Bảng giá nhà đất Kon Tum từ năm 2015 đến 2020

Nhà đất Kon Tum – Bảng giá nhà đất tỉnh Kon Tum. Gia Khánh cập nhật thông tin mới nhất về bảng giá đất tỉnh Kon Tum từ năm 2015 đến 2020.

Bảng giá nhà đất Kon Tum từ năm 2015 đến 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 72/2014/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 22 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2015 – 2019) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa X, kỳ họp thứ 9 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015 – 2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 520/TTr-STNMT ngày 18/12/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015 – 2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum, gồm các bảng giá sau:

1. Bảng giá đất trồng lúa nước.

2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác.

3. Bảng giá đất trồng cây lâu năm.

4. Bảng giá đất rừng sản xuất.

5. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản.

6. Bảng giá đất ở tại nông thôn; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn.

7. Bảng giá đất ở tại đô thị; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị.

(có bảng giá đất chi tiết kèm theo)

Điều 2. Bảng giá đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được sử dụng để làm căn cứ:

1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

2. Tính thuế sử dụng đất;

3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015./.

 

 

Nơi nhận:
– Văn phòng Chính phủ;
– Bộ Tài nguy
ên và Môi trường;
– Bộ Tài chính;
– Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
– TT Tỉnh ủy;
– TT HĐND tỉnh;
– Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
– UBMTTQVN tỉnh
– Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
– Như điều 3;
– Sở Tư pháp;
– TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;
– Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
– Báo Kon Tum;
– Đài PT TH tỉnh;
– Công báo tỉnh;
– Chi cục VT – Lưu trữ tỉnh;
– Cổng TT điện tử tỉnh;
– Lưu: VT, KTN4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Hữu Hải

 

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

(Kèm theo Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

1

THÀNH PHỐ KON TUM

 

1

Tại các phường

 

a

Đất trồng lúa nước 2 vụ

39.000 

b

Đất trồng lúa nước 1 vụ

28.000 

2

Tại các xã

 

a

Đất trồng lúa nước 2 vụ

 38.000

b

Đất trồng lúa nước 1 vụ

26.000 

II

HUYỆN ĐĂK HÀ

 

1

Tại thị trấn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

30.000

b

Đất ruộng còn lại

21.000

2

Tại các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

29.000 

b

Đất ruộng còn lại

20.000 

III

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

1

Tại thị trấn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

27.000

b

Đất ruộng còn lại

19.000

2

Tại các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

26.000

b

Đất ruộng còn lại

18.000

IV

HUYỆN NGỌC HỒI

 

1

Tại thị trấn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

 24.000

b

Đất ruộng còn lại

 16.000

2

Tại các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

23.000 

b

Đất ruộng còn lại

15.000

V

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

1

Tại thị trấn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

20.000

b

Đất ruộng còn lại

14.000

2

Tại các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

19.000

b

Đất ruộng còn lại

13.000

VI

HUYỆN SA THẦY

 

1

Tại thị trấn

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

24.000

b

Đất ruộng còn lại

16.000

2

Tại các xã

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

23.000

b

Đất ruộng còn lại

15.000

VII

HUYỆN KON RẪY

 

1

Tại thị trấn Đắk RVe, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

26.000

b

Đất ruộng còn lại

18.000

2

Tại các xã còn lại

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

25.000

b

Đất ruộng còn lại

16.000

VIII

HUYỆN KON PLÔNG

 

1

Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

 

a

Đất trồng lúa nước 2 vụ

 18.000

b

Đất trồng lúa nước 1 vụ

 13.000

2

Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

 

a

Đất trồng lúa nước 2 vụ

17.000 

b

Đất trồng lúa nước 1 vụ

 12.000

IX

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

1

Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

15.000

b

Đất ruộng còn lại

10.000

2

Tại xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây.

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

14.000 

b

Đất ruộng còn lại

9.000

 

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

(Kèm theo Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

I

THÀNH PHỐ KON KUM

 

1

Tại các phường

25.000

2

Tại các xã

24.000

II

HUYỆN ĐĂK HÀ

 

1

Tại thị trấn

12.000

2

Tại các xã

11.000

III

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

1

Tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình, Tân Cảnh

10.000

2

Tại xã Kon Đào, Pô Kô

9.000

3

Tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm

8.000

4

Tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga

7.000

IV

HUYỆN NGỌC HỒI

 

1

Tại thị trấn

11.000

2

Tại các xã

10.000

V

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

1

Tại thị trấn

7.000

2

Tại các xã

6.000

VI

HUYỆN SA THẦY

 

1

Tại thị trấn

7.000

2

Tại các xã

6.000

VII

HUYỆN KON RẪY

 

1

Tại thị trấn Đắk RVe, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re

8.000

2

Các xã còn lại

7.000

VIII

HUYỆN KON PLÔNG

 

1

Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

7.000

2

Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

6.000

IX

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

1

Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

6.000

2

Tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây.

5.000

 

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Kèm theo Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

I

THÀNH PHỐ KON TUM

 

1

Tại các phường

20.000

2

Tại các xã

18.000

II

HUYỆN ĐĂK HÀ

 

1

Tại thị trấn

10.000

2

Tại các xã

9.000

III

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

1

Tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình, Tân Cảnh

10.000

2

Tại xã Kon Đào, Pô Kô

9.000

3

Tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm

8.000

4

Tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga

7.000

IV

HUYỆN NGỌC HỒI

 

1

Tại thị trấn

10.000

2

Tại các xã

9.000

V

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

1

Tại thị trấn

7.000

2

Tại các xã

6.000

VI

HUYỆN SA THẦY

 

1

Tại thị trấn

7.000

2

Tại các xã

6.000

VII

HUYỆN KON RẪY

 

1

Tại thị trấn Đăk RVe, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re

8.000

2

Các xã còn lại

7.000

VIII

HUYỆN KON PLÔNG

 

1

Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

7.000

2

Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

6.000

IX

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

1

Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

5.500

2

Tại xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây

5.000

BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

(Kèm theo Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

I

THÀNH PHỐ KON TUM

 

 

Tại các xã

17.000

II

HUYỆN ĐĂK HÀ

 

1

Tại thị trấn

6.500

2

Tại các xã

5.000

III

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

1

Tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình, Tân Cảnh

5.000

2

Tại xã Kon Đào, Pô Kô

3.500

3

Tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm

2.500

4

Tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga

2.000

IV

HUYỆN NGỌC HỒI

 

1

Tại thị trấn

5.000

2

Tại các xã

4.500

V

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

1

Tại thị trấn

4.000

2

Tại các xã

3.000

VI

HUYỆN SA THẦY

 

1

Tại các xã, thị trấn

5.000

2

Tại các xã

4.500

VII

HUYỆN KON RẪY

 

1

Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, Đằk Ruồng, Đắk Tờ Re

5.500

2

Tại các xã còn lại

5.000

VIII

HUYỆN KON PLÔNG

 

1

Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

3.000

2

Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

2.500

IX

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

1

Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

2.800

2

Tại xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây

2.500

 

BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

(Kèm theo Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

I

THÀNH PHỐ KON TUM

 

1

Tại các phường

31.500

2

Tại các xã

22.000

II

HUYN ĐĂK HÀ

 

1

Tại thị trấn

16.000

2

Tại các xã

14.000

III

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

1

Tại thị trấn

17.000

2

Ti các xã

15.000

IV

HUYỆN NGỌC HỒI

 

1

Tại thị trấn

16.000

2

Ti các xã

14.000

V

HUYN ĐĂK GLEI

 

1

Tại thị trấn

8.000

2

Ti các xã

5.000

VI

HUYN SA THẦY

 

1

Tại thị trấn

10.000

2

Ti các xã

8.000

VII

HUYỆN KON RY

 

1

Tại thị trấn Đắk RVe, xã Tân Lập, Đk Ruồng, Đk Tờ Re

15.000

2

Tại các xã còn lại

13.000

VIII

HUYỆN KON PLÔNG

 

1

Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

12.000

 

Diện tích đất mặt nước quy hoạch nuôi trồng thủy sản cá Hồi cá Tm

54.000

2

Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

10.000

 

Diện tích đất mặt nước quy hoạch nuôi trồng thủy sản cá Hồi cá Tm

45.000

IX

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

1

Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

4.500

2

Tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây

4.000

 

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ; GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

(Kèm theo Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

I. THÀNH PHỐ KON TUM:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn v hành chính

Đoạn đường

Đơn giá

VT1

VT2

VT3

1

Chu Văn AnToàn b

950

618

426

2

Lê Văn AnToàn bộ

500

325

224

3

Đào Duy Anh (khu chung cư Phú Gia cũ)Đường nội bộ

600

390

269

4

Phan Anh (khu chung cư Phú Gia cũ)Đường nội bộ

600

390

269

5

Nguyễn BặcPhạm Văn Đồng – Ngô Đức Kế

700

455

314

Ngô Đức Kế – Nguyn Lương Bằng

400

260

179

Phạm Văn Đng – Sui Ha Nor

400

260

179

Hẻm 45

320

208

150

6

Hồng BàngToàn bộ

480

312

215

7

Nguyễn Lương BằngToàn bộ

500

325

224

8

Nguyễn BìnhToàn b

400

260

179

9

Nguyễn Thái BìnhToàn b

400

260

179

Hm 62

320

208

150

10

Phan Kế BínhToàn bộ

1.200

780

538

11

Thu Bồn (khu QH nhà máy bia cũ)Đường QH số 4

1.700

1.105

762

12

Tạ Quang BửuToàn bộ

1.500

975

673

13

Lương Văn Can (khu QH nhà máy bia cũ)Đường QH số 1

1.700

1.105

762

14

Cù Huy CậnToàn bộ

320

208

150

15

Nam CaoToàn bộ

400

260

179

16

Văn Cao (Đường QH thuộc thôn Kon Sơ Lam 1,2 cũ P. TrưngChinh)Đường đất

400

260

179

17

Trn Quý CápToàn bộ

400

260

179

18

Nguyn Hữu CuThi Sách – Phan Chu Trinh

1.100

715

493

Bà Triệu – Trn Nhân Tông

3.100

2.015

1.390

19

Lê ChânToàn bộ

1.200

780

538

20

Trn Khát ChânToàn bộ

1.300

845

583

21

Nguyễn Cảnh Chân (khu QH nhà máy bia cũ)Đường QH số 5

1.700

1.105

762

22

Phan Bội ChâuToàn bộ

1.400

910

628

 

 Hẻm 33

800

520

359

23

Mạc Đỉnh ChiToàn bộ

2.100

1.365

942

24

Nguyễn ChíchToàn bộ

400

260

179

25

Nguyễn Đình ChiuHoàng Văn Thụ – Trn Phú

7.000

4.550

3.140

Trn Phú – Hẻm đường đất sát bên số nhà 50 (số mới)

4.500

2.925

2.018

Hẻm đường đất sát bên s nhà 50 (số mới) – Hết

3.500

2.275

1.570

Hẻm 50

950

618

426

Hẻm 80

500

325

224

26

Phó Đức ChínhToàn bộ

400

260

179

27

Trường ChinhPhan Đình Phùng – Lê Hng Phong

3.000

1.950

1.346

Lê Hng Phong – Trần Phú

2.800

1.820

1.256

Trn Phú – Trn Văn Hai

2.500

1.625

1.121

Trn Văn Hai – Hết

1.000

650

449

Hẻm 205

2.000

1.300

897

Hẻm 23

450

293

202

Hm 165

850

553

381

Hẻm 16

450

293

202

28

Lê Đình ChinhToàn bộ

1.800

1.170

807

Hẻm 84

500

325

224

Hẻm 33

500

325

224

29

Y ChởToàn bộ

400

260

179

30

Âu CơHoàng Thị Loan – Huỳnh Đăng Thơ

1.000

650

449

Huỳnh Đăng Thơ – Lạc Long Quân

500

325

224

Hm 81

600

390

269

31

Đặng Trần CônToàn bộ

1.000

650

449

32

Phan Huy ChúTrường Chinh – Lê Đình Chinh

1.100

715

493

 

 Trn Nhân Tông – Đng Đa

1.200

780

538

33

Lương Đình Của (Đường QH sau xưng gỗ Đức Nhân cũ)Đường số 8

700

455

314

34

Nguyễn Văn CừHuỳnh Thúc Kháng – Nguyn Sinh Sắc

1.000

650

449

Nguyn Sinh Sc – Hai Bà Trưng

800

520

359

Hẻm 146

600

390

269

35

Giáp Văn Cương (Đường vào bãi rác cũ)Từ Phan Đình Phùng – Đường quy hoạch (lô cao su)

460

299

206

Đon còn lại

400

260

179

36

Tô Vĩnh DiệnToàn bộ

1.000

650

449

37

Hoàng DiệuNgô Quyn – Nguyn Huệ

1.500

975

673

Nguyn Huệ – Hết

1.000

650

449

Hẻm 21

800

520

359

Hẻm 28

800

520

359

38

Trn Quang DiệuToàn bộ

500

325

224

39

Xuân Diệu (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường sau Công ty Nguyên liệu giấy Miền Nam (cũ)

900

585

404

40

Nguyễn DuToàn bộ

1.200

780

538

41

Trn Khánh DưPhan Đình Phùng – Sư Vạn Hạnh

3.000

1.950

1.346

Sư Vạn Hạnh – Tô Hiến Thành

2.500

1.625

1.121

Tô Hiến Thành – Trn Khát Chân

3.500

2.275

1.570

Trn Khát Chân – Ure

2.800

1.820

1.256

42

A DừaTrần Phú – URe

1.200

780

538

URe – Hàm Nghi

1.000

650

449

43

Trần Nhật DuậtTrần Khánh Dư – Nguyn Thin Thut

1.000

650

449

Nguyn Thiện Thuật – Hết

700

455

314

Hẻm 109

450

293

202

Hẻm 53

450

293

202

Hẻm 53/22

400

260

179

Hẻm 102

400

260

179

44

Đặng DungToàn bộ

2.500

1.625

1.121

45

Ngô Tiến DũngToàn bộ

1.500

975

673

Hẻm 10

700

455

314

46

Võ Văn DũngToàn bộ

1.700

1.105

762

47

Trần DũngToàn bộ

320

208

150

48

Đống ĐaĐoàn Thị Đim – Lê Hồng Phong

700

455

314

 

 Lê Hng Phong – Nhà Công v Sư Đoàn 10

2.500

1.625

1.121

 

 Hẻm 247

800

520

359

49

Tản ĐàToàn bộ

950

618

426

50

Bế Văn ĐànToàn bộ

700

455

314

51

Tôn ĐảnToàn bộ

600

390

269

52

Bạch ĐngToàn bộ

7.000

4.550

3.140

53

Trần Hưng ĐạoPhan Đình Phùng – Trần Phú

15.000

9.750

6.728

Trần Phú – Tăng Bạt H

13.000

8.450

5.831

Tăng Bạt H – Lý Tự Trọng

9.000

5.850

4.037

Lý Tự Trọng – Đào Duy Từ

7.000

4.550

3.140

Phan Đình Phùng – Nguyn Thái Hc

5.000

3.250

2.243

Nguyn Thái Học  Hết

3.000

1.950

1.346

Hẻm 104

1.300

845

583

Hẻm 192

1.700

1.105

762

Hẻm 160

1.500

975

673

Hẻm 208

1.700

1.105

762

Hẻm 219

800

520

359

Hẻm 249

1.500

975

673

Hẻm 249/9

1.200

780

538

Hẻm 249/2

1.100

715

493

Hẻm 428

1.000

650

449

Hẻm 338

1.000

650

449

Hẻm 279

1.000

650

449

Hẻm 461

1.500

975

673

Hẻm 461/6

1.200

780

538

54

Bùi ĐtĐào Duy Từ – Lê Viết Lượng

900

585

404

Lê Viết Lượng – Bc Kạn

600

390

269

55

Lý Nam ĐếToàn bộ

1.000

650

449

56

Mai Hc ĐếHẻm 130 Sư Vạn Hạnh – Đinh Công Tráng

600

390

269

Đinh Công Tráng – Hết

1.000

650

449

Hẻm 99

500

325

224

57

Ngô Đức ĐệTừ ngã ba phường Lê Lợi và phường Trần Hưng Đạo – Hết Cửa hàng vật liệu xây dựng Thiên Phương

1.200

780

538

Cửa hàng vật liệu xây dựng Thiên Phương – Doanh nghiệp Tư nhân Hậu Giang

620

403

278

Doanh nghiệp Tư nhân Hậu Giang – Hết ranh giới nội thành

500

325

224

58

Đoàn Th ĐiểmNgô Quyn – Trần Hưng Đạo

8.000

5.200

3.588

Trần Hưng Đạo – Lê Lợi

6.500

4.225

2.915

Lê Lợi – Bà Triệu

5.500

3.575

2.467

Bà Triệu – Hết

4.000

2.600

1.794

Hẻm 29

600

390

269

Hẻm 37

600

390

269

Hẻm 39

600

390

269

Hẻm 01

650

423

292

Hẻm 34

550

358

247

Hẻm 154

500

325

224

Hẻm 184

500

325

224

Hẻm 208

500

325

224

59

Trương ĐịnhToàn bộ

1.100

715

493

Hẻm 44

500

325

224

Hẻm 46

500

325

224

60

Ba ĐìnhToàn bộ

3.100

2.015

1.390

61

Lê Quý ĐônLê Hng Phong – Hết tường rào phía Tây Sở LĐ-TB  XH

1.000

650

449

Lê Hng Phong – Trần Phú

2.500

1.625

1.121

Trần Phú – Hết

1.500

975

673

Hẻm 101

800

520

359

Hẻm 35

700

455

314

Hẻm 180

700

455

314

62

Đặng Tiến ĐôngPhạm Văn Đng – Hết trụ sở UBND P. Lê Lợi

1.200

780

538

Trụ sở UBND P. Lê Lợi – Hết ranh giới Phường Lê Lợi

800

520

359

Hẻm 52

400

260

179

Hẻm 53

400

260

179

63

Phù ĐngHùng Vương – Trần Nhân Tông

800

520

359

Trần Nhân Tông – Nguyn Sinh Sắc

700

455

314

Hẻm 32

500

325

224

Hẻm 05

500

325

224

Hẻm 20

500

325

224

64

Phạm Văn ĐồngCu Đăk Bla – Ngã ba Đặng Tiến Đông, Nguyễn Văn Linh

3.300

2.145

1.480

Ngã ba Đặng Tiến Đông, Nguyễn Văn Linh – Hết cổng Trm đin 500KV

2.500

1.625

1.121

Cng Trạm 500KV- Hết Trường Nguyễn Viết Xuân

2.200

1.430

987

Trường Nguyễn Viết Xuân – Đường đất sát nhà bà Võ Thị S

1.800

1.170

807

Đường đất sát nhà bà Võ Thị Sự – Ranh giới xã Hòa Bình và phường Trần Hưng Đạo

1.600

1.040

718

Hẻm 485

450

293

202

Hẻm 563

500

325

224

Hẻm 587

500

325

224

Hẻm 526

500

325

224

Hẻm 673

500

325

224

Hẻm 698

550

358

247

Hẻm 925

550

358

247

Hẻm 947

550

358

247

Hẻm 999

500

325

224

Hẻm 338

450

293

202

Hẻm 134

600

390

269

Hẻm 112

700

455

314

Hẻm 113

650

423

292

Hẻm 230

600

390

269

Hẻm 435

550

358

247

Hẻm 257

500

325

224

65

Kim Đồng (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường đất số 4 rộng 12m (cũ)

850

553

381

66

Lê Thị Hng GmĐặng Tiến Đông – Đng Nai

500

325

224

Đng Nai – Hết

600

390

269

67

Võ Nguyễn Giáp (U Re cũ)Duy Tân – Ranh giới phường Trường Chinh và xã Đăk Cấm

2.000

1.300

897

68

A GióToàn bộ

400

260

179

Hẻm 12

320

208

150

69

Phan Đình Giót (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường đất số 1 rộng 22m (cũ)

900

585

404

69

Trần Nguyên HãnToàn bộ

1.200

780

538

70

Lê Ngọc HânToàn bộ

1.000

650

449

71

Sư Vạn HạnhTrần Phú – URe

1.200

780

538

URe – Nguyễn Thiện Thuật

1.000

650

449

Nguyn Thiện Thuật – Hết

750

488

336

Hẻm 325

500

325

224

Hẻm 312

400

260

179

Hẻm 138

500

325

224

Hẻm 88

500

325

224

Hẻm 354

550

358

247

Hẻm 354/18

500

325

224

72

Trần Văn HaiĐào Duy Từ – Trường Chinh

2.300

1.495

1.032

Trường Chinh – Đập nước

1.800

1.170

807

Đập nước – Hết

1.300

845

583

Hẻm 317

750

488

336

Hẻm 63

400

260

179

Hẻm 67

400

260

179

Hẻm 269

450

293

202

Hẻm 275

400

260

179

Hẻm 96

400

260

179

Hẻm 118

400

260

179

73

Song Hào (Đường QH sau xưởng gỗ Đức Nhân cũ)Đường QH số 9

700

455

314

74

Thoại Ngọc Hầu (Đường QH sau xưởng gỗ Đức Nhân cũ)Đường QH số 3

840

546

377

75

Lê Văn HiếnPhan Đình Phùng – Lê Hng Phong

1.200

780

538

Trần Phú – Sư Đoàn 10

1.200

780

538

Hẻm 03

700

455

314

76

H Trọng Hiếu (Đường QH thuộc thôn Kon Sơ Lam 1,2 cũ P. Trường Chinh)Đường QH số 2 (bê tông)

