mc Km 2226 + 400m

1.300

1.300

 

 Cột mốc Km 2226 + 400m (phía đông UBND xã Tân Phong)Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong)

1.500

1.500

 

 Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong)Cống Voi (Km 2229 + 250m)

1.300

1.300

 

 Cống Voi (Km 2229 + 250m)Cầu Láng Trâm (Cột mốc 2231 + 144)

1.400

1.500

V

Tân Thạnh  

 

 

 

 Cầu Láng TrâmGiáp ranh Cà Mau

1.200

1.500

B

GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐẦU MỐI GIAO THÔNG VÀ KHU VỰC TRUNG TÂM XÃ, THỊ TRẤN

I

Phong Thạnh Đông A

1

Đường vào trưng mẫu giáo mớiTừ Quốc lộ 1ARanh phía nam của Trường Mu Giáo mới

550

550

 

 Ranh phía nam của Trường Mu Giáo mớiCầu ấp 7

300

300

 

 Cầu Ấp 7 (Ba Nhạc)Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông

280

280

2

Đường vào Đập ấp 3 Vĩnh PhongQuốc lộ 1AĐập ấp 3 Vĩnh Phong

800

800

 

 Đập ấp 3 Vĩnh PhongGiáp ranh xã PhonTân

280

280

3

Đường số 2 khu dân cư ấp 3 (song song QL 1A)Đường số 4 (khu dân cư ấp 3)Đường số 1 (khu dân cư ấp 3)

750

750

4

Đường s 3 khu dân cư ấp 3 (ranh quy hoạch, song song QL 1A)Đường số 4 (khu dân cư ấp 3)Đường s 1 (khu dân cư ấp 3)

750

750

5

Đường số 4 khu dân cư ấp 3 (ranh quyhoạch)Quốc lộ 1A (khu dân cư ấp 3)Đường s 3 (khu dân cư ấp 3)

750

750

6

Đường vào trường THCS Phong PhúCầu nhà ông Lâm HòaBìnhNgã tư cầu ấp 7

250

250

7

Đường vào trường Tiểu học Phong Phú BQuốc lộ 1AHết ranh trụ sở UBND xã mới +200m

300

300

 

 Hết ranh trụ sở UBND xã mới +200mNhà bà Lưu Thị Tiệp (Ngã 3 đường đi Vĩnh  Phú Tây)

250

250

8

Đường vào cống Vĩnh PhongNgã ba đường vào UBND xã Phong Thạnh Đông ACống Vĩnh Phong

400

400

 

 Cống Vĩnh Phong (nhà ông Phạm Văn Trọng)Cầu ấp 12

250

250

9

Đường số 1 (khu TĐC ấp 2, ranh quy hoạch phía nam)Đường số 6 (nhà ông Nguyễn Văn Tiền)Đường số 8

400

400

10

Đường số 2 (khTĐC ấp 2)Đường số 7 (nhà ông Sài)Đưng vào trường mẫu giáo mới

450

450

11

Đường số 3 (khu TĐC p 2)Đường số 6 (nhà ông Ngô Công Khanh)Đường số 8

450

450

12

Đường số 4 (khu TĐC ấp 2)Đường số 5Đường số 8

450

450

13

Đường số 5 (khu TĐC ấp 2)Đường số 4Đường số 2

450

450

14

Đường s 6 (khu TĐC ấp 2)Đường số 1Đường s 4

450

450

15

Đường s 7 (khu TĐC ấp 2)Đường vào cống Vĩnh Phong (ấp 2)Đường s 1

450

450

16

Đường s 8 (khu TĐC ấp 2, ranh quy hoạch phía tây)Đường số 4Đường số 1

450

450

17

 Quốc lộ 1A (nhà ông Tun ấp vịt)Đường số 1 (khu TĐC)

400

400

18

Đường vào chợNgã ba Láng Tròn (nhà ông Mã Thu Hùng)Cửa hàng mua heo cũ

1.200

1.200

 

 Cửa hàng mua heo cũĐến ranh đất ông Lê Văn Diệu (sáu Diệu)

250

250

19

 Quc lộ 1A (cống Đốc Béc)Ranh phía bắc nhà ông Cao VăGhê

280

280

20

 Quốc lộ 1A (chùa Hưng Phương Tự)Cống Xóm Lung

280

280

21

 Quốc lộ 1A (cống Tư Hy)Ngã 3 Thiết

280

280

22

 Quốc lộ 1A (nhà ông Trần Quang Trúc)Kênh xáng Cà Mau – Bạc Liêu

400

400

23

 Quc lộ 1A (cống bà Đội)Kênh Cầu Móng

280

280

24

 Quốc lộ 1A (cng Lầu)Kênh Cầu Móng

250

250

25

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (ấp 2)Nhà Phạm Thị TúNhà ông Nguyễn Văn Bảy

250

250

 

 Nhà Xà ToNhà Tiêu Táo

250

250

26

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (ấp 3)Nhà Tiêu Khai KiếmNhà Đặng Thanh Xuân

250

250

 

 Trường Tiểu học Phong Phú ANhà Tiêu Ý Kía

250

250

27

Đường dân sinh cầu Xóm LungNhà Quách Th GếtNhà Dương Văn Náo

250

250

 

 Nhà Phạm Thị NâuNhà Lâm Văn Xiệu

250

250

28

Tuyến Kênh 16Cầu 2 ĐềKênh Cống Lầu

 

250

29

Tuyến Kênh Hai HenKênh ấp 13Kênh ấp 12

 

250

30

Tuyến Kênh ấp 12 (Hào Quến)Cầu ấp 12Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông

250

II

XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG

1

Đường liên xãGiáp ranh xã Phong Thạnh Đông ACu Vĩnh Phong 14 (nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt)

280

280

 

 Cầu Vĩnh Phong 14 (nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt)Kênh chống Mỹ (đầkênh)

300

300

 

 Kênh chống Mỹ (đầu kênh)Giáp Ranh  Phong Tân

280

280

2

Đường vào trường Tiểu học PTĐCột điện 2/19 (nhà ông Nguyễn Văn Dũng)Nhà ông Nguyễn Trường Chiến

350

350

3

Kênh ấp 9 (Xóm Cồng)Nhà ông Lâm Văn TìnhCầu nhà bà Chọn

 

250

4

Tuyến kênh ấp 12 (kênh Đồn)Nhà ông Nguyễn Văn PhấnGiáp ranh xã Phong Tân (nhà ông Phạm Văn Cường)

 

250

III

XàPHONG TÂN  

 

 

1

Đường đi Phó Sinh (đường vào xã Phong Tân)Giáp ranh thị trấn Giá Rai (đoạn ấp 18)Cu số 2 (Nhà ông Trần Văn Cẩn)

350

400

 

 Cu số 2 (Nhà ông Trần Văn Cẩn)Cầu kênh V 12 Chống Mỹ

320

350

 

 Cầu kênh V 12 Chng Mỹ (Trạm y tế xã Phong Tân, ấp 16B)Nhà ông Nguyễn Thành Vạn (ấp 16B)

280

300

2

Kênh chng MỹCầu ấp 15 (giáp ranh Phong Thạnh Đông, Nhà ông Ô Ra)Giáp xã Phong Thạnh (kênh Giá Rai – Phó Sinh, cây xăng Thanh Tùng)

280

280

3

Đường Ba ThônCầu số 6 (ấp 16B)Kênh 17 (nhà Bà Trn Thị Lệ, ấp 17)

280

280

4

Xã Phong TânCây Xăng ông Trần Minh Lý (ấp 18)Giáp ranh Cầu Ranh Hạt

250

250

5

Đường ấp 5 (Phong Tân)Giáp ranh Giá Rai (Cầu số 1)Cầu Kênh Ô Rô

280

280

6

Đường ấp 5 (Phong Tân)Cống Vĩnh Phong 14 (nhà ông Trần Văn Tám)Cầu ấp 14 (Nhà ông Nguyễn Văn Sơn)

250

250

7

Đường ấp 5 (Phong Tân)Cầu ấp 15 (giáp Phong Thạnh Đông)Cầu ấp 15 (giáp Vĩnh Phú Tây)

250

250

8

Đường p 5 (Phong Tân)Cầu số 3 (ấp 16a)Cầu ấp 14 (nhà ông Lê Văn Khởi)

250

250

9

Đường ấp 5 (Phong Tân)Cầu p 15 (nhà ông Lê Tấn Phùng)Cầu nhà ông Lê Văn Thêm

250

250

10

Đường ấp 5 (Phong Tân)Cầu p 15 (nhà ông Lê Tấn Dũng)Cầu số 6 (Nhà ông 3 Xía)

250

250

11

Đường ấp 5 (Phong Tân)Cầu ấp 19, kênh Chống MỹKênh Vĩnh Phong 10 (Nhà ông Minh Điền)

250

250

12

Đường ấp 5 (Phong Tân)Cầu kênh 17 (nhà bà Trần Thị Lệ)Cầu Thủy Lợi (nhà ông Phạm Thanh Tùng)

250

250

13

Đường ấp 5 (Phong Tân)Cầu ấp 16a (nhà Nguyễn Văn Tươi)Nhà Chiêm Quốc Trị

250

250

14

Đường ấp 5 (Phong Tân)Cầu Ô RôNhà ông Lý Văn Long (Cầu ấp 5)

 

250

15

Đường ấp 17 (tuyến Ba Giang)Nhà ông Nguyễn Việt HồngCống Lung Mướp

 

250

16

Tuyến ấp 16ACầu Ông TạiMiễu Ông Tà (nhà ông Trương Văn Kính)

 

250

17

Tuyến Kênh Cây DươngCầu Vĩnh Phong 14Nhà ông Trần Văn Hải

 

250

IV

XÃ PHONG THẠNH  

 

 

I

Đường Giá Rai-Phó SinhGiáp xã Phong Thạnh ACống 19

400

400

 

 Cống 19Hết ranh cây xăng Lâm Minh Huyện

1.500

1.500

 

 Hết ranh cây xăng Lâm Minh HuyệnHết ranh trụ sở UBND xã mới

1.200

1.000

 

 Hết ranh tr sở UBND xã mớiHết ranh xã Phong Thạnh (Giáp xã Vĩnh Phú Tây)

300

300

2

Đường số 1 (chợ Phong Thạnh)Đường dọc kênh 19Đường số 3 (hậu Kiốt, ranh quy hoạch)

1.500

1.500

3

Đường s 2 (chợ Phong Thạnh)Đường dọc kênh 19Đường số 3

1.500

1.500

4

Đường s 3 (chợ Phong Thạnh)Đường Giá Rai – PhóSinhĐường số 1 (ranh quy hoạch)

1.500

1.500

V

XàPHONG THẠNH A  

 

 

1

Đường Phan Đình Giót (nối dài)Ranh Thị trấn Hộ PhòngKênh Chủ Chí 4

300

300

2

Đường Châu Văn Đặng (nối dài)Cầu Trắng (giáp ranh thị trấn Hộ Phòng)Nhà ông Út Dũng

280

280

3

Đường vào Phong Thạnh A (vào trại chăn nuôi cũ)Giáp ranh p 1 Thị trấn Giá RaiKênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A)

350

350

 

 Ngã tư kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A)Đưng tránh Giá Rai – Cạnh Đền

350

350

4

Đường Giá Rai – Cạnh ĐềnKênh Chủ Chí 1 (Giáp thị trấn Giá Rai)Kênh Chủ Chí 4 (giáp xã Phong Thạnh)

