Bảng giá nhà đất quận Bình Tân từ năm 2015 đến 2019

Gia Khánh gửi đến bạn bảng giá nhà đất Quận Bình Tân áp dụng từ ngày 1/1/2015 đến ngày 31/12/2019.

Quy định được Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Bảng giá nhà đất quận Bình Tân từ năm 2015 đến 2019

Bảng giá đất Quận Bình Tân áp dụng từ ngày 1/1/2015 đến ngày 31/12/2019

STT Tên đường Đoạn đường Giá
1  AN DƯƠNG VƯƠNG  Trọn đường  6,300
2  AO ĐÔI  – Từ Mã Lò đến Quốc Lộ 1A  3,800
3  ẤP CHIẾN LƯỢC  – Từ Mã Lò đến Tân Kỳ Tân Quý  4,000
4  BẾN LỘI  – Từ Võ Văn Vân đến Tây Lân  3,000
5  BÌNH LONG  – Từ Tân Kỳ Tân Quý đến Ngã Tư Bốn Xã  7,000
6  BÌNH THÀNH  Trọn đường  2,600
7  BÙI DƯƠNG LỊCH  Trọn đường  2,800
8  BÙI HỮU DIÊN  – Từ Nguyễn Thức Tự đến cuối đường  5,000
9  BÙI HỮU DIỆN  Trọn đường  4,400
10  BÙI TỰ TOÀN  – Từ Kinh Dương Vương đến Rạch Ruột Ngựa  5,400
11  CÁC ĐƯỜNG 1A, 2, 2A, 2B, 2C, 3, 4, 6, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG  Trọn đường  5,000
12  CÁC ĐƯỜNG SỐ 1A, 1B, 3A, 4B, 6C, 8, 8A, 10, 11, 13, 15, 15A, 17A, 20, 21B, 22, 24, 24A, 24B, 25B, 27, 28, 30, 32, 32A, 33, 34, 34A, 36, 41 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐB, P. AN LẠC A)  Trọn đường  5,000
13  CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 9 THUỘC KHU DÂN CƯ NAM LONG  Trọn đường  4,400
14  CÁC ĐƯỜNG SỐ 3A, 4A, 5A, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ NAM LONG  Trọn đường  4,400
15  CÁC ĐƯỜNG SỐ 4A, 5A, 6A, 6B, 7A, 8B, 8C, 12, 12A, 12B, 16, 18, 19A, 19B, 19C, 19D, 19E, 19F, 21, 21A, 21E, 23, 25, 25A, 26, 28A, 31, 31A, 32B, 33A, 33B, 34B, 39 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐ B, P. AN LẠC A)  Trọn đường  4,400
16  CÁC ĐƯỜNG SỐ 1, 2, 5 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ PHÚ LÂM C MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN LẠC A)  Trọn đường  5,000
17  CÁC ĐƯỜNG SỐ 3, 4 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ PHÚ LÂM C MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN LẠC A)  Trọn đường  4,400
18  CÁC ĐƯỜNG SỐ 6E, 6D, 21D THUỘC DỰ ÁN KHU PHỐ CHỢ DA SÀ (PHƯỜNG AN LẠC A)  Trọn đường  4,400
19  CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 4, 6 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ THĂNG LONG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)  Trọn đường  4,400
20  CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)  Trọn đường  4,400
21  CẦU KINH  – Từ Nguyễn Cửu Phú đến Nguyễn Văn Cự  2,400
22  CÂY CÁM  Trọn đường  2,400
23  CHIẾN LƯỢC  – Từ Tân Hoà Đông đến Mã Lò

– Từ Mã Lò đến Quốc Lộ 1A

 4,800

 

