Bảng giá nhà đất Tiền Giang từ năm 2015 đến 2020

Gia Khánh gửi đến bạn bảng giá nhà đất Tiền Giang từ năm 2015 đến 2020

Bảng giá nhà đất Tiền Giang từ năm 2015 đến 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 09/2017/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 14 tháng 4 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2016 – 2020) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 44/2015/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2015 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 – 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

1. Sửa đổi Khoản 3, bổ sung Khoản 10 Điều 3 như sau:

3. Thửa đất mặt tiền đường phố (hoặc đường giao thông chính): Là thửa đất liền cạnh với đường phố (hoặc đường giao thông chính); thửa đất tiếp giáp phần đất công thuộc hành lang lộ giới; các thửa đất liền kề cùng chủ sử dụng đối với thửa đất mặt tiền.”

“10. Giá đất ở tối thiểu trong đô thị: là mức giá đất ở thấp nhất của các thửa đất ở không tiếp giáp với mặt tiền đường phố, mặt tiền đường hẻm tại đô thị.”

2. Sửa đổi Điều 4 như sau:

“Điều 4. Phân loại khu vực và vị trí đất để xác định giá đất

1. Nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác: giá đất được quy định phân biệt theo khu vực và vị trí đất trong từng khu vực.

Khu vực 1 có mức độ phát triển kinh tế – xã hội, điều kiện giao thông thuận lợi nhất và thực tế có giá chuyển nhượng phổ biến cao nhất; khu vực 2, khu vực 3 và khu vực 4 có mức độ phát triển kinh tế – xã hội, điều kiện giao thông và giá chuyển nhượng thấp hơn.

Vị trí của đất nông nghiệp trong từng khu vực được xác định căn cứ vào các tiêu chí đặc điểm giao thông đường bộ và đường thủy như cấp đường, lớp phủ bề mặt đường, độ rộng mặt đường, vị trí so với mặt tiền và cấp quản lý kênh, sông, rạch.

Vị trí 1 áp dụng cho các thửa đất tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông thuận lợi nhất cho việc sản xuất nông nghiệp, có mức giá chuyển nhượng phổ biến cao nhất. Các vị trí tiếp theo thứ tự từ vị trí thứ 2 trở đi ứng với các mức giá thấp hơn.

a) Trường hợp thực hiện chính sách tài chính đất đai trong công tác bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng

– Đất nông nghiệp tại nông thôn được xác định như sau:

Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã, đường đê (gồm các đường liên xã, liên ấp, đường đê được trải nhựa, lót đancó mặt rộng từ 3 mét (m) trở lên).

+ Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền trong phạm vi cự ly tính từ mép đường hoặc mốc giải phóng mặt bằng (đối với trường hợp đã giải phóng mặt bằng) đến mốc lộ giới và từ mốc lộ giới trở vào 40 m đối với quốc lộ, 35 m đối với đường tỉnh, 30 m đối với đường huyệnđường xã và đường đê có mức giá bằng 100% giá đất nông nghiệp mặt tiền.

Các thửa đất có cự ly dài hơn số mét quy định trên thì cứ mỗi 50 m tiếp theo có mức giảm giá xác định phụ thuộc vào chiều rộng tại vị trí tiếp giáp mặt tiền với các tỷ lệ giảm giá cụ thể như sau:

n Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 4 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 30%, 40% so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 50% so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất nông nghiệp liền kề.

n Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 2 m và nhỏ hơn 4 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 40%, 50% so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 60% so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó nhưng không thấp hơn mức giá đất nông nghiệp liền kề.

n Chiều rộng mặt tiền nhỏ hơn 2 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 50%, 60% so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 70% so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất nông nghiệp liền kề.

Đất nông nghiệp tại vị trí còn lại: áp dụng cùng một thửa, không phân biệt cự ly.

– Đất nông nghiệp tại đô thị được xác định như sau:

Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền đường phố: trong phạm vi từ mép đường đến mốc lộ giới và từ mốc lộ giới trở vào 25 m là vị trí mặt tiền.

+ Các thửa đất có cự ly dài hơn số mét quy định trên thì cứ mỗi 50 m tiếp theo có mức giảm giá xác định phụ thuộc vào chiều rộng tại vị trí tiếp giáp mặt tiền với các tỷ lệ giảm giá cụ thể như sau:

n Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 4 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 30%, 40% so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 50% so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất nông nghiệp liền kề;

n Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 2 m và nhỏ hơn 4 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 40%, 50% so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 60% so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất nông nghiệp liền kề;

n Chiều rộng mặt tiền nhỏ hơn 2 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 50%, 60% so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 70% so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất nông nghiệp liền kề.

Đất nông nghiệp tiếp giáp đường hẻm trong đô thị áp dụng cùng thửa, tính từ mép đường hoặc mốc giải phóng mặt bằng (đối với trường hợp đã giải phóng mặt bằng), không phân biệt cự ly.

– Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã, đường đê (gồm các đường liên xã, liên ấp, đường đê, đường giao thông nội thị được trải nhựa, lót đan có mặt rộng từ 3 m trở lên) có kênh, sông, rạch, mương công cộng phía trước song song với đường giảm 10% giá đất so với giá đất mặt tiền, nhưng không thấp hơn mức giá của vị trí cặp kênh cùng cấp.

b) Trường hợp thực hiện nghĩa vụ tài chính đất đai không thuộc Điểm a, khoản 1, Điều 4

– Đất nông nghiệp tại nông thôn:

+ Đất nông nghiệp tại nông thôn áp dụng cùng thửa, tính từ mép đường hoặc mốc giải phóng mặt bằng (đối với trường hợp đã giải phóng mặt bằng), không phân biệt cự ly.

– Đất nông nghiệp tại đô thị:

+ Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền đường phố và đất tiếp giáp đường hẻm trong đô thị áp dụng cùng thửa, tính từ mép đường hoặc mốc giải phóng mặt bằng (đối với trường hợp đã giải phóng mặt bằng), không phân biệt cự ly.

– Đất nông nghiệp tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã, đường đê (gồm các đường liên xã, liên ấp, đường đê, đường giao thông nội thị được trải nhựa, lót đan có mặt rộng từ 3 m trở lên) có kênh, sông, rạch, mương công cộng phía trước song song với đường giảm 10% giá đất so với giá đất mặt tiền, nhưng không thấp hơn mức giá của vị trí cặp kênh cùng cấp.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp

a) Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn tại các huyện, thị xã và thành phố được phân theo vị trí để xác định giá căn cứ vào khả năng sinh lợi, các điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ: vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính (quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện). Ngoài ra đất ở nông thôn tại các xã trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố được phân theo 2 đến 3 vị trí.

– Đất ở nông thôn tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã, đường đê (gồm các đường liên xã, liên ấp, đường đê được trải nhựa, lót đancó mặt rộng từ m trở lên).

+ Đối với quốc lộ trong phạm vi 40 m kể từ mốc lộ giới;

+ Đối với đường tỉnh trong phạm vi 35 m kể từ mốc lộ giới;

+ Đối với đường huyện, đường xã và đường đê trong phạm vi 30 m kể từ mốc lộ giới;

Các thửa đất có cự ly dài hơn số mét quy định trên thì cứ mỗi 30 m tiếp theo có mức giảm giá xác định phụ thuộc vào chiều rộng tại vị trí tiếp giáp mặt tiền với các tỷ lệ giảm giá cụ thể như sau:

n Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 4 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 20%, 30%, 40% so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 50% so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại khu vực và không thấp hơn 150% giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng;

n Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 2 m và nhỏ hơn 4 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 30%, 40%, 50% so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 60% so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại khu vực và không thấp hơn 150% giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng;

n Chiều rộng mặt tiền nhỏ hơn 2 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 40%, 50%, 60% so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 70% so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại khu vực và không thấp hơn 150% giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng;

+ Đất ở tại vị trí mặt tiền các trục đường giao thông quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã, đường đê (gồm các đường liên xã, liên ấp, đường đê được trải nhựa, lót đan có mặt rộng từ m trở lêncó kênh, sông, rạch, mương công cộng phía trước song song với đường giảm 10% giá đất so với giá đất ở mặt tiền, nhưng không thấp hơn 150% giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng.

– Đất ở nông thôn tại các vị trí còn lại: áp dụng cùng một thửa, tính từ mép đường, không phân biệt cự ly.

b) Đất ở tại đô thị

Phân loại đô thị: thành phố Mỹ Tho là đô thị loại 2, thị xã Gò Công và thị xã Cai Lậy là đô thị loại 4, các thị trấn là đô thị loại 5.

Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Đất ở tại vị trí mặt tiền đường phố.

+ Đối với đường phố tại các đô thị trong phạm vi 25 m kể từ mốc lộ giới;

Các thửa đất có cự ly dài hơn số mét quy định trên thì cứ mỗi 30 m tiếp theo có mức giảm giá xác định phụ thuộc vào chiều rộng tại vị trí tiếp giáp mặt tiền với các tỷ lệ giảm giá cụ thể như sau:

n Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 4 m: Tỷ lệ giảm là 20%30%, 40% so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 50% so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở của hẻm vị trí 1 có cùng chiều rộng, cùng vị trí và không thấp hơn 150% giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng.

n Chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng 2 m và nhỏ hơn 4 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 30%, 40%, 50% so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 60% so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở của hẻm vị trí 1 có cùng chiều rộng, cùng vị trí và không thấp hơn 150% giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng.

n Chiều rộng mặt tiền nhỏ hơn 2 m: Tỷ lệ giảm lần lượt là 40%, 50%, 60% so với mức giá của đoạn liền kề trước đó, các đoạn còn lại giảm 70% so với mức giá đất của đoạn liền kề trước đó, nhưng không thấp hơn mức giá đất ở của hẻm vị trí 1 có cùng chiều rộng, cùng vị trí và không thấp hơn 150% giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng.

Đất ở tại mặt tiền đường phố có kênh, sông, rạch, mương công cộng phía trước song song với đường giảm 10% giá đất so với giá đất ở mặt tiền.

– Vị trí 2: đất ở tại vị trí hẻm trong đô thị.

+ Hẻm vị trí 1: tiếp giáp với mặt tiền đường phố.

n Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 m:

* 50 m đầu (từ mốc lộ giới): tính bằng 35% giá mặt tiền;

* Trên 50 m đến 100 m: tính bằng 30% giá mặt tiền;

* Trên 100 m: tính bằng 25% giá mặt tiền.

n Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 m và nhỏ hơn 4 m:

* 50 m đầu (từ mốc lộ giới): tính bằng 30% giá mặt tiền;

* Trên 50 m đến 100 m: tính bằng 25% giá mặt tiền;

* Trên 100 m: tính bằng 20% giá mặt tiền.

n Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 m: tính bằng 20% giá mặt tiền.

+ Hẻm vị trí 2: là hẻm tiếp giáp hẻm vị trí 1 (không tiếp giáp với mặt tiền đường phố) tính bằng 80% mức giá hẻm vị trí 1;

+ Các hẻm có vị trí tiếp theo: tính bằng 80% mức giá của hẻm có vị trí liền kề trước đó;

+ Hẻm trải nhựa, đan, bêtông: tính bằng 100% đơn giá đất ở trong hẻm;

+ Hẻm còn lại khác (không trải nhựa, đan, bêtông): tính bằng 80% so với mức giá của hẻm trải nhựa, lót đan hoặc tráng bêtông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường;

+ Hẻm tiếp giáp với đường có giá từ 10 triệu đồng/m2 đến dưới 15 triệu đồng/m2 thì tối đa bằng 3,5 triệu đồng/m2;

+ Hẻm tiếp giáp với đường có giá từ 15 triệu đồng/m2 đến dưới 20 triệu đồng/m2 thì tối đa bằng 4 triệu đồng/m2;

+ Hẻm tiếp giáp với đường có giá từ 20 triệu đồng/m2 đến dưới 25 triệu đồng/m2 thì tối đa bằng 5 triệu đồng/m2;

+ Hẻm tiếp giáp với đường có giá từ 25 triệu đồng/m2 trở lên thì tối đa bằng 6 triệu đồng/m2;

+ Mức giá đất ở trong hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.

c) Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (không phải là đất ở)

– Cách xác định vị trí đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn và đô thị: để xác định giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp căn cứ theo vị trí của đất ở tại nông thôn và đô thị.

– Giá đất thương mại  dịch vụ bằng 80% giá đất ở tương ứng nhưng không thấp hơn giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng và không thấp hơn mức giá thấp nhất của khung giá đất do Chính phủ quy định.

– Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại  dịch vụ bằng 60% giá đất ở tương ứng nhưng không thấp hơn giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng và không thấp hơn mức giá thấp nhất của khung giá đất do Chính phủ quy định.

d) Trường hợp xác định giá đất phi nông nghiệp làm căn cứ để tính thuế theo Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: được tính trọn thửa không phân biệt cự ly.”

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 5 như sau:

“ 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp (gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác); đất có di tích lịch sử – văn hóa, danh lam thắng cảnh; đất sinh hoạt cộng đồng, khu vui chơi, giải trí công cộng; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh thì căn cứ giá đất ở liền kề tương ứng, nếu không có đất ở liền kề thì căn cứ vào giá đất ở vị trí gần nhất để xác định giá.

2. Đối với đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụngđất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác (gồm đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất; đất xây dựng kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất ở) thì căn cứ vào giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tương ứng tại khu vực lân cận để xác định giá.”

4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8 như sau:

“1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tên đường, khu dân cư

Đoạn đường

Mức giá

T

Đến

ITên đường
1Lê Lợi30/4Thủ Khoa Huân

15.000.000

Thủ Khoa HuânNgô Quyền

24.000.000

Ngô QuyềnNguyễn Trãi

15.000.000

Nguyễn TrãiNguyễn Tri Phương

12.500.000

2Đường 30/4Trọn đường

16.500.000

3Thiên Hộ DươngTrọn đường

7.000.000

4Rạch GầmTrưng TrắcLê Lợi

15.000.000

Lê LợiNam Kỳ Khởi Nghĩa

12.500.000

5Huyện ThoạiTrọn đường

8.100.000

6Thủ Khoa HuânCầu QuayLê Lợi

21.000.000

Lê LợiHùng Vương

17.000.000

Hùng VươngNam Kỳ Khởi Nghĩa

13.500.000

7Lý Công UẩnTrọn đường

15.000.000

8

 

Lê Văn DuyệtCổng chợLê Lợi

23.000.000

Lê LợiTrương Định

9.000.000

9Lê Đại HànhNguyễn HuệLê Lợi

20.000.000

Lê LợiHùng Vương

15.000.000

Hùng VươngNam Kỳ Khởi Nghĩa

11.700.000

10Lê Thị PhỉTrọn đường

17.000.000

11Ngô QuyềnNguyễn Tri PhươngHùng Vương

15.000.000

Hùng VươngNam Kỳ Khởi Nghĩa

13.500.000

12Nguyễn TrãiNam Kỳ Khởi NghĩaHùng Vương

18.500.000

Hùng VươngCầu Nguyễn Trãi

12.500.000

13Nguyễn Tri PhươngNgô QuyềnHùng Vương

8.300.000

Hùng VươngTrần Quốc Toản

10.000.000

Trần Quốc ToảnKhu bến trái cây

14.300.000

14Trưng Trắc30/4Thủ Khoa Huân

16.500.000

Thủ Khoa HuânLê Thị Phỉ

14.300.000

Lê Thị PhỉNgô Quyền

10.800.000

15Võ Tánh (Nam),

Võ Tánh (Bắc)

Trọn đường

23.200.000

16Lãnh Binh CẩnTrọn đường

9.000.000

17Nguyễn Bỉnh KhiêmTrọn đường

7.000.000

18Trương Ðịnh30/4Thủ Khoa Huân

7.500.000

Thủ Khoa HuânLê Văn Duyệt

9.000.000

19Nguyễn HuệLý Công UẩnLê Thị Phỉ

25.000.000

Lê Thị PhỉNgô Quyền

19.200.000

Ngô QuyềnNguyễn Trãi

15.000.000

Nguyễn TrãiNguyễn Tri Phương

12.500.000

20Hùng VươngRạch GầmNguyễn Tri Phương

16.500.000

Cầu Hùng VươngĐường Lê Văn Nghề (ĐH.92C), Đường huyện 89

15.000.000

Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C), Đường huyện 89Quốc lộ 50

10.000.000

21Nam Kỳ Khởi NghĩaNguyễn Trãi30/4

21.500.000

30/ 4Đường dọc bờ kè Sông Tiền

10.000.000

22Đường dọc bờ kè Sông TiềnCông ty TNHH MTV cấp nước TGĐường xuống Bến phà (cũ)

8.000.000

Đường xuống Bến phà (cũ)Kênh Xáng Cụt

5.800.000

23Huỳnh Tịnh CủaTrọn đường

6.300.000

24Phan Hiến ĐạoTrọn đường

6.300.000

25Trương Vĩnh KýTrọn đường

6.300.000

26Lê Văn ThạnhTrọn đường

5.500.000

27Giồng DứaTrọn đường

6.300.000

28Trần Quốc ToảnTrọn đường

10.000.000

29YersinTrọn đường

12.500.000

30Tết Mậu ThânTrọn đường

12.500.000

31Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 – khu phố 5 – phường 4)

3.900.000

32Đống ĐaLý Thường KiệtẤp Bắc

7.100.000

33Đống Đa nối dàiẤp BắcCầu Triển Lãm

12.500.000

34Trần Hưng ĐạoẤp BắcLý Thường Kiệt

16.000.000

Lý Thường KiệtLê Thị Hồng Gấm

14.000.000

Lê Thị Hồng GấmĐường dọc bờ kè sông Tiền

5.500.000

35Dương KhuyTrọn đường

4.800.000

36Lý Thường KiệtNam Kỳ Khởi NghĩaTrần Hưng Đạo

15.000.000

Trần Hưng ĐạoẤp Bắc

13.000.000

37Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai

3.900.000

38Trịnh Văn QuảngLý Thường KiệtCông viên Khu phố 6, 7 Phường 6

3.900.000

39Đoàn Thị NghiệpLý Thường KiệtNguyễn Thị Thập (QL.60)

4.100.000

Nguyễn Thị ThậpPhạm Hùng (ĐT.870B)

3.400.000

Đoạn còn lại

1.000.000

40Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn)Trọn đường

4.100.000

41Trần Ngọc GiảiLý Thường KiệtPhan Lương Trực

3.150.000

Phan Lương TrựcNguyễn Thị Thập (QL.60)

