Bảng giá nhà đất Đồng Tháp từ năm 2015 đến 2020

Nhà đất Đồng Tháp – Bảng giá nhà đất tỉnh Đồng Tháp. GKG cập nhật thông tin mới nhất về bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp từ năm 2015 đến 2020.

Bảng giá nhà đất Đồng Tháp từ năm 2015 đến 2020

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 31/2016/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 10 tháng 6 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT 05 NĂM (2015-2019) TỈNH ĐỒNG THÁP

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Công văn số 84/HĐND-KTNS ngày 09 tháng 6 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) tỉnh Đồng Tháp;

Căn cứ Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015-2019);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất 05 năm (2015 -2019) tỉnh Đồng Tháp, cụ thể như sau:

I. Thị xã Hồng Ngự

1. Đất ở đô thị

a) Bổ sung

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại đường

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất

1

Đường từ Cụm dân cư số 1 đến ranh Cụm dân cư số 4 (phường An Thạnh)

5

700.000

2

Cụm dân cư ấp An Hòa (phường An Lạc)

5

800.000

b) Điều chỉnh

– Tại phần A, Mục 4 (Phụ lục III trang 17 QĐ số 34/QĐ-UBND) đường Nguyễn Huệ (03 đoạn) điều chỉnh tăng giá 02 đoạn cụ thể như sau:

+ Đường Trần Hưng Đạo – Lê Duẫn, đường loại 4, giá 1.800.000 đồng/m2 nay điều chỉnh tăng với giá 2.500.000 đồng/m2

+ Đường Lê Duẫn – Cầu 2/9, đường loại 5, giá 1.200.000 đồng/m2 nay điều chỉnh tăng với giá 1.700.000 đồng/m2.

– Tại phần A, Mục 29 (Phụ lục III trang 18 QĐ số 34/QĐ-UBND) đường Trần Văn Lẩm (đến ranh Khu chỉnh trang đô thị khu 1, khóm 1), đường loại 5, giá 700.000 đồng/m2 tăng lên 900.000 đồng/m2.

– Tại phần A, Mục 31 (Phụ lục III trang 18 QĐ số 34/QĐ-UBND) đường Nguyễn Văn Thợi (đến ranh Khu chỉnh trang đô thị khu 1, khóm 1), đường loại 5, giá 700.000 đồng/m2 tăng lên 900.000 đồng/m2.

– Tại phần A, Mục 75 (Phụ lục III trang 20 QĐ số 34/QĐ-UBND) Cụm dân cư Cây Da, đường loại 5, giá 120.000 đồng/m2 tăng lên 250.000 đồng/m2.

2. Đất ở nông thôn

Bổ sung mới 02 tuyến dân cư và 01 cụm dân cư đất khu vực I

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên chợ xã và Khu dân cư tập trung

Đơn giá vị trí 1

Lộ loại 1

Lộ loại 2

Lộ loại 3

Lộ loại 4

A

Bảng giá đất

I

Chợ xã

II

Khu dân cư tập trung

1

Cụm dân cư số 5 – 12 (xã Tân Hội)

250.000

IIITuyến dân cư tập trung

1

Tuyến dân cư Mười Độ (xã Bình Thạnh)

200.000

8

Tuyến dân cư Cầu Sen 1 + 2 (xã Bình Thạnh)

200.000

II. Huyện Châu Thành

1. Đất ở đô thị

Bổ sung mới tên và giá 01 hẻm loại 3

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại đường

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất

I

Đường phố

II

Hẻm

Loại hẻm

1

Hẻm chùa Phước Long (từ Quốc lộ 80 đến Trần Trung Sỹ)

3

600.000

2. Đất ở nông thôn

Bổ sung

– Giá đất khu vực I bổ sung mới 01 Chợ

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên chợ xã và Khu dân cư tập trung

