Bảng giá nhà đất Bình Phước từ năm 2015 đến 2020

GKG.com.vn gửi đến bạn bảng giá nhà đất Bình Phước từ năm 2015 đến 2020

Bảng giá nhà đất Bình Phước từ năm 2015 đến 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH 
BÌNH PHƯỚC

——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 33/2015/QĐ-UBND

Đồng Xoài, ngày 17 tháng 09 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2015 ĐẾN NĂM 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014    của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về Khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ về việc phân loại đô thị;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh về việc ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 507/TTr-STNMT ngày 14 tháng 9 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước Bình Phước; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã phường, thị trấn; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
– Bộ Tài nguyên và Môi trường;
– Văn phòng Chính phủ (để báo cáo);
– Cục Kim tra văn bản (Bộ Tư pháp);
– TTTU, TT.HĐND tỉnh;
– UBMTTQVN tỉnh;
– CT, PCT;
– Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
– Như Điều 3;
– LĐVP, các phòng;
– Trung tâm Tin học – Công báo;
– Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Trăm

 

QUY ĐỊNH

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2015 ĐẾN NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Quy định này quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019.

2. Bảng giá các loại đất theo quy định này được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013, bao gồm:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đi với phn diện tích trong hạn mức; cho phép chuyn mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

1. Giá đất là giá trị của quyền sử dụng đất tính trên một đơn vị diện tích đất.

2. Giá trị quyn sử dụng đt là giá trị bằng tin của quyn sử dụng đt đi với một diện tích đất xác định trong thời hạn sử dụng đt xác định.

3. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: Đồng bằng, trung du, miền núi để định giá.

4. Đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là khu đất giáp sát nhau tại đường phân địa giới hành chính giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

5. Đất liền kề là khu đất liền nhau, tiếp nối nhau với khu đất đã được xác định.

6. Vị trí đất được tính là khoảng cách theo đường vuông góc từ mép ngoài hành lang bảo vệ đường bộ của trục đường giao thông đến thửa đất.

Điều 3. Phân vùng đất tại nông thôn

Tỉnh Bình Phước là tỉnh miền núi, do đó đất tại nông thôn được phân thành hai vùng: Trung du và miền núi. Trong đó:

Xã trung du là xã có địa hình cao vừa phải (thấp hơn miền núi, cao hơn đồng bằng), bao gồm đại bộ phận diện tích là đồi; mật độ dân số thấp hơn đồng bằng và cao hơn miền núi, kết cấu hạ tầng và điều kiện sản xuất lưu thông hàng hóa kém thuận lợi hơn so với đồng bằng nhưng thuận lợi hơn miền núi.

Xã miền núi là xã có địa hình cao hơn trung du, bao gồm đại bộ phận diện tích là núi cao, địa hình phức tạp; mật độ dân số thấp, kết cấu hạ tầng và điều kiện sản xuất lưu thông hàng hóa kém thuận lợi hơn trung du.

Phân vùng các xã ở nông thôn trong tỉnh quy định cụ thể tại Phụ lục 3 kèm theo Quy định này.

Điều 4. Xác định giá, khu vực và vị trí đất nông nghiệp

1. Phân loại khu vực đất:

Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc: Khu vực 1 có điều kiện giao thông thuận lợi nhất và thực tế giá sang nhượng cao nht, khu vực 2 và khu vực 3 có điều kiện giao thông, giá sang nhượng thấp hơn, cụ thể như sau:

a) Khu vực 1: Bao gồm đất nông nghiệp trong địa giới các phường thuộc thị xã, trong các khu phố thuộc thị trấn; đất ven các trục đường giao thông do Trung ương, tỉnh, huyện, thị quản lý, các trục đường giao thông liên xã; đt ven các trung tâm thương mại, khu công nghiệp hoặc khu dân cư mới được quy hoạch xây dựng.

b) Khu vực 2: Bao gồm đất nông nghiệp tiếp giáp với trục đường giao thông liên thôn, liên ấp; đất nông nghiệp thuộc thị trấn ngoài khu vực trung tâm thị trấn (ngoài các khu phố). Ngoài ra, đất thuộc khu vực 1 nhưng có địa hình bt lợi, độ phì đất kém phù hp hơn cho trồng trọt thì xếp vào khu vực 2.

c) Khu vực 3: Bao gồm các đất có địa điểm còn lại trên địa bàn xã.

2. Xác định vị trí đất:

a) Vị trí 1: Tiếp giáp mép ngoài hành lang bảo vệ đường bộ (HLBVĐB) vào sâu 100 m.

b) Vị trí 2: Cách mép HLBVĐB từ trên 100 m đến 300 m.

c) Vị trí 3: Cách mép HLBVĐB từ trên 300 m đến 500 m.

d) Vị trí 4: Cách mép HLBVĐB từ trên 500 m.

3. Xác định giá đất: Đất nông nghiệp liền thửa nằm trên nhiều vị trí thì toàn bộ diện tích đất nông nghiệp đó được tính theo vị trí có giá cao nhất của thửa đất đó.

a) Vị trí 1: Theo quy định tại Điều 12 và Điều 13 Quy định này. Trường hp đất nằm trong phạm vi 100 m nhưng không tiếp giáp đường thì đơn giá đất được tính bng 80% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

b) Vị trí 2: Đơn giá đất được tính bằng 80% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

c) Vị trí 3: Đơn giá đất được tính bằng 70% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

d) Vị trí 4: Đơn giá đất được tính bằng 60% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

Ghi chú: Riêng đơn giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và đất nuôi trồng thủy sản không phân biệt khu vực, vị trí quy định tại Điều 14, Điều 15 và Điều 16 Quy định này.

Điều 5. Xác định giá, khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn

1. Phân loại khu vực đất:

Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc: Khu vực 1 có khả năng sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất. Khu vực 2 và khu vực 3 có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

Phân loại khu vực đất ở tại nông thôn trong mỗi xã được chia theo 03 khu vực thuộc địa giới hành chính cấp xã, như sau:

a) Khu vực 1: Bao gồm các đất tiếp giáp với trục đường giao thông do huyện, thị xã quản lý, đường liên xã, trung tâm cụm xã, khu dịch vụ thương mại thuộc xã (không bao gồm các trục đường quy định ở Phụ lục 2 kèm theo Quy định này).

b) Khu vực 2: Bao gồm các đất tiếp giáp với trục đường giao thông liên thôn, liên ấp tiếp giáp với các điểm tập trung dân cư.

c) Khu vực 3: Bao gồm các đất có địa điểm còn lại trên địa bàn xã.

2. Xác định vị trí đất:

a) Vị trí 1: Tiếp giáp mép ngoài HLBVĐB vào sâu 30 m (chỉ tính đất liền thửa).

b) Vị trí 2: Cách mép ngoài HLBVĐB từ trên 30 m đến 100 m.

c) Vị trí 3: Cách mép ngoài HLBVĐB t trên 100 m đến 200 m.

d) Vị trí 4: Cách mép ngoài HLBVĐB từ trên 200 m.

3. Xác định giá đất: Đất ở tại nông thôn nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó.

a) Vị trí 1: Theo bảng giá đất quy định tại Điều 17 Quy định này. Trường hợp đất nằm trong phạm vi 30 m nhưng không tiếp giáp đường thì đơn giá đất được tính bằng 75% đơn giá vị trí 1 cùng khu vực.

b) Vị trí 2: Đơn giá đất được tính bằng 75% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

c) Vị trí 3: Đơn giá đất được tính bằng 65% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

d) Vị trí 4: Đơn giá đất được tính bằng 55% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

Điều 6. Xác định giá, khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ

1. Phân loại khu vực đất:

Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc: Khu vực 1 có khả năng sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất. Khu vực 2 và khu vực 3 có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

Phân loại khu vực đối với đất ở tại nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ trên địa bàn tỉnh bao gồm 03 khu vực đất tiếp giáp với trục đường Quốc lộ, tỉnh lộ, các trục đường liên xã, liên thôn có mức sinh lợi cao hoặc tiếp giáp với nội ô thị xã, thị trấn, chợ, trung tâm thương mại, dịch vụ.

Chi tiết các trục đường và khu vực đất quy định cụ thể tại Phụ lục 2 kèm theo Quy định này.

2. Xác định vị trí đất:

a) Vị trí 1: Tiếp giáp mép ngoài HLBVĐB vào sâu 30 m (chỉ tính đất liền thửa).

b) Vị trí 2: Cách mép HLBVĐB từ trên 30 m đến 60 m.

c) Vị trí 3: Cách mép HLBVĐB từ trên 60 m đến 120 m.

d) Vị trí 4: Cách mép HLBVĐB từ trên 120 m đến 360 m.

3. Xác định giá đất: Đất ở tại nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó. Cụ thể:

a) Đối với các thị xã Đồng Xoài, Bình Long, Phước Long:

– Vị trí 1: Theo bảng giá đất quy định tại Điều 18 Quy định này và nhân với hệ số điều chỉnh giá đất tại Phụ lục 2 kèm theo Quy định này. Trường hp thửa đất nằm trong phạm vi 30 m nhưng không tiếp giáp đường thì đơn giá đất được tính bằng 65% đơn giá vị trí 1 cùng khu vực.

– Vị trí 2: Đơn giá đất được tính bằng 40% đơn giá đất vị trí cùng khu vực.

– Vị trí 3: Đơn giá đất được tính bằng 30% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

– Vị trí 4: Đơn giá đất được tính bằng 25% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

b) Đối với các huyện còn lại (không bao gồm huyện Chơn Thành):

– Vị trí 1: Theo bảng giá đất quy định tại Điều 18 Quy định này và nhân với hệ s điu chỉnh giá đất tại Phụ lục 2 kèm theo Quy định này. Trường hợp thửa đất nm trong phạm vi 30 m nhưng không tiếp giáp đường thì đơn giá đất được tính bng 65% đơn giá vị trí 1 cùng khu vực.

– Vị trí 2: Đơn giá đất được tính bằng 50% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

– Vị trí 3: Đơn giá đất được tính bằng 40% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

– Vị trí 4: Đơn giá đất được tính bằng 35% đơn giá đất vị trí 1 cùng khu vực.

c) Huyện Chơn Thành:

– Giá đất vị trí 1, 2, 3, 4: Quy định cụ thể tại Điều 18 Quy định này và nhân với hệ s điu chỉnh giá đất tại Phụ lục 2 kèm theo Quy định này. Trường hợp thửa đất nm trong phạm vi 30 m nhưng không tiếp giáp đường thì đơn giá đất được tính bằng vị trí 2 cùng khu vực.

– Vị trí ngoài 360 m: Đối với khu vực 1 và khu vực 2 ngoài phạm vi 360 m tính bằng đơn giá vị trí 1 khu vực 3; đối với khu vực 3 ngoài phạm vi 360 m tính bằng đơn giá vị trí 4 khu vực 3.

d) Quy định đối với giá đất vị trí ngoài 360 m (không bao gồm huyện Chơn Thành):

– Vị trí đất từ trên 360 m xác định theo khoản 2, Điều 5 Quy định này;

– Đơn giá từng vị trí đất xác định theo bảng giá đất ở tại nông thôn khu vực 1; trường hợp đơn giá vị trí 1 đất ở nông thôn khu vực 1 cao hơn đơn giá vị trí 4 đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ thì tính bằng vị trí 4 đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ và lấy đơn giá đất vị trí làm chuẩn để tính giá cho các vị trí đất tiếp theo đã xác định theo khoản 2, Điều 5 Quy định này.

Điều 7. Xác định giá, loại đường phố và vị trí đất ở tại đô thị

1. Loại đường phố:

Loại đường phố trong nội ô thị xã, thị trấn để xác định giá đất, được căn cứ chủ yếvào vị trí, khả năng sinh lợi, mức độ hoàn thiện kết cấu hạ tầng, cảnh quan môi trường, thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh, cụ thể như sau:

a) Đường phố loại 1: Là nơi có điều kiện đặc biệt thuận lợi đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, buôn bán, du lịch, sinh hoạt; có kết cấu hạ tầng đồng bộ; có giá đất thực tế cao nhất.

b) Đường phố loại 2: Là nơi có điều kiện thuận lợi đối vi hoạt động sản xuất kinh doanh, du lịch, sinh hoạt; có kết cấu hạ tầng tương đối đồng bộ; có giá đất thực tế trung bình thấp hơn giá đất thực tế trung bình của đường phố loại 1.

c) Đường phố loại 3: Là nơi có điều kiện tương đối thuận lợi đối với các hoạt động sản xuất, kinh doanh, du lịch, sinh hoạt; có kết cấu hạ tầng chủ yếu đồng bộ: Cấp điện, cấp nước và thoát nước, có giá đất thực tế trung bình thấp hơn giá đất thực tế trung bình đường phố loại 2.

d) Đường phố loại 4: Là nơi có điều kiện chưa được thuận lợi đối với các hoạt động sản xuất, kinh doanh, du lịch, sinh hoạt; có kết cấu hạ tầng chủ yếu chưa đồng bộ: Cấp điện, cấp nước và thoát nước, có giá đất thực tế trung bình thấp hơn giá đất thực tế trung bình đường phố loại 3.

Trên một con đường có thể phân thành nhiều loại đường phố, tương ứng với nhiều đoạn đường có khả năng sinh lợi, giá đất, kết cấu hạ tầng có hiện trạng khác nhau.

Chi tiết các đường phố quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Quy định này.

2. Xác định vị trí đất:

Việc xác định vị trí đất trong từng đường phố căn cứ vào điều kiện sinh lợi và giá đất thực tế của từng vị trí đất trong từng đường phố, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất liền cạnh đường phố (có ít nhất một mặt tiếp giáp đường phố), đất tiếp giáp mép HLBVĐB (sau khi đã trừ HLBVĐB) vào sâu 25 m.

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong hẻm của đường phố có điều kiện sinh hoạt, kinh doanh sản xuất thuận lợi, cách mép HLBVĐB từ trên 25 m đến 50 m, liền kề đất có vị trí 1.

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, trong hẻm của đường phố, có các điều kiện sinh hoạt, sản xut kinh doanh kém hơn đất vị trí 2, cách mép HLBVĐB từ trên 50 m đến 100 m, có một mặt tiếp giáp đất vị trí 2.

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ, trong hẻm của đường phố, lin kề vị trí 3, có các điu kiện sinh hoạt, sản xut kinh doanh kém hơn vị trí 3 và cách mép HLBVĐB từ trên 100 m đến 200 m.

3. Xác định giá đất: Đất ở tại đô thị nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó. Cụ thể:

a) Vị trí 1, 2, 3, 4: Quy định cụ thể tại Điều 19 Quy định này và nhân với hệ số điều chỉnh giá đất tại Phụ lục 1 kèm theo Quy định này. Trường hp thửa đất nằm trong phạm vi 25 m nhưng không tiếp giáp đường thì đơn giá đất được tính bằng 65% đơn giá vị trí 1 cùng loại đường phố (Nếu sau khi tính toán, đơn giá đất nhỏ hơn vị trí 2 thì tính bằng vị trí 2).

b) Các thửa (lô) đất trong ngõ, trong hẻm của đường phố, liền kề vị trí 4, cách mép HLBVĐB từ trên 200 m, đơn giá đất ở được xác định bng 85% đơn giá đất vị trí 4 cùng loại đường phố. Quy định tại điểm này không áp dụng cho thị xã Bình Long.

Điều 8. Giá các thửa đất tiếp giáp nhiều loại đường phố, nhiều khu vực khác nhau

1. Thửa đất có 02 mặt tiền trở lên (tiếp giáp với 02 trục đường khác nhau trở lên) thì giá trị của thửa đất xác định theo cách mà tổng giá trị của thửa đất là lớn nhất.

2. Thửa đất tiếp giáp hai phía điểm chuyển tiếp giá trên cùng một trục đường thì giá của thửa đất đó xác định theo từng phân đoạn khu vực, đường phố tương ứng.

Ghi chú: Điểm chuyển tiếp giá là điểm mà tại đó phân chia trục đường theo đường vuông góc thành 02 đoạn có khu vực, đường ph khác nhau (đim chuyn tiếp giá có thể là trụ điện, cột km…)

3. Cách xác định quy định tại Khoản 1, Khoản 2, điều này chỉ áp dụng cho các loại đất bao gồm: Đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xut, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng an ninh; đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp khác.

Điều 9. Giá đất khu vực giáp ranh giữa tỉnh Bình Phước và các tỉnh lân cận

1. Khu vực giáp ranh giữa tỉnh Bình Phước và các tỉnh lân cận (sau đây gọi là khu vực giáp ranh) được quy định theo các loại đất sau:

a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực giáp ranh được xác định từ đường địa giới hành chính giữa các tỉnh vào sâu địa phận mỗi tỉnh tối đa 1.000 m;

b) Đối với đất phi nông nghiệp tại khu vực giáp ranh được xác định từ đường địa giới hành chính giữa các tỉnh vào sâu địa phận mi tỉnh ti đa 500 m;

c) Đối với khu vực giáp ranh bị ngăn cách bởi sông, hồ, kênh có chiều rộng chủ yếu từ 100 m trở xuống thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ bờ sông, bờ hồ, bờ kênh vào sâu địa giới của mỗi tỉnh theo quy định tại Điểm a và Đim b Khoản này. Trường hợp chiều rộng của sông, hồ, kênh chủ yếu trên 100 m thì không xếp loại đất giáp ranh.

2. Đất tại khu vực giáp ranh có cùng mục đích sử dụng, khả năng sinh lời, thu nhập từ việc sử dụng đất tương tự nhau thì quy định mức giá như nhauTrường hợp có sự khác nhau về các yếu tố nêu trên, giá đất tại tỉnh Bình Phước thấp hơn các tỉnh, thành phố giáp ranh thì mức giá đất tại khu vực giáp ranh của tỉnh Bình Phước được xác định như sau:

– Nếu mức chênh lệch giá vượt quá 30% thì tính bằng 70% đơn giá đất của tỉnh, thành phố có giá đất cao hơn.

– Nếu mức chênh lệch giá từ 30% trở xuống thì tính theo Bảng giá đất tại địa phương.

Điều 10. Xác định đơn giá 01 m2 đất

1. Đơn giá 01 m2 đất trồng cây hàng năm; đất trồng cây lâu năm; đất rừng sản xuất; đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; đất nuôi trng thủy sản được xác định theo Bảng giá các loại đất tương ứng được quy định tại Điu 12, Điu 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16 Quy định này. Trường hợp đất rừng sản xut dùng để trồng cây cao su thì tính giá đất trồng cây lâu năm.

2. Đơn giá 01 m2 đất ở khu vực nông thôn được xác định theo Bảng giá đất tương ứng được quy định tại Điều 17 Quy định này (không áp dụng cho huyện Chơn Thành).

3. Đơn giá 01 m2 đất nông nghiệp khác được xác định bằng 1,2 lần đơn giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm liền kề cùng khu vực, cùng loại đường phố, cùng vị trí.

4. Đơn giá 01 m2 đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ; đất ở khu vực đô thị được xác định theo Bảng giá các loại đất tương ứng được quy định tại Điều 18 và Điều 19 Quy định này và nhân với hệ số điều chỉnh giá đất. Hệ số điều chỉnh giá đất được quy định tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo Quy định này (Hệ số điều chỉnh giá đất chỉ áp dụng đối với đất vị trí 1, từ vị trí 2 trở đi thì áp dụng hệ số điều chỉnh đối với những đoạn đường có hệ số điều chỉnh giá đất nhỏ hơn 1,0).

5. Đơn giá 01 m2 đất sản xut, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ được xác định bằng đơn giá đất ở liền kề cùng khu vực, cùng đường phố, cùng vị trí nhân với hệ số 0,6.

6. Đơn giá 01 m2 đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng an ninh; đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác được xác định bng đơn giá đất ở liền kề cùng khu vực, cùng đường phố, cùng vị trí và nhân với hệ s 0,5.

7. Đơn giá 01 m2 thương mại, dịch vụ được xác định bằng đơn giá đất ở liền kề cùng khu vực, cùng đường phố, cùng vị trí nhân với hệ số 0,8.

8. Đối với đất phi nông nghiệp: Các thửa đất có vị trí tiếp giáp từ 02 đường giao thông trở lên thì đơn giá đất bằng 1,2 lần giá thửa đất tiếp giáp 01 đường giao thông. Trong trường hợp này chỉ tính từ 02 đường trở lên trong những đường giao thông sau: Đường liên xã; đường do huyện, tỉnh, Trung ương quản lý; đường phố tại đô thị, đường nội bộ các khu dân cư đã được xây dựng theo quy hoạch được phê duyệt.

9. Giá đất tại các khu dân cư, khu đô thị được xây dựng theo dự án đu tư mà giá đất tại khu dân cư, khu đô thị đó cao hơn giá đất cùng khu vực theo Bảng giá các loại đất tương ứng kèm theo Quy định này thì được xác định bằng giá đất trúng đấu giá, nhận chuyển nhượng tại khu dân cư, khu đô thị đó.

10. Đơn giá các loại đất (trừ đất ở) quy định tại Quy định này tính cho thời hạn sử dụng đất là 50 năm.

Điều 11. Điều chỉnh bảng giá đất

1. UBND tỉnh điều chỉnh bảng giá đất trong các trường hợp sau:

a) Khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất của loại đất tương tự;

b) Khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên.

c) Trong kỳ ban hành bảng giá đất, cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thay đổi mục đích sử dụng đất và bổ sung các tuyến đường, phố chưa có tên trong bảng giá đất hiện hành nhưng không thuộc các trường hp quy định tại Điểm a, Điểm b khoản này.

2. Nội dung điều chỉnh bảng giá đất:

a) Điu chỉnh giá của một loại đất hoặc một số loại đất hoặc tất cả các loại đất trong bảng giá đất;

b) Điều chỉnh bảng giá đất tại một vị trí đất hoặc một số vị trí đất hoặc tất cả vị trí đất.

3. Giá đất trong bảng giá đất điều chỉnh phải phù hợp với khung giá đất và mức chênh lệch giá đất tại khu vực giáp ranh quy định tại Khoản 2 Điều 13 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP .

