Bảng giá nhà đất Vĩnh Long từ năm 2015 đến 2020

Nhà đất Vĩnh Long – Bảng giá nhà đất tỉnh Vĩnh Long. Gia Khánh cập nhật thông tin mới nhất về bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long từ năm 2015 đến 2020.

Bảng giá nhà đất Vĩnh Long từ năm 2015 đến 2020

TTTên đường và đơn vị hành chínhĐoạn đường /Khu vựcLoại đô thịGiá đất
TừĐếnVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí
còn lại
1 THÀNH PHỐ VĨNH LONG            
1.1 Phường 1   III        
1 Đường 1 tháng 5 giáp đường Phan Bội Châu ngã 3 Hoàng Thái Hiếu15.3004.5903.8253.2133.0602.6782.142
2 Đường Hùng Vương ngã tư đường Chi Lăng đường Hoàng Thái Hiếu10.2003.0602.5502.1422.0401.7851.428
3 Đường Hùng Vương đường Hoàng Thái Hiếu giáp đường 2 tháng 97.6502.2951.9131.6071.5301.339
4 Đường 3 tháng 2 giáp đường Mé sông Chợ đường Hưng Đạo Vương15.3004.5903.8253.2133.0602.6782.142
5 Đường 3 tháng 2 đường Hưng Đạo Vương Cầu Lộ10.2003.0602.5502.1422.0401.7851.428
6 Đường Bạch Đằng giáp đường 1 tháng 5 giáp đường Hùng Vương13.6004.0803.4002.8562.7202.3801.904
7 Đường Nguyễn Huỳnh Đức giáp đường 3 tháng 2 giáp đường Hoàng Thái Hiếu10.2003.0602.5502.1422.0401.7851.428
8 Đường Mé sông Chợ khu vực chợ cá giáp bến Tàu8.5002.5502.1251.7851.7001.4881.190
9 Đường Nguyễn Trãi giáp đường Nguyễn Công Trứ giáp đường Chi Lăng9.3502.8052.3381.9641.8701.6361.309
10 Đường Phan Bội Châu giáp đường 1 tháng 5 giáp đường Tô Thị Huỳnh10.2003.0602.5502.1422.0401.7851.428
11 Đường Tô Thị Huỳnh giáp Phan Bội Châu cầu Cái Cá10.2003.0602.5502.1422.0401.7851.428
12 Đường Đoàn Thị Điểm giáp đường Nguyễn Văn Nhã giáp đường Hoàng Thái Hiếu10.2003.0602.5502.1422.0401.7851.428
13 Đường Nguyễn Văn Nhã ngã tư đường Chi Lăng giáp đường Hưng Đạo Vương10.2003.0602.5502.1422.0401.7851.428
14 Đường Chi Lăng giáp đường 1 tháng 5 giáp đường Nguyễn Văn Nhã10.2003.0602.5502.1422.0401.7851.428
15 Đường 30 tháng 4 ngã 3 Hoàng Thái Hiếu Cầu Lầu13.6004.0803.4002.8562.7202.3801.904
16 Đường Hoàng Thái Hiếu giáp đường 1 tháng 5 giáp đường Lê Văn Tám10.2003.0602.5502.1422.0401.7851.428
17 Đường Lê Văn Tám giáp đường Tô Thị Huỳnh giáp đường Hoàng Thái Hiếu8.5002.5502.1251.7851.7001.4881.190
18 Đường Trần Văn Ơn cầu Lộ xuống quẹo trái giáp đường Nguyễn Thị Út5.5251.6581.3811.160
19 Đường Trần Văn Ơn giáp đường 3 tháng 2 giáp hông trường Nguyễn Du3.400
20 Đường Trưng Nữ Vương giáp đường Tô Thị Huỳnh cầu Phạm Thái Bường13.6004.0803.4002.8562.7202.3801.904
21 Đường Nguyễn Văn Trỗi giáp đường 30 tháng 4 giáp đường Hùng Vương7.6502.2951.9131.6071.5301.339
22 Đường Nguyễn Việt Hồng giáp đường 30 tháng 4 giáp đường Lý Thường Kiệt6.3751.9131.5941.3391.2751.116
23 Đường Lý Thường Kiệt giáp đường Nguyễn Văn Trỗi giáp đường 2 tháng 98.5002.5502.1251.7851.7001.4881.190
24 Đường Nguyễn Thị Minh Khai đường 30 tháng 4 giáp đường Võ Thị Sáu10.2003.0602.5502.1422.0401.7851.428