3,000

24  DƯƠNG BÁ CUNG  – Từ Kinh Dương Vương đến Dương Tự Quán  5,800
25  DƯƠNG TỰ QUÁN  – Từ Hoàng Văn Hợp đến cuối đường  5,800
26  ĐẤT MỚI (TRƯỚC ĐÂY LÀ ĐƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG)  – Từ Lê Văn Quới đến Tỉnh Lộ 10  6,100
27  ĐÌNH NGHI XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG  – Từ Phan Anh đến Liên Khu 5-11-12  4,700
28  ĐÌNH TÂN KHAI, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG  – Từ Hương Lộ 2 đến cuối đường  3,600
29  ĐỖ NĂNG TẾ  – Từ Kinh Dương Vương đến Đường số 17  5,200
30  ĐOÀN PHÚ TỨ  – Từ Nguyễn Thức Đường đến cuối đường  4,800
31  ĐƯỜNG 504, PHƯỜNG AN LẠC A  Trọn đường  4,800
32  ĐƯỜNG 532, PHƯỜNG AN LẠC A  Trọn đường  4,800
33  ĐƯỜNG BIA TRUYỀN THỐNG  – Từ Tỉnh Lộ 10 đến Lê Đình Cẩn  4,500
34  ĐƯỜNG BỜ SÔNG  – Từ Tỉnh Lộ 10 đến Giáp Khu Dân Cư Bắc Lương Bèo  3,000
35  ĐƯỜNG BỜ TUYẾN  – Từ Tỉnh Lộ 10 đến Giáp Khu Dân Cư Bắc Lương Bèo  4,300
36  ĐƯỜNG MIẾU BÌNH ĐÔNG  – Từ Lê Văn Quới đến Đường số 3  4,000
37  ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI  Trọn đường  3,000
38  ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG  Trọn đường  6,100
39  ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B  Trọn đường  8,800
40  ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA  – Từ Quốc Lộ 1A đến Phạm Đăng Giảng  3,000
41  ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Bình Long đến Đường số 8  4,800
42  ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Đường số 16 đến Đường số 4  3,000
43  ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BỈNH HƯNG HÒA A  – Từ Đường số 18B đến Đường số 2  3,000
44  ĐƯỜNG SỐ 1 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)  Trọn đường  5,000
45  ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A  – Từ Tỉnh Lộ 10 đến Cầu Kinh  3,000
46  ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 5 PHƯỜNG TÂN TẠO A  – Từ Tỉnh Lộ 10 đến cuối đường  3,000
47  ĐƯỜNG SỐ 1B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Miếu Bình Đông đến Đường số 6  3,000
48  ĐƯỜNG SỐ 1C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  Trọn đường (Khu phố 5)  3,000
49  ĐƯỜNG SỐ 1C, KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)  Trọn đường  4,200
50  ĐƯỜNG SỐ 1D, KP4-PHƯỜNG AN LẠC A  – Từ Đường số 4C đến cuối đường  4,400
51  ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Gò Xoài đến Liên Khu 8-9  3,000
52  ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Lê Văn Quới đến cuối đường  3,600
53  ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Mã Lò đến cuối đường  3,000
54  ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA  – Từ Phạm Đăng Giảng đến cuối đường  3,000
55  ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B  – Từ Quốc Lộ 1A đến Liên khu 4-5  3,000
56  ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ AN LẠC A  Trọn đường  4,800
57  ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TÂN TẠO  Trọn đường  4,200
58  ĐƯỜNG SỐ 2A, 2B, 2C, THUỘC KHU DÂN CƯ AN LẠC A  Trọn đường  4,800
59  ĐƯỜNG SỐ 2A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Gò Xoài đến Liên khu 8-9  3,000
60  ĐƯỜNG SỐ 2B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Đường số 2 đến Đường số 2C  3,000
61  ĐƯỜNG SỐ 2C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Đường số 2 (Khu phố 9) đến cuối đường  3,000
62  ĐƯỜNG SỐ 2D, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Đường số 4 (Khu phố 9) đến Đường số 2A  3,000
63  ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA  – Từ Đường số 2 đến cuối đường  3,000
64  ĐƯỜNG SỐ 3, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A  – Từ Tỉnh Lộ 10 đến cuối đường  3,000
65  ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B  – Từ Đường số 4 đến Đường số 2  6,200
66  ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Bình Long đến cuối đường  4,800
67  ĐƯỜNG SỐ 3A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Đường số 5D đến Dự án 415  3,000
68  ĐƯỜNG SỐ 3B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  