Đơn giá vị trí 1

Lộ loại 1

Lộ loại 2

Lộ loại 3

Lộ loại 4

A

Bảng giá đất

I

Chợ xã

1

Chợ thực phẩm xã Tân Phú

700.000

– Giá đất khu vực II chỉnh tên và bổ sung mới 02 đoạn

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

Ghi chú

A

Giá đấ t từng trục lộ

I

Quốc lộ, tỉnh lộ

II

Huyện lộ, lộ liên xã

3

Đường Xẻo Trầu – An Phú Thuận chuyển thành => Đường Xẻo Trầu – An Phú Thuận – Thạnh Quới

Chỉnh tên

– Đoạn từ ranh thị trấn Cái Tàu Hạ đến cầu Rạch Ấp chuyển thành => Đoạn từ ranh thị trấn Cái Tàu Hạ đến cầu Rạch

L3

300.000

Chỉnh tên

– Đoạn từ cầu Vàm Kinh đến Lãnh Lân

L3

300.000

Bổ sung

– Đường Rạch Cầu (xã Tân Nhuận Đông) đến giáp ranh xã An Khánh

L3

300.000

Bổ sung

III. Huyện Cao Lãnh

1. Đất ở đô thị

Điều chỉnh tên các đoạn trong Bảng giá đất.

Tại phần A, Mục 1 (Phụ lục III trang 32 QĐ số 34/QĐ-UBND), đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) điều chỉnh tên 02 đoạn cụ thể như sau:

– Đoạn Kho Bạc – Ngã ba Ông Bầu (2 bên) điều chỉnh thành đoạn Kho Bạc (cũ) – Ngã ba Ông Bầu (2 bên)

– Đoạn Kho Bạc – cầu Cần Lố điều chỉnh thành đoạn Kho Bạc (cũ) – cầu Cần Lố.

2. Đất ở nông thôn

a) Điều chỉnh phụ lục 2, Quyết định 34/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp đối với đất ở nông thôn khu vực 1, tại đường số 1, Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (phía Tây) và đường số 2 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (phía Đông) huyện Cao Lãnh như sau:

– Điều chỉnh đất ở nông thôn khu vực 1 điều chỉnh thành đất ở nông thôn khu vực 2 của đường số 1, Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (phía Tây) và đường số 2 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (phía Đông).

– Đường số 1 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Tây) điều chỉnh thành:

+ Đoạn từ giáp Khu tái định cư Mỹ Hiệp và Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp đến giáp Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp đơn giá không thay đổi, giá 1.400.000 đồng/m2.

+ Đoạn còn lại chuyển thành đường nội bộ Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (khi có nhà đầu tư đến đầu tư sẽ xác định giá đất cụ thể).

– Đường số 2 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (phía Đông) điều chỉnh thành:

+ Đoạn từ giáp đất Cụm Công nghiệp Mỹ Hiệp đến cuối đường số 2 (phía Bắc), giá 700.000 đồng/m2.

+ Đoạn còn lại chuyển thành đường nội bộ Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (khi có nhà đầu tư đến đầu tư sẽ xác định giá đất cụ thể).

b) Điều chỉnh tên trong Bảng giá, đất khu vực II

Tại phần A, Mục 6 (Phụ lục II trang 29 QĐ số 34/QĐ-UBND) đường ĐT 850, đoạn Mỹ Long – Xẻo Quýt điều chỉnh thành đoạn Mỹ Long – Xẻo Quýt (hết khu di tích Xẻo Quýt).

IV. Thành phố Cao Lãnh

1. Đất ở đô thị

Bổ sung giá đất và tên đường

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại đường

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất

I

Đường phố

1

Đường Lia 11A (đoạn từ đường Phạm Hữu Lầu – đường đal tổ 33), phường 6

5

800.000

2

Đường Lia 11B (đoạn từ đường Phạm Hữu Lầu – giáp Tịnh Thới), phường 6

5

800.000

3

Đường Phùng Hưng 2 (đoạn từ đường Phan Đình Giót đến đường Bùi Văn Kén), Phường 4

5

1.200.000

4

Đường Lia 6A (đoạn từ đường Phùng Hưng 2 đến đường Nguyễn Văn Cừ), Phường 4

5

800.000

5

Đường nhựa tổ 9, 10 (đoạn từ Quốc lộ 30 – tiếp giáp điểm cuối đường Nguyễn Trung Trực), Phường 11

