Bảng giá nhà đất Bình Dương từ năm 2015 đến 2020

Nhà đất Bình Dương – Bảng giá nhà đất tỉnh Bình Dương. Gia Khánh cập nhật thông tin mới nhất về bảng giá đất tỉnh Bình Dương từ năm 2015 đến 2020.

Bảng giá nhà đất Bình Dương từ năm 2015 đến 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH 
BÌNH DƯƠNG
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 04/2017/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 17 tháng 02 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định s 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một s điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ th và tư vn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư s 28/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kim kê đất đai và lập bn đ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư s 02/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 01 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của Nghị định s 43/2014/NĐ-CP và Nghị định s 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết s 31/2014/NQ-HĐND8 ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về Bảng giá các loại đt trên địa bàn tỉnh Bình Dương;

Căn cứ Nghị quyết s 57/NQ-HĐND8 ngày 17 tháng 12 năm 2015 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về việc điu chỉnh, b sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương;

Căn cứ Công văn số 215/HĐND-KTNS ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thường trực Hội đng nhân dân tnh về điều chnh, b sung Bng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương;

Căn cứ Công văn s 49/HĐND-KTNS ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh nội dung Công văn s 215/HĐND-KTNS ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thường trực Hội đng nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 68/TTr-STNMT ngày 25 tháng 01 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương, làm căn cứ để:

1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của h gia đình, cá nhân đi với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyn mục đích s dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đ đi với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.

2. Tính thuế sử dụng đất.

3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai.

4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.

5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai.

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nưc đối với trưng hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tin sử dụng đt, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tin thuê đất một ln cho c thời gian thuê.

7. Xác đnh giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất.

Điều 2.

1. Khi triển khai áp dụng Bảng giá các loại đất, gặp khó khăn, vướng mắc, Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã thành phố chủ trì phối hợp cùng các cơ quan tài chính, thuê cùng cấp và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn nơi có đất xem xét để giải quyết.

2. Khi xác định nghĩa vụ tài chính trong từng trường hợp cụ thể, gặp vướng mắc về giá đất, S Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Cc thuế, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và y ban nhân dân các xã, phưng, thị trấn nơi có đất xác định giá đất cụ thể trình y ban nhân dân tỉnh quyết định.

3. Trong quá trình áp dụng Bảng giá các loại đất, nếu Chính phủ điều chỉnh khung giá đất hoặc giá đất trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc gim từ 20% trở lên so với giá đất ti thiểu trong bảng giá đất trong thời gian từ 180 ngày trở lên giao Sở Tài nguyên và Môi trường lập dự toán và phương án điều chỉnh giá đất, xây dựng bảng giá đất điều chỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến trước khi quyết định.

4. Trong quá trình áp dụng Bảng giá các loại đất mà cấp thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thay đi mục đích sử dụng đất và b sung các đường, phố chưa có tên trong Bảng giá các loại đất nhưng không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 3 Điều này giao Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ vào giá đất trong Bảng giá các loại đất hiện hành và giá đất chuyển nhượng ph biến trên thị trường xây dựng Bảng giá các loại đất b sung trình y ban nhân dân tỉnh để trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến trước khi quyết định.

5. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức điều tra giá đất hàng năm hoặc định kỳ để theo dõi biến động giá đất so với giá đất ti đa hoặc tối thiểu trong Bảng giá các loại đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 3 năm 2017 và thay thế Quyết định số 66/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
– Văn phòng Chính phủ;
– Các bộ: TC, XP, TNMT, TP;
– Tổng Cục Thuế;
– Cục Kiểm tra Văn bản (Bộ Tư pháp);
– TT. TU, TT. HĐND tnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;
– UBMTTQVN tỉnh, Các Đoàn thể;
-CT, PCT UBND tỉnh;
– Các Sở, ban ngành, Cục Thuế;
– UBND các huyện, thị xã, thành ph;
– Trung tâm công báo tỉnh;
– Website tỉnh;
– LĐVP, CV, TH, Hùng;
– Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
 THƯỜNG TRỰC

Mai Hùng Dũng

 

QUY ĐỊNH

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Điều 1. Quy định chung

1. Phân loại bảng giá các loại đất

a) Bảng giá nhóm đất nông nghiệp, bao gồm:

– Bảng giá đất trồng lúa.

– Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác.

– Bảng giá đất trồng cây lâu năm.

– Bảng giá đất rừng sản xuất.

– Bảng giá đất rừng phòng hộ.

– Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản.

– Bảng giá đất nông nghiệp khác (bao gồm: đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh).

b) Bảng giá nhóm đất phi nông nghiệp, bao gồm:

– Bảng giá đất ở tại nông thôn và đô thị.

– Bảng giá đất xây dựng trụ sở cơ quan (bao gồm: đất sử dụng vào mục đích xây dựng trụ sở hoặc văn phòng làm việc của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội).

– Bảng giá đất xây dựng công trình sự nghiệp (bao gồm: đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hóa; đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội; đất xây dựng cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao; đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ; đất xây dựng cơ sở ngoại giao và đất xây dựng trụ sở công trình sự nghiệp khác).

– Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị (bao gồm: đất sử dụng xây dựng các cơ sở kinh doanh, dịch vụ, thương mại và các công trình khác phục vụ cho kinh doanh, dịch vụ, thương mại (kể cả trụ sở, văn phòng đại diện của các tổ chức kinh tế)).

– Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị (bao gồm: đất khu công nghiệp; đất cụm công nghiệp; đất khu chế xuất; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm).

– Bảng giá đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm: đất giao thông; đất thủy lợi; đất có di tích lịch sử – văn hóa; đất danh lam thắng cảnh; đất sinh hoạt cộng đồng; đất khu vui chơi, giải trí công cộng; đất công trình năng lượng; đất công trình bưu chính, viễn thông; đất chợ; đất bãi thải, xử lý chất thải và đất công trình công cộng khác).

– Bảng giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng có kinh doanh và không kinh doanh.

– Bảng giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản.

– Bảng giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản.

– Bảng giá đất phi nông nghiệp khác (bao gồm: đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất; đất xây dựng kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất ở).

c) Bảng giá nhóm đất chưa sử dụng: là đất chưa được đưa vào sử dụng cho các mục đích theo quy định của Luật Đất đai, bao gồm đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây.

Nội dung giải thích cách xác định loại đất quy định tại Điểm a, b và c Khoản 1 Điều này được thực hiện theo Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất và Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 01 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ.

2. Một số quy định về xác định giá đất cụ thể

a) Đường hoặc lối đi công cộng (kể cả lối đi tự mở) do Nhà nước, tổ chức hoặc nhân dân đầu tư (gọi chung là đường).

b) Trường hợp đường có hành lang an toàn đường bộ (viết tắt là HLATĐB) thì vị trí áp giá được xác định từ HLATĐB. Trường hợp đường chưa có HLATĐB thì vị trí áp giá được xác định từ mép đường.

Thửa đất cách HLATĐB được dùng cho các trường hợp thửa đất cách HLATĐB hoặc mép đường.

c) Cự ly cách HLATĐB được xác định theo đường đi bộ đến thửa đất.

d) Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.

đ) Trường hợp thửa đất có hình thể đặc biệt (ví dụ như hình cổ chai, hình chữ T ngược, hình chữ L): giá đất vị trí 1 chỉ áp dụng đối với phần diện tích có cạnh tiếp giáp trực tiếp với HLATĐB chiếu vuông góc với đường phân định giữa vị trí 1 và vị trí 2. Phần diện tích còn lại thuộc phạm vi vị trí 1 được áp theo giá đất trung bình cộng của vị trí 1 và vị trí 2.

e) Trường hợp khi xác định giá đất nông nghiệp thuộc các tuyến đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét (chưa có tên trong các phụ lục) thì nhân với hệ số 0,8.

g) Giá đất đối với các loại đất có thời hạn sử dụng đất trong Quy định này được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là đất là 70 năm. Trường hợp thời gian sử dụng đất dưới 70 năm thì giá đất của thời hạn sử dụng đất dưới 70 năm được xác định theo công thức:

Giá đất theo thời hạn sử dụng đất

=

Giá đất trong bảng giá đất

x

Số năm sử dụng đất

70

Giá đất tính theo công thức trên không áp dụng đối với các trường hợp: xác định đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm; xác định giá trị quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. Các trường hợp này vẫn áp dụng theo giá đất của thời hạn 70 năm.

h) Giá đất ở và đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng trong Quy định này được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là lâu dài.

i) Nguyên tắc xác định giá đất cụ thể khi áp giá các thửa đất.

– Thửa đất có cạnh tiếp giáp với đường nào thì thửa đất đó được áp theo giá đất của đường đó. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với các đường hoặc lối đi công cộng thông ra nhiều đường có loại đường phố hoặc loại khu vực khác nhau thì thửa đất đó được áp giá căn cứ theo bề rộng của mặt đường hoặc lối đi công cộng và loại đường phố hoặc loại khu vực của tuyến đường gần nhất (đã được phân loại đường hoặc phân loại khu vực và đặt tên trong các phụ lục).

– Thửa đất có cạnh tiếp giáp với nhiều đường thì thửa đất đó được áp theo đường mà khi áp giá có tổng giá trị đất cao nhất.

– Thửa đất không tiếp giáp với các đường nhưng có lối đi bộ vào thửa đất và thông ra nhiều đường thì nguyên tắc áp giá theo đường có cự ly đi bộ gần nhất đến thửa đất.

3. Phân loại khu vực, loại đường phố và vị trí

a) Đối với nhóm đất nông nghiệp.

– Khu vực 1 (KV1): bao gồm

+ Đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý;

+ Đất trên các trục đường giao thông trên địa bàn các phường, thị trấn, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư mới.

– Khu vực 2 (KV2): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven các trục đường hoặc lối đi công cộng.

– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trong phạm vi 100 mét.

– Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trong phạm vi 200 mét hoặc cách HLATĐB trong phạm vi từ trên 100 mét đến 200 mét.

– Vị trí 3: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trong phạm vi 300 mét hoặc cách HLATĐB trong phạm vi từ trên 200 mét đến 300 mét.

– Vị trí 4: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trên 300 mét.

b) Đối với nhóm đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Khu vực 1 (KV1): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư – đô thị mới.

– Khu vực 2 (KV2): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven các trục đường hoặc lối đi công cộng

– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trong phạm vi 50 mét.

– Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trong phạm vi 150 mét hoặc cách HLATĐB trong phạm vi từ trên 50 mét đến 150 mét.

– Vị trí 3: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trong phạm vi 300 mét hoặc cách HLATĐB trong phạm vi từ trên 150 mét đến 300 mét.

– Vị trí 4: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trên 300 mét.

c) Đối với nhóm đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Loại đường phố: các tuyến đường trên địa bàn các phường, thị trấn được phân loại từ đường phố loại 1 đến đường phố loại 5 tùy từng huyện, thị xã, thành phố và được phân loại cụ thể trong các phụ lục kèm theo.

– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trong phạm vi 50 mét.

– Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trong phạm vi 100 mét hoặc cách HLATĐB trong phạm vi từ trên 50 mét đến 100 mét.

– Vị trí 3: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trong phạm vi 200 mét hoặc cách HLATĐB trong phạm vi từ trên 100 mét đến 200 mét.

– Vị trí 4: Thửa đất không tiếp giáp với đường và cách HLATĐB trên 200 mét.

d) Đối với nhóm đất chưa sử dụng

Căn cứ vào mục đích sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để phân loại khu vực, loại đường phố và vị trí theo quy định tại Điểm a, b và c Khoản 3 Điều này.

4. Cách thức xác định đơn giá đất

a) Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Xác định bằng đơn giá chuẩn theo khu vực và vị trí quy định tại Điều 3 của Quy định này. Trường hợp khi xác định giá đất nông nghiệp thuộc các tuyến đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét (chưa có tên trong các phụ lục) thì tính theo công thức:

Đơn giá đất

=

Đơn giá chuẩn theo khu vực và vị trí

x

0,8

– Khu vực và vị trí được xác định theo Khoản 2, 3 Điều này.

b) Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Công thức tính:

+ Đối với đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng có mục đích kinh doanh:

Đơn giá đất

=

Đơn giá chuẩn theo khu vực hoặc loại đường phố, vị trí

x

Hệ số (Đ)

x

70%

+ Đối với các loại đất còn lại (trừ đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng không có mục đích kinh doanh; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản vẫn áp dụng theo quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều này).

Đơn giá đất

=

Đơn giá chuẩn theo khu vực hoặc loại đường phố, vị trí

x

Hệ số (Đ)

– Xác định khu vực hoặc loại đường phố, vị trí theo Khoản 2, 3 Điều này.

– Đơn giá chuẩn theo khu vực hoặc loại đường phố, vị trí quy định tại Điều 4 (đối với đất ở tại nông thôn), Điều 5 (đối với đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn), Điều 6 (đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn), Điều 7 (đối với đất ở tại đô thị), Điều 8 (đối với đất thương mại, dịch vụ tại đô thị), Điều 9 (đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị), Khoản 1, 2, 4, 6 và 7 Điều 10 (đối với một số loại đất còn lại thuộc nhóm đất phi nông nghiệp) của Quy định này.

– Hệ số (Đ) được xác định theo từng tuyến đường quy định tại các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định và được sắp xếp theo thứ tự cụ thể như sau:

STT

Huyện, thị xã, thành phố

Trang

Phụ lục I, III, V (đất tại nông thôn – khu vực 1)

Phụ lục II, IV, VI (đất tại nông thôn – khu vực 2)

Phụ lục VII, VIII, IX (đất tại đô thị)

1

Thành phố Thủ Dầu Một

 

 

01 – 11

2

Thị xã Thuận An

01

01  02

11  25

3

Thị xã Dĩ An

 

 

25  36

4

Thị xã Bến Cát

01

02  03

36  39

5

Thị xã Tân Uyên

01  02

03

39  41

6

Huyện Bàu Bàng

02

04

 

7

Huyện Bắc Tân Uyên

02  03

04  05

 

8

Huyện Phú Giáo

03

05  06

41  44

9

Huyện Dầu Tiếng

04

07  08

44  46

c) Đối với nhóm đất chưa sử dụng

Căn cứ vào mục đích sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất và quy định tại Điểm a và b Khoản 4 Điều này để xác định đơn giá đất.

Điều 2. Khu vực đất giáp ranh

1. Khu vực đất giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố

– Khu vực đất giáp ranh được xác định từ đường phân địa giới hành chính vào sâu địa phận của mỗi tỉnh, thành phố 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với phi nông nghiệp. Trường hợp đường phân địa giới hành chính là đường giao thông, sông, suối thì phạm vi khu vực đất giáp ranh được xác định từ hành lang bảo vệ đường bộ, hành lang bảo vệ đường thủy.

– Trường hợp đường phân chia địa giới hành chính là sông, hồ, kênh có chiều rộng trên 100 mét thì không xác định khu vực đất giáp ranh.

– Giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố được xác định theo nguyên tắc:

+ Đất giáp ranh có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng tương đương nhau, có cùng mục đích sử dụng thì đất nằm trên địa bàn tỉnh, thành phố nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng theo mức giá của tỉnh, thành phố có mức giá cao hơn.

+ Trường hợp đặc biệt, khi điều kiện kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng chung của hai tỉnh, thành phố khác nhau thì mức giá tại khu vực giáp ranh nằm trên địa bàn tỉnh, thành phố nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng bằng 80% mức giá của tỉnh, thành phố có mức giá cao hơn.

2. Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh

– Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị xã, thành phố được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị xã, thành phố vào sâu địa phận mỗi huyện, thị xã, thành phố là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất phi nông nghiệp.

– Trường hợp đường phân địa giới hành chính là trục giao thông, sông, suối, kênh, rạch thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ hành lang an toàn đường bộ, hành lang an toàn đường thủy trở vào sâu địa phận mỗi huyện, thị xã, thành phố là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất phi nông nghiệp.

– Giá đất tại khu vực giáp ranh được xác định theo nguyên tắc

+ Đất giáp ranh có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng tương đương nhau, có cùng mục đích sử dụng thì đất nằm trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng theo mức giá của huyện, thị xã, thành phố có mức giá cao hơn.

+ Trường hợp đặc biệt, khi điều kiện kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng chung của hai huyện, thị xã, thành phố khác nhau thì mức giá tại khu vực giáp ranh nằm trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng bằng 80% mức giá của huyện, thị xã, thành phố có mức giá cao hơn.

3. Khu vực đất giáp ranh giữa các xã, phường, thị trấn trong tỉnh

– Khu vực đất giáp ranh giữa phường hoặc thị trấn với các xã được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính giữa phường hoặc thị trấn với các xã vào sâu địa phận của các xã là 50 mét đối với các loại đất.

– Trường hợp đường phân chia địa giới hành chính là trục giao thông, sông, suối, kênh, rạch thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ hành lang an toàn đường bộ, hành lang an toàn đường thủy vào sâu địa phận của các xã là 50 mét đối với các loại đất.

– Giá đất tại khu vực giáp ranh được xác định theo nguyên tắc

+ Đất giáp ranh có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng tương đương nhau, có cùng mục đích sử dụng thì đất nằm trên địa bàn phường, thị trấn, xã nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng theo mức giá của phường, thị trấn, xã có mức giá cao hơn.

+ Trường hợp đặc biệt, khi điều kiện kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng chung của phường, thị trấn, xã khác nhau thì mức giá tại khu vực giáp ranh nằm trên địa bàn phường, thị trấn, xã nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng bằng 80% mức giá của phường, thị trấn, xã có mức giá cao hơn.

Điều 3. Bảng giá đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và nông nghiệp khác

1. Thành phố Thủ Dầu Một

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Khu vực 1

1. Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác:

Vị trí 1

340

Vị trí 2

310

Vị trí 3

270

Vị trí 4

210

2. Đt trng cây lâu năm và đt nông nghiệp khác:

Vị trí 1

400

Vị trí 2

380

Vị trí 3

310

Vị trí 4

230

3. Đất rừng sản xuất và đất rừng phòng hộ:

140

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

200

2. Thị xã Thuận An

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đt trng lúa và đt trng cây hàng năm khác:

Vị trí 1

290

260

Vị trí 2

260

220

Vị trí 3

200

180

Vị trí 4

150

150

2. Đt trng cây lâu năm và đt nông nghiệp khác:

Vị trí 1

350

310

Vị trí 2

310

270

Vị trí 3

220

200

Vị trí 4

160

160

3. Đất rừng sản xuất và đất rừng phòng hộ:

130

110

4. Đất nuôi trồng thy sản:

170

150

3. Thị xã Dĩ An

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Khu vực 1

1. Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác:

Vị trí 1

290

Vị trí 2

260

Vị trí 3

200

Vị trí 4

150

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

Vị trí 1

350

Vị trí 2

310

Vị trí 3

220

Vị trí 4

160

3. Đất rừng sản xuất và đất rừng phòng hộ:

130

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

170

4. Thị xã Bến Cát

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác:

Vị trí 1

145

105

Vị trí 2

115

95

Vị trí 3

100

85

Vị trí 4

75

75

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

Vị trí 1

160

135

Vị trí 2

135

105

Vị trí 3

115

95

Vị trí 4

85

85

3. Đất rừng sản xuất và đất rừng phòng hộ:

60

50

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

80

70

5. Thị xã Tân Uyên

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác:

Vị trí 1

135

100

Vị trí 2

110

90

Vị trí 3

90

75

Vị trí 4

70

70

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

Vị trí 1

150

125

Vị trí 2

135

100

Vị trí 3

110

90

Vị trí 4

80

80

3. Đất rừng sản xuất và đất rừng phòng hộ:

65

55

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

85

75

6. Huyện Bàu Bàng

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác:

Vị trí 1

140

100

Vị trí 2

110

90

Vị trí 3

95

80

Vị trí 4

70

70

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

Vị trí 1

150

130

Vị trí 2

130

100

Vị trí 3

110

90

Vị trí 4

80

80

3. Đất rừng sản xuất và đất rừng phòng hộ:

60

50

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

80

70

7. Huyện Bắc Tân Uyên

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đt trng lúa và đt trng cây hàng năm khác:

Vị trí 1

130

95

Vị trí 2

105

85

Vị trí 3

85

70

Vị trí 4

65

65

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

Vị trí 1

140

120

Vị trí 2

130

95

Vị trí 3

105

85

Vị trí 4

75

75

3. Đất rừng sản xuất và đất rừng phòng hộ:

60

50

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

80

70

8. Huyện Phú Giáo

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác:

Vị trí 1

70

60

Vị trí 2

60

50

Vị trí 3

50

40

Vị trí 4

35

35

2. Đt trng cây lâu năm và đt nông nghiệp khác:

Vị trí 1

80

70

Vị trí 2

70

60

Vị trí 3

60

50

Vị trí 4

45

45

3. Đất rừng sản xuất và đất rừng phòng hộ:

45

30

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

50

45

9. Huyện Dầu Tiếng

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác:

Vị trí 1

70

60

Vị trí 2

60

50

Vị trí 3

50

40

Vị trí 4

35

35

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

Vị trí 1

80

70

Vị trí 2

70

60

Vị trí 3

60

50

Vị trí 4

45

45

3. Đất rừng sản xuất và đất rừng phòng hộ:

45

30

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

50

45

Điều 4. Bảng giá đất ở tại nông thôn (chi tiết phụ lục I, II kèm theo)

1. Thị xã Thuận An

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

2.220

1.580

Vị trí 2

1.580

1.300

Vị trí 3

950

850

Vị trí 4

650

650

2. Thị xã Bến Cát

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.440

1.130

Vị trí 2

1.060

730

Vị trí 3

660

500

Vị trí 4

400

400

3. Thị xã Tân Uyên

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.380

1.030

Vị trí 2

1.030

660

Vị trí 3

660

500

Vị trí 4

400

400

4. Huyện Bàu Bàng

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.200

940

Vị trí 2

880

610

Vị trí 3

550

420

Vị trí 4

330

330

5. Huyện Bắc Tân Uyên

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.150

860

Vị trí 2

860

550

Vị trí 3

550

420

Vị trí 4

330

330

6. Huyện Phú Giáo

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

660

450

Vị trí 2

360

300

Vị trí 3

260

200

Vị trí 4

150

150

7. Huyện Dầu Tiếng

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

660

450

Vị trí 2

360

300

Vị trí 3

260

200

Vị trí 4

150

150

Điều 5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chi tiết phụ lục III, IV kèm theo)

1. Thị xã Thuận An

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.780

1.260

Vị trí 2

1.260

1.040

Vị trí 3

760

680

Vị trí 4

520

520

2. Thị xã Bến Cát

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.150

900

Vị trí 2

850

580

Vị trí 3

530

400

Vị trí 4

320

320

3. Thị xã Tân Uyên

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.100

820

Vị trí 2

820

530

Vị trí 3

530

400

Vị trí 4

320

320

4. Huyện Bàu Bàng

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

960

750

Vị trí 2

700

490

Vị trí 3

440

340

Vị trí 4

260

260

5. Huyện Bắc Tân Uyên

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

920

690

Vị trí 2

690

440

Vị trí 3

440

340

Vị trí 4

260

260

6. Huyện Phú Giáo

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

530

360

Vị trí 2

290

240

Vị trí 3

210

160

Vị trí 4

120

120

7. Huyện Dầu Tiếng

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

530

360

Vị trí 2

290

240

Vị trí 3

210

160

Vị trí 4

120

120

Điều 6. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chi tiết phụ lục V, VI kèm theo)

1. Thị xã Thuận An

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.550

1.110

Vị trí 2

1.110

910

Vị trí 3

670

600

Vị trí 4

460

460

2. Thị xã Bến Cát

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.010

790

Vị trí 2

740

510

Vị trí 3

460

350

Vị trí 4

280

280

3. Thị xã Tân Uyên

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

970

720

Vị trí 2

720

460

Vị trí 3

460

350

Vị trí 4

280

280

4. Huyện Bàu Bàng

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

840

660

Vị trí 2

620

430

Vị trí 3

390

290

Vị trí 4

230

230

5. Huyện Bắc Tân Uyên

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

810

600

Vị trí 2

600

390

Vị trí 3

390

290

Vị trí 4

230

230

6. Huyện Phú Giáo

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

460

320

Vị trí 2

250

210

Vị trí 3

180

140

Vị trí 4

110

110

7. Huyện Dầu Tiếng

Vị trí

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

460

320

V trí 2

250

210

Vị trí 3

180

140

Vị trí 4

110

110

Điều 7. Bảng giá đất ở tại đô thị (chi tiết phụ lục VII kèm theo)

1. Thành phố Thủ Dầu Một (các phường: Chánh Mỹ, Chánh Nghĩa, Định Hòa, Hiệp An, Hiệp Thành, Hòa Phú, Phú Cường, Phú Hòa, Phú Mỹ, Phú Lợi, Phú Tân, Phú Thọ, Tân An, Tương Bình Hiệp)

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

II

Loại 1

24.570

7.700

5.640

3.060

Loại 2

16.380

5.940

3.720

2.210

Loại 3

10.400

4.510

2.160

1.630

Loại 4

6.930

2.750

1.550

1.300

Loại 5

3.470

1.850

1.450

1.250

2. Thị xã Thuận An (các phường: An Phú, An Thạnh, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Bình Nhâm, Hưng Định, Lái Thiêu, Thuận Giao, Vĩnh Phú)

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đm2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

10.560

4.140

2.160

1.440

Loại 2

7.920

3.450

1.600

1.200

Loại 3

5.280

2.070

1.450

1.000

Loại 4

2.640

1.840

1.350

900

Loại 5

1.900

1.550

1.200

870

3. Thị xã Dĩ An (các phường: An Bình, Bình An, Bình Thắng, Dĩ An, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp)

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

10.560

4.140

2.160

1.440

Loại 2

7.920

3.450

1.600

1.200

Loại 3

5.280

2.070

1.450

1.000

Loại 4

2.640

1.840

1.350

900

Loại 5

1.900

1.550

1.200

870

4. Thị xã Bến Cát (các phường: Hòa Lợi, Chánh Phú Hòa, Mỹ Phước, Tân Định, Thới Hòa)

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

8.400

3.630

1.620

1.100

Loại 2

6.300

2.530

1.200

1.000

Loại 3

3.890

1.820

1.050

920

Loại 4

2.310

1.150

980

860

Loại 5

1.370

1.010

900

780

5. Thị xã Tân Uyên (các phường: Khánh Bình, Tân Hiệp, Tân Phước Khánh, Thạnh Phước, Thái Hòa, Uyên Hưng)

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

7.880

3.520

1.380

1.050

Loại 2

5.460

2.200

1.150

950

Loại 3

3.360

1.600

1.000

880

Loại 4

2.100

1.100

940

820

Loại 5

1.270

980

870

750

6. Th trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

4.500

1.500

700

500

Loại 2

2.500

1.000

500

400

Loại 3

1.500

700

400

340

Loại 4

1.000

400

340

280

7. Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

4.500

1.500

700

500

Loại 2

2.500

1.000

500

400

Loại 3

1.500

700

400

340

Loại 4

1.000

400

340

280

Điều 8. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (chi tiết phụ lục VIII kèm theo)

1. Thành phố Thủ Dầu Một (các phường: Chánh Mỹ, Chánh Nghĩa, Định Hòa, Hiệp An, Hiệp Thành, Hòa Phú, Phú Cường, Phú Hòa, Phú Mỹ, Phú Lợi, Phú Tân, Phú Thọ, Tân An, Tương Bình Hiệp)

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

II

Loại 1

19.660

6.160

4.510

2.450

Loại 2

13.100

4.750

2.980

1.770

Loại 3

8.320

3.610

1.730

1.300

Loại 4

5.540

2.200

1.320

1.040

Loại 5

2.780

1.480

1.250

1.000

2. Thị xã Thuận An (các phường: An Phú, An Thạnh, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Bình Nhâm, Hưng Định, Lái Thiêu, Thuận Giao, Vĩnh Phú)