– Từ Đường số 3A đến Dự án 415

 3,000
69  ĐƯỜNG SỐ 3B, 3C, 3, 5,  THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ AN LẠC A  Trọn đường  5,800
70  ĐƯỜNG SỐ 3C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Đường số 3A đến Dự án 415  3,000
71  ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)  Trọn đường  8,000
72  ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA  – Từ Đường số 2 đến cuối đường  3,000
73  ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Gò Xoài đến Dự án 415  3,000
74  ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Lê Văn Quới đến Dự án 415  3,600
75  ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B  – Từ Quốc Lộ 1A đến Đường số 8  3,000
76  ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TÂN TẠO  Trọn đường  4,200
77  ĐƯỜNG SỐ 4C, KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)  Trọn đường  4,800
78  ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B  Trọn đường  8,000
79  ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA  – Từ Hương Lộ 3 đến Quốc Lộ 1A  3,000
80  ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Bình Long đến Đường số 8  4,800
81  ĐƯỜNG SỐ 5A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ kênh Nước Đen đến cuối đường  3,000
82  ĐƯỜNG SỐ 5B, KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)  Trọn đường  5,800
83  ĐƯỜNG SỐ 5B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Đường số 5 đến Đường số 8  3,000
84  ĐƯỜNG SỐ 5C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Đường số 5E đến Dự án 415  3,000
85  ĐƯỜNG SỐ 5D, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Liên khu 7-13 đến cuối đường  3,000
86  ĐƯỜNG SỐ 5E, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Đường số 5C đến cuối đường  3,000
87  ĐƯỜNG SỐ 5F, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Đường số 5D đến kênh Nước Đen  3,000
88  ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TÂN TẠO  Trọn đường  4,200
89  ĐƯỜNG SỐ 6 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B  Trọn đường  6,200
90  ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA  – Từ Quốc lộ 1Ađến Dự án 415  3,000
91  ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Lê Văn Quới đến cuối đường  3,600
92  ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)  Trọn đường  6,200
93  ĐƯỜNG SỐ 6 (LIÊN KHU 5 CŨ), PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B  Trọn đường  3,000
94  ĐƯỜNG SỐ 7 KHU DÂN CƯ NAM LONG  Trọn đường  6,300
95  ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA  – Từ Quốc lộ 1Ađến cuối đường  3,000
96  ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Bình Long đến Đường số 8  4,500
97  ĐƯỜNG SỐ 7A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ kênh Nước Đen đến Dự án 415  3,000
98  ĐƯỜNG SỐ 7B, KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)  Trọn đường  6,200
99  ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA  – Từ Tân Kỳ Tân Quý đến Hương Lộ 3  3,000
100  ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Lê Văn Quới đến kênh Nước Đen  4,200
101  ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B  – Từ Quốc Lộ 1A đến Liên khu 5-6  3,000
102  ĐƯỜNG SỐ 8B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Đường số 3 đến cuối đường  3,000
103  ĐƯỜNG SỐ 8D, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B  Trọn đường  4,400
104  ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA  – Từ Quốc Lộ 1A đến cuối đường  3,000
105  ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Bình Long đến Đường số 9A  4,200
106  ĐƯỜNG SỐ 9A, PHƯỜNG AN LẠC A  Trọn đường  4,800
107  ĐƯỜNG SỐ 9A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Dự án 415 đến cuối đường  3,000
108  ĐƯỜNG SỐ 9B, KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)  Trọn đường  4,800
109  ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA  – Từ Đường 26/2 đến cuối đường  3,000
110  ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Lê Văn Quới đến cuối đường  3,600
111  ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B  – Từ Quốc Lộ 1A đến Liên khu 5-6 3,000
112  ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA  – Từ Đường 26/2 đến cuối đường  3,000
113  ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Bình Long đến Đường số 17  3,000