25 Đường Nguyễn Thị Minh Khai đường Võ Thị Sáu đường Nguyễn Du7.6502.2951.9131.6071.5301.339
26 Đường Nguyễn Thị Minh Khai hẻm 159 lớn –4.2501.275
27 Đường Hưng Đạo Vương giáp đường Tô Thị Huỳnh cầu Hưng Đạo Vương12.7503.8253.1882.6782.5502.2311.785
28 Đường 2 tháng 9 cầu Thiềng Đức cầu Mậu Thân12.7503.8253.1882.6782.5502.2311.785
29 Đường Nguyễn Công Trứ giáp đường 1 tháng 5 giáp đường Nguyễn Trãi10.2003.0602.5502.1422.0401.7851.428
30 Đường Lê Lai giáp đường Tô Thị Huỳnh giáp đường Hoàng Thái Hiếu12.7503.8253.1882.6782.5502.2311.785
31 Đường Nguyễn Đình Chiểu giáp đường Hưng Đạo Vương giáp đường 19 tháng 88.5002.5502.1251.7851.7001.4881.190
32 Đường Võ Thị Sáu giáp đường 3 tháng 2 giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai7.6502.2951.9131.6071.5301.339
33 Đường Nguyễn Thái Học giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai giáp đường 2 tháng 97.6502.2951.9131.6071.5301.339
34 Đường Nguyễn Thị Út giáp đường Hưng Đạo Vương giáp đường Trần Văn Ơn6.3751.9131.5941.3391.2751.116
35 Đường Nguyễn Du giáp đường Nguyễn Văn Bé giáp đường 2 tháng 93.400
36 Đường Nguyễn Văn Bé giáp đường 19 tháng 8 cầu Kinh Cụt4.2501.275
37 Đường 19 tháng 8 (trọn đường) giáp đường Hoàng Thái Hiếu giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai8.5002.5502.1251.7851.7001.4881.190
38 Khu nhà ở Tân Thành Phần còn lại không giáp Đường 30/4 –6.375
39 Khu nhà ở Tân Thành Ngọc – Thanh Bình Phần còn lại không giáp đường Hưng Đạo Vương và đường Hoàng Thái Hiếu –6.375
40 Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường 1 – –1.105
1.2 Phường 2 III
1 Đường Lê Thái Tổ dốc cầu Lộ bùng binh9.3502.8052.3381.9641.8701.6361.309
2 Đường Nguyễn Huệ bùng binh cầu Tân Hữu11.0503.3152.7632.3212.2101.9341.547
3 Đường Lưu Văn Liệt Cầu Cái Cá giáp đường Lê Thái Tổ8.5002.5502.1251.7851.7001.4881.190
4 Đường Xóm Chài giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên bùng binh2.550
5 Đường Xóm Chài các hẻm của đường xóm chài –1.020
6 Đường Lê Thị Hồng Gấm giáp đường Lê Thái Tổ Cầu Ông Địa2.975893
7 Đường Ngô Quyền giáp đường Lê Thái Tổ cầu Ông Địa2.975893
8 Đường Hoàng Hoa Thám giáp đường Nguyễn Huệ cầu Kinh Xáng2.125
9 Đường Hoàng Hoa Thám cầu Kinh Xáng cầu Ông Địa1.700
10 Đường Lý Tự Trọng giáp đường Lê Thái Tổ hẻm 41 (trên bờ)2.975893
11 Đường Lý Tự Trọng giáp đường Lê Thái Tổ hẻm 41 (mặt sông)2.550
12 Hẻm 71 (cư xá công chức) Mặt tiền –4.2501.2751.063893850
13 Hẻm 71 (cư xá công chức) Mặt hậu (giáp Trường Kỹ Thuật 4) –2.975893
14 Đường Phạm Hùng bùng binh Cầu Bình Lữ9.3502.8052.3381.9641.8701.6361.309
15 Đường vào khu tái định cư Sân vận động – –3.4001.020850
16 Đường vào Trường Nguyễn Trường Tộ – –3.4001.020850
17 Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) giáp đường Nguyễn Huệ giáp ranh phường 96.8002.0401.7001.4281.3601.190952