2.400.000

42Phan Lương TrựcLê Văn PhẩmTrần Ngọc Giải

5.000.000

Trần Ngọc GiảiKênh Xáng cụt

2.500.000

43Hồ BéCơ quan Điều tra hình sự KV1-QK9Phan Lương Trực

2.400.000

44Vũ MạnhNguyễn Thị Thập (QL.60)Hết tuyến

2.400.000

45Nguyễn Công BìnhNguyễn Thị Thập(QL.60)Phạm Hùng (ĐT.870B)

4.100.000

46Lê Văn PhẩmNguyễn Thị Thập (QL.60)Phan Lương Trực

6.600.000

Phan Lương TrựcLý Thường Kiệt

4.100.000

47Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền GiangNguyễn Công BìnhTrường PTTH Chuyên Tiền Giang

3.100.000

48Lê Thị Hồng GấmNam Kỳ Khởi NghĩaBến phà (đường xuống phà)

11.700.000

Bến phà (đường xuống phà)Trường Chính Trị

10.000.000

Đường xuống phà

5.250.000

Đường lên phà

5.250.000

49Khu vực chợ Vòng nhỏ – phường 6

5.500.000

50Ấp BắcNam Kỳ Khởi NghĩaTrần Hưng Đạo

16.500.000

Trần Hưng ĐạoCầu Đạo Ngạn

14.000.000

Cầu Đạo NgạnCầu Trung Lương

12.000.000

Cầu Trung LươngVòng xoay Trung Lương

10.000.000

51Hoàng ViệtẤp BắcLý Thường Kiệt

4.300.000

52Nguyễn SángTrần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ)Hoàng Việt

3.900.000

53Trừ Văn ThốHoàng ViệtLý Thường Kiệt

4.100.000

54Hồ Văn NhánhẤp BắcNguyễn Thị Thập

3.150.000

55Nguyễn Thị Thập (QL.60)Lê Thị Hồng GấmLê Văn Phẩm

6.600.000

Lê Văn PhẩmẤp Bắc

5.500.000

56Đường vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng

3.150.000

57Quốc lộ 1Từ cầu Bến ChùaĐường huyện 93

4.500.000

Đoạn còn lại thuộc Mỹ Tho

3.300.000

58Phan Thanh GiảnCầu QuayThái Văn Đẩu

5.500.000

Cầu QuayHọc Lạc

3.900.000

Học LạcHoàng Hoa Thám

3.300.000

59Trịnh Hoài ĐứcHọc LạcCô Giang

6.500.000

Đoạn còn lại

4.500.000

60Đốc Binh KiềuĐinh Bộ LĩnhNguyễn An Ninh

3.900.000

Đinh Bộ LĩnhHọc Lạc

4.400.000

Học LạcHoàng Hoa Thám

3.100.000

61Nguyễn An NinhTrọn đường

3.500.000

62Phan Bội ChâuTrọn đường

3.100.000

63Nguyễn Huỳnh ĐứcThái Văn ĐẩuĐinh Bộ Lĩnh

4.500.000

Đinh Bộ LĩnhHọc Lạc

5.500.000

Học LạcNguyễn Văn Giác

5.500.000

64Nguyễn Văn NguyễnTrọn đường

5.500.000

65Thái Sanh HạnhTrọn đường

4.750.000

66Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn)

1.150.000

67Thái Văn ĐẩuTrọn đường

2.200.000

68Phan Văn TrịTrọn đường

3.800.000

69Cô GiangTrọn đường

3.800.000

70Ký ConTrọn đường

3.150.000

71Đinh Bộ LĩnhCầu QuayNguyễn Huỳnh Đức

14.200.000

Nguyễn Huỳnh ĐứcThái Sanh Hạnh

10.800.000

Thái Sanh HạnhNgã ba Quốc lộ 50

3.900.000

72Đường vào Cảng cáTrọn đường

3.150.000

73Học LạcPhan Thanh GiảnNguyễn Huỳnh Đức

5.500.000

Nguyễn Huỳnh ĐứcNguyễn Văn Nguyễn

5.500.000

Nguyễn Văn NguyễnThái Sanh Hạnh

5.000.000

74Hoàng Hoa ThámTrọn đường

3.900.000

75Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B)Nguyễn Huỳnh ĐứcQuốc lộ 50

4.750.000

Quốc lộ 50Cầu Gò Cát

2.750.000

76Đường tỉnh 879BCầu Gò CátĐường huyện 89

1.600.000

Đường huyện 89Ranh Chợ Gạo

1.200.000

77Nguyễn Văn GiácTrọn đường

6.300.000

78Nguyễn Trung Trực (ĐT.879)Nguyễn Huỳnh ĐứcCầu Vĩ

3.900.000

Cầu VĩQuốc lộ 50

2.900.000

79Đường tỉnh 879Quốc lộ 50Cầu Long Hòa

1.150.000

Cầu Long HòaRanh Chợ Gạo

800.000

80Khu chợ Phường 4

14.200.000

81Quốc lộ 50Ngã ba giao đường Đinh Bộ LĩnhCống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh

3.150.000

Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân TỉnhCống số 5 ấp Tân Tỉnh

2.400.000

Cống số 5 ấp Tân TỉnhRanh huyện Chợ Gạo

1.900.000

82Quốc lộ 50 (tuyến tránh thành phố Mỹ Tho)Quốc lộ 1Cống Bảo Định

3.300.000

Trên địa bàn 2 xã Đạo Thạnh và Mỹ Phong

2.000.000

Trên địa bàn phường 9

2.400.000

83Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Tân Thuận – Tân Hòa, phường Tân Long)

700.000

84Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Bắc, phường Tân Long)

550.000

85Phạm Hùng

(ĐT.870B)

Trọn đường

4.750.000

86Đường tỉnh 864Đoạn qua thành phố Mỹ Tho

4.750.000

87Các đường trong khu dân cư Bình TạoĐường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ đường tỉnh 870B và 864 đi vào)

1.900.000

Đường phụ khu dân cư Bình Tạo

1.450.000

88Đường huyện 92Nguyễn Minh ĐườngQuốc lộ 1

1.900.000

89Đường huyện 92BQuốc lộ 50Bia Thành Đội

1.600.000

90Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C)Cầu Triển LãmNgã tư Hùng Vương

2.750.000

91Đường huyện 92DCầu Đạo ThạnhQuốc lộ 50

2.400.000

92Đường huyện 92EĐường huyện 92Sông Bảo Định

1.000.000

93Đường huyện 94Đường tỉnh 870BRạch Cái Ngang

1.600.000

94Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B)Nguyễn Thị ThậpĐường tỉnh 870B

2.400.000

95Đường huyện 89Hùng VươngNguyễn Trung Trực

1.600.000

Nguyễn Trung TrựcQuốc lộ 50

1.400.000

Quốc lộ 50Đường tỉnh 879B

1.250.000

96Đường huyện 90Đường huyện 89Quốc lộ 50

1.600.000

Quốc lộ 50Ranh Chợ Gạo

1.150.000

97Trần Thị ThơmTrọn đường

2.400.000

98Nguyễn QuânẤp BắcCầu Đạo Thạnh

3.500.000

99Đường huyện 86Quốc lộ 50Sông Tiền

1.200.000

100Đường huyện 86BQuốc lộ 50Kênh Bình Phong

1.100.000

101Đường huyện 86CQuốc lộ 50Kênh Bình Phong

1.300.000

102Đường huyện 86DQuốc lộ 50Sông Tiền

1.000.000

103Nguyễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị)

2.850.000

104Đường Xóm Dầu (phường 3)

2.000.000

105Đường Lê Việt Thắng (Đường liên khu phố 6 – 7, phường 5)

2.400.000

106Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)Nguyễn Văn NguyễnCổng khu phố 6-7

2.750.000

Đoạn vào khu tái định cư

2.400.000

107Đường vào Hãng nước mắm Nam PhátĐinh Bộ LĩnhBờ Sông Tiền

950.000

108Đường tỉnh 870Đường tỉnh 864Cây xăng Thanh Tâm

2.850.000

Cây xăng Thanh TâmĐường Cổng 2 Đồng Tâm

2.100.000

Đường cổng 2 Đồng TâmCách QL 1:100m

1.700.000

Còn lại

2.000.000

109Đường vào Khu dân cư và nội ô Khu phố Trung Lương

2.400.000

110Đường Phan Văn Khỏe

4.750.000

111Đường Nguyễn Minh Đường

5.500.000

112Đường huyện 93

1.600.000

113Đường vào Chùa Vĩnh Tràng

900.000

114Đường vào Khu thủy sản

1.150.000

115Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ

3.900.000

116Đường Nguyễn Tử Vân (Đường Khu hành chính phường 10)

2.000.000

117Đường tổ 3, khu phố Trung Lương, phường 10

1.450.000

118Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302, xã Trung An

1.700.000

119Đường Đê Hùng Vương

1.000.000

120Đường dọc kênh kho Đạn, xã Trung An

1.000.000

121Đường cặp Viện Bảo Tàng

3.900.000

122Đường huyện 95, xã Trung An

2.400.000

123Đường huyện 87, xã Tân Mỹ Chánh

1.000.000

124Đường huyện 87B, xã Tân Mỹ Chánh

1.000.000

125Đường huyện 88

1.000.000

126Đường huyện 90B

1.000.000

127Đường huyện 90C

1.000.000

128Đường huyện 90D

1.000.000

129Đường huyện 90E

1.000.000

130Đường huyện 28, xã Đạo Thạnh

640.000

131Đường huyện 91, xã Mỹ Phong

1.000.000

132Đường Kênh Nổi, xã Tân Mỹ Chánh

800.000

133Đường Lộ Sườn xã Đạo Thạnh

1.000.000

134Đường Cột Cờ, xã Đạo Thạnh

900.000

135Đường Cổng chào ấp 2, xã Đạo Thạnh

600.000

136Đường N3, ấp Phong Thuận và Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh

800.000

137Đường Bình Lợi 1, xã Tân Mỹ Chánh

1.000.000

138Đường Bình Lợi 2, xã Tân Mỹ Chánh

800.000

139Đường vào Xí nghiệp dệt, phường 9

1.050.000

140Đường Kênh Nam Vang, phường 9

1.050.000

141Đường vào Trung tâm Hành chính phường 9

950.000

142Đường vào Công ty May Tiền Tiến

900.000

143Đường liên ấp Bình Thành – Bình LợiCầu KinhNgã ba đường Bình Lợi 1

1.200.000

Ngã ba đường Bình Lợi 1Giáp ranh Chợ Gạo

1.000.000

144Đường huyện 94CTừ cầu Đúc về hướng Đông

950.000

Từ cầu Đúc về hướng Tây

800.000

145Đường N3, ấp Mỹ Hưng

1.000.000

146Đường cầu đường Mỹ Phú

1.000.000

147Đường Một Quang

1.000.000

IIKhu tái định cư, khu dân cư

1Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam, phường 6

2.900.000

2Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt, phường 6)

4.500.000

3Đất Khu tái định cư Cảng cá

1.350.000

4Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm

1.400.000

5Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha:
– Vị trí hẻm đường Đống Đa

2.450.000

– Vị trí hẻm đường Ấp Bắc:

 

+ Hẻm vị trí 1

4.000.000

+ Hẻm vị trí 2

3.200.000

5. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12 như sau:

“1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Đường phố

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Khu vực trung tâm
1Hai Bà TrưngCầu Long ChánhTrần Hưng Đạo

12.000.000

2Trương ĐịnhBạch ĐằngHai Bà Trưng

7.500.000

Hai Bà TrưngNguyễn Huệ

12.000.000

3Nguyễn HuệVõ Duy LinhThủ Khoa Huân

11.200.000

4Lý Tự TrọngNguyễn HuệTrương Định và Hai Bà Trưng

11.200.000

5Rạch GầmPhan Bội ChâuLý Thường Kiệt

7.000.000

Phan Bội ChâuNguyễn Huệ

5.700.000

6Lê LợiPhan Bội ChâuHai Bà Trưng

7.000.000

Phan Bội ChâuNguyễn Huệ

5.700.000

Hai Bà TrưngLý Thường Kiệt

5.700.000

7Trần Hưng ĐạoNguyễn HuệHai Bà Trưng

6.800.000

8Phan Bội ChâuTrương ĐịnhTrần Hưng Đạo

7.000.000

9Lê Thị Hồng GấmHai Bà TrưngNguyễn Huệ

5.200.000

10Lý Thường KiệtBạch ĐằngLê Lợi

5.000.000

11Bạch ĐằngLý Thường KiệtSông Gò Công

5.200.000

12Phan Chu TrinhPhan Đình PhùngTrần Hưng Đạo

4.500.000

13Phan Đình PhùngNguyễn HuệTrần Hưng Đạo

4.500.000

14Võ Duy LinhHai Bà TrưngNguyễn Huệ

12.000.000

Nguyễn HuệNguyễn Thái Học

9.000.000

15Trương Công LuậnNguyễn HuệThủ Khoa Huân

2.900.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Khu vực cận trung tâm
1Nguyễn HuệThủ Khoa HuânHai Bà Trưng

7.500.000

Hai Bà TrưngNgã tư Bình Ân

4.500.000

Võ Duy LinhCầu Cây

2.900.000

2Thủ Khoa HuânHai Bà Trưngcầu Kênh Tỉnh

6.800.000

3Trần Hưng ĐạoHai Bà TrưngNguyễn Trọng Dân

4.500.000

4Trương ĐịnhNguyễn HuệNguyễn Thái Học

10.000.000

Nguyễn Thái HọcTrần Công Tường

7.000.000

5Nguyễn Văn CônLý Thường KiệtNgã tư Bình Ân

4.000.000

6Nguyễn Trọng DânTrần Hưng ĐạoKênh Bến Xe

4.000.000

7Nguyễn TrãiNguyễn Trọng DânNguyễn Huệ

4.000.000

8Hai Bà TrưngTrần Hưng ĐạoNguyễn Trãi

4.500.000

Nguyễn TrãiNguyễn Huệ

4.000.000

Nguyễn HuệThủ Khoa Huân

2.000.000

9Phan Bội ChâuTrần Hưng ĐạoNguyễn Trãi

4.000.000

10Lưu Thị DungNguyễn HuệNguyễn Văn Côn

3.150.000

11Phan Chu TrinhTrần Hưng ĐạoLưu Thị Dung

2.400.000

12Phan Đình PhùngTrần Hưng ĐạoLưu Thị Dung

2.550.000

13Ngô Tùng ChâuNguyễn HuệNhà trẻ Hòa Bình

4.400.000

Nhà trẻ Hòa BìnhHẻm số 2

2.200.000

Hẻm số 2Hẻm số 3

1.550.000

Hẻm số 3Hẻm số 13

1.050.000

14Nguyễn Tri PhươngTrần Hưng ĐạoLưu Thị Dung

2.400.000

15Đồng KhởiCầu Long ChánhTim đường Hồ Biểu Chánh

3.150.000

16Đồng Khởi (Quốc lộ 50)Tim đường Hồ Biểu ChánhĐường tỉnh 873B

2.000.000

17Nguyễn Trọng HợpĐồng KhởiHồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

1.350.000

18Võ Thị Lớ (hẻm 11 phường 4 cũ)Đồng KhởiHồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

2.000.000

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)Kênh cầu 7 Vĩnh

1.300.000

19Nguyễn Thái HọcThủ Khoa HuânVõ Duy Linh

3.200.000

20Phạm Ngũ LãoNguyễn HuệNguyễn Thái Học

2.400.000

21Nguyễn Đình ChiểuNguyễn HuệHẻm 10

2.400.000

Nguyễn HuệTrụ sở Khu phố 3, Phường 1
22Đường vào Trại giam cũNguyễn TrãiPhân đội PCCC khu vực Gò Công

1.550.000

23Lý Thường KiệtLê LợiNguyễn Văn Côn

2.400.000

24Trần Hưng ĐạoNguyễn Trọng DânHồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

4.000.000

25Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1)

2.400.000

26Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)Đường số 1

2.400.000

Đường số 2

4.000.000

Đường số 3 (Lô B2)

2.100.000

Đường số 3 (Lô A21)

1.500.000

Đường số 4

2.100.000

Đường số 5 (Lô B2)

2.100.000

Đường số 5 (Lô A21)

1.500.000

Đường số 6

2.400.000

Đường số 10

2.400.000

Đường số 11

2.400.000

Đường số 12

2.400.000

Đường số 12A

3.150.000

Đường số 12B

3.150.000

Đường số 14

2.400.000

Đường số 17

2.400.000

27Nguyễn Trường TộTrần Hưng ĐạoLý Thường Kiệt

3.000.000

28Đường Ao ThiếcNguyễn Trọng DânTrạm thú y cũ

1.700.000

29Đường mả Cả TrượngNguyễn Trọng DânSân vận động thị xã

1.350.000

30Đường Tết Mậu ThânNguyễn Trọng DânNguyễn Văn Côn

1.600.000

31Đường Khu dân cư Ao cá Bác Hồ

1.300.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Khu vực ven nội thị
1Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)Cầu Kênh TỉnhNgã ba Thủ Khoa Huân – Trần Công Tường

2.400.000

Ngã ba Thủ Khoa Huân – Trần Công TườngTim Ngã ba Tân Xã

2.000.000

2Đường tỉnh 862 đi Tân HòaTim Ngã ba Tân XãCầu Kênh 14

1.400.000

Cầu Kênh 14Tim ngã ba Việt Hùng

1.000.000

3Quốc lộ 50Tim ngã ba Đường tỉnh 873BTim ngã ba Thành Công (hết ranh thị xã Gò Công)

2.000.000

Tim ngã ba Hồ Biểu Chánh – Từ DũCầu Sơn Qui

1.300.000

4Hồ Biểu Chánh

(Quốc lộ 50)

Đồng KhởiTừ Dũ

1.500.000

5Đường Từ DũKênh Bến XeHồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

2.400.000

6Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)Đồng Khởi (Quốc lộ 50)Cống Rạch Rô cũ

550.000

Cống Rạch Rô cũTim ngã ba đê bao cũ

450.000

Tim ngã ba đê bao cũCống đập Gò Công

400.000

7Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)Tim ngã ba giao QL 50 (bến xe phường 4)Cầu Nguyễn Văn Côn

1.200.000

Cầu Nguyễn Văn CônNgã tư Võ Duy Linh

1.900.000

Ngã tư Võ Duy LinhNgã 3 Thủ Khoa Huân

2.400.000

8Đường huyện 15Tim ngã ba Trần Công Tường (ĐT 862) – ĐH.15Giáp ranh huyện Gò Công Tây

400.000

9Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)Tim ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862)Ranh phường 5 – Long Hòa

