Bảng giá nhà đất Đà Nẵng từ năm 2015 đến 2020

GKG.com.vn gửi đến bạn bảng giá nhà đất Đà Nẵng từ năm 2015 đến 2020

Bảng giá nhà đất Đà Nẵng từ năm 2015 đến 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 22/2017/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 28 tháng 6 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vn xác định giá đất;

Trên cơ sở ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nng tại Công văn số 327/HĐND-KTNS ngày 16 tháng 6 năm 2017 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá các loại đất,

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 753/TTr-TNMT ngày 27 tháng 6 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi Khoản 1 Điều 6 của Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố (ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nng), như sau:

“1. Giá đất thương mại dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được quy định như sau:

a) Giá đất thương mại dịch vụ: Giá đất thương mại dịch vụ có thời hạn sử dụng 70 năm bằng 90% giá đất ở cùng vị trí; trường hợp giá đất thương mại dịch vụ thấp hơn giá đất tối thiểu trong khung giá đất được quy định tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ thì áp dụng như sau:

– Đối với đất thương mại dịch vụ tại đô thị thấp hơn 320.000 đồng/m2 thì áp dụng giá đất 320.000 đồng/m2.

– Đối với đất thương mại dịch vụ tại nông thôn:

+ Trường hợp giá đất thương mại dịch vụ tại xã đồng bằng thấp hơn 32.000đồng/m2 thì áp dụng giá đất 32.000 đồng/m2;

+ Trường hợp giá đất thương mại dịch vụ tại xã min núi thp hơn 20.000 đồng/m2 thì áp dụng giá đất 20.000 đồng/m2.

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải là đất thương mại dịch vụ) có thời hạn sử dụng 70 năm bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Trường hợp giá đất sản xuất, kinh doanh tại đô thị thp hơn 240.000 đồng/m2 thì áp dụng giá đất 240.000 đồng/m2.

– Đối với đất sản xuất, kinh doanh tại nông thôn:

+ Trường hợp giá đất sản xuất, kinh doanh tại xã đng bng thp hơn 24.000đồng/m2 thì áp dụng giá đất 24.000 đồng/m2;

+ Trường hợp giá đất sản xuất, kinh doanh tại xã miền núi thp hơn 15.000 đồng/m2 thì áp dụng đơn giá 15.000 đồng/m2.”

2. Đính chính tên một số tuyến đường tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 20 thành 12 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nng, như sau:

a) Đính chính tên đường “Hạ Hồi” thành “Hà Hồi” (STT: 584);

b) Đính chính tên đường “Ngô Thời Nhậm” thành “Ngô Thì Nhậm” (STT: 1136);

c) Đính chính tên đường “Phong Bắc 3” thành “Phong Bắc 4” (STT: 1467).

3. Bổ sung một số nội dung về giá đất ở tại Phụ lục 1A, Phụ lục 2A, Phụ lục 3A và Phụ lục 1B ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2017.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
– Văn phòng Chính phủ;
– Các Bộ: TN&MT, TC, XD, 
TP;
– TVTU
, TT HĐND TP;
– Đo
àn ĐBQH TPĐN;
– Cục Kiểm tra văn bản QPPL – Bộ Tư pháp;
– Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND TP;
– Chánh Văn phòng UBND TP;
– Các Phó Chánh Văn phòng UBND TP;
– Sở Tư pháp;
– Cục Thuế TP;
– Các Sở, Ban, Ngành, MTTQ, Đoàn thể TP;
– UBND các quận, huyện, xã phường;
– Chi cục Quản lý đất đai;
– Trung tâm Phát triển quỹ đất TP;
– Cổng thông tin điện tử thành phố;
– VPUBNDTP
KT;
– Lưu: VT, STNMT(120).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Trần Văn Miên

 

PHỤ LỤC 1A: BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ TỪ VỊ TRÍ 2 ĐẾN VỊ TRÍ 5

(Kèm theo Quyết định số: 22 /2017/QĐ-UBND ngày 28 / 6 / 2017 của UBND thành phố)

ĐVT:1.000 đồng/m2.