5

800.000

6

Đường hẻm số 3, 10 (đoạn từ Quốc lộ 30 – tiếp giáp đường Thống Linh), Phường 11

5

1.200.000

7

Đường vào Trường Trung học Mỹ Tân (đoạn từ đường Ông Thợ – cuối đường) xã Mỹ Tân

5

800.000

8

Các tuyến đường đal Khóm Mỹ Phước, Phường 3

5

800.000

9

Đường 7 mét khu Lia 4, khóm 5, Phường 1

4

2.200.000

10

Đường 5,5 mét khu Lia 4, khóm 5, Phường 1

4

2.000.000

11

Đường 17 mét có dãy phân cách giữa, khu Lia 4, khóm 4, Phường 1 (Tôn Đức Thắng – Lê Văn Tám)

3

4.000.000

12

Hẻm số 1 và số 2, khu Lia 4, Khóm 5, Phường 1

4

1.600.000

13

Đường tại Khu ký túc xá Sinh viên, Phường 6

– Đoạn từ Phạm Hữu Lầu đến Khu tái

5

1.300.000

định cư Nhà ở Sinh viên (cặp hàng rào Tỉnh đội)

– Đoạn từ đường Khu tái định cư Nhà ở Sinh viên – đường đi xã Tịnh Thới.

5

1.200.000

14

Các tuyến đường Khu Tái định cư Hòa An – Phường 4

– Đường 7 mét (kể cả đường Nguyễn Thị Lựu nối dài từ cầu Nguyễn Thị Lựu và đoạn nối đến lộ Hòa Đông)

4

2.500.000

– Đường 10,5 mét

4

2.500.000

– Đường 14 mét (kể cả đoạn nối đến lộ Hòa Đông)

3

3.500.000

– Đường tiếp giáp công viên

5

1.500.000

15

Hẻm số 9, phường 4

– Đường Trần Thị Nhượng đến cuối đường

5

1.600.000

2. Đất ở nông thôn

a) Điều chỉnh giá đất khu vực II

Đvt: Đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá, vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

1

Đường Hoà Đông

– Đoạn từ Cầu sắt Vĩ – Cầu Cái da.

L2

2.500.000

b) Bổ sung tên và giá đất các tuyến đường thuộc khu vực II

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

1

Đường đal Cái Da (bờ nam) xã Hòa An

L4

300.000

2

Đường Bà Đuổi, ấp Hòa Lợi, xã Hòa An

L4

300.000

3

Đường tổ 4, tổ 6, ấp Hòa Long, xã Hòa An

L4

300.000

4

Đường Hào Na, ấp Hòa Mỹ, xã Hòa An

L4

300.000

5

Đường đal liên ấp, xã Tịnh Thới (đoạn từ cầu Khém Cá Chốt đến giáp đường đal Phường 6)

L4

300.000

6

Đường đal từ Hai Trác đến rạch Long Hồi xã Tịnh Thới

L4

300.000

V. Huyện Lai Vung

1. Đất ở đô thị

Bổ sung mới các tuyến đường:

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại đường

Đơn giá vị trí 1

A

 Gi á đấ t

I

Đường phố

1

Đường Gia Vàm 3 mét (từ giáp Tỉnh lộ 852 – Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung)

4

500.000

2

Đường Cái Sơn (ranh từ Quốc lộ 80 – cầu Cái Sơn)

4

500.000

3

Đường tổ số 6 và số 7 (đal 3 mét):

+ Đoạn đường Vành Đai khóm 5 (từ nhà ông 7 Xích đến nhà ông Thuấn)

+ Đoạn kênh Cái Chanh (từ nhà ông Thuấn đến cầu Doi đất làng)

+ Đoạn kênh Cái Bàn (từ cầu Doi đất làng đến nhà ông 7 Xích)

4

500.000

4

Đường rạch Cái Sao (từ giáp ranh Quốc lộ 80 đến cầu ông Chính Nguyễn)

4

500.000

2. Đất ở nông thôn

a) Bổ sung Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng đất khu vực I.

