Bảng giá nhà đất An Giang từ năm 2015 đến 2020

GKG.com.vn gửi đến bạn bảng giá nhà đất An Giang từ năm 2015 đến 2020

Bảng giá nhà đất An Giang từ năm 2015 đến 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 49/2017/QĐ-UBND

An Giang, ngày 11 tháng 8 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH VÀ BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2015 ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2015 – 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2014/QĐ-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về ban hành Quy định và Bảng giá các loại đất năm 2015 áp dụng giai đoạn 2015 – 2019 trên địa bàn tỉnh An Giang (gọi tắt là Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND) như sau:

1. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:

a) Bổ sung điểm b1 vào khoản 2 Điều 4 như sau:

“b1. Trường hợp giá đất ở vị trí 2 thấp hơn giá đất ở nông thôn tối thiểu của Chính phủ quy định thì giá đất bằng khung giá đất ở tối thiểu là 40.000 đồng/m2.”

b) Sửa đổi điểm c khoản 2 Điều 4 như sau:

“c) Giá đất ở khu vực 3 (khu vực còn lại) được xác định cụ thể trong bảng giá đất thì chỉ xác định một vị trí (không xác định vị trí 2).”

2. Bổ sung điểm b1, b2 vào khoản 3 Điều 5 như sau:

“b1) Trường hợp giá đất ở vị trí 2, 3, 4 thấp hơn khung giá đất ở tối thiểu của Chính phủ thì giá đất bằng khung giá đất ở tối thiểu của Chính phủ (khung giá đất tối thiểu của Chính phủ quy định như sau: đô thị loại II là 300.000 đồng/m2; đô thị loại III là 150.000 đồng/m2; đô thị loại IV là 100.000 đồng/m2; đô thị loại V là 50.000 đồng/m2).”

b2) Giá đất ở đô thị thuộc các khu vực còn lại hoặc các tuyến đường còn lại được quy định cụ thể trong Bảng giá đất thì chỉ xác định một vị trí.”

3. Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6 như sau:

“1. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn thì giá đất bằng 60% giá đất ở liền kề. Trường hợp giá đất thấp hơn khung giá tối thiểu của Chính phủ quy định thì giá đất bằng khung giá tối thiểu của Chính phủ như sau:

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn: 24.000 đồng/m2.

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị: đô thị loại II là 180.000 đồng/m2; đô thị loại III là 90.000 đồng/m2; đô thị loại IV là 60.000 đồng/m2; đô thị loại V là 30.000 đồng/m2.”

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 như sau:

“2. Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn thì giá đất bằng 70% giá đất ở liền kề. Trường hợp thấp hơn khung giá tối thiểu của Chính phủ quy định thì giá đất bằng khung giá tối thiểu của Chính phủ như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn: 32.000 đồng/m2.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị: đô thị loại II là 240.000 đồng/m2; đô thị loại III là 120.000 đồng/m2; đô thị loại IV là 80.000 đồng/m2; đô thị loại V là 40.000 đồng/m2.”

4. Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau:

a) Sửa đổi khoản 7 Điều 9 như sau:

“7. Giá đất đối với các loại đất sử dụng có thời hạn theo quy định của Luật Đất đai được áp dụng tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.”

b) Bổ sung khoản 8a và khoản 8b như sau:

“8a. Đối với các lô nền tại các khu dân cư do doanh nghiệp đầu tư chuyển nhượng cho các hộ dân để tái định cư thì giá đất được xác định theo giá bán nền tái định cư của phương án bồi thường đã được cấp thẩm quyền phê duyệt hoặc theo giá bán nền tái định cư được cấp thẩm quyền chấp thuận (trường hợp hộ dân được bố trí tái định cư chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho người khác thì giá đất được xác định theo giá đất của Bảng giá đất).

8b. Đối với các lô nền trong các khu dân cư do các tổ chức kinh tế đầu tư mới theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng chưa bàn giao cơ sở hạ tầng cho nhà nước quản lý hoặc đã bàn giao mà chưa có giá đất trong Bảng giá đất thì việc xác định nghĩa vụ tài chính căn cứ vào hợp đồng chuyển nhượng thực tế theo quy định của pháp luật.”

5. Khoản 1 Điều 11 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“1. Sở Tài nguyên và Môi trường theo chức năng và nhiệm vụ của đơn vị có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc tổ chức thực hiện và giải quyết các trường hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh của địa phương về giá đất theo thẩm quyền; tổ chức mạng lưới theo dõi biến động giá đất trên địa bàn toàn tỉnh; tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ định giá đất; chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giá đất cụ thể đối với các tuyến đường, khu vực chưa được quy định giá đất của Bảng giá đất trong thời gian Bảng giá đất chưa được sửa đổi, bổ sung theo quy định, trừ trường hợp quy định tại khoản 8b của Quy định này.”

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2015 – 2019 trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND (Bảng giá các loại đất sửa đổi, bổ sung được đính kèm Quyết định này).

Điều 3. Bãi bỏ gạch đầu dòng thứ 5 điểm a và gạch đầu dòng thứ 5 điểm b khoản 3 Điều 5 tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND .

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2017.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Văn Nưng

 

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2015 -2019 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ LONG XUYÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:

I. Giới hạn đô thị: Toàn bộ địa giới hành chính các phường: Mỹ Thạnh, Mỹ Thới, Mỹ Quý, Mỹ Phước, Mỹ Bình, Đông Xuyên, Bình Khánh, Bình Đức, Mỹ Xuyên, Mỹ Long, Mỹ Hòa.

II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giới hạn
từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

IĐƯỜNG LOẠI 3

 

 

 
APhường Mỹ Phước

 

 

 
1Đường Ung Văn Khiêm nối dàiMép đường nhựa hiện hữu – đường cặp rạch Tầm Bót

1.500

7.000

 
2Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ PhướcCác thửa đối diện chợ

7.000

7.000

Đổi giới hạn “suốt đường” thành “ các thửa đối diện chợ”.
3Âu Dương LânSuốt đường

2.500

 
4Khu dân cư Hai VótRạch Xẻo Chanh – hết ranh KDC

1.800

 
IIĐƯỜNG LOẠI 4

 
BPhường Mỹ Quý

 

 
5Đường cặp rạch Gòi LớnĐoạn còn lại giáp phường Mỹ Hòa

250

300

 
6Đường cặp kho Mai HưngSuốt đường

3.600

 
CPhường Mỹ Thới

 

 

 
7Đường cặp sông HậuRạch Gòi Bé – ranh Mỹ Thạnh

1.500

1.500

Đổi tên đoạn theo Thông tư 28/2014/TT-BTNMT
8Đường cặp cống Bà ThứTrần Hưng Đạo – Cầu Út Cọp

1.500

1.500

9Đường cặp Nhà máy ACERATrần Hưng Đạo vô 300m

1.500

1.500

10Đường cặp rạch Cái SaoCầu Cái Sao – Tờ bản đồ 49 thửa 137(bờ trái, phải)

1.500

1.500

11Đường cặp rạch Cái SaoTờ bản đồ 49 thửa 137 – Ranh giới hành chính phường

600

600

12Đường cặp rạch Cái SaoTờ bản đồ 49 thửa 24 – Kênh Ngã Bát

600

600

Kênh ngã Bát – Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao dưới)

500

500

Chuyển từ đất ở nông thôn thành đất ở đô thị
Kênh ngã Bát – Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao trên)

300

300

13Đường cặp rạch Gòi lớnCầu rạch Ba Miễu – Cầu sắt Bùi Thị Xuân

1.200

1.200

Chuyển từ đất ở nông thôn thành đất ở đô thị
Cầu sắt Bùi Thị Xuân – Cầu Ngã Cái

800

800

Đoạn còn lại giáp xã Phú Thuận

400

400

14Đường cặp rạch Gòi BéNguyễn Hiền Lê – ngã ba rạch Gòi Bé

1.900

1.900

Đổi tên đoạn theo Thông tư 28/2014/TT-BTNMT
15Đường cặp rạch Gòi BéCầu Ba Miểu – Ranh xã Phú Thuận (Thoại Sơn)

600

600

Chuyển từ đất ở nông thôn thành đất ở đô thị
16Đường cặp Nhà máy AceraĐoạn còn lại

1.000

1.000

Đổi tên đoạn theo Thông tư 28/2014/TT-BTNMT
17Đường Ba Miễu trongSuốt đường

650

650

Chuyển từ đất ở nông thôn thành đất ở đô thị
18Đường vào Trường THPT Mỹ ThớiSuốt đường

1.000

1.000

19Đường cặp cống Bà ThứCầu Út Cọp – Cuối đường

600

600

Đổi tên đoạn theo Thông tư 28/2014/TT-BTNMT
20Đường Cái Sao Bờ Hồ (Long Hưng II)Đường bờ Hồ

235

300

 
DPhường Mỹ Thạnh

 

 

 
21Đường cặp rạch Cái DungCầu Lộ Xã – Tờ BĐ số 15, thửa số 282 (ranh Trung đoàn 3)

1.500

1.500

Đổi tên đoạn theo Thông tư 28/2014/TT-BTNMT
Cầu Lộ Xã – Tờ BĐ số 15, thửa 325(Tăng Bạt Hổ nối dài)
22Đường cặp sông HậuCầu Củi – Cty DL Miền Núi An Giang

1.500

 
23Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏTừ cầu Tám The (Tờ BĐ 34 thửa 202) – Tờ bản đồ 35 thửa 24

1.500

 
Từ cầu Tám The – Tờ bản đồ 40 thửa 39

1.500

24Đường rạch Cái Sắn SâuCầu Sáu Nhờ (Năm Sú) – Tờ bản đồ 51 thửa 63

1.500

1.500

Đổi tên đoạn theo Thông tư 28/2014/TT-BTNMT
25Đường Nhà máy Gạch AceraTrần Hưng Đạo vô 300m

1.500

1.500

Đổi tên đoạn theo Thông tư 28/2014/TT-BTNMT
26Đường Mương ThơmBờ trái: cầu Đình – Cầu Tám Bổ

420

420

Chuyển từ đất ở nông thôn thành đất ở đô thị
Bờ phải: cầu Hai Đề – Cầu khu dân cư Ba Khuỳnh

420

420

27Đường cầu Tám Bổ – giáp ranh Vĩnh Trinh

300

300

28Đường Ba Khấu – cầu Tư Bọ

500

500

29Đường từ ranh Trung đoàn 3 – cầu khu dân cư Ba Khuỳnh

300

300

30Đường Nhà máy Gạch AceraĐoạn còn lại

1.000

1.000

Đổi tên đoạn theo Thông tư 28/2014/TT-BTNMT
31Đường cầu Bờ Hồ – cầu Phú Thuận

300

300

Chuyển từ đất ở nông thôn thành đất ở đô thị
32Đường cầu Bờ Hồ – cầu Vĩnh Trinh

300

300

33Đường cầu Đình – giáp Vĩnh Trinh

350

350

34Đường cặp rạch Cái DungGiới hạn còn lại – Ranh Trung đoàn 3

420

420

Tờ BĐ số 15, thửa 325- Ranh Trung đoàn 3 (Tăng Bạt Hổ nối dài)

500

500

Chuyển từ đất ở nông thôn thành đất ở đô thị, đổi tên đoạn theoThông tư 28/2014/TT-BTNMT
Đoạn còn lại (ranh Trung đoàn 3 – KDC Hưng Thạnh)

420

420

Chuyển từ đất ở nông thôn thành đất ở đô thị
35Đường rạch Cái Sắn SâuĐoạn còn lại

550

550

Chuyển từ đất ở nông thôn thành đất ở đô thị, đổi tên đoạn theoThông tư 28/2014/TT-BTNMT
36Khu vực cồn Thới Hòa