TT

Tên đường phố

Giá đất

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1An Hòa 10

2.550

2.100

1.650

1.200

2An Nhơn 3

2.125

1.750

1.375

1.000

3An Nhơn 9

2.125

1.750

1.375

1.000

4An Thượng 14

2.083

1.715

1.348

980

5An Thượng 21

  – Đoạn 3,5m

2.083

1.715

1.348

980

6An Thượng 29

  – Đoạn còn lại

3.400

2.800

2.200

1.600

7An Trung 1

2.550

2.100

1.650

1.200

8An Trung Đông 1

2.125

1.750

1.375

1.000

9Ấp Bắc

1.275

1.050

825

600

10Bàu Gia Thượng 1

1.955

1.610

1.265

920

11Bàu Mạc 12

1.224

1.008

792

576

12Bàu Mạc 14

1.224

1.008

792

576

13Bàu Mạc 15

1.224

1.008

792

576

14Bàu Mạc 9

1.224

1.008

792

576

15Bàu Trảng 1

2.550

2.100

1.650

1.200

16Bàu Trảng 5

2.550

2.100

1.650

1.200

17Bình Than

1.700

1.400

1.100

800

18Bùi Bỉnh Uyên

1.190

980

770

560

19Bùi Dương Lịch

1.700

1.400

1.100

800

20Bùi Thế Mỹ

1.445

1.190

935

680

21Ca Văn Thỉnh

4.675

3.850

3.025

2.200

22Cẩm Bắc 11

1.955

1.610

1.265

920

23Cẩm Bắc 12

1.955

1.610

1.265

920

24Cẩm Bắc 9

1.955

1.610

1.265

920

25Cần Giuộc

2.720

2.240

1.760

1.280

26Chơn Tâm 2

1.275

1.050

825

600

27Chơn Tâm 8

1.275

1.050

825

600

28Đa Mặn 3

1.913

1.575

1.238

900

29Đa Mặn 4

1.913

1.575

1.238

900

30Đa Mặn 7

2.023

1.666

1.309

952

31Đá Mọc 1

1.275

1.050

825

600

32Đá Mọc 4

1.275

1.050

825

600

33Dã Tượng

1.700

1.400

1.100

800

34Đầm Rong 1

5.100

4.200

3.300

2.400

35Đặng Nhữ Lâm

1.530

1.260

990

720

36Đào Doãn Địch

2.125

1.750

1.375

1.000

37Đào Nghiễm

935

770

605

440

38Điện Biên Phủ

  – Đoạn còn lại (chân cầu vượt đến ngã 3 Huế)

2.550

2.100

1.650

1.200

39Đinh Công Trứ

1.700

1.400

1.100

800

40Đinh Đạt

2.125

1.750

1.375

1.000

41Đinh Nhật Thận

1.530

1.260

990

720

42Đinh Thị Hòa

2.975

2.450

1.925

1.400

43Đỗ Nhuận

1.700

1.400

1.100

800

44Đông Lợi 3

2.016

1.660

1.304

949

45Đồng Trí 3

1.454

1.197

941

684

46Đức lợi 2

5.525

4.550

3.575

2.600

47Dương Thị Xuân Quý

2.975

2.450

1.925

1.400

48Đường từ Nguyễn Công Trứ đến Đông Kinh Nghĩa Thục (đường sắt cũ quận Sơn Trà, chưa đặt tên)