Chương 2

ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Điều 12. Đơn giá đất trồng cây hàng năm

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2)

Xã trung du

Xã miền núi

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

I

Thị xã Đng Xoài

1

Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng

50

 

 

 

 

 

2

Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành

38

30

24

 

 

 

II

Thị xã Bình Long

1

Phường An Lộc

30

 

 

 

 

 

2

Phường: Phú Đức, Phú Thịnh, Hưng Chiến

27

 

 

 

 

 

3

Xã Thanh Lương

 

 

 

23,5

22

20

4

Xã Thanh Phú

 

 

 

22

21

20

III

Thị xã Phước Long

1

Phường: Long Thủy, Long Phước

26

 

 

 

 

 

2

Phường: Phước Bình, Sơn Giang, Thác Mơ

 

 

 

26

 

 

3

Xã: Long Giang, Phước Tín

 

 

 

24

20

 

IV

Huyện Chơn Thành

1

Thị trấn Chơn Thành

45

40

30

 

 

 

2

Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành

35

30

26

 

 

 

3

Xã: Minh Thắng, Nha Bích, Minh Long

30

28

25

 

 

 

4

Xã Quang Minh

28

26

24

 

 

 

V

Huyện Hớn Quản

1

Xã Tân Khai

34

30

27

 

 

 

2

Xã Minh Tâm

29

27

25

 

 

 

3

Xã: Đng Nơ, Minh Đức, Tân Hiệp, Tân Quan, Thanh Bình

27

25

24

 

 

 

4

Xã An Phú

 

 

 

27

25

23

5

Xã: Tân Lợi, Phước An

 

 

 

26

24

22

6

Xã Tân Hưng

 

 

 

25

23

21

7

Xã: An Khương, Thanh An

 

 

 

24

22

19

VI

Huyện Đng Phú

1

Thị trấn Tân Phú

32

27

25

 

 

 

2

Xã: Tân Tiến, Tân Lập

31

26

24

 

 

 

3

Xã: Thuận Phú, Thuận Lợi, Đồng Tiến

 

 

 

31

26

22

4

Xã: Tân Hưng, Tân Lợi

30

25

20

 

 

 

5

Xã Tân Phước

 

 

 

30

25

21

6

Xã Tân Hòa

27

25

20

 

 

 

7

Xã Đng Tâm

 

 

 

27

25

20

VII

Huyện Bù Đăng

1

Thị trấn Đức Phong

 

 

 

27

25

20

2

Xã: Thống Nhất, Minh Hưng, Đức Liễu

 

 

 

26

22

20

3

Xã: Đoàn Kết, Bom Bo, Thọ Sơn, Nghĩa Trung, Phú Sơn, Bình Minh, Nghĩa Bình

 

 

 

25

23

21

4

Xã Đồng Nai

 

 

 

24

22

20

5

Xã Phước Sơn

 

 

 

24

22

18

6

Xã: Đường 10, Đăk Nhau, Đăng Hà

 

 

 

22

20

18

VIII

Huyện Lộc Ninh

1

Thị trấn Lộc Ninh

32

28

24

 

 

 

2

Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng

28

26

20

 

 

 

3

Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh

 

 

 

26

23

18

4

Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh

26

23

20

 

 

 

5

Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú

 

 

 

26

23

20

IX

Huyện Bù Đp

1

Thị trấn Thanh Bình

 

 

 

32,5

26,5

 

2

Xã Tân Thành

 

 

 

26

23

20

3

Xã Thanh Hòa, Tân Tiến, Thiện Hưng, Hưng Phước, Phước Thin

 

 

 

26

23

19

X

Huyện Bù Gia Mập và Phú Riềng

1

Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung

 

 

 

24

22,5

20

2

Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh

 

 

 

22

21

17

Điều 13. Đơn giá đất trồng cây lâu năm

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2)

Xã trung du

Xã min núi

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

I

Thị xã Đồng Xoài

1

Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng

55

 

 

 

 

 

2

Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành

42

38

30

 

 

 

II

Thị xã Bình Long

1

Phường An Lộc

47

 

 

 

 

 

2

Phường: Phú Đức, Phú Thịnh, Hưng Chiến

45

 

 

 

 

 

3

Xã Thanh Lương

 

 

 

27,5

24

22

4

Xã Thanh Phú

 

 

 

25

23

21

III

Thị xã Phước Long

1

Phường: Long Thủy, Long Phước

60

 

 

 

 

 

2

Phường: Phước Bình, Sơn Giang, Thác Mơ

 

 

 

60

 

 

3

Xã: Long Giang, Phước Tín

 

 

 

45

35

25

IV

Huyện Chơn Thành

1

Thị trấn Chơn Thành

55

50

45

 

 

 

2

Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành

50

40

35

 

 

 

3

Xã: Minh Thng, Nha Bích, Minh Long

45

35

30

 

 

 

4

Xã Quang Minh

35

30

25

 

 

 

V

Huyện Hớn Quản

1

Xã Tân Khai

42

35

30

 

 

 

2

Xã: Minh Tâm, Đng Nơ

35

30

27

 

 

 

3

Xã: Thanh Bình, Minh Đức, Tân Hiệp

32

29

27

 

 

 

4

Xã Tân Quan

35

30

27

 

 

 

5

Xã An Phú

 

 

 

32

28

25

6

Xã: Tân Lợi, Phước An

 

 

 

30

28

25

7

Xã: Tân Hưng, An Khương, Thanh An

 

 

 

29

27

25

VI

Huyện Đồng Phú

1

Thị trấn Tân Phú

45

36

29

 

 

 

2

Xã: Tân Tiến, Tân Lập

39

29

25

 

 

 

3

Xã: Thuận Phú, Thuận Lợi, Đồng Tiến

 

 

 

39

29

25

4

Xã: Tân Hưng, Tân Lợi

36

28

25

 

 

 

5

Xã Tân Phước

 

 

 

36

28

23

6

Xã Tân Hòa

32

25

24

 

 

 

7

Xã Đồng Tâm

 

 

 

32

25

22

VII

Huyện Bù Đăng

1

Thị trn Đức Phong

 

 

 

35

29

24

2

Xã: Nghĩa Bình, Nghĩa Trung, Đức Liễu, Minh Hưng

 

 

 

29

27

24

3

Xã: Bình Minh, Bom Bo, Thọ Sơn, Thống Nhất

 

 

 

28

26

23

4

Xã: Phước Sơn, Đường 10, Đoàn Kết, Đăk Nhau

 

 

 

27

24

22

5

Xã: Phú Sơn, Đng Nai, Đăng Hà

 

 

 

26

24

22

VIII

Huyện Lộc Ninh

1

Thị trấn Lộc Ninh

40

35

29

 

 

 

2

Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng

29

27

26

 

 

 

3

Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh

28

26

23

 

 

 

4

Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh

 

 

 

27

24

22

5

Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú

 

 

 

27

24

22

IX

Huyện Bù Đốp

1

Thị trấn Thanh Bình

 

 

 

40

35

 

2

Xã Tân Thành

 

 

 

28

25

22

3

Xã: Thanh Hòa, Tân Tiến, Thiện Hưng, Hưng Phước, Phước Thiện

 

 

 

28

25

20

X

Huyện Bù Gia Mập và Phú Ring

1

Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung

 

 

27

24

22

2

Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh

 

 

 

25

22

21

Điều 14. Đơn giá đất rừng sản xuất

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (không phân biệt khu vực, vị trí) (1.000 đồng/m2)

Xã trung du

Xã miền núi

I

Thị xã Đồng Xoài 

1

Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành

16

 

II

Thị xã Phước Long

 

1

Xã: Long Giang, Phước Tín

15

III

Huyện Hớn Quản

 

1

Xã: Đng Nơ, Tân Hiệp

18

 

2

Xã: Minh Đức, Minh Tâm

17

 

IV

Huyện Đồng Phú

 

1

Xã: Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Lập

21

 

2

Xã: Tân Phước, Đồng Tiến

 

21

3

Xã Tân Hòa

17

 

4

Xã Đồng Tâm

 

17

V

Huyện Bù Đăng

 

1

Xã: Thống Nhất, Đức Liễu, Nghĩa Trung, Nghĩa Bình, Đồng Nai, Minh Hưng, Thọ Sơn, Bom Bo, Bình Minh, Đoàn Kết, Đường 10

 

13

2

Xã: Đăng Hà, Phước Sơn, Đăk Nhau

 

10

VI

Huyện Lộc Ninh

 

1

Xã: Lộc Thái, Lộc Đin, Lộc Hưng

18

 

2

Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thnh

 

18

3

Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh

17

 

4

Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú

 

17

VII

Huyện Bù Đốp

 

1

Xã: Tân Tiến, Thiện Hưng, Hưng Phước, Phước Thiện, Tân Thành, Thanh Hòa

 

12

VIII

Huyện Bù Gia Mập

 

1

Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Phước Minh

 

12

Điều 15. Đơn giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (không phân biệt khu vực, vị trí) (1.000 đồng/m2)

Xã trung du

Xã miền núi

I

Huyện Hớn Quản 

1

Xã: Đng Nơ, Tân Hiệp

18

 

2

Xã: Minh Đức, Minh Tâm

17

 

II

Huyện Bù Đăng

 

1

Xã: Thống Nhất, Đức Liễu, Nghĩa Trung, Nghĩa Bình, Đồng Nai, Minh Hưng, Thọ Sơn, Bom Bo, Bình Minh, Đoàn Kết, Đường 10

 

13

2

Xã: Đăng Hà, Phước Sơn, Đăk Nhau 

10

III

Huyện Lộc Ninh

 

1

Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh

18

 

2

Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú

 

18

3

Xã: Lộc Thái, Lộc Đin, Lộc Hưng

17

 

4

Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thnh

 

17

IV

Huyện Bù Đốp

 

1

Xã: Tân Tiến, Thiện Hưng, Hưng Phước, Phước Thiện, Tân Thành, Thanh Hòa

 

9

V

Huyện Bù Gia Mập

 

1

Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Phước Minh

 

12

Điều 16.  Đơn giá đất nuôi trồng thủy sản


Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (không phân biệt khu vực, vị trí) (1.000 đồng/m2)

Xã trung du

Xã miền núi

I

Thị xã Đồng Xoài 

1

Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng

15

 

2

Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành

13

 

II

Thị xã Bình Long

 

1

PhườngAn Lộc, Phú Thịnh, Phú Đức, Hưng Chiến

21,5

 

2

Xã: Thanh Lương

 

16

3

Xã Thanh Phú

 

15

III

Thị xã Phước Long

 

1

Phường: Long Thủy, Long Phước

14

 

2

Phường: Phước Bình, Sơn Giang, Thác Mơ

 

14

3

Xã: Long Giang, Phước Tín

 

12

IV

Huyện Chơn Thành

 

1

Thị trấn Chơn Thành

20

 

2

Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành

15

 

3

Xã: Minh Thng, Nha Bích, Minh Long

12

 

4

Xã Quang Minh

11

 

V

Huyện Hớn Quản

 

1

Xã Minh Tâm

17

 

2

Xã Tân Quan

15

 

3

Xã: Tân Khai, Đồng Nơ, Minh Đức, Tân Hiệp, Thanh Bình

13

 

4

Xã: An Phú, Tân Lợi, Phước An, Tân Hưng, An Khương, Thanh An

 

11

VI

Huyện Đồng Phú

 

1

Thị trn Tân Phú

22

 

2

Xã: Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Lập, Tân Tiến

18

 

3

Xã: Tân Phước, Thuận Phú, Thuận Lợi, Đồng Tiến

 

18

4

Xã Tân Hòa

16

 

5

Xã Đng Tâm

 

16

VII

Huyện Bù Đăng

 

1

Thị trn Đức Phong

 

11

2

Xã: Thng Nht, Đức Liễu, Nghĩa Trung, Nghĩa Bình, Đồng Nai, Minh Hưng, Thọ Sơn, Phú Sơn, Bom Bo, Bình Minh, Đoàn Kết, Đường 10

 

11

3

Xã: Đăng Hà, Phước Sơn, Đăk Nhau

 

10

VIII

Huyện Lộc Ninh

 

 

1

Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh

15

 

2

Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú

 

15

3

Xã: Lộc Thái, Lộc Đin, Lộc Hưng

13

 

4

Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thnh

 

13

IX

Huyện Bù Đốp

 

 

1

Thị trấn Thanh Bình

 

13

2

Xã: Tân Tiến, Thiện Hưng, Hưng Phước, Phước Thiện, Tân Thành, Thanh Hòa

 

10

X

Huyện Bù Gia Mập và Phú Riềng

 

 

1

Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh

 

9

2

Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung

 

11

Điều 17. Đơn giá đất ở khu vực nông thôn

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2)

Xã trung du

Xã min núi

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

I

Thị xã Đồng Xoài

1

Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành

160

140

120

 

 

 

II

Thị xã Bình Long

1

Xã Thanh Lương

 

 

 

156

120

96

2

Xã Thanh Phú

 

 

 

130

100

89

III

Thị xã Phước Long

 

 

 

 

 

 

1

Xã: Long Giang, Phước Tín

 

 

130

100

90

IV

Huyện Hớn Quản

1

Xã Tân Khai

290

200

170

 

 

 

2

Xã: Tân Quan, Thanh Bình, Đồng Nơ, Minh Tâm

160

130

120

 

 

 

3

Xã: Minh Đức, Tân Hiệp

160

130

115

 

 

 

4

Xã An Phú

 

 

 

170

130

100

5

Xã Tân Lợi

 

 

 

160

130

100

6

Xã Phước An

 

 

 

150

120

100

7

Xã Tân Hưng

 

 

 

140

110

100

8

Xã: An Khương, Thanh An

 

 

 

130

100

90

V

Huyện Đồng Phú

1

Xã: Tân Tiến, Tân Lập, Tân Hưng

150

130

115

 

 

 

2

Xã: Thuận Phú, Thuận Lợi, Đồng Tiến, Tân Phước

 

 

 

150

130

115

3

Xã Tân Lợi

140

120

111

 

 

 

4

Xã Tân Hòa

130

120

95

 

 

 

5

Xã Đng Tâm

 

 

 

110

95

89

VI

Huyện Bù Đăng

1

Xã Đức Liễu

 

 

 

130

115

100

2

Xã Minh Hưng

 

 

 

130

115

85

3

Xã Bom Bo

 

 

 

125

110

90

4

Xã Đoàn Kết

 

 

 

120

110

100

5

Xã: Nghĩa Bình, Thọ Sơn, Bình Minh, Nghĩa Trung

 

 

 

120

110

90

6

Xã Thng Nht

 

 

 

120

110

85

7

Xã Đăk Nhau

 

 

 

110

100

90

8

Xã: Đường 10, Phú Sơn, Đồng Nai

 

 

 

110

100

85

9

Xã: Phước Sơn, Đăng Hà

 

 

 

110

90

70

VII

Huyện Lộc Ninh

1

Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng

130

120

100

 

 

 

2

Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh

 

 

 

105

95

89

3

Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh

130

110

90

 

 

 

4

Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú

 

 

 

100

95

89

VIII

Huyện Bù Đốp

1

Xã: Tân Thành, Thanh Hòa, Tân Tiến, Thiện Hưng

 

 

 

140

120

90

2

Xã: Hưng Phước, Phước Thiện

 

 

 

130

110

90

IX

Huyện Bù Gia Mập và Phú Riềng

1

Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh

 

 

 

100

95

80

2

Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung

 

 

 

105

100

92

Điều 18. Đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2)

Xã trung du

Xã min núi

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

I

Thị xã Đồng Xoài

1

Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành

1.200

700

450

 

 

 

II

Thị xã Bình Long

1

Xã Thanh Lương

 

 

 

1.080

720

540

2

Xã Thanh Phú

 

 

 

900

600

 

III

Thị xã Phước Long

1

Xã: Long Giang, Phước Tín

 

 

 

800

600

350

IV

Huyện Chơn Thành

1

Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành

 

 

 

 

 

 

 

– Vi trí 1

1.250

500

170

 

 

 

 

– Vị trí 2

650

300

130

 

 

 

 

– Vị trí 3

500

250

110

 

 

 

 

– Vị trí 4

450

200

90

 

 

 

2

Xã: Minh Thắng, Nha Bích, Minh Long

 

 

 

 

 

 

 

– Vị trí 1

1.200

450

160

 

 

 

 

– Vị trí 2

600

250

120

 

 

 

 

– Vị trí 3

480

200

100

 

 

 

 

– Vị trí 4

420

180

70

 

 

 

3

Xã Quang Minh

 

 

 

 

 

 

 

– Vị trí 1

 

 

120

 

 

 

 

– Vị trí 2

 

 

90

 

 

 

 

– Vi trí 3

 

 

70

 

 

 

 

– Vị trí 4

 

 

50

 

 

 

V

Huyện Hớn Quản

1

Xã Tân Khai

1.200

1.000

630

 

 

 

2

Xã Thanh Bình

820

660

350

 

 

 

3

Xã Minh Tâm

 

630

450

 

 

 

4

Xã Tân Hiệp

350

250

220

 

 

 

5

Xã: Tân Quan, Đng Nơ

330

270

220

 

 

 

6

Xã Tân Lợi

 

 

 

750

610

400

7

Xã Tân Hưng

 

 

 

700

550

400

8

Xã Thanh An

 

 

 

700

500

390

9

Xã An Khương

 

 

 

 

500

380

10

Xã An Phú

 

 

 

 

 

400

11

Xã Phước An

 

 

 

 

 

350

VI

Huyện Đồng Phú

1

Xã Tân Tiến

1.080

685

 

 

 

 

2

Xã Tân Lập

1.080

685

530

 

 

 

3

Xã Tân Hưng

 

 

530

 

 

 

4

Xã Thuận Phú

 

 

 

1.080

685

530

5

Xã Thuận Lợi

 

 

 

 

685

 

6

Xã Đng Tiến

 

 

 

1.080

685

530

7

Xã Tân Phước

 

 

 

 

685

530

8

Xã Tân Lợi

 

 

530

 

 

 

9

Xã Tân Hòa

 

 

435

 

 

 

10

Xã Đng Tâm

 

 

 

 

640

435

VII

Huyện Bù Đăng

1

Xã Nghĩa Trung

 

 

 

760

580

430

2

Xã Đức Liễu

 

 

 

730

530

380

3

Xã Minh Hưng

 

 

 

690

520

360

4

Xã Bom Bo

 

 

 

700

530

380

5

Xã Thọ Sơn

 

 

 

 

600

400

6

Xã Phú Sơn

 

 

 

 

560

350

7

Xã Đoàn Kết

 

 

 

 

540

380

8

Xã Thống Nhất

 

 

 

 

510

360

9

Xã Bình Minh

 

 

 

 

500

350

10

Xã Đồng Nai

 

 

 

 

500

350

11

Xã Đường 10

 

 

 

 

380

280

12

Xã Phước Sơn

 

 

 

 

350

250

13

Xã Đăng Hà

 

 

 

 

350

250

14

Xã Đăk Nhau

 

 

 

 

350

250

15

Xã Nghĩa Bình

 

 

 

 

 

395

VIII

Huyện Lộc Ninh

1

Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng

755

622

415

 

 

 

2

Xã: Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thnh, Lộc Thnh

 

 

 

755

622

415

3

Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh

730

610

400

 

 

 

4

Xã: Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú

 

 

 

730

610

400

IX

Huyện Bù Đp

1

Xã: Thanh Hòa, Tân Thành, Tân Tiến, Thiện Hưng

 

 

 

900

700

450

2

Xã: Hưng Phước, Phước Thiện

 

 

 

 

600

400

X

Huyện Bù Gia Mập và Phú Ring

1

Xã: Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh

 

 

 

500

450

350

2

Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung  

 

600

500

400

Điều 19. Đất ở khu vực đô thị

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Loại đô thị

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Vị trí 1

V trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Thị xã Đồng Xoài

III

 

 

Đường phố loại 1

5.000

1.200

1.000

550

 

Đường phố loại 2

2.000

800

550

450

 

Đường phố loại 3

1.000

600

450

400

 

Đường phố loại 4

580

400

330

300

2

Thị xã Bình Long

IV

 

 

Đường phố loại 1

4.500

1.310

800

700

 

Đường phố loại 2

2.250

1.000

690

550

 

Đường phố loại 3

1.200

720

600

450

 

Đường phố loại 4

400

350

320

300

3

Thị xã Phước Long

IV

 

 

Đường phố loại 1

2.800

1.600

900

600

 

Đường phố loại 2

1.900

1.200

600

400

 

Đường phố loại 3

900

720

350

300

 

Đường phố loại 4

700

500

300

200

4

Huyện Chơn Thành (Thị trấn Chơn Thành)

 

 

Đường phố loại 1

V

3.500

1.200

600

400

 

Đường phố loại 2

1.900

900

450

300

 

Đường phố loại 3

1600

600

400

280

 

Đường phố loại 4

750

400

300

260

5

Huyện Đng Phú (Thị trấn Tân Phú)

 

 

Đường phố loại 1

V

2.100

640

385

300

 

Đường phố loại 2

1.240

490

300

200

 

Đường phố loại 3

625

325

250

170

 

Đường phố loại 4

360

205

180

150

 

Đơn giá đất ở của ấp Dên Dên, thị trấn Tân Phú là 125.000 đồng/m2 (không phân biệt khu vực, vị trí)

6

Huyện Bù Đăng (Thị trấn Đc Phong)

 

 

 

 

 

Đường phố loại 1

V

2.100

1.050

525

260

 

Đường phố loại 2

1.320

630

315

225

 

Đường phố loại 3

1.050

440

260

220

 

Đường phố loại 4

700

300

250

150

7

Huyện Lộc Ninh (Thị trấn Lộc Ninh)

 

 

 

 

 

Đường phố loại 1

V

3.500

1.900

730

385

 

Đường phố loại 2

2.000

1.350

615

350

 

Đường phố loại 3

1.500

750

570

320

 

Đường phố loại 4

750

540

320

170

8

Huyện Bù Đốp (Thị trấn Thanh Bình)

 

 

 

 

 

Đường phố loại 1

V

1.400

900

500

350

 

Đường phố loại 2

950

600

400

200

 

Đường phố loại 3

600

360

250

180

 

Đường phố loại 4

300

220

150

120

Chương 3

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 20. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức việc xây dựng Bảng giá các loại đất đnh kỳ 05 năm một lần và công bố vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ.

Hàng năm Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp báo cáo tình hình biến động giá đất của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh đối với trường hợp phải điều chỉnhỦy ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án trình xin ý kiến Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm tổ chức việc xây dựng Bảng giá đất định kỳ 05 năm một lần tại địa bàn mình. Hàng năm, theo dõi, cập nhật biến động giá đất trên địa bàn (tăng/giảm vượt quá 20%), rà soát những tuyến đường, đoạn đường được nâng cấp, hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng và trong quá trình xây dựng còn thiếu sót để kịp thời báo cáo về Sở Tài nguyên và Môi trường để Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Cục Thuế tỉnh, các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm triển khai thi hành quy định này.

4. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã gửi báo cáo về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, b sung./.

 

PHỤ LỤC 1

BẢNG QUY ĐỊNH PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ ĐỐI VỚI KHU VỰC NỘI Ô THỊ XÃ, THỊ TRẤN
(Kèm theo Quyết định s
ố 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tnh)

STT

Loại đường phố

Đoạn đường

Hệ số 
điều chỉnh

Từ

Đến

A

Thị xã Đng Xoài  

 

I

Đường phố loại 1  

 

1

Quốc lộ 14Ngã tư Đồng Xoài– Trụ điện số 14 (hướng Chơn Thành) – P.Tân Phú;

– Hẻm 635 QL 14 – P.Tân Bình

1,4

2

Quốc lộ 14– Trụ điện số 14 (hướng Chơn Thành)- P.Tân Phú;

– Hẻm 635 QL 14 – P.Tân Bình

Ranh giới xã Tiến Thành

1,2

3

Quốc lộ 14Ngã tư Đồng Xoài– Đim cui ranh Cây xăng Công ty vật tư – P.Tân Đồng

– Số nhà 285 QL 14 – P.Tân Thin

1,4

4

Quốc lộ 14– Điểm cuối ranh Cây xăng Công ty vật tư – P.Tân Đồng

– Số nhà 285 QL 14 – P.Tân Thin

– Ngã 3 đường số 1 – QL14 – P.Tân Đồng

– Ngã 3 đường Nguyễn Huệ – QL14 – P.Tân Thiện

1,2

5

Quốc lộ 14– Ngã 3 đường số 1 – QL14 – phường Tân Đồng

– Ngã 3 đường Nguyn Huệ – QL14 – phường Tân Thiện

Cầu số 2 ranh giới huyện Đồng Phú

0,9

7

Phú Riềng ĐỏNgã tư Đồng Xoài– Đường Lê Quý Đôn – P.Tân Thiện

– Đường hẻm đầu tiên song song với đường Nơ Trang Long – P.Tân Bình

1,7

8

Phú Riềng Đỏ– Đường Lê Quý Đôn – P.Tân Thiện

– Đường hẻm đầu tiên song song với đường Nơ Trang Long – P.Tân Bình

– Cống Tầm Vông – P. Tân Xuân

– Cống Tầm Vông – P.Tân Bình

1,5

9

Phú Riềng Đỏ– Cng Tm Vông – P. Tân Xuân

– Cống Tầm Vông – P.Tân Bình

– Ngã ba đường Nguyễn Huệ – Phú Riềng Đỏ – P.Tân Xuân

– Tr đin H45 – P.Tân Bình

1,3

10

Phú Riềng ĐỏNgã tư Đồng Xoài– Lý Thường Kiệt – P.Tân Phú

– Hẻm 1170 – P.Tân Đồng

1,4

11

Phú Riềng Đỏ– Lý Thường Kiệt – P.Tân Phú

– Hẻm 1170 – P.Tân Đồng

– Đường Trương Công Định – P.Tân Phú

– Hẻm 1308 – P.Tân Đồng

1,2

12

Phú Riềng Đỏ– Đường Trương Công Định – P.Tân Phú

– Hẻm 1308 – P.Tân Đồng

– Trụ điện H19 – P.Tân Phú

– Cổng trường Nghiệp vụ cao su P.Tân Đồng

1,1

13

Hùng VươngQuốc lộ 14Phú Riềng Đ

1,6

14

Trần Hưng ĐạoPhú Riềng ĐHai Bà Trưng

1,1

 

Khu vực Chợ  

 

1

Đường số 1Quốc lộ 14Đường số 7

1,3

2

Đường số 2Đường s 7Phú Riềng Đỏ

1,3

3

Đường số 3Quốc lộ 14Đường số 5

1,3

4

Đường số 4Quốc lộ 14Đường số 7

1,3

5

Đường số 5Đường Điểu ÔngĐường Trần Quốc Ton

1,3

6

Đường số 6Đường số 1Đường số 4

1,3

7

Đường số 7Đường Điểu ÔngĐường Trần Quốc Toản

1,3

8

Đường số 8Đường số 2Đường Trần Quốc Toàn

1,3

9

Đường số 9Đường số 2ĐườnĐiểu Ông

1,3

10

Đường Điểu ÔngQuốc lộ 14Đưng Phú Riềng Đỏ

1,3

11

Trần Quốc ToảnQuốc lộ 14Đường Phú Riềng Đỏ

1,3

 