350

380

5

Đường tránh Giá Rai – Cạnh ĐềnĐường Giá Rai – Cạnh Đền (Nhà ông Tư Cua)Đường Giá Rai – Cạnh Đền (Nhà ông Tùng vật liệu)

 

350

6

Tuyến ấp 4 đến ấp 3Nhà ông Mười HaiNhà ông Châu Văn Hai (giáp kênh Hộ Phòng – Chủ Chí)

 

250

7

Tuyến ấp 4 đến ấp 22Trụ sở xã Phong Thạnh AKênh Chủ Chí 4

 

250

8

Tuyến kênh Chủ Chí 1Cầu Út Công (ấp 4)Cầu nhà 5 Chi (ấp 18)

 

250

VI

XàPHONG THẠNH TÂY

1

Quốc lộ Quản lộ – Phụng HiệpGiáp xã Tân Thạnh (Kênh Giồng Bướm)Cầu Ông Tà

400

350

 

 Cầu Ông TàCầu vượt Hộ Phòng – Chủ Chí (hết ranh Phong Thạnh Tây)

400

400

2

Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình)Cầu Đen (giáp Tân Phong)Cầu Dừa nước (Nhà ông Lê Văn Hòa)

350

320

 

 Cầu Dừa nước (Nhà ông Lê Văn Hòa)Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công

480

480

 

 Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn CôngCầu Hai Thanh

350

320

 

 Cầu Hai ThanhRanh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy

350

250

 

 Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn ĐầyRanh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng

350

300

 

 Ranh phía đông nhà ông Võ Văn TửngNgã 5 Vàm Bm (giáp xã Tân Thạnh)

420

350

3

Đường Đầu Sấu – Tân LộcCây Dừa 1 (giáp ranh Tân Phong)Cầu Khúc Tréo

300

300

VII

XÃ TÂN PHONG  

 

 

1

Đường Khúc Tréo – Tân LộcQuốc Lộ 1AQua trường mẫu giáo 100m về phía bắc

400

400

 

 Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắcGiáp ranh ấp 7, xã Phong Thạnh Tây (Cây Dừa 1)

280

350

2

Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình)Giáp ranh thị trấn Hộ PhòngHết ranh nhà thờ

700

700

 

 Hết ranh nhà thờCầu Đen (giáp Phong Thạnh Tây)

450

500

3

Đường vào trường tiểu học Tân HiệpQuốc lộ 1ARanh phía bc trường Tiểu học (hết ranh)

380

380

 

 Ranh phía bắc trường Tiểu học (hết ranh)Cống Khúc Tréo

350

350

4

Đường vào Trung tâm Bảo trợ xã hộiQuc lộ 1AHết đường (giáp trung tâm)

350

350

5

Cống Nhàn Dân (phía đông và phía tây)Quốc lộ 1ATim cống Nhàn Dân

350

350

6

Cống Cây Gừa (Khúc Tréo) (phía đông và phía tây)Quốc lộ 1ATim cống Cây Gừa

350

350

7

Cống Lầu Bằng (phía đông và phía tây)Quốc lộ 1ATim Cống Lầu Bằng

350

350

8

Cống Sư Son (phía đông và phía tây)Quốc lộ 1ATim cống Sư Son

350

350

9

Đường lộ cũ ấp 2Giáp ranh Hộ PhòngQuốc lộ 1A

400

400

10

Tuyến Trung Tâm Bo Trợ – Kênh Hang MaiGiáp Trung Tâm Bo TrợNhà ông Nguyễn Văn Giàu

 

250

11

Tuyến Kênh ĐàoQuốc Lộ 1 ANhà ông Nguyễn Thùy Dương (hết đường)

 

250

12

Tuyến Kênh 2 LươngQuốc Lộ 1 ANhà ông Nguyễn Văn Tòng (hết đường)

 

250

VIII

XÃ TÂN THẠNH  

 

 

1

Quản Lộ – Phụng HiệpGiáp Cà MauCầu kênh Lung Thành

450

450

 

 Cầu kênh Lung ThànhGiáp Phong Thạnh Tây

400

400

2

Đường kênh Láng TrâmQuốc lộ 1ACống Láng Trâm

600

600

 

 Cống Láng TrâmCầu số 1

350

480

 

 Cầu số 1Ngã 5 ấp 8

350

350

 

 Ngã 5 ấp 8Giáp Cà Mau

350

350

3

(Ấp Xóm Mới)Cống Láng TrâmĐập Láng Trâm

350

350

4

Đường Kênh Lung Cặp (Ấp Xóm Mới)Nhà ông Năm ThắngKênh Sáu Vàng

300

300

5

(Ấp Xóm Mới)Cầu Số 1Cu Xã Xử

250

250

6

 Cầu Xã XửCầu Ông Cẩm

250

250

7

 Cầu Ông CẩmGiáp ấp 3 Tắc Vân

300

300

8

Đường Gò MuồngCầu nhà ông Minh MườiCầu ông Thi (nhà Trần Thị Tuyến)

250

250

9

Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng)Bến đò (Việt Tân)Cầu Khảo Xén

250

250

10

 Cầu Khảo XénNhà ông Út Chín

 

250

11

 Nhà ông Hoàng AnhNhà ông Lâm Quốc Tuấn

 

250

12

Đường ấp Gò Muồng – ấp 9Cầu ông SửTrưng Tiểu học p 9

250

250

13

Đường ấp 9Cầu ông Bé ThơNhà Trần Minh Được

250

250

14

Đường ấp 9Cầu Xã XửCầu Trường tiểu học ấp 9

250

250

15

Đường ấp 9Cầu nhà ông TrạngNhà ông Lâm Văn Bé

250

250

16

Đường ấp kênh LớnCầu ông Bình (Bu)Nhà ông Út Hộ

250

250

17

Đường ấp 8Nhà bà Hai Cử (Láng Tm 3)Kênh Lung Thành (nhà Ngọc Anh)

250

250

18

Đường p 8Cầu Rạch DừaNhà ông Út Tuyền

 

250

19

Lộ Công ty Thiên Phú (lộ Quy Hoạch)Quc lộ 1AĐường Láng Trâm – ngã 5

 

600

20

Kênh Long ThànhNhà ông Út KhuyênGiáp ấp 3 xã Tắc Vân

 

250

21

Kênh Nước MặnCầu Lung Nước MặnCầu s 3

 

250

IX

KHU VỰC THỊ TRẤN GIÁ RAI 

 

 

1

Đường lộ cũ (Trụ sở ấp 2)Đường Giá Rai – GànhHàoCng Ba Tuyền

550

550

 

Đường Giá Rai-Gành HàoNgã ba (Quốc lộ 1A)Cầu Giá Rai – Gành Hào

1.000

1.000

 

 Cầu Giá Rai – Gành Hào (Cầu Đình 1)Cầu Rạch Rắn 1

750

750

 

 Cầu Giá Rai – Gành Hào (Cầu Đình 2)Cổng Chùa mới

 

750

3

Phan Thanh GiảnLê LợiCầu Đình

1.000

1.000

4

Nguyễn HuệTrần Hưng ĐạoLê Lợi

1.000

1.000

5

Trưng TrắcTrần Hưng ĐạoLê Lợi

1.000

1.000

6

Trưng NhịNguyễn Thị LượmTrần Hưng Đạo

750

750

 

 Trần Hưng ĐạoLê Lợi

1.000

1.000

7

Trần Hưng ĐạoCầu Giá Rai– Gành HàoTim đường PhanThanh Giản

1.000

1.000

 

 Tim đường Phan Thanh GiảnTim đường Lý Thường Kiệt

1.400

1.400

 

 Tim đường Lý Thường KiệtĐường Nguyễn Thị Lượm

900

900

8

Lý Thưng KiệtCổng trưng THCS Giá Rai AĐường  Lợi

750

750

9

Lê LợiCầu Gành Hào-Giá RaiTim đường Phan Thanh Giản

850

850

 

 Tim đường Phan Thanh GiảnTim đường Trưng Nhị

1.200

1.200

 

 Tim đường Trưng NhịTim đường Lý Thường Kiệt

820

820

10

Nguyễn Thị LượmĐường Giá Rai – Gành HàoCầu Đen

480

480

11

Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa ấp 3)Đường Giá Rai – Gành HàoĐường Giá Rai – Gành Hào + 1000m

480

480

 

 Đường Giá Rai – Gành Hào + 1000mHết đường (giáp kênh)

350

350

12

Đường lộ nhựa ấp 4Cầu chương trình 135Giáp thị trấn Hộ Phòng

280

280

13

Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng)Quốc lộ 1ACống Nọc Nạng

500

500

 

 Cống Nọc NạngGiáp ranh Phong Thạnh A

420

420

14

Tuyến KDC Nọc Nạng đến Khu di tích Nọc NạngHết ranh khu dân cư Nọc NạngGiáp đường vào Khu di tích Nọc Nạng

500

15

Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án)Quốc lộ 1ANgã ba

800

800

 

 Ngã baHết đường Nguyễn Văn Uông

550

550

16

Đường vào Phong Thạnh A (vào trại chăn nuôi cũ)Quốc lộ 1AHết ranh thị trấn Giá Rai

600

600

17

Đường Giá Rai – Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh ấp 1)Quốc lộ 1ACách ranh phía bắc bệnh viện 200m

1000

1000

 

 Cách ranh phía bc bệnh viện 200mCng Phó Sinh

800

800

 

 Cống Phó SinhKênh Chủ Chí 1 Giáp ranh Phong Thạnh A

500

500

18

Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, p 2)Quốc lộ 1ACống Phó Sinh

800

800

 

 Cống Phó SinhGiáp ranh Phong Tân

500

500

19

Đường Giá Cần BảyĐường Giá Rai – Gành HàoHết ranh thị trấn Giá Rai

420

420

20

Tạ Tài Lợi (Đườngsau UBND huyện)Đường Tòa ánNgã ba đường trường mẫu giáo Sơn Ca

420

420

21

Dương Văn Diệp (Đường trường mẫu giáo Sơn Ca)Đầu ranh trường mẫu giáo Sơn CaĐường Tạ Tài Lợi

420

420

22

Phùng Ngọc Liêm (Đường huyện đội)Quốc lộ 1AHết đường bệnh viện mới

420

420

 

Ấp 1

  

 

 

23

Hẻm số 5 (nhà Bảy Hoàng) (ấp 1)Quốc lộ 1AKênh xáng Cà Mau Bạc Liêu (hết đường)

420

420

24

Hẻm số 7 (nhà Dũng Composite)Đường dân sinh đường Nọc NạngNhà ông Dũng (Composite)

420

420

25

Hẻm số 6 (hẻm Sơn Lệ)Quốc lộ 1AHết hẻm (Nhà ông Bé Chạy Đáy)

420

420

26

Hẻm số 3 (bác sĩ Thiết)Quốc lộ 1AHết hẻm (Kênh xáng Cà Mau – Bạc Liêu)

300

300

27

Hẻm số 2 (đường hẻm Bến đò)Quốc lộ 1AHết hẻm (Kênh xáng Cà Mau – Bạc Liêu)

300

300

28

Hẻm s 1 (hẻm Đầu Voi)Quốc lộ 1AHết hẻm (Kênh xáng Cà Mau – Bạc Liêu)

300

300

29

Đường dân sinh cầu Nọc NạngQuốc lộ 1AKênh Nọc Nạng

420

420

30

Đường dân sinh cầu Giá RaiQuốc lộ 1AHẻm số 1 (Hẻm Đầu Voi)

300

300

Ấp 2

  

 

31

Hẻm s 16 (hm Cht Tám) (p 2)Quách Thị KiềuHết hẻm (Nhà ông SVăn Hôm)