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

8.450

3.310

1.730

1.150

Loại 2

6.340

2.760

1.280

960

Loại 3

4.220

1.660

1.160

800

Loại 4

2.110

1.470

1.080

720

Loại 5

1.520

1.240

960

700

3. Thị xã Dĩ An (các phường: An Bình, Bình An, Bình Thắng, Dĩ An, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp)

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

8.450

3.310

1.730

1.150

Loại 2

6.340

2.760

1.280

960

Loại 3

4.220

1.660

1.160

800

Loại 4

2.110

1.470

1.080

720

Loại 5

1.520

1.240

960

700

4. Thị xã Bến Cát (các phường: Hòa Lợi, Chánh Phú Hòa, Mỹ Phước, Tân Định, ThớiHòa)

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

6.720

2.900

1.300

880

Loại 2

5.040

2.020

960

800

Loại 3

3.110

1.460

840

740

Loại 4

1.850

920

780

690

Loại 5

1.100

810

720

620

5. Thị xã Tân Uyên (các phường: Khánh Bình, Tân Hiệp, Tân Phước Khánh, Thạnh Phước, Thái Hòa, Uyên Hưng)

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

6.300

2.820

1.100

840

Loại 2

4.370

1.760

920

760

Loại 3

2.690

1.280

800

700

Loại 4

1.680

880

750

660

Loại 5

1.020

780

700

600

6. Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

3.600

1.200

560

400

Loại 2

2.000

800

400

320

Loại 3

1.200

560

320

270

Loại 4

800

320

270

220

7. Thị trn Du Tiếng, huyện Du Tiếng

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

3.600

1.200

560

400

Loại 2

2.000

800

400

320

Loại 3

1.200

560

320

270

Loại 4

800

320

270

220

Điều 9. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (chi tiết phụ lục IX kèm theo)

1. Thành phố Thủ Dầu Một (các phường: Chánh Mỹ, Chánh Nghĩa, Định Hòa, Hiệp An, Hiệp Thành, Hòa Phú, Phú Cường, Phú Hòa, Phú Mỹ, Phú Lợi, Phú Tân, Phú Thọ, Tân An, Tương Bình Hiệp)

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

II

Loại 1

15.970

5.010

3.670

1.990

Loại 2

10.650

3.860

2.420

1.440

Loại 3

6.760

2.930

1.400

1.060

Loại 4

4.500

1.790

1.150

850

Loại 5

2.260

1.200

1.010

810

2. Thị xã Thuận An (các phường: An Phú, An Thạnh, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Bình Nhâm, Hưng Định, Lái Thiêu, Thuận Giao, Vĩnh Phú)

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

6.860

2.690

1.400

940

Loại 2

5.150

2.240

1.040

780

Loại 3

3.430

1.350

940

650

Loại 4

1.720

1.200

880

590

Loại 5

1.240

1.050

800

570

3. Thị xã Dĩ An (các phường: An Bình, Bình An, Bình Thắng, Dĩ An, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp)

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

6.860

2.690

1.400

940

Loại 2

5.150

2.240

1.040

780

Loại 3

3.430

1.350

940

650

Loại 4

1.720

1.200

880

590

Loại 5

1.240

1.050

800

570

4. Thị xã Bến Cát (các phường: Hòa Lợi, Chánh Phú Hòa, Mỹ Phước, Tân Định, Thới Hòa)

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

5.460

2.360

1.050

720

Loại 2

4.100

1.640

780

650

Loại 3

2.530

1.180

680

600

Loại 4

1.500

750

640

560

Loại 5

890

660

590

510

5. Thị xã Tân Uyên (các phường: Khánh Bình, Tân Hiệp, Tân Phước Khánh, Thạnh Phước, Thái Hòa, Uyên Hưng)

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

5.120

2.290

900

680

Loại 2

3.550

1.430

750

620

Loại 3

2.180

1.040

650

570

Loại 4

1.370

720

610

530

Loại 5

830

640

570

490

6. Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

2.930

980

460

330

Loại 2

1.630

650

330

260

Loại 3

980

460

260

220

Loại 4

650

260

220

180

7. Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

2.930

980

460

330

Loại 2

1.630

650

330

260

Loại 3

980

460

260

220

Loại 4

650

260

220

180

Điều 10. Bảng giá một số loại đất khác

1. Bảng giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình s nghip áp dụng bằng giá đất ở cùng vị trí, loại đường (hoặc khu vực).

2. Bảng giá đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh áp dụng bằng giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí, loại đường (hoặc khu vực).

3. Bảng giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng không có mục đích kinh doanh áp dụng bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí, khu vực.

4. Bảng giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng có mục đích kinh doanh áp dụng bằng 70% giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị cùng vị trí, loại đường (hoặc khu vực).

5. Bảng giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản áp dụng bng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí, khu vực.

6. Bảng giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản áp dụng bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí, loại đường (hoặc khu vực).

7. Bảng giá đất phi nông nghiệp khác áp dụng bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí, loại đường (hoặc khu vực).

8. Bảng giá đất chưa sử dụng áp dụng bằng giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất cùng vị trí, loại đường (hoặc khu vực).

 

PHỤ LỤC I

BẢNG QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ) VÀ ĐƠN GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH – KHU VỰC 1
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ (Đ)

ĐƠN GIÁ ĐẤT THEO VỊ TRÍ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

I.

THỊ XÃ THUẬN AN: 

 

 

 

 

 

1

Hồ Văn Mên (cũ Hương lộ 9)Ranh An Thạnh – An SơnSông Sài Gòn

0,9

1.998,0

1.422,0

855,0

585,0

2

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,75

1.665,0

1.185,0

712,5

487,5

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,65

1.443,0

1.027,0

617,5

422,5

3

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,7

1.554,0

1.106,0

665,0

455,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,6

1.332,0

948,0

570,0

390,0

II.

TH XÃ BẾN CÁT:  

 

 

 

 

 

1

ĐH-606 (Đường Hùng Vương)Cầu ĐòNgã 4 An Điền + 200m

1

1.440,0

1.060,0

660,0

400,0

Ngã 4 An Điền + 200mNgã 3 Rạch Bắp

0,9

1.296,0

954,0

594,0

360,0

2

ĐH-608Ngã 4 Thùng ThơNgã 3 Chú Lường

0,7

1.008,0

742,0

462,0

280,0

3

ĐT-744Cầu Ông CộRanh xã Thanh Tuyền

1

1.440,0

1.060,0

660,0

400,0

4

ĐT-748 (Tỉnh lộ 16)Ngã 4 Phú ThứCách ngã 4 An Điền 100m

0,8

1.152,0

848,0

528,0

320,0

Cách ngã 4 An Điền 100mNgã 4 An Điền + 100m

0,9

1.296,0

954,0

594,0

360,0

Ngã 4 An Điền + 100mRanh xã An Lập

0,7

1.008,0

742,0

462,0

280,0

5

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,65

936,0

689,0

429,0

260,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,55

792,0

583,0

363,0

220,0

6

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,6

864,0

636,0

396,0

240,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,5

720,0

530,0

330,0

200,0

III.

THỊ XÃ TÂN UYÊN: 

 

 

 

 

 

1

ĐT-742Ranh Phú Tân – Phú ChánhCầu Trại Cưa

1

1.380,0

1.030,0

660,0

400,0

Cầu Trại CưaRanh Vĩnh Tân – Tân Bình

0,9

1.242,0

927,0

594,0

360,0

2

ĐT-746Cầu Hố Đại (ranh Tân Phước Khánh -Tân Vĩnh Hiệp)Cầu Tân Hội (ranh Tân Vĩnh Hiệp – Tân Hiệp)

1

1.380,0

1.030,0

660,0

400,0

Ranh Hội Nghĩa -Tân LậpĐT-747 (Hội Nghĩa)

0,8

1.104,0

824,0

528,0

320,0

3

ĐT-747Ranh Uyên Hưng -Hội NghĩaCầu Bình Cơ (ranh Hội Nghĩa – Bình Mỹ)

1

1.380,0

1.030,0

660,0

400,0

4

ĐT-747BRanh Tân Hiệp – Hội NghĩaĐT-747 (Hội Nghĩa)

1

1.380,0

1.030,0

660,0

400,0

5

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,65

897,0

669,5

429,0

260,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,55

759,0

566,5

363,0

220,0

6

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,6

828,0

618,0

396,0

240,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,5

690,0

515,0

330,0

200,0

IV.

HUYỆN BÀU BÀNG: 

1

Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13)Ranh phường Mỹ PhướcCầu Tham Rớt

1

1.200,0

880,0

550,0

330,0

2

ĐH-620 (cũ ĐH-603)Ranh phường Chánh Phú HòaĐại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bến Tượng)

0,6

720,0

528,0

330,0

198,0

3

ĐT-741B (ĐH-612; Bố Lá – Bến Súc)Ngã 3 Bố LáNgã 3 Bia chiến thắng Bàu Bàng

0,75

900,0

660,0

412,5

247,5

4

ĐT-749A (Tỉnh lộ 30)Ranh phường Mỹ Phước (Cầu Quan)Ranh xã Long Tân

0,7

840,0

616,0

385,0

231,0

5

ĐT-749C (ĐH-611)Ngã 3 Bàu BàngNgã 3 đòn gánh (ĐT-749A)

0,7

840,0

616,0

385,0

231,0

6

ĐT-750Ngã 3 Trừ Văn ThốRanh xã Long Hòa

0,7

840,0

616,0

385,0

231,0

Ngã 3 Bằng LăngRanh xã Tân Long

0,7

840,0

616,0

385,0

231,0

7

Đường Hồ Chí Minh (đoạn đã thông tuyến)Ranh Long Tân (Dầu Tiếng)Ranh tỉnh Bình Phước

0,5

600,0

440,0

275,0

165,0

8

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,65

780,0

572,0

357,5

214,5

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,55

660,0

484,0

302,5

181,5

9

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,6

720,0

528,0

330,0

198,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,5

600,0

440,0

275,0

165,0

V.

HUYỆN BẮC TÂN UYÊN: 

1

ĐT-741Ranh thị xã Bến CátRanh Tân Bình -Phước Hòa

0,9

1.035,0

774,0

495,0

297,0

2

ĐT-742Cầu Trại CưaĐT-747

0,9

1.035,0

774,0

495,0

297,0

Ranh Uyên Hưng -Tân MỹRanh Lạc An – Hiếu Liêm

0,8

920,0

688,0

440,0

264,0

Ranh Lạc An – Hiếu LiêmRanh Tân Định – Tân Thành

0,7

805,0

602,0

385,0

231,0

Ngã 3 Cây CầyNhà ông Chúc

0,6

690,0

516,0

330,0

198,0

Ranh Tân Định – Tân ThànhRanh Tân Lập – Hội Nghĩa

0,8

920,0

688,0

440,0

264,0

4

ĐT-747Cầu Bình Cơ (Ranh Hội Nghĩa – Bình Mỹ)Ngã 3 Cổng Xanh

0,9

1.035,0

774,0

495,0

297,0

5

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,65

747,5

559,0

357,5

214,5

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,55

632,5

473,0

302,5

181,5

6

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,6

690,0

516,0

330,0

198,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,5

575,0

430,0

275,0

165,0

VI.

HUYỆN PHÚ GIÁO: 

 1

 ĐT-741Ranh Tân Uyên -Phú GiáoĐH-515

0,9

594,0

324,0

234,0

135,0

ĐH-515ĐH-514 (UBND xã Phước Hòa)

0,8

528,0

288,0

208,0

120,0

ĐH-514 (UBND xã Phước Hòa)Ngã 3 vào chợ Phước Hòa

1

660,0

360,0

260,0

150,0

Ngã 3 vào chợ Phước HòaĐH-513

0,9

594,0

324,0

234,0

135,0

ĐH-513Cầu Vàm Vá

1

660,0

360,0

260,0

150,0

Ranh An Bình -Phước VĩnhUBND xã An Bình

1

660,0

360,0

260,0

150,0

UBND xã An BìnhRanh Bình Phước

0,9

594,0

324,0

234,0

135,0

2

ĐT-741BĐT-741Ranh Phú Giáo – Bàu Bàng

1

660,0

360,0

260,0

150,0

 3

 ĐT-750ĐT-741Cầu số 1 xã Phước Hòa

0,8

528,0

288,0

208,0

120,0

Cầu số 1 xã Phước HòaCầu số 4 Tân Long

0,7

462,0

252,0

182,0

105,0

Cầu số 4 Tân LongRanh Trừ Văn Thố

0,8

528,0

288,0

208,0

120,0

4

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,75

495,0

270,0

195,0

112,5

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,65

429,0

234,0

169,0

97,5

5

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,7

462,0

252,0

182,0

105,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,6

396,0

216,0

156,0

90,0

VII

HUYỆN DẦU TIẾNG  

1

ĐT-744Nông trường cao su Phan Văn TiếnNgã tư Chú Thai

0,9

594,0

324,0

234,0

135,0

Ngã tư Chú ThaiRanh xã Thanh An

1

660,0

360,0

260,0

150,0

Ranh xã Thanh TuyềnRanh thị trấn Dầu Tiếng

0,8

528,0

288,0

208,0

120,0

Ngã 4 Kiểm LâmĐội 7

0,8

528,0

288,0

208,0

120,0

Các đoạn đường còn lại

0,7

462,0

252,0

182,0

105,0

2

ĐT-748Ranh xã An ĐiềnNgã tư An Lập + 500m về hướng Ngã 3 Giáng Hương

0,9

594,0

324,0

234,0

135,0

Các đoạn đường còn lại

0,8

528,0

288,0

208,0

120,0

3

 ĐT-749A (Tỉnh lộ 30 cũ)Ngã 3 Đòn Gánh (ranh Long Nguyên -Long Tân)Ngã 4 Ủy ban nhân dân xã Long Tân

0,9

594,0

324,0

234,0

135,0

Ngã 4 Ủy ban nhân dân xã Long TânĐH-721

0,8

528,0

288,0

208,0

120,0

ĐH-721Cầu Thị Tính

0,9

594,0

324,0

234,0

135,0

Các đoạn đường còn lại

0,7

462,0

252,0

182,0

105,0

 4

 ĐT-749BCầu Bà Và (Minh Thạnh)Ranh xã Minh Hòa

0,7

462,0

252,0

182,0

105,0

Ranh Minh Hòa – Minh ThạnhCầu Giáp Minh (xã Minh Hòa)

0,8

528,0

288,0

208,0

120,0

Các đoạn đường còn lại

0,6

396,0

216,0

156,0

90,0

 5

 ĐT-749D (Bố Lá – Bến Súc)Ngã 3 Long TânCầu Phú Bình (ranh Long Tân – An Lập)

0,8

528,0

288,0

208,0

120,0

Cầu Phú Bình (ranh Long Tân – An Lập)Ranh xã Thanh Tuyền

0,9

594,0

324,0

234,0

135,0

Ranh xã Thanh TuyềnNgã 4 Chú Thai (ĐT-744)

0,7

462,0

252,0

182,0

105,0

6

Bố Lá – Bến SúcNgã 4 Chú Thai (ĐT-744)Cầu Bến Súc

0,6

396,0

216,0

156,0

90,0

7

ĐT-750Ngã 3 Giáng HươngĐầu Lô 39 Nông trường Đoàn Văn Tiến

0,8

528,0

288,0

208,0

120,0

ĐT-749A (Nông trường Long Hòa)Xã Cây Trường II

0,7

462,0

252,0

182,0

105,0

Các đoạn đường còn lại

0,7

462,0

252,0

182,0

105,0

8

Đường Hồ Chí MinhLong Tân (ranh Trừ Văn Thố)Thanh An (giáp sông Sài Gòn)

0,6

396,0

216,0

156,0

90,0

9

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,75

495,0

270,0

195,0

112,5

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,65

429,0

234,0

169,0

97,5

10

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,7

462,0

252,0

182,0

105,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,6

396,0

216,0

156,0

90,0

 

PHỤ LỤC II

BẢNG QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ) VÀ ĐƠN GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN – KHU VỰC 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ (Đ)

ĐƠN GIÁ ĐẤT THEO VỊ TRÍ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

I.

THỊ XÃ THUẬN AN: 

1

An Sơn 01Cầu Bình SơnAn Sơn 42

0,8

1.264,0

1.040,0

680,0

520,0

2

An Sơn 02Hồ Văn MênCầu Đình Bà Lụa

0,75

1.185,0

975,0

637,5

487,5

3

An Sơn 03An Sơn 01Rạch Út Kỷ

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

4

An Sơn 04An Sơn 01Đê bao

0,75

1.185,0

975,0

637,5

487,5

5

An Sơn 05Ngã 3 Cây MítĐê bao

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

6

An Sơn 06Quán ông NhãnĐê bao

0,75

1.185,0

975,0

637,5

487,5

7

An Sơn 07An Sơn 01Đê bao

0,75

1.185,0

975,0

637,5

487,5

8

An Sơn 08An Sơn 01Cầu Út Khâu

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

9

An Sơn 09An Sơn 01An Sơn 04

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

10

An Sơn 10 (rạch 5 Trận)An Sơn 02Đê bao

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

11

An Sơn 11 (rạch 8 Trích)An Sơn 02Đê bao

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

12

An Sơn 15Hồ Văn MênĐất Bảy Tự

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

13

An Sơn 16Hồ Văn MênAn Sơn 08

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

14

Aln Sơn 17Hồ Văn MênĐất ông Thanh

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

15

An Sơn 18An Sơn 02An Sơn 01

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

16

An Sơn 19An Sơn 02An Sơn 01

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

17

An Sơn 20Hồ Văn MênAn Sơn 02

0,75

1.185,0

975,0

637,5

487,5

18

An Sơn 25Hồ Văn MênAn Sơn 54

0,65

1.027,0

845,0

552,5

422,5

19

An Sơn 26An Sơn 02Rạch Cầu Gừa

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

20

An Sơn 27An Sơn 45An Sơn 02

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

21

An Sơn 30An Sơn 01Đê bao

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

22

An Sơn 31An Sơn 01Đê bao

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

23

An Sơn 36An Sơn 20An Sơn 23

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

24

An Sơn 37An Sơn 01An Sơn 30

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

25

An Sơn 38An Sơn 02Cầu Ba Sắt

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

26

An Sơn 39An Sơn 01Đê bao Bà Lụa

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

27

An Sơn 41An Sơn 02Cầu Quảng Cứ

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

28

An Sơn 42Đê bao An SơnĐê bao Bà Lụa

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

29

An Sơn 43An Sơn 45Cầu ông Thịnh

0,75

1.185,0

975,0

637,5

487,5

30

An Sơn 44An Sơn 02Nhà bà Ngọc

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

31

An Sơn 45An Sơn 02 (ngã 3 làng)An Sơn 01 (Ụ Sáu Ri)

0,75

1.185,0

975,0

637,5

487,5

32

An Sơn 48An Sơn 25Chùa Thầy Khỏe

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

33

An Sơn 49An Sơn 01An Sơn 05

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

34

An Sơn 50An Sơn 01Cầu cây Lăng

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

35

Đê baoRanh Bình Nhâm -An SơnRanh Thuận An -Thủ Dầu Một

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

36

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

948,0

780,0

510,0

390,0

37

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

869,0

715,0

467,5

357,5

 38

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

869,0

715,0

467,5

357,5

39

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

790,0

650,0

425,0

325,0

II.

THỊ XÃ BẾN CÁT:  

1

ĐH-608Ngã 4 Thùng Thơ (ĐT-744)Ngã 3 Ông Thiệu

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

 2

ĐH-609Ngã 4 Phú ThứBến Chợ

0,8

904,0

584,0

400,0

320,0

Bến ChợBến đò An Tây

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

3

Đường Làng treĐT-744ĐT-748

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

4

Đường từ nhà bà út Hột đến nhà bà NươngNhà bà Út Hột –Nhà bà Nương và nhánh rẽ

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

5

Đường nhựa Ba Duyên đến ấp Bến GiảngĐT-744Ấp Bến Giảng

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

6

Đường nhựa ông Bảy Quang đến đường làngĐT-744Đường làng

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

7

Đường nhựa từ ông Một đến ông PhướcĐường làngĐT-744

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

8

Đường nhựa từ ông Phước đến trường cấp 2 Phú AnĐT-744ĐH-608

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

9

ĐX-609.002ĐT-744ĐH 609

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

10

ĐX-609.004Bà Tám QuanTư Phi

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

11

ĐX-609.005Ông tư LuồngÔng ba Khoang

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

12

ĐX-609.009Ông HuyĐH-609

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

13

ĐX-609.010Ông BảyĐH-609

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

14

ĐX-609.016Bà NgậnÔng Hoàng

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

15

ĐX-609.018Bà tám XiêmBà sáu Đây

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

16

ĐX-609.019ĐT-744ĐH-609

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

17

ĐX-609.023Ông Tư KiếnÔng Mười Thêm

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

18

ĐX-609.028Bà Hai mậpÔng Tư Đảnh

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

19

ĐX-609.031Ông HùngÔng Đồng

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

20

ĐX-609.034ĐT-744ĐT-748

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

21

ĐX-609.035ĐT-744Ông Đồng

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

22

ĐX-609.036Bà OanhBà Thúy Mười

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

23

ĐX-609.044ĐT-748Bà Nhớ

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

24

ĐX-609.045Trại CưaBà Tư Tác

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

25

ĐX-609.046ĐT-748Ông chín Ri

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

26

ĐX-609.051Bà ba ChâuỐng Rồi

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

27

ĐX-609.054ĐT-744Ông tư Nho

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

28

 ĐX-609.057Cô HườngCô Yến bác sỹ

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

29

ĐX-609.071Ông tư TọÔng tám Uộng

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

30

ĐX-609.423 (Trường tiểu học An Tây A)ĐT-744ĐH-609

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

31

ĐX-6T0.424 (Út Lăng)ĐT-744ĐH-609

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

32

ĐX-610.456ĐT-744KCN Mai Trung

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

33

ĐX-610.465 (Nguyễn Công Thanh)ĐT-744ĐH-609

0,7

791,0

511,0

350,0

280,0

34

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

678,0

438,0

300,0

240,0

35

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

621,5

401,5

275,0

220,0

36

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

621,5

401,5

275,0

220,0

37

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

565,0

365,0

250,0

200,0

III.

THỊ XÃ TÂN UYÊN: 

1

ĐH-404ĐT-746 (Gốc Gòn)Ranh Tân Vĩnh Hiệp – Phú Tân

0,9

927,0

594,0

450,0

360,0

2

ĐH-405Suối Chợ (ranh Tân Phước Khánh – Tân Vĩnh Hiệp)ĐH-404 (ranh Phú Tân)

0,9

927,0

594,0

450,0

360,0

3

ĐH-407Ranh Phú Chánh -Tân HiệpĐT-742 (Phú Chánh)

0,9

927,0

594,0

450,0

360,0

4

ĐH-408ĐT-742 (Phú Chánh)Ranh Phú Chánh -Hòa Phú (Thủ Dầu Một)

1

1.030,0

660,0

500,0

400,0

5

ĐH-409Cầu Vĩnh Lợi (Ranh Tân Hiệp – Vĩnh Tân)ĐH-410 (Ấp 6 Vĩnh Tân)

0,8

824,0

528,0

400,0

320,0

6

ĐH-410Ranh Bình Mỹ -Vĩnh TânNgã 3 ấp 6 xã Vĩnh Tân

0,7

721,0

462,0

350,0

280,0

Ngã 3 ấp 6 xã Vĩnh TânĐT-742 Vĩnh Tân

0,8

824,0

528,0

400,0

320,0

7

ĐH-419ĐT-742 (Vĩnh Tân)Giáp KCN VSIP II

0,6

618,0

396,0

300,0

240,0

8

ĐH-424ĐT-742 (Vĩnh Tân)Giáp KCN VSIP II

0,6

618,0

396,0

300,0

240,0

9

Một số tuyến đường nhựa thuộc xã Bạch Đằng, Thạnh Hội

0,8

824,0

528,0

400,0

320,0

10

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

618,0

396,0

300,0

240,0

11

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

566,5

363,0

275,0

220,0

12

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

566,5

363,0

275,0

220,0

13

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

515,0

330,0

250,0

200,0

IV

HUYỆN BÀU BÀNG: 

1

ĐH-607 (đường Bến Chà Vi)Ranh phường Mỹ PhướcĐH-620

0,7

658,0

427,0

294,0

231,0

2

ĐH-610 (đường Bến Ván)ĐT-749A (Ngã 3 trường Tiểu học Long Bình)Giáp KCN Bàu Bàng

0,7

658,0

427,0

294,0

231,0

Giáp KCN Bàu BàngĐại lộ Bình Dương

0,7

658,0

427,0

294,0

231,0

3

ĐH-611 (cũ ĐH-615)Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Cầu Đôi)ĐT-749A (Ngã ba đối diện bưu điện xã Long Nguyên)

0,7

658,0

427,0

294,0

231,0

4

ĐH-613Bia Bàu BàngTân Long

0,7

658,0

427,0

294,0

231,0

5

ĐH-614ĐT-750Ranh xã Long Tân

0,7

658,0

427,0

294,0

231,0

6

ĐH-615 (đường nhựa Long Nguyên -Long Tân)ĐT-749ANgã 4 Hóc Măng

0,7

658,0

427,0

294,0

231,0

7

ĐH-617 (đường Trâu Sữa)Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trâu Sữa)Trung tâm Nghiên cứu và huấn luyện Chăn nuôi Gia súc lớn (Ngã 3 tại Công ty San Miguel)

0,7

658,0

427,0

294,0

231,0

8

ĐH-618 (đường vào Xà Mách)Đại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên)ĐH-613

0,7

658,0

427,0

294,0

231,0

ĐH-613ĐT-741B

0,6

564,0

366,0

252,0

198,0

9

ĐH-619 (đường KDC Long Nguyên)Ngã 3 Lâm Trường (ĐT-749A)Ngã 3 UBND xã Long Nguyên

0,7

658,0

427,0

294,0

231,0

10

Đường ấp Cầu ĐôiĐại lộ Bình Dương (xã Lai Uyên)ĐH-611

0,7

658,0

427,0

294,0

231,0

11

Đường liên xã Long Nguyên – An LậpĐH-615 (xã Long Nguyên)Ranh xã An Lập

0,7

658,0

427,0

294,0

231,0

12

Đường liên xã Long NguyênVườn thuốc nam Chùa Long ChâuNhà ông Nguyễn Trung

0,7

658,0

427,0

294,0

231,0

13

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

564,0

366,0

252,0

198,0

14

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

517,0

335,5

231,0

181,5

15

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

517,0

335,5

231,0

181,5

16

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

470,0

305,0

210,0

165,0

V.

HUYỆN BẮC TÂN UYÊN: 

1

ĐH-410ĐT-747 (Bình Cơ)Ranh Bình Mỹ -Vĩnh Tân

0,8

688,0

440,0

336,0

264,0

2

ĐH-411Ranh Uyên Hưng -Tân MỹĐT-746 (Ngã 3 xã Tân Thành)

0,85

731,0

467,5

357,0

280,5

3

ĐH-413ĐT-746 (Cầu Rạch Rớ)Sở Chuối (Ngã 3 ông Minh Quăn)

0,6

516,0

330,0

252,0

198,0

4

ĐH-414ĐH-411 (Lâm trường chiến khu D)ĐT-746 (Nhà thờ Thượng Phúc, Lạc An)

0,6

516,0

330,0

252,0

198,0

5

ĐH-415ĐH-411 (Ngã 3 Đất Cuốc)ĐT-746 (Công ty An Tỷ, xã Tân Định)

0,7

602,0

385,0

294,0

231,0

6

ĐH-416Ngã 3 Tân ĐịnhTrường Giải quyết việc làm Số 4

0,7

602,0

385,0

294,0

231,0

7

ĐH-424ĐT-741 (ranh Tân Bình – Chánh Phú Hòa vào khoảng 500m)Giáp KCN VSIP II

0,6

516,0

330,0

252,0

198,0

8

ĐH-431 (đường vào cầu Tam Lập)ĐH-416 (Ngã 3 vào cầu Tam Lập)Cầu Tam Lập

0,7

602,0

385,0

294,0

231,0

9

ĐH-436ĐH-411 (Ngã 3 Cây Trắc)ĐH-415 (UBND xã Đất Cuốc)

0,7

602,0

385,0

294,0

231,0

10

ĐH-437ĐH-415 (Ngã 3 Văn phòng ấp Đá Bàn, xã Đất Cuốc)ĐH-414 (Ngã 3 Văn phòng ấp Giáp Lạc, xã Lạc An)

0,7

602,0

385,0

294,0

231,0

11

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

516,0

330,0

252,0

198,0

12

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

473,0

302,5

231,0

181,5

13

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

473,0

302,5

231,0

181,5

14

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

430,0

275,0

210,0

165,0

VI.