Trung tâm thương mại thị xã Đồng Xoài

1

Phạm Ngọc ThảoToàn tuyến 

1,5

2

Lê Thị RiêngToàn tuyến 

1,5

3

Nơ Trang LongPhú Riềng ĐỏĐường số 20

1,5

4

Đường số 20Điểu ÔngNơ Trang Long

1,3

5

Lê Thị Hồng GấmToàn tuyến 

1,3

II

Đường phố loại 2  

 

1

Phú Riềng Đỏ– Ngã ba đường Nguyễn Huệ – Phú Riềng Đỏ – P.Tân Xuân

– Tr đin H45  P.Tân Bình

Ranh giới xã Tiến Hưng

1,7

2

Phú Riềng Đỏ– Cổng trường NVCS – P.Tân ĐồngRanh giới huyện Đồng Phú

1,7

3

Lê Quý Đôn – p. Tân BìnhPhú Riềng ĐỏQL14

2,3

4

Lê Quý ĐônPhú Riềng ĐỏNgô Quyền

2,8

5

Lê Quý ĐônNgô QuyềnNgã tư Bàu Trúc

2,0

7

Đường 6/1Lê DuẩnNguyễn Văn Linh

1,7

8

Nguyễn Văn CừQuốc lộ 14Trn Hưng Đạo

1,7

9

Nguyễn Thị Minh KhaiQuốc lộ 14Trần Hưng Đạo

1,7

10

Nguyn Văn LinhQuốc lộ 14Trần Hưng Đạo

1,7

11

Lê Hồng PhongQuốc lộ 14Trn Hưng Đạo

1,7

12

Trường ChinhQuốc lộ 14Trần Hưng Đạo

1,7

13

Trần Hưng ĐạoLê DuẩnNguyễn Chí Thanh

2,2

14

Trần Hưng ĐạoNguyễn Chí ThanhNguyễn Bình

1,7

15

Nguyễn HuệQuốc lộ 14– Đường vào Kp Suối Đá – bên trái hướng đường Phú Riềng Đỏ

– Đường vào Kp Xuân Lộc – bên phải hướng đường Phú Riềng Đỏ

1,2

16

Nguyễn Huệ– Đường vào Kp Sui Đá – bên trái hướng đường Phú Riềng Đỏ

– Đường vào Kp Xuân Lộc – bên phải hướng đường Phú Riềng Đỏ

Phú Riềng Đỏ

1,0

17

Lê DuẩnHùng VươngLý Thường Kiệt

2,2

18

Nguyễn TrãiPhú Riềng ĐỏNgô Quyền

1,2

19

Nguyễn ChánhQuốc lộ 14Trần Hưng Đạo

1,7

20

Nguyễn BìnhQuốc lộ 14Trần Hưng Đạo

1,7

21

Lý Thường KiệtNgã 3 Lê Dun – Lý Thường KitBùi Th Xuân

1,5

22

Nguyễn Chí ThanhQuốc lộ 14Trần Hưng Đạo

1,5

23

Đường số 30Phú Riềng ĐỏĐường số 20

1,5

24

Đường số 31Phú Riềng ĐỏĐường số 20

1,5

25

Đường số 20Đường số 31Đường số 30

1,5

26

Đường số 20Đường Nơ Trang LongĐường Hùng Vương

2,6

27

Bùi Th XuânLý Thường KiệtHồ Xuân Hương

1,5

28

Các tuyến đường nằm trong khu phân lô tái định cư phía Đông Bắc đường Hùng Vương (P. Tân Bình)

1,2

III

Đường phố loại 3  

 

 

Khu Trung tâm hành chính thị xã  

 

1

Cách Mạng Tháng TámPhú Riềng ĐỏTái đnh cư Khu Lâm Viên

1,8

2

Đặng Thai MaiCách Mạng Tháng TámĐất khu dân cư

1,8

3

Trương Công ĐịnhPhú Riềng ĐỏTái đnh cư Khu Lâm Viên

1,8

4

Bùi Th XuânPhú Riềng ĐỏĐoàn Thị Điểm

1,8

5

Hoàng Văn ThụLý Tự TrọngTrần Hưng Đạo

1,8

6

Lý Tự TrọngNguyễn Văn LinhLê Hồng Phong

1,8

7

Trần Văn TràQuốc lộ 14Trần Hưng Đạo

1,8

8

Nguyễn Thái HọcTrường ChinhNguyễn Chí Thanh

1,8

9

Hoàng Văn TháiLê Hồng PhongNguyễn Bình

1,8

10

Nguyễn Thị ĐịnhHoàng Văn ThụNguyễn Bình

1,8

11

Huỳnh Văn NghệLê Hồng PhongNguyễn Bình

1,8

12

Hà Huy Tập6/1Trần HưnĐạo

1,8

13

Ngô Gia Tự6/1Trần Hưng Đạo

1,8

14

Trường ChinhTrần Hưng ĐạoĐập Suối Cam

1,3

15

Lý Thường KiệtPhú Riềng ĐỏTrần Phú

1,3

16

Trần PhúLý Thường KiệtQL 14

1,3

17

Bùi Hữu NghĩaNguyễn ChánhNguyễn Bình

1,8

18

Hai Bà TrưngQuốc lộ 14Trương Công Định

2,2

19

Đường N2Nguyễn HuệĐường quy hoạch 32m

1,2

20

Đường N1Đường D1Đường quy hoạch 32m

1,0

21

Đường D1Đường 753Đường N2

1,0

22

Đường D2Đường N2Đường N1

1,0

23

Đường D3Đường N2Đường N1

1,0

24

Nguyễn Chí ThanhTrần Hưng ĐạoHết đường Nguyễn Chí Thanh

1,2

25

Đường Hồ Xuân HươngToàn tuyến 

1,4

26

Ngô QuyềnLê Quý ĐônCng trường tiểu học

1,7

27

Đường 26/12 (P. Tân Phú)Đường Phú Riềng ĐỏĐặng Thai Mai

1,7

28

Đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc tỉnh lỵ (p.Tân Phú)Đường Lý Thường KiệtĐường vòng quanh hồ Suối Cam

1,0

29

Đường số N-7 (trong khu quy hoạch dân cư cao su Đồng Phú)Đường ĐT 741Cống thoát nước qua suối giáp ấp Làng Ba, xã Tiến Thành

1,0

30

Đường số N-13 (trong khu quy hoạch dân cư cao su Đồng Phú)Đường D9Hồ Xuân Hương

1,0

31

Đường Đinh Công TrángĐường Phú Riềng ĐỏKhu đất Tái định cư cho cán bộ trại giam An Phước

1,3

32

Đường số 26Đường Phú Riềng ĐỏĐường số 20

1,3

33

Đường số 27Đường Phú Riềng ĐỏĐường số 20

1,3

34

Đường số 28Đường số 26Đường số 30

1,3

35

Đường Đinh Bộ LĩnhĐường Nguyễn HuệĐường Trần Quang Khải

1,2

36

Đường Trần Quang KhảiĐường Nguyễn HuệĐường quy hoạch 28m

1,0

37

Đường 753Ngã tư Bàu TrúcNgã ba đường 753 với đường D1

2,0

38

Đường 753Ngã ba đường 753 với đường D1Cầu Rạt nhỏ

1,2

39

Đường 753Cầu Rt nhCu Rạt lớn (ranh huyện Đồng Phú)

1,0

40

Đoàn Thị ĐiểmCách Mạng Tháng TámĐt dân cư

1,2

41

Lê LiĐặng Thai MaiPhạm Hùng

1,2

42

Phạm HùngĐường 26 tháng 12Đất dân cư

1,2

43

Đường Hai Bà Trưng nối dàiTrương Công ĐịnhBùi Th Xuân

1,2

44

Đường quy hoạch (đoạn giữa đường Phú Riềng Đỏ và đường Phạm Hùng)Bùi Th XuânĐất dân cư

1,2

45

Đường quy hoạch (đoạn giữa đường Bùi Thị Xuân và đường quy hoạch )Đường Hai Bà Trưng nối dàiPhạm Hùng

1,2

46

Bùi Hữu NghĩaLý Thường KiệtTrần Hưng Đạo

1,2

47

02 đường quy hoạch (đoạn giữa đường Lý Thường Kệt và đường bên cạnh UBND phường Tân Phú)Trần PhúBùi Hữu Nghĩa

1,2

48

Đường quy hoạch (bên cạnh UBND phường Tân Phú)Trần PhúTrần Hưng Đạo

1,2

49

Đường quy hoạchĐất dân cưĐường quy hoạch (bên cạnh UBND phường Tân Phú)

1,2

50

Đường quy hoạchĐường bên cạnh UBND phường Tân PhúTrần Hưng Đạo

1,2

51

Đường số 1 – Phường Tân ĐồngQL14Đất dân cư

1,0

52

Đường số 2 – Phường Tân ĐồngQL14TTVH phường Tân Đồng

1,0

53

Đường Chu Văn AnTrương Công ĐịnhĐường 26 tháng 12

1,0

54

Đường Hà Huy TậpTrần Hưng ĐạoĐường quy hoạch khu dân cư phía bắc tnh

1,2

55

Các đường quy hoạch trong khu Trung tâm hành chính phường Tân Xuân

1,2

56

Các đường còn lại trong khu quy hoch (khu A), khu dân cư cao su Đồng Phú

1,0

57

Các đường quy hoạch còn li trong khu tái đnh cư Trung tâm hành chính thị xã đã đưc tráng nhựa

1,0

IV

Đường phố loại 4  

 

1

Đường Hồ Biểu Chánh (trước cổng trụ sở phường Tân Bình)Phú Riềng ĐỏĐường quy hoạch

1,7

2

Đường Lý Thường KiệtNgã ba Lê Duẩn – Lý Thường KitTrần Phú

1,4

3

Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Nhà nước đã hoặc đang đầu tư xây dựng (chưa đổ nhựa) thuộc nội ô thị xã gồm: Khu dân cư phía Bắc tnh lỵ; Khu dân cư trung tâm hành chính thị xã; Khu tái định cư Lâm viên phường Tân Phú

1,6

4

Các đường quy hoạch còn lại trong khu tái định cư Nhà nước đã hoặc đang đầu tư xây dựng (chưa đổ nhựa) thuộc Khu dân cư khu phố Phú Thanh, phường Tân Phú

1,8

5

Các đường quy hoạch còn lại trong các khu tái định cư Nhà nước đã hoặc đang đầu tư xây dựng (chưa được đổ nhựa), thuộc nội ô thị xã, gồm: Khu tái định cư cấp cho cán bộ Trại giam An Phước; Khu tái định cư sở Nông nghiệp & PTNT- phường Tân Bình.

1,6

6

Các đường quy hoạch khu tái định cư Trung tâm văn hóa phường Tân Đồng

1,3

7

Các đường do nhân dân tự mở thuộc nội ô thị xã có bề rộng mặt đường từ 7 m trở lên

1,0

8

Các đường do nhân dân tự mở thuộc nội ô thị xã đã đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7 m trở lên

1,3

9

Các đường trong khu tái định cư làng quân nhân Binh đoàn 16

1,3

B

Thị xã Bình Long  

 

I

Đường phố loại 1  

 

1

Đường Trần Hưng ĐạoLý Thường KiệtNguyn Huệ

1,1

2

Đường Trần Hưng ĐạoNguyễn HuệĐường Trần Phú

1,3

3

Đường Hùng VươngĐường Nguyễn HuệĐường Ngô Quyền

1,0

4

Đường Lý Tự TrọngĐường Lê LợiĐường Hùng Vương

1,3

5

Đường Võ Thị SáuĐường Lê LợiĐường Hùng Vương

1,1

6

Đường Lê LợiĐinh Tiên HoàngĐường Ngô Quyền

1,3

7

Phạm Ngọc ThạchTrần Hưng ĐạoĐường Lê Lợi

1,3

8

Đường Nguyễn HuệNguyễn Văn TrỗiPhan Bi Châu

1,0

9

Đường Nguyễn HuệPhan Bi ChâuHùng Vương

1,2

10

Đường Nguyễn HuHùng VươngNgô Quyền (cũ)

1,0

11

Đường Trần Hưng ĐạoLý Thường KiệtNgã ba cây Điệp (Đường vào phường Phú Thịnh)

1,0

12

Lê Quý Đôn (đoạn bùng binh Bình Long)Nguyễn HuệTrần Hưng Đạo

1,2

13

Đường Nguyễn HuệNgô Quyền (cũ)Nguyễn Thái Học (ngã ba Phú Lạc)

0,8

II

Đường phố loại 2  

 

1

Ngô QuyềnĐường Trừ Văn ThốĐường Hàm Nghi

1,0

2

Đinh Tiên HoàngĐường Trần Hưng ĐạoĐường Trừ Văn Thố

1,0

3

Phan Bi ChâuLý Thường KiệtNguyễn Huệ

1,0

4

Phan Bi ChâuNguyễn HuệNgô Quyền

1,2

5

Trừ Văn ThốĐường Nguyn HuệĐường Ngô Quyền

1,0

6

Hùng VươngĐường Nguyễn HuệĐường Nguyễn Du

1,0

7

Nguyễn DuTrần Hưng ĐạoNơ Trang Long

1,0

8

Nguyễn DuNơ Trang LongNguyễn Huệ

1,0

9

Phạm Ngọc Thạch (NVT cũ)Trần Hưng ĐạoHàm Nghi

1,0

10

Lê Quý ĐônTrần Hưng ĐạoNguyễn Huệ

1,0

11

Lý Thường KiệtChu Văn AnPhan Bi Châu

1,0

12

Quốc lộ 13Nguyễn Văn TrỗiNgã ba Xa Cam

1,0

13

Nguyễn DuNguyễn TrãiTrần Hưng Đạo

1,0

III

Đường phố loại 3  

 

1

Phạm Ngọc ThạchHàm NghiLê Hồng Phong

1,0

2

Ngô QuyềnĐường Hàm NghiPhạm Ngọc Thạch

1,0

3

Trần PhúPhan Bi ChâuBùi Th Xuân

1,0

4

Chu Văn AnNguyễn HuệTrn Hưng Đạo

1,0

5

Nguyễn DuNguyễn HuệNguyễn Trãi

1,0

6

Nguyễn Chí ThanhNguyn HuệPhạm Ngọc Thạch

1,0

7

Hàm NghiTrần PhúLê Quý Đôn

1,0

8

Hùng VươngNgô QuyềnTrần Phú

1,0

9

Hùng VươngTrần PhúĐoàn Thị Điểm

1,0

10

Ngô QuyềnTrừ Văn ThốNgã ba nhà ông Tâm

1,0

11

Đinh Tiên HoàngTrừ Văn ThốThủ Khoa Huân

1,0

12

Đinh Tiên HoàngTrần Hưng ĐạoHàm Nghi

1,0

13

Phan Bi ChâuNgô QuyềnĐoàn Thị Điểm

1,0

14

Phan Bi ChâuLý Thường KiệtNguyễn Du

1,0

15

Phan Bội ChâuĐoàn Thị ĐiểmNgã ba ông Chín Song

1,0

16

Trừ Văn ThốNgô QuyềnTrn Phú

1,0

17

Bùi Th XuânNgô QuyềnNguyễn Huệ

1,0

18

Hồ Xuân HươngNguyn HuệNguyễn Du

1,0

19

Trần Hưng ĐạoNgã ba Cây ĐiệpRanh giới xã Tân Lợi

1,0

20

Thủ Khoa HuânNgô QuyềnNguyễn Huệ

1,0

21

Nguyễn TrãiNguyễn DuĐoàn Thị Điểm

1,0

22

Huỳnh Văn NghệPhan Bi ChâuKhách sn

1,0

23

Lê Hồng PhongNguyễn HuệPhạm Ngọc Thạch

1,0

24

Nguyễn Văn TrỗiNguyễn HuệKho vt tư cũ

1,0

25

ĐT 752Ngã ba ông Chín SongNgã ba ông Mười

1,0

26

Quốc lộ 13Ngã ba Xa CamGiáp ranh xã Thanh Bình

1,0

27

Đoàn Thị ĐiểmHùng VươngNguyễn Văn Trỗi

1,0

IV

Đường phố loại 4  

 

1

Tú XươngTrn PhúĐoàn Thị Điểm

1,6

2

Hàm NghiĐoàn Thị ĐiểmTrần Phú

1,6

3

Thủ Khoa HuânNgô QuyềnĐoàn Thị Điểm

1,6

4

Nguyn Trung TrựcNguyễn DuLê Đi Hành

1,6

5

Nơ Trang LongNguyễn HuệĐường ray xe lửa

1,9

6

Đường lòng hồ Sa CátPhía đông hồ (đường đôi) 

1,6

7

Đường lòng hồ Sa CátPhía tây hồ 

1,15

8

ĐT 752Ngã ba ông MườiNgã ba xe tăng

1,6

9

ĐT 752Ngã ba xe tăngGiáp xã Minh Tâm

1,6

10

ALT1Nhà ông Trần Văn MinhNhà ông Vựa

1,0

11

ALT1Ngô Quyn cách 50(gần cống ông Tráng)Cầu cây Sung

1,0

12

ALT3Dốc leĐT752 (cách 200m)

1,0

13

ALT2Ngã ba cây xoài đôiĐT752 (cách 50m)

1,0

14

ALT11Nhà ông Lê Trường ThươngĐT752 (cách 200m)

1,0

15

ALT13Nhà bà Phm Thi LeNhà ông ba Dậu

1,0

16

ALT12Nhà bà Phạm Thị Hồng VânALT14

1,0

17

ALT12ALT14Nhà ông Vũ Thanh Huy

1,0

18

ALT14Cống ông TrángNhà ông Nguyễn Anh Tài

1,0

19

HCT8Ngã ba Minh TâmNgã tư Bình Ninh II

1,0

20

HCT1Ngã ba ông MườiNgã tư Bình Ninh II

1,0

21

Lê Đi HànhNgã 3 Ph DuyNgã ba Trụ sở khu ph Xa Cam 2

1,6

22

HCT26Ngã 3 trụ sở Xa Cam IIHCT19

1,0

23

HCT2Ngã ba ông Chín SongĐường Nguyễn Văn Trỗi

1,0

24

HCT7Cổng chào Hưng PhúNgã tư Bình Ninh II

1,0

25

HCT19Ngã ba Xa CamVành đai lòng hồ Sa Cát

1,0

26

HCT7Cng chào Kp.Hưng ThịnhCổng chào Kp.Hưng Phú

1,0

27

HCT19Ngã ba trụ sở UBND phường Hưng ChiếnNgã ba nhà ông Toa

1,0

28

HCT19Ngã ba Bình TâyNgã tư Bình Ninh II

1,0

29

HCT24Ngã ba nghĩđịa Hưng PhúGiáp xã Minh Đức

1,0

30

PTT1Trần Hưng Đạo (cách 50m)Nguyễn Du (cách 50m)

1,9

31

PTT6Trần Hưng Đạo (cách 50m)Cầu Sắt

1,6

32

Ngô QuyềnNgã ba ông TâmNguyễn Huệ

1,6

33

Bùi Th XuânNgô QuyềnCuối đường (giáp suối)

1,6

34

Trần PhúBùi Th XuânNgô Quyền

1,6

35

ALT4Ngã ba xe tăngĐi xã An Phú

1,6

36

Đoàn Thị ĐiểmHùng VươngNguyễn Thái Học

1,6

39

HCT3Ngã ba nghĩa địa Hưng PhúNgã ba giáp ranh xã Minh Tâm

1,0

40

HCT4Vành đai lòng hồ Xa CátNgã tư đội I Nông trường Bình Minh

1,0

41

Lê Đi Hành nối dàiNgã ba trụ sở Khu phố Xa Cam 2Cuối đường

1,0

42

Lê Hồng Phong nối dàiPhm Ngọc ThạchCổng chùa Lam Sơn

1,6

45

PTT2Trụ sở UBND phường Phú Thịnh (cách PTT1 50m)Ngã ba nhà ông Trịnh

1,0

46

PTT4Ngã ba Phú Lạc (cách đường Nguyễn Hu 200m)Ngã ba nhà ông Dân

1,0

47

PTT22Ngã ba nhà ông DânNgã ba cuối đất nhà bà Long

1,0

48

PTT3Đường rày xe laNgã ba nhà ông Danh

1,0

51

PĐT1Trần Hưng Đạo (cách 200m)Cầu Ba Kim

1,6

52

PĐT1Cầu Ba KiềmNguyễn Trung Trực

1,0

53

PĐT4Trần Hưng Đạo (cách 200m)Nguyễn Trung Trực

1,0

54

PĐT9PĐT2Giáp ranh xã Tân Lợi

1,0

57

T2 Lý Thường KiệtPhan Bi ChâuTrần HưnĐạo

1,6

58

Lê Đại HànhQL13Nguyễn Trung Trực

1,6

59

Đường vào UBND phường Phú ĐứcQuốc lộ 13UBND phường Phú Đức

1,6

60

Đường D(khu dân cư Thị ủy)Nguyễn TrãiPhan Bi Châu

1,6

61

Đường D2 (khu dân cư Thị ủy)Nguyễn TrãiPhan Bi Châu

1,6

62

Nguyễn Thái HọcĐoàn Thị ĐiểmNguyễn Huệ

1,6

63

PĐT2PĐ T1Giáp ranh xã Tân Lợi

1,0

64

PĐT3PĐ T1Nhà ông Bình (suối cầu đ)

1,0

65

PĐT10PĐ T1Nhà ông Hạnh

1,0

66

ALT5Đoàn Thị Điểm (cách 50m)Giáp ranh xã Thanh Phú

1,0

67

ALT15Cách Ngô Quyn 50m (nhà bà Na)Đoàn Thị Điểm (cách 50m)

1,0

68

HCT6Ngã 3 HCT7Đoàn Thị Điểm (cách 200m)

1,0

69

Đường ven kênh Cầu TrắngTrần Hưng Đạo (cách 200m)Cầu Ba Kim

1,0

70

Đường tổ 2 KP Phú XuânNơ Trang LongNguyễn Du (cách 100m)

1,0

38

Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc các phường có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 06m; các tha đất không giáp đường đi chung; các tha đt có đường đtự phát theo các lô cao su tính bằng vị trí 4, đường phố loại 4, hệ số 1,0.

