Bảng giá nhà đất Thái Nguyên từ năm 2015 đến 2020

Nhà đất Thái Nguyên – Bảng giá nhà đất tỉnh Thái Nguyên. Gia Khánh cập nhật thông tin mới nhất về bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên từ năm 2015 đến 2020.

Bảng giá nhà đất Thái Nguyên từ năm 2015 đến 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH 
THÁI NGUYÊN

——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 02/2018/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 12 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 57/2014/QĐ-UBND NGÀY 22 THÁNG 12 NĂM 2014 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN PHÊ DUYỆT BẢNG GIÁ ĐẤT GIAI ĐOẠN NĂM 2015 – 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Trên cơ sở ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Công văn số 28/HĐND-VP ngày 31 tháng 01 năm 2018 về chủ trương điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2015 – 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 50/TTr-STNMT ngày 05 tháng 02 năm 2018 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Thái Nguyên phê duyệt Bảng giá đất giai đoạn năm 2015 – 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nội dung sửa đổi, bổ sung

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 của Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên phê duyệt Bảng giá đất giai đoạn năm 2015 – 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Mục A của Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2015 – 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên như sau:

“A. BẢNG GIÁ ĐẤT

I. GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ THỜI HẠN SỬ DỤNG 70 NĂM

1. Bảng giá đất trồng lúa:

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1. Thành phố Thái Nguyên

 

 

 

Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang

100

97

94

Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm

80

77

74

Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên

65

62

59

2. Thành phố Sông Công

 

 

 

Phường Lương Sơn

80

77

74

Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò

74

71

68

Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn

67

64

61

Xã: Bình Sơn

62

59

56

3. Thị xã Phổ Yên

 

 

 

Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến

67

64

61

Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành

67

64

61

Phường Bắc Sơn

Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận

62

59

56

Các xã: Thành Công, Vạn Phái, Phúc Tân

61

58

55

4. Huyện Phú Bình

 

 

 

Thị trấn: Hương Sơn

67

64

61

Các xã: Thượng Đình, Điềm Thuỵ, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn

67

64

61

Các xã: Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá

66

63

60

Xã: Tân Đức

62

59

56

Xã: Tân Khánh

61

58

55

Các xã: Bàn Đạt, Tân Hoà, Tân Kim, Tân Thành

58

55

52

5. Huyện Đồng Hỷ

 

 

 

Các thị trấn: Sông Cầu, Trại Cau

Xã: Hóa Thượng

62

59

56

Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung

58

55

52

Các xã: Văn Hán,Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long

54

51

48

6. Huyện Đại Từ

 

 

 

Các thị trấn: Hùng Sơn, Quân Chu

65

62

59

Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Hoàng Nông, Ký Phú, Khôi Kỳ, La Bằng, Lục Ba, Tân Thái, Tiên Hội

62

59

56

Các xã: Bản Ngoại, Cát Nê, Minh Tiến, Mỹ Yên, Na Mao, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phú Xuyên, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, Yên Lãng

58

55

52

Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Quân Chu

54

51

48

7. Huyện Phú Lương

 

 

 

Các thị trấn: Đu, Giang Tiên

65

62

59

Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ

62

59

56

Các xã: Động Đạt, Ôn Lương, Tức Tranh, Yên Đổ

58

55

52

Các xã: Yên Ninh, Yên Trạch, Hợp Thành, Phú Đô, Phủ Lý, Yên Lạc

54

51

48

8. Huyện Võ Nhai

 

 

 

Thị trấn: Đình Cả

56

53

50

Các xã: Phú Thượng, Lâu Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến

52

49

46

Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn

46

43

40

9. Huyện Định hóa

 

 

 

Thị trấn: Chợ Chu

56

53

50

Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội

52

49

46

Các xã: Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mặc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến

46

43

40

2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác:             

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1. Thành phố Thái Nguyên

 

 

 

Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang

100

97

94

Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm

80

77

74

Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên

65

62

59

2. Thành phố Sông Công

 

 

 

Phường Lương Sơn

80

77

74

Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò

68

65

62

Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn

61

58

55

Xã: Bình Sơn

56

53

50

3. Thị xã Phổ Yên

 

 

 

Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến

61

58

55

Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành

61

58

55

Phường Bắc Sơn

Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận

56

53

50

Các xã: Thành Công, Vạn Phái, Phúc Tân

54

51

48

4. Huyện Phú Bình

 

 

 

Thị trấn: Hương Sơn

61

58

55

Các xã: Thượng Đình, Điềm Thuỵ, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn

61

58

55

Các xã: Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá

60

57

54

Xã: Tân Đức

56

53

50

Xã: Tân Khánh

54

51

48

Các xã: Bàn Đạt, Tân Hoà, Tân Kim, Tân Thành

52

49

46

5. Huyện Đồng Hỷ

 

 

 

Các thị trấn: Sông Cầu, Trại Cau

Xã: Hóa Thượng

53

50

47

Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung

49

46

43

Các xã: Văn Hán,Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long

44

41

38

6. Huyện Đại Từ

 

 

 

Các thị trấn: Hùng Sơn, Quân Chu

56

53

50

Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Hoàng Nông, Ký Phú, Khôi Kỳ, La Bằng, Lục Ba, Tân Thái, Tiên Hội

53

50

47

Các xã: Bản Ngoại, Cát Nê, Minh Tiến, Mỹ Yên, Na Mao, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phú Xuyên, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, Yên Lãng

49

46

43

Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Quân Chu

44

41

38

7. Huyện Phú Lương

 

 

 

Các thị trấn: Đu, Giang Tiên

56

53

50

Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ

53

50

47

Các xã: Động Đạt, Ôn Lương, Tức Tranh, Yên Đổ

49

46

43

Các xã: Yên Ninh, Yên Trạch, Hợp Thành, Phú Đô, Phủ Lý, Yên Lạc

44

41

38

8. Huyện Võ Nhai

 

 

 

Thị trấn: Đình Cả

53

50

47

Các xã: Phú Thượng, Lâu Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến

49

46

43

Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn

44

41

38

9. Huyện Định hóa

 

 

 

Thị trấn: Chợ Chu

53

50

47

Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội

49

46

43

Các xã: Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mặc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến

44

41

38

3. Bảng giá đất trồng cây lâu năm:                           

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1. Thành phố Thái Nguyên

 

 

 

Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang

90

87

84

Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm

70

67

64

Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên

65

62

59

2. Thành phố Sông Công

 

 

 

Phường Lương Sơn

70

67

64

Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò

64

61

58

Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn

58

55

52

Xã: Bình Sơn

53

50

47

3. Thị xã Phổ Yên

 

 

 

Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến

58

55

52

Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành

58

55

52

Phường Bắc Sơn

Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận

53

50

47

Các xã: Thành Công, Vạn Phái, Phúc Tân

52

49

46

4. Huyện Phú Bình

 

 

 

Thị trấn: Hương Sơn

58

55

52

Các xã: Thượng Đình, Điềm Thuỵ, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn

58

55

52

Các xã: Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá

57

54

51

Xã: Tân Đức

53

50

47

Xã: Tân Khánh

51

48

45

Các xã: Bàn Đạt, Tân Hoà, Tân Kim, Tân Thành

49

46

43

5. Huyện Đồng Hỷ

 

 

 

Các thị trấn: Sông Cầu, Trại Cau

Xã: Hóa Thượng

50

47

44

Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung

46

43

40

Các xã: Văn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long

41

38

35

6. Huyện Đại Từ

 

 

 

Các thị trấn: Hùng Sơn, Quân Chu

53

50

47

Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Hoàng Nông, Ký Phú, Khôi Kỳ, La Bằng, Lục Ba, Tân Thái, Tiên Hội

50

47

44

Các xã: Bản Ngoại, Cát Nê, Minh Tiến, Mỹ Yên, Na Mao, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phú Xuyên, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, Yên Lãng

46

43

40

Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Quân Chu

41

38

35

7. Huyện Phú Lương

 

 

 

Các thị trấn: Đu, Giang Tiên

53

50

47

Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ

50

47

44

Các xã: Động Đạt, Ôn Lương, Tức Tranh, Yên Đổ

46

43

40

Các xã: Yên Ninh, Yên Trạch, Hợp Thành, Phú Đô, Phủ Lý, Yên Lạc

41

38

35

8. Huyện Võ Nhai

 

 

 

Thị trấn: Đình Cả

50

47

44

Các xã: Phú Thượng, Lâu Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến

46

43

40

Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn

41

38

35

9. Huyện Định hóa

 

 

 

Thị trấn: Chợ Chu

50

47

44

Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội

46

43

40

Các xã: Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mặc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến

41

38

35

4. Bảng giá đất rừng sản xuất:                                

 Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1. Thành phố Thái Nguyên

 

 

 

Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang

33

30

27

Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm

27

24

21

Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên

23

20

17

2. Thành phố Sông Công

 

 

 

Phường Lương Sơn

27

24

21

Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò

26

23

20

Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn

23

20

17

Xã: Bình Sơn

21

18

15

3. Thị xã Phổ Yên

 

 

 

Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến

26

23

20

Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành

26

23

20

Phường Bắc Sơn

Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận

21

18

15

Các xã: Thành Công, Vạn Phái, Phúc Tân

18

15

12

4. Huyện Phú Bình

 

 

 

Thị trấn: Hương Sơn

26

23

20

Các xã: Thượng Đình, Điềm Thuỵ, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn

26

23

20

Các xã: Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá

25

22

19

Xã: Tân Đức

22

19

16

Xã: Tân Khánh

20

17

14

Các xã: Bàn Đạt, Tân Hoà, Tân Kim, Tân Thành

17

14

11

5. Huyện Đồng Hỷ

 

 

 

Các thị trấn: Sông Cầu, Trại Cau

Xã: Hóa Thượng

16

13

10

Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung

13

11

9

Các xã: Văn Hán,Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long

11

9

8

6. Huyện Đại Từ

 

 

 

Các thị trấn: Hùng Sơn, Quân Chu

26

23

20

Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Hoàng Nông, Ký Phú, Khôi Kỳ, La Bằng, Lục Ba, Tân Thái, Tiên Hội

22

19

16

Các xã: Bản Ngoại, Cát Nê, Minh Tiến, Mỹ Yên, Na Mao, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phú Xuyên, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, Yên Lãng

18

16

13

Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Quân Chu

14

12

10

7. Huyện Phú Lương

 

 

 

Các thị trấn: Đu, Giang Tiên

22

19

16

Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ

16

13

10

Các xã: Động Đạt, Ôn Lương, Tức Tranh, Yên Đổ

13

11

9

Các xã: Yên Trạch, Hợp Thành, Phú Đô, Phủ Lý

11

9

8

Các xã: Yên Ninh, Yên Lạc

11

9

6,5

8. Huyện Võ Nhai

 

 

 

Thị trấn: Đình Cả

20

17

14

Các xã: Lâu Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến

13

11

9

Các xã: Liên Minh, Cúc Đường, Thượng Nung, Vũ Chấn

11

9

8

Các xã: Bình Long, Phương Giao, Phú Thượng

11

9

7

Các xã: Thần Sa, Sảng Mộc, Nghinh Tường

11

9

6,5

9. Huyện Định hóa

 

 

 

Thị trấn: Chợ Chu

20

17

14

Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội

13

11

9

Các xã: Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mặc, Phú Đình, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Kim Sơn, Phượng Tiến

11

9

8

Các xã: Linh Thông, Tân Thịnh, Bảo Linh, Quy Kỳ, Lam Vỹ

11

9

6,5

5. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản:                       

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1. Thành phố Thái Nguyên

 

 

 

Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang

70

67

64

Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm

58

55

52

Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên

52

49

46

2. Thành phố Sông Công

 

 

 

Phường Lương Sơn

58

55

52

Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò

54

51

48

Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn

49

46

43

Xã: Bình Sơn

45

42

39

3. Thị xã Phổ Yên

 

 

 

Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến

49

46

43

Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành

49

46

43

Phường Bắc Sơn

Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận

46

43

40

Các xã: Thành Công, Vạn Phái, Phúc Tân

45

42

39

4. Huyện Phú Bình

 

 

 

Thị trấn: Hương Sơn

49

46

43

Các xã: Thượng Đình, Điềm Thuỵ, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn

49

46

43

Các xã: Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá

46

43

40

Xã: Tân Đức

45

42

39

Xã: Tân Khánh

44

41

38

Các xã: Bàn Đạt, Tân Hoà, Tân Kim, Tân Thành

41

38

35

5. Huyện Đồng Hỷ

 

 

 

Các thị trấn: Sông Cầu, Trại Cau

Xã: Hóa Thượng

45

42

39

Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung

41

38

35

Các xã: Văn Hán,Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long

37

34

31

6. Huyện Đại Từ

 

 

 

Các thị trấn: Hùng Sơn, Quân Chu

46

43

40

Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Hoàng Nông, Ký Phú, Khôi Kỳ, La Bằng, Lục Ba, Tân Thái, Tiên Hội

45

42

39

Các xã: Bản Ngoại, Cát Nê, Minh Tiến, Mỹ Yên, Na Mao, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phú Xuyên, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, Yên Lãng

41

38

35

Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Quân Chu

37

34

31

7. Huyện Phú Lương

 

 

 

Các thị trấn: Đu, Giang Tiên

46

43

40

Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ

45

42

39

Các xã: Động Đạt, Ôn Lương, Tức Tranh, Yên Đổ

41

38

35

Các xã: Yên Ninh, Yên Trạch, Hợp Thành, Phú Đô, Phủ Lý, Yên Lạc

37

34

31

8. Huyện Võ Nhai

 

 

 

Thị trấn: Đình Cả

45

42

39

Các xã: Phú Thượng, Lâu Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến

41

38

35

Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn

37

34

31

9. Huyện Định hóa

 

 

 

Thị trấn: Chợ Chu

45

42

39

Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội

41

38

35

Các xã: Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mặc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến

37

34

31

6. Bảng giá đất nông nghiệp khác (Bao gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh).

  Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1. Thành phố Thái Nguyên

 

 

 

Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang

100

97

94

Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm

80

77

74

Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên

65

62

59

2. Thành phố Sông Công

 

 

 

Phường Lương Sơn

80

77

74

Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò

68

65

62

Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn

61

58

55

Xã: Bình Sơn

56

53

50

3. Thị xã Phổ Yên

 

 

 

Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến

61

58

55

Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành

61

58

55

Phường Bắc Sơn

Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận

56

53

50

Các xã: Thành Công, Vạn Phái, Phúc Tân

54

51

48

4. Huyện Phú Bình

 

 

 

Thị trấn: Hương Sơn

61

58

55

Các xã: Thượng Đình, Điềm Thuỵ, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn

61

58

55

Các xã: Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá

60

57

54

Xã: Tân Đức

56

53

50

Xã: Tân Khánh

54

51

48

Các xã: Bàn Đạt, Tân Hoà, Tân Kim, Tân Thành

52

49

46

5. Huyện Đồng Hỷ

 

 

 

Các thị trấn: Sông Cầu, Trại Cau

Xã: Hóa Thượng

53

50

47

Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung

49

46

43

Các xã: Văn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long

44

41

38

6. Huyện Đại Từ

 

 

 

Các thị trấn: Hùng Sơn, Quân Chu

56

53

50

Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Hoàng Nông, Ký Phú, Khôi Kỳ, La Bằng, Lục Ba, Tân Thái, Tiên Hội

53

50

47

Các xã: Bản Ngoại, Cát Nê, Minh Tiến, Mỹ Yên, Na Mao, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phú Xuyên, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, Yên Lãng

49

46

43

Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Quân Chu

44

41

38

7. Huyện Phú Lương

 

 

 

Các thị trấn: Đu, Giang Tiên

56

53

50

Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ

53

50

47

Các xã: Động Đạt, Ôn Lương, Tức Tranh, Yên Đổ

49

46

43

Các xã: Yên Ninh, Yên Trạch, Hợp Thành, Phú Đô, Phủ Lý, Yên Lạc

44

41

38

8. Huyện Võ Nhai

 

 

 

Thị trấn: Đình Cả

53

50

47

Các xã: Phú Thượng, Lâu Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến

49

46

43

Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn

44

41

38

9. Huyện Định hóa

 

 

 

Thị trấn: Chợ Chu

53

50

47

Các xã: Đồng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dương, Trung Hội

49

46

43

Các xã: Bảo Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mặc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phú, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến

44

41

38

Ghi chú:

– Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư thuộc địa giới hành chính xã, thị trấn: Giá đất nông nghiệp được tính bằng 1,1 lần so với mức giá vị trí 1 của cùng loại đất, cùng vùng, cùng khu vực trong Bảng giá đất trên.

– Khu dân cư thuộc địa giới hành chính xã, thị trấn: Là khu vực đất có nhiều hộ dân cư sinh sống đã hình thành theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc lịch sử thừa nhận. Khu dân cư hình thành được lịch sử thừa nhận thì xác định theo ranh giới của thửa đất ở ngoài cùng của làng, bản, thôn, xóm… với điều kiện khu vực vùng cao phải có từ 05 hộ trở lên, khu vực miền núi phải có từ 10 hộ trở lên, khu vực trung du phải có từ 15 hộ trở lên, các thửa đất ở thuộc khu dân cư này liền kề nhau hoặc cách nhau bởi các thửa đất khác nhưng không quá 50m.

II. GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

1. Đất ở thời hạn sử dụng lâu dài

a) Giá đất ở tại nông thôn:                       

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Vùng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Trung du

260

7.000

2

Miền núi

70

6.000

Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn các huyện, thành phố Thái Nguyên, thành phố Sông Công và thị xã Phổ Yên được quy định cụ thể tại các Phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09 kèm theo.

b) Giá đất ở tại đô thị:

             Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Loại đô thị

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Các phường thuộc thành phố Thái Nguyên

500

30.000

2

Các phường thuộc thành phố Sông Công

400

18.000

3

Các phường thuộc thị xã Phổ Yên

400

15.000

4

Thị trấn trung tâm các huyện

200

12.000

5

Các thị trấn không thuộc trung tâm huyện

150

5.000

Ghi chú: Các thị trấn không thuộc trung tâm huyện, bao gồm: Thị trấn Quân Chu, thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau, thị trấn Giang Tiên.

Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn các huyện, thành phố Thái Nguyên, thành phố Sông Công và thị xã Phổ Yên được quy định cụ thể tại các Phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09 kèm theo.

2. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

a) Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị có thời hạn sử dụng 70 năm: Giá đất được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.

b) Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị có thời hạn sử dụng 70 năm: Giá đất được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.

c) Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh và đất xây dựng công trình sự nghiệp của tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính có thời hạn sử dụng 70 năm: Giá đất được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.

d) Đất trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp công lập của tổ chức sự nghiệp chưa tự chủ tài chính; đất cơ sở tôn giáo, đất tín ngưỡng có thời hạn sử dụng lâu dài: Giá đất đư­ợc tính bằng giá đất ở tại vị trí đó.

đ) Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa có thời hạn sử dụng lâu dài: Giá đất được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.

e) Đất phi nông nghiệp khác có thời hạn sử dụng 70 năm: Giá đất được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí đó.

III. GIÁ ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ phương pháp định giá đất và giá đất của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất”.

2. Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục chi tiết số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 ban hành kèm theo Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 01 – Bảng giá đất ở thành phố Thái Nguyên giai đoạn năm 2015 – 2019 (có Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này).

b) Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 02 – Bảng giá đất ở thành phố Sông Công giai đoạn năm 2015 – 2019 (có Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này).

c) Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 03 – Bảng giá đất ở thị xã Phổ Yên giai đoạn năm 2015 – 2019 (có Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này).

d) Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 04 – Bảng giá đất ở huyện Phú Bình giai đoạn năm 2015 – 2019 (có Phụ lục số 04 kèm theo Quyết định này).

đ) Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 05 – Bảng giá đất ở huyện Đồng Hỷ giai đoạn năm 2015 – 2019 (có Phụ lục số 05 kèm theo Quyết định này).

e) Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 06 – Bảng giá đất ở huyện Đại Từ giai đoạn năm 2015 – 2019 (có Phụ lục số 06 kèm theo Quyết định này).

g) Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 07 – Bảng giá đất ở huyện Phú Lương giai đoạn năm 2015 – 2019 (có Phụ lục số 07 kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2018.

2. Các nội dung không sửa đổi, bổ sung tiếp tục được thực hiện theo Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Bảng giá đất giai đoạn năm 2015 – 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
– Chính phủ;
– Bộ Tài nguyên và Môi trường; 
– Bộ Tài chính;
– Bộ Tư pháp;
– Thường trực Tỉnh ủy;
– Thường trực HĐND tỉnh;
– Đoàn Đại biểu Quốc hội tnh;
– Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh;
– Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
– Như Điều 3;
– Sở Tư pháp;
– Trung tâm Thông tin tỉnh;
– Lưu: VT, KT, CNN, TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. 
CHỦ TỊCH
PHÓ 
CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

Nhữ Văn Tâm

 

PHỤ LỤC SỐ 01

BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN GIAI ĐOẠN NĂM 2015 – 2019
(Kèm theo Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

1. Giá đất ở tại đô thị, giá đất ở tại nông thôn bám các trục đường giao thông:

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

MỨC GIÁ

I

ĐƯỜNG ĐỘI CẤN (từ đảo tròn Trung tâm qua Quảng trường Võ Nguyên Giáp đến đường Bến Tượng)

 

1

Toàn tuyến

30.000

 

Trục phụ

 

1

Rẽ cạnh Nhà thi đấu tỉnh Thái Nguyên vào 100m

7.000

II

ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái)

 

1

Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã tư phố Nguyễn Đình Chiểu và đường Chu Văn An

30.000

2

Từ ngã tư phố Nguyễn Đình Chiểu và đường Chu Văn An đến đảo tròn Đồng Quang

27.000

3

Từ đảo tròn Đồng Quang đến đường sắt Hà Thái

17.000

 

Trục phụ

 

1

Ngõ số 2: Rẽ theo Khách sạn Thái Nguyên gặp đường Phủ Liễn (cnh Viettel Thái Nguyên)

9.000

2

Rẽ ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5 đi gặp ngõ số 2 cạnh Viettel Thái Nguyên

8.500

3

Ngõ số 62: Rẽ cạnh UBND phường Hoàng Văn Thụ (cũ) gặp đường Phủ Liễn

9.000

4

Ngõ số 13: Rẽ theo hàng rào cạnh Điện lực Thái Nguyên

 

4.1

Từ đường Hoàng Văn Th vào 100m

7.500

4.2

Qua 100m đến 200m

5.500

5

Các đường trong khu dân cư Phủ Liễn II thuộc tổ 22, phường Hoàng Văn Thụ

7.500

6

Ngõ rẽ vào đến Trạm T12 (cnh đường sắt Hà Thái)

3.500

7

Rẽ vào cạnh Sở Giao thông vận tải gặp đường Ga Thái Nguyên

5.500

III

ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép)

 

1

Từ đảo tròn Trung tâm đến Chi nhánh điện thành phố Thái Nguyên

20.000

2

Từ Chi nhánh điện thành phố Thái Nguyên đến gặp đường Phan Đình Phùng

18.000

3

Từ đường Phan Đình Phùng đến hết đất Ban Chỉ huy quân sự thành phố (gặp ngõ số 226)

15.000

4

Từ hết đất Ban Chỉ huy quân sự thành phố đến ngã 4 rẽ phố Xương Rồng

12.000

5

Từ ngã 4 rẽ phố Xương Rồng đến ngã ba Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam)

10.000

6

Từ ngã ba Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam) đến ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu

9.000

7

Từ ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu đến ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A

7.000

8

Từ ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A đến cầu Loàng

6.000

9

Từ Cầu Loàng đến đường sắt vào kho 3 mái Gang thép

5.500

10

Từ đường sắt vào kho 3 mái Gang thép đến đường sắt đi Kép

5.000

11

Từ đường sắt đi Kép đến đảo tròn Gang thép

10.000

 

Trục phụ

 

1

Ngõ số 2: Rẽ theo hàng rào Sở Công Thương đến chân đồi Kô 

 

1.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

5.000

1.2

Qua 100m đến 200m về 2 phía

4.500

1.3

Qua 200m đến 400m (có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m)

3.000

2

Rẽ phố Đầm Xanh: Theo hàng rào Bưu điện tnh Thái Nguyên đến gặp đường Minh Cầu

 

2.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám đến khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng

4.000

2.2

Từ Hết Khu Dân Cư Số 5, Phường Phan Đình Phùng Đến Đường Minh Cầu

3.000

2.3

Các nhánh rẽ trên trục phụ, có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m vào 150m

2.500

3

Ngõ số 38: Rẽ đi diện Công an tỉnh Thái Nguyên

 

3.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

3.500

3.2

Qua 100m đến 250m

3.000

4

Ngõ số 70: Vào 150m

3.000

5

Ngõ số 90: Đối diện đường Nguyễn Du vào 150m

3.500

6

Ngõ số 132: Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 2 phía 100m

3.000

7

Ngõ số 136: Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

3.000

8

Rẽ cạnh số nhà 109 vào 100m (tổ 21, phường Trưng Vương)

3.000

9

Ngõ số 226: Rẽ cạnh Thành đội vào hết đất Thư viện thành phố

3.500

10

Ngõ số 197: Rẽ đến cổng Trường Tiểu học Nha Trang

3.500

11

Ngõ số 242: Rẽ KDC Viện Kiểm sát nhân dân thành phố cũ vào 100m

3.500

12

Ngõ số 248: Rẽ Ban Kiến thiết Sở Thương mại cũ vào 100m

3.500

13

Ngõ số 235: Rẽ theo hàng rào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị thành phố Thái Nguyên vào 100m

3.500

14

Ngõ số 300: (Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Môi trường Đô thị) vào 150m

3.500

15

Ngõ số 309: Rẽ từ Trạm xăng dầu số 10 vào 100m

3.500

16

Rẽ vào Công ty Xây dựng số 2 ra đến cầu sắt giáp đất phường Túc Duyên (phố Xương Rồng kéo dài)

 

16.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên

6.000

*

Các nhánh rẽ (thuộc đoạn 16.1) có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m, vào 150m

3.000

16.2

Từ ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên đến cổng Công ty Xây dựng số 2

5.000

*

Các nhánh rẽ (thuộc đoạn 16.2) có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m, vào 150m

2.500

16.3

Từ cổng Công ty Xây dựng số 2 ra đến cầu st giáp đất phường Túc Duyên

4.000

*

Các nhánh rẽ (thuộc đoạn 16.3) có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m, vào 150m

2.500

17

Ngõ số 428: Rẽ vào Đền Xương Rồng

 

17.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào đến ngã 3 rẽ cổng Đền Xương Rồng

3.500

17.2

Từ ngã 3 rẽ cổng Đền Xương Rồng đi khu dân cư vào 100m

3.000

18

Ngõ số 451 và ngõ rẽ cạnh số nhà 429

 

18.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

3.000

18.2

Qua 100 đến 250m

2.500

19

Ngõ số 479: Rẽ vào xóm Xưởng đậu cũ, phường Gia Sàng

 

19.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào đến ngã ba

3.200

19.2

Từ ngã ba + 200m về 2 phía

2.800

20

Ngõ số 536:

 

20.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

3.200

20.2

Từ qua 100m đến 300m

2.200

21

Ngõ số 728: Rẽ theo hàng rào Chợ Gia Sàng

 

21.1

Trục chính vào 100m

3.200

21.2

Qua 100m đến 250m

2.200

22

Ngõ số 882: Rẽ khu dân cư số 1, phường Gia Sàng

 

22.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

4.500

22.2

Qua 100m đến hết đất khu dân cư quy hoạch số 1, phường Gia Sàng

3.500

22.3

Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong cơ sở hạ tầng

 

22.3.1

Đường rộng ≥ 9m

2.800

22.3.2

Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 9m

2.200

23

Ngõ số 604: Rẽ vào tổ nhân dân số 16, phường Gia Sàng (dốc Chọi Trâu)

 

23.1

Từ dường Cách mạng tháng Tám vào 100m

2.800

23.2

Qua 100m đến ngã ba rẽ Trường THCS Gia Sàng

2.000

23.3

Ngã ba rẽ Trường THCS Gia Sàng đến gặp đường Thanh niên xung phong, có mặt đường bê tông ≥ 2,5m

1.500

24

Ngõ 673: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ 4, phường Gia Sàng

 

24.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

2.000

24.2

Qua 100m đến 300m

1.600

25

Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng

 

25.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 450m (trục chính)

5.000

25.2

Các đường quy hoạch còn lại đã xong cơ sở hạ tầng

4.000

26

Ngõ số 728: Rẽ vào Trường THCS Gia Sàng

 

26.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

2.200

26.2

Qua 100m đến gặp trục phụ rẽ từ ngõ số 604 (dốc Chọi Trâu)

1.800

27

Ngõ số 756: Rẽ vào khu tập thể cán A

 

27.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào vào đến cổng Khách sạn Hải Âu

3.000

27.2

Từ cổng Khách sạn Hải Âu vào 100m tiếp theo

2.200

27.3

Các trục ngang trong khu tập thể cán A có mặt đường rộng ≥ 5m

1.800

28

Ngõ đi Trại Bầu (đối diện ngõ số 756):

 

28.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

2.200

28.2

Qua 100m đến 300m

1.800

29

Ngõ số 800: Vào 100m, có mặt đường bê tông ≥ 2,5m

2.000

30

Ngõ số 837: Rẽ khu tập thể Xí nghiệp Bê tông cũ

 

30.1

Vào 100m

1.800

30.2

Qua 100m đến 250m

1.500

31

Ngõ số 933: Rẽ theo hàng rào Doanh nghiệp tư nhân Hoa Thiết (Cam Giá) vào 100m

1.800

32

Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ nhân dân số 4, phường Cam Giá vào 100m

2.200

33

Ngõ số 997: Rẽ đi tổ nhân dân số 1, phường Cam Giá vào 100m

1.800

34

Ngõ số 71: Rẽ đi tổ nhân dân số 2, phường Cam Giá vào 100m

1.500

35

Đường đê Cam Giá đi Cầu BAĐA:

 

35.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

2.500

35.2

Qua 100m đến 200m

1.800

35.3

Qua 200m đến cổng Nhà máy Tấm lợp Amiăng

1.300

36

Ngõ số 950: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ 1, phường Phú Xá

 

36.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

1.500

36.2

Qua 100m đến 250m

1.200

37

Đoạn đường Cách mạng tháng Tám cũ (qua dốc nguy hiểm) gặp đường Cách mạng tháng Tám mới

 

37.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám mới đến đường sắt vào Kho 3 mái cũ

2.500

37.2

Từ đường sắt vào Kho 3 mái cũ qua dốc Nguy hiểm đến gặp đường Cách mạng tháng Tám (mới)

2.000

37.3

Ngõ rẽ vàNhà máy Tm lợp Amiăng Thái Nguyên (cơ sở 4)

 

37.3.1

Từ đưng Cách mạng tháng Tám (cũ) đến cổng Nhà máy Tấm lp Amiăng Thái Nguyên (cơ sở 4)

1.500

37.3.2

Từ cổng Nhà máy Tấm lợp Amiăng Thái Nguyên (cơ sở 4) đến hết khu dân cư

1.000

38

Ngõ số 88/1: Rẽ khu tập thể đường sắt (phường Phú Xá)

 

38.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 150m

1.200

38.2

Qua 150m đến hết khu tập thể đường sắt

1.000

39

Ngõ số 236/1: Đối diện trạm cân Công ty Gang thép (phường Phú Xá)

 

39.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

1.500

39.2

Qua 100m đến gặp đường sắt đi Kép

1.000

40

Ngõ rẽ cạnh Công ty Thái Hà vào tổ dân phố số 4, phường Cam Giá vào 150m

2.000

41

Rẽ đến cổng Văn phòng Công ty cổ phần Gang thép

4.000

42

Ngõ số 266/1: Rẽ từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường sắt đi Kép

1.500

43

Ngõ số 209/1: Rẽ vào đồi bia (cũ)

 

43.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào đến ngã ba thứ 2

2.000

43.2

Từ ngã ba thứ 2 đi 2 hướng + 200m

1.200

44

Rẽ vào xóm cửa hàng rau cũ (qua đường Phố Hương), từ đường Cách mạng tháng Tám vào đến ngã 3

3.000

45

Rẽ sau Liên đoàn địa chất Đông Bắc đến gặp đường Phố Hương

3.000

46

Ngõ số 474/1: Từ đường Cách mạng tháng Tám đến cổng phụ Chợ Dốc Hanh

4.000

47

Ngõ số 566/1:

 

47.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

4.000

47.2

Qua 100m đến gặp đường Phố Hương

3.000

48

Ngõ số 210: Từ đường Cách mạng tháng Tám vào đến cổng Công ty Cổ phần Đầu tư và sản xuất công nghiệp

3.500

49

Ngõ rẽ từ số nhà 621/1 (phòng khám số 3 cũ)

 

49.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

4.000

49.2

Qua 100m gặp sân vận động

2.500

50

Ngõ số 628/1: Rẽ cạnh Liên đoàn Địa chất Đông Bắc đến hết đường

3.500

51

Ngõ số 648/1: Rẽ cạnh kiốt xăng số 7 đến sân vận động Gang thép

 

51.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

4.000

51.2

Qua 100m đến sân vận động Gang thép

2.800

52

Ngõ số 457/1: Rẽ vào khu dân cư Nhà máy Cơ khí (phường Hương Sơn)

 

52.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

3.000

52.2

Qua 100m đến 200m

2.000

52.3

Qua 200m đến 500m và các nhánh khác trong khu dân cư có mặt đường bê tông ≥ 2m

1.200

53

Ngõ số 593/1: Rẽ vào khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn)

 

53.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

3.000

53.2

Qua 100m đến 200m

2.000

53.3

Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường bê tông ≥ 2m

1.200

54

Ngõ số 639/1:

 

54.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

3.000

54.2

Qua 100m đến 200m

2.000

55

Ngõ số 655/1: Rẽ giáp đất Nhà văn hóa Gang thép

 

55.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

3.000

552

Qua 100m đến 200m

2.000

IV

ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam)

 

1

Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngõ số 185 rẽ Sở Giáo dục và Đào tạo

18.000

2

Từ ngõ số 185 rẽ Sở Giáo dục và Đào tạo đến giáp đất Bến xe khách Thái Nguyên (cũ)

15.000

3

Từ đất Bến xe khách Thái Nguyên (cũ) đến ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh

20.000

4

Từ ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh đến đường Phan Đình Phùng

17.000

5

Từ đường Phan Đình Phùng đến gặp đường Bắc Nam (ngã 3 Bắc Nam)

14.000

 

Trục phụ

 

1

Ngõ số 53: Rẽ vào khu dân cư Xây lắp nội thương cũ đến hết đất Thư viện Đại học Sư phạm Thái Nguyên

4.000

2

Ngõ số 105: Từ trục chính gặp trục qua cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên

7.500

3

Ngõ số 185: Rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo đến cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên

7.500

4

Ngõ số 231: Qua Ngân hàng Đầu tư và Phát triển (cũ) gặp đường đi Trung tâm Giáo dục thường xuyên

7.000

5

Trục đường nối 3 ngõ số: 105; 185; 231 qua cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên

6.000

6

Rẽ các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166:

 

6.1

Trục chính vào 150m

5.500

6.2

Qua 150m đến 250m, có mặt đường bê tông rộng ≥ 2m

4.000

7

Ngõ số 92: (Vào KDC quy hoạch phường Quang Trung) vào 100m

4.000

8

Ngõ số 220: Rẽ vào khu dân cư Ngân hàng tỉnh cũ vào 100m

4.000

9

Ngõ số 297: R cạnh Phòng Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ

3.000

10

Ngõ số 108: Rẽ vào khu dân cư Lâm sản đi gặp ngõ số 274

4.000

11

Ngõ số 274: Rẽ đi gp ngõ 256 và 108 từ Bến xe khách Thái Nguyên (cũ) vào Trường Tiểu học Thống Nhất

6.000

12

Ngõ số 357 đến gặp đường Chu Văn An (đối diện Bến xe khách Thái Nguyên (cũ)

3.000

13

Ngõ số 256: Rẽ cạnh Chợ Đồng Quang và Bến xe khách Thái Nguyên (cũ)

 

13.1

Từ đường Lương Ngọc Quyến vào đến hết đất Bến xe (cũ)

6.000

13.2

Từ giáp đất Bến xe khách (cũ) qua ngã 3, rẽ đến cổng Trường Tiểu học Thống Nhất

4.000

13.3

Từ cổng Trường Tiểu học Thống Nhất qua 150m

3.000

13.4

Từ ngã 3 rẽ Trường Tiểu học Thống Nhất (13.2) rẽ trái đến gặp ngã 3 rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung

3.000

*

Các nhánh rẽ thuộc đoạn (13.4) có mặt đường bê tông rộng ≥ 2m, vào 100m

2.000

14

Ngõ số 310: Rẽ đối diện Công ty cổ phần Dược và Vật tư Y tế vào 50m

5.000

15

Ngõ số 346 vào 50m

4.000

16

Ngõ số 499: Rẽ theo Bệnh viện Đa khoa trung tâm vào đến 80m

5.000

17

Ngõ số 511: Vào đến phố Đoàn Thị Điểm

5.000

18

Ngõ số 488 rẽ đến cổng Trường Tiểu học Đồng Quang

5.000

19

Ngõ số 556 vào 50m

3.500

20

Ngõ số 566: Rẽ vào Chi cục Thủy lợi và Phòng chống lụt bão

 

20.1

Từ trục chính đến hết đất Chi cục Thủy lợi và Phòng chống lụt bão

5.000

20.2

Từ giáp đất Chi cục Thủy lợi và Phòng chống lụt bão đến 100m tiếp theo

4.500

20.3

Đường ngang nối từ ngõ số 566 với phố Văn Cao (nối từ số nhà 6 ngõ 566 đến số nhà 18, phố Văn Cao)

3.500

21

Ngõ số 603: Đi gặp phố Nguyễn Đình Chiểu

 

21.1

Từ đường Lương Ngọc Quyến đến ngã 3 đầu tiên

4.000

21.2

Từ ngã 3 đầu tiên đến gặp phố Nguyễn Đình Chiểu

3.500

22

Ngõ số 627 vào 100m (nhà khách Bộ Chỉ huy Quân sự tnh Thái Nguyên)

3.500

23

Từ đường Lương Ngọc Quyến (rẽ cạnh Chi cục Bảo vệ thực vật) đến cổng Nhà nghỉ Hải Yến

2.800

24

Ngõ số 723: Rẽ cnh Hạt kiểm lâm thành phố vào 150m

3.500

25

Ngõ số 735: Rẽ vào 50m

3.500

V

ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG (từ đê Sông Cầu qua cổng Bảo tàng tỉnh gặp đường Cách mạng tháng Tám)