250

300

 
37Đường lộ mới Hòa ThạnhTờ bản đồ 69 thửa 11 – Cầu Mương Thơm

560

560

Đổi tên đoạn theo Thông tư 28/2014/TT-BTNMT
EPhường Bình Khánh

 

 

 
 Khu dân cư Tổng Hợi

 
38Phạm Phú ThứSuốt đường

1.000

1.000

Chuyển từ đất ở nông thôn thành đất ở đô thị
39Dương KhuêSuốt đường

1.000

1.000

40Phạm Đình HổSuốt đường

1.000

1.000

41Nguyễn SiêuSuốt đường

1.000

1.000

42Phạm Đình ToáiSuốt đường

1.000

1.000

43Bà Huyện Thanh QuanSuốt đường

1.000

1.000

44Các đường còn lại trên địa bàn khóm Bình Khánh 4

500

500

45Đường Thông Lưu -Tổng HợiCầu rạch Dứa – Rạch Trà Ôn (từ chân lộ vô 50 m)

800

800

46Đường cặp Rạch Trà ÔnCầu sắt sáu Hành – Chợ Tầm Vu (tính từ chân lộ vô 50 m)

700

700

FPhường Bình Đức

 

 

 
47Đường cặp rạch Cần XâyChân lộ Trần Hưng Đạo vô 300m

1.500

1.500

Đổi tên đoạn theo Thông tư 28/2014/TT-BTNMT
48Đường cặp rạch Xếp Bà LýChân lộ Trần Hưng Đạo vô 300m

1.500

1.500

49Các đường của phường thuộc khu vực nhựa và bê tông

1.000

1.000

Đổi tên từ “Các đường của phường thuộc khu vực nông thôn nhựa và bê tông”
GPhường Mỹ Hòa

 

 

 
50Các đường khu dân cư Tây Khánh 3 (Vượt lũ) và phần mở rộngSuốt đường

1.500

1.500

Bổ sung thêm phần mở rộng
51Đường cặp rạch Mương ĐiểmĐường tỉnh 943 vô 300 mét (Tờ BĐ số 36 thửa 267)

1.500

1.500

Đổi tên đoạn theo Thông tư 28/2014/TT-BTNMT
52Đường cặp rạch Mương Khai LớnBờ trái: cách chân lộ giới đường tỉnh 943 vào 100 mét

Bờ phải: cách chân lộ giới đường tỉnh 943 vào 300 mét

1.500

1.500

53Đường Mương CạnMương lộ 943 vô 100 mét (Cầu Lâm Trường)

1.500

1.500

54Đường cặp rạch Mương Khai NhỏĐường tỉnh 943 vô 300 mét

1.500

1.500

Đổi tên đoạn theo Thông tư 28/2014/TT-BTNMT
55Hẻm cặp rạch ông MạnhBắc: Đường tỉnh 943 – Rạch Long Xuyên

Nam: Đường tỉnh 943 – KDC Thiên Lộc (Tờ BĐ 87 thửa 24)

1.500

1.500

56Đường cặp nghĩa trangĐường tỉnh 943 vô 300 mét (Tờ BĐ số 46 thửa 203)

1.500

1.500

57Đường vào khu dân cư làng giáo viên Đại học An GiangTỉnh lộ 943 vô 100m

1.500

1.500

58Đường cặp rạch Bằng TăngBắc: Đường tỉnh 943 – Rạch Long Xuyên

Nam: Tỉnh Lộ 943 hết 100 mét (Tờ BĐ số 44 thửa 84)

1.500

1.500

59Đường cặp rạch Bằng TăngĐoạn còn lại

800

800

Đổi tên đoạn theo Thông tư 28/2014/TT-BTNMT
60Đường Mương Xã

500

500

Chuyển từ đất ở nông thôn thành đất ở đô thị
61Đường Mương Bà Hai

500

500

62Đường Mương CạnĐoạn còn lại

600

600

63Đường Mương Cui

500

500

64Đường cặp Rạch Mương ĐiểmĐoạn còn lại

500

500

Đổi tên đoạn theo Thông tư 28/2014/TT-BTNMT
65Đường cặp Rạch Mương Khai LớnĐoạn còn lại

500

500

66Đường vào khu dân cư làng giáo viên Đại học và các đường trong khu dân cư An GiangTỉnh lộ 943 vô 100m – Các đường trong khu dân cư

1.000

1.000

H

Chuyển các tuyến đường còn lại thuộc khu vực nông thôn của các phường thành đất ở đô thị, Đường loại 4, giữ nguyên giá vị trí 1 theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND

C. ĐẤT NÔNG NGHIỆP:

1. Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:

a) Đất tại các phường

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên phường

Khu vực

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

1Phường Mỹ Phước– Nam giáp phường Mỹ Quý.
– Bắc giáp phường Mỹ Long, Mỹ Xuyên, Đông Xuyên.
– Đông giáp sông Hậu.
– Tây giáp chân lộ gới phía Tây của đường vành đai trong. Hết ranh khu dân cư Tiến Đạt và khu dân cư Tây đại học.

135

135

Thay đổi giới hạn đô thị theo

Thông tư 28/2014/TT-BTNMT

Khu vực còn lại

70

70

2Phường Đông XuyênToàn phường

135

135

3Phường Mỹ Quý– Nam giáp phường Mỹ Thới.
– Bắc giáp phường Mỹ Phước.
– Đông giáp sông Hậu.
– Tây ngã 3 kênh Cây Lựu cắt thẳng đến ngã 3 Mương Chùa giáp phường Mỹ Phước.

135

135

Khu vực còn lại

70

70

4Phường Mỹ Thới– Nam giáp phường Mỹ Thới.

– Bắc giáp phường Mỹ Phước.

– Đông giáp sông Hậu.

– Tây ngã 3 kênh Cây Lựu cắt thẳng đến ngã 3 Mương Chùa giáp phường Mỹ Phước.

135

135

Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm

80

80

Khu vực còn lại: Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

108

108

5Phường Mỹ Thạnh– Nam giáp rạch Cái Sắn lớn.
– Bắc giáp phường Mỹ Thới.
– Đông giáp sông Hậu. Riêng cồn khóm Thới Hòa thuộc khu vực nông thôn.
– Tây cách chân lộ giới Quốc lộ 91 về phía Tây 300 mét.
Riêng khu dân cư Hòa Thạnh lấy hết khu vực giới hạn từ rạch Cái Sắn lớn, rạch Mương Thơm và đường lộ mới Hòa Thạnh trở ra Quốc lộ 91; khu đất Trung đoàn 3 lấy hết khu vực đất Trung đoàn 3 (gồm cả khu dân cư Trung đoàn 3).

135

135

Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm

80

80

5Phường Mỹ ThạnhKhu vực còn lại: Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

108

108

Thay đổi giới hạn đô thị theo

Thông tư 28/2014/TT-BTNMT

6Phường Mỹ Hòa– Đông giáp phường Đông Xuyên và rạch Long Xuyên.
 – Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy – cầu Mỹ Phú (bờ hữu) thị trấn Phú Hòa, huyện Thoại Sơn.

– Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích – thị trấn Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc.

– Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Ông Mạnh – rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 100 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Mương Khai Lớn – thị trấn Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc.

135

135

Khu vực còn lại

100

100

7Phường Bình Đức– Nam giáp Phường Bình Khánh.

– Bắc giáp thị trấn An Châu, huyện Châu Thành.

– Đông giáp sông Hậu.

– Tây từ rạch Trà Ôn đi theo đường rạch Dầu – ngã 3 theo đường ấp Chiến lược, – giáp khu dân cư Tỉnh đội, doanh trại Lữ đoàn 6 pháo binh. – hết mương tu viện Thánh Gia trở ra cách chân lộ giới Quốc lộ 91 300 m đi thẳng hết địa giới hành chính phường Bình Đức.

135

135

Đất cây hàng năm bờ Đông kênh Cây Dong

60

60

Đất cây hàng năm bờ Tây kênh Cây Dong

45

45

Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

108

108

8Phường Bình KhánhGiới hạn từ khu Sao Mai – KDC Bình Khánh 5 – rạch Tổng Hợi

135

135

Rạch Tổng Hợi – tuyến đường tránh

65

65

Phía trong tuyến đường tránh về phía Tây giáp Mỹ Khánh

55

55

9Phường Mỹ XuyênToàn phường

135

 

b) Đất tại các xã

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Khu vực

Giá đất theo QĐ số 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

1Xã Mỹ KhánhTừ rạch Thông Lưu – hết chân lộ giới đường Vành đai về phía Tây

50

50

 
Phần còn lại

50

50

2Xã Mỹ Hòa HưngĐất trồng cây hàng năm toàn xã

50

50

Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản toàn xã

108

108

2. Đất trồng cây lâu năm:

a) Đất tại các phường

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên phường

Khu vực

Giá đất theo QĐ số 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

1Phường Mỹ Thạnh– Nam giáp rạch Cái Sắn lớn.

– Bắc giáp phường Mỹ Thới.
– Đông giáp sông Hậu. Riêng cồn khóm Thới Hòa thuộc khu vực nông thôn.

– Tây cách chân lộ giới Quốc lộ 91 về phía Tây 300 mét.

Riêng khu dân cư Hòa Thạnh lấy hết khu vực giới hạn từ rạch Cái Sắn lớn, rạch Mương Thơm và đường lộ mới Hòa Thạnh trở ra Quốc lộ 91; khu đất Trung đoàn 3 lấy hết khu vực đất Trung đoàn 3 (gồm cả khu dân cư Trung đoàn 3).

158

158

Thay đổi giới hạn đô thị theo

Thông tư 28/2014/TT-BTNMT

Khu vực còn lại

100

100

2Phường Mỹ Thới– Nam giáp phường Mỹ Thạnh.
– Bắc giáp phường Mỹ Quý.
– Đông giáp sông Hậu.
– Tây:
+ Cách chân lộ giới Quốc lộ 91 về phía Tây 300 mét.
+ Từ cống Bà Thứ – Cầu Đồng Quê, cặp rạch Gòi Bé – rạch Ba Miễu.
+ Từ rạch Gòi Bé – rạch Gòi Lớn lấy – rạch Ba Miễu.

158

158

Khu vực còn lại

100

100

3Phường Mỹ Quý– Nam giáp phường Mỹ Thới.

– Bắc giáp phường Mỹ Phước.

– Đông giáp sông Hậu.

– Tây ngã 3 kênh Cây Lựu cắt thẳng – ngã 3 Mương Chùa giáp phường Mỹ Phước.

158

158

Thay đổi giới hạn đô thị theo

Thông tư 28/2014/TT-BTNMT

Khu vực còn lại

100

100

4Phường Mỹ Phước– Nam giáp phường Mỹ Quý.
– Bắc giáp phường Mỹ Long, Mỹ Xuyên, Đông Xuyên.
– Đông giáp sông Hậu.
– Tây giáp chân lộ gới phía Tây của đường vành đai trong . Hết ranh khu dân cư Tiến Đạt và khu dân cư Tây đại học.

158

158

Khu vực còn lại

100

100

5Phường Mỹ Hoà– Đông giáp phường Đông Xuyên và rạch Long Xuyên.

– Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy – cầu Mỹ Phú (bờ hữu) thị trấn Phú Hòa, huyện Thoại Sơn.
– Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích – thị trấn Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc.

– Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Ông Mạnh – rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 100 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Mương Khai Lớn – thị trấn Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc.

158

158

Khu vực còn lại

100

100

6Phường Bình Khánh– Nam giáp Phường Mỹ Bình và Phường Mỹ Hòa.

– Bắc giáp Phường Bình Đức.

– Đông giáp sông Hậu.

– Tây giáp rạch Thông Lưu và rạch Trà Ôn.

158

158

Thay đổi giới hạn đô thị theo

Thông tư 28/2014/TT-BTNMT

Khu vực còn lại

100

100

7Phường Bình Đức– Nam giáp Phường Bình Khánh.
– Bắc giáp thị trấn An Châu, huyện Châu Thành.
– Đông giáp sông Hậu.