400

260

179

77

Lê Thời HiếnPhạm Văn Đồng – Hết Trường Mầm non

500

325

224

Trường Mm non – Hết

400

260

179

78

Nguyn Thượng HiềnToàn bộ

700

455

314

Hẻm 38

400

260

179

79

Tô HiệuToàn bộ

320

208

150

80

Tăng Bạt HToàn bộ

2.000

1.300

897

Hẻm 10

1.000

650

449

Hẻm 22

1.000

650

449

81

Lê HoànBc Kạn – Lê Viết Lượng

500

325

224

Cao Bá Quát – Đường liên thôn

450

293

202

82

Trần Hoàn (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường số 5 đất cấp phối rộng 12m (cũ)

850

553

381

83

Đinh Tiên HoàngToàn bộ

500

325

224

84

Nguyn Văn HoàngToàn bộ

1.000

650

449

85

Nguyễn Thái HọcToàn bộ

2.500

1.625

1.121

Hẻm 15

1.000

650

449

Hẻm 31

1.000

650

449

86

Diên HngToàn bộ

500

325

224

87

Đỗ Xuân Hợp (khu Quy hoạch sân bay cũ: Đường QH sổ 2)Đống Đa – Trần Nhân Tông

2.480

1.612

1.112

88

Lê Văn HuânToàn bộ

500

325

224

89

Dương Văn HuânToàn bộ

500

325

224

90

Nguyn HuệPhan Đình Phùng – Hết Bảo tàng tỉnh Kon Tum

2.000

1.300

897

Phan Đình Phùng – Nguyn Trãi

7.000

4.550

3.140

Nguyn Trãi – Nguyn Văn Trỗi

6.000

3.900

2.691

Nguyn Văn Tri – Đào Duy T

4.000

2.600

1.794

Đào Duy Từ – Trường Mm non Thủy Tiên

2.000

1.300

897

Trường Mm non Thủy Tiên – Hết

1.000

650

449

Hẻm 537

700

455

314

Hẻm 538

700

455

314

Hẻm 05

700

455

314

Hẻm 555

700

455

314

Hẻm 555/10

650

423

292

Hẻm 653

800

520

359

Hẻm 603

800

520

359

Hẻm 642

800

520

359

91

Phùng HưngTrường Chinh – Hết đường nha

1.200

780

538

Đon còn lại

650

423

292

Hẻm 05

500

325

224

Hẻm 60

500

325

224

92

Trần Duy Hưng (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường sau Công ty Nguyên liệu giấy Miền Nam (cũ)

900

585

404

93

Hồ Xuân HươngPhan Đình Phùng – Đặng Trần Côn

1.200

780

538

Đặng Trần Côn – Sư Vạn Hạnh

800

520

359

94

Tố HữuToàn bộ

5.000

3.250

2.243

Hẻm 25

1.500

975

673

95

Lê Văn HưuToàn bộ

1.000

650

449

96

Nguyễn Văn Huyên (khu QH Tây Bẳc P. Duy Tân cũ)Đường số 2 đất cấp phối rộng 16m (cũ)

900

585

404

97

Bc KạnĐào Duy Từ – Lê Hoàn

1.500

975

673

Lê Hoàn – Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh

1.200

780

538

Trung tâm btrợ xã hội tnh – Cầu treo Kon Klo

900

585

404

Hẻm 96

700

455

314

98

Ngô Đức KếĐặng Tiến Đông – Đồng Nai

1.000

650

449

Đng Nai – Nguyễn Tri Phương

700

455

314

99

Nguyễn Thị Minh KhaiPhan Đình Phùng – Cng sau tỉnh đội

1.500

975

673

Cng sau tỉnh đội – Hoàng Thị Loan

1.200

780

538

100

Trần Quang KhảiNguyễn Đình Chiểu – Lê Lợi

4.500

2.925

2.018

Lê Li – Phan Chu Trinh

3.000

1.950

1.346

Hẻm 18

500

325

224

Hẻm 37

500

325

224

Hẻm 44

450

293

202

Hẻm 54

500

325

224

101

Huỳnh Thúc KhángPhan Đình Phùng – Huỳnh Đăng Thơ

1.200

780

538

Huỳnh Đăng Thơ – Hết

650

423

292

Hẻm 01 Huỳnh Thúc Kháng

350

228

157

Hẻm 100 Huỳnh Thúc Kháng

400

260

179

Hẻm 105 Huỳnh Thúc Kháng

400

260

179

Hẻm 32 Huỳnh Thúc Kháng

470

306

211

Hẻm 01

450

293

202

Hẻm 01/9

400

260

179

Hẻm 01/28

400

260

179

Hẻm 01/24

400

260

179

Hẻm 24

500

325

224

Hẻm 24/28

450

293

202

Hẻm 24/22

450

293

202

Hẻm 10

500

325

224

Hẻm 56

500

325

224

Hẻm 137

500

325

224

102

A KhanhToàn bộ

400

260

179

Hẻm 01

320

208

150

Hẻm 19

320

208

150

Hẻm 76

320

208

150

Hẻm 78

320

208

150

103

Nguyễn Bỉnh KhiêmNgô Quyn – Hoàng Hoa Thám

1.800

1.170

807

Hoàng Hoa Thám – Hết

2.900

1.885

1.301

Hẻm 11

800

520

359

104

Ông Ích Khiêm (khu QH nhà máy bia cũ)Đường QH s 3

1.700

1.105

762

105

Hẻm 06 Nguyn Bỉnh KhiêmToàn bộ

1.000

650

449

106

Đoàn KhuêToàn bộ

500

325

224

107

Nguyễn KhuyếnLê Hữu Trác – Lê Hoàn

450

293

202

Lê Hoàn – Hết

400

260

179

108

Trần KiênToàn bộ

400

260

179

109

Lý Thường KiệtNguyễn Du – Bà Triệu

1.900

1.235

852

Bà Triệu – Hết (Hùng Vương)

3.500

2.275

1.570

Hẻm 77

500

325

224

Hẻm 82

500

325

224

Hẻm 85

600

390

269

Hẻm 93

500

325

224

110

Phạm KiệtToàn bộ

400

260

179

111

Yết KiêuToàn bộ

1.200

780

538

Hẻm 26

700

455

314

Hẻm 27

700

455

314

Hẻm 19

700

455

314

112

Trương Vĩnh Ký (Đường vào Trường Trung cp ngh)Từ Nguyễn Văn Linh – Hết

600

390

269

113

Lê LaiToàn bộ

2.000

1.300

897

Hẻm 53

800

520

359

Hẻm 111

750

488

336

114

Cù Chính LanToàn bộ

500

325

224

Hẻm 19

400

260

179

Hẻm 25

400

260

179

115

Phạm Ngũ LãoToàn bộ

3.000

1.950

1.346

Hẻm 18

1.000

650

449

116

Ngô Sỹ LiênTản Đà – Trần Khánh Dư

900

585

404

Trần Khánh Dư – Hết

1.100

715

493

117

Trần Huy LiệuToàn bộ

1.100

715

493

118

Nguyễn Văn LinhPhạm Văn Đồng – Cu Hno

2.100

1.365

942

Cu HNo – Hết đất Nhà thờ Phương Hòa

1.200

780

538

Nhà thờ Phương Hòa – Đường Đặng Tất

800

520

359

Ngã ba đường vào Trường Trung cấp nghề – Cầu Đăk Tía

700

455

314

Khu vực phía bên dưới cu HNo (đi đường Trần Đại Nghĩa)

500

325

224

Khu vực phía bên dưới cu HNo (phường Lê Lợi)

500

325

224

Hẻm 210

350

228

157

Hẻm 277

350

228

157

Hẻm 272

350

228

157

Hẻm 317

350

228

157

Hẻm 147

350

228

157

119

Hoàng Thị LoanBà Triệu – Nguyễn Sinh Sc

1.500

975

673

Nguyễn Sinh sắc – Huỳnh Thúc Kháng

1.300

845

583

Huỳnh Thúc Kháng – Lạc Long Quân

1.000

650

449

Hẻm 320

550

358

247

Hẻm 264

550

358

247

Hẻm 321

550

358

247

Hẻm 345

550

358

247

Hẻm 205

550

358

247

Hẻm 205/8

500

325

224

Hẻm 121

600

390

269

Hẻm 137

600

390

269

Hẻm 03

550

358

247

Hẻm 21

600

390

269

Hẻm 33

600

390

269

Hm 70

550

358

247

Hẻm 90

550

358

247

120

Lê LợiPhan Đình Phùng – Trần Phú

4.500

2.925

2.018

Phan Đình Phùng – Nguyn Thái Hc

3.500

2.275

1.570

Nguyễn Thái học – Hai Bà Trưng

2.000

1.300

897

Hai Bà Trưng – Hết

1.000

650

449

Hẻm 58

600

390

269

Hẻm 84

600

390

269

121

Kơ Pa Kơ LơngPhan Chu Trinh – Trần Hưng Đạo

1.500

975

673

Trần Hưng Đạo – Nguyn Hu

1.600

1.040

718

Nguyn Huệ – Hết nhà s 172

900

585

404

Nhà s 172  Hết

700

455

314

Hẻm 86

400

260

179

Hẻm 95

400

260

179

Hẻm 96

400

260

179

Hẻm 131

350

228

157

Hẻm 135

350

228

157

122

Nơ Trang LongToàn bộ

2.000

1.300

897

Hẻm 104

600

390

269

Hẻm 206

550

358

247

Hẻm 95

600

390

269

123

Lưu Trọng Lư (khu chung cư Phú Gia cũ)Đường nội bộ

600

390

269

124

Nguyễn LữToàn bộ

400

260

179

125

Nguyễn Huy LungBùi Đạt – Cao Bá Quát

700

455

314

Cao Bá Quát – Hết

500

325

224

126

Lê Viết LượngToàn bộ

500

325

224

127

H Quý LyToàn bộ

600

390

269

128

Nhất Chi MaiToàn bộ

1.400

910

628

129

H Tùng MậuToàn bộ

2.800

1.820

1.256

130

Ngô MâyToàn bộ

950

618

426

131

Ngô MiênToàn bộ

500

325

224

132

Đồng NaiPhạm Văn Đồng – Hết ranh giới P. Lê Lợi

1.000

650

449

133

Bùi Văn NêToàn bộ

800

520

359

134

Dương Đình NghệToàn bộ

400

260

179

135

Hàm NghiTrường Chinh – Duy Tân

1.200

780

538

Duy Tân – Hết

800

520

359

Hẻm 155

400

260

179

Hẻm 155/03

350

228

157

Hẻm 171

400

260

179

Hẻm 203

400

260

179

Hẻm 203/03

350

228

157

Hẻm 203/19

350

228

157

Hm 78

400

260

179

136

Lê Thanh Nghị (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường số 3 đất cấp phối rộng 24m (cũ)

900

585

404

137

Trần Đại NghĩaToàn bộ

1.000

650

449

Hẻm 26

350

228

157

Hẻm 32

350

228

157

138

Bùi Hữu NghĩaToàn bộ

800

520

359

139

Nguyễn Bá NgọcToàn bộ

600

390

269

140

Nguyễn NhạcNguyn Hữu Thọ đến Ngã ba xe tăng

800

520

359

Ngã ba xe tăng – Hết đường (đến hết vùng bán ngập)

400

260

179

141

Ngô Thì NhậmĐinh Công Tráng – Hàm Nghi

700

455

314

Phùng Hưng – Ure

500

325

224

URe – Trần Phú

700

455

314

Hẻm 01

800

520

359

142

Nguyễn NhuToàn bộ

1.000

650

449

143

Đỗ Nhuận (khu Quy hoạch sân bay cũ)Đường quy hoạch rộng 6 m

2.480

1.612

1.112

144

Ngụy Như Kon Tum (Đường vào Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Kon Tum cũ)Phan Đình Phùng – Hết Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Kon Tum

1.200

780

538

145

Lê NiệmToàn bộ

500

325

224

146

A NinhToàn bộ

500

325

224

147

Đinh NúpToàn bộ

500

325

224

148

Trần Văn ƠnToàn bộ

500

325

224

149

Bùi Xuân Phái (khu QH nhà máy bia cũ)Đường QH số 2

1.700

1.105

762

150

Thái PhiênToàn bộ

500

325

224

151

Lê Hồng PhongBạch Đng – Nguyn Huệ

11.000

7.150

4.934

Nguyễn Huệ – Phan Chu Trinh

13.000

8.450

5.831

Phan Chu Trinh – Bà Triệu

11.000

7.150

4.934

Bà Triệu – Hùng Vương

9.000

5.850

4.037

Hùng Vương – Hết

8.000

5.200

3.588

Đường quy hoạch s 1, 2 khu vực Sân Vận Động (cũ)

13.000

8.450

5.831

Hẻm 133

900

585

404

Hẻm 165

850

553

381

Hẻm 299

4.500

2.925

2.018

Hẻm 84

800

520

359

Hẻm 264

900

585

404

Hẻm 337

800

520

359

Hẻm 349

900

585

404

152

Đặng Xuân PhongĐinh Công Tráng – Hết

700

455

314

153

Trần PhúNguyễn Huệ – Bà Triệu

10.000

6.500

4.485

Bà Triệu – Trần Nhân Tông

8.500

5.525

3.812

Trần Nhân Tông – Trường Chinh

8.000

5.200

3.588

Trường Chinh – Ngô Thì Nhm

4.000

2.600

1.794

Ngô Thì Nhậm – Hết

3.000

1.950

1.346

Hẻm 339

1.000

650

449

Hẻm 339/1

900

585

404

Hẻm 423

800

520

359

Hẻm 439

800

520

359

Hẻm 520

1.000

650

449

Hẻm 604

1.000

650

449

Hẻm 618

1.000

650

449

154

Phan Đình PhùngCu Đăk BLa – Nguyễn Huệ

7.500

4.875

3.364

Nguyễn Huệ – Trần Hưng Đạo

9.000

5.850

4.037

Trần Hưng Đạo – Trần Khánh Dư

10.000

6.500

4.485

Trần Khánh Dư – Huỳnh Đăng Thơ

8.500

5.525

3.812

Hẻm 198

1.000

650

449

Hẻm 788

1.000

650

449

Hẻm 920

1.050

683

471

Hẻm 931

1.050

683

471

Hẻm 990

1.500

975

673

Hẻm 994

1.050

683

471

Hẻm 1027

1.050

683

471

Hẻm 506

1.100

715

493

Huỳnh Đăng Thơ – Sui Đắk Tờ Reh

6.500

4.225

2.915

Sui Đắk Tờ Reh – Hết Bưu điện Trung Tín

3.000

1.950

1.346

Bưu điện Trung Tín – Giáp thôn Thanh Trung (Suối Đắk Kral phường Ngô Mây)

2.500

1.625

1.121

155

Quốc lộ 14 (thôn Thanh Trung, phường Ngô Mây)Phan Đình Phùng – Suối Đắk Láp

1.800

1.170

807

Sui Đắk Láp – Hết đất nhà Ông Hà Kim Long

1.500

975

673

Đất nhà Ông Hà Kim Long – Đường đi vào Khu sản xuất tiểu thủ công nghiệp (đường nhánh thôn Thanh Trung, phường Ngô Mây)

600

390

269

Đường đi vào Khu sản xuất tiểu thủ công nghiệp (đường nhánh thôn Thanh Trung, phường Ngô Mây) – Hết Ranh giới P. Ngô Mây (Giáp xã Đắk La huyện Đắk Hà)

300

195

135

156

QL 14: Đường nhánh (thôn Thanh Trung, phường Ngô Mây)QL 14 – Khu sản xuất tiểu thủ công nghiệp

350

228

157

157

QL 14: Đưng nhánh (Đường vào thôn Plei Trum Đắk Choah, phường Ngô Mây)QL 14 – Cầu tràn

400

260

179

Cu tràn – Ngã ba kênh N1

170

160

150

Đường trong các khu dân cư còn lại thôn Plei Trum Đắk Choah

160

155

150

158

Phan Đình Phùng:Đường đất t 4Phan Đình Phùng – Đường quy hoạch (lô cao su)

400

260

179

159

Phan Đình Phùng: Đường vào hội trường tổ 3 (Hẻm 198 Phan Đình Phùng)Phan Đình Phùng – Hết Hội trườngTổ 3

450

293

202

160

Đường vào Trường PTTH Ngô MâyPhan Kế Bính – Hết Trường THPT Ngô Mây

800

520

359

161

Nguyễn Tri PhươngPhạm Văn Đng – Phó Đức Chính

800

520

359

Phó Đức Chính – Lê Thị Hồng Gấm

600

390

269

Lê Thị Hng Gm – Nguyễn Lương Bằng

500

325

224

Hẻm 05

350

228

157

162

Lạc Long QuânToàn bộ

550

358

247

Hẻm 126

500

325

224

Hẻm 252

550

358

247

Hẻm 208

650

423

292

Hẻm 306

650

423

292

Hẻm 166

500

325

224

Hẻm 208/18

600

390

269

Hẻm 10

600

390

269

Hẻm 02

600

390

269

Hẻm 114

550

358

247

Hẻm 104

550

358

247

163

Cao Bá QuátToàn bộ

400

260

179

Hẻm 72

320

208

144

Hẻm 23

320

208

144

164

Trương Đăng QuếTrường Chinh – Sư Vạn Hạnh

1.300

845

583

Hẻm 34

550

358

247

Hẻm 44

550

358

247

165

Ngô QuynPhan Đình Phùng – Trần Phú

7.500

4.875

3.364

Trần Phú – Kơ Pa Kơ Lơng

6.000

3.900

2.691

Kơ Pa Kơ Lơng – Lý Tự Trọng

4.500

2.925

2.018

Lý Tự Trọng – Đào Duy Từ

3.500

2.275

1.570

Hẻm 02

650

423

292

Hẻm 07

650

423

292

Hẻm 21

650

423

292

Hẻm 24

650

423

292

Hẻm 32

650

423

292

Hẻm 57

600

390

269

Hẻm 75

500

325

224

Hẻm 92

550

358

247

Hẻm 116

500

325

224

Hẻm 131

500

325

224

166

Phan Thị Ràng (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường sau Công ty Nguyên liệu giấy Miền Nam (cũ)

900

585

404

167

U ReLê Văn Hiến – Trường Chinh

2.500

1.625

1.121

Trường Chinh – Duy Tân

3.000

1.950

1.346

Hẻm 79

500

325

224

Hẻm 97

500

325

224

Hẻm 335

500

325

224

Hẻm 335/2

450

293

202

Hẻm 391

500

325

224

Hẻm 10

500

325

224

Hẻm 46

500

325

224

Hẻm 86

500

325

224

Hẻm 240

800

520

359

Hẻm 240/22

700

455

314

168

Nguyễn Sinh SắcPhan Đình Phùng – Hoàng Th Loan

1.700

1.105

762

Hoàng Thị Loan – Hà Huy Tập

1.500

975

673

Hà Huy Tập – Hết

1.200

780

538

Phan Đình Phùng – Lê Hng Phong

1.300

845

583

Hẻm 33

500

325

224

Hẻm 24

500

325

224

Hẻm 32

500

325

224

Hm 151

400

260

179

169

Thi SáchTrần Phú – Hết

2.900

1.885

1.301

Bà Triệu – Ngã ba Thi Sách

1.000

650

449

170

Võ Th SáuToàn bộ

1.100

715

493

171

Trương Hán SiêuToàn bộ

1.100

715

493

172

Ngô Văn SởToàn bộ

500

325

224

173

Lê Văn TámToàn bộ

500

325

224

174

Duy TânPhan Đình Phùng – Đặng Dung

7.000

4.550

3.140

Đặng Dung – Dã Tượng

6.000

3.900

2.691

Dã Tượng – Hàm Nghi

5.000

3.250

2.243

Hàm Nghi – Tạ Quang Bửu

3.500

2.275

1.570

Tạ Quang Bửu – Đường Quy hoạch số 2 khu nhà máy bia cũ

2.500

1.625

1.121

Đường Quy hoạch s 2 khu nhà máy bia cũ – Trần Văn Hai

1.800

1.170

807

Trần Văn Hai – Cu Chà Mòn

1.300

845

583

Hẻm 134

450

293

202

Hẻm 162

600

390

269

Hẻm 168

400

260

179

Hẻm 260

400

260

179

Hẻm 05

500

325

224

Hẻm 225

600

390

269

Hẻm 123

600

390

269

Hẻm 44

600

390

269

Hẻm 218

400

260

179

Hẻm 307

500

325

224

Hẻm 482

600

390

269

Hẻm 591

600

390

269

175

Lê Trọng Tấn (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường số 6 đất cấp phi rộng 17m (cũ)

900

585

404

176

Chu Văn Tn (khu Quy hoạch sân bay cũ: Đường quy hoạch số 3)Đường quy hoạch số 1 – Nguyễn Hữu Cầu

2.480

1.612

1.112

 

 Đường quy hoạch s 2 – Nhà Công vụ Sư Đoàn 10.