114  ĐƯỜNG SỐ 11A, KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)  Trọn đường  4,800
115  ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA  – Từ Tân Kỳ Tân Quý đến Đường 26/2  3,600
116  ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  Trọn đường  3,000
117  ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA  – Từ Hương Lộ 3 đến Đường 26/3  3,000
118  ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Đường số  17 đến Dự án 415  3,000
119  ĐƯỜNG SỐ 13A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Đường số  17 đến Dự án 415  3,000
120  ĐƯỜNG SỐ 13A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B  Trọn đường  5,000
121  ĐƯỜNG SỐ 13B, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B  Trọn đường  5,000
122  ĐƯỜNG SỐ 13C, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B  Trọn đường  5,000
123  ĐƯỜNG SỐ 14, KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)  Trọn đường  5,000
124  ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Lê Văn Quới đến Dự án 415  3,600
125  ĐƯỜNG SỐ 14A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Liên khu 7-13 đến cuối đường  3,000
126  ĐƯỜNG SỐ 14B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Liên khu 7-13 đến Đường Số 2  3,000
127  ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA  – Từ Đường 26/3 đến cuối đường  3,000
128  ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA  – Từ Lê Trọng Tấn đến cuối đường  3,000
129  ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  Trọn đường  3,000
130  ĐƯỜNG SỐ 16A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Miếu Gò Xoài đến Dự án 415  3,000
131  ĐƯỜNG SỐ 17, KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)  Trọn đường  5,000
132  ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Tân Kỳ Tân Quý đến Đường số 19A  3,600
133  ĐƯỜNG SỐ 17A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  Trọn đường  3,000
134  ĐƯỜNG SỐ 17B, KHU DÂN CƯ AN LẠC – BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)  Trọn đường  5,000
135  ĐƯỜNG SỐ 17C, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B  Trọn đường  5,000
136  ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA  – Từ Quốc Lộ 1A đến khu công nghiệp Tân Bình  5,800
137  ĐƯỜNG SỐ 18A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Đường số 18B đến hướng Bình Trị Đông  3,000
138  ĐƯỜNG 18B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Quốc Lộ 1A đến Gò Xoài  3,600
139  ĐƯỜNG SỐ 18C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Đường số 18B đến hướng Bình Trị Đông  3,000
140  ĐƯỜNG SỐ 18D, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  Trọn đường  3,000
141  ĐƯỜNG SỐ 18E PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Đường số 18B đến trọn đường (Khu phố 1)  3,000
142  ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B  Trọn đường  9,600
143  ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A   – Từ Tân Kỳ Tân Quý đến Dự án 415  3,600
144  ĐƯỜNG SỐ 19A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A   – Từ Tân Kỳ Tân Quý đến Dự án 415  3,000
145  ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  Trọn đường  3,000
146  ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Quốc lộ 1A đến Mã Lò  3,000
147  ĐƯỜNG SỐ 21D, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B  Trọn đường  4,400
148  ĐƯỜNG SỐ 22, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Lê Văn Quới đến Đường số 16  4,000
149  ĐƯỜNG SỐ 23A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B  Trọn đường  5,000
150  ĐƯỜNG SỐ 23B, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B  Trọn đường  5,000
151  ĐƯỜNG SỐ 24, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Lê Văn Quới đến Đường số 16  4,000
152  ĐƯỜNG SỐ 24A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A   – Từ Lê Văn Quới đến cuối đường  3,600
153  ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  – Từ Đường số 16 đến miếu Gò Xoài  3,000
154  ĐƯỜNG SỐ 26/3 PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ  – Từ Hương lộ 13 (Lê Trọng Tấn) đến cuối đường  3,600
155  ĐƯỜNG SỐ 29 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B  Trọn đường  6,200
156  ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 7 đến Đường số 6  5,000
157  ĐƯỜNG SỐ 38A, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 7 đến Tỉnh Lộ 10  5,000
