Bảng giá nhà đất Bình Định từ năm 2015 đến 2020

GKG.com.vn gửi đến bạn bảng giá nhà đất Bình Định từ năm 2015 đến 2020

Bảng giá nhà đất Bình Định từ năm 2015 đến 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 30/2018/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 20 tháng 7 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2015 (ĐỊNH KỲ 5 NĂM) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 05 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 20/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Căn cứ các Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 về việc ban hành Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định, số 47/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2015 về việc điều chỉnh tỷ lệ (%) xác định giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định, số 66/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2016 ban hành điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định và số 29/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 bổ sung quy định thời hạn sử dụng đất đối với đất sử dụng có thời hạn trong Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là các nội dung sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định đã phê duyệt tại các Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014, số 47/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2015, số 66/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2016 và số 29/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung quy định giá đất nông nghiệp khác (theo quy định tại điểm h, khoản 1, Điều 10, Luật Đất đai năm 2013) tại Mục II của Bảng giá số 6, với các nội dung sau:

– Giá đất nông nghiệp khác tính bằng giá đất nông nghiệp của thửa đất nhân 1,2 lần. Trường hợp tại vị trí khu đất dự án không có giá đất nông nghiệp thì áp dụng giá đất nông nghiệp của thửa đất liền kề hoặc khu vực lân cận được quy định trong bảng giá đất nhân 1,2 lần.

– Đối với khu đất dự án có nhiều loại đất, vị trí, hạng đất nông nghiệp khác nhau thì giá đất nông nghiệp khác được tính trên cơ sở đơn giá đất bình quân số học của các mức giá đất nông nghiệp nhân 1,2 lần.

– Đối với khu đất dự án không có giá đất nông nghiệp nhưng tiếp giáp với nhiều thửa đất nông nghiệp có mức giá khác nhau thì giá đất nông nghiệp khác tính bằng cách bình quân số học của các mức giá đất nông nghiệp nhân 1,2 lần.

(Chi tiết tại Bảng giá số 6 kèm theo)

2. Sửa đổi, bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại phường, thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện, thị xã An Nhơn (Bảng giá số 8)

(Chi tiết tại các Phụ lục giá đất kèm theo Bảng giá số 8)

3. Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại thành phố Quy Nhơn (Bảng giá số 9)

(Chi tiết tại Bảng giá số 9 kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2018 và sửa đổi, bổ sung các Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014, số 47/2015/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2015, số 66/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2016 và số 29/2017/QĐ-UBNDngày 14 tháng 7 năm 2017 của UBND tỉnh.

Những quy định trong Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định không sửa đổi, bổ sung theo Quyết định này, giá đất vẫn giữ nguyên theo quy định tại các Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND , số 47/2015/QĐ- UBND, số 66/2016/QĐ-UBND và số 29/2017/QĐ-UBND nêu trên.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Các Bộ TC, TNMT (để báo cáo);
– Cục Kiểm tra VBQPPL – Bộ Tư pháp;
– Thường trực Tỉnh ủy;
– Thường trực HĐND tỉnh;
– Đoàn ĐBQH tỉnh;
– Ủy ban MTTQVN tỉnh;
– CT và các PCT UBND tỉnh;
– Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
– Trung tâm Công báo;
– Trung tâm Tin học;
– Lưu: VT, K4, K7.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Hồ Quốc Dũng

 

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2015 (ĐỊNH KỲ 5 NĂM) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

(Kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 của UBND tỉnh Bình Định)

 

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2015 (ĐỊNH KỲ 5 NĂM) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

I. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Bảng giá số 6: Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư; giá đất vườn, ao nằm cùng thửa đất ở trong khu dân cư và giá đất nông nghiệp khác

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

1. BẢNG GIÁ SỐ 8: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÁC HUYỆN, THỊ XÃ

– Phụ lục số 1: Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện An Lão

– Phụ lục số 2: Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại các phường và ven trục đường giao thông thị xã An Nhơn

– Phụ lục số 3: Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Hoài Ân

– Phụ lục số 4: Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Hoài Nhơn

– Phụ lục số 6: Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Phù Cát

– Phụ lục số 7: Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Tuy Phước

– Phụ lục số 8: Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Tây Sơn

– Phụ lục số 10: Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Vĩnh Thạnh

2. BẢNG GIÁ SỐ 9: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ QUY NHƠN

 

BẢNG GIÁ SỐ 6

GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRONG KHU VỰC DÂN CƯ; GIÁ ĐẤT VƯỜN, AO NẰM CÙNG THỬA ĐẤT Ở TRONG KHU DÂN CƯ VÀ GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC

(Kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 của UBND tỉnh Bình Định)

I. Giá đất nông nghiệp trong khu vực dân cư và giá đất vườn, ao nằm cùng thửa đất ở trong khu dân cư

(Nội dung quy định tại Mục I này giữ nguyên theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 và Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND ngày 13/12/2016 của UBND tỉnh Bình Định)

II. Giá đất nông nghiệp khác

Đất nông nghiệp khác theo quy định tại Điểm h, Khoản 1, Điều 10, Luật Đất đai năm 2013 (bao gồm: đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh):

Giá đất nông nghiệp khác tính bằng giá đất nông nghiệp của thửa đất nhân 1,2 lần. Trường hợp tại vị trí khu đất dự án không có giá đất nông nghiệp thì áp dụng giá đất nông nghiệp của thửa đất liền kề hoặc khu vực lân cận được quy định trong bảng giá đất nhân 1,2 lần.

Đối với khu đất dự án có nhiều loại đất, vị trí, hạng đất nông nghiệp khác nhau thì giá đất nông nghiệp khác được tính trên cơ sở đơn giá đất bình quân số học của các mức giá đất nông nghiệp nhân 1,2 lần.