HUYỆN PHÚ GIÁO: 

1

ĐT-741 cũ40.700m41.260m

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

41.260m41.658m

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

43.000m43.381m

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

45.510m46.576m

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

48.338m48.593m

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

2

ĐH-501Cầu Bà ÝCầu Gia Biện

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

Cầu Gia BiệnĐB-503

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

3

ĐH-502ĐT-741 (Nhà thờ An Bình)Ngã 3 (Công ty hạt điều Hải Việt)

0,8

360,0

240,0

160,0

120,0

Ngã 3 (Công ty hạt điều Hải Việt)Ngã 3 Cây Khô (ĐH-513)

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

Ngã 3 Cây Khô (ĐH-513)ĐT-741

0,8

360,0

240,0

160,0

120,0

4

ĐH-502 nối dàiNgã 3 Cây Khô (ĐH-513)Ấp Đuôi Chuột xã Tam Lập

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

5

ĐH-503ĐT-741 (Nông trường 84)Suối Mã Đà

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

6

ĐH-504ĐT-741Cầu Bà Mụ – đường Kính Nhượng – An Linh

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

7

ĐH-505Cầu Lễ TrangĐường Kính Nhượng – An Linh

0,8

360,0

240,0

160,0

120,0

8

ĐH-506ĐT-741 (Nhà thờ Vĩnh Hòa)Tân Hiệp – Phước Sang (Kênh thủy lợi Suối Giai)

0,8

360,0

240,0

160,0

120,0

9

ĐH-507ĐT-741ĐH-505

1

450,0

300,0

200,0

150,0

ĐH-505Cây xăng Hiệp Phú

0,8

360,0

240,0

160,0

120,0

Cây xăng Hiệp PhúNgã 3 Phước Sang (ĐH-508)

1

450,0

300,0

200,0

150,0

Ngã 3 Phước Sang (ĐH-508)Trại giam An Phước -Giáp ranh Bình Phước

0,8

360,0

240,0

160,0

120,0

10

ĐH-508Ngã 3 Bưu điện Phước SangRanh tỉnh Bình Phước

0,8

360,0

240,0

160,0

120,0

11

ĐH-509ĐH-507 (Ngã 3 Chùa Phước Linh)ĐH-507 (Ấp 3 xã Tân Hiệp)

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

12

ĐH-510ĐH-507 (An Linh)ĐH-516 (An Long)

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

13

ĐH-511ĐH-507 (UBND xã Tân Hiệp)Đội 7

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

14

ĐH-512ĐT-741ĐH-509 (Bố Chồn)

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

15

ĐH-513ĐT-741 (Cây xăng Ngọc Ánh)ĐH-502 (Ngã 3 Cây Khô)

0,8

360,0

240,0

160,0

120,0

 16

 ĐH-514ĐT-741 (UBND xã Phước Hòa)Đập Suối con

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

ĐT-741 (ngã 4 Bến Trám)Ngã 3 (Công đoàn Cty cao su Phước Hòa)

1

450,0

300,0

200,0

150,0

Ngã 3 (Công đoàn Cty cao su Phước Hoa)Doanh trại bộ đội

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

17

ĐH-515ĐT-741ĐT-750

0,8

360,0

240,0

160,0

120,0

18

ĐH-516Ranh Lai Uyên – Bàu BàngCầu Suối Thôn -Giáp ranh xã Minh Thành – Bình Long

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

19

ĐH-517Ấp 7 Tân LongHưng Hòa – huyện Bàu Bàng

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

20

ĐH-518ĐT-741 (Nhà Bà Quý)Bến 71 suối Mã Đà

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

21

ĐH-519ĐH – 508 (đường Suối Giai) nhà ông PhụngGiáp ranh Bình Phước

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

22

ĐH-520ĐT-741ĐH-514

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

23

Đường nội bộ Đoàn đặc công 429ĐT-741 (xã Vĩnh Hòa)Đoàn đặc công 429 (xã Vĩnh Hòa)

1

450,0

300,0

200,0

150,0

24

Đường đi mỏ đá BecamexĐH-502 (xã An Bình)Mỏ đá Becamex (xã An Bình)

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

25

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

26

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

247,5

165,0

110,0

82,5

 27

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

247,5

165,0

110,0

82,5

28

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

225,0

150,0

100,0

75,0

 VII

HUYỆN DẦU TIẾNG 

1

ĐH-701Ngã 3 Lê Hồng Phong – Nguyễn Thị Minh KhaiNgã 3 Định An

0,8

360,0

240,0

160,0

120,0

Đoạn đường còn lại 

0,8

360,0

240,0

160,0

120,0

2

Trần Văn Lắc (ĐH-702 cũ)Ranh thị trấn Dầu TiếngNgã 3 khu du lịch sinh thái Núi Cậu

0,9

405,0

270,0

180,0

135,0

Ngã 3 khu du lịch sinh thái Núi CậuCầu Mới

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

3

ĐH-702 (mới)Ngã 3 khu du lịch sinh thái Núi CậuChùa Thái Sơn Núi Cậu

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

4

ĐH-703Ngã 3 cầu MớiCầu rạch Sơn Đài

0,8

360,0

240,0

160,0

120,0

5

 ĐH-704Ngã 4 Làng 10Giáp ranh KDC Định Hiệp

0,9

405,0

270,0

180,0

135,0

Giáp ranh KDC Định HiệpCầu sắt Làng 14

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

Ngã 3 đường liên xã Minh Tân – Định AnCây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân)

0,8

360,0

240,0

160,0

120,0

Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân)Đầu Sân bay cũ (Minh Hòa)

0,9

405,0

270,0

180,0

135,0

Các đoạn đường còn lại

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

6

ĐH-704 (nối dài)Ngã 4 Làng 10ĐH-720 (Cà Tong -An Lập)

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

7

ĐH-705ĐT-744 (Ngã 3 chợ Thanh Tuyền cũ)Cầu Bến Súc

1

450,0

300,0

200,0

150,0

8

ĐH-707ĐT-749B (Ngã 3 UBND xã Minh Thạnh)Giáp ranh xã Minh Hưng – Bình Phước

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

9

 ĐH-708ĐT-744KDC ấp Bàu Cây Cám – Thanh An

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

KDC ấp Bàu Cây Cám – Thanh An

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

KDC ấp Bàu Cây Cám – Thanh AnNgã 3 Làng 5 – Định Hiệp

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

10

ĐH-710Ngã 3 đường Kiểm (ĐT-744)ĐH-702

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

11

ĐH-711ĐT-744 (Chợ Bến Súc)Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc

1

450,0

300,0

200,0

150,0

Đầu Lô cao su nông trường Bến SúcNgã 3 Kinh Tế

0,8

360,0

240,0

160,0

120,0

12

ĐH-712Ngã 3 Đường Long (Cầu Xéo)ĐH-711

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

13

ĐH-713Ngã 3 Rạch KiếnNgã 3 trường học cũ

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

14

ĐH-714Ngã 3 Bưng CòngNT Phan Văn Tiến

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

15

ĐH-715Ngã 3 Làng 18ĐT-750

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

16

ĐH-716Đường Hố ĐáNgã 4 Hóc Măng

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

17

ĐH-717Cầu Biệt KíchĐT-749A

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

18

ĐH-718ĐT-744 (xã Thanh An)KDC Hố Nghiên – ấp Xóm Mới

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

Các đoạn đường còn lại

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

19

ĐH-719ĐT-744 (xã Thanh An)ĐH-720 (Bàu Gấu -Sở Hai)

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

20

ĐH-720ĐT-744 (xã Thanh An)Ranh xã An Lập

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

21

ĐH-721ĐT-749AĐT-750 (Đồng Bà Ba)

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

 22

 ĐH-722ĐT-749A (Ngã 3 Căm Xe)ĐT-749B (Cầu Bà Và)

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

23

Đường từ ĐT-744 (Ngã 3 Bình Mỹ) đến ĐH-704ĐT-744ĐH-704

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

24

Đường khu TĐC rừng lịch sử Kiến AnĐT-748 (xã An Lập)Đầu Lô cao su nông trường An Lập

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

25

Đường An Lập -Long NguyênĐT-748 (xã An Lập)Long Nguyên

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

26

Đường khu tái định cư kênh Thủy lợi Phước HòaĐH-704 (xã Minh Tân)Đầu Lô 17 nông trường Minh Tân

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

27

Đường N2 – Xã Minh TânĐH-704 (xã Minh Tân)Nhà ông Hạ

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

28

Đường Minh Tân – Long HòaĐH-704 (Nhà trẻ nông trường Minh Tân)Ranh xã Long Hòa

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

29

Đường Trung tâm Văn hóa xã Định ThànhTrần Văn LắcĐH-703

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

30

Đường từ Ngã tư Hóc Măng (xã Long Tân) đến ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng)Ngã tư Hóc Măng (Long Tân)Ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng)

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

31

Đường vào bãi rácTrần Văn LắcĐH-703

0,7

315,0

210,0

140,0

105,0

32

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

270,0

180,0

120,0

90,0

33

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

247,5

165,0

110,0

82,5

34

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

247,5

165,0

110,0

82,5

35

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

225,0

150,0

100,0

75,0

 

PHỤ LỤC III

BẢNG QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ) VÀ ĐƠN GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI NÔNG THÔN – KHU VỰC 1
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ (Đ)

ĐƠN GIÁ ĐẤT THEO VỊ TRÍ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

I.

THỊ XÃ THUẬN AN: 

1

Hồ Văn Mên (cũ Hương lộ 9)Ranh An Thạnh – An SơnSông Sài Gòn

0,9

1.602,0

1.134,0

684,0

468,0

2

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,75

1.335,0

945,0

570,0

390,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,65

1,157,0

819,0

494,0

338,0

3

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,7

1.246,0

882,0

532,0

364,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,6

1,068,0

756,0

456,0

312,0

II.

THỊ XÃ BẾN CÁT:  

1

ĐH-606 (Đường Hùng Vương)Cầu ĐòNgã 4 An Điền + 200m

1

1.150,0

850,0

530,0

320,0

Ngã 4 An Điền + 200mNgã 3 Rạch Bắp

0,9

1.035,0

765,0

477,0

288,0

2

ĐH-608Ngã 4 Thùng ThơNgã 3 Chú Lường

0,7

805,0

595,0

371,0

224,0

3

ĐT-744Cầu Ông CộRanh xã Thanh Tuyền

1

1.150,0

850,0

530,0

320,0

4

ĐT-748 (Tỉnh lộ 16)Ngã 4 Phú ThứCách ngã 4 An Điền 100m

0,8

920,0

680,0

424,0

256,0

Cách ngã 4 An Điền 100mNgã 4 An Điền + 100m

0,9

1.035,0

765,0

477,0

288,0

Ngã 4 An Điền + 100mRanh xã An Lập

0,7

805,0

595,0

371,0

224,0

5

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,65

747,5

552,5

344,5

208,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,55

632,5

467,5

291,5

176,0

6

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,6

690,0

510,0

318,0

192,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,5

575,0

425,0

265,0

160,0

III.

THỊ XÃ TÂN UYÊN: 

1

ĐT-742Ranh Phú Tân-Phú ChánhCầu Trại Cưa

1

1.100,0

820,0

530,0

320,0

Cầu Trại CưaRanh Vĩnh Tân – Tân Bình

0,9

990,0

738,0

477,0

288,0

2

ĐT-746Cầu Hố Đại (ranh Tân Phước Khánh -Tân Vĩnh Hiệp)Cầu Tân Hội (ranh Tân Vĩnh Hiệp – Tân Hiệp)

1

1.100,0

820,0

530,0

320,0

Ranh Hội Nghĩa -Tân LậpĐT-747 (Hội Nghĩa)

0,8

880,0

656,0

424,0

256,0

3

ĐT-747Ranh Uyên Hưng -Hội NghĩaCầu Bình Cơ (ranh Hội Nghĩa – Bình Mỹ)

1

1.100,0

820,0

530,0

320,0

4

ĐT-747BRanh Tân Hiệp – Hội NghĩaĐT-747 (Hội Nghĩa)

1

1.100,0

820,0

530,0

320,0

5

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,65

715,0

533,0

344,5

208,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,55

605,0

451,0

291,5

176,0

6

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,6

660,0

492,0

318,0

192,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,5

550,0

410,0

265,0

160,0

IV.

HUYỆN BÀU BÀNG: 

1

Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13)Ranh phường Mỹ PhướcCầu Tham Rớt

1

960,0

700,0

440,0

260,0

2

ĐH-620 (cũ ĐH-603)Ranh phường Chánh Phú HòaĐại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bến Tượng)

0,6

576,0

420,0

264,0

156,0

3

ĐT-741B (ĐH-612; Bố Lá – Bến Súc)Ngã 3 Bố LáNgã 3 Bia chiến thắng Bàu Bàng

0,75

720,0

525,0

330,0

195,0

4

ĐT-749A (Tỉnh lộ 30)Ranh phường Mỹ Phước (Cầu Quan)Ranh xã Long Tân

0,7

672,0

490,0

308,0

182,0

5

ĐT-749C (ĐH-611)Ngã 3 Bàu BàngNgã 3 đòn gánh (ĐT-749A)

0,7

672,0

490,0

308,0

182,0

6

ĐT-750Ngã 3 Trừ Văn ThốRanh xã Long Hòa

0,7

672,0

490,0

308,0

182,0

Ngã 3 Bằng LăngRanh xã Tân Long

0,7

672,0

490,0

308,0

182,0

7

Đường Hồ Chí Minh (đoạn đã thông tuyến)Ranh Long Tân (Dầu Tiếng)Ranh tỉnh Bình Phước

0,5

480,0

350,0

220,0

130,0

8

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,65

624,0

455,0

286,0

169,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,55

528,0

385,0

242,0

143,0

9

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,6

576,0

420,0

264,0

156,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,5

480,0

350,0

220,0

130,0

V.

HUYỆN BẮC TÂN UYÊN: 

1

ĐT-741Ranh thị xã Bến CátRanh Tân Bình -Phước Hòa

0,9

828,0

621,0

396,0

234,0

2

ĐT-742Cầu Trại CưaĐT-747

0,9

828,0

621,0

396,0

234,0

Ranh Uyên Hưng -Tân MỹRanh Lạc An – Hiếu Liêm

0,8

736,0

552,0

352,0

208,0

Ranh Lạc An – Hiếu LiêmRanh Tân Định – Tân Thành

0,7

644,0

483,0

308,0

182,0

Ngã 3 Cây CầyNhà ông Chúc

0,6

552,0

414,0

264,0

156,0

Ranh Tân Định – Tân ThànhRanh Tân Lập – Hội Nghĩa

0,8

736,0

552,0

352,0

208,0

4

ĐT-747Cầu Bình Cơ (Ranh Hội Nghĩa – Bình Mỹ)Ngã 3 Cổng Xanh

0,9

828,0

621,0

396,0

234,0

5

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,65

598,0

448,5

286,0

169,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,55

506,0

379,5

242,0

143,0

6

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,6

552,0

414,0

264,0

156,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,5

460,0

345,0

220,0

130,0

VI.

HUYỆN PHÚ GIÁO: 

 1

 ĐT-741Ranh Tân Uyên -Phú GiáoĐH-515

0,9

477,0

261,0

189,0

108,0

ĐH-515ĐH-514 (UBND xã Phước Hòa)

0,8

424,0

232,0

168,0

96,0

ĐH-514 (UBND xã Phước Hòa)Ngã 3 vào chợ Phước Hòa

1

530,0

290,0

210,0

120,0

Ngã 3 vào chợ Phước HòaĐH-513

0,9

477,0

261,0

189,0

108,0

ĐH-513Cầu Vàm Vá

1

530,0

290,0

210,0

120,0

Ranh An Bình -Phước VĩnhUBND xã An Bình

1

530,0

290,0

210,0

120,0

UBND xã An BìnhRanh Bình Phước

0,9

477,0

261,0

189,0

108,0

2

ĐT-741BĐT-741Ranh Phú Giáo – Bàu Bàng

1

530,0

290,0

210,0

120,0

 3

 ĐT-750ĐT-741Cầu số 1 xã Phước Hòa

0,8

424,0

232,0

168,0

96,0

Cầu số 1 xã Phước HòaCầu số 4 Tân Long

0,7

371,0

203,0

147,0

84,0

Cầu số 4 Tân LongRanh Trừ Văn Thố

0,8

424,0

232,0

168,0

96,0

4

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,75

397,5

217,5

157,5

90,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,65

344,5

188,5

136,5

78,0

5

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,7

371,0

203,0

147,0

84,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,6

318,0

174,0

126,0

72,0

VII

HUYỆN DẦU TIẾNG  

1

ĐT-744Nông trường cao su Phan Văn TiếnNgã tư Chú Thai

0,9

477,0

261,0

189,0

108,0

Ngã tư Chú ThaiRanh xã Thanh An

1

530,0

290,0

210,0

120,0

Ranh xã Thanh TuyềnRanh thị trấn Dầu Tiếng

0,8

424,0

232,0

168,0

96,0

Ngã 4 Kiểm LâmĐội 7

0,8

424,0

232,0

168,0

96,0

Các đoạn đường còn lại

0,7

371,0

203,0

147,0

84,0

2

ĐT-748Ranh xã An ĐiềnNgã tư An Lập + 500m về hướng Ngã 3 Giáng Hương

0,9

477,0

261,0

189,0

108,0

Các đoạn đường còn lại

0,8

424,0

232,0

168,0

96,0

3

ĐT-749A (Tỉnh lộ 30 cũ)Ngã 3 Đòn Gánh (ranh Long Nguyên -Long Tân)Ngã 4 Ủy ban nhân dân xã Long Tân

0,9

477,0

261,0

189,0

108,0

Ngã 4 Ủy ban nhân dân xã Long TânĐH-721

0,8

424,0

232,0

168,0

96,0

ĐH-721Cầu Thị Tính

0,9

477,0

261,0

189,0

108,0

Các đoạn đường còn lại

0,7

371,0

203,0

147,0

84,0

 4

 ĐT-749BCầu Bà Và (Minh Thạnh)Ranh xã Minh Hòa

0,7

371,0

203,0

147,0

84,0

Ranh Minh Hòa – Minh ThạnhCầu Giáp Minh (xã Minh Hòa)

0,8

424,0

232,0

168,0

96,0

Các đoạn đường còn lại

0,6

318,0

174,0

126,0

72,0

5

ĐT-749D (Bố Lá – Bến Súc)Ngã 3 Long TânCầu Phú Bình (ranh Long Tân – An Lập)

0,8

424,0

232,0

168,0

96,0

Cầu Phú Bình (ranh Long Tân – An Lập)Ranh xã Thanh Tuyền

0,9

477,0

261,0

189,0

108,0

Ranh xã Thanh TuyềnNgã 4 Chú Thai (ĐT-744)

0,7

371,0

203,0

147,0

84,0

6

Bố Lá – Bến SúcNgã 4 Chú Thai (ĐT-744)Cầu Bến Súc

0,6

318,0

174,0

126,0

72,0

7

ĐT-750Ngã 3 Giáng HươngĐầu Lô 39 Nông trường Đoàn Văn Tiến

0,8

424,0

232,0

168,0

96,0

ĐT-749A (Nông trường Long Hòa)Xã Cây Trường II

0,7

371,0

203,0

147,0

84,0

Các đoạn đường còn lại

0,7

371,0

203,0

147,0

84,0

8

Đường Hồ Chí MinhLong Tân (ranh Trừ Văn Thố)Thanh An (giáp sông Sài Gòn)

0,6

318,0

174,0

126,0

72,0

9

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,75

397,5

217,5

157,5

90,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,65

344,5

188,5

136,5

78,0

10

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,7

371,0

203,0

147,0

84,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,6

318,0

174,0

126,0

72,0

 

PHỤ LỤC IV

BẢNG QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ) VÀ ĐƠN GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN – KHU VỰC 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ (Đ)

ĐƠN GIÁ ĐẤT THEO VỊ TRÍ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

I.

THỊ XÃ THUẬN AN: 

1

An Sơn 01Cầu Bình SơnAn Sơn 42

0,8

1.008,0

832,0

544,0

416,0

2

An Sơn 02Hồ Văn MênCầu Đình Bà Lụa

0,75

945,0

780,0

510,0

390,0

3

An Sơn 03An Sơn 01Rạch Út Ký

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

4

An Sơn 04An Sơn 01Đê bao

0,75

945,0

780,0

510,0

390,0

5

An Sơn 05Ngã 3 Cây MítĐê bao

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

6

An Sơn 06Quán ông NhãnĐê bao

0,75

945,0

780,0

510,0

390,0

7

An Sơn 07An Sơn 01Đê bao

0,75

945,0

780,0

510,0

390,0

8

An Sơn 08An Sơn 01Cầu Út Khâu

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

9

An Sơn 09An Sơn 01An Sơn 04

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

10

An Sơn 10 (rạch 5 Trận)An Sơn 02Đê bao

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

11

An Sơn 11 (rạch 8 Trích)An Sơn 02Đê bao

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

12

An Sơn 15Hồ Văn MênĐất Bảy Tự

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

13

An Sơn 16Hồ Văn MênAn Sơn 08

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

14

Aln Sơn 17Hồ Văn MênĐất ông Thanh

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

15

An Sơn 18An Sơn 02An Sơn 01

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

16

An Sơn 19An Sơn 02An Sơn 01

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

17

An Sơn 20Hồ Văn MênAn Sơn 02

0,75

945,0

780,0

510,0

390,0

18

An Sơn 25Hồ Văn MênAn Sơn 54

0,65

819,0

676,0

442,0

338,0

19

An Sơn 26An Sơn 02Rạch Cầu Gừa

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

20

An Sơn 27An Sơn 45An Sơn 02

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

21

An Sơn 30An Sơn 01Đê bao

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

22

An Sơn 31An Sơn 01Đê bao

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

23

An Sơn 36An Sơn 20An Sơn 23

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

24

An Sơn 37An Sơn 01An Sơn 30

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

25

An Sơn 38An Sơn 02Cầu Ba Sắt

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

26

An Sơn 39An Sơn 01Đê bao Bà Lụa

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

27

An Sơn 41An Sơn 02Cầu Quảng Cứ

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

28

An Sơn 42Đê bao An SơnĐê bao Bà Lụa

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

29

An Sơn 43An Sơn 45Cầu ông Thịnh

0,75

945,0

780,0

510,0

390,0

30

An Sơn 44An Sơn 02Nhà bà Ngọc

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

31

An Sơn 45An Sơn 02 (ngã 3 làng)An Sơn 01 (Ụ Sáu Ri)

0,75

945,0

780,0

510,0

390,0

32

An Sơn 48An Sơn 25Chùa Thầy Khỏe

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

33

An Sơn 49An Sơn 01An Sơn 05

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

34

An Sơn 50An Sơn 01Cầu cây Lăng

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

35

Đê baoRanh Bình Nhâm -An SơnRanh Thuận An -Thủ Dầu Một

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

36

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

756,0

624,0

408,0

312,0

37

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

693,0

572,0

374,0

286,0

 38

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

693,0

572,0

374,0

286,0

39

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

630,0

520,0

340,0

260,0

II.

THỊ XÃ BẾN CÁT:  

1

ĐH-608Ngã 4 Thùng Thơ (ĐT-744)Ngã 3 Ông Thiệu

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

 2

ĐH-609Ngã 4 Phú ThứBến Chợ

0,8

720,0

464,0

320,0

256,0

Bến ChợBến đò An Tây

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

3

Đường Làng treĐT-744ĐT-748

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

4

Đường từ nhà bà út Hột đến nhà bà NươngNhà bà Út Hột –Nhà bà Nương và nhánh rẽ

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

5

Đường nhựa Ba Duyên đến ấp Bến GiảngĐT-744Ấp Bến Giảng

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

6

Đường nhựa ông Bảy Quang đến đường làngĐT-744Đường làng

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

7

Đường nhựa từ ông Một đến ông PhướcĐường làngĐT-744

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

8

Đường nhựa từ ông Phước đến trường cấp 2 Phú AnĐT-744ĐH-608

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

9

ĐX-609.002ĐT-744ĐH 609

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

10

ĐX-609.004Bà Tám QuanTư Phi

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

11

ĐX-609.005Ông tư LuôngÔng ba Khoang

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

12

ĐX-609.009Ông HuyĐH-609

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

13

ĐX-609.010Ông BảyĐH-609

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

14

ĐX-609.016Bà NgậnÔng Hoàng

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

15

ĐX-609.018Bà tám XiêmBà sáu Đây

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

16

ĐX-609.019ĐT-744ĐH-609

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

17

ĐX-609.023Ông Tư KiếnÔng Mười Thêm

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

18

ĐX-609.028Bà Hai mậpÔng Tư Đảnh

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

19

ĐX-609.031Ông HùngÔng Đồng

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

20

ĐX-609.034ĐT-744ĐT-748

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

21

ĐX-609.035ĐT-744Ông Đồng

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

22

ĐX-609.036Bà OanhBà Thúy Mười

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

23

ĐX-609.044ĐT-748Bà Nhớ

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

24

ĐX-609.045Trại CưaBà Tư Tác

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

25

ĐX-609.046ĐT-748Ông chín Ri

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

26

ĐX-609.051Bà ba ChâuÔng Rồi

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

27

ĐX-609.054ĐT-744Ông tư Nho

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

28

 ĐX-609.057Cô HườngCô Yến bác sỹ

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

29

ĐX-609.071Ông tư TọÔng tám Uộng

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

30

ĐX-610.423 (Trường tiểu học An Tây A)ĐT-744ĐH-609

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

31

ĐX-610.424 (Út Lăng)ĐT-744ĐH-609

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

32

ĐX-610.456ĐT-744KCN Mai Trung

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

33

ĐX-610.465 (Nguyễn Công Thanh)ĐT-744ĐH-609

0,7

630,0

406,0

280,0

224,0

34

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

540,0

348,0

240,0

192,0

35

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

495,0

319,0

220,0

176,0

36

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường tù 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

495,0

319,0

220,0

176,0

37

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

450,0

290,0

200,0

160,0

III.