158  ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 7 đến Tỉnh Lộ 10  7,000
159  ĐƯỜNG SỐ 40A, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 7 đến Đường số 51  5,000
160  ĐƯỜNG SỐ 40B, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 49 đến Đường số 51  4,400
161  ĐƯỜNG SỐ 42, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 7 đến Đường số 51  5,000
162  ĐƯỜNG SỐ 42A, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 49B đến Đường số 51  4,400
163  ĐƯỜNG SỐ 43, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B  Trọn đường  5,000
164  ĐƯỜNG SỐ 44, PHƯỜNG TÂN TẠO   – Từ Đường số 7 đến Đường số 51  5,000
165  ĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 7 đến cuối đường  6,200
166  ĐƯỜNG SỐ 46A, PHƯỜNG TÂN TẠO   – Từ Đường số 53 đến cuối đường  5,000
167  ĐƯỜNG SỐ 46B, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 53 đến Đường số 53A  4,400
168  ĐƯỜNG SỐ 47 PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 40A đến Đường số 44  4,400
169  ĐƯỜNG SỐ 48, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 7 đến cuối đường  5,000
170  ĐƯỜNG SỐ 48A, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 55B đến Đường số 55  4,400
171  ĐƯỜNG SỐ 48B, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 55 đến cuối đường  4,400
172  ĐƯỜNG SỐ 48C, PHƯỜNG TÂN TẠO   – Từ Đường số 55A đến cuối đường  4,400
173  ĐƯỜNG SỐ 49, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 46 đến Đường số 40  7,000
174  ĐƯỜNG SỐ 49A, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 40A đến Đường số 40B  4,400
175  ĐƯỜNG SỐ 49B, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 44 đến Đường số 42  4,400
176  ĐƯỜNG SỐ 49C, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 42A đến Đường số 44  4,400
177  ĐƯỜNG SỐ 50, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 7 đến Đường số 57  5,000
178  ĐƯỜNG SỐ 50A, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 53 đến Đường số 55  4,400
179  ĐƯỜNG SỐ 50B, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 55A đến Đường số 57  4,400
180  ĐƯỜNG SỐ 50C, PHƯỜNG TÂN TẠO   – Từ Đường số 7 đến Đường số 53C  5,000
181  ĐƯỜNG SỐ 50D, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 55 đến Đường số 57  4,400
182  ĐƯỜNG SỐ 51, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 40 đến cuối đường  4,600
183  ĐƯỜNG SỐ 52, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 7 đến Đường số 59  5,000
184  ĐƯỜNG SỐ 52A, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 53D đến Đường số 55  4,400
185  ĐƯỜNG SỐ 52B, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 57C đến Đường số 57  4,400
186  ĐƯỜNG SỐ 53, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 50C đến Đường số 46  4,400
187  ĐƯỜNG SỐ 53A, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 48 đến Đường số 46A  4,600
188  ĐƯỜNG SỐ 53B, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 50A đến Đường số 50C  4,600
189  ĐƯỜNG SỐ 53C, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 52A đến Đường số 50A  4,600
190  ĐƯỜNG SỐ 53D, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 54 đến Đường số 52  4,600
191  ĐƯỜNG SỐ 54, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 7 đến Đường số 57  5,000
192  ĐƯỜNG SỐ 54A, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 57 đến Đường số 59  5,000
193  ĐƯỜNG SỐ 55, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Quốc Lộ 1A đến Đường số 46  6,200
194  ĐƯỜNG SỐ 55A, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 50D đến Đường số 48A  4,600
195  ĐƯỜNG SỐ 55B, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 48C đến Đường số 46A  4,600
196  ĐƯỜNG SỐ 57, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Quốc Lộ 1A đến Đường số 50  6,200
197  ĐƯỜNG SỐ 57A, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 52B đến Đường số 50B  4,600
198  ĐƯỜNG SỐ 57B, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 50Bđến Đường số 50D  4,600
199  ĐƯỜNG SỐ 57C, PHƯỜNG TÂN TẠO  – Từ Đường số 54 đến Đường số 52  4,600
200  ĐƯỜNG SỐ 59, PHƯỜNG TÂN TẠO  Trọn đường  4,600
201  ĐƯỜNG SỐ 59B, PHƯỜNG TÂN TẠO  Trọn đường  4,600
202  GÒ XOÀI  Trọn đường  4,800
203  HỒ HỌC LÃM  – Từ Quốc Lộ 1A đến Rạch Cát (Phú Định)  7,900
204  HỒ VĂN LONG  – Từ Nguyễn Thị Tú đến Đường số 7 (Khu công nghiệp Vĩnh Lộc)