Đối với khu đất dự án không có giá đất nông nghiệp nhưng tiếp giáp với nhiều thửa đất nông nghiệp có mức giá khác nhau thì giá đất nông nghiệp khác tính bằng cách bình quân số học của các mức giá đất nông nghiệp nhân 1,2 lần.

 

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 1

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN AN LÃO
(Kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 của UBND tỉnh Bình Định)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, khu vực

Từ đoạn….. đến đoạn

Giá đất trong Bảng giáđất

Sửa đổi, bổ sung giá đất (đợt này)

QĐ số 34/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh

QĐ số 66/2016/QĐ-UBND ngày 13/12/2016 của UBND tỉnh

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN AN LÃO

1

Các đường thị trấn huyệnTuyến từ ngã ba nhà ông Lê Phước Long đến đường 5B

100

II

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

1

Tuyến tỉnh lộ 629Từ ngã ba chợ (đường 629, nhà ông Đạt) đến giáp nhà ông Trương Minh Châu

300

650

2

Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa

Tuyến ĐS14 (Điểm đầu từ ĐS6 đến điểm cuối ĐS9)

500

Tuyến ĐS15 (Điểm đầu từ ĐS6 đến điểm cuối ĐS19)

500

Tuyến ĐS9 (Điểm đầu từ ĐS14 đến điểm cuối ĐS15)

300

Các khu vực còn lại trong Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu

200

 

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 2

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở CÁC PHƯỜNG VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG THỊ XÃ AN NHƠN
(Kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 của UBND tỉnh Bình Định)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, khu vực

Từ đoạn….. đến đoạn

Giá đất trong Bảng giá đất

Sửa đổi, bổ sung giá đất (đợt này)

QĐ số 34/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh

QĐ số 66/2016/QĐ-UBND ngày 13/12/2016 của UBND tỉnh

A

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHỐ THỊ XÃ

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH

1

Đường nội bộ trong khu QHDC Tổ 5-khu vực Kim Châu

– Đường Lê Hồng Phong nối dài (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp đường Cần Vương)

3.000

– Trọn đường ĐS1 lộ giới 16m

2.500

– Trọn đường ĐS2 lộ giới 14m

2.200

– Trọn đường ĐS3 lộ giới 14m

2.200

– Trọn đường ĐS4 lộ giới 14m

1.800

– Trọn đường ĐS5 lộ giới 14m

1.800

– Trọn đường ĐS6 lộ giới 14m

2.000

– Trọn đường ĐS7 lộ giới 14m

2.000

2

Trần Phú– Đoạn từ Bắc Cầu Tân An đến Nam Cầu Liêm Trực

3.000

4.000

3

Đường nội bộ trong khu đất dự kiến phát triển tại tổ 4 Khu vực Kim Châu (Lầu Chuông)

– Đường ĐS1, lộ giới 7m

1.100

– Đường ĐS2, lộ giới 10m

1.400

II

GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ

1

Khu quy hoạch dân cư Lò Gạch, Bằng Châu

– Đường DS1 lộ giới 16m

800

– Đường DS2 lộ giới 9m

600

2

Đào Duy Từ– Từ cua Bả Canh đến nghĩa trang

800

1.000

III

GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG NHƠN HÒA

1

Nguyễn Văn Linh– Từ cầu Gành đến Nam cầu Tân An (Quốc lộ 1A)

4.100

4.100

2

Đường vào Tháp Bánh Ít (Quốc lộ 1A)– Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến tháp Bánh Ít (ranh giới Tuy Phước)

1.000

1.000

3

Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 19)– Từ đường sắt (ngã 3 cầu gành) đến giáp Km17 (nhà thờ Huỳnh Kim)

3.800

3.800

– Từ Km17 đến giáp Km19 (đường vào bãi rác)

2.250

2.250

– Từ Km19 đến giáp Km21 (trước lữ đoàn 573)

3.200

3.200

– Từ Km21 đến hết ranh giới phường Nhơn Hòa

2.400

2.400

4

Lê Quý Đôn– Trọn đường: từ Quốc lộ 19 đến hết nhà ông Huỳnh Ngọc Trị (giáp đường Trường Thi)

600

800

5

Trường Thi– Trọn đường (Từ Quốc lộ 19 đến Cầu Trường Thi, phường Nhơn Hòa)

600

800

6

Trần Nguyên Hãn– Tuyến đường từ Quốc lộ 19 (phía tây Cầu trắng, phường Nhơn Hòa) đến giáp đường bê tông Phụ Quang đi Trường Cửu

400

400

7

Nguyễn Trung Trực– Ngã ba nhà 6 Hường đến giáp Trường Cửu Phụ Quang

400

400

8

Trần Khánh Dư– Tuyến đường lộ giới ≥5m từ Cầu ngoài Long Quang, phường Nhơn Hòa) đến giáp đường bê tông Phụ Quang đi Trường Cửu

300

300

9

Yết Kiêu– Tuyến đường lộ giới ≥5m từ Nhà ông Nhuận An Lộc đến hết nhà ông Tâm

300

300

10

Tú Xương– Tuyến đường lộ giới ≥5m từ ngã ba nhà mười Mấm đến hết nhà ông Minh

300

300

11

Biên Cương– Trọn đường Ngã ba Quốc lộ 19 đi vào Cụm CN Nhơn Hòa

1.800

IV

GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG NHƠN THÀNH

1

Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A)– Từ cầu Chùa đến giáp nam cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành)

2.900

2.900

– Từ Bắc cầu Tiên Hội (Trụ sở phường Nhơn Thành) đến giáp ranh giới huyện Phù Cát

