Bảng giá nhà đất quận Tân Bình từ năm 2015 đến 2019

Gia Khánh gửi đến bạn bảng giá nhà đất Quận Tân Bình áp dụng từ ngày 1/1/2015 đến ngày 31/12/2019.

Quy định được Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Bảng giá nhà đất quận Tân Bình từ năm 2015 đến 2019

Bảng giá đất Quận Tân Bình áp dụng từ ngày 1/1/2015 đến ngày 31/12/2019

STT Tên đường Đoạn đường Giá
1  ẤP BẮC  – Từ Trường Chinh đến Cộng Hoà  13,200
2  ÂU CƠ  Trọn đường  18,000
3  BA GIA  – Từ Trần Triệu Luật đến Lê Minh Xuân

– Từ Lê Minh Xuân đến cuối đường

 17,600

 

14,100

4  BA VÂN  – Từ Nguyễn Hồng Đào đến Âu Cơ  13,200
5  BA VÌ  – Từ Thăng Long đến kênh sân bay (A41)  13,200
6  BẮC HẢI  – Từ Cách Mạng Tháng 8 đến cuối đường  15,400
7  BẠCH ĐẰNG 1  – Từ vòng xoay Trường Sơn đến Ngã Ba Hồng Hà – Bạch Đằng 2  13,200
8  BẠCH ĐẰNG 2  – Từ Ngã 3 Hồng Hà đến cuối đường  14,200
9  BÀNH VĂN TRÂN  Trọn đường  13,200
10  BÀU BÀNG  – Từ Núi Thành đến Bình Giã  13,200
11  BÀU CÁT  – Từ Trương Công Định đến Đồng Đen

– Từ Đồng Đen đến Võ Thành Trang

 24,400

 

15,400

12  BÀU CÁT 1  – Từ Trương Công Định đến hẻm 273 Bàu Cát  15,000
13  BÀU CÁT 2  – Từ Trương Công Định đến hẻm 273 Bàu Cát  15,000
14  BÀU CÁT 3  – Từ Trương Công Định đến hẻm 273 Bàu Cát  15,000
15  BÀU CÁT 4  – Từ Trương Công Định đến Đồng Đen  15,000
16  BÀU CÁT 5  – Từ Nguyễn Hồng Đào đến Đồng Đen  15,000
17  BÀU CÁT 6  – Từ Nguyễn Hồng Đào đến Đồng Đen  15,000
18  BÀU CÁT 7  – Từ Nguyễn Hồng Đào đến Đồng Đen  15,000
19  BÀU CÁT 8  – Từ Âu Cơ đến Đồng Đen

– Từ Đồng Đen đến Hồng Lạc

 14,000

 