Cụ thể như sau:

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên chợ xã và Khu dân cư tập trung

Đơn giá vị trí 1

Lộ loại 1

Lộ loại 2

Lộ loại 3

Lộ loại 4

A

Bảng giá đất

I

Chợ xã

II

Khu dân cư tập trung

1

Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng

3.200.000

b) Bổ sung mới tên và giá các tuyến đường xã Hòa Long, đất khu vực II. Cụ thể như sau:

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

I

Quốc lộ, tỉnh lộ

II

Huyện lộ, lộ liên xã

1

Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung đến ranh xã Vĩnh Thới

L4

300.000

2

Đường 27/7 (đoạn giáp huyện lộ số 6 đến cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ)

L4

300.000

3

Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính UBND xã Hòa Long đến cầu Tư Lùng

L4

300.000

4

Đường rạch Cái Sao (từ nhà ông Chiến Nguyễn đến nhà ông Đặng Văn Khê)

L4

300.000

5

Đường kênh Họa Đồ (nghịch) từ bến xe Hòa Long – ranh Hòa Thành

L4

300.000

VI. Huyện Hồng Ngự

Đất ở nông thôn

a) Bổ sung

Bổ sung giá một số tuyến đường thuộc khu vực I Cụm dân cư Thường Thới

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên chợ xã và Khu dân cư tập trung

Đơn giá vị trí 1

Lộ loại 1

Lộ loại 2

Lộ loại 3

Lộ loại 4

A

Bảng giá đất

II

Cụm tuyến dân cư tập trung

2

Cụm dân cư Thường Thới, Cụm dân cư ấp 3, Cụm dân cư ấp Thượng

Bổ sung

– Đường A10, A13, A9, A8

+ Đối tượng 105, tái định cư

1.150.000

+ Nền bán thêm

1.200.000

b) Điều chỉnh

Tại phụ lục 2, đất khu vực II, (Phụ lục II trang 11 Quyết định số 34/QĐ-UBND), phần B, mục 2 xã Thường Thới Tiền có quy định:

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Tuyến dân cư tập trung

B

Giá đất từng trục lộ

2

Xã Thường Thới Tiền

– Ngã tư lộ ĐT 841 – Đường ra bến phà đến Trường mẫu giáo Thường Phước 2 điểm ấp 2 (Tuyến dân cư đoạn Cải Tiến)

L3

1.500.000

– Từ Trường mẫu giáo Thường Phước 2 điểm ấp 2 đến hết Tuyến dân cư (Tuyến dân cư đoạn Cải Tiến)

L3

800.000

=> Nay điều chỉnh lại như sau:

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Tuyến dân cư tập trung

B

Giá đất từng trục lộ

2

Xã Thường Thới Tiền

– Ngã tư lộ ĐT 841 – Đường ra bến phà đến Trường mẫu giáo Thường Phước 2 điểm Ấp 2 (Tuyến dân cư đoạn Cải Tiến)

+ Ngã tư lộ ĐT 841 – Đường ra bến phà đến ranh Thường Thới Tiền – Thường Phước 2 (Tuyến dân cư đoạn cải Tiến) thuộc xã Thường Thới Tiền

L3

1.500.000

+ Thường Thới Tiền – Thường Phước 2 đến Trường mẫu giáo Thường Phước 2 điểm Ấp 2 (Tuyến dân cư đoạn Cải Tiến) thuộc xã Thường Phước 2

L3

1.500.000

– Đoạn từ Trường mẫu giáo Thường Phước 2 điểm Ấp 2 đến hết Tuyến dân cư (Tuyến dân cư đoạn Cải Tiến) xã Thường Phước 2

L3

800.000

VII. Huyện Tam Nông

Đất ở nông thôn

Bổ sung thêm đoạn đường, giá đất khu vực II

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

I

Quốc lộ 30

II

Đường liên xã An Long – Phú Ninh – Phú

Thành A

– Từ ranh An Long – Phú Ninh đến giáp ranh xã Phú Ninh – Phú Thành A (bờ Bắc kênh Đồng Tiến)