  – Đoạn 10,5m x 2 làn

3.400

2.800

2.200

1.600

49Hà Kỳ Ngộ

2.125

1.750

1.375

1.000

50Hà Xuân 1

3.400

2.800

2.200

1.600

51Hải Triều

1.700

1.400

1.100

800

52Hàn Mạc Tử

  – Đoạn còn lại

4.080

3.360

2.640

1.920

53Hồ Bá Ôn

1.700

1.400

1.100

800

54Hồ Hán Thương

1.700

1.400

1.100

800

55Hồ Sĩ Dương

  – Đoạn từ Lê Kim Lăng đến Cẩm Bắc 9

1.955

1.610

1.265

920

56Hồ Tùng Mậu

2.125

1.750

1.375

1.000

57Hồ Tương

3.060

2.520

1.980

1.440

58Hòa Nam 4

2.125

1.750

1.375

1.000

59Hoài Thanh

  – Đoạn từ Mỹ An 22 đến Lê Văn Hưu

2.975

2.450

1.925

1.400

  – Đoạn từ Lê Văn Hưu đến Phạm Hữu Kính

2.975

2.450

1.925

1.400

60Hoàng Minh Thảo

1.275

1.050

825

600

61Huỳnh Lý

4.080

3.360

2.640

1.920

62Huỳnh Thị Bảo Hòa

850

700

550

400

63Lê Đại Hành

2.890

2.380

1.870

1.360

64Lê Doãn Nhạ

2.168

1.785

1.403

1.020

65Lê Đức Thọ

  – Đoạn 10,5m x 2 làn

1.700

1.400

1.100

800

  – Đoạn 7,5m x 2 làn

1.700

1.400

1.100

800

66Lê Duy Đình

5.100

4.200

3.300

2.400

67Lê Thạch

  – Đoạn 10,5m

2.125

1.750

1.375

1.000

  – Đoạn 7,5m

1.700

1.400

1.100

800

68Lê Thước

2.975

2.450

1.925

1.400

69Lê Văn An

2.550

2.100

1.650

1.200

70Lê Văn Duyệt

2.720

2.240

1.760

1.280

71Lê Văn Miến

1.530

1.260

990

720

72Lê Văn Quý

  – Đoạn 7,5m

2.975

2.450

1.925

1.400

73Lộc Phước 1

1.530

1.260

990

720

74Lý Triện

3.060

2.520

1.980

1.440

75Mai Hắc Đế

2.975

2.450

1.925

1.400

76Mân Quang 14

1.700

1.400

1.100

800

77Mân Quang 4

1.700

1.400

1.100

800

78Mân Quang 5

1.700

1.400

1.100

800

79Mân Quang 8

1.700

1.400

1.100

800

80Morrison

3.400

2.800

2.200

1.600

81Mỹ Đa Đông 8

  – Đoạn 4m

2.975

2.450

1.925

1.400

  – Đoạn 3,5m

2.975

2.450

1.925

1.400

82Mỹ Khê 1

2.125

1.750

1.375

1.000

83Mỹ Khê 2

2.125

1.750

1.375

1.000

84Mỹ Khê 3

2.125

1.750

1.375

1.000

85Mỹ Khê 4

2.125

1.750

1.375

1.000

86Nam Kỳ Khởi Nghĩa

  – Đoạn từ đường An Nông đến cầu Hòa Phước

1.105

910

715

520

87Nam Thọ 3

1.700

1.400

1.100

800

88Ngô Gia Khảm

2.550

2.100

1.650

1.200

89Ngô Quang Huy

2.975

2.450

1.925

1.400

90Nguyễn An Ninh

1.530

1.260

990

720

91 Nguyễn Bá Lân

  – Đoạn 4m

2.975

2.450

1.925

1.400

92Nguyễn Duy Trinh

  – Đoạn còn lại

1.445

1.190

935

680

93Nguyễn Khắc Nhu

1.615

1.330

1.045

760

94Nguyễn Minh Chấn

1.275

1.050

825

600

95Nguyễn Mộng Tuân

1.700

1.400

1.100

800

96Nguyễn Nghiêm

3.400

2.800

2.200

1.600

97Nguyễn Quý Đức

2.550

2.100