18 Đường bờ kè sông Cổ Chiên Cầu Cái Cá giáp Phường 94.2501.2751.063893850
19 Khu nhà ở tập thể Sở Giáo Dục – –2.125
20 Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường – –765
1.3 Phường 3 III
1 Đường Phó Cơ Điều Cầu Vòng giáp Phường 45.9501.7851.4881.2501.1901.041833
2 Đường Bờ Kênh giáp đường Bạch Đàn GĐ2 giáp đường Phó Cơ Điều1.700
3 Đường Mậu Thân giáp đường Phó Cơ Điều giáp Cầu Mậu Thân4.2501.2751.063893850
4 Đường Kinh Cụt giáp đường Mậu Thân giáp cầu kinh Cụt1.020
5 Đường vào xã Phước Hậu giáp đường Phó Cơ Điều giáp ranh xã Phước Hậu1.700
6 Khu nhà ở Ngọc Vân – –2.975
7 Đường cặp công viên chiến thắng Mậu Thân – –2.550
8 Đường Bạch Đàn giai đoạn 2 giáp đường Phạm Thái Bường giáp đường liên tổ 45 – 683.8251.148956803
9 Đường liên tổ 45-68 giáp đường Bạch Đàn giai đoạn 2 giáp đường Phó Cơ Điều1.275
10 Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường – –765
1.4 Phường 4 III
1 Đường Phó Cơ Điều giáp Phường 3 ngã tư Đồng Quê5.9501.7851.4881.2501.1901.041833
2 Quốc lộ  53 ngã tư Đồng Quê Cầu Ông Me4.2501.2751.063893850
3 Quốc lộ 57 cầu Chợ Cua ngã tư Đồng Quê4.2501.2751.063893850
4 Đường Trần Phú Cầu Lầu giáp Quốc lộ 574.2501.2751.063893850
5 Đường Phạm Thái Bường Cầu Phạm Thái Bường ngã tư Đồng Quê9.3502.8052.3381.9641.8701.6361.309
6 Đường Ông Phủ giáp đường Trần Phú giáp đường Phạm Thái Bường2.975893
7 Đường Lò Rèn giáp đường Trần Phú (Cầu Lầu) rạch Cá Trê giáp phường 31.700
8 Đường Đình Long Hồ giáp đường Trần Phú (Cầu Chợ Cua) giáp Quốc Lộ 53 (cầu Ông Me)1.105
9 Khu tập thể XN May cũ (bên hông Toà án Thành Phố) Kể cả đường dẫn –3.400
10 Đường Bạch Đàn giai đoạn 1 giáp đường Trần Phú đường Phạm Thái Bường5.1001.5301.2751.0711.020893
11 Đường Tiến Thành (bờ kinh) giáp ranh phường 3 giáp đường Phó Cơ Điều1.700
12 Khu TĐC bờ kè sông Tiền – –2.550
13 Khu chung cư nhà ở QL1A đường Phạm Thái Bường P4 –2.975
14 Khu nhà ở Cty Cổ phần Địa Ốc đường Phạm Thái Bường P4 –3.400
15 Khu nhà ở Trung học Y tế – –2.550
16 Khu nhà ở Sở Xây dựng đường Trần Phú Phường 4 –1.700
17 Khu tái định cư phường 4 – –2.125
18 Đường Trần Đại Nghĩa cầu Hưng Đạo Vương giáp Quốc lộ 575.1001.5301.2751.0711.020893
19 Đường ngang đường Trần Đại Nghĩa (gần chợ Cua) giáp đường Trần Phú giáp đường Phạm Thái Bường4.2501.2751.063893850
20 Đường Bạch Đàn giai đoạn 2 giáp đường Phạm Thái Bường giáp đường liên tổ 45 – 683.8251.148956803
21 Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường – –765
1.5 Phường 5 III
1 Đường 14 tháng 9 cầu Thiềng Đức cầu Cái Sơn Bé4.2501.2751.063893850
2 Đường 14 tháng 9 cầu Cái Sơn Bé giáp ranh Long Hồ3.4001.020850
3 Đường Nguyễn Chí Thanh giáp đường Bờ kè sông Cổ Chiên giáp đường 14 tháng 92.550
4 Đường 8 tháng 3 giáp đường 14 tháng 9 cầu Kè3.4001.020850
5 Đường 8 tháng 3 cầu Kè giáp ranh huyện Long Hồ2.125
6 Khu tái định cư Bờ kè Kể cả đường dẫn –1.700
7 Tuyến dân cư Cổ Chiên Đường lớn –2.125