C

Thị xã Phước Long  

 

I

Đường phố loại 1  

 

1

Đinh Tiên HoàngNgã ba giao đường ĐT 741Ngã tư giao đường Lê Quý Đôn

1,5

2

Đinh Tiên HoàngNgã tư giao đường Lê Quý ĐônNgã ba giao đường Lê Văn Duyệt

1,3

3

Đinh Tiên HoàngNgã ba giao đường Lê Văn DuyệtNgã tư giao đường Trần Quang Khải

1,0

4

Đinh Tiên HoàngNgã tư giao đường Trần Quang KhảiTrụ sở UBND th xã

1,2

5

Lê Quý ĐônNgã tư giao lộ giáp đường 6/1Ngã ba giáp đường Trần Hưng Đo nối dài

1,3

6

Đường nội bộ Khu thương mại Phước LongToàn bộ các tuyến ni b 

1,2

7

Đường 6/1 (ĐT 741 cũ)Ngã ba Tư HiềnĐường Đinh Tiên Hoàng

1,8

8

Đường ĐT 741Ngã ba tượng Đức MNgã ba Trần Hưng Đạo

1,3

9

Đường ĐT 741Ngã ba Trần Hưng ĐoCầu Suối Dung

1,4

10

Đường ĐT 741Giáp ranh phường Sơn GiangNgã 3 đường ĐT759 và đường 741 (Ngã ba cơ khí chế biến cao su)

2,0

11

Đường ĐT 741Ngã ba giáp đường ĐT 759 (vòng xoay)Ngã ba giáp đường ĐT 759 (vòng xoay) + 200m về hướng về Bù Nho

1,5

12

Đường ĐT 741Ngã ba giáp đường ĐT 759 (vòng xoay) + 200m về hướng về Bù NhoNgã ba đường đi vào Suối Minh (Nông trường 4)

1,2

13

Đường ĐT 741Ngã ba sui Minh (Nông trường 4) hướng về Bù NhoNgã ba Nhà ông Bùi Văn Ngọc, Khu phố Phước Trung

1,0

14

Đường ĐT 741Ngã ba Nhà ông Bùi Văn Ngọc, Khu phố Phước TrungGiáp ranh xã Bình Tân, huyện Bù Gia Mập

0,7

15

Đường ĐT 759Ngã ba đường ĐT759 và đường 741 (ngã ba cơ khí chế biến cao su đi về hướng UBND phường Phước Bình)Ngã 3 giao ĐT 741 (vòng xoay)

1,7

16

Đường ĐT 759Ngã 3 giáp ĐT 741 (vòng xoay)Ngã 3 đường Xóm Chùa

1,5

17

Đường ĐT 759Ngã 3 đường Xóm ChùaHết ranh UBND phường Phước Bình

1,2

18

Đường ĐT 759Ngã ba đường ĐT759 và đường 741 (ngã ba cơ khí chế biến cao su đi về Đa Kia)Hết ranh quy hoạch TTTM Phước Bình

2,0

19

Đường ĐT 759Hết ranh quy hoạch TTTM Phước Bình về hướng xã Đa KiaCổng trường tiểu học Sao Mai

1,4

20

Đường ĐT 759Cổng trường tiểu học Sao MaiGiáp ranh xã Bình Sơn, huyện Bù Gia Mập

1,0

21

Đường nội bộ Khu Thương mại Phước BìnhToàn bộ các tuyến nộbộ 

2,0

22

Đường số 12- Khu 6 (Sau lưng TTTM Phước Bình)Ngã 3 giáp ĐT 759Hết ranh quy hoạch TTTM Phước Bình

1,7

II

Đường phố loại 2  

 

1

Đường 6/1 (ĐT 741 cũ)Ngã ba giáp Đinh Tiên HoàngTượng đài Chiến thắng

1,1

2

Nguyễn HuệTượng đài Chiến thắngLê Văn Duyệt

1,3

3

Lê Văn AToàn tuyến 

1,0

4

Trần Quang KhảiNgã ba đường 6/1Ngã 4 Lê Văn Duyệt

1,0

5

Cách mng tháng 8Nguyễn HuệNgã ba giáp đường Sư Vạn Hnh

1,0

6

Hai Bà TrưngToàn tuyến 

1,0

7

Trần Hưng ĐạoNgã ba giáp đường ĐT 741Ngã Tư giao với đường Lê Văn A

1,6

8

Ngô QuyềnToàn tuyến 

1,3

9

Đường Hồ Long ThủyNgã tư giáp đường 6/1Hết ranh Nhà Văn hóa thiếu nhi

1,0

10

Trần Quốc TonNgã tư giáp đường Trn Quang KhiNgã tư giáp đường Lý Thái Tổ

1,0

11

Sư Vn HnhToàn tuyến 

1,0

12

Đường Nguyn HuệNgã 4 giáp đường Lê Văn DuytHết tuyến

1,0

13

Lý Thái TToàn tuyến 

1,0

14

Đường ĐT 759Hết ranh UBND phường Phước BìnhHết ranh xưởng điều Sơn Tùng

1,2

15

Đường Xóm ChùaToàn tuyến 

1,0

16

Đường nội bộ Khu văn hóa – TDTT Phước Bình (Khu chợ PB cũ)Toàn bộ các tuyến nội bộ 

1,0

17

Đường đi Suối MinhNgã ba giao đường ĐT 741Ngã ba đường tự mở của bà Ngô Thị Mỏng

1,0

III

Đường phố loại 3  

 

1

Lê Văn DuyệtToàn tuyến 

1,0

2

Trần Hưng ĐạoNgã Tư giao với đường Lê Văn ACuối tuyến (Khu 4)

1,0

3

Đường Hồ Long ThủyHết ranh Nhà Văn hóa thiếu nhiNgã ba giáp đường Lý Thái Tổ

1,0

4

T DoToàn tuyến 

1,0

5

Cách Mạng Tháng 8Ngã ba giáp đường Sư Vạn HnhCuối tuyến (Khu 4)

1,5

6

Trần Quốc TonGiao lộ đường Lê Văn DuyệtGiao lộ đường Trần Quang Khải

1,0

7

Nguyn Văn Trỗi (đoạn 1)Ngã ba giáp Đinh Tiên HoàngNgã ba giáp Trn Quốc Ton

1,0

8

Nguyn Chí ThanhNgã ba Đinh Tiên HoàngNgã ba Trn Hưng Đạo

1,2

9

Đường Trần Quang KhiNgã tư giáp đường Lê Văn DuyệtNgã ba đường Hồ Long Thủy

1,0

10

Đường Hàm NghiToàn tuyến 

1,0

11

ĐT 741Cầu Suối DungNgã ba giao đường Nhơn Hòa 1

1,0

12

ĐT 741Ngã ba giao đường Nhơn Hòa 1Giáp ranh phường Long Phước

1,2

13

Đường ĐT 759Hết ranh xưởng điều Sơn TùngGiáp ranh xã Phước Tín

1,4

14

Đường vòng Sân bay Phước BìnhToàn tuyến

1,7

15

Đường vào trường PTTH Phước BìnhNgã ba giao đường ĐT 741Hết tuyến

1,0

16

Đường đSuối MinhNgã ba đường tự mở của bà Ngô Thị MỏngRanh xã Bình Tân

1,0

17

Đường số 12– Khu 6 (Sau lưng TTTM Phước Bình)Hết ranh quy hoạch TTTM Phước BìnhGiáp đường số 15

1,5

18

Đường ĐT 741Tượng Đức MẹCầu Thác M

1,0

19

Đường Lê Quý Đôn (nối dài)Ngã ba đường Lê Quý Đôn giáp đường Trần Hưng ĐạoHết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ

1,0

20

Đường Lê Quý Đôn (ni dài)Hết ranh nhà trẻ Tuổi ThơHết tuyến

0,8

21

Đường Tư Hiền 2 (Khu 2)Ngã 3 giáp ĐT 741Ngã ba giáp đường Lê Quý Đôn

0,8

22

Đường Tập đoàn 7 (phn đất thuộc phường Long Phước)Ngã ba giáp ĐT 741Hết ranh quy hoạch khu tái định cư

2,0

23

Đường Tập đoàn 7 (phần đất thuộc phường Sơn Giang)Ngã ba giáp ĐT 741Hết ranh quy hoạch khu tái định cư

1,2

24

Đường vào nghĩa trang nhân dân Phước Bình (Phường Long Phước)Ngã 3 giáp đường ĐT741Cổng nghĩa trang

1,0

IV

Đường phố loại 4  

 

1

Đường 6/1 (ĐT 741 cũ)Tượng đài chiến thắngCầu Đak Lung

1,0

2

Đường đi Đak Son (khu 4)Ngã 3 giáp đường Cách mạng tháng 8Ngã 3 (Nhà ông Nguyễn Bá Hiển)

1,0

3

Nguyn Văn CừToàn tuyến 

1,0

4

Trần PhúToàn tuyến 

1,0

5

Lê Hồng PhongToàn tuyến 

1,0

6

Đường Thanh NiênToàn tuyến 

1,0

7

Đường đi An LươngNgã 3 giáp Lý Thái Tổ và Lê Hồng PhongCầu An Lương

1,0

8

Đường Phan Bội ChâuNgã 3 giáp đường 6/1 và ĐT741Hết tuyến đường nhựa

1,0

9

Đường Kim ĐồngNgã 3 giáp đường H Long ThủyNgã 3 (nhà ông Bùi Tín)

1,0

10

Đường Bà TriệuToàn tuyến 

1,0

11

Đường Cao Bá QuátToàn tuyến 

1,0

12

Đường Phan Đình GiótToàn tuyến 

1,0

13

Đường Hoàng DiệuToàn tuyến 

1,0

14

Đường Tư Hiền 2 (khu 2)Ngã 3 giáp đường Lê Quý ĐônHết tuyến đường nhựa

1,0

15

Đường ĐT 741Đầu cầu Đức MRanh xã Phú Nghĩa

1,0

16

Đường đi Phước TínTượng Đức MẹRanh xã Phước Tín

1,0

17

Đường đi Hòa Tiến (đi khu 5)Ngã 4 giáp đường ĐT 741Đập tràn thủy điện Thác Mơ

1,0

18

Đường vòng quanh núi Bà RáToàn tuyến 

1,0

19

Đường Sơn LongCầu số 1 (Ranh phường Thác Mơ)Cầu số 2

1,0

20

Đường Sơn LongCầu số 2Cu số 3 + 500m về hướng nghĩa trang liệt sỹ

1,0

21

Đường Sơn LongCầu số 3 + 500m về hướng nghĩa trang liệt sỹNgã 3 giáp đường ĐT741

1,0

22

Đường Nhơn Hòa 1Ngã 3 giáp ĐT 741Ranh xã Long Giang

1,0

23

Đường Nhơn Hòa 2Ngã 3 giáp ĐT 741Ranh xã Long Giang

1,0

24

Đường Tp đoàn 7Hết ranh quy hoạch khu tái đnh cưRanh xã Long Giang

1,2

25

Đường Đak TônNgã 3 giáp đường Vòng sân bayHết tuyến đường nhựa

1,0

26

Đường Suối TânNgã 3 giáp ĐT 741Ngã ba giáp ĐT 741 +500m

1,2

27

Đường Suối TânNgã ba giáp ĐT 741 +500mNgã ba giáp ĐT 741 +1.000m

1,0

28

Đường Suối TânNgã ba giáp ĐT 741 +1.000mRanh xã Bình Tân

1,0

29

Đường xóm HuếNgã 3 giáp ĐT 759Hết tuyến đường nhựa

1,0

30

Đường vào núi Bà Rá (khu Phước Sơn, Phước Bình)Ngã 3 giáp ĐT 759Ngã 3 giáp đường vòng núi Bà Rá

1,0

31

Đường Nhà thiếu nhi đi vàoNgã ba giáp đường Hồ Long ThủyNgã ba nhà ông Hoàng Công Trường

1,0

32

Đường Nhà thiếu nhi đi vàoNgã 3 Nhà ông Hoàng Công TrườngHết tuyến đường nhựa (Nhà ông Tuyến, ông Ton)

1,0

33

Đường Nhà thiếu nhi đi vàoNgã 3 (Nhà ông Hoàng Công Trường)Hết tuyến đường nhựa (Giáp ranh bến xe)

1,0

34

Đường Bù XiếtNgã 3 giáp ĐT 741Giáp ranh xã Long Giang

1,0

35

Đường nội ô khu phố 9 phường Long PhướcNgã ba ĐT 759 giáp ranh khu phố 8Ngã ba ĐT 759 giáp cng chào khu phố 9

1,0

36

Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn TrỗiNgã 3 giáp đường Trần Quang KhảiNgã 3 giáp đường Nguyn Văn Trỗi

1,0

37

Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã 3 Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m)Ngã 3 giáp đường Lê Văn DuyệtHết tuyến

1,0

38

Đường vào sân vận độngNgã 3 giáp đường Lê Văn DuyệtHết tuyến

1,0

39

Đường hẻm Hồ Long Thủy (Cách ngã 3 Hồ Long Thủy và Trần Quang Khải 140m)Ngã 3 giáp đường Hồ Long ThủyHết tuyến

1,0

40

Tt cả các đường nội ô khu 6, 7, 8 phía đông đường ĐT 759 (theo bản đồ đo đạc chính quy)Toàn tuyến 

1,0

D

Huyện Chơn ThànhThị trấn Chơn Thành 

 

I

Đường phố loại 1  

 

1

Quốc lộ 13Ngã tư Chơn ThànhNgã 3 đường vào Giáo xứ Chơn Thành

1,0

2

Quốc lộ 13Ngã 3 đường vào Giáo xứ Chơn ThànhĐườnsố 3

0,9

3

Quốc lộ 13Đường số 3Đường số 7

0,7

4

Quốc lộ 13Đường số 7 (Ranh đường số 7 và Thánh thất Cao đài)Ngã 3 tổ 9-10, ấp 3

0,5

5

Quốc lộ 13Ngã ba tổ 9, 10 ấp 3Ranh giới xã Minh Hưng

0,4

6

Quốc lộ 13Ngã tư Chơn ThànhCu Bến Đình

1,0

7

Quốc lộ 13Cầu Bến ĐìnhNgã ba đường Gò Mạc

0,9

8

Quốc lộ 13Ngã ba đường Gò MạcRanh giới xã Thành Tâm

0,8

9

Quốc lộ 14Ngã tư Chơn ThànhHết thửa đất nhà ông ĐQuc Quýt (thửa số 99, tờ bản đồ số 90)

1,0

10

Quốc lộ 14Hết thửa đất nhà ông Đỗ Quốc Quýt (thửa số 99, tờ bản đồ s 90)Cầu Suối Đôi

0,8

11

Quốc lộ 14Cầu Suối ĐôiĐường Đ9 (đường vào bệnh viện huyện Chơn Thành)

0,7

12

Quốc lộ 14Đường Đ9 (đường vào bệnh viện huyện Chơn Thành)Ranh gii xã Minh Thành

0,5

13

ĐT 751Ngã tư Chơn ThànhHết sân vận động (giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Bằng)

1,0

II

Đường phố loại 2  

 

1

ĐT 751Sân vận động (nhà ông Nguyễn Văn Bng)Hết đất trường PTTH Chu Văn An

1,3

2

ĐT 751Hết đất trường PTTH Chu Văn AnRanh xã Minh Long

1,0

III

Đường phố loại 3  

 

1

Đường quy hoạch số 7Đầu tuyến (Cách HLBVĐB – QL 14: 30m)Ngã ba đường số 3 nối dài

1,2

2

Đường quy hoạch số 7Ngã ba đường số 3 nối dàiCuối tuyến (Cách HLBVĐB – QL 13: 30m)

0,8

3

Đường số 8Đầu tuyến (đường ĐT 751)Ngã tư đường số 3 và đường số 8

1,2

4

Đường s 8Ngã tư đường số 3 và đường số 8Hết đất của bà Huỳnh Thị Nhoi (ấp 2)

0,8

5

Đường số 3Đầu tuyến (Cách HLBVĐB – QL 14: 30m)Cuối tuyến (đường ĐT 751)

0,9

6

Đường D1, D9Hết tuyến 

0,7

7

Đường TTHC huyện Chơn Thành đi xã Minh HưngTTHC huyện Chơn ThànhRanh giới xã Minh Hưng

0,7

8

Các đường quy hoạch còn lại trong khu trung tâm hành chính huyệnHết tuyến 

0,5

IV

Đường phố loại 4  

 

1

Đường Gò MạcĐầu tuyến (Cách HLBVĐB – QL 13: 50m)Ngã ba đường tổ Kp (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng)

1,0

2

Đường Gò MạcNgã ba đường tổ Kp 6 (hết đất nhà ông Nguyn Văn Hùng)Cống Gò Mạc (Ranh giới TT Chơn Thành và xã Thành Tâm)

0,8

3

Đường tổ 7, khu phố 1Đầu tuyến (Cách HLBVĐB – QL 14: 50m)Ngã tư đường tổ 7, Kp 1 (hết đất nhà bà Cao Thị Động)

1,2

4

Đường tổ 7, khu phố 1Ngã tư đường tổ 7, Kp 1 (hết đất nhà bà Cao Thị ĐộngHết tuyến (Hết đất ông Huỳnh Văn Sảnh)

1,0

5

Đường tổ 3, tổ 4, ấp Hiếu CảmĐầu tuyến (Cách HLBVĐB – QL 14: 50m)Ngã ba đường liên t 7 p Hiếu Cảm (Nhà ông Nguyễn Văn Song)

1,0

6

Đường tổ 3, tổ 4, ấp Hiếu CảmNgã ba đường liên t 7 p Hiếu Cảm (Nhà ông Nguyễn Văn Song)Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long)

0,9

7

Đường tổ 7, ấp Hiếu CảmCầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long)Cuối tuyến (Giáp ranh giới xã Minh Thành)

0,8

8

Đường sỏi đỏ, ấp Hiếu CảmĐầu tuyến (Cách HLBVĐB – QL 14: 50m)Cuối tuyến (giáp đường tổ 7, ấp Hiếu Cảm)

1,0

9

Đường tổ 4, khu phố Trung LợiĐầu tuyến (Cách HLBVĐB – QL 14: 50m)Ngã ba đường tổ 4, Kp. Trung Lợi (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đà)

1,0

10

Đường tổ 4, khu phố Trung LợiNgã ba đường tổ 4, Kp. Trung Lợi (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đà)Giáp đường sỏi đỏ khu phố Trung Lợi

0,8

11

Đường sỏi đỏ, khu phố Trung LợiĐầu tuyến (Cách HLBVĐB – QL 14: 50 m)Ngã tư đường liên tổ 2, Kp. Trung Lợi (hết đt nhà ông Nguyễn Văn Tấn)

1,0

12

Đường sỏi đỏ, khu phố Trung LợiNgã tư đường liên tổ 2, Kp. Trung Lợi (hết đất bà Nguyn Thị Hạnh)Đường điện 110KV

0,9

13

Đường sỏi đ, khu phố Trung LợiĐường điện 110KVGiáp ranh giới TT Chơn Thành và xã Minh Hưng

0,8

14

Đường ấp 2, TT thị trấn Chơn Thành đi Minh HưngĐu tuyến (Cách HLBVĐđường số 7 nối dài 50 m) (Nhà bà Trần Thị Oanh- Tư Tài)Giáp ranh giới TT ChơnThành và xã Minh Hưng

0,8

15

Đường ranh giới Chơn Thành – Minh HưngPhía đông: Đầu tuyến (Cách HLBVĐB – QL 13: 50m)Giáp đường sỏi đỏ khu phố Trung Lợi

1,0

16

Đường ranh giới ChơnThành – Minh HưngGiáp đường sỏi đỏ khu phố Trung LợiĐường TTHC huyện đi Minh Hưng

0,9

17

Đường ranh giới ChơnThành – Minh HưngĐường TTHC huyện đi Minh HưngRanh giới xã Minh Hưng

0,8

18

Đường ranh giới ChơnThành – Minh HưngPhía tây: Đầu tuyến (Cách HLBVĐB – QL 13: 50m)Ngã ba đường số 8 nối dài

1,0

19

Đường ranh giới Chơn Thành – Minh HưngNgã ba đườnsố 8 nối dàiGiáp ranh giới xã Minh Long

0,9

20

Đường liên tổ 9, 10 ấp 3, thị trấn Chơn ThànhĐầu tuyến (Cách HLBVĐB – QL 13: 50m)Cuối tuyến

0,9

21

Đường số 8 nối dài (ấp 2, ấp 3)Hết đất của bà Huỳnh Thị Nhoi (ấp 2)Cuối tuyến (giáp ranh xã Minh Hưng)

0,8

22

Đường 239Đầu tuyếnNgã ba đường tổ 6, Kp. 8 (Sau TTYT dự phòng huyện Chơn Thành)

1,0

23

Đường 239Ngã ba đường tổ 6, Kp. 8 (Sau TTYT dự phòng huyện Chơn Thành)Ranh giới xã Minh Long (phía Bắc hết đất ông Nguyễn Quang An)

0,9

24

Đường 239Ranh giới xã Minh Long (phía Bắc hết đất ông Nguyn Quang An)Ranh giới xã Minh Long

0,8

25

Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 TT. Chơn ThànhĐầu tuyến (Cách HLBV QL13 50m)Ngã 3 đường liên tổ 6, KP5 (hết đất bà Phạm Thị Niêm)

1,0

26

Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 TT. Chơn ThànhNgã 3 đường liên tổ 6, KP5 (hết đất bà Phạm Thị Niêm)Ngã 3 đường liên tổ 5, KP5 (hết đất bà Nguyn Thị Ái)

0,8

27

Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 TT. Chơn ThànhNgã 3 đường liên tổ 5, KP5 (hết đất bà Nguyễn Thị Ái)Mương thoát nước liên khu 4-5 (hết đất ông Đào Văn Nguyện)

0,7

28

Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 TT. Chơn ThànhMương thoát nước liên khu 4- 5 (hết đất ông Đào Văn Nguyện)Ngã 3 đường liên tổ khu 4 (hết đất ông Võ Văn Khen)

0,8

29

Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 TT. Chơn ThànhNgã 3 đường liên tổ khu 4 (hết đất ông Võ Văn Khen)Cuối tuyến (hết đất ông Phạm Văn Phơ)

0,7

30

Đường sỏi đỏ liên tổ 1, 2, 3 khu phố 5Cuối đường sỏi đỏ khu phố 5 giáp suối Bến Đình (giáp đất bà Đặng Thị Sang)Ngã ba đường liên tổ 4 khu phố 5 (hết đất bà Trần Thị Phước)

0,7

31

Đường sỏi đỏ tổ 4 khu phố 5Ngã ba đường liên tổ 4 khu phố 5 (hết đất bà Trần Thị Phước)Ngã ba đường liên tổ 5, khu phố 5 (giáp đt bà Nguyễn Thị Ái)

0,7

32

Đường sỏi đỏ tổ 5, 6 khu phố 5Ngã ba đường tổ 5, khu phố 5 (giáp đất ông Vũ Đình Khiết)Ranh giới xã Thành Tâm

0,7

33

Đường tổ 3, khu ph 5Toàn tuyến 

0,8

E

Huyện Đng PhúThị trấn Tân Phú 

 

I

Đường phố loại 1  

 

1

Đường Cách Mạng Tháng TámTrụ điện 73 ranh giới thị xã Đồng XoàiTr đin 88

1,0

2

Đường Cách Mạng Tháng TámTrụ điện 88Trụ điện 123 đối diện trường tiểu hc Tân Phú

0,8

3

Đường Cách Mạng Tháng TámTrụ điện 123 đối diện trường tiểu hc Tân PhúTrụ điện 138 (nhà ông Trần Ngọc Luân)

1,0

4

Đường Cách Mạng Tháng TámTrụ điện 138 (nhà ông Trần Ngọc Luân)Trụ điện 153 đối diện BVĐK Đồng Phú

0,8

5

Đường Cách Mạng Tháng TámTrụ điện 153 đi diện BVĐK Đồng PhúTr đin 160 ranh xã Tân Tiến

0,7

6

Đường Nguyễn Thị Minh KhaiToàn tuyến 

1,0

7

Đường Chí ThanhToàn tuyến 

1,0

8

Đường Mai Thúc LoanToàn tuyến 

1,0

9

Đường Nguyễn Thị ĐịnhToàn tuyến 

1,0

10

ĐườnNguyễn Tất ThànhToàn tuyến 

1,0

II

Đường phố loại 2  

 

1

Đường Phú Riềng ĐỏĐầu tuyến (nhà ông Dinh)Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Loan (CĐ 6/11)

0,9

2

Đường Phú Riềng ĐNgã tư nhà bà Nguyễn Thị Loan (CĐ 6/11)Cuối tuyến (gặp đường vào cu Bà Mụ)

0,8

3

Đường N(Lý Nam Đế), đường N2 (Lý Tự Trọng)Toàn tuyến 

1,0

III

Đường phố loại 3  

 

1

Các đường phố còn lại trong khu trung tâm hành chính huyệnToàn tuyến 

1,0

2

Đường ngang khu hoa viên (NB1 đến NB4)Toàn tuyến 

1,0

3

Đường Hùng VươngToàn tuyến 

1,0

IV

Đường phố loại 4  

1,0

1

Đường dọc vành đai Hoa viên tượng đàiToàn tuyến 

1,0

2

Các đường còn lại khu dân cư tập trungToàn tuyến 

1,0

3

Các đường trong khu hoa viên Quân sự – Kiểm lâmToàn tuyến 

1,0

4

Đường D6 (đường dây 110 Kv khu dân cư tập trung)Toàn tuyến 

1,0

5

Đường vào cầu Bà MụĐường ĐT 741Hết khu dân cư tập trung (đường D1)

1,0

6

Đường vào cầu Bà MụHết khu dân cư tập trung (đường D1)Điểm cuối Cầu bà Mụ

1,0

7

Đường đi xã Tân LợiĐầu tuyến từ Chợ Đồng PhúHành lang đường điện 500kv

1,0

8

Đường đi xã Tân LợiHành lang đường điện 500kvCầu Rt

1,0

9

Đường vào cầu ông KýĐT741Hành lang đường điện 500kv

1,0

10

Đường vào cầu ông KýHành lang đường điện 500kvCầu ông Ký

1,0

F

Huyện Lộc NinhThị trấn Lc Ninh 

 

I

Đường phố loại 1  

 