2.480

1.612

1.112

177

Võ Văn TnToàn bộ

400

260

179

Hẻm 08

320

208

150

Hẻm 57

320

208

150

Hẻm 67

320

208

150

178

Hà Huy TậpHuỳnh Thúc Kháng – Nguyễn Sinh Sắc

1.000

650

449

Nguyễn Sinh Sắc – Hết

950

618

426

Hẻm 125

500

325

224

Hẻm 54

400

260

179

Hẻm 106

600

390

269

Hẻm 122

700

455

314

179

Đặng TtTrường Trung cnghề – Nguyễn Văn Linh

750

488

336

Nguyễn Văn Linh – Hết

600

390

269

Hẻm 21

350

228

157

Hẻm 44

350

228

157

Hẻm 64

350

228

157

180

Phạm Ngọc ThạchToàn bộ

900

585

404

181

Phạm Hng TháiPhan Đình Phùng – Nguyễn Thị Minh Khai

2.000

1.300

897

Nguyễn Thị Minh Khai – Hết

1.500

975

673

Hm 40

700

455

314

182

Hoàng Văn TháiToàn bộ

400

260

179

Hẻm 36

320

208

144

183

Hoàng Hoa ThámLê Hồng Phong – Bùi Thị Xuân

2.000

1.300

897

Bùi Thị Xuân – Nguyễn Bỉnh Khiêm

1.000

650

449

184

Đặng Thái ThânToàn bộ

500

325

224

Hẻm 02

400

260

179

Hẻm 06

400

260

179

185

Cao ThngToàn bộ

600

390

269

Hẻm 01

320

208

144

Hẻm 17

320

208

144

186

Tô Hiến ThànhToàn bộ

1.300

845

583

Hẻm 99

600

390

269

187

Trần Đức Thảo (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường số 11 đất cấp phối rộng 27m (cũ)

900

585

404

188

Nguyễn Gia ThiềuLê Hồng Phong – Nguyễn Thượng Hiền

1.100

715

493

Nguyễn Thượng Hin – Hết

700

455

314

Hẻm 60

400

260

179

189

Nguyễn Hữu ThọPhan Đình Phùng – Phan Kế Bính

1.500

975

673

Phan Kế Bính – Hội trường Tổ 1

1.200

780

538

Hội trường Tổ 1 – Hết ranh giới phường Ngô Mây

1.100

715

493

190

Lê Đức Thọ (Đường QH sau xưởng gĐức Nhân cũ)Đường QH số 10

840

546

377

191

Nguyễn ThôngToàn bộ

400

260

179

192

Huỳnh Đăng ThơToàn bộ

700

455

314

Hẻm 208

450

293

202

Hẻm 200

450

293

202

Hẻm 105

400

260

179

Hẻm 72

400

260

179

193

Hoàng Văn ThụNguyễn Huệ – Ngô Quyn

8.000

5.200

3.588

Ngô Quyn – Phan Chu Trinh

10.000

6.500

4.485

Hẻm 08

1.100

715

493

Hẻm 27

1.100

715

493

Hẻm 32

1.100

715

493

Hẻm 73

1.100

715

493

194

Phạm Phú ThứToàn bộ

500

325

224

195

Nguyễn Thiện ThuậtHoàng Thị Loan – Phan Đình Phùng

1.100

715

493

Phan Đình Phùng – Trần Nhật Duật

1.400

910

628

Trần Nht Dut – Hết

700

455

314

Hẻm 23

550

358

247

Hẻm 31

550

358

247

Hẻm 79

550

358

247

Hẻm 95

550

358

247

Hẻm 22

550

358

247

196

Cầm Bá ThướcToàn bộ

500

325

224

197

Mai Xuân ThưởngToàn bộ

400

260

179

Hẻm 62

320

208

144

198

Đặng Thái ThuyếnTrương Định – Dã Tượng

1.000

650

449

Dã Tượng – Hết

700

455

314

199

Tu TĩnhPhan Đình Phùng – Hoàng Th Loan

1.000

650

449

200

Lý Thái TTừ s nhà 01 đến Kơ Pa Kơ Lơng

2.000

1.300

897

Kơ Pa Kơ Lơng – Hết đường nhựa

1.000

650

449

Hẻm 01

700

455

314

201

Nguyễn Trường TGiáp tường rào của Công ty cao su Kon Tum – Trần Khánh Dư

1.300

845

583

Trần Khánh Dư – Bùi Văn Nê

1.300

845

583

Bùi Văn Nê – Hết

700

455

314

202

Phan Kế ToạiToàn bộ

400

260

179

203

Trần Quốc ToảnToàn bộ

2.500

1.625

1.121

204

Lương Ngọc TốnToàn bộ

1.200

780

538

205

Trần Nhân TôngPhan Đình Phùng – Hoàng Thị Loan

1.500

975

673

Lê Hồng Phong – Trần Phú

3.000

1.950

1.346

Trần Phú – Nguyễn Viết Xuân

2.500

1.625

1.121

Nguyễn Viết Xuân – Trần Văn Hai

2.700

1.755

1.211

Trần Văn Hai – Hết

500

325

224

Hẻm 153

800

520

359

Hẻm 137

800

520

359

Hẻm 263

700

455

314

Hẻm 260

700

455

314

Hẻm 306

550

358

247

Hẻm 486

800

520

359

206

Trần Văn TràToàn bộ

700

455

314

207

Nguyễn Trác (Khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường quy hoạch rộng 10m (cũ)

850

553

381

208

Lê Hữu TrácToàn bộ

500

325

224

209

Nguyễn TrãiNguyễn Huệ – Ngô Quyền

3.500

2.275

1.570

Nguyễn Huệ – Hết

2.000

1.300

897

Hẻm 22

700

455

314

210

Trần Hữu TrangToàn bộ

700

455

314

211

Đinh Công TrángDuy Tân – Ngô Thì Nhậm

1.200

780

538

Ngô Thì Nhậm – Trường Chinh

1.300

845

583

Hẻm 81

500

325

224

Hẻm 74

400

260

179

Hm 132

400

260

179

212

Phan Văn TrToàn bộ

950

618

426

213

Bà TriệuHai Bà Trưng – Phan Đình Phùng

5.000

3.250

2.243

Phan Đình Phùng – Trần Phú

6.000

3.900

2.691

Trần Phú – Nguyễn Viết Xuân

5.000

3.250

2.243

Nguyễn Viết Xuân – Đào Duy T

4.000

2.600

1.794

Hẻm 232

1.200

780

538

Hẻm 200

1.500

975

673

Hẻm 251

1.500

975

673

Hẻm 261

1.500

975

673

Hẻm 294

1.200

780

538

Hẻm 352

900

585

404

Hẻm 403

1.100

715

493

Hẻm 343

1.300

845

583

Hẻm sát bên Công ty X s kiến thiết

2.000

1.300

897

214

Phan Chu TrinhPhan Đình Phùng – Hai Bà Trưng

4.500

2.925

2.018

Phan Đình Phùng – Trần Phú

6.000

3.900

2.691

Trần Phú – Tăng Bạt H

5.000

3.250

2.243

Tăng Bạt H – Lý Tự Trọng

4.000

2.600

1.794

Lý Tự Trọng – Hết

3.500

2.275

1.570

Hẻm 29

1.500

975

673

Hẻm 189

1.500

975

673

Hẻm 197

1.500

975

673

Hẻm 227

900

585

404

Hẻm 241

800

520

359

Hẻm 263

800

520

359

Hẻm 278

800

520

359

Hẻm 316

800

520

359

215

Nguyễn Văn TriToàn bộ

2.500

1.625

1.121

Hẻm 36

600

390

269

Hẻm 43

700

455

314

Hẻm 73

700

455

314

Hẻm 76

700

455

314

Hẻm 87

700

455

314

216

Lý Tự TrọngNguyễn Huệ – Trn Hưng Đo

2.500

1.625

1.121

Trần Hưng Đạo – Phan Chu Trinh

2.000

1.300

897

Hẻm 64

900

585

404

Hẻm 19

900

585

404

217

Trương Quang TrọngPhan Đình Phùng – Hẻm 61

3.000

1.950

1.346

Hẻm 61 – Hết

1.500

975

673

Hẻm 38

1.000

650

449

Hẻm 61

1.000

650

449

218

Trần Bình TrọngLê Hồng Phong – Trần Hưng Đạo

4.000

2.600

1.794

Trần Hưng Đạo – Hết

3.000

1.950

1.346

219

Nguyễn Công TrứToàn bộ

1.200

780

538

Hẻm 12

700

455

314

220

Nguyễn Trung TrcToàn bộ

1.100

715

493

221

Hai Bà TrưngTrần Hưng Đạo – Phan Chu Trinh

1.000

650

449

Phan Chu Trinh – Hà Huy Tập

1.500

975

673

Hà Huy Tập – Hết ranh giới P. Quang Trung

1.200

780

538

Hẻm 01

600

390

269

Hẻm 326

550

358

247

Hẻm 324

500

325

224

Hẻm 310

500

325

224

Hẻm 246

550

358

247

222

Tôn Thất TùngToàn bộ

500

325

224

223

Ngô Gia TựToàn bộ

1.200

780

538

224

Đào Duy TừNguyễn Huệ – Bà Triệu

3.000

1.950

1.346

Bà Triệu – Cao Bá Quát

2.000

1.300

897

Cao Bá Quát – Trường Chinh

1.750

1.138

785

Trường Chinh – Hết

1.150

748

516

Hẻm 285

800

520

359

Hẻm 293

800

520

359

Hẻm 161

850

553

381

Hẻm 166

700

455

314

Hẻm 412

700

455

314

Hẻm 417

700

455

314

Hẻm 495

700

455

314

225

n Mặc Tử (Đường QH sau xưởng gỗ Đc Nhân cũ)Đường QH số 1

840

546

377

226

Dã TượngToàn bộ

1.200

780

538

227

Trần Cao VânĐào Duy Từ – Trần Hưng Đạo

2.000

1.300

897

Trần Hưng Đạo – Hết

1.100

715

493

Hẻm 11

750

488

336

Hẻm 16

750

488

336

Hẻm 27

750

488

336

Hẻm 55

700

455

314

Hẻm 30

700

455

314

Hẻm 76

700

455

314

228

Phan Văn ViêmToàn bộ

600

390

269

Hẻm 29

350

228

157

Hẻm 80

350

228

157

229

Chế Lan ViênToàn bộ

400

260

179

230

Nguyễn Khc ViệnToàn bộ

400

260

179

231

Nguyễn Xuân VitToàn bộ

400

260

179

232

Lương Thế VinhToàn bộ

400

260

179

233

Nguyễn Phan Vinh (Đường QH sau xưởng gỗ Đức Nhân cũ)Đường số 7

700

455

314

234

Vương Thừa Vũ (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường sau Công ty Nguyên liệu giấy Miền Nam (cũ)

900

585

404

235

Triệu Việt VươngToàn bộ

1.400

910

628

236

An Dương VươngToàn bộ

400

260

179

237

Hùng VươngHà Huy Tập – Phan Đình Phùng

3.000

1.950

1.346

Phan Đình Phùng – Trần Phú

4.000

2.600

1.794

Trần Phú – Nhà Công vụ Sư Đoàn 10

2.900

1.885

1.301

Hẻm 193

800

520

359

Hẻm 197

800

520

359

Hẻm 348

800

520

359

Hẻm 332

800

520

359

Hẻm 318

600

390

269

Hẻm 427

750

488

336

Hẻm 553

500

325

224

Hẻm 583

450

293

202

Hẻm 579

800

520

359

Hẻm 634

800

520

359

Hẻm 634/6

700

455

314

Hẻm 634/8

700

455

314

Hẻm 495

800

520

359

Hẻm 509

800

520

359

238

WừuToàn bộ

500

325

224

239

Bùi Thị XuânNguyễn Huệ – Hoàng Hoa Thám

4.000

2.600

1.794

Hoàng Hoa Thám – Ngô Quyền

3.500

2.275

1.570

240

Nguyễn Viết XuânPhan Chu Trinh – Bà Triu

3.000

1.950

1.346

Bà Triệu – Trần Nhân Tông

3.200

2.080

1.435

Trần Nhân Tông – Trường Chinh

2.500

1.625

1.121

Hẻm 02

800

520

359

Hẻm 46

800

520

359

241

Trần Tế XươngToàn bộ

1.000

650

449

242

Đường nội bộKhu vực làng ngh HNor, P. Lê Li

740

481

332

243

Đường nội bộKhu chung cư Phú Gia

600

390

269

244

Đường quy hoạch số 6Khu QH nhà máy bia (cũ)

1.700

1.105

762

245

Đường quy hoạchKhu giao đất đường Trần Phú, P. Trường Chinh

1.000

650

449

246

Đường quy hoạchKhu giao đất đường Ngô Thì Nhậm, P. Duy Tân

450

293

202

247

Đường quy hoạch số 1,3,4,6,7,8,9Thuộc thôn Kon Sơ Lam 1,2

400

260

179

248

Các tuyến đường quy hoạchSau xưởng g Đức Nhân

 

 

 

Đường s 2

700

455

314

Đường số 4

700

455

314

Đường số 11

700

455

314

Đường số 12

700

455

314

249

Đường quy hoạchKhu vực nghĩa địa (cũ) đường Huỳnh Đăng Thơ

1.000

650

449

250

Đường QH rộng 6m (khu vực sân bay cũ)Đường QH số 1

2.480

1.612

1.112

251

Các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánhĐường nhựa hoc bê tông chưa quy định giá trong bảng giá này được áp dụng mc giá:

 

 

 

Phường:Quyết Thắng

550

358

247

Duy Tân

450

293

202

Quang Trung, Lê Lợi, Thống Nhất, Thắng Lợi, Trường Chinh

400

260

179

Nguyễn Trãi, Trần Hưng Đo

350

228

157

Ngô Mây

 

 

 

– Thuộc 4 T dân ph

300

195

160

– Thôn Thanh Trung

250

163

150

252

Các đường Quy hoạch và các đưng, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánhLà đường đất chưa quy định giá trong bảng giá này được áp dụng mức giá:

 

 

 

Phường:Quyết Thắng

400

260

179

Duy Tân

400

260

179

Quang Trung, Lê Lợi, Thng Nhất, Thắng Lợi, Trường Chinh

350

228

157

Nguyn Trãi, Trần Hưng Đạo, Ngô Mây

300

195

160

Các đường đất còn lại của thôn Thanh Trung P. Ngô Mây

160

155

150

253

Đối với các thửa đấtKhông có đường đi vào

 

 

 

Phường Ngô Mây(các T dân ph)

200

160

150

Các phường còn li 

250

170

150

254

Đối với các đường Quy hoạchTrên thực tế chưa mở đường: Áp dụng mức giá (toàn bộ)

200

155

150

B. Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xut kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị: Được áp dụng bng 80% giá đt ở tại vị trí sử dng đất.

C. Qui định về phân loại vị trí đất:

1. Đối với các đường, đoạn đường kể cả các ngõ hẻm, hẻm nhánh:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền của tt cả các loại đường và các ngõ hẻm, hẻm nhánh có chiều sâu của lô đất là 50m.

– Vị trí 2: Áp dụng đi với đất mặt tiền của tt cả các loại đường và các ngõ hẻm, hẻm nhánh có chiều sâu của lô đất từ trên 50m đến dưới 100m.

– V trí 3: Áp dụng đối với đất mặt tiền của tất cả các loại đường và các ngõ hẻm, hẻm nhánh có chiều sâu của lô đất từ 100m trở lên.

2. Chiều sâu của mỗi lô đất được tính bng 50m, trên 50m tính chuyển thành vị trí thấp hơn liền kề.

3. Đối với lô đất có nhiều mặt tiếp giáp với các trục đường chính: Giá đất được tính theo trục đường có giá trị cao nhất.

D. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 120.000 đ/m2.

E. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị: 40.000 đ/m2.

II. HUYỆN ĐĂK HÀ:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn v hành chính

Đoạn đường

Đơn giá

VT1

VT2

VT3

I

Trục đường chính Quốc Lộ 14: 

 

 

 

1

Hùng VươngTrường Chinh (ranh giới xã Hà Mòn) đến Quang Trung

1.339

937

669

Quang Trung đến cu Đăk Ui

866

606

433

Cu ĐUi đến Chu Văn An

1.103

842

602

Chu Văn An đến Hai Bà Trưng

1.444

1.011

722

Hai Bà Trưng đến Hoàng ThLoan

1.733

1.213

867

Hoàng Thị Loan đến Bùi ThXuân

1.279

895

640

Bùi Thị Xuân đến Nguyễn Khuyến

860

602

430

Nguyễn Khuyến đến Hết xăng dầu Bình Dương

932

652

466

Xăng du Bình Dương đến nhà ông Thuận Yến

1.544

1.081

772

Nhà ông Thuận Yến đến giáp ranh giới xã Đăk Mar

759

531

380

II

Khu Trung tâm Chính trị: 

 

 

 

 

Phía Đông Quốc lộ 14: 

 

 

 

1

Hà Huy TậpToàn bộ

462

323

231

2

Nguyễn Văn CừToàn bộ

138

96

69

3

Hoàng Văn ThụToàn bộ

116

81

58

4

Ngô Gia TựToàn bộ

201

140

100

5

Trường ChinhHùng Vương đến Hà Huy Tập

550

385

275

Hà Huy Tập đến Nguyễn Văn C

323

226

162

Nguyễn Văn Cừ đến Ngô Gia Tự

231

162

116

6

Lê LaiHùng Vương đến Hà Huy Tập

550

385

275

Hà Huy Tập đến Nguyễn Văn Cừ

100

70

60

Nguyễn Văn Cừ đến Ngô Gia Tự

89

62

60

7

Nguyễn Du, A NinhHà Huy Tập đến Nguyễn Văn Cừ

231

162

116

Nguyễn Văn Cừ đến Ngô Gia T

198

139

99

8

Võ Thị Sáu, Huỳnh Thúc KhángHà Huy Tập đến Nguyễn Văn Cừ

100

70

60

Nguyễn Văn Cừ đến Ngô Gia T

89

62

60

9

Quang Trung (phía tây)Hùng Vương đến Lý Thái Tổ

323

226

162

Lý Thái Tổ đến ngã ba đi Sân Vận Động

174

122

87

Ngã ba đi Sân Vận Động đến hết thôn Long Loi

74

65

60

 

Quang Trung (Phía đông)Hùng Vương đến Ngô Gia T

210

147

105

Ngô Gia Tự đến ngã ba đường vào Tổ dân phố 11

134

94

67

Ngã ba đường vào T dân phố 11 (cng chào) đến ranh giới xã Đắk Ngọk

107

75

54

10

Phan Bội ChâuToàn bộ

107

75

60

11

U ReHùng Vương đến Phan Bội Châu

242

169

121

Phan Bội Châu đến Lý Thái Tổ

102

71

60

12

Ngô ĐăngHùng Vương đến Lý Thái Tổ

149

161

75

Lý Thái Tổ đến hết Khu dân cư

149

104

75

13

Hồ Xuân HươngToàn bộ

133

93

67

14

Đoàn Thị ĐiểmToàn bộ

108

76

60

15

Trần Văn HaiToàn bộ

108

76

60

16

Tô Vĩnh DinToàn bộ

155

109

78

III

Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14: 

 

 

 

1

Đường 24/3Hùng Vương đến Trương Hán Siêu

770

 

 

Trương Hán Siêu đến đường quy hoạch s 1 (tính từ Tô Hiến Thành xuống)

573

 

 

Đường quy hoạch s 1 đến hết đường 24/3

525

 

 

2

Đường 24/3 (Đoạn cuối đường)Ngã ba đường 24/3 đến hết Sân Vận Động (hướng đi thôn Long Loi)

300

 

 

Ngã ba đường 24/3 đến hết Trường THPT Trần Quc Tuấn (hướng đi nghĩa trang xã Hà Mòn)

250

 

 

Sân Vận Động đến Quang Trung

240

 

 

Cui Trường THPT đến Nghĩa Trang xã Hà Mòn

100

 

 

3

Phạm Ngũ LãoToàn bộ

219

 

 

4

Nguyễn Bỉnh KhiêmTrường Chinh đến Nguyễn Thiện Thuật

234

 

 

Nguyễn Thiện Thuật đến giáp đất cà phê

247

 

 

5

Trương Hán SiêuTrường Chinh đến Nguyễn Thượng Hiền

296

 

 

Nguyễn Thượng Hin đến Nguyễn Thiện Thuật

234

 

 

Nguyễn Thiện Thuật đến giáp đất cà phê

296

 

 

6

Nguyễn Thiện ThuậtToàn bộ

280

 

 

7

Lý Tự TrọngToàn bộ

265

 

 

8

Sư Vạn HạnhPhạm Ngũ Lão đến Trương Hán Siêu

296

 

 

Trương Hán Siêu đến Tô Hiến Thành

234

 

 

Tô Hiến Thành đến giáp đất cà phê

221

 

 

9

Nguyễn Thượng HiềnPhạm Ngũ Lão đến Nguyễn Bỉnh Khiêm

249

 

 

Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Tô Hiến Thành

221

 

 

Tô Hiến Thành đến giáp đất Công ty TNHH MTV Cà phê 731

212

 

 

10

Trường ChinhPhạm Ngũ Lão đến Trương Hán Siêu

680

 

 

Trương Hán Siêu đến Tô Hiến Thành

512

 

 

Tô Hiến Thành đến giáp ranh giới xã Hà Mòn

370

 

 

11

Ngô Thì NhậmNguyễn Bỉnh Khiêm đến Tô Hiến Thành

265

 

 

Tô Hiến Thành đến giáp đất Công ty TNHH MTV Cà phê 731

208

 

 

12

Trần Khánh DưTrương Hán Siêu đến Ngô Tiến Dũng

225

 

 

Ngô Tiến Dũng đến Tô Hiến Thành

212

 

 

Tô Hiến Thành đến giáp đt Cà phê

195

 

 

13

Ngô Tiến DũngNgô Thì Nhậm đến Trần Khánh Dư

221

 

 

Ngô Thì Nhậm đến Trường Chinh

234

 

 

14

Tô Hiến ThànhTrường Chinh đến Lý Tự Trọng

212

 

 

Lý Tự Trọng đến đường 24/3

232

 

 

Đường 24/3 đến đất Cà phê

244

 

 

15

Đường Quy hoạch số 1Toàn bộ (từ Tô Hiến Thành xuống)

215

 

 

16

Đường Quy hoạch số 2Toàn bộ (từ Tô Hiến Thành xuống)

188

 

 

IV

Khu vực T dân phố 4B (Cổng ba lỗ): 

 

 

 

1

Đinh Công TrángHùng Vương đến Ngô Quyền

646

 

 

Ngô Quyn đến Lê Quý Đôn

394

 

 

Lê Quý Đôn đến  Văn Dũng

231

 

 

2

Lê Hng PhongHùng Vương đến ngã ba Lê Văn Tám và Lê Quý Đôn

700

 

 

3

Lê Văn TámLê Hồng Phong đến Võ Văn Dũng

294

 