8 Tuyến dân cư Cổ Chiên Đường nhỏ –1.700
9 Đường nhựa hẻm 62 giáp đường Nguyễn Chí Thanh hết đường nhựa1.275
10 Đường dẫn vào khu HC UBND phường 5 giáp tuyến DC Cổ Chiên đường nhỏ hết đường nhựa trước cổng UBND phường 51.700
11 Đường bờ kè sông Cổ Chiên Khu vực Khóm 1 –1.020
12 Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường – –765
1.6 Phường 8 III
1 Đường Đinh Tiên Hoàng cầu Tân Hữu cầu Đường Chừa6.8002.0401.7001.4281.3601.190952
2 Đường Đinh Tiên Hoàng cầu Đường Chừa giáp ranh Long Hồ5.1001.5301.2751.0711.020893
3 Đường Nguyễn Huệ cây xăng Lộc Hưng cầu Tân Hữu11.0503.3152.7632.3212.2101.9341.547
4 Đường Phó Cơ Điều bến xe (giáp QL1A) cầu Vòng6.8002.0401.7001.4281.3601.190952
5 Quốc lộ 53 nối dài ngã tư bến xe cầu Tân Hữu3.8251.148956803
6 Quốc lộ 53 nối dài cầu Tân Hữu cầu Vàm2.975893
7 Đường Nguyễn Trung Trực trường Tài Chính đường Phó Cơ Điều2.125
8 Đường Nguyễn Trung Trực đường Phó Cơ Điều Nhà máy Capsule4.2501.2751.063893850
9 Đường Nguyễn Trung Trực Nhà máy Capsule giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội1.700
10 Đường Phạm Hồng Thái Trọn đường –4.2501.2751.063893850
11 Đường Cao Thắng đường Phó Cơ Điều giáp ngã ba hết chợ4.2501.2751.063893850
12 Đường Cao Thắng giáp ngã ba hết chợ hết đường nhựa2.550
13 Đường Phan Đình Phùng đường Phó Cơ Điều giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội1.700
14 Đường Nguyễn Đình Chiểu P8 đường Đinh Tiên Hoàng ngã tư Phan Đình Phùng2.125
15 Đường Nguyễn Văn Lâu cầu Tân Hữu cầu Cảng1.700
16 Đường Nguyễn Văn Lâu cầu Cảng đập rạch Rừng1.275
17 Đường Nguyễn Văn Lâu đập rạch Rừng giáp đường Cà Dăm935
18 Đường Cà Dăm cầu Đường Chừa cầu sắt giáp ranh xã Tân Hạnh1.105
19 Đường Cà Dăm giáp đường Nguyễn Văn Lâu giáp ranh xã Tân Hạnh935
20 Đường Phường đội (Phường 8) cầu Đường Chừa cầu Tám Phụng935
21 Đường lộ dân cư (Phường 8) giáp Quốc lộ 53 nối dài giáp đường Phường Đội1.275
22 Khu vượt lũ P8 Kể cả đường dẫn –1.870
23 Đường Tổ 5 khóm 5 giáp ranh xã Tân Hạnh cầu 2 Lý935
24 Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường – –765
1.7 Phường 9 III
1 Đường Phạm Hùng cầu Bình Lữ cầu Cái Cam5.9501.7851.4881.2501.1901.041833
2 Quốc lộ 53 nối dài giáp đường Phạm Hùng Cầu Ngã Cại3.4001.020850
3 Quốc lộ 53 nối dài cầu Ngã Cại giáp ranh xã Tân Hạnh2.975893
4 Khu nhà ở Phường 9 Kể cả đường vào khu tập thể Lương Thực và khu 717 –2.125
5 Khu chợ Phường 9 Khu vực Chợ –2.550
6 Khu dân cư Bộ đội – –1.700
7 Khu nhà ở Tỉnh Uỷ – –1.700
8 Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) giáp ranh phường 2 Ngã ba 2 nhánh rẽ5.1001.5301.2751.0711.020893
9 Đường Võ Văn Kiệt (2 nhánh rẽ) Ngã ba 2 nhánh rẽ giáp QL53 nối dài3.4001.020850
10 Khu vượt lũ P9 Kể cả đường dẫn –1.870
11 Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường – –765
2 HUYỆN LONG HỒ
2.1 Thị Trấn Long Hồ V
1 Quốc lộ 53 Kho Bạc cống Đất Méo1.530995765