300

300

32

Hẻm số 7 (hm nhà ông Ba Thi)Quốc lộ 1AHết hẻm (Kênh Thủy Lợi)

300

300

33

Hẻm số 5 (hm Cây Táo)Quốc lộ 1AHết hm (Nhà ông Trần Văn Hớn)

300

300

34

Hm số 4 (hẻm Bảy Ling)Quốc lộ 1AHết hẻm (Nhà ông Từ Văn Ling)

300

300

35

Hẻm s 15 (hẻm Ba Lát)Quách Thị KiềuHết đường (Nhà bà Phan Thị Huệ)

300

300

36

Kênh p 5 – Ba LátQuách Thị KiềuGiáp xã Phong Tân

 

300

37

Hm số 1 (hCống Lầu)Quốc Lộ 1ANhà ông Trần Văn Út

 

300

38

Hẻm s 6Quốc Lộ 1AKênh Thủy Lợi

 

300

39

Hẻm số 3Quốc Lộ 1ANhà bà Dương Thị Oanh

 

300

40

Hẻm s 2Quốc Lộ 1AKênh xáng Cà Mau – Bc Liêu

 

300

41

Hm s 8Quốc Lộ 1AKênh xáng Cà Mau – Bc Liêu

 

300

42

Hẻm s 9Quốc Lộ 1AKênh xáng Cà Mau – Bạc Liêu

 

300

43

Tuyến đường dân sinh p 2 (cầu Giá Rai)Chợ ấp 2Kênh Phó Sinh (nhà ông Nguyễn Tấn Nghinh)

 

420

Ấp 4

  

 

 

44

Đường vào Trường Tiểu học Giá Rai C (ấp 4)Đường Giá Rai – Gành HàoHết đường (Kênh Thủy Lợi)

300

300

45

Tuyến đường chùa mớiĐường Giá Rai – Gành HàoNhà ông Trần Hữu Bảy

 

300

46

Tuyến Xóm LưiĐường Giá Rai – Gành HàoNhà ông Lê Minh Hải

 

300

47

Đường Cu Thanh NiênCầu Nhà ông Huỳnh MườiKênh Rạch Rn

 

300

 

Khu dân cư Nọc Nạng  

 

 

48

Đường số 1Quốc Lộ 1AĐường số 8

 

3.800

49

Đường s 2Đường Nguyễn Văn ChứcĐường số 9

 

1.700

50

Đường số 3Đường s 5Đường s 10

 

1.700

51

Đường s 4Đưng số 8Giáp ranh Huyện đội

 

1.700

52

Đường số 5Đường số 2Đường số 3

 

1.700

53

Đường số 6Đường số 3Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng

 

2.400

54

Đường s 7Đường số 2Đường s 3

 

2.400

55

Đường số 8Đường số 4Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng

 

5.000

X

KHU VỰC THỊ TRẤN HỘ PHÒNG 

 

 

1

Đường trước Ngân hàng Nông NghiệpNgã ba Bưu điệnNgã ba bến xe – tàu (Hết nhà Ba Mão)

1.200

1.200

2

Đường 30/4Đu Voi Hộ Phòng Chủ ChíNgã ba đông lạnh Hộ Phòng

600

600

6

Tô Minh XuyếnHẻm số 4Đường Phan Đình Giót

650

650

7

Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (Tư Bình)Quốc lộ 1ARanh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu

1.350

1.350

 

 Ranh phía Bc nhà ông Nguyễn Tấn BửuGiáp ranh xã Tân Phong

1.000

1.000

8

Trần Văn QuýQuc lộ 1ANgà ba Tân Thuận (đường lộ cũ)

1.650

1.650

9

Đường 30/4 (ngã ba Tân Thun đi ngã ba Tắc Sậy)Ngã ba Tân ThuậnHẻm số 6

1.000

1.000

 

 Hm s 6Giáp ranh Tắc Sậy – Tân Phong

400

400

 

 Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ)Kho vật tư cũ (cầu Hộ Phòng)

2.200

2.200

10

Đường 30/4Cầu Hộ Phòng (dãy bsông)Hết đường (nhà ông Thiu)

1.200

1.200

11

Lê Văn Tám (đường số 1)Nguyễn Quốc HươngKênh Lái Niên

2.000

2.000

 

 Kênh Lái NiênĐường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A)

600

600

12

Nguyễn Văn Nguyên (đường số 2)Quốc lộ 1ANguyễn QuHương

4.000

4.000

13

Trần Văn Ơn (đường số 3)Nguyn Quốc HươngCao Triều Phát

3.000

3.000

14

Huỳnh Hoàng Hùng (đường số 4)Quốc lộ 1ATừ Minh Khánh

4.000

4.000

15

Cao Triều Phát (đường số 5)Lê Văn TámHết đường (giáp chùa Long Đức)

3.000

3.000

16

Từ Minh Khánh (đường số 6)Lê Văn TámHuỳnh Hoàng Hùng

4.000

4.000

 

 Huỳnh Hoàng HùngHết đường (sông Hộ Phòng – Chủ Chí)

3.000

3.000

17

Nguyễn Quốc Hương (đường số 7)Lê Văn TámHuỳnh Hoàng Hùng

4.000

4.000

18

Đường vào ChùaQuốc lộ 1A (nhà ông Lưu Minh Lập)Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu

1.500

1.500

 

 Ranh phía nam nhà ông Trần Văn ThiểuHết ranh đường bê tông (nhà ông Châu Văn Toàn)

720

720

19

Tuyến Phà ấp 4Ranh Chùa Khơme cũCSắt

280

280

20

Tuyến Kinh lộ cũRanh Chùa Khơme cũRanh ấp 4 Thị trấn Giá Rai

250

250

21

Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh DũngNhà ông Nguyễn Văn KhánhGiáp ranh xã Long Điền – Đông Hải

250

250

22

 Đu Voi (ấp 4)Hết đường (nhà ông Huỳnh Bé Mười)

250

250

23

Đường vành đai Hộ PhòngRạch Ô TàuĐường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A)

320

320

24

Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A)Quốc lộ 1A (1)Quốc lộ 1A (giáp ranh Tân Phong)

1.000

1.000

25

Phan Đình Giót (đường Thanh Niên)Quốc lộ 1ATô Minh Xuyến

1.300

1.300

 

 Tô Minh XuyếnĐập Ba Túc + 100m

1.000

1.000

 

 Đập Ba Túc + 100mĐập Lớn (cống Chủ Chí)

650

650

 

 Cống Chủ ChíGiáp ranh xã Phong Thạnh A

450

450

26

Châu Văn Đặng (đường Cầu Trng)Phan Đình GiótĐường Tránh Hộ Phòng (QL 1A)

1.000

1.000

 

 Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1A)Giáp ranh xã Phong Thạnh A

700

700

 

p I

  

 

 

27

Đường lộ cũ ấp 1Ngã ba đông lạnh Hộ PhòngNhà ông Bùi Thanh Tâm

500

500

28

Đường trạm quản lý cốngChùa Hải AnRanh Phong Thạnh A

350

350

29

Đường dọc b sông (ấp 1)Cu Hộ PhòngHết đường (Nhà ông Lưu Quốc Nam)

500

500

30

Đường phía Đông Trung tâm dạy nghềTrường mẫu giáo Tuổi ThơĐường tránh tuyến

500

500

31

Đường phía Tây Trung tâm dạy nghềNhà ông thầy BìnhHết đường (Nhà ông Nguyễn Thanh Phong)

500

500

32

Đường phía Đông kênh Ba TúcNhà ông Huỳnh Giang AnhNhà Châu Như Truyền

500

500

33

Đường phía Tây kênh Ba TúcCơ sở tôm giống ông CựngNhà ông Dương Văn Hiền

500

500

34

Đường phía đông chợ Nọc NạngQuốc lộ 1A (Nhà ông Đinh Phi Hổ)Hết đường (nhà ông Đinh Văn Dánh)

700

700

35

Đường phía tây chợ Nọc NạngQuc lộ 1A (Nhà ông Châu Văn Cam)Hết đường (nhà bà Trần Thị Nhật)

700

700

36

Hẻm s 4 (trường Tiểu học Hộ Phòng)Quốc lộ 1AĐường Tô Minh Xuyến

900

900

37

Hẻm số 5 (hẻm hãng nước đá)Quốc lộ 1ANgã ba xuất khẩu

850

850

38

Hẻm số 6 (hẻm Bá Toàn)Quốc lộ 1AĐường 30/4

500

500

39

Hẻm số 7 (hẻm Xuân Hen)Quốc lộ 1AĐường 30/4

500

500

40

Hm s 8 (chùa mới Hộ Phòng)Quốc lộ 1ANhà ông Dương n Tèo

800

800

41

Hẻm s 9Đường Thanh Niên (nhà Nguyễn Văn Hà)Hết đường (Nhà bàNguyễn Thị Mạnh)

600

600

42

Hẻm số 15 (nhà máy Hòa Phong cũ)Phan Đình GiótKênh xáng Hộ Phòng-Chủ Chí

620

620

43

Hẻm số 19 (phía Tây đường Thanh niên)Phan Đình Giót (nhà Mai Thanh Hùng)Hết đường (nhà Nguyễn Thị Điệp)

620

620

44

Hẻm số 20 (phía Tây đường Thanh niên)Phan Đình Giót (nhà Nguyn Văn Mau)Hết đường (nhà ông Nguyễn Văn Sáu)

620

620

45

Hẻm số 21Đường Thanh Niên(nhà ông Nguyễn Văn Hùng)Hếđường (nhà bà Trần Mỹ Dung)

500

500

46

Hẻm s 23 (phía Tây đường Thanh niên)Phan Đình Giót (Nhà ông Khởi NH Chính Sách)Hết đường (nhà Thái Thành Nghiệp)

620

620

47

Hm s 24 (ngang hm trụ sở ấp 1)Phan Đình GiótGiáp kênh Ánh Xuân

500

500

48

Hẻm số 26Nhà ông Phạm Phước SơnNhà bà Nguyn Thị Bích Liên

500

500

49

Tuyến nhà ông Bùi Xuân KiênNhà ông Hoàng Công ThạchNhà Dương Văn Đoàn

500

500

50

Đưng vào nhà bà Trần Thị NhoĐường Phan Đình GiótNhà ông Trần Mạnh

 

500

51

Đường Lò RènGiáp hẻm số 4Nhà ông Từ Khươl

 

500

52

Đường sau trường Tiểu học Hộ Phòng BNhà bà Nguyn Thị HuệNhà ông Trần Lành

 

500

53

Khu nhà ông Được (bến xe)Quốc lộ 1AĐường 30/4

 

500

54

Hẻm s 12 (cặp phòng KT – HT cũ)Đường trước Ngân hàng Nông nghiệpĐường 30/4

 

500

55

Đường vào công an Thị Trấn Hộ PhòngCửa hàng VLXD Hộ PhòngPhước Đức Cổ Miếu

 

500

56

Hẻm cặp nhà ông Kim PhươngĐập NhỏNhà ông Trương Văn Cường

 

500

57

Hẻm nhà Hoàng AnhNhà ông Lê Văn DũngCổng trườncấp 2

 

800

 

 Cổng trường cp 2Nhà ông Bùi Văn Thắng

 

400

58

Đường nhà ông Trn Hồng QuânNhà bà Lê Thị TámNhà bà Nguyễn Thị Hu

 

500

 

p 2

  

 

 