1

Quốc lộ 13Hùng VươngHuỳnh Tấn Phát

1,2

2

Quốc lộ 13 (phía đông đường)Huỳnh Tấn PhátNguyễn Bình

1,0

3

Quốc lộ 13 (phía đông đường)Hùng VươngCách Mạng Tháng 8

1,0

4

Quốc lộ 13 (phía tây)Huỳnh Tấn PhátNguyễn Bình

1,2

5

Quốc lộ 13 (phía tây)Hùng VươngCách Mạng Tháng 8

1,2

6

Đường 7/4Giáp Quốc lộ 13Ngã ba đường Điện Biên Ph

1,5

7

Đường 7/4Ngã ba đường Điện Biên PhủGiáp đường Hùng Vương

1,2

8

Trần Hưng ĐạoGiáp đường 7/4Giáp Quốc Lộ 13

1,5

II

Đường phố loại 2  

 

1

Quốc lộ 13Nguyễn BìnhGiáp ranh xã Lộc Thái

1,0

2

Quốc lộ 13Ngã ba đường Cách mạng tháng 8Giáp ranh xã Lộc Tấn

1,0

3

Hùng VươngGiáp Quốc lộ 13Giáp đường 7/4

1,0

4

Huỳnh Tấn PhátGiáp Quốc lộ 13Cổnsau nhà máy chế biến mủ

1,0

5

Nguyễn Chí ThanhCầu ngậpGiáp đường Trần Hưng Đạo

1,0

6

Lý Tự TrọngGiáp đường Hùng VươngGiáp đường 7/4

1,0

7

Điện Biên PhủGiáp đường 7/4Giáp cầu Ông Kỳ

1,2

8

Nguyễn Bnh KhiêmGiáp đường 7/4Giáp đường Huỳnh Tấn Phát

1,0

III

Đường phố loại 3  

 

1

Lý Thường KiệtGiáp quốc lộ 13Hết tuyến

1,0

2

Hùng VươngGiáp đường Đồng KhởiGiáp đường 7/4

1,0

3

Tôn Đức ThắngGiáp quốc lộ 13Giáp đường Nguyễn Văn Linh

1,0

4

Nguyễn DuGiáp đường Hùng VươngGiáp đường hẻm số 39

1,2

5

Nguyễn DuGiáp đường hẻm s 39Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp

1,0

6

Đin Biên PhủGiáp cầu Ông KỳGiáp đường Lê Li

1,0

7

Đường hm Hùng VươngGiáp đường 7/4Giáp đường Hùng Vương

1,0

8

Đường 3 tháng 2

Toàn tuyến

1,0

9

Trn Văn Trà

Toàn tuyến

1,0

IV

Đường phố loại 4  

 

1

Nguyễn Văn TrỗiGiáp Quốc lộ 13Hết tuyến

0,8

2

Cách Mạng Tháng 8Giáp Quốc lộ 13Hết tuyến (Qua hố bom L10)

0,8

3

Lý Thái TổGiáp Quốc lộ 13Hết tuyến

1,0

4

Ngô QuyềnGiáp Quốc lộ 13Hết tuyến

0,7

5

Trần PhúGiáp Quốc lộ 13Hết tuyến

1,0

6

Tôn Đức ThắngGiáp Nguyn Văn LinhHết đường

0,8

7

Huỳnh Tấn PhátCổng sau nhà máy chế biến mủGiáp Quốc lộ 13

0,8

8

Nguyễn Tất ThànhGiáp Quốc lộ 13Giáp ranh xã Lộc Thiện

1,0

9

Nguyễn BínhGiáp Quốc lộ 13Giáp Nguyễn Huệ

0,8

10

Phan Bi ChâuGiáp Quốc lộ 13Giáp ranh xã Lộc Thuận

1,0

11

Phan Châu TrinhGiáp Quốc lộ 13Giáp ranh xã Lộc Thiện

1,0

12

Phạm Ngọc ThạchGiáp đường Lý Thường KiệtGiáp đường Nguyễn Du

1,0

13

Phạm Ngọc ThạchGiáp đường Lý Thường KiệtGiáp đường Lộc Tấn

0,5

14

Đồng KhởiGiáp đường Hùng VươngGiáp đường Điện Biên Phủ

1,0

15

Huỳnh Văn NghệGiáp đường Đồng KhởiGiáp đường Điện Biên Phủ

0,8

16

Nguyễn Đình ChiểuGiáp đường 7/4Giáp đường Đồng Khởi

1,0

17

Nguyễn TrãiGiáp đường Lê LợiGiáp ranh xã Lộc Thuận

0,8

18

Lê LợiToàn tuyến 

0,8

19

Trần Quốc ToảnToàn tuyến 

0,8

20

Nguyễn Văn LinhToàn tuyến 

1,0

21

Nguyễn Hữu ThọToàn tuyến 

1,0

22

Nguyễn Văn CừToàn tuyến 

0,7

23

Nguyễn Thị ĐịnhToàn tuyến 

1,0

25

Nơ Trang LongGiáp Nguyễn Tất ThànhGiáp Lý Thái Tổ

1,0

26

Nguyễn HuệToàn tuyến 

1,0

27

Hoàng Hoa ThámNơ Trang LongLê Hồng Phong

0,8

28

Trương Công ĐịnhNơ Trang LongLê Hồng Phong

0,8

29

Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Tất ThànhĐường 3 tháng 2

0,8

30

Lê Hồng PhongNguyễn Tất ThànhĐường 3 tháng 2

1,5

31

Điện Biên PhủLê LợiHết đường nhựa

0,8

32

Đường Hùng Vương nối dàiGiáp đường Đồng KhởiHuỳnh Văn Nghệ

0,5

33

Đường Võ Thị SáuGiáp đường Phạm Ngọc ThạchToàn tuyến

0,5

34

Đường KP Ninh TháiĐường Huỳnh Tấn PhátRanh xã Lộc Thái

0,4

35

Những con đường còn lại chưa đặt tên trong thị trấn Lộc Ninh quy định là đường phố loại IV: đường nhựa hệ số điều chnh 1,0; đường đất hệ số điều chnh 0,7

 

Ghi c: Đối với những thửa đấtiếp giáp với QL 13 nhưng bị chắn bởi suối tự nhiên, đng thời tiếp giáp với đường Hùng Vương. Do khả năng sinh lời cũng như việc lưu thông, đi lại đều phụ thuộc vào đường Hùng Vương, nên vị trí, loại đường phố được xác định theo đường Hùng Vương.

 

G

Huyện Bù ĐăngThị trấn Đức Phong 

 

I

Đường phố loại 1  

 

1

Quốc lộ 14Ngã 3 nhà ông NăngCầu Bù Đăng

0,8

2

Quốc lộ 14Cầu Bù ĐăngSuối nhỏ giáp nhà ông Hòa (Thi)

1,0

3

Đường 14/12Toàn tuyến 

1,0

4

Đường Hùng VươngNgã ba QL14Ngã ba đường Võ Thị Sáu

1,0

5

Đường số 1Phía bên trái chợ chính 

1,0

6

Đường số 2Phía bên phải chợ chính 

1,0

7

Đường số 3Phía trái chợ phụ 

1,0

8

Đường số 4Phía phải chợ phụ 

1,0

9

Đường Lê LợiToàn tuyến 

0,8

10

Lê Quý ĐônNgã tư QL14Hết ranh Trung tâm chính trị huyện

1,0

12

Lê Quý ĐônHết ranh Trung tâm chính trị huyệnNgã 3 đường Hùng Vương

0,8

11

Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, dịch vụ Phan Bội ChâuToàn tuyến 

1,0

II

Đường phố loại 2  

 

1

Đường Hùng VươngNgã ba đường Võ Thị SáuNgã ba giao đường Lê Quý Đôn

1,0

2

Đoàn Đức TháiNgã ba QL14Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên

0,8

3

Nguyễn HuệToàn tuyến 

0,8

4

Ngô Gia TựToàn tuyến 

1,0

5

Lê Quý ĐônNgã tư QL14Ngã ba Trần Hưng Đạo

1,0

6

Đường phía sau khu dân cư và thương mại, dịch vụ Phan Bội ChâuToàn tuyến 

1,0

7

Trần PhúToàn tuyến 

1,0

8

Võ Th SáuToàn tuyến 

1,0

9

Hai Bà TrưngToàn tuyến 

1,0

10

Quốc lộ 14Ranh đất huyện đội Bù ĐăngCng ngang QL14 + 200m về hướng TT. Đức Phong

1,0

III

Đường phố loại 3  

 

1

Đường Hùng VươngNgã ba giao đường Lê Quý ĐônCầu Vĩnh Thin

1,0

2

Các đường nội bộ khu dân cư Đức LậpToàn tuyến 

1,0

3

Trần Hưng ĐạoToàn tuyến 

1,0

4

Điểu ÔngNgã ba giao QL14Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng

1,0

5

Nguyễn Văn TrỗiToàn tuyến 

0,8

6

Lê Hồng PhongNgã tư QL14Cống ông Năm Hương

0,8

7

Quốc lộ 14Sui nhỏ giáp nhà ông Hòa (Thi)Ranh đất huyện đội Bù Đăng

1,2

9

Đường D2 (khu tái định cư Văn hóa giáo dục)Toàn tuyến 

1,0

10

Đường D3 (khu tái định cư Văn hóa giáo dục)Toàn tuyến 

1,0

11

Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội ChâuToàn tuyến 

1,0

IV

Đường phố loại 4  

 

1

Quốc lộ 14Cống ngang QL14 + 200m về hướng TT. Đức PhongRanh giới xã Minh Hưng

1,2

2

Quốc lộ 14Ngã 3 nhà ông NăngGiáp ranh với xã Đoàn Kết

0,7

3

Điểu OngNgã ba giao đường Hai Bà TrưngĐập thủy lợi Bù Môn

1,0

4

Điểu OngNgã 3 giao đường Điểu OngSóc Bù Môn

1,0

5

Lê Hồng PhongNhà ông Năm HươngNgã ba Lý Thường Kiệt

0,8

6

Nguyễn Thị Minh KhaiQL14Ngã ba vào hồ Bra măng

1,2

7

Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn còn lại 

1,0

8

Lý Thường KiệtToàn tuyến 

1,2

9

Nơ Trang LongToàn tuyến 

1,0

10

Nguyễn Văn CừToàn tuyến 

1,0

11

Đoàn Đức TháiNgã ba vào nhà ông Ba TuyênNgã ba giao đường Nguyễn Thị Minh Khai

1,0

12

Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng;Quốc lộ 14Ngã 3 đường vào nhà ông Bọt

0,8

H

Huyện Bù ĐốpThị trấn Thanh Bình 

 

I

Đường phố loại 1  

 

1

Đường Nguyễn Huệ (ĐT 759B)Ranh xã Thanh Hòa (trụ điện 297)Trụ Điện 300

1,2

2

Đường Nguyễn Huệ (ĐT 759B)Trụ Điện 300Trụ Điện 306

1,5

3

Đường Nguyễn Huệ (ĐT 759B)Trụ Điện 306Trụ Điện 311

1,7

4

Đường Nguyễn Huệ (ĐT 759B)Trụ Điện 311Trụ Điện 317

1,4

5

Đường Nguyễn Huệ (ĐT 759B)Trụ Điện 317Ranh xã Thiện Hưng (Trụ điện số 324)

1,2

6

Đường Lê Duẩn (ĐT 759)Ngã ba công chánhTrụ Điện 394

1,7

7

Đường Lê Duẩn (ĐT 759)Trụ Điện 394Trụ Điện 391

1,2

8

Đường Lê Duẩn (ĐT 759)Trụ Điện 391Trụ Điện 389

1,0

9

Đường Hùng Vương (N1)Đường Nguyễn Huệ (ĐT 759B)Hết đất nhà ông Cóong

1,4

10

Đường Hùng Vương (N1)Giáp ranh đất nhà ông CóongHết đất nhà ông Khắc

12

11

Đường Hùng Vương (N1)Giáp ranh đất nhà ông KhắcĐường Phạm Ngọc Thạch (D11)

1,0

12

Đường Lê Hồng Phong (N5)Toàn tuyến 

1,0

13

Đường trong khu vực chợToàn tuyến 

1,7

II

Đường phố loại 2  

 

1

Đường Lê Duẩn (ĐT 759)Trụ điện 389Ngã ba nhà ông Luyện

1,0

2

Đường Nguyễn Trãi (D5)Toàn tuyến 

1,0

3

Đường Lê Văn Sỹ (D7)Toàn tuyến 

1,0

4

Đường Trần Huy Liệu (D9)Toàn tuyến 

1,0

5

Đường Nguyễn Lương Bằng (D10)Toàn tuyến 

1,2

6

Đường Phạm Ngọc Thạch (D11)Đường Lê Duẩn (ĐT 759)Cầu số1 (ông Điểu Tài)

1,0

7

Đường Nguyễn Văn Trỗi (N17)Đường Nguyễn Huệ (ĐT 759B)Đường Hoàng Văn Thụ (D1)

1,0

8

Đường Nguyễn Chí Thanh (D8)Toàn tuyến 

1,0

9

Đường 7/4 (N8)Toàn tuyến 

1,0

10

Đường Phan Đăng Lưu (N16)Toàn tuyến 

1,0

11

Đường Lý Tự Trọng (N13)Toàn tuyến 

1,0

12

Đường Chu Văn An (D4)Toàn tuyến 

1,0

III

Đường phố loại 3  

 

1

Đường Lê Duẩn (ĐT 759)Ngã ba nhà ông LuyệnCầu sông Bé mới

1,0

2

Đường Phạm Ngọc Thạch (D11)Cầu số 1 (ông Điểu Tài)Giáp ranh xã Thanh Hòa

1,0

3

Đường Nguyễn Đình Chiểu (D2)Toàn tuyến 

1,0

4

Đường Lương Đình Của (D6)Toàn tuyến 

1,0

5

Đường Cống Quỳnh (N20’)Đường Nguyễn Huệ (ĐT 759B) vào 30mGiáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2)

1,0

6

Đường nhựa Cần ĐơnĐường Lê Duẩn (ĐT 759)Trụ điện 02

1,0

7

Đường Hoàng Văn Thụ (D1)Toàn tuyến 

1,0

8

Đường Tô Hiến Thành (N20)Đường Nguyễn Huệ (ĐT 759B) vào 30mĐường Hoàng Văn Thụ (D1)

1,2

IV

Đường phố loại 4  

 

1

Đường nhựa Cần ĐơnTrụ điện 02Hết tuyến

1,2

2

Đường Lê Thị Riêng (D21)Toàn tuyến 

1,2

3

Đường D4′Toàn tuyến 

1,2

4

Đường Tôn Thất Tùng (D10′)Toàn tuyến 

1,2

5

Đường suối đá ấp Thanh TrungĐường Nguyễn Huệ (ĐT 759B) vào 200 mSuối đá

1,2

6

Đường suối đá ấp Thanh TrungSuối đáCách đường Lê Duẩn (ĐT 759) 200m

1,0

7

Đường N17Giáp đường Hoàng Văn Thụ (D1)Ranh xã Thanh Hòa

1,2

      

 

PHỤ LỤC 2

BẢNG QUY ĐỊNH CÁC TRỤC ĐƯỜNG VÀ PHÂN LOẠI KHU VỰC THUỘC KHU VỰC VEN ĐÔ THỊ, VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH, VEN TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
(Kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tnh)

STT

Tên đường

Đoạn đường

Hệ số điu chỉnh

Thuộc xã

Phân loại khu vực

Từ

Đến

A

Thị xã Đng Xoài

I

ĐT 741  

 

  

1

ĐT 741Ranh giới phường Tân Bình, Tân XuânRanh giới huyện Đồng Phú

1,4

Xã Tiến HưngKhu vực 1

II

Quốc lộ 14  

 

  

1

Quốc lộ 14Điện lực Bình PhướcRanh giới phía tây Bệnh viện đa khoa tnh

2,5

Xã Tiến ThànhKhu vực 1

2

Quốc lộ 14Ranh giới phía tây Bệnh viện đa khoa tỉnhRanh giới phía tây UBND xã Tiến Thành

2,1

Xã Tiến ThànhKhu vực 1

3

Quốc lộ 14Ranh giới phía tây UBND xã Tiến ThànhRanh giới xã Tân Thành

1,9

Xã Tiến ThànhKhu vực 1

4

Quốc lộ 14Ranh giới xã Tân Thành – Tiến ThànhCổng Nông trường cao su Tân Thành

1,7

Xã Tân ThànhKhu vực 1

5

Quốc lộ 14Cổng Nông trường cao su Tân ThànhUBND xã Tân Thành

1,4

Xã Tân ThànhKhu vực 2

6

Quốc lộ 14UBND xã Tân ThànhCầu Nha Bích

1,2

Xã Tân ThànhKhu vực 2

7

Đường Phạm Ngọc ThạchQL14Tôn Đức Thắng

1,7

Xã Tiến ThànhKhu vực 2

8

Các đường quy hoạch khu dân cư ấp 1 xã Tiến Thành giao với QL14

1,0

Xã Tiến ThànhKhu vực 2

9

Các đường quy hoạch khu dân cư ấp 1 xã Tiến Thành còn lại

0,8

Xã Tiến ThànhKhu vực 2

B

Thị xã Bình Long

1

Q.lộ 13Ranh giới Thanh Lương – Thanh PhúCột km số 103+ 650 (nhà ông Tuyến Nhật)

1,0

Xã Thanh LươngKhu vực 2

2

Q.lộ 13Cột km số 103+ 650 (nhà ông Tuyến Nhật)Cột km 104 + 350 (nhà ông Quý)

1,0

Xã Thanh LươngKhu vực 1

3

Q.lộ 13Cột km 104 + 350 (nhà ông Quý)Đài Liệt sỹ

1,0

Xã Thanh LươngKhu vc 2

4

Q.I 13Đài liệt sỹCu Cn Lê

1,0

Xã Thanh LươngKhu vực 3

5

ĐT 757Cách Q.I 13 30mGiáp ranh huyện Hớn Quản

0,9

Xã Thanh LươngKhu vực 3

6

Đường bao quanh chợ

Toàn tuyến

2,0

Xã Thanh LươngKhu vực 1

7

Đường vào nhà máy xi măngQL13 (cách 30m)Cuối đường

1,0

Xã Thanh LươngKhu vực 3

8

Q.lộ 13Ranh giới An Lộc Thanh PhúNgã ba Sóc Bế (km 99)

1,0

Xã Thanh PhúKhu vực 1

9

Q.lộ 13Ngã ba Sóc Bế (km 99)Cột km số 100 + 900 (cây xăng Thạnh Phú)

1,0

Xã Thanh PhúKhu vực 2

10

Q.lộ 13Cột km số 100 + 900 (cây xăng Thạnh Phú)Cột km số 101 + 600 (nông trường Xa Cam)

1,0

Xã Thanh PhúKhu vực 1

11

Q.lộ 13Cột km số 101 + 600 (nông trường Xa Cam)Giáp ranh xã Thanh Lương

1,0

Xã Thanh PhúKhu vực 2

12

Đường bao quanh khu dân cư ch xã Thanh Phú

Toàn tuyến

1,0

Xã Thanh PhúKhu vực 1

C

Thị xã Phưc Long

1

Đường ĐT 759Giáp ranh Phường Phước Bình hướng về ngã ba Phước QuảRanh đất nhà ông Ngô Xuân (quán cà phê Quê Hương)

1,0

Xã Phước TínKhu vực 1

2

Đường ĐT 759Ranh đất nhà ông Ngô Xuân (quán cà phê Quê Hương) hướng về ngã ba Phước QuRanh trường THCS hướng Bù Đăng

1,5

Xã Phuớc TínKhu vực 1

3

Đường ĐT 759Ranh trường THCS hướng Bù ĐăngGiáp ranh xã Phước Tân

1,0

Xã Phước TínKhu vực 2

4

Đường trung tâm xã Phước TínNgã ba trung tâm xã Phước Tín (ĐT 759)Ngã 3 ranh thôn Phưc Quả với Phước Lộc (Ngã 3 nhà ông Hoàng Thanh Đức)

1,0

Xã Phước TínKhu vực 1

5

Đường trung tâm xã Phước TínNgã 3 ranh thôn Phước Quả với Phước Lộc (Ngã 3 nhà ông Hoàng Thanh Đức)Ngã ba đập Phước Tín về Phước Long (Ngã 3 Phước Lộc)

1,0

Xã Phước TínKhu vực 2

6

Đường trung tâm xã Phước TínNgã ba đập Phước Tívề Phước Long (Ngã 3 Phước Lộc)Lòng Hồ Thác Mơ

1,0

Xã Phước TínKhu vực 3

7

Đường đi Thác MơNgã ba đập Phước Tín về Phước Long (Ngã 3 Phước Lộc)Ranh phường Thác Mơ

1,0

Xã Phước TínKhu vực 3

8

Đường trung tâm xã Long GiangGiáp ranh phường SơnGiangHết ranh Trung tâm Văn hóa-Thể thao của xã Long Giang

1,0

Xã Long GiangKhu vực 3

9

Đường trung tâm xã Long GiangHết ranh Trung tâm Văn hóa-Thể thao của xã Long GiangCu An Lương (Giáp ranh phường Long Thủy)

0,7

Xã LongGiangKhu vực 3

10

Đường vào Tập đoàn 7Giáp ranh phường SơnGiangHết ranh trường tiu học thôn 7

1,0

Xã LongGiangKhu vực 3

11

Đường vào Tập đoàn 7Hết ranh trường tiểu học thôn 7Hết tuyến đườnnhựa

0,7

Xã Long GiangKhu vực 3

12

Đường vào Nhơn Hòa 2Giáp ranh phường Sơn GiangHết tuyến đường nhựa

0,6

Xã Long GiangKhu vực 3

13

Đường Bù XiếtNgã 3 giáp đường ĐT 741Giáp ranh nghĩa địa Bù Xiết

0,7

Xã Long GiangKhu vực 3

14

Đường An LươngNgã 3 An LươngCầu Kinh tế

0,7

Xã LongGiangKhu vực 3

15

Đường Bù Xiết đi Nhơn Hòa 1Ngã ba giáp đường Bù XiếtNgã ba giáp đường Nhơn Hòa 1

0,7

Xã LongGiangKhu vực 3

16

Đường An Lương đi Long ĐiềnCầu Kinh Tế An Lương hướng về Long ĐiềnCu Kinh Tế An Lương tới ranh đất bà Đoàn Thị Đối

0,7

Xã Long GiangKhu vực 3

D

Huyện Chơn Thành

I

Quốc lộ 13  

 

  

1

Quốc lộ 13Ranh giới thị trấn Chơn ThànhCột điện 166 (đầu ranh đất bà Trần Thị Kha)

0,4

Xã Minh HưngKhu vực 1

2

Quốc lộ 13Cột điện 166 (đầu ranh đất bà Trần Thị Kha)– Phía đông QL13: đường tổ ấp (hết khu phân lô đường TTHC đi xã Minh Hưng)

– Phía Tây QL13: đường tổ ấp 2 (đầu đất bà Nguyễn Thị Đào)

0,6

Xã Minh HưngKhu vực 1

3

Quốc lộ 13– Phía đông QL13: đường tổ ấp 1 (hết khu phân lô đường TTHC đi xã Minh Hưng)

– Phía Tây QL13: đường tổ ấp 2 (đầu đất bà Nguyễn Thị Đào)

Đường đất đỏ (ranh giới ấp 3B và ấp 8, ấp 3A và ấp 9)

1,0

Xã Minh HưngKhu vực 1

4

Quốc lộ 13Đường đất đỏ (ranh giới ấp 3B và ấp 8)Trụ điện 225 (hết đất bà Cái Thị Phương Uyên)

0,6

Xã Minh HưngKhu vực 1

5

Quốc lộ 13Trụ điện 225 (hết đất bà Cái Thị Phương Uyên)Ranh giới xã Tân Khai – Hớn Quản

0,4

Xã Minh HưngKhu vực 1

6

Quốc lộ 13Ranh giới thị trấn Chơn ThànhĐu đất Công ty gỗ Phong Phú (Thửa s230, tờ bản đồ số 13)

1,0

Xã Thành TâmKhu vực 1

7

Quốc lộ 13Đu đất Công ty gPhong Phú (Tha số 230, tờ bản đồ số 13)Trạm biến áp Chơn Thành (trụ điện số 1)

0,6

Xã Thành TâmKhu vực 1

8

Quốc lộ 13Trạm biến áp Chơn Thành (trụ điện số 1)Cầu Tham Rớt

0,4

Xã Thành TâmKhu vực 1

II

Đường TTHC huyện Chơn Thành đi xã Minh Hưng

1

Đường TTHC huyện Chơn Thành đi xãMinh HưngNgã ba quốc lộ 13Ranh giới thị trấn Chơn Thành