– Tây từ rạch Trà Ôn đi theo đường rạch Dầu – ngã 3 theo đường ấp Chiến lược, – giáp khu dân cư Tỉnh đội, doanh trại Lữ đoàn 6 pháo binh. – hết mương tu viện Thánh Gia trở ra cách chân lộ giới Quốc lộ 91 300 m đi thẳng hết địa giới hành chính phường Bình Đức.

158

158

Khu vực còn lại

100

100

 

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2015 -2019 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CHÂU ĐỐC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:

I. Giới hạn đô thị: Toàn bộ địa giới hành chính của các phường: Châu Phú A, Châu Phú B, Núi Sam, Vĩnh Mỹ, Vĩnh Ngươn.

II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

IĐường loại I 

 
32Đường số 3Trưng Nữ Vương – Nguyễn Văn Thoại

6.000

 
IIIĐường loại III 

 
57Khu dân cư Chợ Kim PhátCác tuyến đường nội bộ

4.200

 
58Tân Lộ Kiều LươngNgã 4 Nguyễn Văn Thoại – Ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai

3.000

4.200

 
Ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai – Ngã 3 Bờ Xáng

3.000

3.000

 

B. ĐẤT Ở NÔNG THÔN:

I. Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

IIITiếp giáp đường giao thông liên xã 
2Xã Vĩnh Tế   
 Khu dân cư Chợ Cống Đồn 

900

 

C. ĐẤT NÔNG NGHIỆP:

1. Đất trồng hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:

a) Đất tại các phường:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên Phường

Giới hạn từ ….đến….

Giá đất theo QĐ45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

VT1

VT2

VT1

VT2

1Phường Châu Phú A– Hướng Đông Bắc: giáp sông Hậu (từ Đường Nguyễn Văn Thoại đến kênh Vĩnh Tế).
– Hướng Tây Bắc: giáp kênh Vĩnh Tế (từ sông Hậu đến đường Trường đua).
– Hướng Tây Nam: giáp đường Trường Đua (kênh Vĩnh Tế đến đường Nguyễn Văn Thoại)
– Hướng Đông Nam: giáp đường Đường Nguyễn Văn Thoại (đoạn từ Sông Hậu đến ngã tư Tân Lộ Kiều Lương).

120

120

 
– Đường Trường Đua

100

80

100

80

– Đường Tân Lộ Kiều Lương

100

80

100

80

– Đường Tỉnh lộ 955A

80

65

80

65

– Đường Nguyễn Thị Minh Khai

80

65

80

65

– Khu vực còn lại

60

60

2Phường Châu Phú B– Hướng Đông Bắc: giáp Sông Hậu (từ đường Nguyễn Văn Thoại đến La Thành Thân).
– Hướng Đông Nam: Hết Khu dân cư Bờ Tây.
– Hướng Tây Nam: Hết khu dân cư Siêu Thị Châu Thới 1.
– Hướng Tây Bắc: Nguyễn Văn Thoại (đoạn từ Lê Lợi đến ngã tư Tân Lộ Kiều Lương).

120

120

 
– Đường tránh Quốc lộ 91

100

80

100

80

– Đường Tân Lộ Kiều Lương

100

80

100

80

– Đường Hoàng Diệu

100

80

100

80

– Đường Đê Hòa Bình

100

80

100

80

– Kênh Huỳnh Văn Thu

90

65

90

65

– Kênh 3 Lẫm

80

65

80

65

– Kênh 4

80

65

80

65

– Đường 30/4

90

65

90

65

– Khu vực còn lại

60

60

3Phường Vĩnh Mỹ– Hướng Tây Bắc: giáp đường Nguyễn Tri Phương, đường La Thành Thân.
– Hướng Đông Bắc: giáp đường Châu Long (đoạn từ La Thanh Thân đến đường Kênh Đào).
– Hướng Đông Nam: giáp đường Kênh đào (đoạn từ cầu Chợ Giồng – đường Tôn Đức Thắng); giáp đường Tôn Đức Thắng (Khu đô thị mới thành phố lễ hội – cầu Kênh Đào).
– Hướng Tây Nam: giáp khu đô thị mới thành phố lễ hội; giáp đường đê Hòa Bình.

120

120

 
– Đường Tôn Đức Thắng

100

80

100

80

– Đường Kênh Đào

80

65

80

65

– Lộ Kênh 1

100

80

100

80

– Kênh Huỳnh Văn Thu

90

65

90

65

– Khu vực còn lại

60

60

4Phường Núi Sam– Đường Châu Thị Tế, Quốc lộ 91, đường vòng Núi Sam, đường Mai Văn Tạo (cự ly tiếp giáp lấy từ chân lộ giới đến phía đất ruộng là 100m).
– Khu dân cư Nam Quốc lộ 91 và khu Trung tâm Thương mại Du lịch Núi Sam (chợ Vĩnh Đông 1).

120

120

 
– Đường tránh Quốc lộ 91

80

65

80

65

– Đường Tân Lộ Kiều Lương

100

80

100

80

– Đường Châu Thị Tế

100

80

100

80

– Đường Vòng Núi Sam

100

80

100

80

– Quốc lộ 91

100

80

100

80

– Kênh Huỳnh Văn Thu

70

60

70

60

– Kênh 4

70

60

70

60

– Kênh 7

70

60

70

60

– Đường Tỉnh lộ 955A

70

60

70

60

– Đường Nguyễn Thị Minh Khai

70

60

70

60

– Đường Hoàng Đạo Cật

70

60

70

60

– Đường Bến Vựa

70

60

70

60

– Khu vực còn lại.

50

50

– Các tuyến kênh

70

60

 
5Phường Vĩnh Nguơn– Hướng Đông Bắc: giáp sông Hậu (từ đường ra chợ Biên giới dự kiến đến Đình Vĩnh Nguơn).
– Hướng Tây Bắc: Đường số 1 dự kiến (từ đường ra chợ Biên giới dự kiến đến đường Phan Xích Long).
– Hướng Tây Nam: giáp đất ruộng (đường Tây Xuyên từ “Rạch Cây Gáo đến đường Phan Xích Long” vào 150 mét).
– Hướng Đông Nam: giáp kênh Vĩnh Tế (từ sông Hậu đến rạch Cây Gáo).

80

80

 
– Đường Tuy Biên

55

45

55

45

– Đường Phan Xích Long

55

45

55

45

– Đường Tây Xuyên

55

45

55

45

– Kênh Vĩnh Tế

55

45

55

45

– Khu vực còn lại

35

35

2. Đất trồng cây lâu năm:

a) Đất tại các phường:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2.

TT

Tên Phường

Giới hạn từ….đến…..

Giá đất theo QĐ45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

VT1

VT2

VT1

VT2

1Phường Châu Phú A– Hướng Đông Bắc: giáp sông Hậu (từ Đường Nguyễn Văn Thoại đến kênh Vĩnh Tế).
– Hướng Tây Bắc: giáp kênh Vĩnh Tế (từ sông Hậu đến đường Trường đua).
– Hướng Tây Nam: giáp đường Trường Đua (kênh Vĩnh Tế đến đường Nguyễn Văn Thoại)
– Hướng Đông Nam: giáp đường Đường Nguyễn Văn Thoại (đoạn từ Sông Hậu đến ngã tư Tân Lộ Kiều Lương).

150

150

 
– Đường Trường Đua

110

90

110

90

– Đường Tân Lộ Kiều Lương

110

90

110

90

– Đường Tỉnh lộ 955A

90

75

90

75

– Đường Nguyễn Thị Minh Khai

90

75

90

75

– Khu vực còn lại

65

65

2Phường Châu Phú B– Hướng Đông Bắc: giáp Sông Hậu (từ đường Nguyễn Văn Thoại đến La Thành Thân).
– Hướng Đông Nam: Hết Khu dân cư Bờ Tây.
– Hướng Tây Nam: Hết khu dân cư Siêu Thị Châu Thới 1.
– Hướng Tây Bắc: Nguyễn Văn Thoại (đoạn từ Lê Lợi đến ngã tư Tân Lộ Kiều Lương).

150

150

 
– Đường tránh Quốc lộ 91

110

90

110

90

– Đường Tân Lộ Kiều Lương

110

90

110

90

– Đường Hoàng Diệu

110

90

110

90

– Đường Đê Hòa Bình

110

90

110

90

– Kênh Huỳnh Văn Thu

100

75

100

75

– Kênh 3 Lẫm

90

75

90

75

– Kênh 4

90

75

90

75

– Đường 30/4

100

75

100

75

– Khu vực còn lại

65

65

3Phường Vĩnh Mỹ– Hướng Tây Bắc: giáp đường Nguyễn Tri Phương, đường La Thành Thân.
– Hướng Đông Bắc: giáp đường Châu Long (đoạn từ La Thanh Thân đến đường Kênh Đào).
– Hướng Đông Nam: giáp đường Kênh đào (đoạn từ cầu Chợ Giồng – đường Tôn Đức Thắng); giáp đường Tôn Đức Thắng (Khu đô thị mới thành phố lễ hội – cầu Kênh Đào).
– Hướng Tây Nam: giáp khu đô thị mới thành phố lễ hội; giáp đường đê Hòa Bình.

150

150

 
– Đường Tôn Đức Thắng

110

90

110

90

– Đường Kênh Đào

90

75

90

75

– Lộ Kênh 1

110

90

110

90

– Kênh Huỳnh Văn Thu

100

75

100

75

– Khu vực còn lại

65

65

4Phường Núi Sam– Đường Châu Thị Tế, Quốc lộ 91, đường vòng Núi Sam, đường Mai Văn Tạo (cự ly tiếp giáp lấy từ chân lộ giới đến phía đất ruộng là 100m).
– Khu dân cư Nam Quốc lộ 91 và khu Trung tâm Thương mại Du lịch Núi Sam (chợ Vĩnh Đông 1).

150

150

 
– Đường tránh Quốc lộ 91

90

75

90

75

– Đường Tân Lộ Kiều Lương

110

90

110

90

– Đường Châu Thị Tế

110

90

110

90

– Đường Vòng Núi Sam

110

90

110

90

– Quốc lộ 91

110

90

110

90

– Kênh Huỳnh Văn Thu

80

65

80

65

– Kênh 4

80

65

80

65

– Kênh 7

80

65

80

65

– Đường Tỉnh lộ 955A

80

65

80

65

– Đường Nguyễn Thị Minh Khai

80

65

80

65

– Đường Hoàng Đạo Cật

80

65

80

65

– Đường Bến Vựa

80

65

80

65

– Khu vực còn lại.

55

55

5Phường Vĩnh Nguơn– Hướng Đông Bắc: giáp sông Hậu (từ đường ra chợ Biên giới dự kiến đến Đình Vĩnh Nguơn).
– Hướng Tây Bắc: Đường số 1 dự kiến (từ đường ra chợ Biên giới dự kiến đến đường Phan Xích Long).
– Hướng Tây Nam: giáp đất ruộng (đường Tây Xuyên từ “Rạch Cây Gáo đến đường Phan Xích Long” vào 150 mét).
– Hướng Đông Nam: giáp kênh Vĩnh Tế (từ sông Hậu đến rạch Cây Gáo).

90

90

 
– Đường Tuy Biên

60

50

60

50

– Đường Phan Xích Long

60

50

60

50

– Đường Tây Xuyên

60

50

60

50

– Kênh Vĩnh Tế

40

40

– Khu vực còn lại

60

50

60

50

D. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên phường

Tên Khu

Giá đất

Ghi chú

1Vĩnh MỹCụm công nghiệp Vĩnh Mỹ

360

 

 

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2015 -2019 TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ TÂN CHÂU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở ĐÔ THỊ:

I. Giới hạn đô thị: Toàn bộ địa giới hành chính phường: Long Thạnh, Long Hưng, Long Châu, Long Phú, Long Sơn.

II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giới hạn từ….đến….