1.650

1.200

98Nguyễn Sĩ Cố

1.700

1.400

1.100

800

99Nguyễn Tất Thành

  – Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Hồ Tùng Mậu

1.377

1.134

891

648

100Nguyễn Thái Học

10.625

8.750

6.875

5.000

101Nguyễn Thị Hồng

1.530

1.260

990

720

102Nguyễn Thiếp

2.550

2.100

1.650

1.200

103Nguyễn Tuấn Thiện

1.530

1.260

990

720

104Nguyễn Văn Huề

2.678

2.205

1.733

1.260

105Nguyễn Văn Nguyễn

1.955

1.610

1.265

920

106Nhơn Hòa 4

1.190

980

770

560

107Phạm Bằng

1.700

1.400

1.100

800

108Phạm Hùng

1.488

1.225

963

700

109Phạm Nổi

1.445

1.190

935

680

110Phạm Phú Thứ

10.625

8.750

6.875

5.000

111Phan Đình Giót

935

770

605

440

112Phan Hành Sơn

2.975

2.450

1.925

1.400

113Phần Lăng 7

2.720

2.240

1.760

1.280

114Phần Lăng 8

2.720

2.240

1.760

1.280

115Phan Phu Tiên

2.550

2.100

1.650

1.200

116Phùng Tá Chu

  – Đoạn 7,5m

1.700

1.400

1.100

800

  – Đoạn 5,5m

1.700

1.400

1.100

800

117Phước Hòa 1

1.955

1.610

1.265

920

118Phước Trường 10

2.125

1.750

1.375

1.000

119Phước Tường 2

1.700

1.400

1.100

800

120Sử Hy Nhan

850

700

550

400

121Tạ Mỹ Duật

2.125

1.750

1.375

1.000

122Thanh Huy 1

3.400

2.800

2.200

1.600

123Thành Vinh 1

1.530

1.260

990

720

124Thanh Vinh 12

850

700

550

400

125Thanh Vinh 14

850

700

550

400

126Thanh Vinh 15

850

700

550

400

127Thanh Vinh 16

850

700

550

400

128Thành Vinh 2

1.530

1.260

990

720

129Thành Vinh 3

1.530

1.260

990

720

130Thành Vinh 4

1.530

1.260

990

720

131Thanh Vinh 5

850

700

550

400

132Thành Vinh 5

1.530

1.260

990

720

133Thanh Vinh 8

850

700

550

400

134Thế Lữ

2.125

1.750

1.375

1.000

135Thủ Khoa Huân

1.913

1.575

1.238

900

136Tiên Sơn 10

4.930

4.060

3.190

2.320

137Tống Duy Tân

1.700

1.400

1.100

800

138Trà Na 3

850

700

550

400

139Trần Anh Tông

2.975

2.450

1.925

1.400

140Trần Đình Đàn

2.975

2.450

1.925

1.400

141Trần Nhân Tông

  – Đoạn còn lại

1.700

1.400

1.100

800

142Trần Quang Diệu

2.550

2.100

1.650

1.200

143Triệu Quốc Đạt

1.955

1.610

1.265

920

144Triệu Việt Vương

2.975

2.450

1.925

1.400

145Trung Nghĩa 4

1.517

1.250

982

714

146Trung Nghĩa 6

1.785

1.470

1.155

840

147Trường Chinh (phía không có đường sắt)

  – Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế (từ Ngã 3 Huế đến chân cầu vượt)

3.400

2.800

2.200

1.600

  – Đoạn còn lại (thuộc phường Hòa Phát)

2.890

2.380

1.870

1.360

148Trường Sa

  – Đoạn còn lại (đến hết phường Hòa Hải)