 

4

Lê Quý ĐônLê Hồng Phong đến giáp đường quy hoạch

231

 

 

5

Phù ĐổngLê Văn Tám đến giáp đường Quy hoạch

231

 

 

6

Võ Văn DũngHùng Vương đến hết Trường THPT Nguyễn Tất Thành

189

132

95

Trường THPT Nguyễn Tất Thành đến phn đất nhà ông Dương Trọng Khanh

121

85

60

7

Ngô QuyềnVõ Văn Dũng đến Lê Hồng Phong

231

 

 

Lê Hồng Phong đến Đinh Công Tráng

604

 

 

8

Đường quy hoạch (bổ sung)Toàn bộ

100

 

 

V

Khu Trung tâm thương mại 

 

 

 

1

Bạch ĐngToàn bộ

183

128

91

2

Chu Văn AnHùng Vương đến Nguyễn Trãi

548

454

324

Nguyễn Trãi đến hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng

548

384

274

Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng đến hết đất nhà ông Nguyễn Công Bình (cng chào TDP10)

399

279

200

Ngã ba cng chào TDP 10 đến hết đất nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch)

150

105

75

Đất nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch) đến hết phần đất nhà ông Đán

125

87

62

3

Phan Huy ChúToàn bộ

147

 

 

4

Lê ChânToàn bộ

192

 

 

5

Yết KiêuToàn bộ

173

121

87

6

Ngô MâyToàn bộ

173

121

87

7

Huỳnh Đăng ThơToàn bộ

145

101

72

8

A GióToàn bộ

145

101

72

9

Nguyễn Văn HoàngToàn bộ

108

76

60

10

Kim ĐồngToàn bộ

138

96

69

11

A KhanhToàn bộ

138

96

69

12

Nguyễn Chí ThanhHùng Vương đến Lý Thái Tổ

377

264

189

Lý Thái Tổ đến hết Khu dân cư

194

136

97

13

Lý Thường KiệtTrần Nhân Tông đến Hai Bà Trưng

242

169

121

Hai Bà Trưng đến Nguyễn ChíThanh

163

114

81

14

Lý Thái TNguyễn Thị Minh Khai đến Hai Bà Trưng

385

270

193

Hai Bà Trưng đến Nguyn Chí Thanh

229

160

114

Nguyễn Chí Thanh đến Kim Đồng

108

76

60

15

Hai Bà TrưngHùng Vương đến Lý Thái Tổ

500

350

273

Lý Thái Tổ đến Cù Chính Lan

350

245

191

Cù Chính Lan đến hết Khu dân cư

200

140

109

Hùng Vương đến Nguyễn Trãi

500

350

273

Nguyn Trãi đến đường QH số 1

250

175

137

Đoạn từ QH số 1 đến đường QH số 2

200

140

109

16

Nguyễn TrãiToàn bộ

296

207

148

17

Trần Quốc ToảnToàn bộ

296

207

148

18

Nguyễn Sinh SắcToàn bộ

242

169

121

19

Trương Quang TrọngNguyễn Chí Thanh đến Hai Bà Trưng

174

122

87

Hai Bà Trưng đến giáp Trần Quang Khải

282

198

141

20

Cù Chính LanHai Bà Trưng đến Nguyễn Thị Minh Khai

137

96

68

Nguyễn Thị Minh Khai đến Đào Duy Từ

151

106

76

21

Trần Nhân TôngHùng Vương đến Lý Thái Tổ

761

533

381

Hùng Vương đến Nguyễn Sinh Sắc

585

410

293

Nguyễn Sinh sắc đến Nguyễn Trãi

264

185

132

Nguyễn Trãi đến đường QH số 1

200

 

 

Đường QH s 1 đến đường QH số 2

90

 

 

22

Đường QH số 1 TDP 7(khu vực Nguyễn Trãi)Toàn bộ

110

 

 

23

Đường QH số 2 TDP 7(khu vực Nguyễn Trãi)Toàn bộ

83

 

 

24

Trần Quang KhảiHùng Vương đến Nguyễn Sinh Sắc

518

362

259

Nguyễn Sinh sắc đến Nguyễn Trãi

370

259

185

25

Nguyễn Thị Minh KhaiHùng Vương đến Bà Triệu

761

533

381

Bà Triệu đến Cù Chính Lan

296

207

148

26

Ngô Đức ĐệToàn bộ

396

277

198

27

Hoàng Thị LoanHùng Vương đến Nguyễn Sinh Sắc

610

497

355

Nguyễn Sinh Sc đến Nguyễn Trãi

610

427

305

Từ ngã ba Hoàng Thị Loan và Nguyễn Trãi đến hết nhà bà Phương

305

214

153

28

Bùi Th XuânHùng Vương đến Cù Chính Lan

270

189

135

Cù Chính Lan đến hết Khu dân cư

162

113

81

29

A DừaToàn bộ

174

122

87

30

Bà TriệuNguyễn Thị Minh Khai đến Bùi Thị Xuân

174

122

87

Bùi Thị Xuân đến Đào Duy T

222

155

111

31

Lê Hữu TrácHùng Vương đến Nguyễn Sinh Sắc

205

143

102

Nguyễn Sinh Sc đến Nguyễn Trãi

137

96

68

Nguyễn Trãi đến hết Khu dân cư

106

74

60

32

Đào Duy TừHùng Vương đến Bà Triu

610

427

305

Bà Triệu đến Cù Chính Lan

300

210

150

Cù Chính Lan đến hết Khu dân cư

116

81

60

33

Hàm NghiToàn bộ

145

101

72

34

Nguyễn KhuyếnHùng Vương đến Trường Nguyễn Bá Ngọc

245

172

123

Từ Trường Nguyễn Bá Ngọc đến hết lô cà phê Công ty TNHH MTV Cà phê 734 (đường đi đồng ruộng)

145

102

73

35

Lê Hồng PhongHùng Vương đến hết đất Nhà hàng Tây Nguyên

670

525

375

Đất Nhà hàng Tây Nguyên đến giáp ranh giới xã Đk Ngọk (đường dây 500KW)

478

405

289

37

Các đường còn lạiĐường từ sau phần đất nhà ông Thụ đến hết đất nhà ông Lê Quang Trà TDP 8

143

93

67

Đất nhà ông Lê Quang Trà đến Hội trường TDP8

133

93

67

Từ nhà ông Din đến hết đất nhà ông Trần Tải

116

81

58

Hùng Vương, sau nhà ông Lê Trường Giang đến hết đất nhà ông Thái Văn Ngũ

110

77

60

Từ sau phn đất ông Hoàng Nghĩa Hữu đến giáp phần đất ông Đỗ Bá Tuân

149

104

75

Từ sau phn đất nhà ông Văn Tiến Ngọ đến hết Trường THPT Nguyễn Tất Thành

198

139

99

Từ Trường THPT Nguyễn Tất Thành đến phần đất nhà ông Dương Trọng Khanh

121

85

60

Đường từ nhà ông Đoàn Ngọc Còi đến giáp xã Đăk Ngọk

137

96

68

Đường từ sau phần đất nhà ông Huỳnh Tấn Lâm đến giáp đường Nguyễn Trãi

152

107

76

Đường từ sau phn đất nhà ông Phan Quang Vinh đến giáp đường Nguyễn Trãi

168

118

84

Đường từ sau phần đất nhà ông Cầm Bá Nủa (quán Thanh Nga) đến hết đt nhà ông Nguyn Văn Minh

168

118

84

Đường quy hoạch song song với đường Chu Văn An (khu tái đnh cư Tổ dân ph 10)

158

110

79

Đoạn từ ngã ba cng chào thôn 10 đến đất nhà ông Đoàn Ngọc Còi

250

175

125

Đoạn sau nhà ông Nguyễn Đức Trừ đến nhà bà Phạm Th Phẩm

120

84

60

Hẻm đường Hùng Vương nhà ông Duân đến nhà ông Quân (TDP 5)

120

84

60

Hẻm đường Hùng Vương nhà ông Song đến nhà ông Công (TDP 5)

100

76

 

Hẻm Hùng Vương từ cổng chào đến nhà bà Báu

143

100

71

Các đường còn lại

75

 

 

B. Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị: Được áp dụng bng 80% giá đất  tại vị trí sử dụng đất.

C. Quy định chiều sâu vị trí ca lô đất: Chiều sâu của mỗi lô đất được tính bằng 50m, trên 50m tính chuyển thành vị trí thấp hơn liền kề.

D. Đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 40.000 đồng/m2.

E. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị: 20.000 đồng/m2.

III. HUYỆN ĐĂK TÔ

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Đơn giá

VT1

VT2

VT3

1

Hùng Vương 

 

 

 

Đường chínhLê Lợi – Đinh Núp

2.400

1.700

1.200

Đinh Núp – A Tua

2.000

1.400

950

A Tua – Hoàng Thị Loan

2.100

1.500

1.000

Hoàng Thị Loan – Nguyễn Lương Bng

2.300

1.600

1.100

Nguyễn Lương Bằng – Nguyễn Thị Minh Khai

2.000

1.400

950

Nguyễn Thị Minh Khai – Phạm Ngọc Thạch

1.800

1.300

900

Phạm Ngọc Thạch – Trường Chinh

1.600

1.100

800

Trường Chinh – A Sanh

1.300

900

600

A Sanh – Giáp xã Diên Bình

700

500

350

Các hẻm của đường Hùng VươngHẻm s nhà 02 Hùng Vương (Hiệu sách bà Vinh vào nhà bà Nguyễn Thị Thu)

500

360

250

Hẻm s nhà 63 đường Hùng Vương (từ nhà ông Đặng Văn Hiếu đến nhà ông Phạm Duy Dung)

250

200

120

– Hẻm s nhà 224 đường Hùng Vương (từ quán phở bà Hà đếnnhà ông Tân làm giày)

400

300

190

+ Từ nhà bà Trần Thị Vân Anh đến nhà bà Mai Thị Nghiệp

300

220

140

+ Từ nhà bà Mai Thị Nghiệp đến nhà ông Xay

100

70

50

Hẻm s nhà 244 Hùng Vương (từ nhà ông Nguyễn Văn Trọng đến nhà ông Khương)

250

200

120

Hẻm s nhà 258 Hùng Vương (từ nhà ông Đặng Văn Cường đến đường Ngô Quyền)

400

300

190

Hẻm từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dung đến nhà ông Nguyễn Hồng Phong

150

100

70

Hẻm s nhà 302 Hùng Vương (từ nhà ông Đoàn Văn Tuyên đến đường Ngô Quyền)

260

200

120

Hẻm từ đất nhà ông Đặng Ngọc Biên đến đường Âu Cơ

300

200

150

Hẻm s nhà 530 Hùng Vương (từ nhà ông Phạm Võ Thừa đến đường Lý Thường Kiệt)

200

150

100

2

Lê Duẩn 

 

 

 

Đường chínhLê Lợi – Cổng Huyện đội

2.200

1.600

1.100

Cổng Huyện đội – Lý Nam Đế

850

600

400

Lý Nam Đế – Cu Bà Bích

600

400

300

Cầu Bà Bích  Cu 10 tấn

260

190

120

Các hẻm của đường Lê DunHẻm s nhà 15 Lê Duẩn (từ nhà ông A Mến đến nhà ông A Nam)

60

55

50

Hẻm s nhà 63 Lê Duẩn (đường đi diện nhà ông Lực Khối Trưng khối 2 vào nhà ông Lò Văn Xám)

80

60

55

Hẻm đường Lê Duẩn (từ nhà ôngTrần Văn Thơm đến nhà bà Bùi Thị Bích)

80

60

55

Hẻm đường Lê Dun (đường đất đối diện nhà ông Phạm Bảy đến nhà bà Y Vải)

80

60

55

Hẻm đường Lê Dun (từ Hội trường khối 2 đến nhà bà Nguyễn Thị Sâm)

90

70

50

Hẻm s nhà 69 Lê Duẩn (từ nhà ông Nguyễn Muộn đến nhà ông Dương Minh)

130

95

65

Hẻm s nhà 92 Lê Duẩn (từ nhà bà Phạm Thị Tám đến nhà ông LêTrung V)

130

95

65

Hẻm s nhà 40 Lê Duẩn (từ nhà ông Trần Văn Đụng đến nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn)

100

75

50

Hẻm s nhà 152 Lê Duẩn (từ nhà ông Tùng (A) đến nhà ông A Viêm)

200

150

100

Hẻm s nhà 172 Lê Duẩn (từ nhà ông Bửu (An) đến nhà ông Đinh Văn Mnh)

200

150

100

Hẻm s nhà 188 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn vào nhà bà Chính)

200

150

100

Hẻm từ nhà ông Lại Hợp Phường đến hết nhà bà Đinh Th Hương

80

60

50

Hẻm từ nhà bà Trần Thị Vân đến hết nhà ông Mai Sơn

80

60

50

Các vị trí còn lại của các hẻm đường Lê Duẩn

50

 

 

3

Đường 24/4 

 

 

 

Đường chínhLê Dun – Cu 42

2.200

1.600

1.100

Cu 42 – Hết Trạm truyền tải 500 KV

1.200

900

600

Trạm truyn tải đường dây 500 KV – đường Ngô Mây

700

500

300

Ngô Mây – Giáp ranh xã Tân Cnh

500

360

250

Các hẻm của đường 24/4 

400

290

200

4

Đường Chiến Thắng 

 

 

 

Đường chínhLê Lợi – Hẻm s nhà 31 (nhà ông Trần Trường)

2.400

1.700

1.200

Các hẻm của đường Chiến ThắngHẻm s nhà 31 đường Chiến Thng (từ nhà ông Trần Trường đến nhà bà Nguyễn Thị Thu)

500

360

250

Hẻm s nhà 05 đường Chiến Thắng (Từ nhà bà Hai Cung đến nhà bà Nguyễn Thị Thu)

550

400

280

5

Nguyễn Văn Cừ 

 

 

 

Đường chínhNguyễn Văn Trỗi – Tôn Đức Thắng

800

600

380

Tôn Đức Thng – Phạm Hồng Thái

900

700

420

Phạm Hng Thái – Nguyễn Trãi

700

500

350

Nguyễn Trãi – Lê Quý Đôn

200

150

100

Đường hẻmTừ nhà bà Cúc – Nhà ông Lê Văn Phất

150

110

80

Từ nhà ông A Nét – Hết nhà ông A Sơn

150

110

80

6

Trần Phú 

 

 

 

Đường chínhA Tua – Nguyễn Văn Trỗi

550

400

280

Nguyễn Văn Trỗi – Trường Chinh

500

360

250

Trường Chinh – Hết đường phía Nam

350

250

180

A Tua – Hết đường phía Bắc

450

320

230

Các hẻm đường Trần Phú 

60

50

 

7

Huỳnh Thúc KhángH Xuân Hương – Nguyễn Trãi

300

210

140

8

Lê Hữu TrácNguyễn Thị Minh Khai – Phạm Ngọc Thạch

500

360

250

Phạm Ngọc Thạch – Trường Chinh

350

250

180

Trường Chinh – Lê Văn Hiến

300

210

140

Các tuyến đường chưa có tên nằm trong khu vực từ đường Lê Hữu Trác – Đường Lạc Long Quân và từ đường Phạm Ngọc Thạch – Đường Trường Chinh

300

220

150

9

Lạc Long QuânChu Văn An – A Tua (sau Trường THPT)

400

290

200

Nguyễn Thị Minh Khai – Trường Chinh

300

220

150

10

Lý Thường Kiệt 

 

 

 

Đường chínhNguyễn Lương Bng – Đường quy hoạch Phạm Ngọc Thạch

300

220

150

Phạm Văn Đng – Hàng rào Trường Mầm non Sao Mai

600

450

300

Hẻm đường Lý Thường KiệtTừ nhà ông Trnh Trí Trạng – Hết đường nhà ông Lê Hữu Đức và từ nhà ông Trần Thanh Nghị – Hết đường nhà ông Hoàng Trọng Minh

120

90

60

11

Âu Cơ 

 

 

 

Đường chínhPhạm Văn Đng – Nguyễn Lương Bằng

700

500

350

Nguyễn Lương Bng – Nguyễn Văn Trỗi

500

360

250

Nguyễn Văn Tri – Nguyễn Thị Minh Khai

350

250

180

Các hẻm đường Âu Cơ 

200

140

90

12

Phạm Văn ĐồngHùng Vuơng – Âu Cơ

750

550

380

Âu Cơ – Nguyễn Thị Minh Khai

200

150

100

Nguyễn Thị Minh Khai – Đường quy hoạch Phạm Ngọc Thạch

200

150

100

13

Ngô QuyềnPhạm Văn Đng đến hết đường nhà Ông Xay

150

110

80

14

Hai Bà TrưngĐoạn từ đường 24/4 đến cầu Đăk Mui 2)

120

90

60

Đoạn từ cu Đăk Mui 2 – Hết đường

100

75

50

15

Huỳnh Đăng Thơ 

 

 

 

Đường chínhTừ đường 24/4 – Hội trường Khối phố 7

150

110

80

Từ Hội trường khi phố 7 – Hết đường

120

90

60

Các hẻm đường Huỳnh Đăng Thơ 

60

50

 

16

Mai Hc ĐếToàn tuyến

150

110

80

17

Lý Nam ĐếToàn tuyến

120

80

60

18

Lê Văn TámToàn tuyến

140

100

70

19

Ngô Đức ĐệLê Dun – Nhà bà Y Dền

200

150

100

Lê Dun – Nhà bà Ký

200

150

100

Các hẻm còn lại

100

75

50

20

Lê Quý ĐônLê Dun – Nguyễn Văn Cừ

200

150

100

Nguyễn Văn Cừ – Hết đường phía Đông

180

140

90

Lê Dun – Hết đường phía Tây

200

150

100

Các hm còn lại

100

75

50

21

Nguyễn TrãiLê Dun – Nguyễn Văn Cừ

600

450

300

Nguyễn Văn Cừ – Hết đường

250

190

120

22

Quang TrungLê Dun – Nguyễn Văn Cừ

700

500

350

23

Trần Hưng ĐạoLê Dun – Nguyễn Văn Cừ

700

500

350

Nguyễn Văn Cừ – Huỳnh Thúc Kháng

300

220

150

24

Lê LợiLê Dun – Nguyễn Văn Cừ

700

500

350

Nguyễn Văn Cừ – Huỳnh Thúc Kháng

500

360

250

Huỳnh Thúc Kháng – Hết đường

250

180

120

25

Đinh Công TrángHùng Vương – Nguyễn Văn Cừ

500

360

250

 

 Nguyễn Văn Cừ – Hết đường

300

220

150

26

Hồ Xuân HươngHùng Vương – Nguyễn Văn Cừ

650

460

310

Nguyễn Văn Cừ – Hết đường nhựa

450

320

220

Đon còn li

250

180

120

27

Đinh Núp 

 

 

 

Đường chínhHùng Vương – Nguyễn Văn Cừ

500

360

250

Nguyễn Văn Cừ – Hết đường

400

290

200

Các hẻm còn lại 

100

75

50

28

Phạm Hồng TháiHùng Vương – Nguyễn Văn Cừ

800

580

380

Nguyễn Văn Cừ – Hết đường

350

250

170

29

Ngô Tiến DũngHùng Vương – Nguyễn Văn Cừ

750

550

380

Nguyễn Văn Cừ – Hết đường

320

230

150

30

A TuaHùng Vương – Nguyễn Văn Cừ

800

580

380

Nguyễn Văn Cừ – Trần Phú

700

500

350

31

Chu Văn AnHùng Vương – Nguyễn Văn Cừ

800

560

380

Nguyễn Văn Cừ – Trần Phú

400

290

200

Trần Phú – Hết đường

350

250

160

32

Nguyễn Đình ChiểuHùng Vương – Nguyễn Văn Cừ

800

560

400

33

Kim ĐồngHùng Vương – Đường Âu Cơ

600

450

300

Âu Cơ – Hết đường

450

320

230

34

Hoàng Thị LoanHùng Vương – Âu cơ

450

320

230

Hùng Vương – Nguyễn Văn Cừ

800

560

400

Nguyễn Văn Cừ – Trần Phú

700

500

350

35

Nguyễn Sinh SắcHùng Vương – Âu Cơ

650

460

320

Hùng Vương – Nguyễn Văn Cừ

800

560

400

Nguyễn Văn Cừ – Trần Phú

600

450

300

36

Tôn Đức ThắngHùng Vương – Nguyễn Văn Cừ

800

580

380

Nguyễn Văn Cừ – Trần Phú

600

450

300

Hùng Vương – Âu Cơ

200

140

90

37

Nguyễn Lương BằngHùng Vương – Phạm Văn Đồng

400

300

190

Hùng Vương – Nguyễn Văn Cừ

800

580

380

38

Nguyễn Văn TrỗiHùng Vương – Nguyễn Văn Cừ

700

500

350

Nguyễn Văn Cừ – Trần Phú

500

360

250

39

Nguyễn Thị Minh KhaiHùng Vương – Âu Cơ

300

220

150

Âu Cơ – Phạm Văn Đồng

250

180

130

Hùng Vương – Trần Phú

600

450

300

40

Võ Th SáuHùng Vương  Lê Hữu Trác

600

420

280

Lê Hữu Trác – Lạc Long Quân

300

230

100

41

Phạm Ngọc ThạchHùng Vương – Lê Hữu Trác

600

430

300

Lê Hữu Trác – Lạc Long Quân

300

230

100

Hùng Vương – A Dừa

200

140

100

42

Hà Huy TậpHùng Vương – Lê Hữu Trác

350

250

160

Lê Hữu Trác – Lạc Long Quân

300

210

150

43

Đường quy hoạch khu thương mạiHùng Vương – Lê Hữu Trác

350

250

180

44

Trường ChinhHùng Vương – Lạc Long Quân

350

250

180

Lạc Long Quân – Trần Phú

300

210

150

Hùng Vương – A Dừa

500

360

250

A Dừa – Nhà rông thôn Đăk Rao Lớn

250

180

130

Nhà rông thôn Đăk Rao Lớn – Đường vào thôn Đăk Rao Nhỏ

150

110

70

Đường vào thôn Đăk Rao nhỏ – Cầu Đăk Tuyên 2

100

70

50

Nhà rông thôn Đăk Rao Lớn – Nhà ông A Dao

80

60

50

Các hẻm còn lại trong thôn Đăk Rao Lớn

60

55

50

45

A SanhHùng Vương – Lê Văn Hiến

300

220

150

46

Lê Văn HiếnHùng Vương – Trường Chinh

280

200

140

47

Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cư): Tính từ Tây sang ĐôngĐường s 1: Trường Chinh đến Lê Văn Hiến

300

220

150

Đường s 2: Trường Chinh đến Lê Văn Hiến

250

180

130

Đường s 3: Trường Chinh đến A Sanh

250

180

130

48

Đường quy hoạch A DừaĐường quy hoạch Nguyễn Thị Minh Khai – Trường Chinh

250

180

130

Các hẻm đường A Dừa

100

70

50

49

Ngô MâyToàn tuyến

250

180

120

50

Kơ Pa Kơ LơngToàn tuyến

100

70

50

51

Các tuyến đường tại cụm Công nghiệp 24/4 

 

 

 

Đường số 1Hà Huy Tập đến Hùng Vương

800

580

400

Đường số 2Hà Huy Tập đến Trường Chinh

600

450

300

Hà Huy TậpHùng Vương đến A Dừa

600

450

300

B. Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất Trường hợp một tha đất có nhiều vị trí thì áp dụng vị trí có giá đất cao nhất.