2 Quốc lộ 53 cầu Ngã tư hết Kho Bạc2.3801.5471.190
3 Quốc lộ 53 cầu Ngã Tư hết Trung Tâm Văn Hóa2.5501.6581.275
4 Quốc lộ 53 Trung tâm Văn Hóa nhà ở Ngân Hàng1.530995765
5 Quốc lộ 53 nhà ở Ngân Hàng giáp ranh Xã Long An850553425
6 Đường tỉnh 909 Quốc lộ 53 cầu Kinh Mới (trung tâm Y tế Huyện)1.275
7 Đường tỉnh 909 Bến xe cầu Hòa Tịnh1.700
8 Đường 1 tháng 5 – –4.250
9 Trung tâm Chợ Thị Trấn (nhà lồng chợ và các tuyến đường bao quanh nhà lồng chợ) – –4.250
10 Đường Nguyễn Du Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Trãi3.400
11 Đường nội thị giáp đường bến đò cầu Hòa Tịnh1.020
12 Đường nội thị cầu Ngã Tư giáp bến đò Kinh Mới850
13 Đường nội thị cầu Ngã Tư cầu Rạch Soái850
14 Đường nội thị đường Bệnh Viện cũ cầu Kinh Xáng553
15 Đường nội thị giáp Quốc lộ 53 cây xăng Hoàng Sơn680
16 Các đường còn lại của Khóm 1 Thị trấn – –850
17 Các đường còn lại của Thị trấn – –553
18 Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Long Hồ – –425
3 HUYỆN MANG THÍT
3.1 Thị trấn Cái Nhum V
1 Đường Hùng Vương Cầu số 8 Cầu số 91.020663510
2 Đường 3/2 Cầu số 9 giáp đường Nguyễn Trãi1.530995765
3 Đường 3/2 giáp đường Nguyễn Trãi cầu Rạch Đôi850553425
4 Đường Nguyễn Huệ Dốc cầu số 9 (cặp sông Cái Nhum) – sông Mang Thít giáp khóm 3 (đường bờ kè sông Mang Thít)1.020663510
5 Đường Phạm Hùng Vòng xoay dốc cầu số 9 giáp đường Quảng Trọng Hoàng1.530995765
6 Đường Phạm Hùng giáp đường Quảng Trọng Hoàng giáp đường Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng chợ Cái Nhum)1.7851.160893
7 Trung tâm chợ giáp đường Phạm Hùng (chợ Bún) – sau chùa Ông giáp đường Quảng Trọng Hoàng1.530995765
8 Đường Lê Minh Nhất Đường Phạm Hùng Đường Nguyễn Huệ850553425
9 Đường Quảng Trọng Hoàng giáp đường Nguyễn Huệ chợ Nông sản1.7001.105850
10 Đường Nguyễn Trãi Đường Quảng Trọng Hoàng Đường 3/21.530995765
11 Đường Nguyễn Trãi đường 3/2 giáp ranh xã Chánh Hội510332255
12 Đường Tỉnh 903 nối dài giáp ranh xã Chánh Hội giáp ranh xã An Phước383249191
13 Đường Lê Lợi giáp đường Phạm Hùng giáp đường 3/2 (Bảo hiểm xã hội – đường Nguyễn Trãi)850553425
14 Đường Trần Hưng Đạo mé sông Cái Nhum Bệnh viện Đa Khoa Mang Thít425276213
15 Đường Trần Hưng Đạo đường 3/2 Nguyễn Trãi425276213
16 Đường An Dương Vương đường 3/2 đường Nguyễn Trãi425276213
17 Đường Nguyễn Lương Khuê đường 3/2 đường Nguyễn Trãi425276213
18 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường 3/2 đường Nguyễn Trãi595387298
19 Đường hẻm Quang Mỹ Khu vực chợ giáp bờ kè595387298
20 Đường hẻm nhà thuốc Đông Y cũ Khu vực chợ –510332255
21 Đường nội thị đường Quãng Trọng Hoàng bến phà ngang sông Mang Thít680442340
22 Đường nội thị giáp đường 3/2 (cây xăng) giáp đường Trần Hưng Đạo425276213
23 Đường nội ô (Khóm 1 – Thị trấn Cái Nhum) Giáp đường Nguyễn Trãi Giáp đường Quảng Trọng Hoàng (giáp khu chợ Mới)850553425