3.050

3.050

2

Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến)– Đoạn từ km 0 đến km 0 + 450

1.500

1.500

– Đoạn từ km 0 + 450 đến giáp cầu Bờ Kịnh

900

900

3

Trương Định– Nhánh rẽ đường ĐT.636 cũ đến giáp đường sắt (trước đây thuộc khu vực Gò Găng)

600

600

4

Võ Văn Kiệt (Tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ)– Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt

1.500

1.600

– Từ ngã 3 (đường 635 với rẽ nhánh ĐT.636 cũ) đến giáp địa phận Tây Sơn

500

500

5

Nguyễn Văn Trỗi– Đường vào chợ và xung quanh Chợ Gò Găng mới (trước đây thuộc khu vực Gò Găng)

1.000

1.000

– Từ đường Phạm Văn Đồng đến ngã ba Đình Tiên Hội (trước đây là 1 đoạn của tuyến QL19B Gò Găng đi Kiên Mỹ)

900

900

– Từ Đình Tiên Hội đến chợ Gò Găng

300

– Từ nhà bà Sương đến hết nhà ông Đặng Văn Cho (Tiên Hội) (trước đây thuộc khu vực Gò Găng)

350

350

6

Khu vực Gò Găng– Xung quanh bãi đậu xe (khu vực Tiên Hội), rẽ nhánh đường Phạm Văn Đồng

500

500

– Từ ngã ba Gò Găng đến chùa Long Hưng (phường Nhơn Thành), rẽ nhánh đường Ngô Tất Tố (trước đây thuộc khu vực Gò Găng)

350

350

7

Nguyễn Tri Phương– Từ đường Phạm Hùng đến nhà bà Oanh (Chợ cũ Gò Găng) (trước đây thuộc khu vực Gò Găng)

650

650

– Từ nhà ông Phan Tuấn Kiệt (cũ) đến nhà ông Trưng (chợ cũ Gò Găng) (trước đây thuộc khu vực Gò Găng)

350

350

– Nhánh rẽ đường Nguyễn Tri Phương (số nhà 42/1 đến số nhà 42/5) (trước đây thuộc đoạn đường chợ cũ khu vực Gò Găng)

350

350

8

Ngô Tất Tố– Trọn đường

300

9

Trương Hán Siêu– Từ đường Quốc lộ 19B đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ phường Nhơn Thành (trước đây thuộc khu vực Gò Găng)

550

550

10

Trương Văn Đa– Trọn đường

300

11

Võ Trứ– Trọn đường

300

12

Đỗ Nhuận– Trọn đường

300

13

Lê Văn Hưng– Trọn đường

300

V

GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG NHƠN HƯNG

1

Trường Chinh (Quốc lộ 1A)– Từ giáp ranh phường Bình Định đến Nam Cầu An Ngãi

3.000

3.000

– Từ cầu An Ngãi đến Cầu Xita

2.700

2.700

– Từ Bắc cầu Xita đến phía Nam doanh nghiệp Lương Sang, Khu quy hoạch dân cư Nhơn Hưng

2.000

2,000

– Từ Doanh nghiệp Lương Sang đến Nam Cầu Cẩm Văn

2.200

2,200

– Từ Bắc cầu Cẩm Văn đến giáp cầu Đập Đá mới

2.700

2.700

2

Cao Bá Quát (Tuyến Quốc lộ 1A cũ)– Từ trường tiểu học số 1 Nhơn Hưng đến giáp cầu Đập Đá cũ

1.100

1.100

3

Nguyễn Du (Tuyến Tân Dân-Bình Thạnh)– Từ đường Sắt đến giáp đến giáp đường Trường Chinh

400

400

4

Lương Định Của (Tuyến Tân Dân-Bình Thạnh)– Từ đường Trường Chinh đến giáp ranh giới xã Nhơn An

450

450

5

Lê Lai (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Văn)– Từ đường Trường Chinh đến giáp nhà ông Nguyễn Hữu Chí

600

600

– Đoạn còn lại

400

6

Ngô Đức Đệ (Tỉnh lộ 636B)– Đường sắt (giáp đường Ngô Đức Đệ, phường Bình Định) đến hết nhà bà Nguyễn Thị Thanh (Hòa Cư)

500

500

7

Khu vực phường Nhơn Hưng (đường đê bao)– Từ đường Trường Chinh đến giáp đường Chu Văn An

400

400

– Từ đường Chu Văn An đến giáp đường Ngô Đức Đệ

300

300

8

Tuyến bê tông khu vực Chánh Thạnh– Từ đường Trường Chinh đến bờ lũy

350

9

Chu Văn An– Trọn đường

400

10

Tôn Thất Tùng– Trọn đường

400

11

Hoàng Hoa Thám– Trọn đường

400

12

Tuyến bê tông khu vực An Ngãi– Từ đường Trường Chinh đến hết nhà bà Lương Thị Đào

400

13

Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 1)– Các lô đất quay mặt đường DS2 và DS3

600

– Các lô đất quay mặt đường DS1, DS4, DS9

500

– Các lô đất quay mặt đường DS10 và DS11

400

– Các lô đất quay mặt đường DS12

350

14

Khu dân cư khu vực Hòa Cư– Các lô đất quay mặt đường Đ2 và Đ3, Đ6 và Đ8

600

B

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

1

Quốc lộ 19– Từ giáp ranh phường Nhơn Hòa đến giáp Km 25 (nhà ông Tân, xã Nhơn Thọ)

2,400

2,400

– Từ Km 25 đến giáp Km 28 (Hợp tác xã nông nghiệp Nhơn Tân) (xã Nhơn Tân, Nhơn Thọ)