Giá đất theo QĐ số 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

 
 
AP. LONG THẠNH    
IIIĐƯỜNG LOẠI III    
37Đường mương Thầy Cai (bs)Đường Tôn Đức Thắng – ngã 3 Long Sơn, Long Phú 

600

  
38Đường lộ sau Sông Tiền (bs)Đường Tôn Đức Thắng – Ranh Long Sơn 

800

  

B. ĐẤT Ở NÔNG THÔN:

1. Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp tỉnh lộ, giao thông nông thôn, đường liên xã:

a. Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giới hạn từ….đến….

Giá đất theo QĐ số 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

 
 
2Xã Lê ChánhCụm dân cư trung tâm xã Lê Chánh (các đường còn lại không đối diện UBND xã, chợ xã)

720

  
4Xã Long An– Đường Nhựa liên xã (Long An – Châu Phong)

500

600

  
5Xã Tân An– Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 1 (bs)

400

  
– Tuyến dân cư Tân Hậu A2 (bs)

400

  
7Xã Vĩnh Hoà– Tuyến dân cư Vĩnh Thạnh, Vĩnh Hòa (bs)

600

  
8Xã Vĩnh Xương– Tuyến dân cư Ba Lò (bs)

600

  
– Tuyến dân cư Kè (bs)

600

  

C. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã, tên khu

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

1Xã Vĩnh Xương (Khu kinh tế cửa khẩu Vĩnh Xương)Đất thương mại – dịch vụ

480

 
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

360

 

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2015 -2019 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN AN PHÚ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:

I. Giới hạn đô thị: Toàn bộ địa giới hành chính thị trấn An Phú, thị trấn Long Bình

II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giới hạn từ . . . đến . . .

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

 
 
ATHỊ TRẤN AN PHÚ    
IĐƯỜNG LOẠI 1     
 KHU TT. THƯƠNG MẠI    
7Đường số 3, số 4

Đường Nguyễn Hữu Cảnh – đường số 16

4.000

4.000

Gộp đoạn “ Đường Nguyễn Hữu Cảnh – đường số 12” với đoạn “đường số 12- đường số 16” thành đoạn “Đường Nguyễn Hữu Cảnh – đường số 16” 
BTT. LONG BÌNH

  
IIIĐƯỜNG LOẠI 3

  
12Khu dân cư TT Long Bình

Các đường còn lại của KDC thị trấn Long Bình

2.000

1.000

  
17Đường dẫn cầu Long Bình 

700

  

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:

1. Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):

a) Đất ở nông thôn nằm ở trung tâm hành chính xã:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

 
 
1Xã Khánh An 

270

– Bổ sung mới giá đất tại trung tâm hành chính mới (lấy giá theo giá nền linh hoạt) 

2. Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:

a) Tiếp giáp Quốc lộ 91C:

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Đoạn từ . . . đến . . .

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

 
 
5Ranh Phước Hưng, Quốc Thái đến giáp ngã 4 xã Quốc Thái

700

700

Bổ sung đoạn “trung tâm hành xã Quốc Thái – ngã 4 xã Quốc Thái” và gộp vào đoạn “ ranh Phước Hưng, Quốc Thái đến trng tâm hành chính xã Quốc Thái” thành đoạn “ ranh Phước Hưng, Quốc Thái đến ngã 4 xã Quốc Thái” 

b) Tiếp giáp đường dẫn Cầu Long Bình:

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Tên xã

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

 
 
1Xã Khánh An 

700

  
2Xã Khánh Bình 

700

 

e) Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, cấp II):

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

 
 
6Quốc Thái    
 Trường tiểu học A Quốc Thái cũ – Giáp ranh xã Khánh An

300

300

Bổ sung đoạn “Trường tiểu học A Quốc Thái cũ-nhà văn hóa xã Quốc Thái” vào đoạn “ nhà văn hóa xã Quốc Thái-ranh Khánh An” thành “trường tiểu học A Quốc Thái cũ-giáp ranh xã Khánh An” 

f) Đất ở nông thôn nằm tại cụm, tuyến dân cư:

Đơn vị tính:1.000 đồng/m2

TT

Tân cụm, tuyến dân cư

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

 
 
39Đất ở tại các lô nền khu vực UBND xã Khánh An cũ

1.200

1.200

Điều chỉnh tên, dời trung tâm hành chính xã về vị trí mới 

C. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:

a) Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình

Đơn vị tính:1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giá đất theo QĐ 45 VT 1

Giá đất theo QĐ 45 VT 2

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

VT 1

VT 2

1Khánh An  

70

56

 
2Khánh Bình  

70

56

2. Đất trồng cây lâu năm:

a) Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình

TT

Tên xã

Giá đất theo QĐ 45 VT 1

Giá đất theo QĐ 45 VT 2

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

VT 1

VT 2

1Khánh An  

75

60

 
2Khánh Bình  

75

60

Đơn vị tính:1.000 đồng/m2

D. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên thị trấn

Tên khu

Giá đất

Ghi chú

1Thị trấn An PhúCụm công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp An Phú

110

 

 

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2015 -2019 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHÂU PHÚ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:

I. Giới hạn đô thị: Toàn bộ địa giới hành chính của Thị trấn Cái Dầu

TT

Tên đường phố

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

AThị Trấn Cái Dầu
IĐƯỜNG LOẠI 1
1Trần Quang Khải (số 1)Đường Nguyễn Khoái – Đường Trần Bình Trọng (điều chỉnh từ Đường Nguyễn Khoái – Đường Trần Đình Trọng)

3.600

3.600

 
2Trần Khánh Dư (số 2)Đường Nguyễn Khoái – Đường Trần Bình Trọng (điều chỉnh từ Đường Nguyễn Khoái – Đường Trần Đình Trọng)

3.600

3.600

IIĐƯỜNG LOẠI 2
1Đường Trần Bình Trọng (Đường Trần Đình Trọng)Đường Trần Quang Khải – Đường Trần Khánh Dư

2.000

2.000

 
 Trần Quang Diệu(Số 29)Đường 31 nối dài (Đường Yết Kiêu) – Đường số 6 (KDCĐB)

1.700

1.700

2Đường số 31 nối dài (Đường Yết Kiêu)Quốc lộ 91 – Đường Trần Văn Thành

1.500

1.500

B. ĐẤT Ở NÔNG THÔN:

I. Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):

a) Đất  nông thôn tại trung tâm chợ  hoặc khu trung tâm thương mại:

TT

Tên xã

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

1Vĩnh Thạnh TrungKhu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh TrungĐổi lô nền thành tờ thửa
 Nền loại 1 – đối diện nhà lồng chợTờ BĐ 01, thửa (259-298), Tờ BĐ 02, thửa (135-141).
Tờ BĐ 04, thửa (63-76), Tờ BĐ 01, thửa (302-308), (299-301), Tờ BĐ 02, thửa (142-162)
 Nền loại 2Tờ BĐ 04, thửa (36-40), Tờ BĐ 01, thửa 312.
Tờ BĐ 04, thửa (155-168, 200-208,187-193),Tờ BĐ 01, thửa (309-311), Tờ BĐ 59, thửa (147,148).
Tờ BĐ 02, thửa (163-168), Tờ BĐ 04, thửa (239-241), Tờ BĐ 59, thửa 243)
Tờ BĐ 59, thửa (237,238)
Lô L3 (nền 1-7), Tờ BĐ 04, thửa 169
Tờ BĐ 59, thửa (181-198)
Tờ BĐ 04, thửa (41-46)
Tờ BĐ 04, thửa (133-136, 91,102-118)
Tờ BĐ 04, thửa (194-199), Tờ BĐ 59, thửa (239-242)
Tờ BĐ 59, thửa (225-236)
Tờ BĐ 04, thửa (79-90)
Tờ BĐ 04, thửa (42-64,119-122,77-78)
Tờ BĐ 04, thửa (219-238, 137-154)
Tờ BĐ 04, thửa (210-218), Tờ BĐ 59, thửa (163-180,216-224)
Tờ BĐ 59, thửa (149-162)
Tờ BĐ 04, thửa (209, 170-186), Tờ BĐ 59, thửa (199-215)
Tờ BĐ 04, thửa (92-101, 123-132)

b) Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm của các chợ còn lại :

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

1Xã Bình MỹChợ Trường

800

1.300

 
2Xã Bình ThủyTuyến dân cư kênh Đình (bổ sung)

980

 
3Vĩnh Thạnh TrungCụm dân cư ấp Vĩnh Bình 
 Nền linh hoạtTờ BĐ 39, thửa (493,494-519, 517-538, 556, 557, 569,570,578,579, 601-621,637,638, 671,672, 654-655, 673, 674, 690, 691, 692, 693, 706,707, 639, 640); Tờ BĐ 101, thửa (844,845,848,849,851-861,863-864,872-882, 888, 895, 896, 903,904, 913, 914, 905, 906, 915,916); Tờ BĐ 59, thửa (580, 581); Tờ BĐ 09, thửa (582, 583, 590, 591, 594, 595, 599, 600); Tờ 42, thửa (28, 29, 36, 37, 48, 49, 23 ,24,50,51)Đổi lô nền thành tờ thửa
4Mỹ ĐứcTrung tâm thương mại Nam Châu Đốc 
 Nền tại khu tái định cư 1Tờ BĐ 9 (419, 396, 545, 457, 481, 474, 473, 492, 504-507, 361, 359, 414, 382) Tờ BĐ 8 (171,195-197, 208-210, 235-236, 245-247)Bổ sung số tờ số thửa
 Nền tại khu tái định cư 2Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371, 375)
5Khánh HòaTuyến dân cư Khánh Mỹ 
 Nền linh hoạtĐương số 1: Tờ BĐ 1( 342-356; 357 -388; 413-417; 408; 409-412); Tờ BĐ 10 ( 424-433; 324-333) Đường số 2: Tờ BĐ 1 (392-402) (403-407) Tờ BĐ 10 ( 214-224; 225-238)Đổi tên tuyến dân cư Mỹ Khánh thành tuyến dân cư Khánh Mỹ, bổ sung số thửa
6Đào Hữu CảnhChợ Hưng Thới 
  Tờ BĐ 11, thửa (207-212,213-244, 262-292, 250-257)Đổi lô nền thành số tờ thửa
Tờ BĐ 11, thửa (245-249,258-261, 293-318).
6Đào Hữu CảnhCụm dân cư Tây Kênh 13 
 Nền linh hoạtTờ BĐ 4, thửa (344-348,327-333).Đổi lô nền thành số tờ thửa
Tờ BĐ 4, thửa (403, 405-407,349-358,360-370).
Tờ BĐ 4, thửa (442-446,371-374).
Tờ BĐ 4, thửa (479-482,313-317).
7Bình PhúCụm dân cư Nam kênh 10 – Tây kênh 13 
 Nền loại 1Tờ BĐ 20, thửa (84-98,101-103, 105-120), Tờ BĐ 24, thửa (70-76).Đổi lô nền thành số tờ thửa
Nền loại 2Tờ BĐ 23, thửa (61-63,83-85).
Tờ BĐ 20, thửa (74-77,99,100).
Tờ BĐ 24, thửa (77-80).
Nền loại 3Tờ BĐ 23, thửa (104-106), Tờ BĐ 20, thửa (58-73).

II. Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông

a) Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:

TT

Tên xã

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

1Xã Bình MỹĐườn nhựa (Cầu Thầy Phó – Cầu Bảy Thành – Cầu 6 Thiều – Quốc Lộ 91) (Đường đất (Cầu Thầy Phó Vòng ra nhà máy Đức Tạo)

400

400

Đổi tên
– Đường nhựa kênh Đình (Đình Bình Mỹ – Kênh 2 (Mương Trâu) (Đường Bắc Mương Đình)

400

400

2Xã Vĩnh Thạnh TrungĐường về TT xã mới (Ngã 4 kênh 7 – Biên kdc chợ Kênh 7)

450

450

Đưa vào bảng giá từ đường Đông Kênh 7, bỏ đường đông kênh 7
3Xã Khánh Hòa– Đường Bắc Cây Sung (Quốc lộ 91 – Cầu Cây Sung)

550

550

Đổi tên
– Đường Vòng Bắc (Ngã ba Vòng Xoài – Cầu Cây Sung

550

550

Tách đoạn, điều chỉnh giới hạn cho đầy đủ tất cả các đoạn trên địa bàn xã
– Đường Vòng Bắc (Cầu sắt Cây Sung – Ngã ba Vòng Xoài)

550

550

– Đường Vòng Bắc (Ngã ba Vòng Xoài – ranh UBND xã)

550

550

– Đường Nam Cây Sung (Ngã ba Khánh Đức – Bia Chiến Thắng)

450

450

Đổi tên
Đường Vòn Nam (Đường bãi Khánh Thuận)

550

550

Đổi tên
Đường Vòng Nam (Cầu Sắt Cây Sung – Trạm Cấp nước Khánh Hòa)

550

550

Đổi tên
Đường Vòng Nam (Trạm cấp nước ấp Khánh Hòa – Cầu Thuận Phát)

450

450

Đổi tên
4Mỹ ĐứcĐường Nam Kênh Đào (Cầu chợ Giồng – Quốc lộ 91)

400

400

Điều chỉnh giới hạn
Đường Nam Kênh Đào (Kênh 3 – Hào Đề Lớn)

300

300

Đổi tên
Đường Bắc Cần Thảo (Kênh 3 – Hào Đề Lớn)

300

300

Đổi tên
5Ô Long VĩĐường Nam Cần Thảo (Hào Đề lớn – Khu hành chính xã)

500

500

Điều chỉnh giới hạn
Đường Tây kênh 7(Kênh Vịnh Tre – Kênh Đào)

200

200

Đổi tên
Đường Tây kênh 13 (Ranh ĐHC – Kênh Ranh (hướng Châu Đốc))

200

200

Đổi tên
Đường Đông Kênh ranh (Kênh 16 – Kênh Đào)

200

200

Đổi tên
Đường Bắc Cần Thảo (Cầu Hào Đề lớn – Kênh ranh)

200

200

Đổi tên
6Đào Hữu CảnhTuyến Tây Kênh 13 (Kênh Vịnh Tre – Kênh Cần Thảo)

200

200

Đổi tên
Đường Bắc Kênh 10 CP (Kênh 13 – Kênh ranh)

200

200

C. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT

Tên xã

Tên khu

Giá đất

Ghi chú

1Xã Bình LongKhu công nghiệp Bình Long

900

 

 

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2015 -2019 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHÂU THÀNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở ĐÔ THỊ:

I. Giới hạn đô thị: Toàn bộ địa giới hành chính của thị trấn An Châu

II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên thị trấn

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

 AN CHÂUĐÔ THỊ

 

 

 
IĐường loại IKhu trung tâm thương mại 
1Nguyễn Trãi (Đường số 1)Lê Lợi – cuối đường

5.000

5.000

Thay đổi tên đường
2Tôn Thất Đảm (Đường số 3,4)Nguyễn Văn Cừ – Nguyễn Văn Linh

6.000

6.000

3Huỳnh Thúc Kháng (Đường số 10)Nguyễn Văn Cừ – Nguyễn Văn Linh

6.000

6.000

4Lê Hồng Phong (Đường số 11)Nguyễn Trãi – Huỳnh Khúc Kháng

5.000

5.000

5Lý Tự Trọng (Đường số 11)Nguyễn Trãi – Huỳnh Khúc Kháng

5.000

5.000

6Tôn Thất Thuyết (Đường số 2)Lê Lợi – Nguyễn Văn Linh

4.500

4.500

7Nguyễn Văn Linh (Đường số 5)Huỳnh Khúc Kháng – Tôn Thất Thuyết

4.500

4.500

8Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 7)Tôn Thất Đảm – Phan Thị Ràng

4.500

4.500

9Lê Hồng Phong (Đường số 8)Tôn Thất Thuyết – Tôn Thất Đảm

4.500

4.500

10Nguyễn Văn Cừ (Đường số 9)Từ cổng sau Công An huyện – hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo).

5.500

5.500

11Lê Lợi (Quốc lộ 91)Từ Xép Bà Lý – cây xăng Lê Ngọc

3.500

3.500

IIĐường loại II

 

 

12Phan Thị Ràng (Đường số 12)Nguyễn Thị Minh Khai – Nguyễn Văn Cừ

2.800

2.800

14Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu)Khu TTTM thị trấn An Châu (phía sau Huyện uỷ)

2.500

2.500

Thay đổi tên đường
15Lê Lợi (Quốc lộ 91)Cây xăng Lê Ngọc – Bến đò Mương Ranh

3.000

3.000

16Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91)Khu dân cư 1/5

1.900

1.900

17Lê Lợi (Quốc lộ 91)Bến đò mương Ranh – Cầu Út Xuân

2.500

2.500

IIIĐường loại III

 

 

18Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ)Lê Lợi – trường TH “A” An Châu

1.100

1.100

Đường Hoàng Sa (Nhánh Quốc lộ 91)Trường TH “A” An Châu – mương Cầu Đôi

1.000

1.000

Đường Hoàng Sa (An Châu)Mương Cầu Đôi – ranh Hòa Bình Thạnh

600

600

Thay đổi tên đường, chuyển Khu vực từ đất nông thôn thành đô thị
19Đường Trường Sa (Nhánh Quốc lộ 91)Lê Lợi – mương Bảy Nghề

600

600

Thay đổi tên đường
Đường Trường Sa (An Châu)Mương Bảy Nghề – cầu Vàm Kênh

600

600

Thay đổi tên đường, chuyển Khu vực từ đất nông thôn thành đô thị
22Nhánh Lê Lợi (Nhánh Quốc lộ 91)Từ Xép Bà Lý – Đường Vành đai (250)

600

600

Thay đổi tên đường
Ngã 3 kênh Tư – ranh kho đạn

250

250

23Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu)Tôn Thất Thuyết – Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu)

675

675

24Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu)Rạch Chắc cà Đao – chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu)

675

675

25Đường nhánh
Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý)

550

550

Lâm Thanh Hồng

350

350

Nguyễn Văn Trỗi

550

550

Quốc Hương

700

700

Nguyễn Lương Bằng

500

500

26Đường nhánh
Lê Lợi (Đường nhánh)
Đường vào Chùa Thiên phước

700

700

Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc)

500

500

27Đường nhánh
Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Từ Cầu Mương Út Xuân – Vành Đai

300

300

Thay đổi tên đường
Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh

250

250

28Đường nhánh
Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Đường Chùa Thất Bửu Tự

250

250

29Đường nhánh
Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Đường Mương Hai Rồng

800

800

30Đường nhánh
Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Cầu mương Út Xuân – Ranh Hoà Bình Thạnh

250

250

31An ChâuKhu dân cư Hoàng Nguyên

500

500

Chuyển Khu vực từ đất nông thôn thành đô thị
32An ChâuCầu Vàm Kênh – ngã ba Rạch Chanh

500

500

33An ChâuTừ đường Vành Đai – ngã 3 Rạch Chanh

300

300

34An ChâuCác tuyến đường còn lại

130

130

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:

I. Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:

1. Tiếp giáp Tỉnh lộ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

1Tỉnh lộ 947   
 Vĩnh BìnhTừ Vĩnh Bình – ranh xã Tân Phú

350

350

Điều chỉnh vị trí từ tiếp giáp đường liên xã
Từ Vĩnh Bình – ranh Bình Chánh, Châu Phú

350

350

 Tân PhúĐường nhựa Tân Phú – Vĩnh Bình

400

400

2. Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

5Vĩnh HanhTừ cầu kênh Đào – ranh Vĩnh Nhuận (Bờ tây).

150

 
Bờ Bắc Kênh Mặc Cần Dưng (đường đất).

200

 
7Vĩnh ThànhTừ cầu Tân Thành 1 – giáp ranh xã Vĩnh Lợi (Lộ đất).

120

 

C. ĐẤT NÔNG NGHIỆP:

I. Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

a) Đất trồng cây hàng năm ở đô thị

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên thị trấn

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

VT1

VT2

VT1

VT2

1An ChâuThuộc giới hạn sau:

– Phía Đông Bắc giáp sông Hậu.

– Phía Tây Bắc giáp Mương Út Xuân.

– Phía Đông Nam giáp phường Bình Đức (thành phố Long Xuyên).

– Phía Tây Nam giáp đường vành đai Quốc lộ 91: Vào 250m (phía bên trái hướng từ cầu Xép Bà Lý đến Mương Út Xuân).

135

135

108

Thay thế giá đất trong giới hạn đô thị và tiếp giáp Quốc lộ 91, vị trí 2 chỉ áp dụng cho phía bên trái hướng từ cầu Xép Bà Lý đến Mương Út Xuân

b) Đất trồng cây hàng năm tiếp giáp Tỉnh lộ 947:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

VT1

VT2

VT1

VT2

1Vĩnh BìnhSuốt tuyến

40

35

40

35

 
2Tân PhúSuốt tuyến

50

40

50

40

2. Đất trồng cây lâu năm:

a) Đất trồng cây lâu năm ở đô thị

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên thị trấn

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

VT1

VT1

VT1

VT2

1An ChâuThuộc giới hạn sau:

– Phía Đông Bắc giáp sông Hậu.

– Phía Tây Bắc giáp Mương Út Xuân.

– Phía Đông Nam giáp phường Bình Đức (thành phố Long Xuyên).

– Phía Tây Nam giáp đường vành đai Quốc lộ 91: Vào 250m (phía bên trái hướng từ cầu Xép Bà Lý đến Mương Út Xuân).

158

158

Thay thế giá đất trong giới hạn đô thị và tiếp giáp Quốc lộ 91, vị trí 2 chỉ áp dụng cho phía bên trái hướng từ cầu Xép Bà Lý đến Mương Út Xuân

b) Đất trồng cây lâu năm tiếp giáp Tỉnh lộ 947:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

VT1

VT2

VT1

VT2

1Vĩnh BìnhSuốt tuyến

40

35

40

35

 
2Tân PhúSuốt tuyến

45

36

45

36

d) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hậu):

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

VT1

VT2

VT1

VT2

4Cần ĐăngTừ cầu Chợ cũ – cầu Ba Đen.

50

40

 
5Hòa Bình ThạnhRanh Hành Chánh xã – cầu Cả Nha (Đường đất).

 

 

50

40

 
Từ chợ Hòa Hưng – cầu Ông Hàm.

 

 

45

36

 
Các đoạn đường còn lại.

 

 

40

35

 
9Vĩnh AnVĩnh An – Tân Phú

 

 

50

40

 
Bờ Bắc kênh mặc cần dưng

 

 

40

35

 
11Vĩnh BìnhTừ Vĩnh Bình – Bình Chánh.

 

 

40

35

 
Bờ Bắc kênh mặc cần dưng.

 

 

40

35

12Tân PhúTừ Tân Phú – Vĩnh Nhuận.