THỊ XÃ TÂN UYÊN: 

1

ĐH-404ĐT-746 (Gốc Gòn)Ranh Tân Vĩnh Hiệp – Phú Tân

0,9

738,0

477,0

360,0

288,0

2

ĐH-405Suối Chợ (ranh Tân Phước Khánh – Tân Vĩnh Hiệp)ĐH-404 (ranh Phú Tân)

0,9

738,0

477,0

360,0

288,0

3

ĐH-407Ranh Phú Chánh -Tân HiệpĐT-742 (Phú Chánh)

0,9

738,0

477,0

360,0

288,0

4

ĐH-408ĐT-742 (Phú Chánh)Ranh Phú Chánh -Hòa Phú (Thủ Dầu Một)

1

820,0

530,0

400,0

320,0

5

ĐH-409Cầu Vĩnh Lợi (Ranh Tân Hiệp – Vĩnh Tân)ĐH-410 (Ấp 6 Vĩnh Tân)

0,8

656,0

424,0

320,0

256,0

6

ĐH-410Ranh Bình Mỹ -Vĩnh TânNgã 3 ấp 6 xã Vĩnh Tân

0,7

574,0

371,0

280,0

224,0

Ngã 3 ấp 6 xã Vĩnh TânĐT-742 Vĩnh Tân

0,8

656,0

424,0

320,0

256,0

7

ĐH-419ĐT-742 (Vĩnh Tân)Giáp KCN VSIP II

0,6

492,0

318,0

240,0

192,0

8

ĐH-424ĐT-742 (Vĩnh Tân)Giáp KCN VSIP II

0,6

492,0

318,0

240,0

192,0

9

Một số tuyến đường nhựa thuộc xã Bạch Đằng, Thạnh Hội

0,8

656,0

424,0

320,0

256,0

10

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

492,0

318,0

240,0

192,0

11

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

451,0

291,5

220,0

176,0

12

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

451,0

291,5

220,0

176,0

13

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

410,0

265,0

200,0

160,0

IV

HUYỆN BÀU BÀNG 

1

ĐH-607 (đường Bến Chà Vi)Ranh phường Mỹ PhướcĐH-620

0,7

525,0

343,0

238,0

182,0

2

ĐH-610 (đường Bến Ván)ĐT-749A (Ngã 3 trường Tiểu học Long Bình)Giáp KCN Bàu Bàng

0,7

525,0

343,0

238,0

182,0

Giáp KCN Bàu BàngĐại lộ Bình Dương

0,7

525,0

343,0

238,0

182,0

3

ĐH-611 (cũ ĐH-615)Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Cầu Đôi)ĐT-749A (Ngã ba đối diện bưu điện xã Long Nguyên)

0,7

525,0

343,0

238,0

182,0

4

ĐH-613Bia Bàu BàngTân Long

0,7

525,0

343,0

238,0

182,0

5

ĐH-614ĐT-750Ranh xã Long Tân

0,7

525,0

343,0

238,0

182,0

6

ĐH-615 (đường nhựa Long Nguyên -Long Tân)ĐT-749ANgã 4 Hóc Măng

0,7

525,0

343,0

238,0

182,0

7

ĐH-617 (đường Trâu Sữa)Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trâu Sữa)Trung tâm Nghiên cứu và huấn luyện Chăn nuôi Gia súc lớn (Ngã 3 tại Công ty San Miguel)

0,7

525,0

343,0

238,0

182,0

8

ĐH-618 (đường vào Xà Mách)Đại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên)ĐH-613

0,7

525,0

343,0

238,0

182,0

ĐH-613ĐT-741B

0,6

450,0

294,0

204,0

156,0

9

ĐH-619 (đường KDC Long Nguyên)Ngã 3 Lâm Trường (ĐT-749A)Ngã 3 UBND xã Long Nguyên

0,7

525,0

343,0

238,0

182,0

10

Đường ấp Cầu ĐôiĐại lộ Bình Dương (xã Lai Uyên)ĐH-611

0,7

525,0

343,0

238,0

182,0

11

Đường liên xã Long Nguyên – An LậpĐH-615 (xã Long Nguyên)Ranh xã An Lập

0,7

525,0

343,0

238,0

182,0

12

Đường liên xã Long NguyênVườn thuốc nam Chùa Long ChâuNhà ông Nguyễn Trung

0,7

525,0

343,0

238,0

182,0

13

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

450,0

294,0

204,0

156,0

14

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

412,5

269,5

187,0

143,0

15

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

412,5

269,5

187,0

143,0

16

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

375,0

245,0

170,0

130,0

V.

HUYỆN BẮC TÂN UYÊN: 

1

ĐH-410ĐT-747 (Bình Cơ)Ranh Bình Mỹ -Vĩnh Tân

0,8

552,0

352,0

272,0

208,0

2

ĐH-411Ranh Uyên Hưng -Tân MỹĐT-746 (Ngã 3 xã Tân Thành)

0,85

586,5

374,0

289,0

221,0

3

ĐH-413ĐT-746 (Cầu Rạch Rớ)Sở Chuối (Ngã 3 ông Minh Quăn)

0,6

414,0

264,0

204,0

156,0

4

ĐH-414ĐH-411 (Lâm trường chiến khu D)ĐT-746 (Nhà thờ Thượng Phúc, Lạc An)

0,6

414,0

264,0

204,0

156,0

5

ĐH-415ĐH-411 (Ngã 3 Đất Cuốc)ĐT-746 (Công ty An Tỷ, xã Tân Định)

0,7

483,0

308,0

238,0

182,0

6

ĐH-416Ngã 3 Tân ĐịnhTrường Giải quyết việc làm Số 4

0,7

483,0

308,0

238,0

182,0

7

ĐH-424ĐT-741 (ranh Tân Bình – Chánh Phú Hòa vào khoảng 500m)Giáp KCN VSIP II

0,6

414,0

264,0

204,0

156,0

8

ĐH-431 (đường vào cầu Tam Lập)ĐH-416 (Ngã 3 vào cầu Tam Lập)Cầu Tam Lập

0,7

483,0

308,0

238,0

182,0

9

ĐH-436ĐH-411 (Ngã 3 Cây Trắc)ĐH-415 (UBND xã Đất Cuốc)

0,7

483,0

308,0

238,0

182,0

10

ĐH-437ĐH-415 (Ngã 3 Văn phòng ấp Đá Bàn, xã Đất Cuốc)ĐH-414 (Ngã 3 Văn phòng ấp Giáp Lạc, xã Lạc An)

0,7

483,0

308,0

238,0

182,0

11

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

414,0

264,0

204,0

156,0

12

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

379,5

242,0

187,0

143,0

13

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

379,5

242,0

187,0

143,0

14

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

345,0

220,0

170,0

130,0

VI.

HUYỆN PHÚ GIÁO: 

1

ĐT-741 cũ40.700m41.260m

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

41.260m41.658m

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

43.000m43.381m

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

45.510m46.576m

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

48.338m48.593m

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

2

ĐH-501Cầu Bà ÝCầu Gia Biện

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

Cầu Gia BiệnĐB-503

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

3

ĐH-502ĐT-741 (Nhà thờ An Bình)Ngã 3 (Công ty hạt điều Hải Việt)

0,8

288,0

192,0

128,0

96,0

Ngã 3 (Công ty hạt điều Hải Việt)Ngã 3 Cây Khô (ĐH-513)

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

Ngã 3 Cây Khô (ĐH-513)ĐT-741

0,8

288,0

192,0

128,0

96,0

4

ĐH-502 nối dàiNgã 3 Cây Khô (ĐH-513)Ấp Đuôi Chuột xã Tam Lập

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

5

ĐH-503ĐT-741 (Nông trường 84)Suối Mã Đà

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

6

ĐH-504ĐT-741Cầu Bà Mụ – đường Kính Nhượng – An Linh

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

7

ĐH-505Cầu Lễ TrangĐường Kính Nhượng – An Linh

0,8

288,0

192,0

128,0

96,0

8

ĐH-506ĐT-741 (Nhà thờ Vĩnh Hòa)Tân Hiệp – Phước Sang (Kênh thủy lợi Suối Giai)

0,8

288,0

192,0

128,0

96,0

9

ĐH-507ĐT-741ĐH-505

1

360,0

240,0

160,0

120,0

ĐH-505Cây xăng Hiệp Phú

0,8

288,0

192,0

128,0

96,0

Cây xăng Hiệp PhúNgã 3 Phước Sang (ĐH-508)

1

360,0

240,0

160,0

120,0

Ngã 3 Phước Sang (ĐH-508)Trại giam An Phước -Giáp ranh Bình Phước

0,8

288,0

192,0

128,0

96,0

10

ĐH-508Ngã 3 Bưu điện Phước SangRanh tỉnh Bình Phước

0,8

288,0

192,0

128,0

96,0

11

ĐH-509ĐH-507 (Ngã 3 Chùa Phước Linh)ĐH-507 (Ấp 3 xã Tân Hiệp)

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

12

ĐH-510ĐH-507 (An Linh)ĐH-516 (An Long)

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

13

ĐH-511ĐH-507 (UBND xã Tân Hiệp)Đội 7

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

14

ĐH-512ĐT-741ĐH-509 (Bố Chồn)

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

15

ĐH-513ĐT-741 (Cây xăng Ngọc Ánh)ĐH-502 (Ngã 3 Cây Khô)

0,8

288,0

192,0

128,0

96,0

 16

 ĐH-514ĐT-741 (UBND xã Phước Hòa)Đập Suối con

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

ĐT-741 (ngã 4 Bến Trám)Ngã 3 (Công đoàn Cty cao su Phước Hòa)

1

360,0

240,0

160,0

120,0

Ngã 3 (Công đoàn Cty cao su Phước Hoa)Doanh trại bộ đội

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

17

ĐH-515ĐT-741ĐT-750

0,8

288,0

192,0

128,0

96,0

18

ĐH-516Ranh Lai Uyên – Bàu BàngCầu Suối Thôn -Giáp ranh xã Minh Thành – Bình Long

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

19

ĐH-517Ấp 7 Tân LongHưng Hòa – huyện Bàu Bàng

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

20

ĐH-518ĐT-741 (Nhà Bà Quý)Bến 71 suối Mã Đà

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

21

ĐH-519ĐH – 508 (đường Suối Giai) nhà ông PhụngGiáp ranh Bình Phước

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

22

ĐH-520ĐT-741ĐH-514

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

23

Đường nội bộ Đoàn đặc công 429ĐT-741 (xã Vĩnh Hòa)Đoàn đặc công 429 (xã Vĩnh Hòa)

1

360,0

240,0

160,0

120,0

24

Đường đi mỏ đá BecamexĐH-502 (xã An Bình)Mỏ đá Becamex (xã An Bình)

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

25

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

26

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

198,0

132,0

88,0

66,0

 27

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

198,0

132,0

88,0

66,0

28

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

180,0

120,0

80,0

60,0

 VII

HUYỆN DẦU TIẾNG 

1

ĐH-701Ngã 3 Lê Hồng Phong – Nguyễn Thị Minh KhaiNgã 3 Định An

0,8

288,0

192,0

128,0

96,0

Đoạn đường còn lại 

0,8

288,0

192,0

128,0

96,0

2

Trần Văn Lắc (ĐH-702 cũ)Ranh thị trấn Dầu TiếngNgã 3 khu du lịch sinh thái Núi Cậu

0,9

324,0

216,0

144,0

108,0

Ngã 3 khu du lịch sinh thái Núi CậuCầu Mới

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

3

ĐH-702 (mới)Ngã 3 khu du lịch sinh thái Núi CậuChùa Thái Sơn Núi Cậu

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

4

ĐH-703Ngã 3 cầu MớiCầu rạch Sơn Đài

0,8

288,0

192,0

128,0

96,0

 5

 ĐH-704Ngã 4 Làng 10Giáp ranh KDC Định Hiệp

0,9

324,0

216,0

144,0

108,0

Giáp ranh KDC Định HiệpCầu sắt Làng 14

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

Ngã 3 đường liên xã Minh Tân – Định AnCây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân)

0,8

288,0

192,0

128,0

96,0

Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân)Đầu Sân bay cũ (Minh Hòa)

0,9

324,0

216,0

144,0

108,0

Các đoạn đường còn lại

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

6

ĐH-704 (nối dài)Ngã 4 Làng 10ĐH-720 (Cà Tong -An Lập)

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

7

ĐH-705ĐT-744 (Ngã 3 chợ Thanh Tuyền cũ)Cầu Bến Súc

1

360,0

240,0

160,0

120,0

8

ĐH-707ĐT-749B (Ngã 3 UBND xã Minh Thạnh)Giáp ranh xã Minh Hưng – Bình Phước

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

9

 ĐH-708ĐT-744KDC ấp Bàu Cây Cám – Thanh An

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

KDC ấp Bàu Cây Cám – Thanh An

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

KDC ấp Bàu Cây Cám – Thanh AnNgã 3 Làng 5 – Định Hiệp

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

10

ĐH-710Ngã 3 đường Kiếm (ĐT-744)ĐH-702

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

11

ĐH-711ĐT-744 (Chợ Bến Súc)Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc

1

360,0

240,0

160,0

120,0

Đầu Lô cao su nông trường Bến SúcNgã 3 Kinh Tế

0,8

288,0

192,0

128,0

96,0

12

ĐH-712Ngã 3 Đường Long (Cầu Xéo)ĐH-711

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

13

ĐH-713Ngã 3 Rạch KiếnNgã 3 trường học cũ

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

14

ĐH-714Ngã 3 Bưng CòngNT Phan Văn Tiến

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

15

ĐH-715Ngã 3 Làng 18ĐT-750

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

16

ĐH-716Đường Hố ĐáNgã 4 Hóc Măng

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

17

ĐH-717Cầu Biệt KíchĐT-749A

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

18

ĐH-718ĐT-744 (xã Thanh An)KDC Hố Nghiên – ấp Xóm Mới

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

Các đoạn đường còn lại

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

19

ĐH-719ĐT-744 (xã Thanh An)ĐH-720 (Bàu Gấu -Sở Hai)

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

20

ĐH-720 (Đường Thanh An, An Lập)ĐT-744 (xã Thanh An)Ranh xã An Lập

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

21

ĐH-721ĐT-749AĐT-750 (Đồng Bà Ba)

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

 22

 ĐH-722ĐT-749A (Ngã 3 Căm Xe)ĐT-749B (Cầu Bà Và)

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

23

Đường từ ĐT-744 (Ngã 3 Bình Mỹ) đến ĐH-704ĐT-744ĐH-704

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

24

Đường khu TĐC rừng lịch sử Kiến AnĐT-748 (xã An Lập)Đầu Lô cao su nông trường An Lập

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

25

Đường An Lập -Long NguyênĐT-748 (xã An Lập)Long Nguyên

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

26

Đường khu tái định cư kênh Thủy lợi Phước HòaĐH-704 (xã Minh Tân)Đầu Lô 17 nông trường Minh Tân

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

27

Đường N2 – Xã Minh TânĐH-704 (xã Minh Tân)Nhà ông Hạ

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

28

Đường Minh Tân – Long HòaĐH-704 (Nhà trẻ nông trường Minh Tân)Ranh xã Long Hòa

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

29

Đường Trung tâm Văn hóa xã Định ThànhTrần Văn LắcĐH-703

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

30

Đường từ Ngã tư Hóc Măng (xã Long Tân) đến ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng)Ngã tư Hóc Măng (Long Tân)Ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng)

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

31

Đường vào bãi rácTrần Văn LắcĐH-703

0,7

252,0

168,0

112,0

84,0

32

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

216,0

144,0

96,0

72,0

33

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

198,0

132,0

88,0

66,0

34

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

198,0

132,0

88,0

66,0

35

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

180,0

120,0

80,0

60,0

 

PHỤ LỤC V

BẢNG QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ) VÀ ĐƠN GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI NÔNG THÔN – KHU VỰC 1
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ (Đ)

ĐƠN GIÁ ĐẤT THEO VỊ TRÍ

TỪ

ĐẾN

1,0

2,0

3,0

4,0

I.

THỊ XÃ THUẬN AN: 

 

1

Hồ Văn Mên (cũ Hương lộ 9)Ranh An Thạnh – An SơnSông Sài Gòn

0,9

1.395,0

999,0

603,0

414,0

2

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,75

1.162,5

832,5

502,5

345,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,65

1.007,5

721,5

435,5

299,0

3

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,7

1.085,0

777,0

469,0

322,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,6

930,0

666,0

402,0

276,0

II.

THI XÃ BẾN CÁT:  

1

ĐH-606 (Đường Hùng Vương)Cầu ĐòNgã 4 An Điền + 200m

1

1.010,0

740,0

460,0

280,0

Ngã 4 An Điền + 200mNgã 3 Rạch Bắp

0,9

909,0

666,0

414,0

252,0

2

ĐH-608Ngã 4 Thùng ThơNgã 3 Chú Lường

0,7

707,0

518,0

322,0

196,0

3

ĐT-744Cầu Ông CộRanh xã Thanh Tuyền

1

1.010,0

740,0

460,0

280,0

4

ĐT-748 (Tỉnh lộ 16)Ngã 4 Phú ThứCách ngã 4 An Điền 100m

0,8

808,0

592,0

368,0

224,0

Cách ngã 4 An Điền 100mNgã 4 An Điền + 100m

0,9

909,0

666,0

414,0

252,0

Ngã 4 An Điền + 100mRanh xã An Lập

0,7

707,0

518,0

322,0

196,0

5

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,65

656,5

481,0

299,0

182,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,55

555,5

407,0

253,0

154,0

6

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,6

606,0

444,0

276,0

168,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,5

505,0

370,0

230,0

140,0

III.

THỊ XÃ TÂN UYÊN: 

1

ĐT-742Ranh Phú Tân – Phú ChánhCầu Trại Cưa

1

970,0

720,0

460,0

280,0

Cầu Trại CưaRanh Vĩnh Tân – Tân Bình

0,9

873,0

648,0

414,0

252,0

2

ĐT-746Cầu Hố Đại (ranh Tân Phước Khánh -Tân Vĩnh Hiệp)Cầu Tân Hội (ranh Tân Vĩnh Hiệp – Tân Hiệp)

1

970,0

720,0

460,0

280,0

Ranh Hội Nghĩa -Tân LậpĐT-747 (Hội Nghĩa)

0,8

776,0

576,0

368,0

224,0

3

ĐT-747Ranh Uyên Hưng -Hội NghĩaCầu Bình Cơ (ranh Hội Nghĩa – Bình Mỹ)

1

970,0

720,0

460,0

280,0

4

ĐT-747BRanh Tân Hiệp – Hội NghĩaĐT-747 (Hội Nghĩa)

1

970,0

720,0

460,0

280,0

5

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,65

630,5

468,0

299,0

182,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,55

533,5

396,0

253,0

154,0

6

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,6

582,0

432,0

276,0

168,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,5

485,0

360,0

230,0

140,0

IV.

HUYỆN BÀU BÀNG: 

1

Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13)Ranh phường Mỹ PhướcCầu Tham Rớt

1

840,0

620,0

390,0

230,0

2

ĐH-620 (cũ ĐH-603)Ranh phường Chánh Phú HòaĐại lộ Bình Dương (Ngã 3 Bến Tượng)

0,6

504,0

372,0

234,0

138,0

3

ĐT-741B (ĐH-612; Bố Lá – Bến Súc)Ngã 3 Bố LáNgã 3 Bia chiến thắng Bàu Bàng

0,75

630,0

465,0

292,5

172,5

4

ĐT-749A (Tỉnh lộ 30)Ranh phường Mỹ Phước (Cầu Quan)Ranh xã Long Tân

0,7

588,0

434,0

273,0

161,0

5

ĐT-749C (ĐH-611)Ngã 3 Bàu BàngNgã 3 đòn gánh (ĐT-749A)

0,7

588,0

434,0

273,0

161,0

6

ĐT-750Ngã 3 Trừ Văn ThốRanh xã Long Hòa

0,7

588,0

434,0

273,0

161,0

Ngã 3 Bằng LăngRanh xã Tân Long

0,7

588,0

434,0

273,0

161,0

7

Đường Hồ Chí Minh (đoạn đã thông tuyến)Ranh Long Tân (Dầu Tiếng)Ranh tỉnh Bình Phước

0,5

420,0

310,0

195,0

115,0

8

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,65

546,0

403,0

253,5

149,5

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,55

462,0

341,0

214,5

126,5

9

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,6

504,0

372,0

234,0

138,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,5

420,0

310,0

195,0

115,0

V.

HUYỆN BẮC TÂN UYÊN: 

1

ĐT-741Ranh thị xã Bến CátRanh Tân Bình -Phước Hòa

0,9

729,0

540,0

351,0

207,0

2

ĐT-742Cầu Trại CưaĐT-747

0,9

729,0

540,0

351,0

207,0

3

ĐT-746Ranh Uyên Hưng -Tân MỹRanh Lạc An – Hiếu Liêm

0,8

648,0

480,0

312,0

184,0

Ranh Lạc An – Hiếu LiêmRanh Tân Định – Tân Thành

0,7

567,0

420,0

273,0

161,0

Ngã 3 Cây CầyNhà ông Chúc

0,6

486,0

360,0

234,0

138,0

Ranh Tân Định – Tân ThànhRanh Tân Lập – Hội Nghĩa

0,8

648,0

480,0

312,0

184,0

4

ĐT-747Cầu Bình Cơ (Ranh Hội Nghĩa – Bình Mỹ)Ngã 3 Cổng Xanh

0,9

729,0

540,0

351,0

207,0

5

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,65

526,5

390,0

253,5

149,5

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,55

445,5

330,0

214,5

126,5

6

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,6

486,0

360,0

234,0

138,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,5

405,0

300,0

195,0

115,0

VI.

HUYỆN PHÚ GIÁO: 

 1

 ĐT-741Ranh Tân Uyên -Phú GiáoĐH-515

0,9

414,0

225,0

162,0

99,0

ĐH-515ĐH-514 (UBND xã Phước Hòa)

0,8

368,0

200,0

144,0

88,0

ĐH-514 (UBND xã Phước Hòa)Ngã 3 vào chợ Phước Hòa

1

460,0

250,0

180,0

110,0

Ngã 3 vào chợ Phước HòaĐH-513

0,9

414,0

225,0

162,0

99,0

ĐH-513Cầu Vàm Vá

1

460,0

250,0

180,0

110,0

Ranh An Bình -Phước VĩnhUBND xã An Bình

1

460,0

250,0

180,0

110,0

UBND xã An BìnhRanh Bình Phước

0,9

414,0

225,0

162,0

99,0

2

ĐT-741BĐT-741Ranh Phú Giáo – Bàu Bàng

1

460,0

250,0

180,0

110,0

 3

 ĐT-750ĐT-741Cầu số 1 xã Phước Hòa

0,8

368,0

200,0

144,0

88,0

Cầu số 1 xã Phước HòaCầu số 4 Tân Long

0,7

322,0

175,0

126,0

77,0

Cầu số 4 Tân LongRanh Trừ Văn Thố

0,8

368,0

200,0

144,0

88,0

4

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,75

345,0

187,5

135,0

82,5

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,65

299,0

162,5

117,0

71,5

5

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,7

322,0

175,0

126,0

77,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,6

276,0

150,0

108,0

66,0

VII

HUYỆN DẦU TIẾNG  

1

ĐT-744Nông trường cao su Phan Văn TiếnNgã tư Chú Thai

0,9

414,0

225,0

162,0

99,0

Ngã tư Chú ThaiRanh xã Thanh An

1

460,0

250,0

180,0

110,0

Ranh xã Thanh TuyềnRanh thị trấn Dầu Tiếng

0,8

368,0

200,0

144,0

88,0

Ngã 4 Kiểm LâmĐội 7

0,8

368,0

200,0

144,0

88,0

Các đoạn đường còn lại

0,7

322,0

175,0

126,0

77,0

2

ĐT-748Ranh xã An ĐiềnNgã tư An Lập + 500m về hướng Ngã 3 Giáng Hương

0,9

414,0

225,0

162,0

99,0

Các đoạn đường còn lại

0,8

368,0

200,0

144,0

88,0

3

 ĐT-749A (Tỉnh lộ 30 cũ)Ngã 3 Đòn Gánh (ranh Long Nguyên -Long Tân)Ngã 4 Ủy ban nhân dân xã Long Tân

0,9

414,0

225,0

162,0

99,0

Ngã 4 Ủy ban nhân dân xã Long TânĐH-721

0,8

368,0

200,0

144,0

88,0

ĐH-721Cầu Thị Tính

0,9

414,0

225,0

162,0

99,0

Các đoạn đường còn lại

0,7

322,0

175,0

126,0

77,0

 4

 ĐT-749BCầu Bà Và (Minh Thạnh)Ranh xã Minh Hòa

0,7

322,0

175,0

126,0

77,0

Ranh Minh Hòa – Minh ThạnhCầu Giáp Minh (xã Minh Hòa)

0,8

368,0

200,0

144,0

88,0

Các đoạn đường còn lại

0,6

276,0

150,0

108,0

66,0

 5

 ĐT-749D (Bố Lá – Bến Súc)Ngã 3 Long TânCầu Phú Bình (ranh Long Tân – An Lập)

0,8

368,0

200,0

144,0

88,0

Cầu Phú Bình (ranh Long Tân – An Lập)Ranh xã Thanh Tuyền

0,9

414,0

225,0

162,0

99,0

Ranh xã Thanh TuyềnNgã 4 Chú Thai (ĐT-744)

0,7

322,0

175,0

126,0

77,0

6

Bố Lá – Bến SúcNgã 4 Chú Thai (ĐT-744)Cầu Bến Súc

0,6

276,0

150,0

108,0

66,0

7

ĐT-750Ngã 3 Giáng HươngĐầu Lô 39 Nông trường Đoàn Văn Tiến

0,8

368,0

200,0

144,0

88,0

ĐT-749A (Nông trường Long Hòa)Xã Cây Trường II

0,7

322,0

175,0

126,0

77,0

Các đoạn đường còn lại

0,7

322,0

175,0

126,0

77,0

8

Đường Hồ Chí MinhLong Tân (ranh Trừ Văn Thố)Thanh An (giáp sông Sài Gòn)

0,6

276,0

150,0

108,0

66,0

9

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,75

345,0

187,5

135,0

82,5

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,65

299,0

162,5

117,0

71,5

10

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,7

322,0

175,0

126,0

77,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,6

276,0

150,0

108,0

66,0

 

PHỤ LỤC VI

BẢNG QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ) VÀ ĐƠN GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN – KHU VỰC 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ (Đ)

ĐƠN GIÁ ĐẤT THEO VỊ TRÍ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

I.

THỊ XÃ THUẬN AN: 

1

An Sơn 01Cầu Bình SơnAn Sơn 42

0,8

888,0

728,0

480,0

368,0

2

An Sơn 02Hồ Văn MênCầu Đình Bà Lụa

0,75

832,5

682,5

450,0

345,0

3

An Sơn 03An Sơn 01Rạch Út Ký

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

4

An Sơn 04An Sơn 01Đê bao

0,75

832,5

682,5

450,0

345,0

5

An Sơn 05Ngã 3 Cây MítĐê bao

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

6

An Sơn 06Quán ông NhãnĐê bao

0,75

832,5

682,5

450,0

345,0

7

An Sơn 07An Sơn 01Đê bao

0,75

832,5

682,5

450,0

345,0

8

An Sơn 08An Sơn 01Cầu Út Khâu

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

9

An Sơn 09An Sơn 01An Sơn 04

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

10

An Sơn 10 (rạch 5 Trận)An Sơn 02Đê bao

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

11

An Sơn 11 (rạch 8 Trích)An Sơn 02Đê bao

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

12

An Sơn 15Hồ Văn MênĐất Bảy Tự

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

13

An Sơn 16Hồ Văn MênAn Sơn 08

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

14

An Sơn 17Hồ Văn MênĐất ông Thanh

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

15

An Sơn 18An Sơn 02An Sơn 01

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

16

An Sơn 19An Sơn 02An Sơn 01

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

17

An Sơn 20Hồ Văn MênAn Sơn 02

0,75

832,5

682,5

450,0

345,0

18

An Sơn 25Hồ Văn MênAn Sơn 54

0,65

721,5

591,5

390,0

299,0

19

An Sơn 26An Sơn 02Rạch Cầu Gừa

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

20

An Sơn 27An Sơn 45An Sơn 02

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

21

An Sơn 30An Sơn 01Đê bao

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

22

An Sơn 31An Sơn 01Đê bao

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

23

An Sơn 36An Sơn 20An Sơn 23

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

24

An Sơn 37An Sơn 01An Sơn 30

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

25

An Sơn 38An Sơn 02Cầu Ba Sắt

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

26

An Sơn 39An Sơn 01Đê bao Bà Lụa

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

27

An Sơn 41An Sơn 02Cầu Quảng Cứ

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

28

An Sơn 42Đê bao An SơnĐê bao Bà Lụa

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

29

An Sơn 43An Sơn 45Cầu ông Thịnh

0,75

832,5

682,5

450,0

345,0

30

An Sơn 44An Sơn 02Nhà bà Ngọc

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

31

An Sơn 45An Sơn 02 (ngã 3 làng)An Sơn 01 (Ụ Sáu Ri)

0,75

832,5

682,5

450,0

345,0

32

An Sơn 48An Sơn 25Chùa Thầy Khỏe

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

33

An Sơn 49An Sơn 01An Sơn 05

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

34

An Sơn 50An Sơn 01Cầu cây Lăng

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

35

Đê baoRanh Bình Nhâm -An SơnRanh Thuận An -Thủ Dầu Một

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

36

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

666,0

546,0

360,0

276,0

37

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

610,5

500,5

330,0

253,0

 38

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

610,5

500,5

330,0

253,0

39

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

555,0

455,0

300,0

230,0

II.