1.200.000

Ranh phường 5 – Long HòaCổng ấp văn hóa Giồng Cát

1.050.000

Cổng ấp văn hóa Giồng CátCầu Xóm Thủ

600.000

10Nguyễn Thìn (Đường huyện 03)Ngã tư Bình Ân (thị xã Gò Công)Trung tâm Văn hóa – Thể thao xã

2.400.000

Trung tâm Văn hóa – Thể thao xãTim ngã ba Xóm Rạch

1.200.000

Tim ngã ba Xóm RạchTim ngã ba Xóm Dinh

550.000

Tim ngã ba Xóm DinhCầu Xóm Sọc

400.000

11Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)Ngã tư Bình ÂnKênh Bến Xe

2.750.000

Đầu sân bay trên ranh phường 3, Long HưngĐường vành đai phía Đông

2.000.000

Đường vành đai phía ĐôngRanh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá)

1.000.000

12Đường huyện 97 (Đường Tân Đông Cầu Bà Trà)Quốc lộ 50Kênh Đìa Quao

550.000

Kênh Đìa QuaoMạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

400.000

13Đường tỉnh 873Ngã ba Thành CôngTim ngã ba Đường tỉnh 873 – Đường huyện 13

500.000

14Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)Cầu Huyện ChiTim ngã ba đường Hoàng Tuyển

2.000.000

Tim ngã ba đường Hoàng TuyểnC19 Biên Phòng

1.200.000

C19 Biên PhòngCầu Tân Cương

500.000

15Đường Hoàng TuyểnVõ Duy LinhVõ Văn Kiết

1.300.000

16Đường Lăng Hoàng Gia (ĐH 97)Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)Từ Dũ (Quốc lộ 50)

550.000

17Đường huyện 98Tim ngã ba Đường tỉnh 873Tim ngã ba Đường tỉnh 873B

400.000

18Đường Phan Thị Bạch VânHồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)Sông Gò Công

400.000

19Đường huyện 96B (Đường Tân Xã – xã Long Hòa)Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân)Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng)

400.000

20Đỗ Trình ThoạiTrần Công TườngHoàng Tuyển

1.300.000

21Chiến sĩ Hòa Bìnhđoạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư

2.500.000

22Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia)Trọn đường

550.000

23Đường đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thạnh)Đường huyện 97 (Kênh Địa Quau)Sông Sơn Qui

350.000

24Đường Kênh Ba QuyềnĐường Hoàng TuyểnRanh Phường 5 – Long Hòa

400.000

25Đường huyện 97B

(Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng)

Đường Từ DũMạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

400.000

26Đường huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài)Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)

400.000

27Đường đê bao ngoài (xã Long Chánh)Đường tỉnh 873Đường đê bao ngoài

350.000

28Đường Huyện 19 (Đường Việt Hùng)Đường tỉnh 862

(ngã ba Việt Hùng)

Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây

750.000

6. Sửa đổi khoản 2 Điều 13 như sau:

2. Đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1

145.000

80.000

75.000

2

120.000

65.000

60.000

3

105.000

55.000

50.000

4

90.000

50.000

45.000

5

80.000

 

 

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, tuyến tránh quốc lộ 1, đường tỉnh, đường huyện đã được trải nhựa, đan; đất trong phạm vi các phường thị xã Cai Lậy. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí:

– Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ; đường phố tại các phường thuộc thị xã Cai Lậy.

– Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

– Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.

– Vị trí 4: Đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường thị xã Cai Lậy.

– Vị trí 5: Các vị trí còn lại trong phạm vi các phường thị xã Cai Lậy.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã phía Nam Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thanh Hòa, Long Khánh, Nhị Quý và Phú Quí), không thuộc khu vực 1 và 3.

Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Mỹ Phước Tây, Tân Bình, Mỹ Hạnh Trung, Mỹ Hạnh Đông, Tân Phú và xã Tân Hội), không thuộc khu vực 1 và 2.

Khu vực 2 và khu vực 3 chia thành 4 vị trí:

– Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

– Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.

– Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.”

7. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 như sau:

“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1Quốc lộ 1Ranh huyệnChâu ThànhBưu Điện Nhị Quý

1.450.000

Bưu Điện Nhị QuýCầu Mỹ Quí

1.600.000

Cầu Mỹ QuíCầu Nhị Mỹ

1.800.000

Cầu Nhị MỹRanh phường 4

2.500.000

2Tuyến tránh Quốc lộ 1Quốc lộ 1Hết ranh xã Thanh Hòa

1.000.000

3Đường tỉnh 868Ranh huyện Cai LậyCổng chào xã Long Khánh

1.100.000

Cổng chào xã Long KhánhRanh phường 5

1.100.000

Cầu Tân BìnhCầu Kênh 12

800.000

Cầu Kênh 12Cầu Dừa

750.000

Cầu DừaCầu Quản Oai

800.000

Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây

(mặt tiền Đường tỉnh 868)

1.700.000

Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây

2.100.000

Đoạn còn lại

600.000

4Đường tỉnh 865Đường tỉnh 868Ranh huyện Tân Phước

750.000

5Đường tỉnh 874Toàn tuyến

800.000

6Đường tỉnh 874BQuốc lộ 1Đường huyện 51

800.000

Đoạn còn lại (trên địa bàn thị xã)

550.000

7Đường Nhị Quý – Phú Quý (Đường huyện 51)Kênh ông 10Cầu Kênh Trà Lượt

400.000

Cầu Kênh Trà LượtRanh Châu Thành

550.000

8Đường Dây Thép (Đường huyện 52)Cầu Năm TrinhĐường tỉnh 874 (xã Tân Phú)

350.000

9Đường Tân Hội – Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)Quốc lộ 1Đường Dây Thép

750.000

Đường Dây ThépCầu Bảy Sơn

550.000

Cầu Bảy SơnCầu kinh Bảy Dạ

450.000

Cầu kinh Bảy DạĐường huyện 59

750.000

10Đường Phú Quí (Đường huyện 54)Ranh xã Phú QuýRanh huyện Cai Lậy

400.000

11Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)Cầu Kênh TổngĐường tỉnh 868

450.000

Cầu Ban Chón 2Giáp xã Mỹ Hạnh Đông (Kênh Xóm Chòi)

400.000

12Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58)Đường tỉnh 868Cầu Xáng Ngang

850.000

Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung

1.000.000

Cầu Xáng NgangKênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp)

600.000

13Đường Sông Cũ (Đường huyện 59)Toàn tuyến

750.000

14Đường Thanh Niên (Đường huyện 60)Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã)

500.000

15Đường Cây Trâm (Đường huyện 61)Toàn tuyến

330.000

16Đường Thanh Hòa – Phú An (Đường huyện 63)Ranh Bình PhúRanh Phường 2

400.000

17Đường Bình Phú  Bình Thạnh (Đường huyện 65)Ranh Bình PhúCầu Kênh Tổng

350.000

18Đường ấp Phú Hưng (xã Long Khánh)Toàn tuyến

330.000

19Đường liên xã Tân Bình  Mỹ Hạnh TrungToàn tuyến

500.000

20Đường từ UBND xã Tân Hội đến ngã ba ấp Tân Phong

280.000

21Đường Ông Huyện (xã Long Khánh)Toàn tuyến

230.000

22Đường 5 Năng (xã Long Khánh)Toàn tuyến

230.000

23Đường Kháng Chiến (xã Long Khánh)Toàn tuyến

230.000

24Đường Tứ Kiệt (Xã Long Khánh)Toàn tuyến

230.000

25Đường Đìa Sen (xã Long Khánh)Toàn tuyến

230.000

26Đường Gò Găng (xã Long Khánh)Toàn tuyến

230.000

27Đường Nguyễn Văn Mười Tôn (xã Long Khánh)Toàn tuyến

230.000

28Đường Đông Láng Biển, ấp Láng Biển, xã Mỹ Phước TâyToàn tuyến

330.000

29Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân PhúToàn tuyến

400.000

30Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây

550.000

31Đường bắc Sông CủToàn tuyến

330.000

32Đường Phú Hòa  Phú Hiệp (xã Long Khánh)Cổng chào ấp Phú HiệpCổng chào ấp Phú Hòa

280.000

33Đường Tây ông Bảo  Bà KénĐường huyện 60Ranh xã Long Trung

400.000

34Đường Đông Ba MuồngToàn tuyến

230.000

35Đường Tây Ba MuồngToàn tuyến

230.000

36Đường Nguyễn Văn SenĐường huyện 60 (cầu Văn U)Đường huyện 61

230.000

37Đường đan Bắc sông Rạch TràmSông Ba RàiRanh Bình Phú

230.000

38Đường Đông sông Ba RàiRanh xã Thanh HòaRanh huyện Cai Lậy

300.000

39Đường Tâysông Ba RàiRanh xã Thanh HòaRanh huyện Cai Lậy

300.000

Ranh ấp 5 xã Tân BìnhRanh ấp 7 xã Tân Bình

300.000

40Đường Ban Chón ấp 3Toàn tuyến

230.000

41Đường Tây Xóm ChòiToàn tuyến

280.000

Ghi chú: đối với các thửa đất ở tại nông thôn tại các chợ nông thôn trên địa bàn huyện (không bao gồm các thửa đất đã quy định ở phần trên): tính theo giá đất mặt tiền đường tương ứng mà nó tiếp giáp.”

8. Sửa đổi khoản 1 Điều 15 như sau:

“1. Đất ở mặt tiền đường phố và đường giao thông chính

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1Quốc lộ 1Ranh phường 4Đường Võ Việt Tân

3.600.000

Đường Võ Việt TânCầu Cai Lậy

6.000.000

Cầu Cai LậyKênh 30/6

3.300.000

Kênh 30/6Ranh H. Cai Lậy (xã Bình Phú)

2.500.000

2Đường tỉnh 868Ranh xã Long Khánh Phường 5 TX. Cai LậyCầu Bờ Ấp 5

2.400.000

Cầu Bờ Ấp 5Đường Tứ Kiệt (B2)

3.600.000

Đường Tứ Kiệt (B2)Quốc lộ 1

4.000.000

Quốc lộ 1Phòng Thống kê

6.000.000

Phòng Thống kêCầu Sa Rài

7.000.000

Cầu Sa RàiCầu Kênh Cà Mau

2.800.000

Cầu Kênh Cà MauCầu Tân Bình

900.000

3Đường 30/4Toàn tuyến

7.800.000

4Đường Tứ KiệtQuốc lộ 1Cầu Tứ Kiệt

2.400.000

Cầu Tứ KiệtĐường tỉnh 868

4.500.000

5Đường Hồ Hải NghĩaQuốc lộ 1Đường Tứ Kiệt

3.300.000

Đường Tứ KiệtĐường tỉnh 868

2.600.000

6Đường Thanh TâmĐường Thái ThịKiểuĐường 30/4

4.900.000

Đường 30/4Đường tỉnh 868

6.000.000

Khu vực còn lại

5.600.000

7Đường Thái Thị KiểuToàn tuyến

3.500.000

8Đường Đoàn Thị NghiệpToàn tuyến

3.300.000

9Đường Bến CátĐường 30/4Đường tỉnh 868

5.000.000

Đường tỉnh 868Cầu Trường Tín

3.300.000

10Đường vào cầu số 3Đường Bến CátCầu số 3

3.400.000

11Đường Võ Việt TânQuốc lộ 1Cầu Đặng Văn Quế

3.800.000

12Đường Mỹ TrangToàn tuyến

2.500.000

13Đường Trương Văn SanhToàn tuyến

3.300.000

14Đường Nguyễn Chí LiêmToàn tuyến

3.300.000

15Đường Nguyễn Văn ChấnToàn tuyến

3.300.000

16Đường Phan Việt ThốngToàn tuyến

3.300.000

17Đường Phan Văn KiêuToàn tuyến

3.300.000

18Đường Nguyễn Văn Hiếu (ĐH. 63 đoạn qua thị trấn cũ)Quốc lộ 1Ranh Thanh Hòa

1.400.000

19Đường Thái Thị Kim HồngToàn tuyến

1.400.000

20Đường Hà Tôn HiếnToàn tuyến

1.400.000

21Đường Đông Ba RàiCầu Cai Lậy

(Quốc lộ 1)

Ranh Thanh Hòa

1.400.000

22Đường Tây Ba RàiRanh xã Thanh HòaRanh ấp 5, xã Tân Bình

600.000

23Đường Ông HiệuToàn tuyến

3.300.000

24Đường bờ Hội Khu 5Toàn tuyến

1.500.000

25Đường Tứ Kiệt (B2)Đường tỉnh 868Ranh phường 4

1.500.000

Ranh phường 4Kênh Ông Mười

800.000

26Đường Phan Văn KhỏeToàn tuyến

3.800.000

27Đường Đặng Văn ThạnhPhan Văn KhỏeTrương Văn Điệp

3.800.000

28Đường Mai Thị ÚtCao Hải ĐếTrương Văn Điệp

3.800.000

29Đường Nguyễn Văn LộcPhan Văn KhỏeTrương Văn Điệp

1.500.000

30Đường Trừ Văn ThốCao Hải ĐếTrương Văn Điệp

1.800.000

31Đường Nguyễn Văn LoPhan Văn KhỏeTrương Văn Điệp

3.000.000

32Đường Trần Xuân HòaPhan Văn KhỏeTrương Văn Điệp

2.200.000

Trương Văn ĐiệpLê Văn Sâm

2.600.000

33Đường Trương Văn ĐiệpPhan Văn KhỏeĐặng Văn Thạnh

3.300.000

Đặng Văn ThạnhMai Thị Út

3.800.000

Mai Thị ÚtĐến hết ranh trường Trừ Văn Thố

3.000.000

Đoạn còn lại

2.200.000

34Đường Cao Hải ĐếToàn tuyến

1.500.000

35Các tuyến đường còn lạiMặt đường > 3m, mặt bê tông, nhựa, đá cấp phối

550.000

Khu vực còn lại

450.000

36Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám)Toàn tuyến

3.500.000

37Đường đan dọc kênh 30/6Quốc lộ 1Giáp sông Ba rài

450.000

38Đường đan cặp kênh Ống BôngQuốc lộ 1Đường huyện 57C

450.000

39Đường Dây Thép (Đường huyện 52)Cầu Trường TínKênh Hội Đồng

1.700.000

Kênh Hội ĐồngCầu Năm Trinh

900.000

40Đường Phú quý (Đường huyện 54)Cầu Nhị MỹRanh xã Phú Quý

450.000

 

41

Đường Nhị Mỹ (Đường huyện 55)Quốc lộ 1Lộ Giữa

700.000

Lộ GiữaUBND xã Nhị Mỹ

700.000

Đoạn còn lại

500.000

42Đường Lộ Giữa (Đường huyện 56)Ranh thị trấn cũSân bóng đá Nhị Mỹ

850.000

Sân bóng đá Nhị MỹĐường huyện 53

500.000

43Đường huyện 57 (Đường ấp 1 Tân Bình)Đường tỉnh 868Miễu Cháy

1.100.000

Miễu CháyKênh Hội Đồng

750.000

Đoạn còn lại

1.200.000

44Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)Đường tỉnh 868Cầu 8 Lưu

700.000

Cầu 8 LưuCầu Ban Chón 1

600.000

Cầu Ban Chón 1Cầu Ban Chón 2

450.000

45Đường vào ấp 2, xã Tân Bình (ĐH.57C)Đường tỉnh 868Cầu số 2

600.000

46Đường vào ấp 2, xã Tân Bình (ĐH.57C)Đoạn còn lại

600.000

47Đường từ Cầu Đặng Văn Quế đến ranh Tân BìnhToàn tuyến

550.000

48Đường nối dài Mai Thị ÚtCụm dân cư Phường 1Đường liên xã

2.200.000

9. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 17 như sau:

1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, cụm công nghiệp

a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1Quốc lộ 1
(trừ các khu thương mại trên quốc lộ)
Giáp ranh Cai LậyKm 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong)

1.100.000

Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong)Km 2012 (ranh Thiện Trí – Hòa Khánh)

1.200.000

Km 2012 (ranhThiện Trí – Hòa Khánh)Cầu Rạch Chanh

950.000

Cầu Rạch ChanhCầu Rạch Giồng

1.100.000

Cầu Rạch GiồngBến phà cũ

850.000

Ngã ba đường dẫn vào cầu Mỹ ThuậnCầu Mỹ Thuận

750.000

2Quốc lộ 30
(trừ khu thương mại trên quốc lộ)
Quốc lộ 1Cầu Bà Tứ

900.000

Cầu Bà TứGiáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh – ĐT)

700.000

b) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức g

Từ

Đến

1Đường tỉnh 865Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy)Cầu Kênh Chà Dưới

700.000

Cầu Kênh Chà DướiCầu Phụng Thớt

700.000

Cầu Phụng ThớtCầu Bằng Lăng (Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp – xã Hậu Mỹ Bắc B)

550.000

2Đường tỉnh 869Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5)Cầu Thiên Hộ mới

2.500.000

Chân cầu Thiên Hộ Đường vào Cầu Thiên Hộ mới

3.100.000

Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5)Cầu Một Thước

1.500.000

Cầu Một ThướcCầu Thủ Ngữ

650.000

Cầu Thủ NgữCách UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Bắc

850.000

Cách trụ sở UBND xã Hậu Thành 500m về hướng BắcCách trụ sở UBND xã Hậu Thành 500m về hướng Nam

1.100.000

Cách trụ sở UBND xã Hậu Thành 500m về hướng NamCầu Ông Ngũ

650.000

Cầu Ông NgũQuốc lộ 1

1.100.000

3Đường tỉnh 863Quốc lộ 1Cầu Thông Lưu

600.000

Cầu Thông LưuCầu Nước Chùa

500.000

Cầu Nước ChùaCầu Đường Củi Lớn

600.000

Cầu Đường Củi LớnTrụ sở UBND xã Mỹ Trung

500.000

Trụ sở UBND xã Mỹ TrungBia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu

600.000

4Đường tỉnh 861Quốc lộ 1Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ)

1.000.000

Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ)Cầu Bào Giai

900.000

Cầu Bào GiaiCầu Mương Điều

600.000

Cầu Mương ĐiềuCầu Kênh Kho

500.000

Cầu Kênh KhoHết tuyến

400.000

5Đường tỉnh 864Đầu đường nhựa ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp)Xã Hiệp Đức – Cai Lậy

600.000

Đường dẫn vào cầu Cái Bè 2, ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp)Cầu Cái Bè 2, ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp)

600.000

c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức g

Từ

Đến

1Đường Bờ bao ven sông TiềnCổng văn hóa (giáp ranh TT.Cái Bè)Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây

900.000

Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo MâySông Trà Lọt

650.000

Sông Trà LọtXã Hòa Hưng

300.000

2Đường huyện 75 (Hòa Khánh – Miễu Cậu)Quốc lộ 1Cầu Bà Huê

450.000

Cầu Bà HuêCầu Nước Trong

400.000

Cầu Nước TrongSông Tiền

300.000

3Đường huyện 76 (Đường Thiện Trí – Thiện Trung)Quốc lộ 1Kênh 28 (xã Thiện Trung)

450.000

4Đường huyện 71B (Cái Thia)Quốc lộ 1Cầu Bà Sáu

550.000

Cầu Bà SáuNgã ba Đường huyện 74B

360.000

Ngã ba Đường huyện 74BHết tuyến

550.000

5Đường huyện 71 (23B)Quốc lộ 1Chợ Giồng

400.000

Chợ GiồngRạch Ba Xoài

280.000

Rạch Ba XoàiQuốc lộ 1

360.000

6Đường huyện 78 (Đường Cổ Cò, Mỹ Lương cũ)Cầu Rạch MiễuKênh huyện (Bến đò Mỹ Lương)

310.000

7Đường huyện 78B (Đường ấp Bình – Ấp Hòa xã Mỹ LươngQuốc Lộ 1Rạch Mù U

600.000

8Đường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A – B)Ngã ba Đường tỉnh 861Đường Nguyễn văn Tiếp B (ĐH.82)

310.000

9Đường huyện 79B (Đường kênh Kho)Đường tỉnh 861Đường huyện 79

310.000

10Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân)Đường tỉnh 861Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước)

280.000

11Đường huyện 80B (Đường Giữa huyện)Quốc lộ 30 (Tân Hưng)Cầu Xoài Tư (Giáp Cai lậy)

310.000

12Đường huyện 73 (Kênh 200)Đường tỉnh 865Kênh Hai Hạt

280.000

13Đường huyện 74 (Đông Hòa Hiệp)Cầu Bà HợpQuốc lộ 1

600.000

14Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)Đường huyện 71Cầu Cháy (xã Mỹ Hội)

450.000

Cầu Cháy (xã Mỹ Hội)Đường tỉnh 869

310.000

15Đường huyện 77

(Kênh 6 Bằng Lăng)

Quốc lộ 1Ranh xã Mỹ Tân

310.000

Ranh xã Mỹ Tân (cầu Kênh 10 thước)Kênh 28

290.000

Kênh 28Đường Nguyễn Văn Tiếp B

280.000

16Đường huyện 81 (Tân Hưng)Quốc lộ 30UBND xã Tân Hưng

410.000

17Đường huyện 82 (Đường Nguyễn Văn Tiếp B)UBND xã Tân Hưng

(Đường Tân Hưng)

UBND xã Hậu Mỹ Bắc A

280.000

d) Đất ở tại mặt tiền khu thương mại theo trục quốc lộ (tính cả 02 bên)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức g

Từ

Đến

I. Quốc lộ 1:
1Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè)Tim nhà lồng chợVề phía Đông (Cai Lậy) 200m

1.450.000

Tim nhà lồng chợVề phía Tây (Mỹ Thuận) 200m

1.450.000

2Cụm công nghiệp TMDV (Bà Đắc)Cầu Bà ĐắcCầu An Cư

1.550.000

3Chợ An BìnhĐầu cầu An CưĐường vào chợ mới An Bình

1.300.000

4Chợ Hòa KhánhCầu Trà Lọt (cũ)Đường huyện 71, 71B

1.550.000

5Chợ Thiện TríCầu Thiện TríNghĩa trang huyện

1.300.000

6Chợ Ông HưngCầu Ông HưngVề phía Đông (Mỹ Tho) 200m

1.300.000

7Chợ Mỹ Đức TâyCầu Mỹ Đức TâyCầu Rạch Miễu

1.550.000

8Chợ An Thái ĐôngĐường vào chợCầu Rạch Miễu

1.550.000

9Chợ An HữuRanh An Thái TrungCầu An Hữu

3.100.000

Cầu An HữuCầu Rạch Giồng

2.600.000

II. Quốc lộ 30:

1Từ Cầu Rạch Ruộng đến Trường THCS (Cấp 2) Tân Thanh

1.550.000

đ) Đất ở tại các chợ huyện, xã

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức g

Từ

Đến

I. Chợ huyện:
1Chợ Hậu Mỹ Bắc A:
1.1. Khu vực trung tâm chợ

– Ngã ba kênh 7Chợ nông sản Thiên Hộ

2.600.000

 Đường N3Kênh 7Đường tỉnh 869

4.400.000

 Đường N6Kênh 7Đường tỉnh 869

2.300.000

– Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp AĐường N3Chân cầu Thiên Hộ cũ

3.500.000

– Đường xung quanh nhà lồng chợN3 (khu vực nhà lồng chợ cũ)Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp A

3.000.000

 Đường D5Đường N3Đường N6

1.850.000

 Đường D6Đường N3Đường N6

1.850.000

– Lô B (dọc ĐT.869)

2.100.000

– Lô C1

2.000.000

– Lô C2

580.000

– Lô C3

580.000

– Lô C4

580.000

– Lô D1

2.150.000

– Lô D2

600.000

– Lô D3

600.000

– Lô D4

600.000

2Chợ Hòa Khánh2.1. Chợ mới

Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1

2.850.000

Khu vực xung quanh chợ (còn lại)

1.900.000

2.2. Chợ cũ

Dọc Quốc lộ 1

1.500.000

Khu vực còn lại

1.000.000

3Chợ An Hữu
– Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An HữuQuốc lộ 1Chợ trái cây (cầu ván)

4.000.000

– Đoạn QL 1 chợ trái câyQuốc lộ 1Chợ trái cây (Lộ Tẻ)

3.400.000

Khu vực còn lại

1.500.000

– Đoạn QL 1 ấp 2Quốc lộ 1Rạch Cù Là

1.500.000

– Đường vào Trường cấp 2Quốc lộ 1Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ)

1.200.000

– Đường vào ấp 1Quốc lộ 1Hết tuyến

1.000.000

– Đường vào Bưu điện xãQuốc lộ 1Chợ trái cây An Hữu

1.150.000

– Đường cặp UBND xã An Hữu – ấp 1

1.100.000

– Đường vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1- xã An Trái Trung)

1.150.000

4Chợ An Thái Đông:
– Đoạn vào chợQuốc lộ 1Hết nhà lồng chợ mới

1.500.000

Nhà lồng chợ mớiKênh số 1

700.000

Đường đan ven sông Cổ CòChân Cầu Cổ Cò cũKênh Số 1

600.000

– Các đường còn lại trong chợ

950.000

– Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)Quốc lộ 1Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương)

650.000

Chợ xã:

1Chợ Tân Thanh

1.500.000

2Chợ Mỹ Đức Tây

1.200.000

3Chợ Cái Nứa

1.100.000

4Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng

1.000.000

5Chợ Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hồng Xi Na, kênh Kho, An Cư (chợ mới An Bình).

650.000

6Đường phía sau chợ Mỹ Đức TâyĐường vào chợGiáp ranh đường đan ấp Mỹ An

650.000

7Các chợ còn lại

350.000

e) Đất ở tại các cụm công nghiệp, khu du lịch

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Khu vực

Đoạn đường

Mức g

Từ

Đến

1Khu Cụm CN An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)

 

– Đoạn phía bắc kênh 8Rạch Ông NgũĐối diện Rạch Bà Đắc

600.000

– Đoạn CCN – Cầu An Cư (Cùng bên với CCN)Quốc lộ 1Cụm công nghiệp

700.000

g) Đất ở tại mặt tiền đường xã

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Khu vực

Đoạn đường

Mức g

Từ

Đến

1Đường vào xí nghiệp cơ khí cũQuốc lộ 1Cuối tuyến đường nhựa (Nhà máy Việt Hưng)

900.000

2Đường vào CCN An ThạnhQuốc lộ 1Ranh Cụm CN

1.100.000

Cụm công nghiệp
(Đường ven Khu tái định cư)
Sông Thông Lưu

650.000

3Đường vào Trường Phạm Thành TrungQuốc lộ 1Cuối đường

450.000

4Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1Quốc lộ 1Cuối cống số 1 (cống Ông Hai)

450.000

5Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè)Cầu ChùaCầu Bà Họp

450.000

6Đường vào làng nghề Đông Hòa HiệpRanh TT. Cái BèCầu Bông Lang

900.000

Cầu Bông LangCầu An Cư

1.000.000

7Khu dân cư xã Hậu Mỹ Bắc B, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B; khu dân cư Thanh Hưng, xã Tân Hưng

280.000

8Khu dân cư Mỹ Tân:

– Đối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh

– Đối với các thửa đất thuộc các nền còn lại

280.000

220.000

9Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A:

– Đối với các thửa đất tiếp giáp chợ

650.000

10. Sửa đổi khoản 2 Điều 20 như sau:

2. Đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1

145.000

80.000

75.000

2

120.000

65.000

60.000

3

105.000

55.000

50.000

4

 

50.000

45.000

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ 1, đường tỉnh, đường huyện đã được trải nhựa, đan. Khu vực 1 chia thành 3 vị trí:

– Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền quốc lộ.

– Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

– Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã phía Nam Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Mỹ Long, Long Tiên, Long Trung, Tam Bình, Hội Xuân, Cẩm Sơn, Hiệp Đức, Phú An, Bình Phú, Ngũ Hiệp, Tân Phong) và không thuộc khu vực 1 và 3.

Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thạnh Lộc, Phú Cường, Mỹ Thành Bắc, Mỹ Thành Nam, Phú Nhuận) và không thuộc khu vực 1 và 2.

Khu vực 2 và khu vực 3 chia thành 4 vị trí:

– Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

– Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.

– Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.”

11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 21 như sau:

“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư.

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1Quốc lộ 1Ranh TX. Cai LậyCầu Bình Phú

2.000.000

Cầu Bình PhúCầu Phú Nhuận

1.700.000

Cầu Phú NhuậnRanh Cái Bè

1.400.000

2Tuyến tránh quốc lộ 1Quốc lộ 1Ranh xã Thanh Hòa

980.000

3Đường tỉnh 868Ranh 3 xã Long Khánh – Long Tiên – Long TrungBến phà Ngũ Hiệp

1.200.000

Cầu Quản OaiCầu Hai Hạt

900.000

Bến phà Ngũ HiệpSân Vận động

800.000

Đoạn còn lại

650.000

4Đường tỉnh 864Chợ Tam BìnhTrường THCS Tam Bình

1.400.000

Trường THCS Tam BìnhRanh huyện Châu Thành

1.100.000

Cầu Tam BìnhCầu Trà Tân

1.000.000

Cầu Trà TânCầu Ba Rài

900.000

Cầu Ba RàiRanh xã Đông Hòa Hiệp (huyện Cái Bè)

600.000

5Đường tỉnh 865Toàn tuyến trên địa bàn huyện

750.000

6Đường tỉnh 874BToàn tuyến trên địa bàn huyện

650.000

7Đường tỉnh 875Quốc lộ 1Rạch Hang Rắn

1.600.000

Rạch Hang RắnRanh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng

1.400.000

Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước QuảngRanh thị trấn Cái Bè

1.850.000

8Đường Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre)Quốc lộ 1Ranh xã Hiệp Đức

750.000

Ranh xã Hiệp ĐứcBến Phà Hiệp Đức – Tân Phong

550.000

9Đường Phú Quí (Đường huyện 54)Toàn tuyến (trên địa bàn huyện Cai Lậy)

420.000

10Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)Từ Bình Phú – Bình ThạnhCầu Kênh Tổng

420.000

11Đường Thanh Niên (Đường huyện 60)Ranh xã Long KhánhCầu Cẩm Sơn

520.000

Cầu Cẩm SơnĐường tỉnh 875B

550.000

12Đường Long Tiên – Mỹ Long (Đường huyện 35)Đường tỉnh 868Ranh Châu Thành

550.000

Đường vào chợ Ba Dầu

420.000

Đường vào chợ Cả Mít

420.000

13Đường Ba Dừa (Đường huyện 62)Toàn tuyến

450.000

14Đường Thanh Hòa – Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị )Quốc lộ 1Đường Giồng Tre (ĐT.875B)

380.000

Đường Giồng Tre (ĐT.875B)Hết ranh huyện Cai Lậy

420.000

15Đường Bình Phú – Bình Thạnh (Đường huyện 65)Quốc lộ 1Trường Phan Việt Thống

950.000

Trường Phan Việt ThốngCầu Bình Thạnh

520.000

Đoạn còn lại

320.000

16Đường Phú Nhuận – Kinh 10 (Đường huyện 66)Quốc lộ 1Ngã ba đường Phú Nhuận cũ

750.000

Đường Phú Nhuận cũ

480.000

Ngã ba đường Phú Nhuận cũCầu Ngã Năm

620.000

Cầu Ngã Năm rẽ đường đan Chà LàMiếu Ông ấp Chà Là

380.000

Cầu Ngã NămUBND xã Mỹ Thành Nam

600.000

Khu vực còn lại

420.000

17Đường Phú Tiểu (ấp Phú Tiểu, xã Phú Nhuận)Toàn Tuyến

320.000

18Đường Phú An (Đường huyện 67)Đường tỉnh 875Cầu Phú An

550.000

Cầu Phú AnĐường Giồng Tre (ĐT. 875B)

380.000

Khu vực còn lại

280.000

19Đường nhựa Cả Gáo (ĐH 68)Toàn tuyến

380.000

20Đường vào trạm y tế xã Mỹ Thành NamToàn tuyến

420.000

21Đường 1 Tháng 5 xã Mỹ Thành Bắc (ĐH. 69)Toàn tuyến

320.000

22Đường liên ấp Hòa An – Long Quới (Đường huyện 70)Rạch Ông DúĐến Rạch Lầu

500.000

Đoạn còn lại

400.000

23Đường vào chùa Kỳ Viên ấp 4, xã Phú AnToàn tuyến

850.000

24Đường vào trung tâm xã Hiệp ĐứcToàn Tuyến

420.000

25Đường Đông sông Ba Rài – Tây kênh Ông MườiToàn tuyến

280.000

26Đường Tây sông Ba Rài – Đông Sông Phú AnToàn tuyến

280.000

27Đường đến Trung tâm xã Tân Phong (Đường huyện 64)Bến ĐòNghĩa trang Liệt sĩ cũ

380.000

Nghĩa trang Liệt sĩ cũCầu Sáu Ái

450.000

Khu vực còn lại

280.000

28Đường Đông kênh Thầy CaiĐường tỉnh 865Kênh Hai Hạt

290.000

29Đường Đông kênh Chà LàNguyễn Văn TiếpKênh Bồi Tường

290.000

30Đường Đông kênh Cà NhípKênh Hai HạtKênh Mương Lộ

220.000

31Đường Đông Kênh 10Kênh Nguyễn Văn TiếpRanh Kênh Mỹ Thành Nam

220.000

32Đường Nam Nguyễn Văn TiếpToàn tuyến

240.000

33Đường Nam Kênh Hai HạtToàn tuyến

220.000

34Đường liên ấpĐường huyện 70Đường huyện 70 (rạch Cả Bần)

350.000

35Đường rạch Bà 4Quốc lộ 1Cầu Bà 4

300.000

36Đường Bà PhòCầu Bà PhòCầu kênh Rạch

300.000

37Đường kênh Phú Thuận (xã Bình Phú)Toàn tuyến trên địa bàn huyện Cai Lậy

300.000

38Đường đan cặp sông đường nướcTrạm Y tế xãĐiểm cây Kè

300.000

39Đường đan cặp sông Bà TồnChợ Bà TồnKênh Một Thước (giáp MTB)

300.000

40Đường liên ấpĐường tỉnh 868Kênh Cây Cồng

320.000

41Đường Bình ThạnhĐường tỉnh 868Trụ sở ấp Bình Thạnh

300.000

42Đường Nghĩa TrangĐường tỉnh 864Đường liên ấp

320.000

43Đường Miễu BàĐường tỉnh 864Đường liên ấp

320.000

44Đường Kiểm ThưởngĐường tỉnh 864Đường liên ấp

320.000

45Đường Thanh NiênĐường tỉnh 864Đường liên ấp

320.000

46Đường Kênh cũĐường Thanh niênKênh Cây Cồng

320.000

47Đường liên xóm Bình Ninh 1Đường liên ấpCầu Bàng

320.000

48Đường Cầu BàngĐường liên ấpRanh xã Mỹ Long

300.000

49Đường Tổ 10 ấp Bình NinhĐường Cầu BàngRanh xã Mỹ Long

300.000

50Đường Bờ MớiĐường tỉnh 864Đường liên ấp

320.000

51Đường Cơ Bản vào Sở Chỉ huy tỉnh Tiền GiangĐường tỉnh 875BĐường huyện 60

450.000

52Đường Tây sông Bang GiầyQua xã Phú Cường, Phú Nhuận, Bình Phú

300.000

53Đường vào cầu Thạnh LộcĐường tỉnh 865Kênh Chà Là

380.000

54Đường Ông Bảo – Bà kénCống Ông BảoRanh thị xã Cai Lậy

380.000

55Đường Trung tâm xã Tân Phong – thị trấn Cái BèĐường huyện 64Bến phà BOT Tân Phong, Cái Bè

450.000

Ghi chú: Đối với các thửa đất ở tại nông thôn tại các chợ nông thôn trên địa bàn huyện (không bao gồm các thửa đất đã quy định ở phần trên): tính theo giá đất mặt tiền đường tương ứng mà nó tiếp giáp.

12. Sửa đổi khoản 2 Điều 22 như sau:

2. Đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

1

135.000

65.000

55.000

45.000

2

110.000

55.000

45.000

35.000

3

90.000

45.000

35.000

25.000

4

75.000

40.000

30.000

20.000

5

65.000

 

 

 

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí ven các tuyến đường tỉnh, huyện đã được trải nhựa, đan; đất trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước. Khu vực 1 chia thành 5 vị trí:

– Vị trí 1: Đất thuộc các khu đô thị tại thị trấn Mỹ Phước, trừ các thửa đất thuộc khu 3 thị trấn Mỹ Phước không có mặt tiền đường tỉnh.

– Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh trên địa bàn các xã trừ thị trấn Mỹ Phước.

– Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan trên địa bàn các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây; đất thuộc khu 3 thị trấn Mỹ Phước không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường tỉnh.

– Vị trí 4: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan trên địa bàn các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và Mỹ Phước; đất tại các vị trí còn lại trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước.

– Vị trí 5: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan trên địa bàn các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa.

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây, không bao gồm khu vực 1, 3 và 4.

Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và Mỹ Phước, không thuộc khu vực 1, 2 và 4.