C. Quy định về phân loại vị trí đất:

1. Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền đường phố (của tất cả các loại đường).

2. V trí 2: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng trên 3m.

3. Vị trí 3: Áp dụng đi với đất trong ngõ, hẻm có chiu rộng t 3m trở xung.

4. Đối với lô đất có nhiều mặt tiếp giáp với các trục đường chính thì được áp dụng tính giá đất theo trục đường có giá trị cao nhất cho toàn bộ vị trí lô đất.

D. Quy định về chiều sâu của mỗi vị trí lô đất: Chiều sâu của mỗi vị trí lô đất được tính bằng 50m, trên 50m tính chuyển thành vị trí thấp hơn lin k.

E. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở,nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị: 18.000đ/m2.

IV. HUYỆN NGỌC HI:

ĐVT: 1.000 đồng/

STT

Tên đơn v hành chính

Đoạn đường

Đơn giá

VT1

VT2

VT3

1

A DừaToàn bộ

500

300

150

2

A GióToàn bộ

330

198

99

3

A KhanhToàn bộ

650

390

195

4

Đinh Tiên HoàngHùng Vương – Ngô Gia T

700

420

210

Ngô Gia Tự – Hoàng Văn Thụ

480

288

144

5

Đường quy hoạchToàn bộ

230

138

69

6

Đường Quy hoạch s1, 2 (Sân Vận Động)Toàn bộ

800

480

240

7

Hai Bà TrưngToàn bộ

1.300

780

390

8

Hồ Xuân HươngToàn bộ

330

198

99

9

Hoàng Văn ThụNgô Gia Tự – Đinh Tiên Hoàng

800

480

240

Đinh Tiên Hoàng – Hết đường nhựa

600

360

180

10

Hoàng Thị LoanHùng Vương – Trần Hưng Đạo

1.700

1.020

510

Trần Hưng Đạo – Nguyễn Sinh Sắc

1.500

900

450

11

Hùng VươngTừ ranh giới thị trn Plei Kần – Nguyễn Sinh Sắc

1.300

780

390

Nguyễn Sinh Sc – Trần Hưng Đạo

2.000

1.200

600

Trần Hưng Đạo – Hoàng Thị Loan

3.000

1.800

900

Hoàng Thị Loan – Tô Vĩnh Din

2.300

1.380

690

Tô Vĩnh Diện – Phía Đông Khách sạn Phương Dung

1.500

900

450

Phía Đông Khách sạn Phương Dung – Phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2

1.400

840

420

Phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2- Phía Đông Hạt quản lý Quốc lộ

1.200

720

360

12

Kim ĐồngToàn bộ

360

216

110

13

Lê LợiHùng Vương – Hoàng ThLoan

1.000

600

300

Hoàng Thị Loan – Hai Bà Trưng

670

402

201

14

Lý Thái TổHùng Vương – Hai Bà Trưng

850

510

255

Hai Bà Trưng – Trương Quang Trọng

350

210

105

15

Lê Quý ĐônToàn bộ

330

198

99

16

Lý Tự TrọngToàn bộ

330

198

99

17

Lê Văn TámToàn bộ

400

240

120

18

Nguyễn Thị Minh KhaiHai Bà Trưng – H Xuân Hương

400

240

120

H Xuân Hương – Tô Vĩnh Din

360

216

108

19

Nguyễn DuToàn bộ

360

216

108

20

Nguyễn Văn TrỗiToàn bộ

2.000

1.200

600

21

Nguyễn TrãiToàn bộ

350

210

105

22

Nguyễn Sinh SắcPhan Bội Châu – Hoàng ThLoan

700

420

210

Hoàng Thị Loan – Đường QH (đường bao phía Tây)

800

480

240

23

Đường QH (Nguyễn Sinh Sắc nối dài)Đường QH (đường bao phía Tây) – Trụ s HĐND&UBND huyện Ngọc Hồi

600

360

180

Trụ sở HĐND&UBND huyện Ngọc Hồi – Đường N5

500

300

150

24

Nguyễn Trung TrựcToàn bộ

400

240

120

25

Ngô Gia TựHùng Vương – Trần Quốc Ton

850

510

255

Trần Quốc Toản – Đinh Tiên Hoàng

560

336

168

26

Ngô QuynToàn bộ

350

210

105

27

Phan Bội ChâuTrần Hưng Đạo – Hết đường đất Trường THPT thị trấn

800

480

240

28

Phan Đình GiótToàn bộ

350

210

105

29

Phạm Hồng TháiToàn bộ

400

240

120

30

Sư Vạn HạnhToàn bộ

400

240

120

31

Tô Vĩnh DiệnHùng Vương – Nguyễn ThMinh Khai

440

264

132

Nguyễn Thị Minh Khai – Hai Bà Trưng

390

234

117

32

Trần Hưng ĐạoHùng Vương – Trương Quang Trọng

1.200

720

360

Trương Quang Trọng – Hết ranh giới thị trấn

800

480

240

33

Trần PhúHùng Vương – Kim Đồng

2.300

1.380

690

Kim Đng – Phía Bc Khách sn Hải Vân

2.000

1.200

600

Phía Bc Khách sạn Hải Vân – Ngã ba Trung tâm Hành chính

1.100

660

330

Ngã ba Trung tâm Hành chính – Cu Đăk Rơ We

900

540

270

Cầu Đằk Rơ We – Hết ranh giới thị trấn

600

360

180

34

Trần Quốc ToảnToàn bộ

1.200

720

360

35

Trương Quang TrọngTrần Hưng Đạo – Hai Bà Trưng

1.200

720

360

Đoạn còn lại (chưa mđường)

350

210

105

36

Đường Quy hoạch sau bệnh việnTrần Hưng Đạo – Hết ranh giới thị trấn

350

210

105

37

Đường Quy hoạch nhưng thực tế chưa mở đường 

230

138

69

38

Đường N5, NT18Từ đường H Chí Minh – Đến cầu ranh giới giữa thị trấn và xã Đăk Xú

200

120

60

Từ hết thị trn – Hết ranh giới xã Đăk Xú

150

90

60

Từ hết ranh giới xã Đăk Xú – QL 40

100

60

50

39

Đường QH (đường bao phía Tây)Trần Phú – Nguyễn Sinh Sc

800

480

240

Nguyễn Sinh Sắc đi 20m tiếp theo

500

300

150

Từ 20m tiếp theo – Khe suối

300

180

90

Khe sui – Đường N5

200

120

60

40

Đất khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn 

170

 

 

 

  

 

 

 

B. Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xut kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị: Được áp dụng bng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

C. Quy định về phân loại vị trí đất:

1. V trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền của tất cả các loại đường.

2. V trí 2: Áp dụng đi với đất trong ngõ, hẻm có chiu rộng trên 3m.

3. Vị trí 3: Áp dụng đi với đất trong ngõ, hẻm có chiu rộng từ 3m trở xung.

4. Đối với lô đất có nhiu mặt tiếp giáp với các trục đường chính thì giá đất được tính theo trục đường có giá trị cao nhất cho toàn bộ vị trí lô đất.

5. Chiều sâu của mỗi vị trí lô đất được tính bằng 50m, trên 50m tính chuyn thành vị trí thấp hơn liền kề.

D. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng: 40.000đồng/m2 (ngoài ranh giới quy hoạch xây dựng thị trấn).

E. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị: 20.000đồng/m2.

V. HUYỆN ĐĂK GLEI:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn v hành chính

Đoạn đường

Đơn giá

VT1

VT2

VT3

1

Hùng VươngTừ đất nhà bà Thuận – Giáp bờ Nam suối Đăk Cốt

700

350

175

Từ bờ Bc sui Đăk Ct – Bờ Nam cầu Đăk Pét

1.000

500

250

Từ bờ Bc cu Đăk Pét đến phía Nam cống suối Kon Ier

1.200

600

300

Từ bờ Bc cng sui Kon Ier đến Nam cầu Đăk Ven

700

350

175

2

Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng VươngChu Văn An (cu treo nhà ông Quang) sâu 50m đến giáp vị trí 1 đường Hùng Vương thôn Đăk Dung

600

300

150

Hùng Vương – Hết đưng QH (chợ) trụ sở UBND thị trấn (tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu 50m tính vị trí 1)

1.200

600

300

Hùng Vương đi nhà ông Quảng Nhung đến giáp đường quy hoạch chợ (tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu 50m tính vị trí 1)

350

175

88

3

Lê LợiNgã ba đường Hùng Vương – Lê Lợi đến cổng C189 (tính từ chỉ giới xây dựng sâu vào 50m tính là vị trí 1 đến hết phần đất nhà Ông A Ngân)

450

225

113

Từ hết phần đất nhà Ông A Ngân đến hết đoạn còn lại

250

125

63

4

Trần PhúNgã ba Hùng Vương – Trần Phú đến ngã tư Trần Phú – Hùng Vương (tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu 50m tính vị trí 1)

800

400

200

5

Lê Hồng PhongNgã ba Hùng Vương – Lê Hng Phong đến giáp đường Trần Phú (tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu 50m tính vị trí 1)

600

300

150

Trần Phú – đến giáp đường quy hoạch số 4

200

100

50

6

Lê Văn HiếnNgã ba Hùng Vương – Lê Văn Hiến đến hết đất nhà ông Quỳnh (tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu 50m tính vị trí 1)

700

350

175

7

A KhanhNgã ba Hùng Vương – A Khanh đến ngã ba đường quy hoạch số 4 (tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu 50m tính vị trí 1)

800

400

200

Ngã ba đường quy hoạch số 4 – A Khanh đến cầu Đăk Pang (Trần Hưng Đạo)

600

300

150

8

Nguyễn HuệCổng Huyện y đến hết đường Nguyễn Huệ

1.100

550

275

9

Từ ngã ba nhà ông Quỳnh đến hết đường nhà bà Ngọ 

300

150

75

10

Các vị trí còn lại 

250

125

63

11

Đường quy hoạch số 4Cng huyện đội đến hết phần đất nhà ông A Nghiễm (tính từ ch giới xây dựng vào sâu 50m tính vị trí 1) (Trần Hưng Đạo)

600

300

150

Từ hết phn đất nhà ông A Nghiễm đến hết phần đất nhà bà Y Re (Trần Hưng Đạo)

300

150

75

Từ hết phần đất nhà bà Y Re đến cách đường A Khanh 50m

500

250

125

B. Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất; trường hợp một thửa đất có nhiều vị trí thì áp dụng vị trí có giá cao nhất.

C. Quy định về phân loại vị trí đất:

1. Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền của tất cả các loại đường.

2. V trí 2: Áp dụng đi với đất trong ngõ, hẻm có chiu rộng trên 3m.

3. Vị trí 3: Áp dụng đi với đất trong ngõ, hẻm có chiu rộng từ 3m trở xung.

4. Đi với lô đất có nhiu mặt tiếp giáp với các trục đường chính thì giá đất được tính theo trục đường có giá trị cao nhất cho toàn bộ vị trí lô đất.

5. Chiều sâu của mỗi vị trí lô đất được tính bằng 50m, trên 50m tính chuyển thành vị trí thấp hơn liền kề.

D. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất  tại đô thị: 12.000đ/m2

VI. HUYỆN SA THẦY:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn v hành chính

Đoạn đường

Đơn giá

VT1

VT2

VT3

1

Trần Hưng ĐạoTừ ngã ba Lê Dun đến hết đt Cửa hàng Thương mại huyện.

1.450

1.000

800

Từ hết đất Cửa hàng Thương mại đến ngã ba Ka Pa Kơ Lơng.

1.100

800

610

Từ ngã ba Lê Dun đến ngã ba Bế Văn Đàn.

1.000

700

550

Từ ngã ba Bế Văn Đàn đến ngã ba Trường Chinh

960

672

528

Từ ngã ba Trường Chinh đến ngã ba Tô Vĩnh Diện.

650

455

358

Từ ngã ba Tô Vĩnh Diện đến giáp Nghĩa trang liệt sĩ

550

385

303

Từ giáp đất Nghĩa trang liệt sĩ đến hết đất thị trấn (cầu Đắk Sia).

290

200

160

Từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ

700

490

385

Từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ đến cầu Km 29

570

400

314

Đoạn từ cu Km 29 đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh

450

315

248

Từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh đến hết đất thị trấn

320

224

176

Ngõ 323 (khu đấu giá Phòng Giáo dục cũ)

500

350

275

Ngõ 351 (đường cạnh nhà ông Thao)

490

343

270

Ngõ 406 (Trường TH Nguyễn Tất Thành)

500

350

275

Ngõ 350 đến đường Đoàn Thị Điểm

300

210

165

Ngõ 416 (Trần Hưng Đạo đến Hai Bà Trưng)

430

300

237

Ngõ 416 (Hai Bà Trưng đến Bùi Thị Xuân)

300

210

165

2

Trường ChinhTừ ngã ba Trần Hưng Đạo đến Hai Bà Trưng

700

490

385

Từ Hai Bà Trưng đến ngã ba Điện Biên Phủ.

500

350

275

3

Lê DunTừ ngã ba Trần Hưng Đạo đến Lê Hữu Trác

980

686

539

Lê Hữu Trác đến ngã tư Võ Thị Sáu.

700

490

385

Võ Thị Sáu đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng

510

357

281

Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Ngô Quyền

460

322

253

Ngã ba Ngô Quyn đến ngã ba Phan Bội Châu (QH)

350

245

193

Ngã ba Phan Bội Châu (QH) đến hết đất thị trấn.

270

190

149

4

Hùng VươngNgã ba Trần Hưng Đạo đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng

1.220

854

671

Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ

1.050

735

578

5

Bế Văn ĐànNgã ba Trần Hưng Đạo đến ngã tư Hai Bà Trưng.

700

490

385

Ngã tư Hai Bà Trưng đến Bùi Thị Xuân

450

315

248

Bùi Thị Xuân đến ngã ba Điện Biên Phủ

300

210

165

6

Hai Bà TrưngTrường Chinh đến Lê Hữu Trác

600

420

330

Lê Hữu Trác đến giáp khu (QH) vui chơi Thanh Thiếu Niên

420

250

231

Khu (QH) vui chơi Thanh Thiếu Niên đến Điện Biên Phủ

150

100

83

Trường Chinh – Cù Chính Lan

460

322

253

7

Trương ĐịnhToàn bộ

1.200

840

660

8

Kơ Pa Kơ LơngNgã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn.

950

665

523

9

Cù Chính LanTrần Hưng Đạo đến Bùi ThXuân

550

385

303

Bùi Thị Xuân đến ngã ba Đin Biên Phủ

380

195

209

10

Đoàn Thị ĐiểmNgã ba Bế Văn Đàn đến Trường Tiểu học Hùng Vương.

360

252

198

Ngã ba Trường Chinh đến ngã ba Cù Chính Lan

220

154

121

11

Hoàng Hoa ThámNgã ba Đoàn Thị Đim đến ngã ba Điện Biên Phủ.

200

140

110

12

Trần PhúNgã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Dun.

390

273

215

13

Hàm NghiTừ ngã ba Trần Hưng Đạo đi 100m

400

280

220

Từ 100m đến ngã tư Điện Biên Phủ.

275

193

151

Ngã tư Điện Biên Phủ đến ngã tư Phan Bi Châu (QH).

190

133

105

Ngã tư Phan Bội Châu đến hết đất thị trấn.

150

100

83

14

Lê Hồng PhongNgã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ.

290

200

160

15

Nguyễn TrãiNgã ba Trần Phú đến ngã ba Hàm Nghi.

290

200

160

16

Lý Tự TrọngNgã ba Nguyễn Trãi đến ngã ba Trần Phú.

280

196

 

17

Ngô QuynNgã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn.

400

280

220

18

Điện Biên PhủNgã ba Trần Văn Hai (QH) đến ngã tư Lê Duẩn.

200

140

 

Ngã ba Trường Chinh đến Cù Chính Lan.

350

245

193

Cù Chính Lan đến đường đất đi khu sản xuất thôn 5 thtrấn.

250

175

 

Ngã ba đường đất đi khu sản xuất thôn 5 thị trấn đến cầu tràn (hết đất thị trấn).

300

210

165

Ngã tư Lê Dun đến ngã tư Trường Chinh

250

175

138

19

Trần Văn HaiNgã ba Trần Hưng Đạo đến A Khanh

270

190

 

A Khanh đến ngã tư A Dừa

150

100

 

20

A DừaNgã ba Lê Hồng Phong đến ngã ba Trần Văn Hai.

100

70

 

21

A KhanhNgã ba Lê Hồng Phong đến ngã tư Trần Văn Hai.

165

116

91

22

Nguyễn Văn CừNgã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn.

430

300

237

23

Trần Quốc ToảnTrường Chinh đến Tô Vĩnh Diện

200

140

110

Trường Chinh đến Hoàng Hoa Thám

270

190

149

24

Đường phân lô giữa đường Trần Quốc Toản và đường Bùi Th Xuân

Toàn bộ

265

186

146

25

Đường phân lô giữa đường Trần Quốc Toản và đường Điện Biên Phủ

Toàn bộ

250

175

138

26

Đường nhựa Bùi Thị Xuân

Toàn bộ

350

245

193

27

Đường đất Bùi Thị XuânHoàng Hoa Thám đến Bế Văn Đàn

200

140

110

28

Lê Hữu TrácLê Duẩn đến Hai Bà Trưng

360

252

198

Hai Bà Trưng đến Điện Biên Phủ

200

140

110

29

Tô Vĩnh DiệnNgã tư Tô Vĩnh Diện – Ngã tư Trần Hưng Đạo

300

210

165

30

A NinhToàn bộ

150

105

82

31

Võ Thị SáuToàn bộ

180

126

99

32

Lê Đình ChinhToàn bộ

220

154

121

33

Đào Duy TừToàn bộ

220

154

121

34

Đường Phan Bội ChâuNgã ba Lê Dun – Ngã tư Hàm Nghi

240

168

132

Ngã tư Hàm Nghi – Hết đường

170

119

94

35

TL 674 (mới): Điện Biên Phủ – Tô Vĩnh Diện – Cầu s 1 – Ngã tư trưng học (theo đường liên thôn từ Sơn An đến hết đất thị trấn)

280

196

154

36

Đất ở thuộc đất đô thị chưa có trong danh mục của bảng giá trên

100

70

55

37

Từ đầu cầu tràn – làng Chốt

250

175

138

B. Giá đt thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xut kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị: Được áp dụng bng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

C. Quy định v phân loại vị trí đất:

1. V trí 1: Áp dụng đi với đất mặt tiền ca tất cả các loại đường.

2. Vị trí 2: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng trên 3m.

3. Vị trí 3: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3m trở xuống.

4. Đi với lô đất có nhiều mặt tiếp giáp với các trục đường chính thì giá đất được tính theo trục đường có giá trị cao nhất cho toàn bộ vị trí lô đất.

5. Đối với các đường quy hoạch đã có tên nhưng thực tế chưa được nâng cấp mở rộng; đường hiện trạng rộng hơn 5m nhưng chưa có giá đất được áp dụng giá theo vị trí 2, 3 tương ứng với đường chính.

6. Chiều sâu của mỗi vị trí lô đất được tính bằng 50m, trên 50m tính chuyển thành vị trí thấp hơn liền kề.

7. Đoạn đường liền kề giữa 2 mức giá của cùng một tuyến đường thì đoạn liền kề có mức giá thấp hơn được tính bng giá trung bình của 2 mức giá liền kề đó một khoảng bng 50m.

D. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị: 14.000 đ/m2.