2.400

2.400

– Từ Km 28 đến giáp Tây Sơn (xã Nhơn Tân, Nhơn Thọ)

2.250

2.250

2

Khu vực xã Nhơn HạnhĐường nội bộ trong khu dân cư Nhơn Thiện năm 2010, 2013, 2015

350

3

Tuyến Tân Dân – Bình Thạnh– Từ giáp ranh giới phường Nhơn Hưng đến hết UBND xã Nhơn An

450

450

– Từ UBND xã Nhơn An đến giáp cầu Phú Đa

350

350

– Từ đường sắt đến giáp bến đò đầu chùa Hòa Quang (thôn Hòa Phong, xã Nhơn Mỹ)

250

250

4

Khu vực xã Nhơn Mỹ– Đường trung tâm xã (đoạn từ Quốc lộ 19B đến giáp đường An Tràng đi Tây Vinh

500

5

Đường ĐT636B (Tuyến Bình Định-Lai Nghi)– Từ đường Ngô Đức Đệ (phường Nhơn Hưng đến giáp đường 639B (đường Tây tỉnh)

500

500

6

Khu vực xã Nhơn Thọ 

Khu tái định cư KCN Nhơn Hòa– Đoạn giáp Quốc lộ 19 đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Mỹ (lộ giới 18m)

720

– Đường nội bộ có lộ giới 14m

480

Khu tái định cư Cụm công nghiệp An Mơ gắn với quy hoạch dân cư tại xóm Thọ Thạnh Nam– Các lô đất quay mặt đường gom Quốc lộ 19 (có lộ giới 14m)

2.400

– Các lô đất quay mặt đường nội bộ (có lộ giới 12m)

1.100

7

Khu vực xã Nhơn Phong 

Khu quy hoạch dân cư dưới trường Hòa Bình, thôn Trung Lý– Đường 01

350

– Đường 2,3,4

300

Khu quy hoạch dân cư thôn Liêm Lợi (trước nhà ông Lê Minh Châu)– Đường 01

350

– Đường 2

300

8

Khu vực xã Nhơn Lộc 

Đường Tân Lập 1– Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Lâm đến hết nhà ông Nguyễn Văn Anh

250

Đường Tân Lập 2– Đoạn từ nhà ông Hồ Xuân Thinh đến hết nhà ông Võ Đình Long

250

Đường Tân Lập 5– Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Nhơn đến hết nhà bà Hồ Thị Ánh

250

9

Khu vực Chợ Nhơn Phúc 

Đường An Thái 3– Từ đường Bình Định – Lai Nghi đến giáp cống bà Long (đoạn trước UBND xã)

400

400

Đường An Thái 5– Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà bà Oanh đến nhà ông Cường)

400

400

Đường An Thái 6– Đường nội bộ khu vực chợ An Thái (từ nhà ông Đồng đến nhà bà Bình)

400

400

10

Khu vực xã Nhơn Phúc 

Đường An Thái 1– Từ đường ĐT.638 đến dốc bà 5 Phổ

250

Đường An Thái 2– Đoạn từ cống nhà ông Lân đến ngã tư An Thái (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái, đoạn từ cống bà Long đến Ngã tư An Thái)

400

400

– Đoạn từ ngã 4 đến nhà Phạm Đắc An

300

– Đoạn từ nhà ông Lân đến nhà ông Nam

250

Đường An Thái 4– Đoạn từ nhà ông Văn Trọng Lãng đến cống bà Long (trước đây thuộc đường nội bộ KV chợ An Thái)

400

400

– Đoạn từ cống bà Long đến ngã 3 đường Tây tỉnh ĐT.638

400

 

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 3

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN HOÀI ÂN
(Kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 của UBND tỉnh Bình Định)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, Khu vực

Từ đoạn…đến đoạn

Giá đất trong Bảng giá đất

Sửa đổi, bổ sung giá đất (đợt này)

QĐ số 34/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh

QĐ số 66/2016/QĐ-UBND ngày 13/12/2016 của UBND tỉnh

I

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI THỊ TRẤN TĂNG BẠT HỔ

1

Bùi Thị Xuân– Trọn đường

800

1000

2

Hùng Vương (thuộc tuyến ĐT630)– Từ giáp địa phận Hoài Nhơn đến ngã 3 Du Tự

400

600

– Từ nhà số 10 đến giáp nhà số 35 (đội thuế thị trấn)

700

1.000

– Từ số nhà 35 (Đội Thuế thị trấn) đến số nhà 217

1.200

1.800

3

Lê Quý Đôn– Trọn đường

250

500

II

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

1

Tuyến đường liên xã 

1.1

Xã miền núi 

Xã Ân Hảo TâyCác đoạn còn lại tuyến từ Suối Le đến giáp huyện An Lão

250

1.2

Các xã đồng bằng 

a

Xã Ân Tín 

Đường liên xã– Từ Cầu bà Cương đến nhà Văn hóa thôn

350

400

– Từ nhà Văn hóa thôn đến giáp trường Mẫu giáo Thanh Lương

250

400

b

Xã Ân Tường Đông– Từ hết nhà bà Đào (phía không thuộc ĐT.631) đến giáp thôn An Hậu, xã Ân Phong

250

250

c

Xã Ân Tường Tây– Từ hết nhà ông Đạt đến nhà ông Trực (đường vào Hồ Suối Rùn)

300

300

d

Xã Ân Thạnh– Từ cổng làng An Thường 1 đến giáp đường ĐT.639B (hướng đi Vạn Hội)

250

250

 

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 4

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN HOÀI NHƠN
(Kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 của UBND tỉnh Bình Định)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, khu vực