11,400

20  BẢY HIỀN  – Từ hẻm 1129 Lạc Long Quân đến hẻm 1017 Lạc Long Quân  19,800
21  BẾ VĂN ĐÀN  – Từ Nguyễn Hồng Đào đến Đồng Đen  15,000
22  BẾN CÁT  – Từ Đường Phú Hoà đến Nghĩa Phát  11,800
23  BÌNH GIÃ  – Từ Trường Chinh đến Cộng Hoà  16,800
24  BÙI THỊ XUÂN  – Từ Hoàng Văn Thụ đến Kênh Nhiêu Lộc  12,000
25  CA VĂN THỈNH  – Từ Võ Thành Trang đến Đồng Đen  15,000
26  CỐNG LỞ  – Từ Phan Huy Ích đến Phạm Văn Bạch  7,000
27  CÁCH MẠNG THÁNG 8  Trọn đường  30,800
28  CHẤN HƯNG  – Từ Cách Mạng Tháng 8 đến Nghĩa Hoà nối dài  9,600
29  CHÂU VĨNH TẾ  – Từ Nguyễn Tử Nha đến cuối đường  9,600
30  CHÍ CÔNG  Trọn đường  11,400
31  CHÍ LINH  – Từ Khai Trí đến Đại Nghĩa  11,400
32  CHỮ ĐỒNG TỬ  – Từ Bành Văn Trân đến Vân Côi  11,400
33  CỘNG HOÀ  – Từ Trường Chinh đến Lăng Cha Cả  26,400
34  CỬU LONG  – Từ Trường Sơn đến Yên Thế  18,300
35  CÙ CHÍNH LAN  – Từ Nguyễn Quang Bích đến Nguyễn Hiến Lê  13,000
36  DÂN TRÍ  – Từ Nghĩa Hoà đến Khai Trí  13,200
37  DƯƠNG VÂN NGA  – Từ Nguyễn Bặc đến Ngô Thị Thu Minh  15,700
38  DUY TÂN  – Từ Lý Thường Kiệt đến Tân Tiến  17,600
39  ĐẠI NGHĨA  – Từ Nghĩa Phát đến Dân Trí  11,200
40  ĐẶNG LỘ  – Từ Nghĩa Phát đến Chử Đồng Tử  11,200
41  ĐẤT THÁNH  – Từ Lý Thường Kiệt đến Bắc Hải  12,800
42  ĐỒ SƠN  – Từ Thăng Long đến hẻm số 6 Hải Vân  13,200
43  ĐÔNG HỒ  – Từ Lạc Long Quân đến Lý Thường Kiệt  13,400
44  ĐỒNG NAI  – Từ Trường Sơn đến Lam Sơn  17,600
45  ĐỒNG ĐEN  Trọn đường  17,600
46  ĐÔNG SƠN  – Từ Vân Côi đến Ba Gia  15,400
47  ĐỒNG XOÀI  – Từ Bình Giã đến Hoàng Hoa Thám  15,700
48  ĐINH ĐIỀN  – Từ Dương Vân Nga đến đường nhà kho Pepsi  13,100
49  ĐƯỜNG A4  – Từ Cộng Hoà đến Trường Chinh  16,800
50  ĐƯỜNG B6  Trọn đường  14,600
51  THÁI THỊ NHẠN  – Từ Âu Cơ đến Ni Sư Huỳnh Liên  10,600
52  NGÔ THỊ THU MINH  – Từ Phạm Văn Hai đến Lê Văn Sỹ  18,400
53  NGUYỄN ĐỨC THUẬN  – Từ Thân Nhân Trung đến Đường C12  11,000
54  ĐƯỜNG C1  – Từ Cộng Hoà đến Nguyễn Quang Bích  11,000
55  ĐƯỜNG C12  – Từ Cộng Hoà đến đường Nguyễn Đức Thuận  11,000
56  ĐƯỜNG C18  – Từ Cộng Hoà đến Hoàng Kế Viêm  15,400
57  TRẦN VĂN DANH  – Từ hẻm 235 Đường Hoàng Hoa Thám đến giáp bờ rào sân bay Tân Sơn Nhất  11,000
58  ĐƯỜNG C22  – Từ Đường A4 đến Đường C18  14,600
59  ĐƯỜNG C27  – Từ hẻm 58 Nguyễn Minh Hoàng đến Nguyễn Bá Tuyển (C29)  11,000
60  ĐƯỜNG C3  – Từ Nguyễn Quang Bích đến Nguyễn Hiến Lê  11,000
61  ĐƯỜNG D52  – Từ Cộng Hòa đến Lê Trung Nghĩa  11,000
62  ĐẶNG MINH TRỨ  – Từ Bùi Thế Mỹ đến Ni Sư Huỳnh Liên  10,200
63  ĐƯỜNG NHÀ KHO PEPSI  – Từ Ngô Thị Thu Minh đến nhà số 130/9 Phạm Văn Hai  13,100
64  ĐƯỜNG SỐ 1  Trọn đường  10,200
65  ĐƯỜNG SỐ 2  Trọn đường  10,200
66  ĐƯỜNG SỐ 3  Trọn đường  10,200
67  ĐƯỜNG SỐ 4  Trọn đường  10,200
68  ĐƯỜNG SỐ 5  Trọn đường  10,200
69  ĐƯỜNG SỐ 6  Trọn đường  10,200
70  ĐƯỜNG SỐ 7  – Từ Đường số 1 đến Đặng Minh Trứ  10,200
71  ĐƯỜNG TỔ 46-P10  – Từ Hồng Lạc đến Đường số 1  10,200
72  BÙI THẾ MỸ  – Từ Hồng Lạc đến Ni Sư Huỳnh Liên  11,800
73  ĐỐNG ĐA  – Từ Cửu Long đến Tiền Giang  15,400
74  GIẢI PHÓNG  – Từ Thăng Long đến cuối đường  13,200
75  GÒ CẨM ĐỆM  – Từ Lạc Long Quân đến Trần Văn Quang  8,800
76  HẬU GIANG  – Từ Thăng Long đến Trường Sơn  17,400
77  HÀ BÁ TƯỜNG  – Từ Trường Chinh đến Lê Lai  13,200
78  HÁT GIANG – Từ Lam Sơn đến Yên Thế  13,200
79  HIỆP NHẤT  – Từ Hoà Hiệp đến nhà số 1024 Hiệp Nhất  11,400
80  HỒNG HÀ  Trọn đường  14,000
81  HỒNG LẠC  – Từ Lạc Long Quân đến Võ Thành Trang