 

1

Từ đê sông Cầu đến giáp đất Chợ Thái

10.000

2

Từ đất Chợ Thái đến gặp đường Phùng Chí Kiên

15.000

3

Từ đường Phùng Chí Kiên đến ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng

13.000

4

Từ ngã 6 đường Phan Đình Phùng đến gặp đường Cách mạng tháng Tám

11.000

 

Trục phụ

 

1

Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp (cũ)

 

1.1

Từ đường Bến Tượng vào 100m

4.000

1.2

Qua 100m đến 250m

3.500

2

Ngõ số 01: Rẽ vào KDC tập thể Xí nghiệp kinh doanh tổng hợp cũ

4.000

3

Ngõ số 19: Vào 100m về 2 phía (giáp Chợ Thái)

5.000

4

Ngõ số 2 rẽ phía sau nhà thi đấu tnh Thái Nguyên vào hết đất khu dân cư tổ 23

4.000

5

Ngõ số 29: Vào khu dân cư Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên (đến hết hàng rào Bảo tàng tỉnh)

7.500

6

Rẽ vào nhà thờ

 

6.1

Từ đường Bến Tượng vào 150m

7.500

6.2

Qua 150m rẽ đi 2 phía đến 250m

5.500

7

Đường trong khu dân cư quy hoạch tổ 15, tổ 16, phường Trưng Vương

5.500

8

Ngõ số 101; 111; 129: Từ đường Bến Tượng vào 200m

6.000

9

Ngõ số 159 rẽ khu dân cư lô 2 Tỉnh ủy đến gặp phố Nhị Quý

5.500

10

Ngõ số 253, rẽ vào tổ 16, phường Túc Duyên (giáp cầu Bóng tối) vào 100m

4.500

VI

PHỐ 19/8 (từ đường Bến Tượng gặp đường Nguyễn Du)

 

1

Toàn tuyến

5.000

VII

PHỐ QUYẾT TIẾN (từ UBND Phường Trưng Vương đến gặp đường Nguyễn Du)

 

1

Toàn tuyến

10.000

VIII

PHỐ CỘT CỜ (từ đường Bến Oánh đến đường Phùng Chí Kiên)

 

1

Toàn tuyến

10.000

 

Trục phụ

 

1

Rẽ các ngõ 47; 70 từ phố Cột Cờ vào 50m

6.000

IX

PHỐ NHỊ QUÝ (từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Bến Tượng)

 

1

Từ Đường Phùng Chí Kiên đến đất Tỉnh ủy

5.000

2

Từ đất Tỉnh ủy đến chân dốc Tỉnh ủy (cổng cũ)

4.500

3

Từ Chân dốc Tỉnh ủy (cổng cũ) đến đường Bến Tượng

6.000

 

Trục phụ

 

1

Các đường rẽ từ trục chính vào 100m có đường ≥ 2,5m

2.800

X

PHỐI ĐỘI GIÁ (từ đường Cách mạng tháng Tám đến Trụ sở khối sự nghiệp UBND thành phố Thái Nguyên)

 

1

Toàn tuyến

4.000

XI

PHỐ PHAN BỘI CHÂU (từ đường Cách Mạng tháng Tám qua Kho bạc Nhà nước tỉnh đến đường Minh Cầu)

 

1

Từ đường Cách Mạng tháng Tám đến giáp đất Kho bạc Nhà nước tỉnh (đoạn đã xong cơ sở hạ tầng)

9.000

2

Từ giáp Kho bạc Nhà nước tỉnh đến đường Minh Cầu

10.000

 

Trục phụ

 

1

Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 19,5m

8.000

2

Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 14,5m, nhưng < 19,5m

7.000

3

Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14,5m

6.000

XII

PHỐ HOÀNG HOA THÁM (từ đường Hoang Văn Thụ qua đường rẽ cổng Trường THPT Lương Ngọc Quyến đến đường Lương Ngọc Quyến)

 

1

Toàn tuyến

15.000

XIII

PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA (từ đường Lương Ngọc Quyến qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến đường Chu Văn An)

 

1

Từ đường Lương Ngọc Quyến đến cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

5.000

2

Từ cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến gặp đường Chu Văn An

3.000

 

Trục phụ

 

1

Nhánh rẽ phải thứ nht vào 100m

3.000

2

Từ cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rẽ phải (nhánh rẽ phải thứ 2) vào 150m

2.500

XIV

PHỐ TRN ĐĂNG NINH (từ đường Lương Ngọc Quyến đến Cổng Tỉnh đội)

 

I

Từ đường Lương Ngọc Quyến đến ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan

6.000

2

Từ ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan đến cổng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên

5.000

 

Trục Phụ

 

1

Ngõ rẽ từ số nhà 11, đường Trần Đăng Ninh đến số nhà 26 của ngõ 488, đường Lương Ngọc Quyến

4.000

2

Các nhánh rẽ còn lại từ trục chính vào 50m, có đường bê tông  3m

3.000

XV

PHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN (từ phố Trần Đăng Ninh đến đường Phan Đình Phùng)

 

1

Từ phố Trần Đăng Ninh đến cách đường Phan Đình Phùng 300m (đoạn đường bê tông)

3.500

2

Từ cách đường Phan Đình Phùng 300m đến đường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong cơ sở hạ tầng)

5.000

 

Trục phụ

 

1

Ngõ 57, 96A từ trục chính vào 100m

3.000

XVI

PHỐ VĂN CAO (từ Đường Lương Ngọc Quyến đến tuyến số 7, khu dân cư số 1,3,4,5, phường Đồng Quang)

 

1

Toàn tuyến (đoạn đã xong cơ sở hạ tầng)

5.000

XVII

PHỐ ĐẶNG VĂN NGỮ (từ phố Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lương Ngọc Quyến)

 

1

Toàn tuyến

4.500

XVIII

PHỐ NGÔ THÌ SỸ (từ đường Lương Ngọc Quyến đến phố Nguyễn Đình Chiểu)

 

1

Toàn tuyến (đoạn đã xong cơ sở hạ tầng)

5.000

 

Trục phụ

 

1

Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng đã xong cơ sở hạ tầng

 

1.1

Đường quy hoạch rộng ≥ 9m

5.000

1.2

Đường quy hoạch rộng 9m

4.000

XIX

PHỐ ĐOÀN THỊ ĐIM (từ đường Lương Ngọc Quyến đến phố Đặng Văn Ngữ)

 

1

Toàn tuyến

5.000

XX

ĐƯỜNG NGUYN DU (từ đường Đội Cấn qua cổng trụ sở UBND thành phố Thái Nguyên gặp đường Cách mạng tháng Tám)

 

1

Từ đường Đội Cấn đến gặp đường Nha Trang

16.000

2

Từ đường Nha Trang đến gặp đường Cách Mạng tháng Tám

13.000

XXI

ĐƯỜNG NHA TRANG (từ đường Cách Mạng tháng Tám đến gặp đường Bến Tượng qua cổng Trụ sở UBND tỉnh)

 

1

Toàn tuyến

16.000

XXII

ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (từ Quảng trường Võ Nguyên Giáp qua rạp chiếu bóng đến gặp đường Bến Tượng)

 

1

Toàn tuyến

15.000

 

Trục phụ

 

1

Các ngõ số: 6; 8; 12: Từ đường Hùng Vương rẽ vào 200m đầu có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m

4.500

2

Ngõ số 40: Vào Nhà văn hóa tổ 20, phường Trưng Vương

4.500

XXIII

ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN (từ đường Hùng Vương gặp đường Phan Đình Phùng)

 

1

Từ đường Hùng Vương đến gặp đường Bến Tượng

12.000

2

Từ đường Bến Tượng đến gặp phố Cột Cờ

11.000

3

Từ phố Cột Cờ đến gặp đường Phan Đình Phùng

7.000

 

Trục phụ

 

1

Đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên đến gặp đường Nha Trang (Đối diện Trường THCS Trưng Vương)

10.000

2

Ngõ số 1, ngõ số 45 vào 100m đầu

3.000

3

Ngõ số 63: Rẽ vào đến hết đất Chùa Đồng Mỗ

4.000

XXIV

PHỐ NGUYN TRUNG TRC (từ đường Túc Duyên qua Cơ quan Thi hành án thành phố Thái Nguyên đến phố Vương Thừa Vũ)

 

1

Từ đường Túc Duyên đến giáp đất Cơ quan Thi hành án Thành phố Thái Nguyên

5.500

2

Từ giáp đất Cơ quan Thi hành án Thành phố Thái Nguyên đến phố Vương Thừa Vũ

5.000

XXV

PHỐ NGUYỄN THÁI HỌC (từ đường Túc Duyên đi qua Trường Tiểu học Túc Duyên đến phố Vương Thừa Vũ)

 

1

Toàn tuyến

4.500

XXVI

PHỐ VƯƠNG THỪA VŨ (từ phố Nguyễn Thái Học đến phố Đồng Mỗ)

 

1

Toàn tuyến

4.000

XXVII

PHỐ NGUYN TRI PHƯƠNG (từ phố Nguyễn Thái Học đến đường vào Chùa Đồng Mỗ)

 

1

Toàn tuyến

4.500

XXVIII

PHỐ ĐNG MỖ (từ đường Phùng Chí Kiên đến phố Vương Thừa Vũ)

 

1

Toàn tuyến

5.000

XXIX

ĐƯỜNG BẮC KẠN (từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch)

 

1

Từ đảo tròn Trung tâm đến hết đất Ki ốt xăng dầu Gia Bẩy

16.000

2

Qua đất Ki ốt xăng dầu Gia Bẩy đến hết đất Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên

14.000

3

Từ đất Công ty Cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên đến ngã 3 Mỏ Bạch

13.000

 

Trục phụ

 

1

Ngõ số 678: Rẽ theo hàng rào Đội cảnh sát bảo vệ tỉnh đi gặp đường Phủ Liễn (Toàn tuyến)

5.000

2

Ngõ số 612 rẽ vào KDC đồi Két nước (cũ) (2 ngõ) đường ≥ 3,5m

5.000

3

Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên (vào 100m)

4.000

4

Ngõ rẽ vào cổng Đền Mau Thoải

4.000

5

Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 13

 

5.1

Từ đường Bắc Kạn vào 50m

4.500

5.2

Qua 50m đến 100m

3.000

6

Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 10

 

6.1

Từ đường Bắc Kạn vào 100m

5.000

6.2

Qua 100m đến 250m

4.000

7

Ngõ số 330: Rẽ khu dân cư Trường Chính trị tnh Thái Nguyên vào 100m

5.000

8

Ngõ số 290: Từ đường Bắc Kạn vào 200m đầu

4.000

9

Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trường Trung học Bưu chính viễn thông và Công nghệ thông tin Miền Núi

 

9.1

Từ đường Bắc Kạn vào 100m

5.000

9.2

Qua 100m đến 250m

4.000

10

Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4

 

10.1

Từ đường Bắc Kạn vào 100m

5.500

10.2

Qua 100m vào khu dân cư đến 250m

5.000

10.3

Các đoạn còn lại trong KDC quy hoạch có đường rộng ≥ 2,5m

4.000

11

Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty Cổ phần Vận tải số 10 ) gặp đường goòng cũ

4.000

12

Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố

 

12.1

Từ đường Bắc Kạn vào 100m

4.500

12.2

Qua 100m vào hết khu dân cư quy hoạch có đường rộng ≥ 3,5m

3.500

XXX

ĐƯỜNG PHỦ LIỄN (từ đảo tròn Trung tâm đến Hợp tác xã Bắc Hà)

 

1

Toàn tuyến

12.000

 

Trc phụ

 

1

Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà hàng Cây xanh)

 

1.1

Từ đường Phủ Liễn vào 100m

4.000

1.2

Qua 100m đến 250m có đường rộng ≥ 3,5m

3.000

2

Ngõ số 54A: Đi qua Trường THCS Nguyễn Du đến gặp đường quy hoạch khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ

 

2.1

Từ đường Phủ Liễn đến hết đất Trường THCS Nguyễn Du

4.000

2.2

Từ giáp đất Trường THCS Nguyễn Du đến gặp đường quy hoạch khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ

3.000

2.3

Các ngách rẽ trên ngõ số 54A

 

2.3.1

Ngách rẽ vào khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên vào 100m

2.500

2.3.2

Ngách rẽ theo hàng rào Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Thái Nguyên vào 200m

2.500

2.3.3

Ngách rẽ theo hàng rào Trường THCS Nguyễn Du vào 300m

2.500

2.3.4

Ngách rẽ vào cột phát sóng Truyền hình tỉnh Thái Nguyên vào 100m

2.500

3

Ngõ rẽ khu dân cư Phủ Liễn 1 gặp đường đi ngõ 2 và ngõ 60, đường Hoàng Văn Thụ

6.500

4

Ngõ số 100: Rẽ đi gặp đường ngõ số 54A

2.500

5

Ngã ba HTX Bắc Hà đến gặp đường quy hoạch khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ

 

5.1

Ngã ba cạnh HTX Bắc Hà đến hết đất Trường Tiểu học Đội Cấn

4.000

5.2

Từ hết đất Trường Tiểu học Đội Cấn đến gặp đường quy hoạch khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ

3.500

6

Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ đã xong cơ sở hạ tầng

 

6.1

Đường quy hoạch rộng ≥ 14,5m

5.000

6.2

Đường quy hoạch rộng < 14,5m

4.000

XXXI

ĐƯỜNG CHU VĂN AN (từ đường Hoàng Văn Thụ đi qua Đoàn Ca múa nhạc Dân gian Việt Bắc đến phố Lương Đình Của)

 

1

Từ đường Hoàng Văn Thụ đến ngã ba ngõ số 21 sang Trường THPT Lương Ngọc Quyến

7.000

2

Ngã ba ngõ số 21 đến cổng Đoàn Ca múa nhạc Dân gian Việt Bắc

5.000

3

Từ cổng Đoàn Ca múa nhạc Dân gian Việt Bắc đến ngã ba gặp phố Lương Đình Của

3.500

 

Trục phụ

 

1

Ngõ số 3 rẽ vào khu dân cư tổ 31

4.500

2

Ngõ số 21: Rẽ đến cổng Trường THPT Lương Ngọc Quyến

4.500

*

Ngách rẽ khu dân cư Phát hành sách: Vào 100m

3.000

3

Ngõ rẽ theo hàng rào Trung tâm Nước sạch nông thôn vào 100m

4.500

4

Rẽ vào khu dân cư Trại dưỡng lão (cũ): Vào 100m

4.000

5

Ngõ số 39: Vào làng Giáo viên Lương Ngọc Quyến vào 150m

3.500

6

Ngõ số 14: Rẽ theo hàng rào Trường Tiểu học Đội Cấn gặp trục phụ đường Phủ Liễn

4.500

7

Ngõ số 26: Rẽ đến cổng Trung tâm Hướng nghiệp

3.000

8

Ngõ rẽ vào khu dân cư quy hoạch Đoàn ca múa dân gian Việt Bắc (giáp sân thể dục Trường Chu Văn An)

3.000

9

Ngõ số 70: Từ Đoàn Ca múa dân gian Việt Bắc gặp trục phụ đường Phủ Liễn

3.000

XXXII

ĐƯỜNG MINH CU (nối đường Phủ Liễn gặp đường Phan Đình Phùng)

 

1

Toàn tuyến

14.000

 

Trục phụ

 

1

Hai ngõ rẽ từ đường Minh Cầu vào hết KDC quy hoạch tổ 22, phường Hoàng Văn Thụ

6.500

2

Ngõ số 01: Rẽ theo hàng rào Công ty Lương thực vào 100m

5.500

3

Ngõ số 02 và 04: Rẽ theo hàng rào Chợ Minh Cầu vào khu dân cư sau Chợ Minh Cầu, đường đã xây dựng cơ sở hạ tầng

7.000

4

Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm

 

4.1

Từ đường Minh Cầu vào 100m

3.500

4.2

Qua 100m đến hết đất sân kho

2.500

5

Ngõ số 92: Rẽ đến Trạm xá Công an tỉnh (theo đường cũ)

3.500

6

Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tnh (đường mới) vào 100m

6.000

7

Ngõ số 146: Theo hàng rào Trung tâm giáo dục trẻ em thiệt thòi vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng

 

7.1

Từ đường Minh Cầu vào 200m

5.000

7.2

Qua 200m đến gặp đường Nguyễn Đình Chiểu

3.000

8

Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba)

 

8.1

Từ đường Minh Cầu vào đến ngã 3 gặp đường quy hoạch khu dân cư có đường rộng ≥ 9m

6.000

8.2

Trục còn lại trong khu dân cư quy hoạch có đường rộng ≥ 9m

5.500

9

Ngõ số 160: Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên vào 150m

3.500

10

Ngõ số 206: Rẽ vào khu dân cư Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên (đối diện Khách sạn Thái Hà) vào 150m

3.500

XXXIII

ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN (nối ngã tư đường Minh Cầu và đường Phan Đình Phùng đến đường Cách mạng tháng Tám)

 

1

Toàn tuyến

12.000

 

Trục Phụ

 

1

Ngõ rẽ vào Trụ sở Công an phường Phan Đình Phùng (mới)

 

1.1

Có đường rộng ≥ 10m

7.000

1.2

Có đường rộng < 10m

5.000

2

Rẽ theo Trạm biến áp Việt Xô đến gặp phố Xương Rồng

2.500

XXXIV

PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU (từ đường Hoàng Văn Thụ qua Trường Tiểu học Nguyễn Huệ gặp đường Phan Đình Phùng)

 

1

Từ đường Hoàng Văn Thụ đến hết đất Bệnh viện Đa khoa Trung ương Thái Nguyên

6.500

2

Từ giáp đất bệnh viện Đa khoa Trung ương Thái Nguyên đếngp đường Phan Đình Phùng

5.000

 

Trc phụ

 

1

Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có mặt đường rộng ≥ 9m

 

1.1

Khu dân cư lô 2 + lô 3

6.000

1.2

Khu dân cư lô 4 + lô 5

5.000

1.3

Khu dân cư lô 6 + lô 7

4.500

2

Các trục phụ còn lại (rẽ trên phố Nguyễn Đình Chiểu) có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m

3.000

XXXV

ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (đường Phùng Chí Kiên đến gặp đường Thống Nhất)

 

1

Từ đường Phùng Chí Kiên đến gặp đường Bến Tượng

10.000

2

Từ đường Bến Tượng đến gặp đường Lương Ngọc Quyến

12.000

3

Từ đường Lương Ngọc Quyến đến gặp đường Thống Nhất

8.500

 

Trục phụ

 

1

Rẽ cạnh số nhà 18, đường Phan Đình Phùng đến gặp phố Nhị Quý

5.000

*

Các đường trong khu quy hoạch dân cư số 1, phường Trưng Vương (cnh Đảng ủy khối các cơ quan)

4.000

2

Rẽ vào khu dân cư sau UBND phường Túc Duyên (đoạn trục phụ vuông góc với đường Phan Đình Phùng)

4.500

3

Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 14,15, phường Túc Duyên

 

3.1

Từ đường Phan Đình Phùng vào 100m

3.500

3.2

Qua 100m đến 250m

2.500

4

Ngõ số 168: Li rẽ đối diện Tỉnh ủy vào tổ 14, phường Túc Duyên đi gặp ngõ tổ 14, 15, phường Túc Duyên

2.500

5

Ngõ số 35: Rẽ vào tổ 13, 14, phường Túc Duyên

 

5.1

Từ đường Phan Đình Phùng vào 200m

2.800

5.2

Qua 200m đến 500m, có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m

2.000

6

Ngõ 85: Rẽ theo hàng rào Tỉnh ủy gặp phố Nhị Quý (cổng Tỉnh ủy cũ)

4.500

7

Ngõ rẽ từ Công an phường Phan Đình Phùng (cũ) vào 100m

5.000

8

Ngõ số 281: Vào 100m

3.500

9

Ngõ số 158: Rẽ vào Trường THPT Dân lập Nguyễn Trãi

 

9.1

Từ đường Phan Đình Phùng vào 100m

3.500

9.2

Sau 100m đến gặp đất khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng

3.000

9.3

Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 22,5m (đã xong cơ sở hạ tầng)

6.000

9.4

Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 12m, nhưng < 22,5m (đã xong cơ sở hạ tầng)

5.500

9.5

Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng < 12,5m (đã xong cơ sở hạ tầng)

5.000

10

Ngõ số 198:

 

10.1

Từ đường Phan Đình Phùng vào đến ngã 3 đầu tiên

4.000

10.2

Từ ngã 3 đầu tiên đi về hai phía 100m

3.000

11

Rẽ cạnh số nhà 321 vào 100m (tổ 27, phường Phan Đình Phùng)

3.000

12

Ngõ số 377: Rẽ sau Công ty thức ăn gia súc gặp phố Xương Rồng

3.000

13

Ngõ số 366: Rẽ vào tập thể Công ty Thức ăn gia súc cũ

 

13.1

Vào 50m

3.500

13.2

Sau 50m đến 150m

2.500

14

Ngõ số 392: Rẽ gặp phố Nguyễn Đình Chiểu

2.500

15

Ngõ số 446 và 466: Rẽ khu dân cư Hồng Hà vào 150m có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m

5.000

16

Các trục đường trong khu dân cư số 3 + 4, phường Đồng Quang đã xây dựng xong cơ sở hạ tầng

 

16.1

Đường rộng ≥ 14,5m

5.000

16.2

Đường rộng ≥ 9m và < 14,5m

4.000

XXXVI

PHỐ TÔ NGỌC VÂN (từ đường Phan Đình Phùng đến phố Nguyễn Bính)

 

1

Toàn tuyến

5.000

XXXVII

PHỐ NGUYỄN BÍNH (từ phố Văn Cao qua đường Phan Đình Phùng đến gặp tuyến số 19, khu dân cư số 1, 3, 4,5 phường Đồng Quang)

 

1

Toàn tuyến

5.000

XXXVIII

PHỐ XƯƠNG RỒNG (từ đường Cách mạng tháng Tám qua cổng Trường THCS Nha Trang đến gặp phường Phan Đình Phùng)

 

1

Từ đường Cách mạng tháng Tám đến hết đất Trường THCS Nha Trang

5.500

2

Từ giáp đất Trường THCS Nha Trang đến gặp đường Phan Đình Phùng

4.500

 

Trục phụ

 

1

Rẽ vào chùa Ông vào 100m

2.500

2

Ngõ 54: Vào 100m

2.500

*

Ngách rẽ khu dân cư Đoàn nghệ thuật Thái Nguyên vào 50m

2.000

3

Rẽ theo hàng rào cnh Trường THCS Nha Trang vào 100m

2.500

4

Từ Trạm biến áp vào 50m

2.500

XXXIX

ĐƯỜNG BẾN OÁNH (từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh)

 

1

Từ đường Bến Tượng đến ngã 3 phố Cột Cờ

16.000

2

Từ ngã 3 phố Cột Cờ đến rẽ Công ty cổ phần Nước sạch Thái Nguyên

13.000

3

Từ rẽ Công tCổ phần Nước sạch Thái Nguyên đến rẽ bến phà Soi.

10.000

4

Từ rẽ bến phà Soi đến cng xiphông qua đường

6.000

5

Từ cống xiphông đến cầu treo Bến Oánh

4.500

 

Trục phụ

 

1

Ngõ số 315: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Thương mại tổng hợp (Nông sản thc phẩm cũ) đi gặp phố Cột Cờ

8.000

2

Ngõ số 230: Rẽ khu dân cư Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh

 

2.1

Trục chính vào hết đất Đài Phát thanh Truyền hình tnh

5.000

2.2

Qua đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh đến hết khu dân cư có đường rộng ≥ 3,5m

4.000

3

Ngõ số 224: Rẽ đến cổng Công ty cổ phần Nước sạch Thái Nguyên

5.500

4

Ngõ số: 155; 222; 165; 201:

 

4.1

Mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m, vào 100m

4.000

4.2

Đường bê tông rộng ≥ 2,5m, nhưng < 3,5m, vào 100m

3.500

5

Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi đến đường đê Sông Cầu

 

5.1

Trục chính vào đến khu tái định cư kè Sông Cầu

4.000

5.2

Từ khu tái định cư kè Sông Cầu đến gặp đường Thanh Niên

3.500

5.3

Các đường ngang trong khu quy hoạch tái định cư

3.200

6

Rẽ cnh số nhà 160 vào tổ 5, phường Túc Duyên

 

6.1

Vào 100m, đường bê tông rộng ≥ 2,5m

2.800

6.2

Qua 100m đến 250m, mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m

2.200

7

Ngõ số 140; 114 và 57:

 

7.1

Vào 100m, mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m

2.800

7.2

Qua 100m đến 250m, mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m

2.200

8

Rẽ khu dân cư số 4 phường Túc Duyên (Khu Detech)

 

8.1

Từ đường Bến Oánh đến đê Sông Cầu

4.000

8.2

Các đường còn lại trong khu quy hoạch

3.500

9

Ngõ số 68; 16 và 5:

 

9.1

Vào 100m, mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m

2.500

9.2

Qua 100m đến 250m, mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m

2.000

10

Ngõ số 1, đi bến đò Oánh vào 100m

3.500

XL

ĐƯỜNG TÚC DUYÊN (từ đường Phan Đình Phùng qua cổng trụ sở UBND phường Túc Duyên đi Huống)

 

1

Từ đường Phan Đình Phùng đến hết đất UBND phường Túc Duyên

6.000

2

Từ giáp đất UBND phường Túc Duyên đến hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên

5.000

3

Từ giáp đất của hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên đến li rẽ đi cầu phao Huống Trung

4.000

4

Từ lối rẽ đi cầu phao Huống Trung đến cầu treo Huống

3.000

 

Trục phụ

 

1

Rẽ theo hàng rào UBND phường Túc Duyên vào 100m

3.700

2

Rẽ khu dân cư số 7A, 7B, phường Túc Duyên vào 100m

3.500

3

Ngõ 139; 215; 239 rẽ đi tổ 18,19 vào 100m

2.200

4

Ngõ 249; 265; 267; 287; 295 vào 100m

2.200

5

Ngõ 210: Rẽ tổ 23 vào 100m

2.000

6

Ngõ rẽ tổ 22 vào 100m

2.200

XLI

ĐƯỜNG BẮC NAM (từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thng Nhất)

 

1

Toàn tuyến

9.000

 

Trục phụ

 

1

Ngõ số 46: Rẽ khu dân cư số 4 phường Phan Đình Phùng vào 50m

2.800

2

Ngõ số 50: Rẽ đi hết khu dân cư số 4 phường Phan Đình Phùng gặp ngõ 46 (đã xong cơ sở hạ tầng)

3.800

3

Ngõ số 67: Rẽ đi tổ 18, phường Gia Sàng

 

3.1

Vào 100m

2.800

3.2

Qua 100m đến 200m

2.200

4

Ngõ số 105: Rẽ đi tổ 19, phường Gia Sàng (sân kho HTX cũ) vào 100m

3.500

5

Ngõ số 141: Đi gặp ngõ số 536 đường Cách mạng tháng Tám vào 50m

2.800

6

Ngõ số 92: Rẽ đến cổng HTX cơ khí Bắc Nam

3.800

7

Ngõ rẽ cạnh số nhà 126 vào 70m

3.500

8

Ngõ số 157; 177: Rẽ đi tổ 19 và 22, phường Gia Sàng vào 100m

3.200

9

Ngõ số 247: Rẽ đi tổ 23, phường Gia Sàng vào 100m

2.800

XLII

ĐƯỜNG TÂN QUANG (từ đường Bắc Nam đến đường Thanh niên Xung phong)

 

1

Từ đường Bắc Nam đến hết đất Trường Lê Quý Đôn

3.200

2

Giáp đất Trường Lê Quý Đôn đến hết đất Nhà văn hóa phố 7, phường Gia Sàng

2.800

3

Từ Nhà văn hóa phố 7, phường Gia Sàng đến đường sắt

1.800

4

Từ đường sắt đến gặp đường Thanh niên xung phong

1.300

 

Trục phụ

 

1

Ngõ rẽ đối diện Trường Lê Quý Đôn vào 100m

2.000

2

Các nhánh rẽ trên đường Tân Quang có mặt đường bê tông rộng ≥ 2m, vào 100m (thuộc đoạn từ đường Bắc Nam đến đường sắt)

1.300

XLIII

ĐƯỜNG GIA SÀNG (từ đường Cách Mạng tháng Tám qua cổng UBND phường Gia Sàng đến Trạm nghiên cứu sét)

 

1

Từ đường Cách Mạng tháng Tám đến cổng UBND phường Gia Sàng

3.800

2

Từ cổng UBNphường Gia Sàng đến ngã 3 cổng Trường Tiểu học Gia Sàng

3.000

3

Từ cổng Trường Tiểu học Gia Sàng đến ngã 3 đi khu dân cư số 1 Gia Sàng

2.500

4

Từ ngã ba đi khu dân cư số 1 Gia Sàng đến Trạm nghiên cứu sét

2.000

 

Trục phụ

 

1

Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng gặp đường rẽ đi xưởng đậu cũ vào 150m

2.800

2

Rẽ vào đến cổng Trường Tiểu học Gia Sàng

1.800

3

Rẽ Trạm nghiên cứu sét đến giáp đất khu dân cư bệnh xá Ban chỉ huy Quân sự

1.500

4

Rẽ đến hết trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ

1.500

5

Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Trạm xử lý nước thải

2.000

XLIV

ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG (từ đường Cách mạng tháng Tám đến gặp đường 3/2)

 

1

Từ đường Cách mạng tháng Tám đến hết đất xưởng bia Công ty Việt Bắc Quân khu I

3.800

2

Từ giáp đất xưởng bia Công ty Việt Bắc đến đường sắt Hà Thái

2.500

3

Từ đường sắt Hà Thái đến hết suối Loàng

1.800

4

Từ suối Loàng cách 300m đến đường 3/2

3.000

5

Từ cách 300m đến gặp đường 3/2

4.000

 

Trục phụ

 

1

Các đường rẽ từ đường Thanh niên xung phong vào khu tập thể Cán A, vào 100m

2.000

2

Rẽ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong vào 100m

2.000

3

Rẽ song song theo đường sắt đến xưởng cán Công ty Cổ phần Kim khí Gia Sàng

1.500

4

Rẽ từ Bờ Hồ đến Nhà văn hóa tổ 7, phường Tân Lập

2.500

XLV

ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN (nối đường Lương Ngọc Quyến qua Ga Thái Nguyên gặp đường Quang Trung)

 

1

Từ ngã tư đường Lương Ngọc Quyến đến gặp đường sắt Hà Thái

9.000

2

Từ đường sắt Hà Thái đến gặp đường Quang Trung

7.000

 

Trục phụ

 

1

Ngõ rẽ từ số nhà 208 theo hàng rào sau Chợ Đồng Quang gặp ngõ số 108 đường Lương Ngọc Quyến (giáp Bến xe khách Thái Nguyên (cũ))

4.000

2

Ngõ số 216: Rẽ vào Công ty cổ phần In Thái Nguyên

 

2.1

Từ trục chính đến cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên

4.000

2.2

Từ cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên vào hai phía 150m

3.000

3

Ngõ số 260: Rẽ vào khu dân cư Ao dân quân

 

3.1

Từ đường Ga Thái Nguyên vào 150m

4.500

3.2

Qua 150m đến hết đất Trường Mầm non Quang Trung

4.000

4

Ngõ số 215: Vào 100m (khu dân cư bãi sân ga)

3.500

5

Ngõ số 312: Rẽ UBND phường Quang Trung vào 100m

4.000

6

Ngõ số 334: Rẽ vào đến cổng Trường THCS Quang Trung

3.000

7

Ngõ số 157: Vào 100m

2.500

8

Ngõ số 378: Rẽ Trung tâm Bảo trợ xã hội

 

8.1

Từ đường Ga Thái Nguyên vào 200m

3.000

8.2

Qua 200m đến cổng Trung tâm Bảo trợ xã hội

2.200

9

Ngõ số 404: Rẽ đến cầu sắt sau Z159

 

9.1

Từ đường Ga Thái Nguyên đến hết đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân

3.000

9.2

Từ hết đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân đến cầu sắt sau Z159

2.500

XLVI

ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN (từ đường Lương Ngọc Quyến gặp đường Lương Thế Vinh)

 

1

Từ đường Lương Ngọc Quyến đến đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên

10.000

2

Từ đường rẽ vào cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên đến gặp đường Lương Thế Vinh

8.000

 

Trục phụ

 

1

Các đường trong khu quy hoạch khu dân cư Nam Đại học Sư phạm Thái Nguyên, đã xây dựng xong cơ sở hạ tầng, có mặt đường rộng ≥ 7m

6.500

XLVII

ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH (từ đường Lương Ngọc Quyến qua cổng Công ty cổ phần Xây dựng số 1 đến đường Mỏ Bạch)

 

1

Từ đường Lương Ngọc Quyến đến ngã 3 rẽ khu dân cư số 2 phường Quang Trung

5.000

2

Từ ngã 3 rẽ khu dân cư số 2 phường Quang Trung đến gặp đường Lê Quý Đôn

5.500

3

Từ đường Lê Quý Đôn gặp đường Mỏ Bạch (đê Mỏ Bạch)

6.000

 

Trục phụ

 

1

Các ngõ số 7; 22; 24; 26; 43; 60 và 80: Vào 100m đầu

3.000

2

Khu dân cư số 2 Quang Trung (đã xong cơ sở hạ tầng)

 

2.1

Đường rộng ≥ 9m

3.500

2.2

Đường rộng ≥ 6m, nhưng < 9m

3.000

2.3

Đường rộng < 6m

2.500

3

Ngõ số 125: Vào 250m

2.000

4

Ngõ số 96A; 96B; 147; 165 và ngõ rẽ từ số nhà 169: Vào 100m

2.500

XLVIII

ĐƯỜNG MỎ BẠCH (từ đường Dương Tự Minh đến cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên)

 

1

Từ đường Dương Tự Minh đến đường sắt Hà Thái

4.000

2

Từ đường sắt Hà Thái đến cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên

5.500

 

Trục phụ

 

1

Ngõ số 21: Rẽ cạnh nhà văn hóa Mỏ Bạch vào 100m

3.000

2

Rẽ từ số nhà 01 vào 100m xuống chân đê đường Mỏ Bạch

2.000

3

Đường rẽ song song đường sắt vào 100m

2.500

4

Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông lâm Thái Nguyên

 

4.1

Đường rộng ≥ 6m

4.500

4.2

Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6m

3.500

IL

PHÓ ĐỒNG QUANG (từ đường Hoàng Văn Thụ qua khu dân cư Tỉnh đội đi gặp đường Lương Ngọc Quyến)

 

1

Từ đường Hoàng Văn Thụ đến giáp đất Khách sạn Đông Á II

5.500

2

Từ giáp đất Khách sạn Đông Á II đi gặp đường Lương Ngọc Quyến

5.000

 

Trục phụ

 

1

Rẽ nhà hàng ASEAN vào 150m

3.800

2

Rẽ khu dân cư đồi C25 cũ vào 150m

3.800

3

Rẽ vào khu dân cư số 2 Đồng Quang gặp đường Đồng Quang

4.200

4

Rẽ vào khu dân cư Tỉnh đội vào 150m

3.500

L

ĐƯỜNG VIỆT BẮC (từ đường Thống Nhất qua Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc gặp đường Mỏ Bạch)

 

1

Toàn tuyến

5.000

 

Trục phụ

 

1

Các trục phụ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m vào 100m

2.500

LI

ĐƯỜNG QUANG TRUNG (từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương)

 

1

Đường sắt Hà Thái đến ngã ba gặp đường Z115

11.000

2

Từ ngã ba đường Z115 đến ngã 3 Đán đi Núi Cốc + 100m (đến đất Chợ Đán)

11.500

4

Từ ngã 3 Đán đi Núi Cốc + 100m đến ngã 3 rẽ phố Lê Hữu Trác

7.500

5

Từ ngã ba rẽ phố Lê Hữu Trác đến gặp đường Thịnh Đức (rẽ Dốc Lim)

5.500

 

Trục phụ

 

1

Rẽ khu dân cư Z159:

 

1.1

Từ trục chính vào đến cổng Z159

5.000

1.2

Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư Z159 có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m

2.500

2

Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79

 

2.1

Vào 100m:

3.500

2.2

Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư quy hoạch X79 có đường rộng ≥ 5m

3.000

3

Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1 Bộ Quốc phòng

 

3.1

Vào 150m

4.200

3.2

Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m

3.200

4

Ngõ số 243: Vào 100m

2.800

5

Ngõ số 245: Rẽ Tiểu đoàn 2 vào 150m

3.200

6

Rẽ khu dân cư số 3, phường Tân Thịnh

 

6.1

Từ đường Quang Trung vào 100m

5.000

6.2

Các đường quy hoạch trong khu dân cư có đường rộng ≥ 5m, nhưng < 9m

4.000

7

Rẽ từ đường Quang Trung vào đến hết đất UBND phường Tân Thịnh

3.200

8

Rẽ vào khu tập thể Công ty Tư vấn Xây dựng giao thông

 

8.1

Từ đường Quang Trung vào 150m

2.800

8.2

Các đoạn còn lại trong khu tập thể Xí nghiệp Khảo sát thiết kế giao thông có đường rộng ≥ 5m

2.200

9

Rẽ đi Trường Tiểu học Lương Ngọc Quyến (cũ) vào 100m

3.200

10

Ngõ số 365: Rẽ tổ nhân dân số 18, phường Thịnh Đán (cạnh kiốt xăng) vào 100m

3.200

11

Ngõ số 340: Rẽ tổ nhân dân số 19, phường Thịnh Đán vào 100m

3.200

12

Ngõ số 407: Vào 150m

3.200

13

Rẽ vào cổng cũ Trường Cao đẳng Sư phạm đến giáp đất Trường Cao đẳng Sư phạm

3.800

14

Ngõ số 417: Rẽ vào tổ nhân dân số 20, đối diện cổng Trường Cao đẳng Sư phạm vào 100m

3.700

15

Ngõ số 429: Vào 100m

3.200

16

Ngõ số 443: Rẽ canh Công an phường Thịnh Đán vào 100m

3.200

17

Ngõ số 470: Rẽ cạnh Bệnh viện phụ sản vào khu dân cư số 2 Thịnh Đán

 