Khu vực 4: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa, không thuộc khu vực 1, 2 và 3.

Các khu vực 2, 3 và 4 chia thành 4 vị trí.

– Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên, do nhà nước, tổ chức và nhân dân đầu tư; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

– Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp tỉnh, trung ương quản lý.

– Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp kênh, sông, rạch cấp huyện quản lý.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Ghi chú:

– Đường huyện đã trải nhựa, đan, hay trải đá cấp phối là đường đã được đầu tư phân biệt với đường huyện chưa được đầu tư, mà chỉ gắn tên.

– Vị trí đất cặp đường huyện chưa được đầu tư thì xét theo các tiêu chí kỹ thuật hạ tầng giao thông tương đương với cấp xã.”

13. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3 Điều 23 như sau:

“1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1Đường tỉnh 865  

 

Xã Tân Hòa TâyRanh xã Mỹ Phước Tây (Cai Lậy)Ranh xã Mỹ Phước

750.000

Xã Mỹ PhướcRanh xã Tân Hòa Tây

Cầu Kênh 13

Cầu Kênh 21

Cầu Kênh 13

Cầu Kênh 21

Ranh xã Hưng Thạnh

700.000

450.000

450.000

Xã Hưng ThạnhCầu Tràm Sập

Cầu Ông Chủ

Cầu Ông Chủ

Xã Mỹ Phước

550.000

450.000

Xã Phú MỹRanh xã Hưng Thạnh

Cầu Rạch Chợ

Cầu Rạch Chợ

Vòng xoay cầu Phú Mỹ

600.000

1.000.000

Thị trấn Mỹ PhướcTừ vòng xoay

Từ vòng xoay

Cầu Kênh 10

Giáp ranh xã Mỹ Phước

1.100.000

1.100.000

2Đường tỉnh 866

Xã Phú MỹRanh xã Tân Hòa Thành

Cầu Chợ Phú Mỹ

Cầu Phú Mỹ

Cầu Phú Mỹ

Ranh tỉnh Long An

Cầu Chợ Phú Mỹ (trừ dãy phố chợ phía Đông)

1.100.000

700.000

1.100.000

Xã Tân Hòa ThànhPhú Mỹ

Cầu Lớn

Cầu Lớn (Ranh huyện Châu Thành)

950.000

750.000

3Đường tỉnh 866B

Xã Tân Lập 1Kênh NăngRanh huyện Châu Thành

900.000

4Đường tỉnh 867

 

 

 

Xã Phước LậpRanh xã Long Định (Châu Thành)

Cầu Kênh 2

Cầu Kênh 2

Thị trấn Mỹ Phước

1.100.000

950.000

Thị trấn Mỹ PhướcTừ vòng xoay

Từ vòng xoay

Ranh xã Phước Lập

Ranh xã Mỹ Phước (Đường tỉnh 867)

1.100.000

1.100.000

Xã Mỹ PhướcRanh thị trấn Mỹ Phước

Cầu Kênh 500

Kênh Bao Ngạn

Cầu Kênh 500

Kênh Bao Ngạn

Cầu Trương Văn Sanh

700.000

550.000

450.000

Xã Thạnh MỹCầu Trương Văn Sanh(trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT. 867)Đến ranh Chợ Bắc Đông

450.000

5Đường tỉnh 874

Thị trấn Mỹ PhướcGiao Đường gom dân sinh cầu Chùa Phật Đá (Trừ dãy phố chợ).Ranh xã Phước Lập

1.000.000

Xã Phước LậpRanh Thị trấnRanh xã Tân Phú (TX. Cai Lậy)

800.000

6Đường huyện

Xã Tân Hòa Tây

 

 

 

– Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi),

– Đường huyện 46 (Tây Kênh Mới)

– Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh).

– Đường huyện 47 (Tây Kênh Tây)trừ các thửa thuộc cụm dân cư

– Đường huyện 48B (Đông Kênh 1)

280.000

250.000

250.000

280.000

200.000

Xã Mỹ Phước– Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh); đường huyện 45C (Đông Rạch Đào)

280.000

Xã Hưng Thạnh– Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)

– Đường huyện 45 (Chín Hấn), trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư

– Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)

320.000

280.000


230.000

Xã Tân Hòa Thành– Đường huyện 50 (Lộ Đất)

450.000

Xã Thạnh Hòa– Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ Đông kênh 1 đến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông

– Đường huyện 48B (Đông kênh 1)

– Đường huyện 40 (Bắc Đông)

200.000

200.000

200.000

Xã Phú Mỹ

– Đường huyện 45B (Láng Cát)

– Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)

280.000

200.000

Xã Phước Lập– Đường huyện 49 (đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (đường Kênh 3)

– Đường huyện 44B (Tây Sáu Ầu)

360.000

320.000

Xã Tân Lập 1– Đường liên xã Bắc Kênh 2 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường bãi rác

– Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) từ Tân Lập 2 đến ranh huyện Châu Thành

360.000

450.000

Xã Thạnh Mỹ– Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ ranh Thạnh Tân đến kênh Lộ Mới

– Đường huyện 40 (Bắc Đông) từ ranh Thạnh Tân đến kênh 82

– Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ Lộ Mới đến kênh 82

230.000

230.000

200.000

Xã Thạnh Tân

 

– Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù): từ Kênh Ranh Thạnh Tân – Mỹ Thạnh đến kênh Lâm Nghiệp

– Đường huyện 47 (Tây kênh Tây): từ Kênh Trương Văn Sanh đến kênh Tràm Mù

– Đường huyện 47 (Tây kênh Tây): từ Kênh Bắc Đông đến kênh Tràm Mù

– Đường huyện 40 (Bắc Đông): từ Kênh ranh Thạnh Mỹ đến kênh Lâm Nghiệp

360.000

200.000

200.000

180.000

Xã Tân Lập 2– Đường huyện 43 (đường Kênh 3)

– Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)

320.000

360.000

Xã Tân Hòa Đông– Đường huyện 40 (Bắc Đông):

+ Từ kênh 82 đến Chín Hấn, (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông)

+ Từ Chín Hấn đến Láng Cát

– Đường huyện 45(Chín Hấn)

– Đường huyện 45B (Láng Cát)

– Đường huyện 41(Nam Tràm Mù)

220.000

180.000

180.000

180.000

180.000

3. Đất ở nông thôn tại các xã

a) Xã Tân Hòa Tây

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường, vị trí

Mức giá

1Cụm dân cư, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh lộ 865)

250.000

2Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

b) Xã Hưng Thạnh

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường, vị trí

Mức giá

1Đông kênh Năng

350.000

2Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865)

300.000

3Đường đê 19/5

240.000

4Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

c) Xã Tân Hòa Thành

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường, vị trí

Mức giá

 

1

Đông kênh Năng:

– Từ kênh Nguyễn Văn Tiếp đến ranh xã Tân Hòa Thành

 

350.000

– Đoạn ranh xã Tân Hòa Thành đến ĐT. 866B

300.000

– Đoạn ĐT 866B đến Kênh Thầy Lực

250.000

2Nam kênh Con Lươn (Đoạn từ Đông kênh Quảng Thọ đến ĐT 866); đê 19/5

300.000

3Đông kênh Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp

240.000

4Khu vực chợ Tân Hòa Thành (Chợ cũ)

240.000

5Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

 

d) Xã Thạnh Hòa

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường, vị trí

Mức giá

1Cụm dân cư, tuyến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông

180.000

2Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

đ) Xã Mỹ Phước

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường, vị trí

Mức giá

1Đường đan (đê nông trường ấp Mỹ Thành) đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500; đường đan Chắn Lửa ấp Mỹ Thành đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500; đường Đông Bệnh viện Tân Phước mới từ Đường tỉnh 865 đến đê nông trường; đường Đông kênh Bà Rãnh (từ kênh 500 đến kênh Trương Văn Sanh); Bắc kênh 500 đoạn từ đường Tỉnh 867 đến kênh 500

200.000

2Đường đan Chắn Lửa ấp Mỹ Thành đoạn từ kênh 500 đến kênh Bà Rãnh; đường đan kênh 4 m ấp Mỹ Trường đoạn từ kênh Rạch Đào đến ranh xã Hưng Thạnh; đường Đông kênh Lộ Mới; Bắc kênh 500 từ kênh 500 đến đê Bà Rãnh

180.000

3Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

e) Xã Tân Hòa Đông

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường, vị trí

Mức giá

1Dãy nền Cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40

250.000

2Cụm dân cư Tân Hòa Đông khu vực còn lại

200.000

3Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

g) Xã Phú Mỹ

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường, vị trí

Mức giá

1Đường đê 19/5

300.000

2Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ

220.000

3Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

h) Xã Phước Lập

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường, vị trí

Mức giá

1Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Nguyễn Tấn Thành đến Kênh 6 Ầu); Bắc kênh 3 (từ Nguyễn Tấn Thành đến kênh tuyến 4)

250.000

2Đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm; đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2)

180.000

3Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

i) Xã Tân Lập 1

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường, vị trí

Mức giá

1Đường Nam kênh 2; đường Nam – Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh 6 Ầu); đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành); đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Tây tuyến ADB (Nam – Bắc Đường tỉnh 866); Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514); Đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514)

250.000

2Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành)

200.000

3Đường Nam kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 (đoạn từ kênh 2 đến đê 514)

180.000

4Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

k) Xã Thạnh Mỹ

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường, vị trí

Mức giá

1Cụm dân cư Bắc Đông

450.000

2Tuyến dân cư Bắc Đông

400.000

3Đông lộ Mới từ kênh Trương Văn Sanh đến kênh Tràm Mù; đường vào bãi rác xã Thạnh Tân (từ Đường tỉnh 867 đến ranh xã Thạnh Tân)

250.000

4Kênh 500 song song Tây Lộ Mới; Đông kênh ranh Thạnh Tân (từ kinh Trương Văn Sanh đến Bắc Đông); Bắc kênh Trương Văn Sanh (từ kênh ranh Thạnh Tân đến Lộ Mới); Đông kênh Lộ Mới (từ Tràm Mù đến Bắc Đông); Bắc Tràm Mù (từ ranh Thạnh Tân đến Lộ Mới); Tây kênh 82; Nam Bắc tuyến kênh 200 song song Bắc Đông (từ kênh 500 đến ranh xã Thạnh Tân)

180.000

5Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

l) Xã Thạnh Tân

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường, vị trí

Mức giá

1Cụm dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 – Tràm Mù)

250.000

2Tuyến Đông Kênh Tây; Đông Kênh Ranh Thạnh Hòa; Đông – Tây Kênh Trục; Đông – Tây Kênh 2; Bắc Kênh số 3; Tây Kênh Ranh Thạnh Mỹ; Bắc Kênh Tràm Mù

150.000

3Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

m) Xã Tân Lập 2

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường, vị trí

Mức giá

1Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ đường huyện 43).

250.000

2Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

14. Sửa đổi Điều 24 như sau:

“Điều 24. Giá đất ở đô thị

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Khu vực đô thị tại thị trấn Mỹ Phước

Mức giá

1Khu phố Chợ Tân Phước

2.100.000

2Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2);

Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến đường tỉnh 874)

900.000

3Kênh Tám Nghi (từ Đường tỉnh 867 đến Kênh Cà Dăm)

750.000

4– Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867); Tuyến kênh Lấp; Cụm dân cư; Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao huyện); Khu vực chợ cũ

– Lộ Thanh Niên (từ ranh xã Phước Lập đến cống Ụ Tàu)

650.000

 

5Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng)

630.000

6Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành;

Đường đan kênh Cà Dăm; Đông Lộ Mới; Lộ kênh 5

420.000

7Đường Tây kênh Lộ Mới

380.000

8Khu vực còn lại

280.000

15. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 và khoản 4 Điều 27 như sau:

1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính

a) Đất ở tại đường cao tốc và đường dẫn vào đường cao tốc

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1Đường cao tốcĐường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa)Đường huyện 38

(Đường Kênh Quảng Thọ – Kênh Phủ Chung)

700.000

Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh

300.000

2Đường dẫn cao tốcQuốc Lộ 1

(xã Thân Cửu Nghĩa)

Quốc Lộ 1

(xã Tam Hiệp)

2.100.000

b) Đất ở tại mặt tiền đường phố

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

 

Quốc lộ 1Giáp ranh tỉnh Long AnGiáp xã Tân Lý Tây

2.200.000

Xã Tân Lý TâyPhòng Giáo Dục (ranh Tân Lý Tây + Thị trấn

3.200.000

Phòng Giáo dụcGiáp ranh thị trấn Tân Hiệp (Cống Bà Lòng)

3.500.000

Ranh thị trấn Tân

Hiệp (Cống Bà Lòng)

Ranh xã Long An

3.000.000

Ranh xã Long AnGiáp cầu Bến Chùa

3.600.000

Đường nhựa Cầu đá (ranh xã Phước Thạnh – Tam Hiệp)Giáp Cầu Kinh Xáng

2.800.000

Cầu Kinh XángNgã ba Đông Hòa (Giáp bảng quảng cáo vú sữa)

2.900.000

Ngã ba Đông Hòa (Bảng quảng cáo vú sữa)Giáp cầu Sao

1.800.000

Từ Cầu SaoLộ 24

1.600.000

Lộ 24Giáp Thị xã Cai Lậy

1.400.000

c) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1Đường tỉnh 864Giáp TP. Mỹ ThoCầu Xoài Hột

4.500.000

Cầu Xoài HộtCầu Kinh Xáng

2.700.000

Cầu Kinh XángCầu Cống Song Thuận

2.100.000

Cầu Cống Song ThuậnĐường đan Tư Phước

1.600.000

Đường đan Tư PhướcCống 26/3

1.300.000

Cống 26/3Cầu Phú Phong

1.400.000

Cầu Phú PhongGiáp đường liên xã Phú Phong – Bàn Long

1.700.000

Cầu Phú PhongGiáp rạch Cá Ngát (Giáp ranh huyện Cai Lậy)

1.700.000

Đường liên xã Phú Phong – Bàn LongGiáp ranh huyện Cai Lậy

1.100.000

2Đường tỉnh 866

 

Ngã ba Phú MỹTrở vào 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1)

2.700.000

Từ 100m trở vàoRanh xã Tân Lý Tây – Tân Lý Đông (kênh 30/4)

2.000.000

Ranh xã Tân Lý Tây – Tân Lý Đông (kênh 30/4)Đường đan Mười Tê

1.700.000

Đường đan Mười TêĐường vô khu tái định cư

1.300.000

– Đường vô khu tái định cưChân Cầu Vượt Cao tốc số 9

1.000.000

Chân Cầu vượt cao tốc số 9Giáp huyện Tân Phước

750.000

3Đường tỉnh 866BGiáp Đường tỉnh 866Chợ Tân Lý Đông mới

1.600.000

Chợ Tân Lý Đông mớiGiáp huyện Tân Phước

900.000

4Đường tỉnh 867Giáp Quốc lộ 1Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam

2.000.000

Giáp Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía NamĐường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B)

1.600.000

Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B)Giáp huyện Tân Phước

1.100.000

5Đường tỉnh 876Ngã ba Đông HòaTrở vào 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1)

2.300.000

Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1)Ngã ba Bình Trưng

1.850.000

Ngã ba Bình TrưngBan Chỉ huy Quân sự huyện

2.200.000

Ban Chỉ huy Quân sự huyệnCầu Vĩnh Kim

(cầu Sắt)

2.600.000

Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt)Giáp Đường tỉnh 864

2.100.000

Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt, địa phận xã Kim Sơn)Giáp Đường tỉnh 864 (địa phận xã Kim Sơn)

1.800.000

6Đường tỉnh 878CQuốc lộ 1Giáp huyện Chợ Gạo (cầu Bến Tranh)

1.650.000

7Đường tỉnh 870Từ Đường tỉnh 864Đường vào cổng 2 Đồng Tâm

2.300.000

Đường vào cổng 2 Đồng TâmCách 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1)

1.500.000

Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1)Giáp Quốc lộ 1

1.700.000

8Đường tỉnh 874Quốc lộ 1Giáp Thị xã Cai Lậy

800.000

9Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ)Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m

1.150.000

Đoạn còn lại

900.000

d) Đất ở tại mặt tiền đường huyện

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Cự ly

Mức giá

Từ

Đến

1Đường huyện 31(Hương lộ 18 cũ)Mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m (xã Tân Hương)

1.300.000

Đoạn còn lại (xã Tân Hương, Tân Hội Đông)

1.100.000

2Đường huyện Thân Cửu Nghĩa (Đường huyện 32)Xã Thân Cửu Nghĩa

1.300.000

3Đường huyện 32B (đường Thân Hòa – Quảng Thọ)Đoạn từ QL1 đến Đường huyện 32 và trở vào 100m

Đoạn từ Đường huyện 32 đến Kênh Quảng Thọ

1.300.000

350.000

4Đường huyện 33 (Đường Giồng Dứa)Quốc lộ 1Cầu Kinh Kháng Chiến

1.200.000

Cầu Kinh Kháng ChiếnCầu Kinh Năng

900.000

Cầu Kinh NăngGiáp huyện Tân Phước

650.000

5Đường huyện 34 (Đường Long Hưng – Thạnh Phú)Từ Quốc lộ 1Bến đò Long Hưng

1.000.000

Bến đò Long HưngCổng 2 Đồng Tâm

550.000

6Đường Thạnh Phú -Bàn Long (Đường huyện 35)Đường tỉnh 870Cua quẹo Nhà thờ

1.200.000

Cua quẹo Nhà thờ (xã Thạnh Phú)Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng

550.000

Ranh xã Vĩnh Kim và Long HưngĐường tỉnh 876

550.000

Từ đường Đặng Thị Biết (đường 5 Chơn cũ)Cống Cây Da

1.700.000

Cống Cây DaCầu Vĩnh Thới

600.000

Đoạn còn lại xã Vĩnh Kim và xã Bàn Long

300.000

7Đường Dưỡng Điềm – Bình Trưng (Đường huyện 36)Ngã 3 Bình TrưngCầu 3 Tâm

900.000

Đoạn còn lại

700.000

Đường Dưỡng Điềm – Hữu Đạo (đoạn trên địa bàn xã Dưỡng Điềm, xã Hữu Đạo)

600.000

8Đường Gò Lũy (Đường huyện 37)Quốc lộ 1Kênh Bờ Làng Ba Thắt

700.000

Kênh Bờ Làng Ba ThắtKhu nghĩa địa

550.000

Đoạn còn lại

300.000

9Đường Kênh Quảng Thọ – Kênh Phủ Chung (Đường huyện 38)Cầu Kinh 1 (cặp Kênh Nguyễn Tấn Thành xã Long Định)Giáp ranh đường cao tốc giữa ranh xã Tam Hiệp và Thân Cửu Nghĩa.