– Từ Võ Thành Trang đến Âu Cơ

 15,800

 

13,200

82  HOÀNG BẬT ĐẠT  – Từ Nguyễn Phúc Chu đến Cống Lỡ  6,600
83  HOÀNG HOA THÁM  – Từ Trường Chinh đến Cộng Hoà

– Từ Cộng Hoà đến Ranh Sân Bay

 23,400

 

16,200

84  HOÀNG KẾ VIÊM (C21)  – Từ Đường A4 đến cuối đường  14,600
85  HOÀNG SA  – Từ Lê Bình đến giáp ranh Quận 3  16,600
86  HOÀNG VĂN THỤ  – Từ Nguyễn Văn Trỗi đến ngã 4 Bảy Hiền  28,600
87  HOÀNG VIỆT  – Từ Hoàng Văn Thụ đến Lê Bình  22,400
88  HƯNG HOÁ  – Từ Chấn Hưng đến ngã 3 Thánh Gia  5,900
89  HOÀ HIỆP  – Từ Hiệp Nhất đến nhà 1253 Hoà Hiệp  11,200
90  HUỲNH LAN KHANH  – Từ hẻm 28 Phan Đình Giót đến hẻm 64 Phổ Quang  18,300
91  HUỲNH TỊNH CỦA  – Từ Sơn Hưng đến Nguyễn Tử Nha  12,800
92  HUỲNH VĂN NGHỆ  – Từ Phan Huy Ích đến Phạm Văn Bạch  6,000
93  KHAI TRÍ  – Từ Nghĩa Phát đến Dân Trí  11,200
94  LẠC LONG QUÂN  – Từ Lý Thường Kiệt đến Âu Cơ  25,500
95  LAM SƠN  – Từ Sông Nhuệ đến Hồng Hà  14,000
96  LÊ BÌNH  Trọn đường  14,000
97  LÊ DUY NHUẬN (C28)  – Từ Thép Mới đến Đường A4  12,300
98  LÊ LAI  – Từ Trường Chinh đến hẻm 291 Trường Chinh  13,200
99  LÊ LỢI  – Từ Trường Chinh đến hẻm 11 Lê Lai  11,700
100  LÊ MINH XUÂN  – Từ Lạc Long Quân đến Lý Thường Kiệt

– Từ Lý Thường Kiệt đến Vân Côi

 24,600

 

17,200

101  LÊ  NGÂN  – Từ Trường Chinh đến Nguyễn Tử Nha  13,100
102  LÊ TẤN QUỐC  – Từ Cộng Hoà đến Nhất Chi Mai  12,800
103  LÊ TRUNG NGHĨA (C26)  – Từ Hoàng Hoa Thám đến Đường A4

– Từ Đường A4 đến Quách Văn Tuấn

 11,000

 

14,600

104  LÊ VĂN HUÂN  – Từ Cộng Hoà đến đường Nguyễn Đức Thuận  12,800
105  LÊ VĂN SỸ  – Từ Lăng Cha Cả đến ranh quận Phú Nhuận  28,600
106  LỘC HƯNG  – Từ Chấn Hưng đến ngã 3 nhà thờ Lộc Hưng  9,600
107  LỘC VINH  – Từ Nghĩa Phát đến Nghĩa Hoà  10,600
108  LONG HƯNG  – Từ Bến Cát đến Ba Gia  13,200
109  LƯU NHÂN CHÚ  – Từ Phạm Văn Hai đến hẻm 98 Cách Mạng Tháng 8  8,200
110  LÝ THƯỜNG KIỆT  – Từ ngã 4 Bảy Hiền đến Trần Triệu Luật

– Từ Trần Triệu Luật đến ranh Quận 10

 39,600

 