17.1

Từ đường Quang Trung đến hết khu dân cư có đường rộng ≥ 12m

6.000

17.2

Rẽ vào lô 2 + 3 đã xong cơ sở hạ tầng có đường rộng ≥ 6m, nhưng < 12m

5.000

18

Ngõ số 463: Rẽ cnh Báo Nông nghiệp Việt Nam vào 150m

4.000

19

Ngõ số 541: vào 100m

2.500

20

Ngõ số 573Rẽ cạnh Chợ Đán vào 100m

3.200

21

Rẽ vào Đội Thuế phường Thịnh Đán vào 100m

2.000

22

Ngõ số 613: Vào 100m

1.800

23

Ngõ số 621: Đi diện cổng Trường Ngô Quyền vào 100m

1.800

24

Ngõ cạnh Trường Ngô Quyền vào 150m

1.800

25

Ngõ số 675: Vào 100m

1.500

26

Ngố số 689; 691: Vào 100m

1.300

27

Ngõ số 648: Vào 200m

1.300

28

Ngõ rẽ vào đến Chùa Đán

1.800

29

Ngõ số 721: Rẽ cạnh kênh Núi Cốc đến sau Trung tâm GDLĐXH tỉnh Thái Nguyên vào 150m

1.500

30

Rẽ Trung tâm 05, 06 tỉnh Thái Nguyên vào 200m

1.800

LII

ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC (từ đường Quang Trung qua Trường Tiểu học Lương Ngọc Quyển đến hết đất Bệnh viện Tâm thần)

 

1

Từ đường Quang Trung đến hết đất Trường Tiểu học Lương Ngọc Quyến

4.000

2

Từ hết đất Trường Tiểu học Lương Ngọc Quyến đến hết đất Bệnh viện Tâm thần

3.500

 

Trục phụ

 

1

Ngõ rẽ đi nhà văn hóa tổ 14, phường Thịnh Đán vào 100m

2.000

LIII

ĐƯỜNG PHÚ THÁI (từ đường Quang Trung qua Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải gặp đường Thống Nhất)

 

1

Từ đường Quang Trung đến hết đất KDC số 1 phường Tân Thịnh

3.500

2

Từ giáp đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh đến ngã 3 rẽ đi qua Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

3.000

3

Từ ngã 3 rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải đến cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

2.500

4

Từ cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải đến rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số I

3.000

5

Từ rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số I đến gặp đường Thống Nhất

3.500

 

Trục phụ

 

1

Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh, đã xây dựng xong cơ sở hạ tầng

 

1.1

Có đường rộng ≥ 14,5m

3.000

1.2

Có đường ≥ 9m, nhưng < 14,5m

2.500

2

Từ giáp đất khu dân cư số 5 phường Tân Thịnh đến gặp ngã ba cổng Bệnh viện Lao ra đường Thống nhất

 

2.1

Đường mới

3.500

2.2

Đường cũ

2.500

3

Ngõ số 109; 107; 100; 97: Vào 100m

2.000

4

Ngõ số 65: Rẽ khu dân cư Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (đã xong cơ sở hạ tầng)

2.200

5

Ngõ số 46: Vào Nhà văn hóa tổ 19, phường Tân Thịnh

 

5.1

Vào đến hết Nhà văn hóa tổ 19

2.200

5.2

Các đường nhánh còn lại có đường rộng ≥ 5m

1.700

6

Ngõ số 44: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Xây dựng phát triển Nông thôn vào 150m

2.200

7

Ngõ số 31: Vào 100m

1.800

8

Ngõ số 32: Rẽ Nhà văn hóa tổ 18, phường Tân Thịnh vào 150m

2.200

LIV

ĐƯỜNG TÂN THỊNH (từ đường Quang Trung qua Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính gặp đường 3-2)

 

1

Từ đường Quang Trung vào 150m

3.500

2

Qua 150m đến cổng Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật

2.200

3

Từ cng Trường Cao đẳng kinh tế Kỹ thuật đến giáp đất Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính

3.200

4

Từ đất Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính đến gặp đường 3-2

4.500

 

Trục Phụ

 

1

Ngõ số 45: Rẽ cạnh Nhà văn hóa tổ 22, phường Thịnh Đán vào 100m

1.800

2

Ngõ số 75; 58; 68; và 84: Vào 100m

1.800

3

Ngõ số 101: Vào 200m

1.800

4

Ngố số 137:

 

4.1

Vào 150m

2.000

4.2

Qua 150m đến 400m

1.800

5

Ngõ số 191: Vào 100m

1.800

LV

ĐƯỜNG Z115 (từ đường Quang Trung đến gặp đường Tố Hữu)

 

1

Từ đường Quang Trung đến hết đất Ký túc xá sinh viên

7.000

2

Từ hết đất Ký túc xá sinh viên đến cu vượt Sơn Tiến

3.500

3

Từ cầu vượt Sơn Tiến đến gặp đường Tố Hữu

3.000

 

Trục phụ

 

1

Ngõ số 5: Rẽ đến cổng phụ UBND phường Tân Thịnh

3.000

2

Ngõ số 16; 30: Rẽ Nhà văn hóa tổ 7, phường Tân Thịnh vào 100m

3.000

3

Ngõ số 25: Vào 100m

3.000

4

Ngõ số 43: Vào 100m

3.000

5

Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh

 

5.1

Từ đường Z115 vào 150m

3.000

5.2

Qua 150m đến 250m

2.500

6

Ngõ số 75: Vào 100m

2.500

7

Ngõ rẽ vào khu dân cư quy hoạch Trường Thiếu sinh quân thuộc tổ 7, phường Tân Thnh

 

7.1

Vào 100m

2.500

7.2

Qua 100m đến 250m

2.200

8

Ngõ số 109: Rẽ vào Tòa án Quân sự Quân khu I

 

8.1

Từ đường Z115 đến cổng Tòa án Quân sự Quân khu I

3.500

8.2

Từ cổng Tòa án Quân sự Quân khu I đến Nhà văn hóa tổ 6, phường Tân Thịnh

2.500

8.3

Đoạn còn lại có mặt đường bê tông ≥ 3m

2.000

9

Rẽ đi Văn phòng Đại học Thái Nguyên

 

9.1

Từ đường Z115 đến rẽ cổng Văn phòng Đại học Thái Nguyên, có đường rộng ≥ 19m

6.000

9.2

Các đường trong khu dân cư quy hoạch Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong cơ sở hạ tầng

 

9.2.1

Đường rộng ≥ 14m, nhưng < 19m

4.500

9.2.2

Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14m

3.500

9.3

Các nhánh rẽ từ trục phụ đường Z115 đi Văn phòng Đại học Thái Nguyên vào tổ 2 và tổ 3, phường Tân Thịnh

 

9.3.1

Từ trục phụ vào 200m

2.000

9.3.2

Qua 200m đến 500m

1.500

9.4

Nhánh rẽ từ trục phụ đi diện Văn phòng Đại học Thái Nguyên đi đến cầu sắt sau Z159

2.000

10

Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 5, phường Tân Thịnh vào 150m

2.200

11

Ngõ rẽ cạnh Trường THPT vùng cao Việt Bắc vào đến cầu vượt tuyến tránh quốc lộ 3

2.200

12

Ngõ rể cạnh Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên vào 100m

2.200

13

Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 3, Tiến Ninh (2 đường), từ đường Z115 vào 100m

2.000

14

Rẽ từ Cổng Z115 đến đất khu dân cư xóm Nước Hai

 

14.1

Từ cổng Z115 đi khu dân cư xóm Nước Hai vào 100m

1.500

14.2

Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai và các đường trong khu dân cư quy hoạch tái định cư xóm Nước Hai vào 100m

1.300

15

Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn và các đường trong khu dân cư quy hoạch Thái Sơn vào 100m

1.500

16

Ngõ rẽ cạnh Nhà văn hóa Z115 vào 100m

1.500

17

Các ngõ rẽ còn lại vào 100m đường rộng ≥ 2,5m

1.200

LVI

ĐƯỜNG TỐ HỮU (từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố)

 

1

Từ đường Quang Trung đến cổng Công ty Việt Bắc

5.000

2

Từ cổng Công ty Việt Bắc đến ngã 3 gặp đường Z115

3.000

3

Từ ngã ba gặp đường Z115 đến ngã tư xóm Cây Xanh

2.500

4

Từ ngã tư xóm Cày Xanh đến rẽ cổng UBND xã Phúc Xuân

2.000

5

Từ rẽ cổng UBND xã Phúc Xuân đến đường rẽ Trạm Y tế xã Phúc Xuân

2.500

6

Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Phúc Xuân đến ngã ba đi Nam Hồ Núi Cốc

2.000

7

Từ ngã ba đi Nam Hồ Núi Cốc đến đầu cầu Khuôn Năm

1.500

8

Từ đầu cầu Khuôn Năm + 500m

1.000

9

Đoạn còn lại đến hết đất thành phố

600

 

Trục phụ

 

1

Ngõ s 15; 22; 27; 33: Vào 100m

1.800

2

Ngõ số 36: Vào 50m

1.800

3

Ngõ số 45; 51: Vào 150m

1.800

4

Ngõ số 38: Vào 100m

1.800

5

Ngõ số 70 đi xóm Gò Móc vào 150m

1.000

6

Ngõ số 80; 100 rẽ đi Chùa Cả vào 500m

900

7

Rẽ đi Sơn Tiến gặp đường Z115, có mặt đường bê tông ≥ 3m

1.500

8

Rẽ xóm Cây Xanh (đối diện X84) vào 100m

700

9

Rẽ đến quán 300

600

*

Các đường rẽ trên tuyến là đường bê tông liên xã ≥ 2,5m vào 200m

500

10

Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Núi Nến, Nhà văn hóa Đồng Kiệm, Nhà văn hóa Nhà thờ

 

10.1

Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Núi Nến

800

10.2

Nhà văn hóa Núi Nến đến Nhà văn hóa Nhà thờ

600

10.3

Nhà văn hóa Núi Nến đến nhà văn hóa Đồng Kiệm

600

11

Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa xóm Giữa 2

800

12

Nhà văn hóa xóm Giữa 2 vào đến Nhà văn hóa xóm Giữa 1

600

13

Rẽ từ đường Tố Hữu theo 2 đường

 

13.1

Từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa xóm Cây Thị

800

13.2

Từ nhà văn hóa xóm Cây Thị đến Nhà văn hóa xóm Đèo Đá

500

14

Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân

 

14.1

Từ đường Tố Hữu vào đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân

1.000

14.2

Từ Trạm Y tế xã Phúc Xuân đến Nhà văn hóa xóm Xuân Hòa

700

15

Rẽ từ đường Tố Hữu đến Nhà văn hóa xóm Đồng Lnh

600

16

Từ Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh đến đập tràn xã Phúc Trìu

800

17

Rẽ vào đến Nhà văn hóa xóm Cây Si

500

18

Rẽ vào đến Nhà văn hóa xóm Xuân Hòa

800

19

Rẽ vào đến ngã 3 Khuôn Năm Dộc Lầy

 

19.1

Rẽ vào đến Nhà văn hóa xóm Dộc Lầy

800

19.2

Rẽ vào đến Nhà văn hóa xóm Dộc Ly đến Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm

450

20

Rẽ vào xưởng nông cụ 1 cũ vào 100m

500

21

Từ ngã ba đi đảo Nam Hồ Núi Cốc đến đỉnh đèo Cao Trãng

1.200

22

Từ đường Phúc Xuân đến xóm rừng Chùa xã Phúc Trìu

800

23

Từ đường Tố Hữu đến hết khách sạn Đông Á III

1.000

LVII

ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG (từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến gặp đường Nam Hồ Núi Cốc)

 

1

Từ đường Quang Trung đến Nhà văn hóa tổ 7, phường Thịnh Đán

3.500

2

Từ Nhà văn hóa tổ 7, phường Thịnh Đán đến ngã ba quán 300

2.500

3

Từ ngã ba quán 300 đến ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương

1.800

4

Từ đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương đến đường rẽ đi bãi rác

1.500

5

Từ đường rẽ đi bãi rác đến gặp đường Nam Hồ Núi Cc (đập chính Hồ Núi Cốc)

1.200

 

Trục phụ

 

1

Từ đường Tân Cương đến rẽ cổng chính xóm Chợ đi qua xóm Soi Mít gặp đường Tân Cương, từ hai đầu đường vào 300m

800

1.1

Đoạn còn lại trong tuyến

700

1.2

Từ đường Tân Cương vào xóm Soi Mít

500

2

Rẽ Chùa Yna vào 500m

1.000

3

Rẽ đi Núi Guộc vào 500m

1.000

4

Rẽ Trường Mầm non xã Tân Cương vào hết đất Trạm Y tế xã

1.000

*

Từ hết đất Trạm Y tế + 200m

800

5

Rẽ đến cổng Trường THCS Tân Cương

500

6

Rẽ đi Khu xử lý rác thải rn đến ngầm Hồng Thái

500

7

Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m vào 200m

500

LVIII

ĐƯỜNG THỊNH ĐC (từ đường Quang Trung qua UBND xã Thịnh Đc đến hết đất thành phố)

 

1

Từ đường Quang Trung đến giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên

1.500

2

Từ đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên đến cổng Trường THCS Thnh Đức

1.200

3

Từ cổng Trường THCS Thịnh Đức đến đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382

1.200

4

Từ đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 đến ngã 3 đi Sông Công

1.000

5

Từ ngã 3 đi Sông Công đến hết đất thành phố

500

 

Trục phụ

 

1

Từ ngã 3 đi Sông Công đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Thịnh Đức)

450

2

Các trục liên xóm, liên xã, là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 200m

450

LIX

ĐƯỜNG PHÚC XUÂN (từ đường Tố Hữu đến gặp đường Phúc Trìu)

 

1

Toàn tuyến

1.000

 

Trục phụ

 

1

Từ đường Phúc Xuân rẽ theo 2 đường đến Nhà văn hóa xóm Long Giang

500

LX

ĐƯỜNG PHÚC TRÌU (từ đường Tân Cương – Dọc theo kênh Núi Cốc đến đường Nam Núi Cốc)

 

1

Toàn tuyến

800

LXI

ĐƯỜNG NAM NÚI CC (từ đường Phúc Trìu nối đến đường Tố Hữu)

 

1

Toàn tuyến

1.000

LXII

ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km số 6 Quốc lộ 3)

 

1

Từ ngã ba Mỏ Bạch đến gặp đường đê Mỏ Bạch

16.000

2

Từ đê Mỏ Bạch đến cầu Mỏ Bạch

11.000

3

Từ cầu Mỏ Bạch đến cổng Z127

5.000

4

Từ cổng Z127 đến cầu Tân Long

5.500

5

Từ cầu Tân Long đến ngã 4 tuyến tránh Quốc lộ 3

5.000

6

Từ ngã 4 tuyến tránh Quốc lộ 3 đến Km số 6 (giáp đất Phú Lương)

4.200

 

Trục phụ

 

1

Đường rẽ vào cổng Nhà máy xay Mỏ Bạch đến khu dân cư Sở Xây dựng

 

1.1

Từ đường Dương Tự Minh đến cổng Nhà máy xay

5.000

1.2

Từ cổng Nhà máy xay đến khu dân cư Sở Xây dựng có đường rộng ≥ 3,5m

4.000

1.3

Từ Nhà máy xay rẽ trái vào 100m

3.000

2

Ngõ số 20/1: Rẽ vào Khu tập thể cầu đường vào 150m

2.500

3

Ngõ số 885: Vào đến đất Doanh nghiệp may Tháng Tám

3.000

4

Ngõ số 962: Rẽ vào Chợ Quang Vinh mới

 

4.1

Từ đường Dương Tự Minh vào 100m

2.000

4.2

Qua 100m đến 200m rẽ về 2 phía

1.800

4.3

Tiếp theo 2 phía có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, nhưng < 3,5m

1.500

5

Ngõ số 882: Rẽ vào xóm Thần Vì

 

5.1

Từ đường Dương Tự Minh vào 100m

2.000

5.2

Qua 100m đến 200m

1.800

5.3

Qua 200m tiếp theo đến ngã ba đi Nghĩa trang Thần Vì

1.500

5.4

Các nhánh rẽ trên trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m

1.200

6

Ngõ số 865 và ngõ rẽ cạnh UBND phường Quang Vinh, vào đến nhà văn hóa tổ 8, phường Quang Vinh

2.500

7

Ngõ số 845: Rẽ vào cổng phụ Công ty nhiệt điện Cao Ngạn

 

7.1

Từ đường Dương Tự Minh vào 100m

3.500

7.2

Qua 100m đến Nhà văn hóa Điện lực

3.000

7.3

Từ Nhà văhóa Điện lực đến hết Trường Mầm non Điện lực

2.500

7.4

Các đường rẽ trong khu dân cư quanh sân bóng có mặt đường bê tông rộng ≥ 3m

2.000

8

Ngố số 719: Rẽ vào cổng chính Công ty nhiệt điện Cao Ngạn

 

8.1

Từ đường Dương Tự Minh đến ngã ba rẽ sân bóng Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn

3.500

8.2

Từ ngã ba rẽ sân bóng Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn đến hết đất Hợp tác xã Cộng Lực

2.500

9

Ngõ số 740: Vào tổ nhân dân Tân Thành (đối diện Ngõ số 719 vào Công ty nhiệt điện Cao Ngạn)

 

9.1

Từ đường Dương Tự Minh vào 100m

2.500

9.2

Qua 100m đến 200m

2.000

9.3

Đoạn còn lại và các nhánh rẽ trên trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m

1.500

10

Ngõ số 675b: Vào hết đường dân sinh

2.500

11

Rẽ cổng nhà máy Z127 đến khu tập thể Z127

 

11.1

Từ đường Dương Tự Minh vào đến cổng Z127

3.500

11.2

Từ cổng Z127 rẽ theo hàng rào Z127 đến nhà công vụ Z127

3.000

12

Ngõ rẽ từ đường Dương Tự Minh vào đến nhà công vụ Z127

4.000

12.1

Từ nhà công vụ Z127 đến gặp Chợ Quan Triều

1.800

12.2

Các nhánh rẽ trên đường từ nhà công vụ Z127 đến hết khu tập thể Z127 gặp Chợ Quan Triều vào 100m có đường bê tông ≥ 2m

1.000

13

Ngõ số 615; 647 và 673:

 

13.1

Từ đường Dương Tự Minh vào 100m

1.800

13.2

Qua 100m đến 200m, có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m

1.200

14

Ngõ số 616; 618: Rẽ khu dân cư Cửa hàng ăn Quan Triều đến Thư viện Z127

2.000

15

Ngõ số 575: Rẽ vào Ban Quản lý dự án Công ty nhiệt điện Cao Ngạn (ngõ Đá)

 

15.1

Từ đường Dương Tự Minh vào đến cổng Ban quản lý dự án

2.500

15.2

Từ cổng Ban quản lý dự án đi khu dân cư Xây lắp cũ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m

1.500

16

Ngõ số 527: Rẽ theo hàng rào Bưu điện Quan Triều vào đến ngã 3

2.500

17

Ngõ số 511: Rẽ theo đường sắt cũ

 

17.1

Từ Đường Dương Tự Minh vào 100m

2.000

17.2

Từ qua 100m đến 300m

1.500

17.3

Nhánh đường sắt cũ rẽ sang hội trường đổ gặp khu tái định cư băng tải than

1.500

18

Rẽ vào đến cổng Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ

3.000

18.1

Từ cổng Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ rẽ dọc theo hàng rào Nhà máy Giấy Hoàng Văn Thụ đến gặp đường goòng cũ

1.500

18.2

Nhánh rẽ vào khu tái định cư tuyến băng tải than đi gặp Ngõ số 511

2.000

18.3

Nhánh rẽ theo hàng rào sân vận động Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ có đường rộng ≥ 3,5m

2.000

19

Ngõ số 451; 698; 714; 641; 636: Từ đường Dương Tự Minh vào 100m

1.800

20

Rẽ vào đường goòng 2 bên

 

20.1

Từ đường Dương Tự Minh vào 100m

1.500

20.2

Qua 100m đến 250m

1.000

21

Các ngõ rẽ chưa kể tên từ đường Dương Tự Minh vào 100m

1.500

22

Ngõ số 335: Rẽ vào khu dân cư tổ 6, phường Tân Long, vào 100m

1.000

23

Ngõ rẽ từ số nhà 370; 404, vào 100m

1.000

24

Rẽ theo hàng rào Cơ khí 3/2

 

24.1

Từ đường Dương Tự Minh vào 200m

1.200

24.2

Đường trục ngang trong khu dân cư 3/2 có đường rộng ≥ 3,5m

1.000

25

Rẽ vào xưởng 100

 

25.1

Từ đường Dương Tự Minh vào 150m

1.200

25.2

Đường ngang trong khu dân cư có đường rộng ≥ 3,5m

1.000

26

Ngõ số 236: Rẽ vào Trại giam Công an TP cũ vào 100m

1.200

27

Rẽ vào khu dân cư tổ 9, phường Tân Long

 

27.1

Từ đường Dương Tự Minh vào 150m

1.200

27.2

Qua 150m đến 250m tiếp theo

1.000

28

Ngõ số 146: Rễ đến Nhà văn hóa tổ 11, phường Tân Long (Công ty Cổ phần Vận tải ô tô số 10)

1.200

29

Ngõ số 163: Rẽ vào khu tập thể Nhà máy S vào 200m

1.200

30

Ngõ số 139: Vào UBND phường Tân Long

 

30.1

Từ đường Dương Tự Minh qua cổng UBND phường Tân Long đến ngã ba cổng Trường THCS Tân Long

2.000

30.2

Từ cổng Trường THCS Tân Long đến cổng Trường Tiểu học Tân Long

1.500

30.3

Nhánh rẽ từ trục phụ vào khu dân cư số 2 phường Tân Long

1.500

31

Ngõ số 128: Rẽ vào tổ 20, phường Tân Long

 

31.1

Từ đường Dương Tự Minh vào đến ngã ba (hết đất Trường Mầm Non phường Tân Long)

1.500

31.2

Từ ngã ba rẽ theo về 2 phía đến cống chui tuyến tránh Quốc lộ 3

1.200

31.3

Khu dân cư tái định cư phường Tân Long:

 

31.3.1

Các ô bám đường quy hoạch rộng ≥ 16,5m

1.500

31.3.2

Các ô bám đường quy hoạch rộng ≥ 9m, nhưng < 16,5m

1.200

32

Ngõ số 77: Rẽ khu dân cư tổ 15 vào 100m

1.200

33

Ngõ số 45: Rẽ khu dân cư tổ 16 vào 100m

1.200

34

Đường rẽ vào đồi PAM tổ 16 vào 100m

1.500

LXIII

ĐƯỜNG QUANG VINH (từ đường Dương Tự Minh qua Trường THCS Quang Vinh đi gặp đường Bắc Kạn)

 

1

Từ đường Dương Tự Minh đến cổng Trường Mầm non Quang Vinh

4.700

2

Từ cổng Trường Mầm non Quang Vinh đến cổng Trường THCS Quang Vinh

4.000

3

Từ cổng Trường THCS Quang Vinh đến đất Trường Tiểu học Quang Vinh, đã xây dựng xong cơ sở hạ tầng có đường ≥19,5m

4.500

4

Từ đất Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà văn hóa xóm Soi Dâu

3.500

5

Từ Nhà văn hóa xóm Soi Dâu đến Nhà văn hóa Quyết Tiến I, II

2.000

6

Từ Nhà văn hóa xóm Quyết Tiến I, II ra gặp đường Bắc Kạn

2.000

 

Trục phụ

 

1

Rẽ vào khu dân cư quy hoạch Nhà máy xay Mỏ Bạch (rẽ sau Công an phường Quang Vinh) vào 100m

2.000

2

Rẽ xóm Rừng Vầu vào 200m

2.000

3

Rẽ tổ Quang Vinh 1; Quang Vinh 2 vào 150m, có đường bê tông rộng ≥ 2,5m

2.000

4

Đường còn lại trong khu dân cư số 1 Quang Vinh đã xây dựng xong cơ sở hạ tầng: Đường rộng ≥ 9m

4.000

5

Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà văn hóa tổ Soi Dâu) vào 150m

2.500

6

Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Nhà văn hóa tổ Soi Dâu đến đường Bắc Kạn) vào 150m

1.000

LXIV

ĐƯỜNG QUAN TRIỀU (từ đường Dương Tự Minh vào ga Quan Triều)

 

1

Từ đường Dương Tự Minh đến hết đất Công ty cổ phần Xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựng Thái Nguyên

4.000

2

Từ giáp đất Công ty cổ phần Xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựng Thái Nguyên đến Ga Quan Triều

3.700

 

Trục phụ

 

1

Rẽ theo hàng rào Chợ Quan Triều vào 50m

1.800

2

Rẽ từ đường Quan Triều vào khu dân cư Công ty cổ phần Xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựng, vào 100m

1.500

3

Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong cơ sở hạ tầng

 

3.1

Đường rộng ≥ 16,5m đến 19,5m

3.200

3.2

Đường rộng ≥ 14,5m nhưng < 16,5m

3.100

3.3

Đường rộng ≥12,5m nhưng < 14,5m

2.800

4

Rẽ từ đường Quan Triều đi tổ nhân dân 15 (đối diện đường vào cầu Chui cũ)

 

4.1

Vào 100m

1.800

4.2

Từ 100m đến 300m

1.200

5

Rẽ từ Ga Quan Triều theo đường sắt vào 100m, có đường bê tông ≥ 2,5m

1.200

6

Các nhánh khác rẽ từ đường Quan Triều vào 100m có đường bê tông rộng ≥ 2,5m

1.200

LXV

ĐƯỜNG PHÚC HÀ (từ đường Dương Tự Minh đến gặp đường Tố Hữu)

 

1

Từ đường Dương Tự Minh vào 150m

2.000

2

Qua 150m đến ngã 3 rẽ Trường THCS Hoàng Văn Thụ

1.500

3

Từ ngã 3 rẽ Trường THCS Hoàng Văn Thụ đến ngã 3 cổng cân

1.000

4

Từ ngã ba cổng cân đến đường sắt đi Ga B Núi Hồng

500

5

Từ đường sắt đi Ga B Núi Hồng đến cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3

750

6

Từ cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 đến UBND xã Phúc Hà

500

7

Từ UBND xã Phúc Hà (cũ) đến hết đất xã Phúc Hà

450

8

Từ hết đất xã Phúc Hà đến gặp đường Tố Hữu

500

 

Trục phụ

 

1

Rẽ khu dân cư tổ 17, phường Quan Triều, vào 150m

1.800

2

Từ ngã 3 rẽ đi gặp Trường Mầm non Quan Triều

1.200

3

Từ cổng Trường Mầm non Quan Triều đến hết đất Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ

2.000

4

Từ trạm cân đến cổng Trạm bảo vệ số 1 Mỏ than Khánh Hòa

500

5

Từ khu tái định cư số 2 Phúc Hà đến khu trung tâm hành chính xã Phúc Hà

450

6

Rẽ đến Đài tưởng niệm xã Phúc Hà

450

7

Từ cng Đồng Quan đến cổng Nhà máy xi măng Quan Triều

450

8

Các trục phụ khác liên xóm, liên xã có đường bê tông ≥ 2,5m, vào 200m

450

LXVI

ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2)

 

1

Từ ngã 3 Bắc Nam đến đường sắt Hà Thái

8.500

2

Đường sắt Hà Thái đến hết đất Xí nghiệp may Việt Thái

7.000

3

Giáp đất xí nghiệp may Việt Thái đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi

6.000

 

Trục phụ

 

1

Ngố số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang

 

1.1

Từ đường Thống Nhất vào đến cổng Khách sạn Hải Yến

3.000

1.2

Từ cổng Khách sạn Hải Yến rẽ 2 phía đến 100m

2.500

2

Ngõ số 279: Rẽ theo hàng rào Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tnh Thái Nguyên đến hết đất Ngân hàng

3.000

3

Ngõ số 301: Đi tổ 24, phường Gia Sàng gặp đường Tân Quang

 

3.1

Vào 100m

2.500

3.2

Qua 100m đến gặp đường Tân Quang

2.000

4

Ngõ số 321: Rẽ khu dân cư Bách hóa

 

4.1

Từ đường Thống Nhất vào 100m

2.000

4.2

Qua 100m đến 250m

1.800

5

Ngõ số 339: Rẽ cạnh ki ốt xăng

 

5.1

Từ đường Thống Nhất vào đến ngã ba đầu tiên

3.000

5.2

Từ ngã ba đầu tiên rẽ đi 2 phía

2.500

6

Ngõ số 350: Rẽ tổ 13, phường Đồng Quang, vào 150m

2.000

7

Ngõ số 369: Rẽ theo đường sắt Hà Thái

 

7.1

Từ đường Thống Nhất vào 100m

2.000

7.2

Qua 100m đến 250m

1.800

8

Ngõ số 1: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ 1A, 1B, vào 100m (song song đường sắt Hà Thái)

1.800

9

Ngõ số 77; 89: Vào hết KDC số 3 Tân Lập đã xong cơ sở hạ tầng

2.500

10

Ngõ số 294:

 

10.1

Từ đường Thống Nhất đến cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô

2.500

10.2

Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô qua cổng Trường Lê Văn Tám đến Nhà văn hóa tổ 17

1.800

11

Ngõ số 151: Rẽ Công ty Kim khí Thái Nguyên và Trạm đăng kiểm giao thông

 

11.1

Từ đường Thống Nhất vào 100m

3.000

11.2

Qua 100m đến cổng Công ty Kim khí Thái Nguyên, Trạm đăng kiểm giao thông

2.500

12

Ngõ số 153: Rẽ KDC xưởng đậu và Chợ Chè Hương vào 100m

2.000

13

Ngõ số 209; 231: Rẽ cnh Xí nghiệp may Việt Thái

 

13.1

Vào 150m

1.800

13.2

Qua 150m đến Nhà văn hóa tổ 2, phường Tân Lập

1.500

14

Ngõ số 478 rẽ khu dân cư tập thể Trường Cao đẳng Thương Mại Trung ương 4, vào 150m

2.500

15

Ngõ số 287: Rẽ đối diện đường Phú Thái vào 150m

2.000

16

Ngõ số 289: Rễ theo hàng rào Xí nghiệp qun lý giao thông đến hết khu tập thể có đường bê tông ≥ 2,5 m

2.200

17

Ngõ số 556 vào đến Nhà văn hóa tổ 18, phường Tân Thịnh

2.500

18

Ngõ rẽ khu tập thể Bệnh viện Lao và bệnh Phổi vào 100m

2.500

19

Ngõ số 260: Từ đường Thống Nhất vào 100m

3.000

LXVII

PHỐ HỒ ĐẮC DI (từ đường Thống nhất đến đường Phú Thái)

 

1

Từ đường Thống Nhất đến hết đoạn đã xong cơ sở hạ tầng

3.500

2

Đoạn còn lại đến đường Phú Thái (đường bê tông)

2.500

 

Trục phụ

 

1

Các đường còn lại trong khu dân cư số 5, phường Tân Thịnh có đường rộng ≥ 5m

2.500

LXVIII

ĐƯỜNG 3/2 (từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4)

 

1

Từ đường Thống Nhất (ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi) đến ngã tư Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính

5.000

2

Từ ngã tư Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính đến rẽ Cụm công nghiệp số II Tân Lập

4.500

3

Từ đường rẽ Cụm công nghiệp số II Tân Lập đến hết đất Trường Tiu học Tân Lập

4.500

4

Từ hết đất Trường Tiểu học Tân Lập đến đường rẽ vào Ga Lưu Xá

5.000

5

Từ đường rẽ vào Ga Lưu Xá đến rẽ đường Phú Xá

7.000

6

Từ rẽ đường Phú Xá đến Trường THCS Tích Lương

5.000

7

Từ Trường THCS Tích Lương đến ngã 3 Phố Hương

4.000

 

Trục phụ

 

1

Rẽ vào Quốc lộ 3 (tuyến tránh thành phố) vào 250m

3.500

2

Ngõ số 401: Rẽ đối diện Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính, vào 150m

2.000

3

Ngõ rẽ đến cổng Xí nghiệp 19/5

2.500

4

Ngõ số 118: Rẽ đối diện đường vào Xí nghiệp 19/5 vào 150m

1.500

5

Ngõ số 146: Rẽ cạnh Công an phường Tân Lập vào 150m

1.800

6

Ngõ số 168: Rẽ khu dân cư số 1 Tân Lập

 

6.1

Vào 150m

3.000

6.2

Qua 150m và các đường quy hoạch rộng ≥ 9m, đã xong cơ sở hạ tầng

2.500

6.3

Các đường quy hoạch rộng ≥ 5m, nhưng < 9m, đã xong cơ sở hạ tầng

2.000

7

Ngõ số 547: Rẽ hết cụm công nghiệp số 2 Tân Lập

3.000

8

Ngõ số 226: Vào 150m

2.000

9

Rẽ từ cạnh số nhà 631 vào đến hết khu dân cư xưởng thực nghiệm

2.000

10

Ngõ số 272: Vào Nhà khách Kim Loại màu

 

10.1

Từ đường 3/2 vào 100m

2.500

10.2

Qua 100m đến sân bóng

2.000

11

Ngõ số 709: Rẽ vào đến cổng Công ty 472

2.200

12

Ngõ số 360: Vào 100m (đối diện đường vào Công ty 472)

2.000

13

Ngõ số 775: Vào 100m (đối diện Ki ốt xăng dầu Hùng Hà)

1.500

14

Ngõ số 801: Rẽ theo hàng rào Doanh nghiệp Hà Thanh vào 200m

1.500

15

Ngõ rẽ canh cây xăng Mnh Hùng

 

15.1

Từ đường 372 o 200m

2.000

15.2

Qua 200m đến 450m

1.500

16

Ngõ rẽ vào xóm Ba Nhất đến sân vận động Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên

 

16.1

Từ đường 3/2 vào 200m

2.500

16.2

Qua 200m đến sân vận động

2.000

17

Rẽ vào Ga Lưu Xá

 

17.1

Từ đường 3/2 đến cổng Văn phòng Công ty Kim loại màu

3.500

17.2

Cổng văn phòng Công ty Kim loại màu đến công xưởng sản xuất của Công ty Kim loại màu

2.000

17.3

Từ cổng Xưởng sản xuất Công ty Kim loại màu đến Ga Lưu Xá

1.500

18

Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá

 

18.1

Từ đường Ga Lưu Xá vào 150m

2.500

18.2

Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư quy hoạch

2000

19

Ngõ rẽ cạnh Bưu điện Phú Xá vào khu dân cư tổ 11 vào 100m

2.000

20

Từ đường 3/2 rẽ Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên (cũ)

 

20.1

Từ đường 3/2 vào 200m

3.500

20.2

Qua 200m đến nhà văn hóa xóm Bắc Lương

2.000

20.3

Từ nhà văn hóa xóm Bắc Lương đến nghĩa trang xã Tích Lương

1.000

21

Rẽ xóm Cầu Thông

 

21.1

Từ đường 3/2 vào 200m

1.500

21.2

Qua 200m tiếp theo đến đập giếng Cỏi

1.500

22

Ngõ số 1307 rẽ vào KDC tổ 27, 28, phường Phú Xá: Từ đường 3/2 vào 150m

2.200

23

Ngõ số 1431 rẽ vào KDC tổ 29, phường Phú Xá: Từ đường 3/2 vào 150m

2.000

24

Rẽ vào Nhà văn hóa xóm Hào Thọ

 

24.1

Từ đường 3/2 vào 200m

2.500

24.2

Tiếp theo đến ngã 3 cổng Trường Tiểu học Tích Lương

1.500

24.3

Từ ngã 3 cổng Trường Tiểu học Tích Lương Tiếp theo đi 2 phía + 250m

1.200

25

Rẽ Hồ nước Tích Lương (đường 1) vào 200m

2.500

26

Rẽ Hồ nước Tích Lương (đường 2) vào 200m

1.800

27

Rẽ xóm Trung Lương đến Trường Cao đẳng nghề Luyện Kim

 

27.1

Từ đường 3/2 vào 200m

1.800

27.2

Qua 200m đến 450m

1.200

27.3

Qua 450m đến đất Trường Cao đẳng nghề Luyện Kim

900

28

Rẽ nhà văn hóa xóm Trung Lương vào 200m

1.500

29

Rẽ đối diện Ki ốt xăng dầu số 2 Tích Lương đến gặp đường sắt Hà Thái

 

29.1

Từ đường 3/2 vào 100m

2.300

29.2

Qua 100m đến đường st Hà Thái

1.500

LXIX

ĐƯỜNG PHÚ XÁ (từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2)

 

1

Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường sắt Hà Thái

3.500

2

Từ đường sắt Hà Thái đến đường rẽ Nghĩa trang phường Phú Xá

3.000

3

Từ đường rẽ Nghĩa trang phường Phú Xá đến gặp đường 3/2

4.000

 

Trục phụ

 

1

Ngõ số 83: Rẽ vào UBND phường Phú Xá đến Khu tập thể đường sắt

2.000

2

Ngõ số 101: Vào 100m

1.500

3

Ngõ rẽ vào nghĩa trang phường Phú Xá

1.500

4

Các Ngõ số 47, 56 vào 100m

1.500

LXX

ĐƯỜNG 30/4 (từ ngã ba rẽ đường Phố Hương đến hết đất thành phố)

 

1

Từ ngã ba Phố Hương đến cầu Ba cống

3.200

2

Từ cầu Ba cống đến bưu điện Tân Thành

4.000

3

Từ Bưu điện Tân Thành đến hết đất thành phố

4.000

 

Trục phụ

 

1

Rẽ vào Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Luyện kim

 

1.1

Từ đường 30/4 vào 200m

1.800

1.2

Qua 200m đến cổng Trường Cao đẳng nghề Cơ điện Luyện Kim

1.500

1.3

Các nhánh rẽ trên trục phụ có đường bê tông rộng ≥ 2,5m vào 100m

900

2

Rẽ cạnh Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Trung Thành, có đường bê tông ≥ 2,5m

 

2.1

Từ đường 30/4 vào 100m

1.200

2.2

Qua 100m đến 350m

1.000

3

Rẽ khu tái định cư Quốc lộ 3 mới

 

3.1

Đường rộng ≥ 14,5m đến < 16,5m

1.500

3.2

Các đường còn lại trong khu quy hoạch có đường rộng < 14,5m

1.200

4

Rẽ ngõ cạnh Hợp tác xã công nghiệp Toàn Diện, có đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m

1.200

5

Rẽ vào xóm Trước

 