– Từ Tỉnh lộ 10 đến cuối đường

 4,000

 

 

4,000

205  HOÀNG VĂN HỢP  – Từ Kinh Dương Vương đến Đường 1A  5,800
206  HƯƠNG LỘ 2  Trọn đường  6,600
207  HƯƠNG LỘ 3  – Từ Tân Kỳ Tân Quý đến Đường số 5  5,600
208  KÊNH C (NGUYỄN ĐÌNH KIÊN CŨ)  Trọn đường  2,300
209  KÊNH NƯỚC ĐEN, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A  Trọn đường  5,200
210  KÊNH NƯỚC ĐEN, PHƯỜNG AN LẠC A  – Từ Kinh Dương Vương đến Tên Lửa  5,800
211  KHIẾU NĂNG TỈNH  Trọn đường  5,800
212  KINH DƯƠNG VƯƠNG  – Từ Mũi Tàu đến cầu An Lạc

– Từ cầu An Lạc đến vòng xoay An Lạc

 14,000

 

9,800

213  LÂM HOÀNH  – Từ Kinh Dương Vương đến Số 71 Lâm Hoành

– Từ Số 71 Lâm Hoành đến cuối đường

 5,700

 

 

4,500

214  LÊ CƠ  – Từ Kinh Dương Vương đến ranh KHU dân cư Nam Hùng Vương

– Từ ranh KHU dân cư Nam Hùng Vương đến cuối đường

 4,500

 

 

 

5,600

215  LÊ CÔNG PHÉP  Trọn đường  4,800
216  LÊ ĐÌNH CẨN  – Từ Quốc Lộ 1A đến Tỉnh lộ 10  4,800
217  LÊ ĐÌNH DƯƠNG  Trọn đường  5,900
218  LÊ NGUNG  – Từ Nguyễn Cửu Phú đến Kênh 5  2,700
219  LÊ TẤN BÊ  Trọn đường  5,600
220  LÊ TRỌNG TẤN  – Từ Cầu Bưng đến Quốc Lộ 1A  6,300
221  LÊ VĂN QUỚI  Trọn đường  8,400
222  LIÊN KHU 1 – 6 BÌNH TRỊ ĐÔNG  Trọn đường  3,600
223  LIÊN KHU 2 – 5 BÌNH TRỊ ĐÔNG  – Từ Tân Hòa Đông đến Hương lộ 2  5,200
224  LIÊN KHU 2-10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ A  – Từ Lô Tư đến Gò Xoài  3,000
225  LIÊN KHU 4-5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B  Trọn đường  3,000
226  LIÊN KHU 5-6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B  Trọn đường  3,000
227  LIÊN KHU 5-11-12, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG  – Từ Tân Hòa Đông đến Đình Nghi Xuân  5,200
228  LIÊN KHU 7-13, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ A  – Từ Đường số 8B đến Dự án 415  3,000
229  LIÊN KHU 8-9, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HOÀ A  – Từ Đường số 16 đến Đường số 4  3,000
230   LIÊN KHU PHỐ 10-11, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG  – Từ Phan Anh đến cuối đường  5,200
231  LIÊN KHU 16 – 18 BÌNH TRỊ ĐÔNG  Trọn đường  4,800
232  LỘ TẺ  Trọn đường  4,300
233  LÔ TƯ  – Từ Mã Lò đến đường Gò Xoài  3,000
234  MÃ LÒ  – Từ Tỉnh lộ 10 đến Tân Kỳ Tân Quý  6,200
235  NGÔ Y LINH  – Từ An Dương Vương đến rạch Ruột Ngựa  5,900
236  NGUYỄN CỬU PHÚ  – Từ Tỉnh lộ 10 đến giáp huyện Bình Chánh  3,600
237  NGUYỄN HỚI  – Từ Kinh Dương Vương đến cuối đường  6,100
238  NGUYỄN QUÝ YÊM  – Từ An Dương Vương đến cuối đường  5,800
239  NGUYỄN THỊ TÚ  – Từ Quốc lộ 1A đến Vĩnh Lộc  6,000
240  NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG  – Từ Kinh Dương Vương đến Nguyễn Thức Tự  7,200
241  NGUYỄN THỨC TỰ  – Từ Nguyễn Thức Đường đến Hoàng Văn Hợp  5,800
242  NGUYỄN TRIỆU LUẬT  Trọn đường  3,000
243  NGUYỄN TRỌNG TRÍ  – Từ Kinh Dương Vương đến Tên Lửa  5,800
244  NGUYỄN VĂN CỰ  Trọn đường  2,900
245  PHẠM BÀNH  – Từ Nguyễn Thức Tự đến Phan Cát Tựu  4,000
246  PHẠM ĐĂNG GIẢNG  – Từ ranh Quận 12 đến Quốc lộ 1A  5,800
247  PHAN CÁT TỰU  Trọn đường  3,800
248  PHAN ANH  – Từ ngã tư bốn xã đến Tân Hoà Đông  6,800
249  PHAN ĐÌNH THÔNG  Trọn đường  5,200
250  PHÙNG TÁ CHU  – Từ Bà Hom đến Khiếu Năng Tỉnh  4,600
251  QUỐC LỘ 1A  – Từ giáp ranh Bình Chánh đến giáp Huyện Hóc Môn  5,400
252  SINCO  Trọn đường  4,500
253  SÔNG SUỐI  – Từ Quốc lộ 1A đến ranh Sông Suối  2,900
254  TẠ MỸ DUẬT  – Từ Nguyễn Thức Đường đến cuối đường  5,200
255  TÂN HOÀ ĐÔNG  – Từ Dương Vương đến Hương lộ 2  6,300
256  TÂN KỲ TÂN QUÝ  – Từ Bình Long đến Quốc lộ 1A  6,800
257  TẬP ĐOÀN 6B  – Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường  3,000
258  TÂY LÂN  – Từ Quốc lộ 1A đến cuối đường  3,600
259  TÊN LỬA  – Từ Kinh Dương Vương đến ranh Khu dân cư An Lạc