THỊ XÃ BẾN CÁT: 

1

ĐH-608Ngã 4 Thùng Thơ (ĐT-744)Ngã 3 Ông Thiệu

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

 2

ĐH-609Ngã 4 Phú ThứBến Chợ

0,8

632,0

408,0

280,0

224,0

Bến ChợBến đò An Tây

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

3

Đường Làng treĐT-744ĐT-748

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

4

Đường từ nhà bà út Hột đến nhà bà NươngNhà bà Út Hột –Nhà bà Nương và nhánh rẽ

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

5

Đường nhựa Ba Duyên đến ấp Bến GiảngĐT-744Ấp Bến Giảng

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

6

Đường nhựa ông Bảy Quang đến đường làngĐT-744Đường làng

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

7

Đường nhựa từ ông Một đến ông PhướcĐường làngĐT-744

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

8

Đường nhựa từ ông Phước đến trường cấp 2 Phú AnĐT-744ĐH-608

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

9

ĐX-609.002ĐT-744ĐH 609

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

10

ĐX-609.004Bà Tám QuanTư Phi

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

11

ĐX-609.005Ông tư LuồngÔng ba Khoang

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

12

ĐX-609.009Ông HuyĐH-609

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

13

ĐX-609.010Ông BảyĐH-609

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

14

ĐX-609.016Bà NgậnÔng Hoàng

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

15

ĐX-609.018Bà tám XiêmBà sáu Đây

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

16

ĐX-609.019ĐT-744ĐH-609

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

17

ĐX-609.023Ông Tư KiếnÔng Mười Thêm

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

18

ĐX-609.028Bà Hai mậpÔng Tư Đảnh

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

19

ĐX-609.031Ông HùngÔng Đồng

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

20

ĐX-609.034ĐT-744ĐT-748

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

21

ĐX-609.035ĐT-744Ông Đồng

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

22

ĐX-609.036Bà OanhBà Thúy Mười

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

23

ĐX-609.044ĐT-748Bà Nhớ

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

24

ĐX-609.045Trại CưaBà Tư Tác

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

25

ĐX-609.046ĐT-748Ông chín Ri

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

26

ĐX-609.051Bà ba ChâuÔng Rồi

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

27

ĐX-609.054ĐT-744Ông tư Nho

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

28

 ĐX-609.057Cô HườngCô Yến bác sỹ

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

29

ĐX-609.071Ông tư TọÔng tám Uộng

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

30

ĐX-609.423 (Trường tiểu học An Tây A)ĐT-744ĐH-609

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

31

ĐX-610.424 (Út Lăng)ĐT-744ĐH-609

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

32

ĐX-610.456ĐT-744KCN Mai Trung

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

33

ĐX-610.465 (Nguyễn Công Thanh)ĐT-744ĐH-609

0,7

553,0

357,0

245,0

196,0

34

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

474,0

306,0

210,0

168,0

35

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

434,5

280,5

192,5

154,0

36

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường tù 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

434,5

280,5

192,5

154,0

37

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

395,0

255,0

175,0

140,0

III.

THỊ XÃ TÂN UYÊN: 

1

ĐH-404ĐT-746 (Gốc Gòn)Ranh Tân Vĩnh Hiệp – Phú Tân

0,9

648,0

414,0

315,0

252,0

2

ĐH-405Suối Chợ (ranh Tân Phước Khánh – Tân Vĩnh Hiệp)ĐH-404 (ranh Phú Tân)

0,9

648,0

414,0

315,0

252,0

3

ĐH-407Ranh Phú Chánh -Tân HiệpĐT-742 (Phú Chánh)

0,9

648,0

414,0

315,0

252,0

4

ĐH-408ĐT-742 (Phú Chánh)Ranh Phú Chánh -Hòa Phú (Thủ Dầu Một)

1

720,0

460,0

350,0

280,0

5

ĐH-409Cầu Vĩnh Lợi (Ranh Tân Hiệp – Vĩnh Tân)ĐH-410 (Ấp 6 Vĩnh Tân)

0,8

576,0

368,0

280,0

224,0

6

ĐH-410Ranh Bình Mỹ -Vĩnh TânNgã 3 ấp 6 xã Vĩnh Tân

0,7

504,0

322,0

245,0

196,0

Ngã 3 ấp 6 xã Vĩnh TânĐT-742 Vĩnh Tân

0,8

576,0

368,0

280,0

224,0

7

ĐH-419ĐT-742 (Vĩnh Tân)Giáp KCN VSIP II

0,6

432,0

276,0

210,0

168,0

8

ĐH-424ĐT-742 (Vĩnh Tân)Giáp KCN VSIP II

0,6

432,0

276,0

210,0

168,0

9

Một số tuyến đường nhựa thuộc xã Bạch Đằng, Thạnh Hội

0,8

576,0

368,0

280,0

224,0

10

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

432,0

276,0

210,0

168,0

11

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

396,0

253,0

192,5

154,0

12

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

396,0

253,0

192,5

154,0

13

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

360,0

230,0

175,0

140,0

IVHUYỆN BÀU BÀNG 

1

ĐH-607 (đường Bến Chà Vi)Ranh phường Mỹ PhướcĐH-620

0,7

462,0

301,0

203,0

161,0

2

ĐH-610 (đường Bến Ván)ĐT-749A (Ngã 3 trường Tiểu học Long Bình)Giáp KCN Bàu Bàng

0,7

462,0

301,0

203,0

161,0

Giáp KCN Bàu BàngĐại lộ Bình Dương

0,7

462,0

301,0

203,0

161,0

3

ĐH-611 (cũ ĐH-615)Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Cầu Đôi)ĐT-749A (Ngã ba đối diện bưu điện xã Long Nguyên)

0,7

462,0

301,0

203,0

161,0

4

ĐH-613Bia Bàu BàngTân Long

0,7

462,0

301,0

203,0

161,0

5

ĐH-614ĐT-750Ranh xã Long Tân

0,7

462,0

301,0

203,0

161,0

6

ĐH-615 (đường nhựa Long Nguyên -Long Tân)ĐT-749ANgã 4 Hóc Măng

0,7

462,0

301,0

203,0

161,0

7

ĐH-617 (đường Trâu Sữa)Đại lộ Bình Dương (Ngã 3 Trâu Sữa)Trung tâm Nghiên cứu và huấn luyện Chăn nuôi Gia súc lớn (Ngã 3 tại Công ty San Miguel)

0,7

462,0

301,0

203,0

161,0

8

ĐH-618 (đường vào Xà Mách)Đại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên)ĐH-613

0,7

462,0

301,0

203,0

161,0

ĐH-613ĐT-741B

0,6

396,0

258,0

174,0

138,0

9

ĐH-619 (đường KDC Long Nguyên)Ngã 3 Lâm Trường (ĐT-749A)Ngã 3 UBND xã Long Nguyên

0,7

462,0

301,0

203,0

161,0

10

Đường ấp Cầu ĐôiĐại lộ Bình Dương (xã Lai Uyên)ĐH-611

0,7

462,0

301,0

203,0

161,0

11

Đường liên xã Long Nguyên – An LậpĐH-615 (xã Long Nguyên)Ranh xã An Lập

0,7

462,0

301,0

203,0

161,0

12

Đường liên xã Long NguyênVườn thuốc nam Chùa Long ChâuNhà ông Nguyễn Trung

0,7

462,0

301,0

203,0

161,0

13

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

396,0

258,0

174,0

138,0

14

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

363,0

236,5

159,5

126,5

15

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

363,0

236,5

159,5

126,5

16

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

330,0

215,0

145,0

115,0

V.

HUYỆN BẮC TÂN UYÊN: 

1

ĐH-410ĐT-747 (Bình Cơ)Ranh Bình Mỹ -Vĩnh Tân

0,8

480,0

312,0

232,0

184,0

2

ĐH-411Ranh Uyên Hưng -Tân MỹĐT-746 (Ngã 3 xã Tân Thành)

0,85

510,0

331,5

246,5

195,5

3

ĐH-413ĐT-746 (Cầu Rạch Rớ)Sở Chuối (Ngã 3 ông Minh Quăn)

0,6

360,0

234,0

174,0

138,0

4

ĐH-414ĐH-411 (Lâm trường chiến khu D)ĐT-746 (Nhà thờ Thượng Phúc, Lạc An)

0,6

360,0

234,0

174,0

138,0

5

ĐH-415ĐH-411 (Ngã 3 Đất Cuốc)ĐT-746 (Công ty An Tỷ, xã Tân Định)

0,7

420,0

273,0

203,0

161,0

6

ĐH-416Ngã 3 Tân ĐịnhTrường Giải quyết việc làm Số 4

0,7

420,0

273,0

203,0

161,0

7

ĐH-424ĐT-741 (ranh Tân Bình – Chánh Phú Hòa vào khoảng 500m)Giáp KCN VSIP II

0,6

360,0

234,0

174,0

138,0

8

ĐH-431 (đường vào cầu Tam Lập)ĐH-416 (Ngã 3 vào cầu Tam Lập)Cầu Tam Lập

0,7

420,0

273,0

203,0

161,0

9

ĐH-436ĐH-411 (Ngã 3 Cây Trắc)ĐH-415 (UBND xã Đất Cuốc)

0,7

420,0

273,0

203,0

161,0

10

ĐH-437ĐH-415 (Ngã 3 Văn phòng ấp Đá Bàn, xã Đất Cuốc)ĐH-414 (Ngã 3 Văn phòng ấp Giáp Lạc, xã Lạc An)

0,7

420,0

273,0

203,0

161,0

11

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

360,0

234,0

174,0

138,0

12

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

330,0

214,5

159,5

126,5

13

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

330,0

214,5

159,5

126,5

14

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

300,0

195,0

145,0

115,0

VI.

HUYỆN PHÚ GIÁO: 

1

ĐT-741 cũ40.700m41.260m

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

41.260m41.658m

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

43.000m43.381m

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

45.510m46.576m

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

48.338m48.593m

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

2

ĐH-501Cầu Bà ÝCầu Gia Biện

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

Cầu Gia BiệnĐB-503

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

3

ĐH-502ĐT-741 (Nhà thờ An Bình)Ngã 3 (Công ty hạt điều Hải Việt)

0,8

256,0

168,0

112,0

88,0

Ngã 3 (Công ty hạt điều Hải Việt)Ngã 3 Cây Khô (ĐH-513)

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

Ngã 3 Cây Khô (ĐH-513)ĐT-741

0,8

256,0

168,0

112,0

88,0

4

ĐH-502 nối dàiNgã 3 Cây Khô (ĐH-513)Ấp Đuôi Chuột xã Tam Lập

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

5

ĐH-503ĐT-741 (Nông trường 84)Suối Mã Đà

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

6

ĐH-504ĐT-741Cầu Bà Mụ – đường Kính Nhượng – An Linh

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

7

ĐH-505Cầu Lễ TrangĐường Kính Nhượng – An Linh

0,8

256,0

168,0

112,0

88,0

8

ĐH-506ĐT-741 (Nhà thờ Vĩnh Hòa)Tân Hiệp – Phước Sang (Kênh thủy lợi Suối Giai)

0,8

256,0

168,0

112,0

88,0

9

ĐH-507ĐT-741ĐH-505

1

320,0

210,0

140,0

110,0

ĐH-505Cây xăng Hiệp Phú

0,8

256,0

168,0

112,0

88,0

Cây xăng Hiệp PhúNgã 3 Phước Sang (ĐH-508)

1

320,0

210,0

140,0

110,0

Ngã 3 Phước Sang (ĐH-508)Trại giam An Phước -Giáp ranh Bình Phước

0,8

256,0

168,0

112,0

88,0

10

ĐH-508Ngã 3 Bưu điện Phước SangRanh tỉnh Bình Phước

0,8

256,0

168,0

112,0

88,0

11

ĐH-509ĐH-507 (Ngã 3 Chùa Phước Linh)ĐH-507 (Ấp 3 xã Tân Hiệp)

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

12

ĐH-510ĐH-507 (An Linh)ĐH-516 (An Long)

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

13

ĐH-511ĐH-507 (UBND xã Tân Hiệp)Đội 7

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

14

ĐH-512ĐT-741ĐH-509 (Bố Chồn)

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

15

ĐH-513ĐT-741 (Cây xăng Ngọc Ánh)ĐH-502 (Ngã 3 Cây Khô)

0,8

256,0

168,0

112,0

88,0

 16

 ĐH-514ĐT-741 (UBND xã Phước Hòa)Đập Suối con

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

ĐT-741 (ngã 4 Bến Trám)Ngã 3 (Công đoàn Cty cao su Phước Hòa)

1

320,0

210,0

140,0

110,0

Ngã 3 (Công đoàn Cty cao su Phước Hoa)Doanh trại bộ đội

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

17

ĐH-515ĐT-741ĐT-750

0,8

256,0

168,0

112,0

88,0

18

ĐH-516Ranh Lai Uyên – Bàu BàngCầu Suối Thôn -Giáp ranh xã Minh Thành – Bình Long

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

19

ĐH-517Ấp 7 Tân LongHưng Hòa – huyện Bàu Bàng

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

20

ĐH-518ĐT-741 (Nhà Bà Quý)Bến 71 suối Mã Đà

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

21

ĐH-519ĐH – 508 (đường Suối Giai) nhà ông PhụngGiáp ranh Bình Phước

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

22

ĐH-520ĐT-741ĐH-514

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

23

Đường nội bộ Đoàn đặc công 429ĐT-741 (xã Vĩnh Hòa)Đoàn đặc công 429 (xã Vĩnh Hòa)

1

320,0

210,0

140,0

110,0

24

Đường đi mỏ đá BecamexĐH-502 (xã An Bình)Mỏ đá Becamex (xã An Bình)

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

25

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

26

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

176,0

115,5

77,0

60,5

 27

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

176,0

115,5

77,0

60,5

28

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

160,0

105,0

70,0

55,0

 VII

HUYỆN DẦU TIẾNG  

1

ĐH-701Ngã 3 Lê Hồng Phong – Nguyễn Thị Minh KhaiNgã 3 Định An

0,8

256,0

168,0

112,0

88,0

Đoạn đường còn lại 

0,8

256,0

168,0

112,0

88,0

2

Trần Văn Lắc (ĐH-702 cũ)Ranh thị trấn Dầu TiếngNgã 3 khu du lịch sinh thái Núi Cậu

0,9

288,0

189,0

126,0

99,0

Ngã 3 khu du lịch sinh thái Núi CậuCầu Mới

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

3

ĐH-702 (mới)Ngã 3 khu du lịch sinh thái Núi CậuChùa Thái Sơn Núi Cậu

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

4

ĐH-703Ngã 3 cầu MớiCầu rạch Sơn Đài

0,8

256,0

168,0

112,0

88,0

5

 ĐH-704Ngã 4 Làng 10Giáp ranh KDC Định Hiệp

0,9

288,0

189,0

126,0

99,0

Giáp ranh KDC Định HiệpCầu sắt Làng 14

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

Ngã 3 đường liên xã Minh Tân – Định AnCây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân)

0,8

256,0

168,0

112,0

88,0

Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân)Đầu Sân bay cũ (Minh Hòa)

0,9

288,0

189,0

126,0

99,0

Các đoạn đường còn lại

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

6

ĐH-704 (nối dài)Ngã 4 Làng 10ĐH-720 (Cà Tong -An Lập)

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

7

ĐH-705ĐT-744 (Ngã 3 chợ Thanh Tuyền cũ)Cầu Bến Súc

1

320,0

210,0

140,0

110,0

8

ĐH-707ĐT-749B (Ngã 3 UBND xã Minh Thạnh)Giáp ranh xã Minh Hưng – Bình Phước

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

9

 ĐH-708ĐT-744KDC ấp Bàu Cây Cám – Thanh An

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

KDC ấp Bàu Cây Cám – Thanh An

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

KDC ấp Bàu Cây Cám – Thanh AnNgã 3 Làng 5 – Định Hiệp

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

10

ĐH-710Ngã 3 đường Kiếm (ĐT-744)ĐH-702

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

11

ĐH-711ĐT-744 (Chợ Bến Súc)Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc

1

320,0

210,0

140,0

110,0

Đầu Lô cao su nông trường Bến SúcNgã 3 Kinh Tế

0,8

256,0

168,0

112,0

88,0

12

ĐH-712Ngã 3 Đường Long (Cầu Xéo)ĐH-711

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

13

ĐH-713Ngã 3 Rạch KiếnNgã 3 trường học cũ

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

14

ĐH-714Ngã 3 Bưng CòngNT Phan Văn Tiến

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

15

ĐH-715Ngã 3 Làng 18ĐT-750

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

16

ĐH-716Đường Hố ĐáNgã 4 Hóc Măng

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

17

ĐH-717Cầu Biệt KíchĐT-749A

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

18

ĐH-718ĐT-744 (xã Thanh An)KDC Hố Nghiên – ấp Xóm Mới

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

Các đoạn đường còn lại

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

19

ĐH-719ĐT-744 (xã Thanh An)ĐH-720 (Bàu Gấu -Sở Hai)

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

20

ĐH-720 (Đường Thanh An- An Lập)ĐT-744 (xã Thanh An)Ranh xã An Lập

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

21

ĐH-721ĐT-749AĐT-750 (Đồng Bà Ba)

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

 22

 ĐH-722ĐT-749A (Ngã 3 Căm Xe)ĐT-749B (Cầu Bà Và)

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

23

Đường từ ĐT-744 (Ngã 3 Bình Mỹ) đến ĐH-704ĐT-744ĐH-704

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

24

Đường khu TĐC rừng lịch sử Kiến AnĐT-748 (xã An Lập)Đầu Lô cao su nông trường An Lập

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

25

Đường An Lập -Long NguyênĐT-748 (xã An Lập)Long Nguyên

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

26

Đường khu tái định cư kênh Thủy lợi Phước HòaĐH-704 (xã Minh Tân)Đầu Lô 17 nông trường Minh Tân

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

27

Đường N2 – Xã Minh TânĐH-704 (xã Minh Tân)Nhà ông Hạ

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

28

Đường Minh Tân – Long HòaĐH-704 (Nhà trẻ nông trường Minh Tân)Ranh xã Long Hòa

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

29

Đường Trung tâm Văn hóa xã Định ThànhTrần Văn LắcĐH-703

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

30

Đường từ Ngã tư Hóc Măng (xã Long Tân) đến ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng)Ngã tư Hóc Măng (Long Tân)Ranh xã Long Nguyên (Bàu Bàng)

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

31

Đường vào bãi rácTrần Văn LắcĐH-703

0,7

224,0

147,0

98,0

77,0

32

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,6

192,0

126,0

84,0

66,0

33

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1

0,55

176,0

115,5

77,0

60,5

34

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

176,0

115,5

77,0

60,5

35

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 2 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

160,0

105,0

70,0

55,0

 

PHỤ LỤC VII

BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ) VÀ ĐƠN GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ (Đ)

ĐƠN GIÁ ĐẤT THEO VỊ TRÍ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

I.

THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT: 

A.

Đường loại 1:  

1

Bác sĩ YersinNgã 6Đại lộ Bình Dương

1

24.570,0

7.700,0

5.640,0

3.060,0

2

Bạch ĐằngNguyễn Tri PhươngCầu ông Kiểm

1

24.570,0

7.700,0

5.640,0

3.060,0

3

Cách Mạng Tháng TámPhan Đình GiótMũi Dùi

1

24.570,0

7.700,0

5.640,0

3.060,0

4

Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13)Suối CátNgã 4 Sân Banh

0,75

18.427,5

5.775,0

4.230,0

2.295,0

Ngã 4 Sân BanhMũi Dùi

1

24.570,0

7.700,0

5.640,0

3.060,0

Mũi DùiSuối Giữa (Ranh Hiệp Thành – Định Hòa)

0,8

19.656,0

6.160,0

4.512,0

2.448,0

5

Đinh Bộ LĩnhBạch ĐằngTrần Hưng Đạo

1

24.570,0

7.700,0

5.640,0

3.060,0

6

Đoàn Trần NghiệpHùng VươngBạch Đằng

1

24.570,0

7.700,0

5.640,0

3.060,0

7

Hùng VươngTrần Hưng ĐạoCách Mạng Tháng Tám

1

24.570,0

7.700,0

5.640,0

3.060,0

8

Lê LợiNguyễn Thái HọcQuang Trung

0,8

19.656,0

6.160,0

4.512,0

2.448,0

9

Nguyễn DuCách Mạng Tháng TámBS Yersin

1

24.570,0

7.700,0

5.640,0

3.060,0

10

Nguyễn Thái HọcLê LợiBạch Đằng

1

24.570,0

7.700,0

5.640,0

3.060,0

11

Quang TrungNgã 6Cổng UBND thành phố Thủ Dầu Một

1

24.570,0

7.700,0

5.640,0

3.060,0

12

Trần Hưng ĐạoNgã 6Lê Lợi

1

24.570,0

7.700,0

5.640,0

3.060,0

B.

Đường loại 2:  

1

Bà TriệuHùng VươngTrừ Văn Thố

0,8

13.104,0

4.752,0

2.976,0

1.768,0

2

Bạch ĐằngCầu ông KiểmCổng Trường Sỹ quan công binh + Nguyễn Văn Tiết

1

16.380,0

5.940,0

3.720,0

2.210,0

3

Cách Mạng Tháng TámPhan Đình GiótLê Hồng Phong

1

16.380,0

5.940,0

3.720,0

2.210,0

4

Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13)Suối Giữa (Ranh Hiệp Thành – Định Hòa)Ranh Tân Định -Bến Cát

1

16.380,0

5.940,0

3.720,0

2.210,0

5

Điểu OngBạch ĐằngNgô Tùng Châu

1

16.380,0

5.940,0

3.720,0

2.210,0

6

Hai Bà TrưngVăn Công KhaiĐoàn Trần Nghiệp

1

16.380,0

5.940,0

3.720,0

2.210,0

7

Huỳnh Văn CùNgã 4 chợ Cây DừaĐại lộ Bình Dương

1

16.380,0

5.940,0

3.720,0

2.210,0

8

Huỳnh Văn Lũy (ĐT-742)Đại lộ Bình DươngCuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận)

1

16.380,0

5.940,0

3.720,0

2.210,0

Cuối đường Lê Hồng Phong (Ngã 3 Phú Thuận)Ranh phường Phú Lợi – phường Phú Mỹ

0,9

14.742,0

5.346,0

3.348,0

1.989,0

Ranh Phú Lợi – Phú MỹRanh khu liên hợp

0,7

11.466,0

4.158,0

2.604,0

1.547,0

9

Lý Thường KiệtNguyễn Thái HọcVăn Công Khai

1

16.380,0

5.940,0

3.720,0

2.210,0

Văn Công KhaiCách Mạng Tháng Tám

0,8

13.104,0

4.752,0

2.976,0

1.768,0

10

 Ngô QuyềnBạch ĐằngPhạm Ngũ Lão

1

16.380,0

5.940,0

3.720,0

2.210,0

11

Ngô Tùng ChâuNguyễn Thái HọcĐinh Bộ Lĩnh

0,8

13.104,0

4.752,0

2.976,0

1.768,0

12

Nguyễn Đình ChiểuTrần Hưng ĐạoVõ Thành Long

0,8

13.104,0

4.752,0

2.976,0

1.768,0

13

Nguyễn TrãiCách Mạng Tháng TámHùng Vương

0,9

14.742,0

5.346,0

3.348,0

1.989,0

14

Phan Đình GiótThích Quảng ĐứcCách Mạng Tháng Tám

0,8

13.104,0

4.752,0

2.976,0

1.768,0

15

Phú Lợi (ĐT-743)Đại lộ Bình DươngLê Hồng Phong

1

16.380,0

5.940,0

3.720,0

2.210,0

16

Thầy Giáo ChươngCách Mạng Tháng TámHùng Vương

0,8

13.104,0

4.752,0

2.976,0

1.768,0

17

Thích Quảng ĐứcCách Mạng Tháng TámĐường 30/4

1

16.380,0

5.940,0

3.720,0

2.210,0

18

Trần Tử BìnhLý Thường KiệtCách Mạng Tháng Tám

0,8

13.104,0

4.752,0

2.976,0

1.768,0

19

Trừ Văn TốVăn Công KhaiĐinh Bộ Lĩnh

0,8

13.104,0

4.752,0

2.976,0

1.768,0

20

Văn Công Khai KhaiHùng VươngBàu Bàng

1

16.380,0

5.940,0

3.720,0

2.210,0

21

Võ Thành LongBS YersinThích Quảng Đức

0,8

13.104,0

4.752,0

2.976,0

1.768,0

Võ Thành LongCách Mạng Tháng Tám

0,6

9.828,0

3.564,0

2.232,0

1.326,0

C.