L4

300.000

VIII. Huyện Lấp Vò

a) Điều chỉnh và bổ sung đất khu vực I

Điều chỉnh và bổ sung giá đất theo từng loại lộ tại Phần A, Mục I, Số 3 (Phụ lục II trang 30 QĐ số 34/QĐ-UBND). Cụ thể:

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên chợ xã và Khu dân cư tập trung

Đơn giá vị trí 1

Lộ loại 1

Lộ loại 2

Lộ loại 3

Lộ loại 4

A

Bảng giá đất

I

Chợ xã

3

Chợ Định Yên

5.000.000

4.000.000

2.000.000

=> Nay điều chỉnh lại như sau:

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên chợ xã và Khu dân cư tập trung

Đơn giá vị trí 1

Lộ loại 1

Lộ loại 2

Lộ loại 3

Lộ loại 4

A

Bảng giá đất

I

Chợ xã

3

Chợ Định Yên

5.000.000

4.000.000

2.000.000

b) Điều chỉnh giá đất khu vực II

Điều chỉnh giá 02 đoạn đường đất khu vực II tại Phần A, Mục số 13 (Phụ lục II trang 35 QĐ số 34/QĐ-UBND), Đường ĐH68 (đường kênh Thầy Lâm). Cụ thể như sau:

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

I

Quốc lộ 30

13

Đường ĐH 68 (đường kênh Thầy Lâm)

– Từ kênh Thầy Lâm – đường Vành Đai

L3

600.000

– Từ đường Vành Đai – đập Hùng Cường

L3

400.000

=> Nay điều chỉnh lại như sau:

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

I

Quốc lộ 30

13

Đường ĐH 68 (đường kênh Thầy Lâm)

– Từ kênh Thầy Lâm – đường Vành Đai

L3

400.000

– Từ đường Vành Đai – đập Hùng Cường

L3

600.000

IX. Huyện Tháp Mười

1. Đất ở đô thị

Bổ sung loại đường

Tại phần A, Mục số 56, Đoạn 2: từ đường 30/4 – hết ranh nội ô thị trấn Mỹ An (hướng đi xã Mỹ Đông) bổ sung loại đường 4 (trang 31, phụ lục III, QĐ số 34/2014/QĐ-UBND)

2. Đất ở nông thôn

Bổ sung mới tên và giá đất khu vực II

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

1

Đường bờ bắc kênh Ba Mỹ Điền

L4

100.000

2

Đường tỉnh lộ 845 nối dài từ đường Võ Văn Kiệt đến kênh Phước Xuyên

L4

150.000

X. Thành phố Sa Đéc

1. Đất ở nông thôn

a) Bổ sung

Bổ sung tên và giá các tuyến đường thuộc khu vực II. Cụ thể như sau:

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

Ghi chú

A

Giá đất từng trục lộ

1

Đường Cồn Bồng Bồng

L3

200.000

Tân Khánh Đông

2

Đường Cồn Sậy

L3

200.000

Tân Khánh Đông

3

Đường 26/3

L3

200.000

Tân Khánh Đông

4

Đường nối vào Khu Công nghiệp C mở rộng

L3

700.000

Tân Khánh Đông

5

Đường xóm Bột mì

L3

300.000

Tân Phú Đông

b) Điều chỉnh

Đất khu vực II, tại Phần A, Mục số 13, 27, 35 (Phụ lục II trang 5 QĐ số 34/QĐ-UBND). Điều chỉnh tên 03 tuyến đường cụ thể như sau:

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

 Gi á đấ t từng trụ c lộ

13

Đường tắt Ngã Cạy (Tân Phú Đông)

L3

700.000

27

Đường Hạ tầng thủy sản

L3

250.000

35

Đường cặp sông Tiền xã Tân Khánh Đông

L3

300.000

=> Nay điều chỉnh lại như sau:

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

13

Đường cặp UBND xã Tân Phú Đông (đoạn từ cầu Ngã Bát – Quốc lộ 80)

L3

700.000

27

Đường Nguyễn Văn Nhơn

L3

250.000

35

Đường cặp sông Tiền xã Tân Khánh Đông (từ đường Nguyễn Văn Nhơn – ranh Lấp Vò)

L3

300.000

2. Đất ở đô thị

Điều chỉnh tên và giá, đồng thời bổ sung mới các tuyến đường cơ sở hạ tầng đã hoàn thành (có phụ lục điều chỉnh kèm theo).