280.000

Giáp ranh đường cao tốc giữa ranh xã Tam Hiệp và Thân Cửu NghĩaGiáp ranh đường cao tốc (xã Tân Lý Đông)

350.000

10Đường Kênh Kháng Chiến (Đường huyện 38B)Trọn đường

350.000

11Đường huyện 39Đường dẫn cao tốc Đồng TâmĐường Lộ Giồng

700.000

Đường Lộ GiồngKhu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

450.000

2. Đất ở tại mặt tiền khu vực chợ nông thôn

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Chợ xã

Mức giá

1Chợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1)

1.500.000

2Chợ Tân Lý Đông (mới + cũ) (trừ mặt tiền ĐT.866B)

1.800.000

3Chợ Tân Hội Đông (trừ phần mặt tiền ĐT.866)

1.300.000

4Chợ Thân Cửu Nghĩa

1.500.000

5Chợ Long An (c), đường khu chu vi

2.000.000

6Chợ Xoài Hột Trong (xã Thạnh Phú)

1.500.000

7Mặt tiền khu vực chợ Bình Đức

2.100.000

8Chợ Long Định (đất tiếp giáp đường nội ô chợ)

3.000.000

9Chợ Dưỡng Điềm

1.600.000

10Chợ Vĩnh Kim

3.200.000

11Chợ Rạch Gầm

1.250.000

12Chợ Phú Phong

1.800.000

13Chợ Gò Lũy (xã Nhị Bình)

1.150.000

14Chợ Đông Hòa

2.000.000

15Chợ Tam Hiệp (mới + cũ)

2.000.000

16Chợ Điềm Hy

2.000.000

17Chợ Hữu Đạo

650.000

18Chợ Long Hưng

1.200.000

19Chợ Phước Thạnh (xã Thạnh Phú)

1.500.000

20Chợ Tân Hương

2.500.000

21Chợ Song Thuận

2.000.000

22Chợ thị trấn Tân Hiệp

2.800.000

4. Đất ở nông thôn tại các xã

a) Xã Tân Hương

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường nhựa Tân Hòa 1 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường kênh Tiểu khu kháng chiến); đường Lộ Làng 1; đường Lộ Làng 2 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường kênh Tiểu khu chiến); đường Kênh Nổi; đường Tân Hòa 2 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường kênh Tiểu khu chiến); đường Bình Yên (từ Quốc Lộ 1 đến tiếp giáp đường Trường học Tân Hương B)

300.000

2Đường nhựa Tân Hòa 1 (đoạn còn lại), đường Lê Hồng Châu (phần còn lại); đường Tân Hòa 2 (đoạn còn lại); đường nối Tân Hòa 1 đến Tân Hòa 2; đường Liên tổ 14 – 35; đường Lò Lu; đường Thánh thất Cao Đài – Rọc; đường kênh Tiểu Khu Chiến; đường Bà Trở; đường Tập Đoàn 19; đường nối Lò Lu với rạch ông Đạo; đường Trường học Tân Hương B; đường Bờ Đập; đất tiếp giáp khu công nghiệp Tân Hương; đường Liên Tân (từ Đường tỉnh 866 đến ranh Khu công nghiệp Tân Hương); đường kênh nhánh Lê Văn Thắm; đường nối lộ Liên Tân với đường kênh Việt Kiều; đường Bình Yên (đoạn còn lại; đường Lộ Làng 2 (đoạn còn lại); đường liên xã Tân Hương – Tân Lý Đông, đường kênh Việt Kiều, đường Kênh Chùa; đường nối Đường huyện 31 và rạch Ông Đạo; đường vào trường THCS Tân Hương.

220.000

3

Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

b) Xã Tân Lý Tây

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đường Lộ Cũ; đường vô nhà thờ Ba Giồng

650.000

2Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Trần Văn Ngà (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi); đường Kênh Năm Bưởi; đường Kênh Ba

300.000

3Đường Lê Hồng Châu (phần còn lại); đường Trần Văn Ngà (phần còn lại); đường Ngô Văn Hai; đường 12 liệt sĩ; đường Huỳnh Văn Thìn; đường Nguyễn Văn Nhỉ; đường Lê Văn Cơ; đường Lê Văn Thọ; đường Trần Văn Lắc, đường Kênh Nổi lớn

220.000

4Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

c) Xã Tân Lý Đông

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đường liên ấp Tân Quới – Tân Lược 1 – Tân Lược 2 (đoạn từ đường tỉnh 866B đến cầu Bến Lội); đường 30/4 (đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 đến cầu Vĩ); đường Kênh Tám Thước (đoạn cầu vượt số 10 đến cầu Vĩ); đường vào khu tái định cư

400.000

2Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

d) Xã Tân Hội Đông

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đường Lê Văn Sáu; đường Mai Văn Rẫy

300.000

2Đường Nguyễn Văn Nên; đường Phạm Văn Hạnh; đường Nghĩa trang (đoạn từ Đường tỉnh 866 đến giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh – Trung Lương); đường kênh Đứng Miễu Bà (từ kênh Xóm Phụng đến giáp ranh đường xã Tân Hòa Thành, huyện Tân Phước); đường kênh Bờ Hoang (từ kênh Đứng Miễu Bà đến kênh Bờ Cái, từ đường kênh Xóm Phụng đến giáp xã Tân Hòa Thành); đường 30/4 (đoạn giáp đường Lê Văn Sáu đến cuối kênh 30/4); đường nổi N1; đường Huỳnh Văn Cứ (đoạn còn lại); đường Bờ Cái; đường đan Tân Hòa – Tân Thới (đoạn từ cầu kênh rạch Ông Đạo đến giáp tỉnh Long An); đường tổ 2 ấp Tân Hòa

220.000

3Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

đ) Xã Thân Cửu Nghĩa

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đường Tân Hiệp – Thân Đức

1.500.000

2Đường nối Đường huyện 32

1.300.000

3Khu vực thuộc đoàn Địa chất thủy văn, địa chất công trình 803

800.000

4Khu vực thuộc khu tái định cư Thân Cửu Nghĩa (ấp Thân Hòa)

750.000

5Đường đan Trạm bơm – cầu Thắng; đường nhựa lộ Ông Hộ; đường Đình Ngãi Hữu (đoạn từ giáp Đường tỉnh 878C đến Đình Ngãi Hữu); đường kênh Đứng đoạn từ Đường huyện 32 đến giáp đường nhựa Cây Trâm- Bến Lội

300.000

6Đường Đình Cửu Viễn; đường nhựa ranh xã Long An – Thân Cửu Nghĩa; đường đan Cây Mai; đường Trạm bơm – Y tế; đường Năm Chạnh; đường nhựa Cây Trâm – Bến Lội; đường nhựa Cây Lim; đường nhựa Mả Đá Đôi; đường đình Ngãi Hữu (phần còn lại); đường Cầu Tréo; đường Cây Ngã; đường Xóm Bún; đường kênh Đứng đoạn còn lại; đoạn đường liên ấp Thân Bình – Ngãi Thuận; đường tổ 9 – tổ 12 (Ngãi Thuận); đường Bào Sen; đường tổ 9 Ngãi Lợi; đường tổ 5 Ngãi Lợi đường tổ 15-16 Ngãi Thuận; đường tổ 2 Cửu Hòa; đường tổ 18 Cửu Hòa; đường tổ 14 Thân Bình; đường tổ 11 Thân Bình; đường tổ 16-17 Thân Hòa; đường liên ấp Thân Bình – Cửu Hòa; đường Ba Chóa – Chín Đậm; đường tổ 13-15 Thân Đức; đường tổ 5 Thân Đức.

220.000

7

Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

e) Xã Long An

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đường Ngô Văn Tý (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng văn hóa ấp Long Thới)

400.000

2Đường Nguyễn Văn Ứng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến chùa Long Tường); đường Trần Văn Khuê; đường Trần Công Hầu; đường Đặng Văn Ất (Nhánh 1 và Nhánh 2); Huỳnh Văn Bảy (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới); đường Huỳnh Văn Hề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới); đường Nguyễn Văn Đặng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới); đường Nguyễn Văn Cơ (ấp Long Thạnh); đường số 1 khu trung tâm xã (ấp Long Tường); đường Nguyễn Văn Xứng

320.000

3Đường đan ấp Long Tường; đường Phan Văn Tỉnh (ấp Long Thạnh); đường chùa Sơn Tăng; đường Cặp sông Bảo Định; đường Lâm Văn Ngươn; đường cầu Đồng

250.000

4Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

g) Xã Tam Hiệp

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đường Lộ Giồng (đầu đường nhánh rẽ cao tốc đến Đường huyện 39); đường vào Trung tâm chữa bệnh (đầu đường nhánh rẽ cao tốc đến cổng văn hóa ấp 7)

700.000

2Đường Lộ Xoài ấp 6 (hết tuyến); đường Lộ làng ấp 5 (hết tuyến); đường Bờ đập ấp 2 (từ đầu đường nhánh rẽ cao tốc đến đường kênh Kháng Chiến); đường Bờ đấp ấp 4 (hết tuyến); đường ông Bổn (hết tuyến); đường Cầu Đá ấp 5 (từ Quốc lộ 1 đến đường Lộ Làng ấp 5); đường Bờ Đông Kênh Năng; đường nhà Kho ấp 4 (từ đầu nhánh rẽ cao tốc đến đường Ông Bổn ấp 4).

550.000

3Đường bờ Cộ ấp 1 (hết tuyến); đường bờ Đông của kênh Quảng Thọ 2 (từ cầu Nhơn Huề đến nhánh rẽ cao tốc); đường vào Nhà thờ chợ Bưng (từ đường rẽ qua cầu Nhơn Huề đến cống Quản Thọ 2); đường kênh Kháng Chiến (hết tuyến); đường kênh Ngang (hết tuyến); đường kênh Phủ Chung (Bắc, Nam hết tuyến); đường ấp 7 (cổng văn hóa ấp 7 đến kênh lộ Dây Thép); đường tuyến đông sông Chợ Bưng cống Quản Thọ 2 đến kênh Dây Thép

400.000

4Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

h) Xã Thạnh Phú

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đường cổng 2 Đồng Tâm; đường Lộ Làng Thạnh Hưng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến điểm Trường ấp Thạnh Hưng); đường Chín Dương, đường Nguyễn Văn Cừ.

950.000

2Đường đan ấp Miểu Hội – Xóm Vông – Cây Xanh; đường lộ Gò Me; đường đan tổ 4 (ấp Bờ Xe); đường Cầu xi măng (ấp Bờ Xe); đường lộ Kiến Thiết (ấp Cây Xanh); đường Bờ Cộ (ấp bờ Xe, Cây Xanh); đường tổ 11, 12 (ấp Xóm Vông); đường đan tổ 2, 3, 11, 12 (ấp Xóm Vông) đến giáp đường Xóm Vông  Miểu Hội; đường lộ Bờ Làng (đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Bà Ngởi; 2 bên đê cặp sông Sáu Ầu – Xoài Hột); đường kênh Mộ Vôi (ấp Thạnh Hưng); đường Chín Kỉnh (ấp Thạnh Hưng); đường Trần Văn Xệ (ấp Thạnh Hưng); đường tổ 5 (ấp Thạnh Hưng); đường tổ 8 (ấp Thạnh Hưng); đoạn từ Cầu Bà Ngởi đến giáp đường Cầu Quan; đường cầu Quan; đường tổ 7 (ấp Bờ xe); đường đan tổ 8 (ấp Bờ Xe); đường đan tổ 9 (ấp Bờ Xe); đường đan tổ 5 (ấp Bờ Xe); đường lộ kênh 2 Hoài.

400.000

3Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

i) Xã Bình Đức

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đường vào bến đò Thới Sơn; đường vào UBND xã; đường vào Chợ Bình Đức

1.550.000

2Đường cổng 1, cổng 2 Đồng tâm; đường công cộng khu dân cư khoanh bao của xã; đường tổ 8 – 9 ấp Tân Thuận B.

1.150.000

3Đường vành đai Bình Đức (toàn tuyến); đường nhựa ấp Lộ Ngang (toàn tuyến); đường khu bao xã có mặt cắt ngang từ 2,5m trở xuống

400.000

4Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

k) Xã Long Hưng

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đường Xóm Vựa; đường ấp Nam; đường đan Gò Me

400.000

2Đường Thạnh Hòa; Chùa Ông Hiếu (đoạn đường Huyện 35 đến Cầu Chùa); đường Cao Văn Dần; đường Bắc Kênh Đào (đoạn xã Thạnh Phú đến cầu Xóm Vựa); đường Hai Sương  Bảy Sói; đường Sáu Cu

300.000

3Đường chùa Ông Hiếu (phần còn lại); đường Mười Hoàng; đường Tám Vọng; đường Miểu Ấp; đường Tám Quắn; đường Sáu Lắm; đường Nguyễn Thị Thập (đoạn từ Quốc lộ 1 đến trường học); đường kênh Kháng Chiến đến Miểu Ấp; đường Sáu Diệu; đường cầu Bà Đội; đường Một Cát; đường Mười Những (đoạn từ đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành đến đường ấp Dầu xã Đông Hòa); đường Nguyễn Văn An (đoạn từ đường kênh Đào đến Tập Đoàn ấp 6); đường Long Bình B (đoạn từ vành đai đến kênh Kháng Chiến); đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành; đường Liên ấp Long Thuận A  Thạnh Hòa; đường ấp Nam  Long Lợi; đường Tập Đoàn 6 (Long Bình A)

250.000

4Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

l) Xã Long Định

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đường tỉnh 867 cũ (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cuối đường vào chợ Long Định)

2.600.000

2Đường tỉnh 867 cũ (đoạn từ cuối đường vào chợ Long Định đến giáp Đường tỉnh 867)

1.900.000

3Đường vô Bệnh viện Tỉnh Đội

1.250.000

4Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía mặt tiền đất cặp lộ); đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía mặt tiền đất nằm cặp lộ); đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất nằm cặp lộ); đường đan Tây 1; đường đan Tây 2 (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường đan Dương Văn Quang (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành; đường Dương Văn Bế (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Giồng Dứa; đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Lê Thị Còn (phía bên đường đất cặp lộ); đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành (đoạn từ đường đan Tây 1 đến cầu kênh Một); đường đan nối liền đường đan Tây 1 và Tây 2.

650.000

5Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía mặt tiền đất cặp lộ); lộ Bờ Xoài; đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường kênh 6 m (phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường đan Kinh Giữa (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành (từ kênh Một đến giáp huyện Tân Phước); đường đan ấp Keo; đường đan Tây 2 (phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Dương Văn Bế (phía có kênh); đường đan Dương Văn Quang (phía có kênh); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6m đến đường huyện 38 (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Lê Thị Còn (phía bên kênh); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến kênh 6 m (phía có kênh).

400.000

6Đường Cầu Đá (ấp Đông); đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Hà Văn Côi; đường đan ấp Kinh 2A; đường đan Tư Xưa; đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6 m đến đường huyện 38 (phía có kênh); đường kênh ngang ấp Trung đoạn từ đường huyện 33 đến đường đan lộ Bờ Xoài

300.000

7

Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

m) Xã Nhị Bình

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đường Bờ Cái; đường Bà Bếp (đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Tư Gà); đường Bờ Đồn (đoạn từ Quốc lộ 1 đến kênh 6 m)

450.000

2Đường đan Bà Bếp (phần còn lại); đường ấp Tây (đoạn từ giáp chợ Gò Lũy (cũ) đến sân vận động xã); đường Ba Thắt; đường Bờ Đồn (đoạn từ kênh 6 m đến trụ sở ấp Hòa); đường ấp Hưng (đoạn từ ngã ba tập đoàn 9 đến kênh Dây Thép); đường kênh Nghĩa Trang (đoạn từ giáp xã Đông Hòa đến kênh 26/3); đường cặp kênh 26/3, đường Phan Thanh.

300.000

3Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

n) Xã Dưỡng Điềm

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đường đan số 1, số 2; đường cầu Chú Dền

600.000

2Đường Nguyễn Văn Thành

400.000

3Đường ấp Trung – Tây; đường Bờ Cả Chín; đường lộ 25

300.000

4Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

o) Xã Hữu Đạo

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1Đường Cao Văn Kỳ; đường Nguyễn Văn Thành

400.000

2Đường Thẻ 25; đường Hữu Thuận – Hữu Lợi; đường Bờ Cả Chín; đường Trần Văn Rớt (ấp Hữu Lợi, Hữu Thuận); đường Ô Cây Bàng (ấp Hữu Lợi)

300.000

3Đường Ô Bàn Cờ; đường Cây Vông; đường vào trường tiểu học Hữu Đạo; đường tổ 2 ấp Hữu Lợi; đường kênh Hội đồng; đường tổ 9 (ấp Hữu Lợi); đường kênh Kháng Chiến (từ đường huyện 36 đến cầu Hữu Lợi).