59

Đường chợ cũ (phía đông)Quốc lộ 1AĐường 30/4

4.000

4.000

60

Đường chợ cũ (phía tây)Quốc lộ 1AĐường 30/4

4.000

4.000

61

Hẻm số 6 (hẻm hãng nước đá cũ)Quốc lộ 1AĐường 30/4

800

800

62

Hm Tự LựcQuốc lộ 1AHết đường (Nhà ông Diệp Văn Hiệp)

1.000

1.000

63

Hẻm số 4 (hm phếliệu)Quốc lộ 1AHết đường (Nhà ông Hàn Minh Toàn)

800

800

64

Hẻm s 5 (hm Thanh Tâm)Quốc lộ 1AĐường 30/4

800

800

65

Hẻm số 8 (nhà ông Quý đến nhà ông Sinh)Đường Lê Văn TámHết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Sinh)

800

800

66

Hẻm nhà ông Nguyễn Hoàng KhangQuốc lộ 1AĐường Trần Văn Q

 

500

67

Hẻm s 7 (dãy nhà thầy Nhạn)Đường Hộ Phòng – Chủ ChíNhà bà Cao Thị Bích Loan

 

500

68

Hẻm số 1 (cặp nhà ông Lến, Hoàng Thám)Quốc lộ 1ANhà ông Hồ Ngọc Minh

 

1.000

69

Đường sau nhà ông Đậm (khu Việt Úc)Nhà ông ĐậmChùa Long Đức

 

500

70

Hẻm số 3 (đường nhà ông Trí)Quốc lộ 1AĐường Trần Văn Q

 

500

71

Hẻm số 2 (Đường Ngân hàng Chính Sách)Quốc lộ 1ANhà bà Lưu Thị Út

 

800

72

Hẻm cặp nhà ông Huỳnh Văn BìnhĐường Hộ Phòng – Chủ ChíNhà ông Quách Hon

 

500

73

Hẻm s 10 (hẻm nhà bà Liễu)Đường vào chùaNhà bà Trần Th Liễu

 

500

74

Hm số 11 (hm nhà ông Trương Văn Bạch)Đường vào chùaNhà ông Lê Văn Kiệt

 

500

 

p 3

  

 

 

75

Tuyến dọc kênh XángCà Mau – Bạc LiêuNhà ông Nguyn Thanh Phong (xăng dầu)Hết đường (cặp kênh xáng CM-BL)

350

350

76

Tuyến dọc kênh Hộ Phòng – Gành HàoBến phà cũNgã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng)

350

350

 

 Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng)Giáp ấp Quyết Thng

250

250

77

Tuyến Bảy GỗNga ba (nhà ông Đồng Văn Bụng)Giáp kênh Bảy G

300

300

78

Hẻm số 5Quốc lộ 1A (phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Sáu)Giáp kênh xáng Cà Mau – Bạc Liêu

500

500

 

p 5

  

 

 

79

Đường cặp nhà Nguyễn Thị QuếQuốc lộ 1AHết đường (nhà bà Thái Văn Oai)

500

500

80

Đường vào trường Tiểu học Hộ Phòng CQuốc lộ 1ATrường Tiểu học Hộ Phòng C

500

500

81

Đường cặp nhà ông Hữu HạnhQuốc lộ 1AHết đường (nhà Hoàng Đức Dưng)

500

500

82

Đường vào Trạm biến điệnQuc lộ 1ATrạm biến đin (Nhà ông Châu Văn Thẩm)

800

800

83

Cng Nọc NạngQuốc lộ 1ACng Nọc Nạng

1.000

1.000

 

 Cng Nọc NạngNhà ông Danh Xem

500

500

84

Đường dân sinh Cầu Nọc NạngPhía Nam Quốc lộ 1A: ranh bờ sông (nhà ông Trần Văn Sang) hết chân cu (nhà bà Lương Thị Hường)

1.200

1.200

 

 Phía Bc Quốc lộ 1A: ranh bờ sông (nhà ông Vũ Văn Quân) hết chân cầu (nhà bà Phạm Thị Thánh)

1.000

1.200

85

Hm số 2Quốc lộ 1AHết đường (nhà ông Nguyn Việt Triều)

500

500

86

Hm số 3 (nhà Lâm Ba)Quốc lộ 1ANhà bà Ngoạn

500

500

87

Hẻm số 10Quốc lộ 1A (nhà bà Nguyễn Thị The)Hết đường (Nhà ông Trần Đình Liên)

500

500

88

Hẻm s 12Quốc lộ 1A (nhà nuôi yến Trần Quang Xuyên)Nhà ông Nghĩa

500

500

89

Hẻm số 15 (phía Đông nhà thờ Ninh Sơn)Quốc lộ 1AKênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường

500

500

90

Hm s 17 (phía Tây nhà thờ Ninh Sơn)Quốc lộ 1AKênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường về phía Tây (KDC ấp 5)

500

500

91

Hẻm s 6Quốc lộ 1ANhà ông Nguyễn n Chuẩn

 

500

92

Hẻm s 7 (nhà ông Chế Văn Công)Quc lộ 1ANhà ông Ngô Văn Phích

 

500

93

Hẻm s 8 (nhà ông Ngô Mộng Xuân)Quốc lộ 1AKênh Xáng Cà Mau – Bạc Liêu

 

500

94

Đường khu dân cư Thành TrungQuốc lộ 1ANhà bà Lê Thị Hoa

 

800

95

Hm Trung KiênQuốc lộ 1ANhà ông Đào Văn Sự

 

500

96

Hm nhà tr Hoa HồngQuốc lộ 1ANhà trẻ Hoa Hồng

 

500

 

KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC

  

 

 

97

Đường vào KDC Công ty Đại LộcQuốc lộ 1AHết đường (Nhà ông Thạch Hòa Hiệp)

1.700

1.700

98

Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc (Đường số 1, 2, 4)

Nguyên tuyến

 

1.000

 

PHỤ LỤC 6

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRUNG TÂM XÃ HUYỆN PHƯỚC LONG – TỈNH BẠC LIÊU NĂM 2015

Đơn vị tính: 1.000 Đồng/m2

STT

Tên đưng

Đoạn đường

Giá đất năm 2014

Giá đất năm2015

Điểm đầu

Điểm cuối

I

THỊ TRẤN PHƯC LONG  

 

 

 

Đường bờ Bc – Kênh Q. lộ – Phụng Hiệp  

 

 

1

 Từ Cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa)Kênh Tài Chính (khu Hành chính)

2.300

2.300

2

 Kênh Tài Chính (Ba Tụi)Kênh Cầu Cháy

 

 

 

 + Trên lộ 

1.200

1.200

 

 + Dưới lộ 

900

900

3

 Từ kênh Cầu CháyHết ranh Cổng chào

 

 

 

 + Trên lộ 

1.000

1.000

 

 + Dưới lộ 

800

800

4

 Từ Cổng chàoCầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng)

 

 

 

 + Trên lộ 

900

900

 

 + Dưới lộ 

700

700

5

 Cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng)Giáp ranh H. Hồng Dân

 

 

 

 + Trên lộ 

700

700

 

 + Dưới lộ 

650

650

6

 Bờ Tây kênh cầu Tài ChínhKênh 1.000

 

 

 

 + Trên lộ 

750

750

 

 + Dưới lộ 

600

600

7

 Kênh 1.000Ngã ba ông Bững

650

650

8

 Bờ đông kênh cầu Tài ChínhKênh 1.000

500

500

9

Lộ sau Huyện ủyTừ kênh Cộng HòaĐến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Bắc)

1.300

1.300

10

 Từ kênh Cộng HòaĐến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Bắc)

1.300

1.300

11

Phía đông kênh Cộng HòaCầu 30/4Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Đông)

 

 

 

 + Trên lộ 

700

700

 

 + Dưới lộ 

550

550

12

Phía Tây kênh Cộng HòaCầu 30/4Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây)

 

 

 

 + Trên l 

750

750

 

 + Dưới lộ 

600

600

13

 Kênh Cộng HòaĐến hết cổng Chào

 

 

 

 + Trên lộ 

1.200

1.200

 

 + Dưới lộ 

800

800

14

 Từ hết cổng chàoĐến hết ranh Hãng Mũ

 

 

 

 + Trên lộ 

850

850

 

 + Dưới lộ 

650

650

15

 Từ hết ranh Hãng MũĐến hết ranh chùa Cao Đài

 

 

 

 + Trên lộ 

650

650

 

 + Dưới l 

430

430

16

 Từ kênh 2.000 (lộ Phước Long – Vĩnh Mỹ)Giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Bc)

350

350

17

 Từ c TáGiáp ranh xã Vĩnh Phú Tây

450

450

18

 Từ cầu Xã Đến hết ranh Nghĩa Trang

 

 

 

 + Trên lộ 

800

800

 

 + Dưới lộ 

550

550

19

 Từ hết ranh Nghĩa TrangHết ranh Khách sạn Hoàng Châu

 

 

 

 + Trên lộ 

900

900

 

 + Dưới lộ 

600

600

20

 Từ hết ranh Khách sạn Hoàng ChâuĐến Cống Chín Nghĩa

 

 

 

 + Trên lộ 

1.250

1.250

 

 + Dưới lộ 

950

950

21

 Từ Cống Chín NghĩaĐến Cầu Sắt

 

 

 

 + Trên lộ 

1.600

1.600

 

 + Dưới lộ 

1.100

1.100

22

 Từ Cầu SắtĐến cầu Phước Long 2

 

 

 

 + Trên lộ 

950

950

 

 + Dưới lộ 

700

700

23

 Từ cầu Phước Long 2Đến giáp ranh xã VĩnhPhú Tây

 

 

 

 + Trên lộ 

700

700

 

 + Dưới lộ 

550

550

24

Phía Tây kênh Cộng HòaKênh 1.000Kênh 4.000

650

650

25

 Từ cầu Kênh 1.000 (bờ Đông)Giáp ranh xã Phước Long (vô vườn cò)

650

650

26

 Từ cầu Kênh Xáng Hòa nh (cu Trắng)Giáp ranh huyện Hồng Dân (bờ Tây)

650

650

 

Đường bờ Nam-Kênh Quản lộ – Phụng Hiệp  

 

 

27

 Từ Nhà ông NghiĐến lộ Ba Rô (Lộ trướcchợ)

 

 

 

 + Trên lộ 

3.500

3.500

 

 + Dưới lộ 

3.200

3.200

28

 Từ cng Ba RôĐến ngã tư lộ 2 chiều (Bờ Đông)

1.500

1.500

29

 Từ cống Ba RôĐến ngã tư lộ 2 chiều (Bờ Tây)

1.300

1.300

30

 Từ ngã tư lộ 2 chiềuĐến cầu Ba Rô (Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Nam

1.200

1.200

31

 Từ ngã tư lộ 2 chiềuĐến cầu Ba Rô (Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Bắc

1.000

1.000

32

 Cầu Ba  (Quản lộPhụng Hiệp)Đến Kênh Miểu Bà ấp Long Đc

550

550

33

 Kênh MiếBà ấp Long ĐứcĐến Cu Ba Phát

500

500

34

 Cầu Ba PhátĐến Cầu Mười Hai (giáp VP. Đông)

450

450

35

 Từ cầu Ba Rô (Qun lộ Phụng Hiệp) bờ bcĐến Cầu Ba Phát

400

400

36

 Từ cng Ba RôĐến hết ranh hãng nưc đá Vĩnh Hảo

 

 

 

 + Trên lộ 

800

800

 

 + Dưới lộ 

650

650

37

 Từ hết ranh hãng nướcđá Vĩnh HảoĐến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông

 

 

 

 + Trên lộ 

750

750

 

 + Dưới lộ 

600

600

38

 Từ cầu xã Vĩnh PhúĐông (bờ Nam TT PL)Đến Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp

250

250

39

Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ – Phước LongTừ Kênh Phụng Hiệp (nhà ông Nghi)Đến cầu Qun lộ Phụng Hiệp

 

 

 

 + Trên lộ 

1.700

2.100

 

 + Dưới lộ 

1.400

2.000

40

 Cầu Quản lộ Phụng HiệpĐến hết ranh Trường học khu III (ấp Long Đức)

800

800

41

 Từ hết ranh Trường học khu III (ấp L. Đức)Đến Cầu Hai Niệm

600

600

42

 Từ Cầu Hai NiệmĐến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông

 

 

 

 + Trên lộ 

500

500

 

 + Dưới lộ 

400

400

43

 Từ ngã tư lộ 2 chiềuĐến hết ranh đường Nho Quan (bờ Tây)

1.200

2.100

44

 Từ ngã tư lộ 2 chiềuĐến hết ranh đường Nho Quan (bờ Đông)

1.200

2.000

45

 Từ ngã tư lộ 2 chiềuĐến Ngã ba Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)

1.300

1.300

46

Lộ p Phước Thuận đấu ni ra Quản lộ Phụng HiệpTừ lộ ấp Phước Thuận 1 đi xã Vĩnh Phú ĐôngĐến giáp Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)

1.100

1.100

47

 Từ nhà Bác sĩ ĐứcĐếlộ Ba Rô (2 bên lộ)

2.200

2.200

48

 T Nhà Lồng chợTrường Mẫu Giáo

1.800

1.800

49

 Từ Nhà Lồng chợ (Nhà Út Đạt)Trường Mẫu Giáo

1.800

1.800

50

 Lộ cầu Đức Thành IĐến hết ranh Trưng cấp 1B (Lộ sau 2 bên)

2.300

2.300

51

 Từ hết ranh Trường cấp 1BĐến lộ Ba Rô (hai bên lộ mới)

1.800

1.800

52

Quản lộ Phụng HiệpTừ giáp ranh xã Vĩnh Phú ĐôngĐến lộ Ba Rô

800

800

53

Quản lộ Phụng HiệpTừ cầu lộ Ba RôĐường dẫn cầu Phước Long 2 (Bệnh viện mới)

1.000

1.000

54

Quản lộ Phụng HiệpĐến đường dẫn cầu Phước Long 2 (Bệnh viện mới)Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây

900

900

55

Tuyến lộ Cầu Đức Thành 2 ra Quản lộ Phụng HiệpT Lộ Phước Long – Vĩnh MỹGiáp Quản lộ Phụng Hiệp

900

900

56

Đường cầu Phước Long 2Từ cầu Phước Long 2Đến Ngã 4 Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới)

 

2.000

57

 Từ ngã 4 Qun lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới)Đến Ngã 3 Phước Long Vĩnh M

 

2.000

59

 Từ đường dẫn cầu Phước LongĐến kênh 500 p Long Hòa

 

800

60

 Từ ngã 3 ông BngĐến ngã 3 Năm Cừ (bNam)

 

250

61

 Từ ngã 3 ông BữngĐến giáp ranh huyện Hồng Dân

 

250

62

 T Cầu kênh Miu BàĐến Ngã 3 Năm Cừ (bờ Bắc)

 

250

II

XàHƯNG PHÚ  

 

 

1

Khu vực chợTừ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1)Đến hết ranh Trường cấp II

 

 

 

 + Trên lộ 

1.200

1.200

 

 + Dưới l 

900

900

2

 Từ hết ranh Trường cấp IIĐến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A

 

 

 

 + Trên lộ 

700

700

 

 + Dưới lộ 

600

600

3

 Từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1)Đến hết ranh Trạm Y Tế

900

900

4

Đường Nguyễn Thị MườiTừ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1)Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2)

 

 

 

 + Trên lộ 

1.300

1.300

 

 + Dưới lộ 

1.000

1.000

5

 Từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2)Đến cầu Tư Tuyền

300

300

6

Ấp Mỹ Tường 1 đoạn Qlộ 63Từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2)Đến cầu Ba Phong

 

 

 

 + Trên lộ 

700

700

 

 + Dưới lộ 

600

600

7

 Từ Trạm Y tếĐến cầu ông Phương (Tường 2)

550

550

8

 Từ ranh nhà ông Sáu XươngĐến cầu Bảy Việt (Mỹ Hòa)

400

400

9

 Từ ranh nhà ông Năm ThủyĐến cầu Tư Hảo (Mỹ Hòa-Mỹ Trinh)

350

350

10

 Từ Đất phènĐến Cầu ông Quân (ấp Tường 2)

300

300

11

 Từ ấp Tường 2Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông

300

300

12

 Từ cầu Ba PhongĐến giáp ranh Vĩnh Phú Đông (nhà Phùng Văn Thao)

 

 + Trên lộ 

650

650

 + Dưới lộ 

500

500

13

p Tường IITừ Nhà Nguyễn Văn PhươngĐến hết ranh Trường Tiểu Học

 

 

 

 + Trên lộ 

700

700

 

 + Dưới lộ 

500

500

14

 Từ hết ranh Trường Tiểu HọcĐến giáp ranh H. Hòa Bình

 

 

 

 + Trên lộ 

500

500

 

 + Dưới lộ 

300

300

15

 Từ Cầu nhà bà Mười YĐến giáp ranh xã VĩnhPhú Đông

 

 

 

 + Trên lộ 

500

500

 

 + Dưới lộ 

400

400

16

Kênh xáng Hòa BìnhTừ giáp ranh xã Vĩnh Phú ĐôngĐến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa)

 

 

 

 + Trên lộ 

400

400

 

 + Dưới lộ 

350

350

17

 Từ cng ông CưĐến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) – Mỹ Tường 1

 

350

18

 Từ Cầu Biện TônĐến Cầu ông Thiết – Mỹ Tưng 1

 

350

19

 T cầu Tư MậpĐến kênh Phưc Long – Vĩnh M (giáp ranh xãVĩnh Phú Đông)

 

300

III

XàPHƯỚC LONG  

 

 

 

Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) 

 

 

1

 Từ Đầu Voi – Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền)Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến

 

 

 

 + Trên l 

3.000

3.000

 

 + Dưới lộ 

2.700

2.700

2

 Từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh ChiếnĐến hết ranh Trạm Y Tế

 

 

 

 + Trên lộ 

2.900

2.900

 

 + Dưới lộ 

2.600

2.600

3

 Từ hết ranh Trạm Y TếHết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy

 

 

 

 + Trên lộ 

1.500

1.500

 

 + Dưới lộ 

1.100

1.100

4

 Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn BảyHết ranh Chòm mã (Phước Thọ)

 

 

 

 + Trên lộ 

1.000

1.000

 

 + Dưi lộ 

700

700

5

 Từ hết ranh Chòm mã(Phước Thọ)Đến hết ranh Chòm mãtại  Thoàn

 

 

 

 + Trên lộ 

650

650

 

 + Dưới lộ 

550

550

6

Khu vực cầu xã ThoànTừ hết ranh chòm mãtại xã ThoànĐến hết ranh cây xăng Khánh Tôn

 

 

 

 + Trên lộ 

800

800

 

 + Dưới lộ 

600

600

7

 Từ hết ranh cây xăng Khánh TônĐến Cầu xã Thoàn

 

 

 

 + Trên lộ 

1.000

1.000

 

 + Dưới lộ 

800

800

8

 Cầu xã ThoànĐến hết ranh nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)

500

500

9

 Từ nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh LợiĐến kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)

400

400

10

 Từ kênh 500Đến kênh 1.000

380

380

11

 Từ kênh 1.000Đến kênh 3.000

350

350

12

 Từ nhà Miễu cầu xã ThoànĐến hết ranh nhà Út Triều (trên, dưới)

350

350

13

 Từ cầu hết ranh nhà Út TriềuĐến Kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)

350

350

14

 Từ nhà ông Quách ChuốiHết ranh đất ông Dương Văn Phi (hai bên)

330

330

15

 T cầu Xã ThoànĐến hết ranh Trường Tiểu học A

 

 

 

 + Trên lộ 

800

800

 

 + Dưới lộ 

600

600

16

 Đến hết ranh Trường Tiểu học AĐến giáp ranh thị trấn Phước Long

 

 

 

 + Trên lộ 

650

650

 

 + Dưới lộ 

550

550

17

Khu vực chợTừ Đầu Voi – Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền)Hết ranh VLXD Thanh Hải

 

 

 

 + Trên lộ 

2.600

2.600

 

 + Dưới l 

2.300

2.300

18

 Từ hết ranh VLXD Thanh HảiĐến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành)

 

 

 + Trên lộ 

1.800

1.800

 + Dưới lộ 

1.200

1.200

19

 Từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành)Đến kênh 1.000

 + Trên lộ 

1.200

1.200

 + Dưới lộ 

850

850

20

 Từ kênh 1.000Đến Kênh 2.000

 + Trên lộ 

800

800

 + Dưới lộ 

700

700

21

 Từ Kênh 2.000Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường)

 + Trên lộ 

400

400

 + Dưới lộ 

350

350

22

 Từ cầu Phó SinhHết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân)

 + Trên lộ 

1.200

1.200

 + Dưới lộ 

850

850

23

 Từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân)Kênh 2.000

 + Trên lộ 

800

800

 + Dưới lộ 

600

600

24

 Từ kênh 2.000Đến Kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh)

 + Trên lộ 

400

400

 + Dưới lộ 

350

350

25

Nhánh đi Cà MauTừ cầu Phó SinhĐến hết ranh Cầu Phó Sinh 2

 + Trên lộ 

1.300

1.300

 + Dưới lộ 

1.050

1.050

26

 Từ hết ranh Cầu PhóSinh 2Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo

 

 

 

 + Trên lộ 

1.100

1.100

 

 + Dưới lộ 

850

850

27

 Từ hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh HảoĐến hết ranh nhà ôngTrần Hên (VLXD)

 

 

 

 + Trên lộ 

650

650

 

 + Dưới lộ 

450

450

28

 Từ hết ranh nhà ôngTrần Hên (VLXD)Đến đập giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A

 

 

 

 + Trên lộ 

500

500

 

 + Dưới l 

450

450

29

 T đầu Trưng tiểu học C (ranh Thị trấn)Đến kênh Ninh Thạnh Lợi (Đầu kinh 3.000)

 

250

30

Nhánh kênh Cộng HòaTừ hết ranh kênh 4.000 (giáp ranh thị trấn Phước Long)Đến Kênh 6.000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Hng Dân)

 

600

IV

XÃ PHONG THẠNH TÂY B

1

Tuyến Kênh Quản lộ Phụng hiệpTừ cầu Chủ Chí (ấp 4)Đến hết ranh nhà Phan n Chiến (trụ 5) hưng về Cà Mau

 

 

 

 + Trên lộ 

2.700

2.700

 

 + Dưới lộ 

2.100

2.100

2

 Từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến (trụ 5)Hết ranh nhà ông Võ Văn Thành (trụ 7)

 

 

 

 + Trên lộ 

2.400

2.400

 

 + Dưới l 

1.650

1.650

3

 Từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành (trụ 7)Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Lũy (trụ 9)

 

 

 

 + Trên lộ 

1.400

1.400

 

 + Dưới lộ 

1.000

1.000

4

 T hết ranh nhà ông Ng. Văn Lũy (trụ 9)Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung (trụ 12)

 

 

 

 + Trên lộ 

900

900

 

 + Dưới lộ 

600

600

5

 Từ hết ranh Miễu nhà ông Trung (trụ 12)Giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau)