1.700

1.400

1.100

800

149Tú Quỳ

1.275

1.050

825

600

150Võ Duy Ninh

1.700

1.400

1.100

800

151Võ Như Hưng

2.975

2.450

1.925

1.400

152Võ Trường Toản

1.700

1.400

1.100

800

153Vũ Đình Long

1.700

1.400

1.100

800

154Vũ Mộng Nguyên

2.975

2.450

1.925

1.400

155Xuân Hòa 2

2.550

2.100

1.650

1.200

156Yên Khê 1

  – Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Dũng Sĩ Thanh Khê

2.975

2.450

1.925

1.400

157Yên Khê 2

  – Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Dũng Sĩ Thanh Khê

2.975

2.450

1.925

1.400

  – Đoạn còn lại

2.975

2.450

1.925

1.400

 

PHỤ LỤC 1B: BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

(Kèm theo Quyết định số: 22 /2017/QĐ-UBND ngày 28 / 6 /2017 của UBND thành phố)

ĐVT:1.000 đồng/m2.

TT

Tên đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1Bàu Năng 1 (đoạn tiếp theo)

3.520

1.403

1.155

908

660

2Bàu Năng 4

3.520

3Bàu Năng 5

3.520

4Bàu Năng 6

3.520

5Bàu Năng 7

3.520

6Bàu Năng 8

3.520

7Bàu Năng 9

3.520

8Bàu Năng 10

3.520

9Bàu Năng 11

3.960

1.700

1.400

1.100

800

10Bàu Năng 12

3.520

11Bàu Năng 14

3.520

12Bùi Giáng

3.520

1.590

1.309

1.029

748

13Bùi Tấn Diên

3.840

14Đa Mặn Đông 1

3.840

15Đa Mặn Đông 2

4.400

16Đa Mặn Đông 3

3.520

2.168

1.785

1.403

1.020

17Đa Mặn Đông 4

3.840

2.168

1.785

1.403

1.020

18Đặng Huy Tá

3.520

19Đặng Minh Khiêm (đoạn tiếp theo)

3.960

20Đặng Văn Bá

2.240

21Đinh Gia Khánh

3.960

22Đinh Liệt (đoạn tiếp theo)

3.960

23Đinh Nhật Tân

2.560

1.190

980

770

560

24Đinh Văn Chấp

3.500

25Đỗ Đăng Đệ

3.500

26Hà Hồi (đoạn tiếp theo)

3.520

27Hồ Phi Tích

3.500

28Hồ Trung Lượng

3.500

29Hòa Mỹ 6

2.560

30Hoàng Thế Thiện

3.500

31Hoàng Thị Loan

  – Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế (từ Ngã 3 Huế đến đường sắt)

3.520

  – Đoạn từ đường sắt đến Nguyễn Sinh Sắc

9.360

2.550

2.100

1.650

1.200

  – Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến Hồ Tùng Mậu

8.580

32Huy Du

17.550

33Huỳnh Thị Bảo Hòa (đoạn tiếp theo)

1.600

34Khuê Mỹ Đông 1 (đoạn tiếp theo)

9.360

35Khuê Mỹ Đông 10

8.424

36Khuê Mỹ Đông 11

8.424

37Khuê Mỹ Đông 12

8.424

38Khuê Mỹ Đông 14

8.424

39Khuê Mỹ Đông 15

8.424

40Khuê Mỹ Đông 3 (đoạn tiếp theo)

  – Đoạn 5,5m

7.800

  – Đoạn 7,5m

8.580

41Khuê Mỹ Đông 7

8.424

42Khuê Mỹ Đông 8

  – Đoạn 5,5m

7.800

  – Đoạn 7,5m

8.424

43Khuê Mỹ Đông 9

8.424

44Lê Đình Kỵ

3.200

1.590

1.309

1.029

748

45Lê Hiến Mai

3.200

46Lê Như Hổ

2.560

47Lê Quảng Chí

3.500

48Lê Quang Hòa

3.500

49Lý Thái Tông (đoạn tiếp theo)

8.580

50Ngô Huy Diễn

3.500

51Nguyễn Chích (đoạn tiếp theo)