1,5

Xã Minh HưngKhu vực 2

III

ĐT 751 – TT Chơn Thành – cu Chà Và    

1

ĐT 751Cột điện 26 (Ranh thị trấn Chơn Thành)Ct đin 54

1,3

Xã Minh LongKhu vực 2

2

ĐT 751Ct đin 54Cột điện 74

1,6

Xã Minh LongKhu vực 2

3

ĐT 751Cột điện 74Cột điện 110 (Cầu Chà Và)

1,0

Xã Minh LongKhu vực 2

IV

Quốc lộ 14     

1

Quốc lộ 14Ranh giới thị trấn Chơn ThànhCầu suối ngang (ranh xã Nha Bích)

0,6

Xã Minh ThànhKhu vực 1

2

Quốc lộ 14Ranh giới xã Minh ThànhHết ranh Trạm xăng dầu Thành Tâm 2

0,4

Xã Nha BíchKhu vực 1

3

Quốc lộ 14Hết ranh Trạm xăng dầu Thành Tâm 2Cột điện 161 (Trạm xăng dầu Mai Linh)

0,6

Xã Nha BíchKhu vực 1

4

Quốc lộ 14Cột điện 161 (Trạm xăng dầu Mai Linh)Giáp ranh xã Minh Thắng

0,4

Xã Nha BíchKhu vc 1

5

Quốc lộ 14Giáp ranh xã Nha BíchCột điện 201 (Cầu Suối Đông)

0,4

Xã Minh ThắngKhu vực 1

6

Quốc lộ 14Cột điện 201 (Cầu Suối Đông)Cột điện 218 (Ngã tư nông trường)

0,6

Xã Minh ThắngKhu vực 1

7

Quốc lộ 14Cột điện 218 (Ngã tư nôntrường)Ranh giới xã Minh Lập

0,4

Xã Minh ThngKhu vực 1

8

Quốc lộ 14Ranh giới xã Minh Thng (cầu suối Dung)Ngã 3 đường liên xã Minh Lập đi ấp 7 xã Minh Thng và ấp 6 xã Nha Bích

0,4

Xã Minh LậpKhu vực 1

9

Quốc lộ 14Ngã 3 đường liên xã Minh lập đi ấp 7 xã Minh Thắng và ấp 6 xã Nha BíchNgã tư khu vực tập thể đội sản xuất Nông trường Nha Bích

0,6

Xã Minh LậpKhu vực 1

10

Quốc lộ 14Ngã tư khu vực tập thể đội sản xuất Nông trường Nha BíchCầu Nha Bích

0,4

Xã Minh LậpKhu vực 1

V

Đường 756  

 

  

1

Đường 756Tiếp giáp QL 14Trường THCS Mình Lập

1,0

Xã Minh LậpKhu vực 2

2

Đường 756Trường THCS Minh LậpRanh giới xã Tân Hưng, huyện Hớn Quản

0,5

Xã Minh LậpKhu vực 2

VI

Đường Minh Hưng – Minh Thạnh (đường số 8)  

 

  

1

Đường Minh Hưng – Minh Thạnh (đoạn vào khu công nghiệp Minh Hưng III)QL13Ngã tư đường số 8 và đường đất đỏ

2,5

Xã Minh HưngKhu vực 2

2

Đường Minh Hưng – Minh Thạnh (đoạn còn lại)Ngã tư đường số 8 và đường đất đRanh giới xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

1,3

Xã Minh HưngKhu vực 3

VII

Đường ĐT 756B (Nha Bích – Tân Khai – nhựa)  

 

  

1

Đường ĐT 756B (Nha Bích – Tân Khai – nhựa)QL14Cng trường cp 2, 3 Nguyễn Bnh Khiêm

1,0

Xã Nha BíchKhu vực 2

2

Đường ĐT 756B (Nha Bích – Tân Khai – đường đất)Cổng trường cấp 2, 3 Nguyễn Bỉnh KhiêmRanh giới xã Tân Quan, huyện Hớn Quản

0,5

Xã Nha BíchKhu vực 2

VIII

Đường liên xã Minh Thành – An Long, Phú Giáo, Bình Dương  

 

  

1

Đường liên xã Minh Thành – An LongĐu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa 16, tờ 28)Hết đt nhà bà Lê Thị Gái (thửa 198, tờ 33)

1,6

Xã Minh ThànhKhu vực 3

2

Đường liên xã Minh Thành – An LongHết đất nhà bà Lê Thị Gái (thửa 198, tờ 33)Ranh giới xã An Long, Phú Giáo, Bình Dương

1,3

Xã Minh ThànhKhu vực 3

IX

Các tuyến đường liên xãToàn tuyến 

1,1

Tt cả các xã trong huyệnKhu vực 3

X

Các tuyến đường liên thôn, liên ấp; các tuyến đường bê tông nông thônToàn tuyến 

1,0

Tất cả các xã trong huyệnKhu vực 3

XI

Các tuyến đường còn lạiToàn tuyến 

1,0

Tt cả các xã tronhuyệnKhu vực 3

E

Huyện Đng Phú  

 

  

I

ĐT 741  

 

  

1

ĐT 741Ranh gii huyện Bù Gia Mập (cột điện 423)Cột điện 155 (giáp ranh xã Thuận Phú)

1,0

Xã Thuận LợiKhu vực 2

2

ĐT 741Cột điện 155 (giáp ranh xã Thuận Phú)Cột điện 147

1,0

Xã Thuận PhúKhu vực 2

3

ĐT 741Ct đin 147Cột điện 131

1,0

Xã Thuận PhúKhu vực 1

4

ĐT 741Ct đin 131Cột điện 86 (giáp ranh thị xã Đồng Xoài)

1,0

Xã Thuận PhúKhu vực 2

5

ĐT 741Cột điện 157 (giáp ranh thị trấn Tân Phú)Cột điện 169

1,0

Xã Tân TiếnKhu vực 2

6

ĐT 741Ct đin 169Ct đin 180

1,0

Xã Tân TiếnKhu vực 1

7

ĐT 741Ct đin 180Cột điện 204 (giáp ranh xã Tân Lập)

1,0

Xã Tân TiếnKhu vực 2

8

ĐT 741Cột điện 204 (giáp ranh xã Tân Lập)Cột đin 232

1,0

Xã Tân LpKhu vực 2

9

ĐT 741Cột điện 232Cột đin 250

1,1

Xã Tân LpKhu vực 1

10

ĐT 741Cột điện 250Cột điện 20 (giáp ranh tỉnh Bình Dương)

1,0

Xã Tân LpKhu vực 2

II

Quốc Lộ 14  

 

  

1

Quốc lộ 14Cầu 2 (giáp ranh thị xã Đồng Xoài)Đường bê tông đi vào Đội 4 – Khu Gia Binh (Cột đin 67 cũ)

1,0

Xã Đồng TiếnKhu vực 1

2

Quốc lộ 14Đường bê tông đi vào Đội 4 – Khu Gia Binh (Cột điện 67 cũ)Hết đất Công ty TNHH Nam Anh (Cột điện 149 cũ)

1,0

Xã Đồng TiếnKhu vực 2

3

Quốc lộ 14Hết đất Công ty TNHH Nam Anh (Cột điện 149 cũ)Đầu cầu 11 (Cột điện 195 cũ)

1,0

Xã Đồng TiếnKhu vực 3

4

Quốc lộ 14Nhà bà Lê Thị Hng – cầu 11Hết đất nhà bà Hoàng Thị Hường (Ct đin 210 cũ)

1,0

Xã Đồng TâmKhu vực 2

5

Quốc lộ 14Hết đất nhà bà Hoàng Thị Hườn(Cột điện 210 cũ)Hết đất nhà bà Bùi Thị Lệ (Cột điện 504 – bên phải đường QL14 từ Đồng Tâm đi Bù Đăng)

1,0

Xã Đồng TâmKhu vực 3

6

Quốc lộ 14Hết đất nhà bà Bùi Thị Lệ (Cột điện 504 – bên phải đường QL14 tĐng Tâm đi Bù Đăng)Ranh huyện Bù Đăng

1,0

Xã Đồng TâmKhu vực 2

III

Đường ĐT 753  

 

  

1

ĐT 753Giáp ranh Đồng XoàiCột điện trung thế số 180 (UBND xã mới)

0,8

Xã Tân PhướcKhu vực 2

2

ĐT 753Cột điện 102 (đối diện UBND xã cũ)Cột điện trung thế 229 (Cầu Cứ)

1,0

Xã Tân PhướcKhu vực 3

3

ĐT 753Cột điện trung thế 229 (Cầu C)Hết tuyến

0,4

Tân Lợi, Tân Hòa, Tân HưngKhu vực 3

IV

Đường ĐT 758  

 

  

1

ĐT 758Tượng đài Chiến Thắng (đầu đường ĐT 741)Ngã ba Xí nghiệp chế biến

1,0

Xã Thuận PhúKhu vực 2

2

ĐT 758Ngã ba Xí nghiệp chế biếnVăn phòng thôn Thuận Phú 3

0,8

Xã Thun PhúKhu vực 2

3

ĐT 758Văn phòng thôn Thuận Phú 3Hết tuyến

0,6

Xã Thuận PhúKhu vực 3

F

Huyện Hớn Quản  

 

  

1

Quốc lộ 13Ranh giới xã Tân Khai – Thanh BìnhTrạm thu phí

1,10

Xã Tân Khai

Khu vực 3

2

Quốc lộ 13Trạm thu phíĐim đầu cây xăng Tn Kit

1,1

Xã Tân Khai

Khu vực 1

3

Quốc lộ 13Điểm đu cây xăng Tấn KitĐiểm đu Khu làm việc các cơ quan h.Hớn Quản

1,10

Xã Tân Khai

Khu vực 3

4

Quốc lộ 13Điểm đu Khu làm việc các cơ quan h.Hớn QunRanh giới Hớn Quản – Chơn Thành

1,0

Xã Tân Khai

Khu vực 2

5

Bắc Nam 1a

Toàn tuyến

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

6

Bắc Nam 1b

Toàn tuyến

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

7

Bắc Nam 1

Toàn tuyến

0,45

Xã Tân KhaiKhu vực 1

8

Bắc Nam 2

Toàn tuyến

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

9

Bắc Nam 3

Toàn tuyến

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

10

Bắc Nam 4

Toàn tuyến

0,4

Xã Tân Khai

Khu vực 1

11

Bắc Nam 4a

Toàn tuyến

0,38

Xã Tân Khai

Khu vực 1

12

Bắc Nam 4b

Toàn tuyến

0,38

Xã Tân Khai

Khu vực 1

13

Bắc Nam 5

Toàn tuyến

0,4

Xã Tân Khai

Khu vực 1

14

Bắc Nam 6

Toàn tuyến

0,4

Xã Tân Khai

Khu vực 1

15

Bắc Nam 7

Toàn tuyến

0,42

Xã Tân Khai

Khu vực 1

16

Đông Tây 1Ngã ba tiếp giáp QL13Ngã 4 giao đường trục chính Bc Nam

0,5

Xã Tân Khai

Khu vực 1

17

Đông Tây 1Ngã 4 giao đường trục chính Bắc NamNgã 4 giao đường Đông Tây 7

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

18

Đông Tây 2Ngã ba tiếp giáp Bắc Nam 2Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

19

Đông Tây 2Ngã 4 giao đường trục chính Bắc NamNgã 3 giao đường Đông Tây 7

0,42

Xã Tân Khai

Khu vực 1

20

Đông Tây 3Ngã ba tiếp giáp QL13Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam

0,5

Xã Tân Khai

Khu vực 1

21

Đông Tây 3Ngã 4 giao đường trục chính Bắc NamNgã 3 giao đường Đông Tây 7

0,42

Xã Tân Khai

Khu vực 1

22

Đông Tây 4

Toàn tuyến

0,4

Xã Tân Khai

Khu vực 1

23

Đông Tây 5Ngã ba tiếp giáp QL13Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam

0,5

Xã Tân Khai

Khu vực 1

24

Đông Tây 5Ngã 4 giao đường trục chính Bắc NamNgã 3 giao với đường Bắc Nam 7

0,4

Xã Tân Khai

Khu vực 1

25

Đông Tây 7Ngã ba tiếp giáp QL13Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam

0,5

Xã Tân Khai

Khu vực 1

26

Đông Tây 7Ngã 4 giao đường trục chính Bắc NamNgã 4 giao với đường Bắc Nam 7

0,42

Xã Tân Khai

Khu vực 1

27

Đông Tây 8

Toàn tuyến

0,74

Xã Tân Khai

Khu vực 3

28

Đông Tây 9

Toàn tuyến

0,8

Xã Tân Khai

Khu vực 3

29

Đông Tây 10

Toàn tuyến

0,93

Xã Tân Khai

Khu vực 3

30

Đông Tây 11

Toàn tuyến

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

31

Đông Tây 12

Toàn tuyến

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

32

Đông Tây 13

Toàn tuyến

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

33

Đông Tây 14

Toàn tuyến

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

34

Đông Tây 15Ngã ba giao QL13Vòng xoay ngã 4 giao đường xã đi Đồng Nơ

0,5

Xã Tân Khai

Khu vc 1

35

Đông Tây 15Đoạn còn lại

 

0,42

Xã Tân Khai

Khu vực 1

36

Đông Tây 16

Toàn tuyến

0,5

Xã Tân Khai

Khu vực 2

37

Đông Tây 17

Toàn tuyến

0,75

Xã Tân Khai

Khu vực 3

38

Trục Chính Bắc NamNgã 3 giao đường Đông Tây 10Ngã 4 giao đường Đông Tây 7

0,59

Xã Tân Khai

Khu vực 1

39

Trục Chính Bắc NamNgã 4 giao đường Đông Tây 7Vòng xoay ngã 4 giao đường Đông Tây 15

0,63

Xã Tân Khai

Khu vực 1

40

Trục Chính Bắc Nam nối dàiĐon còn li 

1,0

Xã Tân Khai

Khu vực 3

41

Trục chính Đông Tây

Toàn tuyến

0,63

Xã Tân Khai

Khu vực 1

 

Đường liên xãNgã ba Tân QuanCầu bà Hô giáp ranh Tân Quan

0,5

Xã Tân Khai

Khu vực 3

 

Đường liên xãNgã 4 giao đường Đông Tây 1 và Bắc Nam 7Giáp ranh xã Đồng Nơ

0,5

Xã Tân Khai

Khu vực 3

42

Quốc lộ 13Ranh giới hai xã Tân Khai – Thanh BìnhCng ba miệng (Tờ 43 thửa S1)

1,0

Xã Thanh Bình

Khu vực 2

43

Quốc lộ 13Cống ba miệng (Tờ 43 thửa S1)Ranh giới Hớn Quản – TX. Bình Long

1,0

Xã Thanh Bình

Khu vực 1

44

Đường liên xãNgã 3 Xã TrạchCầu Xa Trạch 1 giáp xã Phước An

1,0

Xã Thanh Bình

Khu vực 3

45

Đường liên xãCầu Xa Trạch 1 giáp xã Thanh BìnhCuối dốc nghĩa địa 23 Lớn

0,8

Xã Phước An

Khu vực 3

46

Đường liên xãCuối dốc nghĩa địa 23 LớnNgã 3 đi Tân Quan

0,9

Xã Phước An

Khu vực 3

47

Đường liên xãNgã 3 đi Tân QuanGiáp ranh xã Tân Lợi

0,85

Xã Phước An

Khu vực 3

48

ĐT 758Ranh giới An Lộc – Tân LợiĐiểm cuối Đài Liệt sỹ

1,0

Xã Tân Lợi

Khu vực 2

49

ĐT 758Điểm cuối Đài Liệt sNgã 3 thác số 4

1,0

Xã Tân Lợi

Khu vực 1

50

ĐT 758Ngã 3 thác số 4Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ)

1,0

Xã Tân Lợi

Khu vực 2

51

ĐT 756Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ)Cầu Suối Cát

1,0

Xã Tân Lợi

Khu vực 3

52

ĐT 756Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ)Ngã 5 Tân Hưng

1,0

Xã Tân Li

Khu vực 3

53

Đường nhựa liên xãCầu bà Hô giáp ranh xã Tân KhaiRanh nhà bà Nguyễn Thị Bích Hồng và ông Huỳnh Văn Lợi (Tờ 20 thửa 122)

1,0

Xã Tân Quan

Khu vực 2

54

Đường nha liên xãRanh nhà bà Nguyễn Thị Bích Hồng và ông Huỳnh Văn Lợi (Tờ 20 thửa 122)Đường đập hồ Suối Lai (Tờ 12 tha 47)

1,0

Xã Tân Quan

Khu vực 3

55

Đường nhliên xãĐường đập hồ Suối Lai (Tờ 12 tha 47)Giáp ranh xã Quang Minh

1,0

Xã Tân Quan

Khu vực 1

56

Đường huyện 245Ngã 3 đoạn giáp ranh xã Tân Khai – Minh Đức – Đồng NơĐiểm cuối Văn phòng ấp 3 (tờ 22 thửa 117)

1,0

Xã Đồng Nơ

Khu vực 2

57

Đường huyn 245Đim cuối Văn phòng ấp 3 (tờ 22 thửa 117)Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (tờ 27 thửa 08)

1,0

Xã Đồng Nơ

Khu vực 1

58

Đường huyện 245Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (tờ 27 tha 08)Cổng Nôntrường 425

1,0

Xã Đồng Nơ

Khu vực 3

59

Đưng huyện 245Ranh giới xã Đồng NơBưu điện Tân Hiệp

1,0

Xã Tân Hiệp

Khu vực 3

60

Đưng huyện 245Bưu điện Tân HiệpCây xăng Anh Quốc

1,0

Xã Tân Hiệp

Khu vực 2

61

Đưng huyện 245Cây xăng Anh QuốcNhà ông Chứ

1,0

Xã Tân Hiệp

Khu vực 1

62

Đưng huyện 245Nhà ông ChứĐến cầu số 5

1,0

Xã Tân Hiệp

Khu vực 3

63

Đưng xãNg 3 UBND xã Tân HiệpTrường tiểu học Tân Hiệp

1,0

Xã Tân Hiệp

Khu vực 1

64

ĐT 757Cầu ranh giới An Khương – Thanh LươngCống giáp Thanh An

1,0

Xã An Khương

Khu vực 3

65

Đường liên xãNgã 3 ấp 5 Xa Cô (Tờ 29 thửa 152)Trạm y tế xã (Tờ 29 thửa 05)

1,0

Xã An Khương

Khu vực 3

66

Ngã ba đi Lòng HồNgã ba xã (Tờ 23 thửa 781)Cng s 1 p 3 (Tờ 23 thửa 445)

1,0

Xã An Khương

Khu vực 3

67

ĐT 757Giáp ranh với cao su Nông trường Trà Thanh – công ty cao su Bình Long (hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (Tờ 24 thửa 186)Điểm cuối tha 223, tờ bản đồ số 25 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn)

1,0

Xã Thanh An

Khu vực 2

68

ĐT 757Điểm cuối thửa 223, tờ bản đồ số 25 (Đất hộ ông Lê Hoàng Đàn)Điểm cuối thủa 290, tờ bn đồ 25 (Hộ Vũ Văn Giỏi)

0,93

Xã Thanh An

Khu vực 1

69

ĐT 757Điểm cuối thửa 290, tờ bản đồ 25 (Hộ Vũ Văn Giỏi)Điểm cuối lò giết mổ heo tập trung (hộ Nguyễn Thị Mộng Trinh) (Tờ 36 thửa 102)

1,0

Xã Thanh An

Khu vực 2

70

ĐT 757Các đon còn li 

1,0

Xã Thanh An

Khu vực 3

71

ĐT 756

Toàn tuyến

1,0

Xã Thanh An

Khu vực 3

72

ĐT 756Ngã 3 dốc cà phê (Tờ 32 tha 55)Ngã 3 giao đường ĐT 758

1,0

Xã Tân Hưng

Khu vực 1

73

ĐT 756Ngã 3 đường vào nhà máy 30/4Cầu suối Cát giáp xã Thanh An

1,0

Xã Tân Hưng

Khu vực 3

74

ĐT 756

Các đoạn còn li

0,9

Xã Tân Hưng

Khu vực 2

75

ĐT 758Ngã 3 giao đường ĐT 756 (trường THCS Tân Hưng)Giáp ranh đất cao su nhà nước

1,0

Xã Tân Hưng

Khu vực 2

76

ĐT 758

Các đon còn lại

1,0

Xã Tân Hưng

Khu vực 3

77

ĐT 752Giáp ranh phường Hưng Chiến, Tx. Bình LongĐiểm đầu cây xăng Phúc Thịnh (tờ 1 thửa 132)

0,85

Xã Minh Tâm

Khu vực 2

78

ĐT 752Điểm đầu cây xăng Phúc Thịnh (tờ 1 thửa 132)Ngã 3 giao đường 14C

1,0

Xã Minh Tâm

Khu vực 2

79

ĐT 752Ngã 3 giao đường 14CGiáp sông Sài Gòn

1,0

Xã Minh Tâm

Khu vực 3

80

Đường 14C

Toàn tuyến

1,0

Xã Minh Tâm

Khu vực 3

81

Đường nhựa liên xãThửa đất số 119, tờ bản đồ số 9Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Cao Tn Kiệt) 1

0,5

Xã An Phú

Khu vực 3

G

Huyện Lộc Ninh

1

Quốc lộ 13Cầu Cần LêNgã tư Đồng Tâm

1,0

Xã Lộc Thịnh

Khu vực 3

2

Đường ĐT 754Ngã tư Đồng TâmCầu số 1

0,9

Xã Lộc Thịnh

Khu vực 3

3

Đường ĐT 754Cầu số 1Giáp ranh Campuchia

0,7

Xã Lộc Thnh

Khu vực 3

4

ĐT 792Ngã ba Hải quan Tây NinhGiáp ranh tỉnh Tây Ninh

0,7

Xã Lộc Thịnh

Khu vực 3

5

Quốc lộ 14C

Toàn tuyến

0,5

Xã Lộc Thịnh

Khu vực 3

6

Quốc lộ 13Ngã tư Đồng TâmGiáp ranh xã Lộc Thái

1,0

Xã Lộc Hưng

Khu vực 2

7

ĐT 754Ngã tư Đồng TâmCầu số 1

0,9

Xã Lộc Hưng

Khu vực 3

8

ĐT 754Cầu số 1Giáp ranh xã Lộc Thịnh

0,7

Xã Lộc Hưng

Khu vực 3

9

Liên xã Lộc Hưng – Lộc ThànhNgã ba Giáng HươngCống Bảy Phụng

1,0

Xã Lộc Hưng

Khu vực 3

10

Liên xã Lộc Hưng – Lộc ThànhCống Bảy PhụngGiáp ranh xã Lộc Thành

0,6

Xã Lộc Hưng

Khu vực 3

11

Quốc lộ 13Giáp ranh xã Lộc HưngGiáp ranh thị trấn

1,0

Xã Lộc Thái

Khu vực 1

12

Liên xã Lộc Thái-Lộc KhánhNgã ba mớiNgã 3 cầu Đỏ

1,0

Xã Lộc Thái

Khu vực 2

13

Liên xã Lộc Thái-Lộc KhánhNgã 3 cầu ĐỏNgã ba cuối trường cấp III

1,0

Xã Lộc Thái

Khu vực 3

14

Liên xã Lộc Thái-Lộc KhánhNgã 3 nhà ông LânNgã 3 nhà ông Sáu Thu

0,4

Xã Lộc Thái

Khu vực 3

15

Liên xã Lộc Thái-Lộc KhánhNgã 3 nhà ông Sáu ThuGiáp đường liên xã

0,3

Xã Lộc Thái

Khu vực 3

16

Liên xã Lộc Thái-Lộc KhánhNgã 3 cuối trường cấp IIIRanh xã Lc Khánh

0,4

Xã Lộc Thái

Khu vực 3

17

Đường liên ấp 1 – ấp 3Giáp đường QL13Hết đường nhựa

0,5

Xã Lộc Thái

Khu vực 3

18

Liên xã Lộc Thái -Lộc ĐiềnNgã ba cũ (xóm bưng)Cầu Đ

1,0

Xã Lộc Thái

Khu vực 2

19

Liên xã Lộc Thái -Lộc ĐiềnCầu ĐỏRanh Lc Thái  Lc Điền

1,0

Xã Lộc Thái

Khu vực 3

20

Liên xã Lộc Thái – Lộc ThinNgã ba Năm BéNgã ba ông Hai Thư

0,8

Xã Lộc Thái

Khu vực 3

21

Phan Châu TrinhNgã tư Biên PhòngGiáp ranh Lộc Thiện

1,0

Xã Lộc Thái

Khu vực 2

22

Phan Bội ChâuNgã tư Biên PhòngCầu ông Năm Tài

1,0

Xã Lộc Thái

Khu vực 2

23

Liên xã Lộc Thái – Lộc ĐiềnRanh Lộc Thái – Lộc ĐiềnCu Ông Đô

1,0

Xã Lộc Điền

Khu vực 3

24

Liên xã Lc Thái – Lc ĐiềnCầu Ông ĐôNgã 3 trường học (Đi ấp 8)