 

 

 

 + Trên lộ 

600

600

 

 + Dưới lộ 

500

500

 

Đường nhánhCầu Trung ương ĐoànCầu kênh 1

 

500

 

 Cầu kênh 1Cầu kênh 2

 

400

6

Tuyến Chủ Chí – Chợ HộiTừ cầu Chủ Chí (ấp 9)Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời (trụ 3)

 

 

 

 + Trên lộ 

2.700

2.700

 

 + Dưới lộ 

2.100

2.100

7

 Từ hết ranh cây xăng Nguyên Đi (trụ 3)Đến hết ranh nhà Đặng n Nghĩa (trụ 8)

 

 

 

 + Trên lộ 

1.600

1.600

 

 + Dưới lộ 

1.000

1.000

8

 Từ kênh 1.000Đến Kênh 2.000

 

 

 

 + Trên lộ 

700

700

 

 + Dưới lộ 

600

600

9

 Từ kênh 2.000Đến kênh 4.000

 

 

 

 + Trên lộ 

900

900

 

 + Dưới lộ 

700

700

10

 Từ kênh 4.000Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình

 

 

 

 + Trên lộ 

500

500

 

 + Dưới l 

400

400

11

 Từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B)Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (b Bắc)

 

 

 

 + Trên lộ 

2.400

2.400

 

 + Dưới lộ 

2.100

2.100

12

 Từ cầu Chủ ChíĐến hết ranh nhà ông Thắng

 

 

 

 + Trên lộ 

1.600

1.600

 

 + Dưi lộ 

1.200

1.200

13

 Từ hết ranh nhà ôngThắngĐến hết ranh nhà ông Phước (trụ 37)

 

 

 

 + Trên lộ 

1.300

1.300

 

 + Dưới lộ 

900

900

14

 Từ hết ranh nhà ông Phước (trụ 37)Đến hết ranh nhà ông Năm Cộng (trụ 41)

 

 

 

 + Trên lộ 

900

900

 

 + Dưới l 

650

650

15

 Từ hết ranh nhà ông Năm Cộng (trụ 41)Đến hết ranh nhà ông Đê (trụ 45)

 

 

 

 + Trên lộ 

700

700

 

 + Dưới lộ 

500

500

16

 Từ ranh nhà ông Đê (trụ 45)Đến kênh 1000

 

 

 

 + Trên lộ 

600

600

 

 + Dưới lộ 

500

500

17

 Kênh 1000Đến Kênh 2.000

 

 

 

 + Trên lộ 

 

550

 

 + Dưới lộ 

 

450

18

 Kênh 2.000Đến kênh 4.000

 

 

 

 + Trên lộ 

 

450

 

 + Dưới lộ 

 

400

19

 Kênh 4.000Đến kênh 8.000 (giáp ranh xã Tân Phú)

 

 

  + Trên lộ 

 

400

  + Dưới lộ 

 

350

20

 Từ UBND  Phong Thạnh Tây B (ấp 2A)Đến hết ranh cống ông Minh (trụ 242) p 2A hướng về Phong Thạnh Tây A

 

 

 

 + Trên lộ 

1.600

1.600

 

 + Dưới lộ 

1.300

1.300

21

 Từ cống Ông MinhĐến hết ranh nhà ông Phạm Văn Bông (trụ 239)

 

 

 

 + Trên lộ 

1.100

1.100

 

 + Dưới lộ 

800

800

22

 Từ hết ranh nhà ông Phạm Văn Bông (trụ 239)Đến giáp ranh  Phong Thạnh Tây A

 

 

 

 + Trên lộ 

540

540

 

 + Dưới lộ 

450

450

23

 Từ trại cây Ba KiệtĐến hết ranh nhà ôngHùng về Hộ Phòng (trên, dưới)

600

600

24

 Từ hết ranh nhà ông Hùng về H. PhòngĐến hết ranh nhà ô. Phước về H. Phòng (trên, dưới)

500

500

25

 Từ hết ranh nhà ông Phước về H. PhòngĐến giáp Giá Rai

380

380

26

 Từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt)Hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A

 

 

 

 + Trên lộ 

700

700

 

 + Dưới lộ 

500

500

27

 Từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây AĐến hết ranh nhà bà Mỹ A

 

 

 

 + Trên lộ 

500

500

 

 + Dưới lộ 

400

400

28

 Từ hết ranh nhà bà Mỹ AHết ranh nhà ông NămThê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)

 

 

 

 + Trên lộ 

420

420

 

 + Dưới lộ 

330

330

29

Tuyến Quản lộ Phụng hiệpTừ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây AĐến đầu p 12

300

300

28

Tuyến Quản lộ Phụng hiệpTừ đầu ấp 12Đến cầu Chủ Chí

400

400

V

XàVĨNH PHÚ TÂY  

 

 

1

 Từ cầu kênh Nhỏ (bờ Tây)Kênh 1.000

350

350

2

 Từ Kênh 1.000Cầu Trường Học

300

300

3

 Từ cầu kênh NhỏĐến cng Ông Bọng

 

 

 

 + Trên lộ 

350

350

 

 + Dưới lộ 

300

300

4

 Từ Cầu nhà Mười LựcĐến cầu Phó Sinh

 

 

 

 + Trên lộ 

450

500

 

 + Dưới lộ 

350

400

5

 Từ cầu Phó SinhĐến hết ranh chùa Hưng Phước Tự

 

 

 

 + Trên lộ 

450

450

 

 + Dưới lộ 

320

320

5

 Từ hết ranh chùa Hưng Phước TựKênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông)

 + Trên lộ 

300

300

 + Dưới lộ 

250

250

6

 Từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông)Đến ranh hạt giáp Giá Rai (bờ Đông)

 

 + Trên lộ 

270

270

 

 + Dưới lộ 

250

250

7

 Từ cầu Phó SinhĐến hết ranh cây xăng Lâm Xiệu

 

 

 

 + Trên lộ 

500

500

 

 + Dưới lộ 

400

400

8

 Từ hết ranh cây xăng Lâm XiệuĐến kênh 1.000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây)

 

 

 

 + Trên lộ 

400

400

 

 + Dưới lộ 

300

300

9

 Từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây)Đến ranh xã Phong Thạnh, Giá Rai

 

 

 

 + Trên lộ 

300

300

 

 Dưới lộ 

250

250

10

 T cầu Phó SinhĐến kênh Thủy Lợi (cập nhà ông Sáu Tre)

 

 

 

 + Trên lộ 

500

500

 

 + Dưới lộ 

400

400

11

 Từ kênh Thủy Lợi (cp nhà ông Sáu Tre)Giáp ranh ấp 1B xã Phong Thạnh Tây A

 

 

 

 + Trên lộ 

400

400

 

 + Dưới lộ 

300

300

12

 Từ cầu xã Vĩnh Phú TâyĐến cu Qun lộ Phụng Hiệp (b tây)

400

400

13

 Từ cầu Qun lộ Phụng HiệpĐến kênh 1.000, kênh Vĩnh Phong

 

 

 

 + Trên lộ 

300

300

 

 + Dưới lộ 

250

250

11

 Từ Kênh 1.000 (Cu Vĩnh Phong)Đến giáp xã Vĩnh Thanh

250

250

15

 T cầu xã Vĩnh Phú TâyĐến cầu Quản lộ Phụng Hiệp – Cà Mau (bờ Đông)

 

 

 

 + Trên lộ 

320

320

 

 + Dưới lộ 

250

250

16

 Từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp-Cà Mau (bờ Đông)Đến kênh 500 (bờ đông) hướng Vĩnh Phong

300

300

17

 Từ cầu Kênh NhỏĐến kênh 6 Hạo

 

 

 

 + Trên lộ 

600

600

 

 + Dưới lộ 

500

500

18

 Từ kênh 6 HạoĐến giáp ranh TT. Phưc Long

 

 

 

 + Trên lộ 

500

500

 

 + Dưới lộ 

400

400

19

Khu vực chùa CosĐonTừ cầu nhà ông Thảnh (chùa CosĐon)Cầu Vĩnh Phong (kênh 2000)

300

300

20

 Từ cu nhà ông ThảnhCu Vĩnh Phong (kênh 6000)

300

300

21

 Từ cầu nhà ông ThảnhĐến hết ranh thị trPhước Long

300

400

22

Tuyến Quản lộ Phụng HiệpT giáp ranh thị trấn Phước LongĐến Cu Kinh mới (2 Đạo)

400

500

23

 T Cầu Kinh mới (2 Đạo)Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A

300

400

24

 Từ cầu nhà Bà ÂuĐến Cu giáp xã Vĩnh Thanh (Chủ Đóng)

 

250

25

 T cu Kênh 2.000 (Út Ri)Đến Cu giáp xã Vĩnh Thanh

 

250

26

 Từ cầKênh Nhỏ Trường hcCầu Trung ương Đoàn 4.000 (Vườn Cò)

 

250

VI

XÃ VĨNH THANH  

 

 

 

Tuyến Cầu s 2 – Phước Long  

 

 

1

 Giáp Ranh huyện HòaBìnhĐến hết ranh Chòm mã

 

 

 

 + Trên lộ 

600

650

 

 + Dưới lộ 

500

550

2

 Từ ranh Chòm mãĐến ranh nhà lồng Chợ

 

 

 

 + Trên lộ 

750

800

 

 + Dưới lộ 

550

600

3

 Từ hết ranh nhà lồng ChợĐến cầu Trưng Tòa

 

 

 

 + Trên lộ 

1.200

1.200

 

 + Dưới lộ 

900

900

4

 Cầu Trưởng TòaĐến ranh Bưu điện xã

 

 

  + Trên lộ 

1.200

1.200

 

 + Dưới lộ 

900

900

5

 Từ hết ranh Bưu điện xãĐến hết ranh UBND xã

 

 

 

 + Trên lộ 

900

1.000

 

 + Dưới lộ 

750

900

6

 Từ hết ranh UBND xã Vĩnh ThanhĐến Cầu kênh 8.000

 

 

 

 + Trên lộ 

700

800

 

 + Dưới lộ 

550

600

7

 Từ Cầu kênh 8.000 

 

 

 + Trên lộ 

700

700

 

 + Dưới lộ 

550

550

8

 Cầu Trưởng Tòa (Tường Thắng B)Cầu nhà ông Hà (rẽ trái đến nhà ông Luân)

400

400

9

 Cầu Tường Thắng BRẽ đến Cu Cù Lự

550

550

10

 Từ cầu Tường Thắng BĐến Cầu 3 Tàng (Huê 2A)

550

550

11

 Từ cống Cây NhâmĐến cầu Miễu (Huê 2B)

250

300

12

 Từ cầu  TáĐến cầu Tư Nuôi (Huê 1)

300

300

13

 Từ cống Tư QuánĐến cầu 9 Chánh – Vĩnh Bình B (Nhà văn hóa ấpTường 3A)

300

300

14

 Từ Cống Hai TiệmĐến Cầu 3 Tàng (ấp Huê 2A)

300

300

15

 Từ kênh 8.000Đến Cầu nhà ông Hiền (Vĩnh Bình B)

300

300

VII

XÃ PHONG THẠNH TÂY A

1

 Từ cầu Số 2, p 1AĐến kênh 500 về hướng 8A (bờ Bắc)

 

 

 

 + Trên lộ 

500

600

 

 + Dưới lộ 

400

500

 

 Từ kênh 500 về hưng 8A (bờ Bc)Kênh 3.000

 

 

 

 + Trên lộ 

 

500

 