32,200

111  MAI LÃO BẠNG  – Từ Thân Nhân Trung đến Trần Văn Dư  12,400
112  NĂM CHÂU  Trọn đường  12,600
113  NGHĨA HƯNG  – Từ hẻm tổ 36 đến hẻm tổ 28  9,200
114  NGHĨA HOÀ  – Từ Nghĩa Phát đến Bắc Hải  10,600
115  NGHĨA PHÁT  – Từ Lý Thường Kiệt đến Bến Cát

– Từ Bến Cát đến Bành Văn  Trân

 13,100

 

14,200

116  NGÔ BỆ  – Từ Cộng Hoà đến đường Nguyễn Đức Thuận  10,300
117  NGỰ BÌNH  Trọn đường  10,400
118  NGUYỄN BẶC  – Từ Phạm Văn Hai đến Dương Vân Nga  18,300
119  NGUYỄN BÁ TÒNG  – Từ Trường Chinh đến Sơn Hưng  10,400
120  NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29)  – Từ Nguyễn Minh Hoành đến Lê Duy Nhuận  12,800
121  NGUYỄN CẢNH DỊ  – Từ Thăng Long đến Nguyễn Văn Mại  12,800
122  NGUYỄN CHÁNH SẮT  – Từ Trần Văn Dư đến Trần Văn Danh  11,200
123  NGUYỄN HIẾN LÊ  – Từ Trần Văn Dư đến Hoàng Hoa Thám  11,700
124  NGUYỄN HỒNG ĐÀO  – Từ Trường Chinh đến Âu Cơ  16,000
125  NGUYỄN MINH HOÀNG(C25)  – Từ Hoàng Hoa Thám đến Quách Văn Tuấn  14,600
126  NGUYỄN ĐÌNH KHƠI  – Từ Hoàng Văn Thụ đến Hoàng Việt  13,200
127  NGUYỄN PHÚC CHU  – Từ Trường Chinh đến kênh Hy Vọng  9,400
128  NGUYỄN QUANG BÍCH (B4)  – Từ Trần Văn Dư đến Hoàng Hoa Thám  12,400
129  NGUYỄN SỸ SÁCH  – Từ Trường Chinh đến Phạm Văn Bạch  9,600
130  NGUYỄN THANH TUYỀN  – Từ Nguyễn Trọng Tuyển đến hẻm 500 Phạm Văn Hai  12,000
131  NGUYỄN THÁI BÌNH  – Từ Trường Chinh đến Cộng Hoà  19,800
132  NGUYỄN THẾ LỘC  – Từ Đường A4 đến Đường C18  14,600
133  NGUYỄN THỊ NHỎ  – Từ Âu Cơ đến Thiên Phước  15,400
134  NGUYỄN TỬ NHA  – Từ Năm Châu đến nhà thờ Vân Côi  11,800
135  NGUYỄN TRỌNG LỘI  – Từ Hậu Giang Đến hẻm 27/10 Nguyễn Văn Vĩnh  13,200
136  NGUYỄN TRỌNG TUYỂN  – Từ hẻm 413 Hoàng Văn Thụ đến ranh quận Phú Nhuận  24,700
137  NGUYỄN VĂN MẠI  – Từ số 1 Trường Sơn đến số 1/54 Trường Sơn  14,400
138  NGUYỄN VĂN TRỖI  – Từ Hoàng  Văn Thụ đến ranh quận Phú Nhuận  39,600
139  NGUYỄN VĂN VĨ  – Từ Nguyễn Tử Nha đến cuối đường  10,100
140  NGUYỄN VĂN VĨNH  – Từ hẻm 27 Hậu Giang đến Thăng Long  13,600
141  NHẤT CHI MAI  – Từ Cộng Hoà đến Đường C12  12,800
142  NI SƯ HUỲNH LIÊN  – Từ Lạc Long Quân đến Hồng Lạc  14,000
143  NÚI THÀNH  – Từ Ấp Bắc đến Cộng Hoà  13,200
144  PHẠM CỰ LƯỢNG  – Từ Phổ Quang đến cuối đường  11,800
145  PHẠM PHÚ THỨ  – Từ Đường Bảy Hiền đến Đồng Đen  12,600
146  PHẠM VĂN BẠCH  – Từ Trường Chinh đến ranh quận Gò Vấp  8,800
147  PHẠM VĂN HAI  – Từ Cách Mạng Tháng 8 đến Lê Văn Sỹ