VII. HUYỆN KON RY:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn v hành chính

Đoạn đường

Đơn giá

VT1

VT2

VT3

1

Hùng VươngBiển nội thị trấn (về phía Kon Tum) – Nhà ông Sỹ (Trang)

120

82

60

Nhà ông Sỹ (Trang) – Cầu bê tông (Công An)

280

190

112

Cầu bê tông (Công An) – Nhà ông Giã

340

231

136

Nhà ông Giã – Cầu bê tông (Huyện Đội)

218

148

87

Cầu bê Tông (Huyện Đội) – Biển nội thị trấn (về hướng Măng Đen)

100

68

50

2

Trn KiênQuốc lộ 24 – Đường vào Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị

190

129

76

3

Lê Quý ĐônQuc lộ 24 – Cu tràn

190

129

76

4

Lê LợiQuốc lộ 24 (nhà ông Sơn Kho Bạc) – Giáp nhà ông Nghị

190

129

76

5

Thanh NiênToàn tuyến

190

129

76

6

Duy TânNhà bà (Thủy Dũng) – Nhà ông Lâm

190

129

76

Nhà ông Giã – Phòng Giáo dục & Đào tạo

170

116

68

Phòng Giáo dục & Đào tạo – Nhà ông (Cường Huệ)

190

129

76

Nhà ông Cường Huệ – Ngầm Đăk PNe

95

65

55

7

Đoạn đườngNgầm Đăk PNe – Ngầm Đắk Đam

55

55

50

Ngầm Đắk Đam – Nhà ông Huỳnh Văn Thanh (thôn 8)

60

55

50

8

Đoạn đườngNhà ông Thủy – Trường Tiểu học thị trấn

140

95

56

9

A VuiNhà ông Tư Sơn – Cổng nhà ông Thành

190

129

76

10

Trần PhúCầu treo Đăk PNe đến Trần Phú – Lê Quý Đôn

190

129

76

11

Kim ĐồngQuốc lộ 24 – Trường Tiểu học thị trấn 1

150

102

60

12

Quốc lộ 24 – Đường rẽ nhà bà PhìnToàn tuyến

80

60

50

13

Phan Đình GiótQuc lộ 24 – Nhà ông A Điền

110

75

55

Nhà ông A Điền – Nhà ông A Sải

70

55

50

Nhà ông A Sải – Cổng Huyện đội

110

75

55

14

Khu vực chợ cũQuc lộ 24 – Nhà ông Thuận

125

85

50

15

Lê Hữu TrácQuc lộ 24 – Sau Trung tâm Y tế (cũ)

81

55

50

16

Lê LaiNhà ông Lâm – Nhà ông Chinh

97

66

50

17

Từ QL 24 – Nhà ông Đinh Xuân Noa (gần Công An huyện)Toàn tuyến

70

55

50

18

Võ Thị SáuNhà ông Sơn Trưu – Nhà ông Ba Dương

90

61

50

19

Đường Liên xã (DH21)Cầu tràn – Hố chuối

65

55

50

20

A NinhNhà ông Chinh – Nhà ông Chí

75

60

50

21

Từ nhà bà Y Hây- Nhà bà Đinh Thị Hồng (thôn 4)Toàn tuyến

 

 

55

22

Đường DH 22Nhà ông Nam – Cầu bê tông (thôn 6)

 

 

55

23

Các đường còn lạiCác đường, đoạn đường nhỏ còn lại ca các thôn 1, 2, 3, 5, 9

 

50

 

 

 Các đường, đoạn đường nhỏ còn lại của các thôn 4, 6, 7, 8

 

 

50

B. Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xut kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị: Được áp dụng bng 80% giá đất  tại vị trí sử dụng đất.

C. Quy định về phân loại vị trí đất:

1. Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền đường phố của tất cả các loại đường.

2. Vị trí 2: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng trên 3m.

3. V trí 3: Áp dụng đi với đất trong ngõ, hẻm có chiu rộng từ 3m trở xung.

4. Đối với lô đất có nhiều mặt tiếp giáp với các trục đường chính thì giá đất được tính theo trục đường có giá trị cao nhất cho toàn bộ vị trí lô đất.

5. Chiều sâu của mỗi vị trí lô đất được tính bng 50m, trên 50m tính chuyn thành vị trí thấp hơn liền kề.

D. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị:

1. Thôn 1, 2, 9: 15.000đ/m2

2. Thôn 3, 5, 6: 10.000đ/m2

3. Thôn 4, 7, 8: 8.000đ/m2

 

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN; GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của y ban nhân dân tnh Kon Tum)

I. THÀNH PHỐ KON TUM

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

*

Bng giá đất ven trục giao thông chính

 

I

QUỐC LỘ 14

 

 

Xã Hòa Bình

 

Ranh giới phường Trần Hưng Đạo – Đất dòng tu thôn 2

550

Đất dòng tu thôn 2 – Cng nước thôn 2

650

Cng nước thôn 2 – Đường vào mỏ đá Sao Mai

600

Đường vào mỏ đá Sao Mai – Hết ranh giới xã Hòa Bình

400

II

QUỐC LỘ 14B

 

1

Xã Hòa Bình

 

Đoạn từ giáp phường Trần Hưng Đạo – Ngã ba đập Đăk Yên

120

Đoạn từ ngã ba đập Đăk Yên – Ngã ba đi thôn Plei Cho và thôn 5

100

Đoạn đường thôn PleiCho và thôn 5

60

2

Xã la Chim

60

III

QUỐC LỘ 24

 

 

Xã Đăk BLà

 

Cu Chà Mòn – Hết cửa hàng vật liệu xây dng Lâm Loan

500

Cửa hàng vật liệu xây dựng Lâm Loan – Hết cầu Đăk Kơ Wet

350

Cầu Đăk Kơ Wet – Hết thôn Kon Rơ Lang

250

Ranh giới thôn Kon Rơ Lang và thôn Kon Rẻ Plâng – Hết cu đôi

150

Cu đôi – Hết ranh giới xã Đăk Blà

80

IV

TNH L 675

 

1

Xã Vinh Quang

 

Từ cầu s 1 – Cầu số 2

530

2

Xã Ngọc Bay

 

Ranh giới xã Vinh Quang – Ranh giới xã Kroong

350

3

Xã Kroong

 

Ranh giới xã Ngọc Bay – Trạm y tế công trình thủy điện

220

Trạm y tế công trình thủy điện – Hết ranh giới xã Kroong

190

Đường vào các khu công nhân công trình thủy điện Plei Krông

180

V

TNH L 671

 

1

Xã Đoàn Kết

 

Cu Đăk Tía – Cu st trại ging

300

Cu sắt trại giống – Hết ranh giới xã Đoàn Kết và xã Ya Chim

220

2

Xã la Chim

 

Ranh giới xã Đoàn Kết – Cây xăng xã Ya Chim

350

Cây xăng xã Ya Chim – Quán cà phê Hoa Tím

400

Quán cà phê Hoa Tím – Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim

450

Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim – Hội trường thôn Nghĩa An

350

Hội trường thôn Nghĩa An – Ngã ba KLâuLah

300

3

Xã Chư Hreng

 

Ranh giới P. Lê Lợi và xã Chư Hreng – Ngã ba đường vào làng Plei Groi (đường đi UBND phường Lê Lợi)

300

Ngã ba đường vào làng PleiGroi – UBND xã Chư Hreng

200

UBND xã Chư Hreng – Sui Đắk Lái

150

Sui Đắk Lái – Giáp ranh giới xã Đăk RơWa

100

4

Xã Đăk RơWa

 

Cu treo KonKIo – Ngã ba Trạm y tế xã

200

Ngã ba Trạm y tế xã – Trụ sở UBND xã

150

Trụ sở UBND xã – Nghĩa địa thôn Kon Tum Kơ Nâm

80

5

Xã Đk Cm

 

Ranh giới xã ĐăCấm và P. Duy Tân – Đường vào kho đạn

1.000

Đường vào kho đạn – Trụ sở UBND xã Đăk Cm

600

*

Giá đất  các khu vực khác tại nông thôn

 

1

Xã Kroong

 

Đường đất hai bên song song với tỉnh lộ 675

70

Các khu dân cư còn lại

65

2

Xã Ngọc Bay

 

Toàn bộ khu dân cư nông thôn

80

3

Xã Đoàn Kết

 

Thôn 5, 6, 7

70

Các khu dân cư còn li

65

4

Xã Đăk Cấm

 

Tuyến 2 (từ ranh giới P. Tờng Chinh – Đường vào kho đạn)

300

Tuyến 2 (từ đường vào kho đạn – Giáp thôn 3, thôn 8)

200

Thôn 1, 2, 6, 8

100

Thôn 3, 4

90

Thôn 9:

 

+

Ngã tư đường vào kho đạn – Giáp xã Đăk Bla

200

+

Các đoạn đường còn lại thuộc khu vực thôn 9

100

+

Đường đi xã Ngọc Réo (từ trụ s UBND xã đến đồng ruộng)

400

Các khu dân cư còn li

 

+

Thôn 5

60

+

Thôn 7

60

5

Xã Chư HReng

 

Toàn bộ khu dân cư nông thôn

60

6

Xã Đăk Rơ Wa

 

Ngã ba Trạm Y tế xã – Thôn Kon Tum KPơng 2 (điểm trường thôn)

100

Điểm trường thôn Kon Tum KPơng 2 – Hết thôn Kon Tum KNâm 2

70

Ngã ba Trạm Y tế xã – Sui Đăk RơWa

120

Suối Đăk RơWa – Thôn Kon JơRi và Thôn Kon KTu

80

Trụ sở UBND xã – Nghĩa địa thôn Kon Tum KNâm 2

70

Đường bê tông nội thôn Kon Klor 2: Từ nhà ông Tài – Nhà ông Nguyễn Chu Toàn

80

Các khu dân cư còn lại

60

7

Xã Đăk BLà

 

Thôn Kon Drei

55

Thôn KonTu I, KonTu II,

70

Các khu dân cư còn li

60

8

Xã Vinh Quang

 

 

Đường t làng Plei Đôn đi Trung tâm Xã Ngọc Bay (tỉnh lộ 666 cũ)

 

Cầu Loh Rẽ đến Cầu Đắk Cấm

275

Các khu dân cư còn lại

60

9

Xã la Chim

 

Thôn Nghĩa An

200

Thôn Tân An:

 

+

Khu vực trung tâm (từ ngã ba thôn Tân An – tỉnh lộ 671) đến quán Sáng, Bích và từ ngã ba nhà Ông Thủy đến đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư

120

+

Đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư – Lô Cao su

120

+

Quán Sáng, Bích – Đường rẽ vào Khu tập th chế biến ca Công ty Cao su

200

+

Các khu còn lại thôn Tân An

70

Thôn PleiSar (từ đoạn tỉnh lộ 671 đi qua)

 

+

Từ ngã ba xã Ya Chim đi xã Đăk Năng

120

+

Các khu còn lại trong thôn

70

Các khu dân cư còn lại trong xã

60

10

Xã Đăk Năng

 

Thôn Gia Hội

 

+

Trục đường chính

70

+

Các tuyến còn lại

65

Thôn Rơ Wăk

 

+

Đoạn chính qua trung tâm xã (từ cng chào Rơ Wăk – Quán bà Lai)

65

+

Các tuyến còn lại

60

Thôn Ngô Thạnh

60

Thôn Dơ JRợp, Ya Kim

55

11

Xã Hòa Bình

 

Đường vào UBND xã Hòa Bình

85

Đường số 1 (từ ngã ba thôn 4, thôn 2 đến trường Nguyễn Văn Trỗi)

150

Đường s 2

85

Đường s 3

80

Thôn 1, 2, 3, 4

55

Các khu dân cư còn lại

55

*

Giá đất tại khu công nghiệp Sao Mai

100

B. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xut kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

Chiều sâu lô đất được tính bằng 50m, trên 50m được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí liền kề trước đó (vị trí đất mặt tiền của tất cả các loại đường).

C. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 60.000đồng/m2

D. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 40.000đồng/m2

E. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 36.000đ/m2.

II. HUYỆN ĐK HÀ:

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

VT1

VT2

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

 

*

Giá đất ở ven trục giao thông chính và giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

 

I

Xã Hà Mòn:

 

 

1

Quốc lộ 14

 

 

Đoạn từ giáp ranh đất thị trấn phía nam đến trụ sở Trạm khuyến nông (đường Hùng Vương kéo dài)

882

529

Đoạn từ đất Trạm khuyến nông đến hết đất Nhà Văn hóa thôn 5 – Hà Mòn.

600

360

Đoạn từ hết đất nhà văn hóa thôn 5 đến giáp ranh giới xã Đăk La.

378

227

2

Tỉnh lộ 671

 

 

Đoạn từ phần đất nhà ông Nhu đến đường vào nhà văn hóa thôn 1

550

330

Đoạn từ nhà văn hóa thôn 1 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ghi

202

121

Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ghi đến giáp ranh giới xã Ngọc Wang

161

97

3

Đường Lê Lợi nối dài (bên kia mương thôn 5 kéo dài vào ngã ba xã Hà Mòn)

 

 

Đoạn từ Hùng Vương đến hết đất nhà ông Quỳnh

450

 

Đoạn từ sau phần đất nhà ông Quỳnh đến hết đất nhà ông Rỹ

250

 

Đoạn từ phần đất nhà ông Rỹ – Hết đất thôn 3

200

 

Từ đất thôn Thống nhất – Ngã 3 Hà Mòn

300

 

4

Đường QL 14 vào xã Hà Mòn

 

 

Đoạn từ đất giáp thị trấn đến hết đất nhà ông Tiền (đường Trường Chinh kéo dài)

370

222

Đoạn từ sau phần đất nhà ông Tiền đến hết đất nhà ông Anh

340

204

Đoạn từ phần đất nhà ông Định đến ngã ba Hà Mòn

380

228

5

Đường thôn Quyết Thắng

 

 

Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn đến hết đất Trạm Y tế xã.

380

228

Đoạn từ hết đất Trạm Y tế xã đến hết đất nhà ông Mai Hoạt.

168

101

Đoạn từ hết đất nhà ông Mai Hoạt đến ngã ba đội 5

105

63

6

Đoạn từ ngã 3 xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên

 

 

Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn đến giáp đất nhà ông Thư

295

177

Đoạn từ đất nhà ông Thư đến hết đất quán nhà ông Hợi

263

158

Đoạn từ hết đất quán ông Hợi đến đất nhà ông Uông Hai

200

120

Đoạn từ sau phần đất nhà ông Uông Hai đến hết đất nhà ông Võ Thái Sơn

105

63

Đoạn từ quán Hạnh Ba đến hết đất nhà bà Võ Thị Mụn

200

120

Đoạn từ hết đất nhà bà Võ Thị Mụn đến hết đất nhà ông Nghiêm Xuân Tiếp

105

63

7

Các đường trong khu Quy hoạch

 

 

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

150

 

Đường Ngô Tiến Dũng

130

 

Đường Phạm Ngọc Thạch

110

 

Đường Trương Định

90

 

Đường Lê Văn Hiến

75

 

Đường Nguyễn Đình Chiểu khu A, B và khu K

90

 

Đường Nguyễn Đình Chiểu khu C, D, L và khu M

80

 

Đường Nguyễn Đình Chiểu khu E, G, H, N, O và khu P

75

 

Các đường còn lại.

63

 

II

Xã Đăk La:

 

 

Từ giáp ranh xã Hà Mòn đến hết phần đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3)

228

160

Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) đến hết phần đất ngã tư vào đường thôn 4

289

202

Từ hết đất ngã tư vào thôn 4 đến hết phần đất ông Phan Văn Tẩn (thôn 1B)

308

216

Từ hết phần đất ông Phan Văn Tẩn đến ranh giới thành phố Kon Tum

275

193

Từ sau phần đất nhà ông: Nguyễn Long Cường đến hết nhà ông Võ Đức Kính thôn 6

195

137

Từ hết đất nhà ông Võ Đức Kính đến cầu Đăk Xít thôn 7

126

89

Từ cầu Đăk Xít đến hết thôn 10 (Đăk Chót)

74

52

Từ ngã ba thôn 5 thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trúc

64

45

Từ sau nhà ông Nguyễn Lưu đến hết đường chính thôn 3

55

39

Từ sau phần đất bà Nguyễn Thị Thành đến hết Đường chính thôn 4

57

40

Từ đất nhà ông Lê Tấn Tĩnh thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp

68

48

Tất cả các đường chính của thôn 2

55

39

Sau UBND xã Đăk La đến hết đất nhà ông Trần Văn Minh

52

37

Sau phần đất nhà ông Trần Xuân Thanh đến hết đất nhà ông Trần Đức Danh

95

67

Sau hội trường cũ thôn 1B đến trạm trộn bê tông

68

48

Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Uốt đến hết đất nhà ông Phạm Văn Lộc thôn 1B

52

36

Hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Giác đến hết đất ông Phan Khắc Vịnh thôn 1B

55

39

Tất cả các đường còn lại.

40

29

III

Xã Đăk Mar:

 

 

Đường QL 14: Từ ranh giới thị trấn đến giáp mương rừng đặc dụng

465

220

Đường QL 14: Từ mương rừng đặc dụng đến giáp ranh giới xã Đăk Hring

420

220

Từ ngã ba quốc lộ 14 đến hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734.

262

157

Từ trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734 đến giáp mương (giáp ranh giữa thôn 4 với thôn 5)

173

104

Từ mương (giáp ranh giữa thôn 4 với thôn 5) đến hết đất nhà ông Nguyễn Hàm Quang.

163

98

Từ nhà ông Nguyễn Hàm Quang đến hết đất làng KonGung – Đăk Mút.

60

36

Khu vực đường mới thôn 1: Từ nhà ông Phạm Thanh Hải đến giáp mương

220

132

Từ nhà ông Trần Thanh Tuấn đến hết cầu sang thị trấn

163

98

Từ đất nhà ông Nguyễn Chí Ánh đến hết phần đất ông Lưu Đức Kha

125

75

Các Đường quy hoạch khu giao đất có thu tiền tại thôn 3 xã Đăk Mar

220

132

Đoạn từ QL14 đến cổng chào thôn Kon Klốc

120

72

Đoạn từ cổng chào thôn Kon Klốc đến đập hồ 707

90

54

Các đường còn lại.

54

 

IV

Xã Đăk Ui:

 

 

Từ cầu thôn 8 đến cầu Đăk Prông thôn 1B

70

40

Từ cầu Đăk Prông thôn 1B đến hết thôn 1A

60

40

Từ ngã 3 thôn 7 – hết nhà rông thôn 5B

40

32

Các đường còn lại.

35

30

V

Xã Đăk Hring:

 

 

1

Quốc lộ 14

 

 

Đoạn từ ranh giới xã Đăk Mar đến đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông)

380

228

Đoạn từ đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) đến đường vào mỏ đá.

320

192

Đoạn từ đường vào mỏ đá đến hết đất ông Hồ Văn Bảy

290

174

Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Bảy đến hết đất ông Lê Hồng Anh

480

288

Đoạn từ nhà Lê Hồng Anh đến ranh giới xã Diên Bình huyện Đăk Tô.

290

196

2

Trục giao thông tỉnh lộ 677 (ĐăkHring – Đăk Long- Đăk Pxi)

 

 

Đoạn từ ngã ba QL14 đến hết đất ông Phan Thanh Sang

225

Đoạn từ nhà ông Phan Thanh Sang đến cầu Tua Team

60

Đoạn từ đường vào nghĩa địa xã đến đường vào mỏ đá (đường lô 2)

65

Đoạn từ nhà ông Huỳnh Hữu Năng đến khu thị tứ

80

Các đường quy hoạch khu thị tứ

160

Đoạn từ ngã ba QL14 (liền kề trụ sở xã) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh

161

Đoạn từ ngã ba QL14 (đường vào xóm Huế) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh

57

Đoạn từ tỉnh lộ 677 đến đất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đắk Ui I (cũ)

53

3

Khu quy hoạch 3.7

 

 

Đường Quy hoạch số 1 (song song QL 14)

400

Đường Quy hoạch số 2 (song song với đường QH số 1)

232

Đường Quy hoạch số 3 (song song với đường QH số 2)

106

Đường Quy hoạch số 4 (song song với đường QH số 3)

99

Đường Quy hoạch số 5 (song song với đường QH số 4)

238

Đường Quy hoạch số 6 (song song với đường QH số 5)

238

Đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)

170

Đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)

96

Đường Quy hoạch số 8 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)

189

Đường Quy hoạch số 8 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)

89

Đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)

240

Đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)

107

Đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)

189

Đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)

89

Đường Quy hoạch số 11 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)

220

Đường Quy hoạch số 11 (từ đường QH số 3 đến hết đường)

85

4

Đoạn từ nhà ông A Biên (B) đến đập hồ thôn 9

80

Các đường còn lại.

35

VI

Xã Đăk Pxi:

 

 

Từ cầu Đăk Vet đến hết đất thôn 6

45

Từ hết đất thôn 6 đến hết đất thôn 7

43

Từ hết đất thôn 7 đến hết đất thôn 10

35

Từ ngã ba trụ sở xã đến hết khu dân cư (công nhân chi nhánh NT 701 cũ)

40

Các đường còn lại.

32

VII

Xã Ngọc Wang:

 

 

Từ ranh giới xã Hà Mòn đến hết đất thôn 7

65

Từ hết đất thôn 7 đến hết đất thôn 5

50

Từ hết đất thôn 5 đến ngã ba đi xã Ngọc Réo

95

Từ ngã ba đi xã Ngọc Réo – Hết đất thôn 4

82

Từ ngã ba đi Ngọc Réo đến hết khu dân cư thôn 3 (vùng tái định cư) Trường A Dừa

48

 

Đường QH đấu giá số 1 từ nhà ông Lừng đến hết đường QH đấu giá

35

 

Đường QH đấu giá số 2 từ nhà ông Phú đến hết đường QH đấu giá

35

 

Đoạn đường từ hết thôn 3 đến hết thôn 1 (đường liên xã Ngọk Wang – Đăk Ui)

33

Các đường còn lại.

32

VIII

Xã Ngọk Réo:

 

 

Đường tỉnh lộ 671: Đoạn từ giáp ranh giới xã Ngọc Wang đến hết thôn Kon Bainh

35

 

Đường tỉnh lộ 671: Đoạn từ xã Ngọc Wang giáp ranh Kon Bainh đến ranh giới TP Kon Tum

33

 

Các đường còn lại.