 + Dưới lộ 

 

400

2

 Từ cầu số 2, p 2BĐến trường THCS xãPhong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam)

 

 

 

 + Trên lộ 

900

900

 

 + Dưới lộ 

800

800

3

 Từ Trường THCS xãPhong Thạnh Tây AĐến kênh 1.000

 

 

 

 + Trên lộ 

800

800

 

 + Dưới lộ 

700

700

4

 Từ kênh 1.000Đến kênh 4.000

 

 

 

 + Trên lộ 

600

600

 

 + Dưới lộ 

500

500

5

 T kênh 4.000Đến hết ấp 8B

 

 

 

 Trên lộ 

500

500

 

 + Dưới lộ 

400

400

6

 Cầu số 2, ấp 2BĐến cổng chào về hướng xã Phong ThạnhTây B

 

 

 

 + Trên lộ 

700

700

 

 + Dưới lộ 

600

600

7

 Từ cổng chàoĐến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B

 

 

 

 + Trên lộ 

550

550

 

 + Dưới lộ 

450

450

8

 Cầu S 2, ấp 1AĐến hết ranh cổng chào về xã Phước Long

 

 

 

 + Trên lộ 

600

600

 

 + Dưới lộ 

400

500

9

 Từ hết ranh cổng chào về xã Phước LongĐến hết ranh cây xăng Thuận Minh

 

 

 

 + Trên lộ 

400

400

 

 + Dưới lộ 

340

340

10

 Từ hết ranh cây xăng Thuận MinhĐến giáp ranh xã Phước Long

 

 

 

 + Trên lộ 

400

500

 

 + Dưới lộ 

350

450

11

 Từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây BĐến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (b Đông)

 

 

 

 + Trên lộ 

400

400

 

 + Dưới lộ 

300

300

12

 Từ cây xăng Trí TỏaĐến Quản Lộ Phụng Hiệp – Cà Mau (p 1B)

320

320

13

 Từ cây xăng Trí TỏaĐến Quản Lộ Phụng Hiệp – Cà Mau (p 3)

350

350

14

 Từ Quản Lộ Phụng Hiệp – Cà MauVào 1000p 1B về Phong Thạnh – Giá Rai

250

250

15

 Từ Quản Lộ Phụng Hiệp – Cà MauVào 100m ấp 3 vềhướng Phong Thạnh – Giá Rai

260

500

16

 Vào 100m ấp 3 vềhướng Phong Thạnh – Giá RaiGiáp xã Phong Thạnh – Giá Rai

260

350

17

Tuyến Quản Lộ Phụng Hiệp – CMTừ giáp ranh xã Vĩnh Phú TâyĐến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B

300

300

VIII

XÃ VĨNH PHÚ ĐÔNG  

 

 

1

Trung tâm Từ UBND Đến cầu Thầy Thép Quản Lộ Phụng Hiệp – Cà Mau (bờ Bắc)

500

500

2

 Từ UBND xãĐến kênh Hòa Bình

 

 

 

 + Trên lộ 

500

500

 

 + Dưới lộ 

400

400

3

 Từ Quản Lộ Phụng Hiệp – Cà MauĐến kênh 1000 nhà bà Tư Nhiểu (bờ Bc)

350

350

4

 Từ kênh 1.000 nhà bà Tư NhiểuNgã tư Mười Khịch

250

250

5

 Từ Giáp ranh thị trấnĐến Cây Nhâm

 

 

 

 + Trên lộ 

500

500

 

 + Dưới lộ 

400

400

6

 T Cây NhâmĐến cầu Tám Ngọ

 

 

 

 + Trên lộ 

450

450

 

 + Dưới lộ 

400

400

7

 Kênh Hòa BìnhĐến kênh 500 (bờ Đông)

350

300

 

 Kênh Hòa BìnhĐến kênh 500 (bờ Tây)

 

 + Trên lộ 

350

 

 + Dưới lộ 

300

8

 Từ kênh 500Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Đông)

300

300

 Từ kênh 500Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây)

 + Trên lộ 

300

 + Dưới lộ 

250

9

 Từ cầu Hòa BìnhĐến đập Kiểm Đê

 

 

 

 + Trên lộ 

400

400

 

 + Dưới lộ 

350

350

10

 Từ cầu Rạch CũĐến nhà ông Võ Thành Đức

 

 

 

 + Trên lộ 

900

900

 

 + Dưới lộ 

650

650

11

 Nhà ông Võ Thành ĐứcĐến hết ranh cây xăng (nhà bà Bé)

 

 

 

 + Trên lộ 

600

600

 

 + Dưới lộ 

500

500

12

 Từ hết ranh cây xăng (nhà bà Bé)Đếcầu đập Kiểm Đê

 

 

 

 + Trên lộ 

450

450

 

 + Dưới lộ 

400

400

13

 Từ giáp ranh xã Ninh Quới A (cầu giáp ranh)Đến cầu Hai Giỏi

 

 

 

 + Trên lộ 

700

700

 

 + Dưới lộ 

600

600

14

 Từ cầu Hai GiiĐến giáp ranh xã Hưng Phú (nhà Lâm Văn Điện)

 

 

 

 + Trên lộ 

550

550

 

 + Dưới lộ 

400

400

15

 Từ miu Mỹ TânĐến cầu Chín Sỵ

450

450

16

Tuyến Quản Lộ Phụng Hiệp – Cà MauTừ cầu Ngan Dừa ấp Vĩnh Phú A (Quản lộ Phụng Hiệp)Đến cầu Thầy Thép giáp ranh thị trấn Phước Long

500

500

17

 Từ nhà Út NhànĐến Quản lộ Phụng Hiệp (hướng đi Đìa Muồng)

500

500

18

 Ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình)Đến giáp ranh xã Hưng Phú (bờ Đông)

 

250

 

 Ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình)Đến giáp ranh xã Hưng Phú (bờ Tây)

 

 

 

 + Trên lộ 

350

350

 

 + Dưới lộ 

300

300

19

 Từ hết ranh nhà Ông Năm TrămĐến cầu đập Kiểm đê

350

350

20

 Từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ – Phước Long)Đến giáp ranh xã Hưng Phú (nhà ông 6 Khang)

 

 

 

 + Trên lộ 

400

400

 

 + Dưới lộ 

300

300

21

 Từ cầu Tám NgọĐến trường Tiểu học “B”

400

350

22

 Từ cầu Mười KhịchĐến miễu Mỹ Tân

300

300

23

 Từ Thủy lợi (ông Thum)Đến ngã 4 Đìa 5 Quyền

300

300

24

 Từ Cầu nhà bà NgaĐến ngã 5, Năm Đời

300

 

PHỤ LỤC 7

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRUNG TÂM XÃ HUYỆN VĨNH LỢI – TỈNH BẠC LIÊU NĂM 2015

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Tên đưng

Đoạn đường

Giá đất năm 2014

Giá đất năm2015

Điểm đầu

Điểm cuối

I

GIÁ ĐẤT Ở MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH TRONG HUYỆN

1

Quốc lộ 1A  

 

 

2

 Giáp ranh Sóc TrăngGiáp ranh Sóc Trăng + 200m (Cầu Nàng Rền)

1.000

1.000

3

 Giáp ranh Sóc Trăng + 200m (Cầu Nàng Rền)Cầu Xa Bảo

1.200

1.200

4

 Cầu Xa BảoCách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Sóc Trăng

1.400

1.400

5

 Cách tim lộ t Châu Thới 500m về hướng Sóc TrăngCầu Cái Dầy

2.000

2.000

6

 Cầu Cái DầyCổng trường Lê Văn Đẩu

4.200

4.200

7

 Cổng trường Lê Văn ĐẩuGiáp đường lộ Xẻo Lá

3.000

3.200

8

 Giáp đường lộ Xẻo LáCách ranh thành phố Bạc Liêu 400m

2.200

2.300

9

 Cách ranh thành phố Bạc Liêu 400mGiáp ranh thành phố Bạc Liêu

2.200

2.400

10

(Giá đất QL1 trên đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 tại Phụ lục số 1 – Giá đất  trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu)

 

 

11

 Cầu Sập (Cầu Dần Xây)Ngã 3 Huy Liệu

2.000

2.300

12

 Ngã 3 Huy LiệuTrường tiểu học Nguyễn Du

1.800

2.100

13

 Trường tiểu học Nguyễn DuCầu Cái Tràm

1.700

2.000

14

Đường ven Kênh Xáng Bạc Liêu – Cà Mau bên Quốc Lộ 1A (Trừ các tuyến đường đã có giá)

 

 

15

 Cầu SậpCầu Cái Tràm (giáp ranh huyện Hòa Bình)

300

300

16

Các Tuyến lộ Liên Xã (Trừ các tuyến đường đã có giá)

 

 

17

Hương Lộ 6Giáp ranh thành phố Bạc LiêuCách ranh thành phBạc Liêu 200m

1.000

1.000

18

 Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200mNhà Ông Ngô Đăng Cung

850

900

19

 Nhà Ông Ngô Đăng CungGiáp ranh xã Hưng Thành

700

750

20

 Cống nước mặnNgã Tư 2 Tiền

700

700

21

Lộ Châu Hưng A – Hưng ThànhQuốc lộ 1ACách Quốc Lộ 1A 500m

350

350

22

 Cách Quốc Lộ 1A 500mGia Hội (giáp Hương lộ 6)

270

270

23

Lộ Cầu Sập – Ninh Quới – Ngan DừaQuốc lộ 1AĐến trạm Y tế xã Long Thạnh

700

700

24

Lộ Cầu Sập – Ninh Quới – Ngan DừaTrạm Y tế  Long ThạnhĐường vào trụ sở mớixã Vĩnh Hưng

650

650

25

Lộ Cầu Sập – Ninh Quới – Ngan DừaĐường vào trụ sở mớixã Vĩnh HưngCầu 3 Phụng

1.000

1.000

II

GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐẦU MỐI GIAO THÔNG VÀ KHU VỰC TRUNG TÂM XÃ

II.1

Xã Châu Thới  

 

 

1

Đường đi Vĩnh HưngĐền Thờ BácNhà ông Phan Văn Nam

330

450

2

Khu vực chợCách UBND xã 300 m v hướng QL1ACách UBND xã 300 m về hướng Đền thờ Bác

700

700

3

Đường đi xã Châu ThớiGiáp ranh Thị Trấn Châu HưngCách UBND xã 300 m về hưng QL1A

450

450

4

 Cách UBND xã 300 m về hướng Đền thờ BácĐền Thờ Bác

350

350

5

Đường BàSenNhà Ba Hui (Cổng Văn Hóa)Cầu Thanh Niên

250

250

6

Đường Trà HấtNhà ông HiềnCầu Trà Hất

250

250

7

Đường ấp Trà Hất-Bàu SenCầu Ba CụmCầu Thợ Võ (Ngang Trường học Bàu Sen)

250

250

8

Đường Bà Chăng A-B1-B2Từ ranh trường Nguyễn Bnh KhiêmCầu Thanh Niên (giáp ranh xã Vĩnh Hưng)

250

250

9

Đưng Nhà ViệcNhà Sáu MiễuCầu Ba Cụm

250

250

10

Đường Giồng Bướm A.BNhà bà ThuCầu Dù Phịch

250

250

11

Đường Giồng Bướm BNgã 3 Lung SenCầu Xá Xính

250

250

12

Đường Công Điền-Cai ĐiềuCầu nhà Ông ThọTrường học Cai Điều

250

250

13

Đường Giồng Bướm A-Tràm 1Cầu By SênNhà ông Ngô Văn Việt

250

250

14

Đường Cái Điều-Giồng Bướm ATrưng học Cai ĐiềuCầu miễu Đá Trắng

250

250

15

Đường Trà Hất- BàuSenCầu Ba CụmCầu Thợ Võ (Ngã ba nhà ông Sáng)