Từ đoạn … đến đoạn …

Giá đất trong Bảng giá đất

Sửa đổi, bổ sung giá đất (đợt này)

QĐ số 34/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh

QĐ số 66/2016/QĐ-UBND ngày 13/12/2016 của UBND tỉnh

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN BỒNG SƠN

1

Đường BTXM khối Thiết Đính Nam từ đường Trần Hưng Đạo đến hết nhà máy dăm gỗ Hoài Nhơn

800

2

Đường khối Liêm Bình lô A6 đến hết đường số 3 Cụm công nghiệp Bồng Sơn (giai đoạn 2)

1.200

3

Đường BTXM khối Thiết Đính Bắc từ nhà ông Sơn đến giáp bản tin Hải Sơn

500

4

Đường BTXM khối 1 từ đường Quang Trung đến giáp Ga Bồng Sơn

1.600

II

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN TAM QUAN

1

Đường vào Cụm công nghiệp Tam Quan– Từ giáp đường Trần Phú đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan

2.450

3.000

B

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

I

GIÁ ĐẤT Ở THUỘC TUYẾN QUỐC LỘ IA 

1

Địa phận xã Hoài Hảo– Từ ngã ba Chất Đốt (nhà ông Đào Duy Lợi) đến hết nhà bà Nga thuộc đường Trần Phú

3.600

3.600

II

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ

1

Tuyến từ nhà ông Thinh (chất đốt – Hoài Hảo) – Tam Quan Nam– Từ ngã 3 Quốc lộ 1A đến ngã 4 nhà ông Hiến

600

600

2

Tuyến đường xã Tam Quan Bắc

– Đoạn từ giáp xã Hoài Châu Bắc đến quán ông Trân, thôn Trường Xuân Đông đến cuối đường bê tông (giáp xã Phổ Châu, Quảng Ngãi)

350

350

3

Tuyến đường xã Hoài Hảo

– Đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đoạn từ nhà ông Quang đến hết địa phận xã Hoài Hảo)

3.000

– Từ giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 đến nhà Thẩn

210

210

– Từ giáp đường Tây tỉnh (nhà ông Tâm) đến giáp đường Tây tỉnh (Cầu ông Hoạnh) thuộc thôn Cự Lễ

240

240

– Từ đường cơ khí đi đường Cụm công nghiệp Tam Quan

430

1.500

– Từ nhà bà Hóa đến nhà bà Xuân (Chợ Cát) thôn Tấn Thạnh 1

350

– Từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu đến nhà bà Hồ Thị Niệm thôn Tấn Thạnh 2

300

– Từ giáp đường 3 (nhà ông Quân) đến hết nhà bà Điệu thuộc thôn Tấn Thạnh 2

300

– Từ giáp đường 3 (nhà ông Lẫm) đến nhà bà Hoa thuộc thôn Phụng Du 1

250

– Từ nhà ông Lê Tiên (thôn Tấn Thạnh 1) đến nhà ông Lê Nhạt (thôn Tấn Thạnh 1)

350

– Từ giáp đường 3 (nhà ông Nguyễn Văn Ánh) đến nhà ông Lê Dũ thuộc thôn Tấn Thạnh 1

300

– Khu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường 3 (nhà ông Huỳnh Tiến) đến nhà ông Trí thuộc thôn Tấn Thạnh 1

300

– Từ nhà ông Nguyễn Khôi (thôn Tấn Thạnh 1) đến nhà ông Sáng (thôn Tấn Thạnh 1)

300

– Từ giáp đường 3 (nhà ông Võ Khắc Đê) đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc thôn Tấn Thạnh 2

250

– Từ nhà bà Thái Thị Quy đến nhà bà Bành Thị Liên thôn Tấn Thạnh 2

300

– Từ giáp đường cơ khí (đất bà Kỷ) đến giáp đường cơ khí (nhà ông Trần Thành) thuộc thôn Tấn Thạnh 2

300

– Từ trường xóm An Thạnh Bắc đến nhà ông Thái Văn Cường thôn Tấn Thạnh 2

300

– Từ nhà bà Ngô Thị Ngọc đến nhà bà Đào Thị Tửu thôn Tấn Thạnh 2

300

– Từ đường cơ khí (đất bà Phan Thị Hạng) đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc thôn Tấn Thạnh 2

300

– Từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Trần Xuân Quang) đến đất ở bà Hoa thuộc thôn Tấn Thạnh 2

300

– Từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Nguyễn Văn Minh) đến đất ở ông Chính thuộc thôn Tấn Thạnh 2

300

– Từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Ánh) đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc thôn Tấn Thạnh 2

500

– Từ giáp đường cơ khí (đất bà Minh) đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Đức) thuộc thôn Tấn Thạnh 2

500

– Từ nhà ông Lê Duông đến nhà ông Võ Hồng Phong thôn Phụng Du 2

300

– Từ nhà ông Ngô Xuân Vinh đến nhà ông Đặng Nhựt thôn Phụng Du 2

300

4

Tuyến đường xã Hoài Thanh Tây

– Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp ngã 3 đường liên thôn (nhà ông Đào Duy Thủy)

500

 

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 6

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN PHÙ CÁT
(Kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 của UBND tỉnh Bình Định)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, khu vực

Từ đoạn….. đến đoạn

Giá đất trong Bảng giá đất

Sửa đổi, bổ sung giá đất (đợt này)