32

 

IX

Xã Đắk Long

 

 

 

Trục giao thông tỉnh lộ 677

 

 

Đoạn từ cầu Tua Team đến nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa

55

 

Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa đến ranh giới xã Đăk Pxi

45

 

Các đường còn lại.

32

 

X

Xã Đăk Ngọk

 

 

Đoạn đường từ sau nhà ông Nguyễn Văn Đích (đường dây 500KV) đến giáp đất Công ty Cà phê 704

270

189

Đường từ nhà ông Ngô Hữu Thiệt (đường dây 500KV) đến giáp Công ty Cà phê 704

137

96

 

Đoạn đường từ hết đất nhà ông Ngô Hữu Thiệt đến cu tràn (thôn 7)

70

47

Đoạn đường từ cu tràn (thôn 7) đến giáp kênh Nam

65

55

Đoạn đường từ hội trường thôn 1 đến cu vng

70

47

Đoạn từ ngã ba Công ty cà phê 704 đến nhà ông Nguyễn VănTuần

145

101

Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Tuần đến ngã ba vào đp Đăk Uy

71

43

Từ ngã ba vào đập Đăk Uy đến cầu Đăk Peng (ranh giới Đăk Ui)

57

34

Các đường còn lại

50

30

B. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xut kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

* Ghi chú: Chiều sâu lô đất tính bng 50m, trên 50m tính chuyển sang vị t thấp hơn liền kề; các đường, đoạn đường không quy định vị trí 2 thì áp dụng giá đt tại vị trí 1 cho toàn bộ lô đất.

C. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xut vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 30.000 đồng/m2

D. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 38.000 đồng/m2.

E. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 18.000 đ/m².

III. HUYỆN ĐĂK TÔ:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

*

Giá đất ở ven trục giao thông chính và giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

I

Xã Diên Bình

 

1

Trục đường giao thông chính QL14

 

Ranh giới thị trấn – Viền ngập (phía Bắc lòng hồ)

 

+

Phía đông Quốc lộ 14

160

+

Phía tây Quốc lộ 14

210

Viền ngập phía Nam – Đường nhựa vào khu chiến tích

200

Từ đường nhựa và khu chiến tích – Giáp xã Đăk Hring

300

2

Khu tái định cư xã Diên Bình

 

Trục A1-A2 (Lô 1 song song với Quốc lộ 14)

120

Trục B1-B2 (Lô 2 song song với Quốc lộ 14)

110

Trục C1-C2 (Lô 3 song song với Quốc lộ 14)

100

Trục D1-D2 (Lô 4 song song với Quốc lộ 14)

90

Trục E1-E2 (Lô 5 song song với Quốc lộ 14)

80

Trục G1-G2 (Lô 6 song song với Quốc lộ 14)

70

Các vị trí còn lại

60

3

Đường thôn 4

 

Quốc lộ 14 – Cống mương thủy lợi C19

100

Các đường nhánh còn lại

50

4

Khu vực thôn 2

 

Từ QL 14 vào nghĩa địa thôn 2

80

Từ QL 14 đi vào xóm chùa

70

Khu vực thôn 2 còn lại

50

5

Đường vào làng Kon Hring

 

Quốc lộ 14 – Ngã 3 Bia chiến tích (cả 2 tuyến)

80

Bia chiến tích – Hết làng

60

Các vị trí còn lại

30

Làng Đăk Kang Pêng

28

6

Các vị trí còn lại của thôn 1 và thôn 3

50

II

Xã Tân Cảnh

 

1

Quốc lộ 14

 

Từ thị trấn – Đường vào nhà máy mì

275

Đường vào nhà máy mì – Cầu Tri Lễ

295

Cầu Tri Lễ – Cống nhà ông Mâu

350

Cống nhà ông Mâu – Cầu Đăk Mốt

290

Các vị trí khác

130

2

Các đường nhánh nối quốc lộ 14

 

Từ quốc lộ 14 vào 150m

165

Đoạn còn lại

110

Các tuyến đường khu quy hoạch mới (sau UBND xã)

130

Làng Đăk RiZốp, làng Đăk RiPen 1, Làng Đăk RiPen 2

30

Các vị trí còn lại

30

III

Xã Pô Kô

 

Đường nhựa trung tâm xã (đoạn từ tỉnh lộ 679 đến UBND xã Pô Kô)

50

1

Đường tỉnh lộ 679

 

Từ cầu Đăk Tuyên 2 – Hết thôn Kon Tu Peng

40

Từ đầu Kon Tu Dốp 1 – Hết Kon Tu Dốp 2

35

2

Các vị trí còn lại

 

Thôn Kon Tu Peng (vị trí còn lại)

30

Các vị trí còn lại của các thôn

28

IV

Xã Kon Đào

 

1

Quốc lộ 40B

 

Từ cầu 10 tấn – Trường Mầm Non Hoa Phượng

180

Đường từ mầm non Hoa Phượng – Đường vào trại sản xuất Sư 10

250

Đường vào trại sản xuất Sư 10 – Ngã ba Ngọc Tụ

180

2

Đường Kon Đào – Văn Lem

 

Ngã ba Quốc lộ 40B – Cống suối đá

150

Cống suối đá – Ngã ba đi suối nước nóng

80

Ngã ba đi suối nước nóng – Giáp xã Văn Lem

50

Ngã ba đi suối nước nóng – Suối nước nóng

80

Vị trí khác của thôn 1, 2, 6 và thôn 7

90

Vị trí Kon Đào 1, 2, Đăk Lung, thôn 3

30

V

Xã Đăk Rơ Nga

 

1

Đường DH 53

 

Ngọc Tụ – Hết thôn Đăk Manh 1

45

Từ cuối thôn Đăk Manh 1 – Cuối thôn Đăk Dé

50

 

Từ cuối thôn Đăk Dé – Cuối thôn Đăk Kon

35

Cuối làng Đăk Dé – Hết xã Đăk Rơ Nga

30

2

Các vị trí còn lại

 

Làng Đăk Manh 1, làng Đăk Manh 2, làng Đăk Dé

30

Làng Đăk Pun, làng Đăk Kon

28

VI

Xã Ngọc Tụ

 

1

Đường DH 53

 

Từ ngã ba Ngọc Tụ – Thôn Đăk No

50

Trung tâm xã Ngọc Tụ (thôn Đăk Nu)

55

Các vị trí còn lại

40

Từ thôn Đăk Nu – Hết Đăk Tông

46

Từ hồ 1: Thôn Đăk Tăng – Ngã ba đi xã Đăk Rơ Nga (thôn Đăk Manh 1)

32

Các vị trí còn lại

28

2

Quốc lộ 40B

35

Các vị trí còn lại

28

VII

Xã Văn Lem

 

Đường Kon Đào – Văn Lem (KT86) toàn tuyến

35

Đường làng Măng Rương

30

Các vị trí còn lại

28

VIII

Xã Đăk Trăm

 

1

Trục đường giao thông Quốc lộ 40B

 

Mỏ đá Ngọc Tụ – Cầu Đăk Rô Gia

40

Từ cầu Đăk Rô Gia – Cầu Đăk Trăm

55

Cầu Đăk Trăm – Ngã ba tỉnh lộ 678

80

Ngã ba Quốc lộ 40B – Cống TeaRo

55

Cống TeaRo – Dốc Măng Rơi

35

2

Tỉnh lộ 678

 

Ngã ba Quốc lộ 40B – Ngã tư cuối trường Tiểu học (Lâm trường)

70

Ngã tư cuối trường Tiểu học (Lâm trường) – Cầu sắt

45

Các đường trung tâm cụm xã

35

Đường đi từ làng Đăk Mông – Làng của Đăk Hà

32

Các vị trí còn lại

27

B. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

Chiều sâu lô đất được tính bng 50m, trên 50m được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí liền kề trước đó (vị trí đất mặt tiền của tất cả các loại đường).

C. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là:36.000đồng/m2

D. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn:

1. Xã Diên Bình, Tân Cảnh: 16.000 đ/m2

2. Xã Kon Đào, Pô Kô: 13.000 đ/m2

3. Xã Ngọc Tụ, Đắk Trăm: 11.000 đ/m2

4. Xã Văn Lem, Đắk Rơ Nga: 10.000 đ/m2

IV. HUYỆN NGỌC HỒI:

ĐVT: 1.000 đồng/

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

*

Giá đất ở ven trục đường giao thông chính

 

Phía đông Hạt Quản lý Quốc Lộ – Cầu Đăk Mốt (dọc đường Hồ Chí Minh)

300

1

Xã Đăk Xú

 

Từ ranh giới thị trấn đến hết ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch (dọc QL 40)

450

Từ ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch đến giáp ranh giới xã Bờ Y (dọc QL 40)

380

Từ ranh giới thị trấn – QL 40 (đường sau bệnh viện đi xã Đắk Xú)

250

2

Xã Bờ Y

 

Từ ranh giới xã Đăk Xú đến cầu thôn Bắc Phong

440

Từ cầu thôn Bắc Phong đến UBND xã Bờ Y

500

Từ phía tây UBND xã Bờ Y đến hết Trạm thu phí

300

Đường D4

170

Ngã ba Trạm thu phí (dọc QL 40) – Ranh giới Campuchia (hết đường nhựa)

250

Đoạn từ ngã ba Trạm thu phí đến Trạm kiểm soát liên hợp dọc QL 40

250

Đường nội bộ quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu

200

3

Xã Đăk Nông (mặt tiền QL 14 đường HCM)

280

4

Xã Đăk Dục (mặt tiền QL 14 đường HCM)

 

Đoạn từ xã Đăk Nông đến Ranh giới xã Đăk Dục (giáp ranh giới huyện Đăk Glei)

250

5

Xã Đăk Kan (dọc mặt tiền QL 14C)

 

Từ ranh giới thị trấn đến Cầu 732 (cầu QL 14C)

200

Từ Quốc lộ 14C (cầu 732) đến hết sân vận động 732

180

Từ cầu 732 đến hết khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan

150

Từ khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan đến giáp ranh giới huyện Sa Thầy

110

Từ cổng Công ty 732 – Hết thôn 4

 

+

Từ cổng Công ty 732 – Ngã ba đi xã Bờ Y

180

+

Từ Ngã ba đi xã Bờ Y – Hết thôn 4

100

6

Xã Sa Loong – (Nam sân vận động 732) – Giáp đập Đăk Wang

 

Từ hết Sân vận động 732 – Hết ranh giới xã Đk Kan

150

Từ hết ranh giới xã Đk Kan – Trụ sở HĐND & UBND xã Sa Loong

100

Từ trụ sở HĐND & UBND xã Sa Loong – Giáp đập Đăk Wang

80

*

Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

1

Khu dân cư còn lại xã Đăk Xú

110

2

Khu dân cư còn lại xã Bờ Y

130

3

Khu dân cư còn lại xã Đăk Dục, Đăk Nông, Đăk Ang

60

4

Khu dân cư còn lại xã Đăk Kan, Sa Loong

55

5

Đoạn từ ranh giới xã Đăk Kan – Hồ thủy lợi Đăk Kan

55

B. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

Chiều sâu lô đất được tính bng 50m, trên 50m được tính bng 60% giá đất  tại vị trí liền kề trước đó (vị trí đất mặt tiền của tất cả các loại đường).

C. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng: 30.000đ/m2 (ngoài ranh giới quy hoạch xây dựng thị trấn).

D. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 35.000đồng/m2

E. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 18.000đ/m2.

V. HUYỆN ĐĂK GLEI:

ĐVT: 1.000đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

*

Giá đất ven trục đường giao thông chính

 

1

Dọc trục đường Hồ Chí Minh

 

Từ phía Nam đất nhà bà Thuận – Cống suối Đăk Năng

300

Từ Nam cống suối Đăk Năng đến Bắc cầu Đăk Wak

250

2

Đoạn từ: Nam cầu Đăk Wak đến hết ranh giới xã Đăk Kroong – Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã)

 

Từ Nam cầu Đăk Wak đến hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long

350

Từ hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long đến Bắc cầu Đăk Túc

300

Từ Nam cầu Đăk Túc đến Cống Đăk Tra

350

Từ phía Nam trạm Kiểm Lâm đến Hết khu dân cư làng Đắk Dất

400

Từ hết khu dân cư làng Đăk Dất đến giáp huyện Ngọc Hồi

250

3

Các đường nhánh chính còn lại

 

Từ Bc cầu Đăk Ven – Ngã ba Đăk Tả

100

Từ ngã ba Đăk Tả – Trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ)

120

Từ trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) – Hết sui thác Đăk Chè (trừ trung tâm cụm xã)

200

Từ sui thác Đăk Chè đến giáp huyện Phước Sơn (tỉnh Quảng Nam)

100

4

Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương

 

Từ Chu Văn An đi khu quy hoạch Đông Thượng

700

Đường Hùng Vương – Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel (tính mc GPMB đường Hùng Vương vào sâu 50m là vị trí 1)

400

Từ ngã ba Đăk Dn, Pêng Sel – Cu treo Đăk Rang

400

Từ ngã ba Đăk Dn – Đường lên Nhà máy nước

300

Từ đường lên Nhà máy nước – Đoạn còn lại

80

Đường Hùng Vương – Cu tràn Sui Đăk Rang (tính từ mc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)

500

Từ nhà ông Vững – Cổng Kon Ier cách 50m về phía Nam (tính từ chân cầu Đăk Gia – Ngã ba tiếp giáp với đường Hùng Vương, QL 14 cũ)

550

Đường Hùng Vương – Ngã ba Đăk Lôi tính từ mc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)

500

Từ ngã ba Đăk Lôi đến Ngã ba A Khanh – Đắk Ra

400

Từ ngã ba Đăk Lôi đến hết đất nhà ông Hào

300

*

Giá đất ở khu dân cư nông thôn

 

Đường HCM đến xã Đăk BLô (từ ngã ba Măng Khên – Đn Biên phòng 665, trừ đất quy hoạch trung tâm)

100

Đường Đăk Tả đến giáp h Đăk Tin xã Đăk Choong

50

Từ h Đăk Tin đến hết cầu Kon BRỏi (trừ đất trung tâm xã)

300

Từ cu Kon BRi đến cầu Bê Rê

200

Từ cu Bê Rê đến hết địa giới hành chính xã Đăk Choong

200

Từ Ngã tư đường đi xã Mường Hoong – Ngọc Linh đến hết Làng Đăk Bể

150

Từ giáp đất quy hoạch trung tâm xã Đăk Choong – Cầu Đăk Choong xã Xốp

350

Từ cầu Đăk Choong đến làng Long Ri (trừ đất Trung tâm cụm xã Xốp)

100

Đường HCM đến hết Làng Nú Vai xã Đăk Roong (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)

100

Giáp đất quy hoạch xã Đăk Môn đến hết ranh giới xã Đăk Môn (đường ĐH 85)

200

Từ ranh giới xã Đăk Môn đến làng Đăk Ác

80

Từ đu làng Đăk Ác đến hết làng Đăk Ác

100

+

Từ nhà ngã ba đập tràn thôn Đắk Ác đến hết phn đất nhà ông Nguyễn Văn Ngọt (thôn Long Yên)

50

+

Từ đầu khu dân cư Vai Trang đến hết khu dân cư Vai Trang (DH85)

100

+

Từ đu khu dân cư làng Đăk Tu đến hết khu dân cư Đăk Tu (DH85)

100

+

Từ Đn biên phòng 673 xã Đk Long đến hết phần đất nhà ông A Lẻ Thôn Đắk Xây

50

+

Từ Đôn biên phòng 673 xã Đăk Long đến Trạm 1 BQL rừng phòng hộ Đắk Long – Thôn Dục Lang

50

Đường từ ngm sui Đăk Pang – Hết trường Võ Thị Sáu (DH83)

150

Từ trường Võ Thị Sáu đến giáp đầu khu dân cư làng Đăk Đoát (DH83)

70

Từ đầu làng Đăk Đoát đến hết khu dân cư Đắk Đoát (DH83)

100

Từ hết Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Nhoong đến Đồn biên phòng 669 thuộc xã Đăk Nhoong

70

*

Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

Xã Đăk Long

40

Xã Đăk Môn

50

Xã Đăk Kroong

50

Xã Đăk Pét

60

Xã Đăk Nhoong

40

Xã Đăk Man

50

Xã Đăk BLô

40

Xã Đăk Choong

40

Xã Xốp

40

Xã Mường Hoong

30

Xã Ngọc Linh

30

*

Giá đất ở tại trung tâm cụm xã, trung tâm các xã

 

Trung tâm cụm xã Đăk Môn

500

Trung tâm xã Đăk Choong

400

Trung tâm xã Đăk Long

250

Trung tâm xã Đăk Man

300

Trung tâm xã Xốp

250

Trung tâm xã Mường Hoong

200

Trung tâm các xã còn lại, gồm: Ngọc Linh, Đăk Nhoong, Đăk BLô

150

B. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn: Được áp dụng bng 80% giá đất tại vị trí sử dụng đất.

Chiều sâu lô đất được tính bằng 50m, trên 50m được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí lin k trước đó (vị trí đất mặt tiền của tất c các loại đường).

C. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 20.000đ/m2.

D. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sn là: 34.000 đồng/m².

E. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 10.000đ/m2.

VI. HUYỆN SA THY:

ĐVT: 1.000đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

VT1

VT2

VT3

A

GIÁ ĐT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

 

 

I

Giá đất ở ven trục đường giao thông chính

 

 

 

1

QL 14C, tỉnh lộ 674, 675

 

 

 

TL 675 đoạn từ cầu Đăk Sia đến cầu Đỏ xã Sa Nghĩa.

173

121

95

Đoạn từ cu Đỏ xã Sa Nghĩa đến ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đường vào UBND xã Sa Bình (cũ).

120

84

66

Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đến cu Pôkô.

180

135

113

Tnh lộ 675, đoạn từ UBND xã Sa Nhơn đến 200m đi Rờ Kơi, đến 200m đi thị trấn

180

126

99

Tỉnh lộ 674 cũ, Đoạn từ UBND xã Sa Sơn đến 200m đi Mô Rai, đến 200m đi thị trấn

150

105

83

Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Sa Nhơn.

120

84

66

Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Sa Sơn

100

70

55

Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Rờ Kơi.

90

63

50

Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Mô Rai

90

63

50

QL14C đoạn từ làng GRập đến hết làng Le

200

145

110

Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai, đoạn từ cui làng Le đến đội 10 Công ty 78

110

77

61

Ven Quc lộ 14C thuộc xã Mô Rai

100

70

55

Ven Quốc lộ 14C thuộc xã Rờ Kơi

100

73

60

Ven Quốc lộ 14C thuộc xã la Dom

100

70

55

2

Trung tâm cụm xã Ya Ly – Ya Xiêr:

 

 

 

Đoạn từ ngã ba trung tâm cụm xã đến giáp ranh gii làng Lung.

200

140

110

Ngã ba trung tâm cụm xã đến giáp ranh giới làng Rắc

200

140

110

Đoạn 250m tính từ ngã ba trung tâm cụm xã đi YaLy

200

140

110

Đoạn 250m tiếp theo đến giáp ranh giới xã YaLy

70

49

38

Đoạn 100 m tính từ ngã ba trung tâm cụm xã đi trụ sở UBND xã Ya Xiêr.

200

140

110

Đoạn tiếp theo từ 100m đi UBND xã Ya Xiêr đến ngã tư đường QH (N4).

150

105

82

Đoạn tiếp theo 50m tính từ ngã tư đường QH (N4) đến đường vào UBND xã Ya Xiêr

100

70

55

3

Đường trục chính trung tâm cụm xã:

 

 

 

Đoạn từ ngã ba Ya ly – Ya Xiêr đến ngã tư đường QH (D1).

110

77

61

Đoạn từ ngã tư đường QH (D1) đến ngã tư đường QH (D2).

90

63

50

Đoạn từ ngã tư đường QH (D2) đến ngã tư đường QH (D3).

80

56

44

Đường QH (D1) (458m).

80

56

44

Đường QH (D2) (468m).

60

42

33

Đường QH (D3) (468m).

50

35

28

Đường QH (D4) (373,6m)

35

25

19

4

Đường QH (N1):

 

 

 

Đoạn từ ngã ba đường huyện đến ngã ba đường QH (D1).

60

42

33

Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D1) đến ngã ba đường QH (D2).

50

35

28

Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D2) đến ngã ba đường QH (D3).

35

25

19

Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D3) đến ngã ba đường QH (D4).

90

63

50

Đường QH (N2)

35

25

19

Đường QH (N3)

35

25

19

Đường QH (N4)

35

25

19

Đường trục chính thuộc xã Ya Ly, Ya Xiêr, Ya Tăng, Mô Rai (trừ các đoạn thuộc TTCX).

80

56

44

II

Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

 

 

1

Xã Sa bình:

 

 

 

Đoạn t trung tâm UBND xã (cũ) đi v thôn Bình Giang (hướng Bắc)

130

91

71

Đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) đi v thôn Bình Giang (hướng Đông) 200m

125

87

68

Từ trung tâm UBND xã đi hướng Lung Leng 200m.

173

121

95

Từ trung tâm UBND xã (cũ) đi hướng Bình Trung 200m.

173

121

95

Đường liên thôn (Bình Trung, Bình An, Bình Giang)

50

35

28

Đường liên thôn (thôn Khúc Na, Kà Bầy, làng Lung, Leng, Bình Loong)

30

21

17

Đất còn lại.

27

 

 

2

Xã Sa Nghĩa:

 

 

 

Đường nhựa từ Nghĩa Long – Hòa Bình.

100

70

55

Đường liên thôn.

38

27

21

Đất còn lại.

27

 

 

3

Xã Sa Nhơn:

 

 

 

Đường nhựa Trung tâm cụm xã Sa Nhơn

60

42

33

Đường liên thôn.

38

27

21

Đất còn lại.