5.1

Từ đường 30/4 vào 200m

800

5.2

Qua 200m đến 400m

600

6

Rẽ vào đến cổng Trường Văn hóa 1 Bộ Công an

800

7

Rẽ vào đến Ga Lương Sơn

700

8

Rẽ theo bờ kênh Núi Cốc đgặp đường sắt Hà Thái, vào 200m

500

9

Rẽ xóm La Hoàng vào 100m

700

LXXI

ĐƯỜNG TÍCH LONG (từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210 Quân khu I)

 

1

Từ đường 3/2 vào hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên

5.000

2

Từ hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên + 300m

4.000

3

Qua 300m đến cầu hết đất Lữ đoàn 210, Quân khu I

1.500

 

Trục phụ

 

1

Rẽ nhà văn hóa xóm Cầu Thông vào 200m

1.000

2

Rẽ nhà văn hóa xóm Tung vào 200m

1.000

3

Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Quốc lộ 3 mới (xóm Núi Dài)

1.500

4

Rẽ khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên

 

4.1

Đường rộng từ 19,5m đến < 27m

3.000

4.2

Đường rộng từ 14,5m đến < 19,5m

2.500

4.3

Các đường còn lại trong khu quy hoạch

2.000

LXXII

ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (từ đường sắt đi Kép đến gặp đường 3/2)

 

1

Đường sắt đi Kép đến gặp đường Gang Thép

4.500

2

Từ đường Gang Thép đến giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đẳng Cơ khí Luyn kim

5.500

3

Từ giáp đất phân hiệu 2 Trường cao đẳng Cơ khí Luyn kim đến ngã tư khu dân cư số phường Trung Thành (gặp đường Lưu Nhân Chủ)

4.000

4

Từ ngã tư khu dân cư số 1 phường Trung Thành đến hết khu dân cư

5.500

5

Từ hết khu dân cư số 1 phường Trung Thành đến gặp đường 3/2

3.000

 

Trục phụ

 

1

Các đường còn lại trong khu dân cư số 1 phường Trung Thành, đã xong hạ tầng

3.000

2

2 ngõ rẽ theo hàng rào Nhà trẻ 1/5 đến hết đất Nhà trẻ

2.000

3

Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 25 và 37: Vào 100m

2.000

4

Các ngõ rẽ trên đường Phố Hương đoạn từ Chợ Dốc Hanh đến ngã 4 đường Lưu Nhân Chú, có mặt đường bê tông ≥ 2,5m, vào 150m

2.200

5

Từ đường Phố Hương rẽ theo 2 đường vào khu dân cư tập thể Phố Hương

 

5.1

Rẽ vào 300m

2.200

5.2

Qua 300m đến 500m đường ≥ 3,5m

1.800

5.3

Các đường nhánh khác trong KDC có đường rộng ≥ 2,5m, vào 100m

1.200

LXXIII

ĐƯỜNG GANG THÉP (từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến gặp đường Lưu Nhân Chú)

 

1

Từ đường 3/2 đến rẽ Trường Tiểu học Trung Thành

4.500

2

Từ rẽ Trường Tiểu học Trung Thành đến rẽ Trường Độc Lập

7.500

3

Từ rẽ Trường Độc lập đến đường Cách Mạng tháng Tám

10.000

4

Từ đường Cách Mạng tháng Tám (bách hóa Gang Thép) vào 100m

4.000

5

Qua 100m đến 250m

3.000

6

Qua 250m đến cách đường Lưu Nhân Chú 100m

2.300

7

Từ cách đường Lưu Nhân Chú 100m đến gặp đường Lưu Nhân Chú

3.000

 

Trục phụ

 

1

Rẽ từ cnh số nhà 299 đến Nhà văn hóa số 3, phường Trung Thành, vào 100m

1.500

2

Rẽ từ cạnh số nhà 196 đi tổ nhân dân số 19, phường Trung Thành, vào 100m

1.500

3

Rẽ từ cạnh số nhà 227 theo hàng rào Trung tâm hướng nghiệp thành phố Thái Nguyên

 

3.1

Rẽ từ cạnh số nhà 227 đến Nhà văn hóa tổ 2, phường Trung Thành

1.500

3.2

Nhà văn hóa tổ 2, phường Trung Thành vào 300m

1.000

4

Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải Long đi tổ nhân dân số 14, vào 100m

1.500

5

Rẽ cạnh Đài tưởng niệm Liệt sỹ phường Trung Thành vào 100m

2.000

6

Rẽ từ cạnh số nhà 102 vào Trường Tiểu học Trung Thành

 

6.1

Từ đường Gang Thép đến ngã ba thứ 2

2.500

6.2

Qua ngã ba thử 2 + 250m

1.500

7

Ngõ rẽ từ cnh số nhà 153: Rẽ vào Nhà văn hóa đồi Độc Lập

 

7.1

Từ đường Gang Thép đến cổng Nhà văn hóa đồi Độc Lập

2.500

7.2

Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập, có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m

1.500

8

Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 88 (cạnh Kho bạc Lưu Xá cũ) vào đến ngã ba thứ 2

2.500

9

Rẽ vào Trường Tiểu học Độc lập

 

9.1

Từ đường Gang Thép đến hết đất Trường Tiểu học Độc Lập

4.500

9.2

Từ giáp đất Trường Tiểu học Độc lập đến hết đất Trường THCS Độc lập

3.500

9.3

Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m

1.500

10

Rẽ khu dân cư sau Bách hóa Dốc Hanh vào 150m

2.000

11

Từ đường Gang Thép vào đến khu dân cư xí nghiệp năng lượng

1.500

12

Các nhánh rẽ khác từ bách hóa Gang Thép đến đường Lưu Nhân Chú, có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m

1.200

LXXIV

ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang thép Thai Nguyên thuộc phường Cam Giá)

 

1

Từ ngã tư khu dâcư số 1 phường Trung Thành đến cổng sân vận động Gang thép

5.000

2

Từ cổng sân vận động Gang Thép đến đảo tròn Gang Thép

6.500

3

Từ đảo tròn Gang Thép đến gặp đường Hương Sơn

4.000

4

Từ đường Hương Sơn đến gặp ngõ số 261

3.500

5

Từ ngõ số 261 đến gặp đường sắt đi Kép

4.500

6

Từ đường sắt đi Kép đến rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Cam Giá cũ)

2.000

7

Từ rẽ đập Suối Cốc đến cổng phụ Gang thép

1.500

 

Trục phụ

 

1

Ngõ số 537: Vào 50m

2.000

2

Ngõ số 499; 530: Rẽ khu dân cư Lắp máy điện

 

2.1

Từ đường Lưu Nhân Chú vào 100m

2.000

2.2

Qua 100m đến 300m có đường rộng ≥ 3,5m

1.800

2.3

Các nhánh khác còn lại trong khu dân cư có đường rộng ≥ 2,5m, vào 100m

1.200

3

Ngõ số 513: Đi gặp đường quy hoạch khu dân cư Cán 650

3.000

*

Các nhánh rẽ khác thuộc đoạn trên có mặt đường rộng ≥ 4,5m, vào 100m

1.200

4

Ngõ số 501: Rẽ khu dân cư Cán 650 (đường chính)

 

4.1

Từ đường Lưu Nhân Chú vào 200m

3.500

4.2

Qua 200m đến 400m

2.500

4.3

Qua 400m đến 700m

1.800

4.4

Các nhánh rẽ trên trục phụ trong khu dân cư cán 650

1.200

5

Ngõ số 423; 465: Rẽ đến Nhà văn hóa thể thao Gang Thép vào 150m

3.800

6

Ngõ số 434: Rẽ sau Ngân hàng Lưu Xá vào 100m

2.800

7

Rẽ cạnh Nhà văn hóa tổ 27, phường Hương Sơn đi đồi sỏi vào 100m

2.000

8

Rẽ sau đất Bưu điện Hương Sơn vào hết khu dân cư quy hoạch đường Lưu Nhân Chú

2.000

9

Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú

3.000

10

Rẽ đi tổ 3, phường Hương Sơn vào 200m

1.500

11

Rẽ vào xóm Bình Dân (đối diện Bưu điện Hương Sơn) vào 100m

2.000

12

Rẽ khu tập thể Nhà máy Luyện Gang

 

12.1

Từ đường Lưu Nhân Chú vào 200m

1.500

12.2

Các nhánh rẽ từ đường vào khu tập thể Nhà máy Luyện Gang có đường ≥ 3,5m vào 100m

1.000

13

Ngõ số 261: Vào Trường THCS Hương Sơn

 

13.1

Từ đường Lưu Nhân Chú vào hết đất Trường THCS Hương Sơn

2.000

13.2

Giáp đất Trường THCS Hương Sơn vào 200m

1.200

13.3

Rẽ từ đường Trường THCS Hương Sơn vào Trường Tiểu học Hương Sơn

1.200

13.4

Các nhánh từ đường vào Trường Tiểu học Hương Sơn có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m

1.000

14

Đường vào UBND phường Hương Sơn

 

14.1

Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND phường Hương Sơn

2.500

14.2

Các nhánh rẽ vào khu tập thể Nhà máy Cốc Hóa có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m

1.200

15

Rẽ theo đường sắt đi cầu Trần Quốc Bình: Vào 400m

800

16

Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá)

 

16.1

Vào 300m

1.200

16.2

Qua 300m đến ngã 3 đập Suối Cốc

1.000

16.3

Từ ngã 3 đập Suối Cốc đến kho HTXNN Tân Hương

900

16.4

Kho HTXNN Tân Hương qua Chợ Cam Giá đến hết khu tập thể Nhà máy Tấm lợp Amiăng

950

16.5

Giáp đất khu tập thể Nhà máy tấm lợp Amiăng gặp đê Cam giá

900

LXXV

PHỐ TRỊNH BÁ (từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Cách Mạng tháng Tám)

 

1

Từ đường Lưu Nhân Chú đến đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép

1.500

2

Từ đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép đến gặp đường Cách Mạng tháng Tám

2.500

 

Trục phụ

 

1

Ngách rẽ vào Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang Thép

1.500

2

Đường liên thôn, liên xóm tổ 26 và 27, phường Cam Giá (các nhánh rẽ trên phố Trịnh Bá vào 100m), có đường rộng ≥ 3,5m

1.000

LXXVI

ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN (từ đường Lưu Nhân Chú đến Sông Cầu vào Soi Mít)

 

1

Từ đường Lưu Nhân Chú vào 200m

2.500

2

Qua 200m đến hết đất Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội thành phố Thái Nguyên

1.800

3

Từ hết đất Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội thành phố Thái Nguyên đến cầu treo

1.000

 

Trục phụ

 

1

Rẽ từ đường Hương Sơn vào khu dân cư đồi F vào 200m

1.000

2

Các nhánh rẽ từ trục phụ đường Hương Sơn vào khu dân cư đồi F có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m vào 150m

900

LXXVII

ĐƯỜNG VÓ NGỰA (từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình)

 

1

Từ đảo tròn Gang Thép đến rẽ cổng Trường THPT Gang Thép

6.000

2

Từ rẽ Trường THPT Gang Thép đến ngã 3 gặp đường Tân Thành

4.000

3

Từ ngã 3 gặp đường Tân Thành đến hết đất phường Tân Thành

3.000

 

Trục phụ

 

1

Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng vào xóm Bình Dân

 

1.1

Từ trục chính vào 100m

2.300

1.2

Qua 100m đến 200m

1.500

2

Rẽ Trường THPT Gang Thép: Từ đường Vó Ngựa vào 100m

2.000

3

Rẽ vào khu tập thể 2 tầng Bệnh viện Gang Thép cũ

 

3.1

Từ đường Vó Ngựa vào 100m

2.500

3.2

Qua 100m đến hết đường bê tông ≥ 3m

2.000

3.3

Các nhánh khác trong khu dân cư có đường bê tông ≥ 2,5m,vào 150m

1.200

4

Rẽ vào khu B, Trung tâm Giáo dục lao động xã hội thành phố Thái Nguyên

 

4.1

Từ đường Vó Ngựa vào 100m

2.000

4.2

Qua 100m đến 250m đường bê tông ≥ 3m

1.500

5

Các nhánh rẽ còn lại thuộc đoạn từ đảo tròn Gang Thép đến ngã ba đường Tân Thành vào 100m có đường bê tông rộng ≥ 2,5m

1.500

LXXVIII

ĐƯỜNG TÂN THÀNH (từ đường vó ngựa đến gặp đường 30/4)

 

1

Từ đường Vó Ngựa vào 150m (ngã 3 rẽ tổ 9,10, phường Tân Thành)

3.000

2

Cách đường Vó Ngựa 150m đến cổng Trường THCS Tân Thành

2.000

3

Từ cổng Trường THCS Tân Thành đến đường sắt Hà Thái

2.500

4

Từ đường sắt Hà Thái gặp đường 30/4

3.500

 

Trục phụ

 

1

Các nhánh rẽ từ đường Tân Thành, có đường bê tông ≥ 2,5m vào 100m

1.000

LXXIX

ĐƯỜNG QUỐC LỘ 1B (CŨ) (từ cầu Gia Bảy qua đường tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên)

 

1

Từ cầu Gia Bảy đến kiốt xăng Doanh nghiệp Tiến Thịnh

6.000

2

Từ giáp đất kiốt xăng Doanh nghiệp Tiến Thịnh đến hết đất Hợp tác xã Cờ Hồng

5.000

3

Từ hết đất HTX Cờ Hồng đến cống Bà Tành

5.000

4

Từ cng Bà Tành đến hiệu thuốc Đồng Hỷ

6.000

5

Từ giáp đất hiệu thuốc Đồng Hỷ đến hết đất thành phố Thái Nguyên (gần Trạm vật tư nông nghiệp huyện Đồng Hỷ)

5.000

 

Trục phụ

 

1

Rẽ vào Nhà văn hóa xóm Gia Bẩy vào 100m

2.500

*

Đoạn còn lại và các nhánh rẽ trên trục phụ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m

2.000

2

Rẽ vào Đình Đồng Tâm vào 100m

2.200

*

Đoạn còn lại và các nhánh rẽ trên trục phụ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m

2.000

3

Rẽ vào xóm Đồng Tâm (đối điện đường đi cu treo cũ) vào 100m

2.500

4

Rẽ đi cầu treo cũ vào 100m

2.500

5

Rẽ đến nhà văn hóa xóm Đồng Tâm

2.500

6

Rẽ xóm Đông (2 nhánh đối diện kiốt Công ty xăng dầu Bắc Thái) vào 100m

2.500

7

Rẽ đi Bến Tượng

 

7.1

Vào đến Nhà văn hóa xóm Đông

2.500

7.2

Từ Nhà văn hóa xóm Đông đến Bến tượng

2.000

8

Rẽ vào xóm Văn Thánh vào 200m

 

8.1

Từ đường Quốc lộ 1B vào đến ngã tư thứ nhất khu dân cư quy hoạch xóm Văn Thánh

3.000

8.2

Đoạn còn lại đến hết khu quy hoạch

2.000

9

Rẽ theo hàng rào doanh nghiệp Việt Cường vào khu dân cư Ao Voi vào 150m

2.000

10

Rẽ vào Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm

 

10.1

Từ Quốc lộ 1B đến Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm

2.000

10.2

Đoạn còn lại rẽ đi các nhánh có đường bê tông ≥ 2,5m vào 100m

1.800

11

Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần Lâm sản Thái Nguyên vào 150m

2.000

12

Rẽ theo hàng rào Công ty TNHH Thái Dương vào khu dân cư Ao Voi vào 150m

1.800

LXXX

QUỐC LỘ 1B (MỚI) (đoạn nối Quốc lộ 3 với Quốc lộ 1B qua địa phận xã Cao Ngạn)

 

1

Từ ngã tư Quốc lộ 3 đến 1.000m

3.500

2

Sau 1.000m đến cầu Cao Ngạn

2.800

4

Từ giáp đất xã Cao Ngạn đến cách ngã ba xã Hóa Thượng 200m

2.500

 

Trục phụ

 

1

Rẽ đi xóm Gốc Vối

 

1.1

Từ đường nối Quốc lộ 3 với Quốc lộ 1B vào 150m

1.000

1.2

Qua 150m đến ngã 3 Gốc Vối

600

1.3

Từ ngã 3 Gốc Vối đến cầu cáp Cao Ngạn (hết đường bê tông)

500

1.4

Từ ngã 3 Gốc Vối đến hết đất Tiểu đoàn 23 Quân khu I

500

2

Rẽ qua xóm Thành Công gặp ngã tư đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn

800

3

Các nhánh rẽ còn lại có đường rộng ≥ 2,5m, vào 150m

500

LXXXI

ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (từ đường Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp đường 259)

 

1

Từ trạm biến áp treo phường Chùa Hang đến trạm y tế phường Đồng Bẩm

2.500

2

Từ trạm y tế phường Đồng Bẩm đến ngã 4 Tân Thành 2

2.000

3

Từ ngã 4 Tân Thành 2 đến đến gặp đường 259 (đến hết đất Đồng Bẩm)

1.500

 

Trục phụ

 

1

Rẽ theo hàng rào Trường Mm non Đồng Bẩm đến giáp đất phường Chùa Hang

2.000

2

Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bm có mặt đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m

1.500

*

Đoạn còn lại và các nhánh rẽ trên trục phụ có mặt đường bêtông ≥ 2,5m

1.200

3

Rẽ theo hàng rào Trạm Y tế phường Đồng Bẩm đi sân bay và đi phường Chùa Hang vào 100m về 2 phía

1.500

4

Từ ngã 4 Tân Thành 2 đi bến phà Văn Thánh vào 150m

1.500

5

Từ ngã 4 Tân Thành 2 đến Nhà văn hóa Tân Thành 2

1.500

6

Các nhánh rẽ còn lại trên trục phụ (đoạn từ ngã tư Tân Thành 2 đến gặp đường 259) có mặt đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m

1.200

LXXXII

TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn

 

1

Từ giáp đất phường Chùa Hang đến cổng Tiểu đoàn 13, Quân khu I

1.800

2

Từ cổng Tiếu đoàn 13, Quân khu I đến hết cổng Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn

1.200

 

Trục phụ

 

1

Nhánh rẽ đi xóm Phúc Lộc vào 150m, có đường bê tông ≥ 2,5m

800

2

Nhánh rẽ đi xóm Phúc Thành vào 150m (đường đất)

600

3

Rẽ đi UBND xã Cao Ngạn đến hết đất Trường Tiểu học Cao Ngạn

800

4

Từ hết đất Trường Tiu học Cao Ngạn đến Nhà văn hóa xóm Cổ Rùa

600

5

Từ Nhà văn hóa xóm cổ Rùa đến giáp đất phường Chùa Hang

800

LXXXIII

TRỤC ĐƯỜNG QL17 (ĐƯỜNG 269)

 

1

Từ đường tròn Chùa Hang đến cầu Đỏ

5.000

2

Từ cầu Linh Nham đi Linh Sơn 100m

1.000

3

Từ cách cu Linh Nham 100m đến ngã ba đường đi cu treo Bến Oánh (giáp Trường Quân sự)

700

4

Từ ngã ba đường đi cầu treo Bến Oánh (giáp Trường Quân sự) đến qua UBND xã Linh Sơn 100m

900

5

Cách UBND xã Linh Sơn 100m đến cầu Ngòi Chẹo

500

6

Đoạn từ ngã tư Núi Còi đến đường Quốc lộ 1B (đoạn đi qua Mỏ đá Núi Voi – đường nhựa mới mở rộng 15,0m

1.000

LXXXIV

QUỐC LỘ 3 (CŨ) (từ giáp đất thành phố Thái Nguyên đến hết đt xã Sơn Cẩm)

 

1

Từ giáp đất phường Tân Long đến Km76 + 500

4.500

2

Từ Km76 + 500 đến Km77 + 500

3.800

3

Từ Km77 + 500 đến Km78 + 200 (hết đất Sơn Cẩm)

3.200

*

TRỤC PHỤ QUỐC L 3

 

1

Từ quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ, xã Sơn Cẩm

 

1.1

Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) + 100 vào hết đất chợ Gốc Bàng

3.200

1.2

Sau 100m đến ngã ba sau UBND xã Sơn Cẩm

2.000

1.3

Từ ngã ba sau UBND xã Sơn Cẩm đến cầu Bến Giềng

1.500

1.4

Từ ngã ba sau UBND xã Sơn Cẩm đến cổng Trường Đào tạo mỏ

1.500

1.5

Nhánh rẽ từ ngã ba cổng Trường Đào tạo mỏ đến giáp bờ Sông (Cầu treo cũ)

1.000

1.6

Từ ngã 3 gần cầu treo cũ đến cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên

500

2

Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 600) (trạm kiểm soát lâm sản) đến ngã ba đường rẽ Bến Giềng (ngã ba sau UBND xã Sơn Cẩm)

2.000

3

Đường Quốc lộ 3 cũ (đoạn nắn đường Quốc lộ 3)

3.200

4

Từ Quốc lộ 3 đến cầu Trắng 2 (đường đi Trại giam Phú Sơn 4)

 

4.1

Từ Quốc lộ 3 + 450m (đến cầu Trắng 1)

2.200

4.2

Từ cầu Trắng 1 đến ngã 3 xi măng

2.000

4.3

Từ ngã 3 xi măng đến cầu Trắng 2

1.700

5

Từ Quốc lộ 3 đến Trường Tiểu học Sơn Cẩm I

2.200

6

Từ Quốc lộ 3 vào 150m đi kho gạo cũ

1.500

*

CÁC TRỤC ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG

 

1

Trục đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B (QL1B) cũ đi hết đường thanh niên gặp đường Quốc lộ 17 (QL17) – đường 379 cũ)

3.000

1.1

Từ đường Thanh niên nối công trình phục vụ lễ hội Chùa hang (ngõ số 2)

1.500

1.2

Từ đường Thanh niên nối công trình phục vụ lễ hội Chùa hang (ngõ số 4)

1.500

1.3

Các tuyến rẽ từ đường Thanh niên vào 100m đã được đổ bê tông

1.200

2

Từ trục đường QL1B cũ ni với đường 269 đoạn cạnh đường tròn tiểu công viên

5.000

Các nhánh rẽ trên trục đường từ QL1B cũ nối đường 269 (đoạn cạnh tiểu đường tròn công viên) vào 100m đã được đổ bê tông có nền đường rộng ≥ 2,5m

1.500

3

Từ trục đường QL1B cũ ni với đường 269 đoạn cạnh chợ Chùa Hang

5.000

Các nhánh rẽ trên trục đường từ QL1B cũ nối đường 269 (đoạn cạnh chợ Chùa Hang) vào 100m đã được đổ bê tông có nền đường rộng ≥ 2,5m

1.500

4

Các tuyếrẽ QL1B cũ:

 

4.1

T QL1B cũ đi trạm xá Đồng Bẩm (đến hết đất Chùa Hang)

2.000

4.2

Trục đường từ QL1B cũ đến khu dân cư tập thể Lâm sn

 

Từ QL1B cũ đến cổng Trung tâm Dạy nghề huyện

2.000

Từ cổng Trung tâm Dạy nghề huyện vào hết đường quy hoạch của khu dân cư tập thể Lâm sản (trục chính)

1.500

4.3

Từ QL1B cũ đi Trường THCS Đồng Bẩm (lối rẽ đối diện đường Thanh niên)

1.500

4.4

Từ QL1B cũ đến hết Núi Phấn (lối rẽ đối diện đường vào khu Trung tâm Văn hóa Chùa Hang)

1.500

4.5

Từ QL1B cũ đến giáp đất sân bay Đồng Bẩm (lối rẽ đối diện Lò vôi)

 

Đoạn đường đổ bê tông

1.500

Đoạn đường chưa đổ bê tông

1.000

4.6

Đường QL1B cũ rẽ cạnh Chi cục Thuế gặp đường QL 17 (đường 379 cũ)

 

Từ QL1B cũ vào 100m

2.000

Sau 100m đến cách đường QL 17 (đường 379 cũ) 100m

1.000

4.7

Các tuyến đường rẽ còn lại từ QL1B cũ vào 100m (đã được đổ bê tông có mặt đường rộng ≥ 3m)

1.500

5

Trục đường QL 17 (đường 379 cũ) (từ đường tròn Chùa Hang đến đường tròn Núi Voi)

 

5.1

Từ đường tròn Chùa Hang đến đường rẽ vào Chùa Hang

5.000

5.2

Từ đường rẽ vào Chùa Hang đến đường lối rẽ đường Thanh Niên

3.000

5.3

Từ lối rẽ đường Thanh Niên đến cách đường tròn Núi Voi 100m

2.500

5.4

Đường tròn Núi Voi + 100m về các phía (Cao Ngạn, Chùa Hang, Núi Còi)

3.000

6

Các nhánh rẽ từ đường QL 17 (đường 379 cũ)

 

6.1

Từ đường QL 17 (đường 379 cũ) đến cổng Chùa Hang

3.000

6.2

Các tuyến đường rẽ còn lại từ đường 379 vào 100m (đã được đổ bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m)

1.000

7

Qua đường tròn Núi Voi 100m đi hết đất Núi Còi

1.000

8

Qua đường tròn Núi Voi 100m đi Công ty cổ phần Xi măng Cao ngạn (hết đất Chùa Hang)

 

8.1

Qua đường tròn Núi Voi 100m đi tiếp 100m

2.000

8.2

Cách đường tròn Núi Voi 200m đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn (đến hết đất Chùa Hang)

1.000

9

Đường Hữu nghị phường Chùa Hang (toàn tuyến)

1.500

10

Đường tròn Núi Voi rẽ vào Trạm xá Núi voi

1.200

11

Trục đường rẽ từ đường tròn Chùa Hang vào 100m đi Nghĩa trang p Thái

1.500

12

Các tuyến đường rẽ còn lại từ đường 269 vào 100m (đã được đổ bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m)

1.500

13

Các đường trong khu quy hoạch Lâm trường Đồng Phú (sau nhà văn hóa tổ 2, 3)

1.200

14

Các đường trong khu quy hoạch Mỏ đá Núi voi

1.000

15

Các tuyến đường rẽ trên trục đường từ QL1B cũ đi khu tập thể Lâm sản

 

15.1

Các nhánh rẽ trên trục đường từ QL1B cũ đến cng Trung tâm Dạy nghề huyện vào 200m

1.200

15.2

Các đường nhánh còn lại trong khu quy hoạch dân cư tổ 5 (khu Đá xẻ)

1.000

16

Vị trí đường đôi – công trình phục vụ lễ hội Chùa Hang

2.500

17

Đường quy hoạch trong khu dân cư t 7

2.000

18

Đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 23 (đoạn từ QL 17 rẽ vào đến cổng Trường tiểu học Núi Voi)

1.000

19

Các tuyến đường rẽ còn lại từ đường QL 17 vào 100m (chưa được đổ bê tông, có mặt đường ≥ 2,5m)

850

20

Các trục đường bê tông, nha còn lại thuộc phường Chùa Hang

800

21

Các trục đường còn lại chưa bê tông, nhựa thuộc phường Chùa Hang

500

LXXXV

QUỐC LỘ 3 MỚI (từ đấu nối Quốc lộ 3 cũ đến hết đất xã Sơn Cẩm)

 

1

Từ nút giao với Quốc lộ 3 cũ đến Km 71+220

4.000

2

Từ Km 71+220 đến Km 72+930

3.000

3

Từ Km 72+930 đến Km 75+200 (hết đất Sơn Cẩm)

2.000

*

XÃ LINH SƠN

 

1

Đường 269 đến cầu treo Bến Oánh (cả 2 nhánh)

800

2

Từ ngã ba Hùng Vương đến cầu phao Ngọc Lâm

300

3

Các đường rẽ từ đường 269 vào 200m bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 2,5m

300

4

Các đường rẽ từ đường 269 vào 200m đường đất có mặt đường rộng ≥ 3,0m

300

5

Các trục đường trong khu tái định cư số 1

400

6

Các trục đường trong khu tái định cư số 4

600

*

XÃ HUỐNG THƯỢNG

 

1

Cầu treo xã Huống Thượng đến ngã tư xóm Hóc

800

2

Từ ngã tư xóm Hóc đến giáp đất xã Nam Hòa

600

3

Từ ngã tư xóm Hóc đến cầu treo xóm Sộp

300

4

Từ Cầu phao xóm Huống Trung đến đội 18 xóm Huống Trung (đường đi sang xã Linh Sơn)

300

5

Từ cổng làng xóm Trám đi xóm Huống Trung (toàn tuyến)

300

6

Từ cầu treo Huống Thượng đi xóm Cậy (toàn tuyến)

300

7

Từ cổng làng xóm Bầu đến nhà văn hóa xóm Bầu

300

8

Từ UBND xã Huống Thượng đi Trường Dạy nghề QKI (hết đất xã Huống Thượng)

300

*

XàĐNG LIÊN

 

1

Đon đường bờ đê sông Đào, địa phận xã Đồng Liên:

 

1.1

Từ đầu cầu Trắng (Đồng V) đi xuôi, đi ngược dòng Sông Đào 100m

500

1.2

Từ cổng UBND xã Đng Liên đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào 100m

800

1.3

Từ kè Đá Gân đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào 100m

1.000

1.4

Các đoạn còn lại

500

2

Từ bờ đê sông Đào đi đến đầu cầu treo Đồng Liên – Hương Sơn, thành phố Thái Nguyên

500

3

Đoạn từ đầu cầu Bằng Trung tâm xã Đồng Liên (+) 200m đi xã Bàn Đạt

600

*

XÃ SƠN CM

 

1

Đường trong khu tái định cư xã Sơn Cẩm

3.600

2

Đoạn Từ ngã ba cổng Trường Tiểu học Tân Long đến cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp

1.800

3

Đoạn Từ ngã ba cổng Trường tiểu học Tân Long + 200m đxí nghiệp gạch Tân Long

1.200

4

Từ ngã ba Văn phòng mỏ đến cổng Trường PTTH Khánh Hòa

2.000

5

Nhánh rẽ Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên

 

5.1

Từ ngã ba rẽ Trại tạm giam đi 200m về phía Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên

700

5.2

Từ 200m đến Trại tạm giam Công an tỉnh

500

5.3

Đường trong khu tái định cư xóm Sơn Cẩm, xã Sơn Cẩm

1.500

*

Tuyến Đường Sơn Cẩm – Vô Tranh

 

1

Từ cầu Bến Giềng đến ngã ba Quang Trung 2

700

2

Từ ngã ba Quang Trung 2 đến hết sân bóng xóm Hiệp Lực

500

3

Từ giáp sân bóng xóm Hiệp Lực đến ngã ba xóm Thanh Trà 1

400

4

Từ ngã ba xóm Thanh Trà 1 đến cầu Khe Húng (giáp đất Vô Tranh)

350

*

Tuyến đường Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) và xã An Khánh (huyện Đại Từ)

 

1

Từ Quốc lộ 3 đến gặp đường sắt

3.300

2

Từ đường sắt đến ngã ba rẽ trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên

2.700

3

Từ ngã ba rẽ trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên đến ngã tư Chợ mỏ cũ

2.200

4

Từ ngã tư chợ mỏ cũ + 200m đi 3 phía

1.700

5

Từ cách ngã tư chợ mỏ cũ 200m đến cầu Sắt (đi xã An Khánh)

1.000

6

Từ cách ngã tư chợ mỏ cũ 200m đến cầu Treo (đi xã Phúc Hà)

1.000

7

Từ cách ngã tư chợ mỏ cũ 200m đến cầu Mười Thước (đi phường Tân Long)

1.000

2. Trường hợp các vị trí đất ở tại đô thị thuộc thành phố Thái Nguyên chưa được kể trên, giá đất không áp dụng được theo hướng dẫn tại Điểm 2 Mục II Phần B hướng dẫn áp dụng Bảng giá đất thì giá đất được áp dụng theo bảng sau:

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Vị trí

Mức giá

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

4A

1.600

1.300

900

4B

1.300

1.100

700

4C

1.100

1.000

500

Nhóm 1: Gồm các phường Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung.

Nhóm 2: Gồm các phường Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đồng Bẩm.

Nhóm 3: Gồm các phường còn lại.

* Xác định vị trí đất ở tại đô thị thuộc thành phố Thái Nguyên:

Vị trí đất ở tại đô thị thuộc thành phố Thái Nguyên được xác định căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông. Các vị trí có số thứ tự từ 1 trở đi:

a) Vị trí 1: Các ô, thửa đất có ít nhất một mặt bám theo mặt tiền của các trục đường giao thông, có chiều sâu tính từ mép lộ giới trục đường giao thông hiện tại vào không quá 30m.

b) Vị trí 2: Các ô, thửa đất thỏa mãn 1 trong các điều kiện sau:

– Các ô, thửa đất tiếp sau vị trí 1 + 150m.

– Các ô, thửa đất bám theo trục phụ có đường rộng ≥ 6m.

c) V trí 3: Các ô, thửa đất thỏa mãn 1 trong các điều kiện sau:

– Các ô, thửa đất ở tiếp theo vị trí 2 + 250m, bám theo trục phụ của các đường chính có đường rộng ≥ 6m.

– Các ô, thửa đất ở sau vị trí 1, có đường vào < 6m nhưng ≥ 3,5m, cách lộ giới đường chính không quá 150m.

– Nhánh của vị trí 2, có đường vào ≥ 6m, vào không quá 100m.

d) V trí 4: Các ô, thửa đất thỏa mãn 1 trong các điều kiện sau:

– Các ô, thửa đất ở tiếp sau vị trí 3 có ít nhất một mặt bám theo trục phụ của các đường chính có mặt đường ≥ 6m.

– Các ô, thửa đất tiếp sau vị trí 1, từ đường chính vào có đường rộng < 3,5m nhưng 2m, cách lộ giới đường chính hiện tại không quá 100m.

– Nhánh của vị trí 2, đường vào ≥ 3,5m từ trục phụ vào không quá 100m.

Các vị trí kể trên, thuộc đô thị nếu gần đường, phố nào thì tính theo đường, phố đó.

đ) Vị trí 4A:

– Ở sau vị trí 4, có đường rộng ≥ 3,5m.

– Nhánh của vị trí 3, có đường rộng ≥ 3,5m.

– Nhánh của vị trí 2, vào không quá 100m, có đường rộng từ 2m đến 3,5m.

– Vị trí đất không liền kề vị trí 1 của đường, phố đã có tên trong bảng giá vào không quá 100m, có mặt đường từ 2,0m đến < 3,5m.

e) Vị trí 4B:

– Nhánh của vị trí 4A, có đường rộng từ 3,5m trở lên.

– Nhánh của vị trí 3, có đường rộng từ 2m đến 3,5m.

– Nhánh của vị trí 2, vào không quá 100m có mặt đường rộng từ 1,5m đến 2m.

g) Vị trí 4C: Là vị trí không đủ điều kiện như trên.

3. Trường hợp đất ở tại nông thôn ngoài các trục đường giao thông chưa được quy định trong Bảng giá trên thì được áp dụng bảng giá sau:

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm

500

450

400

350

Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên

450

400

350

300

PHÂN LOẠI ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đất ở tại nông thôn thuộc thành phố Thái Nguyên: Là đất ở tại các xã trên địa bàn thành phố Thái Nguyên.

Phân loại đất ở tại nông thôn: Căn cứ vào các yếu t: Khả năng sinh li, giá trị sử dụng, vị trí và giá đất thực tế ở địa phương. Tiêu chí phân loại cụ thể như sau:

a) Loại 1: Các ô thửa đất có vị trí thuận lợi nhất, có khả năng sinh lợi cao nhất trong khu vực, thỏa mãn một trong những điều kiện sau:

– Bám đường giao thông là đường đất, đường cấp phối, có đường rộng ≥ 5m.

– Bám đường giao thông là đường bê tông, đường nhựa, có đường rộng (bao gồm cả phần chưa đổ bê tông hoặc nhựa) ≥ 3,0m.

– Cách chợ, trung tâm xã, trường học, khu công nghiệp, quốc lộ, tỉnh lộ không quá 200m, có đường vào ≥ 2m.

b) Loại 2: Các ô thửa đất có vị trí, khả năng sinh lợi kém loại 1, thỏa mãn một trong những điều kiện sau:

– Bám đường giao thông là đường đất, đường cấp phối, có đường rộng < 5,0m, nhưng ≥ 4m.

– Bám đường giao thông là đường bê tông, đường nhựa, có đường rộng (bao gồm cả phần chưa đổ bê tông hoặc nhựa) < 3,0m, nhưng ≥ 2,5m.

– Cách chợ, trung tâm xã, trường học, khu công nghiệp, quốc lộ, tỉnh lộ không quá 200m, có đường vào < 2m.

– Cách chợ, trung tâm xã, quốc lộ, tỉnh lộ qua 200m đến 500m, có đường vào ≥ 2m.

– Cách đường liên xã, đường liên thôn không quá 200m, có đường vào ≥ 2m.

c) Loại 3: Các ô thửa đất có vị trí, khả năng sinh lợi kém loại 2; thỏa mãn một trong những điều kiện sau:

– Bám đường giao thông là đường đất, đường cấp phối, có đường rộng < 4m nhưng ≥ 3m.

– Bám đường giao thông là đường bê tông, đường nhựa, có đường rộng (bao gồm cả phần chưa đổ bê tông hoặc nhựa) < 2,5m nhưng ≥ 2,0m.

– Cách đường liên xã, đường liên thôn không quá 200m, có đường vào < 2m.

– Cách đường liên xã, đường liên thôn qua 200m đến 500m, có đường vào ≥ 2m.

d) Loại 4: Các ô thửa đất có vị trí, khả năng sinh lợi kém loại 3.