QĐ số 34/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh

QĐ số 66/2016/QĐ-UBND ngày 13/12/2016 của UBND tỉnh

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN NGÔ MÂY

1

Lê Thánh Tông– Trọn đường

900

1.200

II

GIÁ ĐẤT DÂN CƯ VEN TRỤC ĐƯỜNG LIÊN XÃ, LIÊN THÔN

1

Xã Cát Trinh 

Đường bê tông– Từ giáp đường Bà Triệu, thị trấn Ngô Mây đến giáp đường Bắc Nam

400

Đường bê tông công viên Nguyễn Trung Trực– Trọn đường

1.200

2

Xã Cát Tiến 

Đường Bê tông (Chánh Đạt rộng 3m)– Đoạn từ đường Quốc lộ 19B đến sông Đại An

300

Đường Bê tông (rộng 5m)– Đoạn từ đường Quốc lộ 19B đến Trường tiểu học Cát Tiến (Phân hiệu Lương Hậu)

1.000

Đường Bê tông (rộng 5m)– Đoạn từ Quốc lộ 19B đến Trạm Biên Phòng

1.000

Đường Bê tông (rộng 3 mét dọc theo đê sông Đại An)– Trọn đường

300

Đường bê tông Phương Phi + Trung Lương– Từ đường ĐT.639 đến giáp cầu Trung Lương (Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương)

1.000

1.000

– Từ cầu Trung Lương đến hết nhà ông Trần Văn Dũng

700

Đường bê tông (rộng 3m)– Trường tiểu học Cát Tiến đến hết Lăng ông (thôn Trung Lương)

800

3

Xã Cát Chánh 

Đường nội bộ Khu dân cư – chợ năm 2016

Đường D3 và D5– Trọn đường

1.200

Đường D2 và D6– Trọn đường

800

4

Xã Cát Hải 

Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu)– Đoạn từ nhà bà Võ Thị Kim Mao đến móng nhà ông Võ Kế Sanh

300

Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng)– Đoạn từ ĐT.639 đến giáp rừng phòng hộ (biển)

350

Đường ĐS1A– Đoạn từ ĐT.639 đến giáp Trường mẫu giáo khu trung tâm xã

300

Đường Đ5B– Đoạn từ ĐT.639 đến nhà ông Đặng Văn Tài

300

Đường ĐS5B– Đoạn từ ĐT.639 đến giáp rừng phòng hộ (biển)

300

Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải)– Đoạn từ nhà ông Phạm Tấn Thành đến giáp mương thoát nước

300

5

Xã Cát Thành 

Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông

– Từ ngõ 10 Diệp đến giáp Trường THCS Cát Thành

250

500

– Đoạn còn lại

250

250

Khu dân cư Trường THPT Cát Thành

Đường bê tông số 2 và số 5– Trọn đường

500

Đường bê tông số 3– Trọn đường

350

Đường bê tông số 4– Trọn đường

300

Đường bê tông số 9– Trọn đường

250

6

Xã Cát Khánh 

Khu quy hoạch dân cư nam Ngãi An

Đường bê tông (BN4) 

700

Đường bê tông (DT4, DT3) 

600

Đường bê tông (BN2, BN1) 

800

Đường bê tông (DT5) 

900

7

Xã Cát Minh 

Đường nội bộ Khu QHDC chợ Muối 

900

Đường nội bộ Khu QHDC năm 2016 (Gò Kho thôn Xuân An) 

400

8

Xã Cát Tài 

Đường bê tông– Từ ĐT.633 đến giáp nhà bà Hà Thị Mến

200

Đường bê tông Chợ Tam Thuộc– Từ ĐT.633 đến giáp đường Cạnh tranh nông nghiệp

200

Đường bê tông– Từ ĐT.633 (cổng chào thôn Chánh Danh) đến giáp đường bê tông Cảnh An đi Cầu Ông Tờ

250

9

Xã Cát Hanh 

Đường bê tông cống chui Khánh Phước– Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Cát Lâm

250

Đường bê tông phía Tây chợ Gồm– Từ ĐT.633 đến nhà ông Võ Tạo

500

Đường bê tông phía đông chợ Gồm– Từ ĐT.633 đến hết nhà ông Trần Văn Nhơn

500

Đường bê tông– Từ Quốc lộ 1A đến giáp chợ Gồm (nhà cô Phôi)

500

Đường bê tông trước Trường THCS Cát Hanh– Trọn đường

500

Đường bê tông ga Mỹ Hóa (cũ)– Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt

350

– Đoạn còn lại

250

Đường bê tông– Từ Quốc lộ 1A đến cổng trường Quân đoàn 3

800

Đường bê tông– Từ ĐT.634 đến hết nhà ông Võ Trường Chinh

350

Đường bê tông– Từ ĐT.634 đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Thành

350

Đường bê tông– Từ nhà ông Ngô Cự Diệp đến hết nhà ông Nguyễn Đức Thắng

300

Đường bê tông– Từ cổng làng thôn Tân Hóa Bắc đến hết nhà ông Nguyễn Hiệp

250

Đường bê tông– Từ Quốc lộ 1A đến cống Cây Da

350

 

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 7

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN TUY PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 của UBND tỉnh Bình Định)

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đường, khu vực

Từ đoạn…đến đoạn…

Giá đất trong Bảng giá đất

Sửa đổi, bổ sung giá đất (đợt này)

QĐ số 34/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh

QĐ số 66/2016/QĐ-UBND ngày 13/12/2016 của UBND tỉnh

I

GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

1

Quốc lộ 19 (xã Phước Lộc)– Từ ranh giới thị trấn Tuy Phước đến hết nhà ông Trịnh Đình Tố

1.400

1.400

– Từ hết nhà ông Trịnh Đình Tố đến Cầu Bà Di 2

1.800 & 1.400

2.000

– Từ cầu Bà Di 2 đến trụ đèn đỏ

3.550

3.550

– Từ trụ đèn đỏ đến giáp ranh giới An Nhơn (ngã tư)