XI. Bổ sung 01 Khoản tại Điều 9 Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015-2019). Cụ thể như sau:

“4. Các trường hợp được nhà nước cho thuê đất nhằm mục đích kinh doanh thì giá đất được xác định theo giá đất sản xuất kinh doanh”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cá huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– VPCP (I, II);
– Các Bộ: TN&MT, TC;
– TT/TU, TT HĐND tỉnh;
– CT, các PCT/UBND tỉnh;
– Đoàn đại biểu Quốc hội Tỉnh;
– Các ban Đảng, đoàn thể tỉnh;
– Sở Tư pháp;
– Công báo tỉnh;
– LĐVP/UBND tỉnh;
– Lưu VT+NC(TH, KTN).bnt.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Dương

 

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ SA ĐÉC

(Kèm theo Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh).

ĐVT: Đồng/m2

QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2014/QĐ-UBND

NAY ĐIỀU CHỈNH

Số TT

Tên đường phố

Loại đường

Đơn giá 
Vị trí 1

Số TT

Tên đường phố

Loại đường

Đơn giá
Vị trí 1

Ghi Chú

A

 Giá đất theo QĐ 34/2014/QĐ-UBND

A

 Giá đất đề xuất điều chỉnh

I

Đường phố

I

Đường phố

3

Đường Cặp Xí nghiệp thuốc lá cũ (đường Trần Hưng Đạo – đường Hùng Vương nối dài)

4

1.500.000

3

Đường Nguyễn Thái Học (đường Trần Hưng Đạo – đường Hùng Vương nối dài)

4

1.500.000

Đổi tên đường

5

Đường Nguyễn Sinh Sắc

5

Đường Nguyễn Sinh Sắc

– Từ Công an thành phố – Cầu Hoà Khánh

4

3.000.000

– Từ Công an thành phố – Cầu Hoà Khánh

4

4.000.000

Điều chỉnh giá

– Ranh trường QS địa phương – Nút Giao thông (giáp QL 80)

5

700.000

– Ranh trường QS địa phương – Nút Giao thông (giáp QL 80)

5

1.500.000

Điều chỉnh giá

7

Quốc lộ 80 (Tuyến mới)

7

Quốc lộ 80 (Tuyến mới)

– Cầu rạch Bình Tiên – Nút Giao thông (Tiếp giáp Nguyễn Sinh Sắc)

5

1.500.000

– Cầu rạch Bình Tiên – Nút Giao thông (Tiếp giáp Nguyễn Sinh Sắc)

5

2.500.000

Điều chỉnh giá

– Nút giao thông – cầu Bà Phủ

5

700.000

– Nút giao thông – cầu Bà Phủ

5

1.000.000

Điều chỉnh giá

10

Đường tỉnh lộ ĐT 848

10

Đường tỉnh lộ ĐT 848

– QL80 – rạch Ngã Cạy (Tân Phú Đông)

2.000.000

– QL80 – rạch Ngã Cạy (Tân Phú Đông)

3.000.000

Điều chỉnh giá

11

Hương lộ 5

11

Đường Lê Hồng Phong

Đổi tên đường

23

Đường Tân An (Trần Phú – Trần Hưng Đạo)

5

800.000

23

Đường Nguyễn Thiện Thuật (Trần Phú – Trần Hưng Đạo)

5

800.000

Đổi tên đường

48

Đường cặp công viên Sa Đéc (sau khu 50 căn)