– Từ Lê Văn Sỹ đến Hoàng Văn Thụ

 30,800

 

22,400

148  PHAN BÁ PHIẾN  – Từ Đường A4 đến Quách Văn Tuấn  14,600
149  PHAN HUY ÍCH  – Từ Trường Chinh đến ranh quận Gò Vấp  11,700
150  PHAN ĐÌNH GIÓT  – Từ Phổ Quang đến Trường Sơn  19,800
151  PHAN SÀO NAM  – Từ Bàu Cát đến Hồng Lạc  12,600
152  PHAN THÚC DUYỆN  – Từ Thăng Long đến Phan Đình Giót  18,300
153  PHAN VĂN LÂU  – Từ Đồ Sơn đến hẻm 61 Thăng Long  10,200
154  PHAN VĂN SỬU  – Từ Cộng Hoà đến Nhất Chi Mai  12,800
155  PHỔ QUANG  – Từ Phan Đình Giót đến Hồ Văn Huê (quận Phú Nhuận)  20,200
156  PHÚ HOÀ  – Từ Bến Cát đến Lý Thường Kiệt

– Từ Lý Thường Kiệt đến Lạc Long Quân

 12,600

 

28,600

157  PHÚ LỘC  – Từ Bành Văn Trân đến nhà số 61/22  7,300
158  QUÁCH VĂN TUẤN  – Từ Cộng Hoà đến cuối đường  14,600
159  QUẢNG HIỀN  – Từ Năm Châu đến Sơn Hưng  11,400
160  SẦM SƠN  Trọn đường  14,400
161  SAO MAI  – Từ số 147 Cách Mạng Tháng 8 đến Bành Văn Trân

– Từ Bành Văn Trân đến nhà thờ Sao Mai

 13,100

 

 

9,600

162  SÔNG ĐÀ  Trọn đường  15,600
163  SÔNG ĐÁY  Trọn đường  15,600
164  SÔNG NHUỆ  Trọn đường  15,600
165  SÔNG THAO  – Từ Lam Sơn đến Đống Đa  15,600
166  SÔNG THƯƠNG  Trọn đường  15,600
167  SƠN CANG  Trọn đường  10,100
168  SƠN HƯNG  – Từ Huỳnh Tịnh Của đến cuối đường  10,000
169  TÂN CANH  – Từ Nguyễn Trọng Tuyển đến Lê Văn Sỹ  20,900
170  TÂN CHÂU  – Từ Duy Tân đến Tân Phước  13,100
171  TÂN KHAI  – Từ Hiệp Nhất đến Tự Cường  13,100
172  TÂN KỲ TÂN QUÍ  – Từ Cộng Hoà đến Trường Chinh  9,300
173  TÂN HẢI  – Từ Trường Chinh đến Cộng Hoà  11,400
174  TÂN LẬP  – Từ Tân Thọ đến Tân Xuân  11,400
175  TÂN PHƯỚC  – Từ Lý Thường Kiệt đến Tân Tiến  13,200
176  TÂN SƠN HOÀ  Trọn đường  25,600
177  TÂN TẠO  – Từ Lý Thường Kiệt đến Tân Xuân  13,200
178  TÂN THỌ  – Từ Lạc Long Quân đến Lý Thường Kiệt  13,200
179  TÂN TIẾN  – Từ Tân Thọ đến Đông Hồ  18,800
180  TÂN TRANG  Trọn đường  13,600
181  TÂN TRỤ  – Từ Nguyễn Phúc Chu đến Phan Huy Ích  8,400
182  TÂN XUÂN  – Từ Lạc Long Quân đến Lê Minh Xuân  12,800
183  TÁI THIẾT  – Từ Lý Thường Kiệt đến Năm Châu  11,200
184  TẢN VIÊN  – Từ Sông Đáy đến Đồng Nai  16,600
185  THÂN NHÂN TRUNG  – Từ Cộng Hoà đến Mai Lão Bạng  12,800
186  THĂNG LONG  – Từ Cộng Hoà đến Hậu Giang  17,600
187  THÀNH MỸ  – Từ Đông Hồ đến hẻm 373  Lý Thường Kiệt  13,200
188  THÉP MỚI  – Từ Hoàng Hoa Thám đến Nguyễn Thái Bình  12,300
189  THÍCH MINH NGUYỆT  Trọn đường  15,200
190  THIÊN PHƯỚC  – Từ Nguyễn Thị Nhỏ đến Lý Thường Kiệt  15,000
191  THỦ KHOA HUÂN  – Từ Phú Hoà đến Đông Hồ  15,700
192  TIỀN GIANG  – Từ Trường Sơn đến Lam Sơn  17,000
193  TỐNG VĂN HÊN  – Từ Trường Chinh đến Nguyễn Phúc Chu  8,200
194  TỰ CƯỜNG  – Từ hẻm 384 đến Cách Mạng Tháng 8  13,000
195  TỰ LẬP  – Từ Cách Mạng Tháng 8 đến Hiệp Nhất  13,000
196  TỨ HẢI  – Từ Nghĩa Phát đến Đất Thánh  11,400
197  TRẦN MAI NINH  – Từ Trường Chinh đến Bàu Cát  15,000
198  TRẦN QUỐC HOÀN  – Từ Cộng Hòa đến Trường Sơn  23,500
199  TRẦN THÁI TÔNG  – Từ Trường Chinh đến Phạm Văn Bạch  10,400
200  TRẦN THÁNH TÔNG  – Từ Huỳnh Văn Nghệ đến Cống Lỡ  7,800
201  TRẦN TRIỆU LUẬT  – Từ Bến Cát đến Lý Thường Kiệt  13,100
202  TRẦN VĂN DƯ  – Từ Cộng Hòa đến Tường Rào Sân Bay  11,700
203  TRẦN VĂN HOÀNG  Trọn đường  11,000
204  TRẦN VĂN QUANG  – Từ Lạc Long Quân đến Âu Cơ  14,400
205  TRÀ KHÚC  Trọn đường  14,500
206  TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH  – Từ Trường Chinh đến Âu Cơ  17,600
207  TRƯƠNG HOÀNG THANH  – Từ Nguyễn Thái Bình đến hẻm 138/G3  12,300
208  TRƯỜNG CHINH  – Từ ngã 4 Bảy Hiền đến mũi tàu Đường Trường Chinh – Cộng Hòa