3.840

52Nguyễn Công Triều

3.520

1.590

1.309

1.029

748

53Nguyễn Mậu Tài

3.500

54Nguyễn Mỹ

3.500

55Nguyễn Quang Lâm

2.240

56Nguyễn Thức Tự

1.760

57Nguyễn Tường Phổ

6.240

1.785

1.470

1.155

840

58Nguyễn Văn Ngọc

2.240

59Nhơn Hòa 5 (đoạn tiếp theo)

2.560

1.190

980

770

560

60Nhơn Hòa 9

2.560

1.190

980

770

560

61Nhơn Hòa 10

2.560

1.190

980

770

560

62Nhơn Hòa 11

2.560

1.190

980

770

560

63Nhơn Hòa 12

2.560

64Nhơn Hòa 14

2.560

1.530

1.260

990

720

65Nhơn Hòa 15

2.560

66Nhơn Hòa 16

2.560

67Nhơn Hòa 17

2.560

68Nhơn Hòa 18

2.560

69Nhơn Hòa 19

2.400

70Nhơn Hòa 20

2.400

71Nhơn Hòa 21

2.400

72Nhơn Hòa 22

2.400

73Phạm Hữu Nghi

  – Đoạn 5,5m x 2 làn

2.240

  – Đoạn 10,5m

2.560

74Phạm Huy Thông (đoạn tiếp theo)

4.400

75Phạm Kiệt (đoạn tiếp theo)

9.360

76Phạm Thị Lam Anh

1.440

850

700

550

400

77Phan Khoang

3.520

1.590

1.309

1.029

748

78Phú Xuân 1

3.520

79Phú Xuân 2

3.520

80Phú Xuân 4

3.520

81Phú Xuân 5

3.520

82Phú Xuân 6

3.200

83Phú Xuân 7

3.200

84Phú Xuân 8

3.200

85Phục Đán

4.400

86Phước Hòa 4

2.880

1.955

1.610

1.265

920

87Phước Hòa 5

2.560

1.955

1.610

1.265

920

88Quách Xân

3.200

89Thân Công Tài

2.560

1.530

1.260

990

720

90Trần Đình Nam

3.960

1.700

1.400

1.100

800

91Trần Đức

2.240

850

700

550

400

92Văn Tiến Dũng (đoạn tiếp theo)

2.560

93Võ Thị Sáu

10.920

94Vũ Mộng Nguyên (đoạn tiếp theo)

9.360

95Vũ Thành Năm

3.500

96Xóm Lưới 1

1.760

97Xóm Lưới 2

1.600

98Xuân Đán 3

7.800

4.250

3.500

2.750

2.000

 

PHỤ LỤC 2A: BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số: 22 /2017/QĐ-UBND ngày 28 / 6 / 2017 của UBND thành phố)

 ĐVT:1.000 đồng/m2

TT

Ranh giới, vị trí

Giá đất

IXã Hòa Tiến

1Đường 409 (đường đi Ba ra An Trạch)

  – Đoạn từ phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1 đến phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1

1.100

 

PHỤ LỤC 3A: BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN ĐỐI VỚI CÁC ĐƯỜNG CHƯA ĐẶT TÊN TRONG CÁC KHU DÂN CƯ

(Kèm theo Quyết định số: 22/2017/QĐ-UBND ngày 28 /6 / 2017 của UBND thành phố)

ĐVT:1.000 đồng/m2

TT Địa bàn khu dân cư

Chiều rộng lòng đường

3,5m

3,75m

5,5m

7,5m

10,5m

15m

21m

IQuận Hải Châu

1Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao

13.365

2Các đường chưa đặt tên phía đông đường Trần Đăng Ninh ( Khu dân cư giữa đường Quy Mỹ và đường Nguyễn Lộ Trạch thuộc địa bàn phường Hòa Cường Nam)

5.850

7.020

3Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam)