1,0

Xã Lộc Điền

Khu vực 2

25

Liên xã Lộc Thái – Lộc ĐiềnNgã 3 trường học (Đi ấp 8)Ranh Lc Khánh

1,0

Xã Lộc Điền

Khu vực 3

26

Liên xã Lộc Đin – Lộc ThunNgã ba nghĩa địa p 2 Lộc ĐiềnGiáp ranh xã Lộc Thuận

0,6

Xã Lộc Điền

Khu vực 3

27

Liên xã Lộc Đin – Lộc QuangNgã 3 trường tiu học Lộc Điền AGiáp ranh lô cao su

0,6

Xã Lộc Điền

Khu vực 3

28

Liên xã Lộc Đin – Lộc KhánhNgã 3 trường tiu học Lộc Điền AGiáp ranh Lộc Đin – Lộc Khánh

1,0

Xã Lộc Điền

Khu vc 3

29

Liên xã Lộc Điền – Lộc KhánhGiáp ranh Lộc Điền – Lộc KhánhNgã 3 UBND xã Lộc Khánh

1,0

Xã Lộc Khánh

Khu vực 3

30

Liên xã Lộc Khánh – Lộc TháiGiáp ranh Lộc Khánh – Lộc TháiNgã 3 UBND xã Lộc Khánh

1,0

Xã Lộc Khánh

Khu vực 3

31

Liên xã Lộc Thiện – Thị trấnGiáp ranh Thị TrấnGiáp đất Ủy ban xã

1,0

Xã Lộc Thiện

Khu vực 2

32

Liên xã Lộc Thái-Lộc ThinGiáp ranh Thị trấn – Lộc TháiNgã tư Mũi Tôn

0,8

Xã Lộc Thiện

Khu vực 3

33

Liên xã Lộc Thiện – Lộc ThànhGiáp ranh UB xãNgã ba Lộc Bình

0,8

Xã Lộc Thiện

Khu vực 3

34

Liên xã Lộc Thiện – Lộc TháiNgã ba Lộc BìnhGiáp ranh xã Lộc Thái

0,6

Xã Lộc Thiện

Khu vực 3

35

Đường làng 10 Lộc Thiện – Thị trấn – Lộc TấnTrụ sở ấlàng 10Giáp ranh Thị trấn – Lộc Tấn

0,3

Xã Lộc Thiện

Khu vực 3

36

Quốc lộ 14CToàn tuyến 

0,5

Xã Lộc Thiện

Khu vực 3

37

Liên xã Lộc Thành – Lộc HưngNgã ba đường liên xã Lộc Thành  Lc ThnhGiáp ranh Lộc Hưng

0,6

Xã Lộc Thành

Khu vực 3

38

Liên xã Lộc Thành – Lộc ThinNgã ba cây xăng Lộc ThànhGiáp ranh Lộc Thiện

0,6

Xã Lộc Thành

Khu vực 3

39

Liên xã Lộc Thành – Lộc TháiNgã ba Lộc BìnhGiáp ranh Lộc Thái

0,6

Xã Lộc Thành

Khu vực 3

40

Quốc lộ 14CToàn tuyến 

0,5

Xã Lộc Thành

Khu vực 3

41

Đường qua trung tâm xã Lộc ThànhNhà văn hóa ấp Tà Tê 1Nhà Văn hóa ấp Kiêu

0,4

Xã Lộc Thành

Khu vực 3

42

Đườnliên ấpNhà văn hóa ấp Tà Tê 1Đập nước Tà Tê

0,3

Xã Lc Thành

Khu vực 3

43

Quốc lộ 13Giáp ranh Thị TrấnNgã ba liên ngành

1,0

Xã Lộc Tấn

Khu vực 2

44

Quốc lộ 13-Hoàng DiệuNgã ba liên ngànhGiáp ranh Lộc Hiệp

1,0

Xã Lộc Tấn

Khu vực 3

45

Quốc lộ 13Ngã ba liên ngànhGiáp ranh Lộc Thạnh

1,0

Xã Lộc Tấn

Khu vực 3

46

Lộc Tấn – Thị trấn Lộc NinhNhà hàng Sơn HàNgã ba hố bom làng 10

1,0

Xã Lộc Tấn

Khu vực 3

47

Quốc lộ 14CToàn tuyến 

0,5

Xã Lc Tấn

Khu vực 3

48

Quốc lộ 13 – Hoàng DiệuGiáp ranh Lộc TấnTr đin số 95

1,0

Xã Lộc Hiệp

Khu vực 3

49

Quốc lộ 13-Hoàng DiệuTrụ điện số 95Trụ điện số 102 (hướng Hoàng Diệu)

1,2

Xã Lộc Hiệp

Khu vực 2

50

Quốc lộ 13-Hoàng DiệuTrụ điện số 102 (hướng Hoàng Diệu)Trụ điện số 118 (hướng HoànDiệu)

1,4

Xã Lộc Hiệp

Khu vực 2

51

Quốc lộ 13-HoànDiệuTrụ điện số 118 (hướng Hoàng Diệu)Giáp ranh huyện Bù Đốp

1,2

Xã Lộc Hiệp

Khu vực 2

52

Đường ĐT 756Ngã ba đi Lộc QuangGiáp ranh xã Lộc Phú

1,0

Xã Lộc Hiệp

Khu vực 2

53

Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cm xãToàn tuyến 

0,5

Xã Lộc Hiệp

Khu vực 3

54

Đường ĐT 756Giáp ranh Lộc HiệpTr đin số 72

0,7

Xã Lộc Phú

Khvực 3

55

Đường ĐT 756Trụ điện s 72Giáp ranh Lộc Quang

1,0

Xã Lộc Phú

Khu vực 3

56

Liên xã Lộc Phú – Lộc ThuậnCổng chào ấp Bù NồmGiáp ranh xã Lộc Thuận

0,6

Xã Lộc Phú

Khu vực 3

57

Đường ĐT 756Giáp ranh Lộc PhúTrụ điện số 10 (hướng Minh Lập)

1,0

Xã Lộc Quang

Khu vực 3

58

Đường ĐT 756Trụ điện số 10 (hướng Minh Lập)Giáp ranh xã Thanh An

0,7

Xã Lộc Quang

Khu vực 3

59

Liên xã Lộc Quang – Lộc ThuậnCổng chào ấp Bù NồmGiáp ranh xã Lộc Thuận

0,6

Xã Lộc Quang

Khu vực 3

60

Đường nhựa vào UBND xã cũNgã 4 con NaiTờng mẫu giáo Lộc Quang

0,6

Xã Lộc Quang

Khu vực 3

61

Liên xã Lộc Thuận – Thị trấnGiáp ranh thị trấnNgã ba đội 2, Nông trường VII

0,8

Xã Lộc Thun

Khu vực 3

62

Liên xã Lộc Thuận – Thị trấnNgã ba đội 2, Nông trường VIINgã 3 đường liên xã Lộc Thuận – Lộc Điền

0,6

Xã Lộc Thuận

Khu vực 3

63

Liên xã Lộc Thuận – Lộc ĐiềnUBND xã Lộc ThunGiáp ranh Lộc Điền

0,6

Xã Lộc Thuận

Khu vực 3

64

Liên xã Lộc Thuận – Lộc QuangNgã ba Tam LangGiáp ranh Lộc Quang

0,6

Xã Lộc Thun

Khu vực 3

65

Quốc lộ 13Giáp ranh Lộc TấnTrm kiểm soát Hoa Lư

1,0

Xã Lộc Hòa

Khu vực 3

66

Đường nhựa vào UBND xã Lộc HòaGiáp QL13Trạm y tế xã

0,6

Xã Lộc Hòa

Khu vc 3

67

Đường nhựaNgã ba ấp 8AHết chợ xã

0,6

Xã Lc Hòa

Khu vực 3

68

Quốc lộ 13Giáp ranh Lộc TấnTrạm kiểm soát Hoa Lư

1,0

Xã Lộc Thnh

Khu vực 3

69

Đường 13BNgã ba Chiu RiuCu suối 1

0,6

Xã Lc Thnh

Khu vực 3

70

Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư

0,6

Xã Lộc Thạnh, Lộc Hòa

Khu vực 3

H

Huyện Bù Gia Mập và Phú Riềng

II

ĐT 741  

 

 

 

1

ĐT 741Giáp ranh huyện Đồng PhúĐường vào chùa Pháp Tnh

1,0

Xã Phú Riềng

Khu vực 1

2

ĐT 741Đường vào chùa Pháp TnhTrường THCS Nguyn Du + 200m đi về hướng Bù Nho

2,0

Xã Phú Riềng

Khu vực 1

3

ĐT 741Trường THCS Nguyn Du + 200m đi về hưng Phước LongNgã 3 đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su

1,5

Xã Phú Riềng

Khu vực 1

4

ĐT 741Ngã 3 đường vào Nhà máy chế biến mủ cao suRanh xã Bù Nho

1,0

Xã Phú Riềng

Khu vực 3

5

ĐT 741Giáp ranh xã Phú RiềngTrạm thu phí Bù Nho

1,0

Xã Bù Nho

Khu vực 3

6

ĐT 741Trạm thu phí xã Bù NhoNgã 3 đi Long Tân

2,0

Xã Bù Nho

Khu vực 2

7

ĐT 741Ngã 3 đi Long TânNgã 3 Bù Nho đi Long Hà + 300 đi về hướng Phước Long

3,0

Xã Bù Nho

Khu vực 1

8

ĐT 741Ngã 3 Bù Nho đi Long Hà + 300 m đi về hướng Phước LongĐường vào sui Tân + 200m hướng đi Phước Long

2,0

Xã Bù Nho

Khu vực 2

9

ĐT 741200m hướng đi Phước LongGiáp ranh xã Long Hưng

1,0

Xã Bù Nho

Khu vực 2

10

ĐT 741Ranh giới xã Bù NhoRanh giới xã Bình Tân

1,0

Xã Long Hưng

Khu vực 2

11

ĐT 741Ranh xã Long Hưng+ 500 m về hướng Đồng Xoài

1,0

Xã Bình Tân

Khu vực 3

12

ĐT 741Ranh UBND xã Bình Tân + 500 m về hướng Đồng XoàiGiáp ranh phường Phước Bình, thị xã Phước Long

1,0

Xã Bình Tân

Khu vực 2

13

ĐT 741Ranh xã Đức HnhĐầu ngã ba xưng đá Thanh Dung

1,0

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 3

14

ĐT 741Đầu ngã ba xưởng đá Thanh DungĐầu đường đôi về phía Phước Long

1,2

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 2

15

ĐT 741Đầu đường đôi về phía Phước LongCu Phú Nghĩa

1,5

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

16

ĐT 741Cầu Phú NghĩaĐầu ngã ba gốc gõ

1,1

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 2

17

ĐT 741Đầu ngã ba gốc gõGiáp ranh xã Đăk Ơ

1,2

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 3

18

ĐT 741Ngã 3 Đức LậpRanh xã Phú Nghĩa – Đăk Ơ

1,0

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 3

19

ĐT 741Ranh xã Phú Nghĩa – Đăk ƠCách trụ sở UBND xã Đăk Ơ 2 km đi về hướng Phước Long

1,0

Xã Đăk Ơ

Khu vực 3

20

ĐT 741Cách trụ sở UBND Đăk Ơ 2 km đi về hướng Phước LongCách trụ sở UBND Đăk Ơ 1 km đi về hướng Phước Long

1,0

Xã Đăk Ơ

Khu vực 2

21

ĐT 741Cách trụ sở UBND Đăk Ơ 1 km đi về hướng Phước LongCách trụ sở UBND Đăk Ơ 300 m đi về hướng xã Bù Gia Mập

2,0

Xã Đăk Ơ

Khu vực 1

22

ĐT 741Cách trụ sở UBND Đăk Ơ 300 m đi về hướng xã Bù Gia MậpCách trụ sở UBND Đăk Ơ km đi về hướng xã Bù Gia Mập

1,0

Xã Đăk Ơ

Khu vực 2

23

ĐT 741Cách trụ sở UBND Đăk Ơ 1 km đi về hướng xã Bù Gia MậpRanh giới xã Bù Gia Mập

1,0

Xã Đăk Ơ

Khu vực 3

24

ĐT 741Ranh Xã Đăk ƠRanh tỉnh Đăk Nông

1,0

Xã Bù Gia Mập

Khu vực 3

III

Đường 312  

 

 

 

1

Đường 312Ngã 4 giáp đường ĐT 741Hết ranh UBND xã Phú Riềng

2,4

Xã Phú Riềng

Khu vực 1

2

Đường 312Hết ranh UBND xã Phú RiềngNgã 4 Cầu đường

1,5

Xã Phú Riềng

Khu vực 1

3

Đường 312Ngã 4 Cầu đườngNgã 4 Cầu đường + 500 m đi về hướng xã Phú Trung

1,0

Xã Phú Riềng

Khu vực 1

4

Đường 312Ngã 4 Cầu đường + 500 m đi về hướng xã Phú TrungRanh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa

1,0

Xã Phú Riềng

Khu vực 2

5

Đường 312Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú HòaRanh giới xã Phú Trung

1,0

Xã Phú Riềng

Khu vực 3

6

Đường 312Ngã 3 QL 14 và đường 312UBND xã + 500 m về hướng QL 14

1,0

Xã Phú Trung

Khu vực 3

7

Đường 312UBND xã + 500 m về hướng QL 14UBND xã 1000 m về phía xã Phú Riềng

1,0

Xã Phú Trung

Khu vực 2

8

Đường 312UBND xã 1000 m về phía xã Phú RiềngRanh giới xã Phú Riềng

1,0

Xã Phú Trung

Khu vực 3

IV

Trung tâm Đức Hạnh  

 

 

 

1

Trung tâm Đc HạnhNgã 3 ĐT 741UBND xã Đức Hạnh + 300 m

1,0

Xã Đức Hạnh

Khu vực 1

2

Trung tâm Đức HạnhUBND xã Đức Hạnh + 300 mNgã 3 Phú Văn

1,0

Xã Đức Hnh

Khu vực 2

V

Đường ĐT 759  

 

 

 

1

Đường ĐT 759Ranh giới huyện Bù ĐốpNgã 3 rẽ vào đường thôn Bình Tiến

1,0

Xã Phước Minh

Khu vực 3

2

Đường ĐT 759Ngã 3 rẽ vào đường thôn Bình TiếnRanh xã Đa Kia

1,0

Xã Phước Minh

Khu vực 2

3

Đường ĐT 759Ranh giới xã Phước MinhHết ranh đất nhà thờ An Bình (về phía UBND xã Đa Kia)

1,2

Xã Đa Kia

Khu vực 2

4

Đường ĐT 759Hết ranh đất nhà thờ An Bình (về phía UBND xã Đa Kia)Hết ranh đất trụ sở Nông trường 2 – CTy CS Phú Riềng (về phía UBND xã Đa Kia)

1,0

Xã Đa Kia

Khu vực 2

5

Đường ĐT 759Hết ranh đất trụ sở Nông trường 2 – CTy CS Phú Riềng (về phía UBND xã Đa Kia)Ngã 3 Nhà máy nước

1,2

Xã Đa Kia

Khu vực 1

6

Đường ĐT 759Ngã 3 Nhà máy nướcRanh xã Bình Sơn

1,0

Xã Đa Kia

Khu vực 3

7

Đường ĐT 759Ranh xã Đa KiaNgã 3 Phú Châu + 100 m về phía xã Đa kia

1,0

Xã Bình Sơn

Khu vực 3

8

Đường ĐT 759Ngã 3 Phú Châu + 100 m về phía xã Đa kiaRanh phường Long Phước, thị xã Phước Long

1,2

Xã Bình Sơn

Khu vực 2

9

Đường ĐT 759Giáp ranh xã Phước Tín, thị xã Phước Longđiện số 19A hướng đi Bù Na

1,0

Xã Phước Tân

Khu vực 2

10

Đường ĐT 759điện số 19A hướng đi Bù NaGiáp ranh huyện Bù Đăng

1,0

Xã Phước Tân

Khu vực 3

VI

Đường ĐT 757  

 

 

 

1

Đường ĐT 757Ngã 3 Bù NhoHết đất đường THPT Nguyễn Khuyến +100 m về hướng Long Hà

3,0

Xã Bù Nho

Khu vực 2

2

Đường ĐT 757Hết đất trường THPT Nguyễn Khuyến + 100 m về hướng Long HàRanh xã Long Hà

1,4

Xã Bù Nho

Khu vực 3

3

Đường ĐT 757Ranh xã Bù NhoRanh trường Tiu học Long Hà B

1,0

Xã Long Hà

Khu vực 3

4

Đường ĐT 757Ranh trường Tiu học Long Hà BCách UBND xã Long Hà 500m hướng Bù Nho

0,7

Xã Long Hà

Khu vực 3

5

Đường ĐT 757Cách UBND xã Long Hà 500m hướng Bù NhoRanh trụ sở UBND xã Long Hà

1,0

Xã Long Hà

Khu vực 2

6

Đường ĐT 757Ranh trụ sở UBND xã Long HàHết ranh trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ)

1,7

Xã Long Hà

Khu vực 1

7

Đường ĐT 757Hết ranh trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ)Chùa Long Hà

1,2

Xã Long Hà

Khu vực 2

8

Đường ĐT 757Chùa Long HàCu Trà Thanh

0,8

Xã Long Hà

Khu vực 3

VII

Đường ĐT 760  

 

 

 

1

Đường ĐT 760Ngã 3 Hạnh PhúcNgã 3 NT Tnh ủy Tin Giang

1,0

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 2

2

Đường ĐT 760Ngã 3 Phú Văn (ngã ba NT Tnh ủy Tiền Giang) giáp ranh xã Phú Nghĩa, Đức Hạnh hướng Phú NghĩaTrạm y tế xã Phú Văn hướng Bù Đăng

1,0

Xã Phú Văn

Khu vực 1

3

Đường ĐT 760Trạm y tế xã Phú Văn hướng Bù ĐăngChùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng

1,0

Xã Phú Văn

Khu vực 2

4

Đường  ĐT 760Chùa Thanh Hoa hướng Bù ĐăngHết ranh chợ Phú Văn + 200m hướngBù Đăng

1,0

Xã Phú Văn

Khu vực 1

5

Đường ĐT 760Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù ĐăngGiáp ranh huyện Bù Đăng

1,0

Xã Phú Văn

Khu vực 3

VIII

Đường liên xã Long HưngCách trụ sở UBND xã Long Hưng 200 m về phía đường ĐT 741Cách trụ sở UBND xã Long Hưng 1 km về phía nông tờng 4

1,0

Xã Long Hưng

Khu vực 2

IX

Đường liên xã Bình ThắngRanh trụ sở NT 1 (cũ)Đi xã Đa Kia 1,5 km

1,0

Xã Bình Thng

Khu vực 2

X

Trung tâm Long Bình  

 

 

 

1

 Cách trụ sở UBND xã 500 m về hướng xã Long HàCầu xã Long Bình

1,0

Xã Long Bình

Khu vực 2

2

 Cầu xã Long BìnhCầu xã Long Bình + 400m hướng Bình Thắng

1,0

Xã Long Bình

Khu vực 3

XI

Trung tâm xã Long TânUBND xã + 2.500 m về hướng Bù NhoUBND xã + 1.000 m về hướng ấp 4, ấp 5

1,5

Xã Long Tân

Khu vực 3

XII

Đường liên xã Long Hà  

 

 

 

1

 Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long BìnhĐầu đập NT6

0,8

Xã Long Hà

Khu vực 1

2

 Đầu đập NT 6Ranh xã Long Bình

1,0

Xã Long Hà

Khu vực 3

XIII

Đường nội ô TTTM Bù Nho

 

 

 

1

Số 2 TTTM Bù NhoLô đất LA2-1Lô đất LC1-9

2,0

Xã Bù Nho

Khu vực 1

2

Số 4 TTTM Bù NhoLô đất LE1-1Lô đất LC2-6

2,0

Xã Bù Nho

Khu vực 1

3

Số 6 TTTM Bù NhoLô đất LF1-2Lô đất LC2-15

2,0

Xã Bù Nho

Khu vực 1

XIV

Đường nội ô TTTM Phú Riềng

 

 

 

1

Đường số 1 TTTM Phú RiềngTiếp giáp đường DH 312Tiếp giáp đường s 3 TTTM

2,5

Xã Phú Riềng

Khu vực 1

2

Đường số 2 TTTM Phú RiềngTiếp giáp đường DH 312Tiếp giáp đường số 3 TTTM

2,5

Xã Phú Riềng

Khu vực 1

3

Đường số 3 TTTM Phú RiềngLô phố chợ LG 24 + 200m về hướng đôngHết ranh chợ 

1,8

Xã Phú Riềng

Khu vực 1

XV

Đường thôn 19/5  

 

 

 

1

 Ngã ba thôn 19/5Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và Đức Hạnh)

1,0

Xã Đức Hạnh

Khu vực 3

2

 Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và Đức Hạnh)Ngã ba đường ĐT 741

0,5

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 2

XVI

Đường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 312Ngã ba tiếp giáp ĐT 741Ngã ba tiếp giáp ĐT 312

1,0

Xã Phú Riềng

Khu vực 3

XVII

Đường vào nông trường 10 cũNgã tư Phú RiềngGiáp lô cao su nông trường 10

1,0

Xã Phú Riềng

Khu vực 1

XVIII

Đường liên xã Bù Nho đi Long TânNgã ba ĐT 741 đường vào Long TânHết ranh trụ sở NT 9 hướng vào xã Long Tân

1,0

Xã Bù Nho

Khu vực 3

XIX

Đường liên xã Đa Kia đi Bình ThắngNgã ba tiếp giáp ĐT 759Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 +500m hướng đi Bình Thắng

1,0

Xã Đa Kia

Khu vực 2

XX

Đường liên Xã Bình Tân đi xã Phưc TânNgã ba Bình Hiếu – giáp đường ĐT 741Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8

0,7

Xã Bình Tân

Khu vực 3

XXI

Đường liên xã Bình Tân đi Phước BìnhNgã ba Bưu điện Bình HiếuNgã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình

0,7

Xã Bình Tân

Khu vực 3

XXII

Đường QL14Km 17+900m hướng đi Đng XoàiKm 21+150m hướng đi Bù Đăng

1,0

Xã Phú Trung

Khu vực 2

XXIII

Đường thôn 1 xã Phú VănNgã tư kinh tế mới, giáp ranh xã Đức Hạnh, chạy theo bên hông Bưu điện, trường họcTrụ điện số 13 hướng nam (nhà ônTuấn) +220 m

0,4

Xã Phú Văn

Khu vực 3

XXIV

Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập 

 

 

 

1

 Trạm cấp nướcCng vườn Quốc gia Bù Gia Mập

0,5

Xã Bù Gia Mập

Khu vực 3

2

 Trụ sở UBND xãNhà ông Lê Văn Thiện

0,5

Xã Bù Gia Mập

Khu vực 3

3

 Nhà ông Điểu Xa RôngNgã ba nhà bà Đặng Thị Hon

0,5

Xã Bù Gia Mập

Khu vực 3

4

 Trạm y tế xãNhà bà Nguyễn Ngọc Hiền

0,5

Xã Bù Gia Mập

Khu vực 3

5

 Nhà ông Hà Văn ToànNhà ôn Nguyễn Văn Đủ

0,5

Xã Bù Gia Mập

Khu vực 3

6

 Nhà ông Chu Văn DũngNgã ba nhà bà Đặng Thị Hon

0,5

Xã Bù Gia Mập

Khu vực 3

7

 Nhà ông Nguyn Trọng HiếuSuối (sau Trường học)

0,5

Xã Bù Gia Mập

Khu vực 3

XXV

Đường liên xã Bình Tân đi Bình SơnRanh giới TX Bình LongXưởng điều Nam Đô

0,7

Xã Bình Tân

Khu vực 3

XXVI

Đường tổ 15 khu, thôn 3 xã Phú VănGiáp đường ĐT 760 (lò rèn ông Nam)Hết đường bê tông (đối diện nhà ông Kiêm)

0,45

Xã Phú Văn

Khu vực 3

I

Huyện Bù Đốp  

 