– Từ mũi tàu Đường Trường Chinh – Cộng Hòa đến Cầu Tham Lương

 26,400

 

 

 

18,300

209  TRƯỜNG SA  – Từ Út Tịch đến giáp ranh quận Phú Nhuận  16,600
210  TRƯỜNG SƠN  Trọn đường  23,500
211  TRUNG LANG  – Từ Trần Mai Ninh đến Lê Lai  12,400
212  ÚT TỊCH  – Từ Cộng Hoà đến Lê Bình  17,600
213  VÂN CÔI  – Từ Bành Văn Trân đến Nghĩa Phát  12,800
214  VĂN CHUNG  – Từ Trần Văn Dư đến Trần Văn Danh  11,700
215  TÂN SƠN  – Từ Phạm Văn Bạch đến Quang Trung – Gò Vấp  8,800
216  VÕ THÀNH TRANG  – Từ Lý Thường Kiệt đến Hồng Lạc  12,600
217  XUÂN DIỆU  – Từ Hoàng Văn Thụ đến Nguyễn Thái Bình  28,200
218  XUÂN HỒNG  – Từ Trường Chinh đến Xuân Diệu  28,200
219  YÊN THẾ  – Từ tường rào quân đội đến kênh Nhật Bản  13,200

Để hiểu thêm về thị trường đất nền hiện nay, mời bạn tham khảo bảng giá đất TP.HCM giai đoạn 2015 – 2019 của các quận huyện khác.

==> Bảng giá nhà đất quận 1 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận 2 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận 3 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận 4 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận 5 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận 6 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận 7 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận 8 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận 9 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận 10 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận 11 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận 12 từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận bình tân từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận thủ đức từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận gò vấp từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận bình thạnh từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận phú nhuận từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận tân bình từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất quận tân phú từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất huyện bình chánh từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất huyện củ chi từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất huyện hóc môn từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất huyện cần giờ từ năm 2015 đến 2019
==> Bảng giá nhà đất huyện nhà bè từ năm 2015 đến 2019