4.000

4.000

2

Tuyến tránh Quốc lộ 1A– Đoạn từ nút giao ĐT 636 đến giáp phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn

2.000

3

Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa

– Đường ĐS4– Lộ giới 12m

700

– Đường ĐS6– Lộ giới 12m

700

– Đường ĐS9– Lộ giới 5m

550

4

Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc

– Đường ĐS1– Lộ giới 15m

1.600

– Đường ĐS2– Lộ giới 14m

1.500

– Đường ĐS4– Lộ giới 16m

1.800

– Đường DH1 và DH2– Lộ giới 7m

800

 

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 8

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN TÂY SƠN
(Kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 của UBND tỉnh Bình Định)

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đường, khu vực

Từ đoạn….. đến đoạn

Giá đất trong Bảng giá đất

Sửa đổi, bổ sung giá đất (đợt này)

QĐ số 34/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh

QĐ số 66/2016/QĐ-UBND ngày 13/12/2016 của UBND tỉnh

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ PHONG

I

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG

1

Nguyễn Sinh Sắc– Đoạn từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Đống Đa

500

1.000

II

CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH DÂN CƯ

1

Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 – Đường Nguyễn Huệ

Đường ngang 8 (ĐN8)– Trọn đường

300

Đường dọc 2 (ĐD2)– Từ đường Hùng Vương đến hết quán cà phê Xuân Hạnh

1.800

1.800

Đường dọc 3 (ĐD3)– Từ đường Hùng Vương đến đường Đô Đốc Bảo

1.600

1.600

2

Các tuyến đường hẻm thuộc thị trấn Phú Phong

Hẻm đường Đống Đa (thường gọi là đường Thanh Niên)– Từ giáp đường Đống Đa đến giáp đường Bùi Thị Xuân nối dài

700

 

BẢNG GIÁ SỐ 8

PHỤ LỤC SỐ 10

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN VĨNH THẠNH
(Kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 của UBND tỉnh Bình Định)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, khu vực

Từ đoạn…đến đoạn

Giá đất trong Bảng giá đất

Sửa đổi, bổ sung giá đất (đợt này)

QĐ số 34/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh

QĐ số 66/2016/QĐ-UBND ngày 13/12/2016 của UBND tỉnh

I

GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI THỊ TRẤN VĨNH THẠNH

1

Các tuyến đường khác trong thị trấn– Đường đôi từ Phân đội huyện Vĩnh Thạnh trực thuộc Phòng Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy số 5 đến Ngã ba Bưu điện huyện

750

750

– Đoạn từ làng KlotPok (ngã tư đường ĐT.637) đến hết nhà ông Hồ Đức Thảo

340

340

– Đoạn từ Bưu Điện Định Bình đến hết nhà ông Phan Xuân Chiểu

400

400

– Đoạn từ cầu Rộc Mưu đến cầu Suối Nước Mó

250

250

– Đoạn đường chữ U từ Ngân hàng nông nghiệp đến hết nhà ông Trần Văn Phê

350

350

– Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh đến hết nhà ông Nguyễn Công Chánh

350

350

– Đoạn từ nhà ông Trần Văn Thành đến giáp sân vận động

500

500

– Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Địch đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Tám

400

400

– Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh đế hết nhà ông Đặng Viết Hành

300

300

– Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Loan đến hết nhà ông Đoàn Thanh Bình

300

300

– Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc đến hết nhà ông Hà Ngọc Anh

250

250

– Đoạn từ nhà ông Đặng Ngọc Thành đến Dốc Tum

200

200

– Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Điểu đến hết nhà ông Đặng Đăng Khoa

500

500

– Đoạn đường từ Trạm Thú y huyện đến hết trường Mẫu giáo thị trấn Vĩnh Thạnh

350

350

– Đoạn từ nhà ông Lương Lê Pin đến giáp ngã tư hết nhà bà Võ Thị Điểu

350

350

– Đoạn từ nhà ông Trần Công Sý đến hết nhà ông Trần Văn Thái

350

350

– Đoạn từ nhà ông Đinh Xuân Tó đến hết Trung tâm Y tế huyện

350

350

– Đoạn từ nhà ông Bùi Thế Chiểu đến nhà bà Huỳnh Thị Liên

350

350

– Đoạn từ nhà ông Đàm Văn Thành đến hết nhà ông Hoàn

350

350

– Các đoạn đường trong khu dân cư làng KlotPok và làng Hà Rơn

350

350

– Đoạn đường phía Nam UBND thị trấn đến giáp nhà ông Trần Trọng Toàn

350

350

– Đường từ nhà ông Lê Văn Ninh đến nhà bà Nguyễn Thị Tuyết

340

340

– Đoạn đường chữ U (Định Tố 3) từ nhà ông Lê Văn Hậu đến hết lô đất của ông Trần Xuân Thanh)

250

250

– Đoạn từ ngã tư cầu Vĩnh Hiệp đến hết nhà ông Trần Văn Diệm

350

350

– Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liên đến hết lô đất ông Nguyễn Cẩm Trà

250

250

– Đoạn đường từ nhà ông Lê Văn Tám đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện

250

250

– Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tám đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện

250

250

– Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Anh đến hết lô đất ông Nguyễn Ngọc Diệp

250

250

– Đoạn đường từ giáp nhà bà Võ Thị Điểu đến giáp đường làng Hà Rơn đi L7

250

250

– Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Định An đến hết nhà ông Huỳnh Văn Minh

240

240

2

Các tuyến đường mới bổ sung– Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện đến hết nhà bà Trần Ngọc Tuyền