 

 

40

35

 

D. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Tên khu

Giá đất theo QĐ số 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

1Bình HòaKhu công nghiệp Bình Hòa 

500

 

 

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2015 -2019 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ TÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:

I. Giới hạn đô thị: Toàn bộ địa giới hành chính của Thị trấn Phú Mỹ và Thị trấn Chợ Vàm

II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

ATHỊ TRẤN PHÚ MỸ

 
IĐường loại III

 

 

 
1Đường ông Ba TợTừ ngã 3 đường ngành rèn – đường Tôn Đức Thắng (Từ ngã 3 đường ông Ba Tợ và đường ngành rèn – đường Tôn Đức Thắng)

500

500

Đổi tên
2Đường Lê DuẩnChu Văn An – Lê Hồng Phong

700

1.000

 
3Đường bê tông lên Phòng Giáo dụcCầu sắt (rạch Cái Tắc) – Đường tỉnh 954

500

500

Điều chỉnh giới hạn
4Đường tỉnh 954Cầu Chín Mi – Chùa An Hòa Tự

700

700

Điều chỉnh khu vực
Ngã 3 hẻm nước mắm cũ – Giáp ranh Phú Thọ
5Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, giao thông thủyTuyến dân cư Phú Mỹ – Phú Thọ

1.200

1.200

Hết ranh trạm biến áp 110 – Phú Hưng

600

600

5Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, giao thông thủyTừ cầu Cái Tắc – Đầu tuyến dân cư Phú Mỹ, Phú Thọ

350

350

Điều chỉnh khu vực
Đầu tuyến dân cư Phú Mỹ, Phú Thọ – Giáp ranh Phú Hưng (bắc Cái Tắc)

300

300

Khu vực ấp Thượng 1

270

270

 
6Khu vực còn lại

150

150

 
BThị trấn Chợ Vàm

 
IĐường loại III

 

 

 
1Đường tỉnh 954Ngã 3 đường phà – cổng trường THPT Nguyễn Chí Thanh

800

800

Điều chỉnh khu vực
Ngân hàng nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm – Cổng trường tiểu học A (điểm chính)

800

800

Các đoạn còn lại

700

700

2Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, giao thông thủyNgã 3 đường vòng ấp Phú Hiệp – Cuối khu dân cư ấp Phú Vinh

550

550

Điều chỉnh khu vực
Từ đường tỉnh 954 (ấp Phú Trường ) – Cống K26

350

350

Cuối khu dân cư ấp Phú Vinh – Đường tỉnh 954

300

300

3Khu vực còn lại

150

150

B. ĐẤT Ở NÔNG THÔN:

I. Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:

a) Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 951 (trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã):

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

1Xã Bình Thnh ĐôngTừ cầu Bình Minh – cầu Mương Khai

300

300

Chuyển thành khu vực 2c (đường liên xã)
Từ Phà Năng Gù – Cầu Mương Khai

600

Bổ sung mới
2Xã Hòa Lạc– Đoạn từ trường “D” Hòa Lạc – Đường nước huyện đội

300

360

 

b) Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

1Xã Long HòaKhu dân cư Long Hòa 1

 

420

 
Khu dân cư K5 (trừ các nền cặp lộ K5)

400

 
Đường dẫn cống Km5 từ lộ 954 đến KDC K5

400

 
2Xã Hòa Lạc– Đường đất cặp sông Hậu từ Nam Phú Lạc đến chùa Hòa Hưng

240

 
Các đoạn đường còn lại

120

 
3Xã Phú LongĐường huyện 157

300

300

Tách tuyến kênh Thần Nông cũ (đường huyện 157) thành

Đường huyện 157 và đường Kênh Thần Nông cũ (bờ Đông)

Tuyến kênh Thần nông cũ

180

4Xã Phú ThànhĐường huyện 157

300

300

Tuyến kênh Thần nông cũ

180

5Xã Phú XuânĐường huyện 157

300

300

Tuyến kênh Thần nông cũ

180

C. ĐẤT NÔNG NGHIỆP:

1. Đất trồng hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:

a) Đất tại các thị trấn:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên thị trấn

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

VT1

VT2

VT1

VT2

1TT Phú Mỹ– Phía Đông giáp sông Tiền.

– Phía Tây giáp đường Nguyễn Trung Trực đến hết Đ.Hải Thượng Lãn Ông (trạm biến áp 110)

– Phía Nam giáp xã Tân Trung (từ Chi Cục thuế cũ – chùa An Hòa Tự)

– Phía Bắc giáp ngã ba hẻm nước mắm cũ.

120

120

 
Tiếp giáp đường tỉnh 954 (Cầu cái tắc đi Phú Thọ – Mương Phèn (Giáp xã Phú Thọ))

65

52

65

52

 
Tiếp giáp đường tỉnh 954 (Đoạn từ chùa An Hòa – cầu Chín Mi)

65

52

65

52

 
Từ UBND huyện -ranh Phú Hưng

60

48

60

48

Đường nhựa Bắc Cái Tắc – Phú Hưng

60

48

60

48

Các tuyến dân cư (TDC Phú Mỹ, TDC Phú Mỹ mở rộng, TDC Phú Mỹ – Phú Thọ

60

45

60

45

Khu vực còn lại

36

36

2TT.Chợ Vàm– Phía Đông – Đông Bắc giáp rạch Cái Vừng và sông Tiền.

– Phía Nam giáp đường đất hiện hữu (ấp Phú Xương, thị trấn Chợ Vàm).

– Phía Tây giáp tuyến dân cư vượt lũ.

– Phía Tây Bắc giáp rạch Cái Vừng và Đường tỉnh 954 lấy vào trong 300 mét.

120

120

 
Tiếp giáp đường tỉnh 954

65

52

65

52

 
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, giao thông thủy

60

48

60

48

Khu vực còn lại

36

36

2. Đất trồng cây lâu năm

a) Đất tại các thị trấn

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên thị trấn

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

VT1

VT2

VT1

VT2

1TT.Phú Mỹ– Phía Đông giáp sông Tiền.

– Phía Tây giáp đường Nguyễn Trung Trực đến hết đường Hải Thượng Lãn Ông (trạm biến áp 110)

– Phía Nam giáp xã Tân Trung (từ Chi Cục thuế cũ – chùa An Hòa Tự)

– Phía Bắc giáp ngã ba hẻm nước mắm cũ.

158

158

 
Tiếp giáp đường tỉnh 954 (Cầu Chín Mi – Chùa An Hòa Tự)

100

80

100

80

Tiếp giáp đường tỉnh 954 (Cầu cái tắc đi Phú Thọ – Mương Phèn (Giáp xã Phú Thọ))

75

60

75

60

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, giao thông thủy…

70

56

70

56

Khu vực còn lại

45

45

2TT.Chợ VàmPhía Đông – Đông Bắc giáp rạch Cái Vừng và sông Tiền.

– Phía Nam giáp đường đất hiện hữu (ấp Phú Xương, thị trấn Chợ Vàm).

– Phía Tây giáp tuyến dân cư vượt lũ.

– Phía Tây Bắc giáp rạch Cái Vừng và Đường tỉnh 954 lấy vào trong 300 mét.

115

115

 
Tiếp giáp đường tỉnh 954

70

56

70

56

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, giao thông thủy

70

56

70

56

Khu vực còn lại

45

45

D. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên xã

Tên khu

Giá đất

Ghi chú

1Xã Tân TrungCụm công nghiệp Tân Trung

360

 

 

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2015 -2019 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHỢ MỚI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

I. Giới hạn đô thị: Toàn bộ địa giới hành chính của thị trấn Chợ Mới và thị trấn Mỹ Luông

II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên thị trấn

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

BTHỊ TRẤN MỸ LUÔNG   
IĐường loại II   
1Đường vào Trung Tâm thương mại Thị Trấn Mỹ Luông (Đường phòng khám Khu vực)Ngã 3 lộ vòng cung – kênh Chà Và

2.000

2.000

 
IIĐường loại III

 

 

 
1Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1)Ngã tư đèn 4 ngọn – ranh Long Kiến (Ngã tư đèn 4 ngọn – kênh 77)

500

500

 
2Đường tỉnh 942 (mới)Đường chùa Bà Tài – Mương Cầu Chùa

1.000

 

B. ĐẤT Ở NÔNG THÔN

II. Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông

a) Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

1Xã Hội AnTỉnh lộ 942 – đường số 1 (Đường vào chợ cũ)

1000

800

Điều chỉnh khu vực
2Xã Bình Phước XuânBến đò Tân Thuận Tây – ngã 3

220

Bỏ đoạn
3Xã Bình Phước XuânNgã 4 bến đò Rạch Sâu – chợ ấp Bình Tấn (Cống kênh Ngang Đông – chợ ấp Bình Tấn)

200

Điều chỉnh giới hạn

C. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

I. Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

a) Đất tại các thị trấn

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên thị trấn

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

VT1

VT2

1TT Mỹ Luông

 

Trong giới hạn:

– Đông giáp sông Tiền (từ kênh Cột dây Thép – đường số 10).

– Tây giáp Kênh 77.

– Nam giáp đường Chùa bà Tài.

– Bắc giáp ranh xã Long Điền A.

120

120

 
Tiếp giáp Đường tỉnh

80

64

80

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền)

60

48

60

Khu vực còn lại

35

35

b) Tiếp giáp Đường tỉnh

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

VT1

VT2

VT1

VT2

1Long Điền B  

70

56

 
2Long Kiến  

70

56

3Hòa An  

100

80

c) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

Đơn vị tính:1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất

Ghi chú

VT1

VT2

Vị trí 1

Vị trí 2

1Long Điền A

60

48

60

48

Đối với đất giáp ranh TT Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về xã Long Điền A)

90

72

90

72

2. Đất trồng cây lâu năm

a) Đất tại các thị trấn

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên thị trấn

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

VT1

VT2

VT1

VT2

1TT Mỹ LuôngTrong giới hạn:

– Đông giáp sông Tiền (từ kênh Cột dây Thép – đường số 10).

– Tây giáp Kênh 77.

– Nam giáp đường Chùa bà Tài.

– Bắc giáp ranh xã Long Điền A.

150

150

 
Tiếp giáp Đường tỉnh

120

96

120

96

 
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền)

70

56

70

56

Khu vực còn lại

40

40

b) Tiếp giáp Đường tỉnh:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

VT1

VT2

VT1

VT2

1Long Điền B

80

64

 
2Long Kiến

80

64

3Hòa An

110

88

c) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

Đơn vị tính:1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

VT1

VT2

Vị trí 1

Vị trí 2

1Long Điền A

70

56

70

56

 
Đối với đất giáp ranh (bán kính tính từ địa giới hành chính 150 m) giáp với TT Chợ Mới, TT Mỹ Luông

100

80

100

80

 

 

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2015 -2019 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THOẠI SƠN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

I. Giới hạn đô thị: Toàn bộ địa giới hành chính của thị trấn: Núi Sập, Óc Eo và Phú Hòa.

1. Thị trấn Phú Hòa

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giới hạn từ . . . đến . . .

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

IĐường loại 3 

 

 

 
1CDC Phú Hữu

(vốn huyện)

Đường số 1

1.500

1.500

Điều chỉnh Khu vực từ đất nông thôn thành đô thị
2CDC Phú Hữu (vốn huyện)Các đường còn lại

1.300

1.300

3CDC Phú Hữu (vượt lũ)Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2)

1.200

1.200

4Bê tông 2m (kênh Xã Đội)Cách cầu kênh xã Đội 500m – Ranh Phú Thuận

200

200

5Nhựa 3,5m liên xã rạch Bờ Ao)Cách cầu kênh xã Đội 500m – Ranh Phú Thuận

300

300

6Bê tông 2m liên xã (rạch Bờ Ao)Kênh Mặc Cần Dện – Ranh Phú Thuận

300

300

7Kênh Mặc Cần Dện LớnNhà ông mạnh – Rạch Mương Trâu – Ranh Vĩnh Trạch

300

300

8Nhựa (rạch Mương Trâu)Trần Phú – kênh Mặc Cần Dện lớn

300

300

9Đất ở khu vực còn lại 

100

100

2. Thị trấn Óc Eo

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giới hạn từ . . . đến . . .