 

PHỤ LỤC SỐ 02

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG GIAI ĐOẠN NĂM 2015 – 2019
(Kèm theo Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

1. Giá đất ở tại đô thị, giá đất ở tại nông thôn bám các trục đường giao thông:

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

MỨC GIÁ

I

ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ trường Văn Hóa I) – QUỐC LỘ 3

 

A

Trục chính

 

1

Từ Km 45/H9+50m (giáp đất Phổ Yên) đến Km 46/H3-65m (đường rẽ Nhà văn hóa tổ dân phố 1)

4.500

2

Từ Km 46/H3-65m (đường rẽ Nhà văn hóa tổ dân phố 1) đến Km 46/H5 (đường rẽ vào Tổng kho cũ)

5.500

3

Từ Km 46/H5 (đường rẽ vào Tổng kho cũ) đến Km 47+26m (đường rẽ phía Bắc tổ dân phố 2A)

6.000

4

Từ Km 47+26m (đường rẽ phía Bc tổ dân phố 2A) đến Km 48/H6-40m (Cầu Lu)

5.500

5

Từ Km 48/H6-40m (Cầu Lu) đến Km 49/H9-20m (Cầu Béo) đến Km 51/H8+50m (đường rẽ Trường Văn hóa I – BCA)

5.000

B

Trục phụ – Được tính từ sau lô 1

 

*

Phường Phố Cò

 

1

Km 46+30m (đường rẽ vào Đồi tên lửa) đến hết đất Thành phố Sông Công (giáp đất xã Đắc Sơn)

1.350

2

Km 46/H3+65m (đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 1)

 

2.1

Vào 50m

1.400

2.2

Từ sau 50m đến 150m

1.150

3

Km 46/H7 (đường rẽ vào Tổng kho 3 cũ)

 

3.1

Vào 100m

1.700

3.2

Từ sau 100m đến 170m

1.450

3.3

Từ sau 170m đến hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B

1.200

4

Km 46/H5 (đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 3)

 

4.1

Vào 100m

1.450

4.2

Từ sau 100m đến cổng sau Chợ Phố Cò

1.150

4.3

Từ sau 100m đến hết đất đền Thanh Lâm

1.050

4.4

Từ hết đất đền Thanh Lâm đến hết đất Trường Đảng cũ

1.100

5

Km 46/H5 (đường rẽ vào tổ dân phố 2B) – Giáp đất UBND phường Phố Cò

 

5.1

Vào 180m

1.700

5.2

Từ sau 180m đi tiếp 150m

1.300

6

Km 47+20m (đường rẽ phía Nam vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2A) đến giáp đất Nhà văn hóa

1.700

7

Km 47+200m (đường rẽ phía Bắc vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2A) đến giáp đất Nhà văn hóa

1.500

8

Đường rẽ vào Trường THCS Thắng Lợi đến hết đất Trường Mầm non số 2

1.700

*

Phường Cải Đan

 

9

Km 47/H5-10m (đường rẽ tổ dân phố Ao Ngo) đến 150m

1.400

10

Km 47/H8 (đường rẽ tổ dân phố Nguyên Gon) đến kênh N12-10

1.600

11.a

Km 47/H8 (đường rẽ tổ dân phố Nguyên Quán) đến 100m

1.400

11.b

Km 47/H8+50m (đường rẽ vào tổ dân phố Nguyên Quán đi tổ dân phố Nguyên By) đến 100m

1.200

12

Km 48/H4 (đường rẽ tổ dân phố Nguyên By)

 

12.1

Vào 150m

2.100

12~2

Từ sau 150m đến hết đất Nhà văn hóa

1.800

13

Km 48/H6+40m (đường rẽ vào phân hiệu Trường Dân lập Lương ThếVinh)

 

13.1

Vào 150m

3.000

13.2

Từ sau 150m đến 500m

1.200

14

Km 48/H9-15m (đường rẽ vào Chùa Cải Đan) đến 150m

1.450

15

Km 48/H7+40m (đường rẽ nhà ông Canh) đến 100m

1.300

16

Km 49-20m (đường rẽ vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Phố Mới)

 

16.1

Vào đến Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới

1.400

16.2

Từ sau Nhà văn hóa Tổ dân phố Phố Mới đến 100m

1.150

16.3

Từ sau 100m đến 200m

900

17

Km 49/H6+30m (đường rẽ tổ dân phố Nguyên Giả đến hết đất Nhà máy Việt Trung)

1.600

18

Đường rẽ cạnh Nhà máy sản xuất thức ăn gia súc Đại Minh đến hết đất của Nhà máy

1.800

19

Km 49/H5 (đường rẽ vào lô 2 sau khu dân cư Khuynh Thạch) đến 100m

1.150

20

Km 49/H7 (đường tổ dân phố Khuynh Thạch cạnh nhà ông Long Tiến) đến 100m

1.300

21

Km 50/H1-20m (đường rẽ tổ dân phố Khuynh Thạch cạnh nhà ông Bộ) đến 100m

1.300

22

Đường rẽ cạnh Chi Cục Hải Quan Sông Công, đường vào tổ dân phố Khuynh Thạch, Nguyên Giả

1.300

*

Phường Bách Quang

 

23

Km 50/H1+50m (đường Dọc Dài – Cầu Gáo – M Chè)

 

23.1

Vào 50m

1.150

23.2

Từ sau 50m đến 150m

1.050

23.3

Từ sau 150m đến 250m

900

24

Km 50/H3 + 80m (đường rẽ Nhà văn hóa Tân Dương – nhánh vào nhàông Châu)

 

24.1

Vào 50m

1.100

24.2

Từ sau 50m đến 150m

1.000

24.3

Từ sau 150m đến 300m

900

25

Km 50/H4+60m (đường rẽ khu dân cư Tân Dương cạnh nhà bà Năm)

 

25.1

Vào 50m

1.050

25.2

Từ sau 50m đến 100m

900

26

Km 51/H2+20m (đường đi xóm Mãn Chiêm cạnh nhà bà Thìn đến hết khu dân cư quy hoạch mới) vào 100m

1.100

27

Km 51/H3+10m (đường rẽ khu dân cư Tân Dương 2 – cạnh nhà bà Tuyên)

 

27.1

Vào 100m

1.100

27.2

Từ sau 100m đến 200m

900

II

ĐƯỜNG 30 – 4 (từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) – QUỐC LỘ 3

 

1

Từ Km 51/H8+50m (đường rẽ Trường Văn hóa I – BCA) đến Km 55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành)

4.000

2

Từ Km 55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) đến Km 56/H2 (giáp đất thành phố Thái Nguyên)

4.000

 

Trục phụ – Được tỉnh từ sau lô 1

 

*

Xã Tân Quang

 

1

Km 54/H8+50m (đường Tân Thành 1 từ nhà ông Sơn vào bờ kênh)

 

1.1

Vào 50m

950

1.2

Từ sau 50m đến 150m

800

2

Km 55+30m (Đường Tân Thành 1 từ nhà ông Muôn vào bờ kênh)

 

2.1

Vào 50m

950

2.2

Từ sau 50m đến 150m

800

3

Km 55/H1+40m (đường bê tông Tân Thành 2 cạnh nhà ông Hùng đến hết đường bê tông)

 

3.1

Vào 50m

950

3.2

Từ sau 50m đến hết đường bê tông

800

4

Km 55/H2+20m (đường bê tông cạnh nhà ông Hưng đến hết đường bê tông)

 

4.1

Vào 50m

900

4.2

Từ sau 50m đến hết đường bê tông

800

5

Km 55/H4 (đường Tân Thành 2 từ Quốc lộ 3 vào nhà ông Điểm)

 

5.1

Vào 50m

1.000

5.2

Từ sau 50m đến hết đường bê tông

800

6

Km 55/H5+60m (đường Tân Thành 3, từ nhà ông Khanh vào nhà ông Vinh)

 

6.1

Vào 50m

1.000

6.2

Từ sau 50m đến 150m

900

6.3

Từ sau 150m đến 220m

800

7

Km 55/H7+80m (đường Tân Thành 3, từ nhà ông Xuân vào nhà bà Hồng)

 

7.1

Vào 50m

1.000

7.2

Từ sau 50m đến 150m

850

8

Km 55/H9+80m (đường Quốc lộ 3 vào xóm Tân Tiến)

 

8.1

Vào 50m

2.400

8.2

Từ sau 50m đến mương thoát nước

1 800

8.3

Từ sau mương thoát nước đến hết đất khu tái định cư Tân Tiến

1.500

8.4

Từ hết đất khu tái định cư Tân Tiến đến đường gom cạnh nhà ông Lập Sỹ

950

 

* Phường Lương Sơn

 

9

Đoạn nắn đường Quốc lộ 3 cũ qua Nhà Văn hóa Tân Sơn

1.500

10

Rẽ khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn

 

10.1

Đường rộng ≥ 14,5m đến < 16,5m

1.850

10.2

Các đường còn lại trong khu quy hoạch có đường rộng < 14,5m

1.500

11

Rẽ ngõ cạnh Hợp tác xã công nghiệp Toàn Diện, có đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m

1.500

12

Rẽ vào xóm Trước

 

12.1

Từ đường 30/4 vào 200m

1.000

12.2

Qua 200m đến 400m

800

13

Rẽ vào đến cổng Trường Văn hóa 1 Bộ Công an

1.000

14

Rẽ vào đến Ga Lương Sơn

900

15

Rẽ theo bờ kênh Núi Cốc đi gặp đường sắt Hà Thái, vào 200m

700

16

Rẽ xóm La Hoàng vào 100m

900

III

ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8

 

A

Trục chính

 

1

Từ ngã ba Phố Cò đến đường rẽ Xây lắp 3

7.200

2

Từ đường rẽ Xây lắp 3 đến đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò

6.000

3

Từ đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò đến đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưng niệm thành phố)

8.000

4

Từ đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưng niệm thành phố) đến Tường rào phía nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ)

11.000

5

Từ Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) đến ngã ba Mỏ Chè

14.000

6

Từ ngã ba Mỏ Chè đến tường rào phía nam Trường Hướng nghiệp dạy nghề

18.000

7

Từ tường rào phía Nam Trường Hướng nghiệp dạy nghề đến hết đất Ngân hàng chính sách

12.500

8

Từ giáp đất Ngân hàng chính sách đến Đường tròn thành phố (nút giao đường Cách Mạng Tháng 10)

8.000

B

Trục phụ – Được tính từ sau lô 1

 

*

Bên phường Mỏ Chè

 

1

Đường rẽ cạnh nhà ông Thành (tổ dân phố 1) – Ngõ số 1

2.000

2

Đường rẽ cạnh nhà Việt Lý – Ngõ số 2, đường vào Khu tập thể Bãi Đỗ, vào đến 250m

2.000

3

Đường rẽ tổ dân phố 2 (cạnh nhà ông Thêm) đến 100m – Ngõ số 4

3.200

4

Đường rẽ tổ dân phố 3 (cạnh nhà ông Hoàn) đến 100m – Ngõ số 6

3.000

5

Đường rẽ tổ dân phố 3, đối diện Ngân hàng chính sách (đường rẽ cạnh nhà Chính Loan) đến 150m – Ngõ số 8

3.100

6

Đường rẽ vào Trường Mầm non tư thục (đường rẽ cạnh nhà bà Bính) đến 100m – Ngõ số 10

3.500

7

Đường rẽ đối diện Trường Hướng nghiệp dạy nghề (đường rẽ cạnh nhà ông Sơn đến hết đất nhà ông Hưng Vân) – Ngõ số 12

3.500

8

Phố An Châu (ngõ số 14 cũ)

 

8.1

Từ sau lô 1 đến hết đất khu dân cư quy hoạch tổ 4, 5

4.200

8.2

Các đường phân lô khác thuộc quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 (lô 2)

2.400

8.3

Từ hết khu dân cư tổ 4, 5 đến 200m

3.000

8.4

Từ sau 200m giáp Nhà văn hóa An Châu 2 đến giáp lô 1 đường Tôn Thất Tùng (đường Gốc Đa cũ)

2.800

9.1

Các đường nhánh quy hoạch mới của đoạn từ Nhà văn hóa An Châu 2 đến giáp đất lô 1 đường Tôn Thất Tùng (đường Gốc Đa cũ)

2.200

9.2

Ngõ phía bắc Ngân hàng Công thương – Ngõ số 18

5.000

10

Ngõ phía bắc chợ Trung tâm (từ đất nhà Hiền Trung đến hết đất nhà ông Kỳ) – Ngõ số 7

3.200

11

Đường rẽ đi Nhà văn hóa xóm Đồi đến đường Thanh Niên – Ngõ số 3

2.400

12

Các đường phân khu còn lại của khu tập thể Xí nghiệp Xây lắp 3 cũ (tổ dân phố 4)

2.200

13

Đường rẽ vào khu dân cư tổ dân phố 1 (đường rẽ phía Nam Ngân hàng chính sách) đến hết đất Nhà văn hóa – Ngõ số 5

2.700

*

Bên phường Thắng Li

 

14

Đường rẽ vào tổ dân phố Tân Lập – Ngõ số 22

 

14.1

Vào 100m

2.250

14.2

Từ sau 100m đến 300m

1.800

*

Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm Thành phố cũ)

 

15

Vào đến đường rẽ sân vận động

4.000

16

Từ đường rẽ sân vận động đến đường 30-4

3.500

17

Từ đường 30 – 4 đi tiếp 300m

2.500

18

Từ sau 300m đến Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán

1.000

19

Đường 30 – 4: Đoạn từ tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao đến ngã ba thứ nhất (hết đất ông Thiện)

2.500

20

Từ ngã ba thứ nhất (hết đất ông Thiện) đến ngã ba thứ hai (đất ông Sinh)

1.000

*

Đường Trần Phú (đường rẽ UBND thành phố cũ)

4.000

21

Đường rẽ phía bắc Nhà văn hóa tổ dân phố 12 (đường vào nhà ông Sinh) – Ngõ số 26

 

21.1

Vào 100m

1.700

21.2

Từ sau 100m đến 200m

1.500

22

Đường rẽ vào tổ dân phố 12 (đối diện Nhà văn hóa Xuân Miếu 2) – Ngõ số 28

 

22.1

Vào 100m

1.700

22.2

Từ sau 100m đến 200m

1.500

23

Đường rẽ vào tổ dân phố 12 (phía Bắc) – Ngõ số 30

 

23.1

Vào 100m

1.700

23.2

Từ sau 100m đến 200m

1.500

24

Đường rẽ vào khu 3,5 ha – Ngõ số 36

 

24.1

Vào 180m

3.200

24.2

Từ sau 180m đến 380m

2.700

24.3

Từ sau 380m đến cách tường rào phía đông Trường Cao đẳng Việt Đức 40m

2.300

24.4

Từ sau 380m đến hết đất khu dân cư tổ 13

1.700

25

Đường rẽ tổ dân phố 10 (giáp Thành đội Sông Công) đến hết đất Thành đội Sông Công – Ngõ số 17

1.600

26

Đường rẽ vào xóm Mỏ Chè (giáp Chi cục thuế cũ) – Ngõ số 9

 

26.1

Đến hết đất Bưu điện cũ

3.000

26.2

Từ giáp đất Bưu điện cũ đến đường rẽ cạnh Tòa án thành phố (giáp đất lô 1 đường CMT8)

2.500

27

Các đường phân lô theo quy hoạch khu dân cư Tân Lập (tổ 10)

2.750

*

Bên phường Cải Đan

 

28

Đường rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1 (đối điện đường vào UBND Thành phố) – Ngõ số 21

 

28.1

Vào 100m

2.200

28.2

Từ sau 100m đến 250m

1.700

29

Đường rẽ vào Nhà ông Quyên đến 100m – Ngõ 23

1.600

30

Đường rẽ cnh Nhà văn hóa Xuân Miếu 2 – Ngõ số 25 vào 150m

1.700

31

Đường rẽ vào Nhà văn hóa Xuân Miếu 1 đến hết đất Nhà văn hóa – Ngõ số 27

1.700

32

Đường rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1 (đường rẽ vào Nhà ông Đồng) – Ngõ số 29

 

32.1

Vào 100m

1.700

32.2

Sau 100m đến 200m

1.600

33

Đường rẽ cạnh Nhà ông Nho Tản (đối diện đường vào khu 3,5ha) – Ngõ số 31 vào 150m

1.500

34

Đường rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Thành đến 100m – Ngõ số 39

1.900

35

Đường rẽ vào tổ dân phố Nguyên Gon – Ngõ số 41

 

35.1

Vào 100m

1.550

35.2

Từ sau 100m đến 150m

1.400

36

Đường rẽ cạnh Nhà ông Thắng đến 100m – Ngõ số 43

1.200

37

Đường bờ mương Núi Cốc vào 150m – Ngõ số 45

1.100

*

Bên phường Phố Cò

 

38

Từ đường rẽ cạnh Nhà Hương Tài đến hết đường bê tông – Ngõ số 38

 

38.1

Vào 100m

1.750

38.2

Từ sau 100m đến hết đường bê tông

1.200

39

Đường rẽ cạnh Trạm y tế Phường Phố Cò cũ đến hết đất Nhà ông Lợi Vượng – Ngõ số 40

 

39.1

Vào 100m

1.650

39.2

Từ sau 100m đến Nhà ông Lợi

1.150

40

Đường rẽ tổ dân phố Thanh Xuân 1 đến hết đất Trường Tiểu học Phố Cò – Ngõ số 42

 

40.1

Vào 100m

1.900

40.2

Từ sau 100m đến hết đất Trường Tiểu học Phố Cò

1.500

41

Đường rẽ vào trại chăn nuôi Thắng Lợi đến cổng trại – Ngõ số 46

1.400

42

Đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Xuân 2 đến hết đất Nhà văn hóa – Ngõ số 48

1.100

43

Đường bờ kênh Núi Cốc – Ngõ số 50

 

43.1

Vào 150m

1.100

43.2

Từ sau 150m đi tiếp 250m

900

44

Đường bờ kênh Núi Cốc – Đối diện ngõ số 50

 

44.1

Vào 150m

1.500

44.2

Từ sau 150m đi tiếp 250m

1.200

45

Đường rẽ tổ dân phố Tân Huyện – Ngõ số 52

 

45.1

Đường rẽ tổ dân phố Tân Huyện đến mương núi Cốc

1.650

45.2

Từ mương Núi Cốc đến đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện

1.000

45.3

Từ đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện vào 500m

850

46

Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố 4A đến 100m – Ngõ số 54

1.400

47

Đường bê tông đi vào Xí nghiệp 1/5 (Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội) – Ngõ số 56

 

47.1

Từ đường Cách mạng Tháng 8 đến ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3

2.300

47.2

Từ ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 đến mương núi Cốc

1.500

47.3

Từ mương Núi Cốc đến hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố 5

1.000

48

Từ cổng Xí nghiệp 1/5 (Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội) đến cổng sau Chợ Phố Cò

1.400

49

Từ ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 đến hết đất nhà bà Phượng (tổ dân phố 4A)

1.200

50

Đường rẽ vào Trường THCS Thắng Lợi – Ngõ số 47

 

50.1

Vào đến 100m

1.500

50.2

Qua 100m đến Trường Mầm non số 2

1.400

IV

ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10

 

A

Trục chính

 

1

Đoạn từ Cầu vượt Sông Công đến kênh thoát nước An Châu

5.000

2

Từ kênh thoát nước An Châu đến đường rẽ 262

5.500

3

Từ đường rẽ 262 đến đường Thanh Niên

6.500

4

Từ đường Thanh Niên đến Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam – Bắc) – (Ngõ số 17-18)

6.000

5

Từ đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam – Bắc) – (Ngõ số 17-18) đến kênh Núi Cốc

5.000

6

Từ kênh núi Cốc đến đường Quốc Lộ 3

3.550

B

Trục phụ – Được tính từ sau lô 1

 

*

Bên phường Lương Châu

 

1

Đường rẽ từ cổng Nhà máy nước đến đường K0

2.000

2

Đường rẽ tường rào phía Tây Nhà máy Diesel đến hết tường rào

1.800

3

Đường phía Đông hàng rào Nhà máy Diesel đến kênh dẫn nước

1.800

4

Đường vào khu dân cư Ban kiến thiết đến kênh Núi Cốc

2.000

*

Bên phường Mỏ Chè

 

5

Đường rẽ khu dân cư Làng May – Tổ dân phố 6

 

5.1

Vào đến 100m

2.500

5.2

Các đường còn lại của khu dân cư Làng May

1.600

6

Đường rẽ chợ BãĐỗ đi Đài tưởng niệm Mỏ Chè đến 200m

2.600

*

phường BácQuang

 

7

Đường Thanh Niên – Ngõ số 25

 

7.1

Vào 100m

1.800

7.2

Từ sau 100m đến Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi

1.300

8

Đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Làng Sắn (vào đến Nhà văn hóa)

1.300

9

Đường rẽ tổ dân phố Đồi (phía Nam) dọc kênh N12 – 56 – Ngõ số 21

 

9.1

Vào 50m

1.300

9.2

Từ sau 50m đến Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi

1.000

10

Đường rẽ tổ dân phố Đồi (phía bắc) dọc kênh N12 – 56 (đi Làng Sắn) – Ngõ số 22

 

10.1

Vào 50m

1.400

10.2

Từ sau 50m đến 150m

1.200

10.3

Từ sau 150m đến 250m

1.000

11

Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam – Bắc) – (Ngõ số 17-18)

 

11.1

Vào 50m

1.800

11.2

Sau 50m đến 150m

1.400

12

Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố La Đình (khu dân cư Tái định cư La Đình) – Ngõ số 15

 

12.1

Từ đường CMT10 rẽ vào hết khu dân cư (trục dọc)

2.200

12.2

Song song với đường CMT10 (trục ngang)

2.000

13

Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố cầu Gáo – Ngõ số 7

 

13.1

Vào 50m

950

13.2

Từ sau 50m đến 100m

850

13.3

Từ sau 100m đến 300m

700

14

Đường bê tông đi tổ dân phố cầu Gáo (giáp khu công nghiệp Sông Công 1) – Ngõ số 5

 

14.1

Vào 50m

950

14.2

Từ sau 50m đến 100m

850

14.3

Từ sau 100m đến 300m

700

15

Đường vào tổ dân phố Làng Mới (Canh nhà ông Sen)

 

15.1

Vào 50m

900

15.2

Từ sau 50m đến 150m

800

15.3

Từ sau 150m đến 300m

650

16

Đường vào tổ dân phố Dọc Dài (cạnh Công ty May) – Ngõ số 3

 

16.1

Vào 50m

900

16.2

Từ sau 50m đến 100m

850

16.3

Từ sau 100m đến 300m

750

17

Đường Làng Mới – Chương Lương – Quang Minh – Khu Yên

 

17.1

Vào 50m

900

17.2

Từ sau 50m đến 100m

850

17.3

Từ sau 100m đến 300m

750

18

Đường rẽ cạnh nhà ông Tráng đi Nhà văn hóa tổ dân phố Chương Lương

 

18.1

Vào 50m

900

18.2

Từ sau 50m đến 100m

850

18.3

Từ sau 100m đến 300m

750

18.4

Từ sau 300m đến 500m

600

19

Đường Nguyễn Văn Cừ (đường liên xã Bách Quang – Tân Quang củ)

 

*

Địa phận Phường Bách Quang:

 

19.1

Từ đường CMT10 đến đường rẽ vào UBND phường Bách Quang

3.500

19.2

Từ đường rẽ vào UBND phường Bách Quang đến đường rẽ Trường THCS Bách Quang

2.000

19.3

Từ đường rẽ Trường THCS Bách Quang đến Trạm biến áp Bách Quang 2 (hết đất tổ dân phố Khu Yên)

1.500

*

Địa phận xã Tân Quang:

 

19.4

Từ hết đất tổ dân phố Khu Yên đến ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên)

1.500

19.5

Từ ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên) đến đường Gom cạnh nhà ông Lập Sỹ

900

19.6

Từ nhà ông Lập Sỹ đến cầu Đá Rùa

600

19.7

Từ cầu Đá Rùa đến giáp đất Bãi Rác

500

V

ĐƯỜNG THẮNG LỢI

 

A

Trục chính

 

1

Từ ngã ba Mỏ Chè đến hết đất UBND phường Mỏ Chè

10.000

2

Từ hết đất UBND phường Mỏ Chè đến đường rẽ tổ dân phố An Châu

6.000

3

Từ đường rẽ tổ dân phố An Châu đến hết đất nhà tầng số 7

5.000

4

Từ giáp đất nhà tầng số 7 đến đường rẽ Công ty cổ phần Mêinfa

5.550

5

Từ đường rẽ Công ty cổ phần Mêinfa đến ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường Kcũ)

3.350

6

Từ ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường Kcũ) đến đầu cầu treo Sông Công

2.000

B

Trục phụ – Được tính từ sau lô 1

 

*

Bên phường Thắng Lợi

 

1

Đường rẽ từ ngã ba Mỏ Chè vào Trường Tiểu học Lý Tự Trọng – Ngõ số 20

 

1.1

Vào 150m

3.000

1.2

Từ sau 150m đến hết đất Nhà văn hóa khối phố 3 cũ

2.500

1.3

Từ giáđất Nhà văn hóa khối phố 3 cũ đến giáp đường rẽ phía Đông Trường Tiểu học Lý Tự Trọng đi bến Vượng

2.300

1.4

Từ ngã ba (đường rẽ đối diện nhà ông Đình) đến đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao

2.000

2

Đường rẽ vào tổ dân phố 8, 9 đến đường đi Nhà văn hóa Khối phố 3 cũ – Ngõ số 5

2.200

3

Đường rẽ cạnh Trường THPT đi bến Vượng – Ngõ số 7

 

3.1

Từ sau lô 1 đến ngã ba (cạnh Nhà ông Long)

2.700

3.2a

Từ ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi Tổ dân phố bến Vượng đến hết đất nhà ông Trung Phúc

2.200

3.2b

Từ hết đất nhà ông Trung Phúc đến phía đông Đập Vai Xanh

1.400

3.2c

Từ ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào đến hết đất nhà ông Trung Thêu

1.700

3.2d

Từ giáp đất nhà ông Trung Thêu đến Ngã ba đường đi Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán

1.200

4

Đường rẽ khu dân cư đồi Yên ngựa (phía đông trụ sở Trung tâm Phát triển Quỹ đất) – Ngõ số 15

 

4.1

Vào đến 200m

2.700

5

Đường rẽ cạnh Trụ sở Công An phường Thắng Lợi (đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố 4) – Ngõ số 17

 

5.1

Vào 100m

2.700

5.2

Từ sau 100m đến 200m

2.200

5.3

Từ sau 200m đến hết đường bê tông

1.700

6

Đường rẽ phía Tây chợ phường Thắng Lợi – Ngõ số 25

 

6.1

Vào đến hết chợ Thắng Lợi

3.350

6.2

Từ sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh đến 100m

2.450

7

Đường rẽ phía tây của Nhà văn hóa khối phố 1 cũ vào 100m – Ngõ số 27

1.450

8

Ngõ số 29

1.450

9

Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh nhà Mai Minh) vào 100m

2.500

10

Đường rẽ vào tổ dân phố Vượng – Ngõ số 35

 

10.1

Vào 100m

2.250

10.2

Từ sau 100m đến 300m

1.700

11

Đường đi núi Tảo vào đến 200m – Ngõ số 43

1.500

12

Đường rẽ vào ngõ số 45, vào 100m

1.300

13

Đường rẽ vào ngõ số 49, vào 100m

1.200

*

Bên phường Mỏ Chè

 

14

Đường rẽ vào tổ dân phố An Châu, nhánh 1 đến 100m (cạnh nhà ông Hòa Huấn) – Ngõ số 10

1.700

15

Đường rẽ vào tổ dân phố An Châu nhánh 2 đến 150m (cạnh nhà bà Bích) – Ngõ số 12

1.700

 

Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 3 cnh nhà Bà Thủy

2.500

16

Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 4 cạnh Khu vui chơi giải trí

2.000

17

Đường Tôn Thất Tùng (đường gốc đa (từ đường Thắng Lợi đến giáp lô 1 đường CMT10))

3.000

18.1

Các nhánh khác của khu dân cư số 1 Mỏ Chè

2.200

18.2

Đường rẽ tổ dân phố 7 (từ đường rẽ nhà ông Hào đến hết đất nhà bà Biên Ước) – Ngõ số 18

2.200

19

Đường rẽ vào Trường Mm non số 1 đến hết đất Trường Mầm non số 1 – Ngõ số 20

2.200

20

Đường rẽ phía Tây nhà tầng số 8 đến 200m – Ngõ số 22

2.200

21

Đường rẽ theo tường rào phía Tây Công ty MANI – Ngõ số 28

 

21.1

Vào 100m

2.000

21.2

Từ sau 100m đến 200m

1.600

VI

ĐƯỜNG 3/2 (TOÀN TUYN)

 

A

Trục chính – toàn tuyến

5.000

B

Trục phụ – Được tính từ sau lô 1

 

1

Đường rẽ phía Bắc nhà tầng 3B tổ dân phố 8 đến 100m

1.700

2

Đường rẽ phía Nam nhà tầng 3B tổ dân phố 8 đến 100m

1.800

3

Đường rẽ phía nam nhà ông Thng (Thanh) đến 100m

1.600

4

Đường rẽ cạnh nhà ông Lưu (Tâng) đến 100m

1.450

VII

ĐƯỜNG K0

 

A

Trục chính

 

1

Phố Kim Đồng

2.400

2

Phố Ngô Sỹ Liên

2.000

B

Trục phụ – Được tính từ sau lô 1

 

 

Bên phường Mỏ Chè

 

1

Đường rẽ vào tổ dân phố 10 nhánh 1 (đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc) đến 130m

1.200

2

Đường rẽ vào tổ dân phố 10 nhánh 2 (đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí Nguyện) đến 60m

1.200

3

Đường rẽ vào tổ dân phố 10 nhánh 3 (đường rẽ phía Nam nhà bà Lý Khôi) đến 130m

1.200

4

Đường đi bến Bùn đến bờ sông

1.200

VIII

ĐƯỜNG VŨ XN (ĐƯỜNG 262 ĐI THNH ĐỨC )

 

A

Trục chính:

 

1

Từ Km 11/H2 + 35 (chợ Gốc tre) đến hết đất UBND phường Lương Châu

2.750

2

Từ hết đất UBND phường Lương Châu đến Km8 + H9 (cầu Khoang)

2.050

3

Từ Km 8 + H9 (cầu Khoang) đến Km 9 + 90 (kênh N12 -56)

1.600

4

Từ Km 8 + H9 (kênh N12-56) đến Km 7 + 400 (cầu La Giang)

1.200

5

Từ Km 7 + 400 (cầu La Giang) đến Km 5 + H5 (giáp đất Thịnh Đức)

1.000

B

Trục phụ – Được tính từ sau lô 1

 

*

Phường Lương Châu

 

1

Trạm y tế phường Lương Châu đến ngã tư tổ dân phố 4

1.500

2

Từ ngã tư tổ dân phố 4 đến giáp đất Trung tâm Văn hóa phường Lương Châu

1.350

3

Từ Trung tâm Văn hóa phường vào 300m (giáp đất nhà ông Tuấn)

1.200

4

Từ sau 300m (giáp đất nhà ông Tuấn) đến cầu Đấp

1.100

5

Từ cầu Đấp đến đường Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ)

1.000

6

Đường vào đồi Giếng Rán đến hết đất nhà bà Thu Thi

1.200

7

Đường rẽ vào tổ dân phố 3 đến đất khu Ao Đầm

 

7.1

Vào 100m

950

7.2

Từ sau 100m đến đất khu Ao Đầm

800

*

Xã Bá Xuyên

 

8

Km 9/H5 + 30 (đi La Cảnh 1)

 

8.1

Vào 100m

700

8.2

Sau 100m đến 560m (ngã ba Ngàn Mây)

650

9

Km 9/H2 + 70 (đi xóm Chùa) vào 100m

700

10

Km 9/H2 + 60 (đi xóm Đớ, đi La Đàng) vào 100m

700

11

Km 8 + H7/30 (đi Na Chùa)

 

11.1

Vào 200m

700

11.2

Từ sau 200m đến Nhà văn hóa Na Chùa

650

12

Km 6/H1 + 50 (đi xóm Chũng Na – Nhà văn hóa)

 

12.1

Vào 300m

650

12.2

Từ sau 300m đến hết đường bê tông

600

13

Km 6 + 00 (đi Ao Cang) (từ nhà ông Bể đến nhà ông Đức) vào 100m

650

14

Km 7/H6 + 40 (đi xóm La Giang) vào 100m

650

15

Km 6/H3 + 10 qua Nghiêm đi Lý Nhân vào 100m

600

16

Km 9/H5 + 30 (đường đi xóm Chùa) (Đường Bầu)

 

16.1

Vào 200m

700

16.2

Từ sau 200m đến 300m

500

17

Km 9 + 90 (đường rẽ phía nam xóm Bãi Hát)

 

17.1

Vào 200m

800

17.2

Từ sau 200m đến Nhà văn hóa xóm Bãi Hát

700

18

Km 8/H3 + 50 (đường rẽ phía bắc đi xóm Bãi Hát)

 

18.1

Vào 200m

700

18.2

Từ sau 200m đến Nhà văn hóa

650

19

Đường Thịnh Đức đi Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi (từ hết đất thành phố Thái Nguyên đến đập tràn)

800

IX

ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3 ĐI 209)

 

1

Từ Quốc lộ 3 đến qua ngã tư Xuân Thành 100m

6.000

2

Qua ngã tư Xuân Thành 100m đến đường rẽ vào tổ dân phố Tân Mới

4.200

3

Từ đường rẽ vào tổ dân phố Tân Mới đến cổng Trung đoàn 209

4.450

4

Từ cổng Trung đoàn 209 đến cầu Thống Nhất

1.700

5

Từ cầu Thống Nhất đến đường rẽ nhánh (hết đất khu dân cư Thiên Lộc)

1.200

6

Từ đường rẽ nhánh (hết đất khu dân cư Thiên Lộc) đến đường rẽ Trung tâm Sát hạch lái xe của Trường Cao đẳng Việt Đức (đường đất)

1.150

7

Từ đường rẽ Trung tâm Sát hạch lái xe của Trường Cao đẳng Việt Đức đến bờ sông (đường đất)

1.000

A

Trục phụ – Được tính từ sau lô 1

 

*

Bên phường Phố Cò

 

1

Đường rẽ vào tổ dân phố Tân Mới – Ngõ số 15

 

1.1

Từ đường rẽ tổ dân phố Tân Mới đến ngã ba đầu tiên

2.000

1.1a

Từ ngã ba đầu tiên đến hết đất nhà ông Bình

1.500

1.1b

Từ ngã ba đầu tiên đến hết đất nhà ông Ngữ

1.600

1.1c

Từ hết đất nhà ông Ngữ đến đường rẽ Tiểu đoàn 9-E209

1.300

1.2

Đường chia lô (lô 2, lô 3) – khu dân cư cổng Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức

2.700

2

Đường rẽ vào tổ dân phố Thành Ưng

 

2.1

Đến ngã ba đầu tiên

750

2.2

Từ ngã ba đầu tiên đến kho đạn

700

2.3

Từ ngã ba đầu tiên đến hết đất thổ cư ông Tạo

650

3

Đường rẽ vào Trung tâm Sát hạch lái xe, Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức, vào 250m

840

*

Bên phường Cải Đan

 

4

Đường rẽ vào tổ dân phố Xuân Gáo đến hết khu dân cư mới (gần Trường Tiểu học Cải Đan) – Ngõ số 4

2.250

5

Đường rẽ vào tổ dân phố Xuân Gáo vào khu ông Măng 50m – Ngõ số 6

1.250

6

Đường rẽ tổ dân phố Nguyên Gon – Ngõ số 1

 

6.1

Vào đến hết khu dân cư quy hoạch

3.500

6.1a

Đường phân lô khu B đường Thống Nhất

3.000

6.2

Từ hết khu dân cư quy hoạch vào đến kênh Núi Cốc

2.000

7

Đường rẽ cạnh Ngân hàng Đầu tư – Ngõ số 9 vào 80m

4.000

7.1

Đường phân lô khu A đường Thống Nhất

3.500

*

Bên phường Thắng Lợi

 

8

Đường rẽ vào tổ dân phố Hợp Thành vào 100m – Ngõ số 14

1.700

9

Đường rẽ vào Trường Mầm non Việt Đức, vào 200m

2.000

10

Đường rẽ phía Đông, Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức đến giáp đất ông Hòa – Ngõ số 18

3.000

11

Đường rẽ phía Tây, Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức vào 150m – Ngõ số 20

1.700

12

Đường rẽ vào tổ dân phố Ưng (cạnh nhà ông Ca) – Ngõ số 22

 

12.1

Vào 70m

1.700

12.2

Từ sau 70m đến 200m

1.150

12.3

Từ sau 200m đến giáp đất nhà ông Sinh

900

13

Đường rẽ (cạnh nhà ông Vụ) đến đường rẽ đi tổ Kè

800

14

Đường rẽ phía Đông Nhà văn hóa tổ dân phố Kè, vào 300m

750

X

CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XàVINH SƠN

 

1

Đường trung tâm xã Vinh Sơn đi cầu treo Sông Công

 

1.1

Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn đến 100m

1.200

1.2

Từ cách ngã tư 100m đến 250m

1.000

1.3

Từ cách ngã tư 250m đến cầu treo Sông Công

900

2

Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi xã Bình Sơn

 

2.1

Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn đến hết núi Măn

2.000

2.2

Từ hết núi Măn đến đường rẽ Nhà văn hóa Bờ Lở

1.500

2.3

Từ đường rẽ Nhà văn hóa Bờ Lở đến giáp đất xã Bình Sơn

1.000

3

Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi hồ Núc Nác

 

3.1

Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn đến 100m

1.000

3.2

Từ cách ngã tư 100m đến 150m

850

3.3

Từ cách ngã tư 150m đến cầu Tân Sơn

700

4

Trục đường Vinh Sơn – Thu Quang – Minh Đức

 

4.1

Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn đến 150m

1.100

4.2

Từ 150m đi tiếp 250m

900

5

Đường từ cầu cứng đến Ngã 3 núi Măn

2.000

XI

CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN

 

1

Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi UBND xã Vinh Sơn

 

1.1

Từ cổng UBND xã Bình Sơn + 200m

2.100

1.2

Từ sau 200m đến 300m

1.350

1.3

Từ sau 300m đến 400m

1.150

1.4

Từ sau 400m đến giáp đất xã Vinh Sơn

800

2

Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Ghềnh Chè, Linh Sơn

 

2.1

Từ cổng UBND xã Bình Sơn đến 200m

1.700

2.2

Từ cách cổng UBND xã Bình Sơn 200m đi về phía Linh Sơn đến hết khu dân cư quy hoạch

1.350

2.3

Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch

1.250

2.4

Từ hết khu dân cư quy hoạch đi đến hết đất Nhà văn hóa xóm Bá Vân 5

900

2.5

Từ Nhà văn hóa Bá Vân 5 đi tiếp đến giáp đất xã Phúc Thuận – PhYên

600

2.6

Đường đi Kim Long – đoạn ngã 3 rẽ Linh Sơn 1 đến hết Linh Sơn 1

450

2.7

Từ cách cổng UBND xã Bình Sơn 200m đi về phía Ghềnh Chè 200m

1.350

2.8

Từ sau 200m tiếp theo đến đường bê tông rẽ xóm Bá Vân 1

800

2.9

Từ đường bê tông rẽ xóm Bá Vân 1 đến cách ngã ba Bá Vân 2 100m

600

2.10

Từ ngã ba Bá Vân 2 đi về các phía 100m

800

2.11

Từ cách ngã ba Bá Vân 2 – 100m đi đến Ghềnh Chè

600

3

Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Trung tâm Nghiên cứu phát triển chăn nuôi miền núi

 

3.1

Từ cổng UBND xã Bình Sơn đến cổng chợ cũ

1.700

3.2

Từ cổng chợ cũ đến ngã 3 Cầu treo Bá Vân

1.350

3.3

Từ ngã ba cầu treo Bá Vân đi hướng ngm đến giáp đất Trung tâm nghiên cu và phát triển chăn nuôi miền núi

800

XII

ĐƯỜNG LÊ HNG PHONG

 

*

Phường Lương Châu + Phường Bách Quang + Xã Bá Xuyên

 

1

Đoạn từ đường tròn (nút giao đường Cách Mạng Tháng 10) đến đường rẽ nhánh thứ 2 (cạnh ô quy hoạch số 40)

7.000

XIII

ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4)

 

1

Từ đường Vó Ngựa đến đường sắt Hà Thái

2.000

2

Từ đường sắt Hà Thái đến gặp đường 30/4

2.500

 

Trục phụ

 

1

Rẽ xóm Pha vào 200m

650

2

Rẽ đối diện Trạm Y tế phường Lương Sơn đi xóm Pha, vào 200m

650

3

Rẽ xóm Tân Trung: Vào đến trại chăn nuôi Hùng Chi

650

4

Rẽ vào Nhà văn hóa xóm Ngân vào 200m

650

5

Rẽ đến cổng Trường Cao đẳng Luyện kim

2.500

6

Từ cổng Trường Cao đẳng Luyện kim đi Trường Quân sự Quân khu I

 

6.1

Từ cổng Trường Cao đẳng Luyện kim đến kênh Núi Cốc

960

6.2

Từ kênh Núi Cốc đến cổng Trường Quân sự Quân khu I

840

7

Rẽ khu dân cư xóm 5, Tân Sơn vào 200m

840

XIV

ĐƯỜNG VÓ NGỰA (QUỐC LỘ 37) (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình)

 

1

Từ hết đất phường Tân Thành đến gặp đường Lương Sơn

2.500

2

Từ đường Lương Sơn đến hết đất thành phố Sông Công

2.200

 

Trục phụ

 

1

Ngõ vào khu dân cư xóm II, Ninh Hương (phường Lương Sơn) đến khu dân cư phân viện Luyện kim đen (cũ) vào 200m

1.000

2

Rẽ đi khu miền Ninh Sơn (phường Lương Sơn) vào 200m

1.100

3

Rẽ đi xóm Cầu vào 200m (phường Lương Sơn)

1.000

2. Trường hợp đất ở nông thôn ngoài các trục đường giao thông chưa được quy định giá chi tiết trên thì áp dụng Bảng giá sau:

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Đơn vị hành chính

Mức giá

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn

350

320

290

260

Xã: Bình Sơn

290

260

230

230

Ghi chú: Phân loại đất ở nông thôn theo quy định tại Tiết 2.1 Điểm 2 Mục I Phần B hướng dẫn áp dụng Bảng giá đất.