250

250

16

Đường Bà Chăng A- Bà Chăng BNhà ông Lê Văn OanhCầu ngã ba Trần Nghĩa

250

250

17

Đường B2- Giồng Bướm B-Tràm 1Cầu Thanh Niên (giáp ranh xã Vĩnh Hưng)Miễu Bà Tràm 1 (Giáp ranh xã Long Thạnh)

250

250

18

Đường Bàu Sen-Bà Chăng A-Bà Chăng BCầu Chữ YCầu Kênh Cùng

250

250

19

Đường Bàu SenCầu Thợ VõNhà ông Việt

250

250

20

Đường Bà Chăng BTrụ sở p Bà Chăng BNhà ông Hai Thuận

250

250

21

Đường Bà Chăng ANhà ông ChiếnTrường Nguyễn Bỉnh Khiêm

250

250

22

Đường Bà Chăng BCầu Thanh NiênCầu Tư Nam

250

250

23

Đường Xóm LớnNhà máy bà Chín LẻoGiáp ranh xã Long Thạnh

250

250

24

Đường Công Điền- Nàng RènCầu Ông LácMiễu bà Nàng Rèn

250

250

25

Đường Giồng Bướm ATừ ranh Trường Ngô Quang NhãCầu Ông Tuệ

250

250

26

Đường Lung SenCầu Ông AnCầu Ông Lợi (Kinh Xáng)

250

250

27

Đường kênh Thanh NiênTrường Nguyễn Bnh Khiêmp B2 (Nhà ông Phúc)

250

250

28

Đường Trà HấtCầu Trà HấtNhà Bà Chợ

250

250

29

Đường Cai ĐiềuNhà ông LớnNhà ông 6 Sáng

250

250

30

Đường Bà Chăng A-B1Nhà ông 6 NgọcNhà ông Út Hai

250

250

31

Đường Nàng Rèn – Cai ĐiềuNhà ông MùiNhà ông Đực

250

250

32

Đường Bà Chăng ANhà ông AnNhà ông Xuân

250

250

33

Đường Nhà ViệcCầu nhà ông TuCu nhà ông Dũng

 

250

34

Đường Hàn BnRanh trưng tiểu học Châu ThiCu nhà ông 6 Ngộ

 

250

35

Tuyến Ging ĐếCầu nhà ông TỏaGiáp ranh ấp Công Điền

 

250

II.2

Xã Châu Hưng A  

 

 

1

Đường Trà Ban 2- Nhà Dài AQuốc Lộ 1ANhà Bảy An

270

270

2

 Nhà Bảy An (Trà Ban 2)Nhà Năm Nai

250

250

3

Lộ Nhà Dài A – Công ĐiềnNhà ông Sáu ThươngNhà ông Hai Hậu

250

250

4

Lộ Nhà Dài B – Bàu LớnNhà ông Tư NaiNhà ông Hai Thng

250

250

5

Lộ Chc Đốt – Cầu Sáu SáchCầu Thanh TùngCầu nhà ông Sáu Sách

250

250

6

Lộ Trà Ban 2 – Quang VinhQuốc lộ 1ANhà bà Út Liểu (Quang Vinh)

270

270

7

Lộ Thông Lưu ACầu Tư GiaCầu Sáu Liểu

250

250

8

Lộ Nhà Dài BNhà ông Hai HậuNhà ông Nhanh

250

250

9

Đường Thạnh LongNhà ông Bảy TrònĐập Năm Nguyên

250

250

10

Lộ Châu Hưng A – Hưng ThànhTrường mẫu giáo Phong LanCầu Nhà Dài A

350

350

11

Lộ Trà Ban 2Quốc lộ 1A (Cầu Nàng Rn)Chùa Châu Quang

250

250

12

 Quốc lộ 1A (Cầu Nàng Rền)Nhà thạch Út

250

250

13

 Cầu 6ACầu Phương Thảo

250

250

14

Lộ Trà Ban 1Quốc Lộ 1ANhà 8 Giang

250

250

15

 Quốc lộ 1A (Nhà Tuấn Anh)Nhà Ông Vui

250

250

16

 Quốc lộ 1A (Miếu Thạch Thần)Nhà Ông Hùng

250

250

17

Lộ Thông Lưu ALộ Châu Hưng A – Hưng Thành (Cầu Ông Tòng)Giáp Thông Lưu B

250

250

18

Lộ Hà ĐứcLộ Châu Hưng A – Hưng Thành (Lộ xã)Cầu 6A

250

250

19

Lộ Hà ĐứcCầu Ông KhanhNhà Ông 8 Quyền

250

250

20

 Lộ Châu Hưng A – Hưng Thành (Cầu 2 Kêu)Nhà Bà Thúy

250

250

21

 Cầu Út LêCầu 2 Bửu

250

250

22

Lộ Nhà Dài ANhà Ông HảiCầu 5 Y

250

250

23

Lộ Nhà Dài ALộ xã Châu Hưng A – Hưng ThànhNhà Ông 7 Ích

250

250

II.3

TT Châu Hưng  

 

 

1

Đường nhánhQuốc lộ 1AHết lộ nhựa Trường Lê Văn Đẩu

900

900

2

Lộ Xẻo LáQuốc lộ 1ACầu Sáu Thanh

420

420

3

 Cầu Sáu ThanhNhà Ông Trọng

300

300

4

Lộ Tân TạoQuốc lộ 1ABãi rác

400

400

5

Đường đi xã Châu ThớiQuốc lộ 1ACầu Xẻo Chích mới

700

700

6

 Cầu Xo Chích mớiGiáp ranh xã Châu Thi

500

500

7

 Lộ tẻ ngoàiCầu Xẻo Chích cũ

600

600

8

 Cầu Xẻo Chích cũLộ tẻ trong

420

420

9

Lộ Thông Lưu BCầu Sáu LiễuNhà Hai Tuấn

280

280

10

Đường Bà ChăngNhà Ông HàNhà Ông Dũ

280

280

11

Đường Chùa Giác HoaQuốc lộ 1ACầu Chùa Giác Hoa

450

450

12

Đường nhánhHết lộ nhựa Trường Lê Văn ĐẩuGiáp ranh Phường 8

280

280

13

Lộ Mặc ĐâyCầu 6 NghiêmNgã 3 Lộ Mới

280

280

14

 Cầu Sáu LiễuCầu Mặc Đây

280

280

15

Đường NhánhCầu Mặc ĐâyCống Nhà Thờ

270

270

16

Đường Bà ChăngCầu Bà ChăngGiáp ranh xã Châu Hưng A

270

270

17

Lộ TẻCầu Mặc ĐâyGiáp ranh xã Châu Hưng A

270

270

18

 Cầu Mặc ĐâyNhà ông Sương Dương

270

270

19

 Quốc Lộ 1ACầu 6 Nghiêm

250

250

20

 Quốc Lộ 1ACầu Sáu Liễu

450

450

21

Đường vào Nhị TLộ Bãi RácLò Hỏa Táng

250

250

22

Khu dân cư Hoài Phong (Đoạn chính)Quốc Lộ 1ANhà ông 2 Tính

500

500

23

Khu dân cư HoàiPhong

Đường nội bộ trong khu dân cư

350

350

24

Khu dân cư Huy Thống

Đường nội bộ trong khu dân cư

350

350

25

Đường Mười HưngCầu 8 ĐơNhà Ông Bình

250

250

26

Tuyến Bà Chăng – Mặc ĐâyNhà ông 6 ViệtNhà Bà 2 Méo

250

II.4

 Hưng Hội (Khu vực Trung tâm xã) 

 

 

1

Cù Lao – Cái GiáHương lộ 6 (Nhà Ông Cấu)Ngã 3 Chùa Chót

330

350

2

Phú Tòng – Bưng Xúc  Giá TiểuTrụ Sở p Phú TòngNhà ông Trọng

250

350

3

Giá Tiểu – Đay Tà NiNhà ông Sáu ĐiệnCầu Chùa Chót

270

270

4

Lộ Sốc Đồn – Giá TiểuHương Lộ 6 (Đầu lộ Giá Tiểu)Cầu nhà ông Tấn

250

300

5

Lộ Cả Vĩnh – Bưng XúcHương Lộ 6 (Cng Cả Vĩnh)Cầu nhà ông Năm Phù

250

300

6

Lộ Nước Mặn – Bưng XúcHương lộ 6 (Nhà Sơn Nhàn)N Máy Bà Yến

250

250

7

Lộ Nước Mặn  Phú TòngHương lộ 6 (Cống Nước Mặn)Nhà ông Huỳnh Quốc Bảo

270

500

8

Lộ Sóc Đồn – Đay Tà Ni – Giá TiểuHương lộ 6 (Trụ sở ấp Sóc Đồn)Cầu nhà Bà Hoa

290

350

9

Lộ Sóc ĐồnNhà Bà DươngN Thầy Lành

320

350

10

Lộ Sóc ĐồnNhà thầy ViễnMiếu Ông Bn

250

250

11

Lộ Cù LaoKho Sáu ĐiệuNhà bà Hiền

250

250

12

Lộ Cù Lao- Cái GiáHương Lộ 6 (Nhà Ông Đào Dên)Nhà Ông Phan Sua

250

250

13

Lộ c ĐồnHương lộ 6 (nhà ông Cưởng)Nhà ông Trần Sôl

250

250

14

Lộ c ĐồnNhà ông LẻnNhà bà Lâm Thị ChuôL

250

250

15

Lộ c ĐồnHương lộ 6 (nhà ôngKim Chung)Sau nhà Bà Hương

250

300

16

Lộ c ĐồnNhà ông Trần Binh DinhNhà Bà Huỳnh Thị Hường

250

300

17

Lộ c ĐồnNhà ông 9 ThânTrạm Y Tế

500

500

18

Lộ Sóc ĐồnNhà Ông ChánhNhà bà Thủy

500

500

19

Cái GiáNhà Lý DũngCầu Chùa Chót

300

300

20

Lộ Sóc Đồn – Đay Tà NiHương Lộ 6 (Cầu Sốc Đồn)Cầu Chùa Chót

270

300

21

Lộ Đay Tà NiCầu Chùa ChótCầu Nhà Ông Danh Sai

250

250

22

Lộ Cái Giá – Đay An CaoNhà Ông Sơn ByGiáp ranh Thị Trn Châu Hưng (đường Bãi Rác)

270

270

23

Lộ Sốc ĐồnNhà bà Lâm Thanh ThủyNhà bà Trần Thị Mảo

250

250

24

 Nhà bà Lê Minh HoaNhà bà Trịnh Ngọc Phú

250

250

25

Lộ Cù LaoNhà bà Nguyễn Thị MiNgã 3 hết kho Văn Hiền

250

250

26

 N ông Lý Văn HóaNhà ông Thạch Huỳnh Tha

250

300

27

 Nhà ông Nguyễn Quang TrungGiáp đất Chùa Đầu

250

250

28

Lộ Cái GiáNhà ông Lâm Hiếu ThảoCầu Nhà ông Hiệp

250

250

29

 Nhà ông Triệu NúpCầu nhà ông Huỳnh Na Si

250

250

30

 Nhà bà Hoa RyCầu nhà Bảnh Tốt

250

250

31

Lộ Bưng XúcNhà ông Võ Văn ĐángNhà ông Nguyễn Văn Chánh

250

300

32