Đường loại 3:  

1

Bùi Thị XuânTôn Đức ThắngNguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)

0,8

8.320,0

3.608,0

1.728,0

1.304,0

2

Cách Mạng Tháng TámLê Hồng PhongRanh Thuận An

1

10.400,0

4.510,0

2.160,0

1.630,0

3

Cao ThắngChu Văn AnHuỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)

0,75

7.800,0

3.382,5

1.620,0

1.222,5

4

Chu Văn An (Vòng xoay)Đường XT1AĐường XT1A

0,8

8.320,0

3.608,0

1.728,0

1.304,0

5

D1 (đường phố chính của Khu dân cư Phú Hòa 1)Lê Hồng PhongTrần Văn Ơn

0,8

8.320,0

3.608,0

1.728,0

1.304,0

6

Duy TânChu Văn AnVõ Văn Tần

0,85

8.840,0

3.833,5

1.836,0

1.385,5

7

Đồng KhởiHuỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)

0,9

9.360,0

4.059,0

1.944,0

1.467,0

8

Đường 30/4Phú LợiCách Mạng Tháng Tám

1

10.400,0

4.510,0

2.160,0

1.630,0

Cách Mạng Tháng TámNguyễn Tri Phương

0,85

8.840,0

3.833,5

1.836,0

1.385,5

9

Đường DB12, DA7 (Khu liên hợp) 

0,6

6.240,0

2.706,0

1.296,0

978,0

10

Đường DT6 (Lê Lợi)Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7)Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)

0,9

9.360,0

4.059,0

1.944,0

1.467,0

11

Đường nội bộ Khu dân cư Chánh NghĩaBề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,95

9.880,0

4.284,5

2.052,0

1.548,5

Bề rộng mặt đường dưới 9m

0,85

8.840,0

3.833,5

1.836,0

1.385,5

12

Đường XT1A (Hùng Vương)Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6)Chu Văn An

0,9

9.360,0

4.059,0

1.944,0

1.467,0

13

ĐX-001 (Đường vào trung tâm chính trị – hành chính tập trungPhạm Ngọc ThạchTrần Ngọc Lên

0,7

7.280,0

3.157,0

1.512,0

1.141,0

Trần Ngọc LênVõ Văn Kiệt (Tạo lực 6)

0,6

6.240,0

2.706,0

1.296,0

978,0

14

Hoàng Hoa ThámĐại lộ Bình DươngĐại lộ Bình Dương

0,8

8.320,0

3.608,0

1.728,0

1.304,0

15

Hoàng SaLê DuẩnTrường Sa

0,8

8.320,0

3.608,0

1.728,0

1.304,0

16

Hoàng Văn ThụThích Quảng ĐứcCuối tuyến (đường N9)

1

10.400,0

4.510,0

2.160,0

1.630,0

17

Huỳnh Thúc KhángĐường DM2Lý Thái Tố (Tạo lực 4)

0,8

8.320,0

3.608,0

1.728,0

1.304,0

18

Huỳnh Văn CùCầu Phú CườngNgã 4 chợ Cây Dừa

1

10.400,0

4.510,0

2.160,0

1.630,0

19

Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7)Ranh Phú MỹRanh Phú Chánh

0,9

9.360,0

4.059,0

1.944,0

1.467,0

20

Hữu NghịNam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)Phạm Văn Đồng

0,8

8.320,0

3.608,0

1.728,0

1.304,0

21

Lê DuẩnChu Văn AnNam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)

0,85

8.840,0

3.833,5

1.836,0

1.385,5

22

Lê HoànChu Văn AnVõ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)

0,9

9.360,0

4.059,0

1.944,0

1.467,0

23

Lê Hồng PhongHuỳnh Văn LũyCách Mạng Tháng Tám

1

10.400,0

4.510,0

2.160,0

1.630,0

24

Lê Văn TámNguyễn TrãiThầy Giáo Chương

0,9

9.360,0

4.059,0

1.944,0

1.467,0

25

Lý Thái Tổ (Tạo lực 4)Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7)Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)

0,85

8.840,0

3.833,5

1.836,0

1.385,5

26

Nam Kỳ khởi Nghĩa (trừ đất thuộc KCN Mapletree)Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)Tạo lực 6 (Võ Văn Kiệt)

0,8

8.320,0

3.608,0

1.728,0

1.304,0

27

Ngô Chí QuốcNgô QuyềnNguyễn Văn Tiết

1

10.400,0

4.510,0

2.160,0

1.630,0

28

Ngô Gia TựĐại lộ Bình DươngPhòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh

1

10.400,0

4.510,0

2.160,0

1.630,0

29

Nguyễn An NinhCách Mạng Tháng TámLý Thường Kiệt

1

10.400,0

4.510,0

2.160,0

1.630,0

30

Nguyễn Thị ĐịnhTôn Đức ThắngLê Hoàn

0,8

8.320,0

3.608,0

1.728,0

1.304,0

31

Nguyễn Tri PhươngCầu Thầy NăngCầu Thủ Ngữ

1

10.400,0

4.510,0

2.160,0

1.630,0

32

Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7)Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)

0,85

8.840,0

3.833,5

1.836,0

1.385,5

33

Nguyễn Văn TiếtĐại lộ Bình DươngCách Mạng Tháng Tám

1

10.400,0

4.510,0

2.160,0

1.630,0

Cách Mạng Tháng TámBạch Đằng

0,8

8.320,0

3.608,0

1.728,0

1.304,0

34

Nguyễn Văn ThànhNgã 4 Sở SaoRanh Hòa Lợi

0,7

7.280,0

3.157,0

1.512,0

1.141,0

35

Phạm HùngNguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)Tôn Đức Thắng

0,85

8.840,0

3.833,5

1.836,0

1.385,5

36

Phạm Ngọc ThạchĐại lộ Bình DươngNguyễn Đức Thuận

1

10.400,0

4.510,0

2.160,0

1.630,0

Nguyễn Đức ThuậnHuỳnh Văn Lũy

0,8

8.320,0

3.608,0

1.728,0

1.304,0

37

Phạm Ngũ LãoBS YersinĐại lộ Bình Dương

1

10.400,0

4.510,0

2.160,0

1.630,0

38

Phạm Văn Đồng (trừ đất thuộc KCN Mapletree)Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)

0,85

8.840,0

3.833,5

1.836,0

1.385,5

39

Phú Lợi (ĐT-743)Lê Hồng PhongNguyễn Thị Minh Khai

1

10.400,0

4.510,0

2.160,0

1.630,0

40

Tôn Đức Thắng (Trừ KCN)Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)

0,8

8.320,0

3.608,0

1.728,0

1.304,0

41

Tuyến nhánh Hai Bà TrưngHai Bà TrưngRạch Thầy Năng

0,8

8.320,0

3.608,0

1.728,0

1.304,0

42

Trần Nhân TôngVõ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)Lê Duẩn

0,8

8.320,0

3.608,0

1.728,0

1.304,0

43

Trần PhúThích Quảng ĐứcRanh Khu dân cư Chánh Nghĩa

1

10.400,0

4.510,0

2.160,0

1.630,0

44

Trường SaĐường XT1A + Đường D3Võ Văn Kiệt (Tạo lực 6) +Đường XT1A

0,8

8.320,0

3.608,0

1.728,0

1.304,0

45

Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5, trừ đất thuộc KCN VSIP 2 và KCN Mapletree)Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi)Ranh Khu liên hợp (Phú Chánh)

0,8

8.320,0

3.608,0

1.728,0

1.304,0

46

Võ Thị SáuTôn Đức ThắngNguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)

0,8

8.320,0

3.608,0

1.728,0

1.304,0

47

Võ Văn TầnVõ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)Đồng Khởi

0,8

8.320,0

3.608,0

1.728,0

1.304,0

48

Đường nội bộ còn lại thuộc các khu đô thị mới trong Khu Liên hợp Công nghiệp -Dịch vụ – Đô thị Bình Dương (phường Hòa Phú).Bề rộng mặt đường từ 9 m trở lên

0,7

7.280,0

3.157,0

1.512,0

1.141,0

Bề rộng mặt đường dưới 9 m

0,65

6.760,0

2.931,5

1.404,0

1.059,5

D.

Đường loại 4:  

1

Âu CơBS YersinCuối tuyến

1

6.930,0

2.750,0

1.550,0

1.300,0

2

Bàu BàngCách Mạng Tháng TámNguyễn Tri Phương

1

6.930,0

2.750,0

1.550,0

1.300,0

3

Bùi Quốc KhánhLò ChénNguyễn Tri Phương + Đường 30/4

1

6.930,0

2.750,0

1.550,0

1.300,0

4

Cao ThắngHuỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7)Đường XA3

0,65

4.504,5

1.787,5

1.007,5

845,0

5

Điện Biên Phủ (Tạo lực 1, trừ đất thuộc các KCN)Mỹ Phước – Tân VạnNguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)

0,8

5.544,0

2.200,0

1.240,0

1.040,0

6

Đoàn Thị LiênMẫu giáo Đoàn Thị LiênLê Hồng Phong

1

6.930,0

2.750,0

1.550,0

1.300,0

7

Đường Chùa Hội KhánhBS YersinCty TNHH Hồng Đức

1

6.930,0

2.750,0

1.550,0

1.300,0

Cty TNHH Hồng ĐứcCuối tuyến

0,8

5.544,0

2.200,0

1.240,0

1.040,0

8

Đường liên khu 11, 12Bạch ĐằngHuỳnh Văn Cù

0,75

5.197,5

2.062,5

1.162,5

975,0

9

Đường nội bộ khu dân cư Trường Chính trị 

0,9

6.237,0

2.475,0

1.395,0

1.170,0

10

Đường nội bộ khu TĐC Công ty TNHH MTV cấp thoát nước -Môi trường Bình Dương

0,9

6,237,0

2.475,0

1.395,0

1.170,0

11

Đường từ 30/4 đến Lê Hồng PhongĐường 30/4 (Sân Banh)Lê Hồng Phong

1

6.930,0

2.750,0

1.550,0

1.300,0

12

Đường từ kho K8 đến Huỳnh Văn LũyHoàng Hoa ThámHuỳnh Văn Lũy

0,8

5.544,0

2.200,0

1.240,0

1.040,0

13

Đường vào Khu dân cư K8Đại lộ Bình DươngKhu dân cư Thanh Lễ

1

6.930,0

2.750,0

1.550,0

1.300,0

14

Huỳnh Văn NghệLê Hồng PhongPhú Lợi

1

6.930,0

2.750,0

1.550,0

1.300,0

15

Hữu NghịĐường số 1 Định HòaNam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)

0,8

5.544,0

2.200,0

1.240,0

1.040,0

Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)Đường N2 Hòa Lợi

0,65

4.504,5

1.787,5

1.007,5

845,0

16

Lê DuẩnNam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi)

0,75

5.197,5

2.062,5

1.162,5

975,0

17

Lê Hồng PhongCách Mạng Tháng TámVõ Minh Đức

1

6.930,0

2.750,0

1.550,0

1.300,0

18

Lê Lai (trừ đất thuộc các KCN)Ranh KLH, KCN Phú GiaRanh Hòa Lợi – Hòa Phú

0,6

4.158,0

1.650,0

930,0

780,0

19

Lệ Thị TrungHuỳnh Văn LũyPhú Lợi

1

6.930,0

2.750,0

1.550,0

1.300,0

20

Lò ChénCách Mạng Tháng TámBàu Bàng

1

6.930,0

2.750,0

1.550,0

1.300,0

21

Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3 và KCN Kim Huy)Điện Biên Phủ (Tạo lực 1)Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7)

0,8

5.544,0

2.200,0

1.240,0

1.040,0

22

Mỹ Phước – Tân VạnNguyễn Văn ThànhRanh thị xã Thuận An

0,7

4.851,0

1.925,0

1.085,0

910,0

23

Ngô Văn TrịĐoàn Thị LiênPhú Lợi

1

6.930,0

2.750,0

1.550,0

1.300,0

24

Nguyễn Chí ThanhNgã 3 Suối GiữaCầu Ông Cộ

0,8

5.544,0

2.200,0

1.240,0

1.040,0

25

Nguyễn Đức ThuậnĐại lộ Bình DươngPhạm Ngọc Thạch

0,8

5.544,0

2.200,0

1.240,0

1.040,0

26

Nguyễn Thị Minh KhaiPhú LợiRanh Thuận An

1

6.930,0

2.750,0

1.550,0

1.300,0

27

Nguyễn Tri PhươngCầu Thủ NgữĐường 30/4

0,95

6.583,5

2.612,5

1.472,5

1.235,0

28

Nguyễn Văn HỗnBS YersinÂu Cơ

1

6.930,0

2.750,0

1.550,0

1.300,0

29

Nguyễn Văn LênHuỳnh Văn LũyĐoàn Thị Liên

1

6.930,0

2.750,0

1.550,0

1.300,0

30

Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, trừ đất thuộc KCN Kim Huy)Ranh Tân Vĩnh HiệpHuỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)

0,7

4.851,0

1.925,0

1.085,0

910,0

31

Phạm HùngNam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi)

0,65

4.504,5

1.787,5

1.007,5

845,0

32

Phạm Ngũ Lão nối dàiĐại lộ Bình DươngHuỳnh Văn Lũy

0,8

5.544,0

2.200,0

1.240,0

1.040,0

33

Phạm Văn ĐồngNam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi)

0,7

4.851,0

1.925,0

1.085,0

910,0

34

Phú Lợi (ĐT-743)Nguyễn Thị Minh KhaiRanh Thuận An

1

6.930,0

2.750,0

1.550,0

1.300,0

35

Tôn Đức ThắngVõ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)Đường NH9 Khu Hòa Lợi

0,65

4.504,5

1.787,5

1.007,5

845,0

36

Tú XươngCách Mạng Tháng TámNguyễn Văn Tiết

1

6.930,0

2.750,0

1.550,0

1.300,0

37

Trần Bình TrọngCách Mạng Tháng TámĐại lộ Bình Dương

1

6.930,0

2.750,0

1.550,0

1.300,0

38

Trần Ngọc LênĐại lộ Bình DươngCầu Cháy

0,8

5.544,0

2.200,0

1.240,0

1.040,0

39

Trần PhúRanh Khu dân cư Chánh NghĩaĐường 30/4

0,9

6.237,0

2.475,0

1.395,0

1.170,0

40

Trần Văn ƠnPhú LợiĐại lộ Bình Dương

1

6.930,0

2.750,0

1.550,0

1.300,0

41

Trịnh Hoài ĐứcNgô Văn TrịCuối tuyến

1

6.930,0

2.750,0

1.550,0

1.300,0

42

Trường ChinhHuỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)Đường số 9 Phú Chánh A

0,8

5.544,0

2.200,0

1.240,0

1.040,0

43

Võ Minh ĐứcĐường 30/4Lê Hồng Phong

1

6.930,0

2.750,0

1.550,0

1.300,0

44

Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, trừ đất thuộc KCN Sóng Thần 3)Điện Biên Phủ (Tạo lực 1)Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)

0,65

4.504,5

1.787,5

1.007,5

845,0

Huỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)Ranh Định Hòa -Hòa Phú

0,7

4.851,0

1.925,0

1.085,0

910,0

Ranh Định Hòa -Hòa PhúĐại lộ Bình Dương

0,65

4.504,5

1.787,5

1.007,5

845,0

45

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,55

3.811,5

1.512,5

852,5

715,0

Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m

0,5

3.465,0

1.375,0

775,0

650,0

Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m

0,45

3.118,5

1.237,5

697,5

585,0

E.

Đường loại 5:  

1

An Mỹ – Phú Mỹ (cũ An Mỹ)Huỳnh Văn LũyRanh Khu Công nghiệp Đại Đăng

0,75

2.602,5

1.387,5

1.087,5

937,5

2

An Mỹ – Phú Mỹ nối dài (cũ An Mỹ nối dài)An Mỹ – Phú MỹAn Mỹ – Phú Mỹ nối dài, ĐX-002

0,7

2.429,0

1.295,0

1.015,0

875,0

3

Bùi Ngọc ThuĐại lộ Bình DươngNguyễn Chí Thanh

0,8

2.776,0

1.480,0

1.160,0

1.000,0

Nguyễn Chí ThanhHồ Văn Cống

0,7

2.429,0

1.295,0

1.015,0

875,0

4

Bùi Văn BìnhPhú LợiMỹ Phước – Tân Vạn

1

3.470,0

1.850,0

1.450,0

1.250,0

5

Điện Biên Phủ (Tạo lực 1, đất thuộc các KCN)Mỹ Phước – Tân VạnNguyễn Văn Linh (Tạo lực 2)

0,8

2.776,0

1.480,0

1.160,0

1.000,0

6

Đồng Cây ViếtHuỳnh Văn LũyĐường N1 (KCN Đại Đăng)

0,7

2.429,0

1.295,0

1.015,0

875,0

7

Đường Khu Hoàng Hoa ThámĐường vào Khu dân cư K8Phạm Ngũ Lão nối dài

0,8

2.776,0

1.480,0

1.160,0

1.000,0

8

Đường 1/12 (Đường vào nhà tù Phú Lợi)Phú LợiKhu di tích nhà tù Phú Lợi

0,9

3.123,0

1.665,0

1.305,0

1.125,0

9

Đường vào Công ty ShijarPhú Lợi (ĐT-743)Cuối tuyến (giáp đường nhựa KDC ARECO)

1

3.470,0

1.850,0

1.450,0

1.250,0

10

Đường vào khu hành chính phường Hiệp AnPhan Đăng LưuLê Chí Dân

0,8

2.776,0

1.480,0

1.160,0

1.000,0

11

ĐX-001Mỹ Phước – Tân VạnPhạm Ngọc Thạch

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

12

ĐX-002Huỳnh Văn LũyAn Mỹ – Phú Mỹ nối dài

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

An Mỹ – Phú Mỹ nối dàiĐồng Cây Viết

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

13

ĐX-003Huỳnh Văn LũyĐX-001

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

14

ĐX-004Huỳnh Văn LũyĐX-001

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

15

ĐX-005Huỳnh Văn LũyNhà ông Khương

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

Nhà ông KhươngĐX-006

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

16

ĐX-006ĐX-002Khu liên hợp

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

17

ĐX-007Huỳnh Văn LũyĐX-002

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

18

ĐX-008ĐX-002Nhà ông Chín Gốc

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

19

 ĐX-009Huỳnh Văn LũyĐX-002

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

20

 ĐX-010Huỳnh Văn LũyĐX-002

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

21

 ĐX-011Huỳnh Văn LũyĐX-002

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

22

ĐX-012An Mỹ – Phú Mỹ nối dàiHuỳnh Văn Lũy

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

23

ĐX-013An Mỹ – Phú MỹĐX-002

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

24

ĐX-014An Mỹ – Phú MỹAn Mỹ – Phú Mỹ nối dài

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

25

ĐX-015Huỳnh Văn LũyĐX-014

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

26

ĐX-016Huỳnh Văn LũyĐX-014

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

27

ĐX-017Huỳnh Văn LũyĐX-014

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

28

ĐX-018ĐX-014An Mỹ – Phú Mỹ nối dài

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

29

ĐX-018 (nhánh)ĐX-018ĐX-002

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

30

ĐX-019ĐX-014ĐX-002

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

31

ĐX-020ĐX-021Huỳnh Văn Lũy

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

32

ĐX-021Huỳnh Văn LũyAn Mỹ – Phú Mỹ

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

33

ĐX-022ĐX-023An Mỹ – Phú Mỹ

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

34

ĐX-023An Mỹ – Phú MỹĐX-026

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

35

ĐX-023 (nhánh)ĐX-023ĐX-025

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

36

ĐX-024ĐX-022ĐX-025

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

37

ĐX-025Huỳnh Văn LũyĐX-002

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

38

ĐX-026Huỳnh Văn LũyĐồng Cây Viết

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

39

ĐX-027Huỳnh Văn LũyĐX-026

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

ĐX-026ĐX-002

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

40

ĐX-028Huỳnh Văn LũyĐồng Cây Viết

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

41

ĐX-029ĐX-027Đồng Cây Viết

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

42

ĐX-030ĐX-026ĐX-002

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

43

ĐX-031ĐX-013Khu tái định cư Phú Mỹ

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

44

ĐX-032Đồng Cây ViếtĐX-033

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

45

ĐX-033Đồng Cây ViếtĐX-038

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

46

ĐX-034Đồng Cây ViếtMỹ Phước – Tân Vạn

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

47

ĐX-035ĐX-034Đồng Cây Viết

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

48

ĐX-036Đồng Cây ViếtĐX-037

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

49

ĐX-037Huỳnh Văn LũyĐX-034

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

50

ĐX-038ĐX-034KCN Đại Đăng

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

51

ĐX-039ĐX-037ĐX-038

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

52

ĐX-040Phạm Ngọc ThạchSân golf

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

53

ĐX-041ĐX-043ĐX-044

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

54

ĐX-042ĐX-044ĐX-043

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

55

ĐX-043Phạm Ngọc ThạchĐX-042

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

56

ĐX-044Phạm Ngọc ThạchĐX-043

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

57

ĐX-045Huỳnh Văn LũyPhạm Ngọc Thạch

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

58

ĐX-046Huỳnh Văn LũyĐX-001

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

59

ĐX-047ĐX-001Phạm Ngọc Thạch

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

60

ĐX-048Huỳnh Văn LũyĐX-001

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

61

ĐX-049Huỳnh Văn LũyÔng Út Gìn

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

62

ĐX-050Huỳnh Văn LũyPhạm Ngọc Thạch

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

63

ĐX-051Phạm Ngọc ThạchMỹ Phước – Tân Vạn

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

64

ĐX-052Khu liên hợpĐX-054

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

65

ĐX-054An Mỹ – Phú MỹĐX-013

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

66

ĐX-055ĐX-001Mỹ Phước – Tân Vạn

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

67

ĐX-056ĐX-040Xưởng Phạm Đức

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

68

ĐX-057ĐX-040Xưởng giấy

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

69

ĐX-058ĐX-006Khu liên hợp

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

70

ĐX-059ĐX-054Khu liên hợp

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

71

ĐX-060ĐX-013ĐX-002

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

72

ĐX-061Nguyễn Văn ThànhĐX-062

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

73

ĐX-062Nguyễn Văn ThànhRanh Khu liên hợp

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

74

ĐX-063Trương Bồng BôngRanh Khu liên hợp

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

75

ĐX-064Nguyễn Văn ThànhRanh Khu liên hợp

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

76

ĐX-065Nguyễn Văn ThànhTrần Ngọc Lên

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

77

ĐX-066Nguyễn Văn ThànhĐX-069

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

78

ĐX-067Nguyễn Văn ThànhĐX-069

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

79

ĐX-068Nguyễn Văn ThànhĐX-069

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

80

ĐX-069Đại lộ Bình DươngĐX-065

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

81

ĐX-070Đại lộ Bình DươngCuối tuyến

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

82

ĐX-071Đại lộ Bình DươngĐX-065

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

83

ĐX-072Đại lộ Bình DươngĐX-071

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

84

ĐX-073Trần Ngọc LênĐX-071

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

85

ĐX-074Đại lộ Bình DươngĐX-073

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

86

ĐX-075Trần Ngọc LênĐX-065

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

87

ĐX-076Trần Ngọc LênĐX-081

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

88

ĐX-077ĐX-082ĐX-078

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

89

ĐX-078Đại lộ Bình DươngRanh Khu liên hợp

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

90

ĐX-079ĐX-082ĐX-078

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

91

ĐX-080 (KP1 – KP2)ĐX-082Trần Ngọc Lên

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

92

ĐX-081Đại lộ Bình DươngĐX-082

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

93

ĐX-082 (Cây Dầu Đôi)Đại lộ Bình DươngMỹ Phước – Tân Vạn

0,75

2.602,5

1.387,5

1.087,5

937,5

Mỹ Phước – Tân VạnMỹ Phước – Tân Vạn

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

Mỹ Phước – Tân VạnTrần Ngọc Lên

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

94

ĐX-083Đại lộ Bình DươngĐX-082

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

95

ĐX-084Đại lộ Bình DươngĐX-083

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

96

ĐX-085Khu hành chính phường Hiệp An, ĐX-087Lê Chí Dân

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

97

ĐX-086Nguyễn Chí ThanhNguyễn Chí Thanh

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

98

ĐX-087Nguyễn Chí ThanhKhu Hành chính phường Hiệp An

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

99

ĐX-088Đường khu hành chính Hiệp AnĐại lộ Bình Dương

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

100

ĐX-089Phan Đăng LưuKhu Hành chính phường Hiệp An

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

101

ĐX-090Phan Đăng LưuPhan Đăng Lưu

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

102

ĐX-091Khu Hành chính phường Hiệp AnĐại lộ Bình Dương

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

103

DX-092ĐX-088Phan Đăng Lưu

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

104

ĐX-093Phan Đăng LưuĐX-091

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

105

ĐX-094Phan Đăng LưuĐX-095

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

106

ĐX-095Phan Đăng LưuNguyễn Chí Thanh

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

107

ĐX-096Nguyễn Chí ThanhHuỳnh Thị Chấu

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

108

ĐX-097Phan Đăng LưuBùi Ngọc Thu

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

109

ĐX-098Huỳnh Thị ChấuBùi Ngọc Thu

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

110

ĐX-099ĐX-095Bùi Ngọc Thu

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

111

ĐX-100Phan Đăng LưuPhan Đăng Lưu

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

112

ĐX-101ĐX-102Đại lộ Bình Dương

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

113

ĐX-102ĐX-101Nguyễn Chí Thanh

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

114

Mội Thầy Thơ (ĐX-103)Bùi Ngọc ThuĐX-105

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

115

Đường Mội Chợ (ĐX-104)Bùi Ngọc ThuĐại lộ Bình Dương

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

116

ĐX-105Đại lộ Bình DươngĐại lộ Bình Dương

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

117

ĐX-106ĐX-101Đại lộ Bình Dương

0,5

1.735,0

925,0

725,0

625,0

118

ĐX-108Huỳnh Thị HiếuTư Bẹt

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

119

ĐX-109Nguyễn Chí ThanhBà Quý

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

120

ĐX-110Văn phòng khu phố 9Huỳnh Thị Hiếu

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

121

ĐX-111Nguyễn Chí ThanhVăn phòng khu phố 8

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

122

ĐX-112Nguyễn Chí ThanhHuỳnh Thị Hiếu

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

123

ĐX-113ĐX-133ĐX-117

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

124

ĐX-114Bờ baoHoàng Đình Bôi

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

125

ĐX-115Lê Chí DânÔng Sam

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

126

ĐX-117Phan Đăng LưuĐX-119

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

127

ĐX-118Phan Đăng Lưu6 Mai

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

128

ĐX-119Phan Đăng Lưu2 Ha (Lê Chí Dân)

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

129

ĐX-120Huỳnh Thị Hiếu8 Vân

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

130

ĐX-121Huỳnh Thị HiếuCầu ông Bồi

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

131

ĐX-1226 Én2 Phen

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

132

ĐX-123Huỳnh Thị HiếuÔng 2 Xe

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

133

ĐX-124Lê Chí DânHuỳnh Thị Hiếu

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

Huỳnh Thị HiếuRạch Bầu

0,5

1.735,0

925,0

725,0

625,0

134

ĐX-125Huỳnh Thị HiếuCuối tuyến

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

135

ĐX-126Huỳnh Thị Hiếu4 Thanh

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

136

ĐX-127Lê Chí DânCuối tuyến

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

137

ĐX-128Huỳnh Thị HiếuCầu 3 Tuội

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

138

ĐX-129Huỳnh Thị HiếuÚt Văn

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

139

ĐX-130Phan Đăng Lưu7 Xuyến

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

140

ĐX-131Lê Chí DânÔng 8 Trình

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

141

ĐX-132Lê Chí DânHuỳnh Thị Hiếu

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

142

ĐX-133Phan Đăng LưuLê Chí Dân

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

143

ĐX-134Lê Chí Dân7 Đài

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

144

ĐX-139Phan Đăng LưuBà Chè

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

145

ĐX-141Cổng ĐìnhCầu ván

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

146

ĐX-142Nguyễn Chí ThanhTrường Đông Nam

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

147

ĐX-143Nguyễn Chí ThanhHồ Văn Cống

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

148

ĐX-144Nguyễn Chí ThanhHồ Văn Cống

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

149

ĐX-145Nguyễn Chí ThanhBùi Ngọc Thu

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

150

ĐX-146Phan Đăng LưuLê Chí Dân

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

151

ĐX-148Lê Văn TáchLê Chí Dân

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

152

ĐX-149Lê Văn TáchLê Chí Dân

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

153

ĐX-150Hồ Văn CốngLê Văn Tách

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

154

Hồ Văn CốngĐại lộ Bình DươngPhan Đăng Lưu

0,85

2.949,5

1.572,5

1.232,5

1.062,5

155

Huỳnh Thị ChấuBùi Ngọc ThuPhan Đăng Lưu

0,7

2.429,0

1.295,0

1.015,0

875,0

156

Huỳnh Thị HiếuNguyễn Chí ThanhRạch Bến Chành

0,7

2.429,0

1.295,0

1.015,0

875,0

157

Hữu NghịPhạm Văn ĐồngVõ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)

0,75

2.602,5

1.387,5

1.087,5

937,5

158

Lạc Long QuânNguyễn Văn TiếtTiểu chủng viện Thiên Chúa giáo (trường Đảng cũ)

1

3.470,0

1.850,0

1.450,0

1.250,0

159

Lê Chí DânĐại lộ Bình DươngNguyễn Chí Thanh

0,85

2.949,5

1.572,5

1.232,5

1.062,5

Nguyễn Chí ThanhHồ Văn Cống

0,7

2.429,0

1.295,0

1.015,0

875,0

160

Lê Lai (đất thuộc các KCN)Ranh KLH, KCN Phú GiaRanh Hòa Lợi – Hòa Phú

0,75

2.602,5

1.387,5

1.087,5

937,5

161

Lê Văn TáchHồ Văn CốngCuối tuyến

0,75

2.602,5

1.387,5

1.087,5

937,5

162

Lò LuHồ Văn CốngLê Chí Dân

0,7

2.429,0

1.295,0

1.015,0

875,0

163

Lý Thái Tổ (Tạo Lực 4, đất thuộc KCN Sóng Thần 3 và KCN Kim Huy)Điện Biên Phủ (Tạo lực 1)Huỳnh Văn Lũy (Tạo lực 7)

0,75

2.602,5

1.387,5

1.087,5

937,5

164

Lý Tự TrọngNguyễn Tri PhươngPhan Bội Châu

1

3.470,0

1.850,0

1.450,0

1.250,0

165

Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất thuộc KCN Mapletree)Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5)NT9 (Khu liên hợp)

0,75

2.602,5

1.387,5

1.087,5

937,5

166

Nguyễn Thái BìnhMỹ Phước – Tân VạnRanh Thuận An

1

3.470,0

1.850,0

1.450,0

1.250,0

167

Nguyễn Văn CừHuỳnh Văn CùLê Chí Dân

0,8

2.776,0

1.480,0

1.160,0

1.000,0

168

Nguyễn Văn Linh (Tạo Lực 2, đất thuộc các KCN)Ranh Tân Vĩnh HiệpHuỳnh Văn Lũy (Tạo Lực 7)

0,75

2.602,5

1.387,5

1.087,5

937,5

Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)Ranh Hòa Lợi

0,75

2.602,5

1.387,5

1.087,5

937,5

168

Nguyễn Văn LộngĐại Lộ Bình DươngHuỳnh Văn Cù

0,9

3.123,0

1.665,0

1.305,0

1.125,0

170

Nguyễn Văn Trỗi (Đường nhà ông mười Giỏi)Nguyễn Tri PhươngSông Sài Gòn

0,85

2.949,5

1.572,5

1.232,5

1.062,5

171

Phạm HùngTôn Đức ThắngNam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)

0,75

2.602,5

1.387,5

1.087,5

937,5

172

Phạm Văn Đồng (đất thuộc KCN Mapletree)Tôn Đức ThắngNam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)

0,75

2.602,5

1.387,5

1.087,5

937,5

173

Phan Bội ChâuVõ Minh ĐứcCảng Bà Lụa

1

3.470,0

1.850,0

1.450,0

1.250,0

174

Phan Đăng LưuĐại lộ Bình DươngNguyễn Chí Thanh

0,8

2.776,0

1.480,0

1.160,0

1.000,0

Nguyễn Chí ThanhHuỳnh Thị Hiếu

0,75

2.602,5

1.387,5

1.087,5

937,5

175

Tôn Đức Thắng (đất thuộc KCN Mapletree)Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Tạo lực 3)Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5)

0,75

2.602,5

1.387,5

1.087,5

937,5

176

Trần Ngọc LênCầu CháyHuỳnh Văn Lũy

0,9

3.123,0

1.665,0

1.305,0

1.125,0

177

Truông Bồng BôngNguyễn Văn ThànhNghĩa trang Truông Bồng Bông

0,75

2.602,5

1.387,5

1.087,5

937,5

178

Võ Nguyên Giáp (Tạo lực 5, đất thuộc KCNVSIP 2 và KCN Mapletree)Ranh Khu liên hợp (Hòa Lợi)Ranh Khu liên hợp (Phú Chánh)

0,75

2.602,5

1.387,5

1.087,5

937,5

179

Võ Văn Kiệt (Tạo Lực 6, đất thuộc KCN Sóng Thần 3)Đường D1 KCN Sóng Thần 3Đường D2 KCN Sóng Thần 3

0,75

2.602,5

1.387,5

1.087,5

937,5

180

Xóm GuốcPhan Bội ChâuLý Tự Trọng

1

3.470,0

1.850,0

1.450,0

1.250,0

181

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,75

2.602,5

1.387,5

1.087,5

937,5

Bề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m

0,7

2.429,0

1.295,0

1.015,0

875,0

Bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 6m

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

182

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra đường phố loại 1

0,7

2.429,0

1.295,0

1.015,0

875,0

183

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra đường phố loại 1

0,65

2.255,5

1.202,5

942,5

812,5

184

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra đường phố loại 2

0,6

2.082,0

1.110,0

870,0

750,0

185

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra đường phố loại 2

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

186

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra đường phố loại 3

0,55

1.908,5

1.017,5

797,5

687,5

187

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra đường phố loại 3

0,5

1.735,0

925,0

725,0

625,0

188

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra đường phố loại 4

0,5

1.735,0

925,0

725,0

625,0

189

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra đường phố loại 4

0,45

1.561,5

832,5

652,5

562,5

190

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra đường phố loại 5 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,45

1.561,5

832,5

652,5

562,5

191

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra đường phố loại 5 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,4

1.388,0

740,0

580,0

500,0

II.