 

PHỤ LỤC SỐ 03

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ XÃ PHỔ YÊN GIAI ĐOẠN NĂM 2015 – 2019
(Kèm theo Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2018 của UBND tnh Thái Nguyên)

1. Giá đất ở tại đô thị, giá đất ở tại nông thôn bám các trục đường giao thông:

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

MỨC GIÁ

A

TRỤC QUỐC LỘ SỐ 3 (HÀ NỘI – THÁI NGUYÊN)

 

I

Trục chính

 

1

Từ đầu cu Đa Phúc đến đường bê tông vào xóm Thượng, Thuận Thành (Km33 + 400 – Km35 + 475)

5.500

2

Từ đường bê tông vào xóm Thượng, Thuận Thành đến cách đường rẽ vào UBND xã Trung Thành 150m (Km35 + 475 – Km37 + 270)

4.500

3

Từ cách đường rẽ vào UBND xã Trung Thành 150m đến giáp đất nhà ông Luân lốp (Km37 + 270 – Km37 + 957)

5.000

4

Từ đất thổ cư nhà ông Luân lốp đến giáp đất Nam Tiến (Km37 + 957 – Km40 + 240)

5.500

5

Từ đất Nam Tiến đến đường rẽ vào Trung tâm Chính trị (Km40 + 240– Km41 +486)

6.000

6

Từ đường rẽ vào Trung tâm Chính trị đến giáp đất phường Ba Hàng (Km41 + 486 – Km42 + 268)

6.500

7

Từ đất phường Ba Hàng đến đường rẽ vào Viện 91 (Km42 + 268 – Km42 + 700)

9.500

8

Từ đường rẽ vào Viện 91 đến đường rẽ trường Tiểu học Ba Hàng (Km42 + 700 – Km42 + 845)

12.500

9

Từ đường rẽ trường TH Ba Hàng đến đường rẽ vào Trường Đỗ Cận (Km42 + 845 – Km43 + 45)

15.000

10

Từ đường rẽ vào Trường Đỗ Cận đến đoạn cách Ngã tư Ba Hàng 100m (Km43 + 45 – Km43 + 350)

13.000

11

Ngã tư Ba Hàng + 100m về hai hướng Hà Nội – Thái Nguyên (Km43 + 350 – Km43 + 550)

11.000

12

Từ cách ngã tư 100m đến đường rẽ chợ Ba Hàng cũ (Km43 + 550 – Km43 + 705)

9.500

13

Từ đường rẽ chợ Ba Hàng cũ đến hết đất phường Ba Hàng (Km43 + 705 – Km44 + 208)

8.000

14

Từ giáp đất phường Ba Hàng đến đường rẽ Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến (Km44 + 208 – Km44 + 982)

6.000

15

Từ đường rẽ Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến đến giáp đất Sông Công (Km44 + 982 – Km45 + 950)

5.000

16

Từ nhà bà Bình đến giáp đất Nhà máy cám Trư Đại (Km47 – Km47 + 250)

5.500

17

Từ giáp đất Sông Công đến giáp đất thành phố Thái Nguyên (Km50 -Km51 +230)

5.000

II

Trục phụ

 

1

Từ Quốc lộ 3 đến giáp đất Phú Bình (ĐT 266)

4.000

2

Từ Quốc lộ 3 đến nhà ông Thư xóm Giếng xã Hồng Tiến

 

2.1

Từ Quốc lộ 3 đến đường sắt

1.600

2.2

Từ đường sắt đến nhà ông Thư

1.200

2.3

Từ nhà ông Thư đến đường Tnh lộ 266

1.000

3

Từ Quốc lộ 3 đi xóm Hiệp Đồng xã Hồng Tiến (vào 500m)

1.200

4

Từ Quốc lộ 3 đến đồi Tên lửa xóm Đài xã Đắc Sơn

1.200

5

Từ Quốc lộ 3 qua trạm điện đến Nhà văn hóa xóm Đông Sinh xã Hồng Tiến

1.400

6

Từ Quốc lộ 3 đến Nhà văn hóa xóm Đông Sinh xã Hồng Tiến (đoạn đi qua xóm Đông Sinh)

1.300

6.1

Nhà văn hóa xóm Đông Sinh đi xóm Chùa (Nhà văn hóa + 1km)

800

7

Từ Quốc lộ 3 đến Nhà văn hóa xóm Ấm xã Hồng Tiến

1.500

8

Từ Quốc lộ 3 đến cổng trào trong xóm Đài xã Đắc Sơn

1.700

9

Từ Quốc lộ 3 đến cổng Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến

2.000

10

Từ Quốc lộ 3 qua xóm Quán Vã đến kênh Núi Cốc

1.000

11

Từ Quốc lộ 3 sau VT1, 2 nhánh xóm Thành Lập đến Kho thuốc sâu cũ khu Quán Vã

600

12

Từ Quốc lộ 3 sau VT1 đến Nhà văn hóa TDP 2 + 50m

2.000

13

Từ Quốc lộ 3 (cạnh nhà ông Thích thôn Thành Lập) đến đường 261 đi Phú Bình

 

13.1

Từ Quốc lộ 3 đến hết đất Nhà văn hóa thôn Thành Lập

3.000

13.2

Từ giáp đất Nhà văn hóa thôn Thành Lập đến đường 261 đi Phú Bình (cổng nhà ông Vạn)

2.000

14

Từ Quốc lộ 3 (đường rẽ chợ cũ) đến giáp đất Đồng Tiến (nhà ông Kiên TDP 3)

 

14.1

Từ Quốc lộ 3 (đường rẽ chợ cũ) đến ngã 3 (nhà ông Lưu)

3.500

14.2

Từ ngã 3 (nhà ông Lưu) đến giáp đất Đồng Tiến (nhà ông Kiên TDP 3)

2.500

15

Từ Quốc lộ 3 đi Trường Mầm non Sơn Ca đến hết đất nhà bà Bình (TDP 4)

3.500

16

Từ Quốc lộ 3 đến cổng Trung tâm Y tế huyện

6.000

17

Từ Quốc lộ 3 qua cổng Trường THCS Đỗ Cận đến đường Ba Hàng – Tiên Phong

6.000

18

Từ Quốc lộ 3 đến cổng Trường Tiểu học Ba Hàng

6.000

19

Từ Quốc lộ 3 đến cổng chính Bệnh viện Quân Y 91

 

19.1

Từ Quốc lộ 3 đến bờ kênh Núi Cốc + 100m

6.500

19.2

Từ bờ kênh Núi Cốc + 100m đến cổng Bệnh viện Quân Y 91

5.000

19.3

Từ nhà hàng 91 đi qua nhà ông Tâm sản xuất gạch đến giáp địa phận xã Nam Tiến

2.000

20

Từ Quốc lộ 3 đi thôn Kim Thái (vào 200m)

4.500

21

Từ Quốc lộ 3 đi nút giao Yên Bình

 

21.1

Từ Quốc lộ 3 đến Cầu vượt đường sắt (xã Nam Tiến)

5.000

21.2

Từ Cu vưt đường sắt đến ngã 4 giao nhau với đường Ba Hàng – Tiên Phong

4.500

21.3

Từ ngã 4 (giao nhau với đường Ba Hàng – Tiên Phong) đến Khu xử lý nước thải Yên Bình

4.000

22

Từ Quốc lộ 3 đến cổng Trung tâm Chính trị Thị xã Phổ Yên

2.000

23

Từ Quốc lộ 3 đến cổng chính UBND xã Nam Tiến + 100m

 

23.1

Từ Quốc lộ 3 đến kênh Núi Cốc

2.500

23.2

Từ kênh núi cốc đến cổng chính UBND xã Nam Tiến + 100m

2.000

24

Từ Quốc lộ 3 đến Trường Tiểu học 1 Nam Tiến

2.000

25

Từ Quốc lộ 3 đi UBND xã Tân Hương

 

25.1

Từ Quốc lộ 3 đến hết đất thổ cư nhà ông Lợi Thuận xã Tân Hương

3.000

25.2

Từ giáp đất thổ cư nhà ông Lợi Thuận xã Tân Hương đến hết đất trạm xá xã Tân Hương

2.500

25.3

Từ đường sắt đến hết đất Trạm xá xã Tân Hương

2.300

25.4

Từ giáp đất Trạm xá xã Tân Hương đến cổng UBND xã Tân Hương + 100m đi về 2 tuyến

3.000

25.5

Từ thổ cư ông Phúc (xóm Tân Long 3) đến hết đất ông Hào (xóm Đông)

1.000

26

Nhánh của trục phụ Quốc lộ 3 đi UBND xã Tân Hương

 

26.1

Từ Trạm xá xã đến cổng Trường cấp I, II xã Tân Hương

1.500

26.2

Từ cổng UBND xã + 100m đến thổ cư ông Việt xóm Hương Đình 2)

1.000

26.3

Từ thổ cư ông Phúc (xóm Tân Long 3) đến thổ cư ông Cường (xóm Tân Trung)

1.600

26.4

Từ thổ cư ông Cường (xóm Tân Trung) đi Cẩm Na đến giáp đất xã Đông Cao

800

27

Từ Quốc lộ 3 đến nghè ông Đại

1.200

28

Từ nghè ông Đại đến cầu treo Bến Vạn + 100m

800

29

Từ Quốc lộ 3 đến cổng chính K602

2.500

30

Từ Quốc lộ 3 đến Cầu Sơn

 

30.1

Từ Quốc lộ 3 đến bờ kênh Núi Cc

2.500

30.2

Từ bờ kênh Núi Cốc đến Cầu Sơn

1.500

31

Từ Quốc lộ 3 qua UBND xã Đông Cao đến đê Chã

 

31.1

Từ Quốc lộ 3 đến đường sắt

3.500

31.2

Từ đường sắt đến chân đê Chã

2.500

32

Từ Quốc lộ 3 đến Nhà văn hóa thôn Thanh Hoa xã Trung Thành

2.000

33

Nhánh trục phụ từ Quốc lộ 3 đến đê Chã

 

33.1

Từ đường sắt qua cổng Trường Xây lắp điện cũ đến hết đất Trung Thành

 

Từ đường sắt đến Bãi sỏi

1.200

Từ Bãi sỏi đến giáp đất Tân Phú

1.600

33.2

Từ Trạm xá xã Đông Cao đến giáp đất xã Tân Hương

1.000

34

Từ Quốc lộ 3 (đường rẽ xóm Cẩm Trà) đến kênh Núi Cốc

1.000

35

Từ Quốc lộ 3 đến chân đê Tứ Thịnh

 

35.1

Từ Quốc lộ 3 đến cổng chợ Thanh Xuyên + 50m

3.000

35.2

Từ cổng chợ Thanh Xuyên + 50m đến + 200m

2.500

35.3

Từ cổng chợ Thanh Xuyên + 250m đến chân đê Tứ Thịnh

1.500

36

Từ Quốc lộ 3 (Công ty Sữa) đến cống Táo

 

36.1

Từ Quốc lộ 3 đến đường sắt Hà Thái

2.000

36.2

Từ đường sắt Hà Thái đến cng Táo

1.000

37

Từ Quốc lộ 3 đến cổng Sư đoàn 312

3.000

38

Từ Quốc lộ 3 đi đền Đồng Thụ đến đê Chã

800

39

Từ Quốc lộ 3 (Núi Sáo) đến Đường Ngầm

2.000

40

Từ Quốc lộ 3 đoạn qua UBND xã Thuận Thành cũ đến cống Táo

 

40.1

Từ Quốc lộ 3 đến cổng UBND xã Thuận Thành cũ

1.900

40.2

Từ cổng UBND xã Thuận Thành đến đường sắt Hà Thái

1.600

40.3

Từ đường sắt Hà Thái đến cng Táo Thuận Thành

800

41

Từ Quốc lộ 3 (nhà ông Chỉnh) qua nhà ông Tính đến mương núi Cốc

800

42

Từ mương Núi Cốc (nhà bà Nguyên) đến giáp địa phận xã Đắc Sơn

600

43

Đường Nguyễn Cấu

5.000

44

Từ nút giao Yên Bình (đường gom) đến Nhà máy Samsung

4.000

45

Từ đường gom (nhà máy SamSung) qua cổng số 6 SamSung đến đường 47

10.000

46

Từ Quốc lộ 3 đến cầu vượt đường sắt (Nam Tiến)

5.000

47

Từ cầu vượt đường sắt đến ngã 4 (giao nhau với đường Ba Hàng – Tiên Phong)

4.500

48

Từ ngã 4 (giao nhau với đường Ba Hàng – Tiên Phong) đến hết khu xử lý nước thải Yên Bình

4.000

49

Đoạn từ nhà Tùng Nhung đến Nhà văn hóa xóm Giếng

1.000

B

CÁC TUYN TỈNH L

 

I

Đường Tỉnh lộ Phổ Yên đi Phú Bình (ĐT261)

 

 

Trục chính

 

1

Từ Quốc lộ 3 đến ngã 3 Xe Trâu

7.000

2

Từ ngã 3 Xe Trâu đến đường sắt

5.000

3

Từ đường sắt đến hết chợ Hồng Tiến

6.000

4

Từ giáp đất chợ Hồng Tiến đến hết đất ở nhà ông Tiêu

4.500

5

Từ giáp đất ở nhà ông Tiêu đến đường rẽ Cống Thượng

4.000

6

Từ ngã (giao nhau với đường gom) đến đường rẽ Cống Thượng

4.000

7

Từ đường rẽ cống Thượng đến kênh giữa Núi Cốc

2.000

8

Từ kênh giữa Núi Cốc đến giáp đất Phú Bình

1.000

 

Trục phụ

 

1

Từ ngã 3 dốc Xe Trâu đến nhà ông Trung Trạm

 

1.1

Từ ngã 3 dốc Xe Trâu + 120m

5.000

1.2

Từ ngã 3 dốc Xe Trâu + 120m đến ngã 3 (nhà ông Trung Trạm)

4.500

2

Từ ngã 3 Vòng Bi đến cổng Nhà máy Vòng Bi

3.000

3

Từ đường 261 (nhà ông Luật Hậu) đi xóm Đồng Quang đến đầu cầu Đồng Tâm

1.200

4

Từ nhà ông Phương Hng đến ngã 4 nhà ông Thụ TDP Đại Đồng

1.500

5

Từ hết đất nhà ông Thụ qua nhà ông Vinh đến đất nhà ông Hùng TDP Đại Đồng

1.500

6

Từ ngã 3, nhà ông Vỹ Hằng đến đầu cầu Đại Thịnh

1.000

7

Từ nhà ông Thiều Đào đến nhà ông Ngọc TPD Đại Thịnh

800

8

Từ nhà bà Vân TDP Đại Xuân đến giáp đường sắt Hà Thái

1.000

9

Từ ngã 3 hồ A5 đến ngã 4 nhà ông Hoạch TDP Đại Hưng

1.000

10

Từ ngã 3 hồ A5 đến đường sắt Hà Thái

1.000

11

Từ ĐT261 (nhà bà Út) đến ngã 3 nhà ông Hoàng TDP Thống Nhất

600

12

Từ ĐT261 (nhà ông Vân) đến nhà ông Tiến TDP Thống Nhất

1.000

13

Từ ĐT261 (nhà ông Thành) đến nhà ông Tường TDP Cầu Rẽo

1.000

14

Từ ĐT261 (nhà ông Tấn) đến nhà ông Tuyên TDP Cầu Rẽo

1.000

15

Đoạn từ nhà ông Bắc (Chấp) tổ dân phố Đại Đồng đến hết đất Đồng Tiến

2.000

16

Đoạn từ nhà ông Ước đến nhà ông Đặng tổ dân phố Đại Cát

2.000

17

Đường Gom Quốc lộ 3 mới Hà Nội – Thái Nguyên (đoạn từ ĐT 261 đến ĐT 266)

4.000

18

Đoạn từ Cầu Rẽo đến Nhà văn hóa xóm Giếng

1.000

II

Đường 261 đi Phúc Thuận – Đại Từ

 

 

Trục chính

 

1

Từ Quốc lộ 3 đến hết Khu dân cư VIF (phường Ba Hàng)

7.000

3

Từ hết đất Khu dân cư VIF đến cầu Trâu II

4.500

4

Từ cầu Trâu II đến cách ngã 3 Giếng Đồn + 100m

2.500

5

Từ cách ngã 3 Giếng Đồn + 100m đến cầu Đầm

1.700

6

Từ cầu Đầm đến giáp đất Minh Đức

900

7

Từ đất Minh Đức đến cách cổng UBND xã Minh Đức 150m

1.000

8

Từ cổng UBND xã Minh Đức + 150m về 2 phía

2.000

9

Từ cổng UBND xã Minh Đức + 150m đến hết địa phận xã Minh Đức

1.200

10

Từ đa phn xã Minh Đức đến hết Hạt giao thông số 5

1.300

11

Từ Ht giao thông số 5 đến cách cổng chính chợ Bắc Sơn 50m

2.600

12

Cổng chính chợ Bắc Sơn + 50m về hai phía (đường 261)

3.500

13

Từ cách cổng chính chợ Bắc Sơn 50m đến đường rẽ UBND phường Bắc Sơn + 300m đi Phúc Thuận

2.500

14

Cách đường rẽ UBND phường Bắc Sơn 300m đến cách cng chợ Phúc Thuận 50m

2.000

15

Cổng chợ Phúc Thuận + 50m về 2 phía

2.000

16

Từ cách cổng chợ Phúc Thuận 50m đến cây đa Bến Đông + 200m

2.500

17

Cách cây đa Bến Đông + 200m đến cầu số 1

1.000

18

Từ cầu số 1 đến hết đất Phúc Thuận giáp đất Đại Từ

700

 

Trục phụ

 

1

Từ đường 261 (nhà ông Vỵ) qua Nhà văn hóa TDP Yên Ninh đến kênh Núi Cốc

1.200

2

Từ đường 261 (nhà ông Uyển Cần) đến ngã 3 (nhà ông Lưu TDP 3)

1.600

3

Nhánh rẽ cạnh nhà ông Kiên đến kênh mương Núi Cốc

800

4

Từ đường 261 (cạnh nhà ông Bình) đến ngã 3 (nhà ông Luyến TDP 3)

1.500

5

Từ đường 261 (cạnh nhà ông Dần, TDP Yên Ninh) qua TDP Yên Ninh đến gặp đường nhựa đi Bệnh viện Quân Y 91

1.500

6

Từ đường 261 đến cổng chính Bệnh viện Quân y 91 (đi qua cổng phụ Bệnh viện 91)

2500

7

Từ đường 261 đến hồ Sui Lnh

 

7.1

Từ đường 261 + 100m

1.500

7.2

Qua 100m đến cầu Nhái

1.000

7.3

Từ cầu Nhái đến hết đất thổ cư nhà ông Phúc xóm Thượng Vụ

700

7.4

Từ giáp đất thổ cư nhà ông Phúc xóm Thượng Vụ đến cầu Lai xã Thành Công

800

7.5

Từ cầu Lai đến cách ngà 3 chợ Long Thành 50m

1.500

7.6

Từ ngã 3 chợ Long Thành + 50m về 3 phía

3.500

7.7

Từ ngã 3 chợ Long Thành + 50m đến Gò Tròn

2.500

7.8

Từ Gò Tròn đến Gò Đồn

2.000

7.9

Từ Gò Đồn đến cách chân đập hồ Suối Lnh 300m

1.000

7.10

Cách chân đập hồ Suối Lnh 300m đến chân đập

1.000

8

Từ Trung tâm Thương nghiệp đi xóm Nhe, xã Thành Công

 

8.1

Từ Trung tâm Thương nghiệp đi TDP 3, phường Bắc Sơn (vào 500m)

2.000

8.2

Từ Trung tâm Thương nghiệp + 500m đến đập tràn Bến Cao

600

8.3

Từ qua đập tràn Bến Cao đến thổ cư nhà ông Hoàng Văn Công xóm Nhe, xã Thành Công

450

9

Từ Trung tâm Thương nghiệp đến cổng Trường THPT Bắc Sơn

2.000

10

Từ ngã UBND phường Bắc Sơn đến Trạm biến thế Công ty Chè Bắc Sơn

1.200

11

Từ ngã 3 chợ Phúc Thuận đi Quân Cay (vào 200m)

700

12

Từ Ngã 3 chợ Phúc Thuận đi xóm Chãng (vào 200m)

700

13

Từ đường rẽ đi Phúc Tân đến đập tràn

500

14

Từ đập tràn đến hết đất Trường Tiểu Học 2, Phúc Thuận

450

15

Từ ngã tư Đức Phú đđập tràn Trung Năng (đường đi Thái Nguyên)

500

16

Từ đập tràn Trung Năng đi ngã tư xóm 6 xã Phúc Thuận

450

17

Từ đường 261 đến cổng Trung tâm Cai nghiện

 

Từ đường 261 đến nhà ông Tần Phái

1.200

Từ nhà ông Tần phái đến cổng Trung tâm Cai nghiện

1.000

18

Từ đường 261 qua tổ dân phố Yên Trung đến Nhà văn hóa tổ dân phố Yên Trung

1.000

19

Từ đường 261 đi tổ dân phố Đồng Nâm (vào 250m)

1.000

 

Các nhánh của trục phụ từ Giếng Đồn đến hồ Suối Lạnh

 

1

Từ ngã 3 Bến Nhái đi xã Vạn Phái

 

1.1

Từ ngã 3 Bến Nhái đến cách UBND xã Vạn Phái 200m

600

1.2

Từ Trung tâm UBND xã Vạn Phái + 200m về các phía

1.000

2

Từ ngã 3 nhà ông Quang Chiến đến cổng Trường Tiểu học 2 xã Thành Công

700

3

Từ ngã 3 Gò Đồn đến cách ngã 3 làng Đanh + 50m

500

4

Từ cổng làng Đanh + 50m về 2 phía

700

5

Từ ngã 3 chợ Long Thành + 50m đến đỉnh đèo Nhe (hết địa phận xã Thành Công)

 

5.1

Từ ngã 3 chợ Long Thành + 50m đến cổng Trường THCS xã Thành Công

1.500

5.2.

Từ cổng Trường THCS Thành Công đến hết đất thổ cư nhà ông Toản, xóm Xuân Dương

800

5.3

Từ nhà ông Ton xóm Xuân Dương đến đỉnh đèo Nhe (hết địa phận xã Thành Công)

450

6

Đoạn từ giáp đất Bắc Sơn – Sóc Sơn – Hà Nội đi qua Nhà máy gạch Hồng Trang đến hết đất thổ cư nhà ông Lưu Văn Hai xóm Ao Sen xã Thành Công

450

III

Từ Quốc lộ 3 đi Tiên Phong

 

 

Trục chính

 

1

Từ Quốc lộ 3 đến hết đường st

8.000

2

Từ đường sắt đến cách đường Quốc lộ 3 mới 100m

6.000

3

Từ ngã 3 Kho dự trữ C203 đến ngã 3 Cao Vương

 

3.1

Từ ngã 3 Kho dự trữ C203 + 200m

5.000

3.2

Từ ngã 3 Kho dự trữ C203 +200m đến ngã 4 (giao nhau với đường vành đai V)

4.000

3.3

Từ ngã 4 (giao nhau với đường vành đai V) đến ngã 3 Cao Vương

3.000

4

Từ ngã 3 Cao Vương đến giáp đất Tiên Phong

2.000

5

Từ cầu Tiên Phong đến hết đất thổ cư nhà ông Hà Trọng Đại

1.200

6

Từ giáp đất thổ cư nhà ông Hà Trọng Đại qua chợ cầu Gô đến hết đất thổ cư nhà ông Đào Văn Tiến

1.500

7

Từ giáp đất thổ cư nhà ông Đào Văn Tiến đến ngã tư Nguyễn Hậu + 100m

1.000

8

Từ ngã tư Nguyễn Hậu + 100m đến bến đò Thù Lâm

800

 

Trục phụ

 

1

Từ đường đi Tiên Phong (giáp đất ông Thoại) đến đường nhựa đi vào Nhà máy Z131

 

1.1

Từ đường đi Tiên Phong (giáp đất ông Thoại) đến nhà ông Bằng, TDP Đại Phong

2.400

1.2

Từ nhà ông Bằng (TDP Đại Phong) qua TDP Đại Phong đến đường nhựa đi vào Nhà máy Z131

2.000

2

Từ đường đi Tiên Phong (cạnh nhà Ngân Dân) đến nhà Hợp Xuân

5.000

3

Nhánh từ ngã 3 cổng nhà bà Vân (TDP Kim Thái) đến hết đất nhà bà Sơn (TDP Kim Thái)

3.200

4

Từ đường đi Tiên Phong đến sau ga Phổ Yên (nhà ông Thắng thuế)

4.500

5

Từ đường đi Tiên Phong (nhà ông Đính Mầu) đến Nhà khách Z131

 

5.1

Từ đường đi Tiên Phong (nhà ông Đính Mầu) đến cổng chính Z131

5.000

5.2

Từ cổng chính Z131 đến nhà khách Z131

3.500

6

Từ đường đi Tiên Phong (nhà ông Cường Chanh) đến cổng Trường Tiểu học Đồng Tiến

4.000

7

Từ đường đi Tiên Phong (ngã 3 C203) đến đập tràn An Bình

 

7.1

Từ ngã 3 C203 vào 100m

3.500

7.2

Từ ngã 3 C203 + 100m đến đập tràn An Bình

3.000

8

Từ đường đi Tiên Phong (nhà ông Quản) đến thổ cư ông Năng, xóm Tân Long 2

1.000

9

Từ đường đi Tiên Phong (ngã 3 Cao Vương) đến Km0 đê Chã

1.000

10

Từ biển di tích lịch sử bà Lưu Thị Phận Cổ Pháp – Hảo Sơn đến giếng làng Yên Trung

700

11

Từ giáp đất thổ cư nhà ông Hoàng Văn Bình – Đại Tân đến đập tràn Bình Tiến

600

12

Từ đường đi Tiên Phong (trạm điện Trung Quân) qua ngã 5 Giã Thù đến ngã 5 Cầu Gô

700

13

Từ đường đi Tiên Phong đi thôn Giã Trung

 

13.1

Từ đường đi Tiên Phong + 100m

1.000

13.2

Sau 100m đến hết đất ở nhà ông Dương Văn Huy – Giã Trung

600

14

Từ ngã 5 Cầu Gô + 100m qua đình Xuân Trù đến đình Thù Lâm

600

15

Từ hồ Giã Trung đến ngã 3 xóm Đồng Thượng

600

16

Từ đường đi Tiên Phong (ngã 3 nhà ông Đào Văn Tiến) đến chân đê Yên Trung (cống Bò Đái)

 

16.1

Từ đường đi Tiên Phong (ngã 3 nhà ông Đào Văn Tiến) đến cổng Trường Tiểu học Tiên Phong 2

1.000

16.2

Từ cổng Trường Tiểu học Tiên Phong 2 đến chân đê Yên Trung (cống Bò Đái)

800

17

Từ ngã tư Nguyễn Hậu + 100m đến đình làng Nguyễn Hậu

600

18

Từ cổng Trường Tiểu học Tiên Phong 2 đến trạm điện Hảo Sơn

600

19

Từ cầu Máng tổ dân phố Vinh Xương vào đến đất ở ông Tấn, tổ dân phố Vinh Xương

2.000

20

Từ nhà ông Mỵ, tổ dân phố Vinh Xương qua nhà ông Hải đến đường Gom

2.000

21

Từ nhà ông Sơn, tổ dân phố Vườn Dy đến ngã ba nhà bà Sâm, tổ dân phố Vườn Dy

1.500

22

Đoạn từ nhà ông Thoan, tổ dân phố Tân Hoa đến ngã ba Trạm điện Thanh Xuân

1.500

23

Đoạn từ nhà ông Huyên (Sơn), tổ dân phố Hoàng Thanh qua ngã ba Trạm điện Thanh Xuân đến đường 47m

2.000

24

Đoạn từ nhà ông Nhất qua nhà văn hóa tổ dân phố Tân Hoa cũ đến Tái định cư Tân Hoa

1.500

25

Đoạn từ nhà Huyền (Hưng), ngã tư tổ dân phố Hoàng Vân (qua nhà bà Phòng, tổ dân phố Hoàng Vân) đến nhà ông Linh, tổ dân phố Hoàng Vân

800

26

Đoạn từ nhà ông Thuận, tổ dân phố Hoàng Vân (qua nhà ông Chính) đến hết đất ở nhà ông Cường tổ dân phố Hoàng Thanh

600

27

Đoạn từ đường 47m đến nhà Huyền (Hưng) ngã 4, tổ dân phố Hoàng Vân

2.500

28

Đoạn từ nhà ông Kề, tổ dân phố Hoàng Thanh (qua nhà văn hóa tổ dân phố Hoàng Thanh) đến Nghĩa địa Đồng Sảnh

1.500

29

Đoạn từ nhà ông Lê, tổ dân phố Hoàng Thanh đến nhà ông Ba (Đương) tổ dân phố Hoàng Thanh

600

30

Đoạn từ nhà ông Hướng, tổ dân phố Hoàng Thanh đến nhà ông Ngọ (Lan), tổ dân phố Hoàng Thanh

1.000

31

Đoạn từ nhà bà Hoa (giáp đường sắt Hà – Thái) đến hết địa phận phường Đồng Tiến

1.500

32

Đoạn từ nhà ông Dũng tổ dân phố Ga đến hết đất nhà ông Mnh tổ dân phố Ga

1.500

33

Đoạn từ nhà ông (Tiến Mười) TDP Ga đến đường st (nhà bà Nghi TDP Đại Phong phường Ba Hàng).

1.500

34

Đoạn từ nhà bà Trai tổ dân phố Ấp Bc (qua trạm bảo vệ Thực Vật) đến đường nhựa vào Z131

2.500

35

Đoạn từ nhà ông Lập (Lê) tổ dân phố Ấp Bắc đến nhà ông Hằng (Thăng)

2.500

36

Đoạn từ nhà ông Hằng (Thăng) đến nhà ông Lê (Giáp đất Tân Hương)

2.000

37

Đoạn từ nhà bà Thúy (qua nhà ông Năm) đến nhà ông Hằng (Thăng)

1.600

*

Từ đường đi Tiên Phong (nhà ông Đính Mầu) đến Nhà khách Z131

 

1

Đoạn từ nhà ông Chiến (Chắt) đến hết nhà ông Sơn, tổ dân phố Đình

2.000

2

Đoạn từ nhà ông Hợp (Đồ) (qua nhà ông Tân) đến ngã tư nhà ông Thơ (Sách)

2.000

3

Đoạn từ ngã ba nhà ông Tân đến nhà ông Liêm

2.000

4

Đoạn từ nhà ông Long (Vận) (qua ngã tư nhà Thơ) đến nhà bà Lơ (Thư)

2.000

5

Đoạn từ ngã tư nhà Thơ (Sách) đến hết đất ông Hành, tổ dân phố Giữa

2.000

6

Đoạn từ cổng chui đường Cao tốc (qua đình làng Thanh Quang) đến ngã ba nhà ông Hạnh, tổ dân phố Chiến Thắng

2.500

7

Đoạn từ cổng chính Z131 đến hết nhà văn hóa tổ dân phố Chiến Thắng

3.000

8

Đoạn từ nhà văn hóa TDP Chiến Thắng đến hết nhà ông Dũng (Loan)

2.000

9

Đoạn từ nhà văn hóa tổ dân phố Chiến Thắng (qua nhà ông Bộ) đến ngã ba nhà ông Hạnh

2.000

10

Đoạn từ ngã ba nhà ông Hạnh đến chân Cầu Máng

1.800

11

Đoạn từ nhà bà Tiến tổ dân phố Giữa đến hết khu tái định cư Chiến Thng

1.800

12

Đoạn từ nhà ông Phượng tổ dân phố Giữa đến nhà ông Xuân tổ dân phố Giữa

2.000

13

Đoạn Từ nhà bà Oanh (Khánh) chân cầu vượt đến hết nhà bà Chi, tổ dân phố Giữa

2.500

*

Từ đường đi Tiên Phong (ngã 3 C203) đến cổng Xưng vật liệu n Z131

 

1

Đoạn từ nhà ông Hảo (Xuyến) tổ dân phố Tân Thành đến đường 47m

2.000

2

Đoạn từ nhà bà Khoa đến đập tràn Bình Tiến

2.000

3

Đoạn ngã ba nhà ông Vy, tổ dân phố Tân Thành đến nhà ông Dụng (Du)

800

4

Từ nhà ông Giang, tổ dân phố Tân Thành đến nhà Huyền (Hưng), ngã tư tổ dân phố Hoàng Vân

1.500

5

Từ ngã ba từ nhà ông Việt (Đạo) (qua nhà ông Tiến, tổ dân phố Tân Thành) đến đường 47m

2.000

6

Đoạn từ nhà ông Thuần tổ dân phố đến ngã tư nhà bà Sâm tổ dân phố Vườn Dy

2.000

7

Đoạn từ ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Vườn Dy đến đường 47m

2.000

8

Đoạn từ nhà ông Hành, tổ dân phố Vườn Dy (qua nhà ông Vui) đến tái định cư Thanh Xuân

1.500

9

Đoạn từ nhà ông Uyên, tổ dân phố Con Trê đến hết đất Đồng Tiến

1.500

10

Đoạn từ nhà ông Uyên, tổ dân phố Con Trê (qua nhà ông Thái) đến hết đất nhà ông Ước, tổ dân phố Con Trê

1.200

11

Đoạn từ nhà bà Sừ, tổ dân phố Con Trê (qua nhà ông Thể) đến hết đất nhà ông Mỵ

1.000

C

CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ

 

1

Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m)

1.000

2

Khu tái định cư xóm Đình, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m)

500

3

Khu tái định cư xóm Yên Gia, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m)

500

4

Khu tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m)

500

5

Khu tái định cư xóm Tân Long 1, xóm Tân Long 2 xã Tân Hương (đường rộng 7,5m)

700

6

Khu tái định cư xóm Sứ, xóm Ao Đình xã Tân Hương (đường rộng 7,5m)

1.000

7

Khu dân cư tập trung xóm Sơn Trung thị trấn Bắc Sơn (đường rộng 3,5m – 5,0m)

600

8

Khu tái định cư khối Đồng Tâm, phường Bãi Bông (đường rộng 7,5m)

2.000

9

Khu tái định cư tổ dân phố An Bình, tổ dân phố Thái Bình, phường Đồng Tiến (đường rộng 7,5m)

5.000

10

Khu tái định cư xã Nam Tiến (đường rộng 7,5m)

1.500

11

Khu tái định cư xã Hồng Tiến (khu tái định cư KCN Yên Bình)

2.500

12

Khu Tái định cư Chiến Thng, phường Đồng Tiến

1.800

13

Khu Tái định cư Thanh Xuân, phường Đồng Tiến

4.000

14

Khu Tái định cư Cống Vỡ, phường Đồng Tiến

4.000

15

Khu Tái định cư Tân Hoa, phường Đồng Tiến

3.000

16

Khu Tái định cư Thanh Hoa, phường Đồng Tiến

5.000

17

Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành

4.000

18

Khu tái định cư Phù Lôi, xã Thuận Thành

1.000

19

Khu tái định cư xóm Hắng, xã Hồng Tiến

2.000

2. Giá đất ở tại nông thôn ngoài những trục đường giao thông chưa được quy định trong bảng giá trên thì áp dụng Bảng giá sau:

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành

450

420

390

360

Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận

420

390

360

330

Các xã: Thành Công, Vạn Phái, Phúc Tân

390

360

330

300

Ghi chú:

1. Phân loại đất ở nông thôn theo quy định tại Tiết 2.1 Điểm 2 Mục I Phần B hướng dẫn áp dụng Bảng giá đất.

2. Trường hợp đất ở đô thị tại các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến, Bắc Sơn chưa được quy định chi tiết trong Bảng giá trên, khi xác định giá đất áp dụng Điểm 2 Mục II Phần B hướng dẫn áp dụng Bảng giá đất, mức tối thiểu không được thấp hơn giá đất ở tại đô thị thuộc thị xã Phổ Yên.