350

– Đoạn đường từ nhà ông Thái – Huệ đến cầu Vĩnh Hiệp

500

 

BẢNG GIÁ SỐ 9

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ QUY NHƠN
(Kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 của UBND tỉnh Bình Định)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, khu vực

Từ đoạn … đến đoạn …

Giá đất trong Bảng giá đất

Sửa đổi, bổ sung giá đất (đợt này)

QĐ số 34/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh

QĐ số 66/2016/QĐ-UBND ngày 13/12/2016 của UBND tỉnh

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ QUY NHƠN

I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHỐ

1

Hoa Lư– Từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp đường Tháp Đôi

9.100

9.100

– Từ đường Tháp Đôi đến giáp Cầu Hoa Lư

5.000

6.800

– Từ giáp Cầu Hoa Lư đến giáp đường Điện Biên Phủ

6.800

6.800

2

Nguyễn Trọng Trì– Từ giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Hoa Lư

1.600

1.600

– Từ giáp đường Hoa Lư đến giáp đường Nguyễn Mân

4.550

– Đoạn còn lại

3.400

3

Thanh Niên– Từ hẻm 358 Nguyễn Thái Học đến đường Ngô Mây

3.400

5.000

– Từ đường Ngô Mây đến đường Lý Thái Tổ

3.400

3.400

4

Xuân Diệu– Từ giáp đường Kim Đồng đến giáp đường Nguyễn Thiếp

14.500

22.000

– Đoạn còn lại

22.000

22.000

5

Đại lộ Khoa học– Đường quy hoạch ĐS3 – Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn

1.000

6

– Đoạn đường nhựa nối dài tuyến đường Thanh Niên (từ đường Lý Thái Tổ đến đường Quốc lộ 1D)

4.000

II

CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

1

Khu dân cư khu vực 3 phường Ghềnh Ráng

– Đường số 4– Lộ giới 3m

1.300

460

2

Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh

– Đường D13– Lộ giới 9m

2.500

– Đường D10– Lộ giới 10m

2.500

– Đường D8, D9– Lộ giới 10m

2.400

– Đường D11– Lộ giới 9m

2.300

– Đường D12– Lộ giới 9,5m

2.100

– Lộ giới 7m

1.900

3

Khu CX4 – Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa

– Các đường nội bộ lộ giới 9m

2.300

4

Khu C5 – Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa

– Đường nội bộ lộ giới 14m

3.000

– Đường nội bộ lộ giới 8m

2.000

5

Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa

– Đường ĐS1– Lộ giới 22m

3.800

– Lộ giới 12m

2.900

– Đường ĐS2– Lộ giới 12m

2.700

– Đường ĐS3– Lộ giới 9m

2.100

– Đường ĐS4– Lộ giới 9m

2.100

– Đường ĐS5– Lộ giới 12m

2.700

– Đường ĐS6– Lộ giới 18m

2.900

– Đường ĐS7– Lộ giới 12m

2.700

6

Khu QHDC phía Đông đường Nguyễn Trọng Trì, phường Nhơn Bình

– Đường ĐS3– Lộ giới 12m

2.700

– Đường ĐS3′– Lộ giới 9m

2.100

– Đường ĐS4– Lộ giới 14m

5.000

– Đường ĐS6– Lộ giới 14m

4.500

– Đường ĐS7– Lộ giới 12m

3.500

7

Khu vực dân cư tuyến đường Đê khu Đông:

– Đoạn từ hết đường Nguyễn Trọng Trì đến hết Khu dân cư Đông đường Điện Biên Phủ (giai đoạn 2)

3.400

Bãi bỏ quy định giá đất đối với đoạn đường này

8

Khu HTKT khu vực phía Bắc khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh môi trường, phường Nhơn Bình

– Đường ĐS1– Lộ giới 12m

2.000

– Đường ĐS2– Lộ giới 16m

2.200

– Đường ĐS3– Lộ giới 12m

2.000

9

Khu quy hoạch tái định cư phường Trần Quang Diệu

– Các lô mặt tiền đường có lộ giới 12m còn lại trong khu quy hoạch dân cư

1.900

10

Khu tái định cư HH1 – HH2, phường Trần Quang Diệu

– Đường ĐS11, ĐS11a lộ giới 22m

4.600

– Đường quy hoạch lộ giới 14m

3.000

11

Khu tái định cư đa phương thức, phường Trần Quang Diệu

– Đường quy hoạch lộ giới 16m

3.000

– Đường quy hoạch lộ giới 12m

2.400

12

Khu quy hoạch dân cư Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân

– Đường có lộ giới 20m

2.000

– Đường có lộ giới 14m

1.600

– Đường có lộ giới 12m

1.300

13

Giá đất ở tại một số tuyến đường tại phường Bùi Thị Xuân

c

– Đoạn rẽ nhánh từ đường quốc lộ 1A (đường Âu Cơ) vào hết Công ty TNHH Minh Tiến

1.700

1.700

14

Đất ở Khu dân cư xã Nhơn Hội

– Tuyến đường liên xã Nhơn Hội+ Đoạn từ km 0 (đường Quy Nhơn – Nhơn Hội) đến giáp ngã tư Bến Đò Hội Lợi

250

Bãi bỏ quy định giá đất đối với tuyến đường này

+ Đoạn từ giáp ngã tư Bến Đò Hội Lợi đến giáp Cầu Bản, xóm Hội (giáp xã Nhơn Hải)

220

15

Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa

– Đường có lộ giới 5m 

2.800

– Đường có lộ giới 9m 

3.700

– Đường có lộ giới 15m 

4.500

Tìm hiểu thêm: Bảng giá nhà đất Bến Tre từ năm 2015 đến 2020