240.000

4Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

p) Xã Bình Trưng

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đường Phan Thanh (đoạn từ giáp ĐT. 876 đến cầu Phan Thanh)

Đường vào Trường mẫu giáo Vĩnh Kim

400.000

2Đường Kênh Mới; đường Tạ Văn Lướt – Nhị Bình; đường Phan Thanh (phần còn lại); đường Phạm Văn Sung – Hữu Đạo; đường Cầu 2 Me; đường Trần Việt Tiến

300.000

3Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

q) Xã Điềm Hy

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đường lộ Cầu Sao (200m từ Quốc lộ 1 đến kênh Kháng Chiến)

550.000

2Đường lộ Cầu Sao (đoạn từ kênh Kháng Chiến đến cầu Sao cũ); lộ 24 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến lộ kênh Ngang 1)

450.000

3Đường lộ 24 (đoạn từ giáp lộ kênh Ngang 1 đến kênh Kháng Chiến); lộ Cầu Sao (đoạn từ cầu Sao cũ đến cầu Chùa)

300.000

4Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

r) Xã Đông Hòa

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đường ấp Tây B (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu kênh Kháng Chiến); đường đan ấp Thới ( đường Bờ Miểu); đường ấp Dầu (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu Bà Lâm); đường đan cầu Trâu (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến ranh ấp Trung – ấp Đông B); đường cặp kênh Nguyễn Tấn Thành; đường vô Chùa Tân Phước; đường đan Đồng Xép 2,0 m (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến cầu Tây B); đường Bờ Làng (từ Đường tỉnh 876 đến đường Tam Bảo); đường kênh giữa ấp Tây B (đoạn từ đường tỉnh 876 đến kênh Kháng Chiến); đường ranh ấp Tân Trang ấp Trung; đường đan cặp kênh Phan Tấn Thời (đoạn đường đan hiện hữu)

320.000

2Đường đan ấp Đông A – ấp Ngươn; đường đan 2 m cặp bờ Kinh Kháng Chiến (đoạn từ đường ruột ấp Ngươn đến cầu Lâm địa phận ấp Dầu); đường bờ Tam Bảo; đường Trường THCS Tây B (đoạn từ lộ nhựa Tây B đến giáp kênh Sao Hậu); đường đan 30/4 (đoạn từ Cầu Trâu đến ranh xã Long Định); đường đan ấp Đông B (đoạn từ Lộ Cầu Trâu đến giáp đường ruột ấp Ngươn); đường liên ấp Tây B – ấp Trung (đoạn từ lộ nhựa Tây B đến giáp kênh Sao Hậu); đường đan cặp kênh Mười Những (đoạn từ tuyến đường đan kênh Kháng Chiến đến ranh xã Đông Hòa, Long Hưng)

240.000

3Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

s) Xã Vĩnh Kim

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Từ đường tỉnh 876 đến hết đường Võ Văn Dưỡng

3.200.000

2Các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 3 m trở lên

1.600.000

3Các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 1,5 m đến dưới 3 m; đường Ba Đen; phía Tây đường vào Trường THCS Vĩnh Kim

550.000

4Đường đan cặp sông Rạch Gầm; đường Nguyễn Văn Hữu; đường Vĩnh Quí – Bàn Long (đoạn từ cầu Ô Thước đến cầu Bà Tét); đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long; đường kênh 26/3; đường Hồng Lễ (từ Đường huyện 35 đoạn ranh xã Song Thuận); đường 30/4 (ấp Vĩnh Bình) đường Đỗ Văn Pháo; đường Phạm Ngọc Lân; đường Nguyễn Ngọc Trung; đường Nguyễn Văn Chính; đường Phạm Ngọc Lân (từ cầu Ô Thước đến ranh xã Bàn Long).

320.000

5Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

t) Xã Bàn Long

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long; Vĩnh Quí – Trung tâm xã Bàn Long

300.000

2Đường liên ấp Long Thành A – Long Hòa A – Long Hòa B; đường rạch Vàm Miểu (đoạn từ cầu Vàm Miểu đến ranh xã Phú Phong); đường ấp Long Thành B; đường Trâm Bầu ở ấp Long Trị; đường Trần Thị Đính ở ấp Long Thạnh; đường Nguyễn Văn Chỉnh ấp Long Thạnh; đường tổ 6 ấp Long Trị; đường Bờ Me ấp Long Hoà A; đường tổ 7 ấp Long Trị (đoạn đường đan); đường tổ 8 và 9 (đoạn từ đường huyện 35 đến ranh xã Hữu Đạo)

240.000

3Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

u) Xã Song Thuận

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đường lộ Me (đoạn từ đường tỉnh 876 đến cầu Vĩ); đường đan Nguyễn Văn Nhẫn (đoạn từ đường tỉnh 864 đến kênh Tập đoàn 8); đường từ đường tỉnh 864 đến đường đan Tống Văn Lộc

800.000

2Đường Lộ Me (phần còn lại); đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành, đường đan Nguyễn Văn Lộc; đường đan Nguyễn Văn Nhẫn (phần còn lại); đường Cầu Cống (đoạn từ đường tỉnh 864 đến đường Tống Văn Lộc)

320.000

3Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

v) Xã Kim Sơn

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đường tỉnh 864 cũ (Cầu Kim Sơn)

800.000

2Đường đan cặp sông Rạch Gầm; đường 26/3

400.000

3Đường lộ Thầy Một (đoạn từ đường tỉnh 876 đến Cầu Ngang); Đường lộ Mới (đoạn từ đường tỉnh 864 đến cầu Đúc); đường Bờ Cỏ Sả (toàn tuyến); đường Lộ Mới ấp Đông (hết tuyến); đường lộ Bờ Xe (hết tuyến); đường 20 tháng 1 (từ đường tỉnh 864 đến đường trung tâm)

320.000

4Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

x) Xã Phú Phong

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đường vào Trạm Y tế từ tỉnh lộ 864 đến giáp đất Đình Phong Phú; đường Hòa – Ninh – Thuận (đoạn từ giáp đường Tỉnh 864 đến cầu Phú Ninh); đường liên xã Phú Phong  Bàn Long đoạn từ tỉnh lộ 864 đến cầu số 4 (cầu Phú Quới); đường phía Tây cặp sông Phú Phong (đoạn từ giáp đường tỉnh 864 đến đường vào Trường Tiểu học Phú Phong).

800.000

2Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

16. Sửa đổi khoản 1 Điều 31 như sau:

“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp

a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

TừĐến
1Quốc lộ 50Ranh Mỹ Tho – Chợ GạoNgã Năm Long Bình Điền

1.800.000

Cầu Bình PhanCầu Bình Thọ Đông

1.900.000

Cầu Bình Thọ ĐôngRanh huyện Gò Công Tây

1.500.000

2Đường 3/2 (QL 50)Ngã Năm Long Bình ĐiềnCầu Chợ Gạo (cũ)

1.900.000

3Đường 30/4 (QL 50)Từ cầu Chợ Gạo (cũ)Cầu Bình Phan

1.900.000

4Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh QL 50)Ngã Năm Long Bình ĐiềnCầu Bình Phan (mới)

1.900.000

b) Đất ở tại mặt tiền đường tnh

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

TừĐến
1Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, Phú Kiết)Ranh Mỹ Tho  Chợ GạoĐình Lương Phú A

750.000

Đình Lương Phú AĐường Chùa Triều Long

1.100.000

Đường Chùa Triều LongCầu Bến Tranh

1.600.000

Cầu Bến TranhRanh phía Bắc Chùa Ông

1.600.000

Ranh phía Bắc Chùa ÔngRanh Phú Kiết – Lương Hòa Lạc

700.000

Phú KiếtTrung Hòa

650.000

2Đường tỉnh 879BĐoạn thuộc xã Tân Bình Thạnh

600.000

Khu vực ranh Mỹ Tho phạm vi 200 m

1.000.000

Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình)

700.000

3Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước)Quốc lộ 50Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng

1.200.000

Ranh khu dân cư Long Thạnh HưngTrường THCS Đăng Hưng Phước

750.000

Đoạn còn lại (thuộc xã Đăng Hưng Phước)

750.000

4Đường tỉnh 879D (Cần Đước – Chợ Gạo)Tân Thuận Bình – Quơn Long

750.000

5Đường tỉnh 878B, (trừ chợ Tịnh Hà, An Khương)Đầu Lộ Hòa Tịnh (giáp ranh huyện Châu Thành)Ngã ba Tân Bình Thạnh

750.000

6Đường tỉnh 877, (trừ chợ Bình Ninh)Quốc lộ 50Nghĩa trang An Thạnh Thủy

1.200.000

Nghĩa trang An Thạnh ThủyNghĩa trang Bình Ninh

750.000

Nghĩa trang Bình NinhGiáp đường huyện 12

550.000

Đoạn còn lại (thuộc xã Bình Ninh)

450.000

c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện, chợ, khu dân cư

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1Đường huyện 30 (Đường Trung Thạnh)Đầu đường tỉnh 879Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa

450.000

Nghĩa trang liệt sĩ Trung HòaGiáp Đường tỉnh 879B

400.000

2Đường huyện 29 (đường Thạnh Hòa), (trừ chợ Trung Hòa)Phạm vi 150 m từ đường tỉnh 878B vào Đường huyện 29

600.000

Đoạn còn lại

400.000

3Đường huyện 28 (Đường huyện 31)Trong phạm vi 500 m so với đường tỉnh 879 và 879B

550.000

Đoạn còn lại

450.000

4Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ)Trong phạm vi 500 m so với đường tỉnh 879 và 879B

450.000

Đoạn còn lại

400.000

5Đường huyện 27

(Đường số 6)

Trong phạm vi 500 m so với đường tỉnh 879C và 879B

600.000

Đoạn còn lại

550.000

6Đường huyện 27B (Đường số 7)Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào đường huyện 27B

900.000

Khu vực chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến đường huyện 27B)

550.000

Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp đường huyện 27 (Đường số 6)

400.000

7Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình)Đầu đường tỉnh 879CKhu di tích Óc Eo

650.000

Đoạn còn lại thuộc xã Tân Thuận Bình và Quơn Long

400.000

8Đường huyện 26B (Đường Cả Quới)Phạm vi 150 m từ đường tỉnh 879C vào đường huyện 26B

600.000

Từ mét 150Giáp TP. Mỹ Tho

400.000

9Đường huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo), (trừ chợ Quơn Long)Tân Thuận BìnhRanh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây)

580.000

10Đường huyện 25B (Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo)Ranh thị trấn – Bình PhanRanh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây)

400.000

11Đường huyện 25C (Đường Óc Eo)Tuyến tránh QL 50Cầu Sập

600.000

Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Thuận Bình)

500.000

12Đường huyện 24 (Đường Hòa Định – Xuân Đông)Đầu Đường huyện 23Đường vào UBND xã Xuân Đông

450.000

UBND xã Xuân ĐôngĐường vào Bến phà Xuân Đông

400.000

13Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài)Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài

1.400.000

Từ mét 150Cầu đúc trước UBND xã Song Bình

600.000

Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình)

360.000

14Đường huyện 24C

(Đường Lộ 24 cũ)

Quốc lộ 50Ranh thị trấn – Long Bình Điền

600.000

15Đường huyện 23 (Đường Hòa Định)Ranh thị trấn Chợ GạoĐập nước Hòa Định

900.000

Đoạn còn lại (thuộc xã Hòa Định)

680.000

16Đường huyện 23B (Đường Hòa Định – Bình Ninh)Phạm vi 150 m về 3 hướng

700.000

Từ mét 150 xã Hòa ĐịnhCầu Hòa Thành

550.000

Cầu Hòa ThànhGiáp Đường tỉnh 877

400.000

17Đường huyện 22 (Đường Bình Phan)Đường 30/4Ranh thị trấn – Bình Phan

800.000

Đoạn còn lại (Bình Phan)

600.000

18Đường huyện 21 (Đường huyện Bình Phục Nhứt)Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường huyện 21

1.200.000

Từ mét 150Cầu Tư Trinh

600.000

Cầu Tư TrinhBến phà Bình Phục Nhứt

800.000

19Đường huyện 12Giao Đường tỉnh 877Cầu Thạnh Nhựt

550.000

20Đường Lộ VàmGiao Quốc lộ 50Bến đò Lộ Vàm

800.000

21Đường Lộ ĐìnhĐoạn xã Thanh Bình

450.000

22Khu dân cư Long Thạnh HưngĐường nội bộ

1.650.000

23Chợ Tịnh HàTrong phạm vi 300 m về bốn hướng

1.300.000

24Chợ An KhươngTrong khu vực chợ và cặp đường tỉnh 878B về 2 hướng 300 m

1.300.000

25Chợ Lương Hòa LạcCác vị trí đất tiếp giáp đường thuộc khu vực chợ:

 

– Từ cầu Bến Tranh cặp đường tỉnh 879 về hướng TP. Mỹ Tho

1.800.000

– Từ cầu Bến Tranh cặp đường tỉnh 879 về hướng xã Phú Kiết

1.800.000

– Từ cầu Bến Tranh cặp đường bờ kênh Bảo Định về hướng TP. Mỹ Tho

900.000

26Chợ Quơn LongGiao đường Lộ MeĐường nhựa trung tâm xã

1.600.000

27Chợ Bình NinhCầu Bình NinhNghĩa trang liệt sĩ xã Bình Ninh

900.000

28Chợ Long Bình ĐiềnDãy phố chợ

1.800.000

29Chợ Thanh BìnhDãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý

1.800.000

30Chợ Bình Phục NhứtDãy phố chợ

2.000.000

31Chợ Phú KiếtDãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 2 hướng đường tỉnh 879

900.000

32Chợ Song BìnhCác vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình

2.000.000

33Chợ An Thạnh ThủyCác vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ An Thạnh Thủy

1.900.000

34Chợ Đăng Hưng PhướcTừ Trường THCS Đăng Hưng Phước đến Nhà bia xã Đăng Hưng Phước

1.800.000

35Chợ Trung HòaKhu vực chợ 200 m về 3 hướng

600.000

36Chợ Tân Thuận BìnhKhu vực chợ 200 m về 3 hướng (Tân Thuận Bình – Quơn Long  Long An)

650.000

d) Đất ở tại các khu vực giao lộ và gần Ủy ban nhân dân xã

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Khu vực

Mức giá

1Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp Quốc lộ 50 trong phạm vi 100 m tính từ Quốc lộ 50

600.000

2Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường tỉnh trong phạm vi 100 m tính từ đường tỉnh

400.000

3Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường huyện quản lý trong phạm vi 100 m tính từ đường huyện

300.000

4Đất ở vị trí mặt tiền ngã ba Tân Bình Thạnh các hướng trong phạm vi 500 m (xã Tân Bình Thạnh)

800.000

5Đất ở tại vị trí mặt tiền đường xã quản lý từ Nghĩa trang Bình Ninh đến Bến phà Bình Ninh

550.000

6Đường Bình Thủy (từ Quốc lộ 50 đến đường tỉnh 877)

550.000

17. Sửa đổi khoản 1 Điều 34 như sau:

“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính

a) Đất ở tại mặt tiền đường quốc lộ

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Ðoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1Quốc lộ 50Ranh xã Bình Phục NhứtĐầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí

1.500.000

Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu TríHết ranh phía Đông trường Tiểu học Ðồng Thạnh

1.600.000

Ranh phía Đông trường Tiểu học Ðồng ThạnhHết ranh phía Đông trường TH Bình Cách – Yên Luông

1.400.000

Ranh phía Đông trường TH Bình Cách – Yên LuôngKm 52+300

1.700.000

Km 52+300Ranh thị xã Gò Công

1.750.000

b) Đất ở tại mặt tiền đường tỉnh

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Ðoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1Đường tỉnh 872Km 02+150 (Trụ điện trung thế số 46)Đường vào bãi rác thị trấn

250.000

Đường vào bãi rác thị trấnĐường Tổ 20, Khu phố 1

650.000

Đường Tổ 20, Khu phố 1Đường đan Hựu Phong, xã Vĩnh Hựu

450.000

Đường đan Hựu Phong, xã Vĩnh HựuRanh (phía Nam) Trường Trung học cơ sở xã Vĩnh Hựu

550.000

Ranh (phía Nam) Trường Trung học cơ sở xã Vĩnh HựuNgã ba giao đường tỉnh 877 với đường tỉnh 872

450.000

2Đường tỉnh 873Ngã ba giao với Quốc lộ 50Km 02 + 150

360.000

Đoạn còn lại

450.000

3Đường tỉnh 877Giáp ranh phường 5, thị xã Gò Công (Cầu Xóm Thủ)Đê Tây

550.000

Ðê TâyTrụ điện trung thế số 88

420.000

Trụ điện trung thế số 88Phòng khám khu vực Long Bình

550.000

Phòng khám khu vực Long BìnhĐường huyện 16

800.000

Đường huyện 16Cống Năm Đực

550.000

Cống Năm ĐựcTrường Tiểu học Vĩnh Hựu 1

420.000

Trường Tiểu học Vĩnh Hựu 1Cống chùa Cả Chốt

450.000

Cống chùa Cả ChốtGiáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo

380.000

4Đường tỉnh 879D (Đường Cần Đước – Chợ Gạo)Giáp ranh huyện Châu Thành, tỉnh Long AnGiáp ranh huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang

650.000

c) Đất ở tại mặt tiền đường huyện

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Ðoạn đường

Mức giá

1Đường huyện 11Đường tỉnh 877Giao lộ Đường huyện 16

320.000

Đoạn còn lại

270.000

2Đường huyện 12Toàn tuyến

360.000

3Đường huyện 12BĐường huyện 12Đường Nguyễn Thị Bờ

330.000

Đường Nguyễn Thị BờĐường Nguyễn Hữu Trí

520.000

4Đường huyện 13Đường huyện 18Đầu đường đan ra xóm Ô

460.000

Đoạn còn lại

320.000

5Đường huyện 13B (Đường trung tâm xã Bình Phú)Toàn tuyến

280.000

6Đường huyện 15 (ĐH 07 cũ)Giáp ranh xã Long Hòa, thị xã Gò CôngRanh thị trấn Vĩnh Bình

Với xã Thạnh Trị

450.000

Ranh thị trấn Vĩnh BìnhCầu Sáu Biếu

500.000

Đường vào Trường ÐảngRanh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình

450.000

Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh BìnhĐường tỉnh 877

320.000

7Đường huyện 15B (Đường Vàm Giồng)Giao lộ Đường huyện 15B với đường tỉnh 877Bến đò Vàm Giồng

320.000

8Đường huyện 15C (Đường Ao Dương)Giao lộ đường huyện 15C với đường tỉnh 872Giao lộ đường huyện 15C với đường huyện 15 (ngã ba Ao Dương)

300.000

9Đường huyện 16 (ĐH 09 cũ)Giao lộ Quốc lộ 50 với Đường huyện 16Cầu Xóm Lá

320.000

Đoạn còn lại

800.000

10Đường huyện 16B (Đường trung tâm xã Yên Luông)Toàn tuyến

250.000

11Đường huyện 16C (Đường xã Long Vĩnh)Toàn tuyến

280.000

12Đường huyện 17 (ĐH 10 và 10B cũ)

 

Giao lộ đường tỉnh 877 và đường huyện 17Cầu Kênh Thủy lợi

320.000

Cầu Kênh Thủy lợiBến phà Tân Long

(phía huyện Gò Công Tây)

450.000

13Đường huyện 18(ĐH 21cũ)Quốc lộ 50Cống kênh Tham Thu

650.000

Cống kênh Tham ThuTrụ điện trung thế số 84

400.000

Trụ điện trung thế số 84Bến đò Ðồng Sơn

850.000

14Đường huyện 19 (ĐH Lợi An cũ)Toàn tuyến

250.000

15Đường huyện 20 (đường xã Bình Nhì)Toàn tuyến

320.000

16Đường huyện 21 (đường Bình Phục Nhứt)Toàn tuyến

250.000

18. Sửa đổi khoản 1 Điều 35 như sau:

1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Vĩnh Bình

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Đường phố

Đoạn đường

Mức giá

TừĐến
1Nguyễn Văn CônGiao lộ Quốc lộ 50Km 02+150

2.700.000

2Phan Bội ChâuTrọn đường

3.500.000

3Phan Chu TrinhTrọn đường

3.500.000

4Trần Quốc ToảnNguyễn Văn CônCô Giang

3.200.000

Cô GiangCống Ba Ri

1.750.000

Cống Ba RiĐầu lộ Trường Đảng

1.100.000

Nguyễn Văn CônNguyễn Trung Trực

1.750.000

5Đặng Khánh TìnhĐầu cầu Nguyễn Văn CônLý Thành Bô

2.700.000

Lý Thành BôHết đường

1.500.000

Đầu cầu Nguyễn Văn CônCầu Sáu Biếu

1.300.000

6Võ Tánh (ấp Hạ)Đầu cầu Nguyễn Văn CônCầu Sáu Biếu

1.100.000

7Nguyễn Trung TrựcTrọn đường

1.700.000

8Cô GiangTrọn đường

1.700.000

9Phan Thanh GiảnTrọn đường

1.700.000

10Nguyễn Thái HọcTrọn đường

1.700.000

11Trương Công ĐịnhTrọn đường

1.700.000

12Phan Đình PhùngTrọn đường

1.700.000

13Phạm Đăng HưngCông an huyệnNguyễn Hữu Trí

1.700.000

14Nguyễn Hữu TríTrọn đường

1.000.000

15Nguyễn ThìnTrọn đường

800.000

16Lý Thành BôTrọn đường

1.700.000

17Đằng Giao

(Đường Trại giam)

Trọn đường

900.000

18Sư Thiện Chiếu (Đường Đình)Trọn đường

800.000

19Đặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng)Trọn đường

700.000

20Nguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền)Trọn đường

700.000

21Nguyễn Thị Bảy (Đường QLTT)Trọn đường

900.000

19. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 36 như sau:

5. Đất nuôi trồng thủy sản

a) Khu vực quy hoạch nuôi trồng thủy sản

– 03 xã Phước Trung, Tăng Hòa và Tân Thành: 30.000 đồng/m2.