 

PHỤ LỤC SỐ 04

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở HUYỆN PHÚ BÌNH GIAI ĐOẠN 2015 – 2019
(Kèm theo Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

1. Giá đất ở tại đô thị, giá đất ở tại nông thôn bám các trục đường giao thông:

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

MỨC GIÁ

I

TRỤC ĐƯỜNG QUỐC L 37

 

1

Từ giáp đất Hiệp Hòa đến cách ngã tư cầu Ca 200m

2.500

2

Cách ngã tư cầu Ca 200m đến qua ngã tư cầu Ca 500m

3.500

3

Từ cách ngã tư cầu Ca 500m đến cầu Chợ Đồn

2.000

4

Từ cầu Chợ Đồn đến hết đất xã Kha Sơn

3.500

5

Từ giáp đất xã Kha Sơn đến cách cổng Công an huyện 200m

4.000

6

Từ cách cổng Công an huyện 200m đến cổng Công an huyện

5.500

7

Từ cổng Công an huyện đến giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội

8.000

8

Từ đất Ngân hàng Chính sách (đường vào Nhà văn hóa tổ 2) đến cầu Bằng chợ Úc Sơn (+) 300m đi Thái Nguyên

12.000

9

Từ cách cầu Bằng Úc Sơn 300m đến qua cổng Bệnh viện Đa khoa Phú Bình 100m đi Thái Nguyên

7.000

10

Từ cách cổng Bệnh viện Đa khoa Phú Bình 100m đến hết đất thị trấn Hương Sơn

5.000

11

Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đến Cống 5 cửa

5.000

12

Từ Cống 5 cửa đến cầu Mây (hết địa phận xã Xuân Phương)

6.000

13

Từ đầu cầu Mây (+) 200m đi Thái Nguyên

2.500

14

Từ cách đầu cầu Mây 200m đến ngã ba đường rẽ vào xóm Chiễn 1

2.000

15

Từ ngã ba đường rẽ xóm Chiễn 1 đến ngã ba đường rẽ vào xóm Soi 1

2.200

16

Từ ngã ba đường rẽ xóm Soi 1 đến kênh qua đường rẽ vào xóm Đô

3.000

17

Từ giáp kênh qua đường rẽ vào xóm Đô đến ngã ba đường rẽ vào nghĩa trang Vườn Giếng

2.200

18

Từ ngã ba đường rẽ vào nghĩa trang Vườn Giếng đến hết đất xã Nhã Lộng

1.800

19

Từ giáp đất xã Nhã Lộng đến đường rẽ xóm Thuần Pháp, xã Điềm Thụy

2.800

20

Từ đường rẽ xóm Thuần Pháp đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Điềm Thụy

4.000

21

Từ đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy đến giáp đất xã Thượng Đình

3.000

22

Từ giáp đất xã Điềm Thụy đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Thượng Đình

2.500

23

Từ đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Thượng Đình đến hết đất Phú Bình (giáp đất thành phố Sông Công)

2.800

II

THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN

 

1

Từ Quốc lộ 37 (Công ty xổ số Thái Nguyên) đến ngã ba cầu Vườn Nhanh

3.500

2

Từ Quốc lộ 37 (đường vào Huyện ủy) đến ngã ba cầu Vườn Nhanh

3.500

3

Từ Quốc lộ 37 (Bưu điện) đến hết đất Phòng Giáo dục

3.500

4

Từ Quốc lộ 37 (Viện Kiểm sát cũ) đến gặp đường từ Trạm thuế cũ đi ngã ba cầu Vườn Nhanh

3.500

5

Từ Quốc lộ 37 (Hiệu thuốc Phú Bình) đi tổ dân phố Hòa Bình

 

5.1

Từ Quốc lộ 37 đi đường mới Khu dân cư số 1 đến bờ sông Đào

5.000

5.2

Từ Quốc lộ 37 (+) 100m đi cổng làng tổ dân phố Hòa Bình

3.000

5.3

Từ cách Quốc lộ 37 (100m) đến ngã 3 tổ dân phố Hòa Bình (nhà ông Liệu)

2.000

6

Từ Quốc lộ 37 đi Trường THCS thị trấn Hương Sơn (đường đi tổ dân phố La Sơn) đến cầu Vườn Nhanh

 

6.1

Từ Quốc lộ 37 (+) 80m đến ngã tư vào đình chùa La sơn

2.000

6.2

Từ cách Quốc lộ 37 (80m) đến ngã tư vào đình La Sơn

1.500

6.3

Từ cầu Vườn Nhanh (sau UBND huyện) đến ngã tư cổng đình chùa La Sơn

2.000

7

Từ Quốc lộ 37 đi tổ dân phố Thơm

 

7.1

Từ Quốc lộ 37 đến giáp đất Sân vận động

2.000

7.2

Từ Sân vận động đến ngã ba đi tổ dân phố Thơm

800

8

Từ Quốc lộ 37 đi vào Ban Chỉ huy quân sự huyện

 

8.1

Từ Quốc lộ 37 (+) 30m đi vào Ban Chỉ huy quân sự huyện

4.000

8.2

Từ cách Quốc lộ 37 (30m) đến cổng Ban Chỉ huy quân sự

3.500

9

Từ cầu Bằng đi xuôi sông Đào đi cầu Thủng – Lương Phú (qua cổng UBND thị trấn Hương Sơn)

 

9.1

Từ cầu Bằng đi xuôi sông Đào đến cầu Vồng cũ

5.500

9.2

Từ cầu Vồng cũ đến cổng UBND thị trấn Hương Sơn

4.000

9.3

Từ cổng UBND thị trn Hương Sơn đến hết đất thị trấn

2.000

10

Từ cầu Vọng cũ đi tổ dân phố Hòa Bình

 

10.1

Từ cầu Vồng cũ đến gặp đường nội thị khu dân cư số 1, thị trấn Hương Sơn

2.000

10.2

Từ đường khu dân cư số 1 đến ngã 3 tổ dân phố Hòa Bình

2.000

11

Từ đầu cầu Bng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chy

 

11.1

Từ đầu cầu Bằng Úc Sơn (+) 300m

3.500

11.2

Từ cách cầu Bằng Úc Sơn 300m đến 500m

2.500

11.3

Từ cách cầu Bằng Úc Sơn 500m đến cách đầu cầu Đoàn Kết 100m

1.000

11.4

Từ cầu Đoàn Kết đi xuôi, ngược dòng 100m

2.300

11.5

Từ cách đầu cầu Đoàn Kết 100m đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn

800

12

Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy 400m

2.500

13

Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh 269B)

 

13.1

Từ cầu Bằng Úc Sơn (+)100m

7.000

13.2

Từ cách cầu Bằng Úc Sơn 100m đến 400m

5.000

13.3

Từ cách cầu Bằng Úc Sơn 400m đến 600m

4.000

13.4

Từ cách cầu Bằng Úc Sơn 600m đến 1000m

3.000

13.5

Từ cách cầu Bằng Úc Sơn 1000m đến hết đất thị trấn (giáp đất Tân Hòa)

1.500

14

Từ ngã ba đình chùa La Sơn đi xã Xuân Phương đến hết đất thị trấn Hương Sơn

800

15

Vị trí đất phía sau giáp đất chợ Úc Sơn từ phía Đông đến phía Bắc chợ (phía Đông giáp bờ sông, phía Bắc cách đường đi xã Tân Thành 20m)

1.500

16

Đường vào Khu xử lý rác thải thị trấn Hương Sơn

 

16.1

Từ đường Úc Sơn – Tân Thành (+) 200m

1.500

16.2

Từ cách 200m đến ngã ba đình Úc Sơn

800

17

Từ Quốc lộ 37 đến cổng Trường Mầm non Cụm trung tâm thị trấn Hương Sơn

1.500

18

Từ Quốc lộ 37 đi qua đình Làng Cả đến cống Dọc

 

18.1

Từ Quốc lộ 37 đến kênh N2

1.000

18.2

Từ kênh N2 đến ngã tư cống Quán

800

18.3

Từ ngã tư cng Quán đến cống Dọc

600

19

Từ Quốc lộ 37 (cầu Gô) đi ngã ba Bãi Đình

 

19.1

Từ Quốc lộ 37 (cầu Gô) đi ngã tư cng Quán

1.000

19.2

Từ ngã tư cống Quán đến ngã ba Bãi Đình

600

20

Từ Quốc lộ 37 đi đến ao Ngàn (tổ 2)

800

21

Từ Quốc lộ 37 đi đến cổng Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề huyện Phú Bình

1.200

22

Từ Quốc lộ 37 đi vào trong Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình

3.500

23

Từ cầu Đoàn Kết (+) 100m vào tổ dân phố Đoàn Kết

1.900

24

Từ cách cầu Đoàn Kết 100m vào Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết

900

III

XàKHA SƠN

 

1

Ngã tư cầu Ca đi xã Hà Châu

 

1.1

Ngã tư cầu Ca (+) 150m

2.500

1.2

Từ cách ngã tư cầu Ca 150m đến hết đất xã Kha Sơn

1.500

2

Từ ngã tư cầu Ca đi xã Thanh Ninh

 

2.1

Từ ngã tư cầu Ca (+) 100m

2.500

2.2

Từ cách ngã tư cầu Ca 100m đến ngã ba xóm Hòa Bình

2.000

2.3

Từ ngã ba xóm Hòa Bình đi xã Thanh Ninh đến hết đất xã Kha Sơn

1.500

3

Từ Quốc lộ 37 ngã tư Chợ Đồn đi xã Lương Phú

 

3.1

Từ Quốc lộ 37 ngã tư Chợ Đồn (+) 200m

1.500

3.2

Cách Quốc lộ 37 (200m) đi xã Lương Phú đến hết đất xã Kha Sơn

900

4

Từ Quốc lộ 37 ngã tư Chợ Đồn (+) 200m đi vào Chợ Đồn

2.000

5

Đường trong Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình (khu dân cư trong điểm công nghiệp Kha Sơn)

3.500

6

Đường trong khu dân cư gắn liền với khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình

3.000

IV

XÃ DƯƠNG THÀNH

 

1

Từ cầu Đất (+) 200m đi Bưu điện văn hóa xã Dương Thành

1.200

2

Từ Bưu điện văn hóa xã (+) 300m đi xã Thanh Ninh

1.500

3

Từ Bưu điện văn hóa xã đến kênh 4, đường cầu Ca – Lữ Vân (đường tnh 261C)

1.000

4

Từ giáp địa giới xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang (+) 300m đi xã Thanh Ninh (đường tỉnh 261C)

1.000

5

Các đoạn còn lại của đường cầu Ca – Lữ Vân (đường tnh 261C)

800

6

Từ ngã ba đường đi vào UBND xã Dương Thành đến cống Phẩm

 

6.1

Từ ngã ba đường đi vào UBND xã (+) 100m đến kênh 4

550

6.2

Đoạn còn lại đến cng Phẩm

450

7

Đường WB3 thuộc địa phận xã Dương Thành

 

7.1

Từ giáp địa giới xã Thanh Ninh (+) 700m đi máng Cộc

500

7.2

Cách địa giới xã Thanh Ninh 700m đến cống Sấm

500

7.3

Từ ngã ba xóm An Ninh (+) 100m đi máng Cộc

500

7.4

Từ ngã ba xóm An Ninh (+) 100m đi cống Sấm

500

7.5

Các đoạn còn lại của đường WB3

450

V

XÃ LƯƠNG PHÚ

 

1

Từ đầu cầu Thanh Lang đi 2 phía:

 

1.1

Từ cầu Thanh Lang (+) 100m đi xã Tân Đức

1.500

1.2

Từ cầu Thanh Lang (+) 100m đi cầu Thủng

1.500

1.3

Từ cách cầu Thanh Lang 100m qua cầu Thủng đi thị trấn Hương Sơn đến hết đất xã Lương Phú

1.000

1.4

Từ cách cầu Thanh Lang 100m đi xã Tân Đức đến hết đất Lương Phú

1.000

2

Từ cầu Lang Tạ đi xã Kha Sơn:

 

2.1

Từ cầu Lang Tạt (+) 200m đi xã Kha Sơn

2.000

2.2

Từ cách cầu Lang Tạ 200m đi xã Kha Sơn đến hết địa phận xã Lương Phú

1.500

3

Từ cầu Lang Tạ đi xã Tân Đức (Qua ngã ba đường vào xóm Phú Hương)

 

3.1

Từ cầu Lang Tạ đến ngã ba đường vào xóm Phú Hương

2.000

3.2

Từ ngã ba (đường đi Phú Hương) đi xã Tân Đức đến hết địa phận xã Lương Phú

1.000

4

Từ cầu Lang Tạ đi ngược sông Đào lên cầu Thủng

 

4.1

Từ cầu Lang Tạ + 150m

1.000

4.2

Từ cách cầu Lang Tạ 150m đến cầu Thủng

600

5

Từ cầu Lang Tạ đi xóm Việt Ninh (theo bờ đê)

 

5.1

Từ cầu Lang Tạ (+) 200m

1.000

5.2

Từ cách cầu Lang Tạ 200m đến hết đất Lương Phú

600

6

Tư ngã tư Trạm Y tế xã Lương Phú đi xóm Mảng đến bờ sông Đào

 

6.1

Từ ngã tư Trạm y tế xã Lương Phú (+) 100m đi xóm Mảng

1.000

6.2

Từ cách ngã tư Trạm Y tế 100m đến ngã tư xóm Lân (hết thửa đất số 912 tờ bản đồ địa chính số 06 xã Lương Phú)

700

6.3

Đoạn còn lại

800

VI

XÃ ÚC KỲ

 

1

Từ ngã ba Quán Nam đi xuôi xã Nga My 200m và đi ngược xã Điềm Thụy 200m (đường tỉnh lộ 266)

800

2

Từ cách ngã ba Quán Nam 200m đi xuôi xã Nga My và đi ngược xã Điềm Thụy (đường tnh lộ 266) đến hết đất xã Úc Kỳ

700

VII

XÃ NGA MY

 

1

Từ cổng chợ Quán Chè đi xuôi, đi ngược đê đến hết địa phận xã Nga My (đường tỉnh lộ 266)

 

1.1

Từ cổng chợ Quán Chè đi xuôi, đi ngược đê 200m

1.000

1.2

Từ cách cổng chợ Quán Chè 200m đi xuôi, đi ngược đê hết địa phận xã Nga My

800

2

Từ ngã ba đường tỉnh lộ 266 đến Kho Quán, xã Nga My

600

3

Từ ngã ba chợ Quán Chè đến hết đất trụ sở mới của UBND xã Nga My

650

VIII

XÃ HÀ CHÂU

 

1

Đê Hà Châu

 

1.1

Từ giáp đất xã Nga My đến hết đất ông Mai (thửa đất số 35 tờ 10, bản đồ địa chính số 10 xã Hà Châu)

800

1.2

Từ đất ông Bé (thửa đất số 76, tờ bản đồ địa chính số 10, xã Hà Châu – ngã ba vào xóm Ngói) đến Kè số 1 xã Hà Châu

1.500

1.3

Từ Kè số 1 đến Hạt quản lý đê

1.200

1.4

Từ Hạt qun lý đê hết đất Hà Châu (giáp đất Phổ Yên)

1.000

2

Từ dốc vào UBND xã đến ngã tư xóm Hương Chúc rẽ phải, rẽ trái 50m

800

3

Từ dốc đê Hà Trạch đến đình Hà Trạch

600

IX

XÃ TÂN HÒA

 

1

Từ ngã tư Trung tâm xã đi Thanh Lương, đi xóm Ngò, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân

 

1.1

Từ ngã tư Trung tâm xã đến cổng Trường Tiểu học xã Tân Hòa

1.500

1.2

Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Ngò đến cầu xóm Ngò

700

1.3

Từ ngã tư Trung tâm xã (+) 100m đi xóm Trụ Sở

700

1.4

Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Hân đến trạm điện xóm Hân

700

2

Từ cầu Thanh Lang (+) 500m đi UBND xã

1.000

3

Đường tnh lộ 269b từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đi xã Tân Thành

 

3.1

Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đi xã Tân Thành + 200m

1.500

3.2

Từ ngã ba xóm U + 300m đi thị trấn Hương Sơn, đi xã Tân Thành

1.500

3.3

Các đoạn còn lại:

1.000

4

Từ ngã tư xóm Trụ Sở (+) 200m đi xã Tân Thành

700

5

Từ ngã tư xóm Trụ Sở đi UBND xã đến hết đất nhà ông Khánh

1.000

6

Từ trạm điện xóm Hân đi xã Tân Đức đến Cầu Bợm

500

7

Từ ngã ba ông Thân đi xóm Hân đến ngã ba đi xã Tân Đức

500

8

Từ ngã ba ông Thân đi xã Tân Hòa đến công trường THCS xã Tân Hòa

500

9

Từ ngã tư xóm Trụ sở đi xóm Vo xã Tân Thành

500

X

XÃ TÂN THÀNH

 

1

Từ cầu ông Tanh qua cổng UBND xã đến cầu Suối Giữa (đường tỉnh lộ 269b)

1.000

2

Từ cầu ông Tanh đi huyện Phú Bình qua ngã tư La Lẻ 100m (đường tỉnh lộ 269b)

800

3

Từ cầu Suối Giữa (+) 400m đi xã Hợp Tiến huyện Đồng Hỷ (đường tỉnh lộ 269b)

800

4

Từ ngã ba Trung tâm xã (+) 300m đi xóm Đồng Bốn

500

5

Từ ngã tư La Lẻ (+) 100m đi xóm Vo

400

6

Từ ngã tư La Lẻ đến bờ đập Kim Đĩnh

400

7

Từ Trạm điện cầu Muối (+300m) đi vào xã Hợp Tiến

400

8

Từ ngã ba Na Bì (+) 300m đi vào đình Na Bì

400

9

Từ Tạm điện cầu Muối đến Trạm điện đồng Bầu 2 (200m)

400

XI

XàTÂN KIM

 

1

Từ cổng UBND xã (+) 300m đi xã Tân Khánh

800

2

Từ cách cổng UBND xã 300m đi xã Tân Khánh đến hết địa phận xã Tân Kim

600

3

Từ cổng UBND xã đến đường rẽ Bệnh viện Phong

850

4

Từ đường rẽ Bệnh viện Phong đcầu Mây đến hết đất xã Tân Kim

650

5

Từ ngã 3 xóm Mỏn Hạ (+)150m đi Kim Đĩnh

500

6

Từ cách ngã 3 Mỏn Hạ 150m đến ngã tư Kim Đĩnh

400

7

Từ ngã tư Kim Đĩnh đi xóm Thòng Bong (200m)đi Trại giống (200m), đi Núi Chùa (200m)

400

8

Từ cổng UBND xã đến cổng Trường Tiểu học

700

9

Từ cổng Trường Tiểu học đến dốc gềnh làng Châu

500

10

Từ dốc gềnh làng Châu đi Đèo Khê hết đất xã Tân Kim

450

XII

XÃ TÂN KHÁNH

 

1

Từ ngã ba Trung Tâm đi xã Bảo Lý đến đường rẽ vào xóm Kim Bảng

1.500

2

Từ đường rẽ xóm Kim Bng đến cầu Đồng Tiến

1.000

3

Từ ngã ba xóm Đồng Tiến đi xã Tân Kim, đi xã Bảo Lý (hết địa phận xã Tân Khánh), đi đến cầu Đồng Tiến

450

4

Từ ngã ba Trung Tâm đi đến Trường THCS Tân Khánh

1.500

5

Từ cổng Trường THCS Tân Khánh đến ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng

600

6

Từ ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng đến cầu Trà Tước

450

7

Từ ngã ba trung tâm đi ngã ba đường rẽ xóm La Tú

 

7.1

Từ ngã ba Trung Tâm đi xóm La Tú đến đường rẽ vào cổng chợ

1.500

7.2

Từ đường rẽ vào cổng chợ đến ngã ba đường rẽ xóm La Tú (đường từ ngã ba Trung tâm xã đi La Tú)

1.000

8

Từ ngã ba đường rễ trạm y tế xã (+) 80m đi Trạm Y tế

1.000

9

Từ Ngã ba La Tú đi Trại Cau đến cổng nhà bà Phong (hết thửa đất số 447, tờ bản đồ địa chính số 21 xã Tân Khánh)

600

XIII

XàTÂN ĐỨC

 

1

Từ đầu cầu Bằng đi ngược, xuôi 100m hai bờ sông Đào

1.200

2

Từ cổng chính của chợ (+) 200m đi xóm Diễn

1.500

3

Từ cổng chính của chợ đi xóm Ngoài

 

3.1

Từ cổng chính của chợ (+) 200m

1.200

3.2

Cách cổng chính chợ 200m đến 300m

800

4

Từ cổng chính chợ đến đầu cầu Bằng

1.500

5

Từ ngã ba xóm Ngoài đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Lý:

 

5.1

Từ ngã ba xóm Ngoài (+) 200m

600

5.2

Từ qua 200m đến Nhà Văn hóa xóm Ngọc Lý

500

6

Từ cách đầu cầu Băng 100m đi Lữ Vân, đi xã Lương Phủ đến hết đất xã Tân Đức

500

7

Từ ngã ba Nhà văn hóa xóm Quẫn đi xã Tân Hòa; đi xóm Viên; đi xã Tiến Thng, Yên Thế, Bắc Giang

 

7.1

Từ ngã ba Nhà văn hóa xóm Qun (+) 200m đi các phía trên

400

7.2

Từ cách ngã ba Nhà văn hóa xóm Qun 200m đi xã Tân Hòa, đi xóm Viên, đi xã Tiến Thắng (huyện Yên Thế, tnh Bắc Giang)

350

8

Từ ngã ba xóm Ngọc Lý đi đến Nhà văn hóa xóm Tân Ngọc

350

9

Từ đầu cầu Vồng đi xóm Lềnh, đi xóm Quại đến giáp đất xã Thanh Ninh

400

XIV

XàXUÂN PHƯƠNG

 

1

Từ cổng Trường THCS xã Xuân Phương đến cống Na Oan

1.800

2

Từ cổng Trường THCS xã Xuân Phương đi cầu Cống

1.200

3

Từ ngã ba UBND xã đến chợ Đình

1.000

4

Từ cng Na Oan đến gặp Quốc lộ 37

 

4.1

Từ cng Na Oan đến cống Ao Phán đường rẽ vào xóm Tân Sơn 8

1.500

4.2

Từ cng Ao Phán đường rẽ vào xóm Tân Sơn 8 đến Quốc Lộ 37

2.000

5

Từ cầu Bằng gốc đa đi xã Tân Kim hết địa phận xã Xuân Phương

 

5.1

Từ cầu Bằng gốc đa đến cầu Núi Cao

1.200

5.2

Từ cầu Núi Cao đi hết địa phận xã Xuân Phương

1.000

6

Từ ngã ba đường Quốc lộ 37 (Nhà Lan – Mạnh) đi Bảo Lý đến hết đất Xuân Phương

3.500

7

Từ Cầu Cống đi dc Mái Trai đến hết đất Xuân Phương

600

8

 Từ ngã ba Lò Mâm đi thị trn Hương Sơn đến hết đất Xuân Phương

600

XV

XÃ NHÃ LỘNG

 

1

Đất phía sau giáp đất chợ Cầu

1.000

2

Từ Quốc lộ 37 (đi qua cổng Nhà Thờ) đến ngã ba xóm Náng, xóm Xúm

600

XVI

XÃ ĐIM THỤY

 

1

Từ ngã tư Điềm Thụy đi Quốc lộ 3 đến giáp đất Phổ Yên (đường tỉnh lộ 266)

 

1.1

Từ ngã tư Điềm Thụy đến cầu Kênh

3.000

1.2

Từ đầu cầu Kênh đấp giáp đất Phổ Yên

3.500

2

Từ ngã tư Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh lộ 261 đi thị xã Phổ Yên (ngã 3 Núi Căng)

2.000

3

Đường tỉnh lộ 266: Từ ngã ba Núi Căng đi xuôi đến hết đất xã Điềm Thụy

1.000

4

Từ Quốc lộ 37 đi qua Trường Tiểu học xã Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh lộ 266

 

4.1

Từ Quốc lộ 37 đến cổng Trường Tiểu học xã Điềm Thụy

1.500

4.2

Đoạn còn lại

1.000

5

Đường tỉnh lộ 261: Từ ngã ba Núi Căng đi Phổ Yên đến hết đất Điềm Thụy

1.000

XVII

XÃ THƯỢNG ĐÌNH

 

1

Từ Quốc lộ 37 (+) 100m đi vào UBND xã

700

2

Từ cổng Trường Tiểu học xã Thượng Đình (+) 150m đi hai phía

700

3

Từ cổng Trường Quân sự Quân Khu I đi Quốc lộ 3

 

3.1

Từ cổng số 2, Trường Quân s Quân Khu I + 300m

600

3.2

Từ sau 300m đến hết đất xã Thượng Đình

500

XVIII

XÃ BẢO LÝ

 

1

Từ cổng Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m đi UBND xã Bảo Lý

1.800

2

Từ cầu Vạn Già (+) 200m đi ngược UBND xã Bảo Lý; từ cầu Vạn Già (+) 200m đi xuôi cầu Mây

1.000

3

Từ cầu Bằng Bảo Lý đi xuôi 200m; đi ngược xã Đào Xá 300m

1.500

4

Từ cầu Bằng Bảo Lý đến ngã ba xóm Thượng:

 

4.1

Từ cầu Bằng Bảo Lý đến cổng Trường Mầm non

1.500

4.2

Từ cổng Trường Mầm non đến ngã ba xóm Thượng

800

5

Từ ngã ba phố Quyên đi ngược xã Tân Khánh 100m, đi xuôi UBND xã Bảo Lý 100m

600

6

Từ cầu Cổ Dạ đi xuôi UBND xã 200m, đi ngược xã Đào Xá 200m

700

XIX

XÃ ĐÀO XÁ

 

1

Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây – Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá):

 

1.1

Từ ngã ba kè Lũ Yên đi xuôi, đi ngược 200m

1.000

1.2

Từ cách ngã ba kè Lũ Yên 200m đi xuôi xã Bảo Lý đến 800m

800

1.3

Từ cách ngã ba kè Lũ Yên 200m đi ngược dòng chảy đến 300m

600

1.4

Từ đầu cầu Vồng xóm Dy đi ngược, đi xuôi sông 200m

500

1.5

Các đoạn còn lại thuộc xã Đào Xá

450

1.6

Từ cách ngã ba kè Lũ Yên 1000m đi xuôi đến cầu Cứng, xóm Đoàn Kết

550

2

Từ đầu kè Lũ Yên đi xã Bàn Đạt đến ngã ba đường đi xã Tân Khánh

550

XX

XÃ THANH NINH

 

1

Từ cổng UBND xã đi cầu Ca đán hết địa phận xã Thanh Ninh

2.000

2

Từ cổng UBND xã đi xã Dương Thành

 

2.1

Từ cổng UBND xã đến ngã ba đường rẽ xóm Tiền Phong

2.000

2.2

Từ ngã ba đường rẽ xóm Tiền Phong đến cổng Trường cấp I, II xã Thanh Ninh

1.800

2.3

Từ cổng Trường cấp I, Il xã Thanh Ninh đến giáp đất Dương Thành

1.600

3

Từ ngã ba đường rẽ xóm Tiền Phong đi xã Lương Phú (đường liên xã Thanh Ninh – Lương Phú)

 

3.1

Từ ngã ba đường rẽ xóm Tiền Phong (+) 100m

1.500

3.2

Từ cách ngã ba đường rẽ xóm Tiền Phong 100m đến 300m

1.200

3.3

Đoạn còn lại đi xã Lương Phú

500

4

Từ cổng UBND xã đến ngã ba đường rẽ xóm Hòa Bình (đường liên xã Thanh Ninh – Dương Thành)

 

4.1

Từ cổng UBND xã (+) 100m

1.200

4.2

Từ cách cổng UBND xã 100m đến ngã ba đường rẽ xóm Hòa Bình

600

5

Từ ngã ba xóm Nam Hương (+) 200m đi xã Tân Đức

500

6

Từ ngã ba xóm Nam Hương (+) 200m đi cu Đất

500

7

Từ trạm biến áp trung tâm đến cổng Trường mầm non xã Thanh Ninh

1.000

XXI

XÃ BÀN ĐẠT

 

1

Từ cổng UBND xã Bàn Đạt đi xuôi xóm Bàn Đạt 200m

600

2

Từ cách cổng UBND xã 200m đến cầu Cuồng, xóm Tân Minh

400

3

Từ cổng UBND xã đến ngã ba Ao Văn Nghệ, xóm Na Chặng

500

4

Từ cầu Trắng (+) 200m đi xóm Đồng Vỹ

400

5

Từ cách cầu Trắng 200m đến Ao Văn Nghệ, xóm Na Chặng, đi xóm Việt Long

350

2. Giá đất ở tại thị trấn Hương Sơn chưa được quy định chi tiết trong Bảng giá trên thì được áp dụng Bảng giá sau:

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Thị trấn: Hương Sơn

500

450

400

350

Tiêu chí phân loại đất cụ thể như sau:

a) Loại 1: Các ô thửa đất có vị trí thuận lợi nhất, có khả năng sinh lợi cao nhất trong khu vực, thỏa mãn một trong những điều kiện sau:

– Bám đường giao thông là đường đất, đường cấp phối, có đường rộng ≥ 3,5m.

– Bám đường giao thông là đường bê tông, đường nhựa, có đường rộng (bao gồm cả phn chưa đổ bê tông hoặc nhựa) ≥ 2,0m.

– Cách chợ, trung tâm thị trấn, trường học, Khu công nghiệp TNG, Quốc lộ 37, không quá 200m, có đường vào ≥ 2m,

b) Loại 2: Các ô thửa đất có vị trí, khả năng sinh li kém loại 1, thỏa mãn một trong những điều kiện sau:

– Bám đường giao thông là đường đất, đường cấp phối, có đường rộng nhỏ hơn 3,5m nhưng ≥ 2,5m.

– Bám đường giao thông là đường bê tông, đường nhựa, có (mt) đường rộng nhỏ hơn 2,5m, nhưng ≥ 2,0m.

– Cách chợ, trung tâm thị trấn, trường học, Khu công nghiệp TNG, Quốc lộ 37, không quá 200m, có đường vào < 2m.

– Cách chợ, trung tâm thị trấn, Quốc lộ 37 qua 200m đến 500m, có đường vào ≥ 2m.

– Cách đường liên xã, đường liên thônqua 200m đến 500m, có đường vào ≥ 2m.

c) Loại 3: Các ô thửa đất có vị trí, khả năng sinh lợi kém loại 2; thỏa mãn một trong những điều kiện sau:

– Cách chợ, trung tâm thị trấn, Quốc lộ 37 qua 500m đến 1000m, có đường vào ≥ 2m.

– Cách đường liên xã, đường liên thôn qua 500m đến 1000m, có đường vào ≥ 2m.

d) Loại 4: Các ô tha đất có vị trí, khả năng sinh lợi kém loại 3, không đủ các điều kiện trên.

3. Giá đất ở tại nông thôn ngoài những trục đường giao thông chưa được quy định trong Bảng giá trên thì áp dụng Bảng giá sau:

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Các xã: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương

450

400

350

300

Xã: Tân Đức

410

360

310

260

Xã: Tân Khánh

380

330

280

230

Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành

350

300

250

200

Ghi chú: Phân loại đất ở nông thôn theo quy định tại Tiết 2.1 Điểm 2 Mục I Phần B hướng dẫn áp dụng Bảng giá đất

 

PHỤ LỤC SỐ 05

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở HUYỆN ĐỒNG HỶ GIAI ĐOẠN 2015 – 2019
(Kèm theo Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

1. Giá đất ở tại đô thị, giá đất ở tại nông thôn bám các trục đường giao thông

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

MỨC GIÁ

A

TRỤC QUỐC LỘ 1B

 

1

Ngã ba xã Hóa Thượng về hai phía (đi cầu Cao Ngạn và đi phường Chùa Hang) 200m

3.000

2

Từ ngã ba xã Hóa Thượng đến cống La Gianh

3.000

3

Từ cống La Gianh đến Km7 + 150

2.000

4

Từ Km7 + 150m đến Km8

1.500

5

Từ Km 8 đến qua cổng UBND xã Hóa Trung 100m

800

6

Cách cổng UBND xã Hóa Trung 100m đến Km9 + 500m

600

7

Từ Km9 + 500m đến Km12

500

8

Từ Km12 đến Km12 + 300m

1.000

9

Từ Km12 + 300m đến Km13

1.500

10

T Km13 đến cầu Đồng Thu

2.000

11

Từ cầu Đồng Thu đến cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4

1.500

12

Từ cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 đến hết đất xã Quang Sơn

800

B

TRỤC ĐƯỜNG QUỐC L 1B 

 

1

Từ giáp đất thành phố Thái Nguyên (gần Trạm vật tư Nông nghiệp) đến đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I

4.500

2

Từ đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I đến đường rẽ vào Lữ đoàn 575

3.500

3

Từ đường rẽ vào Lữ đoàn 575 đến cách ngã ba xã Hóa Thượng 200m

3.000

C

TRỤC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 17 (ĐƯỜNG 269 )

 

1

Từ Cầu đỏ đến hết đất kiốt xăng Doanh nghiệp Đồng Tâm

3.500

2

Từ giáp đất kiốt xăng Doanh nghiệp Đồng Tâm đến cầu Linh Nham

2.500

3

Từ cầu Ngòi Chẹo đến cách chợ Nam Hòa 200m

900

4

Chợ Nam Hòa 200m về 2 phía

1.800

5

Từ cách chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc

900

6

Từ cầu Thác Lạc đến đường tàu quặng

1.200

7

Từ đường tàu quặng đến ngã ba Bách Hóa

2000

8

Từ ngã ba Bách Hóa đến cầu Đợi Chờ

1.500

9

Từ cầu Đợi Chờ đến đường rẽ đi UBND xã Tân Lợi

600

10

Từ đường rẽ đi UBND xã Tân Lợi đến cầu Đã

500

11

Từ cầu Đã đến cách cổng UBND xã Hợp Tiến 500m

500

12

Từ cổng UBND xã Hợp Tiến + 500m v hai phía

600

13

Từ cách cổng UBND xã Hợp Tiến 500m đi Bc Giang (hết đất xã Hợp Tiến)

500

D

CÁC TRC ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÃ, THỊ TRẤN

 

I

XÃ HÓA THƯỢNG

 

1

Các tuyến đường rẽ từ trục Quốc lộ 1B

 

1.1

Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m về phía hai bên đường (tính từ đường rẽ đối diện cổng Trường PTTH đến đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Hưng Thái) có mặt đường bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m

1.000

1.2

Đường rẽ Quốc lộ 1B cũ ngõ rẽ cạnh huyện đội (địa phận xã Hóa Thượng)

800

1.3

Từ Quốc lộ 1B cũ đến Nhà văn hóa xóm Hưng Thái

1.000

Từ Nhà văn hóa xóm Hưng Thái đến ngã tư giáp đất chùa Hang

600

1.4

Từ Quốc lộ 1B cũ đến Trường Mầm Non Quân khu I

 

Từ Quốc lộ 1B cũ đến Trạm 88 cũ

1.500

 

Từ Trạm 88 cũ đến Trường Mầm non Quân khu I

1.000

1.5

Quốc lộ 1B cũ đến ngã 3 (đường giáp nhà ông Hoàng Sính)

1.200

1.6

Từ Quốc lộ 1B cũ đến Bệnh xá 43 (đường giáp Xí nghiệp may 20)

1.200

1.7

Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn Km4 + 400m) đi vào Núi Kháo

800

1.8

Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn Km4 + 500m) đi vào đồi Pháo cũ

800

1.9

Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn Km4 + 600m) đi vào Núi Cái

800

1.10

Quốc lộ 1B cũ đến cổng chính Bộ Tư lệnh Quân khu I

2.000

1.11

Đường rẽ trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đến cổng Quân khu I (đường vào cổng Quân khu cũ)

1.200

1.12

Từ Quốc lộ 1B cũ vào 100m (đoạn Km4 + 900m) đi vào xóm Đồng Thái (đoạn giáp Trường THCS nối với đường vào Lữ đoàn 575)

800

1.13

Từ Quốc lộ 1B cũ đi Lữ đoàn 575 (hết địa phận xã Hóa Thượng)

1.000

1.14

Từ Quốc lộ 1B cũ đến cổng Trạm nước sạch

700

1.15

Từ Quốc lộ 1B cũ đến Lò vôi Nha Trang

1.000

1.16

Từ Quốc lộ 1B cũ đến đồi chùa và đến hết dc nhà ông Thiêm

1.000

2

Các tuyến đường rẽ từ trục đường 269

 

2.1

Trục từ đường Quốc lộ 17 (đường 269 cũ) đi xóm Ấp Thái (đường vào nhà ông Luật) đến hết xóm p Thái

 

Từ đường Quốc lộ 17 (đường 269 cũ) đi xóm p Thái vào 200m (đường vào nhà ông Luật)

1.200

Từ đường Quốc lộ 17 (đường 269 cũ) đi xóm p Thái vào 200m đến hết đất xóm Ấp Thái

800

2.2

Từ đường Quốc lộ 1(đường 269 cũ) vào 200m (đi nhà thờ họ đạo Ấp Thái)

900

2.3

Trục từ đường Quốc lộ 17 (đường 269 cũ) đi xóm Ấp Thái (lối rẽ cạnh kiôt xăng) đến hết đất xóm Ấp Thái

 

 

Từ đường Quốc lộ 17 (đường 269 cũ) đi xóm Ấp Thái (lối rẽ cnh kiôt xăng) vào 200m

900

Từ đường Quốc lộ 17 (đường 269 cũ) đi xóm Ấp Thái (lối rẽ cạnh kiôt xăng) vào 200m đến hết đất xóm Ấp Thái

700

2.4

Từ đường Quốc lộ 17 (đường 269 cũ) đến giáp đất đồi bệnh viện cũ

1.000

2.5

Trục từ đường Quốc lộ 17 (đường 269 cũ) đi xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa) đến hết đất xóm Tân Thái