24 Đường 30 tháng 4 (đoạn thuộc Thị trấn Cái Nhum) đường Hùng Vương giáp ranh xã Chánh Hội425276213
25 Đường trường mầm non Thị trấn Cái Nhum Trường mầm non đường Quảng Trọng Hoàng (đối diện Phòng Giáo Dục)425276213
26 Các đường trong Tái định cư Khóm 2 – –510332255
27 Các đường còn lại của Thị Trấn Khu vực Khóm 1 –272
28 Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Cái Nhum – –272
4 HUYỆN VŨNG LIÊM
4.1 Thị trấn Vũng Liêm V
1 Khu vực chợ (Lô C) – –3.060
2 Khu vực chợ (Lô B) – –2.975
3 Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ) – –2.465
4 Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) – –3.060
5 Khu vực chợ (Lô E và dãy phố cổ) – –2.465
6 Khu vực chợ đầu dãy phố ngang giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Cầu Công Xi2.210
7 Khu vực chợ Dãy phố cuối dãy phố cổ cặp sông Vũng Liêm cầu Hội Đồng Nhâm1.190
8 Quốc lộ 53 thuộc địa phận thị trấn Vũng Liêm –1.020663510
9 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa giáp dãy phố ngang đối diện lô A Giáp NHNN Huyện4.250
10 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Ngân hàng Nông nghiệp Huyện ngã Ba An Nhơn2.975
11 Đường tỉnh 907 qua khu tái định cư thị trấn Vũng Liêm –1.275
12 Đường tỉnh 907 qua ấp Phong Thới –638
13 Đường tỉnh 907 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa sông Rạch Trúc1.275
14 Đường tỉnh 907 sông Rạch Trúc rạch Mai Phốp (trừ cụm dân cư ngập lũ)1.275
15 Đường nội thị cầu Công Xi ngã ba Trung Tín1.020
16 Đường nội thị ngã ba Trung Tín cầu rạch Mai Phốp1.020
17 Đường nội thị ngã ba Trung Tín Quốc lộ 53 (lộ Rạch Trúc)850
18 Đường nội thị Miếu Ông Bổn cầu HĐ Nhâm850
19 Đường nội thị đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đường số 82.975
20 Đường nội thị đường số 8 Khu TĐC (đến đường Phong Thới)2.083
21 Đường nội thị hẻm Trường Mẫu Giáo cuối bến xe850
22 Đường nội thị đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa cầu Hai Việt850
23 Đường nội thị cầu Hai Việt cầu Phong Thới (trừ khu tái định cư)850
24 Đường nội thị Đường tỉnh 907 khu sơ dừa và kéo dài đến cầu Phong Thới1.190
25 Đường nội thị lô E chợ Vũng Liêm cặp bờ kè khu tái định cư1.190
26 Đường nội ô số 1 (khóm 1, Rạch Trúc) – –850
27 Đường nội ô số 2 (khóm 1, Rạch Trúc) – –850
28 Đường nội ô số 3, 4 (khóm 1, Rạch Trúc) – –850
29 Đường số 1 (Khóm 2, Phong Thới) – –850
30 Đường số 2 (Khóm 2, Phong Thới) – –850
31 Đường vào đến nhà máy nước giáp Đường tỉnh 907 nhà máy nước850
32 Các đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới) – –850
33 Cụm dân cư vùng ngập lũ (Lô A1)1.445
34 Cụm dân cư vùng ngập lũ (Lô A2)1.445
35 Cụm dân cư vùng ngập lũ (Lô A3)1.190
36 Cụm dân cư vùng ngập lũ (Lô A4)1.275
37 Cụm dân cư vùng ngập lũ (Lô B1)1.360
38 Cụm dân cư vùng ngập lũ (Lô B3)1.190
39 Cụm dân cư vùng ngập lũ (Lô D1)1.190
40 Cụm dân cư vùng ngập lũ (Lô D2)1.190
41 Cụm dân cư vùng ngập lũ (Lô H1)1.445