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

IĐường loại 3    
1Đường Kênh Kiên HảoRanh Vọng Đông – Ranh Kiên Giang

200

200

Điều chỉnh Khu vực từ đất nông thôn thành đô thị
2Các kênh cấp 2Kênh Vành đai – kênh Kiên Hảo

110

110

3Đất ở khu vực còn lại 

100

100

3. Thị trấn Núi Sập

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giới hạn từ . . . đến . . .

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

IĐường loại 3    
1CDC Bắc Sơn (vượt lũ)Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2)

600

600

Điều chỉnh Khu vực từ đất nông thôn thành đô thị
2Trần Nguyên HãnNguyễn Văn Trỗi – Nguyễn Thị Minh Khai

800

1.000

 
3Võ Văn KiệtThoại Ngọc Hầu – Bãi rác thị trấn Núi Sập

800

1.000

B. GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

2. Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông

a) Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giới hạn từ . . . đến . . .

Giới hạn từ ……đến

Giá đất theo QĐ số 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

1Tây PhúKhu dân cư chợ Tây Phúđường số 01,02 (đường kênh Hậu chợ)

800

 
Đường số 03,04

1.100

 
2Vĩnh TrạchKhu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng

600

 

C. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

a) Thị trấn Phú Hòa

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường, tên kênh

Giới hạn từ…..đến…

Giá đất theo QĐ số 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

1Trong khu vực từ: Rạch Bờ Ao-kênh Mặc Cần Dện-rạch Mương Trâu- kênh RG-LXCầu Phú Hòa – ranh Vĩnh Trạch

80

80

Điều chỉnh Khu vực
2Kênh Xã ĐộiMặc cần Dện – Ranh Phú Thuận

45

45

3Kênh Mặc Cần DệnRanh Vĩnh Chánh – Rạch Bờ Ao

40

40

4Rạch Bờ AoKênh Rạch Giá – Long Xuyên – Ranh Phú Thuận

40

40

5Kênh cấp III 

35

35

6Khu vực còn lại 

30

30

b) Thị trấn Óc Eo

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường, tên kênh

Giới hạn từ…..đến…

Giá đất theo QĐ số 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

1Trong khu vực từ: Kênh Ba Thê mới-kênh Vành đaiCầu Ba Thê 5 – kênh Vành đai – cầu sắt núi nhỏ đường Nguyễn Văn Muôn

60

60

Điều chỉnh

Khu vực

2Kênh Kiên HảoRanh Vọng Đông – Cách ranh Kiên Giang 1000m

45

45

3Kênh Lê Sứ(từ cầu treo Gò Cây Thị)

40

40

4Kênh vành Đai

40

40

5Các kênh cấp 2 còn lạiKênh Vành đai – Kênh Kiên Hảo

40

40

6Kênh cấp III 

35

35

7Khu vực còn lại 

30

30

c) Thị trấn Núi Sập

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường, tên kênh

Giới hạn từ…..đến…

Giá đất theo QĐ số 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

1Trong khu vực từ cống Vong – kênh FĐường Nguyễn Huệ mở rộng 600 m

60

60

Điều chỉnh

Khu vực

2Kênh FCách đường Nguyễn Huệ 600 m – ranh Cần Thơ

40

40

3Bê tông liên xã (kênh Rạch Giá – Long Xuyên)Trường B Tây Sơn – Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên)

40

40

4kênh Vòng Núi, kênh E, kênh D, kênh RanhKênh Rạch Giá – Long Xuyên – Cách ranh Cần Thơ 1000m

40

40

5Kênh cấp III 

35

35

6Khu vực còn lại 

30

30

2. Đất trồng cây lâu năm

a) Thị trấn Phú Hòa

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường, tên kênh

Giới hạn từ…..đến…

Giá đất theo QĐ số 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

1Trong khu vực từ: Rạch Bờ Ao-kênh Mặc Cần Dện-rạch Mương Trâu- kênh RGLXCầu Phú Hòa – ranh Vĩnh Trạch

90

90

Điều chỉnh Khu vực
2Kênh Xã ĐộiMặc Cần Dện – Ranh Phú Thuận

50

50

3Kênh Mặc Cần DệnRanh Vĩnh Chánh – Rạch Bờ Ao

45

45

Điều chỉnh Khu vực
4Rạch Bờ AoKênh Rạch Giá – Long Xuyên – Ranh Phú Thuận

45

45

5Đường nhựa (R Mương Trâu)Trần Phú – kênh Mặc Cần Dện lớn

45

45

6Kênh cấp III 

40

40

7Khu vực còn lại 

35

35

b) Thị trấn Óc Eo

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường, tên kênh

Giới hạn từ…..đến…

Giá đất theo QĐ số 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

1Trong khu vực từ: Kênh Ba Thê mới-kênh Vành đaiCầu Ba Thê 5 – kênh Vành đai – cầu sắt núi nhỏ đường Nguyễn Văn Muôn

100

100

Điều chỉnh Khu vực
2Kênh Kiên HảoRanh Vọng Đông – Cách ranh Kiên Giang 1000m

50

50

3Kênh Lê Sứ(từ cầu treo Gò Cây Thị)

45

45

4Kênh vành Đai

45

45

5Các kênh cấp 2 còn lạiKênh Vành đai – Kênh Kiên Hảo

45

45

6Kênh cấp III 

40

40

7Khu vực còn lại 

35

35

c) Thị trấn Núi Sập

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường, tên kênh

Giới hạn từ…..đến…

Giá đất theo QĐ số 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

1Trong khu vực từ cống Vong – kênh FĐường Nguyễn Huệ mở rộng đến 600 m

70

70

Điều chỉnh Khu vực
2Kênh FCách đường Nguyễn Huệ 600 m – ranh Cần Thơ

50

50

3Bê tông liên xã (kênh Rạch Giá – Long Xuyên)Trường B Tây Sơn – Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên)

60

60

4Kênh Vòng Núi, kênh E, kênh D, kênh RanhKênh Rạch Giá – Long Xuyên – Cách ranh Cần Thơ 1000m

50

50

Điều chỉnh Khu vực
5Kênh cấp III 

40

40

6Khu vực còn lại 

35

35

 

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2015 – 2019 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TỊNH BIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

I. Giới hạn đô thị: Toàn bộ địa giới hành chính của thị trấn Tịnh Biên, Nhà Bàng, Chi Lăng.

II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giới hạn từ . . . đến . . .

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

ATHỊ TRẤN NHÀ BÀNG

 
IĐƯỜNG LOẠI 1

 
1Đường 30/4Đường Trà Sư – UBND thị trấn

2.500

2.500

Tách đoạn đường từ đường Trà Sư (QL 9)
IIĐƯỜNG LOẠI 3

 
1Đường Hòa HưngHợp tác xã Hòa Hưng – Ranh xã Nhơn Hưng

100

100

Điều chỉnh khu vực từ đất ở nông thôn thành đất ở đô thị
2Đường Tây Trà SưNgã 3 Bến Bò – Ranh xã Thới Sơn

80

80

3Đường Bàu MướpCống Bảy Cư – Ranh xã Thới Sơn

150

150

4Hương lộ 9Nguyễn Sinh Sắc – Ranh xã An Phú

120

120

5Đường Hương lộ 9 nối dàiNgã 3 đường Lương Văn Viễn – ranh xã Nhơn Hưng

120

120

6Đ. Hải Thượng Lãn ÔngNgã 5 Đường Sơn Đông – Cổng sau Bệnh viện

500

500

7Đường Bào MướpXã đội Nhà Bàng – Cống Bảy Cư

500

500

8Đường Xóm MớiTừ Cống đường Lương Văn Viễn – Ranh xã Nhơn Hưng

120

120

9Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí)

80

80

Điều chỉnh tên từ khu vực còn lại thành các đoạn đường còn lại
BTHỊ TRẤN CHI LĂNG

 
IĐƯỜNG LOẠI 3 

 

 

 
   

 
1Đường Nguyễn Thái Học (bên phải tuyến)Ngã 3 đường Tú Tề – đường Mạc Đỉnh Chi

400

400

Điều chỉnh khu vực từ đất ở nông thôn thành đất ở đô thị
2Đường 1/5Ngã 3 Lê Lợi – Cuối đường

200

200

3Đường Tú Tề
(HL – Voi 1)
Trường cấp II thị trấn Chi Lăng – Ranh xã Núi Voi

250

250

4Đường Mỹ ÁĐường tỉnh 948 – Hương lộ 11

150

150

5Đường Ô TưksaNgã 3 Đường Lê Lợi (ĐT-948) – Ranh An Cư

80

80

6Đường Tiểu lộ 14Ngã 3 đường Tú Tề – hết ranh Nhà thờ Chi Lăng

80

80

7Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí)

80

80

 
CTHỊ TRẤN TỊNH BIÊN

 
IĐƯỜNG LOẠI 1

 
1Đường Nguyễn Đình ChiểuĐường Hữu Nghị (QL-91) – Đường Lý Thái Tổ

2.500

 
IIĐƯỜNG LOẠI 2 

 
1Quốc lộ 91Từ ranh đô thị (cống K93) – Hết ranh Trường TH “C”

2.000

2.000

Điều chỉnh khu vực từ đất ở nông thôn thành đất ở đô thị
Hết ranh Trường TH “C”- Ranh xã An Phú

1.500

1.500

Cầu Sập – Cầu Xuân Tô (cầu Cạn)

1.500

1.500

Cầu Hữu Nghị cũ – Ngã 3 đường Thoại Ngọc Hầu

1.000

1.000

IIIĐƯỜNG LOẠI 3 

 

 

 
2Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế)Đường Xuân Tô – Ranh An Phú

700

700

Điều chỉnh khu vực từ đất ở nông thôn thành đất ở đô thị
3Tuyến dân cư Xuân BiênToàn tuyến

600

Các nền tái định cư.

 

200

4Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)– KDC 21 nền – Bọng ngang chùa An Phước (có tôn nền).

700

700

Điều chỉnh khu vực từ đất ở nông thôn thành đất ở đô thị
– KDC 21 nền – Bọng ngang chùa An Phước (không tôn nền)

400

400

– Bọng ngang chùa An Phước – Cống gò Cây Sung (có tôn nền)

600

600

– Bọng ngang chùa An Phước – Cống gò Cây Sung (không tôn nền)

300

300

– Cống gò Cây Sung – Ranh An Nông (có tôn nền)

400

400

– Cống gò Cây Sung – Ranh An Nông (không tôn nền)

150

150

5Đường đắp (HL-17)Biên KDC Xóm Mới – Ngã 3 Tà Lá

600

600

 
6Đường đắp (HL-17A)Ngã 3 Tà Lá – Ranh An Cư

400

400

 
7Đ. Phú Cường
(HL-17B)
Ngã 3 Tà Lá – Ranh An Nông

400

400

 
8Đường Phú Hữu
(HL-9)
– Quốc lộ 91 – Cổng chùa Thành Xuân

400

400

 
– Cổng chùa Thành Xuân – Hết ranh TT dạy nghề

350

350

 
Đường Phú Hữu
(HL-9)
– Ranh Trung tâm dạy nghề – Ranh xã An Phú

200

200

 
9Đường gò Cây SungQuốc lộ N1 – Đ. Phú Cường (Hương lộ 17B)

100

100

 
10Các hẻm phum Cây Dầu

300

300

 
11Hương lộ 6Ranh An Phú – Ranh An Cư ( sau Chùa Thiết)

100

100

 
12Đường Đông Phú CườngĐường Đắp (HL-17A) – ranh xã An Nông

80

100

 
13Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí)

80

100

B. ĐẤT Ở NÔNG THÔN

I. Khu vực 1: đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã, trung tâm hành chính xã)

a) Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

8Chợ Văn Giáo    
 Đường tỉnh 948– Ranh chợ – Giáp TT. hành chính xã

500

Bỏ đoạn, do giới hạn đoạn này trùng với Đường tỉnh 948 (các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ)

2. Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp quốc lộ, đường tỉnh, giao thông nông thôn, đường liên xã

a) Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

 
 
IQuốc lộ 91

  
3Xã Nhơn HưngCầu Trà Sư – Cầu Tha La

 

700

  

b) Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

 
 
IIXã Nhơn Hưng 

  
11Đường Trung HưngHương lộ 9 nối dài – đường Xóm Mới 

80

  
12Đường Tây HưngHương lộ 9 – đường Hòa Thạnh 

80

  
IVXã Văn Giáo 

  
1Đường Văn RâuĐường tỉnh 948 – Ngã 4 lộ Làng Nghề 

300

  

C. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Đất trồng hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

a) Đất tại các thị trấn

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên thị trấn

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

VT1

VT2

VT1

VT2

1Thị trấn Tịnh Biên– Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 – Hết ranh khu Công nghiệp Xuân Tô).
– Phía Tây: giáp kênh Vĩnh Tế (từ biên KDC 21 nền – Dọc theo đường Châu Thị Tế – biên trên đường Xuân Tô).
– Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô – Ranh khu công nghiệp Xuân Tô).
– Phía Nam: giáp KDC Xóm Mới (Cống K93 – Biên huyện Đội – Biên khu quân sự K93 – Biên ngoài KDC Xóm mới – Đường đắp đê lũ núi – Mương Cầu Đinh – Biên KDC 21 nền – đường Châu Thị Tế).