3

2.500.000

48

Đường Nguyễn Văn Trỗi

3

2.500.000

Đổi tên đường

50

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

5

700.000

50

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

5

1.000.000

Điều chỉnh giá

56

Đường dưới cầu Hoà Khánh

56

Đường Phạm Ngọc Thạch

Đổi tên đường

– Dưới cầu Hoà Khánh- đầu đường Chùa

5

600.000

– Dưới cầu Hoà Khánh- đầu đường Chùa

5

1.000.000

Điều chỉnh giá

57

Đường vào Bến Xe

57

Đường Nguyễn Trung Trực

Đổi tên đường

– Hết đường Bến xe cũ – Phạm Ngọc Thạch

5

1.500.000

Bổ sung thêm đoạn

59

Đường nối từ khu dân cư K3P2 (B) đến khu dân cư khóm Hòa Khánh

5

2.000.000

59

Đường Cao Bá Quát (từ QL80 đến hết đường KDC K3P2, khu B)

5

2.000.000

Đổi tên đường.

60

Đường tắt bến xe

5

1.500.000

60

Bỏ tên đường này do đã sáp nhập vào đường Nguyễn Trung Trực

64

Đường vào bến phà (phường 3)

3

1.500.000

64

Đường Võ Văn Tần

3

1.500.000

Đổi tên đường

75

Đường hẻm số 8 (Phường 4)

5

800.000

75

Đường Ngô Văn Hay

5

800.000

Đổi tên đường

76

Đường Ngã Am – Ông Út

5

300.000

76

Đường Ngã Am (đoạn từ đường Ngã Am đến đường Rạch Chùa)

5

300.000

Chỉnh tên và bổ sung thêm 1 đoạn

79

Đường Trạm Bơm

5

700.000

79

Đường Đào Duy Từ

5

700.000

Đổi tên đường

80

Đường cặp rạch Nàng Hai

80

Đường Đinh Công Tráng

Đổi tên đường

81

Đường vào khu Công nghiệp A1

1

2.000.000

81

Đường Nguyễn Chí Thanh

1

2.000.000

Đổi tên đường

82

Đường ngã ba Tân Qui Đông

5

400.000

82

Đường Bùi Thị Xuân

5

400.000

Đổi tên đường

84

Đường Rạch Dầu

5

400.000

84

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

5

400.000

Đổi tên (bờ trái của đường Rạch Dầu)

Bổ Sung

Đường Nguyễn Khuyến

5

400.000

Bổ sung đường (bờ phải đường Rạch Dầu)

85

Đường Sa Nhiên – Cái Sơn

85

Bỏ tên đường này do các đoạn đều đã đổi thành tên đường

– Sa Nhiên – Cai Dao (đường đal phía sông )

5

400.000

Đường Đoàn Thị Điểm

5

400.000

Đổi tên đường

– Sa Nhiên – Cai Dao (đường nhựa)

5

400.000

Đường Hoa Sa Đéc

5

400.000

Đổi tên đường

– Cai dao – Cái Sơn (đường cặp sông)

5

400.000

Đường Trần Quang Khải

5

400.000

Đổi tên đường

– Cai Dao – Cái Sơn (đường Nhựa)

5

400.000

Đường Cao Thắng

5

400.000

Đổi tên đường

– Đường đal Tứ Quí (Bờ trái và bờ phải)

5

400.000

Đường Thủ Khoa Huân

5

400.000

Đổi tên (bờ phải của đường dal Phú Qúi)

Bổ Sung

Đường Thiên Hộ Dương

5

400.000

Đổi tên (bờ trái của đường dal Phú Qúi)

86

Ngã ba Trọng Tuấn – Cầu Sa Nhiên

5

400.000

86

500.000

Bỏ tên đường này do sáp nhập vào đường Phạm Hồng Thái

87

Đường Sa Nhiên – Mù U

87

Bỏ tên đường này do các đoạn đều đã đổi thành tên đường

– Cầu Sa Nhiên – Cầu Ông Thung

5

500.000

Đường Phùng Khắc Khoan

5

500.000

Đổi tên đường

– Cầu Sa Nhiên – Cầu Ông Thung (phía đường đal)