42 Cụm dân cư vùng ngập lũ (Lô H2)1.190
43 Các đường còn lại của Cụm dân cư vùng ngập lũ1.190
44 Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị của các đường còn lại – –680
45 Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Vũng Liêm – –383
5 HUYỆN TAM BÌNH
5.1 Thị trấn Tam Bình V
1 Đường Võ Tấn Đức Phía trên bờ: từ bến đò II hết UBND Huyện850
2 Đường Võ Tấn Đức Phía bờ sông: từ bến đò II hết UBND Huyện425
3 Đường Võ Tấn Đức Phía trên bờ: từ UBND Huyện bến đò qua Nhà thờ2.125
4 Đường Võ Tấn Đức Phía bờ sông: từ UBND Huyện bến đò qua Nhà thờ1.275
5 Đường Võ Tấn Đức bến đò Nhà thờ Ngã ba lộ mới (TTVH)2.975
6 Đường Võ Tấn Đức cầu 3 tháng 2 cống Đá2.125
7 Đường Võ Tấn Đức cống Đá cầu Võ Tấn Đức2.125
8 Đường Đồng Khởi – –850
9 Đường Thống Nhất – –595
10 Lộ sau Trung tâm Văn Hóa ngã ba lộ tắt2.550
11 Hai dãy phố chợ bến tàu đường lộ sau2.125
12 Hai dãy phố cửa hàng bách hoá cũ – –1.275
13 Khu chợ mới Bến đò Nhà Thờ đường lộ sau2.975
14 Lộ tắt bến đò II cầu Mỹ Phú1.955
15 Từ bến đò II – Cầu Hàn – –340
16 Đường liên khóm 2,3 (2 bên) – –510
17 Đường khóm 4 – –425
18 Các đường còn lại của Thị trấn – –340
19 Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Tam Bình – –298
6 HUYỆN TRÀ ÔN
6.1 Thị trấn Trà Ôn V
1 Đường Gia Long Đường Lê Lợi Đường Võ Tánh4.250
2 Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn) – –4.675
3 Khu C: Đối diện nhà lồng Chợ mới (B92 mặt còn lại) – –2.550
4 Khu bờ kè cũ phòng Hạ tầng kinh tế Chi Cục thuế2.975
5 Đường Lê Lợi Đường Gia Long Đường Trưng Trắc3.400
6 Đường Trương Vĩnh Ký Đường Gia Long Đường Lê Văn Duyệt3.400
7 Đường Lê Văn Duyệt Đường Lê Lợi Đường Phan Thanh Giản2.975
8 Đường Phan Thanh Giản Đường Gia Long Đường Thống Chế Điều Bát2.975
9 Đường Thống Chế Điều Bát Đường Gia Long Đường Trưng Trắc -đường Trưng Nhị1.700
10 Đường Thống Chế Điều Bát Đường Trưng Trắc -đường Trưng Nhị đường Vành Đai1.275
11 Đường Trưng Trắc Đường Lê Lợi Đường Thống Chế Điều Bát1.020
12 Đường Trưng Nhị Đường Thống Chế Điều Bát Đường Đốc Phủ Yên1.020
13 Đường Võ Tánh Đường Gia Long Đường dẫn cầu Trà Ôn (QL54)1.020
14 Đường Đồ Chiểu Đường Lê Lợi Đường Thống Chế Điều Bát1.700
15 Đường Quang Trung Đường Lê Văn Duyệt Đường Đồ Chiểu1.700
16 Đường Đốc Phủ Yên Đường Gia Long Đường dẫn cầu Trà Ôn (QL54)850
17 Đường Đốc Phủ Chỉ Đường Lê Lợi Đường Thống Chế Điều Bát1.700
18 Quốc lộ 54 giáp ranh Tam Bình Cầu Trà Ôn468
19 Quốc lộ 54 cầu Trà Ôn hết ranh thị trấn Trà Ôn1.275829638
20 Đường Khu 10B bến phà đường tỉnh 904850
21 Đường Khu 10A (Đường huyện 70) đường Trưng Trắc Đường Vành Đai1.105
22 Đường tỉnh 904 Đường Khu 10 B hết ranh giới Thị trấn638
23 Đường Vành đai Thị trấn Trà Ôn Đường Thống Chế Điều Bát Đường Khu 10A (Đường huyện 70)850
24 Đường qua Cù Lao Tròn Đường Gia Long đường dal cặp sân chợ2.975
25 Đường Mỹ Phó – Mỹ Hưng Đường dẫn cầu Trà Ôn (QL54) hết ranh thị trấn Trà Ôn510