26

 

 

4

Xã Sa Sơn:

 

 

 

Đường nhựa trung tâm xã Sa Sơn.

60

42

33

Đường liên thôn.

38

27

21

Đất còn lại.

26

 

 

5

Xã Ya Xiêr – Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã):

 

 

 

Đường liên thôn

38

27

21

Đất còn lại.

27

 

 

6

Xã Ya Ly:

 

 

 

Đường liên thôn.

38

27

21

Đất còn lại

27

 

 

7

Xã Rờ Kơi:

 

 

 

Từ ngã ba chợ Rờ Kơi đi làng KRam 100m.

120

84

66

Từ ngã ba chợ đến UBND xã, từ ngã ba chợ đi v hướng Sa Nhơn 200m

140

98

77

Đường liên thôn.

38

27

21

Đất còn lại.

27

 

 

8

Xã Mô Rai:

 

 

 

Đường liên thôn.

38

27

21

Đất còn lại.

27

 

 

9

Xã Hơ Moong:

 

 

 

Đoạn từ UBND xã đi v xã Sa Bình và đi huyện Đăk Tô mỗi bên 250m.

110

77

61

Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi v xã Sa Bình 200m, đi UBND xã Hơ Moong 350m và đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 một đoạn 200m.

110

77

61

Đường liên thôn.

36

25

19

Đất còn lại.

27

 

 

10

Xã la Dom:

 

 

 

Đường liên thôn.

38

27

21

Đất còn lại.

27

 

 

11

Xã la Tơi:

 

 

 

QL 14C cu Sê San đến ngã ba QL14C Sê San 3

150

105

82

Từ ngã ba QL 14C Sê San 3 đến ngã ba đi chi nhánh Công ty 716 (Ngã ba Hoàng Anh)

100

70

55

Từ ngã ba Hoàng Anh đi cu 3 cây (giáp xã la Dom)

200

140

110

Ngã ba Sê San 3 đến Lâm Trường Sê San.

120

84

66

Đường liên thôn.

38

27

21

Đất còn lại.

27

 

 

12

Xã la Đal:

 

 

 

Đường chính các đim khu dân cư

38

27

21

Trung tâm xã la Đal

80

56

44

Đất còn lại.

27

 

 

B. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xut kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

C. Quy định về phân loại vị trí đất:

1. V trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền của tất cả các loại đường.

2. Vị trí 2: Áp dụng đi với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng trên 3m.

3. Vị trí 3: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3m trở xuống.

4. Chiều sâu của mi lô đất được tính bng 50m, trên 50m áp dụng mức giá  vị trí thấp hơn liền kề; các đường, đoạn đường không quy định vị trí 2 trở đi thì áp dụng giá đất tại vị trí 1 cho toàn bộ lô đất.

5. Đối với các đường liên thôn, liên xã, các ngõ, hẻm ven trục đường chính và các đoạn đường khác tại nông thôn: Căn cứ bề rộng ngõ, hẻm để áp dụng giá đất theo vị trí 2, 3 tương ứng.

D. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng: 20.000đ/m2.

E. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 36.000 đồng/m2.

G. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 12.000 đ/m².

VII. HUYỆN KON RY:

ĐVT: 1.000đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

I

Đất ở ven trục giao thông chính

 

1

Xã Tân Lập

 

Từ biển nội thị trấn Đăk RVe – Cầu Kon Bưu

70

Từ cầu Kon Bưu – Nhà ông Vũ Văn Hiệp (đối diện XN 01- 05)

80

Từ nhà ông Vũ Văn Hiệp – Nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới)

95

Từ nhà ông Tĩnh – Nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ)

80

Từ nhà ông Phan Văn Viết – Nhà ông Trần Văn Chương

155

Từ nhà ông Trần Văn Chương – Nhà ông Dương Văn Rợ (ngã ba đi thôn 3)

165

Từ nhà ông Dương Văn Rợ – Nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1)

215

Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) – Cầu Kon Brẫy (cầu mới)

380

Từ nhà ông Trần Mau – Cầu Kon Brẫy ()

335

Từ QL 24 (ngã ba đi thôn 3) – Trường Tiểu học thôn 3

55

Từ QL 24 (ngã ba đi thôn 2) – Nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì)

70

Dọc theo trục đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6

45

Từ QL 24 (ngã ba đi thôn 6) – Nhà ông Nguyễn Văn Thanh

45

Từ QL 24 (ngã ba đi thôn 5) – Nhà bà Nguyễn Thị Tánh

40

2

Xã Đăk Ruồng

 

a

Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24:

 

Từ cầu Kon Brẫy (cũ) – Giáp đường rẻ vào nhà Nam Phong

230

Từ cầu Kon Brẫy (mới) – Đường vào Trường THPT Chu Văn An

230

Từ đường vào Trường THPT Chu Văn An – Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên

380

Từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên – Đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng

300

Từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng – Nhà ông Lương Xuân Thủy

240

Từ nhà ông Lương Xuân Thủy – Nhà bà Nguyễn Thị Lan

190

Từ nhà bà Nguyễn Thị Lan – Cầu Đăk Năng

110

Từ cầu Đăk Năng – Đường bê tông vào làng Kon SMôn

80

Từ đường bê tông vào làng Kon SMôn – Cầu 23

70

Từ QL 24 – Cổng Trường PTTH Chu Văn An

150

Từ QL24 – Nhà rông làng Kon SRệt

80

Từ nhà rông làng Kon SRệt – Nhà ông A Đun

60

b

Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên

 

Từ QL24 – Nhà ông U Bạc

90

Từ nhà ông U Bạc – Nhà rông

70

Từ nhà rông – Đập Kon SRệt

40

c

Đường vào làng Kon Skôi:

 

Từ nhà ông Nghĩa – Nhà bà Ngô Thị Danh

110

Từ nhà bà Ngô Thị Danh – Trường Tiểu học

60

d

Đường vào thôn 11

 

Từ QL 24 – Cầu treo

40

e

Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677:

 

Từ QL24 – Nhà ông Lê Văn Bông

150

Từ nhà ông Lê Văn Bông – Trường Mầm non

120

Từ Trường Mầm Non – Cầu tràn

100

Từ cổng Trường THPT Chu Văn An – Trung tâm dạy nghề

70

3

Xã Đắk Tờ Re

 

Đoạn đường từ cầu 23 – Cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ)

90

Từ cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ) – Cầu Đăk Gô Ga

100

Từ cầu Đăk Gô Ga – Đường vào thôn 8 (Kon Đxing)

80

Từ đường vào thôn 8 (Kon Đxing) – Biển giáp ranh thành phố Kon Tum và huyện Kon Rẫy

75

4

Xã Đăk Tơ Lung

 

Từ giáp ranh xã Đắk Ruồng – Đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7

80

Từ đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7 – Ngã ba đường đất đi làng Kon Bỉ

60

Từ ngã ba đường đất đi làng Kon Bỉ – Cầu bê tông (giáp xã Đăk Kôi)

40

II

Đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

1

Xã Tân Lập

 

Thôn 1

60

Thôn 2

55

+

Khu vực bên đường Quốc lộ 24

55

+

Khu vực bên đường liên xã (khu vực không giáp đường liên xã)

35

Thôn 3

40

Thôn 4

40

Thôn 5, 6.

30

2

Xã Đăk Ruồng

 

Thôn 9, 12.

50

Thôn 8, 10, 13.

40

Thôn 11, 14.

30

3

Xã Đắk Tờ Re

 

Thôn 1, 2, 4, 7, 8, 9, 10.

40

Thôn 3, 5, 6, 1112.

30

4

Xã Đăk Tơ Lung

 

Thôn 1, 4, 6, 8.

30

Thôn 2, 3, 7, 5

25

5

Xã Đăk PNe

 

Tại tất cả các thôn

25

6

Xã Đăk Kôi

 

Tại tất cả các thôn

25

III

Giá đất  khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng – Tân Lập

 

1

Đường quy hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng – Tân Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập (Khu Quy hoạch N9, N10)

280

2

Đường quy hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng – Tân Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập (Khu Quy hoạch N8)

380

3

Đường quy hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng – Tân Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập (vị trí thuộc các đường nhánh còn lại)

200

4

Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nằm dọc với đường QL24

450

5

Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên () có các lô đất tái định cư nằm ở những vị trí còn lại.

245

6

Các đoạn đường quy hoạch đu ni từ Quc lộ 24 thuộc khu vực quy hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng – Tân Lập thuộc thôn 1, xã Tân Lập.

150

B. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xut kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn: Được áp dụng bng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

Chiều sâu lô đất được tính bằng 50m, trên 50m được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí liền kề trước đó (vị trí đất mặt tiền của tt cả các loại đường).

C. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sn, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng: 20.000đ/m2.

D. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 36.000đồng/m2

E. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất nm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn:

1. Trục đường QL 24: Từ khu vực tái định cư Công ty Lâm Viên (cũ) đến cầu Kon Ry và từ cầu Kon Ry đến cây xăng Doanh nghiệp Thảo Nguyên: 14.000đ/m2

2. Các xã: Tân Lập, Đắk Ruồng, Đăk Tờ Re: 12.000 đ/m2

3. Các xã: Đắk Tờ Lung, Đắk PNe, Đắk Kôi: 8.000 đ/m2.

VIII. HUYỆN KON PLÔNG:

ĐVT: 1.000đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

I

Giá đất quy hoạch khu dân cư huyện Kon Plông

 

1

Quốc lộ 24

 

Đoạn từ Km 113+600 (ngã ba giao nhau đường số 9 Trung tâm Ytế) đến đường vào thác Pa Sỹ (Km 114+650 ngã ba đường vào thác Pa Sỹ, Hạt kiểm lâm huyện)

335

Đoạn từ Km 114+660 (ngã ba đường vào thác Pa Sỹ) đến Km 115+020 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định)

335

Đoạn từ Km 115+500 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) đến Km 116+040 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông)

335

Đoạn từ Km 116+050 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông) đến Km 117+040 (Khách sạn Hoa Hồng – Ngã ba đường du lịch số 1)

335

Đoạn từ Km 117+050 (Khách sạn Hoa Hồng – Ngã ba đường du lịch số 1) đến Km 118+650 (đầu đèo Măng Đen giáp huyện Kon Rẫy)

335

2

Tỉnh lộ 676

 

Đoạn từ QL 24 đến đường số 6

300

Đoạn từ đường số 6 đến ngã tư Nhà máy nước

300

Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước đến đầu đường bê tông đi xã Măng Cành (Hết ranh giới đất Trung tâm Dạy nghề cơ sở 2)

265

3

Khu Trung tâm hành chính huyện

 

Đường số 1: Từ QL 24 đến đường số 10

290

Đường số 2: Từ QL 24 đến đường số 6

285

Đường số 3: Từ QL 24 đến đường số 6

285

Đường số 4: Từ TL 676 đến đường số 3

285

Đường số 5: Từ TL 676 đến đường số 9

285

Đường số 6: Từ TL 676 đến đường số 9

285

Đường số 7: Từ TL 676 đến đường số 9

285

Đường số 8: Từ TL 676 đến đường số 9

285

Đường số 8B: Từ TL 676 đến đường số 1

285

Đường số 9:

 

 

+ Từ TL 676 đến đường số 6

285

 

Từ đường số 6 đến QL 24

260

Đường số 10: Từ tỉnh lộ 676 (tháp chuông) đến đường số 9

260

Đường số 11: Từ ngã ba đầu đường số 10 đến đường số 10 (cuối đất của ông Đặng Ngọc Hiệp)

260

Đường số 12: Từ ngã ba đường số 11 đến đường số 10

260

4

Các đường khu dân cư khác

 

a

Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc

 

Đoạn nối từ đường du lịch số 2 (sau Nhà máy nước song song tỉnh lộ 676) đến đường số 10

265

Đoạn từ sau Trạm phát sóng tiếp giáp với Trường phổ thông Dân tộc Nội trú song song tỉnh lộ 676)

260

Các đường quy hoạch khu dân cư còn lại (đối diện Trung tâm dạy nghề cơ sở 2) cùng một cấp địa hình bằng phẳng, không phân chia chi tiết

255

b

Các đường khu dân cư phía Nam

 

Đường số 3: Đoạn từ Quốc lộ 24 đến đường số 6

265

Đường số 2: Đoạn từ đường số 3 đến đường số 6

255

Đường số 4: Đoạn từ đường số 2 đến đường số 3

255

Đường số 5: Đoạn từ đường số 6 nối ra Quốc lộ 24 (dự kiến đường tránh)

255

Đường số 6: Đoạn từ đường số 2 đến ngã tư đường đi vào Nhà máy Thủy điện Đăk Pô Ne

250

c

Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông

 

Đường số 13: Đoạn từ đường số 14 đến đường số 9

275

Đường số 14: Đoạn từ đường số 13 đến đường số 9

270

Đường số 15: Đoạn từ đường số 14 đến đường số 9

270

Các đường quy hoạch khu biệt thự phía Tây

270

d

Các tuyến đường Qui hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao

 

Đoạn đối nối song song QL 24 từ Km 115+020 (Đoạn cuối Sân bay) đến Km 115+400

290

Đoạn từ đường đi vào thủy điện Đăk Pô Ne (giao nhau đường số 6 khu dân cư phía Nam) đến đoạn đối nối song song QL 24

290

 

Các đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại còn lại

250

e

Các đường du lịch

 

Đường du lịch số 2 (quanh hồ Trung tâm): Từ QL 24 đến TL 676

185

Đường du lịch số 1: Từ TL 676 xuống hồ Đăk Ke và ra QL 24

205

Đường từ cầu dây văng đến thác Pa Sỹ (đến đất giới thiệu dự án bù Chu Thị Loan)

115

g

Đường vào thác Pa Sỹ

 

Từ ngã ba QL 24 (Hạt Kiểm lâm) đến Cầu bê tông (đất dự kiến xây dựng nhà khách Huyện ủy – UBND huyện)

120

Đoạn từ cầu bê tông (Đất dự kiến xây dựng nhà khách Huyện ủy – UBND huyện) đến hết ranh giới đất giới thiệu dự án của bà Chu Thị Loan)

150

Đoạn từ đất giới thiệu dự án của bà Chu Thị Loan đến thác Pa Sỹ

120

Đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Rằng 2

115

Đường QL 24 đi thủy điện Đăk Pô Ne

175

Các tuyến đường nhánh nối QL 24 đến đường du lịch số 1

205

Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke

170

II

Giá đất ở khu dân cư khác tại nông thôn

 

1

Xã Măng Cành

 

Đất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ cầu Kon Năng đến UBND xã Măng Cành.

100

Đất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ UBND xã đến ranh giới xã Đăk Tăng

80

Đất mặt tiền đường đoạn từ làng Tu Rằng 2 đến ngã ba Phong Lan

50

Đất mặt tiền đường đoạn từ TL 676 đến thôn Kon Du

40

Đất khu dân cư khác

24

2

Xã Đăk Long

 

Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ Trung tâm y tế đến cầu Đăk Long

105

Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ cầu Đăk Long đến ranh giới xã Hiếu

70

Đất khu dân cư dọc TL 676 (từ đầu đường bê tông đến ranh giới xã Măng Cành) cầu Kon Năng

100

Đất các đường thuộc làng KonPring

90

Đất khu dân cư khác

24

3

Xã Hiếu

 

Đất khu dân cư dọc QL 24

70

Đường Trường Sơn Đông: Từ ranh giới huyện Kbang (tỉnh Gia Lai) đến ranh giới xã Ngọc Tem (huyện Kon Plông)

55

Đất khu dân cư khác

24

4

Xã Pờ Ê

 

Đất khu dân cư dọc QL 24

70

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

30

Đất khu dân cư khác

24

Đất khu dân cư QL24 đoạn từ UBND xã Pờ Ê đi về hai hướng cách UBND xã 1 km.

100

5

Xã Ngọc Tem

 

Đất khu dân cư dọc đường Trường Sơn Đông đến trung tâm xã (từ thôn Măng Ri đến Trường THCS xã Ngọc Tem)

55

Đất khu dân cư khác

20

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

20

6

Xã Đăk Ring

 

Đất khu dân cư dọc TL 676

70

Đất khu dân cư khác

20

Đất khu dân cư đoạn từ làng Nước Chè thôn Vác Y Nhông đến làng nước Púk thôn Kla (theo đường tránh ngập lòng hồ thủy điện Đăk Đrinh)

19

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

20

7

Xã Đăk Nên

 

Đất khu dân cư tuyến đường từ ranh giới xã Đăk Ring đến trung tâm xã

70

Đất khu dân cư dọc tuyến đường đoạn từ trung tâm xã đến hết thôn Tu Thôn

20

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

30

Đất khu dân cư khác

20

8

Xã Măng Bút

 

Đất khu dân cư dọc đường vào trung tâm xã

22

Đất khu dân cư khác

18

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

20

9

Xã Đăk Tăng

 

Đất khu dân cư dọc TL 676

70

+

Đường đi xã Măng Bút (Từ TL 676 đến ranh giới xã Măng Bút)

25

Đất khu dân cư khác

20

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

30

B

Bảng giá đất quy hoạch các khu du lịch

 

Đất quy hoạch khu hồ Toong Đam

40

Đất quy hoạch khu hồ Toong Zơ Ri

40

Đất quy hoạch hồ trung tâm

65

Đất quy hoạch hồ, thác Đăk Ke

65

Đất quy hoạch thác Pa S

40

Đất quy hoạch các khu du lịch khác

30

C

Bảng giá đất quy hoạch khu công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Măng Đen

100

D

Bảng giá đất khu quy hoạch rau hoa xứ lạnh

45

E. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn: Được áp dụng bng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

Chiều sâu lô đất được tính bng 50m, trên 50m được tính bằng 60% giá đất  tại vị trí liền kề trước đó (vị trí đất mặt tiền của tất cả các loại đường).

G. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gm: 15.000đồng/m2.

H. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 34.000đồng/m2

I. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà  nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn:

1. Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê: 10.000đ/m2.

2. Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng: 8.000đ/m2

IX. HUYỆN TU MƠ RÔNG:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Đơn giá

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

*

Giá đất ở ven trục giao thông chính và giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn:

 

1

Xã Đăk Hà

 

a

Dọc theo Quốc lộ 40B:

 

Từ giáp ranh giới huyện Đăk Tô đến Phòng Giáo dục & Đào tạo

40

Từ Phòng Giáo dục & Đào tạo đến ngã ba Trường THCS

50

Từ Trường THCS đến cầu Đăk Tíu

160

Từ cầu Đăk Tíu đến cầu Đăk Xiêng

180

Từ cầu Đăk Xiêng đến cầu Ngọc Leng

100

Từ cầu Ngọc Leng đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông

30

Các vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà

25

b

Ba tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện

 

Từ Trường THCS Đăk Hà đến Ngã ba làng Mô Pả

50

Từ ngã ba làng Mô Pả đến hết làng Kon Tun

70

Các vị trí còn lại trong khu QH trung tâm

50

Tuyến đường nối 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính)

70

2

Xã Tu Mơ Rông

 

Dọc theo quốc lộ 40B

40

Các tuyến đường nội bộ trung tâm cụm xã

30

Các khu vực còn lại

25

3

Xã Đăk Tờ Kan

 

Dọc theo tỉnh lộ 678

 

Từ cầu Đăk Tờ Kan đến cầu Bê tông thôn Đăk Prông

40

Từ cầu Bê tông thôn Đăk Prông đến giáp xã Đăk Rơ Ông

35

Các khu vực còn lại

25

4

Xã Đăk Rơ Ông

 

 

Dọc theo tỉnh lộ 678

 

Từ giáp xã Đăk Tờ Kan đến Kon Hia 1

30

Từ Kon Hia 1 đến đèo Văn Loan

25

Các khu vực còn lại

20

5

Xã Đăk Sao

 

 

Dọc theo tỉnh lộ 678

 

 

Từ giáp xã Đăk Rơ Ông – Hết làng Kạch nhỏ

20

 

Từ làng Kạch nhỏ – Hết làng Kạch lớn 2

30

 

Từ làng Kạch lớn 2 – Giáp ranh xã Đăk Na

20

Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã

25

Từ tỉnh lộ 678 – thôn Kon Cung

17

Các khu vực còn lại

15

6

Xã Đăk Na

 

Dọc tỉnh lộ 678 và trục đường chính

20

Các khu vực còn lại

15

7

Xã Tê Xăng

 

Từ ranh giới giáp xã Tu Mơ Rông đến giáp cầu Đăk Psi

20

Từ cầu Đăk Psi đến Trường tiểu học thôn Đăk Viên

25

Từ Trường tiểu học thôn Đăk Viên đến ranh giới xã Măng Ri

20

Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã

30

Các khu vực còn lại

15

Đường liên thôn về làng Tân Ba (cũ)

20

8

Xã Măng Ri

 

Dọc theo trục đường chính

20

Các khu vực còn lại

15

9

Xã Văn Xuôi

 

Dọc theo trục đường chính

20

Các khu vực còn lại

15

10

Xã Ngọc Yêu

 

Dọc theo trục đường chính

20

Các khu vực còn lại

15

11

Xã Ngọc Lây

 

Từ cầu Ngọc Lây QL 40B đến hết ngã ba Đăk PRế

30

Từ ngã ba thôn Đăk PRế đến hết UBND xã Ngọc Lây

35

Từ UBND xã Ngọc Lây đến hết ranh giới xã Ngọc Lây

30

Các khu vực còn lại

15

B. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

Chiều sâu lô đất được tính bằng 50m, trên 50m được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí liền kề trước đó (vị trí đất mặt tiền của tất cả các loại đường).

C. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 20.000đồng/m2.

D. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 36.000đồng/m2

E. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà  nhưng không được xác định là đất ở nm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 10.000đ/m2.

Tìm hiểu thêm: Bảng giá nhà đất Kiên Giang từ năm 2015 đến 2020