5

400.000

Đường Phạm Hồng Thái

5

500.000

Đổi tên và tăng giá

88

Đường số 4

5

1.000.000

88

Đường Ngô Quyền

5

1.000.000

Đổi tên đường

89

Từ đường Ông Thung – đường 848

5

500.000

89

Bỏ tên đường này do sáp nhập vào đường Phạm Hồng Thái

90

Đường Ông Thung – Cai Dao

5

300.000

90

Đường Trần Khánh Dư

5

300.000

Đổi tên đường

93

Đường Cai Dao dưới

93

Đường Thi Sách

Đổi tên đường

– Đoạn cầu Cai Dao – nhà ông Lê Văn Quan (414)

5

300.000

– Đoạn cầu Cai Dao – nhà ông Lê Văn Mỹ

5

300.000

Đổi tên đoạn

94

Đường rạch Cái Sơn (đoạn cầu Cái Sơn – giáp xã Tân Dương)

5

400.000

94

Đường Nguyễn An Ninh

5

400.000

Đổi tên đường

Bổ sung

Đường Tôn Thất Tùng

5

1.500.000

Bổ sung, đổi tên đường từ đường nội bộ KDC Khóm 3, Phường 1

96

Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc

101

Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc

– Đường rộng 16m

1

11.700.000

Bỏ tên đường này do tách ra để đổi tên đường khác

Bổ sung

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

1

11.700.000

Bổ sung, đổi tên từ đoạn của KDC Trung tâm TM TP Sa Đéc

97

Các đường phố trong khu dân cư khóm Hoà Khánh, phường 2

4

1.500.000

97

Các đường phố trong khu dân cư khóm Hoà Khánh, phường 2

4

2.000.000

Điều chỉnh giá

98

Các đường phố khu dân cư Khóm 3, Phường 2 (Khu B)

5

1.500.000

98

Các đường phố khu dân cư Khóm 3, Phường 2 (Khu B)

5

2.000.000

Điều chỉnh giá

Bổ sung

Đường Trương Định

4

2.000.000

Bổ sung, đổi tên tách từ đường nội bộ KDC K3P2.

Bổ sung

Đường Phan Đình Phùng

4

1.200.000

Bổ sung, đổi tên tách từ đường nội bộ KDC Tân Hòa

* BỔ SUNG MỚI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG

Đường phía sau trường Trung học Sa Đéc

5

2.000.000

Phường 1

Đường hẻm 103 Lý Thường Kiệt

5

2.500.000

Phường 1

Đường Nguyễn Văn Phối

3

3.500.000

Phường 1

Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An (đoạn từ KDC (B) đến đường Phạm Ngọc Thạch)

5

1.000.000

Phường 2

Đường Cặp Bệnh viện Sa Đéc (đường Phạm Ngọc Thạch đến Cty xổ số Đồng Tháp)

5

600.000

Phường 2

Đường Hoàng Sa

5

1.000.000

Phường 3

Đường Trường Sa

5

800.000

Phường 4

Đường Võ Trường Toản (đường ĐT848 –

5

1.500.000

P. An Hòa

Nguyễn Sinh Sắc)

Đường hẻm Tổ 10 (hẻm Công Bằng)

P. An Hòa

– Đường ĐT 848 đến rạch Bà Bóng

4

2.000.000

– Phía bên kia rạch

5

1.300.000

Đường rạch Hai Đường

P. An Hòa

– Từ Đào Duy Từ đến nhà ông Trần Văn Be

4

600.000

– Từ nhà ông Trần Văn Be – cầu Hai Đường

5

300.000

Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp cũ

5

1.500.000

P. An Hòa

Đường Vành đai ĐT 848

Tân Quy Tây, Tân Quy Đông, Tân Khánh Đông

– Khu vực xã Tân Quy Tây

3

1.000.000

– Khu vực phường Tân Quy Đông

3

1.000.000

– Khu vực xã Tân Khánh Đông

3

1.000.000

Tìm hiểu thêm: Bảng giá nhà đất Điện Biên từ năm 2015 đến 2020