 

Từ đường Quốc lộ 17 (đường 269 cũ) đi xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa) vào 200m

800

Từ đường Quốc lộ 17 (đường 269 cũ) đi xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa) vào 200m đến hết đất Tân Thái

500

2.6

Từ đường Quốc lộ 17 (đường 269 cũ) đi khu dân cư xóm Tân Thái 200m (đối diện đường rẽ vào NVH xóm Tân Thái)

600

2.7

Từ đường Quốc lộ 17 (đường 269 cũ) đến cổng trại chăn nuôi Tân Thái

800

3

Tuyến đường rẽ từ trục Quốc lộ 1B mới đi Nhà văn hóa xóm Sơn Cầu

 

3.1

Từ Quốc lộ 1B mới đến Nhà văn hóa xóm Sơn cầu

1.000

3.2

Từ Nhà văn hóa xóm Sơn cầu đến đường 359 (cũ)

400

4

Trục từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B di Lữ đoàn 601 – Gốc Vối

 

4.1

Từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đến ngã tư Gò Cao (rẽ đi Minh Lập)

1.000

4.2

Từ ngã từ Gò Cao đi Gốc Vối (hết địa phận xã Hóa Thượng)

500

5

Các tuyến rẽ từ trục ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vối

 

5.1

Trục từ ngã ba Hòa Bình đi cầu Mơn

 

Từ ngã ba (đường đi Hòa Bình) + 100m

900

Từ cách ngã ba (đường đi Hòa Bình) 100m đến đỉnh dốc Văn Hữu

600

Từ đỉnh dốc Văn Hữu đến cầu Mơn

500

5.2

Trục từ ngã tư Gò Cao đi Minh Lập (hết địa phận xã Hóa Thượng)

400

6

Các tuyến đường trong khu quy hoạch QKI

 

6.1

Khu Trạm phòng dịch E 651

1.000

6.2

Khu Xí nghiệp may 20 (khu trong tuyến giáp đường nhà ông Hoàng Sính)

800

6.3

Khu Công ty Việt Bắc cũ

600

6.4

Khu Cục Hu Cn

600

6.5

Khu Cổng gác số 3

600

7

Đường tránh Chùa Hang (đường Quốc lộ 1B nối đường Quốc lộ 17 – Đường 269 cũ):

 

7.1

Từ Quốc lộ 1B cũ rẽ vào 150m

2.500

7.2

Từ cách Quốc lộ 1B cũ 150m đến cách đường Quốc lộ 17 150m (đường 269 cũ)

1.800

7.3

Từ đường Quốc lộ 17 (đường 269 cũ) rẽ vào 150m

2.500

8

Đoạn từ ngã ba xóm Việt Cường đến ngã 3 Nhà văn hóa xóm Sông Cầu 4

500

II

XÃ HÓA TRUNG

 

1

Đường rẽ từ Quốc lộ 1B đi trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu (địa phận xã Hóa Trung)

800

2

Đường rẽ từ Quốc lộ 1B (giáp đất Hóa Thượng) đến cổng Lữ đoàn 575

600

3

Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B vào 200m

 

3.1

Đoạn từ Km7 đến cổng UBND xã Hóa Trung

 

Đường bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 2,5m

300

Đường chưa bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 3m

250

3.2

Đoạn từ cổng UBND xã Hóa Trung đến Km12

 

Đường bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 2,5m

250

Đường chưa bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 3m

220

III

XÃ QUANG SƠN

 

1

Từ Quốc lộ 1B đi xã Tân Long (đường 135) đến hết địa phận xã Quang Sơn

400

2

Từ Quốc lộ 1B qua UBND xã Quang Sơn đến Trường THPT Trần Quốc Tuấn

1.500

3

Từ Quốc lộ 1B vào xóm Đồng Thu đến cổng Trường Tiểu học Quang Sơn

350

4

Từ Quốc lộ 1B vào xóm Viến Ván đi Mỏ đá La Hiên (hết địa phận xã Quang Sơn)

350

5

Trục đường nhựa từ đường 135 xóm Na Oai đi đến Trường Tiểu học xã Quang Sơn

400

6

Từ đường nhựa xóm Na Oai đi Tân Long (hết địa phận xã Quang Sơn)

350

7

Từ Trường THPT Trần Quốc Tuấn đến cổng Trường Tiểu học xã Quang Sơn

400

8

Từ đường nhựa xóm Xuân Quang I vào xóm Na Lay di xã Tân Long (hết địa phận xã Quang Sơn)

250

9

Trục đường từ xóm Viến Ván vào xóm Đồng Chuông đi xã La Hiên (hết địa phận xã Quang Sơn)

200

IV

THỊ TRẤN SÔNG CẦU

 

1

Từ Quốc lộ 1B đến đường tròn thị trấn Sông Cầu

 

1.1

Từ giáp đất xã Hóa Trung đến cách cổng trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu 100m

600

1.2

Từ cách cổng trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu 100m đến ngã tư đường tròn Thị trấn Sông Cầu

800

2

Từ ngã tư đường tròn thị trấn đến bình phong xóm Liên cơ đi xóm 9

600

3

Từ ngã tư đường tròn thị trấn đến chân đồi cây trám xóm Tân Tiến

500

4

Từ chân đồi cây trám xóm Tân Tiến đến hết đường nhựa xóm 5

300

5

Từ ngã tư đường tròn thị trấn + 100m đi Trung tâm Văn hóa thể thao thị trấn

400

6

Từ bình phong xóm Liên cơ đi xóm 4 đến Quốc lộ 1B

500

7

Từ bình phong xóm Liên cơ đến đỉnh dốc đồi cây giang

350

8

Từ bình phong xóm 4 đi xóm La Mao đến ngã ba xóm 9

300

9

Từ đồi cây giang đến cầu treo xóm 7

300

10

Từ ngã ba Trạm y tế đến Trạm bơm

350

11

Từ ngã ba Trạm y tế đến cổng Trường THCS

400

12

Các tuyến đường rẽ bê tông, nhựa từ đường chính vào 300m có mặt đường rộng ≥ 2,5m

300

13

Các trục đường bê tông, nhựa còn lại mặt đường rộng ≥ 2,5m

250

14

Các trục còn lại chưa bê tông hoặc nhựa thuộc thị trấn Sông Cầu có mặt đường rộng ≥ 3,0m

200

V

XÃ NAM HÒA

 

1

Từ đường Quốc lộ 17 (đường 269 cũ) đi xã Huống Thượng (hết địa phận xã Nam Hòa)

500

2

Từ đường Quốc lộ 17 (đường 269 cũ) đi xã Văn Hán (hết địa phận xã Nam Hòa)

500

3

Các đường rẽ từ đường Quốc lộ 17 (đường 269 cũ) vào 200m bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng ≥ 2,5m

250

4

Các đường rẽ từ đường Quốc lộ 17 (đường 269 cũ) vào 200m đường đất có mặt đường rộng ≥ 3,0m

200

VI

THỊ TRẤN TRẠI CAU

 

1

Từ đường Quốc lộ 17 (đường 269 cũ) vào cổng UBND xã Tân Lợi

500

2

Từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau

1.000

3

Từ ga 48 đến ngầm xã Cây Thị

400

4

Từ cổng Mỏ sắt Trại Cau đến Nhà văn hóa số 7, 8

600

5

Các tuyến đường rẽ từ đường 269 vào 200m

 

5.1

Từ cầu Thác Lạc đến điểm đầu đường đô thị Trại Cau

 

Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m)

450

Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m)

350

5.2

Từ điểm đầu đường đô thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ

 

Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m)

500

Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m)

400

5.3

Từ cầu Đợi Chờ đến cầu Đã

 

Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m)

400

Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m)

300

6

Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m

 

Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m)

400

Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m)

300

7

Đường tránh thị trấn Trại Cau

500

8

Các trục đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng

 

Đường trục chính từ ĐT 269 đi vào

600

Các nhánh rẽ từ trục chính

400

VII

XàTÂN LỢI

 

1

Các tuyến rẽ từ đường 269 vào 200m

 

1.1

Đường bê tông hoặc nhựa mặt đường rộng ≥ 2,5m

220

1.2

Đường chưa bê tông, nhựa (nền đường ≥ 3,0m)

200

2

Từ UBND xã Tân Lợi đi Phú Bình đến hết đất xã Tân Lợi

300

VIII

XàHỢP TIẾN

 

1

Từ cách UBND xã Hợp Tiến + 500m đi Tân Thành, Phú Bình

600

2

Cách UBND xã Hợp Tiến 500m đi Tân Thành, Phú Bình đến hết đất Hợp Tiến

300

3

Từ đường 269 đi hồ Cặp Kè (đường bê tông)

200

4

Từ đường 269 đi xóm Đèo Hanh vào 200m

200

5

Từ đường 269 qua chợ Hợp Tiến 50m (đường nhựa)

600

6

Từ cách chợ Hợp Tiến 50m đến ga Hợp Tiến

500

IX

XÃ CÂY TH

 

1

Từ giáp đất Trại Cau đến cổng UBND xã Cây Th

400

2

Từ cổng UBND xã Cây Thị đến cng Khe Tuyển I

350

3

Từ cống Khe Tuyển I đến ngầm tràn đền Ông Thị

300

4

Từ ngầm tràn đền Ông Thị đến chân dốc Cổng Tri (đường đi xã Văn Hán)

250

X

XÃ HÒA BÌNH

 

1

Cổng chợ Hòa Bình + 200m về ba phía

800

2

Qua cổng chợ Hòa Bình 200m đến giáp đất xã Văn Lăng

300

3

Cách cổng chợ Hòa Bình 200m đến giáp đất xã Tân Long

400

4

Cách cổng chợ Hòa Bình 200m đến giáp cầu ph Hích

450

5

Từ cầu phố Hích đến giáp đất xã Minh Lập

350

XI

XÃ MINH LẬP

 

1

Từ cổng chợ Trại Cài + 200m về hai phía

800

2

Từ cách cổng chính chợ Trại Cài 200m đi cầu Mơn (hết đất xã Minh Lập)

400

3

Từ Ngã ba xóm Sông Cầu đến Nhà văn hóa xóm Sông Cầu

250

4

Từ ngã tư chợ Trại Cài đi xã Hòa Bình (hết đất xã Minh Lập)

400

5

Từ ngã tư Chợ Trại Cài đến ngã ba Cà Phê 2

400

6

Từ ngã ba Cà Phê 2 đến bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng)

300

7

Từ ngã ba Cà Phê 2 đến cổng làng Cà Phê 2

350

8

Từ cổng làng Cà Phê 2 qua UBND xã đến giáp đất xã Hóa Thượng

400

9

Từ đường Hóa Thượng – Hòa Bình rẽ đến Nhà văn hóa xóm Hang Ne

200

10

Từ cổng UBND xã Minh Lập + 200m đi xóm Ao Sơn

200

11

Từ ngã ba xóm Na Ca đến ngã ba Trường THCS Minh Lập

300

12

Từ ngã ba gốc đa đi Tân Lập (hết đất xã Minh Lập)

300

13

Từ ngã ba xóm Đoàn Kết + 200m đi làng Chu, Theo Cày

200

14

Từ ngã ba xóm Cầu Mơn 2 + 200m đi La Đòa

200

15

Từ ngầm Cà Phê vào 200m đi Đồng S

200

16

Từ ngã ba xóm Bà Đanh vào 200m đi xóm Bà Đanh 1 + 2

300

XII

XÃ KHE MO

 

1

Trục đường từ cầu Linh Nham đi Đèo Khế gặp đường Quốc lộ 1B

 

1.1

Từ cầu Linh Nham + 100m đi về phía Khe Mo

700

1.2

Cách cầu Linh Nham 100m đến giáp kiốt xăng dầu Bắc Thái

500

1.3

Từ đất kiốt xăng dầu Bc Thái đến cầu xi măng Khe Mo

600

1.4

Từ cầu xi măng Khe Mo đi Đèo Khế gặp đường Quốc lộ 1B (hết địa phận xã Khe Mo)

300

2

Đường Khe Mo đi xã Văn Hán:

 

2.1

Ngã ba chợ Khe Mo + 100m đường đi xã Văn Hán

600

2.2

Cách ngã ba chợ Khe Mo 100m đi xã Văn Hán (hết địa phận xã Khe Mo)

250

2.3

Từ đường nhựa (ngã ba xóm Hải Hà) đến cầu sắt

200

2.4

Từ đường nhựa (ngã ba xóm Ao Rôm II) đến DLữ đoàn 575

200

XIII

XÃ VĂN HÁN

 

1

Tuyến Khe Mo – Đèo Nhâu

 

1.1

Từ giáp đất Khe Mo đến cách chợ Văn Hán 100m

250

1.2

Đoạn từ cổng chợ Văn Hán đi về 2 phía 50m

800

1.3

Đoạn từ cách cổng chợ Văn Hán 50m đi tiếp 50m

400

1.4

Đoạn từ Ngã ba Phả Lý đến cột điện phân tuyến Phả Lý – Thái Hưng

300

1.5

Đoạn từ cột điện phân tuyến Ph Lý – Thái Hưng đến suối Cầu Mai

200

1.6

Đoạn từ suối Cầu Mai đến chân Đèo Nhâu

200

2

Tuyến ngã ba Phả Lý đi Thịnh Đức

 

2.1

Đoạn từ Ngã ba xóm Phả Lý đến Trạm biến thế xóm Phả Lý

600

2.2

Đoạn từ Trạm biến thế xóm Phả Lý đến xóm Thịnh Đức 1

200

3

Tuyến Vân Hòa đi xã Nam Hòa

 

3.1

Đoạn từ ngã ba xóm Vân Hòa đến ngã ba đường rẽ xóm La Cùm

300

3.2

Đoạn ngã ba xóm La Cùm đi xã Nam Hòa (hết đất xã Văn Hán)

200

XIV

XÃ VAN LĂNG

 

1

Từ cầu treo Khe Tiên đi xã Hòa Bình (hết đất xã Văn Lăng):

 

1.1

Từ giáp đất xã Hòa Bình đi cầu treo Văn Lăng

300

1.2

Từ cầu treo Văn Lăng đi ngã ba Văn Lăng

250

1.3

Ngã ba Văn Lăng đi cầu treo Khe Tiên

500

1.4

Từ cầu treo Khe Tiên đi hết xóm Liên Phương

200

1.5

Ngã ba Văn Lăng đi hết đất Trường THCS Văn Lăng

300

1.6

Từ hết đất Trường THCS Văn Lăng đến giáp đất xã Phú Đồ (Phú Lương)

200

XV

XàTÂN LONG

 

1

Từ cổng UBND xã đến cầu tràn Làng Mới

600

2

Từ cổng UBND xã đến đường rẽ vào Trạm biến áp xóm Làng Mới

600

3

Từ đường rẽ vào Trạm biến áp xóm Làng Mới đến giáp đất xã Quang Sơn

350

4

Từ cầu tràn liên hợp xóm Làng Mới đến giáp đất xã Hòa Bình

350

5

Từ ngã ba cầu tràn đến Đài tưng niệm xã Tân Long

300

6

Từ Đài tưởng niệm xã Tân Long đến cầu tràn liên hợp, xóm Đồng Mây

200

7

Từ cầu tràn liên hợp, xóm Đồng Mây đến ngã ba Nhà văn hóa xóm Làng Giếng

250

8

Từ ngã ba xóm Luông đi xã Quang Sơn

300

2. Giá đất ở tại nông thôn ngoài những trục đường giao thông chưa được quy định trong Bảng giá trên thì áp dụng Bảng giá sau:

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Mức giá

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Xã: Hóa Thượng

260

240

220

200

Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung

190

170

150

130

Các xã: Văn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long

170

150

130

110

Ghi chú: Phân loại đất ở nông thôn theo quy định tại Tiết 2.1 Điểm 2 Mục I Phần B hướng dẫn áp dụng Bảng giá đất.

 

PHỤ LỤC SỐ 06

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở HUYỆN ĐẠI TỪ GIAI ĐOẠN 2015 – 2019
(Kèm theo Quyết định số 02//2018/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

1. Giá đất ở tại đô thị, giá đất ở tại nông thôn bám các trục đường giao thông:

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

MỨC GIÁ

A

TRỤC QUỐC LỘ 37

 

I

Trục đường chính từ giáp đất huyện Phú Lương đến đèo Khế giáp đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

 

1

Từ giáp đất huyện Phú Lương đến đường rẽ vào UBND xã Cù Vân

1.300

2

Từ đường rẽ UBND xã Cù Vân đến cầu Rùm xã Cù Vân

2.500

3

Từ cầu Rùm xã Cù Vân đến cầu Khe Lnh

2.200

4

Từ cầu Khe Lạnh đến đường tàu ct ngang Xóm 11, xã Hà Thượng

5.000

5

Từ đường tàu cắt ngang Xóm 11, xã Hà Thượng đến Km số 17 + 200m Thái Nguyên – Đại Từ

3.000

6

Từ Km số 17+200m Thái Nguyên – Đại Từ đến cầu Suối Cát

3.500

7

Đoạn từ Cầu Suối Cát xã Hà Thượng đến kiốt xăng dầu Dốc Đình thị trấn Hùng Sơn (Đường Quốc lộ 37 cải dịch mới)

3.300

8

Từ nhà ông Hùng (dốc Đình) đến hết kiốt xăng dầu cũ

2.000

9

Từ kiốt xăng dầu cũ đến cầu Đầm Phủ

3.000

10

Từ cầu Đầm Phủ đến đường rẽ vào Hồ Núi Cốc

3.500

11

Từ đường rẽ vào Hồ Núi Cốc đến đầu cầu Huy Ngạc

4.500

12

Từ đầu cầu Huy Ngạc đến đường rẽ xóm Táo thị trấn Hùng Sơn

7.000

13

Từ đường rẽ xóm Táo thị trấn Hùng Sơn đến cng Cầu Bò

7.500

14

Từ cống Cầu Bò đến kiốt xăng số 19 (đối diện Nghĩa trang thị trấn Đại Từ cũ)

8.000

15

Từ kiốt xăng số 19 (đối diện Nghĩa trang thị trấn Đại Từ cũ) đến đường rẽ vào xóm Gò

7.000

16

Từ đường rẽ vào xóm Gò đến cầu Đen

7.000

17

Từ cầu Đen đến Trạm biến áp xã Tiên Hội

4.000

18

Từ Trạm biến áp xã Tiên Hội đến đường rẽ vào Nghĩa trang xã Tiên Hội

4.300

19

Từ đường rẽ vào Nghĩa trang xã Tiên Hội đến cầu Suối Long

3.500

20

Từ cầu Suối Long đến đường rẽ vào xã Hoàng Nông (Dốc Đỏ)

4.000

21

Từ đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) đến cầu Điệp

2.500

22

Từ cầu Điệp đến hết đất xã Tiên Hội (giáp đất xã Bản ngoại)

1.500

23

Từ giáp đất xã Tiên Hội đến cống Tiêu Ba Giăng

2.000

24

Từ cống tiêu Ba Giăng đến đường rẽ vào xã La Bằng

1.300

25

Từ đường rẽ vào xã La Bằng đến hết đất xã Bản Ngoại

1.000

26

Từ giáp đất xã Bản Ngoại đến cách ngã ba Khuôn Ngàn 150m (về phía xã Bản Ngoại)

1.500

27

Từ cách ngã ba Khuôn Ngàn 150m (về phía xã Bản Ngoại) đến qua đường tàu cắt ngang 100m

2.500

28

Từ qua đường tàu ct ngang 100m đến đnh dc Mon

1.500

29

Từ đỉnh dốc Mon (đường rẽ vào xã La Bằng) đến qua trụ sở UBND xã Phú Xuyên cũ 300m

2.500

30

Từ qua trụ sở UBND xã Phú Xuyên cũ 300m đến cầu Trà (hết đất xã Phú Xuyên)

1.800

31

Từ cu Trà đến cu Tây xã Yên Lãng

1.700

32

Từ cầu Tây xã Yên Lãng đến ngã ba đường rẽ vào xóm Tiền Đốc

2.000

33

Từ ngã ba đường rẽ vào xóm Tiền Đốc đến cổng Trường Tiểu học Yên Lãng 1

2.800

34

Từ cổng Trường Tiểu học Yên Lãng 1 đến qua kiốt xăng Yên Lãng 300m

1.800

35

Từ qua kiốt xăng Yên Lãng 300m đến hết đất xã Yên Lãng (giáp đất huyện Sơn Dương – Tuyên Quang)

540

II

Trục phụ Quốc lộ 37

 

1

Từ Quốc lộ 37 đi vào xã An Khánh

 

1.1

Từ Quốc lộ 37 đến cầu Suối Huyền (hết đất xã Cù Vân)

1.000

1.2

Từ cầu Suối Huyền (giáp đất xã Cù Vân) đến đường rẽ Trại giống lúa An Khánh

650

1.3

Từ đường rẽ Trại giống lúa An Khánh đến Trường THCS xã An Khánh

500

1.4

Từ ngã 3 Làng Ngò xã An Khánh đến cầu Bà Yểng (hết đất xã An Khánh)

 

1.4.1

Từ Trường THCS xã An Khánh đến cầu Xạc Bi

700

1.4.2

Từ cầu Xạc Bi đến ngã tư xóm Tân Tiến

750

1.4.3

Từ ngã tư xóm Tân Tiến đến cầu Bà Yẻng (hết đất xã An Khánh)

750

1.5

Đường Cù Vân – An Khánh

 

1.5.1

Từ ngã ba (Trung tâm giống thủy sản Thái Nguyên – đường rẽ vào đường Cù Vân – An Khánh, đoạn bổ sung) đến cầu xóm Đạt

400

1.5.2

Từ cầu xóm Đạt đến cầu Đồng Khuôn

500

1.5.3

Từ cầu Đồng Khuôn đến ngã ba xóm Đầm (tiếp giáp đường Cù Vân – An Khánh giai đoạn 1)

600

1.5.4

Từ ngã ba Trạm bơm xóm Đồng sầm đến ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học xã An Khánh

400

2

Từ Quốc 37 vào Kho K9 xã Cù Vân

 

2.1

Từ Quốc lộ 37 vào 100m

1.000

2.2

Qua 100m đến 300m

800

2.3

Qua 300m đến cổng Kho K9

500

2.4

Từ cổng Kho K9 đến ngã ba bảng tin Xóm 12 + 13 xã Cù Vân

300

3

Từ Quốc Lộ 37 đi vào Mỏ than Phấn Mễ

 

3.1

Từ Quốc Lộ 37 đến nhà cân Mỏ than Phấn Mễ

2.000

3.2

Từ nhà cân mỏ than Phấn Mễ đến hết đất xã Hà Thượng

1.000

3.3

Từ giáp đất xã Hà Thượng đến giáp đất vành đai M3 – BLC

600

3.4

Từ giáp đất vành đai M3 – BLC đến cầu Đát Ma (giáp đất huyện Phú Lương)

500

4

Từ Quốc Lộ 37 vào đến Nhà văn hóa Xóm 13, và lô 2, lô 3 khu quy hoạch Văn phòng Mỏ than Làng Cẩm

2.000

5

Từ Quốc Lộ 37 vào hết đường bê tông Xóm 5 xã Hà Thượng

1.700

6

Từ Quốc Lộ 37 vào đến cầu Cau, Xóm 9 xã Hà Thượng

1.000

7

Từ Quốc Lộ 37 vào Trường Tiểu học xã Hà Thượng

1.000

8

Từ Quốc Lộ 37 vào Kho Muối xã Hà Thượng (Xóm 6 + Xóm 7)

 

8.1

Từ Quốc Lộ 37 vào tới đường tàu cắt ngang (bao gồm khu quy hoạch dân cư xóm 6 + 7)

1.000

8.2

Từ đường tàu cắt ngang đến cổng Kho Muối

500

9

Từ Quốc Lộ 37 (đường Mỏ Thiếc) đi qua UBND xã Phục Linh sang xã Tân Linh

 

9.1

Từ Quốc Lộ 37 vào đến hết đất xã Hà Thượng

500

9.2

Từ giáp đất xã Hà Thượng đến qua cổng UBND xã Phục Linh 200m (đường đi Tân Linh)

550

9.3

Từ qua cổng UBND xã Phục Linh 200m đến ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh

400

9.4

Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh đến giáp đất xã Tân Linh (hết đất xã Phục Linh)

500

9.5

Từ ngã ba xóm Soi đến cầu Sung

400

9.6

Từ ngã ba xóm Khuôn 3 đến Trạm điện số 35

350

9.7

Từ ngã ba xóm Mận (đi qua cổng kho KV3) đến hết đất xã Phục Linh giáp đất xã Hà Thượng

500

10

Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh

 

10.1

Từ đỉnh dốc Đá đến cách ngã ba cầu Suối Bột 150m

500

10.2

Từ ngã ba cầu Suối Bột + 150m về ba phía

700

10.3

Qua ngã ba cầu Suối Bột 150m đến hết đất xã Tân Linh (giáp đất xã Phục Linh)

600

10.4

Qua ngã ba cầu Suối Bột 150m đến cầu Vực Xanh xã Tân Linh

600

10.5

Từ cầu Vực Xanh xã Tân Linh đến cổng UBND xã Tân Linh+350m

1.000

10.6

Qua cổng UBND xã Tân Linh 350m đến ngã ba Kiến Linh

700

10.7

Từ ngã ba Kiến Linh đến cổng Xóm 6, xã Tân Linh

1.000

10.8

Từ cổng Xóm 6, xã Tân Linh đến cách ngã tư Thái Linh 150m

600

10.9

Từ cách ngã tư Thái Linh 150m đến cầu bê tông Xóm 3, xã Tân Linh

800

10.10

Từ cầu bê tông Xóm 3, xã Tân Linh đến hết đất xã Tân Linh (giáp đất xã Phú Lạc)

500

11

Từ Quốc Lộ 37 đi qua Trường THCS thị trấn Hùng Sơn đến giáp đường đi xóm Đồng Cả

1.800

12

Từ Quốc Lộ 37 đến hết đất nhà ông Nguyên xóm Xuân Đài

 

12.1

Từ Quốc Lộ 37 đến nhà ông Thâu (ngã tư đường bê tông Xóm 18)

1.500

12.2

Từ hết đất nhà ông Thâu (ngã tư đường bê tông Xóm 18) đến ngã 3 đường rẽ nhà thờ Yên Huy

1.000

12.3

Từ ngã 3 đường rẽ nhà thờ Yên Huy đến hết đất ở nhà ông Nguyên xóm Xuân Đài

800

13

Từ Quốc Lộ 37 vào xóm Táo thị trấn Hùng Sơn

 

13.1

Từ Quốc Lộ 37 đến đường Nam Sông Công

2.500

13.2

Trục đường Nam Sông Công

3.500

13.3

Nhánh đường Nam Sông Công – Đoạn từ Đường Nam Sông Công đến hết đất nhà ông Trường

1.000

14

Từ Quốc Lộ 37 đến cổng Trường PTTH Đại Từ

3.000

15

Từ Quốc lộ 37 vào 100m (nhà ông Lưu) Xóm 4 thị trấn Hùng Sơn (đối diện đường rẽ vào Trường PTTH Đại Từ)

1.200

16

Đất ở thuộc lô 2 sau bến xe khách Đại Từ

2.000

17

Từ Quốc Lộ 37 vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Trung tâm Y tế Đại Từ

 

17.1

Từ Quốc lộ 37 đến đường rẽ Trường Mầm non thị trấn Hùng Sơn

5.500

17.2

Từ đường rẽ Trường Mầm non thị trấn Hùng Sơn đến ngã tư đường vào cổng phụ Trường THPT Đại Từ

3.500

17.3

Từ ngã tư đường vào cổng phụ Trường THPT Đại Từ đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ

3.000

17.4

Từ đường 261 (cầu Gò Sơn) đến cổng phụ Trường THPT Đại Từ

2.200

18

Từ Quốc lộ 37 (cạnh Trạm điện) vào đến hết đất nhà ông Dương Đình Từ

2.000

19

Từ Quốc lộ 37 (đoạn ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi khối đoàn thể) ra đường Quốc lộ 37 đối diện đường đi Khôi Kỳ – Mỹ Yên

2.000

20

Từ Quốc lộ 37 (cầu Tây Phố Mới) đến cổng Đài tưởng niệm huyện Đại T

2.500

21

Từ Quốc lộ 37 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp huyện Đại Từ) vào đến nhà ông Tâm

2.000

22

Từ Quốc lộ 37 vào đến cổng UBND huyện Đại Từ

3.000

23

Đường từ Quốc lộ 37 (ngã ba Bách hóa) đi Khôi Kỳ – Mỹ Yên

 

23.1

Từ Quốc lộ 37 (ngã 3 Bách Hóa) đến cầu Thông

4.000

23.2

Từ cầu Thông đến đến hết đất Khu di tích 27/7

3.000

23.3

Từ hết đất Khu di tích 27/7 đến đường rẽ xóm Gò

1.700

23.4

Từ đường rẽ xóm Gò đến hết đất thị trấn Hùng Sơn

1.200

23.5

Từ giáp đất thị trấn Hùng Sơn đến đường rẽ Nhà văn hóa xóm Hòa Bình, xã Khôi Kỳ

1.100

23.6

Từ đường rẽ Nhà văn hóa xóm Hòa Bình đến đường rẽ vào UBND xã Khôi Kỳ (đường 1) giáp nhà ông Thủy

1.000

23.7

Từ đường rẽ vào UBND xã Khôi Kỳ (đường 1) giáp nhà ông Thủy đến cầu Đức Long xã Khôi Kỳ

850

23.8

Từ cầu Đức Long xã Khôi Kỳ đến UBND xã Mỹ Yên + 200m

 

Từ cầu Đức Long xã Khôi Kỳ đến Trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn)

700

Từ Trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn) đến UBND xã Mỹ Yên + 200m

600

23.9

Từ UBND xã Mỹ Yên + 200m đến giáp đất xã Văn Yên

400

24

Các nhánh của trục đường từ Quốc lộ 37 (ngã ba bách hóa) đi Khôi Kỳ – Mỹ Yên

 

24.1

Tuyến nối từ đường Đại Từ – Mỹ Yên đến đường Phố Mới

2.000

24.2

Từ trục đường vào đến cổng Trung tâm Chính trị (+) 50m

1.500

24.3

Từ giáp đất 27 tháng 7 đến cổng Trường PTTH cũ

600

24.4

Từ nhà văn hóa xóm 11 thị trấn Hùng Sơn đến tiếp giáp đường vào Trường THPT cũ

600

24.5

Đường bê tông từ giáp đất nhà ông Thủy đến UBND xã Khôi Kỳ

500

24.6

Từ Trạm điện số 2, xã Khôi Kỳ đến ngã ba Nhà văn hóa xóm Gò Miều (tiếp giáp đường 5 xã)

450

24.7

Từ ngã ba (giáp nhà ông Lê Bá Đông – xóm Đức Long) đến Trạm điện số 2 xã Khôi Kỳ

500

24.8

Từ tràn 2 (tiếp giáp đất xã Mỹ Yên) đến Tràn 7 giáp đất xã Hoàng Nông (đường 5 xã)

500

24.9

Từ ngã tư (ông Hòa) đến ngã ba tràn Na Giai

 

24.9.1

Từ ngã tư (ông Hòa) + 500m

350

24.9.2

Qua ngã tư (ông Hòa) + 500m đến ngã ba Tràn Na Giai

300

24.9.3

Từ Trạm điện Na Hang đến giáp đất xã Khôi Kỳ

250

25

Từ Quốc lộ 37 vào Nhà máy nước

 

25.1

Từ Quốc Lộ 37 đến hết đất Nhà máy nước

2.500

25.2

Từ hết đất Nhà máy nước đến giáp bờ sông

600

26

Từ Quốc lộ 37 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I

 

26.1

Từ Quốc lộ 37 đến hết đất ô P7 (khu tái định cư Hùng Sơn II)

3.500

26.2

Từ hết đất ô P7 (khu tái định cư Hùng Sơn III) đến hết đất nhà ông Đàm

1.500

26.3

Từ đến hết đất nhà ông Đàm – đến Trường Tiểu học Hùng Sơn I

1.800

26.4

Từ cổng Trường TH Hùng Sơn 1 qua Nhà văn hóa xóm Hàm Rồng đến nhà bà Nguyễn Bích Thủy xóm Hàm Rồng

1.500

27

Từ Quốc lộ 37 vào khu tái định cư Hùng Sơn III

 

27.1

Từ Quốc lộ 37 đến hết đất ô M4

3.500

27.2

Từ ô N9 đến ô A1

2.500

27.3

Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch tái định cư Hùng Sơn III

2.000

28

Từ Quốc lộ 37 đến Nhà văn hóa xóm Phố Dầu xã Tiên Hội

1.200

29

Từ Quốc lộ 37 đến cổng Trường Tiểu học xã Tiên Hội

1.200

30

Từ Quốc lộ 37 (Dốc Đỏ) vào xã Hoàng Nông

 

30.1

Từ Quốc lộ 37 đến hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội

800

30.2

Từ hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội đến hết đất xã Tiên Hội

700

30.3

Từ Quốc lộ 37 vào 150m (đường bê tông xóm Đại Quyết)

600

30.4

Từ giáp đất xã Tiên Hội đến ngã tư làng Đảng xã Hoàng Nông

500

30.5

Từ ngã tư làng Đảng, xã Hoàng Nông đến Trạm kiểm lâm Hoàng Nông

600

30.6

Từ Trạm kiểm lâm Hoàng Nông đến đỉnh dốc Thủy Điện cũ xã Hoàng Nông

500

30.7

Từ đỉnh dốc Thủy Điện cũ xã Hoàng Nông đến cống qua đường (giáp nhà ông Ngôn)

350

30.8

UBND xã Hoàng Nông (+, -) 200m về hai phía

350

31

Nhánh của tuyến đường liên xã Tiên Hội – Hoàng Nông

 

31.1

Từ Trạm điện số 3 xã Hoàng Nông đến cầu tràn số 7 (giáp đất xã Khôi Kỳ) – Tuyến đường 5 xã

350

31.2

Từ Trạm điện số 2 xã Hoàng Nông đến giáp đất xã La Bằng (tuyến đường 5 xã)

350

32

Từ Quốc lộ 37 (ngã ba Ba Giăng) đến cầu treo xã Phú Lạc

 

32.1

Từ Quốc lộ 37 (ngã ba Ba Giăng) đến đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà ông Minh)

600

32.2

Từ đường rẽ đi cTreo xã Phú Lạc (giáp nhà ông Minh) đến cầu treo xãPhú Lạc

300

33

Từ đường rẽ đi cầu treo xã Phú Lạc (giáp nhà ông Minh) đến hết đất xã Bản Ngoại (giáp xã Phú Thịnh)

400

34

Từ Quốc lộ 37 (cổng Trạm Y tế) đến hết đất xã Bản Ngoại (giáp đất xã Phú Lạc)

 

34.1

Từ Quốc lộ 37 (cổng Trạm Y tế) đến ngã tư xóm Phố xã Bản Ngoại

400

34.2

Từ ngã tư xóm Phố, xã Bản Ngoại đi Đầm Bàng hết đất xã Bản Ngoại (giáp đất xã Phú Lạc)

400

35

Từ Quốc lộ 37 đến khu di tích lịch sử xóm Đầm Mua xã Bản Ngoại

300

36

Từ ngã ba nhà ông Việt xóm Đầm Bàng đến hết đất xã Bản Ngoại giáp xã Tân Linh

200

37

Từ giáp đất nhà ông Thi (xóm Na Mận) đi xóm Cao Khản giáp xã Tiên Hội

200

38

Từ cống tiêu Ba Giăng đi xã Tiên Hội – Hoàng Nông đến hết đất xã Bản Ngoại (đường liên xã Bản Ngoại – Tiên Hội – Hoàng Nông)

300

39

Từ ngã 3 (nối Quốc lộ 37 đi di tích Đầm Mua) đến hết đất Bản Ngoại và hết đất xã Hoàng Nông)

300

40

Từ Quốc Lộ 37 đi vào xã La Bằng

 

40.1

Từ Quốc lộ 37 đến hết xã Bản Ngoại (giáp đất xã La Bằng)

600

40.2

Từ giáp đất xã Bản Ngoại đến Trạm biến áp xóm Lau Sau

300

40.3

Từ Trạm biến áp xóm Lau Sau đến cổng Trường Mầm non xã La Bằng

350

40.4

Từ cổng Trường Mầm non xã La Bằng đến ngã ba cây Si + 100m (đi Phú Xuyên) + 100m đi xóm Rừng Vần

800

40.5

Từ ngã ba cây Si + 100m (đường đi xã Phú Xuyên) đến hết đất xã La Bằng

350

40.6

Từ ngã ba cây Si + 100m đến Trạm biến áp xóm Rừng Vần

350

40.7

Từ Trạm biến áp xóm Rừng Vần đến đường rẽ xóm Tiến Thành xã La Bng

250

40.8

Từ đường rẽ xóm Tiến Thành xã La Bằng đến Đập Kẹm xã La Bằng

220

40.9

Nhánh của trục đường từ Quốc lộ 37 đi xã La Bằng

 

40.9.1

Từ Trục đường đến khu di tích thành lập Đảng (xã La Bằng)

300

40.9.2

Giáp đất xã Hoàng Nông đến cầu Tràn Non Bẹo

220

41

Từ Quốc lộ 37 (dốc Mon) đến hết đất xã Phú Xuyên (giáp xã La Bằng)

700

42

Từ Quốc Lộ 37 vào trạm Y tế cũ xã Phú Xuyên

400

43

Từ Quốc Lộ 37 (cây Đa đôi) vào UBND xã Na Mao:

 

43.1

Từ Quốc lộ 37 (cây Đa đôi) đi xã Na Mao, vào 200m

600

43.2

Từ cách Quốc lộ 37 vào 200m đến UBND xã Na Mao

300

43.3

Từ UBND xã Na Mao đến ngã tư (giáp đường Na Mao – Phú Cường – Đức Lương)

350

44

Từ Quốc lộ 37 (đường đi Tượng đài thanh niên xung phong) đến hết đất xã Yên Lãng

 

44.1

Từ Quốc lộ 37 đến đường đi Tượng đài thanh niên xung phong

800

44.2

Từ đường đi Tượng đài thanh niên xung phong đến hết đất xã Yên Lãng

600

44.3

Từ Quốc lộ 37 (đường Nguyễn Huệ) đến ngã tư xóm Giữa, xã Yên Lãng

600

45

Từ Quốc lộ 37 đến Nhà