THỊ XÃ THUẬN AN: 

 

 

 

 

 

A.

Đường loại 1:  

 

 

 

 

 

1

Đỗ Hữu VịCách Mạng Tháng TámTrưng Nữ Vương

1

10.560,0

4.140,0

2.160,0

1.440,0

2

Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT-745)Tua 18Ngã 3 Cây Liễu

1

10.560,0

4.140,0

2.160,0

1.440,0

Cầu Bà HaiNgã 4 Cầu Cống

1

10.560,0

4.140,0

2.160,0

1.440,0

3

Hoàng Hoa ThámTua 18Cầu Phan Đình Phùng

1

10.560,0

4.140,0

2.160,0

1.440,0

4

Nguyễn TrãiĐại lộ Bình DươngCách Mạng Tháng Tám

0,8

8.448,0

3.312,0

1.728,0

1.152,0

5

Nguyễn Văn TiếtCách Mạng Tháng TámĐại lộ Bình Dương

0,8

8.448,0

3.312,0

1.728,0

1.152,0

6

Phan Đình PhùngCầu Phan Đình PhùngCách Mạng Tháng Tám

1

10.560,0

4.140,0

2.160,0

1.440,0

7

Thủ Khoa HuânCách Mạng Tháng TámNgã 3 Dốc Sỏi

1

10.560,0

4.140,0

2.160,0

1.440,0

8

Trưng Nữ VươngPhan Đình PhùngCách Mạng Tháng Tám

1

10.560,0

4.140,0

2.160,0

1.440,0

B.

Đường loại 2:  

 

 

 

 

 

1

Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT-745)Ngã 3 Mũi TàuTua 18

0,8

6.336,0

2.760,0

1.280,0

960,0

Ngã 3 Cây LiễuNgã 3 Nhà Đỏ

0,75

5.940,0

2.587,5

1.200,0

900,0

Ngã 4 Cầu CốngRanh Thủ Dầu Một

0,85

6.732,0

2.932,5

1.360,0

1.020,0

2

Cầu SắtTua 18Cầu Phú Long cũ

1

7.920,0

3.450,0

1.600,0

1.200,0

3

Châu Văn TiếpĐỗ Thành NhânCầu Sắt

1

7.920,0

3.450,0

1.600,0

1.200,0

4

Đồ ChiểuCầu SắtThủ Khoa Huân

1

7.920,0

3.450,0

1.600,0

1.200,0

5

Đỗ Hữu VịTrưng Nữ VươngChâu Văn Tiếp

1

7.920,0

3.450,0

1.600,0

1.200,0

6

Gia LongCách Mạng Tháng TámCà phê Thùy Linh

1

7.920,0

3.450,0

1.600,0

1.200,0

7

Lê Văn DuyệtCách Mạng Tháng TámĐồ Chiểu

1

7.920,0

3.450,0

1.600,0

1.200,0

8

Nguyễn HuệCách Mạng Tháng TámChâu Văn Tiếp

0,7

5.544,0

2.415,0

1.120,0

840,0

9

PasteurCách Mạng Tháng TámChâu Văn Tiếp

0,7

5.544,0

2.415,0

1.120,0

840,0

10

Thủ Khoa HuânNgã 3 Dốc SỏiNgã 4 Hòa Lân

0,7

5.544,0

2.415,0

1.120,0

840,0

11

Trần Quốc TuấnTrưng Nữ VươngChâu Văn Tiếp

0,7

5.544,0

2.415,0

1.120,0

840,0

12

Trương Vĩnh KýĐỗ Thành NhânNguyễn Huệ

0,7

5.544,0

2.415,0

1.120,0

840,0

13

Võ TánhCách Mạng Tháng TámĐồ Chiểu

1

7.920,0

3.450,0

1.600,0

1.200,0

C.

Đường loại 3:  

 

 

 

 

 

1

Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT-745)Cầu Bà HaiRanh Hưng Định – Bình Nhâm

0,8

4.224,0

1.656,0

1.160,0

800,0

Ranh Hưng Định – Bình NhâmRanh Bình Nhâm – Lái Thiêu

0,9

4.752,0

1.863,0

1.305,0

900,0

2

Châu Văn TiếpCầu SắtSông Sài Gòn

1

5.280,0

2.070,0

1.450,0

1.000,0

3

Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13)Ranh Thủ Dầu MộtRanh Tp.HCM

1

5.280,0

2.070,0

1.450,0

1.000,0

4

Đỗ Thành NhânNguyễn TrãiChâu Văn Tiếp

1

5.280,0

2.070,0

1.450,0

1.000,0

5

Đông Cung CảnhChâu Văn TiếpCách Mạng Tháng Tám

1

5.280,0

2.070,0

1.450,0

1.000,0

6

Đông NhìPhan Chu TrinhNguyễn Văn Tiết

0,8

4.224,0

1.656,0

1.160,0

800,0

7

ĐT-743Ranh Thủ Dầu MộtRanh Bình Chuẩn – An Phú

0,9

4.752,0

1.863,0

1.305,0

900,0

Ranh Bình Chuẩn – An PhúRanh KCN Bình Chiểu

1

5.280,0

2.070,0

1.450,0

1.000,0

8

ĐT-746 (Hoa Sen)Ngã 3 Bình QướiRanh thị xã Tân Uyên

0,95

5.016,0

1.966,5

1.377,5

950,0

9

ĐT-747BNgã 4 chùa Thầy ThỏRanh Thái Hòa (hướng về Chợ Tân Ba)

0,7

3.696,0

1.449,0

1.015,0

700,0

Ngã 4 chùa Thầy ThỏRanh phường Tân Phước Khánh

0,65

3.432,0

1.345,5

942,5

650,0

10

Đường 3 tháng 2 (cũ Lái Thiêu 56)Nguyễn TrãiĐông Nhì

0,8

4.224,0

1.656,0

1.160,0

800,0

11

Đường dẫn cầu Phú LongĐại lộ Bình DươngSông Sài Gòn

0,9

4.752,0

1.863,0

1.305,0

900,0

12

Đường vào Thạnh BìnhNgã 4 CốngRanh KDC An Thạnh

1

5.280,0

2.070,0

1.450,0

1.000,0

13

 

Hồ Văn Mên (cũ đường Ngã 4 An Sơn đi Đại lộ Bình Dương)Cách Mạng Tháng TámĐại lộ Bình Dương

0,6

3.168,0

1.242,0

870,0

600,0

14

Lái Thiêu 45Nguyễn Văn TiếtĐông Nhì

0,8

4.224,0

1.656,0

1.160,0

800,0

15

Lê Văn DuyệtChâu Văn TiếpCách Mạng Tháng Tám

0,8

4.224,0

1.656,0

1.160,0

800,0

16

Mỹ Phước – Tân VạnRanh Thủ Dầu MộtRanh Bình Chuẩn – Thuận Giao

0,8

4.224,0

1.656,0

1.160,0

800,0

Ranh Bình Chuẩn – Thuận GiaoRanh Dĩ An

0,9

4.752,0

1.863,0

1.305,0

900,0

17

Nguyễn Chí Thanh (cũ Triệu Thị Trinh)Đường nhà thờ BúngThạnh Bình

1

5.280,0

2.070,0

1.450,0

1.000,0

18

Nguyễn Thị Minh KhaiRanh Thủ Dầu MộtĐại lộ Bình Dương

0,9

4.752,0

1.863,0

1.305,0

900,0

19

Nội bộ KDC Thạnh Bình (đã hoàn chỉnh về kết cấu hạ tầng)

0,7

3.696,0

1.449,0

1.015,0

700,0

20

Phan Chu TrinhĐông NhìLê Văn Duyệt

1

5.280,0

2.070,0

1.450,0

1.000,0

21

Phan Thanh GiảnPhan Đình PhùngNgã 4 Lê Văn Duyệt

1

5.280,0

2.070,0

1.450,0

1.000,0

Ngã 4 Lê Văn DuyệtCách Mạng Tháng Tám

0,8

4.224,0

1.656,0

1.160,0

800,0

22

Thủ Khoa Huân (Thuận Giao – Bình Chun)Ngã tư Hòa LânNgã 4 Bình Chuẩn

1

5.280,0

2.070,0

1.450,0

1.000,0

23

Bình Chuẩn – Tân Phước Khánh (ĐH- 403)Ngã 4 Bình ChuẩnRanh phường Tân Phước Khánh

1

5.280,0

2.070,0

1.450,0

1.000,0

D.

Đường loại 4:  

 

 

 

 

 

1

An Thạnh 06Cách Mạng Tháng TámRầy xe lửa

0,65

1.716,0

1.196,0

877,5

585,0

2

An Thạnh 10Cách Mạng Tháng TámAn Thạnh 24

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

3

An Thạnh 16Cách Mạng Tháng TámRạch Búng

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

4

An Thạnh 17Cách Mạng Tháng TámRạch Búng

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

5

An Thạnh 19Cách Mạng Tháng TámRạch Búng

0,85

2.244,0

1.564,0

1.147,5

765,0

6

An Thạnh 20Cách Mạng Tháng TámRầy xe lửa

0,65

1.716,0

1.196,0

877,5

585,0

7

An Thạnh 21Cách Mạng Tháng TámThạnh Quý

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

8

An Thạnh 22Hồ Văn MênNhà ông tám Trên

0,65

1.716,0

1.196,0

877,5

585,0

9

An Thạnh 23Hồ Văn MênNhà ông Thành

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

10

An Thạnh 24Hồ Văn MênRanh Thủ Dầu Một

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

11

An Thạnh 29Hồ Văn MênRạch Suối Cát

0,65

1.716,0

1.196,0

877,5

585,0

12

An Thạnh 34Hồ Văn MênRạch Mương Trâm

0,65

1.716,0

1.196,0

877,5

585,0

13

An Thạnh 39Thạnh QuýRanh Hưng Định – An Sơn

0,65

1.716,0

1.196,0

877,5

585,0

14

An Thạnh 42Thạnh QuýHưng Định 06

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

15

An Thạnh 46Đồ ChiểuVựa Bụi

0,65

1.716,0

1.196,0

877,5

585,0

16

An Thạnh 47Thạnh BìnhNhà Út Lân

0,65

1.716,0

1.196,0

877,5

585,0

17

An Thạnh 50Thạnh BìnhNhà Bà Cam

0,65

1.716,0

1.196,0

877,5

585,0

18

An Thạnh 54Thạnh BìnhNhà ông Tư Mở

0,65

1.716,0

1.196,0

877,5

585,0

19

An Thạnh 61Thủ Khoa HuânTrường Mẫu giáo Hoa Mai

0,65

1.716,0

1.196,0

877,5

585,0

20

An Thạnh 64Thủ Khoa HuânĐường Nhà thờ Búng

0,85

2.244,0

1.564,0

1.147,5

765,0

21

An Thạnh 66Thủ Khoa HuânAn Thạnh 68

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

22

An Thạnh 68Thủ Khoa HuânAn Thạnh 66

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

23

An Thạnh 69Thủ Khoa HuânChùa Thiên Hòa

0,65

1.716,0

1.196,0

877,5

585,0

24

An Thạnh 72Thủ Khoa HuânRanh Hưng Định

0,65

1.716,0

1.196,0

877,5

585,0

25

An Thạnh 73Thủ Khoa HuânRanh Hưng Định

0,85

2.244,0

1.564,0

1.147,5

765,0

26

Bình Đức (cũ Đường vào nhà thờ Lái Thiêu)Cách Mạng Tháng TámPhan Thanh Giản

0,9

2.376,0

1.656,0

1.215,0

810,0

27

Bình Hòa 24 (Bình Hòa 22)Đồng AnKCN Đồng An

0,9

2.376,0

1.656,0

1.215,0

810,0

28

Bình Hòa 25 (Bình Hòa 20)ĐT-743CCông ty P&G

0,9

2.376,0

1.656,0

1.215,0

810,0

29

Bình Hòa 26 (Bình Hòa 21)ĐT-743CKCN Đồng An

0,9

2.376,0

1.656,0

1.215,0

810,0

30

Bình Hòa 27 (Đường Lô 11)ĐT-743CBình Hòa 25

0,9

2.376,0

1.656,0

1.215,0

810,0

31

Bình Hòa 28 (Đường Lô 12)ĐT-743CBình Hòa 25

0,9

2.376,0

1.656,0

1.215,0

810,0

32

Bình Hòa 29 (Đường Lô 13)ĐT-743CBình Hòa 25

0,9

2.376,0

1.656,0

1.215,0

810,0

33

Bình Hòa 30 (Đường Lô 14A)ĐT-743CBình Hòa 25

0,9

2.376,0

1.656,0

1.215,0

810,0

34

Bình Hòa 31 (Đường Lô 14B)ĐT-743CBình Hòa 25

0,9

2.376,0

1.656,0

1.215,0

810,0

35

Bình Hòa 32 (Đường Lô 15)ĐT-743CBình Hòa 25

0,9

2.376,0

1.656,0

1.215,0

810,0

36

Bình Hòa 33 (Đường Lô 16)ĐT-743CBình Hòa 25

0,9

2.376,0

1.656,0

1.215,0

810,0

37

Bùi Hữu Nghĩa (Bình Đức – Bình Đáng)Đại lộ Bình DươngNguyễn Du

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

38

Bùi Thị Xuân (cũ An Phú – Thái Hòa)Ngã 6 An PhúRanh Thị xã Tân Uyên (Thái Hòa)

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

39

Chòm SaoĐại lộ Bình DươngRanh Thuận Giao – Hưng Định

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

Ranh Thuận Giao – Hưng ĐịnhĐường Nhà thờ Búng

0,8

2.112,0

1.472,0

1.080,0

720,0

40

Đi vào hồ tắm Bạch ĐằngNguyễn TrãiRạch Lái Thiêu

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

41

Đồng An (Tỉnh lộ 43 Gò Dưa –  Tam Bình)ĐT-743CRanh Bình Chiểu (Thủ Đức)

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

42

ĐT-743C (Lái Thiêu – Dĩ An)Ngã 4 cầu ông BốNgã tư 550

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

43

Đường 22 tháng 12 (Thuận Giao – An Phú + Đất Thánh)Thủ Khoa HuânĐại lộ Bình Dương

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

Đại Lộ Bình DươngNgã 6 An Phú

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

44

Đường 3 tháng 2 (cũ đường đi Sân vận động + đường vào xí nghiệp 3/2 + đường Liên xã)Nguyễn TrãiGiáp Trường tiểu học Phan Chu Trinh

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

Đông NhìNguyễn Văn Tiết

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

Nguyễn Văn TiếtTrương Định

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

45

Đường Nhà thờ BúngCầu Bà HaiThủ Khoa Huân

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

46

Đường vào Quảng Hòa XươngNguyễn TrãiĐại lộ Bình Dương

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

47

Gia Long (nối dài)Cách Mạng Tháng TámĐại lộ Bình Dương

0,85

2.244,0

1.564,0

1.147,5

765,0

48

Hồ Văn Mên (cũ Hương lộ 9)Ngã 4 An SơnGiáp ranh An Sơn

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

49

Lái Thiêu 01Nguyễn Văn TiếtLái Thiêu 21

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

50

Lái Thiêu 02Lái Thiêu 01Lái Thiêu 09

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

51

Lái Thiêu 03Lái Thiêu 01Lái Thiêu 09

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

52

Lái Thiêu 04Lái Thiêu 01Lái Thiêu 09

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

53

Lái Thiêu 05Lái Thiêu 01Lái Thiêu 09

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

54

Lái Thiêu 06Lái Thiêu 01Lái Thiêu 09

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

55

Lái Thiêu 07Lái Thiêu 01Lái Thiêu 09

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

56

Lái Thiêu 08Lái Thiêu 01Lái Thiêu 09

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

57

Lái Thiêu 09Nguyễn Văn TiếtLái Thiêu 21

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

58

Lái Thiêu 10Lái Thiêu 09Lái Thiêu 14

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

59

Lái Thiêu 11Lái Thiêu 09Lái Thiêu 14

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

60

Lái Thiêu 12Lái Thiêu 09Lái Thiêu 14

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

61

Lái Thiêu 13Lái Thiêu 09Lái Thiêu 14

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

62

Lái Thiêu 14Nguyễn Văn TiếtLái Thiêu 21

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

63

Lái Thiêu 15Lái Thiêu 14Cuối hẻm

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

64

Lái Thiêu 16Lái Thiêu 14Cuối hm

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

65

Lái Thiêu 17Lái Thiêu 14Đại lộ Bình Dương

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

66

Lái Thiêu 18Lái Thiêu 14Cuối hẻm

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

67

Lái Thiêu 19Lái Thiêu 14Cuối hẻm

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

68

Lái Thiêu 20Lái Thiêu 14Cuối hẻm

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

69

Lái Thiêu 21Lái Thiêu 01Lái Thiêu 17

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

70

Lái Thiêu 27Cách Mạng Tháng TámLiên xã

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

71

Lái Thiêu 39Đông NhìCuối hẻm (Lò ông Muối)

0,7

1.848,0

1.288,0

945,0

630,0

72

Lái Thiêu 41Đông NhìLái Thiêu 45 (Đường D3)

0,7

1.848,0

1.288,0

945,0

630,0

73

Lái Thiêu 47Đông NhìKhu liên hợp (Gò cát)

0,7

1.848,0

1.288,0

945,0

630,0

74

Lái Thiêu 49Đông NhìKhu liên hợp (Gò cát)

0,7

1.848,0

1.288,0

945,0

630,0

75

Lái Thiêu 50Đông NhìKhu liên hợp (Gò cát)

0,7

1.848,0

1.288,0

945,0

630,0

76

Lái Thiêu 51Đông NhìKhu liên hợp (Gò cát)

0,7

1.848,0

1.288,0

945,0

630,0

77

Lái Thiêu 52Đường 3 tháng 2Đường Chùa Thới Hưng Tự

0,7

1.848,0

1.288,0

945,0

630,0

78

Lái Thiêu 53Đường 3 tháng 2Đông Nhì

0,7

1.848,0

1.288,0

945,0

630,0

79

Lái Thiêu 58Nguyễn TrãiĐông Nhì

0,7

1.848,0

1.288,0

945,0

630,0

80

Lái Thiêu 60Phan Thanh GiãnĐê bao

0,7

1.848,0

1.288,0

945,0

630,0

81

Lái Thiêu 64Bình ĐứcCuối hẻm (Lò Vương Phẩm)

0,6

1.584,0

1.104,0

810,0

540,0

82

Lái Thiêu 67Phan Thanh GiãnGiáp hẻm cầu Đình

0,6

1.584,0

1.104,0

810,0

540,0

83

Lái Thiêu 69Lê Văn DuyệtChùa Ông Bổn

0,6

1.584,0

1.104,0

810,0

540,0

84

Lái Thiêu 82Nguyễn TrãiCuối hẻm

0,6

1.584,0

1.104,0

810,0

540,0

85

Lái Thiêu 96 (Đường Đình Phú Long)Cách Mạng Tháng TámĐê bao

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

86

Lái Thiêu 107Cách Mạng Tháng TámCuối hẻm (Nhà hưu dưỡng)

0,6

1.584,0

1.104,0

810,0

540,0

87

Lái Thiêu 114Đại lộ Bình DươngRạch cầu Miễu

0,6

1.584,0

1.104,0

810,0

540,0

88

Lê Thị Trung (cũ An Phú – Bình Chuẩn)Thủ Khoa HuânĐường 22 tháng 12

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

89

Nguyễn Chí Thanh (Rầy xe lửa cũ)Thạnh BìnhHồ Văn Mên

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

90

Nguyễn Du (Bình Hòa – An Phú)Ngã 3 Cửu LongCông ty Rosun

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

91

Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Bà Rùa)Thủ Khoa HuânĐường Nhà thờ Búng

0,8

2.112,0

1.472,0

1.080,0

720,0

92

Nhánh rẽ Đông NhìĐông NhìĐại lộ Bình Dương

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

93

Phó Đức ChínhHoàng Hoa ThámSông Sài Gòn

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

94

Thạnh Phú – Thạnh QuýHồ Văn MênThạnh Quý

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

95

Thạnh QuýCầu Sắt An ThạnhHồ Văn Mên

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

96

Thạnh Quý – Hưng ThọThạnh QuýGiáp ranh Hưng Định

0,8

2.112,0

1.472,0

1.080,0

720,0

97

Tổng Đốc PhươngGia LongHoàng Hoa Thám

1

2.640,0

1.840,0

1.350,0

900,0

98

Trương Định (đường vào chùa Thầy Sửu)Cách Mạng Tháng TámNguyễn Hữu Cảnh

0,85

2.244,0

1.564,0

1.147,5

765,0

99

Vựa BụiCách Mạng Tháng TámRạch Búng

0,8

2.112,0

1.472,0

1.080,0

720,0

100

Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu dulịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,85

2.244,0

1.564,0

1.147,5

765,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,75

1.980,0

1.380,0

1.012,5

675,0

E.