26 Đường Trục chính Trung tâm Đường Thống Chế Điều Bát Quốc lộ 541.275
27 Đường vào trường Tiểu học A Đường Thống Chế Điều Bát Trường Tiểu học A1.020
28 Các con hẻm còn lại của Thị trấn – –468
29 Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Trà Ôn – –425
7 THỊ XÃ BÌNH MINH
7.1 Phường Cái Vồn IV
1 Đường Phan Văn Năm QL1A (tại UBND phường Cái Vồn) cầu Rạch Vồn4.675
2 Đường Phan Văn Năm Cầu Rạch Vồn ngã ba cây me2.295
3 Đường Ngô Quyền giáp đường Bạch Đằng Quốc lộ 545.100
4 Đường Ngô Quyền giáp Quốc lộ 54 cầu Mỹ Bồn2.295
5 Đường Ngô Quyền đoạn vào chùa Sóc Mỹ Bồn chùa Sóc Mỹ Bồn595
6 Đường Phạm Ngũ Lão giáp đường Ngô Quyền đường Bạch Đằng2.975
7 Đường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) – –2.125
8 Khu dân cư chợ mới (Khu A) – –4.675
9 Khu dân cư chợ mới (Khu B) – –4.250
10 Khu dân cư chợ mới (Khu C) – –2.975
11 Đường Bạch Đằng đường Ngô Quyền tại phòng TC – KH cũ cầu Cái Vồn nhỏ2.975
12 Đường Quang Trung đường Ngô Quyền đường Bạch Đằng2.550
13 Đường trước trung tâm hành chánh Quốc lộ 54 đường Phan Văn Năm2.635
14 Các hẻm còn lại Khu vực 1 (thuộc phường Cái Vồn) – –527
15 Đường vào trường PTTH Hoàng Thái Hiếu Quốc lộ 54 trường PTTH Hoàng Thái Hiếu527
16 Quốc lộ 54 giáp Quốc lộ 1A cầu Cái Vồn nhỏ (phường Cái Vồn)2.1251.3811.063
17 Quốc lộ 1 A cầu Cái Vồn Lớn giáp Quốc lộ 542.8051.8231.403
18 Quốc lộ 54 giáp Quốc lộ 1A cầu Cái Dầu2.8051.8231.403
19 Tuyến dân cư khóm 2, 3 Quốc lộ 54 sông Tắc Từ Tải (Cái Vồn Lớn)2.295
20 Khu TĐC PMU 1A + PMU 18 – –850
21 Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Cái Vồn – –442
7.2 Phường Thành PhướcIV
1 Hai dãy phố Chợ Bà (trong nhà lồng chợ) – –850
2 Các hẻm còn lại Khu vực 2 (khu vực chợ Bà) – –527
3 Đường vào bến xe cũ giáp Quốc lộ 54 bến xe cũ850
4  Quốc lộ 1A cũ ngã 3 bùng binh xuống bến phà mới giáp bến phà cũ đến giáp Quốc lộ 541.9551.271978
5 Quốc lộ 54 cầu Bình Minh ngã ba bùng binh – cầu Thành Lợi2.8051.8231.403
6 Đường Phan Văn Đáng (Đường dân cư Khóm 8 và 9) giáp Quốc lộ 54 kênh Hai Quý1.955
7 Đường Nguyễn Văn Thảnh (Đường dân cư Khóm 8 và 9) cầu Khóm 7 cầu Khóm 91.785
8 Đường Hai Bà Trưng giáp Quốc lộ 54 đường Nguyễn Văn Thảnh638
9 Đường vào xí nghiệp xi măng 406 giáp Quốc lộ 54 xí nghiệp xi măng 4061.020
10 Đường vào xí nghiệp Mê Kông giáp Quốc lộ 54 xí nghiệp Mê Kông1.020
11  Đất ở tại đô thị còn lại của phường Thành Phước – –442
7.3Phường Đông ThuậnIV
1 Đường Gom cặp QL1A cầu vượt Quốc lộ 1A cầu Đông Bình850553
2  Quốc lộ 54 cầu Cái Vồn nhỏ cầu Phù Ly (Đông Bình)1.9551.271978
3  Đường Phù Ly (ĐH.53) cổng chùa Phù Ly cầu rạch Trường học510
4  Tái định cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp (trừ các vị trí tính theo đường Quốc lộ 54 đi ngang qua) –850
5  Khu vực chợ phường Đông Thuận (Nhóm B) – –1.403
6 Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Đông Thuận – –442