60

60

Điều chỉnh khu vực từ đất nông nghiệp ngoài giới hạn đô thị thành trong giới hạn đô thị
Tiếp giáp Quốc lộ 91

50

40

50

40

Tiếp giáp Quốc lộ N1

50

40

50

40

Tiếp giáp Tỉnh lộ 955A

45

40

45

40

Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

40

35

40

35

Khu vực còn lại

30

30

2Thị trấn Nhà Bàng– Phía Đông giáp kênh Trà Sư (từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước – ngã 3 đường Tây Trà Sư – Bến Bò).
– Phía Tây giáp ranh xã An Phú (Quốc lộ 91).
– Phía Nam: hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng – tuyến dân cư Thới Hòa 2.
– Phía Bắc giáp đường vòng Núi Trà Sư (ngã 3 trường tiểu học “C” Nhà Bàng) đến biên ranh xã Nhơn Hưng.

60

60

Điều chỉnh khu vực từ đất nông nghiệp ngoài giới hạn đô thị thành trong giới hạn đô thị
Tiếp giáp Quốc lộ 91

50

40

50

40

Tiếp giáp đường Tỉnh 948

40

35

40

35

Đường Xóm Mới

40

35

40

35

Đường giao thông nông thôn, đường liên xã

40

35

40

35

Khu vực còn lại

24

24

3Thị trấn Chi Lăng– Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (HL-Voi 1) – đường Mạc Đỉnh Chi).
– Phía Tây giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa – ngã 3 Sư Vạn Hạnh).
– Phía Nam: giáp đường 3/2 (hết đoạn đường).
– Phía Bắc: giáp đường 1/5.

60

60

Điều chỉnh khu vực từ đất nông nghiệp ngoài giới hạn đô thị thành trong giới hạn đô thị
Đường tỉnh 948

40

35

40

35

Đường giao thông nông thôn, đường liên xã (Đường chùa Mỹ Á;…)

30

25

30

25

Khu vực còn lại

24

24

2. Đất trồng cây lâu năm

a) Đất tại các thị trấn

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên thị trấn

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

VT1

VT2

VT1

VT2

1Thị trấn Tịnh Biên– Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 – Hết ranh khu Công nghiệp Xuân Tô).
– Phía Tây: giáp kênh Vĩnh Tế (từ biên KDC 21 nền – Dọc theo đường Châu Thị Tế – biên trên đường Xuân Tô).
– Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô – Ranh khu công nghiệp Xuân Tô).
– Phía Nam: giáp KDC Xóm Mới (Cống K93 – Biên huyện Đội – Biên khu quân sự K93 – Biên ngoài KDC Xóm mới – Đường đắp đê lũ núi – Mương Cầu Đinh – Biên KDC 21 nền – đường Châu Thị Tế).

60

60

Điều chỉnh khu vực từ đất nông nghiệp ngoài giới hạn đô thị vào trong giới hạn đô thị
Tiếp giáp Quốc lộ 91

60

50

60

50

Tiếp giáp Quốc lộ N1

50

40

50

40

Tiếp giáp đường Tỉnh 955A

50

45

50

45

Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại

45

35

45

35

Khu vực còn lại

35

35

2Thị trấn
Nhà Bàng
– Phía Đông giáp kênh Trà Sư (từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước – ngã 3 đường Tây Trà Sư – Bến Bò).
– Phía Tây giáp ranh xã An Phú (Quốc lộ 91).
– Phía Nam: hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng – tuyến dân cư Thới Hòa 2.

– Phía Bắc giáp đường vòng Núi Trà Sư (ngã 3 trường TH “C” Nhà Bàng) đến biên ranh xã Nhơn Hưng.

60

60

Điều chỉnh khu vực từ đất nông nghiệp ngoài giới hạn đô thị vào trong giới hạn đô thị
Tiếp giáp quốc lộ 91

60

45

60

45

Tiếp giáp Đường tỉnh lộ 948

45

39

45

39

Đường Xóm Mới

40

35

40

35

Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

40

35

40

35

Khu vực còn lại

35

35

3Thị trấn
Chi Lăng
– Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (HL-Voi 1) – đường Mạc Đỉnh Chi).
– Phía Tây giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa – ngã 3 Sư Vạn Hạnh).
– Phía Nam: giáp đường 3/2 (hết đoạn đường).
– Phía Bắc: giáp đường 1/5.

60

60

Điều chỉnh khu vực từ đất nông nghiệp ngoài giới hạn đô thị vào trong giới hạn đô thị
Tiếp giáp Đường tỉnh lộ 948

45

39

45

39

Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại

45

35

45

35

Khu vực còn lại

32

32

D. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU:

Stt

Tên thị trấn

Tên Khu

Giá đất

Ghi chú

1Thị trấn Tịnh BiênKhu công nghiệp Xuân Tô

300

 
Khu công nghiệp Xuân Tô (đất Thương mại – Dịch vụ)

2.000

 
Khu kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên (đất Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp)

900

 
Khu kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên (đất Thương mại – Dịch vụ)

1.200

 

 

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2015 -2019 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TRI TÔN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:

I. Giới hạn đô thị: Toàn bộ địa giới hành chính của thị trấn Ba Chúc và thị trấn Tri Tôn.

II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

BTHỊ TRẤN TRI TÔN

 
IĐƯỜNG LOẠI 2

 
1Khu dân cư gốm sứNguyễn Thị Minh Khai

1.600

1.600

 
IIĐƯỜNG LOẠI 3

 
1Khu dân cư gốm sứĐiện Biên Phủ, Ngô Quyền

995

995

 
2Khu dân cư gốm sứCác nền còn lại

796

796

 
  

 
ATHỊ TRẤN BA CHÚC

 
IĐƯỜNG LOẠI 1

 

 

 
1Trần Thanh LạcĐường Ngô Tự Lợi – Hà Văn Nết

2.500

3.000

 
2Phan Thị RàngĐường Ngô Tự Lợi – Hà Văn Nết

2.500

3.000

3Ngô Tự LợiNgã 3 nhà bia tưởng niệm – ngã 3 cây Dầu

2.500

3.000

4Đường vào BCHQS TT.Ba ChúcĐường Ngô Tự Lợi – BCHQS TT.Ba Chúc

900

900

Đổi tên trong giới hạn từ “Đường tỉnh 955B” thành Đường Ngô Tự Lợi”
5Đường Trịnh Ngọc ẢnhĐường Thất Sơn – đường Phổ Đà

900

900

Đổi tên trong giới hạn từ “Đường tỉnh 955B” thành Đường Thất Sơn”
IIĐƯỜNG LOẠI 3

 

 

 
1Đường Cần VươngĐường Ngô Tự Lợi – chùa Woạch Ông

500

500

Đổi tên trong giới hạn từ “Đường tỉnh 955B” thành Đường Ngô Tự Lợi”
2Đường vào Tha LaĐường Ngô Tự Lợi – đường lên trường Mẫu giáo cũ

350

350

Đổi tên trong giới hạn từ “Đường tỉnh 955B” thành Đường Ngô Tự Lợi”
3Đường Phổ ĐàĐường Ngô Tự Lợi – Ngọa Long Sơn

500

500

Đổi tên trong giới hạn từ “Đường tỉnh 955B” thành Đường Ngô Tự Lợi”
4Đường Thanh LươngĐường Ngô Tự Lợi- Đường dưới Núi Nước

400

400

Đổi tên trong giới hạn từ “Đường tỉnh 955B” thành Đường Ngô Tự Lợi”
5Đường An ĐịnhSuốt đường

450

450

Đổi tên trong giới hạn từ “Đường Cần Vương – cuối lộ dưới An Định B”
       

B. ĐẤT Ở NÔNG THÔN

I. Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông

a. Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi Chú

1Tà ĐảnhĐường tỉnh 945 (Đường tỉnh 941 – Ranh Tà Đảnh)

200

200

Đổi giới hạn từ “Đường tỉnh 941- Ranh Kiên Giang”

b. Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất vị trí 1 điều chỉnh

Ghi chú

1Xã An TứcHương Lộ 15

250

350

 
2Xã Núi TôHương Lộ 15

220

550

 
Tuyến Nam Kỳ Khởi Nghĩa

600

 
3Xã Châu LăngĐường từ Cầu Cây Me – ranh Châu Lăng, Lương Phi

120

120

 
4Xã Lương PhiRanh Châu Lăng, Lương Phi – Cầu Lò Gạch

120

 

C. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

I. Đất trồng hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

a) Đất tại các thị trấn

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên thị trấn

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

1Thị trấn Tri TônKhu vực còn lại

24

 
2Thị trấn Ba ChúcKhu vực còn lại

24

b) Khu vực còn lại

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

1Xã Châu Lăng

18

 
2Xã Cô Tô

21

3Xã Lương Phi

21

4Xã Tà Đảnh

24

5Xã Lương An Trà

21

6Xã Lạc Quới

21

7Xã Lê Trì

24

8Xã Vĩnh Phước

21

9Xã Vĩnh Gia

21

10Xã Núi Tô

21

11Xã Ô Lâm

21

12Xã An Tức

21

13Xã Tân Tuyến

18

2. Đất trồng cây lâu năm

a) Đất tại các thị trấn

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên thị trấn

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

1Thị trấn Tri TônKhu vực còn lại

36

 
2Thị trấn Ba ChúcKhu vực còn lại

36

b) Tiếp giáp Đường tỉnh

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

VT1

VT2

Giá đất VT1

Giá đất VT2

1Vĩnh Phước   

36

28

 

c) Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hậu)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giới hạn từ … đến …

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

VT1

VT2

VT1

VT2

1Vĩnh Phước   

32

26

 

d) Khu vực còn lại

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên xã

Giá đất theo QĐ 45

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

1Xã Châu Lăng 

24

 
2Xã Cô Tô 

19

3Xã Lương Phi 

24

4Xã Tà Đảnh 

24

5Xã Lương An Trà 

19

6Xã Lạc Quới 

24

7Xã Lê Trì 

24

8Xã Vĩnh Phước 

19

9Xã Vĩnh Gia 

24

10Xã Núi Tô 

24

11Xã Ô Lâm 

19

12Xã An Tức 

19

13Xã Tân Tuyến 

19

Tìm hiểu thêm: Bảng giá nhà đất Cần Thơ từ năm 2015 đến 2020