– Các xã, thị trấn còn lại: 35.000 đồng/m2.

b) Các khu vực còn lại

Đất nuôi trồng thủy sản (đất ao cá riêng lẻ) đối với các vị trí còn lại ngoài khu vực quy hoạch nuôi trồng thủy sản trên địa bàn huyện có mức giá tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm tương ứng tại vị trí đó.”

20. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 37 như sau:

“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1Đường tỉnh 871UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã)Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống)

800.000

Thánh thất Tân ĐôngRanh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống)

1.100.000

Ranh Nghĩa trang Tân TâyĐường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông (đường cũ)

1.800.000

Cách 200 m đường vào bệnh viện đa khoa huyện Gò Công ĐôngNgã tư giao Đường huyện 02

750.000

Riêng đoạn từ đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông về hướng Kiểng Phước 200 m (đường cũ)

850.000

Ngã tư giao Đường huyện 02Chùa Xóm Lưới

850.000

Chùa Xóm LướiRanh UBND Vàm Láng (kênh 7 Láo)

750.000

2Đường tỉnh 871BToàn tuyến

600.000

 

3

Khu vực chợ Kiểng PhướcGiao đường tỉnh 871Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ

850.000

4Đường tỉnh 862Ngã ba giao đường Việt Hùng (ranh thị xã)Cổng chào thị trấn Tân Hòa

800.000

Bia chiến tích Xóm GòĐường vào ấp Giồng Lãnh

600.000

Đường vào ấp Giồng LãnhNgã ba Kênh Giữa (ngã ba Đường tỉnh 871 và đường huyện 07)

700.000

Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành

650.000

Ngã ba kênh GiữaĐồn Biên phòng 582

600.000

Đồn Biên phòng 582Ranh UBND xã Tân Thành

750.000

UBND xã Tân ThànhNgã ba biển Tân Thành

1.100.000

5Đường tỉnh 873BĐường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây

2.100.000

Đoạn từ ngã ba Tân Tây (giao với đường tỉnh 871)Ngã ba giáp đường huyện 01

2.800.000

Ngã ba giáp đường huyện 01Cổng văn hóa – đường vào ấp 7 xã Tân Tây

1.500.000

Cổng văn hóa – đường vào ấp 7 xã Tân TâyCổng văn hóa – đường vào ấp 5 xã Tân Tây

1.100.000

Cổng văn hóa – đường vào ấp 5 xã Tân TâyCầu Ông Non

600.000

6Đê biển, đê sôngCống Vàm KênhHết tuyến

200.000

Cống Vàm KênhĐài quan sát

260.000

Đê sôngHết tuyến

200.000

Riêng các đoạnTừ ngã ba biểnGiáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống

700.000

Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu MuốngĐường vào Ban quản lý Cồn Bãi

600.000

Đường vào Ban quản lý Cồn BãiTrường TH ấp Đèn Đỏ

360.000

Trường TH ấp Đèn ĐỏCống Rạch Gốc (Đèn Đỏ)

420.000

7Đường huyện 01Ngã ba giao ĐT.873B (đi cầu Giáo Hộ)Hết ranh trường tiểu học Tân Tây 2

1.500.000

Hết ranh Trường Tiểu học Tân Tây 2Đầu cầu chợ Tân Phước

1.100.000

Đường vào cặp chợ Tân Phước

600.000

Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập

600.000

8Đường huyện 02Ngã ba giao đường Võ Duy Linh – 16/2Đường bờ đất mới

360.000

Đường bờ đất mớiKênh Trần Văn Dõng

440.000

Kênh Trần Văn DõngCách ngã tư Kiểng Phước 200 m

360.000

Ngã tư Kiểng Phước về 02 hướng cách 200 m

440.000

Cách ngã tư Kiểng Phước 200 mCầu Xóm Gồng 7

280.000

Cầu Xóm Gồng 7Cầu Hội Đồng Quyền

320.000

Cầu Hội Đồng QuyềnNgã tư Rạch Già

440.000

9Đường huyện 03Cầu Xóm SọcKênh Trần Văn Bỉnh

360.000

Kênh Trần Văn BỉnhKênh Gò Me 1

440.000

Kênh Gò Me 1UBND xã Tân Điền

360.000

10Đường huyện 04Từ ngã ba Thủ Khoa Huân – 30/4 (trại cưa)Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung 2)

440.000

Đường vào ấp Tân XuânBến đò

360.000

11Đường huyện 05Giáp đường tỉnh 862Cầu Bình Nghị

700.000

Cầu Bình NghịHết tuyến

440.000

12Đường huyện 06Ngã ba giao đường huyện 01Ủy ban nhân dân xã Gia Thuận cũ (giao đường huyện 02)

440.000

13Đường huyện 07Giao đường tỉnh 862Đê biển

280.000

Giao đường tỉnh 862Cầu Tam Bảng

280.000

Cầu Tam BảngNgã ba đường về chợKiểng Phước

280.000

Ngã ba đường về chợKiểng PhướcĐê Kiểng Phước

230.000

14Đường vào ấp 7 xã Tân TâyGiao đường tỉnh 873BCầu Giồng Tháp

1.400.000

15Đường liên huyện (Việt Hùng cũ, ranh thị xã), Bình NghịĐường tỉnh 862Cống Sáu Tiệp

440.000

Cống Sáu TiệpCầu Kênh liên huyện

280.000

16Đường Thanh NhungGiao đường Nguyễn TrãiHết ranh Trạm y tế xã Phước Trung

340.000

Hết ranh Trạm y tế xã Phước TrungCầu Thanh Nhung

230.000

21. Sửa đổi khoản 1 Điều 38 như sau:

“1. Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Tân Hòa

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Đường phố

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

IĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
1Đường tỉnh 862Ngã ba Nguyễn Trãi (bến xe Tân Hòa)Ngã tư đường 16/2 – Trương Định

2.200.000

2Đường 30/4Giao đường tỉnh 862Hết ranh Huyện ủy

2.500.000

IIĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
1Đường tỉnh 862Cổng chào thị trấn Tân HòaNgã ba giao Nguyễn Trãi (công viên Tân Hòa)

1.500.000

Ngã tư giao đường 16/2Hẻm văn hóa khu phố xóm Gò 2
2Đường 30/4Ranh Huyện ủyNgã tư giao đường Nguyễn Văn Côn – đường 30/4
3Đường Trương ĐịnhGiao Đường tỉnh 862Giao đường Nguyễn Văn Côn
4Đường Nguyễn Văn CônRanh Trường Nguyễn Văn CônSông thị trấn Tân Hòa (sông Long Uông)
IIIĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
1Đường Nguyễn TrãiĐường nội bộ công viên Tân Hòa (Thanh Nhung nối dài)Đường vào ấp Dương Quới

1.250.000

Đường vào ấp Dương QuớiĐường Thủ Khoa Huân

800.000

2Đường nội bộ công viên Tân HòaGiao đường tỉnh 862Giao đường Nguyễn Trãi

1.250.000

3Đường Võ Duy LinhGiao đường tỉnh 862Cầu Cháy

1.400.000

4Đường tỉnh 862Hẻm văn hóa khu phố Xóm Gò 2Đường vào ấp Trại Ngang

1.250.000

5Đường phía sau khối vậnGiao đường 30/4Giao đường Trương Định

1.100.000

6Đường 16/2Giao Đường tỉnh 862Cầu 16/2

1.200.000

IVĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
1Đường tỉnh 862Đường vào Trại NgangBia chiến tích Xóm Gò

800.000

2Đường 30/4Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn – đường 30/4Ngã ba giao Thủ Khoa Huân (trại cưa)

700.000

3Đường nội bộ khu lương thực Tân HòaToàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa)

800.000

4Đường Nguyễn Văn CônRanh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối)Đường tỉnh 862

900.000

5Đường 16/2Cầu 16/2Giao đường Võ Duy Linh

800.000

6Đường Nguyễn Văn CônGiao đường Nguyễn TrãiSông Tân Hòa

800.000


V
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5
1Đường Thủ Khoa HuânGiao đường 30/4 (Trại cưa)Cống Long Uông

450.000

Cống Long UôngĐường Nguyễn Trãi

800.000

2Đường Võ Duy LinhCầu CháyGiao đường 16/2

650.000

3Đường vào Sân vận độngHết tuyến

450.000

22. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 40 như sau:

“2. Đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

1

100.000

60.000

2

80.000

50.000

3

75.000

40.000

4

 

35.000

Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, đường huyện. Khu vực 1 chia thành 3 vị trí.

– Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh 877B; Đất tại vị trí mặt tiền đường D9 (đường vào Trung tâm hành chính huyện).

– Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện 84B, 84E, 85, 85E; đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện.

– Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền các tuyến đường huyện 84F, các tuyến đường huyện trải nhựa còn lại; đất tại vị trí mặt tiền đường D12 (Đường phía Tây khu hành chính huyện), đường D4 (Đường phía Đông khu hành chính huyện) và đường N2 (Đường phía Bắc khu hành chính huyện).

Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1. Khu vực 2 chia thành 4 vị trí.

– Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện có mặt trải đá cấp phối; đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên.

– Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên; đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên.

– Vị trí 3: Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên; đất cặp đường đê; đất cặp kênh, rạch.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Ghi chú:

– Đường huyện đã trải nhựa, đan, hay trải đá cấp phối là đường đã được đầu tư phân biệt với đường huyện chưa được đầu tư, mà chỉ gắn tên.

– Vị trí đất cặp đường huyện chưa được đầu tư thì xét theo các tiêu chí kỹ thuật hạ tầng giao thông tương đương với cấp xã.

3. Đất nuôi trồng thủy sản

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Mức giá

1

80.000

2

65.000

3

40.000

4

30.000

5

25.000

6

20.000

– Vị trí 1: Đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh.

– Vị trí 2: Đất tại vị trí mặt tiền đường huyện (ĐH.84B; ĐH.84E; ĐH.85; ĐH.85E).

– Vị trí 3: Đất cặp sông Cửa Tiểu ở 02 xã Phú Thạnh và Tân Phú.

– Vị trí 4: Đất trong dự án 773 ở xã Phú Đông; đất ngoài đê (ĐH.83B) phía sông Cửa Đại xã Phú Đông.

– Vị trí 5: Đất trong dự án 230 ha của xã Phú Đông; đất cặp sông Cửa Trung; đất cặp sông cửa Đại xã Tân Thạnh.

– Vị trí 6: Đất thuộc xã Phú Tân (trừ đất tại vị trí mặt tiền đường tỉnh 877B).

Riêng đất nuôi trồng thủy sản (đất ao cá riêng lẻ) đối với các vị trí còn lại trên địa bàn huyện (trừ xã Phú Tân) có mức giá tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm tương ứng tại vị trí đó.”

23. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 41 như sau:

“1. Đất ở tại các vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính

a) Đất ở tại vị trí mặt tiền đường tỉnh

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh– Đường huyện 83B (tim đường)– Kênh Ba Gốc

900.000

– Đường huyện 83B (tim đường)

– Kênh Ba Gốc

– Cầu Tư Xuân

– Cầu Kinh Nhiếm

700.000

– Cầu Cả Thu– Đường Bà Lắm

420.000

– Ranh đất phía Tây BCHQS huyện– Cầu Cả thu

450.000

– Cầu Tư Xuân

– Đường Bà Lắm

– Ranh đất phía Tây BCHQS huyện

– Cầu Bà Lắm

380.000


2
Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú– Đường Ninh – Thành– Đường vào Miễu ấp Tân Ninh

420.000

– Đường vào Bến Đò Tân Xuân

– Ranh đất phía Tây Trường Tấp Tân Thạnh

– Đường thầy Thương

– Đường Ba Tính

380.000

– Ranh đất phía Tây trường TH ấp Tân Thạnh

– Đường Ba Tính

– Đường thầy Thương

– Đường Ninh – Thành

– Đường vào Bến Đò Tân Xuân

– Cầu Kinh Nhiếm

280.000

– Đất ở mặt tiền đoạn còn lại đường tỉnh 877B

250.000

3Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới– Đường huyện 84F– Đường huyện 84B

700.000

– Đường huyện 84B

– Đường huyện 84F

– Đường Tân Hiệp – Tân Hưng

– Ngã ba giao đường vào Chùa Kim Thuyền

500.000

– Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền

– Đường Tân Hiệp – Tân Hưng

– Cầu Rạch Cầu

– Đường huyện 84

380.000

– Đất ở mặt tiền đoạn còn lại đường tỉnh 877B

260.000

4Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông– Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông– Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông

650.000

– Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông

– Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông

– Đường Lê Thị Cảnh

– Đường Võ Thị Nghê

550.000

– Đất ở mặt tiền đoạn còn lại đường tỉnh 877B

380.000

5Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân– Cầu Bà Từ– Đường Kinh tế mới

420.000

– Đường huyện 85D– Cầu số 1

300.000

– Đường Kinh tế mới– Đường huyện 85D

270.000

– Đất ở mặt tiền đoạn còn lại đường tỉnh 877B

250.000

b) Đất ở tại vị trí mặt tiền đường huyện

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Mức giá

1Đất mặt tiền đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Phú Đông (đường số 5)

700.000

2– Đất ở mặt tiền ĐH.84E (ĐH.17 cũ)

750.000

3– Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính huyện)

450.000


4
– Đất ở mặt tiền ĐH.84 (từ bến phà Bình Ninh đến ĐT 877B)

– Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ)

– Đất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ)

– Đất ở mặt tiền ĐH.84F (đoạn thuộc xã Tân Thới)

– Đất ở mặt tiền ĐH.85E (đường Lý Quàn 2)

– Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn

– Đường D12 (đường phía tây khu hành chính huyện đoạn đã có đường), đường D4 (đường phía đông khu hành chính huyện đoạn đã có đường) và đường N2 (đường phía bắc khu hành chính huyện đoạn đã có đường)

250.000

5– Đất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách)

230.000

6– Đất ở mặt tiền ĐH.84D (đoạn thuộc xã Tân Phú)

230.000

7– Đất ở mặt tiền ĐH.83C đoạn đã đầu tư (đường trung tâm xã Tân Thạnh thuộc xã Tân Thạnh)

– Đất ở mặt tiền ĐH.84F (đoạn thuộc xã Tân Thạnh)

– Đất ở mặt tiền ĐH.84D (đoạn thuộc xã Tân Thạnh)

200.000

8– Đất ở mặt tiền ĐH.85D (đường Pháo Đài)

190.000

9– Đất mặt tiền đường huyện 83 (đoạn từ ĐH 84E đến ĐH 85)

210.000

2. Đất ở nông thôn tại các xã

a) Xã Phú Thạnh

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đất ở mặt tiền đường Cả Thu 2; đường Bà Lắm cũ (đoạn từ đường tỉnh 877B đến đường Bà Lắm mới); đường Chùa Phú Thới (đoạn từ đường tỉnh 877B đến đường Bãi Bùn 1); đất ở mặt tiền đường huyện 83B (đoạn qua ấp Bãi Bùn).

140.000

2Đất ở mặt tiền đường Giồng Keo 1.

120.000

b) Xã Tân Phú

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đất ở mặt tiền đường Tân Thành – Tân An (đoạn từ Rạch Cầu đến Kinh Nhiếm)

140.000

2Đất ở mặt tiền đường Bến phà Tân Xuân.

120.000

c) Xã Tân Thới

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đất ở mặt tiền đường vào Nhà thờ Rạch Cầu (đoạn từ giao lộ đường tỉnh 877B đến Nhà thờ Rạch Cầu); đường liên ấp Tân Lợi – Tân Quý; đường ranh ấp Tân Phú – Tân Quý; đường ranh ấp Tân Hương – Tân Bình.

140.000

d) Xã Phú Đông

Đơn vị tính: đồng/m2

STT
Tuyến đường
Mức giá
1Đất ở mặt tiền đường đan Nguyễn Thị Tám; đường đan Đặng Tiến Hạnh; đường đan Trần Văn Hiến; đường đan Nguyễn Văn Tấn; đường đan Nguyễn Thị Huê; đường Nguyễn Thị Bông (đoạn từ đường tỉnh 877B đến đường Huỳnh Văn Ngẫu)

140.000

2Đất ở mặt tiền đường Bà Tiên 2.

120.000

đ) Xã Phú Tân

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

 

Tuyến đường

Mức giá

1Đất ở mặt tiền Lộ 30/4; đường Kinh tế mới; đường Cồn Cống

140.000

2Đất ở mặt tiền đường cầu Đôi; đường Bến đò Phú Hữu; đường Lũy Pháo Đài

120.000

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 24 tháng 4 năm 2017.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Phạm Anh Tuấn

Tìm hiểu thêm: Bảng giá nhà đất Trà Vinh từ năm 2015 đến 2020