– Từ ranh Khu dân cư An Lạc đến Đường số 29

– Từ Đường số 29 đến Tỉnh lộ 10

 8,800

 

 

8,800

 

5,800

260  TỈNH LỘ 10  – Từ Cây Da Sà đến Quốc lộ 1A

– Từ Quốc lộ 1A đến cầu Tân Tạo (Tỉnh lộ 10)

– Từ cầu Tân Tạo (Tỉnh lộ 10) đến ranh Bình Chánh

 7,000

 

5,200

 

3,400

 

261  TRẦN ĐẠI NGHĨA  Trọn đường  5,800
262  TRẦN THANH MẠI  – Từ Tỉnh lộ 10 đến giáp Khu dân cư Bắc Lương Bèo  3,000
263  TRẦN VĂN GIÀU  – Từ Tên Lửa đến Quốc lộ 1A

– Từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh Huyện Bình Chánh

 8,800

 

2,700

264  TRƯƠNG PHƯỚC PHAN  Trọn đường  5,000
265  VÀNH ĐAI TRONG  – Từ Kinh Dương Vương đến Hương lộ 2 (Bình Trị Đông)  9,000
266  VĨNH LỘC (HƯƠNG LỘ 80)  – Từ Nguyễn Thị Tú đến Khu công nghiệp Vĩnh Lộc  4,000
267  VÕ VĂN VÂN  – Từ Tỉnh lộ 10 đến ranh Huyện Bình Chánh  2,800
268  VŨ HỮU  – Từ Tạ Mỹ Duật đến Nguyễn Thức Đường  5,000
269  VƯƠNG VĂN HUỐNG  Trọn đường  4,000
270  VÕ VĂN KIỆT  Trọn đường  10,000
271  HOÀNG HƯNG  – Từ Nguyễn Thức Đường đến cuối đường  4,600
272  CAO TỐC HỒ CHÍ MINH-TRUNG LƯƠNG  – Từ Quốc Lộ 1A đến ranh Bình Chánh  2,700
273  ĐƯỜNG SỐ 7, KHU DÂN CƯ AN LẠC – PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG  – Từ An Dương Vương đến Tên Lửa  8,800

Để hiểu thêm về thị trường đất nền hiện nay, mời bạn tham khảo bảng giá đất TP.HCM giai đoạn 2015 – 2019 của các quận huyện khác.

==> Bảng giá nhà đất quận 1 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận 2 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận 3 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận 4 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận 5 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận 6 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận 7 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận 8 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận 9 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận 10 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận 11 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận 12 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận bình tân từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận thủ đức từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận gò vấp từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận bình thạnh từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận phú nhuận từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận tân bình từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận tân phú từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất huyện bình chánh từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất huyện củ chi từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất huyện hóc môn từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất huyện cần giờ từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất huyện nhà bè từ năm 2015 đến 2019