 

 

1

ĐT 759BTrụ điện 148Trụ điện 181

1,0

Xã Tân Thành

Khu vực 2

2

ĐT 759BTr đin 181Tr đin 185

1,2

Xã Tân Thành

Khu vực 1

3

ĐT 759BTrụ điện 185Tr đin 190

1,5

Xã Tân Thành

Khu vực 1

4

ĐT 759BTr đin 190Trụ điện 191

1,2

Xã Tân Thành

Khu vực 1

5

ĐT 759BTr đin 191Tr đin 209

1,0

Xã Tân Thành

Khu vực 2

6

ĐT 759BTrụ điện 209Tr đin 234

1,0

Xã Tân Tiến

Khu vực 2

7

ĐT 759BTrụ điện 234Trụ điện 240

1,0

Xã Tân Tiến

Khu vực 1

8

ĐT 759BTrụ điện 240Tr đin 262

1,0

Xã Tân Tiến

Khu vực 2

9

ĐT 759BTr đin 262Tr đin 268B

0,9

Xã Thanh Hòa

Khu vực 2

10

ĐT 759BTrụ điện 268BTr đin 282

1,0

Xã Thanh Hòa

Khu vực 2

11

ĐT 759BTrụ điện 282Tr đin 297

1,0

Xã Thanh Hòa

Khu vực 1

12

ĐT 759BTrụ điện 324 (Ranh TT Thanh Bình)Giáp ranh đất ông Liêu A Linh

1,2

Xã Thiện Hưng

Khu vực 1

13

ĐT 759BGiáp ranh đất ông Liêu A LinhTrụ điện 348 (Ngã ba đồi chi khu)

1,0

Xã Thiện Hưng

Khu vực 2

14

ĐT 759BTrụ điện 348 (Ngã ba đi chi khu)Trụ điện 351 (Ngã ba thôn 6)

1,3

Xã Thiện Hưng

Khu vực 1

15

ĐT 759BTrụ điện 351Trụ điện 373

1,0

Xã Thiện Hưng

Khu vực 2

16

ĐT 759BTrụ đin 369Trụ điện 437

1,0

Xã Hưng Phước

Khu vực 2

17

ĐT 759BTrụ điện 437Cửa khẩu HoànDiệu

1,0

Xã Hưng Phước

Khu vực 3

18

ĐT 759BTrụ điện 373Trụ điện 437

1,0

Xã Phước Thiện

Khu vực 2

19

ĐT 759BTrụ điện 437Cửa khẩu Hoàng Diệu

1,0

Xã Phước Thiện

Khu vực 3

20

Đường liên doanhĐường ĐT 759B vào 30mHết ranh đất trường THCS xã Tân Thành

1,2

Xã Tân Thành

Khu vực 3

21

Đường liên doanhHết ranh đất trưng THCS xã Tân ThànhĐồn cầu trắng

0,6

Xã Tân Thành

Khu vực 3

22

ĐườnSóc NêNgã ba Sóc Nê vào 60mHết ranh đất trường cấp II+III và trường tiểu học

0,5

Xã Tân Tiến

Khu vực 3

23

Đường Sóc NêHết ranh đất trường cấp II+III và trường tiểu họcSuối Đá

0,3

Xã Tân Tiến

Khu vực 3

24

Đường ĐT 759Ngã ba nhà ông LuyệnCầu sông Bé mới

1,0

Xã Thanh Hòa

Khu vực 3

25

Đường D11 vào UBND xã Thanh HòaGiáp TT Thanh BìnhNgã ba nhà ônNhãn

0,7

Xã Thanh Hòa

Khu vực 3

26

Đường D11 vào UBND xã Thanh HòaNgã ba nhà ông NhãnNgã ba nhà ông Rụ

0,6

Xã Thanh Hòa

Khu vực 3

27

Đường D11 vào UBND xã Thanh HòaNgã ba nhà ông RụRẫy ông Thành PCT UB

0,5

Xã Thanh Hòa

Khu vực 3

28

Đường nhựaNgã ba đồi chi khuNgã ba nhà bà Ti thôn 3

1,0

Xã Thiện Hưng

Khu vực 3

29

Đường quanh chợ Thiện HưngToàn tuyến 

1,2

Xã Thiện Hưng

Khu vực 2

30

Đường trong khu vực chợToàn tuyến 

1,3

Xã Thiện Hưng

Khu vực 1

31

Đường nhựaTừ ngã ba chợBnh vin E717

1,0

Xã Thiện Hưng

Khu vực 3

32

Đường quanh Bến xe mới Thiện HưngToàn tuyến 

1,0

Xã Thiện Hưng

Khu vực 2

33

Đường nhựaNgã ba thôn 6Trụ điện 10 nhà ông Lưu Văn Châu

1,0

Xã Thiện Hưng

Khu vực 3

34

ĐườnnhựaNgã ba bến xe mới vào 360m (Không tính các thửa đất tiếp giáp đường ĐT 759B)Hết ranh đất Trung tâm học tập cộng đồng

0,4

Xã Thiện Hưng

Khu vực 3

J

Huyện Bù Đăng  

 

 

 

I

Đường QL14  

 

 

 

1

Quốc lộ 14Ranh giới huyện Đồng PhúCầu 23

1,0

Xã Nghĩa Trung

Khu vực 2

2

Quốc lộ 14Cu 23Hết ranh Trường THCS Nghĩa Trung

0,8

Xã Nghĩa Trung

Khu vc 1

3

Quốc lộ 14Hết ranh Trường THCS Nghĩa TrungRanh xã Đức Liễu-Nghĩa Bình

1,0

Xã Nghĩa Bình

Khu vực 3

4

Quốc lộ 14Ranh giới xã Đức Liễu – Nghĩa BìnhCầu Pan Toong

1,0

Xã Đc Liễu

Khu vực 3

5

Quốc lộ 14Cầu Pa ToongHết ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu

1,0

Xã Đức Liễu

Khu vực 2

6

Quốc lộ 14Hết ranh trụ sở UBND xã Đức LiễuNgã ba Sao Bọng – Bù Đăng 400m

1,2

Xã Đức Liễu

Khu vực 1

7

Quốc lộ 14Ngã ba Sao Bọng => Bù Đăng + 400mNgã ba đường 36

0,8

Xã Đức Liễu

Khu vực 2

8

Quốc lộ 14Ngã ba đường 36Cầu 38 (Đức Liễu)

0,8

Xã Đức Liễu

Khu vực 3

9

Đường QL 14 cũNgã ba 33Ngã ba Đc Liễu

1,0

Xã Đức Liễu

Khu vực 3

10

Quốc lộ 14Cầu 38 (Đức Liễu)Ngã ba Nông trường Minh Hưng

1,0

Xã Minh Hưng

Khu vực 3

11

Đường vào Nông trường Minh HưngNgã ba Nông trường Minh HưngHết ranh Nông trường Minh Hưng

1,0

Xã Minh Hưng

Khu vực 3

12

Quốc lộ 14Ngã ba Nông trường Minh HưngRanh Trường TH Minh Hưng + 200m hướng NT

0,8

Xã Minh Hưng

Khu vực 3

13

Quốc lộ 14Hết ranh Trường TH Minh Hưng + 200m hưng NTHết ranh XN chế biến hạt điều Mai Hương

1,0

Xã Minh Hưng

Khu vực 1

14

Quốc lộ 14Hết ranh XN chế biến hạt điu Mai HươngCống Hai Tai

1,0

Xã Minh Hưng

Khu vực 3

15

Quốc lộ 14Ranh giới thị trấn Đức Phong – Đoàn KếtRanh giới xã Đoàn Kết – Thọ Sơn

1,0

Xã Đoàn Kết

Khu vực 3

16

Quốc lộ 14Ranh giới xã Đoàn Kết – Thọ SơnNgã ba Sơn Hiệp

1,0

Xã Th Sơn

Khu vực 3

17

Quốc lộ 14Ngã ba Sơn HiệpChợ dân lập Thọ Sơn + 200m hướng xã Phú Sơn

1,0

Xã Thọ Sơn

Khu vực 2

18

Quốc lộ 14Chợ dân lập Thọ Sơn + 200m hướng xã Phú SơnRanh giới xã Thọ Sơn – Phú Sơn

1,0

Xã Thọ Sơn

Khu vực 3

19

Quốc lộ 14Ranh giới xã Thọ Sơn – Phú SơnĐập thủy lợi Nông trường

1,0

Xã Phú Sơn

Khu vực 3

20

Quốc lộ 14Đập thủy lợi NôntrườngCổng vào Nông trường

1,0

Xã Phú Sơn

Khu vực 2

21

Quốc lộ 14Cng vào Nông trườngRanh giới tỉnh Đăk Nông

1,0

Xã Phú Sơn

Khu vực 3

II

Đường ĐT 760  

 

 

 

1

ĐT 760Ngã ba Minh HưngHết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo

1,0

Xã Minh Hưng

Khu vực 1

2

ĐT 760Hết ranh nhà ông Vũ Văn HảoRanh nhà ông Trần Hùng

1,0

Xã Minh Hưng

Khu vực 2

3

ĐT 760Hết ranh nhà ông Trần HùngCầu Sông Lấp

1,0

Xã Minh Hưng

Khu vực 3

4

ĐT 760Cầu Sông LấpNgã ba tình Nghĩa

1,0

Xã Bình Minh

Khu vực 3

5

ĐT 760Ngã ba tình nghĩaHội trường thôn 3 xã Bình Minh

1,0

Xã Bình Minh

Khu vực 2

6

ĐT 760Hội trường thôn 3 xã Bình MinhCầu Sập

1,0

Xã Bình Minh

Khu vực 3

7

ĐT 760Cầu SpRanh Nhà Văn hóa Bom Bo

1,0

Xã Bom Bo

Khu vực 3

8

ĐT 760Ranh Nhà văn hóa Bom BoHết ranh nhà ông Vũ Văn Hướng

0,8

Xã Bom Bo

Khu vực 1

9

Đường liên xã Bom Bo – Đak NhauNgã tư Bom BoHết ranh cây xăng Hương Thi

1,0

Xã Bom Bo

Khu vực 2

10

Đường liên xã Bom Bo  Đak NhauHết ranh cây xăng Hương ThiCầu đi Đak Nhau

1,0

Xã Bom Bo

Khu vực 3

11

Đường liên xã Bom Bo – Đak NhauCầu đi Đak NhauHết ranh Trường Lương Thế Vinh

0,8

Xã Bom Bo

Khu vực 3

12

Đường liên xã Bom Bo – Đak NhauHết ranh Trường Lương Thế VinhRanh giới xã Bom Bo – Đăk Nhau

0,8

Xã Bom Bo

Khu vực 3

13

Đường liên xã Bom Bo – Đak NhauRanh giới xã Bom Bo – Đăk NhauHết ranh nhà ông Trường (Kế toán xã)

0,8

Xã Đak Nhau

Khu vực 3

14

Đường liên xã Bom Bo – Đak NhauHết ranh nhà ông Trường (Kế toán xã)Cng thoát nước trước nhà ông Thành

1,0

Xã Đak Nhau

Khu vực 3

15

Đường đi Đăk LiênNgã tư Bom BoNgã tư nhà ông ĐĐình Hùng

1,0

Xã Bom Bo

Khu vực 3

16

Đường đi Đăk LiênNgã tư nhà ông Đỗ Đình HùngHết ranh đất nhà bà Doanh Thị Bông

0,7

Xã Bom Bo

Khu vực 3

17

Đường Nội ÔRanh nhà ông Ba ThànhNgã ba Cây xăng Hương Thđường đi Đăk Nhau

0,8

Xã Bom Bo

Khu vực 2

18

Đường Nội ÔRanh nhà ông Cao Văn YênNgã ba đường nhà Ông Trường

1,0

Xã Bom Bo

Khu vực 3

19

ĐT 760Hết ranh nhà ông Vũ Văn HướngNgã ba ông Xây

1,0

Xã Đường 10 Bom Bo

Khu vực 3

20

ĐT 760Ngã ba ông XâyRanh trường TH Võ Thị Sáu

1,0

Xã Đường 10

Khu vực 3

21

ĐT 760Ranh trường TH Võ Thị SáuRanh nhà ông Nguyn Quốc Đạt (quán café Mỹ Châu)

1,0

Xã Đường 10

Khu vực 2

22

ĐT 760Ranh nhà ông Nguyn Quốc Đạt (quán café Mỹ Châu)Ranh gii huyện Phước Long

1,0

Xã Đường 10

Khu vực 3

III

Đường hai bên chợ Minh HưngHành lang nhà lồng chợ chínhHành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m

1,5

Xã Minh Hưng

Khu vực 1

IV

Đường hai bên chợ Nghĩa TrungHành lang nhà lồng chợ chínhHành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m

1,0

Xã Nghĩa Trung

Khu vực 2

V

Đường habên chợ Bom BoHành lang nhà lồng chợ chínhHành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m

1,0

Xã Bom Bo

Khu vực 2

VI

Đường hai bên chợ Thống NhấtHành lang nhà lồng chợ chínhHành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m

1,0

Xã Thống Nhất

Khu vực 2

VII

Đường hai bên chợ Thọ SơnHành lang nhà lồng chợ chínhHành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m

1,0

Xã Th Sơn

Khu vực 2

VIII

Đường Sao Bọng – Đăng Hà  

 

 

 

1

 Ngã ba Sao BọngNgã ba Sao Bọng +300m

1,0

Xã Đức Liu

Khu vực 2

2

 Ngã ba Sao Bọng + 300m hướng Đăng HàRanh xã Đức Liu-Thng Nhất

1,0

Xã Đức Liễu

Khu vực 3

3

 Ranh xã Đức LiễuRanh trường tiu học Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7)

0,8

Xã Thống Nhất

Khu vc 3

4

 Ranh trường tiu học Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7)Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất ra Sao Bọng +400m

1,0

Xã Thống Nhất

Khu vực 3

5

 Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất ra Sao Bọng +400mNgã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất đi Đăng Hà +300m

1,0

Xã Thốnq Nhất

Khu vực 2

6

 Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất đi Đăng Hà +300mNgã ba Tám Láo (thôn 9)

1,0

Xã Thống Nhất

Khu vực 3

7

 Ngã ba Tám Láo (thôn 9)Ranh xã Thông Nht – Đăng Hà

0,8

Xã Thống Nhất

Khu vực 3

8

 Ranh xã Thống Nhất – Đăng HàCầu Đăng Hà, Cát Tiên

0,8

Xã Đăng Hà

Khu vực 3

IX

Đường ĐT 755  

 

 

 

1

 Ngã tư trung tâm cụm xã Thống NhấtNgã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất hướng đxã Phước Sơn + 500m

1,0

Xã Thống Nhất

Khu vực 2

2

 Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất hướng đi xã Phước Sơn + 500mRanh giới xã Thống Nhất – Phước Sơn

1,0

Xã Thống Nhất

Khu vực 3

3

 Ranh giới xã Thng Nhất – Phước SơnHết ranh nhà ông Nguyễn Tấn Đá (thôn 3)

1,0

Xã Phước Sơn

Khu vực 3

4

 Hết ranh nhà ông Nguyn Tấn Đá (thôn 3)Cống nước nhà bà Trần Thị Dung (ấp 4)

1,0

Xã Phước Sơn

Khu vực 2

5

 Cống nước nhà bà Trần Thị Dung (ấp 4)Cầu Tân Minh

1,0

Xã Phước Sơn, Đoàn Kết

Khu vực 3

6

 Cầu Tân MinhRanh TT Đức Phong

0,8

Xã Đoàn Kết

Khu vực 2

7

 Ngã tư Thng Nhất đi Lam SơnHết tuyến

0,5

Xã Thống Nhất

Khu vực 3

X

Đường Đoàn Kết – Đồng Nai 

 

 

 

1

 Ngã ba Vườn chuốiNgã ba trung tâm cụm xã Đồng Nai => QL 14 + 100 m

0,8

Xã Đoàn Kết – Đồng Nai

Khu vực 3

2

 Ngã ba trung tâm cụm xã Đồng NaiNgã ba trung tâm cụm xã Đồng Nai => QL 14+ 100 m

1,0

Xã Đồng Nai

Khu vực 2

3

 Ngã ba trung tâm cụm xã Đồng Nai vào xã cũ + 500mNgã ba trung tâm cụm xã Đồng Nai => trảng cỏ Bù Lạch + 1.000m

1,0

Xã Đồng Nai

Khu vực 2

XI

Đường ĐT 759Ngã ba QL14Ranh giới xã Phước Tân, H.Bù Gia Mập

1,0

Xã Nghĩa Trung

Khu vực 3

XII

Đường ĐT-753BNgã ba 21 đi qua Lam SơnHết tuyến

0,5

Xã Nghĩa Trung

Khu vực 3

XIII

Đường hai bên chợ Đc Liễu

Hết tuyến

1,2

Xã Đức Liễu

Khu vực 1

XIV

Đường nhựaNgã ba đường ĐT 755ĐườnLý Thường Kiệt

1,0

Xã Đoàn Kết

Khu vực 3

 

PHỤ LỤC 3

BẢNG PHÂN VÙNG CÁC LOẠI XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 33/20
15/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh)

Số TT

Huyện, thị xã

Phân vùng

QĐ công nhận xã miền núi

Xã miền núi

Xã trung du

I

TH XÃ ĐNG XOÀI

 

 

 

1

Phường Tân Phú

 

x

 

2

Phường Tân Đông

 

x

 

3

Phường Tân Bình

 

x

 

4

Phường Tân Xuân

 

x

 

5

Phường Tân Thiện

 

x

 

6

Xã Tiến Thành

 

x

 

7

Xã Tân Thành

 

x

 

8

Xã Tiến Hưng

 

x

 

II

TH XàBÌNH LONG

 

 

 

1

Phường Hưng Chiến

 

x

 

2

Phường An Lộc

 

x

 

3

Phường Phú Thịnh

 

x

 

4

Phường Phú Đức

 

x

 

5

Xã Thanh Lương

x

 

QĐ số 68/UBQĐ ngày 09/8/1997

6

Xã Thanh Phú

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

III

THỊ XàPHƯỚC LONG

 

 

 

1

Phường Thác Mơ

x

 

QĐ số 42/1997/UBQĐ ngày 23/5/1997

2

Phường Long Thủy

 

x

 

3

Phường Phước Bình

x

 

QĐ số 42/1997/UBQĐ ngày 23/5/1997

4

Phường Long Phước

 

x

 

5

Phường Sơn Giang

x

 

QĐ số 26/1998/QĐ-UB ngày 18/3/1998

6

Xã Long Giang

x

 

QĐ số 26/1998/QĐ-UB ngày 18/3/1998 (tách ra từ Sơn Giang)

7

Xã Phước Tín

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

IV

HUYN CHƠN THÀNH

 

 

 

1

Th trn Chơn Thành

 

x

 

2

Xã Thành Tâm

 

x

 

3

Xã Minh Lập

 

x

 

4

Xã Quang Minh

 

x

 

5

Xã Minh Hưng

 

x

 

6

Xã Minh Long

 

x

 

7

Xã Minh Thành

 

x

 

8

Xã Nha Bích

 

x

 

9

Xã Minh Thắng

 

x

 

V

HUYỆN ĐNG PHÚ

 

 

 

1

Thị trấn Tân Phú

 

x

 

2

Xã Thun Li

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

3

Xã Đồng Tâm

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

4

Xã Tân Phước

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

5

Xã Thuận Phú

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDTngày 31/5/2007

6

Xã Đồng Tiến

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDTngày 31/5/2007

7

Xã Tân Hưng

 

x

 

8

Xã Tân Li

 

x

 

9

Xã Tân Lập

 

x

 

10

Xã Tân Hòa

 

x

 

11

Xã Tân Tiến

 

x

 

VI

HUYỆN HỚN QUN

 

 

 

1

Xã Thanh An

x

 

QĐ số 68/UBQĐ ngày 09/8/1997

2

Xã An Khương

x

 

QĐ số 68/UBQĐ ngày 09/8/1997

5

Xã Phước An

x

 

QĐ số 68/UBQĐ ngày 09/8/1997

4

Xã An Phú

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDTngày 31/5/2007

5

Xã Tân Lợi

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDTngày 31/5/2007

6

Xã Tân Hưng

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDTngày 31/5/2007

7

Xã Minh Đức

 

x

 

8

Xã Minh Tâm

 

x

 

9

Xã Thanh Bình

 

x

 

10

Xã Tân Khai

 

x

 

11

Xã Đồng Nơ

 

x

 

12

Xã Tân Hiệp

 

x

 

13

Xã Tân Quan

 

x

 

VII

HUYN LC NINH

 

 

 

1

Thị trấn Lộc Ninh

 

x

 

2

Xã Lộc Hòa

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

3

Xã Lộc An

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

4

Xã Lộc Tấn

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

5

Xã Lộc Hiệp

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

6

Xã Lộc Quang

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

7

Xã Lộc Thành

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

8

Xã Lộc Thnh

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

9

Xã Lộc Thin

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

10

Xã Lộc Thnh

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDT ngày 31/5/2007

11

Xã Lộc Phú

x

 

QĐ số 61/QĐ-UBDT ngày 12/3/2009

12

Xã Lộc Thun

 

x

 

13

Xã Lộc Thái

 

x

 

14

Xã Lộc Đin

 

x

 

15

Xã Lộc Hưng

 

x

 

16

Xã Lộc Khánh

 

x

 

VIII

HUYN BÙ GIA MP VÀ PHÚ RING

 

 

1

Xã Long Tân

x

 

QĐ số 26/1998/QĐ-UB ngày 16/3/1998

2

Xã Đăk Ơ

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

3

Xã Đức Hnh

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

4

Xã Đak Kia

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

5

Xã Bình Thắng

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

6

Xã Long Hưng

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

7

Xã Phước Tân

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997 (tách ra từ Phước Tín)

8

Xã Bù Nho

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

9

Xã Long Hà

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

10

Xã Phú Riềng

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

11

Xã Bù Gia Mập

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDTngày 31/5/2007

12

Xã Long Bình

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDTngày 31/5/2007

13

Xã Phú Trung

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDTngày 31/5/2007

14

Xã Phú Nghĩa

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDTngày 31/5/2007

15

Xã Phú Văn

x

 

QĐ số 61/QĐ-UBDT ngày 12/3/2009

16

Xã Phước Minh

x

 

QĐ số 61/QĐ-UBDT ngày 12/3/2009

17

Xã Bình Tân

x

 

QĐ số 61/QĐ-UBDT ngày 12/3/2009

18

Xã Bình Sơn

x

 

QĐ số 61/QĐ-UBDT ngày 12/3/2009

IX

HUYN BÙ ĐP

 

 

 

1

Thị trấn Thanh Bình

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDTngày 31/5/2007

2

Xã Hưng Phước

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

3

Xã Thiện Hưng

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

4

Xã Thanh Hòa

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

5

Xã Tân Tiến

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

6

Xã Phước Thin

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDTngày 31/5/2007

7

Xã Tân Thành

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDTngày 31/5/2007

X

HUYN BÙ ĐĂNG

 

 

 

1

Thị trấn Đức Phong

x

 

QĐ số 68/UBQĐ ngày 9/8/1997

2

Xã Đức Liu

x

 

QĐ số 68/UBQĐ ngày 9/8/1997

3

Xã Đường 10

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997 (tách ra từ Đăk Nhau)

4

Xã Đăk Nhau

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

5

Xã Th Sơn

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

6

Xã Minh Hưng

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

7

Xã Đoàn Kết

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

8

Xã Đồng Nai

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

9

Xã Thống Nhất

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

10

Xã Nghĩa Trung

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

11

Xã Đăng Hà

x

 

QĐ số 42/1997/QĐ-UB ngày 23/5/1997

12

Xã Phú Sơn

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDTngày 31/5/2007

13

Xã Bom Bo

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDTngày 31/5/2007

14

Xã Phước Sơn

x

 

QĐ số 01/2007/QĐ-UBDTngày 31/5/2007

15

Xã Nghĩa Bình

x

 

QĐ số 61/QĐ-UBDT ngày 12/3/2009

16

Xã Bình Minh

x

 

QĐ số 61/QĐ-UBDT ngày 12/3/2009

Đối với các xã mới thành lập được tách ra từ một xã hiện có, thì xã mới thành lập được xếp cùng loại với xã gốc. Trường hợp xã mi hình thành từ nhiều xã hiện có, thì xã mới được xếp cùng loại với xã có điều kiện thuận lợi nhất./.

Tìm hiểu thêm: Bảng giá nhà đất Bình Dương từ năm 2015 đến 2020