16.200

4Khu gia đình quân đội Sư đoàn 372 (thuộc địa bàn phường Hòa Thuận Tây)

 – Đường 5,5m

7.020

 – Đường 7.5m vỉa hè 3m

8.424

 – Đường 7.5m vỉa hè 5m

8.845

5Khu dân cư Biệt thự Đảo Xanh

 – Đường 15m mặc cắt (3,0-15-3,0-6-3,0)

28.224

IIQuận Thanh Khê

3,5m

3,75m

5,5m

7,5m

10,5m

15m

21m

1Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân (phường Xuân Hà)

4.250

5.100

IIIQuận Ngũ Hành Sơn

3,5m

3,75m

5,5m

7,5m

10,5m

15m

21m

1Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải

 Khu đô thị Phú Mỹ An

1.920

2.400

2.880

3.456

 Khu tái định cư Đông Hải, Tân Trà

2.080

2.560

2.880

 Khu đô thị Hòa Hải H1-3 (giai đoạn 1 và 2)

2.667

3.200

3.840

 Khu tái định cư dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc

2.560

3.200

3.960

 Khu dân cư Bắc bến xe Đông Nam

3.168

 Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2

2.134

4.608

 Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ

1.760

 Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT

1.650

2.000

2.750

3.300

 Tuyến đường 10,5m nối từ đường Trường Sa đến bãi tắm Non Nước

4.752

2Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý

 Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam

1.368

1.520

1.976

3Các khu dân cư phường Khuê Mỹ

 Khu TĐC Mỹ Đa Tây

2.667

3.200

3.840

 Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ

3.840

4.608

IVQuận Cẩm Lệ

3,5m

3,75m

5,5m

7,5m

10,5m

15m

21m

1Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân

  – Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ

 Khu E1

3.500

4.200

 Khu E2

2.200

2.640

 – Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương

6.000

 – Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân

2.800

6.600

 – Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C – Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ)

2.880

2Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Phát

 – Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát: Khu Cục kỹ thuật QK5; Khu Cục Hậu cần QK 5; Khu gia đình Sư 375; Khu gia đình quân nhân Kho K55

3.516

 – Khu dân cư Hòa Phát 1,2

2.880

4.400

3Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Đông

2.158

4Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khu dân cư Hòa Phát 5

4.272

VHuyện Hòa Vang

3,5m

3,75m

5,5m

7,5m

10,5m

15m

21m

1Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu

 Khu dân cư Phong Nam

800

900

1.100

 Khu tái định cư số 1 đường ĐT 605 và Khu tái định cư số 2 đường ĐT 605

1.400

1.700

2.040

2Các khu dân cư thuộc xã Hòa Tiến

 Khu dân cư thôn La Bông

583

840

3Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước

 Khu dân cư gia đình quân đội

708

4Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Ninh

 Khu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang)

625

 Khu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602

625

750

850

 Khu TĐC số 1 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602

535

642

 Khu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602

481

577

5Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Liên

 Khu dân cư Golden Hills

1.150

1.730

2.020

2.300

 Khu TĐC xã Hòa Liên

600

900

 Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài

1.150

1.730

2.020

 Đường 10,5m x 2 làn nối với đường Nguyễn Tất Thành (đường Nguyễn Tất Thành nối dài)

2.400

6Khu công nghiệp Thanh Vinh (thuộc địa bàn xã Hòa Sơn và xã Hòa Liên)

3.168

7Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Sơn

 Khu TĐC Hòa Sơn, Khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602

653

784

941

 Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602

594

713

856

 Khu TĐC phía Nam đường Hoàng Văn Thái

600

720

 Đoạn đường từ ĐT 602 đến KCN Thanh Vinh (Đường số 11 KCN Thanh Vinh)

3.168

8Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Bắc

 Khu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5

240

9Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Phú

 Khu dân cư nhà ở cán bộ giáo dưỡng số 3

500

Tìm hiểu thêm: Bảng giá nhà đất Hải Phòng từ năm 2015 đến 2020