Đường loại 5:  

 

 

 

 

 

1

An Phú 01ĐT-743Bùi Thị Xuân

1

1.900,0

1.550,0

1.200,0

870,0

2

An Phú 02Trần Quang DiệuAn Phú 09

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

3

An Phú 03 (cũ Mẫu Giáo)ĐT-743Lê Thị Trung

1

1.900,0

1.550,0

1.200,0

870,0

4

An Phú 04 (cũ An Phú 03)ĐT-743Lê Thị Trung

1

1.900,0

1.550,0

1.200,0

870,0

5

An Phú 05 (cũ Nhà máy nước)Bùi Thị XuânAn Phú 09

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

6

An Phú 06 (cũ An Phú Bình Hòa)Ngã 6 An PhúAn Phú 26

1

1.900,0

1.550,0

1.200,0

870,0

An Phú 26An Phú 12

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

7

An Phú 07Trần Quang DiệuRanh An Phú – Tân Đông Hiệp

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

8

An Phú 09 (Ranh An Phú Tân Bình)Trần Quang DiệuRanh An Phú – Tân Đông Hiệp

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

9

An Phú 10ĐT-743Nguyễn Văn Trỗi

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

10

An Phú 11Lê Thị TrungThuận An Hòa

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

11

An Phú 12An Phú 26An Phú 06

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

12

An Phú 13 (cũ Đường vào C.ty Giày Gia Định)Lê Thị TrungThuận An Hòa

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

13

An Phú 15 (cũ Nhánh Miễu Nhỏ)Phan Đình GiótCông ty Hiệp Long

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

14

An Phú 17 (cũ Đường vào Đình Vĩnh Phú)Lê Thị TrungTừ Văn Phước

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

15

An Phú 18 (cũ Làng du lịch Sài Gòn)ĐT-743Từ Văn Phước

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

16

An Phú 19 (cũ Ranh An Phú Bình Chuẩn)ĐT-743Bùi Thị Xuân

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

17

An Phú 20Bùi Thị XuânCông ty Hiệp Long

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

18

An Phú 23Lê Thị TrungCông ty Phúc Bình Long

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

19

An Phú 24Lê Thị TrungCông ty cơ khí Bình Chuẩn

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

20

An Phú 25 (cũ Xóm Cốm)ĐT-743Trần Quang Diệu

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

21

An Phú 26 (đường đất Khu phố 2)An Phú 12An Phú 06

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

22

An Phú 27ĐT-743KDC An Phú

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

23

An Phú 28ĐT-743An Phú 25

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

24

An Phú 29 (cũ MaiCo)Đường 22 tháng 12Mỹ Phước – Tân Vạn

1

1.900,0

1.550,0

1.200,0

870,0

25

An Phú 30Đường 22 tháng 12KDC Việt – Sing

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

26

An Phú 31Chu Văn AnAn Phú 29

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

27

An Phú 32Đường 22 tháng 12Nhà ông 8 Bê

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

28

An Phú 33Chu Văn AnThuận An Hòa

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

29

An Phú 34ĐT-743KCN VSIP

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

30

An Thạnh 15Cách Mạng Tháng TámRạch Búng

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

31

An Thạnh 26Hồ Văn MênNhà 8 Hòa

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

32

An Thạnh 55Thạnh BìnhNguyễn Chí Thanh

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

33

Bế Văn Đàn (Bình Nhâm 01)Cách Mạng Tháng TámĐê bao

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

34

Bình Chuẩn 01Nhà Lộc HảiÚt Rẻ

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

35

Bình Chuẩn 02Nhà ông CảnhNhà ông Hậu

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

36

Bình Chuẩn 03ĐT-743Nhà ông 6 Lưới

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

37

Bình Chuẩn 04Nhà ông ĐổNhà bà Sanh

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

38

Bình Chuẩn 07ĐT-743Nhà ông Hiệu

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

39

Bình Chuẩn 08Nhà ông NáNhà ông Hiệu

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

40

Bình Chuẩn 09Nhà Út KheBình Chuẩn 03

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

41

Bình Chuẩn 10Nhà Út DầyBình Chuẩn 16

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

42

Bình Chuẩn 11ĐT-746Nhà ông Hiệu

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

43

Bình Chuẩn 12Xí nghiệp Duy LinhĐất Ba Hòn

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

44

Bình Chuẩn 13ĐT-743Sân bóng xã

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

45

Bình Chuẩn 14Nhà ông TrọngNhà ông Thạch

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

46

Bình Chuẩn 15Nhà bà HồngBình Chuẩn 17

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

47

Bình Chuẩn 16Nhà ông SangBình Chuẩn 19

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

48

Bình Chuẩn 17Đất ông MinhRanh Tân Uyên

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

49

Bình Chuẩn 18ĐT-743Đình Bình Chuẩn

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

50

Bình Chuẩn 19Công ty Cao NguyênĐường Tổng Cty Becamex

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

51

Bình Chuẩn 20ĐT-743Đất ông Minh

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

52

Bình Chuẩn 21ĐT-743Nhà ông Phúc

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

53

Bình Chuẩn 22ĐT-743Bình Chuẩn 19

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

54

Bình Chuẩn 23Nhà ông ĐenNhà ông Kịch

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

55

Bình Chuẩn 24Nhà ông ChâuNhà ông Mười Chậm

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

56

Bình Chuẩn 25ĐT-743Nhà ông Mung

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

57

Bình Chuẩn 26Tiệm sửa xe HiệpNhà ông Chín Thậm

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

58

Bình Chuẩn 27Thủ Khoa HuânNhà bà Thửng

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

59

Bình Chuẩn 28ĐT-743Đường đất đi An Phú

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

60

Bình Chuẩn 29ĐT-743Nhà bà Hoàng

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

61

Bình Chuẩn 30Thủ Khoa HuânĐường đất đi An Phú

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

62

Bình Chuẩn 31ĐT-743Ranh Tân Uyên

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

63

Bình Chuẩn 32ĐT-743Đất ông Vàng

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

64

Bình Chuẩn 33ĐT-743Công ty Trần Đức

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

65

Bình Chuẩn 34Nhà ông ĐườngNhà ông 3 Xẻo

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

66

Bình Chuẩn 35ĐT-743Đất ông Hát

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

67

Bình Chuẩn 36ĐT-743Bình Chuẩn 67

1

1.900,0

1.550,0

1.200,0

870,0

68

Bình Chuẩn 38Nhà bà NôiXưởng Út Tân

1

1.900,0

1.550,0

1.200,0

870,0

69

Bình Chuẩn 39ĐT-743Đất ông Tẫu

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

70

Bình Chuẩn 40ĐT-743Công ty Longlin

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

71

Bình Chuẩn 41Thủ Khoa HuânXí nghiệp Kiến Hưng

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

72

Bình Chuẩn 42Bình Chuẩn – Tân KhánhCông ty Cao Nguyên

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

73

Bình Chuẩn 43Bình Chuẩn – Tân KhánhGiáp Lò ông Trung

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

74

Bình Chuẩn 44Bình Chuẩn – Tân KhánhLò Gốm ông Phong

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

75

Bình Chuẩn 45ĐT-743Công ty Trung Nam

1

1.900,0

1,550,0

1.200,0

870,0

76

Bình Chuẩn 46Nhà bà TýNhà bà Mánh

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

77

Bình Chuẩn 47Nhà ông LiếpNhà bà Mòi

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

78

Bình Chuẩn 50Nhà ông VuiNhà 8 Mía

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

79

Bình chuẩn 53ĐT-743Công ty Gia Phát II

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

80

Bình Chuẩn 54ĐT-743Ông Biết

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

81

Bình Chuẩn 55Nhà ông TuấnNhà ông Nhiều

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

82

Bình Chuẩn 59Nhà ông PhướcKhu Becamex

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

83

Bình Chuẩn 61ĐT-743Công ty Bảo Minh

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

84

Bình Chuẩn 62ĐT-743Công ty Thắng Lợi

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

85

Bình Chuẩn 63ĐT-743Giáp đất ông 3 Thưa

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

86

Bình Chuẩn 64ĐT-743Bình Chuẩn 67

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

87

Bình Chuẩn 65ĐT-743Nhà ông Phạm Văn Á

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

88

Bình Chuẩn 66ĐT-743BĐất ông Gấu

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

89

Bình Chuẩn 67ĐT-743Giáp đất ông 3 Thưa

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

90

Bình Chuẩn 68ĐT-743Đất nhà ông Hương

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

91

Bình Chuẩn 69Đường đất đi An PhúGiáp Công ty Hưng Phát

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

92

Bình Chuẩn 71Nhà ông HaiNhà ông Cỏ

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

93

Bình Chuẩn 72ĐT-743Nhà ông Nô

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

94

Bình Chuẩn 74Nhà bà ThủyNhà thầy giáo Dân

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

95

Bình Chuẩn 75ĐT-746Bờ hào Sư 7

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

96

Bình Chuẩn 76Nhà ông MênNhà Út Nở

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

97

Bình Chuẩn 77Nhà ông HàNhà ông Từ Văn Hương

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

98

Bình Chuẩn 78Nhà ông TrọngNhà ông Bùi Khắc Biết

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

99

Bình Hòa 01 (Bình Hòa 02)ĐT-743CGiáp Bình Chiểu

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

100

Bình Hòa 02 (Bình Hòa 03)Đồng AnBình Hòa 01

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

101

Bình Hòa 02 nối dài (nhánh)Bình Hòa 02Ngã 3 nhà ông Rộng

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

102

Bình Hòa 03Bình Hòa 01Nhà ông Nguyễn Bá Tước

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

103

Bình Hòa 04 (Nhánh Bình Hòa 02)Bình Hòa 01Rạch Cùng

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

104

Bình Hòa 05Bình Hòa 01Rạch Cùng

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

105

Bình Hòa 06Đại lộ Bình DươngKênh tiêu Bình Hòa

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

106

Bình Hòa 07Bùi Hữu NghĩaKDC 3/2

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

107

Bình Hòa 08Bùi Hữu NghĩaKênh tiêu Bình Hòa

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

108

Bình Hòa 09ĐT-743CĐập suối Cát

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

109

Bình Hòa 10 (Bình Hòa 06)Đại lộ Bình DươngNhà bà Võ Thị Chốn

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

110

Bình Hòa 11 (Bình Hòa 05)Nguyễn DuĐại lộ Bình Dương

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

111

Bình Hòa 12 (Bình Hòa 01)Nguyễn DuĐất ông Nguyễn Đăng Long

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

112

Bình Hòa 13 (Bình Hòa 10)Bùi Hữu NghĩaĐường vào KCN VSIP

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

113

Bình Hòa 14 (Bình Hòa 11)Nguyễn DuKDC Minh Tuấn

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

114

Bình Hòa 15Nguyễn DuNghĩa địa

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

115

Bình Hòa 16 (Bình Hòa 12)Đồng AnXN mì Á Châu

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

116

Bình Hòa 17 (Bình Hòa 13)Đồng AnNhà Ông Tâm

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

117

Bình Hòa 18 (Bình Hòa 14)Đồng AnNghĩa trang

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

118

Bình Hòa 19 (Bình Hòa 15)Đồng AnKCN Đồng An

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

119

Bình Hòa 20 (Bình Hòa 16)Đồng AnBình Hòa 19

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

120

Bình Hòa 21 (Bình Hòa 17)Đồng AnNhà ông Phúc

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

121

Bình Hòa 22 (Bình Hòa 18)Đồng AnNhà ông Sơn

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

122

Bình Hòa 23 (Bình Hòa 19)Đồng AnNhà ông 6 Xây

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

123

Bình Nhâm 02Cách Mạng Tháng TámĐê bao

0,8

1.520,0

1.240,0

960,0

696,0

124

Bình Nhâm 03Cách Mạng Tháng TámNhà Tư Thủ

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

125

Bình Nhâm 04Cách Mạng Tháng TámCầu Bà Chiếu

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

126

Bình Nhâm 05Cách Mạng Tháng TámNhà 6 Cheo

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

127

Bình Nhâm 06Cách Mạng Tháng TámNhà Hai Ngang

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

128

Bình Nhâm 07Cách Mạng Tháng TámĐê bao

0,8

1.520,0

1.240,0

960,0

696,0

129

Bình Nhâm 08Cách Mạng Tháng TámRạch bà Đệ

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

130

Bình Nhâm 09Cách Mạng Tháng TámNhà Tư Thắng

0,8

1.520,0

1.240,0

960,0

696,0

131

Bình Nhâm 10Cầu TàuBình Nhâm 09

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

132

Bình Nhâm 11Cầu TàuBình Nhâm 07, Bình Nhâm 04

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

133

Bình Nhâm 16Cách Mạng Tháng TámNguyễn Hữu Cảnh

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

134

Bình Nhâm 19Cách Mạng Tháng TámNguyễn Hữu Cảnh

0,8

1.520,0

1.240,0

960,0

696,0

135

Bình Nhâm 20Cách Mạng Tháng TámNhà cô giáo Trinh

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

136

Bình Nhâm 21Cách Mạng Tháng TámNhà 6 Chì

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

137

Bình Nhâm 22Cách Mạng Tháng TámNhà 7 Tiền

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

138

Bình Nhâm 23Nguyễn Chí ThanhNguyễn Hữu Cảnh

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

139

Bình Nhâm 25Nguyễn Chí ThanhNguyễn Hữu Cảnh

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

140

Bình Nhâm 26Nguyễn Hữu CảnhĐường Năm Tài

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

141

Bình Nhâm 27Nguyễn Chí ThanhNguyễn Hữu Cảnh

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

142

Bình Nhâm 28Nguyễn Chí ThanhRạch cầu Lớn

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

143

Bình Nhâm 29Nguyễn Hữu CảnhNguyễn Chí Thanh

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

144

Bình Nhâm 31Nguyễn Chí ThanhNguyễn Hữu Cảnh

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

145

Bình Nhâm 34Rạch cầu lớnNguyễn Chí Thanh

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

146

Bình Nhâm 40Nguyễn Hữu CảnhRanh Thuận Giao – Hưng Định

0,8

1.520,0

1.240,0

960,0

696,0

147

Bình Nhâm 46Cách Mạng Tháng TámNhà Sáng Điếc

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

148

Bình Nhâm 58Cây MeNguyễn Hữu Cảnh

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

149

Bình Nhâm 59Cây MeNhà út Hớ

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

150

Bình Nhâm 60Cây MeNhà hai Tấn

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

151

Bình Nhâm 61Nguyễn Hữu CảnhNhà bà út Gán

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

152

Bình Nhâm 62Nguyễn Hữu CảnhNhà Chàng

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

153

Bình Nhâm 77Nguyễn Chí ThanhNhà Thu

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

154

Bình Nhâm 79Nguyễn Chí ThanhRạch Cây Nhum

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

155

Bình Nhâm 81Cách Mạng Tháng TámĐất ông bảy Cừ

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

156

Bình Nhâm 83Cách Mạng Tháng TámĐê bao

0,8

1.520,0

1.240,0

960,0

696,0

157

Bình Nhâm 86Cách Mạng Tháng TámĐất 2 Gắt

0,8

1.520,0

1.240,0

960,0

696,0

158

Bình Nhâm 88Phan Thanh GiảnRạch bà Đệ

0,8

1.520,0

1.240,0

960,0

696,0

159

Bình Nhâm 90Phan Thanh GiảnBình Nhâm 83

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

160

Cầu TàuCách Mạng Tháng TámSông Sài Gòn

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

161

Cây MeCách Mạng Tháng TámNguyễn Hữu Cảnh

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

162

Chu Văn An (cũ An Phú 16)Đường 22 tháng 12Lê Thị Trung

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

163

Đường cổng sau Trường tiểu học Hưng ĐịnhCống hai LịnhCổng sau trường học

0,8

1.520,0

1.240,0

960,0

696,0

164

Đường Đê BaoRanh Tp.Hồ Chí Minh (Rạch Vĩnh Bình)Ranh An Sơn – Bình Nhâm

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

165

Đường vào sân GoIfĐại lộ Bình DươngCổng sau sân GoIf

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

166

Hưng Định 01Ranh An ThạnhCống 28 (Nhà bà 5 Cho)

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

167

Hưng Định 04Hưng Định 06Cầu Lớn

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

168

Hưng Định 05Hưng Định 01Ranh An Thạnh

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

169

Hưng Định 06Hưng Định 01Ranh An Thạnh

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

170

Hưng Định 09Hưng Định 01Hưng Định 10

0,8

1.520,0

1.240,0

960,0

696,0

171

Hưng Định 10Hưng Định 01Cầu Xây

0,8

1.520,0

1.240,0

960,0

696,0

172

Hưng Định 11 (Thạnh Quý – Hưng Thọ)Hưng Định 01Cầu Út Kỹ

0,8

1.520,0

1.240,0

960,0

696,0

173

Hưng Định 13Cách Mạng Tháng TámRanh Bình Nhâm

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

174

Hưng Định 14Cách Mạng Tháng TámHưng Định 31

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

175

Hưng Định 15Đường nhà thờ BúngĐường suối Chiu Liu

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

176

Hưng Định 16Chòm SaoNguyễn Hữu Cảnh

0,8

1.520,0

1.240,0

960,0

696,0

177

Hưng Định 18An Thạnh 13Hưng Định 17

0,8

1.520,0

1.240,0

960,0

696,0

178

Hưng Định 19Chòm SaoTrạm điện Hưng Định

0,8

1.520,0

1.240,0

960,0

696,0

179

Hưng Định 20Ranh Thuận GiaoBình Nhâm 40

0,8

1.520,0

1.240,0

960,0

696,0

180

Hưng Định 23Nguyễn Hữu CảnhHưng Định 20

0,8

1.520,0

1.240,0

960,0

696,0

181

Hưng Định 24Đại lộ Bình DươngNgã 5 chợ Hưng Lộc

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

182

Hưng Định 25Đường 22 tháng 12Cầu suối Khu 7

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

183

Hưng Định 31Cách Mạng Tháng TámBình Nhâm 34

0,8

1.520,0

1.240,0

960,0

696,0

184

Lái Thiêu 22Đường 3 tháng 2Giáp lò Lý Thu Phong

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

185

Lái Thiêu 42Lái Thiêu 45 (Đường D3)Cuối hẻm

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

186

Lái Thiêu 44Lái Thiêu 45 (Đường D3)Cuối hẻm (nhà chỉ Diệu)

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

187

Lái Thiêu 46Đông NhìKhu liên hợp (Gò cát)

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

188

Lái Thiêu 70Lái Thiêu 60Rạch Cầu Đình

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

189

Lái Thiêu 104Cách Mạng Tháng TámĐường dẫn cầu Phú Long

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

190

Nguyễn Chí Thanh (cũ Rầy xe lửa)Trương ĐịnhĐường Nhà thờ Búng

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

191

Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Liên xã, Sân Golf, Bà Rùa)Trương ĐịnhRanh Hưng Định – Bình Nhâm

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

Ranh Hưng Định – Bình NhâmChòm Sao

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

Chòm SaoĐường nhà thờ Búng

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

192

Nguyễn Văn Lộng (Bình Nhâm 49 + Bình Nhâm 82)Nguyễn Chí ThanhCách Mạng Tháng Tám

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

Cách Mạng Tháng TámĐê bao

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

193

Nguyễn Văn Trỗi (cũ An Phú 08)ĐT-743Lê Thị Trung

1

1.900,0

1.550,0

1.200,0

870,0

194

Phan Đình Giót (An Phú 14, Miễu Nhỏ)ĐT-743Bùi Thị Xuân

1

1.900,0

1.550,0

1.200,0

870,0

195

Thuận An Hòa (Đường vào Chiến khu Thuận An Hòa)Đường 22 tháng 12Lê Thị Trung

1

1.900,0

1.550,0

1.200,0

870,0

196

Thuận Giao 01Thuận Giao 21 (KSX tập trung Tân Thành)Thuận An Hòa

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

197

Thuận Giao 02KDC Thuận GiaoThuận An Hòa

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

198

Thuận Giao 03Rày xe lửa (ranh gò mã)Lê Thị Trung

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

199

Thuận Giao 04Thủ Khoa Huân (Cty Hà Nội – Sài Gòn)Thuận Giao 03

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

200

Thuận Giao 05Thủ Khoa HuânCảng Mọi tiên

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

201

Thuận Giao 06Thủ Khoa Huân (Nhà ông Lê Văn Thêm)Thuận Giao 05

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

202

Thuận Giao 07Thủ Khoa Huân (Nhà ông Nguyễn Văn Việt)Thuận Giao 08

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

203

Thuận Giao 08Thủ Khoa Huân (Trường TH Thuận Giao)Đất ông Bảy địa

1

1.900,0

1.550,0

1.200,0

870,0

204

Thuận Giao 09Thủ Khoa Huân (Nhà ông 10 Điền)Thuận Giao 16

1

1.900,0

1.550,0

1.200,0

870,0

205

Thuận Giao 10Thủ Khoa Huân (gò mã)Nhà bà Kênh

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

206

Thuận Giao 11Thủ Khoa Huân (Nhà bà Đến)Thuận Giao 14

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

207

Thuận Giao 12Thủ Khoa Huân (Nhà bà Nọ)Thuận Giao 14

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

208

Thuận Giao 13Thủ Khoa Huân (Cây xăng Hai Trà)Đại lộ Bình Dương

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

209

Thuận Giao 14Đại lộ Bình Dương (lò ông Trương Văn Kiệt)Thuận Giao 10

1

1.900,0

1.550,0

1.200,0

870,0

210

Thuận Giao 15Nguyễn Thị Minh Khai (Cty A&B)Trại heo Mười Phương

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

211

Thuận Giao 16Đại lộ Bình DươngKhu dân cư Thuận Giao

1

1.900,0

1.550,0

1.200,0

870,0

212

Thuận Giao 17Đường 22 tháng 12 (Văn phòng khu phố)Thuận Giao 16

1

1.900,0

1.550,0

1.200,0

870,0

213

Thuận Giao 18Đường 22 tháng 12 (Cổng sau KCN Việt Hương)KDC Việt – Sing

1

1.900,0

1.550,0

1.200,0

870,0

214

Thuận Giao 19Đường 22 tháng 12 (Trường Trần Văn Ơn)Thuận Giao 16

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

215

Thuận Giao 20Đường 22 tháng 12 (Chợ Thuận Giao)Thuận Giao 18

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

216

Thuận Giao 21Đường 22 tháng 12 (Cống ngang)Thuận Giao 25

1

1.900,0

1.550,0

1.200,0

870,0

Thuận Giao 25KDC Thuận Giao

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

217

Thuận Giao 22Đường 22 tháng 12 (Nhà bà Nhơn)KDC Việt – Sing

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

218

Thuận Giao 24Đường 22 tháng 12 (Công ty TAGS Thuận Giao)Thuận Giao 25

1

1.900,0

1.550,0

1.200,0

870,0

219

Thuận Giao 25Thuận An HòaThuận Giao 21

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

220

Thuận Giao 26Đại lộ Bình Dương (Cây xăng Phước Lộc Thọ)KDC Việt – Sing

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

221

Thuận Giao 27Đại lộ Bình Dương (Khách sạn Nam Hưng)Chùa ông Bổn

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

222

Thuận Giao 28Chòm Sao (Nhà ông Lê Văn Thơm)Lò gốm ông Vương Kiến Thành

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

223

Thuận Giao 29Chòm Sao (Nhà ông Lê Văn Thơm)Ranh Bình Nhâm

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

224

Thuận Giao 30Đại lộ Bình Dương (Tổng kho cao su)Thuận Giao 29

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

225

Thuận Giao 31Đại lộ Bình Dương (Đối diện KCN VSIP)Suối Đn

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

226

Thuận Giao 32Đại lộ Bình DươngNguyễn Hữu Cảnh

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

227

Thuận Giao 33 (cũ Thuận Giao 14B)Thuận Giao 14 (Nhà ông Út On)Nhà bà Bi, ông Chiến

1

1.900,0

1.550,0

1.200,0

870,0

228

Trần Quang Diệu (cũ An Phú – Tân Bình)Ngã 6 An PhúRanh An Phú – Tân Bình

1

1.900,0

1.550,0

1.200,0

870,0

229

Từ Văn Phước (cũ An Phú 35, Tico)ĐT-743Lê Thị Trung

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

230

Vĩnh Phú 02Đại lộ Bình DươngCầu Đồn

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

231

Vĩnh Phú 06Đại lộ Bình DươngRạch Vĩnh Bình

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

232

Vĩnh Phú 07Đại lộ Bình DươngNhà hàng Thanh Cảnh

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

233

Vĩnh Phú 08Đại lộ Bình DươngNhà hàng Thanh Cảnh

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

234

Vĩnh Phú 09Đại lộ Bình DươngNhà hàng Thanh Cảnh

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

235

Vĩnh Phú 10Đại lộ Bình DươngRạch Vĩnh Bình

0,95

1.805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

236

Vĩnh Phú 11Đại lộ Bình DươngNhà bàn Búp

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

237

Vĩnh Phú 13Đại lộ Bình DươngRạch Vĩnh Bình

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

238

Vĩnh Phú 14Đại lộ Bình DươngĐê bao sông Sài Gòn

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

239

Vĩnh Phú 15Đại lộ Bình DươngĐê bao sông Sài Gòn

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

240

Vĩnh Phú 16Đại lộ Bình DươngNhà ông Đạt

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

241

Vĩnh Phú 17Đại lộ Bình DươngĐê bao sông Sài Gòn

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

242

Vĩnh Phú 17AĐại lộ Bình DươngĐê bao sông Sài Gòn

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

243

Vĩnh Phú 20Đại lộ Bình DươngĐê bao sông Sài Gòn

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

244

Vĩnh Phú 21Đại lộ Bình DươngRạch Bộ Lạc

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

245

Vĩnh Phú 22Đại lộ Bình DươngĐê bao sông Sài Gòn

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

246

Vĩnh Phú 23Đại lộ Bình DươngĐê bao sông Sài Gòn

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

247

Vĩnh Phú 24Đại lộ Bình DươngCông ty Thuốc lá Bình Dương

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

248

Vĩnh Phú 25Đại lộ Bình DươngĐê bao sông Sài Gòn

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

249

Vĩnh Phú 26Đại lộ Bình DươngRạch Bộ Lạc

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

250

Vĩnh Phú 27Đại lộ Bình DươngNhà bà Huệ

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

251

Vĩnh Phú 28Đại lộ Bình DươngRạch Bộ Lạc

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

252

Vĩnh Phú 29Đại lộ Bình DươngĐê bao sông Sài Gòn

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

253

Vĩnh Phú 30Đại lộ Bình DươngNhà bà Trúc

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

254

Vĩnh Phú 32Đại lộ Bình DươngRạch Miễu

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

Rạch MiễuRạch Cầu Bốn Trụ

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

255

Vĩnh Phú 33Đại lộ Bình DươngĐình ấp Tây

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

256

Vĩnh Phú 35Đại lộ Bình DươngRạch cầu Đình

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

257

Vĩnh Phú 37Đại lộ Bình DươngNhà bà Bưởi

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

258

Vĩnh Phú 38Đại lộ Bình DươngĐê bao sông Sài Gòn

0,95

1,805,0

1.472,5

1.140,0

826,5

259

Vĩnh Phú 38AVĩnh Phú 38Vĩnh Phú 42

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

260

Vĩnh Phú 39Đại lộ Bình DươngNhà bà Hai Quang

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

261

Vĩnh Phú 40Đại lộ Bình DươngĐê bao sông Sài Gòn

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

262

Vĩnh Phú 41Đại lộ Bình DươngRạch Miễu

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

263

Vĩnh Phú 42Đại lộ Bình DươngĐê bao sông Sài Gòn

0,85

1.615,0

1.317,5

1.020,0

739,5

264

Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại.Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên

0,9

1.710,0

1.395,0

1.080,0

783,0

Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m

0,8

1.520,0

1.240,0

960,0

696,0

265

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra đường phố loại 1

0,75

1.425,0

1.162,5

900,0

652,5

266

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra đường phố loại 1

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

267

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra đường phố loại 2

0,7

1.330,0

1.085,0

840,0

609,0

268

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra đường phố loại 2

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

269

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra đường phố loại 3

0,65

1.235,0

1.007,5

780,0

565,5

270

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra đường phố loại 3

0,6

1.140,0

930,0

720,0

522,0

271

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra đường phố loại 4

0,6

1.140,0

930,0

720,0

522,0

272

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra đường phố loại 4

0,55

1.045,0

852,5

660,0

478,5

273

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường từ 4 mét trở lên thông ra đường phố loại 5 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,55

1.045,0

852,5

660,0

478,5

274

Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng mặt đường dưới 4 mét thông ra đường phố loại 5 (đã phân loại, có tên trong các phụ lục)

0,5

950,0

775,0

600,0

435,0

III.

THỊ XÃ DĨ AN:  

 

 

 

 

 

A.

Đường loại 1:  

 

 

 

 

 

1

Cô BắcNguyễn An NinhNguyễn Thái Học (Ngã 3 nhà ông Tư Nhi)

1

10.560,0

4.140,0

2.160,0

1.440,0

2

Cô GiangNguyễn An NinhNguyễn Thái Học

1

10.560,0

4.140,0

2.160,0

1.440,0

3

Đường số 9 khu TTHCNguyễn Tri PhươngĐường M

1

10.560,0

4.140,0

2.160,0

1.440,0

4

Nguyễn Thái HọcTrần Hưng ĐạoCô Bắc

1

10.560,0

4.140,0

2.160,0

1.440,0

5

Số 5Cô GiangTrần Hưng Đạo

1

10.560,0

4.140,0

2.160,0

1.440,0

6

Số 6Cô GiangTrần Hưng Đạo

1

10.560,0

4.140,0

2.160,0

1.440,0

7

Trần Hưng ĐạoNguyễn An Ninh – Ngã 3 Ngân hàng cũNgã 3 Nguyễn Thái Học – Trần Hưng Đạo

1

10.560,0

4.140,0

2.160,0

1.440,0

B.

Đường loại 2:  

 

 

 

 

 

1

Đường T khu TTHCĐường số 1Đường số 9

1

7.920,0

3.450,0

1.600,0

1.200,0

2

Lý Thường KiệtRạp hát Dĩ AnCổng 15

1

7.920,0

3.450,0

1.600,0

1.200,0

3

Nguyễn An NinhRanh Trường tiểu học Dĩ An (phía bên phi đường từ ngã 3 Cây Điệp đi vào) Ranh Trường cấp III Nguyễn An Ninh (phía bên trái đường từ ngã 3 Cây Điệp đi vào)Chùa Bùi Bửu

1

7.920,0

3.450,0

1.600,0

1.200,0

Chùa Bùi BửuRanh phường Linh Xuân

1

7.920,0

3.450,0

1.600,0

1.200,0

4

Nguyễn Trãi (Đường 18 Khu TĐC)Đường số 3 Khu TĐC Sóng ThầnGiáp KCN Sóng Thần

1

7.920,0

3.450,0

1.600,0

1.200,0

5